• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2194/QĐ-UBND Điện Biên 2026 ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 10/10/2026 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2194/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2194/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2194/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2194/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu
các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
ccc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2026-2031;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3580/TTr-STP
ngày 28 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền:
1. Cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh thực hiện 112 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà nước về Nội vụ, Tư pháp, Y tế, Khoa
học và Công nghệ, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết Phụ lục I
kèm theo).
2. Cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện 01 thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước về nội vụ (Chi tiết Phụ lục II kèm theo).
3. Cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện 01 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước về Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Thời hạn ủy quyền 12 tháng kể từ ngày Quyết định ủy quyền có
hiệu lực thi hành.
Trường hợp pháp luật có quy định mới làm thay đổi về nội dung, phạm vi,
thẩm quyền hoặc trình tự, thủ tục liên quan đến nhiệm vụ được ủy quyền thì
thực hiện theo quy định của pháp luật mới và cơ quan chuyên môn quản lý nhà
nước về lĩnh vực đó kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều
chỉnh, sửa đổi hoặc thay thế Quyết định ủy quyền cho phù hợp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2194
29
2
1. Người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước pháp
luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy
quyền tại Điều 1 Quyết định này; tổ chức giải quyết thủ tục hành chính đúng
quy định, bảo đảm công khai, minh bạch, đúng thời hạn, không gây phiền hà cho
tổ chức, cá nhân.
2. Việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính thực hiện
theo quy định của pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính, thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Các bộ: Tư pháp, Nội vụ; Y tế, Xây dựng, Khoa
học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường;
- Như Điều 5;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- CV khối nghiên cứu tổng hợp;
- Lưu: VT, PVHCC
.
Phụ lục I
ỦY QUYỀN CHO NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỰC HIỆN
CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NỘI VỤ,
TƯ PHÁP, Y TẾ, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, XÂY DỰNG, NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Nhiệm vụ ủy quyền
Đối tượng
nhận ủy
quyền
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Nội vụ: 02 thủ tục hành chính
1
2.001396
Giải quyết chế độ Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
Giám đốc Sở
Nội vụ
Điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư liên tịch số
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính; điểm a
khoản 3 Điều 13 và khoản 3 Điều 18 Thông tư số
09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ
2
2.001157
Giải quyết chế độ Trợ cấp một lần đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
Điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư liên tịch số
08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Tài chính; điểm a
khoản 3 Điều 13 và khoản 3 Điều 18 Thông tư số
09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ
II
Lĩnh vực Tư pháp: 06 thủ tục hành chính
1
1.003198
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ
điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
Giám đốc Sở
Tư pháp
Khoản 1 Điều 23 Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ
2
1.014442
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa
Điều 12 Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/1/2026
của Chính phủ
2194
29
4
3
1.003179
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Khoản 4 Điều 29 Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Khoản 16 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính phủ
4
1.003976
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối
với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
Khoản 1 Điều 37 Luật Nuôi con nuôi năm 2010
5
1.004878
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối
với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của
vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu
làm con nuôi
6
1.003160
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt
Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
III
Lĩnh vực Y tế: 04 thủ tục hành chính
1
1.001138
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
Giám đốc Sở
Y tế
Điều 5 Thông tư số 17/2014/TT-BYT ngày 02/6/2014
của Bộ trưởng Bộ Y tế được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
1 Điều 1 Thông tư số 20/2026/TT-BYT ngày 11/6/2026
của Bộ trưởng Bộ Y tế
2
2.000559
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ
thập đỏ
3
2.000552
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
4
1.00678
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp
cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
IV
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ: 94 thủ tục hành chính
1
1.115137
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở
bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
Mục IV.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
2
1.115138
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử
Mục V.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
5
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở
bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ.
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
3
1.115139
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử
dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
Mục VI.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
4
1.115140
Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức
xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt
độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
Mục XVII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
5
1.115141
Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn
phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức
xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt
độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ.
Mục XVIII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
6
1.014642
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện
khác.
Mục I.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết
số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
7
1.014645
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - thay đổi
quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ.
Mục II.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
8
1.014648
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt
hoạt động của cơ sở bức xạ.
Mục III.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
9
1.014656
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách
an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
Mục VII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
6
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
10
1.014657
Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu
hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân,
thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp.
Mục VIII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
11
1.014660
Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
Mục IX.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
12
1.014661
Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở
Mục X.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
13
1.014662
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử.
Mục XI.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
14
1.014665
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp
đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ
Mục XII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
15
1.014666
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ
Mục XV.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
16
1.014667
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức
xạ
Mục XVI.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
17
1.014671
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ
Mục XIV.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
18
1.014673
Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ
Mục XIII.1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chỉnh phủ
19
1.115167
Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn
Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
20
1.115162
Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc
lập
Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
21
1.115163
Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận
Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày
7
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
22
1.115164
Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá
Khoản 10 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-BKHCN ngày
20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
23
1.115165
Công bố năng lực đào tạo
Các khoản 13, 14 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
24
1.115166
Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo
Điểm 2 khoản 16 Điều 3 Thông tư số 22/2026/TT-
BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
25
1.115184
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi
ro cao (địa phương)
Điều 83 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026
của Chính phủ
26
1.115185
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa
phương)
Khoản 1 Điều 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ
27
1.115186
Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp (địa phương)
Khoản 3 Điều 73 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày
23/01/2026 của Chính phủ
28
2.002847
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ
cập
Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
29
1.004962
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn
thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép
cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
Điều 3 và Mục VI Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 20/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
30
1.013382
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài
Điều 3 và Mục XIII Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
8
phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
Nghị quyết số 20/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của
Chinh phủ
31
1.013384
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
32
1.013383
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông
cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc
gia
33
1.005444
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Điều 3 và Mục XV Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 20/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ
34
1.005445
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
35
1.00337
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông
dùng riêng
36
1.00330
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 3 và Mục XIV Phần B Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị quyết số 20/2026/NĐ-CP ngày 29/4/2026 của
Chỉnh phủ
37
1.003249
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
38
1.013381
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông
39
1.004500
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
40
1.010268
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
41
1.010276
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông
9
tin vệ tinh
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
Điều 3 Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
42
1.010284
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
43
1.010288
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng
dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
44
1.010272
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
45
1.01028
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
46
1.010304
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử
dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc
các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
47
1.010308
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ
thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
48
1.010316
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin
10
vệ tinh
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
Điều 3 Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN ngày
10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
49
1.010317
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị
vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin
vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
thông tin vệ tinh
50
1.010297
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi
theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh
của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin
vệ tinh
51
1.010293
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số
thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài,
đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn
52
1.010294
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài,
đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn
53
1.010295
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng
riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất,
mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại
diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
54
1.010296
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến
điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần
11
số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô
tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài,
đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo
phục vụ đoàn
Giám đốcSở
Khoa học và
Công nghệ
55
1.01492
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian,phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh,thành phố)
Điều 16 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ
56
1.014921
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
57
1.014922
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01tỉnh, thành phố)
58
1.014923
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)
59
1.014916
Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ
ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
60
1.014917
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
61
1.014918
Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
62
1.014919
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm,
dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi,
đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên)
12
63
1.015016
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công
nghiệp
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
Điều 119 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính
phủ được sửa đổi, bổ sung bởi các Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026, Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 và Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
64
1.015014
Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu
công nghiệp
Điều 127 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ,
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính
được sửa đổi, bổ sung bởi các Nghị định số 15/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026 của Chính phủ
65
1.013942
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công
nghiệp
Điều 8 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ
66
1.013928
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mẫu số 07 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
67
1.014438
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
Điều 66 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính Phủ
68
1.014439
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
69
1.01444
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng
tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
70
1.014431
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo cấp tỉnh
71
1.014432
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo
72
1.014433
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh
13
nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
73
1.014435
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng
tạo
74
1.014436
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp
sáng tạo
75
1.014437
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá
nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công
nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công
nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy
công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
76
1.014451
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài
sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo
Điều 11 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính Phủ
77
1.014525
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính phủ
78
1.014526
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp
đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
Điểm a khoản 6 Điều 16, điểm b khoản 7 Điều 16 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ
79
1.014536
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam
Điều 42 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính phủ
80
1.014537
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học
81
1.014538
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến
kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
82
1.014539
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
83
1.01454
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước
ngoài
14
84
1.014541
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu
sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ
Giám đốc Sở
Khoa học và
Công nghệ
85
1.014547
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài
đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn
86
1.014549
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu
tại hội nghị quốc tế
87
1.014551
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học công nghệ
trong nước và quốc tế
88
1.014382
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ
chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt
Nam
Mục I Phần E Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết
cố 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
89
1.014541
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học
và công nghệ dành cho tổ chức (cấp tỉnh)
Khoản 3 Điều 42 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính phủ
90
1.115699
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển
công nghệ chiến lược
Điều 8 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026
của Chính phủ
91
1.115700
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao
Điều 2 Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày
01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
92
1.115701
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ
cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược
93
1.115705
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực
hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược
đầu tư vào khu công nghệ cao
94
1.115702
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến
lược
15
VI
Lĩnh vực Xây dựng: 05 thủ tục hành chính
1
1.013222
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước
ngoài
Giám đốc Sở
Xây dựng
Khoản 4 Điều 44 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày
17/6/2026 của Chính phủ
2
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà
thầu nước ngoài
3
1.013261
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm
trên đường bộ
Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chỉnh phủ
4
1.013260
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép
5
1.013259
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên
đường bộ
VII
Lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường: 01 thủ tục hành chính
1
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án
được hỗ trợ tài chính của quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
Giám đốc Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường
Điều 84 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018
của Chính phủ
16
Phụ lục II
ỦY QUYỀN CHO ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Nhiệm vụ ủy quyền
Căn cứ pháp lý
1
1.116316
Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập
khẩu có mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm
quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Khoản 3 Điều 14 và khoản 2, khoản 3 Điều 95 Nghị định số
37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ; khoản 2
Điều 5 Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ
17
Phụ lục III
ỦY QUYỀN CHO CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THỰC HIỆN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Nhiệm vụ ủy quyền
Căn cứ pháp lý
1
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả
chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
Điều 14 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chỉnh phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2194/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính cho người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2194/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2194/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×