• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2337/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Văn hoá, Thể thao, Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/11/2024 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2337/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2337/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2337/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2337/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Sơn La, ngày tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐNH
V vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực
Văn hoá, Thể thao và Du lch trong tỉnh Sơn La
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut t chc Chính ph Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá th tc hành chính ni
b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng
Chính ph v vic công bố, rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh của Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch ti T trình s
232/TTr-SVHTT&DL ngày 16 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 47 th tc hành chính ni b trong
h thống hành chính nhà ớc lĩnh vc Văn hoá, Thể thao và Du lch thuc phm
vi chức năng quản lý nhà nước ca UBND tỉnh Sơn La (có Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc S Văn hoá, Thể thao
Du lch; Th trưởng các s, ban, ngành; UBND các huyn, thành ph; UBND các
xã, phường, th trn và các t chc cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- B VH-TT&DL;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTHC, Hương (05b).
CH TCH
Hoàng Quc Khánh
2337
06
TH TC HÀNH CHÍNH NI B
LĨNH VC VĂN HOÁ, TH THAO VÀ DU LCH TRONG TNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2024 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
Tên th tc hành chính ni b
Lĩnh vực
Thm
quyn gii
quyết
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
Phê duyệt danh mục Kiểm kê di tích
Di sản văn hoá
UBND tnh
Phê duyệt Quy hoạch khảo cổ ở địa phương.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Điu chnh Quy hoch kho c địa phương.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Thm đnh, phê duyt nhim v lp quy hoch quy
hoch di tích đi vi cm di tích cp tnh, di tích quc
gia.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Thẩm đnh, phê duyt nhim v lp quy hoch quy
hoạch di tích đối vi cm di tích cp tnh, di tích quc
gia.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Phê duyt d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k
thut tu b di tích thuc thm quyn qun ca tnh.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Điu chnh d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k
thut tu b di tích thuc thm quyn qun ca tnh.
Di sản văn hoá
UBND tnh
Xét công nhn qun, th xã, thành ph thuc cp tnh
đạt chuẩn đô th văn minh.
Văn hóa cơ sở
UBND tnh
Xét công nhn li qun, th xã, thành ph thuc cp
tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh.
Văn hóa cơ sở
UBND tnh
Xét tng danh hiệu “Xã, phường, th trn tiêu biểu”.
Văn hóa cơ sở
UBND tnh
Phê duyt quy hoch ợng đài, tranh hoành tráng cấp
tnh
M thut,
nhiếp nh
trin lãm
UBND tnh
Điu chnh quy hoch tưng đài, tranh hoành tráng cp
tnh.
M thut,
nhiếp nh
trin lãm
UBND tnh
Thông báo thành lp thư vin chuyên ngành cp tnh,
thư vin đi hc t vin ng lp; thư vin cp
huyn.
Thư viện
UBND tnh
Thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, tách thư viện
chuyên ngành cp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
công lập; thư viện cp huyn.
Thư viện
UBND tnh
2337
06
Thông báo gii th thư vin chuyên ngành cp tnh,
thư viện đại hc là thư vin công lập; thư viện cp
huyn.
Thư viện
UBND tnh
P duyt danh mục tên đưng, ph ng trình ng
cng
Di sản văn hoá
UBND tnh
Đặt n, đổi tên đưng, n ph ng trình công cng
trên đa bàn tnh
Di sản văn hoá
HĐND tỉnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip Đo din ngh
thut hng III.
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
t thăng hạng chc danh ngh nghip Đạo din ngh
thut hng II.
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đạo din
ngh thut hng I.
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip Din viên hng
III
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip Din viên hng
II.
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
t thăng hạng chc danh ngh nghip Din vn hng
I.
Biu din ngh
thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di sn viên
hng III.
Di sn
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di sn viên
hng II.
Di sn
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di sn viên
hng I
Di sn
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Phương pháp
viên hng III.
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Phương pháp
viên hng II
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Hướng dn
viên văn hóa hng III.
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Hướng dn
viên văn hóa hng II.
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip Hun luyn
viên
Th dc th
thao
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip Hun luyn
viên chính
Th dc th
thao
Theo phân
cp ca
UBND tnh
t thăng hạng chc danh ngh nghip Ha s hng
III.
M thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ha s hng
II.
M thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ha s hng
I.
M thut
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Thư viện viên
hng III.
Thư viện
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Thư viện viên
hng II.
Thư viện
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Thư viện viên
hng I.
Thư viện
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Tuyên truyền viên văn hóa trung cp lên Tuyên
truyền viên văn a
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
Xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc t
Tuyên truyền viên văn a lên Tuyên truyền viên văn
hóa chính.
Văn hoá cơ sở
Theo phân
cp ca
UBND tnh
TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
Xét công nhn Phưng, Th trn đt chun đô th văn
minh.
Văn hóa cơ sở
UBND cp
huyn
Xét công nhn lại “Phường, Th trấn đạt chuẩn đô thị
văn minh”.
Văn hóa cơ sở
UBND cp
huyn
Th tc xét tng danh hiệu “Thôn, tổ dân ph văn
hóa”
Văn hóa cơ sở
UBND cp
huyn
Th tc thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư vin
sở giáo dc mầm non, s giáo dc ph thông,
sở giáo dc ngh nghiệp và s giáo dc khác
thư viện công lp
Thư viện
UBND cp
huyn
Th tc thông báo sáp nhp, hp nhất, chia, tách thư
vin cp xã; thư viện cơ sở giáo dc mầm non, cơ sở
giáo dc ph thông, s giáo dc ngh nghip
cơ sở giáo dục khác là thư viện công lp
Thư viện
UBND cp
huyn
Th tc thông báo gii th thư viện cấp xã; thư vin
sở giáo dc mầm non, s giáo dc ph thông,
sở giáo dc ngh nghiệp và s giáo dc khác
thư viện công lp
Thư viện
UBND cp
huyn
TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Th tc xét tng danh hiệu “Gia đình văn hóa”
Văn hóa cơ sở
UBND cp
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TTHC ni b quan, người thm quyn Trung ương đã ban
hành quy định; quan, người thm quyn địa phương thực hin hoc
quy định b sung theo thm quyền để thc hin.
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Phê duyt danh mc Kim kê di tích
* Trình t thc hin:
- S Văn hóa, Thể thao và Du lch xây dng kế hoch kim di tích t
chc kim kê toàn b h thng di tích lch s - văn hóa danh lam thng cnh trên
địa bàn tnh.
- Thc hin khảo sát, đin dã, phng vn, ghi chép, chp nh, ghi âm, ghi hình
để thu thp thông tin v di tích; S dụng phương pháp phân tích, đi chiếu, so sánh,
đánh giá, tổng hợp các tư liệu liên quan đến di tích được kim kê.
- Tham mưu trình Chủ tch UBND tnh phê duyt, công b danh mc kim
di tích.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Sơn La.
*Thành phn h sơ: T trình; báo cáo kết qu kim kê, danh mc kim kê;
d tho Quyết định phê duyt danh mc kim kê.
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhn h kiểm di tích có đủ
điu kin: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình.
- Thi gian gii quyết h của Ch tch UBND tnh: Chm nht 10 ngày làm
vic ban hành quyết định phê duyt, công b danh mc kim kê di tích.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Văn hoá, Th thao Du
lch; Bo tàng tnh; cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hóa, Thể thao và Du lch.
- Cơ quan phối hp: UBND các huyn, thành ph; Bo tàng tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định phê duyt công b
danh mc kim kê di tích lch s văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tnh
Sơn La.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn a 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di
sản Văn hóa 2009;
- Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut Di sản văn hóa và Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Di sản Văn hóa
2. Phê duyt Quy hoch kho c địa phương.
* Trình t thc hin:
- S Văn hóa, Th thao và Du lch lp, thẩm định, trình Ch tch UBND tnh
phê duyt nhim v lp quy hoch.
- S Văn h, Th thao Du lch t chc lp, thm định quy hoch
- S Văn hoá, Thể thao Du lch: La chn t chức vn lp quy hoch;
ch trì, phi hp vi các s, ngành UBND các huyn, thành ph nghiên cu, xây
dng quy hoạch; sưu tm thông tin, tài liu, thc hin khảo sát, đánh giá các địa
đim kho c trong lòng đất dưới nước, nơi đã phát hin di ch, di vt hoc
có du hiệu nơi lưu giữ di tích, di vt có giá tr lch sử, văn hóa, khoa học để làm
cơ sở lp quy hoch;hoàn thin quy hoch gi ly ý kiến các sở, ngành, địa
phương liên quan; tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý hoàn thin quy hoch trình
Hội đồng thẩm định quy hoch; hoàn thin quy hoch theo kết lun ca Hi đồng
thẩm định; trình B trưởng B Văn hoá, Th thao Du lch cho ý kiến v h
quy hoch.
- S Văn hoá, Th thao Du lch trình ch tch UBND tnh quyết đnh phê
duyt quy hoch.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Sơn La.
* Thành phn h sơ: T trình; h đề ngh phê duyt quy hoch kho c
(báo cáo thuyết minh quy hoch kho cổ; sơ đồ/bản đồ phân b các địa điểm kho
c); d tho quyết định phê duyt.
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhn h quy hoạch kho c
đủ điu kin: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình.
- Thi gian gii quyết h quy hoạch ca Ch tch UBND tnh: Chm nht
10 ngày làm vic trình B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph;
S Văn hoá, Thể thao Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị liên quan;
UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- quan phối hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S n hoá, Thể
thao và Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt quy hoch
kho c trên địa bàn tnh Sơn La.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
*Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn hóa 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut
Di sản Văn hóa 2009;
- Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Di sản văn a Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca Lut Di sản Văn hóa.
3. Điều chnh Quy hoch kho c địa phương.
* Trình t thc hin:
- S Văn hóa, Th thao và Du lch lp, thẩm định, trình Ch tch UBND tnh
phê duyt nhim v điu chnh quy hoch kho c.
- S Văn hoá, Thể thao Du lch t chc lp, thẩm định quy hoạch điều
chnh, b sung
- S Văn hoá, Th thao Du lch: La chn t chức vấn lp quy hoch
điu chnh, b sung; ch trì, phi hp vi các s, ngành UBND các huyn, thành
ph liên quan nghiên cu, xây dng quy hoạch; sưu tm thông tin, tài liu, thc
hin khảo sát, đánh giá bổ sung các địa đim kho c trong lòng đất và dưới nước,
nơi đã phát hiện di tích, di vt hoc du hiệu nơi lưu giữ di tích, di vt
giá tr lch sử, văn hóa, khoa học để làm cơ sở lp quy hoạch điều chnh, b
sung;hoàn thin quy hoạch điều chnh, b sung gi ly ý kiến các sở, ngành, địa
phương liên quan; tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý hoàn thin quy hoch trình
Hội đồng thẩm định quy hoạch điều chnh, b sung;hoàn thin quy hoạch điều
chnh, b sung theo kết lun ca Hội đồng thẩm định; trình B trưởng B Văn hoá,
Th thao và Du lch cho ý kiến v h sơ quy hoạch điều chnh, b sung.
- S Văn hoá, Th thao Du lch trình ch tch UBND tnh quyết đnh phê
duyt quy hoạch điều chnh, b sung.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Sơn La.
*Thành phn h sơ: T trình; h đề ngh phê duyt quy hoch kho c
điu chnh, b sung (báo o thuyết minh quy hoạch điều chnh, b sung; đồ/bn
đồ phân b các địa điểm kho c); d tho quyết định phê duyt.
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhn h quy hoạch kho c
đủ điu kin: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ trình.
- Thi gian gii quyết h điều chnh quy hoch ca Ch tch UBND tnh:
Chm nht 10 ngày làm vic trình B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lch.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph;
S Văn hoá, Thể thao Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn v liên quan;
UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- quan phối hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S n hoá, Thể
thao và Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh phê duyt điu chnh quy
hoch kho c trên địa bàn tnh Sơn La.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn hóa 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di
sản Văn hóa 2009;
- Ngh định s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca Lut Di sản văn a và Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Di sản Văn hóa.
4. Thm đnh, phê duyt nhim v lp quy hoch và quy hoch di tích đối vi
cm di tích cp tnh, di tích quc gia
*Trình t thc hin:
- Đối vi nhim v lp quy hoch quy hoch di tích cp tỉnh, Giám đốc S
Văn hóa, Thể thao và Du lịch đ ngh Ch tch y ban nhân tnh pduyệt; đối vi
di tích cp quc gia UBND tnh trình B VHTTDL thẩm định phê duyt.
- T chức điều tra, khảo sát, đánh giá sơ byếu t kinh tế - xã hi và môi
trường t nhiên.
- Thm định; ly ý kiến ca t chc, nn có liên quan v quy hoch di ch
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Sơn La.
* Thành phn h sơ: T trình; báo cáo thuyết minh tng hp; bản đồ v trí
di tích; bản đồ hin trng; bản đồ xác định khu vc; d tho quyết định quy hoch
di tích…
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhn h lập quy hoch quy
hoạch di tích đủ điu kin: 40 ngày làm vic k t ngày nhn được h sơ trình.
- Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn h hợp l, Ch tch
UBND tnh có trách nhim phê duyt.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chuyên môn về ngành,
lĩnh vực thuc UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- quan phi hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S Văn hoá, Th
thao và Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
*Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt nhim v lp
quy hoch di tích quy hoạch di tích đối vi cm di tích cp tnh, di tích quc gia
trên địa bàn tnh Sơn La.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai: (T trình theo mu s 01, 02 NĐ s 166/2018/NĐ-CP).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn a 2001; Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Di
sản Văn hóa 2009;
- Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph quy định
thm quyn, trình t, th tc lp, thẩm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun,
tu b, phc hi di tích lch s-văn a, danh lam thng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung Điều
4 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018.
5. Thẩm định, phê duyt nhim v lp quy hoch quy hoch di tích
đối vi cm di tích cp tnh, di tích quc gia.
* Trình t thc hin:
- Đi vi nhim v phê duyt lp quy hoch di tích và quy hoch di tích cp
tnh, di tích quốc gia, Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề ngh Ch tch
y ban nhân tnh phê duyt di tích cp tỉnh; đối vi di tích cp quc gia UBND
tnh trình B VHTTDL thẩm định phê duyt.
- T chức điều tra, khảo sát, đánh giá sơ byếu t kinh tế - xã hi và môi
trường t nhiên liên quan đến ni dung quy hoch.
- Thm định; ly ý kiến ca t chc cá nhân ln quan v quy hoch di ch;
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành ca UBND tnh.
* Thành phn h sơ: T trình; báo cáo thuyết minh tng hp; bản đồ v trí
di tích; bản đồ hin trng; bản đồ xác định khu vc; d tho quyết định quy hoch
di tích…
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi gian S Văn hóa, Thể thao Du lch nhn h phê duyệt lp quy hoch
quy hoch di ch đ điu kin: 60 ngày k t ny nhận đưc h tnh.
- Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhn h hợp l, Ch tch
UBND tnh có trách nhim phê duyt.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph;
UBND các xã, phường, th trn; S Văn hoá, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn vị
có liên quan; UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch.
- quan phối hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S n hoá, Thể
thao và Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt nhim v lp
quy hoch di tích quy hoạch di tích đối vi cm di tích cp tnh, di tích quc gia
trên địa bàn tnh Sơn La.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai: (T trình theo mu s 02 NĐ s 166/2018/NĐ-CP).
* Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn a 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di sn
Văn hóa 2009;
- Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph quy định
thm quyn, trình t, th tc lp, thẩm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun,
tu b, phc hi di tích lch s-văn a, danh lam thng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung Điều
4 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018.
6. Thẩm định, phê duyt d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu
b di tích thuc thm quyn qun lý ca tnh.
- Giám đc S Văn hóa, Th thao Du lch thẩm định d án tu b di tích,
báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích cp tnh đề ngh Ch tch y ban nhân tnh
phê duyt.
- Kho sát thu thp tài liu v yếu t kinh tế - xã hi, môi trường t nhiên và
nhng vn đề liên quan đến di tích.
- Thẩm định d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích; ly ý
kiến ca t chc, cá nhân liên quan v d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut
tu b di tích…
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành ca UBND tnh.
* Thành phn h sơ: T trình; báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích…
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Giám đc S Văn hóa, Th thao Du lch thẩm định d án tu b di tích,
báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích cp tnh, trong thi hn 40 ngày làm vic, k
t ngày nhận được h sơ trình.
- Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hp l, Ch
tch UBND tnh có trách nhim phê duyt.
*Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph; S
Văn hoá, Thể thao và Du lch; Bo tàng tnh; cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND
tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch.
- quan phi hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S Văn hoá, Thể
thao và Du lch; Bo tàng tnh; cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt d án tu b
di tích, o o kinh tế - k thut tu b di tích thuc thm quyn qun trên địa bàn
tnh.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai: (T trình theo mu s 02 NĐ s 166/2018/NĐ-CP).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn a 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di
sản Văn hóa 2009;
- Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph quy định
thm quyn, trình t, th tc lp, thẩm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun,
tu b, phc hi di tích lch s-văn a, danh lam thng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung Điều
4 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
- Thông tư 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B Văn hóa, Th thao và
Du lch quy đnh chi tiết mt s quy đnh v bo qun, tu b, phc hi di ch.
7. Điều chnh d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích
thuc thm quyn qun lý ca tnh.
* Trình t thc hin:
- Giám đốc S Văn hóa, Thể thao Du lch thẩm định điều chnh d án tu
b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích cp tnh phát hin mi v di
tích; đ ngh Ch tch y ban nhân tnh phê duyt.
- Kho sát thu thp tài liu v yếu t kinh tế - xã hi, môi trường t nhiên và
nhng vn đề liên quan đến điều chnh d án tu b di tích.
- Thẩm đnh h điều chnh d án tu b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu
b di tích; ly ý kiến ca t chc, nhân liên quan v điu chnh d án tu b di
tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích…
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng quản văn bản điều
hành ca UBND tnh.
* Thành phn h sơ: T trình; báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích…
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết:
- Giám đốc S Văn hóa, Thể thao và Du lch thẩm định điu chnh d án tu
b di tích, báo cáo kinh tế - k thut tu b di tích cp tnh, trong thi hn 40 ngày
làm vic, k t ngày nhận được h sơ trình.
- Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h hp l, Ch
tch UBND tnh có trách nhim phê duyt.
*Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph; S
Văn hoá, Thể thao và Du lch; Bo tàng tnh; cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND
tnh.
*Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch.
- quan phối hp thc hin: UBND các huyn, thành ph; S n hoá, Thể
thao và Du lch; Bo tàng tnh; quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điu chnh d án tu b di
tích, o cáo kinh tế - k thut tu b di ch thuc thm quyn qun lý trên đa bàn tnh.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: (T tnh theo mu s 02; báoo mẫu 03 NĐ
s 166/2018/NĐ-CP).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Di sản văn a 2001; Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Di sn
Văn hóa 2009;
- Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph quy định
thm quyn, trình t, th tc lp, thẩm định, phê duyt quy hoch, d án bo qun,
tu b, phc hi di tích lch s-văn a, danh lam thng cnh; Ngh định s
67/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung Điều
4 Ngh định s 166/2018/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2018;
- Thông 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B Văn hóa, Th thao
và Du lịch quy đnh chi tiết mt s quy đnh v bo qun, tu b, phc hi di tích.
8. Thủ tục xét, công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh tổ chức tự đánh giá
kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập hồ theo quy
định tại Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận quận, thị
xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tịch y ban nhân dân cp tỉnh hoc Phó Ch tịch là Ch tịch Hi đng;
+ Đại diện lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao/Sở Du lịch, lãnh đạo Sở Xây dựng là
Phó Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, sở, ban, ngành
có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi có từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng có
mặt.
Cơ quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện h
đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội đồng
dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không công nhận phải
văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn
minh thực hiện theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg .
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị
văn minh lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
(3) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh về kết quả lấy ý kiến hài lòng đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn
đô thị văn minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô th
văn minh.
(5) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành có liên quan của cấp
tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định Giấy công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
1. Điều kiện xét công nhận quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
a) đăng quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh
với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Đạt các tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg).
c) Thời gian đăng ký:
02 năm, đối với công nhận lần đầu.
d) Có 100% phường, thị trấn trực thuộc được công nhận đạt chuẩn đô thị văn
minh.
đ) Có 100% xã trực thuộc (nếu có) được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt
chuẩn đô thị văn minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 4 năm 2022.
9. Thủ tục xét, công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
* Trình tự thực hiện:
- y ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh tổ chức tự đánh giá
kết quả thực hiện các tiêu chí đạt chuẩn đô thị văn minh.
- Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh lập hồ theo quy
định tại Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận lại quận,
thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tịch y ban nhân dân cp tỉnh hoc Phó Ch tịch là Ch tịch Hi đng;
+ Đại diện lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/ Sở Văn hóa, Thông tin,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao/Sở Du lịch, lãnh đạo Sở Xây dựng là
Phó Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, sở, ban, ngành
có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thành lập, Hội đồng tổ chức
họp, thảo luận, bỏ phiếu xét, công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh
đạt chuẩn đô thị văn minh.
Cuc hp ch đưc tiến hành khi có t 70% tr n s thành viên Hi đng có mt.
Cơ quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thiện h
đề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất tcủa các thành viên Hội đồng
dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận lại quận, thị xã, thành
phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không không công nhận
lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị
văn minh thực hiện theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg .
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh nơi đề nghị công nhận lại đạt chuẩn
đô thị văn minh lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
(3) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại đạt
chuẩn đô thị văn minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quận, thị xã, thành phố
thuộc cấp tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô th
văn minh.
(5) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Ủy ban nhân dân quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Các sở, ban, ngành liên quan của
cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định và Giấy công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt
chuẩn đô thị văn minh.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có):
Điều kiện xét công nhận lại quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn
đô thị văn minh.
(1) đăng quận, thị xã, thành phố thuộc cấp tỉnh đạt chuẩn đô thị văn
minh với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Đạt các tiêu chí tại khoản 1 Điều 10 (nội dung đánh giá theo quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quy định tại Quyết định số 04/2022/-TTg).
(3) Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
(4) Có 100% phường, thị trấn trực thuộc được công nhận lại đạt chuẩn đô thị
văn minh.
(5) Có 100% xã trực thuộc (nếu có) được công nhận lại đạt chuẩn nông thôn
mới.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính
phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt chuẩn đô
thị văn minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 04 năm 2022.
10. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng
cùng cấp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phường, thị trấn đủ điều kiện đề
nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”; công khai trên trang thông
tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân
trong thời hạn 10 ngày.
- y ban nhân dân cấp huyện lập htheo quy định tại khoản 3 Điều 7
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồtheo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 12 của Phụ lục IV
kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP) bằng chứng nhận “Xã, phường, thị trấn
tiêu biểu”.
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp huyện lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
(2) Báo cáo thành tích đ ngh xét tng danh hiu Xã, phưng, th trn tiêu biu.
(3) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: không quy định.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định tặng danh hiệu bằng chứng nhận “Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu”.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”(theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu
biểu” (theo Mẫu s08 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/-
CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” (theo Mẫu
số 09 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ)
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
11.Th tc phê duyt quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tnh.
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao/Sở Văn hóa, Thông
tin, Thể thao Du lịch xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy
hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
- Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch thì trong
thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình;
(2) Thuyết minh nội dung quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt quy
hoạch;
(3) Bản sao ý kiến đồng ý của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch đối với quy
hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh (Quy hoạch nội dung bản: Sự cần
thiết lập quy hoạch; Căn cứ lập quy hoạch; Quan điểm nguyên tắc; Mục tiêu quy
hoạch; Các tiêu chí nội dung, nghệ thuật, kthuật, kiến trúc, quy quy hoạch;
Giải pháp thực hiện quy hoạch; Tổ chức thực hiện quy hoạch).
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
- Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian phê duyệt quy hoạch thì trong
thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao/Sở Văn hóa, Thông
tin, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Không quy định.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản phê duyệt quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về
hoạt động mỹ thuật. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.
12. Th tục điu chnh quy hoch tưng đài, tranh hnh tráng cp tnh.
* Trình tự thực hiện:
- Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao/Sở Văn hóa, Thông
tin, Thể thao Du lịch xây dựng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian pduyệt điều chỉnh quy hoạch
thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch.
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Tờ trình;
(2) Đề cương đề án công trình bao gồm: Sự cần thiết phải điều chỉnh quy
hoạch, nội dung tượng đài, tranh hoành tráng, địa điểm xây dựng, dự kiến quy mô,
chất liệu, hình thức đầu tư, dự kiến tổng mức đầu tư, nguồn vốn thời gian thực
hiện.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch.
- Trường hợp đặc biệt phải kéo dài thời gian pduyệt điều chỉnh quy hoạch
thì trong thời hạn tối đa 30 ngày, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh
quy hoạch.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao/Sở Văn hóa, Thông
tin, Thể thao và Du lịch.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: Không quy định.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Văn bản phê duyệt điều chỉnh quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt
động mỹ thuật. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2013.
13. Thủ tục thông báo thành lập thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định thành lập thư viện,
quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn
bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn hồ sơ: Bản sao Quyết đnh ca cơ quan có thm quyn hoc Thông
báo thành lập thư vin (nh cho thư vin ca cơ quan, tổ chc, đơn v, cơ s giáo dục)
(theo Mu s 03 quy định ti Phlc VIII ban nh m theo Thông s 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 m 2023 của B trưởng B n a, Thể thao và Du
lch sửa đi, b sung quy định liên quan đến giy tờ ngn tại một số Thông do
B trưng B Văn hoá, Th thao Du lch ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
báo bằng văn bản): Thông báo thành lập thư viện (dành cho Thư viện của quan,
tổ chức, đơn vị, sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành.
14. Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, ch thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách, quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn
bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ
lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy
định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
báo bằng văn bản): Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số
04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành.
15. Thủ tục thông báo giải thể thư viện chuyên ngành cấp tỉnh, thư
viện đại học là thư viện công lập; thư viện cấp huyện.
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải thể thư viện,
quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ thông báo
không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm gửi văn
bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thư viện đặt trụ sở.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản
5 Điều 3 Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
báo bằng văn bản): Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu
M03 quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22
tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
16. Phê duyt danh mục tên đường, ph và công trình công cng
* Trình t thc hin:
- UBND c huyện, tnh ph(sau đây gọi chung cấp huyện) tổ chc kho
t, đánh g hiện trạng các đưng, phố vàng trình công cộng đ lập danh mục tên
đưng, phố công trình công cộng trình Hội đồng vấn phê duyệt.
- UBND cấp huyện tổ chức xin ý kiến nhân dân nơi tên đường, phố
công trình công cộng dự kiến phê duyệt; xin ý kiến của các tổ chức Đảng, đoàn thể,
quan chuyên môn về lịch sử, văn hóa, các nhà khoa học của huyện, thành phố;
công bố công khai danh mục tên đường, phố công trình công cộng trên các
phương tiện thông tin đại chúng của cấp huyện để nhân dân tham gia góp ý kiến
trong thời hạn 20 ngày làm việc, trước khi UBND cấp huyện trình Hội đồng vấn
tỉnh.
- UBND cấp huyện hoàn thiện hồ xin ý kiến thẩm định của Hội đồng vấn
phê duyệt danh mục tên đường, phố và các công trình công cộng tỉnh.
- Hội đồng vấn tỉnh tiếp nhận hồ sơ, xem xét phê duyệt danh mục tên đường,
phố và công trình công cộng; tổ chức cuộc họp xin ý kiến thẩm định của các thành
viên trong Hội đồng. Hồ sơ đủ điều kiện khiít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tư
vấn thông qua; công bcông khai phê duyệt danh mục tên đường phố công trình
công cộng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh để nhân dân tham gia
ý kiến trong thời hạn 20 ngày làm việc, trước khi trình Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Hội đng tư vấn tnh hoàn thin h sơ trình UBND tnh theo quy đnh.
- Uban nhân dân tỉnh họp xem xét phê duyệt danh mục tên đường, phố
công trình công cộng.
* Thành phn h sơ:
- Hồ UBND cấp huyn gửi Hội đồng vấn tỉnh gồm: Tờ trình của UBND cấp
huyn; H sơ phê duyt danh mc n đưng, ph và công trình công cộng:
- Hồ sơ Hội đồng tư vấn tỉnh trình UBND tỉnh gồm: Hồ sơ UBND cấp huyện
gửi Hội đồng tư vấn tỉnh; Tờ trình của Hội đồng tư vấn;
* S lượng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: UBND các huyn, thành ph;
S Văn hoá, Thể thao và Du lch; cơ quan, đơn vịliên quan; UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt danh mc
tên đường, ph và công trình công cộng trên địa bàn tnh.
* Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 ca Chính ph v quy định v
vic v ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công;
- Thông số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hoá Thông tin
về Hướng dẫn thực hiện một số điều của quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố
công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày
11/7/2005 của Chính phủ.
17. Đt tên, đi tên đưng, tên ph và công trình công cộng trên đa bàn tnh.
* Trình t thc hin:
- UBND các huyn, thành ph (sau đây gọi chung là cp huyn) thành lp T
xây dựng đ án đặt tên, đổi tên đường, ph công trình công cộng trên địa bàn
huyn. T xây dựng đề án đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cng ca
cp huyn t chc khảo sát, đánh giá hiện trạng các đường, ph và công trình công
cng d kiến đặt tên, đi tên; lp danh mc các tuyến đường, ph công trình
công cng cần đặt tên (hoặc đổi tên); căn cứ vào quy mô, tính cht, cấp độ ca
đưng, ph và công trình công cng, la chn tên tại Ngân hàng tên đường ph
công trình công cộng được Hội đồng vấn đặt tên, đổi tên đường, ph các công
trình công cng tnh phê duyệt, đề xuất phương án d kiến đặt tên c th cho tng
tuyến đường, ph, công trình công cng; lp h chi tiết cho đề án trình UBND
tnh. UBND cp huyn t chc xin ý kiến nhân dân nơi tuyến đưng, ph
công trìnhng cng d kiến đt tên; xin ý kiến ca các t chức Đảng, đoàn thể, cơ
quan chuyên n v lch sử,n hóa, các nhà khoa học ca huyn, thành ph; công
b công khai phương án đặt tên, đổi tên đường, ph công trình công cng trên các
phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân tham gia góp ý kiến trong thi hn 20
ngày làm vic, trước khi UBND cp huyn trình Hội đồng tư vấn tnh.
- UBND huyn hoàn thin h đề án xin ý kiến thẩm định ca Hội đồng
vấn đặt tên, đổi tên đường, ph và các công trình công cng tnh Sơn La. Hội đồng
tư vn tnh tiếp nhn h sơ, tổ chc khảo sát đánh giá hin trng các tuyến đường,
ph công trình công cộng đ ngh đặt tên, đi tên; t chc cuc hp xin ý kiến
thẩm định ca các thành viên trong Hội đồng. H sơ đủ điu kin khi có ít nht 2/3
thành viên Hội đồng vn thông qua; ng b công khai phương án đặt tên, đi
tên đường ph và công trình công cộng trên các phương tiện thông tin đại chúng
ca tỉnh đ nhân dân tham gia ý kiến trong thi hn 20 ngày làm việc, trước khi
trình U ban nhân dân tnh.
- Hi đng tư vấn tnh hoàn thin h sơ đề án trình UBND tnh theo quy đnh.
- U ban nhân dân tnh hp xem xét D tho Ngh quyết ca Hội đồng nhân
dân tnh.
- UBND tnh hoàn thin h sơ, trình Hội đồng nhân dân tnh.
- Ban Văn hóa hội, HĐND tỉnh khảo sát, đánh giá hiện trng các tuyến
đưng, ph và công trình công cộng đề ngh đặt tên, đổi tên.
- HĐND tỉnh ban hành Ngh quyết theo thm quyn.
*Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
- H UBND cấp huyn gi Hội đồng tư vấn tnh gm: T trình ca UBND
cp huyện; Đề án đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công cng:
- Tóm tắt ý nghĩa của tên d kiến để đặt tên, đổi tên các đường, ph công
trình công cng; mô t các công trình v quy mô, cấp độ,…;
- đồ tng th các đường, ph công trình công cộng đề ngh đặt tên, đổi
tên có xác định điểm đầu, điểm cui.
- H sơ Hội đồng tư vấn tnh trình UBND tnh gm: T trình ca Hội đồng tư
vn ( S Văn hóa, Thể thao Du lch - quan thường trc Hội đồng vấn);
Báo cáo tng hp ý kiến ca Hội đồng vấn và các quan, ban ngành liên quan.
(H sơ UBND cp huyn gi Hội đồng tư vn tnh);
- H sơ UBND tỉnh trình HĐND tnh gm: T trình ca UBND tnh, d tho
Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân tnh v việc đặt tên, đổi tên đường, ph công
trình công cng.
* S ng h sơ: 01 b.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
*Đối tượng thc hin TTHC: UBND các huyn, thành ph; S Văn hoá,
Th thao và Du lch; cơ quan, đơn vị có liên quan; UBND tnh.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: HĐND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin TTHC: Ngh quyết v đặt tên, đổi tên đưng, ph
công trình công cng của HĐND tỉnh.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 ca Chính ph v quy định v
vic v ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph và công trình công;
- Thông số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 ca B Văn hoá Thông tin
v ng dn thc hin mt s điu ca quy chế đặt tên, đổi tên đường, ph
công trình công cng ban hành kèm theo Ngh định s 91/2005/NĐ-CP ngày
11/7/2005 ca Chính ph.
18. t thăng hng chc danh ngh nghiệp Đạo din ngh thut hng III.
*Trình t thc hin:
- Đơn vị nhu cầu xét tng hạng viên chức m văn bản gửi Sở n hoá, Thể
thao và Du lịch về vic thăng hạng viên chức. Trên cơ s tổng hp, Sn hoá, Th
thao và Du lịch xây dựng Đề án t thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Đạo diễn
nghệ thut hạng IVn Đạo diễn ngh thuật hạng III gi Sở Nội vụ thm định Đề án
xin ý kiến UBND v ch tiêu t thăng hạng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Đạo
din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh thut hng III.
- Giám đốc S t chc xét tng hng chc danh ngh nghip t Đạo din ngh
thut hạng IV lên Đạo din ngh thut hng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết định phê duyt ch tiêu xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
- yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin hc;
Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
*Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chức danh Đạo
din ngh thut hng IV.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Đạo din ngh thut hạng IV lên Đạo din ngh
thut hng III.
* Phí, l phí: Không quy định
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lịch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
19. t thăng hng chc danh ngh nghiệp Đạo din ngh thut hng II.
* Trình t thc hin:
- Sở n hóa, Th thao Du lịch tổng hợp nhu cầu xét thăng hạng viên chức,
m n bản trình UBND tỉnh. Tn stổng hợp, Sn hoá, Thể thao và Du lịch
y dựng dự tho Đề án t thăng hạng chc danh nghnghiệp từ Đo din nghệ thuật
hạng III n Đạo diễn nghệ thuật hạng II gửi Sở Nội vụ thm định dự tho Đề án
trình UBND tỉnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Đạo
din ngh thut hạng III lên Đạo din ngh thut hng II.
- Ch tch UBND tnh t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t Đạo
din ngh thut hng III lên Đạo din ngh thut hng II.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin hc;
Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
*S ng h sơ: Không quy đnh.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
*Đối tượng thc hin th tc nh chính: Viên chc gi chức danh Đạo
din ngh thut hng III.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Đạo din ngh thut hạng III lên Đo din ngh
thut hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
*Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
20. Xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp Đo din ngh thut hng I.
* Trình t thc hin:
- UBND tỉnh Sơn La có văn bản đề ngh gi B Văn hoá, Thể thao và Du lch
v việc thăng hng vn chc ca tnh Sơn La,
- B Ni v cho ý kiến v nội dung Đề án và ch tiêu t thăng hng t Đạo din
ngh thut hạng II n Đo din ngh thut hng I.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành đưc lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin hc;
Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chức danh Đạo
din ngh thut hng II.
*Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tỉnh Sơn La
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Đạo din ngh thut hạng II lên Đạo din ngh thut
hng I.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
*Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lịch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
21. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Din viên hng III
* Trình t thc hin:
- Đơn vị nhu cầu xét tng hạng viên chức m văn bản gửi Sở n hoá, Thể
thao và Du lịch về vic thăng hạng viên chức. Trên cơ s tổng hp, Sn hoá, Th
thao và Du lịchy dựng Đề ánt tng hạng chc danh ngh nghiệp từ Diễn viên
hạng IV lên Diễn viên hạng III gi Sở Nội vụ thẩm định Đề án và xin ý kiến UBND
về chỉ tiêu xét tng hng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Din viên hng IV lên Din viên hng III.
- Gm đốc S t chc t thăng hng chc danh ngh nghip t Din viên hng
IV lên Din viên hng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
*S ng h sơ: Không quy đnh.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Din
viên hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Din viên hng IV lên Din viên hng III.
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
*Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
22. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Din viên hng II.
* Trình t thc hin:
- S na, Thể thao và Du lch tng hp nhu cut thăng hạng vn chc,
m n bản trình UBND tnh. Trên cơ sở tng hp, S n hoá, Th thao Du lch
y dng d tho Đề án t tng hạng chc danh ngh nghip t Din vn hng III
n Din vn hng II gi S Ni v thm định d tho Đ án trình UBND tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Din
viên hng III n Din viên hng II
- Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Din
viên hng III n Din viên hng II
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Din
viên hng III
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Din vn hng III lên Din vn hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
*Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
23. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Din viên hng I.
* Trình t thc hin:
- UBND tỉnh Sơn La có văn bản đề ngh gi B Văn hoá, Thể thao và Du lch
v việc thăng hng vn chc ca tnh Sơn La,
- B Ni v cho ý kiến v ni dung Đề án ch tiêu t thăng hạng t Din
viên hng II lên Din vn hng I
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Din
viên hng II.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tỉnh Sơn La
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Din vn hng II n Din vn hng I
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng qun viên chc; Thông s 10/2022/TT-BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn hoá, Thể thao Du lịch quy đnh s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành ngh thut
biu diễn điện nh; Thông số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B tng
B Ni v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi
ng ngch công chc, thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét
thăng hng chc danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND
ngày 26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán
bộ, công chức, viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
24. t thăng hng chc danh ngh nghip Di sn viên hng III.
* Trình t thc hin:
- Đơn vị nhu cầu xét tng hạng viên chức m văn bản gửi Sở n hoá, Thể
thao và Du lịch về vic thăng hạng viên chức. Trên cơ s tổng hp, Sn hoá, Th
thao Du lịch xây dựng Đề án xét tng hạng chc danh ngh nghiệp t Di sản vn
hạng IV n Di sản viên hạng III gi SNội vthẩm đnh Đán xin ý kiến UBND
về chỉ tiêu xét tng hng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Di
sn viên hng IV lên Di sn viên hng III.
- Gm đốc S t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t Di sn viên
hng IV lên Di sn viên hng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
*Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Di sn
viên hng IV
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Di sn viên hng IV lên Di sn viên hng III.
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày
22/12/2021 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn a;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc,
thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét
tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc, thi hoặc xét tng hạng chc
danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n bộ, công chức,
viên chức, lao động trong các cơ quan nh chính, đơn vị snghiệp ng lập, doanh
nghiệp nhà nước tn địa n tỉnhn La.
25. t thăng hng chc danh ngh nghip Di sn viên hng II.
* Trình t thc hin:
- S Văn a, Th thao Du lch tng hp nhu cầu t thăng hạng viên chc,
làm văn bản trình UBND tnh. Trên sở tng hp, S Văn hoá, Thể thao Du lch
xây dng d thảo Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Di sn viên hng
III lên Di sn viên hng II gi S Ni v thẩm định d thảo Đề án và trình UBND
tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hng chc danh ngh nghip t Di
sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
- Ch tch UBND tnh t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip t Di sn
viên hng III n Di sn viên hng II.
*Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh t Di
sn viên hng III
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày
22/12/2021 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn a;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
26. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Di sn viên hng I
* Trình t thc hin:
- UBND tỉnh Sơn La có văn bản đề ngh gi B Văn hoá, Thể thao và Du lch
v việc thăng hng vn chc ca tnh Sơn La,
- B Ni v cho ý kiến v nội dung Đ án ch tiêu xét tng hng t Di sn
viên hng II lên Di sn viên hng I
*Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
*Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc Di sn viên
hng II.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tỉnh Sơn La
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
*Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc t Di sn viên hng II lên Di sn vn hng I.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày
22/12/2021 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn a;
Tng s 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v bannh
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc,
thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét
tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc, thi hoặc xét tng hạng chc
danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n bộ, công chức,
viên chức, lao động trong các cơ quan nh chính, đơn vị snghiệp ng lập, doanh
nghiệp nhà nước tn địa n tỉnhn La.
27. t thăng hng chc danh ngh nghip Phương pháp viên hng III.
* Trình t thc hin:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao Du lch y dng Đề án t thăng hạng chc danh ngh nghip t Phương
pháp viên hạng IV lên Pơng pp vn hạng III gi S Ni v thm định Đ án và
xin ý kiến UBND v ch tu xét thăng hạng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hng chc danh ngh nghip t
Pơng pháp viên hạng IV lên Pơng pháp vn hạng III.
- Giám đốc S t chứct thăng hạng chc danh ngh nghip t Phương pháp
viên hạng IV n Phương pháp vn hạng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
*Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc Phương
pháp viên hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Pơng pháp viên hạng IV n Phương pháp viên
hng III.
* Phí, l phí: Kng quy định.
*Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày
22/12/2021 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp ơng viên chc chuyên nnh di sn n a;
Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v ban nh
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc,
thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét
tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc, thi hoặc xét tng hạng chc
danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n bộ, công chức,
viên chức, lao động trong các cơ quan nh chính, đơn vị snghiệp ng lập, doanh
nghiệp nhà nước tn địa n tỉnhn La.
28. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên hạng II
* Trình t thc hin:
- S na, Thể thao và Du lch tng hp nhu cut thăng hạng vn chc,
m n bản trình UBND tnh. Trên cơ sở tng hp, S n hoá, Th thao Du lch
y dng d tho Đề ánt thăng hng chc danh ngh nghip t Phương pháp vn
hng III n Phương pháp vn hạng II gi S Ni v thẩm định d tho Đ án và tnh
UBND tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đ án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Pơng pháp viên hạng III lên Phương pháp vn hạng II
- Ch tch UBND tnh t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t Pơng
pháp vn hng III n Pơng pháp vn hạng II
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh t Di
sn viên hng III
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Di sn viên hng III lên Di sn viên hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s
16/2021/TT-
BVHTTDL ngày
22/12/2021 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành di sản văn a;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoặc t tng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoặct thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; n cứ Quyết định số 09/2021/-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước tn địa n tỉnhn La.
28. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn ha
hạng III.
* Trình t thc hin:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao và Du lch xây dng Đề án xét thăng hng chc danh ngh nghip t ng dn
viên văn hoá hng IV lên ng dn viên văn h hng III gi S Ni v thm đnh
Đề án và xin ý kiến UBND v ch tiêu xét thăng hng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
ng dn viên văn hoá hạng IV n ng dn viên văn hoá hạng III
- Giám đốc S t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t ng dn viên
n hoá hng IV lên ng dẫn viên văn hoá hạng III
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
*Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc ng dn
viên văn h hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t ng dn viên văn hoá hạng IV n ng dn viên
n hoá hng III .
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s
03/2022/TT-BVHTTDL ngày
07/7/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao và Du lch quy định vs, tiêu
chun chc danh ngh nghip và xếp lương viên chức chuyên nnh văn hoá sở;
Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v ban nh
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc,
thi hoặc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, xét
tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chc, thi hoặc xét tng hạng chc
danh ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, n bộ, công chức,
viên chức, lao động trong các cơ quan nh chính, đơn vị snghiệp ng lập, doanh
nghiệp nhà nước tn địa n tỉnhn La.
29. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip ng dẫn viên văn ha
hng II.
* Trình t thc hin:
- S na, Thể thao và Du lch tng hp nhu cut thăng hạng vn chc,
m n bản trình UBND tnh. Trên cơ sở tng hp, S n hoá, Th thao Du lch
y dng d thảo Đề án xét tng hạng chc danh ngh nghip t ng dn viên
n hoá hng III n ng dn viên n hoá hng II gi S Ni v thm định d tho
Đề án và trình UBND tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t ng
dn viên văn hoá hạng III n Hưng dn viên văn h hạng II.
- Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t ng
dn viên văn hoá hạng III n Hưng dn viên văn h hạng II.
*Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh ng
dn viên văn hoá hng III
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t ng dẫn viên văn hoá hạng III lên ng dn viên
n hoá hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
*Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s
03/2022/TT-BVHTTDL ngày
07/7/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao và Du lch quy định vs, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành văn hoá s;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; n cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban nh Quy định phân cấp quản biên chế, n bộ, ng chc, viên
chc, lao động trong c quan nh chính, đơn vị sự nghiệp ng lập, doanh nghiệp
nhà c trên địa bàn tnh Sơn La.
31. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Hun luyn viên
* Trình t thc hin:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao Du lch xây dựng Đề án t thăng hạng chc danh ngh nghip t Hun luyn
viên hng IV lên Hun luyn viên gi S Ni v thm định Đề án và xin ý kiến UBND
v ch tu t thăng hạng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Hun luyn viên hng IV lên Hun luyn viên.
- Gm đốc S t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t Hun luyn
viên hng IV n Hun luyn vn.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc Hun luyn
viên hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Hun luyn viên hng IV n Hun luyn viên.
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s 07/2022/TT-BVHTTDL ngày
25/10/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành th dc th
thao; Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v ban
nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công
chc, thi hoc t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t
tuyn công chc, viên chc, thing ngchng chc, thi hoct thăng hạng chc
danh ngh nghip viên; n c Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản bn chế, cán bộ, công chc, viên
chc, lao động trong c quan nh chính, đơn vị sự nghiệp ng lập, doanh nghip
nhà c trên địa bàn tnh Sơn La.
32. t tng hạng chc danh ngh nghip Hun luyn viên chính
* Trình t thc hin:
- S na, Thể thao và Du lch tng hp nhu cut thăng hạng vn chc,
m n bản trình UBND tnh. Trên cơ sở tng hp, S n hoá, Th thao Du lch
y dng d thảo Đề án t thăng hạng chc danh ngh nghip t Hun luyn viên
n Hun luyn vn chính gi S Ni v thẩm định d tho Đề án trình UBND
tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đ án xét thăng hng chc danh ngh nghip t Hun
luyn vn lên Hun luyn viên chính.
- Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip t Hun
luyn vn lên Hun luyn viên chính.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
*Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Hun
luyn vn
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Hun luyn viên lên Hun luyn vn cnh.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn cứ pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sửa đổi,
b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên chc; Ngh định s
115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s 07/2022/TT-BVHTTDL ngày
25/10/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành th dc th
thao; Thông tư số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v ban
nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công
chc, thi hoặc t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t
tuyn công chc, vn chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc xét tng hạng chc
danh ngh nghip vn; n cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021
của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức,
viên chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
33. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ho s hng III
* Trình t thc hin:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao Du lch y dựng Đề án xét tng hạng chc danh ngh nghip t Ho s hng
IV n Ho s hng III gi S Ni v thẩm định Đề án xin ý kiến UBND v ch tiêu
t thăng hạng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Ho
s hng IV lên Ho s hng III.
- Giám đốc S t chức t thăng hạng chc danh ngh nghip t Ho s hng
IV lên Ho s hng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
*Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tưng thc hin th tc hành chính: Vn chc gi chc Ho s hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Ho s hng IV n Ho s hng III.
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 09/2022/TT-
BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành m thut;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
34. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ha s hng II.
* Trình t thc hin:
- S na, Thể thao và Du lch tng hp nhu cut thăng hạng vn chc,
m n bản trình UBND tnh. Trên cơ sở tng hp, S n hoá, Th thao Du lch
y dng d tho Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Ho s hng III n
Ho s hng II gi S Ni v thẩm đnh d tho Đ án tnh UBND tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hng chc danh ngh nghip t Ho
s hng III lên Ho s hng II.
- Ch tch UBND tnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip t Ho s
hng III lên Ho s hng II.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điu
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
- yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Ho s
hng III
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
*Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc t Ho s hng III lên Ho s hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 09/2022/TT-
BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành m thut;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
35. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip Ha s hng I.
* Trình t thc hin:
- UBND tỉnh Sơn La có văn bản đề ngh gi B Văn hoá, Thể thao và Du lch
v việc thăng hng vn chc ca tnh Sơn La,
- B Ni v cho ý kiến v ni dung Đề án ch tu xét thăng hng t Ho s
hng II n Ho s hng I
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh ca UBND tỉnh Sơn La.
- yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
- Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
- Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
- Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc Ho sĩ hạng II.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tỉnh Sơn La
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Di sn viên hng II lên Di sn vn hng I.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 09/2022/TT-
BVHTTDL ngày
28/10/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành m thut;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
36. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III
* Trình t thc hin:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao và Du lch xây dựng Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Thư vin
viên hạng IV n T viện viên hng III gi S Ni v thm đnh Đ án và xin ý kiến
UBND v ch tu t thăng hạng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Thư
vin vn hng IV lên T vin vn hng III.
- Giám đc S t chct tng hạng chc danh ngh nghip t Thư vin viên
hng IV lên Thư vin vn hng III.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip,
có xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tưng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Thư vin
viên hng IV
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t T vin viên hạng IV lên T viện vn hng III.
* Phí, l phí: Kng quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 02/2022/TT-
BVHTTDL ngày
01/7/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao và Du lch quy định vs, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành thư vin;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
38. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng II
* Trình t thc hin:
- S Văn a, Th thao Du lch tng hp nhu cầu t thăng hạng viên chc,
làm văn bản trình UBND tnh. Trên sở tng hp, S Văn hoá, Thể thao Du lch
xây dng d thảo Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Thư vin viên
hạng III lên Thư viện viên hng II gi S Ni v thẩm định d thảo Đề án và trình
UBND tnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t T
vin vn hng III lên Thư vin vn hng II.
- Ch tch UBND tnh t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Thư
vin vn hng III lên Thư vin vn hng II.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điu
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghiệp xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Thư
vin vn hng III
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Thư vin viên hạng III lên T viện viên hng II.
* Phí, l phí: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 02/2022/TT-
BVHTTDL ngày
01/7/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao và Du lch quy định vs, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành thư vin;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
37. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng I
*Trình t thc hin:
- UBND tỉnh Sơn La có văn bản đề ngh gi B Văn hoá, Thể thao và Du lch
v việc thăng hng vn chc ca tnh Sơn La,
- B Ni v cho ý kiến v nội dung Đề án và ch tiêu t thăng hạng t Thư vin
viên hạng II lên Thư vin vn hng I
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc Thư vin viên
hng II.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: UBND tỉnh Sơn La
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: B Văn hóa, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Thư vin viên hng II lên T viện vn hng I.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn c pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc; Thông
s 02/2022/TT-
BVHTTDL ngày
01/7/2022 ca B trưởng B Văn a, Th thao và Du lch quy định vs, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chức chuyên ngành thư vin;
Tng số 06 /2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v ban hành
Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, vn chc, thi ng ngch công chc,
thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi tuyn, t tuyn
ng chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh
ngh nghip viên; Căn cứ Quyết định s09/2021/QĐ-UBND ngày 26/5/2021 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, lao động trong các quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh
nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
38. Xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc t Tuyên truyn
viên văn ha trung cp lên Tuyên truyền viên văn ha
* Trình tự thực hiện:
- Đơn vị có nhu cu xét tng hạng viên chc m n bản gi S n h, Th
thao và Du lch v vic thăng hạng viên chức. Tn cơ s tng hp, S n h, Th
thao Du lch y dựng Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Tuyên truyn
viên văn hoá trung cấp lên Tuyên truyn vn văn hoá gi S Ni v thm định Đề án
xin ý kiến UBND v ch tiêu xét tng hng.
- UBND tnh phê duyt ch tiêu xét thăng hạng chc danh ngh nghip t
Tun truyn viên n h trung cp n Tuyên truyn viên văn hoá.
- Gm đốc S t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Tun truyn
viên văn h trung cấp n Tun truyn viên văn hoá.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
* Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
* S ng h sơ: Không quy định.
* Thi hn gii quyết: Không quy định
* Đối tưng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Tuyên
truyn viên văn hoá trung cấp.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Tun truyn vn văn hoá trung cấp n Tun truyn
viên văn h.
* Phí, l phí: Kng quy định.
*Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định Thông
s 02/2023/TT-BVHTTDL ngày 21/02/2023 ca B trưởng B Văn a, Th
thao Du lch quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip xếp lương
viên chc chuyên ngành tuyên truyền viên văn hoá
*Căn cứ pháp lý ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s 02/2023/TT-BVHTTDL ngày
21/02/2023 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành tuyên truyn
viên văn h; Tng s 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn ng chc, viên chc, thi ng ngch
ng chc, thi hoc xét tng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi
tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch ng chc, thi hoặct thăng
hng chc danh ngh nghip viên; n cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày
26/5/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản biên chế, cán bộ,
công chức, viên chức, lao động trong các quan nh chính, đơn vị sự nghiệp công
lập, doanh nghiệp nớc trên địa n tỉnh Sơn La.
40. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền
viên văn ha lên Tuyên truyền viên văn hoá chính
- Trình t thc hin:
- Sở n hóa, Thể thao Du lịch tổng hợp nhu cầu t thăng hạng viên chức,
làm văn bản trình UBND tỉnh. Trên sở tổng hợp, Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch
xây dựng dự thảo Đề án xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Tuyên truyền viên
văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hoá chính gửi Sở Nội vụ thẩm định dự thảo Đề
án trình UBND tỉnh.
- UBND tnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh nghip t Tuyên
truyền viên văn a lên Tuyên truyền viên văn hoá chính.
- Ch tch UBND tnh t chc xét tng hạng chc danh ngh nghip t Tuyên
truyền viên văn a lên Tuyên truyền viên văn hoá chính.
- Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điu
hành ca UBND tỉnh Sơn La.
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh của đơn vị nhu cầu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc, Quyết đnh phê duyệt Đề án xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc ca UBND tỉnh Sơn La.
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
+ Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản đơn vị s
nghip công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chức theo quy định;
+ Bản sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng; Trường hp viên chc bng tt nghiệp chuyên môn đã chuẩn
đầu ra v ngoi ng, tin học theo quy định tương ng vi yêu cu ca chc danh
ngh nghip xét thăng hạng thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng, tin
học; Trường hp viên chức được min thi môn ngoi ng, môn tin học quy định ti
khon 6 khoản 7 Điều 39 Ngh định s 115/2020/-CP thì được min chng
ch ngoi ng, chng ch tin hc;
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
- S ng h sơ: Không quy định.
- Thi hn gii quyết: Không quy định.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc gi chc danh Tuyên
truyền viên văn a.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan trực tiếp thc hin: S Văn hoá, Thể thao và Du lch
+ Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tỉnh Sơn La.
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc t Tuyên truyền viên văn hóa lên Tuyên truyn viên
văn hoá chính.
- Phí, l phí: Không quy định
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
- Căn cứ pháp ca ca th tc hành chính: Lut Viên chc; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc; Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn dng, s dng qun
lý viên chc; Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun viên chc; Thông
s 02/2023/TT-BVHTTDL ngày
21/02/2023 ca B trưởng B Văn a, Th thao Du lch quy định v s, tiêu
chun chc danh ngh nghip xếp lương viên chc chuyên ngành tuyên truyn
viên văn hoá; Thông số 06 /2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni
v ban hành Quy chế t chc thi tuyn, t tuyn ng chc, viên chc, thi ng ngch
ng chc, thi hoc t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; Ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi hoc t thăng
hng chc danh ngh nghip viên; n cứ Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND ngày
26/5/2021 của UBND tỉnh ban nh Quy định phân cấp qun biên chế, n bộ, ng
chc, viên chức, lao động trong các cơ quan nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập,
doanh nghiệp nhà c trên địa bàn tỉnh Sơn La.
II. TH TC NH CHÍNH CP HUYN, THÀNH PH
1. Thủ tục xét, công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn lập hồ theo quy định tại Điều 6
Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận phường,
thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tch hoc Phó Ch tch y ban nhân dân cp huyn là Ch tịch Hội đng;
+ Đại diện lãnh đạo Phòng Văn hóa và Thông tin là Phó Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, các phòng
Văn hóa Thông tin, phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng, các phòng,
ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thời hn 05 ngày làm việc, kể tngày thành lập, Hội đồng tổ chc họp,
tho luận, b phiếu t, ng nhận phường, thị trn đt chun đô thvăn minh.
Cuộc họp chỉ được tiến hành khi từ 70% trở lên số thành viên Hội đồng
có mặt.
quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn thiện
hồ đề nghị xét, công nhận khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội đồng
dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét,
quyết định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận phường, thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không công nhận phải văn bản trả lời nêu
rõ lý do.
- Giấy công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh thực hiện theo
mẫu tại Phụ lục III kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 04/2022/QĐ-TTg .
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Phường hoặc thị trấn nơi đnghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh lập
hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
(3) Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn
về kết quả lấy ý kiến hài lòng đồng ý đề nghị công nhận đạt chuẩn đô thị văn
minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn và các
tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
huyện, phòng Văn hóa và Thông tin, phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ
tầng và các phòng, ban có liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định và Giấy công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
* Phí, lệ phí: Không quy định
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện xét công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
(1) Có đăng ký phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban nhân
dân cấp huyện;
(2) Đạt các tiêu chí tại quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương II (nội dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 04/2022/QĐ-TTg);
(3) Thời gian đăng ký: 02 năm, đối với công nhận lần đầu.
(4) từ 90% trở lên người dân hài lòng đồng ý đề nghị công nhận
phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt
chuẩn đô thị văn minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 04 năm 2022.
2. Th tc t, công nhn lại phưng, thtrn đt chuẩn đô th n minh
* Trình tự thực hiện:
- Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn lập hồ theo quy định tại Điều 6
Quy định ban hành kèm theo Quyết định s 04/2022/QĐ-TTg trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đhồ sơ hợp lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định xét, công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh (gọi tắt là Hội đồng).
- Thành viên của Hội đồng bao gồm:
+ Chủ tch hoc Phó Ch tch y ban nhân dân cp huyn là Ch tịch Hội đng;
+ Đại diện lãnh đạo Phòng Văn hóa và Thông tin là Phó Chủ tịch Hội đồng;
+ Đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, các phòng
Văn hóa Thông tin, phòng Quản đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ tầng, các phòng,
ngành có liên quan là thành viên Hội đồng.
- Trong thi hn 05 ny làm vic, k từ ngày thành lp, Hi đng t chức họp,
tho lun, b phiếu t, công nhn li phưng, th trn đt chun đô th n minh.
Cuc hp ch đưc tiến hành khi có t 70% tr n s thành viên Hi đng có mt.
quan thường trực Hội đồng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn thiện
hồ sơ đề nghị xét, công nhận lại khi kết quả ý kiến nhất trí của các thành viên Hội
đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện xem
xét, quyết định.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận lại phường, thị trấn đạt
chuẩn đô thị văn minh. Trường hợp không công nhận lại phải có văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
- Giấy công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh thực hiện
theo mẫu tại Phụ lục III kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 04/2022/QĐ-TTg .
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Phường hoặc thị trấn nơi đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh lập
hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn minh.
(2) Báo cáo kết quả xây dựng đô thị văn minh.
(3) Bản tổng hợp của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn
về kết quả lấy ý kiến hài lòng và đồng ý đề nghị công nhận lại đạt chuẩn đô thị văn
minh của người dân.
(4) Báo cáo của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, thị trấn và các
tổ chức chính trị - xã hội về kết quả tham gia xây dựng đô thị văn minh.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết:
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không công
nhận lại phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp phường, thị trấn.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- quan phối hợp thực hiện TTHC: Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
huyện, phòng Văn hóa và Thông tin, phòng Quản lý đô thị hoặc phòng Kinh tế hạ
tầng và các phòng, ban có liên quan.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định và Giấy công nhận phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện xét công nhận lại phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh:
(1) Có đăng ký phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh với Ủy ban nhân
dân cấp huyện;
(2) Đạt các tiêu chí tại quy định tại khoản 1 Điều 5 Chương II (nội dung đánh
giá theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định
số 04/2022/QĐ-TTg);
(3) Thời gian đăng ký: 05 năm, đối với công nhận lại.
(4) từ 90% trở lên người dân hài lòng đồng ý đề nghị công nhận lại
phường, thị trấn đạt chuẩn đô thị văn minh.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Quyết định số 04/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận đạt
chuẩn đô thị văn minh. Có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 04 năm 2022.
3. Thủ tục thông báo thành lập thư viện cấp xã; thư viện cơ sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo
dục khác là thư viện công lập
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định thành lập thư viện,
cơ quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo thành lập đến Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ thông
báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tnh phn hồ sơ: Bn sao Quyết định của cơ quan thẩm quyn hoc Thông
o thành lập thư vin (dành cho thư viện của quan, tchức, đơn vị, sgiáo dục)
(theo Mẫu số 03 quy đnh tại Phụ lục VIII ban nh m theo Tng số 13/2023/TT-
BVHTTDL ny 30 tng 10m 2023 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Th thao và Du
lịch sửa đổi, b sung quy định ln quan đến giy tờ ng n ti một số Thông tư do
Bộ tng BVăn h, Th thao và Du lch ban nh).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ thông o hp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
báo bằng văn bản): Thông báo thành lập thư viện (dành cho thư viện của cơ quan,
tổ chức, đơn vị, sở giáo dục) (theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục VIII ban hành
kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành.
4. Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện cấp xã; thư
viện sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề
nghiệp và cơ sở giáo dục khác là thư viện công lập.
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách thư viện, quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu hồ sơ thông
báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện trách nhiệm
gửi văn bản yêu cầu bổ sung hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
* Thành phần, số lượng hồ sơ: Bản sao Quyết định của quan thẩm
quyền hoặc Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số 04 quy
định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ
sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một sThông tư do Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thi hn gii quyết: 15 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ thông o hp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức thông
báo bằng văn bản): Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thư viện (theo Mẫu số
04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư s 13/2023/TT-
BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại một số Thông
tư do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
- Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến
giấy tờ công dân tại một số Thông do Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du
lịch ban hành.
5. Thủ tục thông báo giải thể thư viện cấp xã; thư viện sở giáo dục
mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo
dục khác là thư viện công lập.
* Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định giải thể thư viện,
quan, tổ chức thành lập thư viện phải gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp
huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đủ hồ thông báo hợp lệ, y ban
nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trường hợp không đồng ý phải nêu
rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Ủy ban nhân dân
cấp huyện trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân bổ sung
hoặc điều chỉnh hồ sơ.
* Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện
đến Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thư viện đặt trụ sở.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ: Bản sao Quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03 quy định tại khoản
5 Điều 3 Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Cơ quan thành lập thư viện.
* Cơ quan thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
* Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đối với trường hợp sử dụng hình thức văn
bản thông báo): Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thư viện (theo Mẫu M03
quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019.
- Nghị định s 93/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Thư viện.
- Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thư viện.
6. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn ha”
* Trình tự thực hiện:
- Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng
danh hiệu thi đua đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng cùng
cấp đđánh giá, quyết định danh sách thôn, tổ dân phố đủ điều kiện đề nghị xét
tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”; công khai trên trang thông tin điện tử
của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn
10 ngày;
- Ủy ban nhân dân cấp lập hồ theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị
định số 86/2023/NĐ-CP, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tặng danh hiệu (Mẫu số 11 của Phụ lục IV
kèm theo Nghị định này) và bằng chứng nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Ủy ban nhân dân cấp xã lập hồ sơ bao gồm:
(1) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
(2) Báo cáo tnh tích đ nghị xét tặng danh hiệu “Tn, t dân phvăn a”.
(3) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
* Đối tượng thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: không quy định.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định và bằng chứng nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa”.
* Phí, lệ phí: Không quy định
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” (theo Mẫu
số 04 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07
tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa”
(theo Mẫu số 05 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/-
CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bản họp bình xét danh hiệu “Thôn, tổ dân phố văn hóa” (theo Mẫu số
06 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng
12 năm 2023 của Chính phủ).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định
khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
III. THTC HÀNH CHÍNH CP XÃ, PỜNG
1. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Gia đình văn ha”
* Trình tự thực hiện:
- Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố chủ trì, phối hợp với Trưởng ban Ban
Công tác Mặt trận, các tổ chức đoàn thểng cấp tổ chức họp, đánh giá mức độ đạt
các tiêu chuẩn của từng hộ gia đình trong phạm vi quản lý.
- Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố tổng hợp danh sách các hộ gia đình đủ
điều kiện đề nghị xét tặng và thông báo công khai trên bảng tin công cộng hoặc các
hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.
- Hết thời hạn lấy ý kiến, lập hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị
định số 86/2023/NĐ-CP, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồtheo quy định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” (Mẫu số 10
của Phụ lục IV kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP).
* Cách thức thực hiện: Không quy định.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố lập hồ sơ bao gồm:
(1) Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
(2) Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn và kết quả lấy ý kiến
người dân.
(3) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
* Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
* Đối tượng thực hiện TTHC:
Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố.
* Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp thực hiện TTHC: không quy định.
* Kết quả thực hiện TTHC:
Quyết định tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”.
* Phí, lệ phí: Không quy định.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu số 01 tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ).
- Bảng tổng hợp danh sách hộ gia đình đạt tiêu chuẩn kết quả lấy ý kiến
người dân (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định
số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ).
- Biên bản họp bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa” (theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm
2023 của Chính phủ).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
* Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
quy định khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình
văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2337/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2337/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×