• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 249/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/04/2024 14:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 249/QĐ-UBND-HC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thiện Nghĩa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 249/QĐ-UBND-HC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 249/QĐ-UBND-HC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 249/QĐ-UBND-HC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND-HC
Đồng Tháp, ngày tháng
3
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục th tục hành cnh ban nh mi và Quy trình
ni bộ giải quyết thủ tục hành cnh lĩnh vực Kiểm lâm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở ng nghiệp Pt triển nông tn
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, b sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 m 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghip;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định chi tiết một số điu
biện pháp thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Quyết định số 717/QĐ-BNN-KL ngày 12 tháng 3 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành nh vực Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
ban hành mới và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục nh chính nh vực Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
ng bố mới 01 th tục hành chính
cấp tỉnh thuộc lĩnh vực Kiểm lâm tại
Quyết định số 869/QĐ-UBND-HC ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tnh, cp huyn, cp x lĩnh vc Nông nghip và Phát trin nông
thôn trên địa bàn tnh Đồng Tháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nn dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn, Th trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KS TTHC, Văn phòng Chính ph;
- Các PCT/UBND Tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công Tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (H).
Phạm Thiện Nghĩa
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND-HC ngày tháng 3 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. LĨNH VỰC KIM LÂM
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành: 01 th tc
STT
Mã s
h
TTHC
Tên th
tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Địa
đim
thc
hin
Phí, l
phí (nếu
có)
Tên
VBQPPL
quy định ni
dung TTHC
Cách thc thc hin
Np h
Tr h
1
1.012413
Phê
duyt
hoc
điu
chnh
Phương
án tm
s dng
rng
i hai
(12) ngày
làm vic
Trung
tâm hành
chính
công tnh
Đồng
Tháp
Không
Ngh định s
27/2024/NĐ-
CP ngày 06
tháng 3 năm
2024 ca
Chính ph
sửa đổi, b
sung mt s
điu ca Ngh
định s
156/2018/NĐ
-CP ngày
1. Trc tiếp: Ch đầu
d án np h trực tiếp
ti B phn TN TKQ
ca S Nông nghip
PTNT ti Trung tâm Trung
tâm hành chính công tnh
Đồng Tháp.
2. Thông qua dch v bưu
chính ng ích: Ch đầu
d án gi h về đa
ch: B phn TN TKQ
ca S NN và PTNT ti
1. Trc tiếp:
Ch đầu dự
án trc tiếp đến
nhn kết qu ti
B phn TN
TKQ ca S
Nông nghip
PTNT ti Trung
tâm hành chính
công tỉnh Đồng
Tháp.
2
STT
Mã s
h
TTHC
Tên th
tc hành
chính
Thi hn
gii quyết
Địa
đim
thc
hin
Phí, l
phí (nếu
có)
Tên
VBQPPL
quy định ni
dung TTHC
Cách thc thc hin
Np h
Tr h
16/11/2018
ca Chính
ph quy đnh
chi tiết thi
hành mt s
điu ca Lut
Lâm nghip
Trung tâm hành chính
công tỉnh Đồng Tháp
3. Trc tuyến toàn trình
ti Cng Dch v công
cp Tnh:
http://dichvucong.dongtha
p.gov.vn
2. Thông qua
dch v bưu
chính công
ích: Nhân viên
bưu điện s tr
kết qu ti nhà
cho t chức (cơ
quan, đơn vị),
nhân theo
địa ch trong
giy hn lúc
np h sơ.
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND-HC ngày tháng 3 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
LĨNH VỰC KIỂM M
1.Tên thủ tục hành chính: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng - 1.012413
1.1 Trình tự, cách thức, thời gian giải quyết thủ tục hành chính
STT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Bước 1
Nộp hồ thủ tục
hành chính: Chủ
đầu dự án
chuẩn bị hồ đầy
đủ theo quy định
nộp hqua
các cách thức sau:
1. Nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của
Sở NN và PTNT tại Trung tâm hành chính công tỉnh
Đồng Tháp; địa chỉ: Số 85, đường Nguyễn Huệ, Phường
1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
2. Hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích: Gửi hồ sơ
về địa chỉ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp & PTNT tại Trung tâm hành chính công tỉnh Đồng
Tháp; Số 85, đường Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao
Lãnh, Đồng Tháp.
Sáng: Từ 07 giờ đến
11 giờ 30 phút.
Chiều: Từ 13 giờ 30
đến 17 giờ của các
ngày làm việc.
3. Hoặc nộp h sơ trực tuyến toàn trình tại website cổng
Dịch vụ công của tỉnh Đồng Tháp:
http://dichvucong.dongthap.gov.vn
Không quy định
Bước 2
Tiếp nhận
chuyển hồ thủ
tục hành chính
1. Đối với hồ được nộp trực tiếp qua Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích,
cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác,
Chuyển ngay hồ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
(không để quá 03 giờ
2
STT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) lưu trữ hồ điện tử, cập
nhật vào sở dữ liệu của phần mềm một cửa điện tử của
Tỉnh.
a) Trường hợp hchưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ
phải hướng dẫn đại diện tổ chức, nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức,
viên chức tiếp nhận hồ phải nêu do theo mẫu
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán
bộ, công chức viên chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp
nhận hồ hẹn ngày trả kết quả; đồng thời, chuyển
cho cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình.
làm việc) hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày.
2. Đối với hồ được nộp trực tuyến thông qua Cổng
Dịch vụ công của Tỉnh, cán bộ, công chức, viên chức tiếp
nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải xem
xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không
thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định, cán bộ, công
chức, viên chức tiếp nhận phải thông báo, nêu nội
dung, lý do hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng
đến quan thẩm quyền. Việc thông báo được thực
Không quá 01 ngày
kể từ ngày phát sinh
hồ sơ trực tuyến
3
STT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
hiện thông qua chức năng gửi thư điện tử, gửi tin nhắn tới
người dân của Cổng dịch vụ công của Tỉnh;
b) Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, hợp lệ thì cán
bộ, công chức, viên chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tiếp nhận chuyển cho quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình.
Bước 3
Giải quyết thủ
tục hành chính
Sau khi nhận hồ thủ tục hành chính từ Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả công chức, viên chức xử xem xét,
thẩm định hồ sơ, trình pduyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính:
Mười hai (12) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
1. Tiếp nhận hồ sơ
2. Giải quyết hồ sơ (cơ quan/bộ phận chuyên môn), trong
đó:
Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn kiểm tra, xác
minh về báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng
khu vực đề nghị tạm sử dụng rừng và tổ chức thẩm định
Phương án tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án
tạm sử dụng rừng; trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm
sử dụng rừng
Bảy (07) ngày làm
việc
4
STT
Trình tự thực
hiện
Cách thức thực hiện
Thời gian giải quyết
Ghi chú
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định
phê duyệt Phương án tạm sdụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng.
Trường hợp không phê duyệt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
Năm (05) ngày làm
dviệc
Bước 4
Trả kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
Công chức tiếp nhận và trả kết quả nhập vào sổ theo dõi
hồ sơ và phần mềm điện tử thực hiện như sau:
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân biết trước qua tin nhắn,
thư điện tử, điện thoại hoặc qua mạng hội được cấp
thẩm quyền cho phép đối với hồ giải quyết thủ tục
hành chính trước thời hạn quy định.
- Tổ chức, nhân nhận kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo thời gian, địa điểm ghi trên Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (xuất trình giấy hẹn trả kết quả).
Công chức trả kết quả kiểm tra phiếu hẹn và yêu cầu
người đến nhận kết quả ký nhận vào sổ và trả kết quả.
- Trường hợp nhận kết quả thông qua dịch vụ bưu chính
công ích (đăng ký theo hướng dẫn của Bưu điện)
- Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ công trực tuyến, nhận
kết quả trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh Đồng
Tháp, khi đi mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu và nộp lại
cho cán bộ tiếp nhận hồ sơ.
- Thời gian trả kết quả: ng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút;
Chiều t13 giờ 30 đến 17 gicủa c ngày làm việc.
5
1.2 Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
(1) Trường hợp đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
* Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi Nghị định số
27/2024/NĐ-CP);
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác bản sao quyết định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định phê duyệt
dự án đầu tư;
- Bản chính báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất),
nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm
sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề ngh
tạm sử dụng;
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
* Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 27/2024/NĐ-CP;
- Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng
6
sang mục đích khác bản sao quyết định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định phê duyệt
dự án đầu tư;
- Bản chính báo cáo thuyết minh và bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị tạm sử dụng. Báo cáo thuyết minh thể hiện vị trí
(lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất),
nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng rừng khu vực tạm
sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh giới khu rừng đề ngh
tạm sử dụng;
- Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(2) Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng
* Trường hợp 1: Dự án thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng rừng nhưng không thay đổi loại rừng, không làm tăng diện tích
rừng so với tổng diện tích rừng đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 1 Điều
42a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 27/2024/NĐ-CP: Chủ đầu tư báo
cáo Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và chủ rừng về việc thay đổi vị trí, phạm vi tạm sử dụng rừng.
* Trường hợp 2: Dán có thay đổi nội dung Phương án tạm sử dụng rừng đã được phê duyệt không thuộc quy định tại trường
hợp 1 nêu trên, hồ sơ bao gồm:
- Hồ sơ chủ đầu tư dự án nộp đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
+ Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
+ Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định phê duyệt
dự án đầu tư. (nếu thành phần hồ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ sơ khi trình phê duyệt Phương
án tạm sử dụng rừng thì không phải nộp lại);
+ Bản chính báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết
minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng h,
7
rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng
rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh giới
khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
+ Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành m theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
- Hồ sơ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
+ Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
+ Văn bản đề nghị phê duyệt điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án theo Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
+ Bản sao quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác của dự án hoặc bản sao quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của dự án. Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác bản sao quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu hoặc quyết định phê duyệt
dự án đầu tư. (nếu thành phần hồ này không có sự thay đổi về nội dung so với thành phần hồ sơ khi trình phê duyệt Phương
án tạm sử dụng rừng thì không phải nộp lại);
+ Bản chính báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị điều chỉnh tạm sử dụng rừng. Báo cáo thuyết
minh thể hiện vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), diện tích rừng theo loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng h,
rừng sản xuất), nguồn gốc hình thành (rừng tự nhiên, rừng trồng), trữ lượng, loài cây đối với rừng trồng; Bản đồ (hiện trạng
rừng khu vực tạm sử dụng rừng tỷ lệ 1/5.000 thể hiện rõ vị trí (lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính), phạm vi, ranh giới
khu rừng đề nghị tạm sử dụng;
+ Điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành m theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
+ Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.3 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án.
1.4 Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh.
b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
8
1.5 Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc phê duyệt Phương án tạm sdụng rừng hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng.
1.6 Phí, lệ phí: Không.
1.7 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản đề nghị phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng của chủ đầu tư dự án
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP;
- Phương án tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng do chủ đầu tư lập theo Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP.
1.8 Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Dự án phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) dự án lưới điện để phát triển kinh tế - hội lợi ích quốc gia, công cộng được cấp thẩm quyền quyết định ch
trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu
tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đầu tư.
b) Trường hợp dự án có cả chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác và tạm sử dụng rừng, phải có quyết định chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích sử dụng khác (đối với phần diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng).
Trường hợp dự án không chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng có tạm sử dụng rừng, phải có quyết định
chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án đầu tư.
c) Chỉ cho phép tạm sdụng rừng trong trường hợp dự án bắt buộc phải sử dụng trên diện tích rừng do không thể bố trí
trên diện tích đất khác. Hạn chế tối đa diện tích tạm sử dụng rừng chặt hạ cây rừng trong phạm vi diện tích được tạm s
dụng (không chặt hạ cây rừng có đường kính từ 20 cm trở lên ở vị trí từ mặt đất đến vị trí 1,3m của thân cây).
d) Diện tích tạm sử dụng phải được điều tra, đánh giá về hiện trạng, trữ lượng, tác động của việc tạm sử dụng rừng đối với h
sinh thái rừng. Nội dung tác động vào rừng, trồng lại rừng, phục hồi rừng phải được thể hiện đầy đủ, chi tiết trong Phương án
tạm sử dụng rừng.
đ) Thời gian tạm sử dụng rừng phải được xác định trong văn bản đề nghị quyết định pquyệt Phương án tạm sử dụng
rừng; không quá thời gian thực hiện dự án.
9
e) Không tạm sử dụng rừng trong khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, phạm vi diện tích rừng có các loài thực vật rừng
nguy cấp, quý hiếm; không lợi dụng việc tạm sử dụng rừng để chặt, phá rừng, săn bắt động vật rừng, khai thác, vận chuyển
gỗ và lâm sản trái quy định của pháp luật, hợp thức hóa gỗ và lâm sản khai thác trái pháp luật; không đưa chất thải, hóa chất
độc, chất nổ, chất cháy, chất dễ cháy, công cụ, phương tiện vào rừng trái quy định của pháp luật; không xây dựng, đào, bới,
đắp đập, ngăn dòng chảy tnhiên và các hoạt động khác trái quy định của pháp luật làm thay đổi cấu trúc cảnh quan tự nhiên,
hủy hoại tài nguyên rừng, hệ sinh thái rừng, công trình bảo vệ và phát triển rừng.
g) Việc trồng lại rừng được thực hiện ngay trong mùa vụ trồng rừng gần nhất tại địa phương nhưng không quá 12 tháng tính
từ thời gian tạm sử dụng rừng kết thúc trong Phương án tạm sử dụng rừng được phê duyệt; bảo đảm diện tích rừng được phục
hồi đáp ứng tiêu chí thành rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.
1.9 Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Quyết định số 717/QĐ-BNN-KL ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
1.10 Lưu hồ sơ (ISO)
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
- Như mục 1.2;
- Kết quả giải quyết TTHC hoặc Văn bản trả lời của đơn vị đối với
hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, điều kiện.
- Văn bản góp ý của các cơ quan có liên quan hoặc biên bản họp lấy
ý kiến về nội dung phương án.
- Văn bản trình cơ quan cấp trên.
Chi cục Kiểm lâm.
Từ 01 năm, sau đó
chuyển hồ sơ đến kho
lưu trữ của Chi cục
Kiểm lâm.
Các biểu mẫu theo Khoản 1, Điều 9, Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả
10
Thành phần hồ sơ lưu
Bộ phận lưu trữ
Thời gian lưu
quy định chi tiết một sđiều biện pháp thi hành Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
11
Phụ lục I
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM SỬ DỤNG RỪNG
(Kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./….
…., ngày tháng năm 20…
ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH)
PHƯƠNG ÁN TẠM SỬ DỤNG RỪNG
để thực hiện Dự án ………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp
Căn cứ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số… /QĐ-…. ngày tháng …. năm của …. về việc phê duyệt chủ trương đầu dự án hoặc Quyết
định số .../QĐ-…. ngày …. tháng …. năm …. của …. về việc phê duyệt dự án đầu tư ….;
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-…. ngày .... tháng .... năm ... của .... về việc phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số …./QĐ-…. ngày…. tháng ... năm ….của .... vviệc quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án….….
- Tên tổ chức/chủ đầu tư dự án (chữ in hoa): (1) ….….….….….….….….….…….….
12
- Địa chỉ trụ sở chính: ….….….….…….….….….…….….….….…….….….….…
- Điện thoại: ….….….….…….….….….…….….….….…….….….….…….….…
- Họ và tên người đại diện: ….….….….…….….….….…….….….….…….….….….
+ Chức vụ: ….….….….…….….….….…….….….….…….….….….
+ Số CCCD: ….….….….…….….…ngày, tháng, năm cấp: ….….….….…
+ Nơi cư trú: ….….….….…….….….….…….….….….…….….….….…
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp ….….….….… xem xét, quyết định phê duyệt (hoặc điều chỉnh) Phương án
tạm sử dụng rừng như sau:
1. Các thông tin về tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng):
a) Các thông tin về: Vị trí khu rừng (ghi rõ tên lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính); diện tích rừng (ha); loại rừng
(ghi rõ rừng đặc dụng, phòng hộ, sản xuất); nguồn gốc hình thành (ghi rõ rừng tự nhiên, rừng trồng).
b) Mục đích của việc tạm sử dụng rừng….….….….…….….….….… (2)
c) Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày … tháng … năm .... đến ngày… tháng … năm …
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có):
3. Về trồng lại rừng, phục hồi rừng
Nêu rõ việc trồng lại rừng, phục hồi rừng và kinh phí trồng rừng, ….….….….…
4. Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác về các thông tin trên.
5. Hồ sơ
Có hồ sơ theo quy định tại khoản 3 (hoặc khoản 5) Điều 42a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số ….…./2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của
Chính phủ kèm theo, gồm: ….….….….
Để có cơ sở triển khai tổ chức thực hiện, ….….….….… (3) kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp
….….….….…xem xét, phê duyệt.
13
……., ngày … tháng … năm …
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ tên tổ chức, ngày thành lập, số và ngày, cơ quan ký quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh.
(2) Ghi rõ mục đích tạm sử dụng rừng: Để xây dựng hạng mục công trình xây dựng tạm thực hiện Dự án….….….….…,
(3) Ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án.
14
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN (HOẶC ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN) TẠM SỬ DỤNG RỪNG
(Kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN LẬP PHƯƠNG ÁN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/
…., ngày tháng năm 20…
PHƯƠNG ÁN
Tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng)
để thực hiện Dự án…………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp………………
Căn cứ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày tháng năm của về việc phê duyệt chủ trương đầu dự án hoặc Quyết
định số...../QĐ- ngày tháng năm của về việc phê duyệt dự án đầu tư…..;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-.......ngày tháng năm của về việc phê duyệt chtrương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định số...../QĐ-.......ngày tháng năm của về việc quyết định chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án………..;
Căn cứ …………………………………………………………………………
15
………… (1) lập Phương án tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng) để xây dựng hạng mục
công trình xây dựng tạm thực hiện Dự án …………, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/tp xem xét, phê duyệt, như sau:
1. Về vị t, diện ch, loại rừng, trợng rừng khu vực đề nghị tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh tạm sử dụng rừng)
- Vị trí: lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính.
- Diện tích phân theo:
+ Loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
+ Nguồn gốc hình thành: rừng tự nhiên, rừng trồng.
- Trữ lượng rừng:
- Loài cây đối với rừng trồng:
2. Lý do điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (nếu có): ……………………
3. Phương án xử lý cây rừng trên phạm vi diện tích tạm sử dụng rừng
- Phương thức tác động: …………………………………………………………
- Khai thác tận dụng lâm sản trên diện tích tạm sử dụng rừng………………………
- Phương thức thu hồi tài sản tận dụng lâm sản…………………………………………
- Đấu giá tài sản Nhà nước (nếu có) …………………………………………
- …………………………………………………………………………………
4. Thời gian tạm sử dụng rừng: Từ ngày tháng ... năm.... đến ngày tháng năm
5. Nội dung trồng lại diện tích rừng
a) Biện pháp trồng rừng: Thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn về các biện pháp kỹ thuật
lâm sinh…………………………………………
b) Thời gian trồng rừng, hoàn trả, bàn giao cho chủ rừng: ………………………………
16
c) Nghiệm thu rừng thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung
quản lý đầu tư công trình lâm sinh……………………
d) Kinh phí trồng rừng: ………………………………………………………………
đ) ……………………………………………………………………………………
Để sở triển khai tổ chức thực hiện, …………………… (2) kính đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh/tp ……………………xem xét, phê duyệt./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
- Lưu: VT, ……
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)
Ghi chú: (1) và (2) ghi rõ tên tổ chức/chủ đầu tư dự án.
17
PHỤ LỤC III
QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT (HOẶC ĐIỀU CHỈNH) PHƯƠNG ÁN TẠM SỬ DỤNG RỪNG
(Kèm theo Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ)
UBND TỈNH/TP………….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-UBND
…, ngày tháng ... năm ….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng)
để thực hiện Dự án………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày .... tháng ... năm ....; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp;
Căn cứ Quyết định số….. (các quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)….;
18
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-.... ngày... tháng....năm.... của ....về việc phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác hoặc Quyết định s ..../QĐ-.......ngày tháng năm …. của về việc quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện Dự án...;
Căn cứ Phương án (hoặc điều chỉnh Phương án) tạm sử dụng rừng để thực hiện Dự án …… ngày tháng .. năm
20… của …….;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại văn bản số......
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án tạm sử dụng rừng (hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng) đối với diện tích ....ha
rừng (gồm: rừng tự nhiên .... ha; rừng trồng....ha) để thực hiện công trình xây dựng tạm của Dự án…………, trong đó:
- Rừng đặc dụng ha (rừng tự nhiên ... ha, rừng trồng ha); rừng phòng hộ ha (rừng tnhiên ... ha, rừng trồng
...ha); rừng sản xuất.... ha (rừng tự nhiên ... ha, rừng trồng ...ha).
- Trữ lượng rừng: ……….; loài cây đối với rừng trồng.
- Vị trí: ghi rõ tên lô, khoảnh, tiểu khu; địa danh hành chính.
- Thời gian tạm sử dụng rừng: từ ngày đến ngày ….
- Về trồng lại, phục hồi rừng: nội dung trồng lại rừng, phục hồi rừng, kinh phí trồng lại, phục hồi rừng, thời gian trồng
lại rừng, phục hồi rừng,………………
(Chi tiết thông tin tại Phương án tạm sử dụng rừng hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng kèm theo).
hồ theo quy định tại khoản 3 (hoặc khoản 5) Điều 42a Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định s..../2024/NĐ-CP ngày tháng …. năm 2024 của
Chính phủ kèm theo, gồm:..
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:……………….…………………….
2. Chủ dự án: ……………….……………….……………….……………….
3. Chủ rừng: ……………….……………….……………….……………….
19
4 ……………….……………….……………….……………….……………….
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/tp, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Tài nguyên
Môi trường, ……………….và tổ chức đề nghị tạm sử dụng rừng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Hội đồng nhân dân (để b/c);
- Các Sở: NN&PTNT, TN&MT, ...;
- …..
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số hợp lệ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 249/QĐ-UBND-HC Đồng Tháp 2024 Danh mục TTHC lĩnh vực Kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×