• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 234/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 234/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 234/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 234/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 234/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng 01 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết th tục hành chính trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ớng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
66/TTr-SVHTTDL ngày 08/01/2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ phê duyệt Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức ng quảncủa Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Chi tiết tại Phụ lục IPhụ lục II kèm theo).
Điu 2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trách nhiệm chủ trì, phối hợp với
Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thiết lập quy
trình điện tử giải quyết TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo
quy định.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số thứ tự từ 22 đến 26, số thứ tự 28, 29; số thứ tự từ 31
đến 37; số thứ tự t 40 đến 42, số thứ tự 45, 46, 48 Tiểu mục F Mục I tại Phụ lục
2 kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi, chức ng quản của Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch
Nghệ An;
- Thay thế TTHC số thứ tự 3 Mục III tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định s
2912/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công
bố danh mục TTHC phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn, quảng cáo, xut bản, in
phát hành thuộc phạm vi, chức ng quảncủa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC số thứ tự từ 23 đến
27; số thứ tự 29, 30; số thứ tự từ 32 đến 38, số thứ tự từ 41 đến 43, số thứ tự 46,
47, 49 Tiểu mục E Mục I tại Phụ lục 4 kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND
ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục
TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số nh vực thuộc phạm vi, chức ng quản
của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An;
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC số thứ tự 3 Mục III tại
Phụ lục 2 kèm theo Quyết định số 2912/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nghệ thuật biểu
diễn, quảng cáo, xuất bản, in phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản của
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghệ An.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở n hóa, Thể thao Du lịch,
Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch
UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 3;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Cục Kim soát TTHC (B pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Đ/c Thành);
- Cnh VP UBND tỉnh;
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thin);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2026 ca Ch tch UBND tnh Ngh An)
PHẦN I. DANH MỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức,
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC DU LỊCH
1
Thủ tục thu hồi giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội
địa trong trường
hợp doanh nghiệp
chấm dứt hoạt động
kinh doanh dịch vụ
lữ hành, giải thể
hoặc phá sản
02 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Không
quy định
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Cách thức,
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
1
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn
Taekwondo
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
(1.001195)
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Taekwondo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
2
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Karate
(1.000904)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Karate;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Judo
(1.000842)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Judo;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
4
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Lân
rồng
(2.002188)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Lân Rồng;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
5
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Quyền
anh
(1.000560)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Quyền anh;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
6
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Patin
(1.000485)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Patin;
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
7
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Wushu
(1.005162)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Wushu;
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
8
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Yoga
(1.000953)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
9
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Golf
(1.000936)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
10
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
đối với môn Cầu
lông
(1.000920)
nhận
được hồ
hợp lệ
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
11
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn
Billiards &
Snooker
(1.000863)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
12
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Bóng
bàn
(1.000847)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
13
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Khiêu
thể thao
(1.000814)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
14
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Thể
dục thẩm mỹ
(1.000644)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
15
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Thể
dục thể hình
Fitness
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
(1.005163)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
16
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn đạo
thể thao giải trí
(1.000594)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
17
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Bóng
đá
(1.000518)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
18
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Quần
vợt
(1.000501)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
19
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Bóng
ném
(1.001500)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
20
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
đối với môn Bóng
rổ
(1.001527)
06 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
Chưa quy
định
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày
29/11/2006 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018;
- Luật Phí lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
của Quốc hội;
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;
- Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
01/2012/NĐ-CP, Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
II
LĨNH VỰC DU LỊCH
1
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận khóa
cập nhật kiến thức
cho hướng dẫn viên
du lịch nội địa
hướng dẫn viên du
lịch quốc tế
(1.004605)
05 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận
được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Nghệ An (số 16, đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An);
- Nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ Hành chính công các xã,
Không
quy định
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định
chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số điều của
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời
gian
giải
quyết
Địa điểm,
cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Phần in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung)
phường trên địa bàn tỉnh Nghệ
An;
- Nộp hồ trực tuyến toàn trình
qua Cổng dịch vụ công Quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn
Luật Du lịch Thông số 13/2019/TT-BVHTTDL
ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định chi tiết một số
điều của Luật Du lịch;
- Thông số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
PHẦN C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
số TTHC
Tên Thủ tục hành chính
Lĩnh vực
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
2.001611
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm
dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
Du lịch
2
2.001589
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải
thể
Du lịch
3
1.003742
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá
sản
Du lịch
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
21
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT TTHC MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN
ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN I. DANH MỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh
dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC tỉnhchuyển hồ giấy đến Phòng Quản lý Du lịch (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản
Du lịch
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ sơ.
02 giờ làm việc
Toàn trình
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản
lý Du lịch
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
06 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản
Du lịch
- Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước
khi trình Lãnh đạo Sởduyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
02 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác trên nhận Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
PHẦN II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
24
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
25
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
26
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân rồng
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
27
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
28
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
29
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
30
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
31
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
32
10. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ
làm việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm
việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
33
11. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên thẩm tra, xử hồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
34
12. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
35
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu thể thao
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên thẩm tra, xử hồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
36
14. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
37
15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên thẩm tra, xử hồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
38
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn đạo thể thao giải trí
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
39
17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên thẩm tra, xử hồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
40
18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
41
19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử)phân công chuyên viên thẩm tra, xử hồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
42
20. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ
công trực
tuyến mức
độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho
nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa điện
tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Thể dục thể thao (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến).
03 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xửhồ
03 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản Thể dục thể thao
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
32 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản
Thể dục thể thao
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
03 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử) chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
03 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
43
II. LĨNH VỰC DU LỊCH
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địahướng dẫn viên du lịch quốc tế
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ làm
việc)
Dịch vụ công
trực tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả
cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ quét (scan) chuyển hồ trên phần mềm Một cửa
điện tử chuyển hồ giấy đến Phòng Quản Du lịch (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến).
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản Du
lịch
- Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử
hồ
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản
Du lịch
- Nhận hồ (điện tử) và xem xét, thẩm định, xửhồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC.
24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản Du
lịch
- Thẩm định, xem xét, xác nhận, nháy dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở.
04 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở
- Ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển hồ (điện tử) đến Văn thư.
04 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư
- Vào số văn bản, đóng dấu;
- Chuyển hồ (điện tử)chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận trả kết quả Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
Toàn trình
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 234/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×