• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2501/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 TTHC nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/10/2024 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2501/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2501/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2501/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2501/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT n th tục hành chính Lĩnh vực
quan thực
hi
n
01
Phê duyệt Chương trình phát triển nhà của địa phương
Nhà Sởy dựng
02
Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà của địa phương
Nhà Sởy dựng
03
Điều chỉnh Chương trình, Kế hoạch phát trin nhà của
địa phương
Nhà Sởy dựng
04
Phê duyệt Đề án Hỗ tr nhà cho hộ nghèo, hộ cận
nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
Nhà Sởy dựng
05
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch xây dựng, quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
06
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch phân khu
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
07
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
08
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV tr lên chưa công
nhận thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành
phố, thị thuộc tỉnh
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
09
Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô
thị loại V chưa công nhậnthị trấnđô thị mới loại V
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
10
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
phân khu đô thị
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
11
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
12
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu xây dựng công trình không theo
hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền p duyệt của
UBND cấp tỉnh
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
2
13
Thm đnh đ án, đ án điu chnh quy hoch chi tiết ca d
án đu tư y dng công trình không theo nh thc kinh
doanh thuc thm quyn p duyt ca UBND cp tnh
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
14
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
Phát triển đô thị Sở Xây dựng
15
Thẩm định đồ án thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND cấp tỉnh.
Phát triển đô thị Sở Xây dựng
16
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền của UBND
cấp huyện
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
17
Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch
chi tiết đô thị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
Quy hoạch xây
dựng, kiến trúc
Sở Xây dựng
18
Thm đnh Báo cáo kinh tế - k thut đu tưy dng công
trình do Ch tch UBND cp huyn quyết đnh đầu tư
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
19
Điu chnh Báo o kinh tế - k thut đu tưy dng công
trình do Ch tch UBND cp huyn quyết đnh đầu tư
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
20
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu xây dựng công trình không theo
hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền p duyệt của
UBND cấp huyện
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
21
Thm đnh đ án, đ án điu chnh quy hoch chi tiết ca d
án đu tư xây dng công trình không theo nh thc kinh
doanh thuc thm quyn p duyt ca UBND cp huyn
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
22
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng
công trình do Chủ tịch UBND cấp quyết định đầu
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
23
Điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kinh tế - kỹ thuật
đầu xây dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp xã
quyết định đầu
Hoạt độngy
dựng
Sở Xây dựng
3
PHN II
NI DUNG C TH CA TH TCNH CHÍNH NI B
* Lĩnh vc nhà
1. Phê duyệt chương trình phát triển nhà của địa phương
Trình tự thực hiện:
- Sở Xây dựng thực hiện đề xuất xây dựng chương trình phát triển nhà gửi
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt bao gồm đề ơng chi tiết, dự toán kinh
phí xây dựng chương trình phát trin nhà ở, tiến độ phương thức tự thực hiện hoc
thuê đơn vị vấn có kinh nghiệm về việc xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển
nhà để thực hiện;
- Trong thời hạn tối đa 45 ngày, kể từ ngày nhn đưc tờ trình của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân n tỉnh trách nhiệm xem t, phê duyệt đề xuất xây dựng
chương trình phát trin nhà ở.
- Căn c ni dung pduyt ca y ban nhân dân tnh, S Xây dng trc tiếp thc
hin thì phi t chc trin khai xây dng chương tnh phát trin nhà theo tiến đ đã đưc
phê duyt; trưng hp th đơn v tư vn thc hin thì S Xây dng t chc đu thu la
chn đơn v tư vn theo quy định ca pháp lut v đu thu.
Trong qtrình xây dng chương trình phát trin nhà , y ban nhân n huyn,
th xã, tnh ph thuc tnh c cơ quan liên quan ca đa phương trách nhim
phi hp vi S Xây dng, đơn v tư vn để t chc kho sát; tng hp, cung cp s liu;
xây dng chương trình phát trin nhà ;
- Sau khi hoàn tnh xây dng d tho chương trình phát trin nhà , S y dng
phi gi văn bn ly ý kiến ca y ban nn dân cp huyn, các cơ quan chc năng t
chc có ln quan ca đa phương.
- Trong thi hn ti đa 15 ngày, k t ngày nhn đưc văn bn ly ý kiến ca S
Xây dng, các cơ quan, t chc đưc ly ý kiến phi gi văn bn tr li S Xây dng;
- Trong thời hạn tối đa 45 ngày, kể từ ngày gửi n bản góp ý, Sở y dựng
trách nhiệm hoàn thiện, chỉnh sửa nội dung dự thảo chương trình phát triển nhà ở;
lập tờ trình gửi Ủy ban nhân n tỉnh xem xét cho ý kiến để trình Hội đồng nhân dân
cùng cấp thông qua.
Nội dung trình Hội đồng nhân dân thông qua bao gồm: mục tiêu, chỉ tiêu phát
triển nhà ở; nhu cầu về nguồn vốn để phát triển nhà ở; dự kiến diện ch đất để phát
triển nhà hội, nhà cho lực lượng trang, nhà phục vụ tái định cư, nhà
công vụ, cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư (nếu có) các giải pháp để thực hiện
chương trình phát trin nhà ở;
- Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chương trình phát triển nhà ở,
trong thời gian tối đa 15 ngày, Ủy ban nhân dân tỉnh phi ban nh quyết định phê
duyệt chương trình phát triển n cấp tỉnh và đăng tải chương trình này trên Cổng
thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời gửi cho Sở Xây dựng để
đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của quan này gửi chương trình về Bộ Xây
dựng để theo dõi việc thực hiện.
4
Cách thức thực hiện: Trực tiếp
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm: tờ trình của Sở Xây
dựng, dự thảo chương trình phát triển nhà ở, báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của các
quan, tổ chức, dự thảo tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân
n tỉnh thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh về việc phê
duyệt chương trình phát triển nhà ở.
- S lượng h sơ: 03 b (tnh UBND tnh; lưu văn thư; lưu png chuyên môn).
Thi hn gii quyết:
- Thi gian xin ý kiến v đề cương nhim v: 45 ny.
- Thi gian ly ý kiến các ngành, đa phương v d tho chương tnh: 15 ngày.
- Thời gian tổng hợp trình UBND tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian tỉnh phê duyệt: 15 ngày.
(Không bao gm thi gian y dng chương trình; thi gian HĐND tnh cho ý
kiến thông qua; thi gian thc hin theo pháp lut đu thu khi th tư vn thc hin).
Đối tượng thực hin: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quan giải quyết:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng
- quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị, thành phố.
Kết quả thực hiện:
Quyết định phê duyệt của UBND cấp tỉnh kèm theo thuyết minh Chương trình
phát triển nhà của địa phương.
Phí, lệ phí: Kng
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Chiến lược phát trin n quốc gia;
Quy hoạch sử dụng đất, quy hoch xây dựng, quy hoạch đô thị; Điều kiện phát triển
kinh tế - hội của địa phương; kết quả thực hiện chương trình phát triển nhà cấp
tỉnh kỳ trước; hin trạng nhà ở; nhu cầu về nhà trong giai đoạn xây dựng chương
trình phát trin nhà cấp tỉnh (Điều 26 Luật N 2023).
Căn cứ pháp lý:
- Khoản 1 Điều 10 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật N.
* Lĩnh vực quy hoạch xây dựng, kiến trúc
2. Phê duyệt kế hoạch phát triển nhà của địa phương
Trình tự thực hiện:
5
- Sở Xây dựng lập t trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét pduyệt bao
gồm các nội dung: đề ơng chi tiết, dự toán kinh phí xây dựng kế hoạch phát triển
nhà ở, tiến độphương thức tự thực hiện hoặc thuê đơn vị tư vấn có kinh nghiệm về
việc y dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà để thực hiện.
Đối với việc xây dựng kế hoạch phát trin nhà cho 05 m của đầu kỳ
chương trình phát triển nhà thì trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt chương trình phát trin nhà , Sở y dựng phải lập báo cáo
đề xuất quy định tại điểmy gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
Đi vi vic y dng kế hoch phát trin nhà 05 năm tiếp theo ca k chương
trình phát trin nhà t S Xây dng phi lp đề xut gi y ban nhân dân tnh xem xét,
phê duyt trước ngày 30 tháng 6 ca năm cui k kế hoch trước đó;
- Trong thi hn ti đa 30 ny, k t ngày nhn đưc t trình ca S y dng,
y ban nhân dân tnh xem xét, pduyt đề xut xây dng kế hoch pt trin nhà ;
- Căn c phê duyt ca y ban nhân n tnh, trường hp Sy dng trc tiếp
thc hin t phi t chc trin khai y dng kế hoch phát trin nhà theo tiến độ đã
đưc pduyt; trường hp thuê đơn v tư vn thc hin thì S Xây dng t chc đu thu
la chn đơn v tư vn theo quy định ca pháp lut v đu thu.
Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát triển n ở, Ủy ban nhân dân cấp
huyện các quan liên quan của địa phương có trách nhiệm phối hợp với S
Xây dựng, đơn vị vấn để tổ chức khảo sát; tổng hợp, cung cấp số liệu; xây dựng kế
hoạch phát triển nhà ở; trường hợp trong kế hoạch có sử dụng vốn đầu công để thực
hiện các dự án đầu xây dựng nhà thì trong nội dung phi nêu c th danh mục dự
án sử dụng vốn, số vốn cần bố trí, giai đoạn gii ngân trong kỳ kế hoạch để lấy ý
kiến của Sở Kế hoạch Đầu tư.
- Sau khi hoàn thành y dựng dự thảo kế hoch phát triển nhà , Sở y
dựng phải gửi n bản lấy ý kiến của các Sở, ban, ngành, địa phương.
Trong thi hn ti đa 15 ngày, k t ngày nhn đưc văn bn ly ý kiến ca S
Xây dng, các S, ban, nnh, địa phương phi gi văn bn tr li S Xây dng;
- Trong thời hạn tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được n bản góp ý, Sở y
dựng phối hợp cùng đơn vị vấn (nếu có) hoàn thiện nội dung dự thảo kế hoạch phát
triển nhà ở, lập tờ tnh gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt;
Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của Sở y
dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoch phát triển nhà ở.
Trong thời hạn tối đa 05 ngày m vic, kể từ ngày ban hành quyết định phê
duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh phải đăng tải công khai kế hoạch phát triển nhà trên
Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời gửi cho Sở Xây dựng
để đăng tải công khai trên trên Cổng thông tin đin tử của quan này gửi về B
Xây dựng để theo dõi việc thực hiện;
Trước ngày 31 tháng 12 của m cuối kỳ kế hoạch, Ủy ban nhân dân tỉnh phi
tổ chứcy dựng, phê duyệt kế hoạch phát triển nhà cho kỳ tiếp theo.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp
6
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình S Xây dựng; thuyết minh kế hoạch; tổng hợp ý
kiến; dự thảo quyết định.
- Số lượng hồ : 03 bộ (01 bộ gửi UBND tỉnh; 01 bộ lưu văn thư; 01 bộ u
phòng chuyên môn).
Thời hạn giải quyết:
- Thi gian xin ý kiến v đề cương nhim v: 45 ny.
- Thi gian ly ý kiến các ngành, đa phương v d tho chương tnh: 15 ngày.
- Thời gian tổng hợp trình UBND tỉnh: 45 ngày.
- Thời gian tỉnh phê duyệt: 15 ngày.
(Không bao gồm thời gian xây dựng đề cương, xây dựng nội dung kế hoch;
thời gian thực hiện kế hoạch theo pháp luật đấu thầu khi thuê vấn thực hiện).
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
quan thực hiện: Sở Xây dựng
quan phối hợp: Các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố.
Phí, lệ phí: Kng
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: Chương trình phát trin nhà cp tnh; Kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương; Kết qu thc hin kế hoch phát trin
nhà cp tnh k trưc; hin trng nhà ; nhu cu v nhà trong giai đon xây dng kế
hoch pt trin nhà cp tnh (khon 2 Điu 26 Lut Nhà 2023).
Căn cứ pháp : Khoản 1 Điu 11 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Nở.
3. Điu chnh chương trình, kế hoch phát trin nhà ca đa phương
3.1. Điu chỉnh chương trình phát triển nhà
Trình tự thực hiện:
- n cứ quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Nhà , Sở Xây dựng lập tờ
trình đề xuất điều chỉnh chương trình phát trin nhà gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem
t, phê duyệt bao gồm c nội dung: đề cương chi tiết, dự toán kinh phí điều chỉnh
chương trình phát triển nhà ở, tiến độ dự kiến đơn vị, quan xây dựng chương
trình điều chỉnh;
Trình t điu chỉnh chương trình phát trin nhà cấp tỉnh được thực hiện theo
quy định tại mục 1 nêu trên;
Thời gian xây dựng, phê duyệt điều chỉnh chương trình phát triển nhà tối đa
12 tháng, kể từ khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật
Nhà .
Cách thức thực hiện: Trực tiếp
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Thành phần hồ trình Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm: tờ
trình của Sở Xây dựng, dự thảo chương trình phát triển nở, báo cáo giải trình, tiếp
thu ý kiến của các quan, tổ chức, dự thảo tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh về việc phê duyệt chương trình phát triển nhà ở.
- Số lượng hồ : 03 bộ (01 bộ gửi UBND tỉnh; 01 bộ lưu văn thư; 01 bộ u
phòng chuyên môn).
Thời hạn giải quyết: tối đa 12 tháng, kể từ khi có một trong các căn cứ quy
định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Nhà ở. Trước ngày 30 tháng 6 của năm cuối kỳ
chương trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải tổ chức xây dựng, phê duyệt chương
trình phát trin nhà kỳ tiếp theo
Đối tượng thực hin: nhân, tổ chức liên quan đến phát triển nhà ở.
quan giải quyết:
quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng
- Cơ quan phi hp: Các S, banh, ngành, đa phương đưc UBND tnh giao.
Kết qu thực hiện: Quyết định của UBND cấp tỉnh phê duyệt điu chỉnh kèm
theo thuyết minh chương tnh điều chỉnh.
Phí, lệ phí: Kng.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Do thay đổi nội dung Chiến lược phát
triển nhà quốc gia hoặc thay đổi quy hoạch phát triển kinh tế - hội của địa
phương hoặc phải điều chỉnh nội dung chương trình phát triển n cho phù hợp với
tình hình thực tế của địa phương.
Căn cứ pháp lý: Khoản 2 Điều 10 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày
24/7/2024 của Chính phủ.
3.2. Điu chỉnh Kế hoạch phát triển nhà
Trình tự thực hiện
- Sau khi có mt trong các căn c quy định ti khon 3 Điu 28 ca Lut Nhà ,
S Xây dng lp đ xut gi y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt bao gm các ni
dung: kế hoch thc hin, đề cương chi tiết, d toán kinh p điu chnh kế hoch phát
trin nhà ; trong đó nêu rõ s cn thiết phi điu chnh kế hoch pt trin nhà ;
- Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề xuất thì trình tự, thủ tục điều
chỉnh kế hoạch phát trin nhà được thực hiện theo quy định tại Mục 2 nêu trên;
Cách thức thực hiện: Trực tiếp
8
Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình Sở Xây dựng; thuyết minh kế hoạch; tổng hợp ý
kiến; dự thảo quyết định.
- Số lượng hồ : 03 bộ (01 bộ gửi UBND tỉnh; 01 bộ lưu văn thư; 01 bộ u
phòng chuyên môn).
Thời hạn giải quyết:
- Thời gian xây dựng, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch phát triển n cấp tỉnh
tối đa 06 tháng, kể từ khi có một trong các căn c quy định ti khoản 3 Điu 28 của
Luật Nhà . Trường hợp trong nội dung kế hoạch phát triển nhà điều chỉnh điều
chỉnh tăng vốn đầu công để phát trin nhà thì Ủy ban nhân dân tỉnh phải báo cáo
Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh vốn theo quy định của pháp
luật về đầu công trước khi điều chỉnh kế hoạch.
quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
quan giải quyết:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng
- quan phối hợp: c Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố
được UBND tỉnh giao.
. Kết quả thực hiện:
Quyết định p duyệt của UBND cấp tỉnh kèm theo thuyết minh Kế hoạch
phát triển nhà của địa phương.
Phí, lệ phí: Kng
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: Chương trình phát trin nhà cp tnh; Kế
hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương; Kết qu thc hin kế hoch phát trin
nhà cp tnh k trưc; hin trng nhà ; nhu cu v nhà trong giai đon xây dng kế
hoch pt trin nhà cp tnh (khon 2 Điu 26 Lut Nhà 2023).
Căn cứ pháp lý:
- Khoản 2 Điều 11 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nở.
4. P duyt đ án n cho h nghèo, h cn nghèo tn đa n các
huyn ngo
Trình tự xây dựng:
Tại cấp thôn và tương đương (viết tắtcấp thôn)
- Công chức đưc giao nhim vụ làm công tác giảm nghèo cấp phối hợp
Trưởng thôn tổ chức họp để phổ biến nội dung chính sách hỗ tr nhà đối với hộ
nghèo, hộ cận nghèo theo quy định tại Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022
của Th tướng Chính phủ pduyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025 và Thông số 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ
9
Xây dựng hướng dẫn thực hiện hỗ tr nhà cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn
các huyện nghèo thuộc Chương trình MTQG gim nghèo bền vững giai đoạn 2021-
2025 đến các hộ dân; lập danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo nhu cầu hỗ trợ xây
mới hoặc sửa chữa nhà ở;
- Trên sở danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo nhu cầu hỗ tr xây mới
hoặc sửa chữa nhà ở, tổ chức bình xét, đề xuất danh sách các hộ nghèo, hộ cận nghèo
được hỗ trợ về nhà (theo mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông số 01/2022/TT-BXD)
gửi về Ủy ban nhân dân cấp xã để xem t, rà soát. Cuộc họp bao gồm Ban chỉ đạo
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cấp xã, công chức đưc giao nhiệm vụ làm công tác
giảm nghèo cấp , Trưởng thôn (chủ trì họp), thư Chi bộ thôn, Hội Liên hiệp phụ
nữ, Hội Nông dân, Hội Cu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
đại diện của các hộ nghèo, hộ cận nghèo trong thôn; mời đại diện Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam cấp giám sát;
- Hộ được đưa vào danh sách đề nghị hỗ trợ phải được trên 50% số người
tham dự cuộc hợp đồng ý (theo hình thức biểu quyết giơ tay hoặc bỏ phiếu kín).
Tại cấp
- Ủy ban nhân dân cấp niêm yết công khai danh sách các hộ nghèo, hộ cận
nghèo được đề xuất hỗ trợ xây mi hoặc sửa chữa nhà tại nhà n hóa hoc nhà sinh
hoạt cộng đồng thôn và trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã; thông o qua đài truyền
thanh cấp (nếu có) trong thời gian 03 ngày;
- Hết thời hạn niêm yết công khai, Ủy ban nhân dân cấp soát, thẩm định,
tổng hợp gửi về Ủy ban nhân n cấp huyện danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo
thuộc diện được hỗ try mới hoặc sửa chữa nhà ở.
Sau 03 ngày làm vic kể từ thời điểm nhận được báo cáo của Ủy ban nhân n
cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp và phê duyệt danh sách o cáo Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp phải điều chỉnh lại danh sách thì phi phê duyệt lại và
o cáo ngay cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Ủy ban nhân n tỉnh t chức lập và phê duyệt Đề án hỗ trợ nhà đối với hộ
nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn (theo mẫu tại Phụ lục VII kèm theo Thông số
01/2022/TT-BXD); gửi Đề án về B Xây dựng, B Lao động - Thương binh
hội, Bộ Kế hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính để tổng hợpo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Trường hợp phát sinh khiếu nại, tố cáo trong quá trình phê duyệt danh sách hộ
nghèo, hộ cận nghèo được hỗ trợ về nhà thì việc khiếu nại, tố cáo giải quyết
khiếu nại, tố cáo thực hin theo quy định của Luật khiếu nại, Luật tố cáo.
Cách thức thực hiện:
Lập danh sách, bình xét, phê duyệt danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình Sở Xây dựng; thuyết minh đề án; tổng hợp ý
kiến; dự thảo quyết định.
- Số lượng hồ : 03 bộ (01 bộ gửi UBND tỉnh; 01 bộ lưu văn thư; 01 bộ u
phòng chuyên môn).
10
Thời hạn giải quyết: 3 tháng.
Đối tượng thực hiện: Công chức được giao nhiệm vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã,
Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân tỉnh.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với S Lao động -
Thương binh và Xã hội các sở, ban, ngành liên quan.
Kết quả thực hiện: Đề án được phê duyệt
Phí, lệ phí: Kng.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo được phê
duyệt tại Quyết định số 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 của Thủ ớng Chính phủ phê
duyệt danh sách huyện nghèo, đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển hải
đảo giai đoạn 2021-2025.
- H nghèo, h cn nghèo đưc h tr nhà thuc mt trong các trưng hp sau:
+ H nghèo, h cn ngo chưa nhà hoc nhà thuc loi không bn chc
(trong ba kết cu chính nn - ng, khung - tường, i t có ít nht hai kết cu đưc
m bng vt liu không bn chc).
+ Din tích nhà bình quân đầu người ca h nghèo, h cn ngo nh hơn 8m
2
.
+ Chưa được hỗ tr nhà t các chương trình, đề án, chính sách hỗ trợ của
Nhà nước, các tổ chức chính trị -hội hoặc tổ chức hội khác.
Căn cứ pháp lý:
- Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18/01/2022 của Th tướng Chính phủ phê
duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021- 2025;
- Thông số 01/2022/TT-BXD ngày 30/6/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
thực hiện hỗ trợ nhà cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025.
5. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây
dựng, quy hoạch chung đô th thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
Trình tự thực hiện:
- UBND huyện, các Ban Quản tổ chức lập nhim vụ, nhiệm vụ điều chỉnh;
tổ chức lấy ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân dân cùng cấp trước
khi gửi đến quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, S Xây dựng quan thường
thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhim vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
11
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch;
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thẩm định: Không quá 20 ngày (chưa bao gồm thời gian Chủ đầu
thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định);
- Pduyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- UBND cấp huyện; c Ban quản lý.
quan giải quyết:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;
- quan thực hiện: Sở Xây dựng Hội đồng thẩm định.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không quy định
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
6. Thm đnh, phê duyt nhim v, nhim v điu chnh quy hoch phân khu
Trình tự thực hiện:
12
- UBND huyện, các Ban Quản lý, các chủ đầu (được giao t chức lp quy
hoạch) tổ chức lập nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh; tổ chức lấy ý kiến theo quy định;
thông qua Hội đồng nhân nhân dân cùng cấp (đối với quy hoạch phân khu y dựng)
trước khi gửi đến quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, S Xây dựng quan thường
thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhim vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch;
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh nhiệm vụ.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thẩm định:
+ Đối với quy hoạch phân khu đô thị: Không quá 20 ngày (chưa bao gồm thời
gian Chủ đầu thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thm
định);
+ Đối với quy hoạch phân khu xây dựng: Không quá 15 ngày (chưa bao gồm
thời gian Chủ đầu thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng
thẩm định).
- Pduyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh:
+ Đối với quy hoạch phân khu đô thị: Không quá 15 ngày;
+ Đối với quy hoạch phân khu xây dựng: Không quá 10 ngày.
Đối tượng thực hin:
- UBND cấp huyện;
- Các Ban quản lý;
- Các chủ đầu được giao tổ chức lập quy hoch
quan thực hiện th tụcnh chính:
13
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
7. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết đô th.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu tư tổ chức lập nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh; tổ
chức lấy ý kiến theo quy định; trước khi gửi đến quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, S Xây dựng quan thường
thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhim vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pháp nn và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch;
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh nhiệm vụ.
Thời hạn giải quyết:
14
- Công tác thm định: Kng quá 20 ny (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin báoo tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đng thm đnh);
- Pduyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
8. Thẩm định, phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung thành
phố, thị xã, đô th loại IV trở lên chưa công nhận là thành phố, th xã; đô th mới
dự kiến là thành phố, ththuộc tỉnh.
Trình tự thực hiện:
- UBND thành phố, thị xã, huyện dự kiến thành thị tổ chức lập đồ án; tổ
chức lấy ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân n cùng cấp trước khi
gửi đến cơ quan thẩm định;
- H sơ được Hi đồng t chc thm đnh, Sy dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh h sơ đ án, đồ án điu chnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
- D tho Quyết đnh phê duyt đồ án; quy đnh qun lý theo đ án quy hoch;
- c văn bn pp lý có liên quan; văn bn tiếp thu gii trình ý kiến ca c cơ
quan, t chc cng đng dân cư v ni dung đ án quy hoch; đi vi đô th&
15
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc, nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm đnh: Không q 25 ny (chưa bao gm thi gian Ch đu tư thc
hin báo o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm định);
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
Uỷ ban nhân dân thành phố, thị, huyện dự kiến tnh thị.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
9. Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chung th trấn, đô th loại V
chưang nhậnth trấnđô th mới loại V
Trình tự thực hiện:
- UBND huyện tổ chức lập đồ án; tổ chức lấy ý kiến theo quy định; thông qua
Hội đồng nhân nhân dân cùng cấp trước khi gửi đến quan thẩm định;
- H sơ được Hi đồng t chc thm đnh, Sy dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh h sơ đ án, đồ án điu chnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
- D tho Quyết định phê duyt đồ án; quy định qun theo đ án quy hoch;
16
- c văn bn pp lý có liên quan; văn bn tiếp thu gii trình ý kiến ca c cơ
quan, t chc cng đng dân cư v ni dung đ án quy hoch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc, cá nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thm định: Không quá 25 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin báo cáo tiếp thu, gii tnh ý kiến tnh viên Hi đng thm đnh)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- UBND huyện.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
10. Thm đnh, phê duyt đ án, đ án điu chnh quy hoch phân khu đô th
Trình tự thực hiện:
- UBND huyện tổ chức lập đồ án; tổ chức lấy ý kiến theo quy định trước khi
gửi đến cơ quan thẩm định;
- H sơ được Hi đồng t chc thm đnh, Sy dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh h sơ đ án, đồ án điu chnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
17
- D tho Quyết định phê duyt đồ án; quy định qun theo đ án quy hoch;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung đồ án quy hoạch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc, cá nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thm định: Không quá 25 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin báo cáo tiếp thu, gii tnh ý kiến tnh viên Hi đng thm đnh)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- UBND huyện, các Ban Quản lý.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
11. Thm đnh, phê duyt đ án, đ án điu chnh quy hoch chi tiết đô th
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu t chức lập đồ án, đồ án điu chỉnh; tổ chức lấy
ý kiến theo quy định trước khi gửi đến quan thẩm định;
- H sơ được Hi đng t chc thm đnh, S y dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh h sơ đồ án, đồ án điu chnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
18
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
- D tho Quyết đnh phê duyt đồ án; quy đnh qun lý theo đ án quy hoch;
- Các văn bn pháp lý ln quan; văn bn tiếp thu gii trình ý kiến ca các cơ
quan, t chc và cng đng n cư v ni dung đồ án quy hoch;
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc, nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm định: Không quá 25 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin o o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm đnh)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
12. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự
án đầu xây dng ng trình không theo hình thc kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu tư tổ chức lập nhiệm vụ, nhiệm vu điều chỉnh; tổ
chức lấy ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân n cùng cấp trước khi
gửi đến cơ quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng t chức thẩm định , Sở Xây dựng cơ quan thường
thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhim vụ, nhiệm vụ điu
chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
19
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoc qua dịch vụng ích.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch.
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh nhiệm vụ.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm đnh: Không q 15 ny (chưa bao gm thi gian Ch đu tư thc
hin báo o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm định);
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 10 ngày.
Đối tượng thực hin: Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định:
- quan thực hiện:
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
13. Thẩm định đồ án, đồ án điều chnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu
xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp tỉnh
Trình tự thực hiện:
20
- Đơn vị được giao chủ đầu t chức lập đồ án, đồ án điu chỉnh; tổ chức lấy
ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân dân cùng cấp trước khi gửi đến
quan thẩm định;
- H sơ được Hi đồng t chc thm đnh, Sy dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh h sơ đ án, đồ án điu chnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoc qua dịch vụng ích.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
- D tho Quyết đnh phê duyt đồ án; quy đnh qun lý theo đ án quy hoch;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung đồ án quy hoạch;
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc, nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm định: Không quá 25 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin o o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm đnh)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng, Hội đồng thẩm định.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
21
14. Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô th riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp tỉnh.
Trình tự thực hiện:
- quan tổ chức được giao thực hiện lập nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng, thực
hiện công tác lấy ý kiến, gửi hồ về Sở Xây dựng.
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, S Xây dựng quan thường
thực, thực hiện tổng hợp,o cáo kết quả thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoc qua dịch vụng ích.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
- Chủ trương của cấp có thẩm quyền về việc lập thiết kế đô thị riêng.
- Thuyết minh nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
- Thành phần bản vẽ nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng gồm:
+ đồ vị t khu vực thiết kế đô thị trích từ quy hoạch chi tiết hoặc quy
hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung đô thị;
+ Bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập thiết kế đô thị riêng.
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
- Hồ pháp nhân hồ năng lực của tổ chức, cá nhân vấn lập nhiệm
vụ thiết kế đô thị riêng.
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm định: Không quá 15 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin o o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm đnh);
- Pduyệt nhiệm vụ: Không quá 10 ngày.
Đối tượng thực hin: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
22
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP, ngày 07/4/2010 của Chính ph về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Thông số 06/2013/TT-BXD, ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng ng dẫn
về nội dung Thiết kế đô thị;
- Thông số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 của Bộ Xây dựng về bổ
sung sửa đổi một số điu của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ
Xây dựng.
15. Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô th riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp tỉnh.
Trình tự thực hiện:
- quan tổ chức được giao thực hiện lập đồ án thiết kế đô thị riêng, thực
hiện công tác lấy ý kiến, gửi hồ về Sở Xây dựng.
- H sơ được Hi đồng t chc thm đnh, Sy dng là cơ quan thưng thc,
thc hin tng hp, báo o kết qu thm đnh đ án thiết kế đô th rng;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND tỉnh phê duyệt.
Cách thức thực hiện: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua BCCI.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án thiết kế đô thị riêng.
- Quyết định phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng.
- Biên bản lấy ý kiến thông qua đồ án thiết kế đô th riêng.
- Hồ về điều kiện năng lực của đơn vị vấn lập thiết kế đô thị riêng.
- chủ trương của cấp có thẩm quyền về vic lập thiết kế đô thị riêng; các văn
bản pháp lý có liên quan.
- Thuyết minh đồ án thiết kế đô thị riêng phù hợp với các bản vẽ:
+ Thuyết minh phi có bng biu thng , ph lc tính toán, hình nh minh
ha và h thng sơ đồ, bn v thu nh kh A3 vi ký hiu và ghi chú rõ ràng, được sp
xếp kèm theo ni dung cho tng phn ca thuyết minh liên quan;
+ Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho
thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán).
- Thành phần bản vẽ đồ án thiết kế đô thị riêng gồm:
+ đồ vị trí, mối liên hệ khu vực thiết kế với đô thị (trong đó xác định vị trí
ranh giới khu vực thiết kế giới hạn các vùng ảnh hưởng đến kiến trúc cảnh quan
khu vực).
23
+ Các bản vẽ mặt bằng hiện trạng (có phân tích đánh giá) thể hiện theo tỷ lệ
1/500  1/200 dựa trên cơ sở bản đồ địa hình có tỷ lệ tương ng.
+ Các bản vẽ chi tiết (mặt bằng tổng thể, mặt đứng, phối cảnh minh hoạ) tỷ lệ
1/500 - 1/200. Trong trường hợp cần làm rõ kiến trúc một số công trình tiêu biểu, đặc
trưng, điểm nhấn tại những khu vực cụ thể thì tỷ lệ bản vẽ 1/200 - 1/100.
+ Bản vẽ quy định về kỹ thuật hạ tầng (mặt cắt cốt đường, cốt xây dựng nền
đường, cốt xây dựng vỉa hè, các, trang thiết bị đưng phố và các công trình tiện ích
khác trong đô thị) thể hin tỷ lệ 1/500.
- Phần hình: hình thực hiện với tỷ lệ 1/500, vật liệu làm hình phù
hợp ý tưởng Thiết kế đô thị. Trường hợp cần thiết phải làm rõ những khu vực có công
trình, điểm nhấn, ý tưởng chính của đồ án thì mô hình thực hiện với tỷ lệ 1/200.
- Quy định quản lý theo đồ án thiết kế đô thị riêng: nội dung theo quy định tại
Điều 16 Thông số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013.
- Dự thảo quyết định phê duyệt đồ án thiết kế đô thị riêng.
- Đĩa CD lưu toàn bộ hồ đồ án thiết kế đô thị riêng.
Thời hạn giải quyết:
- Công c thm định: Không quá 25 ngày (chưa bao gm thi gian Ch đu tư
thc hin o o tiếp thu, gii trình ý kiến thành viên Hi đồng thm đnh)
- Pduyệt đồ án: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin: quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- quan thực hiện: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP, ngày 07/4/2010 của Chính ph về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Thông số 06/2013/TT-BXD, ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng ng dẫn
về nội dung Thiết kế đô thị;
24
- Thông số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 của Bộ Xây dựng về bổ
sung sửa đổi một số điu của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ
Xây dựng.
16. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chnh quy hoạch chi
tiết đô th thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu tư tổ chức lập nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh; tổ
chức lấy ý kiến theo quy định; trước khi gửi đến quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, phòng Quản Đô thị (đối với
UBND thành phố, thị xã) hoặc phòng Kinh tếHạ tầng (đối với UBND huyện)
quan thường thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch.
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh nhiệm vụ.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thẩm định: Không quá 20 ngày (ca bao gồm thời gian Chủ đầu
thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định);
- Pduyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện, tnh phố, thị;
- quan thực hiện: Phòng Quản lý Đô thị (đối với UBND thành phố, thị xã),
phòng Kinh tế Hạ tầng (đối với UBND huyện); Hội đồng thẩm định cấp huyện, thị
, thành phố.
25
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo ớng dẫn của Bội chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
17. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chnh quy hoạch chi
tiết đô th thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu t chức lập đồ án, đồ án điu chỉnh; tổ chức lấy
ý kiến theo quy định trước khi gửi đến quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, phòng Quản Đô thị (đối với
UBND thành phố, thị xã) hoặc phòng Kinh tếHạ tầng (đối với UBND huyện)
quan thường thực, thực hiện tổng hợp, báo o kết quả thẩm định hồ đồ án, đồ án
điều chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
- D tho Quyết định phê duyt đồ án; quy định qun theo đ án quy hoch;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung đồ án quy hoạch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc, cá nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thẩm định: Không quá 25 ngày (ca bao gồm thời gian Chủ đầu
thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
26
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện, tnh phố, thị;
- quan thực hiện: Phòng Quản lý Đô thị (đối với UBND thành phố, thị xã),
phòng Kinh tế Hạ tầng (đối với UBND huyện); Hội đồng thẩm định cấp huyện, thị
, thành phố.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
18. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Ch tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thẩm định nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ u chính hoặc trực
tuyến 01 bộ hồ đề nghị thẩm địnho cáo kinh tế - kỹ thuật đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết qu giải quyết TTHC của quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND
cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, quan chuyên
môn vềy dựng có trách nhiệm:
+ Gửi n bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Trả lại hồ sơ thẩm định n bản nêu do từ chối thực hiện thẩm
định trong các trường hợp: Không đúng với thẩm quyền của quan chuyên môn về
y dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định tại
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;
Không thuộc đối tượng phải thm định tại quan chuyên môn về xây dựng; Hồ
trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ.
+ Gửi văn bản đến các quan thm quyền về phòng cháy chữa cháy để
thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế xây dựng (trường
hợp chủ đầu có yêu cầu).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của quan chuyên
môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ
27
thì quan chuyên môn về y dựng dừng việc thẩm định, người đề nghị thẩm định
trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dựng có quyền tạm
dừng thẩm định (không quá 01 lần) và thông báo kịp thời bằng văn bản đến người đề
nghị thẩm định c lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể
khắc phục được trong thời hạn 20 ngày thì quan chuyên môn về xây dựng dừng
việc thẩm định, người đề nghị thẩm định tnh thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong thời hạn không quá 15 ngày (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan chuyên môn về xây dựng ra n bản thông báo kết qu thẩm
địnhm theo hồ bản vẽ được đóng dấu.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoc
trực tuyến
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Từ trình thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu số
01 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- n bản về chủ trương đầu xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đốic công tư.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu).
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ m theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền p
duyệt; quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật
về quy hoạch; phương án tuyến công trình, vị trí công trình được quan nhà c
thẩm quyền chấp thuận; quy hoạch phân khu y dựng đối với trường hợp không
u cầu lập quy hoạch chi tiếty dựng.
- Văn bn thm duyt v gii pháp phòng cy cha cháy ca thiết kế xây
dng; văn bn kết qu thc hin th tc v đánh giá tác động i trưng hoc giy phép
môi trưng theo quy đnh ca pháp lut v bo v i trưng (nếu yêu cu theo quy
đnh ca pháp lut v phòng cy và cha cháy, bo v i trường).
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thực hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản này tại thời
điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây
dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc. Trường hợp chủ
đầu có yêu cầu thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của thiết kế
xây dựng theo chế một cửa liên thông khi thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng thì chủ đầu tư nộp bổ sung 01 bộ hồ
theo quy định của pháp luật v phòng cháychữa cháy.
- Các n bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn
bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản độ cao
28
chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam
(trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến thống
nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch y dựng)
(nếu có).
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu xây dựng; thiết kế xây dựng hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục
vụ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án.
- Danh ch các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nthầu thẩm tra (nếu ); số chứng chỉ
nh nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì c bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì thẩm tra.
- Đối với dự án sử dụng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu công
u cầu xem xét tổng mức đầu tưdự toán xây dựng, hồ trình thẩm định còn phải
các nội dung sau: tổng mức đầu dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu về
giá, định mức có liên quan; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hin:
Chủ đầu hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án gọi chung là Người đề nghị thẩm định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
Cơ quan thc hin: Cơ quan chuyênn v y dng thuc UBND cp huyn
Kết qu thc hin:
Văn bn tng báo kết qu thm định o cáo kinh tế - k thut kèm theo h sơ
thiết kế trình thm đnh đóng du thm định ca cơ quan chuyên n v y dng.
Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu s 01
Phụ lục 1 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hồ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, hợp lệ, phù hợp với nội dung
đề nghị thẩm định. Hồ trình thm định được xem đúng quy cách, đưc trình bày
với ngôn ngữ chính là tiếng Việtđược người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận.
29
Phần hồ thiết kế kiến trúc trong hồ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân th quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Xây dng;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định thuc lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh Ban
nh Quy định thm quyền thẩm định, pduyệt dự án thiết kế xây dựng trên địa
n tỉnh Quảng Nam;
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 5 điểm a khoản 1 Điều 8 của Quy định thẩm quyền thẩm
định, phê duyệt dự án thiết kế y dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành
m theo Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh.
19. Điều chnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Ch tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư.
Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thm định nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến 01 bộ hồ đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả gii quyết TTHC của quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND
cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, quan chuyên
môn vềy dựng có trách nhiệm:
+ Gửi n bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Trả lại hồ sơ thẩm định n bản nêu do từ chối thực hiện thẩm
định trong các trường hợp: Không đúng với thẩm quyền của quan chuyên môn về
y dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định tại
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;
Không thuộc đối tượng phải thm định tại quan chuyên môn về xây dựng; Hồ
trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ.
+ Gửi văn bản đến các quan thm quyền về phòng cháy chữa cháy để
thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế xây dựng (trường
hợp chủ đầu có yêu cầu).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của quan chuyên
môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ
thì quan chuyên môn về y dựng dừng việc thẩm định, người đề nghị thẩm định
trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dựng có quyền tạm
dừng thẩm định (không quá 01 lần) và thông báo kịp thời bằng văn bản đến người đề
30
nghị thẩm định c lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể
khắc phục được trong thời hạn 20 ngày thì quan chuyên môn về xây dựng dừng
việc thẩm định, người đề nghị thẩm định tnh thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong thời hạn không quá 15 ngày (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan chuyên môn về xây dựng ra n bản thông báo kết qu thẩm
địnhm theo hồ bản vẽ được đóng dấu.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoc
trực tuyến
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Từ trình thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu số
01 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- n bản về chủ trương đầu xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đốic công tư.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu).
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ m theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền p
duyệt; quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật
về quy hoạch; phương án tuyến công trình, vị trí công trình được quan nhà c
thẩm quyền chấp thuận; quy hoạch phân khu y dựng đối với trường hợp không
u cầu lập quy hoạch chi tiếty dựng.
- Văn bản thẩm duyệt về giải pháp phòng cháy chữa cháy của thiết kế xây
dựng; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường hoặc giy
phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu
theo quy định của pháp lut về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường).
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thc hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các n bản y tại thời
điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây
dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc. Trường hợp chủ
đầu có yêu cầu thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của thiết kế
y dựng theo chế một cửa liên thông khi thm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
xây dựng tại cơ quan chuyên môn vềy dựng thì chủ đầu nộp bổ sung 01 bộ hồ
theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.
- Các n bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn
bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản độ cao
chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam
(trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến thống
nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch y dựng)
(nếu có).
31
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu xây dựng; thiết kế xây dựng hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục
vụ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án.
- Danh ch các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nthầu thẩm tra (nếu ); số chứng chỉ
nh nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì c bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì thẩm tra.
- Đối với dự án sử dụng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu công
u cầu xem xét tổng mức đầu tưdự toán xây dựng, hồ trình thẩm định còn phải
các nội dung sau: tổng mức đầu dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu về
giá, định mức có liên quan; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hin:
Chủ đầu hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án gọi chung là Người đề nghị thẩm định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
Cơ quan thc hin: Cơ quan chuyênn v y dng thuc UBND cp huyn
Kết quả thực hiện:
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng điều chỉnh kèm theo hồ thiết kế trình thm định đóng dấu thẩm định của
quan chuyên môn về xây dựng.
Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng điều chỉnh theo
Mẫu số 01 Phụ lục 1 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hồ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, hợp lệ, phù hợp với nội dung
đề nghị thẩm định. Hồ trình thm định được xem đúng quy cách, đưc trình bày
với ngôn ngữ chính là tiếng Việtđược người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận.
Phần hồ thiết kế kiến trúc trong hồ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân th quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng;
32
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quảndự án đầu xây dựng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định thuc lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh Ban
nh Quy định thm quyền thẩm định, pduyệt dự án thiết kế xây dựng trên địa
n tỉnh Quảng Nam;
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 5 điểm a khoản 1 Điều 8 của Quy định thẩm quyền thẩm
định, phê duyệt dự án thiết kế y dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành
m theo Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh.
20. Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự
án đầu xây dng ng trình không theo hình thc kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp huyện.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu tư tổ chức lập nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh; tổ
chức lấy ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân n cùng cấp trước khi
gửi đến cơ quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định, phòng Quản đô thị (đối với
UBND thành phố, thị xã) hoặc phòng Kinh tếHạ tầng (đối với UBND huyện)
quan thường thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoc dịch vụng ích.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Đối với nhiệm vụ:
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt;
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụm theo các bản vẽ in màu A3;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ;
- Các n bản pháp liên quan; n bản tiếp thu giải trình ý kiến của các
quan, tổ chứccộng đồngn cư về nội dung nhiệm vụ quy hoạch;
- H sơ pháp nhân và h sơ năng lc ca t chc tư vn lp nhim v quy hoch.
b) Đối với nhiệm vụ điều chỉnh:
Ngoài các thành phần hồ được quy định tại mục a; bổ sung Báo cáo kết quả
thực hiện nhiệm vụ đã đưc phê duyệt; trong đó đó nêu các vấn đề tồn tại, các kiến
nghị thực hiện điu chỉnh nhiệm vụ.
Thời hạn giải quyết:
33
- Công tác thẩm định: Không quá 15 ngày (ca bao gồm thời gian Chủ đầu
thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định);
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 10 ngày.
Đối tượng thực hin: Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện, thị , thành phố;
- quan thực hiện: Phòng Quản đô thị (đối với UBND thành phố, thị xã)
hoặc phòng Kinh tế Hạ tầng (đối với UBND huyện); Hội đồng thẩm định cấp
huyện, thị xã, thành phố.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt.
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
21. Thẩm định đồ án, đồ án điều chnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu
xây dựng công trình không theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND cấp huyện.
Trình tự thực hiện:
- Đơn vị được giao chủ đầu t chức lập đồ án, đồ án điu chỉnh; tổ chức lấy
ý kiến theo quy định; thông qua Hội đồng nhân nhân dân cùng cấp trước khi gửi đến
quan thẩm định;
- Hồ được Hội đồng tổ chức thẩm định , phòng Quản lý đô thị (đối với
UBND thành phố, thị xã) hoặc phòng Kinh tếHạ tầng (đối với UBND huyện)
quan thường thực, thực hiện tổng hợp, báo cáo kết quả thẩm định hồ nhiệm vụ,
nhiệm vụ điều chỉnh;
- Kết qu thẩm định chuyển gửi cho chủ đầu thực hiện việc tiếp thu, điều
chỉnh (nếu); trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp, trực tuyến hoc dịch vụng ích.
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
- Tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt đồ án;
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ theo quy định;
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm các bản vẽ in màu A3;
34
- D tho Quyết đnh phê duyt đồ án; quy đnh qun lý theo đ án quy hoch;
- Các văn bn pháp lý ln quan; văn bn tiếp thu gii trình ý kiến ca các cơ
quan, t chc và cng đng n cư v ni dung đồ án quy hoch;
- H sơ pp nhân và h sơ năng lc ca t chc, nhân tư vn lp quy hoch;
- Đĩa CD sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
Thời hạn giải quyết:
- Công tác thẩm định: Không quá 25 ngày (ca bao gồm thời gian Chủ đầu
thực hiện báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thành viên Hội đồng thẩm định)
- Pduyệt đồ án, đồ án điu chỉnh: Không quá 15 ngày.
Đối tượng thực hin:
- Đơn vị được giao chủ đầu theo quy định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND huyện, thị , thành phố;
- quan thực hiện: Phòng Quản đô thị (đối với UBND thành phố, thị xã)
hoặc phòng Kinh tế Hạ tầng (đối với UBND huyện); Hội đồng thẩm định cấp
huyện, thị xã, thành phố.
Kết quả thực hiện:
- Báo cáo thẩm định;
- Quyết định phê duyệt
Phí, lệ phí: Mức thu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
luật có liên quan đến quy hoạch.
22. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Ch tịch UBND cấpquyết định đầu tư.
Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thm định nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến 01 bộ hồ đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả gii quyết TTHC của quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND
cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, quan chuyên
môn vềy dựng có trách nhiệm:
+ Gửi n bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
35
+ Trả lại hồ sơ thẩm định n bản nêu do từ chối thực hiện thẩm
định trong các trường hợp: Không đúng với thẩm quyền của quan chuyên môn về
y dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định tại
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;
Không thuộc đối tượng phải thm định tại quan chuyên môn về xây dựng; Hồ
trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ.
+ Gửi văn bản đến các quan thm quyền về phòng cháy chữa cháy để
thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế xây dựng (trường
hợp chủ đầu có yêu cầu).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của quan chuyên
môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ
thì quan chuyên môn về y dựng dừng việc thẩm định, người đề nghị thẩm định
trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dựng có quyền tạm
dừng thẩm định (không quá 01 lần) và thông báo kịp thời bằng văn bản đến người đề
nghị thẩm định c lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể
khắc phục được trong thời hạn 20 ngày thì quan chuyên môn về xây dựng dừng
việc thẩm định, người đề nghị thẩm định tnh thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong thời hạn không quá 15 ngày (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan chuyên môn về xây dựng ra n bản thông báo kết qu thẩm
địnhm theo hồ bản vẽ được đóng dấu.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoc
trực tuyến
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Từ trình thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu số
01 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- n bản về chủ trương đầu xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đốic công tư.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu).
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ m theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền p
duyệt; quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật
về quy hoạch; phương án tuyến công trình, vị trí công trình được quan nhà c
thẩm quyền chấp thuận; quy hoạch phân khu y dựng đối với trường hợp không
u cầu lập quy hoạch chi tiếty dựng.
- Văn bản thẩm duyệt về giải pháp phòng cháy chữa cháy của thiết kế xây
dựng; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường hoặc giy
36
phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu
theo quy định của pháp lut về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường).
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thc hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các n bản y tại thời
điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây
dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc. Trường hợp chủ
đầu có yêu cầu thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của thiết kế
y dựng theo chế một cửa liên thông khi thm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
xây dựng tại cơ quan chuyên môn vềy dựng thì chủ đầu nộp bổ sung 01 bộ hồ
theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.
- Các n bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn
bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản độ cao
chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam
(trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến thống
nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch y dựng)
(nếu có).
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu xây dựng; thiết kế xây dựng hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục
vụ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án.
- Danh ch các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nthầu thẩm tra (nếu ); số chứng chỉ
nh nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì c bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì thẩm tra.
- Đối với dự án sử dụng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu công
u cầu xem xét tổng mức đầu tưdự toán xây dựng, hồ trình thẩm định còn phải
các nội dung sau: tổng mức đầu dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu về
giá, định mức có liên quan; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hin:
Chủ đầu hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án gọi chung là Người đề nghị thẩm định.
quan thực hiện th tụcnh chính:
Cơ quan thc hin: Cơ quan chuyênn v y dng thuc UBND cp huyn
Kết quả thực hiện:
37
Văn bn tng báo kết qu thm định o cáo kinh tế - k thut kèm theo h sơ
thiết kế trình thm đnh đóng du thm định ca cơ quan chuyên n v y dng.
Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu s 01
Phụ lục 1 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hồ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, hợp lệ, phù hợp với nội dung
đề nghị thẩm định. Hồ trình thm định được xem đúng quy cách, đưc trình bày
với ngôn ngữ chính là tiếng Việtđược người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận.
Phần hồ thiết kế kiến trúc trong hồ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân th quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quảndự án đầu xây dựng;
- Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Cnh ph sa đổi, b sung
mt s điu ca c Ngh đnh thuc lĩnh vc qun lý n nước ca B Xây dng;
- Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh Ban
nh Quy định thm quyền thẩm định, pduyệt dự án thiết kế xây dựng trên địa
n tỉnh Quảng Nam;
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 5 điểm a khoản 1 Điều 8 của Quy định thẩm quyền thẩm
định, phê duyệt dự án thiết kế y dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành
m theo Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh.
23. Điu chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng công trình do Ch tịch UBND cấpquyết định đầu .
Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thm định nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến 01 bộ hồ đề nghị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đến Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả gii quyết TTHC của quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND
cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, quan chuyên
môn vềy dựng có trách nhiệm:
+ Gửi n bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Trả lại hồ sơ thẩm định n bản nêu do từ chối thực hiện thẩm
định trong các trường hợp: Không đúng với thẩm quyền của quan chuyên môn về
y dựng hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định tại
38
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP;
Không thuộc đối tượng phải thm định tại quan chuyên môn về xây dựng; Hồ
trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ.
+ Gửi văn bản đến các quan thm quyền về phòng cháy chữa cháy để
thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy, chữa cháy của thiết kế xây dựng (trường
hợp chủ đầu có yêu cầu).
- Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của quan chuyên
môn về xây dựng, nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ
thì quan chuyên môn về y dựng dừng việc thẩm định, người đề nghị thẩm định
trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dựng có quyền tạm
dừng thẩm định (không quá 01 lần) và thông báo kịp thời bằng văn bản đến người đề
nghị thẩm định c lỗi, sai sót về thông tin, số liệu trong nội dung hồ dẫn đến
không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể
khắc phục được trong thời hạn 20 ngày thì quan chuyên môn về xây dựng dừng
việc thẩm định, người đề nghị thẩm định tnh thẩm định lại khi có yêu cầu.
- Trong thời hạn không quá 15 ngày (đối với dự án nhóm C) kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ, quan chuyên môn về xây dựng ra n bản thông báo kết qu thẩm
địnhm theo hồ bản vẽ được đóng dấu.
Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoc
trực tuyến
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Từ trình thẩm định o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng theo Mẫu số
01 Phụ lục I Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
- n bản về chủ trương đầu xây dựng công trình theo quy định pháp lut
về đầu tư, đầu công, đầu theo phương thức đốic công tư.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu có yêu cầu).
- Văn bản/quyết định phê duyệt bản vẽ m theo (nếu có) của một trong
các loại quy hoch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp thẩm quyền p
duyệt; quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy định của pháp luật
về quy hoạch; phương án tuyến công trình, vị trí công trình được quan nhà c
thẩm quyền chấp thuận; quy hoạch phân khu y dựng đối với trường hợp không
u cầu lập quy hoạch chi tiếty dựng.
- Văn bản thẩm duyệt về giải pháp phòng cháy chữa cháy của thiết kế xây
dựng; văn bản kết quả thực hiện thủ tục về đánh giá tác động môi trường hoặc giy
phép môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu
theo quy định của pháp lut về phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường).
Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thc hiện
theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các n bản y tại thời
39
điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi cơ quan chuyên môn về xây
dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc. Trường hợp chủ
đầu có yêu cầu thực hiện thủ tục về giải pháp phòng cháy và chữa cháy của thiết kế
y dựng theo chế một cửa liên thông khi thm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu
xây dựng tại cơ quan chuyên môn vềy dựng thì chủ đầu nộp bổ sung 01 bộ hồ
theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.
- Các n bản thỏa thuận, xác nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án; văn
bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về quản độ cao
chướng ngại vật hàng không các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam
(trường hợp dự án không thuộc khu vực hoặc đối tượng yêu cầu lấy ý kiến thống
nhất về bề mặt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyệt quy hoạch y dựng)
(nếu có).
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được phê duyệt; thuyết minh Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật đầu xây dựng; thiết kế xây dựng hoặc thiết kế khác theo thông lệ quốc tế phục
vụ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng (gồm bản vẽ và thuyết minh); danh
mục tiêu chuẩn chủ yếu áp dụng cho dự án.
- Danh ch các nhà thầu kèm theo mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu
khảo sát, nhà thầu lập thiết kế xây dựng, nthầu thẩm tra (nếu ); số chứng chỉ
nh nghề hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì c bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng; chủ
nhiệm, chủ trì thẩm tra.
- Đối với dự án sử dụng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu công
u cầu xem xét tổng mức đầu tưdự toán xây dựng, hồ trình thẩm định còn phải
các nội dung sau: tổng mức đầu dự toán xây dựng; các thông tin, số liệu về
giá, định mức có liên quan; báo giá, kết quả thẩm định giá (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
Thời hạn giải quyết:
- Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Chủ đầu hoặc tổ chức/cá nhân được người quyết định
đầu tư/cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao chuẩn bị dự án gọi chung Người đề
nghị thẩm định.
Cơ quan thc hin: Cơ quan chuyên môn v xây dng thuc UBND cp huyn
Kết quả thực hiện:
Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây
dựng điều chỉnh kèm theo hồ thiết kế trình thm định đóng dấu thẩm định của
quan chuyên môn về xây dựng.
Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
40
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng điều chỉnh theo
Mẫu số 01 Phụ lục 1 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Hồ trình thẩm định phải bảo đảm tính pháp lý, hợp lệ, phù hợp với nội dung
đề nghị thẩm định. Hồ trình thm định được xem đúng quy cách, đưc trình bày
với ngôn ngữ chính là tiếng Việtđược người đề nghị thẩm định kiểm tra, xác nhận.
Phần hồ thiết kế kiến trúc trong hồ thiết kế xây dựng (nếu có) cần tuân th quy
định theo pháp luật về kiến trúc.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Xây dựng;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quảndự án đầu xây dựng;
- Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Cnh ph sa đổi, b sung
mt s điu ca c Ngh đnh thuc lĩnh vc qun lý n nước ca B Xây dng;
- Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh Ban
nh Quy định thm quyền thẩm định, pduyệt dự án thiết kế xây dựng trên địa
n tỉnh Quảng Nam;
- Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 5 điểm a khoản 1 Điều 8 của Quy định thẩm quyền thẩm
định, phê duyệt dự án thiết kế y dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành
m theo Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của UBND tỉnh.
Ph lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VC THANH TRA
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT Tên th tục hành chính Lĩnh vực quan thực hin
01
Ban nh Kế hoạch đánh g công tác phòng,
chống tham nhũng.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND tỉnh
02
o cáo, nộp lại quà tặng.
Phòng chống
tham nhũng
Ủy ban nhân dân tỉnh
03
Xử quà tặng đối với quà tặng bằng tiền, giấy
tờ giá; hiện vật; dịch vụ; động, thực vật.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
đứng đầu quan chuyên
môn, quan thuộc
UBND cấp tỉnh
04
Quyết định áp dụng biện pháp giám sát việc thực
hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người
xung đột lợi ích.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
đứng đầu quan chuyên
môn, quan thuộc
UBND cấp tỉnh
05
Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình chỉ việc
thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của
người xung đột lợi ích; tạm thời chuyển
người xung đột lợi ích sang vị trí công tác
khác.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
đứng đầu quan chuyên
môn, quan thuộc
UBND cấp tỉnh
06
Quyết định áp dụng biện pháp đình chỉ việc thực
hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người
xung đột lợi ích.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
đứng đầu quan chuyên
môn, quan thuộc
UBND cấp tỉnh
07
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác đối với người
chức vụ, quyền hạn có hành vi vi phạm pháp
luật liên quan đến tham nhũng.
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
đứng đầu quan chuyên
môn, quan thuộc
UBND cấp tỉnh.
08
Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình ch công
c, tạm thời chuyển vị trí công tác khác và công
Phòng chống
tham nhũng
Chủ tịch UBND cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã; người
2
khai quyết định hủy bỏ việc tạm đình chỉ công
c, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
đứng đầu quan chuyên
môn, quanthuộc UBND
cấp tỉnh.
09
Ban nh kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập
hằng năm (sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt nội dung kế hoạch).
Phòng chống
tham nhũng
Thanh tra tỉnh
10
Cung cấp thông tin về tài sản, thu nhập.
Phòng chống
tham nhũng
quan, tổ chức, đơn vị
thuộc UBND cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã; cán bộ,
công chức đưc yêu cầu
cung cấp thông tin.
11
Ban nh Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
theo Quyết định xác minh tài sản, thu nhập của
quan kiểm soát tài sản, thu nhập; công khai
Kết luận xác minh.
Phòng chống
tham nhũng
Thanh tra tỉnh
12
Cung cp tng tin cơ s d liu v kim soát tài
sn, thu nhp (theo u cu ca cơ quan, t chc,
đơn v ph trách ng c t chc cán b, kim tra
có thm quyn ca Đảng, Quc hi, cơ quan trung
ương ca c t chc cnh tr - hi; Cơ quan
thanh tra, Kim toán Nhà nưc, Cơ quan điu tra,
Vin kim sát nhânn, Tòa án nhân n.)
Phòng chống
tham nhũng
Thanh tra tỉnh
13
Tiếp nhận yêu cầu giải trình.
Phòng chống
tham nhũng
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
14
Thực hiện việc giải trình.
Phòng chống
tham nhũng
Theo phân cấp của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
15
Ban nh công khai kế hoạch chuyển đổi vị
trí công tác đối với người có chức vụ, quyền hạn
Phòng chống
tham nhũng
Người đứng đầu cơ quan,
tổ chức, đơn vị cấp tỉnh,
cấp huyện, theo thẩm
quyền quản lý cán bộ
16
Cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra Thanh tra Chủ tịch UBND tỉnh
17
Cấp lại Thẻ thanh tra
Thanh tra
Chủ tịch UBND tỉnh
18
Miễn nhiệm đối với thanh tra viên
Thanh tra
Chủ tịch UBND tỉnh
3
PHN B. NI DUNG C TH CA TH TCNH CNH NI B
* Lĩnh vực phòng chống tham nhũng
1. Thủ tục: Ban hành Kế hoạch đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
a) Trình tự thực hiện
Hằng m, căn cứ vào kế hoch về việc đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Quyết định về ban hành “B Chỉ số
đánh gtài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh của
Thanh tra Chính phủ, UBND tỉnh ban hành Kế hoạch về triển khai đánh giá công tác
phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh trên địan tỉnh Quảng Nam.
b) Cách thức thc hiện
Bước 1: Căn cứ vào kế hoạch về việc đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng
đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Quyết định về ban hành “B Chỉ số
đánh gtài liệu hướng dẫn đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh của
Thanh tra Chính phủ, Phòng Thanh tra, phòng, chống tham nhũng thuộc Thanh tra tỉnh
y dựng dự thảo Kế hoch về triển khai đánh gcông tác phòng, chống tham nhũng cấp
tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam trình Chánh Thanh tra tỉnh n bản đề nghị Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành.
Bước 2: Căn cứ hồ văn bản đề nghị của Thanh tra tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ban hành Kế hoạch về trin khai đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp
tỉnh trên địan tỉnh Quảng Nam.
c) Thành phần, số ợng h sơ:
- Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh ban nh Kế hoạch về triển khai đánh giá
công tác phòng, chống tham nhũng cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
- Dự thảo Kế hoạch về triển khai đánh giá công tác phòng, chống tham nhũng cấp
tỉnh trên địan tỉnh Quảng Nam.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện th tụcnh chính: Thanh tra tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tụcnh chính: Chủ tịch UBND tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch đánh giá công tác phòng, chống
tham nhũng.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018;
Điều 21 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
4
2. Thủ tục: Báo cáo, nộp lại quà tặng
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị khi nhận được qtặng không đúng quy định thì phải từ
chối; trường hợp không từ chối được thì phải giao lại quà tặng cho bộ phận chịu trách
nhiệm quản lý quà tặng của quan, đơn vị đó để xử lý theo quy định tại Điu 27 của
Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điềubiện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
- Người chức vụ, quyền hạn khi nhận được quà tặng không đúng quy định thì
phải từ chối; trường hợp không từ chối được thì phải báo cáo Thủ trưởng quan, tổ chức,
đơn vị mình hoặc Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp nộp lại quà
tặng để xử theo quy định tại Điu 27 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ny 01/7/2019
của Chính ph Quy định chi tiết một số điu biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tham nhũng trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quà tặng.
b) Cách thức thc hiện: Tại quan, đơn vị.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quà tặng.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục nh chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản Báo cáo.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
Báo cáo được thể hiện bằng n bản và có đầy đủ các nội dung: Họ, tên, chức vụ,
quan, địa chỉ của người tặng quà; loại gtrị của quà tặng; thời gian, địa điểm hoàn
cảnh cụ thể khi nhận quà tặng; mối quan hệ với người tặng quà.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018;
Điều 26 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
5
3. Thủ tục: Xử quà tặng đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ giá; hiện vật;
dịch vụ; động, thực vật
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1:
+ Đối với qtặng bằng tiền, giấy tờ giá thì Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị
tổ chức tiếp nhận, bảo quản làm thủ tục nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của
pháp luật.
+ Đối với quà tặng bằng hin vật, Th trưởng quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận,
bảo quảnxử lý như sau:
Xác định giá tr của quà tặng trên sở giá của quà tặng do quan, đơn vị, cá nhân
tặng quà cung cấp (nếu có) hoặc giá trị của quà tặng tương tự được bán trên thị trường.
Trong trường hợp không xác định được giá trị của quà tặng bằng hin vật thì có thể đề
nghị quan có chức ngc định giá;
Quyết định bán quà tặng và tổ chức ng khai bán quà tặng theo quy định của pháp
luật;
Nộp vào ngân sách nhà nước số tiền thu được sau khi trừ đi chi pliên quan đến
việc xử lý quà tặng trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bán quà tặng.
+ Đối với qtặng dịch vụ thăm quan, du lịch, y tế, giáo dục - đào tạo, thực tập,
bồi dưỡng trong nước hoặc ngoài ớc, dịch vụ khác thì Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn
vị phi thông o đến cơ quan, tổ chức, đơn vị cung cấp dịch vụ về vic không sử dụng
dịch vụ đó.
+ Đối với qtặng là động vật, thực vật, thực phẩm tươi, sống và hiện vật khác khó
bảo quản thì Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tình hình c thể quy định của
pháp luật về xử lý tang vật trong các vụ việc vi phm hành chính để quyết định xử theo
thẩm quyền hoặco cáo Cấpthẩm quyền xem xét, quyết định xử lý.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày xử lý quà tặng, quan, tổ
chức, đơn vị xử quà tặng trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho quan, tổ chức,
đơn vị quảnngười tặng quà hoặc Cấp trên trực tiếp của quan, tổ chức, đơn vị đã tặng
quà để xem xét, xử lý theo thẩm quyền.
b) Cách thức thc hiện: Tại quan, đơn vị.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
6
e) quan giải quyết thủ tục nh chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản thông báo.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính: Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật PCTN
4. Thủ tc: Quyết định áp dụng biện pháp giám sát vic thực hiện nhiệm vụ,
công vụ được giao của người xung đột lợi ích
a) Trình tự thực hiện:
- Việc quyết định giám sát thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người xung đột lợi
ích được thực hiện khi căn cứ cho rằng người đó không bảo đảm tính đúng đắn, khách
quan, trung thực trong vic thực hiện nhiệm vụ, công vụ chưa cần thiết phải áp dụng
biện pháp đình chỉ, tạm đình chỉ ng tác hoặc tạm thi chuyên người xung đột lợi ích
sang vị trí công tác khác.
- Người trực tiếp quản , sử dụng người xung đột lợi ích n c vào phạm vi,
quy mô, tính chất nội dung của nhiệm vụ, công vụ, quyết định tự giám sát hoặc giao
cho công chức thuộc thẩm quyền quảncủanh thực hiện việc giám sát.
- Nội dung giám sát bao gồm:
+ Việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ đưc giao xung đột lợi ích bao gồm tiến độ
kết quả đã đạt được;
+ Khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ;
+ Các nội dung khác liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người
có xung đột lợi ích.
- Người được giao giám sát có trách nhiệm sau đây:
+ Yêu cầu người xung đột lợi ích thực hiện chế độ thông tin, báo cáo, giải trình
cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung giám sát;
+ Làm việc trực tiếp với người có xung đột lợi ích khi xét thy cần thiết nhằm phục
vụ cho mục đích giám sát;
+ Báo cáo trực tiếp hoặc bằng n bản với người giao giám sát về khó khăn, vướng
mắc hoặc hành vi vi phạm pháp luật của người xung đột lợi ích để có các biện pháp
khắc phục, xửkịp thời;
+ Báo cáo với người giao giám sát khi căn cứ cho rằng việc giám sát không phù
hợp với xung đột lợi ích hoặc khi xung đột lợi ích không còn.
b) Cách thức thc hiện: Tại quan, đơn vị.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục nh chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định áp dụng biện pháp g
m sát việc
thực hiện nhiệm vụ, công vụ được giao của người xung đột lợi ích.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định xung đột lợi ích khi dấu hiệu
rõ ràng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan
đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình;
- Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty c phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, tr trường hợp luật quy định
khác;
- vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân khác trong c nước ngoài về
công vic liên quan đến mật nhà nước, bí mật công tác, công việc thuộc thm quyền
giải quyết hoặc tham gia gii quyết;
- Sử dụng những thông tin đưc nh chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi hoc
để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
- Bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột củanh giữ chức vụ quản
về tổ chức nhân sự, kế toán, m thủ quỹ, thủ kho trong quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao
8
dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn vị do nh là
người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu;
- Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp
thực hiện việc quản nhà nước hoc để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con kinh doanh trong
phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước;
- kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoc chồng, bố, mẹ, con,
anh, chị, em ruột hoặc để doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh,
chị, em ruột tham dự các gói thầu của quan, tổ chức, đơn vị mình khi được giao thực
hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn
vị đó;
- vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi ích trực
tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
- Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hoạt động của quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân có thẩm quyềnvụ lợi.
l) n cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 31, 32 Nghị định số 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều bin pháp thi hành
Luật Phòng, chống tham nhũng.
5. Th tục: Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình ch việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ được giao của nời xung đột lợi ích; tạm thi chuyển người có xung
đột lợi ích sang vị trí công tác khác
a) Trình tự thực hiện
- Việc tạm đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người xung đột lợi ích; việc
tạm thời chuyển người xung đột lợi ích sang vị tcông tác khác được thực hin khi
căn cứ cho rằng nếu để người đó thực hiện nhiệm vụ, ng vụ hoặc tiếp tục giữ vị tcông
c đó sẽ không đảm bảo tính khách quan, minh bạch trong hot động của cơ quan, tổ
chức, đơn vị.
- Việc tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ tm thời chuyển người
xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác đưc thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương
VI của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP những quy định khác của pháp luật về cán bộ,
công chức, viên chức pháp luật về lao động.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
9
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tạm đình chỉ vic thực hiện
nhiệm vụ, công vụ được giao của người xung đột lợi ích; tạm thời chuyển người
xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định xung đột lợi ích khi dấu hiệu
rõ ràng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan
đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình;
- Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty c phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, tr trường hợp luật quy định
khác;
- vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân khác trong c nước ngoài về
công vic liên quan đến mật nhà nước, bí mật công tác, công việc thuộc thm quyền
giải quyết hoặc tham gia gii quyết;
- Sử dụng những thông tin đưc nh chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi hoc
để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
- Bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột củanh giữ chức vụ quản
về tổ chức nhân sự, kế toán, m thủ quỹ, thủ kho trong quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao
dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn vị do nh là
người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu;
- Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp
thực hiện việc quản nhà nước hoc để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con kinh doanh trong
phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước;
- kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoc chồng, bố, mẹ, con,
anh, chị, em ruột hoặc để doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh,
chị, em ruột tham dự các gói thầu của quan, tổ chức, đơn vị mình khi được giao thực
hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn
vị đó;
10
- vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi ích trực
tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
- Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hoạt động của quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân có thẩm quyềnvụ lợi.
l) n c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
6. Thủ tục: Quyết định áp dụng biện pháp đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ,
công vụ được giao của người xung đột lợi ích
a) Trình tự thực hiện:
- Việc đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người xung đột lợi ích được
thực hiện khi căn cứ ràng về việc người đó có hành vi vi phạm pháp luật hoc tác
động không đúng đắn, gây khó khăn, cản trở đến hoạt động của quan nhà nướcthẩm
quyền.
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày có căn cứ được quy định trên thì người đứng
đầu quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề nghị người thẩm quyền quản người
chức vụ, quyền hạn quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ đối với người
chức vụ, quyền hạn.
- Quyết định đình chỉ việc thực hin nhiệm vụ, công vụ phải ghi họ tên của
người chức vụ, quyền hạn; thời gian đình chỉ; do đình chỉ; quyền nghĩa vụ của
ngườichức vụ, quyền hạn bị đình chỉ; hiệu lực thi hành.
- Quyết định đình chỉ vic thực hin nhiệm vụ, công vụ phải được gửi cho người bị
đình chỉ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có thông tin, báo cáo về xung đột lợi ích.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày căn cứ rõ ràng về việc người
đó hành vi vi phạm pháp luật hoc tác động không đúng đắn, gây kkhăn, cản tr
đến hoạt động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
11
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành cnh: Quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định xung đột lợi ích khi dấu hiệu
rõ ràng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan
đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình;
- Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty c phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, tr trường hợp luật quy định
khác;
- vấn cho doanh nghiệp, tổ chức, nhân khác trong c nước ngoài về
công vic liên quan đến mật nhà nước, bí mật công tác, công việc thuộc thm quyền
giải quyết hoặc tham gia gii quyết;
- Sử dụng những thông tin đưc nh chức vụ, quyền hạn của mình để vụ lợi hoc
để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
- Bố trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột củanh giữ chức vụ quản
về tổ chức nhân sự, kế toán, m thủ quỹ, thủ kho trong quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao
dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn vị do nh là
người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu;
- Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp
thực hiện việc quản nhà nước hoc để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con kinh doanh trong
phạm vi ngành, nghề do mình trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước;
- kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoc chồng, bố, mẹ, con,
anh, chị, em ruột hoặc để doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh,
chị, em ruột tham dự các gói thầu của quan, tổ chức, đơn vị mình khi được giao thực
hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn
vị đó;
- vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi ích trực
tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
- Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hoạt động của quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân có thẩm quyềnvụ lợi.
12
l) n c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính ph Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
7. Thủ tục: Ra quyết định tạm đình ch công tác, tạm thời chuyn vị trí công
tác khác đối với người chức vụ, quyền hạn hành vi vi phạm pháp luật liên quan
đến tham nhũng
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày căn cứ được quy định tại Điều 43
của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP thì người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị quyết định
hoặc đề nghị người có thẩm quyền quản người chức vụ, quyền hạn quyết định tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức vụ, quyền
hạn.
- Vic lựa chọn áp dụng biện pháp tạm đình chỉ công tác hoặc tạm thời chuyển vị trí
công tác đối với người chức vụ, quyền hạn do người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị
hoặc người thẩm quyền quản cán bộ, công chức, viên chức quyết định n cứ vào
tính chất, mức độ của từng vụ việc cụ thể u cầu bố trí, sử dụng cán bộ, công chức,
viên chức trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.
- Quyết định tạm đình chỉ ng tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác phải ghi
họ và tên của người chức vụ, quyền hạn; thời gian tạm đình chỉ công tác, tạm thi
chuyển vị trí công tác khác; do tạm đình chỉ công tác, tm thời chuyển vị trí công c
khác; quyền nghĩa vụ của người chức vụ, quyền hạn bị tạm đình chỉ công tác, tạm
thời chuyển vị trí công tác khác; hiệu lực thi hành.
- Quyết định tm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với
người chức vụ, quyền hạn phải được gửi cho người bị tạm đình chỉ , người bị tạm thời
chuyển vị trí công tác khác, quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó dang công tác nơi
tiếp nhận người tạm thời chuyển vị t công tác đến làm việc.
- Trong trường hợp pháp luật khác có quy định về trình tự, thủ tục tạm đình chỉ công
c, tạm thời chuyển vị trí công tác khác thi áp dụng quy định của pháp luật đó.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày có căn cứ được quy định tại
Điều 43 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
13
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
Căn cứ ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác:
- Việc quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với
người chức vụ, quyền hạn chỉ được thực hiện khi căn cứ cho rằng người đó hành
vi vi phạm pháp luật liên quan đến tham nhũng thể gây khó khăn cho việc xem xét,
xửnếu vẫn tiếp tụcm việc.
- n cứ cho rằng người chức vụ, quyền hạn hành vi vi phạm pháp luật liên
quan đến tham nhũng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
+ Có n bản yêu cầu của quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước, quan điều tra,
Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân;
+ Qua xác minh, làm rõ nội dung theo đơn tố cáo phát hiện ngườichức vụ, quyền
hạn thực hiện hành vi có dấu hiu tham nhũng;
+ Qua công tác tự kiểm tra trong quan, tổ chức, đơn vị phát hiện người chức
vụ, quyền hạn thực hiện hành vidấu hiệu tham nhũng;
+ Qua công tác qun lý, chỉ đạo, điu hành phát hiện người chức vụ, quyền hạn
thực hiện hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ, qun
lý, sử dụngi chính công, tài sản công.
+ Người chức vụ, quyền hạn được coi thể gây khó khăn cho việc xem xét,
xửcủa quan nhà c thm quyền khi người đómột trong các hành vi sau đây:
+ Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu hoc cung cấp thông tin, tài liệu không đầy đủ,
sai sự thật;
+ C ý trì hoãn, trốn tránh không thực hin yêu cầu của người thẩm quyền trong
quá trình xác minh, làm rõ hành vi tham nhũng;
+ Tự ý tháo gỡ niêm phong tài liệu, tiêu hủy thông tin, tài liệu, chứng cứ; tẩu tán i
sản có liên quan đếnnh vi vi phạm pháp lut;
14
+ Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, ảnh hưởng của mình, của người khác hoặc dùng
hình thức khác để che giu hành vi vi phạm pháp luật, gây kkhăn cho việc xác minh,
m rõ.
l) n c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính ph Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
8. Thủ tục: Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác công khai quyết định hủy bỏ việc tạm đình chỉ công
tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác
a) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quan, tổ chức thẩm quyền kết
luận ngườichức vụ, quyền hạn không có hành vi tham nhũng thì người đã ra quyết định
phải hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đối với
người chức vụ, quyền hạn. Quyết định hủy bỏ việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị tcông tác khác được gửi cho người chức vụ, quyền hạn bị tạm đình chỉ
công tác, tạm thời chuyển vị tcông tác khác, quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó đang
công tác và nơi tiếp nhận người tạm thời chuyển vị trí công tác đến làm việc.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định hủy bỏ việc tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác, người ra quyết định có trách nhiệm
công khai bằng một trong các hình thức sau đây: Công bố tại cuộc họp toàn thể của
quan, tổ chức, đơn vị nơi người bị tm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị tcông tác
khác làm vic; Niêm yết tại trụ sở làm vic của quan, t chức, đơn vị nơi người bị tạm
đình chỉ ng tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác đó làm việc trong thời hạn 15 ngày
liên tục, kể từ ngày niêm yết.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số ợng h sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà
nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ
phần vốn nhà nước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị
khu vực nhà nước quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham
nhũng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
15
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ
công tác, tạm thời chuyển vị tcông tác khác; n bản ng khai quyết định tạm đình chỉ
công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) n c pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày
01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tham nhũng; Nghị định số 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính ph Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019.
9. Thủ tc: Ban hành kế hoạch c minh i sản, thu nhập hằng năm (sau khi
được Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch)
a) Trình tự thực hiện:
Hằng m, căn cứ tình hình tham nhũng và công tác phòng, chống tham nhũng địa
phương; c yêu cầu, chỉ đạo của quan, tổ chức thẩm quyền trong công c phòng,
chống tham nhũng; định hướng y dựng kế hoạch c minh do Thanh tra Chính phủ; khả
ng, điu kiện thực hiện các mục tiêu xác minh quy định tại Điều 15 của Nghị định số
130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm soát tài sản, thu nhập kế
hoạch xác minh hằng m do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Chánh thanh tra
tỉnh ban hành kế hoạch c minh tài sản, thu nhập hằng m.
b) Cách thức thc hiện: Trực tiếp tại Thanh tra tỉnh.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Trước ngày 31 tháng 01 hằng m.
đ) Đối tượng thực hiện: Thanh tra tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tụcnh chính: Chánh Thanh tra tỉnh.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Kế hoạchc minh tài sản, thu nhập.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
- Kế hoạch c minh phải các nội dung sau: Mục đích, yêu cầu của kế hoạch xác
minh; S ng tên quan, đơn vị được xác minh; Tổng số người được xác minh, số
lượng người được xác minh phân bổ theo quan, tổ chức, đơn vị trực thuộc; Việc tổ chức
thực hiện kế hoạch xác minh, người đưc phân công chỉ đạo việc thực hiện, đơn vị được
phân công tiến hành xác minh, nguồn lực để thực hiện c minh.
16
- Kế hoch xác minh hằng m phải bảo đảm số quan, tổ chức, đơn vị được tiến
nh xác minh tối thiểu bằng 20% số quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền kiểm soát
củanh.
- Trong thời hạn 10 ngày kể t ngày kế hoạch xác minh được ban hành, Thanh tra
tỉnh tổ chức lựa chọn ngẫu nhiên người được xác minh. Việc lựa chọn được thực hiện
công khai bằng hình thức bốc thăm hoặc sử dụng phần mềm máy tính; mời đại diện Ủy
ban kiểm tra Tỉnh ủy Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh cùng cấp dự chứng
kiến việc lựa chọn ngẫu nhiên người được xác minh. Số lượng người được lựa chọn đểc
minh ngẫu nhiên phải bảo đảm tối thiểu 10% số người nghĩa vụ khai hằng năm tại
mỗi quan, tổ chức, đơn vị được xác minh, trong đó có ít nhất 01 người người đứng
đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng chống tham nhũng 2018; Nghị
định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 về kiểm soát tài sản, thu nhập của người
chức vụ, quyền hạn trong quan, tổ chức, đơn vị; Quy chế phối hợp ban hành kèm theo
Quyết định số 56-QĐ/TW ngày 08/02/2022 của Bộ Chính trị.
10. Thủ tục: Cung cấp thông tin vềi sản, thu nhập
a) Trình tự thực hiện
- Chánh Thanh tra tỉnh, Phó Chánh Thanh tra tỉnh, Tổ trưởng Tổ xác minh tài sản,
thu nhập (sau đây gọi người yêu cầu) ban hành n bản yêu cầu cung cấp thông tin để
phục vụ việc theo dõi biến động tài sản, thu nhp, xây dựng kế hoạch xác minh xác
minh tài sản, thu nhp, nội dung n bản yêu cầu gồm có: Mục đích, căn cứ yêu cầu cung
cấp thông tin; những thông tin cần được cung cấp; thời hạn cung cấp thông tin; hướng dẫn
việc cung cấp thông tin bằng văn bản, thông điệp dữ liệu;u cầu khác (nếu có).
- Khi nhn được yêu cầu cung cấp thông tin của người yêu cầu; các quan, tổ
chức, đơn vị, cá nhân được yêu cầu cung cấp thông tin (sau đây gọi người được yêu
cầu) có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực, kịp thời thông tin theo yêu cầu của người
u cầuchịu trách nhim về thông tin do mình cung cấp.
b) Cách thức thc hiện: Không quy định.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu
cầu; trường hợp thông tin được yêu cầu cung cấp thông tin phức tạp, không có sẵn t
thời hạn cung cấp thông tin là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đượcu cầu.
đ) Đối tượng thực hiện: Kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài tại Việt Nam, quan công an, quảnthuế, hải quan, quảnvề đất đai, đăng
ký tài sản cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Người đứng đầu, cấp pcủa người đứng
đầu Thanh tra tỉnh; Tổ trưởng Tổ xác minh tài sản, thu nhập.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản đề nghị cung cấp thông tin về tài
sản, thu nhập.
17
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
quan, tổ chức, đơn vị, nhân được yêu cầu cung cấp thông tin trách nhiệm
cung cấp đầy đủ, trung thực, kịp thời thông tin theo yêu cầu của người yêu cầu chịu
trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp.
l) n c pháp lý của thủ tục nh chính: Luật Phòng chống tham nhũng 2018;
Điều 5, 6, 7 Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 về kiểm soát tài sn, thu
nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong quan, tổ chức, đơn vị.
11. Thủ tục: Ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu nhập theo Quyết định
xác minh tài sản, thu nhập của quan kiểm soát tài sản, thu nhập; công khai Kết
luận xác minh.
a) Trình tự thực hiện
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được Báo cáo kết quả xác minh tài sản,
thu nhập, người ra quyết định xác minh phải ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu nhập;
trường hợp phức tạp thì thời hạn thể kéo dài nhưng không quá 20 ngày. Kết luận xác
minh tài sản, thu nhập bao gồm các nội dung sau đây: Tính trung thực, đầy đủ, rõ ràng của
việc khai tài sản, thu nhập; tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài
sản, thu nhập tăng thêm; kiến nghị người thẩm quyền xử lý vi phạm quy định của pháp
luật về kiểm soát tài sản, thu nhp. Người ban hành Kết luận xác minh tài sản, thu nhp
phải chịu trách nhim về tính khách quan, trung thực của Kết luận xác minh. Kết luận c
minh tài sản, thu nhp phải được gửi cho người được xác minh quan, tổ chức, đơn
vị, nhân yêu cầu, kiến nghị c minh quy định tại Điều 42 của Luật Phòng, chống tham
nhũng m 2018. Người được xác minh có quyền khiếu nại Kết luận xác minh tài sản, thu
nhập theo quy định của pháp luật về khiếu nại.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Kết lun xác minh tài sản,
thu nhập, người ra quyết định xác minh tài sản, thu nhập trách nhiệm công khai Kết
luận xác minh. Việc công khai Kết luận c minh tài sản, thu nhập được thực hiện như
việc công khai bản khai quy định tại Điều 39 của Luật Phòng, chống tham nhũng năm
2018.
b) Cách thức thc hiện: Tại Thanh tra tỉnh.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quá 25 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện: Thanh tra tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tụcnh chính: Chánh Thanh tra tỉnh.
g) Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Kết luận xác minh tài sản, thu nhập; Quyết
địnhng khai kết luận xác minh tài sản, thu nhập.
18
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tụcnh chính: Luật Phòng chống tham nhũng 2018.
12. Th tục: Cung cấp thông tin sở dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập
(theo yêu cầu của quan, t chức, đơn vị phụ trách công tác tổ chức cán bộ, kiểm
tra thẩm quyền của Đảng, Quốc hội, quan trung ương của các tổ chức chính trị
- hội; quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, quan điều tra, Viện kiểm sát
nhân dân, Tòa án nhân dân.)
a) Trình tự thực hiện
Khi nhận được u cầu của quan, tổ chức, đơn vị phụ trách công tác tổ chứcn
bộ, kiểm trathẩm quyền của Đảng, Quốc hội, quan trung ương của các tổ chức chính
tr - hội; quan thanh tra, Kiểm toán Nhà ớc, quan điều tra, Viện kiểm sát nhân
n, Tòa án nhân dân, Thanh tra tỉnh trách nhiệm cung cấp bản khai, thông tin, dữ
liệu về kiểm soát tài sản, thu nhp.
b) Cách thức thc hiện: Tại Thanh tra tỉnh.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện: Thanh tra tỉnh.
e) quan giải quyết thủ tụcnh chính: Chánh Thanh tra tỉnh.
g) Kết quả thực hin thủ tục hành chính: n bản cung cấp thông tin sở dữ liệu
về kiểm soát tài sản, thu nhp.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày
30/10/2020 về kim soát tài sản, thu nhập của người chức vụ, quyền hạn trong quan,
tổ chức, đơn v.
13. Thủ tục: Tiếp nhận u cầu giải trình
a) Trình tự thực hiện
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị, nhân trách nhiệm giải trình tiếp nhận yêu cầu giải
trình khi đáp ng các điều kiện tiếp nhận không thuộc những trường hợp từ chối yêu
cầu giải trình lần lượt quy định tại Điều 4 Điều 5 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP
ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều bin pháp thi hành
Luật Phòng, chống tham nhũng. Trường hợp yêu cầu gii trình không thuộc trách nhiệm
19
thì người tiếp nhận hướng dẫn người yêu cầu đến cơ quan thẩm quyền theo quy định
của pháp luật.
- Trường hợp n bản yêu cầu giải trình không đáp ứng điều kiện quy định tại khoản
2 Điều 10 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính ph Quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng thì người tiếp nhn
có trách nhiệm hướng dẫn ngườiu cầu giải trình bổ sung thông tin, tài liệu.
- Trường hợp nội dung yêu cầu giải trình đã được giải trình cho người khác trước đó
thì cung cấp bản sao văn bản giải trình cho người u cấu giải trình.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu, người giải trình
phải thông báo bằng n bản cho người yêu cầu gii trình về việc giải quyết hoặc không
giải quyết u rõ lý do.
b) Cách thức thc hiện: Tại quan, đơn vị.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà ớc, bao gồm:
UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên môn thuộc UBND
tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty c phầnvốn nhà nước;
ngườichức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước cơ
quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham nhũng trên địa n tỉnh
Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản thông báo.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính: Không quy định.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điềubiện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
14. Thủ tục: Thực hiện việc giải trình
a) Trình tự thực hiện
20
- Trong trường hợp yêu cầu giải trình trực tiếp, có nội dung đơn giản, thì việc giải
trình có th thực hiện bằng hình thức trực tiếp. Vic giải trình trực tiếp phải được lập thành
biên bảnchữhoặc điểm chỉ của các bên.
- Trong những trường hợp còn lại thì vic giải trình được thực hiện như sau: Thu
thập, xác minh thông tin có liên quan; làm việc trực tiếp với người yêu cầu giải trình để
m những nội dung liên quan khi thy cần thiết, nội dung làm việc đưc lập thành
biên bản chữ hoc điểm chỉ của c bên; ban hành n bản giải trình (với các nội
dung sau đây: Họ tên, địa chỉ ngườiu cầu giải trình; nội dung yêu cầu giải trình; Kết quả
m việc trực tiếp với tổ chức, cá nhân (nếu có); căn cứ pháp lý thực hin vic giải trình;
Nội dung giải trình cụ thể); gửi văn bản giải trình đến ngườiu cầu giải trình.
b) Cách thức thc hiện: Tại quan, đơn vị.
c) Thành phần số ợng hồ : Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện việc giải trình không quá 15 ngày, kể từ
ngày ra thông báo tiếp nhn yêu cầu giải trình; trường hợp nội dung phức tạp thì thể
gia hạn 01 lần; thời gian gia hạn không quá 15 ngày phải thông báo bằng văn bản đến
người yêu cầu giải trình.
đ) Đối tượng thực hiện: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà ớc, bao gồm:
UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan chuyên môn thuộc UBND
tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công ty c phầnvốn nhà nước;
ngườichức vụ, quyền hạn công tác tại quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước cơ
quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong phòng, chống tham nhũng trên địa n tỉnh
Quảng Nam.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: Thủ trưởng quan, tổ chức, đơn vị khu
vực nhà nước, bao gồm: UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, công
ty cổ phần vốn nnước; người chức vụ, quyền hạn công tác tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị khu vực nhà nước quan, tổ chức, nhân khác có liên quan trong phòng,
chống tham nhũng trên địan tỉnh Quảng Nam.
g) Kết quả thực hiện thủ tụcnh chính: Văn bản giải trình.
h) Phí, lệ phí: Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính:
- Những nội dung sau không thuộc phạm vi giải trình (theo quy định tại Điều 6 Nghị
định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019):
+ Nội dung thuộc mật nhà nước; mật đời sống riêng tư, mật cá nhân, mật
kinh doanh theo quy định của pháp luật.
21
+ Nội dung chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ quan, tổ
chức, đơn vị chưa ban hành, chưa thực hiện hoặc nội dung chỉ đạo, điu hành của cơ
quan cấp trên với quan cấp dưới.
- Tạm đình chỉ, đình chỉ việc giải trình trong các trường hợp sau (theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 59/2019/-CP ngày 01/7/2019):
+ Người yêu cu gii trình nhân đã chết chưa xác định đưc người tha kế
quyn, nghĩa v; cơ quan, t chc b chia tách, sáp nhp, gii th mà chưa cá nhân, t
chc kế tha quyn, nghĩa v trong vic yêu cu gii trình;
+ Người yêu cầu giải trình là cá nhân mất năng lực hành vi dân sựchưa xác định
được người đại diện theo pháp luật;
+ nhân yêu cầu giải trình bị ốm đau hoặc lý do khách quan khác người
thực hiện giải trình chưa thể thực hin được việc giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân đã chết không người thừa kế quyền,
nghĩa vụ; quan, tổ chức bị chia tách, sáp nhập, giải thể mà không có cá nhân, tổ chức kế
thừa quyền, nghĩa vụ trong việc u cầu giải trình;
+ Người yêu cầu giải trình nhân mất năng lực hành vi dân sự không
người đại diện theo pháp luật;
+ Ngườiu cầu giải trình rút toàn bộ yêu cầu giải trình.
l) Căn c pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Phòng, chống tham nhũng; Nghị định
số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điềubiện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
15. Ban hành và công khai kế hoạch chuyn đổi vị trí công tác đối với người
chức vụ, quyền hạn
a) Trình tự thực hiện
- ớc 1: Định kỳ hằng m, người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị ban nh kế
hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với người chức vụ, quyền hạn theo thẩm quyền
quản lý cán bộ.
- Bước 2: Thực hiện công khai kế hoạch theo c hình thc được quy định tại Điều
11 Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018.
b) Cách thức thc hiện: trực tiếp tại các quan, đơn v.
c) Thành phần, số ợng h sơ: không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện: Thủ trưởng quan, t chức, đơn vị khu vực nnước, bao
gồm: quan nhà nước, tổ chức chính tr, tổ chức chính trị - hội, đơn vị trang nhân
n, đơn vị sự nghip công lập, doanh nghiệp nhà nước tổ chức, đơn vị khác do Nhà
nước thành lp, đầu sở vật chất, cấp phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động,
do Nhà nước trực tiếp quản lý hoc tham gia quản lý.
22
e) quan giải quyết: quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước, bao gồm:
quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - hội, đơn vị trang nhân dân, đơn
vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước tổ chức, đơn vị khác do Nnước thành
lập, đầu s vật chất, cấp phát toàn bộ hoặc một phần kinh phí hoạt động, do Nhà
nước trực tiếp quảnhoc tham gia quản lý.
g) Kết quả thực hin: kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với người chức vụ,
quyền hạn được ban hành.
h) Phí, lệ phí: không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện
Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác phải nêu mục đích, yêu cầu, trường hợp cụ
thể phải chuyển đổi vị trí công c, thời gian thực hiện chuyển đổi, quyền, nghĩa vụ của
người phải chuyển đổi vị trí công tác và biện pháp tổ chức thực hiện.
l) Căn cứ pháp lý
- Luật Phòng, chống tham nhũng ngày 20/11/2018.
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ về Quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
Lĩnh vực Thanh tra
16. Cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Chánh Thanh tra sở, Chánh Thanh huyện, thị xã, thành phố n bản đề
nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra gửi Chánh Thanh tra tỉnh.
- Bước 2: Chánh Thanh tra tỉnh xem xét, tổng hợp danh sách, gửi văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp mới, cấp lại, cấp đổi Thẻ thanh tra.
- Bước 3: Căn cứ hồ n bản đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, xem xét,
ra quyết định cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra chỉ đạo việc in, cấp mới, cấp đổi Thẻ
thanh tra.
b) Cách thức thc hiện: trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu cnh.
c) Thành phần, số ợng h sơ: 01 bộ.
Hồ cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra gồm:
- Công n đề nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra;
- Danh sách đề nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra được thực hiện theo Mẫu số 01
Mẫu số 02 (kèm theo Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra
Chính phủ quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra);
23
- Quyết định hoặc bản sao quyết định bổ nhiệmo ngch Thanh tra viên;
- 02 ảnh màu chân dung cá nhân mặc trang phục ngành Thanh tra c 20 mm x 30
mm, ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh;
- Thẻ thanh tra cũ đã cắt góc (đối với trường hợp cấp đổi Thẻ thanh tra).
d) Thi hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhn đủ hồ sơ, quan thẩm
quyền xem xét việc cấp Thẻ thanh tra theo quy định.
đ) Đối tượng thực hiện: Cá nhân.
e) quan giải quyết: Chủ tịch UBND tỉnh.
g) Kết quả thực hiện: Quyết định cấp mới, cấp đổi Thẻ Thanh tra.
h) Phí, lệ phí: không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01 Mẫu số 02 (kèm theo Thông số
05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính ph quy định về mẫu Th thanh
tra và việc cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra).
k) Yêu cầu, điều kiện
* Cấp mới Thẻ thanh tra:
- Thanh tra viên đưc cấp có thẩm quyền xem xét, đề nghị cấp Thẻ thanh tra sau khi
quyết định bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên. Ca xem xét cấp thẻ đối với người
trong thời gian tạm giam, thi hành kỷ luật hoặc thông báo về việc xem xét kỷ luật liên
quan đến tham nhũng, tiêu cực, đạo đức ng vụ của quan có thẩm quyền. Đối với
người không còn đủ thời gian công tác 05 m thì chỉ cấp Thẻ thanh tra thời hạn sử
dụng đến thời điểm nghỉ u.
- Người đủ điều kiện lập hồ để bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên lần đầu thì
đồng thời lập hồ đề nghị cấp Thẻ thanh tra.
* Cấp đổi Thẻ thanh tra trong trường hợp sau:
- Thanh tra viên được bổ nhiệm lên ngạch Thanh tra viên cao hơn;
- Thẻ thanh tra đã hết thời hạn sử dụng;
- Do thay đổisố thẻ, họ, tên, quan công tác hoc lý do khác dẫn đến phải thay
đổi thông tin của người được cấp Thẻ thanh tra.
Chưa xem xét cấp thẻ đối với người trong thời gian tạm giam, thi hành kỷ lut hoặc
thông o v việc xem xét kỷ luật liên quan đến tham nhũng, tiêu cực, đạo đức công vụ
của quan có thẩm quyền. Đối với người không còn đủ thời gian công tác 05 năm thì chỉ
cấp Thẻ thanh tra có thời hạn sử dụng đến thời điểm nghỉ hưu.
l) Căn c pháp lý: Thông tư s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Chính
ph quy định v mu Th thanh travic cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
24
Mẫu số 01. Danh sách đề nghị cấp mới Thẻ thanh tra
QUAN CH QUẢN
QUAN QUN
TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
&&., ngày&tháng .... năm
DANH SÁCH ĐỀ NGH CẤP MỚI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày... tháng... năm...)
Ngày
sinh/nam,
nữ
TT Họ tên
Nam Nữ
Chức
vụ
Đơn vị
công tác
bổ
nhiệm
ngạch:
Số,
ngày
quan
bổ
ngạch
công
Thẻ
thanh tra
đề nghị
cấp
Ghi chú
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02. Danh sách đề nghị cấp đổi Th thanh tra
QUAN
CH
QUẢN
QUAN QUN
TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
&&.,
ngày&tháng ....
năm
DANH SÁCH ĐỀ NGH CẤP ĐỔI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công n số: ngày... tháng... năm...)
Ngày
sinh/nam,
nữ
TT Họ tên
Nam Nữ
Chức
vụ
Đơn vị
công tác
bổ
nhiệm
ngạch:
Số, ngày
Thẻ
TT
Thẻ
thanh tra
đề nghị
cấp
Lý do
đổi thẻ
Ghi chú
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
25
17. Cấp lại Thẻ thanh tra
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Thanh tra viên có đơn xin cấp lại Thẻ thanh tra, trong đó báo cáo, gii trình
rõ lý do mất, hỏng Thẻ thanh tra và đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra.
- Bước 2: Chánh Thanh tra sở, Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố xem xét, xác
nhận do mất, hỏng Th thanh tra đề xuất với Chánh Thanh tra tỉnh việc cấp lại Thẻ
thanh tra.
- ớc 3: Chánh Thanh tra tỉnh xem xét, tổng hợp danh sách, gửi văn bản đề nghị
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ra quyết định cấp lại Th thanh tra.
- Bước 4: Căn cứ hồ n bản đề nghị, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ra quyết
định cấp lại Thẻ thanh tra.
b) Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Hồ cấp lại Thẻ thanh tra gồm:
- Đơn xin cấp lại Thẻ thanh tra;
- Công n đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra;
- Danh sách đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra được thực hiện theo Mẫu s 03 (kèm theo
Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính phủ quy định về mẫu
Thẻ thanh tra và vic cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra);
- 02 ảnh u chân dung nhân mặc trang phục ngành Thanh tra, cỡ 20 mm x 30
mm, ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh.
d) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ, quan có thẩm
quyền xem xét việc cấp Thẻ thanh tra theo quy định.
đ) Đối ợng thực hiện: cá nhân.
e) quan giải quyết: Chủ tịch UBND tỉnh.
g) Kết quả thực hiện: Quyết định cấp lại Thẻ Thanh tra.
h) Phí, lệ phí: không quy định.
i) Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Mu số 03 (m theo Thông số 05/2024/TT-TTCP
ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính ph quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản
lý, sử dụng Thẻ thanh tra).
k)u cầu, điều kiện
- Thanh tra viên được xem xét, cấp lại Thẻ thanh tra đã bị mt hoặc bị hỏng do
nguyên nhân khách quan.
26
- Chưa xem xét cấp thẻ đối với người trong thời gian tạm giam, thi hành kỷ luật hoặc
thông o v việc xem xét kỷ luật liên quan đến tham nhũng, tiêu cực, đạo đức công vụ
của quan có thẩm quyền. Đối với người không còn đủ thời gian công tác 05 năm thì chỉ
cấp Thẻ thanh tra có thời hạn sử dụng đến thời điểm nghỉ hưu.
i) Căn c pháp lý: Thông tư s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 ca Thanh tra Cnh
ph quy định v mu Th thanh travic cp, qun lý, s dng Th thanh tra.
Mẫu số 03. Danh sách đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra
QUAN
CH
QUẢN
QUAN QUN
TRỰC TIẾP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
&&.,
ngày&tháng ....
năm
DANH SÁCH ĐỀ NGH CẤP LẠI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công văn số: ngày... tháng... năm...)
Ngày
sinh/nam,
TT Họ và tên
Nam Nữ
Chức
vụ
Đơn vị
công
c
Bổ
nhiệm
ngạch:
Số,
ngày
ngạch
công
Thẻ
TT
Thẻ
thanh tra
đề nghị
cấp
Lý do
mất
Thẻ
thanh
tra
Ghi c
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
1
2
3
4
5
THỦ TRƯỞNG QUAN
(Ký tên, đóng dấu)
18. Miễn nhiệm đối với thanh tra viên
a) Trình tự thực hiện
- ớc 1: Giám đốc các sở, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố đề nghị
bằng n bản về việc miễn nhiệm Thanh tra viên gửi Thanh tra tỉnh.
- ớc 2: Thanh tra tỉnh tiếp nhận n bản đề nghị thu thập các tài liệu liên
quan; Thanh tra tỉnh phối hợp, Sở Nội vụ chủ trì thu thập các tài liệu liên quan khác (nếu
có) tham mưu dự thảo quyết định miễn nhiệm, trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định
miễn nhiệm.
- Bước 3: Thanh tra tỉnh thông báo quyết định miễn nhiệm, thu hồi thẻ thanh tra
các trang thiết bị khác phục vụ cho công tác thanh tra (nếu có).
27
b) Cách thức thực hiện: trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Hồ miễn nhiệm đối với thanh tra viên gồm:
- Văn bản đề nghị về việc miễn nhiệm Thanh tra viên;
- Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về việc bổ nhiệm các ngạch thanh tra.
- Các văn bản, hồ sơ, tài liệu liên quan chứng minh thuộc trường hợp miễn nhiệm
Thanh tra viên quy định tại khoản 1 Điều 42 Luật Thanh tra năm 2022.
- Các n bản, hồ sơ,i liệu liên quan cần thiết khác (nếu có).
d) Thời hạn giải quyết: không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện: cá nhân.
e) quan giải quyết: Chủ tịch UBND tỉnh.
g) Kết quả thực hiện: Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về việc miễn nhiệm
thanh tra viên.
h) Phí, lệ phí: không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không quy định.
k) Yêu cầu, điu kiện Theo quy định tại khoản 1 Điều 42 Luật Thanh tra năm
2022, việc miễn nhiệm Thanh tra viên được thực hiện trong trường hợp sau đây:
- Nghỉ hưu, thôi việc, chuyển ngành;
- do sức khỏe, hoàn cảnh gia đình hoặc do khác không thể hoàn
thành nhiệm vụ được giao;
- Bị Tòa án kết án và bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật;
- Thực hiện hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 8 của Luậty;
- Không hoàn thành nhiệm vụ 01 m ngạch được bổ nhiệm;
- Người đưc bổ nhiệm vào ngạch nh vi gian lận trong kỳ thi nâng ngạch
hoặc kê khai không trung thực trong hồ bổ nhiệm o ngạch;
- Trường hợp khác theo quy định của pháp lut về cán bộ, công chức, viên chức.
i) n c pháp
- Luật Thanh tra ngày 14/11/2022.
- Nghị định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Thanh tra.
Ph lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định s #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI B
STT n th tục hành chính Lĩnh vực
quan
thực hin
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP TNH
01 Kiểm di tích Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
02 Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ địa phương. Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
03 Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ địa phương. Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
04
Phê duyệt Danh mục Ngân hàng tên đường
công trình công cộng.
Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
05
Thủ tục phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh
hoanh tráng cấp tỉnh
Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
06
Thủ tục điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh
hoanh tráng cấp tỉnh
Văn hóa
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
07
Thông báo thành lp thư vin chuyên nnh cp tnh,
thư vin đi hc là thư vin công lp; thư vin cp huyn.
Thư viện
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
08
Thông báo p nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện
chuyên ngành cấp tỉnh, t viện đại họcthư viện
công lập; t viện cấp huyện.
Thư viện
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
09
Thông o gii th thư vin chuyên ngành cp tnh,
thư vin đi hc là thư vin công lp; thư vin cp huyn.
Thư viện
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
10
Xét công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp
tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
Văn hóa sở
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
11
Xét công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc
cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị n minh.
Văn hóa sở
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
12 Xét tng danh hiu, phưng, th trn tu biu. Văn hóa sở
Sở Văn hoá, Thể
thao và Du lịch
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP HUYN
13
Xét ng nhn Phưng, Th trn đt chun đô th văn
minh. (Cp huyn)
Văn hóa sở UBND cấp huyện
2
14
Xét công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn đô
thị văn minh. (Cp huyn)
Văn hóa sở UBND cấp huyện
15
Th tc xét tng danh hiuThôn, t dân ph văn hóa
(Cp huyn)
Văn hóa sở UBND cấp huyện
III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CP XÃ
16 Th tc xét tng danh hiu Gia đình văn hóa (Cp xã) Văn hóa sở UBND cấp
PHN B. NI DUNG C TH CA TH TC NH CNH NI B
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
* Lĩnh vực Văn hóa
1. Kiểm di tích
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh tổ
chức kiểm kê di tích.
Bước 2: Tổ chức kiểm toàn bộ hệ thống di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh trên địan tỉnh.
Bước 3: Thực hiện khảo sát, điền dã, ghi chép, chụp ảnh, ghi âm, ghi nh để thu
thập thông tin liệu hóa di tích; Sử dụng phương pháp phân tích, đối chiếu, so sánh,
đánh giá, tổng hợp các liệu liên quan đến di tích được kiểm kê.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n bản và điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình; báo cáo kết quả kiểm kê, phiếu kiểm kê, danh mục
kiểm kê.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND các huyện, thị xã, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn; Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch; quan, đơn vị có liên
quan; UBND tỉnh.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
+ quan phối hợp: UBND các huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục Di tích bảo
vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
3
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- n cứ pháp lý của của thủ tụcnh chính:
+ Luật Di sản n hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản Văn
hóa 2009;
+ Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Di sản n a Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Di sản Văn hóa.
+ Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 của UBND tỉnh về ban hành
quy chế về quản lý, bảo vệ phát huy giá trị di tích lịch s-văn hóa và danh lam thắng
cảnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
2. Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ địa phương.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở n hóa, Thể thao Du lịch lập, thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch.
Bưc 2: S Văn hoá, Th thao Du lch t chc xây dng Quy hoch.
Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch: Lựa chọn đơn vị vấn lập quy hoạch; chủ trì,
phối hợp với các Sở, ngành UBND các huyện, thị xã, thành phố liên quan nghiên cứu,
y dựng quy hoạch; u tầm thông tin, tài liệu, thực hiện kho sát, đánh giá các địa điểm
khảo cổ trong lòng đất dưới nước, nơi đã phát hiện di tích, di vật hoặc dấu hiu
nơi lưu giữ di tích, di vật giá tr lịch sử, văn hóa, khoa học để làm cơ sở lập quy hoạch;
hoàn thiện quy hoạch và gửi lấy ý kiến các Sở, ngành, địa phương liên quan; tiếp thu, giải
trình ý kiến góp ý hoàn thiện quy hoạch trình Hội đồng thm định quy hoạch của
UBND tỉnh; hoàn thiện quy hoạch; trình Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch cho ý
kiến về hồ quy hoạch.
Bước 3: S Văn hoá, Thể thao Du lịch trình chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê
duyệt quy hoạch.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n bản và điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình; hồ đề nghị phê duyệt quy hoch khảo cổ (báo cáo
thuyết minh quy hoch khảo cổ; đồ/bản đồ phân bố các địa đim khảo cổ; Danh mục di
tích, địa điểm khảo cổ được quy hoạch); dự thảo quyết định phê duyệt Quy hoạch khảo cổ.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
4
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND các huyện, thị xã, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn; Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch; quan, đơn vị có liên
quan; UBND tỉnh.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
+ quan phối hợp thực hiện: UBND tỉnh; quan, đơn vị liên quan; UBND
các huyện, thị , thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt quy hoạch khảo c
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- n cứ pháp lý của của thủ tụcnh chính:
+ Luật Di sản văn hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Di sản
Văn hóa 2009;
+ Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn a Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Di sản Văn hóa.
+ Quyết định 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 về quy chế thăm dò,
khai quật kho cổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Th thao và Du lịch ban hành.
3. Điều chỉnh Quy hoạch khảo cổ địa phương.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở n hóa, Thể thao Du lịch lập, thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
Bước 2: Sở n hoá, Thể thao Du lịch tổ chức thực hiện xây dựng hồ điều
chỉnh quy hoạch khảo cổ.
Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch: Lựa chọn tổ chức vấn lập quy hoạch điu
chỉnh, bổ sung; chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện, thị , thành phố
liên quan nghiên cứu, xây dựng quy hoch; sưu tầm thông tin, tài liệu, thực hiện khảo sát,
đánh giá bổ sung các địa đim kho cổ trong lòng đất dưới nước, là nơi đã phát hiện di
tích, di vật hoặc dấu hiệu nơi u giữ di tích, di vật giá trị lịch sử, n hóa, khoa
học để làm cơ sở lập quy hoạch điu chỉnh, bổ sung;hoàn thiện quy hoạch điều chỉnh, bổ
sung và gửi lấy ý kiến các sở, ngành, địa phương liên quan; tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý
hoàn thiện quy hoạch trình Hội đồng thẩm định quy hoạch của UBND tỉnh điều chỉnh,
5
bổ sung; hoàn thiện quy hoạch điều chỉnh, bổ sung; trình Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Th thao
Du lịch cho ý kiến về hồ quy hoạch điều chỉnh, bổ sung.
Bước 3: S Văn hoá, Thể thao Du lịch trình chủ tịch UBND tỉnh quyết định phê
duyệt quy hoạch điều chỉnh, bổ sung.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n bản và điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ: Tờ trình; hồ đề nghị phê duyệt quy hoạch khảo cổ điều
chỉnh, bổ sung (báo cáo thuyết minh quy hoạch điều chỉnh, bổ sung; đồ/bản đồ phân bố
các địa điểm khảo cổ; danh mục di tích, địa điểm khảo cổ điều chỉnh, bổ sung); dự thảo
quyết định phê duyệt.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND các huyện, thị xã, thành phố;
UBND các xã, phường, thị trấn; Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch; quan, đơn vị có liên
quan; UBND tỉnh.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
+ quan phối hợp thực hiện: UBND tỉnh; quan, đơn vị liên quan; UBND
các huyện, thị , thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt điu chnh quy hoch kho
c trên đa bàn tnh Qung Nam.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
- n cứ pháp lý của của thủ tụcnh chính:
+ Luật Di sản n hóa 2001; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản Văn
hóa 2009;
+ Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Di sản n a Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Di sản Văn hóa.
+ Quyết định 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 về quy chế thăm dò,
khai quật kho cổ do Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Th thao và Du lịch ban hành.
6
4. Phê duyệt Danh mục Ngân hàng tên đường và công trình công cộng.
- Trình tự thực hiện:
Bưc 1: UBND các huyn, th xã, tnh ph (sau đây gi chung là cp huyn) t chc
rà soát, đề xut Danh mc b sung vào Ngân hàng n đường, ng trình công cng.
Bưc 2: UBND cp huyn hoàn thin h sơ, gi Cơ quan thưng trc Hi đng tư vn.
Bước 3: quan thường trực Hội đồng vấn tiếp nhận hồ sơ, xem xét phê duyệt
Danh mục Ngân hàng tên đường, công trình công cộng; tổ chức cuộc họp xin ý kiến thẩm
định của các thành viên trong Hội đồng vấn; lấy ý kiến góp ý của Sở, ngành liên quan;
công bố công khai phê duyệt danh mục Ngân hàng tên đường và công trình công cộng trên
các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh để Nhân dân tham gia ý kiến trong thời hạn
15 ngày làm việc; lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh trước khi trình Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Bước 5: Cơ quan thưng trc Hi đồng tư vn tnh hn thin h sơ tnh UBND tnh theo
quy định.
Bước 6: UBND tỉnh họp xem xét phê duyệt danh mục tên Ngân hàng đường công
trình công cộng tỉnh.
- Thành phần hồ sơ:
+ H sơ UBND cp huyn gi Cơ quan thường trc Hi đồng tư vn tnh gm: T
trình ca UBND cp huyn; H sơ Danh mc Ngân hàng tên đưng và công trình công cng:
+ Hồ quan thường trực Hội đồng vấn tỉnh trình UBND tỉnh gồm: Hồ
UBND cấp huyện gửi Hội đồng vấn tỉnh; Tờ trình; Danh mục Ngân hàng tên đường,
công trình công cộng.
- Số lưng h sơ: 01 bộ.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã,
thành phố; Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; cơ quan, đơn vị có liên quan.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
+ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh mục Ngân hàng
n đường công trình công cộng trên địa n tỉnh.
- Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
- n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính:
+ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về quy định về việc
về ban hành quy chế đặtn, đổi tên đường, phố công trình công;
+ Thông tư s 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 ca B Văn hoá Thông tin v
Hưng dn thc hin mt s điu ca quy chế đặt tên, đi n đường, ph và công trình công
cng ban hành m theo Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 ca Chính ph.
+ Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh về việc ban
nh quy chế đặt, đổi n đường công trình công cộng trên địan tỉnh Quảng Nam.
5. Phê duyệt quy hoạch ợng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh
- Trình tự thực hiện:
Bưc 1: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
Bưc 2: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn h sơ đầy đủ, hp l, y ban nhân
dân cp tnh phê duyt quy hoch. Trưng hp đặc bit phi kéo i thi gian p duyt quy
hoch t trong thi hn ti đa 30 ngày, y ban nhân dân cp tnh phê duyt quy hoch.
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý n bản và điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình
+ Thuyết minh ni dung quy hoch và d tho Quyết đnh phê duyt quy hoch.
+ Bản sao ý kiến đồng ý của Bộ Văn a, Thể thao Du lịch đối với quy hoạch
tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh (Quy hoạch nội dung bản: Sự cần thiết lập quy
hoạch; n cứ lập quy hoạch; Quan điểm nguyên tắc; Mục tiêu quy hoạch; Các tiêu chí
nội dung, nghệ thuật, kỹ thuật, kiến trúc, quy quy hoạch; Giải pháp thực hiện quy
hoạch; Tổ chức thực hiện quy hoạch).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhn hồ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
+ Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch ttrong thời hạn
tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
- Đi tượng thc hin th tc hành cnh: S Văn hóa, Th thao Du lch; quan,
đơn vị liên quan; UBND tỉnh Quảng Nam.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văna, Th thao Du lch tnh Quảng Nam.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản phê duyệt quy hoch của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
8
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu ): Kng quy đnh
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 m 2013 của Chính ph về hoạt động m thuật. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 12 m 2013.
6. Điu chnh quy hoch tượng đài, tranh hoành tráng cp tnh.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch y dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp l, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch. Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian
phê duyệt điều chỉnh quy hoch thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Cách thức thực hin: Không quy định.
- Thành phần hồ sơ:
+ Tờ trình;
+ Đề cương đề án công trình bao gồm: Sự cần thiết phải điều chỉnh quy hoạch, nội
dung tượng đài, tranh hoành tráng, địa điểm xây dựng, dự kiến quy mô, chất liệu, hình
thức đầu tư, dự kiến tổng mức đầu tư, nguồn vốn thời gian thực hiện.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhn hồ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
+ Trường hợp đặc biệt phi kéo dài thời gian phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thì
trong thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Đi tượng thc hin th tc hành cnh: S Văn hóa, Th thao Du lch; quan,
đơn vị liên quan; UBND tỉnh Quảng Nam.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văna, Th thao Du lch tnh Quảng Nam.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện th tục hành chính: Văn bản phê duyệt điều chỉnh quy hoạch của
Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu ): Không quy đnh.
- Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 m 2013 của Chính ph về hoạt động m thuật. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 12 m 2013.
9
* Lĩnh vực thư viện
07. Thông báo thành lập thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư vin đại học
thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Trình tự thực hin:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định thành lập thư viện,
quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến S Văn hoá, Th thao Du
lch nơi thư viện đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ thông báo hợp lệ, cơ
quan Nnước thẩm quyền cấp tỉnh phải trả lời bằng n bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông
o không đủ tài liệu theo quy định, quan Nhà nước thẩm quyền cp tnh trách
nhiệm gửi n bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường Bưu điện đến B
phn văn thư S Văn hóa, Th thao và Du lch (02B Trn Phú, thành ph Tam K).
- Thành phần hồ : Bn sao Quyết định ca cơ quan có thm quyn hoc Thông báo
thành lập thư viện (dành cho thư vin của cơ quan, t chức, đơn vị, cơ sở giáo dục) (theo Mu
s 03 quy đnh ti Ph lc VIII ban hành kèm theo Tng tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30
tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng B Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy
định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 (b).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhn đủ hồ hợp l.
- Đối tưng thc hin th tc nh chính: Cơ quan tnh lp thư vin; y ban nhân dân
cp tnh; S Văn hoá, Th thao và Du lch; cơ quan đơn v liên quan.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văna, Th thao Du lch tnh Qung Nam.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện TTHC: n bản trả li.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng nh thức thông báo bằng
n bản)
Thông báo thành lập thư viện (dành cho Thư viện của quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở
giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
10
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân ti một số Thông
do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Th thao và Du lch ban hành).
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
- n cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 m 2019.
+ Ngh định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết một số điều của Luật Thư viện.
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Th thao Du lịch quy định các mẫu n bản thông báo thành lp, sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hot động thư viện.
+ Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 ca B trưởng B
Văn hóa, Th thao Du lch sa đổi, b sung quy đnh liên quan đến giy tngn tại một
số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
Mẫu số 03
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu )
&&
1
&&
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƯ VIN
(Dành cho Thư viện của quan, tổ chức, đơn vị, sở giáo dc)
nh gửi&&&&&&&&&
2
&&&&&&&
Ngày tháng năm…..,.………………
3
đã ban hành Quyết định số…………về
việc
thành
lập
thư
vin&&&&../thành lập……
4
&............. trong đó thư
vin&&&&
5
(có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thư viện đưc thành lập như sau:
1. Thư vin
Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa):&&&&&&&&&&&&
Tên tiếng nước ngoài (nếu có):
Tên viết tắt (nếu có)&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
Địa chỉ: &&&&&&&&&&&&&&&&&...
Số điện thoại:……………….; Fax:&&&&
E-mail (nếu có):&&&&&&&&&&. Website (nếu có):&
Tên quan, tổ chức trc tiếp quảnthư viện (nếu có)&
2. Đối tượng phục vụ &&&&&&..&&&&&..&&&&&&&
11
3. Tài nguyên thông tin tiện ích thư viện ban đầu của thư vin
- Tổng số bn sách: &&&&&&&.&&&&&&&&
Số đầuch:
- Tổng s đầu báo, tạp chí:&&&&&&&&&&&&&&&&...&..
- Tổng s đầu tài liệu s (nếu)&&&&&&&&&&&&&&&
- Máy tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:&&&&&&&&
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thư vin&&&&&&&&&&&..m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đc:&&&&&&&&.m
2
5. Thông tin nhân sự của thư vin
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư vin:
+ Htên: &&&&&&&&&&&&&&..&&&&&&&&&&&&&&
+ Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:.............................................................
+ Ngày tháng năm sinh:...................................................................................................
+ Địa ch:..........................................................................................................................
+ Số điện thoại: &&&&&&&.&& E-mail:&&&&&&&..........
- Tổng s người làm công tác thư vin:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: Ny&.. tng……năm…………...
Theo quy định của Luật Thư viện, &&&&..
1
trân trọng thông báo./.
QUYN HN, CHC V CA NGƯI KÝ
(Ký, ghi rõ tên, đóng du)
1
Tên quan, tổ chức, đơn vị thành lập thư viện; s giáo dục quản thư vin
2
Ghi tên quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điu 23 Luật Thư vin.
3
Người/tổ chứcthẩm quyền ban hành Quyết định thành lập thư vin.
4
Đơn vị thư viện một bộ phận trong đó (Áp dụng trong trường hợp t viện không phải đơn vị
độc lp).
5
Tên thư vin.
12
8. Thông o sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện chuyên ngành cấp tỉnh,
thư viện đại học thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban nh Quyết định sáp nhp, hợp
nhất, chia, tách thư viện, cơ quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông o đến S
Văn hóa, Th thao và Du lch nơi thư viện đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, cơ
quan Nnước thẩm quyền cấp tỉnh phải trả lời bằng n bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, quan Nhà nước thẩm quyền cấp tỉnh
trách nhiệm gửi văn bản u cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hin: Gửi trực tiếp hoặc qua đường Bưu điện đến B phn văn thư
S Văn hóa, Th thao và Du lch (02B Trn Phú, thành ph Tam K).
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định của quan có thẩm quyền hoặc Thông báo
p nhập/hợp nht/chia/tách thư viện (theo Mẫu s 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành
m theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của B trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy t công dân
tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Th thao và Du lịch ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ hợp l.
- Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính:
quan thành lập thư vin; y ban nhân dân cp tnh; S Văn hoá, Th thao và Du
lch; cơ quan đơn vliên quan.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văna, Th thao Du lch tnh Bc Kn.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản tr li.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông báo bằng
n bản): Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư vin (theo Mẫu số 04 quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
m 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên
quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành).
13
-u cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
- n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính:
+ Luật Thư viện s 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 m 2019.
+ Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 m 2020 của Bộ trưởng B
Văn a, Th thao Du lch quy định các mu văn bn thông báo thành lp, sáp nhp, hợp
nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
+ Thông tư s 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 ca B trưng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành.
Mẫu số 04
QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
&&
1
&&
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
---------------
........, ngày ....... tháng ....... năm .......
THÔNG BÁO SÁP NHẬP/HỢP NHT/CHIA/TÁCH THƯ VIN
nh gửi: &&&&&&&&&&
2
&&&&&&&&&&&&
Trin khai văn bn s .......... ngày............... ca............./tha thun ca các n liên
quan
3
, &&&&
1
&&&&&&&&&&&&.thực hiện sáp nhập/hợp nht/chia/tách
4
thư
viện cụ thể như sau:
1. Thông tin về thư viện trước sáp nhập/hợp nht/chia/tách:
a) Tên thư viện: . ...............................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo s
3
ca
&.........................................................................................................................
(Trường hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách).
1
Tên quan thành lập thư viện
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thư vin
3
Đối với thư viện nhân, thư viện cộng đồng, thư viện của tổ chức,nhân nước ngoài phục vụ người Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thư vin.
14
b) Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin của thư viện
5
trao trả tài nguyên thông
tin được tiếp nhận luân chuyển từ t viện công lập (nếu có) (phương án kèm theo).
2. Thông tin về thư viện sau sáp nhập/hợp nht/chia/tách:
a) Tên thư viện (ghi bằng chữ in hoa): ............................................................
Tên tiếng ớc ngoài (nếu có): ........................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .........................................................................................
Địa ch:&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&..........&..
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ n phố/khu phố/khối phố
ơng đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành ph thuộc tỉnh/thành phố thuộc
thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
Số điện thoại:……………….; Fax:&&&&&&&&&&&&&..........
E-mail (nếu có):&&&&&&&&& Website (nếu có):&&............& Tên quan,
tổ chức trực tiếp quản lý thư viện (nếu có)&............................
b) Đối tượng phục vụ (đối với quan, tổ chức, sở giáo dục chỉ phải khai nếu
đối tượng phục vụ ngoài tổ chức): &&&&&&..&&&&&&.
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thư viện của t vin:
- Tổng số bản sách: &&&&&&&.&&&&&&&&&&&&&&.
- Tổng s đầu báo, tạp chí:&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
- Tổng s đầu tài liệu s (nếu)&&&&&&&&&&&&&&..........
y tính, sở dữ liệu hoặc trang thiết b khác:&&&&&&&&&......
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo).
d) Diện tích thư vin:&&&&&&&&&&m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đc: &&&m
2
đ) Thông tin nhân sự của t vin
- Giám đốc/người trực tiếp phụ trách thư vin:
+ Htên: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&...............
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: ..............................................
+ Ngày tháng năm sinh: ....................................................................................
+ Địa ch: ..........................................................................................................
5
Đối với thư viện công lp.
15
+ Số điện thoại: &&&&&&&.& E-mail: &&&&&&..............&.
- Tổng s người làm công tác thư vin: &&&&&&&&&&&&&
e) Bắt đầu hoạt động từ ngày&&tháng&& năm &..
3. Thông tin về thư viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nht/chia/tách
Tên thư vin (ghi bng ch in hoa) &sẽ chm dứt hoạt động từ ngày& tháng& năm&
Theo quy định của Luật Thư viện, ...........
1
trân trọng thông báo đến
&&&&&&
2
&&&&./.
QUAN/T CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƯ VIỆN
(Ký, ghi họ tên đóng du)
9. Thông báo giải th thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại học thư
viện công lập; thư viện cấp huyện.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải thể thư viện,
quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến B phn văn thư S Văn hóa,
Th thao và Du lch nơi thư viện đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, cơ
quan Nnước thẩm quyền cấp tỉnh phải trả lời bằng n bản; trường hợp không đồng
ý phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhn thông báo, nếu hồ thông
o không đủ tài liệu theo quy định, quan Nhà nước thẩm quyền cấp tỉnh có trách
nhiệm gửi n bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
- Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp qua đưng Bưu điện đến B phn văn thư S
Văn hóa, Th thao và Du lch Qung Nam (02B Trn Phú, thành ph Tam K).
- Thành phần hồ sơ: Bn sao Quyết định ca cơ quan có thm quyn hoc Thông o
giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản 5 Điu 3 Thông tư
s 01/2020/TT-BVHTTDL ny 22 tháng 5 năm 2020 ca B trưng B Văn hóa, Thể thao
Du lịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 b.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày, kể t ngày nhận đủ hồ hợp l.
- Đối tượng thực hiện thủ tụcnh chính:
quan thành lập thư vin; y ban nhân dân cp tnh; S Văn hoá, Th thao và Du
lch; cơ quan đơn vliên quan.
- quan giải quyết thủ tụcnh chính:
+ Cơ quan trc tiếp thc hin: S Văna, Th thao Du lch tnh Qung Nam.
+ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Quảng Nam.
16
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản tr li.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông báo bằng
n bản): Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03 quy định ti
khon 5 Điu 3 Thông tư s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 ca B
trưng B Văn hóa, Th thao Du lch).
-u cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
- n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính:
+ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
+ Ngh đnh s 93/2020/NĐ-CP ny 18 tháng 8 năm 2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết một số điều của Luật Thư viện.
+ Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 m 2020 của Bộ trưởng B
Văn a, Th thao Du lch quy định các mu văn bn thông o thành lp, sáp nhp, hợp
nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
Mẫu M03
QUAN CHỦ QUẢN
(nếucó)
1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh pc
S: &&&/TB-TV & &, ngày& & tháng&& năm &&
THÔNG BÁO
Về vic giải thể
2
/chấm dt hoạt động của thư vin
3
nh gửi: &&&&&&
4
&&&&&&..&&&&.
&&&&&..
5
&&&&&&.trân trọng thông o:
Tên thư viện (viết chữ in hoa): .......................................................
Địa chỉ: .........................................................................................
(ghi : s nhà; thôn/làng/p/bn/buôn/bon/phum/sóc/t n ph/khu ph/khi ph và
tương đương; xã/phưng/th trn; qun/huyn/th xã/thành ph thuc tnh/thành ph thuc thành
ph trc thuc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày &.. tháng .&.. m..... theo Quyết định s&&.
6
/ Thông báo
hot động thư viện ngày&&&&và n bản tr lời số…………….
7
ngày&. tháng&.
m…… ca...................................
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày&&tháng&& năm&..
Lý do chấm dứt hoạt động: .........................................................................
Hồ sơ kèm theo:
17
1. Quyết định/Thông báo thành lập thư vin.
2. Quyết định giải thể t viện (đối với thư viện công lp);
3. Phương án bảo toàn tài nguyên thông tin thư viện theo phương án được quan có
thẩm quyền phê duyệt
6
/Hồ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định ca Lut Thư vin, ............
5
&&&&&.trân trng thông báo./.
QUAN THÀNH LẬP THƯ VIN/
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƯ VIN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Tên quan, tổ chức thành lập thư viện; cơ sở giáo dục có thư vin.
2
Áp dng đối vi các trường hp gii th thư vin công lp.
3
Áp dng đi vi c trưng hp t chm dt hot động ca thư vin cng đng, thư vin tư nn có phc
v cng đng, thư vin ca t chc, nhân nưc ngoài phc v ngưi Vit Nam; chm dt hot đng ca thư
vin ca t chc khác.
4
quanthẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thư viện.
5
Cơ quan, t chc, cá nhân thành lp thư vin.
6
Đối với thư viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, sở giáo dc.
7
Đối với thư viện cộng đồng, thư viện nhân phục vụ cộng đồng, thư viện của tổ chức, cá nhân
nước ngoài có phục vụ người Việt Nam.
* Lĩnh vực Văn hóa sở
10. Xét công nhận th, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô th văn minh.
- Trình t thc hin:
Bước 1: Ủy ban nhân dân th xã, thành ph thuộc cấp tỉnh tổ chức tự đánh gkết quả
thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn đô th n minh. Lập Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn
minh và gửi Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị, thành phố để tham gia ý kiến.
Bưc 2: y ban nhân n th xã, thành ph thuc cp tnh lp h sơ theo quy định ti
Điu 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐTTg trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh thông qua cơ quan thường trc là S Văn a, Th thao Du lch.
Bưc 3: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, cơ quan
thường trc là S Văn hóa, Th thao Du lch tham mưu Ch tch y ban nhân dân cp
tnh thành lp Hi đồng thm đnh xét, công nhn th xã, thành ph thuc cp tnh đạt chun
đô th văn minh (gi tt là Hi đồng).
18
Bưc 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày thành lp, Hi đng t chc hp,
tho lun, b phiếut, công nhn th xã, thành ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh.
+ Cuộc họp chỉ được tiếnnh khi có từ 70% tr lên số tnh viên Hội đồng mặt.
+ Cơ quan thưng trc Hi đng thuc y ban nhân dân cp tnh hoàn thin h sơ đ
ngh t, công nhn khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên Hi đồng d hp đt t 90%
tr lên, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết đnh.
Bưc 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có kết qu thm đnh, Ch tch y
ban nn dân cp tnh ban nh quyết định ng nhn th xã, thành ph thuc cp tnh đạt
chun đô th văn minh. Trường hp không công nhn phi có văn bn tr li và nêu rõ lý do.
- Giy công nhn th xã, thành ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh thc hin
theo mu ti Ph lc IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐ-
TTg.
- ch thc thc hin: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phn h sơ:
+ T trình đ ngh công nhn đt chun đô th văn minh.
+ Báo cáo kết qu xây dng đô th văn minh.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Vit Nam th xã, thành ph thuc cp tnh v kết
qu ly ý kiến i ng và đồng ý đ ngh ng nhn đt chun đô th văn minh ca người
dân.
+ Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thị , thành phố thuộc cấp tỉnh
các tổ chức chính trị -hội về kết qu tham gia xây dựng đô thị n minh.
+ Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến thm định.
- S lượng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l. Trường hp
không công nhn phi có văn bn tr li và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thc hin th tcnh chính: UBND th xã, thành ph.
- Cơ quan gii quyết th tcnh chính:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh Qung Nam.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văna, Th thao và Du lch.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định Giy công nhn th , thành ph
thuc cp tnh đt chun đô th văn minh.
- Phí, l phí (nếu có): Không quy đnh.
19
- Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
-u cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
+ Có đăngthành ph đt chun đô th văn minh vi y ban nhân dân tnh.
+ Đt các tu chí ti khon 1 Điu 10 (ni dung đánh g theo quy đnh ti Ph lc II kèm
theo Quy định ti Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thi gian đăng ký: 02 năm, đối vi công nhn ln đu.
+ Có 100% phưng, th trn đưc ng nhn đt chun đô th văn minh.
+ Có 100% xã trc thuc (nếu có) đưc ng nhn đt chun nông thôn mi.
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 ca Th tướng Chính ph v
vic ban nh quy đnh tiêu chí, trình t, th tc t công nhn đt chun đô th văn minh.
11. Xét công nhận lại th xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô th văn minh.
- Trình t thc hin:
Bưc 1: y ban nhân dân th xã, tnh ph thuc cp tnh t chc t đánh g kết qu
thc hin c tiêu chí đt chun đô th văn minh. Lp Báo cáo kết qu xây dng đô th văn
minhgi y ban Mt trn T quc Vit Nam tnh đ tham gia ý kiến.
Bưc 2: y ban nhân n th xã, thành ph thuc cp tnh lp h sơ theo quy định ti
Điu 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐTTg trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh thông qua cơ quan thường trc là S Văn a, Th thao Du lch.
Bưc 3: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, cơ quan
thường trc là S Văn hóa, Th thao Du lch tham mưu Ch tch y ban nhân dân cp tnh
thành lp Hi đng thm đnht, công nhn li th, thành ph thuc cp tnh đạt chun đô
th văn minh (gi tt là Hi đng).
Bước 4: Trong thi hn 05 ny m vic, k t ngày thành lp, Hi đồng t chc hp, tho
lun, b phiếu xét, ng nhn li th xã, thành ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh.
- Cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trn số thành viên Hội đồng có mặt.
- quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân n cấp tỉnh hoàn thiện hồ đề
nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nht trí của các thành viên Hội đồng dự họp đạt
từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
Bưc 5: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có kết qu thm định, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh ban hành quyết định công nhn li th, thành ph thuc cp tnh đt chun đô
th văn minh. Trưng hp không ng nhn li phi có văn bn tr li và nêu rõ lý do.
- Giy ng nhn li th, tnh ph thuc cp tnh đt chun đô th văn minh thc hin theo
mu ti Ph lc IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg.
20
- Cách thc thc hin: Trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phn h sơ:
+ T tnh đ ngh ng nhn li đt chun đô th văn minh.
+ Báo cáo kết qu y dng đô th văn minh.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Vit Nam th , thành ph thuc v kết qu ly
ý kiến hài lòng và đng ý đ ngh công nhn li đạt chun đô th văn minh ca người n.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Vit Nam th xã, thành ph và các t chc chính
tr - xã hi v kết qu tham gia xây dng đô th văn minh.
+ Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến thm đnh.
- S lượng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ny nhn đ h sơ hp l. Trường hp
không công nhn li phi có văn bn tr li nêu lý do.
- Đi tượng thc hin th tc nh chính: y ban nhân n th , tnh ph.
- Cơ quan gii quyết th tc hành cnh:
+ Cơ quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Văna, Th thao và Du lch.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định Giy công nhn li qun, th ,
thành ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh.
- Phí, l p (nếu có): Kng quy đnh.
- n mu đơn, mu t khai: Không quy định.
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin t công nhn li th xã, tnh ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh:
+ Có đăng th, thành ph thuc cp tnh đạt chun đô th văn minh vi y ban nhân
dân cp tnh.
+ Đạt các tiêu chí ti khon 1 Điu 10 (ni dung đánh giá theo quy đnh ti Ph lc II kèm
theo Quy định ti Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg).
+ Thi gian đăng ký: 05 năm, đi vi công nhn li.
+ Có 100% phưng, th trn trc thuc đưc công nhn li đt chun đô th văn minh.
+ Có 100% xã trc thuc (nếu có) đưc công nhn li đạt chun nông thôn mi.
- Căn c pháp lý ca th tcnh chính:
Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 ca Th tướng Chính ph v
vic ban hành quy định tiêu chí, trình t, th tct công nhn đạt chun đô th văn minh.
hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 4 năm 2022.
21
12. Xét tặng danh hiệu Xã, pờng, th trấn tiêu biểu”.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu
Xã, phường, thị trấn tiêu biểu đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng cùng
cấp để đánh giá, quyết định danh ch xã, phường, thị trấn đủ điều kiện đề ngh xét tng
danh hiu Xã, phường, th trn tiêu biu; công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị
hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến ngườin trong thời hạn 10 ngày.
Bước 3: Ủy ban nhân n cấp huyện lập hồ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị
định số 86/2023/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Bưc 4: Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh, Ch tch y ban nhân
dân cp tnh quyết đnh tng danh hiu (Mu s 12 ca Ph lc IV kèm theo Ngh đnh s
86/2023/NĐ-CP) và bng chng nhn Xã, phưng, th trn tiêu biu.
- ch thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản văn bản điều hành của
UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ:
+ Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ bao gm:
+ T trình đ ngh t tng danh hiu Xã, phường, th trn tiêu biu.
+ Báo cáo thành ch đ ngh t tng danh hiu , phưng, th trn tiêu biu.
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu.
- Số lưng hồ sơ: Không quy đnh
- Thi hn gii quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyn.
- Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định tặng danh hiệubằng chứng nhận
Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu”(theo Mẫu số 07
tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ).
+ Báo cáo thành tích đề nghị t tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (theo
Mẫu số 08 tại Phụ lục IV bannh kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng
12 m 2023 của Chính phủ).
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu (theo Mẫu số 09 tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Chính phủ)
- u cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
22
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12
năm 2023 ca Chính ph quy định khung tiêu chun và trình t, th tc, h sơ xét tng danh
hiu Gia đình văna, Thôn, t dân ph văn a, Xã, phưng, th trn tiêu biu
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN/THỊ
&&&.
S
: /TTr-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&&&.(1)&., ngày &. tháng &. năm &&
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng danh hiu
Xã, phường, thị trấn tiêu biểu năm &.(2)&.
nh gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố &..(5)&&.
n cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 m 2022;
n cứ Nghị định số &./2023/NĐ-CP ngày &. tháng &.. m 2023 của Chính phủ
quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ xét tặng danh hiệu Gia đình văn
hóa, Thôn, tổ n phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
n c Quyết định số
& . /
QĐ-UBND ngày ... tháng ... m 20& của Ủy ban
nhân dân tỉnh &(5)& quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa,
Thôn, tổ dân phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh/thành
phố…(5)……;
Xét thành tích của xã/phường/thị trấn &.(3)&.. Biên bản họp xét tặng danh hiu
Xã, phường, thị trn tiêu biểu” m &(2).. ngày & tháng & năm & của Hội đồng Thi
đua - Khen thưởng quận/huyện/thị/tnh phố thuộc tỉnh……..(4) &&&,
nh đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố &(5)& t tặng danh hiu Xã,
phường, th trn tiêu biunăm & (2) cho các đơn v tên sau đây:
STT Tên xã/phưng/thị trn Thành ch
(Kèm theo T trình: Biên bản họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng kết quả bỏ
phiếu của đơn vị trình khen; báo cáo thành tích).
Nơi nhn:
-
UBND &;
-
Ban TĐKT &;
- Lưu: VT, &(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYN &(4)&
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng du)
Ghi chú:
(1)Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr sở chính.
(2)Năm đề nghị tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu.
23
(3)Tên /phường/thị trấn được xét tặng danh hiệu văn hóa.
(4)Tên quận/huyện/thị /thành phố thuộc tỉnh đề ngh.
(5)Tên tnh, thành ph trc thuc trung ương ban hành quyết định tng danh hiu văn hóa.
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
&(3)&
S: /BC-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&(1)&., ngày &. tháng &.
năm
&&
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đạt danh hiệu Xã, phường, th trấn tiêu biểu” năm &.(2)&.
nh gửi: Ủy ban nhân dân quận/huyện/thị xã/thành phố &(4)&
n cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2023 của Chính phủ quy
định về khung tiêu chuẩn và trình tự, th tục, hồ xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa,
Thôn, tổn phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
n cứ Quyết định số
/QĐ-UBND ngày ... tháng ... m 20& của Ủy ban nhân n
tỉnh &(5)& quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, Thôn, tổ
n phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địan tỉnh/thành phố…(5)……;
Xã/Phường/Thị trấn &.(3)&. báo cáo những thành tích đã đạt được trong năm
&(2)&, cụ thể như sau:
I. ỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu đc đim, tình hình, thun li, khó khăn ca xã/phưng/th trn &(3)& đề nghị
t tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm &(2) &
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯC
Nêu những thành tích /phường/thị trấn &(3)& đạt được trong năm
&(2)& theo các tiêu chuẩn của danh hiệuXã, phường, thị trấn tiêu biu.
Nơi nhn:
-
UBND &;
-
TĐKT &;
-
Lưu: VT, &
TM. Y BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯNG/TH TRN &. (4) &
CH TỊCH
(Ký, ghi họ tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr s cnh.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu.
(3) Tên /phường/th trấn đượct tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu.
24
(4) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh đề ngh.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&.(1)&., ngày &. tháng &. năm &&
BIÊN BẢN HP
Hội đồng thi đua huyện/thị xã/thành phố &&&&.
bình xét danh hiệu Xã, phường, th trấn tiêu biểu” năm ... (2) &.
Thời gian: &&&& giờ &&&. phút, ngày .... tháng .... m &&&
Địa điểm: &&&&(5)&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
Hội đồng Thi đua, khen thưởng huyện/thị xã/thành phố &.(3)&.. tiến hành họp
bình xét, đề nghị tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm &(2)&.
Chủ tcuộc họp: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
Thư cuộc họp: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
c thành viên tham dự (vắng &&.), gồm:
1. &&&&&&&&&&&&&&& Chức v: &&&&&&&&.;
Sau khi nghe Ch tch Hi đồng Thi đua, khen thưng huyn/th xã &(3)&ph biến tiêu
chun, điu kin tóm tt thànhch ca các xã, phưng, th trn đ điu kin t tng danh hiu
Xã, phưng, th trn tiêu biunăm &(2); các thành viên tham d hp tho lun, biu quyết (hoc
b phiếu n). Thông báo kết qu đăng ti công khai trên trang thông tin đin t ca đơn v hoc
các hình thc khác (nếu có) ca huyn/th xã/thành ph &.(3)&. Có ..(6)& ý kiến ca ngưi dân
v Danh ch nêu trên (nêu rõ ý kiến - nếu ).
Kết quả: &% thành viên dự họp nhất tđề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị
/thành phố &.(3) & trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh & (4)& ban nh quyết định
tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm ..(2) cho các các đơn vị có tên sau:
STT Xã, phường, th trn Thành tích
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………gi ....phút, ngày ... tháng năm&
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họn)
CH T
(Ký, ghi rõ họn)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu Xã, phường, thị trấn tiêu biu.
(3) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố đề ngh.
(4) Tên tnh/thành ph ban hành quyết đnh tng danh hiu Xã, phưng, th trn tiêu biu.
25
(5) Địa điểm diễn ra cuộc hp.
(6) S lưng ý kiến người dân.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
1. Th tc: Xét công nhn Phường, Th trn đạt chun đô th văn minh.
- Trình t thc hin:
Bưc 1: y ban nn dân phưng, th trn lp h sơ theo quy định ti Điu 6 Quy định
ban nh m theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg trình Ch tch y ban nhân dân cp
huyn gi cơ quan thưng trc Png Văn a và Thông tin cp huyn.
Bưc 2: Trong thi hn 03 ny làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, Phòng Văn
hóa và Thông tin cp huyn tham mưu Ch tch y ban nhân dân huyn thành lp Hi đồng
thm định xét, công nhn phường, th trn đt chun đô th văn minh (gi tt Hi đng).
Bưc 3: Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ngày thành lp, Hi đng t chc hp,
tho lun, b phiếut, công nhn phường, th trn đt chun đô th văn minh.
- Cuc hp ch đưc tiến hành khi t 70% tr lên s thành viên Hi đng có mt.
- Cơ quan thưng trc Hi đồng thuc y ban nn dân cp huyn hoàn thin h sơ đề
ngh t, công nhn khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên Hi đồng d hp đt t 90%
tr lên, trình Ch tch y ban nhân dân cp huyn xem t, quyết định.
Bưc 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có kết qu thm định, Ch tch y
ban nhân dân cp huyn ban hành quyết định công nhn phường, th trn đạt chun đô th văn
minh. Trường hp không công nhn phi văn bn tr li nêu do.
- Giy công nhn phưng, th trn đạt chun đô th văn minh thc hin theo mu ti Ph
lc III kèm theo Quy đnh ban hành m theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qunvăn bn và điu hành ca UBND
tnh Qung Nam.
- Thành phn h sơ:
Phường hoc th trn nơi đ ngh công nhn đt chun đô th văn minh lp h sơ bao gm:
+ T trình đ ngh công nhn đạt chun đô th văn minh.
+ Báo cáo kết qu xây dng đô th văn minh.
+ Bn tng hp ca y ban Mt trn T quc Vit Nam phường, th trn v kết qu ly ý
kiến hài lòngđồng ý đề ngh công nhn đt chun đô th văn minh ca người dân.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Vit Nam phường, th trn và các t chc chính
tr - xã hi v kết qu tham gia xây dng đô th văn minh.
- S lượng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: 13 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l. Trường hp
không công nhn li phi có văn bn tr li nêu lý do.
- Đối tượng thc hin TTHC: y ban nhân dân cp .
26
- Cơ quan gii quyết TTHC:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp huyn.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Văna và Thông tin cp huyn.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định và Giy công nhn phường, th trn đt chun đô
th văn minh.
- Phí, l phí: Không quy đnh
-n mu đơn, mu t khai: Kng quy định.
-u cu, điu kin thc hin TTHC:
Điu kin t công nhn phường, th trn đạt chun đô th văn minh:
+ Có đăngphường, th trn đạt chun đô th văn minh vi y ban nhân dân cp huyn;
+ Đt các tiêu chí ti quy định ti khon 1 Điu 5 Chương II (ni dung đánh giá theo quy
đnh ti Ph lc I m theo Quy định ban hành m theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg);
+ Thi gian đăng ký: 02 năm, đối vi công nhn ln đu.
+ Có t 90% tr lên ngưi dân hài lòng và đồng ý đ ngh công nhn phường, th trn đt
chun đô th văn minh.
- Căn c pháp lý ca TTHC: Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022
ca Th tướng Chính ph v vic ban hành quy định tiêu chí, trình t, th tc xét công nhn
đt chun đô th văn minh. Có hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 04 năm 2022.
2. Xét, công nhn li phường, th trn đạt chun đô th văn minh.
- Trình t thc hin:
Bưc 1: y ban nhân dân cp phường, th trn lp h sơ theo quy đnh ti Điu 6 Quy
đnh ban hành kèm theo Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg tnh Ch tch y ban nhân dân cp
huyn gi cơ quan thưng trc Png Văn a và Thông tin cp huyn.
Bưc 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, Png Văn a và
Thông tin cp huyn tham mưu Ch tch y ban nn dân cp huyn thành lp Hi đng thm
đnh xét, ng nhn li phưng, th trn đạt chun đô th văn minh (gi tt là Hi đng).
Bưc 3: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày thành lp, Hi đồng t chc hp,
tho lun, b phiếut, công nhn li phường, th trn đạt chun đô th văn minh.
- Cuc hp ch đưc tiến hành khi t 70% tr lên s thành viên Hi đng có mt.
- Cơ quan thưng trc Hi đồng thuc y ban nn dân cp huyn hoàn thin h sơ đề
ngh xét, ng nhn li khi kết qu ý kiến nht trí ca các thành viên Hi đồng d hp đt t
90% tr lên, trình Ch tch y ban nhânn cp huyn xem xét, quyết đnh.
Bưc 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày có kết qu thm đnh, Ch tch y
ban nhân dân cp huyn ban hành quyết đnh ng nhn li phường, th trn đt chun đô th
văn minh. Trường hp kng công nhn li phi có văn bn tr li và nêu lý do.
27
- Giy ng nhn li phường, th trn đạt chun đô th văn minh thc hin theo mu ti
Ph lc III kèm theo Quy đnh ban hành kèm theo Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qunvăn bn và điu hành ca UBND
tnh Qung Nam.
- Thành phn h sơ:
Phưng hoc th trn nơi đ ngh công nhn li đt chun đô th văn minh lp h sơ bao gm:
+ T trình đ ngh công nhn li đt chun đô th văn minh.
+ Báo cáo kết qu xây dng đô th văn minh.
+ Bn tng hp ca y ban Mt trn T quc Vit Nam phường, th trn v kết qu ly ý
kiến hài lòngđồng ý đề ngh công nhn li đt chun đô th văn minh ca ngưi dân.
+ Báo cáo ca y ban Mt trn T quc Vit Nam phường, th trn và các t chc chính
tr - xã hi v kết qu tham gia xây dng đô th văn minh.
- S lượng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết:13 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l. Trưng hp
không công nhn li phi có văn bn tr li nêu lý do.
- Đối tượng thc hin TTHC: y ban nhân dân cp phường, th trn.
- Cơ quan gii quyết TTHC:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân cp huyn.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Phòng Văna và Thông tin cp huyn.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh Giy ng nhn li phưng, th trn đạt chun
đô th văn minh.
- Phí, l phí: Không quy đnh
-n mu đơn, mu t khai: Kng quy định.
-u cu, điu kin thc hin TTHC:
Điu kin t công nhn li phường, th trn đạt chun đô th văn minh:
(1) Có đăng ký phưng, th trn đạt chun đô th văn minh vi y ban nn dân cp huyn;
(2) Đt các tiêu chí ti quy định ti khon 1 Điu 5 Chương II (ni dung đánh gtheo quy
đnh ti Ph lc I m theo Quy định ban hành m theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg);
(3) Thi gian đăng ký: 05 năm, đối vi công nhn li.
(4) Có t 90% trn người dân hài lòng và đng ý đ nghng nhn li phường, th trn
đt chun đô th văn minh.
- Căn c pháp lý ca TTHC: Quyết đnh s 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022
ca Th tướng Chính ph v vic ban hành quy định tiêu chí, trình t, th tc xét công nhn
đt chun đô th văn minh. Có hiu lc thi hành t ngày 15 tháng 04 năm 2022.
28
3. Xét tng danh hiu Thôn, t n ph văn hóa.
- Trình t thc hin:
Bưc 1: Trưng thôn, T trưởng t dân ph gi Báo cáo thành tích đề ngh xét tng danh
hiu thi đua đến y ban nhân dân cp xã.
Bưc 2: y ban nhân dân cp xã t chc hp Hi đng thi đua - khen thưởng ng cp
đ đánh giá, quyết định danh sách tn, t dân ph đ điu kin đề ngh t tng danh hiu
Thôn, t dân ph văn hóa; ng khai tn trang tng tin đin t ca đơn v hoc c hình
thc khác (nếu ) để ly ý kiến người dân trong thi hn 10 ngày;
Bưc 3:
y ban nn dân cp xã lp h sơ theo quy đnh ti khon 2 Điu 7 Ngh đnh s
86/2023/NĐ-CP, tnh Ch tch y ban nhân dân cp huyn quyết đnh.
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đủ h sơ theo quy đnh, Ch tch y ban nhân
dân cp huyn quyết đnh tng danh hiu (Mu s 11 ca Ph lc IV kèm theo Ngh định này)
và bng chng nhn Tn, t n ph văna.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Qunvăn bn và điu hành ca UBND
tnh Qung Nam.
- Thành phn h sơ:
y ban nhân n cp lp h sơ bao gm:
+ T trình đ ngh t tng danh hiu Thôn, t dân ph văn hóa.
+ Báo cáo thành tích đề ngh xét tng danh hiu Thôn, t n ph văn hóa
+ Bn bn hp bìnht danh hiuThôn, t dân ph văn a.
- S lượng h sơ: Không quy định
- Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ny nhn đủ h sơ theo quy đnh
- Đối tượng thc hin TTHC: y ban nhân dân cp .
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
- Kết qu thc hin TTHC:
Quyết đnh và bng chng nhn Thôn, t dân ph văn a.
- Phí, l phí: Không quy đnh.
-n mu đơn, mu t khai:
T trình đ ngh xét tng danh hiu Xã, phưng, th trn tiêu biu(theo Mu s 07 ti Ph lc
IV ban nh kèm theo Ngh đnh s 86/2023/NĐ-CP ny 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph).
o cáo thành tích đề ngh xét tng danh hiu Xã, phường, th trn tiêu biu (theo Mu
s 08 ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 ca Chính ph).
Biên bn hp bình xét danh hiu, phường, th trn tu biu (theo Mu s 09 ti Ph
lc IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca
Chính ph)
29
-u cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không quy đnh
- Căn c pháp lý ca th tc hành chính: Ngh đnh s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12
năm 2023 ca Chính ph quy đnh khung tiêu chun và trình t, th tc, h sơt tng danh
hiu Gia đình văna, Thôn, t dân ph văn a, Xã, phưng, th trn tiêu biu.
Mu s 05
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
&(4)&..
S: /TTr-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&.(1)&., ngày &. tháng &. năm &
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghịt tặng danh hiệu
Thôn, tổ dân phố văn hóa năm &.(2)&.
n cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 m 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ quy
định về khung tiêu chuẩn trình t, th tc, h sơ t tng danh hiu Gia đình văn hóa,
Thôn, t n ph văn hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
n cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... m 20& của Ủy ban nhân dân
tỉnh &(6)& quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, Thôn, tổ
n phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địan tỉnh/thành phố…(6)……;
Xét thành tích của Thôn/Tổ dân phố &.(3)&.. và Biên bản họp xét tặng danh hiệu
Thôn, tổ n phố n hóa m &(2).. ngày & tháng & năm & của Hội đồng Thi đua -
Khen thưởng Xã/Phường/Thị trấn……..(4) &&&,
nh đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân Huyện/Thị xã/thành phố thuộc tỉnh &&(5)&.
t tặng danh hiuThôn, tổ dân phố n hóam & (2)... cho các đơn vị tên sau đây:
STT n thôn/tổ dân ph Thành ch
(Kèm theo T trình: Biên bản họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng kết quả bỏ
phiếu của đơn vị trình khen;báo cáo thành tích).
Nơi nhn:
-
UBND &;
-
Ban TDKT &;
- Lưu: VT, &(..).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN &
CH TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng du)
30
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr sở chính.
(2) Năm đề ngh tặng danh hiệu Thôn, tổn phố văn hóa.
(3) Tên thôn/tổn phố được tặng danh hiệu văn hóa.
(4) Tên /phường/thị trấn đề ngh.
(5) Tên quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh ban hành quyết định tặng danh hiu na.
(6) Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
&(4)&..
THÔN, TỔ DÂN PH &(3)..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&.(1)&., ngày &. tháng &. năm &&
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đạt danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa năm &.(2)&.
nh gửi: Ủy ban nhân dân /phường/thị trấn &(4)&
n cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 m 2022;
n cứ Nghị định số ... /2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... m 2023 của Chính phủ quy
định về khung tiêu chuẩn và tnh t, th tc, h sơ t tng danh hiệu Gia đình n hóa,
Thôn, tổn phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
n cứ Quyết định số
/QĐ-UBND ngày ... tháng ... m 20& của Ủy ban nhân dân
tỉnh &(5)& quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa, Thôn, tổ
n phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địan tỉnh/thành phố…(5)……;
Thôn/Tổ dân phố &.(3)&. báo o những thành tích đã đạt được trong năm
&(2)&, cụ thể như sau:
I. LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
Nêu đặc điểm, tình hình của thôn/tổ dân ph &(3)& đề nghị xét tặng danh hiệu
Thôn, tổn phố n hóanăm &(2) &
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Nêu rõ nhng thành tích thôn/t dân ph &(3)& đt được trong năm &(2)& theo các
tiêu chuẩn của danh hiệuThôn, tổ n phố n hóa.
TRƯỞNG THÔN/T TRƯỞNG TỔ DÂN PH &(3)&
(Ký, ghi rõ họn)
XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN &(4)&.
CH TCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr sở chính.
(2) Năm đề ngh tặng danh hiệu Thôn, tổn phố văn hóa.
(3) Tên thôn/tổn phố được xét tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố n hóa. /phường/thị tr đề ngh.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&&&.(1)&., ngày &. tháng &. năm &&
BIÊN BẢN HỌP
Hội đồng Thi đua, khen thưởng xã/phường/thị trấn &.(3)&&&.
bình xét danh hiệu “Thôn/Tổ dân phố văn hóa
Năm ...(2)&
Thời gian: &&& giờ &&&. phút, ngày ....... tháng ....... năm &&&&
Địa điểm: &&&&(5)&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
Hội đồng Thi đua, khen thưởng xã/phường/thị trấn &.(3)&&.. tiến hành họp bình
t danh hiệu Thôn, tn phố văn hóanăm &(2)&.
Chủ trì cuộc họp: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&
Thư cuộc họp: &&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.
c thành viên tham dự (vắng &&..), gồm:
1. &&&&&& Chức v:........................................................................................
Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng Thi đua, khen thưởng xã/phường/thị trn
&.(3)&&&&. phổ biến tiêu chuẩn, điều kiện m tắt thành tích của thôn/tổ dân phố
đủ điều kiện xét tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố văn hóa năm &(2); Thông báo kết
quả đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác
(nếu có) của xã, phường, thị trấn &(3) &. &(6)&. ý kiến của người dân về Danh
ch nêu trên (nêu ý kiến - nếu có). Các thành viên tham dự họp thảo luận, biểu quyết
(hoặc bỏ phiếu kín).
Kết quả: &% thành viên dự họp nhất tđề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân
/phường/thị trấn &.(3)&&&. trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị /thành
ph&(4)&& ban hành Quyết định tặng danh hiệu Thôn, tổ dân phố n hóa năm ..(2)
cho các các đơn vị có tên sau:
STT n thôn/tổ dân ph Thành tích
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………gi ....phút, ngày ... tháng .....................năm&
THƯ
(Ký, ghi họ tên)
CH TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng tr sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệuThôn, tổ dân phố văn hóa.
(3) Tên /phường/thị trấn đề ngh.
(4) Tên huyn/th xã ban hành quyết đnh tng danh hiu Thôn, t dân ph văn hóa.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc hp.
(6) lượng ý kiến người dân.
32
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP
1
. Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa
- Trình tự thực hin:
Bước 1: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố chủ trì, phối hợp với Trưởng ban
Ban Công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức họp, đánh giá mức độ
đạt các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình trong phm vi qun lý.
Bước 2: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố tổng hợp danh sách các hộ gia
đình đủ điều kiện đề nghị xét tặng và thông báo công khai trên bảng tin công cộng
hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.
Bưc 3: Hết thi hn ly ý kiến, lp h sơ theo quy định ti khon 1 Điu 7
Ngh định s 86/2023/NĐ-CP, trình Ch tch y ban nhân dân cp quyết định.
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấpquyết định tặng danh hiệu Gia đình n hóa (Mẫu s
10 của Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP).
- Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản điều
nh của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Thành phần hồ sơ:
Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lập hồ sơ bao gm:
+ Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu Gia đình n hóa.
+ Bng tng hp danh sách h gia đình đt tu chun kết qu ly ý kiến người
dân.
+ Biên bản họp bình xét danh hiệu Gia đình n hóa.
- Số lượng hồ : Không quy định.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Đối tượng thực hiện TTHC: Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân ph.
- quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân cp xã.
- quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp.
- quan phối hợp thực hin TTHC: không quy đnh.
- Kết qu thc hin TTHC: Quyết định tng danh hiu Gia đình văn a.
- Phí, lệ phí: Không quy định.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bn đ ngh xét tng danh hiu Gia đình văn a (theo Mu s 01 ti Ph
lc IV ban nh m theo Ngh định s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023
ca Cnh ph).
Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết qu lấy ý kiến
người dân (theo Mẫu s 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định s
86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ).
Biên bn hp bình xét danh hiu Gia đình văn hóa (theo Mu s 03 ti Ph lc IV ban
hành kèm theo Ngh đnh s 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph).
33
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy đnh
- n cứ pháp lý của thủ tụcnh chính:
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính phủ
quy định khung tiêu chuẩn trình tự, thủ tục, hồ xét tng danh hiu Gia đình
n hóa, Thôn, tn phố văn hóa, Xã, phường, thị trấn tu biểu”.
Mẫu số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ...(4)
THÔN, TỔ DÂN PH ...(3)..
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&..(1)...., ngày .... tháng .... năm…….
ĐỀ NGHỊ
Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa năm ...(2)...
nh gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân /phường/thị trấn .. .(4)...
n cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
n cứ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định về khung tiêu chuẩn trình tự, thủ tục, hồ xét tặng danh hiệu Gia đình văn
hóa, Thôn, tổ dân phố văn hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn c Quyết đnh s &/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm 20... ca y ban nhân dân
tnh Qung Nam quy đnh chi tiết tiêu chun xét tng danh hiu Gia đình văn hóa,Thôn, t
dân ph văn hóa, Xã, phường, th trn tiêu biutn đa bàn tnh Qung Nam;
n cứ Biên bản họp bình t danh hiệu Gia đình văn hóa của thôn, tổ n
phố… (3)...., Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố ....(3)... đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
n xã/phường/thị trấn &.(4)& tặng danh hiệu Gia đình văn hóa cho các hộ gia đình
có tên sau đây:
STT n hộ gia đình Địa chỉ
nh đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân n xã/phường/thị trấn ....(4)&&.xem xét
quyết định.
QUYN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu Gia đình n hóa.
(3) Tên thôn/tổ dân phố.
(4) Tên xã/phường/thị trấn.
34
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ...(4)
THÔN, TỔ DÂN PH ...(3)..
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&..(1)...., ngày .... tháng .... m…….
BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH
Hộ gia đìnht tặng danh hiệu Gia đình văn hóa năm ...(2)...
kết quả lấy ý kiến người dân tại thôn/tổ dân phố ....(3)
n c Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 m 2023 của Chính
phủ quy định về khung tiêu chuẩn trình tự, thủ tục, hồ xét tặng danh hiệu
Gia đình văn hóa, Thôn, tổn phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biu”;
n c Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... m 20... của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Gia
đình văn hóa, Thôn, t dân phố n hóa, Xã, phường, thị trấn tiêu biểu trên
địan tỉnh Quảng Nam;
n cứ Biên bản họp bình xét danh hiệu Gia đình n hóa của thôn, tổ dân
phố &&.(3)...., Trưởng thôn/T trưởng tổ dân phố ....(3)&&& đã đăng tải Danh
ch hộ gia đình đề nghịt tặng danh hiệu Gia đình văn hóa" năm ...(2).
STT n hộ gia đình Địa chỉ
Sau thời gian đăng tải công khai tại bảng tin của thôn/tổ dân phố ...(3)....Có
...(5)... ý kiến của người n về Danh sách nêu trên (nêu rõ ý kiến - nếu có).
QUYN HẠN, CHỨC VỤ NGƯỜI
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu Gia đình n hóa.
(3) Tên thôn/tổ dân phố.
(4) Tên xã/phường/thị trấn.
(5) Số lượng ý kiến ngườin.
35
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN ...(4)
THÔN, TỔ DÂN PH ...(3)..
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&..(1)...., ngày .... tháng .... năm…….
BIÊN BẢN HỌP
Thôn/Tổ dân phố ...(3)... bình xét danh hiệu
Gia đình văn hóa - Năm ...(2)...
Thời gian: …giờ…phút, ngày .... tháng .... m…
Địa điểm: &..(5)&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&&.
Thôn/Tổ dân phố ....(3).... tiến hành họp bình xét danh hiệu Gia đình văn
hóam ...(2)....
Ch trì cuộc họp:……………………………………………………….
Thưcuộc họp:……………………………………………………….
c thành viên tham dự (vắng…), gồm:
1………………………………Chức vụ:…………………………………
2………………………………Chức vụ:…………………………………
Sau khi nghe Trưng thôn/T trưng t dân ph ....(3)&&&&. ph biến tu
chun, điu kin và tóm tt tnh tích ca h gia đình đủ điu kin xét tng danh hiu Gia
đình văn hóanăm ...(2); các thành vn tham d hp tho lun, biu quyết.
Kết qu: ...% thành viên d hp nht trí đ ngh Trưng thôn/T trưng tn ph
...(3)... trình Ch tch y ban nhân dân /phưng/th trn .. .(4) ban hành Quyết đnh tng
danh hiu Gia đình văn hóa năm ...(2) cho các h gia đình có n sau:
STT Tên hộ gia đình Địa chỉ
Cuộc họp kết thúc vào hồi &. giờ ....phút, ngày ... tháng .... m...
THƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
CH
TRÌ
(Ký, ghi rõ họn)
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu Gia đình n hóa.
(3) Tên thôn/tổ dân phố.
(4) Tên xã/phường/thị trấn.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2501/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2501/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×