• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2611/QĐ-UBND Hà Nội 2024 TTHC lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 20:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2611/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2611/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2611/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2611/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc
chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiệnchế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòngChính
ph hướng dn thi hành một số điều của Nghị định số 61/2018/-CP ngày
23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Nội tại Ttrình số
450/TTr- SGTVT ngày 07/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội b giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm thuộc chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
i bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo
quy định.
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tc hành chính sau đây hết hiệu lực: Quy trình
nội bộ s14 (QT.14-02.2023) tại Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 10/02/2023
của Chủ tịch UBND Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Th trưởng
các Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch
UBND các xã, phường, thị trấn và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: KSTTHC, ĐT, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lưu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Sơn
3
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM THUỘC CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
STT n quy trình nội bộ Ký hiệu
1
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
QT-01
2
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm khi có sự thay đổi liên quan tới nội dung của Giấy phép
QT-02
3
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất
hỏng
QT-03
4
Phụ lục 2
NI DUNG CÁC QUY TNH NI BỘ GIẢI QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VC VẬN CHUYN NG HÓA NGUY HIM THUC CHỨC
NĂNG QUN LÝ CA S GIAO TNG VN TI THÀNH PH HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
1. Cấp Giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
1
Mục đch: Quy đnh trình tự cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm a
cht bảo vệ thực vật.
2
Ph
m vi:
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhu cầu vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm a chất bảo vệ thực vật. Cán b,ng chc thuc Sở Giao thông
vận ti và
UBND Thành phố
chu trách nhiệm thực hiện quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ s php lý
1. Nghị định s34/2024/NĐ-CP ngày 31/03/2024 của Chính phủ Quy định
Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
2. Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ny 11/04/2024 của Bộ Giao thông vận tải
về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông
vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3.2 Thành phn h Bn chnh Bn sao
a Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm
hóa chất bảo vệ thực vật theo
mẫu quy định
x
b Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản chính Bảng kê danh
ch phương tiện tham gia vận
chuyển đảm bảo còn thời hạn
kiểm định theo quy định.
x x
c Bản sao hoặc bản sao điện tử
hoặc bản chính Bảng kê danh
ch người điều khiển phương
tiện vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm (gồm: Họ và tên; số chứng
minh thư nhân dân hoặc căn
cước công dân hoặc hộ chiếu; số
giấy phép, hạng giấy phép (đối
với lái xe); số giấy chứng nhận
khả ng chuyên môn, hạng (đối
với thuyền viên) danh sách
x x
9
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/......... …(địa danh), ngày … tháng … năm …
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC VẬN CHUYỂN
HÀNG NGUY HIỂM LÀ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT
nh gửi: ………….......
1. Tên tổ chức/cá nhân vận chuyển hàng nguy hiểm: .......................
Địa chỉ:......................................................................................................
Điện thoại .................................. Fax ...................... Email: ....................
2. Thông tin về phương tiện (hoặc danh sách kèm theo) gồm:biển số đăng ký, thời hạn
kiểm định,trọng tải được phép chở .....................
3. Họ và tên người điều khiển phương tiện (hoặc danh sách kèm theo): ...............
4. Loại hàng hóa nguy hiểm,khối lượng vận chuyển (liệt kê chi tiết từng loại, nhóm hàng
hoá nguy hiểm) .................
5. Tuyến đường bộ/thủy nội địa vận chuyển ................
6. Thời gian vận chuyển: ....................................................
7. Thông tin về phương tiện gồm:biển số đăng ký, thời hạn kiểm định,trọng tải được phép
chở .......................
8. Biện pháp ứng cứu khẩn cấp khi có sự cố cháy, nổ .............................
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét!........,
.....,
ngày........tháng........năm......
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
6
Không có
3.7 Quy trình x lý công việc
TT Trình t Trch
nhim
Thi gian Biu mu/kết
qu
B1 Np hồ đ nghcấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
hóa chất bảo vệ thực vật.
T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ trực tiếp:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h ghi giy tiếp nhận giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h trên hệ thống dịch vụ công
trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ thì thông báo bằng
n bản hoặc thông qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
cho tổ chức nhân biết để bổ
sung, đồng thời ớng dẫn để
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính:
Thực hiện
ngay đối
với nộp hồ
sơ trực
tiếp; không
quá 1 ngày
đối với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ
bưu chính
hoặc nộp
hồ sơ qua
hệ thống
dịch vụ
công trực
tuyến
Mẫu Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
B3 Chuyn h cho phòng chuyên
môn
Chuyên
viên B
phận một
cửa
0,5 ngày Mẫu Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4 Phân công x lý Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
B5 Thẩm định, trình lãnh đạo
Phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ.
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
02 ngày Biên bản thẩm
định
7
chuyên
môn
B6 Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, phê
duyệt biên bản thẩm định
nh đo
phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo S
0,5 ngày Biên bản thẩm
định
B7 Sở Giao thông vận tải trình
UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt
Sở GTVT 0,25 ngày
Biên bản thẩm
định
B8
UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt, cấp Giấy phép
nh đo
UBND
Thành phố
02 ngày
Giấy phép
n bản
B9
Trả kết quả về Sở Giao thông
vận tải
UBND TP,
BP Một cửa
Sở GTVT
0,25 ngày Mu s 05 kèm
theo Thông
01/2018/ TT-
VPCP
B10
Tr kết qu cho t chc, cá nhân Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính
Giy phép, Mẫu
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B11
Thống theo dõi. Chuyên
viên SGTVT trách nhiệm
thống kết qu thực hiện
TTHC
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ
theo dõi hồ
4 BIU MU
1.Mẫu Giấy đề nghị cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.
2. Mu phương án t chức vn chuyển ng hóa nguy hiểm Hóa chất bảo vệ thực
vật (…)
3. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
4. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
5. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
6. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).
7. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
8. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.
8
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/………. …(địa danh), ngày … tháng … năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG
NGUY HIỂM LÀ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: ………….
1. n tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy
hiểm:.............................................................................
Địachỉ: .............................................................................
Điệnthoại .......................... Fax ............................ Email: .......................
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm .........., tại ...................... hoặc Số CMTND hoặc số
thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu .................. ngày cấp............... nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: .............. do....(tên cơ quan cấp)...(áp dụng đối với đơnvị
kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm:biển số đăng ký, thời hạn kiểm định,trọng tải được phép chở (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Tng tin vngười điều khiển phương tiện gồm:Họ và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều
khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);đã được cấp Giấy chứng nhận đã
hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công
n/shộ chiếu ............. ngày cấp ................ nơi cấp ..................
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm:Họ tên, ngày tháng m sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn
cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
TT Tên gọi và mô tả Số hiệu UN Loại, nhóm
ng
Số hiệu nguy
hiểm
Khối lượng
vận chuyển
1
2
...
Hồ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bao gm: ................. (tên tổ chức, cá
nhân).......cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật
về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là chất bảo vệ thực vật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, …….
Đi diện tổ chức, c nhân
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú: Đề nghcấp loại hình nào thì ghi loại đó(cấp mới/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường
bộ/đường thủy nội địa); Trường hợp nộp trực tuyến,thực hiện khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ
thống dịchvụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
14
3. Cấp li Giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bo vệ thc vật do bmất,
bị hỏng
1
M
c đ
ch:
Quy định trình tcấp lại Giấy phép vận chuyển ng hóa nguy him hóa
cht bảo vệ thực vật do bị mất, bị hỏng
2
Ph
m vi:
Áp dng đối với c tổ chức, cá nhân nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải và
UBND Thành phố
chịu trách nhiệm thực hin quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ s php lý
1. Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/03/2024 của Chính phủ Quy định Danh
mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
2. Quyết định s421/QĐ-BGTVT ngày 11/04/2024 của Bộ Giao thông vận tải về
việc ng bố thtục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông vận
tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3.2 Thành phn h Bn chnh Bn sao
Giấy đnghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật (trong đó nêu lý
do: bị mất hoặc bị hỏng)
x
3.3 S lưng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
02 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
3.5 Nơi tiếp nhận và tr kết qu
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3.6 Ph, lệ ph
Không có
3.7 Quy trình x lý công việc
TT Trình t Trch
nhim
Thi gian Biu mu/kết
qu
B1 Np hồ đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
hóa chất bảo vệ thực vật.
T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h ghi giy tiếp nhận giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ hoặc sai lệch thì
Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính:
Thực hiện
ngay đối
với nộp hồ
sơ trực
tiếp; không
quá 1 ngày
Mẫu Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
18
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ I BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
STT Thứ t Quy trình nội bộ bị bãi
bỏ ti Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành ph
n quy trình nội bộ
1 S14, quy trình QT.14-02.2023
tại Phụ lục kèm theo Quyết định
số 859/QĐ-UBND ngày
10/02/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố
Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn
11
B2 Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ trực tiếp:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h ghi giy tiếp nhận giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ hoặc có sai lệch thì
hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h trên hệ thống dịch vụ công
trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ thì thông báo bằng
n bản hoặc thông qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến
cho tổ chức nhân biết để bổ
sung, đồng thời ớng dẫn để
hoàn thiện hồ sơ theo quy định
Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính:
Thực hiện
ngay đối
với nộp hồ
sơ trực
tiếp; không
quá 1 ngày
đối với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ
bưu chính
hoặc nộp
hồ sơ qua
hệ thống
dịch vụ
công trực
tuyến
Mẫu Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
Mẫu Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ (nếu
có)
B3 Chuyn h cho phòng chuyên
môn
Chuyên
viên B
phận một
cửa
02 giờ Mẫu Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ
B4 Phân công x lý Lãnh đạo
Phòng
chuyên
môn
02 giờ
B5 Thẩm định, trình lãnh đạo
Phòng, kiểm tra tổng thể hồ sơ.
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên
môn
08 giờ Biên bản thẩm
định
B6 Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, phê
duyệt biên bản thẩm định
nh đo
phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo S
02 giờ Biên bản thẩm
định
12
B7 Sở Giao thông vận tải trình
UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt
Sở GTVT 01 giờ
Biên bản thẩm
định
B8
UBND Thành phố xem xét, phê
duyệt, cấp Giấy phép
nh đo
UBND
Thành phố
08 giờ
Giấy phép
n bản
B9
Trả kết quả về S Giao thông
vận tải
UBND TP,
BP Một cửa
Sở GTVT
01 giờ Mu s 05 kèm
theo Thông
01/2018/ TT-
VPCP
B10
Tr kết qu cho t chc, cá nhân Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính
Giy phép, Mẫu
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
B11
Thống theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT trách nhiệm
thống kết quả thực hiện
TTHC
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ; Sổ theo dõi
hồ sơ
4 BIU MU
1. Mẫu Giấy đề nghị điều chỉnh thông tin trên giấy phép vận chuyển hàng nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật.
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.
TÊN TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/………. …(địa danh), ngày … tháng … năm …
13
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN TRÊN GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN
HÀNG NGUY HIỂM LÀ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT
nh gửi: ………….
1. n tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:...................
Địa chỉ: .............................................................................
Điện thoại .......................... Fax ............................ Email: .......................
2. Giấy đăng doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm .........., tại ...................... hoặc Số
CMTND hoặc số thẻ căn ớc ng dân/số hộ chiếu .................. ngày cấp............... nơi cấp
p dụng trường hợp là cá nhân)
3. Số Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm......., ngày cấp....., ngày hết hạn.....
4. Thông tin đề nghị điều chỉnh:
- Thông tin trên giấy phép vận chuyn đã cấp:...............
- Thông tin đề nghị điều chỉnh:..............................
....(tên tổ chức, cá nhân)........cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.
....., ngày........tháng.......năm.......
Đi diện tổ chức, c nhân
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan cấp phép.
14
3. Cấp li Giấy vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa chất bo vệ thc vật do bmất,
bị hỏng
1
M
c đ
ch:
Quy định trình tcấp lại Giấy phép vận chuyển ng hóa nguy him hóa
cht bảo vệ thực vật do bị mất, bị hỏng
2
Ph
m vi:
Áp dng đối với c tổ chức, cá nhân nhu cầu vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật. Cán b, công chc thuộc Sở Giao thông vận tải và
UBND Thành phố
chịu trách nhiệm thực hin quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1 Cơ s php lý
1. Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/03/2024 của Chính phủ Quy định Danh
mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa.
2. Quyết định s421/QĐ-BGTVT ngày 11/04/2024 của Bộ Giao thông vận tải về
việc ng bố thtục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực giao thông vận
tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
3.2 Thành phn h Bn chnh Bn sao
Giấy đnghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật (trong đó nêu lý
do: bị mất hoặc bị hỏng)
x
3.3 S lưng h
01 b
3.4 Thi gian x lý
02 ngàym việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
3.5 Nơi tiếp nhận và tr kết qu
Nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi qua cổng dịch vụ công trực
tuyến đến Bộ phận Một cửa - Sở Giao thông vận tải Hà Nội.
3.6 Ph, lệ ph
Không có
3.7 Quy trình x lý công việc
TT Trình t Trch
nhim
Thi gian Biu mu/kết
qu
B1 Np hồ đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
hóa chất bảo vệ thực vật.
T chc, cá
nhân
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 Kiểm tra thành phần Hồ sơ:
- Đối với nộp hồ sơ trực tiếp:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h ghi giy tiếp nhận giải
quyết TTHC;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ hoặc sai lệch thì
Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính:
Thực hiện
ngay đối
với nộp hồ
sơ trực
tiếp; không
quá 1 ngày
Mẫu Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
Mẫu Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
(nếu có)
15
hướng dẫn hoàn thiện hồ theo
quy định.
- Đối với nộp hqua dịch vụ
bưu chính hoặc nộp hồ sơ qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến:
+Trưng hợp hồ đúng thành
phần theo quy định thì tiếp nhn
h trên hệ thống dịch vụ công
trực tuyến;
+ Trường hợp thành phần hồ
chưa đầy đủ thì thông báo bằng
n bản hoặc thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến cho tổ
chức cá nhân biết để bổ sung,
đồng thời hướng dẫn để hoàn
thiện hồ sơ theo quy định
đối với nộp
hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc
nộp hồ
qua hệ
thống dịch
vụ công
trực tuyến
B3 Chuyn h cho phòng chuyên
môn
Chuyên
viên B
phận một
cửa
01 giờ Mẫu Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4 Phân công x lý Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
01 giờ
B5 Thẩm định, trình lãnh đạo Phòng,
kiểm tra tổng thể hồ sơ.
Chuyên
viên, Lãnh
đạo phòng
chuyên môn
04 giờ Biên bản thẩm
định
B6 Trình lãnh đạo Sở, kiểm tra, phê
duyệt biên bản thẩm định
nh đo
phòng
chuyên
môn, Lãnh
đạo S
01 giờ Biên bản thẩm
định
B7 Sở Giao thông vận tải trình
UBND Tnh ph xem xét, phê
duyệt
Sở GTVT 01 giờ
Biên bản thẩm
định
B8
UBND Tnh ph xem xét, phê
duyệt, cấp Giấy phép
nh đo
UBND
Tnh phố
07 giờ
Giấy phép
n bản
B9
Trả kết quả về Sở Giao thông vận
tải
UBND TP,
BP Một cửa
Sở GTVT
01 giờ Mu s 05 kèm
theo Thông
01/2018/ TT-
VPCP
16
B10
Tr kết qu cho t chc, cá nhân Chuyên
viên B
phận một
cửa
Gi hành
chính
Giy phép, Mẫu
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B11
Thống theo dõi. Chuyên
viên Sở GTVT có trách nhiệm
thống kê kết quả thực hiện TTHC
Chuyên
viên phòng
chuyên môn
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ
theo dõi hồ
4 BIU MU
1. Mẫu Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm là hóa
chất bảo vệ thực vật (trong đó nêu rõ lý do: bị mất hoặc bị hỏng)
2. Mẫu Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
3. Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có)
4. Mẫu Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có)
5. Mẫu Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả (nếu có).
6. Mẫu Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
7. Mẫu Sổ theo dõi hồ sơ.
17
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/………. …(địa danh), ngày … tháng … năm
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN CHUYỂN HÀNG
NGUY HIỂM LÀ HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT
Kính gửi: ………….
1. n tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy
hiểm:.............................................................................
Địachỉ: .............................................................................
Điệnthoại .......................... Fax ............................ Email: .......................
2. Giấy đăng ký doanh nghiệp số....ngày....tháng....năm .........., tại ...................... hoặc Số CMTND hoặc số
thẻ căn cước công dân/số hộ chiếu .................. ngày cấp............... nơi cấp (áp dụng trường hợp là cá nhân)
3. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: .............. do....(tên quan cấp)...(áp dụng đối với đơnvị
kinh doanh vận tải).
4. Thông tin về phương tiện gồm:biển số đăng ký, thời hạn kiểm định,trọng tải được phép chở (áp dụng
trong trường hợp vận chuyển theo chuyến).
5. Tng tin vngười điều khiển phương tiện gồm:Họ và tên, ngày tháng năm sinh, hạng giấy phép điều
khiển phương tiện (áp dụng trong trường hợp vận chuyển theo chuyến);đã được cấp Giấy chứng nhận đã
hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn hàng hoá nguy hiểm; số CMTND hoặc số thẻ căn cước công
n/số hộ chiếu ............. ngày cấp ................ nơi cấp ..................
6. Thông tin về người áp tải (nếu có) gồm:Họ tên, ngày tháng m sinh, số CMTND hoặc số thẻ căn
cước công dân/số hộ chiếu.
Đề nghị Quý Cơ quan xem xét và cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm
sau:
TT Tên gọi và mô tả Số hiệu UN Loại, nhóm
ng
Số hiệu nguy
hiểm
Khối lượng
vận chuyển
1
2
...
Lý do đề nghị cấp lại Giấy phép:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bao gồm:
.................
.................................(tên tổ chức, nhân).......cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông thực
hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển ng hóa nguy hiểm là chất bảo vệ thực vật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, ……
Đi diện tổ chức, c nhân
(Ký tên, đóng dấu, họ và tên)
Ghi chú:
- Đề nghị cấp loại hình o thì ghi loại đó (cấp mi/cấp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường
thủy nội địa).
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của cơ quan cấp phép.
18
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ I BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Chủ tịch UBND Thành phố)
STT Thứ t Quy trình nội bộ bị bãi
bỏ ti Quyết định của Chủ tịch
UBND Thành ph
n quy trình nội bộ
1 S14, quy trình QT.14-02.2023
tại Phụ lục kèm theo Quyết định
số 859/QĐ-UBND ngày
10/02/2023 của Chủ tịch UBND
Thành phố
Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn,
chứng chỉ chuyên môn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2611/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt, bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2611/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×