• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2524/QĐ-UBND Nam Định 2024 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực đường thuỷ nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/12/2024 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2524/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa, đăng kiểm và hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính Hàng hải

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2524/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2524/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2524/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THU NỘI ĐỊA, ĐĂNG KIỂM VÀ HÀNG HI
THUC THM QUYN GII QUYT CA S GIAO THÔNG VN TI
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /11/2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Nam Định)
Phn I
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
STT
TÊN QUY TRÌNH NI B
I
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN QUYT ĐNH CA S GIAO THÔNG VN TI
Lĩnh vc đưng thu ni địa
1
Cp, cp li, chuyển đổi giy chng nhn kh năng chuyên môn, chng ch chuyên
môn
Lĩnh vc đăng kim
2
Cp Giy chng nhn thẩm định thiết kế xe cơ giới ci to
3
Cp Giy chng nhn chất lượng an toàn k thut bo v môi trường xe gii
ci to
4
Cp Giy chng nhn kiểm định, Tem kiểm định an toàn k thut bo v môi
trường phương tiện giao thông giới đường b trong trường hp còn hiu lc
nhưng bị mất, hư hng, rách hoc có s sai khác v thông tin
5
Cp Giy chng nhn, Tem kim định an toàn k thut và bo v môi trường đối vi
phương tiện giao thông cơ giới đưng b
II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN QUYT ĐNH CA UBND TNH
Lĩnh vc hàng hi
1
Chp thuận đề xut thc hin nạo vét đường thy ni địa địa phương
2
Phn II
NI DUNG C TH
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN QUYẾT ĐỊNH CA S GIAO
THÔNG VN TI
LĨNH VC ĐƯNG THY NI ĐA
1. Cp, cp li, chuyn đi giy chng nhn kh năng chuyên môn, chứng ch chuyên môn
- Mã số TTHC:1.003135.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 40 gi làm vic (5 ngày làm vic)
- Quy trình ni b:
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu tiếp nhn, hn tr
cho cá nhân/ t chc và thu phí, l phí (nếu có).
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trường hp
h sơ nộp trc tuyến), chuyn h sơ trên phần mm dch
v công trc tuyến ti Văn phòng S.
H sơ gồm:
- Bn chính hoc biu mẫu điện t Đơn đề ngh theo
quy định;
- 02 (hai) nh màu hoc bản điện t nh màu c 2x3
cm, nn trng, nh chp không quá 06 tháng;
- Bn chính hoc bản điện t hoc bn sao điện t Giy
chng nhn sc khe do cơ sở y tế có thm quyn cp;
- Xut trình bản chính để kiểm tra (trong trường hp gi
trc tiếp) hoc bản đin t hoc bản sao đin t hoc
08
Đơn đề ngh d hc, thi,
kim tra, cp, cp li,
chuyển đổi GCNKNCM,
CCCM.
3
bn sao chng thc (trong trưng hp gi qua đường
bưu chính hoặc qua h thng dch v công trc tuyến
hoc theo hình thcphù hp khác) ca các loi giy t
chng nhn v thuyền trưởng hoặc máy trưởng hoc
chng ch chuyên môn hoc bn dch ng chng sang
tiếng Việt (đối vi các loi giy t chng nhn v
thuyn trưng hoặc máy trưởng hoc chng ch chuyên
môn do các cơ quan có thm quyn của nưc ngoài cp)
để chng minh đủ điều kin xét cp, cp li, chuyển đổi
tương ứng vi loi GCNKNCM, CCCM theo quy định.
Văn phòng S
Lãnh đạo Văn
phòng
Phân công x lý h .
04
Chuyên viên
Kiểm tra, đối chiếu thông tin, gch s qun lý cp giy
CNKNCM, giao nhn phôi, in giy chng nhn chuyn
lãnh đo phòng phê duyt.
16
H đề ngh cp, cp
li, D tho Giy chng
nhn kh ng chuyên
môn PTTNĐ.
Lãnh đạo Văn
phòng
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo S duyt.
04
D tho Giy chng nhn
kh năng chuyên môn
phương tiện thy nội địa.
S Giao thông
vn ti
Phó Giám
đốc S ph
trách
Ký duyt Giy chng nhn kh năng chuyên môn.
04
Giy chng nhn kh
năng chuyên môn phương
tin thy ni đa.
Văn phòng S;
Văn thư
Chuyên viên
Văn thư Văn phòng Sở đóng dấu, tr kết qu cho
Chuyên viên Văn Phòng lưu chuyển kết qu v
Trung tâm Phc v hành chính công, XTĐT HTDN
tnh.
02
4
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
- Xác nhn trên phn mm dch v công trc tuyến, kết
thúc quy trình.
- Tr kết qu.
02
Giy chng nhận sở đủ
điều kin kinh doanh dch
v đào tạo thuyn viên,
người lái phương tiện
thy ni đa.
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
2. Cp Giy chng nhn thm định thiết kế xe cơ giới ci to
- Mã s TTHC: 1.001001.000.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 40 gi làm vic (5 ngày làm vic)
- Quy trình ni b:
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu tiếp nhn hn
tr cho cá nhân/ t chc và thu phí, l phí (nếu có).
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trường hp
h sơ nộp trc tuyến), chuyn h sơ trên phần mm dch
v công trc tuyến ti Phòng Qun vn tải, phương
tiện và người lái.
Thành phn h sơ:
-Văn bn đề ngh thm định thiết kế theo mu (Bn
chính; hoc biu mu đin t đối vi trường hp np h
sơ qua h thng dch v công trc tuyến);
- H sơ thiết kế (02 b đối vi trường hp np h sơ
trc tiếp ti tr s cơ quan thm định thiết kế hoc qua
h thng bưu chính; hoc 01 h sơ dng đin t đối vi
08
Văn bn đề ngh thm
định thiết kế
5
trường hp np h sơ qua h thng dch v công trc
tuyến), h sơ thiết kế xe cơ gii ci to bao gm:
+ Thuyết minh thiết kế k thut xe cơ gii theo quy
định (bn chính đối vi trường hp np trc tiếp hoc
np qua h thng bưu chính; hoc tài liu dng đin t
đối vi trường hp np qua h thng dch v công trc
tuyến);
+ Bn v k thut theo quy định (Bn chính đối vi
trường hp np trc tiếp hoc np qua h thng bưu
chính; hoc tài liu dng đin t đối vi trường hp np
qua h thng dch v công trc tuyến).
- Tài liu thông s, tính năng k thut ca xe cơ gii ci
to các tng thành, h thng ci to, thay thế (Bn
sao có xác nhn ca đơn v thiết kế hoc bn sao đin t
đối vi trưng hp np h sơ qua h thng dch v công
trc tuyến);
- Mt trong các giy t sau: Giy Đăng xe ô tô;
Phiếu sang tên, di chuyn (đối vi trường hp đang làm
th tc sang tên, di chuyn); Giy chng nhn cht
lượng an toàn k thut bo v môi trường xe cơ gii
nhp khu hoc giy t chng nhn đã hoàn thành th
tc nhp khu (đối vi xe cơ gii đã qua s dng đưc
phép nhp khu, chưa bin s đăng ký) (Bn sao
xác nhn ca đơn v thiết kế hoc bn sao đin t đối
vi trường hp np h sơ qua h thng dch v công
trc tuyến).
Phòng Qun lý
vn ti,
Lãnh đo
Phòng
Phân công x lý h .
04
6
phương tiện và
người lái
Chuyên viên
- Kim tra, x lý h sơ;
- D tho Giy chng nhn thm định thiết kế xe cơ
gii ci to.
20
D tho Giy chng nhn
thầm định thiết kế xe cơ
gii ci to.
Lãnh đo
phòng
Kim tra, nháy D tho Giy chng nhn thm định
thiết kế xe cơ gii ci to.
D tho Giy chng nhn
thầm định thiết kế xe cơ
gii ci to.
S Giao thông
vn ti
Phó Giám
đốc S ph
trách
Ký duyt Giy chng nhn thm định thiết kế xe cơ giới
ci to.
02
Giy chng nhn thm
định thiết kế xe cơ gii
ci to.
Phòng Qun lý
vn ti,
phương tiện và
người lái
Chuyên viên
Chuyn tr kết qu v Trung m Phc v hành chính
công, XTĐT và HTDN tnh.
02
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
Kết thúc quy trình và tr kết qu.
04
Giy chng nhn thm
định thiết kế xe cơ gii
ci to.
3. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
- Mã số TTHC:1.005018.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 24 gi làm vic (03 ngày làm vic) k t ngày kết thúc kiểm tra đạt yêu cu.
- Quy trình ni b:
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
Đăng kim
- Kiểm tra sự phù hợp về trách nhiệm thẩm định thiết kế
02
7
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
viên
xe cơ giới cải tạo.
- Kiểm tra nội dung cải tạo xe cơ giới.
- Đối chiếu với các quy định cải tạo xe giới tại Điều
4 thông tư 85/2014/TT-BGTVT.
- Kiểm tra sự đầy đủ tính hợp lệ của hồ nghiệm
thu xe giới cải tạo theo quy định tại khoản 7 Điều 10
thông tư 85/2014/TT-BGTVT.
-Kiểm tra đối chiếu thông số kthuật xe giới cải
tạo với sở dữ liệu của Chương trình quản kiểm
định.
- Kiểm tra các giấy tờ theo yêu cầu của quan thẩm
định thiết kế các giấy tờ khác như: Giấy chứng nhận
đối với các thiết bị đặc biệt, thiết bị chuyên dùng theo
quy định; Giấy tờ nguồn gốc của động cơ; xuất xứ của
vật tư, phụ tùng, vật liệu sử dụng trong cải tạo.
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Đăng kim
viên
- Kiểm tra nhận dạng tổng quát: nhãn hiệu - số loại;
biển số đăng ký, sô khung, số động cơ, kiểu loại xe.
- Kiểm tra sự phù hợp về nội dung cải tạo của xe cơ giới
so với hồ thiết kế, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
và các quy định liên quan khác.
- Kiểm tra vị trí, lắp đặt các tổng thành, hệ thống, chi
tiết liên quan đến cải tạo.
- Kiểm tra số lượng, chất lượng các mối ghép, chi tiết
lắp ghép, bắt chặt theo hồ sơ thiết kế.
- Kiểm tra an k thuật, bảo vệ môi trường sự làm
việc của các hệ thống, tổng thành; các thiết bị đặc biệt,
chuyên dùng sau cải tạo theo quy định.
- Kiểm tra các nội dung liên quan khác.
20
Biên bn kim tra cht
ng an toàn k thut
bo v môi trường xe
gii ci to.
8
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Đăng kim
viên, Lãnh
đạo
- Lập in Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn k
thuật bảo vệ môi trường xe giới cải tạo (nội dung
Biên bản không cần thể hiện các nội dung không kiểm
tra như: Thể tích làm việc, công suất động cơ).
- Nếu kết quả nghiệm thu đạt thì in cấp Giấy chứng
nhận chất lượng an toàn kthuật bảo vệ môi trường
xe cơ giới cải tạo cho tổ chức, cá nhân.
02
Giy chng nhn cht
ng an toàn k thut
bo v môi trường xe
gii ci to.
4. Cp Giy chng nhn kim đnh, Tem kim định an toàn k thut bo v môi trường phương tiện giao thông gii
đưng b trong trường hp còn hiu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoc có s sai khác v thông tin
- Mã sTTHC: 1.012875.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 8 gi làm vic (1 ngày làm vic)
- Quy trình ni b:
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Nhân viên
nghip v
Chủ sở hữu phương tiện hoặc người được ủy quyền
theo quy định của pháp luật nộp hồ đến Trung tâm
Đăng kiểm;
Nhân viên nghiệp vụ Kiểm tra sự đầy đủ tính hợp lệ
của các loại giấy tờ; kiểm tra, đối chiếu với sở dữ
liệu trên Chương trình QLKĐ; lập Phiếu theo dõi hồ sơ.
02
Phiếu theo dõi h sơ.
Nhân viên
nghip v
Thu giá dịch vụ in lại giấy chứng nhận tem kiểm
định.
01
Hoá đơn giá trị gia tăng.
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
Nhân viên
nghip v,
Lãnh đo
- Nhân viên nghiệp vụ in giấy chứng nhận, Tem kiểm
định.
- Lãnh đạo soát xét, ký duyệt.
04
- Giy chng nhn kim
định an toàn k thut
bo v môi trường
9
giao thông
Nam Định
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu dán phủ băng keo
trong lên trang 2,3 của giấy chứng nhận kiểm định.
phương tiệngiao thông
gii đưng b;
- Tem kim định an toàn
k thut bo v môi
trưng.
Nhân viên
nghip v
- Ghi Sổ theo dõi cấp phát giấy chứng nhận Tem
kiểm định; Phô tô hồ sơ phục vụ lưu trữ.
- Trả hoá đơn, giấy tờ, giấy chứng nhận kiểm định sau
khi chủ xe nhận vào Sổ theo dõi cấp phát giấy chứng
nhậnTem kiểm định.
01
5. Cp Giy chng nhn, Tem kiểm đnh an toàn k thut và bo v môi trường đi vi pơng tin giao tng cơ giới đưng b
- Mã sTTHC: 1.001261.000.00.00.H40
- Tng thi gian thc hin: 8 gi làm vic (1 ngày làm vic)
- Quy trình ni b:
Đơn vị
thc hin
Ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Nhân viên
nghip v
- Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của các loại giấy tờ;
kiểm tra, đối chiếu với sở dữ liệu trên Chương trình
QLKĐ, trên máy chủ của Cục Đăng kiểm Việt Nam
thông qua trang Web, Chương trình Tra cứu từ xa hoặc
dữ liệu từ Đơn vị đăng kiểm quản lý HSPT;
- Các loại giấy tờ gồm:
a. Bản chính Chứng nhận đăng xe do quan nhà
nước có thẩm quyền cấp hoặc bản chính Giấy biên nhận
giữ bản chính Chứng nhận đăng xe (kèm theo bản
sao Chứng nhận đăng xe) của tổ chức tín dụng hoặc
Bản sao Chứng nhận đăng xe xác nhận của tổ
chức cho thuê tài chính, cho vay tài chính theo quy định
của pháp luật hoặc Giấy hẹn cấp Chứng nhận đăng
01
10
xe;”.
(Đối với xe ô bị tịch thu, thu hồi phải quyết định
tịch thu, thu hồi bởi quan nhà ớc thẩm quyền
như Công an, Quân đội, Tòa án, UBND các tỉnh, thành
phố các quan hành chính Nhà nước khác; Đối với
xe của các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công
lập, xe của lực lượng quốc phòng, công an thanh phải
có quyết định cho phép thanh lý của cấp có thẩm quyền;
Đối với xe thế chấp bị ngân hàng thu hồi trong thời
gian bị tịch thu, thu hồi, chờ thanh phải quyết định
thu hồi tài sản thế chấp của ngân hàng cho vay.
Xe ô trong các trường hợp nêu trên phải đảm bảo
trong thời gian bị tịch thu, thu hồi, chthanh không
đăng kiểm để lưu hành. Chủ phương tiện (người mua xe
bán thanh lý) phải cung cấp cho quan đăng kiểm tài
liệu (Biên bản, hợp đồng…) để chứng minh tài sản được
mua thông qua bán đấu giá, phát mại - phục vụ cho
công tác thu phí sử dụng đường bộ)
b. Bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng đối
với XCG sản xuất lắp ráp trong nước (trừ xe giới
thanh lý);
c. Bản chính giấy chứng nhận chất lượng an toàn k
thuật bảo vệ môi trường XCG cải tạo đối với trường
hợp XCG mới cải tạo.
d. Thông tin về tên đăng nhập, mật khẩu và địa chỉ trang
Web quản lý giám sát hành trình đối với XCG thuộc đối
tượng phải lắp TBGSHT.
- Thu hồi giấy chứng nhận để làm căn cứ kiểm tra
trên dây chuyền kiểm định.
Trung tâm
Nhân viên
-Thu giá dịch vụ kiểm định, giá lập hồ phương tiện(
01
- Phiếu theo dõi h sơ.
11
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
nghip v
đối với xe lập HSPT) lập Phiếu theo dõi hồ sơ.
- Đăng ký kiểm tra XCG trên chương trình QLKĐ.
- In Bản thông số kỹ thuật của xe giới t Chương
trình QLKĐ(đối với trường hợp chủ xe không xuất trình
được giấy chứng nhận cũ) để làm sở cho đăng kiểm
viên kiểm tra, đối chiếu với XCG KĐ.
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Đăng kim
viên
Đăng kiểm viên đưa xe vào dây chuyền kiểm định
thực hiện:
- Kiểm tra sự phù hợp giữa thông số k thuật thực tế
của XCG;
-Kiểm tra an toàn kthuật bảo vệ môi trường xe
giới đánh giá kết quả kiểm tra theo quy định hiện
hành;
-Ghi nhận và truyền kết quả về máy chủ sau khi kết thúc
kiểm tra ở mỗi công đoạn;
Phụ trách dây chuyền:
- Soát xét, hoàn chỉnh các nội dung của Phiếu kiểm
định, kiểm tra và ký xác nhận;
- Đối với XCG không đạt, nhập các nội dung không đạt
vào Chương trình QLKĐ, thông báo cảnh báo trên trang
Web của Cục Đăng kiểm Việt Nam trả kết quả kiểm
định không đạt cho khách hàng;
- Đối với XCG kiểm định lại trong ngày, nếu các hạng
mục đã đạt trong lần kiểm định trước đó không bị thay
đổi hoặc hỏng, chỉ cần kiểm tra lại các hạng mục
không đạt. Riêng đối với các hạng mục liên quan đến hệ
thống phanh, lái nếu hạng mục không đạt, phải kiểm
tra lại toàn bộ các hạng mục liên quan đến hệ thống
phanh, lái. Các XCG kiểm tra lại vào ngày khác phải
03
- Phiếu kim đnh
12
tiến hành kiểm tra lại toàn bộ các hạng mục.
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Nhân viên
nghip v,
Đăng kim
viên, Lãnh
đạo
- Nhân viên nghiệp vụ in giấy chứng nhận, Tem kiểm
định và Phiếu lập HSPT (đối với xe có lập HSPT).
- Đăng kiểm viên soát xét xác nhận Phiếu lập
HSPT.
- Lãnh đạo soát xét, ký duyệt.
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu dán phủ băng keo
trong lên trang 2,3 của giấy chứng nhận kiểm định.
01
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Nhân viên
nghip v
Nhân viên nghiệp vụ thực hiện:
- Thu lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định; thu phí sử
dụng đường bộ; ghi Sổ theo dõi cấp phát giấy chứng
nhậnTem kiểm định; Phô tô hồ sơ phục vụ lưu trữ;
- Trả hoá đơn, giấy tờ, giấy chứng nhận kiểm định sau
khi chủ xe nhận vào Sổ theo dõi cấp phát giấy chứng
nhận Tem kiểm định. Nếu XCG chỉ Giấy hẹn cấp
Đăng ký xe ô tô, nhân viên nghiệp vụ giữ lại giấy chứng
nhận, cấp Giấy hẹn trả giấy chứng nhận. Sau khi
Giấy đăng xe, nhập ngày đăng ký, ngày đăng lần
đầu vào Chương trình QLKĐ.
- Đối với XCG không đạt tiêu chuẩn, nhân viên nghiệp
vụ trả hoá đơn thu giá dịch vụ kiểm định và các giấy tờ.
01
- S theo dõi cp phát
giy chng nhn, Tem
kiểm định;
- Hoá đơn giá trị gia ng,
Biên lai thu phí sử dụng
đường bộ;
- Giy hn.
Trung tâm
đăng kiểm
phương tiện
giao thông
Nam Định
Nhân viên
nghip v,
Đăng kim
viên, Nhân
viên
- Đăng kiểm viên; Nhân viên nghiệp vụ hoặc Nhân
viên trung tâm đăng kiểm trực tiếp dán Tem kiểm định
cho XCG thu hồi Tem kiểm định cũ để huỷ (đối với
kiểm tra định kỳ).
01
- Giy chng nhn kim
định an toàn k thut
bo v môi trường
phương tiệngiao thông
gii đưng b;
- Tem kim định an toàn
k thut bo v môi
trưng.
13
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN QUYT ĐNH CA UBND
TNH
LĨNH VC HÀNG HI
1. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
- Mã số TTHC: 2.002624.000.00.00.H40
- Tổng thời gian thực hiện: 120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định
- Quy trình ni b:
Đơn vị thc
hin
Ngưi thc
hin
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
(gi)
Biu mu/kết qu
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gửi phiếu tiếp nhn hn
tr cho cá nhân/ t chc và thu phí, l phí (nếu có).
Tiếp nhn, thẩm định h sơ. Trường hp h không
hp l, tr lại và hưng dn ch bến hoàn thin theo quy
định;
- Phân loi, s hóa h theo quy định (tr trường hp
h sơ nộp trc tuyến), chuyn h sơ trên phn mm dch
v công trc tuyến ti Phòng Qun lý kết cu HTGT.
Thành phn h sơ:
- Văn bản đề xut thc hin nạo vét đưng thy nội địa
địa phương.
04
Văn bản đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội
địa địa phương
Phòng Qun lý
KCHT giao
thông
Lãnh đo
Phòng
Phân công x lý h .
70
Chuyên viên
Kim tra, x lý h , dự tho T trình, D tho Văn
bn thẩm định gửi lãnh đạo phòng phê duyt.
D tho T trình, n
bn thẩm định
Lãnh đo
Phòng
Kiểm tra, ký nháy, trình Lãnh đạo S duyt.
14
Lãnh đo S
Phó Giám
đốc S ph
trách
Ký duyt t trình.
Văn thư Văn
phòng S
Chuyên viên
Văn thưn phòng S đóng dấu, gi T trình, Văn bản
thẩm định, h sơ theo quy định trình UBND tnh.
02
Văn bn thm đnh
Văn phòng
UBND tnh
Phòng chuyên
n (VP3
hoc VP5)
Xem xét, thm tra h , d tho Văn bản chp thun
trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách phê duyt.
40
D thảo Văn bản
chp thun
nh đạo Văn
phòng UBND
tnh
Phê duyt d thảo văn bn chp thun trình Lãnh đạo
UBND tnh ký duyt.
UBND tỉnh
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Ký duyệt Văn bn chp thun.
Văn bn chp thun
Văn phòng
UBND tnh
Văn thư
Phát hành văn bản gi S Giao thông vn ti.
Phòng Qun lý
kết cu HTGT
Chuyên viên
Lưu hồ chuyển kết qu v Trung tâm Phc v
hành chính công, XTĐT và HTDN tnh.
02
Văn bn chp thun
Trung tâm
Phc v hành
chính công,
XTĐT và
HTDN tnh
Chuyên viên
tiếp nhn và
tr kết qu
- Xác nhn trên phn mm dch v công trc tuyến, kết
thúc quy trình.
- Tr kết qu.
02
Văn bn chp thun

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2524/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa, đăng kiểm và hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2524/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×