• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2371/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/09/2025 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2371/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2371/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2371/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2371/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính mới ban hành
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực
Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ny 31/10/2017 của Bộ tng, Chủ
nhiệm n phòng Cnh phhướng dẫn vnghip vkiểm st thủ tục nh chính;
n cQuyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về việc công bố TTHC mới ban hành lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi, chức
năng quản của Bộ Y tế quy định tại Thông số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018, Thông số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018, Thông số
36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 Thông số 11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
n cQuyết định s 2669/QĐ-BYT ny 21/8/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế vviệc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi quản của Bộ Y tế quy định tại Thông số 36/2025/TT-
BYT ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi, bổ sung một số
điều về phân cấp của Thông tư 04/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt phòng thí nghiệm.
09
2025
2371
18
2
Theo đ nghị ca Giám đc SY tế ti T trình s263/TTr-SYT ngày 16 tháng
9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 danh mc th tục hành chính
mới ban hành pduyt 02 quy trình nội bộ giải quyết thtụcnh chính (Lĩnh
vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản nớc của Sở Y tế, như sau:
(Có phục lục I, II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhânn tnh; Giám đốc S Y tế; Th
tng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các xã, phưng các t chc, cá
nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trc tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C(03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
3
Phụ lục 1
Danh mục thtục hành chính lĩnh vc Dược phẩm thuộc phạm vi, chức năng quản lý n nước ca SY tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Chủ tch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thẩm định điều kiện về
sở vật chất, kthuật,
nhân sự đánh giá đáp
ứng thực nh tốt đối
với sở hoạt động
phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
không mục đích
thương mại (trường hợp
sở có đề nghị); Đánh
giá định kỳ; Kiểm soát
thay đổi về điều kiện
sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với sở
bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, cơ sở
bán lẻ thuốc.
1.014203
Trường hợp A:
- Đáp ứng: 21 ngày
-Phải khắc phục: 36
ngày (Không tính
thời gian khắc
phục).
Trường hợp B:
- Đáp ứng: 21 ngày
- Phải khắc phục lần
1: 65 ngày (Không
tính thời gian khắc
phục).
- Phải khắc phục lần
2: 120 ngày (Không
tính thời gian khắc
phục).
Trường hợp C1:
Bộ phận
tiếp nhận
trả kết quả
của Sở Y tế
tại Trung
tâm phục
vụ Hành
chính công
tỉnh
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, qua
đường bưu điện
hoặc nộp trực
tuyến.
1. Thẩm định điều
kiện đánh giá
đáp ứng thực hành
tốt phân phối
thuốc đối với
sở bán buôn
(GDP): 4.000.000
đồng
2. Thẩm định điều
kiện đánh giá
đáp ứng thực hành
tốt sở bán lẻ
thuốc (GPP):
500.000 đồng
- Luật ợc số
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
- Luật s44/2024/QH15 ngày
21/11/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Dược;
- Nghđịnh số 163/2025/NĐ-
CP ngày 29/6/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một s
điều biện pháp để tchức,
ớng dẫn thi nh Luật ợc;
- Thông 41/2023/TT-BTC
ngày 12/06/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sdụng trong lĩnh vực
dược mỹ phẩm, trong đó
quy định về mức phí thẩm định
điều kiện sản xuất mỹ phẩm;
2371
18
09
2025
4
- Đáp ứng: 21 ngày
- Phải khắc phục: 35
ngày (Không tính
thời gian khắc
phục).
Trường hợp C2:
- Đáp ứng: 07 ngày
- Phải khắc phục: 50
ngày (Không tính
thời gian khắc
phục).
- Thông số 03/2018/TT-
BYT ngày 09/02/2018 của B
trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực hành tốt phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc
(GDP);
- Thông s 02/2018/TT-
BYT ngày 22/01/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về
Thực nh tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc do Bộ
trưởng Bộ Y tế ban nh;
- Thông số 11/2025/TT-
BYT ngày 16/5/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông
số 02/2018/TT-BYT ngày
22 tháng 01 năm 2018 của B
trưởng B y tế quy định về
thực hành tốt cơ sở bán lẻ
thuốc, Thông số
03/2018/TT-BYT ngày 09
tháng 02 năm 2018 của B
trưởng B y tế quy định về
thực hành tốt phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Thông
số 36/2018/TT-BYT ngày
22 tháng 11 năm 2018 của B
5
trưởng B y tế quy định về
thực hành tốt bảo quản thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
- Quyết định số 2546/QĐ-
BYT ngày 11/8/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc công
bố TTHC mới ban hành lĩnh
vực dược phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Y tế
quy định tại Thông số
02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018, Thông số
03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018, Thông số
36/2018/TT-BYT ngày
22/11/2018 Thông số
11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
2
Kiểm soát thay đổi khi
thay đổi thuộc một
trong các trường hợp
quy định tại các điểm d,
đ và e Khoản 1 Điều 11
- 07 ngày đối với hồ
sơ đáp ứng yêu cầu
- 65 ngày đối với hồ
phải khắc phục,
bổ sung
Bộ phận
tiếp nhận và
tr kết qu
của Sở Y tế
tại Trung
m phục vụ
Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, qua
đường bưu điện
Chưa quy định
- Luật Dược s
105/2016/QH13 ngày 06 tháng
4 năm 2016;
- Luật số 44/2024/QH15 ngày
21/11/2024;
6
Thông 04/2018/TT-
BYT
1.003068
Hành chính
ng tỉnh
hoặc nộp trực
tuyến.
- Nghị định số 150/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức
các quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương và Ủy ban nhân dân xã,
phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung
ương;
- Thông 04/2018/TT-BYT
ngày 09/2/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định
Thực hành tốt phòng thí
nghiệm do Bộ Y tế ban hành;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BYT ngày 28/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ
sung một số điều về phân cấp
của thông tư 04/2018/TT-
BYT ngày 09 tháng 02 năm
2018 của Btrưởng By tế
quy định về thực hành tốt
phòng thí nghiệm;
- Quyết định số 2669/QĐ-
BYT ngày 21/8/2025 của B
7
trưởng Bộ Y tế Vviệc ng
bố thủ tục nh chính được sửa
đổi, bổ sung nh vực ợc
phẩm thuộc phạm vi quản
của Bộ Y tế quy định tại
Thông s36/2025/TT-BYT
ngày 28 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về sửa đổi,
bổ sung một số điều về phân
cấp của Thông 04/2018/TT-
BYT ngày 09 tháng 02 m
2018 của Btrưởng BY tế
quy định về Thực nh tốt
phòng tnghiệm.
8
Phụ lục 2
Quy trình nội b giải quyết thủ tục nh chính lĩnh vực Dưc phẩm thuộc phạm vi, chc ng quản nhà c của SY tế
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm ca Chủ tch UBND tnh)
1. Thtục Thẩm định điều kiện về sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đánh giá đáp ứng thực nh tốt đối với sở hoạt động
phân phối thuốc, ngun liệu làm thuốc không mục đích thương mại (tờng hợp sở đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát
thay đổi về điều kiện svật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở n bn thuốc, ngun liệu làm thuốc, cơ sbán lẻ thuốc.
Trường hợp A: Đánh glần đầu đối với sở hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không mục đích
thương mại.
- Thời gian giải quyết: 21 ngày;
- Phải khắc phục tối đa: 06 tháng.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
15 ngày
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hồ Scan theo quy trình
điện tử
1/2 ngày
B2
Phòng NV Y - Dược
Lãnh đạo Phòng phân công th
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo
Thông báo lịch đánh giá.
01 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đinh
1/2 ngày
2371
18
09
2025
9
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh
giá
1/2 ngày
B4
Đánh giá thực tế tại cơ sở
Đn đánh giá theo quyết đnh của S
Biên bản đánh giá GDP
12 ngày
a) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1:
06 ngày
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP cho cơ sở.
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Quyết định
01 ngày
B7
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
In giấy chứng nhận GDP
1 ngày
B8
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP
1/2 ngày
B9
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Giấy chứng nhận
GDP
1/2 ngày
b) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 2
21 ngày
10
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo văn bản yêu cầu
sở tiến hành khắc phục, sửa
chữa tồn tại.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt văn bản
1/2 ngày
B7
Đóng dấu, phát hành văn bản
Văn thư
Đóng dấu vào văn bản phát
hành văn bản
1/2 ngày
B8
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Văn bản yêu cầu sở khắc
phục
1/2 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
06 tháng
B9
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh,
video,…)
1/2 ngày
B10
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho sở/ Dự thảo
Văn bản thông báo cho s
và nêu rõ lý do
13 ngày
11
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B11
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Quyết định/ Văn
bản thông báo cho sở
nêu rõ lý do
1/2 ngày
B12
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
In giấy chứng nhận GDP/GPP
1/2 ngày
B13
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
1/2 ngày
B14
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Giấy chứng nhận/
Văn bản thông báo cho s
và nêu rõ lý do
1/2 ngày
B19
Công bố thông tin
Chuyên viên được phân công
Chuyên viên được phân công
tiếp nhận cập nhật trên Trang
thông tin điện tử của quan
tiếp nhận tình trạng đáp ứng
GSP của cơ sở.
Ngay khi có
kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
21 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với sở có khắc phc sửa chữa (không nh thời gian khắc khục sửa chữa của s)
36 ngày
(Ghi chú: Thời gian tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại của cơ sở không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
12
Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
- Thời gian giải quyết: 21 ngày;
- Thời gian khắc phục lần 1: 45 ngày; Thời gian khắc phục lần 2: 90 ngày.
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
15 ngày
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hồ Scan theo quy trình
điện tử
1/2 ngày
B2
Phòng NV Y - Dược
Lãnh đạo Phòng phân công th
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo
Thông báo lịch đánh giá.
01 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đinh
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh
giá
1/2 ngày
B4
Đánh giá thực tế tại cơ sở
Đn đánh giá theo quyết đnh của S
Biên bản đánh giá GDP/GPP
12 ngày
a) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1/GPP đáp ứng:
06 ngày
13
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho cơ sở.
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
01 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Quyết định
01 ngày
B7
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
In giấy chứng nhận GDP/GPP
1 ngày
B8
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
1/2 ngày
B9
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Giấy chứng nhận
GDP/GPP
1/2 ngày
b) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 2/ GPP kết luận cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc phục:
65 ngày
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo văn bản yêu cầu
sở tiến hành khắc phục, sửa
chữa tồn tại.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát nh
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt văn bản
1/2 ngày
B7
Đóng dấu, phát hành văn bản
Văn thư
Đóng dấu vào văn bản phát
hành văn bản
1/2 ngày
14
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B8
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Văn bản yêu cầu sở khắc
phục
1/2 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
45 ngày
B9
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh,
video,…)
1/2 ngày
B10
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho sở/ Dự thảo
Văn bản thông báo cho s
và nêu rõ lý do
12 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B11
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Quyết định/ Văn
bản thông báo cho sở
nêu rõ lý do
1/2 ngày
B12
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
In giấy chứng nhận GDP/GPP
1/2 ngày
B13
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
1/2 ngày
15
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B14
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Giấy chứng nhận/
Văn bản thông báo cho s
và nêu rõ lý do
1/2 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa bổ sung lần
2 đối với sở không đạt lặp lại quy
trình trên.
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
45 ngày
B15
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh,
video,…)
1/2 ngày
B16
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Quyết định cấp
GDP/GPP cho sở/ Dự thảo
Văn bản thông báo không đáp
ứng
12 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B17
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Quyết định/Văn
bản thông báo không đáp ứng
1/2 ngày
B19
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
In giấy chứng nhận GDP/GPP
1/2 ngày
B20
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt giấy chứng nhận
GDP/GPP
1/2 ngày
16
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B21
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Giấy chứng nhận/
Văn bản thông báo không đáp
ứng
1/2 ngày
B22
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Văn bản thông báo về việc
không đáp ứng GSP kèm theo
báo cáo đánh giá GSP cho
sở bảo quản.
1/2 ngày
B23
Công bố thông tin
Chuyên viên được phân công
Chuyên viên được phân công
tiếp nhận cập nhật trên Trang
thông tin điện tử của quan
tiếp nhận tình trạng đáp ứng
GSP của cơ sở.
Ngay khi có
kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
Cơ sở không phải khắc phục
21 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (lần 1)
65 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa (lần 2)
120 ngày
Trường hợp C: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
Trường hợp C1: Phải đi đánh g thực tế cơ sở
- Thời gian giải quyết: 21 ngày;
- Thời gian khắc phục: 06 tháng.
17
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ, thành lập đoàn kiểm tra, thực hiện đánh giá tại cơ sở
15 ngày
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hồ Scan theo quy trình
điện tử
1/2 ngày
B2
Phòng NV Y - Dược
Lãnh đạo Phòng phân công th
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn đánh giá, Dự thảo
Thông báo lịch đánh giá.
01 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Quyết định thành lập đoàn
đánh giá, Thông báo lịch đánh
giá
1/2 ngày
B4
Đánh giá thực tế tại cơ sở
Đn đánh giá theo quyết đnh của S
Biên bản đánh giá GDP/GPP
12 ngày
a) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1/GPP đáp ứng:
6 ngày
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của cơ sở.
3 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1 ngày
18
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản
1 ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của cơ sở
1 ngày
b) Trường hợp cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 2/GPP phải khắc phục
20 ngày
B5
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Dự thảo văn bản yêu cầu
sở tiến hành khắc phục, sửa
chữa tồn tại.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt văn bản
1/2 ngày
B7
Đóng dấu, phát hành văn bản
Văn thư
Đóng dấu vào văn bản phát
hành văn bản
1/2 ngày
B8
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Văn bản yêu cầu sở khắc
phục
1/2 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
06 tháng
B9
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh,
video,…)
1/2 ngày
19
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B10
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Văn bản chấp thuận
việc thay đổi của sở/ Dự
thảo Văn bản thông báo cho
cơ sở và nêu rõ lý do
13 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B11
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản chấp
thuận/ Văn bản thông báo cho
cơ sở và nêu rõ lý do
1/2 ngày
B12
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Văn bản chấp
thuận/ Văn bản thông báo cho
cơ sở và nêu rõ lý do
1/2 ngày
B13
Công bố thông tin
Chuyên viên được phân công
Chuyên viên được phân công
tiếp nhận cập nhật trên Trang
thông tin điện tử của quan
tiếp nhận tình trạng đáp ứng
GSP của cơ sở.
Ngay khi có
kết quả giải
quyết thủ tục
hành chính
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
21 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với sở có khắc phc sửa chữa (không nh thời gian khắc khục sửa chữa của s)
35 ngày
(Ghi chú: Thời gian tiến hành khắc phục, sửa chữa tồn tại của cơ sở không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ)
20
Trường hợp C2: Không phải đi đánh giá thực tế cơ s
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Thời gian khắc phục : 45 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hồ Scan theo quy trình
điện tử
1/2 ngày
B2
Phòng NV Y - Dược
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên được phân công
Dự thảo Đồng ý việc thay đổi
của sở/Thông báo nội dung
cần khắc phục, sửa chữa
04 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Văn bản Đồng ý việc thay đổi
của sở/Thông báo nội dung
cần khắc phục, sửa chữa
1ngày
B4
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm Scan Văn bản Đồng ý
việc thay đổi của sở/Thông
báo nội dung cần khắc phục,
sửa chữa
1/2 ngày
21
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Thời gian thực hiện ( nếu không phải
khắc phục, sửa chữa)
7 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
45 ngày
B5
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng chứng
(hồ sơ, tài liệu, hình ảnh,
video,…)
1/2 ngày
B6
Phòng NVY - Dược
Chuyên viên được phân công
- Đánh giá Kết quả khắc phục
- Dự thảo Văn bản Đồng ý
việc thay đổi của cơ sở
3 ngày
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm đnh
1/2 ngày
B7
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt Văn bản Đồng ý
việc thay đổi của cơ sở
1/2 ngày
B8
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại TTHCC tỉnh
Kèm scan Văn bản Đồng ý
việc thay đổi của cơ sở
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở đáp ứng
7 ngày
Tổng thời gian thực hiện đối với cơ sở có khắc phục sửa chữa
50 ngày
22
2. Thủ tục Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều
11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
- Thời gian phải khắc phục, bổ sung: 65 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận bàn giao hồ về phòng
chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Hồ sơ Scan theo quy trình
điện tử
1/2 ngày
B2
Phòng NV Y - Dược
Lãnh đạo Phòng phân công th
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Chuyên viên được phân công;
- Đánh giá Báo cáo thay đổi
- Dự thảo Văn bản thông báo
về việc đồng ý với nội dung
thay đổi/Văn bản thông báo
nội dung cần khắc phục, sửa
chữa
04 ngày
B4
Lãnh đạo phòng NV Y - Dược xem xét,
trình Lãnh đạo Sở Y tế phê duyệt
Lãnh đạo phòng NV Y - ợc
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B5
Lãnh đạo Sở xem t, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành bàn giao cho bộ phận
một cửa
Lãnh đạo Sở
Văn bản thông báo về việc
đồng ý với nội dung thay
đổi/Văn bản thông báo nội
dung cần khắc phục, sửa chữa
1/2 ngày
23
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B6
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Kèm scan Văn bản
Công bố trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế
1/2 ngày
Thời gian thực hiện (nếu không phải khắc phục, sửa chữa)
7 ngày
Tiến hành khắc phục, sửa chữa
Cơ sở được kiểm tra
sở đã hoàn thành khắc
phục, sửa chữa
45 ngày
B7
Tiếp nhận Báo cáo khắc phục
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Báo cáo kèm theo bằng
chứng (hồ sơ, tài liệu, hình
ảnh, video,…)
1/2 ngày
B8
Phòng nghiệp vụ Y Dược
Chuyên viên được phân công;
- Đánh giá Kết quả khắc
phục, sửa chữa.
- Dự thảo Văn bản thông báo
về việc đồng ý với nội dung
thay đổi
4 ngày
Lãnh đạo phòng NV Y - ợc
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B9
Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
bàn giao cho bộ phận một cửa
Lãnh đạo Sở
Văn bản thông báo về việc
đồng ý với nội dung thay đổi
1/2 ngày
B10
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
Kèm scan Văn bản
Công bố trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế
1/2 ngày
24
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Công bố trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế
Cơ sở đáp ứng yêu cầu
07 ngày
Tổng thời gian thực hiện (có khắc phục, sửa chữa)
65 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2371/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực Dược phẩm) thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2371/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×