• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 246/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Nông lâm sản Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 26/02/2026 20:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 246/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 246/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 246/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 246/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 2309/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm sản
và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường; số 778/QĐ-BNNMT ngày 11/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố
Hà Nội (đợt1);
246
26
02
2
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành
phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý
chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn
nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số 683/SNNMT-VP ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành
chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà
Nội; trong đó, 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh;
01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp xã
trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội chủ trì, phối
hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quyết định số: 771/QĐ-TTPVHCC ngày 24/5/2025, 949/QĐ-
TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN,
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo văn Quyt đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành ph Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
*
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
01
01
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(mã TTHC: 2.001730)
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được đầy
đủ hồ sơ đăng
ký CFS đúng
quy định
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
- Phí thẩm định
và chứng nhận
mậu dịch tự do
(FSC), giấy
chứng nhận sản
phẩm thuốc
(CPP), các giấy
chứng nhận
thuốc thú y để
xuất khẩu:
180.000 đồng/01
loại thuốc.
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận thức ăn
chăn nuôi lưu
hành tự do tại
Việt Nam:
- Nghị định số 69/2018/NÐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương (sau
đây gọi tắt là Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ);
- Nghị định số 136/2025/NÐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
truờng (sau đây gọi tắt là Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ);
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy
định phân cấp quản lý nhà nước
246
26 02
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
350.000 đồng/01
sản phẩm/lần
trong lĩnh vực quản lý chất luợng
nông lâm sản và thủy sản (sau đây
gọi tắt là Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công
tác thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi;
- Quyết định số 2309/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
Quản lý Chất lượng Nông lâm sản
và Thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (sau
đây gọi tắt là Quyết định số
2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội (sau đây
gọi tắt là Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội);
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về việc ủy
quyền cho Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Quản
lý chất lượng Nông, Lâm sản và
Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn nuôi, Thú y và
Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp
và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo
tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học; Địa chất và Khoáng sản; Tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội (sau
đây gọi tắt là Quyết định số
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội).
02
02
Sửa đổi, bổ sung/cấp
lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(mã TTHC: 2.001726)
03 ngày làm
việc
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
03
03
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà
nước (mã TTHC:
1.003111)
35 ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian
khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm)
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
32.000.000
đồng/lần/
phòng kiểm
nghiệm.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của
Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về quy định điều kiện, trình
tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước (sau đây gọi tắt là
Thông tư liên tịch số
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNMT ngày 01/8/2025 của Bộ Y
tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn);
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt là Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính);
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
04
04
Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã
được công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005
(mã TTHC: 1.003082)
30 ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian
khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm)
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
32.000.000
đồng/lần/
phòng kiểm
nghiệm.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày
01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
05
05
Gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản
lý nhà nước (mã
TTHC: 1.003058)
35 ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian
khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm)
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
22.500.000
đồng/lần/
phòng kiểm
nghiệm.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày
01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
06
06
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm phục
vụ quản lý nhà nước
(mã TTHC: 2.001254)
35 ngày làm việc
nếu hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực tế
tại cơ sở kiểm
nghiệm, thời gian
khắc phục của cơ
sở kiểm nghiệm)
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
22.500.000
đồng/lần/phòng
kiểm nghiệm.
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của
Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
07
07
Miễn kiểm tra giám
sát cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
(mã TTHC: 1.002996)
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01/8/2013 của
Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Thông tư số 17/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội.
08
08
Kiểm tra chất lượng
muối nhập khẩu (mã
TTHC: 1.003524)
01 ngày làm
việc
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
Không
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ
về việc quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật chất lượng
sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của Chính
phủ);
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất lượng
sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi
tắt là Nghị định số 74/2018/NĐ-
CP ngày 15/5/2018 của Chính
phủ);
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 09/11/2018 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt
là Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (sau
đây gọi tắt là Quyết định 778/QĐ-
BNNMT ngày 11/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
09
09
Kiểm tra nhà nước về
an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu (mã
TTHC: 1.003486)
- Đối với phương
thức kiểm tra
chặt: 04 ngày
làm việc.
- Đối với phương
thức kiểm tra
thông thường: 03
Các Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội.
Hồ sơ gửi
bằng một
trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
Không
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
ngày làm việc.
bưu chính.
điều của Luật An toàn thực phẩm
(sau đây gọi tắt là Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018
của Chính phủ);
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số quy định
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định 778/QĐ-BNNMT ngày
11/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-
UBND ngày 26/9/2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội.
14
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
10
01
Cấp Giấy
chứng nhận cơ
sở đủ điều
kiện an toàn
thực phẩm đối
với cơ sở sản
xuất, kinh
doanh thực
phẩm nông,
lâm, thủy sản
(mã TTHC:
2.001827)
14,5 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
(1) Các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
thành phố Hà Nội.
(Trường hợp thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; các Chi cục
trực thuộc Sở: Chi
cục Chăn nuôi
Thủy sản và Thú y
Hà Nội; Trồng trọt
và Bảo vệ Thực vật
theo phân cấp của
UBND thành phố
Hà Nội)
(2) Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số,
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công thành phố
Hà Nội (Trường
Hồ sơ gửi bằng
một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua dịch vụ
bưu chính.
700.000
đồng/cơ sở
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày
02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành chi tiết một số điều của Luật An toàn thực
phẩm;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018
của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND ngày
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nu có)
Căn cứ pháp lý
hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã
theo phân cấp của
UBND thành phố
Hà Nội)
08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội về việc thông qua phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày
15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội về ban hành Quy định phân công, phân cấp
quản lý quản lý về An toàn thực phẩm trên địa
bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày
15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 246/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 246/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 246/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×