• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2528/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố danh mục thủ tục và quy trình điện tử lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/09/2026 16:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2528/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2528/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2528/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2528/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
S: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ
sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và
Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục nh chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bthtục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 671/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính quy trình điện tử giải quyết thtục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực thuỷ sản kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông
2528
27
8
2
nghiệp Môi trường trên địa bàn thành ph Đồng Nai (Phụ lục Danh mục
TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo), cụ thể:
Sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục tương ứng 1.004923;
1.004921; 1.003956; 1.004498; 1.004680; 1.004656 tại Quyết định 210/QĐ-
UBND ngày 19/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công b Danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường; Quyết định 674/-UBND
ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thtục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y
và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được
quan nhà nước thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc
bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
Các nội dung khác tại Quyết định 210/QĐ-UBND ngày 19/01/2026
Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND thành ph
ban hành vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban nhân dân xã, phường
trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục nh chính này tại
trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử tại Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả của đơn vị; phi hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện
đúng quy tnh điện tử giải quyết thủ tục hành chính được quan thẩm
quyền công b, triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho nhân, tổ
chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành ph trách nhiệm chủ trì, phi
hợp Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, danh
mục nội dung thủ tục hành chính đã được công b lên sở dliệu Quc
gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm chủ trì, phi hợp với
các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải
quyết thủ tục hành chính tn Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3
4. Sở Khoa học và Công nghệ trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở Nông
nghiệp Môi trường, các quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thng thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của thành ph được kết ni, đồng bộ dữ liệu
giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Nông nghiệp Môi trường và Cng Dịch vụ công quc gia đ
tra cứu, khai thác, theo dõi, thng kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ
tục hành chính tại địa phương theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đc các Sở: Sở Khoa
học Công nghệ, Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành ph; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THY SẢN KIỂM
NGƯ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
CẤP TỈNH
1
1.004923
Công nhận và
giao quyền
quản lý cho
tổ chức
cộng
đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở
lên)
35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố hoc
thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo
quy định của Thủ
ớng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc
qua ủy quyền theo quy
định của pháp lut; hoc
trc tuyến tại Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(Toàn trình)
Cơ quan có
thẩm
quyền
Quyết định:
UBND thành
phố
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Sở
Nông nghiệp
Môi trường
Chưa
văn bản
quy đnh
- Điểm a, điểm c, khoản
2 Điều 10 Luật thuỷ
sản, được sửa đổi, bổ
sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật sửa
đổi, bổ sung một số
Điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
số 3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trưng
Số: 2528/QD-UBND; 27/08/2026; 15:35:42;
2528 27
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
1.004921
Sửa đổi, bổ
sung nội dung
quyết định
công nhận và
giao quyền
quản lý cho tổ
chức
cộng
đồng (thuộc
địa bàn từ 02
xã trở lên)
+ 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ đối với trường hợp đề
nghị thay đổi tên tổ chức
cộng đồng; người đại diện
tổ chức cộng đồng; sửa
đổi, bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng.
+ 35 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đ
đối với trường hợp đề ngh
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý được
giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền đưc
giao và Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy sản
Trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công thành phố hoc
thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo
quy định của Thủ
ớng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc
qua ủy quyền theo quy
định của pháp lut;
hoặc trc tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia (Toàn trình)
Cơ quan có
thẩm
quyền
Quyết định:
UBND thành
phố
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Sở
Nông nghiệp
Môi trường
Chưa
văn bản
quy đnh
Khoản 9 Điều 10 Luật
Thủy sản; Điểm a,
điểm c khoản 2 Điều 10
Luật Thủy sản, được
sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều
14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025, được
sửa đổi, bổ sung tại
điểm b, điểm c khoản
11 Điều 3; điểm a
khoản 12 Điều 3 Thông
tư số 33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư
trong lĩnh vực thủy sản
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026của
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trưng
II
Cấp xã
1
1.003956
Công nhận và
giao quyền
quản lý cho
tổ chức
cộng
đồng (thuộc
35 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc thông qua dịch
vụ bưu chính công ích
theo quy định của Thủ
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Uỷ
ban nhân dân
cấp xã
- Đim b, khon 2
Điu 10 Lut Thy
sản, được sửa đổi, b
sung tại điểm
a khoản 21 Điều 14
Lut sửa đổi, b sung
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
địa bàn quản
)
tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy quyền
theo quy định của
pháp luật; hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(Một phần)
Chưa
văn bản
quy
định
mt s Điu ca 15
Luật trong lĩnh vực
Nông nghip và Môi
trưng
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 được
sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 sửa
đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
theo Quyết định
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026của
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
2
1.004498
Sửa đổi, bổ
sung nội
dung quyết
định công
nhận và giao
quyền quản
lý cho tổ
chức
cộng
đồng (thuộc
địa bàn quản
)
+ 05 ngày làm việc đối
với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng
đồng; người đại diện tổ
chức cộng đồng; sửa đổi,
bổ sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng.
+ 35 ngày làm việc đối với
trường hợp đề nghị sửa
đổi, bổ sung vị trí, ranh
giới khu vực địa lý được
giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy
sản; phạm vi quyền được
giao và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy
sản
Trực tiếp Bộ phận
một cửa cấp xã hoặc
thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo
quy định của Thủ
tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy quyền
theo quy định của
pháp luật; hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(Một phần)
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Uỷ
ban nhân dân
cấp xã
Chưa
văn bản
quy
định
- Khoản 9 Điều 10
Lut Thy sản; điểm b,
khoản 2 Điều 10 Lut
Thy sn,
được sửa đổi, b sung
tại điểm a khon 21
Điu 14 Lut sửa đổi,
b sung mt s
Điu ca 15 Lut trong
lĩnh vực Nông nghip
và Môi trường
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 sửa
đổi, bổ sung một số
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026của
Bộ Nông
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
nghiệp và Môi
trường
3
1.004680
Xác nhận
nguồn gốc loài
thủy sản thuộc
Phụ lục Công
ước quốc tế về
buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoang
dã nguy cấp;
loài thủy sản
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn
gốc từ nuôi
trồng
+ 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
+ 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đầy
đủ trong trường hơp cần
kiểm tra thực tế về tính
chính xác của thông tin
trong sổ theo dõi quá trình
nuôi sinh trưởng, sinh sản
và trồng cấy nhân tạo
Trực tiếp Bộ phận
một cửa cấp xã hoặc
thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo
quy định của Thủ
tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy quyền
theo quy định của
pháp luật; hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(Toàn trình)
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Uỷ
ban nhân dân
cấp xã
Chưa
văn bản
quy
định
- Khoản 3 Điều 40
Luật Thủy sản được
sửa đổi, bổ sung tại
khoản 9 Điều
14 Luật sửa đổi, bổ
sung một số Điều của
15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và
Môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 được
sửa đổi, bổ sung tại
- Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 sửa
đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026của
Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường
4
1.004656
Xác nhận
nguồn gốc loài
thủy sản thuộc
Phụ lục Công
ước quốc tế về
buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoang
dã, nguy cấp;
loài thủy sản
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ.
Trực tiếp Bộ phận
một cửa cấp xã hoặc
thông qua dịch vụ bưu
chính công ích theo
quy định của Thủ
tướng Chính phủ, qua
thuê dịch vụ của
doanh nghiệp, cá nhân
hoặc qua ủy quyền
theo quy định của
Cơ quan giải
quyết thủ tục
hành chính: Uỷ
ban nhân dân
cấp xã
Chưa
văn bản
quy
định
Khoản 3 Điều 40 Lut
Thy sản năm 2017,
được sửa đổi, b sung
tại điểm
khoản 9 Điều 14 Lut
sửa đổi, b sung mt
s Điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực
Nông nghip và Môi
Nội dung
thủ tục hành
chính thực hiện
theo Quyết định
3331/QĐ-
BNNMT
ngày
20/8/2026của
Bộ Nông
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn
gốc khai thác
từ tự nhiên
pháp luật; hoặc trực
tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(Toàn trình)
trưng
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025, được
sửa đổi, bổ sung tại
điểm d khoản 11 Điều
3 Thông tư số
33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 sửa
đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
nghiệp và Môi
trường
1
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC THU SN VÀ KIM
NGƯ THUỘC THM QUYN GII QUYT CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số -UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
CÁC
C
TRÌNH T THC
HIN
ĐƠN V GII QUYT TTHC
THI GIAN
GII QUYT
TTHC
Phí, l phí
(vnđ)
Ghi chú
LĨNH VỰC THỦY SẢN
I. Cấp Tỉnh
1. Công nhn và giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng (thuc đa bàn t 02 xã tr lên). Mã th tc: 1.004923 Toàn trình
c 1
Tiếp nhn h (Trc
tiếp, trc tuyến, bưu
chính công ích)
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng hoc np trc tuyến qua
Cng Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Quyết định số 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường
c 2
Phân công x lý h
Lãnh đo phòng Thu sn
1 ngày làm vic
c 3
X lý h
Chuyên viên phòng thy sn
26 ngày làm vic
c 4
Trình phê duyt h
(Trưng hp h sơ cần
b sung, không đủ điều
kin gii quyết phi có
văn bản thông báo c
th)
Lãnh đo S Nông nghip và Môi
trưng
1 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii
quyết TTHC
UBND thành ph
6 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
35 ngày làm vic
Số: 2528/QD-UBND; 27/08/2026; 15:38:53;
2528 / 27
2
2. Sửa đổi, b sung ni dung quyết định công nhn giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng (thuộc địa bàn t 02 tr lên).
th tc: 1.004921 Toàn trình
Trưng hợp 1: Đối với trường hợp thay đi tên t chc cng đng, người đi din t chc cng đng, sửa đổi,
b sung Quy chế hoạt động ca t chc cng đồng
c 1
Tiếp nhn h (Trc
tiếp, trc tuyến, bưu
chính công ích)
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng hoc np trc tuyến qua
Cng Dch v công quc gia
0,25 ngày
làm vic
Chưa có văn bản
quy định
Quyết định số 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường
c 2
Chuyn x lý h
Lãnh đo phòng Thu sn
0,25 ngày làm
vic
c 3
X lý h
Chuyên viên phòng thy sn
1,75 ngày làm
vic
c 4
Phê duyt h
(Trưng hp h sơ cần
b sung, không đủ điều
kin gii quyết phi có
văn bản thông báo c
th)
Lãnh đo S Nông nghip và Môi
trưng
0,5 ngày làm vic
c 5
Chuyn h sơ, ký phê
duyt kết qu gii
quyết TTHC
UBND thành ph
02 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng
0,25 ngày làm
vic
Tng cng thi gian gii quyết
05 ngày làm vic
Trưng hợp 2: Đối với trường hp sửa đổi, b sung v trí, ranh gii khu vực địa được giao; phương án bảo
v khai thác ngun li thy sn phm vi quyền được giao: - Thông báo nội dung đề ngh sửa đổi, b sung:
02 ngày làm vic; - Thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế (nếu cn), ban hành quyết định công nhn và giao quyn
qun lý cho t chc cng đồng.
c 1
Tiếp nhn h (Trc
tiếp, trc tuyến, bưu
chính công ích)
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng hoc np trc tuyến qua
Cng Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Chưa có văn bản
quy định
3
c 2
Chuyn x lý h
Lãnh đo phòng Thu sn
1 ngày làm vic
c 3
X lý h
Chuyên viên phòng thy sn
27 ngày làm vic
c 4
Phê duyt h
(Trưng hp h sơ cần
b sung, không đủ điều
kin gii quyết phi có
văn bản thông báo c
th)
Lãnh đo S Nông nghip và Môi
trưng
1 ngày làm vic
c 5
Chuyn h sơ, ký phê
duyt kết qu gii
quyết TTHC
UBND thành ph
5 ngày làm vic
c 6
Tr kết qu
B phn mt ca S Nông nghip và
Môi trưng
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
35
ngày làm vic
II. Cp xã
1. Công nhn và giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng (thuc đa bàn qun lý). Mã TTHC: 1.003956- Mt phn
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Quyết đnh s 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
ca B Nông nghip và
Môi trưng
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn xã/ Phường
33,5 ngày làm
vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
1 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
35 ngày lm vic
2. Sửa đổi, b sung ni dung Quyết đnh công nhn giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng (thuộc địa bàn qun lý) .Mã TTHC:
1.004498- mt phn
- Trưng hp 1. Đối vi trưng hp đề ngh thay đi tên t chc cng đồng; ngưi đại din t chc cộng đồng;
sửa đổi, b sung Quy chế hot đng ca t chc cng đng
4
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Quyết đnh s 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
ca B Nông nghip và
Môi trưng
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn xã/ Phường
3,5 ngày làm vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
1 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
05 ngày lm vic
- Trưng hp 2. Đối vi trưng hp đ ngh sửa đổi, b sung v trí, ranh gii khu vực địa được giao Phương
án bo v khai thác ngun li thy sn; phm vi quyền được giao và Phương án bảo v và khai thác ngun li
thy sn
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn xã/ Phường
33,5 ngày làm
vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
35 ngày lm vic
3. Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lục Công ước quc tế v buôn bán các loi động vt, thc vt hoang dã, nguy cp; loài
thy sn nguy cp, quý, hiếm có ngun gc t nuôi trng. Mã TTHC: 1.004680-Toàn trình
- Trưng hp h sơ hợp l đầy đ
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Quyết đnh s 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
ca B Nông nghip và
Môi trưng
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn cp xã/ Phường
1,5 ngày làm vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
5
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
03 ngày lm vic
- Trưng hp cn kim tra thc tế v tính chính xác ca thông tin trong s theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng,
sinh sn và trng cy nhân to thì thi gian cp Giy xác nhn ngun gc
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn cp xã/ Phường
5,5 ngày làm vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
Tng cng thi gian gii quyết
07 ngày lm vic
4. Xác nhn ngun gc loài thy sn thuc Ph lục ng ưc quc tế v buôn bán các loi đng vt, thc vt hoang nguy cp; loài
thy sn nguy cp, quý, hiếm có ngun gc khai thác t t nhiên. Mã th tc: 1.004656 - Toàn trình
c 1
Tiếp nhn h
Trung tâm hành chính công xã,
phường hoc np trc tuyến qua Cng
Dch v công quc gia
0,5 ngày
làm vic
Quyết đnh s 3331/QĐ-
BNNMT ngày 20/8/2026
ca B Nông nghip và
Môi trưng
c 2
X lý h
Phòng chuyên môn cp xã/ Phường
3,5 ngày làm vic
c 3
Ký và chuyn kết qu
Lãnh đạo UBND xã/ Phường
0,5 ngày làm vic
c 4
Tr kết qu
B phn tiếp nhn và tr kết qu
UBND xã/ Phường
0,5 ngày
Tng cng thi gian gii quyết
05 ngày lm vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2528/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2528/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2528/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×