• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 242/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 TTHC và quy trình giải quyết TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/02/2025 08:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 242/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 242/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 242/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 242/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 242 /QĐ-UBND nh Thuận, ngày 11 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vn tải tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát th
tục hành chính;
n cứ Thông tư s01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Thông tư liên
quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện
người lái;
n cứ Quyết định s 1747/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bth tục hành chính đưc ban
nh mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ, đăng kiểm thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 279/TTr-
SGTVT ngày 23 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục thủ tục nh chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông
vận tải tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại Ph lục I)
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (chi tiết tại Phlục II).
Điều 2. Quyết đnh này hiệu lực ktừ ngày ban hành bãi bỏ các
nội dung tại số thứ t 1 3 phụ lục 01 Quyết định số 2083/QĐ-UBND ngày 26
tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục
th tục hành chính được sửa đổi trong nh vực đường bộ thuc phạm vi chức
ng quản lý của Sở Giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng; chủ tịch ủy ban nhân n các huyện, thị xã,
thành phố; chủ tịch ủy ban nhân các xã, phường, thị trấn các tổ chức, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTTHC.
Châu
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Văn Đăng
Ph lc I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH TRONG LĨNH
VỰC ĐƯỜNG B THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S GIAO THÔNG VN TI TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định s 242 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2025 ca Ch tch Ủy ban nn dân tỉnh)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Danh mc th tục hành chính được ban hành mới (04 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
1.013274
- 01 ngày đối vi
đám tang, không
quá 05 ngày làm
việc đối với các
trưng hợp khác
k t khi tiếp nhn
h
- Np trc tiếp
tại Trung tâm
HCC tnh (Quy
S Giao thông
vn ti);
- Np trc tiếp
tại Trung tâm
HCC tnh (Quy
S Xây dựng);
- Np trc tiếp
ti b phn mt
ca UBND
huyn;
Chưa
trin
khai
x
Không có
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hưng
dẫn thi hành một s điều
ca Lut Đưng b
Điu 77 Lut Trt t, an
toàn giao thông đưng b
2
- Np trc tiếp
ti b phn mt
cửa UBND xã;
- quan gii
quyết: S Giao
thông vận ti;
S Xây dựng;
UBND cp
huyn; UBND
cấp xã
2
1.013276
- Trưng hp
không phải lấy ý
kiến: 07 ngày làm
vic.
- Trưng hp phi
lấy ý kiến: 16
ngày làm việc
- Np trc tiếp
tại Trung tâm
HCC tnh (Quy
S Giao thông
vn ti);
- quan giải
quyết: S Giao
thông vận ti;
UBND tnh.
Chưa
trin
khai
x
Không có
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hưng
dẫn thi hành một s điều
ca Lut Đưng b
Điu 77 Lut Trt t, an
toàn giao thông đưng b
3
1.013277
- Trưng hp
không phải lấy ý
kiến: 07 ngày làm
vic.
- Trưng hp phi
lấy ý kiến: 16
ngày làm việc
- Np trc tiếp
tại Trung tâm
HCC tnh (Quy
S Giao thông
vn ti);
- quan giải
quyết: S Giao
thông vận ti;
UBND tnh.
Chưa
trin
khai
x
Không có
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hưng
dẫn thi hành một s điều
ca Lut Đưng b
Điu 77 Lut Trt t, an
toàn giao thông đưng b
3
4
1.002798
15 ngày làm việc
- Np trc tiếp
tại Trung tâm
HCC tnh (Quy
S Giao thông
vn ti);
- quan giải
quyết: S Giao
thông vận ti;
UBND tnh.
Chưa
trin
khai
x
Không có
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hưng
dẫn thi hành một s điều
ca Lut Đưng b
Điu 77 Lut Trt t, an
toàn giao thông đưng b
II. Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung (01 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
1.000314
Chấp thuận vị trí
đấu nối tạm vào
đường bộ đang
khai thác
07 ngày làm việc
- Np trc tiếp
tại Trungm
HCC tnh
(Quy S Giao
thông vn ti);
Toàn
trình
x
Không
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết, hưng
dẫn thi hành một s điều
ca Lut Đưng b
4
- Np trc tiếp
ti b phn
mt ca
UBND huyn;
- Np trc tiếp
ti b phn
mt ca
UBND xã;
- quan giải
quyết: S Giao
thông vận ti;
UBND cp
huyn; UBND
cấp xã
Điu 77 Lut Trt t, an
toàn giao thông đưng b
III. Danh mc th tục hành chính được thay thế (03 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính bị
thay thế
Tên Thủ tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
2.001921
Chp thuận xây
dựng công trình
thiết yếu trong
phm vi bo v
kết cu h tng
giao thông đường
Chp thun v
trí, quy mô,
kích thước,
phương án tổ
chức thi công
bin qung cáo,
07
ngày
làm
vic
- Np trc tiếp ti
Trung tâm HCC
tnh (Quy S
Giao thông vn
ti);
Chưa
trin
khai
x
Không
Ngh định s
165/2024/NĐ-CP ngày
26/12/2024 của Chính
ph quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một s
điều ca Luật Đường b
5
b ca quc l,
đường b cao tc
đang khai thác
thuc phm vi
quản lý của B
Giao thông vn
ti (Mã TTHC:
2.001921)
biển thông tin
c động, tuyên
truyền chính
tr; chp thun
xây dựng, lp
đặt công trình
h tầng, công
trình hạ tng k
thut s dng
chung trong
phm vi bo v
kết cu h tng
đường b; chp
thun gia
ờng công
trình đường b
khi cn thiết để
cho phép xe
quá khổ gii
hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh
xích lưu hành
trên đưng b
- Np trc tiếp ti
Trung tâm HCC
tnh (Quy S y
dng);
- Np trc tiếp ti
b phn mt ca
UBND huyn;
- Np trc tiếp ti
b phn mt ca
UBND xã;
- quan giải
quyết: S Giao
thông vận ti; S
Xây dựng; UBND
cp huyn; UBND
cấp xã
Điều 77 Lut Trt t,
an toàn giao thông đưng
b
Gia hn chp
thuận xây dựng
công trình thiết
yếu, chp thun
xây dựng cùng
thi điểm vi cp
giấy phép thi
công xây dựng
công trình thiết
yếu trong phm
vi bo v kết cu
h tng giao
thông đưng b
ca quc l,
đường b cao tc
đang khai thác
thuc phm vi
quản lý của B
Giao thông vn
ti (Mã TTHC
2.001915)
6
Chp thuận xây
dng bin qung
cáo tm thi
trong phm vi
hành lang an toàn
đường b đối vi
h thng quc l
đang khai thác
(Mã TTHC
1.001075)
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s 242 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2025
ca Ch tch Ủy ban nn dân tnh)
A. TH TC HÀNH CNH CP TNH
I. Th tc hành chính đưc ban nh mi (03 TTHC)
1. Chp thun b sung v trí nút giao đu nối vào đường cao tc (Mã số TTHC: 1.013276).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S tại Trung tâm
Hành chính công
tnh.
- ng dn, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản kết cu h
tầng giao thông).
c 2
Chuyên viên
phòng Quản lý
kết cu h tng
giao thông
Kim tra, thm định h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt văn bản chp thun v trí
nút giao đấu ni
20 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý kết cu
h tng giao
thông
Thc hin kim tra, c nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyt kết qu.
8 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
3 gi
c 5
Văn thư S
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chc ca S
tại Trung tâm HCC tỉnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
½ gi
c 6
Công chức ca
S tại Trung tâm
Hành chính công
tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết
qu của Văn phòng UBND tnh.
½ gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyn h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
10 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
06 gi
2
phòng UBND
tnh.
tnh.
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyt kết qu TTHC (văn bản
chp thun v trí nút giao đấu ni).
06 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
½ gi
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
½ gi
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 07 ngày làm việc
2. Chp thuận đấu nối đối với trường hp kết ni với đường b không có trong các quy hoạch
(Mã số TTHC: 1.013277).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S tại Trung tâm
Hành chính công
tnh.
- ng dn, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày trả kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản kết cu h
tầng giao thông).
c 2
Chuyên viên
phòng Quản lý
kết cu h tng
giao thông
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyệt văn bản chp thun v trí
nút giao đấu ni
20 gi
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý kết cu
h tng giao
thông
Thc hin kim tra, c nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyt kết qu.
8 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
3 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chc ca S
tại Trung tâm HCC tỉnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
½ gi
c 6
Công chức ca
S tại Trung tâm
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và tr kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
½ gi
3
Hành chính công
tnh.
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyn h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x h TTHC, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
10 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
06 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra duyt kết qu TTHC (văn bản
chp thun v trí nút giao đấu ni).
06 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
½ gi
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
½ gi
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 07 ngày làm việc
3. Phê duyệt phương án t chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê
duyệt điều chnh, b sung phương án tổ chức giao thông đường cao tc trong thi gian khai
thác (Mã số TTHC: 1.002798).
Trình tự
Chc danh,
v trí
Nội dung công việc
Thi gian
thc hin
c 1
Công chức ca
S tại Trung tâm
Hành chính công
tnh.
- ng dn, kim tra tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ.
- Trưng hp h sơ đầy đủ: lp Giy tiếp nhn h
sơ và hẹn ngày tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- Trưng hợp chưa đầy đủ: hướng dn b sung
mt lần đầy đủ, chính xác và nêu rõ lý do.
- Trưng hp t chi nhn h sơ: nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
Chuyn h về S (Phòng Quản kết cu h
tầng giao thông).
c 2
Chuyên viên
phòng Quản lý
kết cu h tng
giao thông
Kim tra, thẩm đnh h sơ và dự tho h sơ trình
UBND tỉnh phê duyt Quyết định phê duyệt
phương án tổ chc giao thông đường cao tốc, phê
duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông
56 gi
4
đường cao tc.
c 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý kết cu
h tng giao
thông
Thc hin kim tra, c nhận trình Lãnh đạo S
ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyt kết qu.
16 gi
c 4
Lãnh đo S
GTVT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
07 gi
c 5
Văn thư Sở
GTVT
Phát hành, chuyn h đến công chc ca S
tại Trung tâm HCC tỉnh (B phn mt ca ca S
ti TTHCC tnh).
½ gi
c 6
Công chức ca
S tại Trung tâm
Hành chính công
tnh.
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận và trả kết
qu của Văn phòng UBND tỉnh.
½ gi
Văn phòng UBND tỉnh
c 7
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyn h đến
phòng chuyên môn x lý.
01 gi
c 8
Phòng chuyên
môn
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
24 gi
c 9
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đạo UBND
tnh.
06 gi
c 10
Lãnh đo UBND
tnh.
Kiểm tra và ký duyệt kết qu TTHC (Quyết đnh
phê duyệt phương án tổ chức giao thông đưng
cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chc
giao thông đường cao tc).
08 gi
c 11
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h TTHC
v Trung tâm hành chính công tnh.
½ gi
c 12
Công chức tiếp
nhận và trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh.
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S GTVT ti
Trung tâm hành chính công tnh
½ gi
c 13
Công chức S
GTVT ti Trung
tâm Hành chính
công ca tnh.
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân.
Gi hành
chính
Tng thi gian thc hin th tục hành chính: 15 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 242/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 TTHC và quy trình giải quyết TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×