• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2308/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/09/2025 08:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2308/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2308/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2308/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2308/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/20210 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 45/2020/-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
n cứ Nghị định số 42/2022/-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mạng;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ về việc
Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ v
Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Kế hoạch số 1550/KH-UBND ngày 14/4/2025 của UBND tỉnh về
thực hiện Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình
2308
cắt giảm, đơn giản hóa TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh năm
2025 và 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh; UBND các xã, phường căn cứ
Danh mục th tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này tổ chức
triển khai thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính
trong phạm vi toàn tỉnh theo quy định.
Giao Sở Xây dựng xây dựng quy tnh nội bộ trong giải quyết thủ tục
nh chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính, trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch y ban nhân
n các xã, phường; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp
xã; Thủ trưng các quan, đơn vị c nhân, tổ chức liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- Lưu: VT, Hcc6.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (02 TTHC)
1
Bổ nhiệm cấp thẻ
giám định viên pháp
xây dựng ở địa phương
2.001116.000.00.00.H35
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Không
1. Luật Giám định pháp s
13/2012/QH13; Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Giám định tư pháp.
2. Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
3. Thông số 17/2021/TT-
BXD ny 22/12/2021 của Bộ
Xây dựng quy định một số nội
dung về hoạt động gm định
pháp trong lĩnh vực xây
dựng.
2
Miễn nhiệm và thu hồi
thẻ giám định viên
pháp y dựng địa
phương
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
Không
1. Luật Giám định pháp số
13/2012/QH13; Luật số
56/2020/QH14 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
2
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.011675.000.00.00.H35
Giám định tư pháp.
2. Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
3. Thông số 17/2021/TT-
BXD ny 22/12/2021 của Bộ
Xây dựng quy định một số nội
dung về hoạt động giám định
pháp trong lĩnh vực xây
dựng.
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ( 20 TTHC)
1
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu
tư xây dựng điều chỉnh
1.013239.000.00.00.H35
Dự án nhóm A
không quá 35
ngày, dự án
nhóm B không
quá 25 ngày, dự
án nhóm C
không quá 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Theo quy định
tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
3
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
2
Thẩm định thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế sở/thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
1.013234.000.00.00.H35
Ktừ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ:
- Không quá 40
ngày đối với
công trình cấp
đặc biệt, I;
- Không quá 30
ngày đối với
công trình cấp II
và cấp III;
- Không quá 20
ngày đối với
công trình còn
lại.
Theo quy định
tại Thông của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
4
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
3
Công nhận tổ chức
hội nghề nghiệp đủ điều
kiện cấp chứng chỉ hành
nghề hoạt động y
dựng/chứng chỉ năng lực
hoạt động y dựng
hạng II, hạng III cho hội
viên của mình
1.013223.000.00.00.H35
14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Theo quy định
tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
5
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng
4
Cấp mới chứng chỉ nh
nghề hoạt động y
dựng
1.013237.000.00.00.H35
Trả kết quđánh
giá hồ (thông
báo kết quả
đánh giá hồ
đề nghị cấp
chứng chỉ hành
nghề đủ/không
đủ điều kiện sát
hạch, thông báo
thời điểm tổ
chức thi sát
hạch): 45 ngày
kể từ ngày nộp
hồ sơ.
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 10 ngày
kể từ ngày sát
hạch.
150.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc do
6
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
5
Cấp chuyển đổi chứng
chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng
1.013219.000.00.00.H35
- 15 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
150.000 đồng/
chứng chỉ
Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp lệ
7
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
6
Cấp lại chứng chỉ nh
nghề hoạt động y
dựng
1.013217.000.00.00.H35
- 05 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
75.000 đồng/
chứng chỉ
Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 quy định
về mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 01/7/2025 quy định
mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban
hành.
7
Cấp giấy phép hoạt động
xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
1.013222.000.00.00.H35
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
2.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
9
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư.
8
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động y
dựng cho nhà thầu ớc
ngoài.
1.013224.000.00.00.H35
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
2.000.000
đồng/giấy phép
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ Quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
10
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư.
9
Cấp giấy phép y dựng
mới đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013236.000.00.00.H35
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
văn bản cho chủ
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
150.000 đồng/
giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
11
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
10
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án).
1.013238.000.00.00.H35
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
văn bản cho chủ
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
150.000 đồng/
giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
12
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
11
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
150.000 đồng/
giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
13
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013230.000.00.00.H35
văn bản cho chủ
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
12
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
14
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án).
1.013231.000.00.00.H35
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
văn bản cho chủ
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
công ích: 15.000
đồng/ giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
n tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
15
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
13
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013233.000.00.00.H35
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích: 15.000
đồng/ giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
16
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
14
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ ợng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
1.013235.000.00.00.H35
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cy
17
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng
15
Cấp giấy phép y dựng
mới đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013225.000.00.00.H35
- 20 ngày đối
với công trình
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- 15 ngày đối
với nhà ở riêng
lẻ kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
+ Công trình:
150.000 đồng/
giy phép.
+ Nhà riêng
l: 75.000
đồng/giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
18
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
16
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo
- 20 ngày đối
với công trình
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- 15 ngày đối
với nhà ở riêng
lẻ kể từ ngày
nhận đủ hồ
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
+ Công trình:
150.000 đồng/
giy phép.
+ Nhà riêng
l: 75.000
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
19
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013229.000.00.00.H35
hợp lệ.
đồng/giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
20
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục nh chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
17
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013232.000.00.00.H35
- 20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
văn bản cho chủ
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích:
+ Công trình:
150.000 đồng/
giy phép.
+ Nhà riêng
l: 75.000
đồng/giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
21
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
18
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, quan
thẩm quyền
cấp giấy phép
xây dựng phải
thông báo bằng
văn bản cho chủ
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích: 15.000
đồng/ giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
22
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013226.000.00.00.H35
đầu biết do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định.
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
23
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
19
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
1.013227.000.00.00.H35
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Tiếp nhn trc
tiếp; bưu chính
công ích: 15.000
đồng/ giy phép.
- Trc tuyến: 0
đồng/ giy phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
24
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 42/2021/NQ-
HĐND của Hội đồng nhân
dân tỉnh quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
sử dụng một số khoản Phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh.
- Nghị quyết số 38/2025/NQ-
HĐND ngày 18/6/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy
định mức thu phí trong thực
hiện thủ tục hành chính thông
qua dịch vụ công trực tuyến
trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
20
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ ợng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ.
05 ngày k từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật y dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
hành Luật y dựng về quản
lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của Chính
25
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.013228.000.00.00.H35
phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy
và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
III
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (09 TTHC)
1
Cấp mới chứng chỉ nh
nghề môi giới bất động
sản
1.012906.000.00.00.H35
10 ngày làm
vic k t ngày
công b kết qu
thi sát hạch đạt.
Theo quy định
của pháp luật về
phí và lệ phí
- Lut Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
26
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Cấp lại chứng chỉ nh
nghề môi giới bất động
sản (trong trường hợp
chứng chỉ bị cháy, bị
mất, bị rách, bị hủy hoại
do thiên tai hoặc lý do
bất khả kháng khác)
1.012907.000.00.00.H35
10 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
theo quy định
Theo quy định
của pháp luật về
phí và lệ phí
- Lut Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
3
Cp li chng ch hành
ngh môi gii bất động
sản (trong trường hp
chng ch đã hết hn
hoc gn hết hn)
1.012910.000.00.00.H35
10 ngày làm
vic k t ngày
công b kết qu
thi sát hạch đạt.
Theo quy định
của pháp luật về
phí và lệ phí
- Lut Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn.
27
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
4
Cho phép chuyn
nhượng toàn b hoc
mt phn d án bất động
sn
1.013777. H35
20 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Không
- Lut Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15.
- Ngh định s 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Kinh doanh bt
động sn.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
28
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
Cấp giấy phép hoạt động
của Sàn giao dịch bất
động sản
1.012900.000.00.00.H35
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kinh doanh bất
động sản.
6
Cấp lại giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch
bất động sản (trong
trường hợp Giấy phép bị
mất, bị rách, bị cháy, bị
tiêu hủy, bị hỏng)
1.012901.000.00.H35
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kinh doanh bất
động sản.
29
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7
Cấp lại giấy phép hoạt
động của Sàn giao dịch
bất động sản (trong
trường hợp thay đổi
thông tin sàn)
1.012902.000.00.00.H35
05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kinh doanh bất
động sản.
30
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
8
Thông báo quyền sử
dụng đất đã hạ tầng
kỹ thuật trong dự án bất
động sản đủ điều kiện
chuyển nhượng cho
nhân xây dựng nhà ở
1.012904.000.00.00.H35
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 96/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kinh doanh bất
động sản.
9
Đăng cấp quyền khai
thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu về nhà thị
trường bất động sản
thuộc thẩm quyền giải
quyết của UBND tỉnh
07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Theo quy định
pháp luật về giá,
số tiền thu được
từ cung cấp
thông tin, dữ
liệu về nhà ở, thị
- Luật Kinh doanh bất động
sản năm 2023.
- Nghị định số 94/2024/NĐ-
CP ngày quy định một số điều
của Luật Kinh doanh bất động
sản về y dựng quản lý hệ
31
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.012903.000.00.H35
trường bất động
sản thực hiện
theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài Chính
thống thông tin, cơ sở dữ liệu
về nhà thị trường bất
động sản.
IV
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ (20 TTHC)
1
Thủ tục thông báo đủ
điều kiện được huy động
vốn thông qua việc góp
vốn, hợp tác đầu , hợp
tác kinh doanh, liên
doanh, liên kết của tổ
chức nhân để phát
triển nhà ở
1.012905.000.00.00.H35
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
32
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Chuyển đổi công năng
nhà không thuộc i
sản công
1.013769.000.00.00.H35
Không quá 30
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
- Lut Nhà s
27/2023/QH15.
2. Ngh định s 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Nhà .
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định phân quyn,
phân cp trong lĩnh vc qun
lý nhà nưc ca B Xây dng.
3
Thủ tục chuyển đổi ng
năng nhà đối với nhà
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
33
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
xây dựng trong dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp
tỉnh
1.012883.000.00.00.H35
sơ hợp lệ
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
4
Thủ tục thông báo đơn vị
đủ điều kiện quản vận
hành nhà chung cư đối
với trường hợp nộp hồ
sơ tại Sở Xây dựng
1.012884.000.00.00.H35
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
34
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu đồng thời
với chấp thuận nhà đầu
dự án cải tạo, xây
dựng lại nhà chung
không bằng nguồn vốn
đầu tư công
1.012885.000.00.00.H35
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-
CP của Chính phủ ngày
25/7/2024 quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà
v cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư.
35
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
6
Thủ tục điều chỉnh chấp
thuận chủ trương đầu
đồng thời với chấp thuận
nhà đầu dự án cải tạo,
xây dựng lại nhà chung
không bằng nguồn
vốn đầu tư công
1.012886.000.00.00.H35
35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-
CP của Chính phủ ngày
25/7/2024 quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư.
7
Thủ tục đề xuất chế
ưu đãi đầu theo quy
định tại điểm c khoản 2
Điều 198 của Luật Nhà
ở 2023
1.012887.000.00.00.H35
50 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-
CP của Chính phủ ngày
25/7/2024 quy định chi tiết
một số điều của Luật Nhà
về cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư.
36
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
8
Thủ tục gia hạn thời hạn
sở hữu nhà tại Việt
Nam cho nhân, tổ
chức nước ngoài
1.012890.000.00.00.H35
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
37
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
9
Thủ tục thuê nhà công
vụ thuộc thẩm quyền
quản lý của địa phương
1.012891.000.00.00.H35
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
10
Thủ tục cho thuê nhà
cũ thuộc tài sản công đối
với trường hợp chưa
hợp đồng thuê nhà ở
1.012892.000.00.00.H35
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
38
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
Thủ tục cho thuê nhà
cũ thuộc tài sản công đối
với trường hợp nhận
chuyển quyền thuê nhà
1.012897.000.00.00.H35
Trường hợp
người đang sử
dụng nhà nhận
chuyển quyền
thuê nhà trước
ngày 06 tháng 6
năm 2013 (ngày
Nghị định số
34/2013/NĐ-CP
hiệu lực thi
hành): không
quá 45 ngày, kể
từ ngày quan
tiếp nhận hồ
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
39
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Trường hợp
người đang thực
tế sử dụng nhà
người nhận
chuyển quyền
thuê nhà từ
ngày 06 tháng 6
năm 2013:
không quá 25
ngày, kể từ ngày
quan tiếp
nhận hồ nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
12
Thủ tục cho thuê nhà
cũ thuộc tài sản công đối
với trường lại hợp
đồng thuê
1.012898.000.00.00.H35
15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
40
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
Thủ tục bán nhà
thuộc tài sản công
1.012893.000.00.00.H35
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
14
Thủ tục giải quyết bán
phần diện tích nhà đất sử
dụng chung của nhà
thuộc tài sản công
45 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-
CP ngày 24/7/2024 của Chính
41
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.012894.000.00.00.H35
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở.
15
Thủ tục thẩm định giá
bán, giá thuê mua nhà
hội/nhà cho lực
lượng vũ trang nhân dân
1.012895.000.00.00.H35
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà về phát
triển và quản lý
42
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
16
Thủ tục cho thuê, cho
thuê mua nhà ở xã hội
do Nhà nước đầu xây
dựng bằng vốn đầu
công
1.012896.000.00.00.H35
30 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Không
- Luật Nhà số
27/2023/QH15 ngày
27/11/2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-
CP ngày 26/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà về phát
triển và quản lý
17
Thủ tục giao chđầu
không thông qua đấu
- Trưng hp d
án đầu y
Không
- Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
43
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thầu đối với trường hợp
dự án đầu xây dựng
nhà hội đã được
chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận đầu
hoặc văn bản pháp
tương đương
3.000506.H35
dng nhà
hi do nhà đầu
đề xuất đã
được quan
thm quyn
chp thun ch
trương đầu tư,
chp thuận đầu
hoặc văn
bn pháp
tương đương
theo quy định
ca pháp lut
trưc ngày
01/7/2025: 22
ngày.
- Trưng hp d
án do quan
nhà nước
thm quyn lp,
chp thun ch
trương đầu tư,
chp thuận đầu
hoặc văn
bn pháp
tương đương
trưc ngày
01/7/2025: 52
ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
- Ngh định s 192/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành
Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
44
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
+ S Xây dng
thc hin công
khai văn bản
chp thun ch
trương đầu
trong thi gian
30 ngày;
+ 22 ngày thc
hin thẩm định
h kể t ngày
nhận đủ h
hp l.
18
Thủ tục chấp thuận chủ
trương đầu đồng thời
giao chủ đầu đối với
trường hợp dự án đầu
xây dựng nhà xã hội
chưa được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp
thuận đầu hoặc chưa
văn bản pháp tương
đương
3.000507.H35
- Trưng hp
nhà đầu
quyn s dng
đất theo quy
định ca pháp
lut v đất đai
thông qua tha
thun v nhn
quyn s dng
đất hoc đang
quyn s dng
đất đối vi mt
phn hoc toàn
b din tích đất
ca d án hoc
nhà đầu đ
xut d án chưa
Không
- Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
- Ngh định s 192/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành
Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
45
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được quan
nhà nước công
b thông tin v
d án: 37 ngày.
- Trưng hp d
án do quan
nhà nước
thm quyn lp,
công b thông
tin d án để đầu
xây dựng nhà
hi: 52
ngày
+ S Xây dng
công khai d án
trong thi hn
30 ngày;
+ 22 ngày thc
hin thẩm định
h kể t ngày
nhận đủ h
hp l.
19
Thủ tục điều chỉnh quyết
định giao chủ đầu tư,
quyết định chấp thuận
chủ trương đầu đồng
thời giao chủ đầu tư
3.000508.H35
37 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không
- Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
- Ngh định s 192/2025/NĐ-
46
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 01/7/2025 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều bin pháp thi hành
Ngh quyết s
201/2025/QH15 ngày
29/5/2025 ca Quc hi thí
điểm v mt s chế, chính
sách đặc thù phát trin nhà
xã hi.
20
Công nhận Ban quản trị
nhà chung cư
1.012888.000.00.00.H35
07 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
hp l
Không
- Lut Nhà s
27/2023/QH15
- Ngh định s 95/2024/NĐ-
CP ngày 24 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph v quy định
chi tiết mt s điều ca Lut
Nhà
- Thông s 05/2024/TT-
BXD ngày 31 tháng 7 năm
2024 ca B trưng B y
dng v quy định chi tiết mt
s điều ca Lut Nhà .
47
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
V
LĨNH VỰC QUY HOẠCH, XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (6 TTHC)
1
Cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
1.008891.000.00.00.H35
15 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
300.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động y dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
2
Cấp lại chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
05 ngày làm
việc kể từ ngày
150.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
48
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.008989.000.00.00.H35
nhận đủ hồ
hợp lệ.
13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động y dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
3
Cấp lại chứng chỉ nh
nghề kiến trúc bị ghi sai
do lỗi của quan cấp
chứng chỉ hành nghề
1.008990.000.00.00.H35
10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
49
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
4
Gia hạn chứng chỉ hành
nghề kiến trúc
1.008991.000.00.00.H35
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
150.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động y dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
5
Công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của
10 ngày làm
việc kể từ ngày
150.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
50
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
người nước ngoài ở Việt
Nam
1.008992.000.00.00.H35
nhận đủ hồ
hợp lệ.
13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động y dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
6
Chuyển đổi chứng chỉ
hành nghề kiến trúc của
người nước ngoài ở Việt
Nam
1.008993.000.00.00.H35
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
300.000 đồng/
chứng chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày
13/6/2019.
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Kiến trúc.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ Nghị định sửa đổi, bổ
51
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Thông số 38/2022/TT-
BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động y dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
sư.
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
1
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành
công trình của cơ quan
chuyên môn về y
dựng tại địa phương
1.009794.000.00.00.H35
30 ngày đối với
công trình cấp I,
cấp đặc biệt
20 ngày đối với
công trình còn
lại kể từ ngày
tiếp nhận hồ
đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm
thu.
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm
2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về
quản chất lượng, thi công
xây dựng bảo trì công trình
xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20 tháng 6 năm 2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
52
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ về quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành luật y
dựng về quản hoạt động
xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
2
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công
trình đối với công trình
xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh.
1.009788.000.00.00.H35
14 ngày kể từ
này tiếp nhận
báo cáo kết quả
đánh giá an toàn
công trình.
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26 tháng 01 năm
2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về
quản chất lượng, thi công
xây dựng bảo trì công trình
xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20 tháng 6 năm 2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ
53
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 12 năm
2024 của Chính phủ về quy
định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành luật y
dựng về quản hoạt động
xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
3
Cho ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn
sử dụng theo thiết kế
nhưng nhu cầu sử
dụng tiếp (trừ trường
hợp nhà ở riêng lẻ)
1.009791.000.00.00.H35
14 ngày kể từ
ngày tiếp nhận
báo cáo kết quả
thực hiện công
việc của Chủ sở
hữu hoặc người
quản lý, sử dụng
công trình.
Không
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Luật Xây dựng.
- Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP ngày 26/01/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng
bảo trì công trình xây
dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
54
TT
Tên th tc hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
VII
LĨNH VỰC THỈ NGIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (04 TTHC)
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng (trong
trường hợp: Cấp lần đầu
hoặc Giấy chứng nhận
hết hạn tổ chức hoạt
động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng nhu
cầu tiếp tục hoạt động).
1.011705.000.00.00.H35
20 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (không
kể thời gian
khắc phục các
nội dung trong
biên bản đánh
giá thực tế của
Tổ chức hoạt
động thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng)
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
hoạt động giám định pháp
xây dựng thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
55
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2
Bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành y dựng
(trong trường hợp tổ
chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành
xây dựng thay đổi địa
điểm đặt phòng thí
nghiệm hoặc thay đổi,
bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu
thí nghiệm, tiêu chuẩn
thí nghiệm trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
1.011711.000.00.00.H35
20 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ
hợp lệ không
kể thời gian
khắc phục của tổ
chức hoạt động
thí nghiệm
chuyên ngành
xây dựng.
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
hoạt động giám định pháp
xây dựng thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng (n thời hạn
nhưng bị mất hoặc
05 ngày kể từ
khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
hoạt động giám định pháp
xây dựng thí nghiệm
56
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hỏng hoặc bị ghi sai
thông tin hoặc tổ chức
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng
xin dừng thực hiện một
số ch tiêu trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng).
1.011708.000.00.00.H35
chuyên ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Xây dựng.
4
Cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành
xây dựng (trong trường
hợp tổ chức hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành y dựng thay đổi
địa chỉ, tên của tổ chức
trong Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được
cấp)
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
hợp lệ.
Không
- Nghị định số 62/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định về điều kiện
hoạt động giám định pháp
xây dựng thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc
lĩnh vực quản nhà ớc của
Bộ Xây dựng.
57
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.011710.000.00.00.H35
VIII
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)
1
Công b hp quy sn
phm, hàng hóa vt liu
xây dng
05 ngày làm
vic k t khi
nhận đủ h
hp l
150.000
đồng/giy đăng
- Thông số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12/12/2012 của
Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định về công bố hợp
chuẩn, công bố hợp quy
phương thức đánh giá sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật.
- Thông 183/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài
chính Quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lệ phí cấp
giấy đăng công bố hợp
chuẩn, hợp quy.
3. Thông 02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/3/2017 của
Bộ Khoa học và Công nghệ
về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
28/2012/TT- BKHCN ngày
12/12/2012 của Bộ trưởng B
Khoa học Công nghệ quy
58
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
định về công bố hợp chuẩn,
công bố hợp quy phương
thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn k
thuật.
4. Thông 10/2017/TT-BXD
ngày 29/9/2017 của Bộ Xây
dựng ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
hướng dẫn chứng nhận hợp
quy, công bố hợp quy.
IX
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (52 TTHC)
1
Chấp thuận vị trí, quy
mô, kích thước, phương
án tổ chức thi công biển
quảng cáo, biển thông
tin cổ động, tuyên truyền
chính trị; chấp thuận xây
dựng, lắp đặt công trình
hạ tầng, công trình hạ
tầng kỹ thuật sử dụng
chung trong phạm vi bảo
vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường
bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới
hạn, xe quá tải trọng, xe
07 ngày m vic
k t khi nhn đ
h theo quy
định
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
59
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bánh xích u hành trên
đường bộ
2.001921.000.00.00.H35
2
Cấp phép sử dụng tạm
thời lòng đường, vỉa
vào mục đích khác
1.013274.000.00.00.H35
01 ngày đối với
đám tang, không
quá 05 ngày làm
việc đối với c
trường hợp khác
kể từ khi tiếp
nhận hồ.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
3
Chấp thuận vị trí đấu nối
tạm vào đường bộ đang
khai thác
1.000314.000.00.00.H35
07 ngày làm vic
k t khi nhn đ
h theo quy
định
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
60
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
4
Chấp thuận cơ sở kinh
doanh đào tạo thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001666.H35
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
hồ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
61
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
Cấp chứng chỉ thẩm tra
viên an toàn giao thông
đường bộ
1.001692.H35
10 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
hồ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
6
Cấp đổi chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao
07 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
62
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thông đường bộ
1.001725.H35
hồ theo quy
định.
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
7
Cấp lại chứng chỉ thẩm
tra viên an toàn giao
thông đường bộ
1.001717. H35
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
hồ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
63
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
8
Phê duyệt phương án tổ
chức giao thông trước
khi đưa đường cao tốc
vào khai thác; Phê duyệt
điều chỉnh, b sung
phương án tổ chức giao
thông đường cao tốc
trong thời gian khai thác
1.002798.000.00.00.H35
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận đ
hồ theo quy
định.
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
64
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
9
Chấp thuận đấu nối đối
với trường hợp kết nối
với đường bộ không
trong các quy hoạch
1.013277.000.00.00.H35
- Trường hợp
không phải lấy ý
kiến: 07 ngày
m việc k t
khi nhận được h
đúng quy
định.
- Trường hợp
phải lấy ý kiến:
+ Thời hạn tiến
nh lấy ý kiến:
02 ngày làm việc
kể t ngày nhận
đủ thành phần hồ
;
+ Thời hạn
quan, t chức
được lấy ý kiến
tr lời: 07 ngày
m việc, kể từ
ngày nhận được
đề ngh của
quan thẩm
quyền.
+ Thời hạn có
n bản chấp
thuận: 07 ngày
sau khi nhận
được ý kiến của
Không
- Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường
bộĐiều 77 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
65
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
c cơ quan.
10
Cấp, cấp lại Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế
ASEAN
1.010702.H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
11
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận ASEAN
1.010704.000.00.00.H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
66
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
12
Cấp, cấp lại Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế
GMS
1.002829.H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
67
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận GMS hoặc sổ
TAD
1.002817. H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
14
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.002877.000.00.00.H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
68
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
định
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
15
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung
Quốc loại A, B, C, E, F,
G cho phương tiện của
Việt Nam
2.001034.000.00.00.H35
- Trong thời hạn
01 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định đối với
trường hợp cấp
Giấy phép vận
tải loại E; Giấy
phép vận tải loại
F, G lần đầu
trong năm.
- Trong thời hạn
02 ngày làm
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
69
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định đối với
trường hợp cấp
Giấy phép vận
tải loại A; Giấy
phép vận tải loại
B, C lần đầu
trong năm; cấp
Giấy phép vận
tải loại B, C, F,
G lần thứ hai trở
đi trong năm.
16
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc
1.002334.000.00.00.H35
- Trong thời hạn
01 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định đối với các
tuyến vào sâu
trong lãnh thổ
của hai nước.
- Trong thời hạn
02 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định đối với các
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
70
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến giữa khu
vực biên giới
của hai nước
thuộc địa phận
quản lý.
17
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung, thay thế
phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam
và Lào
1.002847.000.00.00.H35
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
18
Cấp, cấp lại Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam
Campuchia
Trong thi hn
01 ngày m
vic k t ngày
nhận đủ h
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
71
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.000302.000.00.00.H35
hp l theo quy
định
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
19
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam
và Campuchia
1.001023.000.00.00.H35
- Trong thời hạn
01 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
định đối với các
phương tiện
thương mại.
- Trong thời hạn
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
72
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
định đối với các
phương tiện phi
thương mại.
20
Đăng , ngừng khai
thác tuyến, bổ sung hoặc
thay thế phương tiện
khai thác tuyến vận tải
hành khách cđịnh giữa
Việt Nam và Campuchia
1.000321.000.00.00.H35
Trong thời hạn
01 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Nghị định s158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ.
- Nghị định 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
21
Chấp thuận bổ sung vị
trí nút giao đấu nối vào
- Trưng hp
không phi ly ý
Không
Nghị định số 165/2024/NĐ-
CP ngày 26/12/2024 của
73
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đường cao tốc
1.003276.000.00.00.H35
kiến: 07 ngày
làm vic k t
khi nhận đủ h
theo quy
định.
- Trưng hp
phi ly ý kiến:
16 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
theo quy định.
Chính phủ quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đường bộ
Điều 77 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
22
Cp Giy phép kinh
doanh vn ti bng xe ô
tô, bng xe bn bánh
gắn động cơ
1.000703.
000.00.00.H35
05 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Ngh định s 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
ca Chính ph quy định v
hot đng vn ti đưng b.
74
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
23
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động cơ khi sự
thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép
kinh doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị thu
hồi
2.002286.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
75
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
24
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh
gắn động trường hợp
Giấy phép kinh doanh bị
mất, bị hỏng
2.002287.000.00.00.H35
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
25
Đăng khai thác tuyến
vận tải hành khách cố
định
2.002285.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
76
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
26
Cấp, cấp lại P hiệu
cho xe ô tô, xe bốn bánh
gắn động kinh
doanh vận tải
2.002288.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
77
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
27
Cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam Trung
Quốc loại A, B, C, E, F,
G cho phương tiện của
Việt Nam
1.002357.000.00.00.H35
01 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
78
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28
Công bố lại bến xe
khách
1.000672.000.00.00.H35
08 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Thông số 36/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định về tổ chức, quản
hoạt động vận tải bằng xe ô
hoạt động của bến xe,
bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ,
điểm dừng xe trên đường bộ;
quy định trình tự, thủ tục đưa
bến xe, trạm dừng nghỉ vào
khai thác
29
Giới thiệu đề nghị cấp
Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Trung Quốc loại
D cho phương tiện của
Việt Nam
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
79
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.002381.000.00.00.H35
30
Cấp Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung
Quốc loại D cho phương
tiện của Trung Quốc
1.002374.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
80
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
31
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Trung
Quốc
1.001737.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
81
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
32
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
phương tiện của
Campuchia
1.001577.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
33
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
02 ngày m
việc kể từ khi
Không
Nghị định s 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
82
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phương tiện của Lào,
Campuchia
1.002286.000.00.00.H35
nhận đủ hồ
theo quy định.
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
34
Đăng ký khai thác tuyến,
bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.002268.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
83
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
35
Cấp, cấp lại Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Lào
1.002861.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
84
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
36
Cấp, cấp lại Giấy phép
liên vận giữa Việt Nam
và Lào
1.002856.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
37
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
1.002063.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
85
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
38
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các
nước thực hiện các Hiệp
định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua
biên giới
1.010707.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024
của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
86
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
39
Cấp Giấy chứng nhận
giáo viên dạy thực nh
lái xe
1.001765.000.00.00.H35
- Thời hạn
sở đào tạo gửi
đề nghị đến Sở
Giao thông vận
tải: 03 ngày làm
việc
kể từ ngày kết
thúc chương
trình tập huấn.
- Thời hạn Sở
Giao thông vận
tải tổ chức kiểm
tra, đánh giá: 05
ngày làm việc,
kể
từ khi nhận hồ
đầy đủ theo
quy định.
- Thời hạn cấp
giấy chứng nhận
giáo viên dạy
thực hành lái xe:
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
đạt kết quả kiểm
tra.
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
40
Cấp lại Giấy chứng nhận
03 ngày m
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
87
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
giáo viên dạy thực nh
lái xe
1.004993.000.00.00.H35
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
41
Cấp bổ sung xe tập lái,
cấp lại Giấy phép xe tập
lái
1.001751.000.00.00.H35
03 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
88
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
42
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô khi điều
chỉnh hạng xe đào tạo,
lưu lượng đào tạo
thay đổi địa điểm đào
tạo
1.001623.000.00.00.H35
- Thời hạn tổ
chức kiểm tra
thực tế: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy định;
- Thời hạn cấp
lại Giấy phép:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
kết thúc kiểm tra
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
89
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
43
Cấp Giấy phép đào tạo
lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
1.001777.000.00.00.H35
10 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
44
Cấp lại Giấy phép đào
tạo lái xe ô tô khi bị mất,
bị hỏng, sự thay đổi
về tên của cơ sở đào tạo
1.005210.000.00.00.H35
03 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 160/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động đào tạo sát hạch lái
xe.
90
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
45
Cấp lại Chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp
luật về giao thông đường
bộ cho người điều khiển
xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông
đường bộ (trường hợp
sở đào tạo đã cấp
chứng chỉ không còn
hoạt động)
2.000769.000.00.00.H35
03 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Theo quy định
tại Thông tư liên
tịch số
72/2011/TTLT-
BTC-BGTVT
ngày 27/5/2011
của Bộ Tài
chính - Bộ Giao
thông vận tải
hướng dẫn cơ
chế quản lý tài
chính đào tạo lái
xe cơ giới
đường bộ
- Thông số 35/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định về đào tạo, sát
hạch, cấp giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy phép lái xe
quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp
chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông
đường bộ.
- Thông liên tịch số
72/2011/TTLT-BTC-BGTVT
ngày 27/5/2011 của Bộ Tài
chính - Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn chế quản tài
chính đào tạo lái xe giới
đường bộ.
91
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
46
Phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
1.005024.000.00.00.H35
20 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Luật Giao thông đường
bộ năm 2025.
- Thông số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 6/6/2014
Hướng dẫn y dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông sử
dụng phà một lưỡi ch hành
khách và xe ô tô
47
Phê duyệt điều chỉnh
quy trình vận hành, khai
thác bến phà, bến khách
ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
1.005021.000.00.00.H35
20 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Luật Giao thông đường
bộ năm 2025.
- Thông số 22/2014/TT-
BGTVT ngày 6/6/2014
Hướng dẫn y dựng quy
trình vận hành, khai thác bến
phà, bến khách ngang sông sử
dụng phà một lưỡi ch hành
khách và xe ô tô
92
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
48
Gia hạn thời gian lưu
hành tại Việt Nam cho
phương tiện của các
nước thực hiện Hiệp
định GMS
1.002046.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 158/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định về hoạt
động vận tải đường bộ
93
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
49
Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
1.001046.000.00.00.H35
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định về quản lý, vận
hành, khai thác bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ y dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ y dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ y, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
50
Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường
quốc lộ đang khai thác
1.001061.000.00.00.H35
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định về quản lý, vận
hành, khai thác bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ;
- Thông s 09/2025/TT-
94
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
BXD ngày 13/6/2025 ca B
trưng B y dng sửa đi,
b sung mt s điều ca các
Thông thuộc lĩnh vực qun
nhà nước ca B y dng
liên quan đến sp xếp t chc
b y, thc hin chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cp cho chính quyền địa
phương.
51
Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ
đang khai thác
1.013061.000.00.00.H35
07 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Thông số 41/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định về quản lý, vận
hành, khai thác bảo trì kết
cấu hạ tầng đường bộ.
- Thông s 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 ca B
trưng B y dng sửa đi,
b sung mt s điều ca các
Thông thuộc lĩnh vực qun
nhà nước ca B y dng
liên quan đến sp xếp t chc
b y, thc hin chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cp cho chính quyn địa
95
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phương.
52
Cấp Giấy phép u hành
xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe nh
xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
1.000028.000.00.00.H35
01 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
- Thông số 12/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quy định
về tải trọng, khổ giới hạn của
đường bộ; lưu hành xe quá
khgiới hạn, xe quá tải trọng,
xe bánh xích trên đường bộ;
hàng siêu trường, siêu trọng,
vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng; xếp hàng hóa trên
phương tiện giao thông đường
bộ; cấp giấy phép lưu hành
cho xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh ch, xe
vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ.
X
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (04 TTHC)
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe
giới
- Tiếp nhận hồ
sơ: 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
Không
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục
96
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.001322.000.00.00.H35
sơ.
-Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15
ngày kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ sơ
Cấp Giấy chứng
nhận: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
việc kiểm tra,
đánh giá thực tế
đạt yêu cầu.
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới
1.001296.000.00.00.H35
Tiếp nhận hồ sơ:
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
.
+ Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 15
ngày kể từ ngày
lập thông báo
tiếp nhận hồ
(hồ sơ đầy đủ).
+ Cấp Giấy
chứng nhận: 05
Không
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
97
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày m việc
kể từ ngày kết
thúc việc kiểm
tra, đánh giá
thực tế đạt yêu
cầu.
3
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
1.013105.000.00.00.H35
23 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
4
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động
- Trường hợp
cấp lại do giấy
Không
Thông số 46/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
98
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
kiểm định khí thải xe mô
tô, xe gắn máy
1.013110.000.00.00.H35
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn y
bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông
tin địa giới hành
chính: 05 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy
định.
Trường hợp cấp
lại sở kiểm
định khí thải
thay đổi vị trí
(địa điểm); tăng
thêm số lượng
thiết bị kiểm tra;
bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn máy:
23 ngày m
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ
hoạt động, thu hồi giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở
kiểm định khí thải xe tô,
xe gắn máy.
99
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
theo quy định.
XI
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (52 TTHC)
1
Đăng phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên
đường thủy nội địa
1.004088.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
100
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
2
Đăng phương tiện lần
đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên
đường thủy nội địa
1.004047.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưởng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
101
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền
địa phương 02 cấp phân
cấp cho chính quyền địa
phương.
3
Đăng lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
từ quan đăng khác
sang quan đăng
phương tiện thủy nội địa
1.004036.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
102
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B tng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền
địa phương 02 cấp phân
cấp cho chính quyền địa
103
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phương.
4
Đăng lại phương tiện
trong trường hợp
phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ thuật
2.001711.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
Thông số 09/2025/TT-BXD
104
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền
địa phương 02 cấp phân
cấp cho chính quyền địa
phương.
5
Đăng lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương
tiện nhưng không thay
đổi quan đăng
phương tiện
1.004002.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
105
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền
địa phương 02 cấp phân
cấp cho chính quyền địa
phương.
6
Đăng lại phương tiện
trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương
tiện đồng thời thay đổi
quan đăng phương
tiện
1.003970.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
106
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông tư số
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu, chế
đ thu, np, qun lý và s dng
phí, l phí trong lĩnh vc đường
thy ni địa đưng st;
Thông số 09/2025/TT-BXD
ngày 13/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông
thuộc lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Xây dựng liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ
máy, thực hiện chính quyền
địa phương 02 cấp và phân
cấp cho chính quyền địa
phương.
7
Đăng lại phương tiện
trong trường hợp chủ
02 ngày làm
việc kể từ ngày
70.000
đồng/giấy
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
107
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phương tiện thay đổi trụ
sở hoặc nơi đăng hộ
khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị
hành chính cấp tỉnh khác
1.006391.000.00.00.H3)
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
đường thy nội địa đường
st;
- Thông số 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ y dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
108
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Thông thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ y dựng
liên quan đến sắp xếp tổ chức
bộ y, thực hiện chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp cho chính quyền địa
phương.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng phương
tiện
1.003930.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định và
tổ chức, cá nhân
đã hoàn thành
nghĩa vụ tài
chính.
70.000
đồng/giấy
- Thông s 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 ca
B trưng B Giao thông vn
tải quy định v đăng
phương tiện thy nội địa;
- Thông s 60/2024/TT-
BGTVT ngày 17/12/2024 ca
B trưng B Giao thông vn
ti sa đổi, b sung mt s
điều ca các Thông quy
định v đăng phương tin
thy nội địa quy định thi,
kim tra, cp, cp li, chuyn
đổi giy chng nhn kh năng
chuyên môn, chng ch
chuyên môn thuyn viên,
người lái phương tiện thy ni
địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np,
109
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
qun s dng phí, l phí
trong lĩnh vực đường thy ni
địa và đưng st;
- Thông s 09/2025/TT-
BXD ngày 13/6/2025 ca B
trưng B y dng sửa đi,
b sung mt s điều ca các
Thông thuộc lĩnh vực qun
nhà nước ca B y dng
liên quan đến sp xếp t chc
b y, thc hin chính
quyền địa phương 02 cấp và
phân cp cho chính quyền địa
phương.
9
Xóa đăng phương
tiện
2.001659.000.00.00.H3)
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
theo quy định
Không
- Thông số
75/2014/TT-BGTVT ngày
19/12/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v đăng phương tin thy
ni đa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
110
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
10
Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả
năng chuyên môn, chứng
chỉ chuyên môn
1.003135.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ người
đề nghị xét cấp,
cấp lại, chuyển
đổi giấy chứng
nhận khả năng
chuyên môn,
chứng chỉ
chuyên môn đã
nộp phí, lệ phí
theo quy định.
- Cp mi,
cp li chng
nhn kh năng
chuyên môn
thuyn trưng,
máy trưng:
50.000
đồng/giấy;
- Cp mi,
cp li chng
ch chuyên môn:
20.000
đồng/giy.
- Thông số
40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v thi, kim tra, cp, cp li,
chuyển đổi giy chng nhn
kh ng chuyên n, chng
ch chuyên môn thuyn viên,
người lái phương tin thy ni
địa;
- Thông s
38/2023/TT-BGTVT ngày
18/12/2023 sa đổi, b sung
111
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mt s điều của Thông số
40/2019/TT-BGTVT ngày
15/10/2019 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
v thi, kim tra, cp, cp li,
chuyển đổi giy chng nhn
kh ng chuyên môn, chng
ch chuyên môn thuyn viên,
người lái phương tin thy ni
địa;
- Thông số
60/2024/TT-BGTVT ngày
17/12/2024 ca B trưng B
Giao thông vn ti sa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông quy định v đăng
phương tiện thy nội địa và
quy định thi, kim tra, cp,
cp li, chuyển đổi giy
chng nhn kh năng chuyên
môn, chng ch chuyên môn
thuyn viên, người lái phương
tin thy ni đa;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun lý s
dng phí, l phí trong lĩnh vực
112
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đường thy nội địa đường
st;
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
11
Xác nhận trình báo
đường thủy nội địa hoặc
trình báo đường thủy nội
địa bổ sung
1.003640.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Không
- Luật Giao thông đường
thy ni địa năm 2004; Lut
sửa đi, b sung mt s điều
ca Luật Giao thông đường
thy ni địa năm 2014;
- Thông số
69/2014/TT-BGTVT ngày
27/11/2014 ca B trưng B
Giao thông vn tải quy định
th tc xác nhn vic trình
báo đường thy nội địa;
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
113
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
12
Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho
phương tiện vận tải thủy
của Campuchia
2.000795.000.00.00.H35
- 01 ngày làm
vic, k t khi
nhận đủ h
đúng quy định;
- Trưng hp
không gia hn
phi tr li bng
văn bn nêu
do trong vòng
24 gi, k t
thời điểm nhn
đủ h theo
quy định.
Không
- Thông s
08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 ca B trưng B
Giao thông vn tải hướng dn
thc hin mt s điu ca
Hiệp định gia Chính ph
nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam Chính ph
Hoàng gia Campuchia v vn
ti thy;
- Thông s
13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 ca B trưng B
Giao thông vn ti sửa đi, b
sung mt s điều ca các
Thông tưng dn thc hin
mt s điều ca Hip định
gia Chính ph nước Cng
hòa hi ch nghĩa Vit
Nam Chính ph Hoàng gia
114
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Campuchia v vn tải đường
thy;
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
y dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
13
Phê duyệt phương án
trục vớt tài sản chìm
đắm
1.002771.000.00.00.H35
Chậm nhất 10
ngày m việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo
quy định với tài
sản chìm đắm
không y nguy
hiểm.
- Không quá 24
giờ, kể từ thời
điểm nhận đủ hồ
theo quy định
với tài sản chìm
đắm y nguy
hiểm.
Không
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam
năm 2015;
- Nghị định số 05/2017/NĐ-
CP ngày 16/01/2017 của
Chính phủ quy định vxử
tài sản chìm đắm trên tuyến
đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển vùng biển
Việt Nam;
- Nghị định số 69/2022/NĐ-
CP ngày 23/9/2022 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy
định liên quan đến hoạt động
kinh doanh trong nh vực
115
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Không quá 48
giờ, kể từ thời
điểm nhận đủ hồ
theo quy định
với tài sản chìm
đắm y nguy
hiểm không xác
định được chủ
sở hữu, tài sản
chìm đắm thuộc
sở hữu nhà nước
và tài sản chìm
đắm do Cảng vụ
tổ chức trục vớt.
hàng hải.
14
Phê duyệt phương án
vận tải hàng a siêu
trường hoặc hàng hóa
siêu trọng trên đường
thủy nội địa
1.00344.000.00.00.H35
02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Không
Thông số 61/2015/TT-
BGTVT ngày 02/01/2025 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải Quy định v vn ti hàng
hóa trên đường thy ni đa
116
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
15
Công bố lại hoạt động
cảng thủy nội địa
1.004242.000.00.00.H35
- Đối với cảng
thủy nội địa tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài: 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy
định.
- Đối với cảng
thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện
thủy nước ngoài:
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Phí Thẩm tra,
thẩm định công
bố cảng thủy nội
địa: 100.000
đồng/lần
- Ngh định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph quy định v qun
hoạt động đường thy ni
địa.
- Ngh định s 06/2024/NĐ-
CP ngày 25/01/2024 sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh
định s 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 ca B
trưng B Tài chính v quy
định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí, l phí
trong lĩnh vực đường thy ni
địa và đưng st.
16
Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới
1.004261.000.00.00.H35
03 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
Không
- Thông s
08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 ca B trưng B
Giao thông vn tải hướng dn
117
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thc hin mt s điu ca
Hiệp định gia Chính ph
nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam Chính ph
Hoàng gia Campuchia v vn
ti thy;
- Thông s
13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 ca B trưng B
Giao thông vn ti sửa đi, b
sung mt s điều ca các
Thông tưng dn thc hin
mt s điều ca Hip định
gia Chính ph nước Cng
hòa hi ch nghĩa Vit
Nam Chính ph Hoàng gia
Campuchia v vn tải đường
thy;
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
118
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phương.
17
Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới
1.004259.000.00.00.H35
03 ngày m
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ.
Không
- Thông s
08/2012/TT-BGTVT ngày
23/03/2012 ca B trưng B
Giao thông vn tải hướng dn
thc hin mt s điu ca
Hiệp định gia Chính ph
nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam Chính ph
Hoàng gia Campuchia v vn
ti thy;
- Thông s
13/2023/TT-BGTVT ngày
30/6/2023 ca B trưng B
Giao thông vn ti sửa đi, b
sung mt s điều ca các
Thông tưng dn thc hin
mt s điều ca Hip định
gia Chính ph nước Cng
hòa hi ch nghĩa Vit
Nam Chính ph Hoàng gia
Campuchia v vn tải đường
thy.
- Thông s
09/2025/TT-BXD ngày
13/6/2025 ca B trưng B
Xây dng sửa đổi, b sung
mt s điều của các Thông
thuộc lĩnh vực qun nhà
119
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nước ca By dng liên
quan đến sp xếp t chc b
máy, thc hin chính quyn
địa phương 02 cấp và phân
cp cho chính quyền địa
phương.
18
Thỏa thuận thông số k
thuật y dựng luồng
đường thủy nội địa
1.009442.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
19
Đổi tên cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
05 ngày làm
việc kể từ khi
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
120
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.009443.000.00.00.H35
nhận đủ hồ
theo quy định.
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
20
Thỏa thuận nâng cấp bến
thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa
1.009445.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
121
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
21
Gia hạn hoạt động cảng,
bến thủy nội địa
1.009444.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
122
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
22
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành cảng
thủy nội địa trong trường
hợp bến thủy nội địa
quy mô, thông số kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ
thuật cảng thủy nội địa
1.009446.000.00.00.H35
Cảng thủy nội
địa tiếp nhận
phương tiện
thủy 10 ngày
làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
theo quy
định.
Cảng thủy nội
địa không tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài: 05 ngày
làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
theo quy
định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
23
Thiết lập khu neo đậu
1.009448.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
123
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
24
Công bố hoạt động khu
neo đậu
1.009449.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
124
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
25
Công bố đóng khu neo
đậu
1.009450.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/1/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
26
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa trường hợp
không còn nhu cầu tiếp
nhận phương tiện thủy
nước ngoài
1.009458.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
100.000
đồng/lần.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính về quy định mức
125
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt.
27
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với
luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với
luồng địa phương
1.009459.000.00.00.H35
10 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
126
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28
Thông báo luồng đường
thủy nội địa chuyên
dùng
1.0009461.000.00.00.H3
5
03 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
29
Thỏa thuận thông số k
thuật y dựng cảng
thủy nội địa
1.009462.000.00.00.H35
- Cảng thủy nội
địa tiếp nhận
phương tiện
thủy nước ngoài:
15 ngày m
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
127
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
- Cảng thủy nội
địa không tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài: 05 ngày
làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ
theo quy
định.
30
Công bố hạn chế giao
thông đường thủy nội
địa
1.009464.000.00.00.H35
05 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
128
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
31
Công bố hoạt động cảng
thủy nội địa
1.009456.000.00.00.H35
- Đối với cảng
thủy nội địa tiếp
nhận phương
tiện thủy nước
ngoài: 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
theo quy
định.
- Đối với cảng
thủy nội địa
không tiếp nhận
phương tiện
thủy nước ngoài:
05 ngày m
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
100.000
đồng/lần.
- Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ về quản hoạt
động đường thủy nội địa.
- Thông số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính về quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí trong
lĩnh vực đường thủy nội địa
và đường sắt.
32
Công bố đóng luồng
đường thủy nội địa khi
20 ngày làm
việc kể từ khi
Chi phí liên
quan khi đóng
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
129
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không có nhu cầu khai
thác, sử dụng
1.009460.000.00.00.H35
nhận đủ hồ
theo quy định.
luồng chuyên
dùng do tổ chức,
nhân
luồng chuyên
dùng chi trả, trừ
trường hợp đóng
luồng do
bảo đảm quốc
phòng, an ninh
do quan đề
nghị đóng luồng
chi trả.
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
33
Thỏa thuận về nội dung
liên quan đến đường
thủy nội địa đối với công
trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa các hoạt động
trên đường thủy nội địa
1.009463.000.00.00.H35
05 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa
130
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
34
Thỏa thuận thiết lập báo
hiệu đường thủy nội địa
đối với công trình xây
dựng, hoạt động trên
đường thủy nội địa
1.009451.000.00.00.H35
05 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa
131
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
35
Chấp thuận hoạt động
vui chơi, giải trí ới
nước tại vùng nước trên
tuyến đường thủy nội
địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực ng
hải
2.001219.000.00.00.H35
02 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
- Nghị định số 48/2019/NĐ-
CP ngày 05/6/2019 của Chính
phủ về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
- Nghị định số 19/2024/NĐ-
CP ngày 23/02/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 của Chính phủ quy
định về quản hoạt động của
phương tiện phục vụ vui chơi,
giải trí dưới nước.
36
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ
Điều kiện kinh doanh
dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
(2.001998.000.00.00.H3
5)
- Đối vi trưng
hp cp li khi
Giy chng
nhn b mt, b
hng: Trong thi
hn 05 ngày làm
vic k t ngày
nhận được văn
bản đề ngh ca
Không
- Nghị định số 78/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định điều kiện kinh
doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện
thủy nội địa;
- Ngh định s 128/2018/NĐ-
CP ngày 24/9/2018 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
132
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cơ sở đào to.
- Đối vi trưng
hp cp li Giy
chng nhn khi
thay đổi địa ch
hoc loi s
đào to: Trong
thi hn không
quá 05 ngày làm
vic k t ngày
nhn được h
hp l.
điều ca các Ngh định quy
định v điều kin đu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực đường
thy ni đa.
- Ngh định s 54/2022/NĐ-
CP ngày 22/8/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph quy
định điều kin kinh doanh dch
v đào to thuyn viên, người
lái phương tin thy ni địa
Ngh định s 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 ca Chính
ph quy định v qun hot
động đường thy ni đa.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc qun
lý nhà nước ca By dng.
37
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận sđủ Điều kiện
kinh doanh dịch vụ đào
tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy
nội
địa
Trong thi hn
không quá 07
ngày làm vic k
t ngày nhn
được h hợp
l.
Không
- Ngh định s 78/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 ca Chính
ph quy định điu kin kinh
doanh dch v đào to thuyn
viên, người lái phương tiện
thy ni địa;
- Ngh định s 128/2018/NĐ-
133
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(2.002001.000.00.00.H3
5)
CP ngày 24/9/2018 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh định quy
định v điều kin đu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực đường
thy ni đa.
- Ngh định s 54/2022/NĐ-
CP ngày 22/8/2022 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
78/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 ca Chính ph quy
định điều kin kinh doanh dch
v đào to thuyn viên, người
lái phương tin thy ni địa
Ngh định s 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 ca Chính
ph quy định v qun hot
động đường thy ni đa.
- Ngh định s 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh vc qun
lý nhà nước ca By dng
38
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
1.009447.000.00.00.H35
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
theo quy định.
Không
- Ngh định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph quy định v qun
hoạt động đường thy ni
địa;
134
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s 06/2024/NĐ-
CP ngày 25/01/2024 sa đổi,
b sung mt s điều ca Ngh
định s 08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
- Ngh định s 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản nhà nước ca B
Xây dng.
39
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với
luồng quốc gia, luồng
chuyên dùng nối với
luồng địa phương
1.009459.000.00.00.H35
10 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
135
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
40
Thông báo luồng đường
thủy nội địa chuyên
dùng
1.0009461.000.00.00.H3
5
03 ngày m
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
theo quy định.
Không
Nghị định số 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 của Chính
phủ về quản hoạt động
đường thủy nội địa.
41
Chấp thuận phương án
bảo đảm an toàn giao
thông
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
- Ngh định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph quy định v qun
136
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.009465.000.00.00.H35
nhn được đủ h
theo quy
định.
hoạt động đường thy ni
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
42
Công bố hoạt động
bến thủy nội địa
1.009454.000.00.00.H35
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h
theo quy định
Không
- Ngh định s 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 ca Chính
ph quy định v qun hot
động đường thy ni địa;
- Ngh định s
06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
137
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính v quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí, l phí trong
lĩnh vực đường thy nội địa
và đường st.
43
Công bố lại hoạt động
bến thủy nội địa
1.003658.000.00.00.H35
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h
theo quy định
Phí Thm tra,
thẩm định:
100.000
đồng/ln.
- Ngh định s 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 ca Chính
ph quy định v qun hot
động đường thy ni địa;
- Ngh định s
06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
138
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính v quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí, l phí trong
lĩnh vực đường thy nội địa
và đường st.
44
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009455.000.00.00.H35
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h
theo quy định
Phí Thm tra,
thẩm định:
100.000
đồng/ln.
- Ngh định s 08/2021/-CP
ngày 28/01/2021 ca Chính
ph quy định v qun hot
động đường thy ni địa;
- Ngh định s
06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
08/2021/-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
139
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng;
- Thông s
198/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B trưng B
Tài chính v quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun
s dng phí, l phí trong
lĩnh vực đường thy nội địa
và đường st.
45
Thỏa thuận thông số k
thuật xây dựng bến thủy
nội địa
1.009452.000.00.00.H35
- Thi hn
Chi cc Hàng
hi Đưng
thy khu vc,
Cng v hàng
hi/ Cng v
Đưng thy ni
địa (đối vi
trưng hp bến
thy nội địa
trong vùng nước
cng bin)
văn bản tr li:
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được văn
bn đề ngh ca
Không
- Ngh định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph quy định v qun
hot động đường thy ni địa;
- Ngh định s
06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
- Ngh định s 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản nhà nước ca B
140
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
y ban nhân
dân cp xã.
- Thi hn
thẩm định, tha
thun thông s
k thut y
dng: Trong
thi hn 05 ngày
làm vic, k t
ngày nhn được
văn bản ca Chi
cc Hàng hi
Đưng thy khu
vc, Cng v
hàng hi/ Cng
v Đưng thy
ni địa i vi
trưng hp bến
thy nội địa
trong vùng nước
cng bin).
Xây dng
46
Thỏa thuận thông số k
thuật y dựng bến
khách ngang sông, bến
thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính
1.009453.000.00.00.H35
Trong thi hn
05 ngày làm
vic, k t ngày
nhn đủ h
theo quy định
Phí Thm tra,
thẩm định:
100.000
đồng/ln.
- Ngh định s 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 ca
Chính ph quy định v qun
hot động đường thy ni địa;
- Ngh định s
06/2024/NĐ-CP ngày
25/01/2024 sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s
141
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
08/2021/NĐ-CP ngày
28/01/2021 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
đường thy ni đa;
Ngh định s 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph quy định v phân định
thm quyn ca chính quyn
địa phương 02 cấp trong lĩnh
vc quản nhà nước ca B
Xây dng
47
Đóng, không cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng ớc
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát
2.001217.000.00.00.H35
02 ngày m
việc, kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 ca Chính ph v
qun lý hoạt động của phương
tin phc v vui chơi, giải trí
dưới nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nưc;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
142
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng.
48
Công bố mở, cho phép
hoạt động tại vùng nước
khác không thuộc vùng
nước trên tuyến đường
thủy nội địa, vùng ớc
cảng biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh dấu,
xác định vị trí bằng phao
hoặc cờ hiệu màu sắc
dễ quan sát
2.001218.000.00.00.H35
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 ca Chính ph v
qun lý hoạt động của phương
tin phc v vui chơi, giải trí
dưới nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nưc;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng.
49
Đăng phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày
143
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trí dưới nước lần đầu
(2.001215.000.00.00.H3
5)
nhận được hồ sơ
hợp lệ
05/6/2019 ca Chính ph v
qun lý hoạt động của phương
tin phc v vui chơi, giải trí
dưới nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nưc;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng.
50
Đăng lại phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
(2.001214.000.00.00.H3
5)
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 ca Chính ph v
qun lý hoạt động của phương
tin phc v vui chơi, giải trí
dưới nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
144
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nưc;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong nh vc qun
nhà nước ca By dng.
51
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng phương tiện
hoạt động vui chơi, giải
trí dưới nước
(2.001212.000.00.00.H3
5)
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày
05/6/2019 ca Chính ph v
qun lý hoạt động của phương
tin phc v vui chơi, giải trí
dưới nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nưc;
- Ngh định s
145
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng.
52
Xóa đăng phương
tiện hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước
(2.001211.000.00.00.H3
5)
02 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Không
- Ngh định s
48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019
ca Chính ph v qun hot
đng ca phương tin phc v
vui chơi, gii trí dưi nưc;
- Ngh định s
19/2024/NĐ-CP ngày
23/02/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca
Ngh định s 48/2019/-CP
ngày 05/6/2019 ca Chính ph
quy định v qun lý hoạt động
của phương tin phc v vui
chơi, giải trí dưới nước;
- Ngh định s
140/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực qun
nhà nước ca By dng.
XII
LĨNH VC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN (05TTHC)
146
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Thẩm định nhiệm vụ
quy hoạch, nhiệm vụ
điều chỉnh quy hoạch đô
thị nông thôn do n
đầu đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu
tư tổ chức lập
(1.014155.H35)
15 ngày k t
ngày nhn đủ h
sơ hợp l
Theo quy định
của Luật phí và
lệ phí và các văn
bản quy phạm
pháp luật hướng
dẫn Luật phí và
lệ phí
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15.
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut
Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn.
- Thông s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Thông s 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng By dng ban hành
định mức, phương pháp lập và
qun chi phí cho hoạt động
quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Quyết định s 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 ca B
trưng B y dng v vic
147
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đính chính Ngh định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn, Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết đnh
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 ca Th ng
Chính ph quy đnh v trình
t, th tc phê duyệt điều
chnh cc b Quy hoạch đô
th nông thôn được Th
ng Chính ph phê duyt do
y ban nhân dân cp tnh
chc lp.
2
Phê duyệt nhiệm vụ quy
hoạch, nhiệm vụ điều
chỉnh quy hoạch đô thị
và nông thôn do n đầu
đã được lựa chọn để
thực hiện dán đầu tư tổ
chức lập
Không quá 07
ngày m vic
k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l
Theo quy định
của Luật phí và
lệ phí và các văn
bản quy phạm
pháp luật hướng
dẫn Luật phí và
lệ phí
- Lut Quy hoạch đô th
nông thôn s 47/2024/QH15.
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut
Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
148
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
(1.014156.H35)
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn.
- Thông s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Quyết định s 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 ca B
trưng B y dng v vic
đính chính Nghị định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn, Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết đnh
18/2025/QĐ-TTg ngày
149
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
28/6/2025 ca Th ng
Chính ph quy đnh v trình
t, th tc phê duyệt điều
chnh cc b Quy hoạch đô
th nông thôn được Th
ng Chính ph phê duyt do
y ban nhân dân cp tnh
chc lp.
3
Phê duyệt quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô
thị nông thôn do đã
được lựa chọn để thực
hiện dự án đầu tổ
chức lập 1.014158.H35
- Đối với quy
hoạch, điều
chỉnh quy
hoạch: UBND
cấp tỉnh quy
định trên sở
quy trình xử
nội bộ của cấp
phê duyệt
không quá 15
ngày.
- Đối với quy
hoạch tổng mặt
bằng: 15 ngày kể
từ ngày kể từ
ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ.
Theo quy định
của Luật phí và
lệ phí và các văn
bản quy phạm
pháp luật hướng
dẫn Luật phí và
lệ phí
- Lut Quy hoạch đô th
nông thôn s 47/2024/QH15.
- Lut T chc chính quyn
địa phương số 72/2025/QH15.
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut
Quy hoạch đô thị nông
thôn.
- Ngh định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cp,
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quy hoch đô thị
nông thôn.
- Thông s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
150
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nông thôn.
- Quyết định s 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 ca B
trưng B y dng v vic
đính chính Nghị định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn, Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết đnh
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 ca Th ng
Chính ph quy đnh v trình
t, th tc phê duyệt điều
chnh cc b Quy hoạch đô
th nông thôn được Th
ng Chính ph phê duyt do
y ban nhân dân cp tnh
chc lp.
4
Thẩm định quy hoạch,
điều chỉnh quy hoạch đô
thị nông thôn do Nhà
30 ngày k t
ngày nhn đủ h
sơ hợp l
Theo quy định
của Luật phí và
lệ phí và các văn
- Lut Quy hoạch đô th
nông thôn s 47/2024/QH15.
- Ngh định s 178/2025/NĐ-
151
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đầu đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu
tổ chức lập
1.014157.H35
bản quy phạm
pháp luật hướng
dẫn Luật phí và
lệ phí
CP ngày 01/7/2025 quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut
Quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Ngh định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 quy định v phân
định thm quyn ca chính
quyền địa phương 02 cấp,
phân quyn, phân cp trong
lĩnh vực quy hoch đô thị
nông thôn.
- Thông s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Thông s 17/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 ca B
trưng By dng ban hành
định mức, phương pháp lập và
qun chi phí cho hoạt động
quy hoạch đô thị và nông
thôn.
- Quyết định s 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 ca B
trưng B y dng v vic
đính chính Nghị định s
145/2025/NĐ-CP ngày
152
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn, Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết đnh
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 ca Th ng
Chính ph quy đnh v trình
t, th tc phê duyệt điều
chnh cc b Quy hoạch đô
th nông thôn được Th
ng Chính ph phê duyt do
y ban nhân dân cp tnh
chc lp.
5
Cung cấp thông tin về
quy hoạch đô thị
nông thôn
1.014158.H35
Không quá 10
ngày k t ngày
nhận được yêu
cu
Theo quy định
của Luật phí và
lệ phí và các văn
bản quy phạm
pháp luật hướng
dẫn Luật phí và
lệ phí
- Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn s 47/2024/QH15;
- Lut Tiếp cn thông tin s
104/2016/QH13;
- Ngh định s 145/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy đnh
v phân định thm quyn ca
chính quyền địa phương 02
cp, phân quyn, phân cp
153
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn.
- Thông s 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025 quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn.
- Quyết định s 1216/QĐ-
BXD ngày 05/8/2025 ca B
trưng B y dng v vic
đính chính Nghị định s
145/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy
định v phân định thm quyn
ca chính quyền địa phương
02 cp, phân quyn, phân cp
trong lĩnh vực quy hoạch đô
th và nông thôn, Ngh định s
178/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Quy hoạch đô thị
nông thôn Quyết đnh
18/2025/QĐ-TTg ngày
28/6/2025 ca Th ng
Chính ph quy đnh v trình
t, th tc phê duyệt điều
chnh cc b Quy hoạch đô
th nông thôn được Th
154
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ng Chính ph phê duyt do
y ban nhân dân cp tnh
chc lp.
XIII
LĨNH VC DU LCH (03 TTHC)
1
Th tc cp bin hiu
phương tiện vn ti
khách du lch (thm
quyn ca Sy
dng).
1.014190.H35
02 ngày làm
việc đi vi
phương tin
xe ô 07
ngày m vic
đối với phương
tin thy nội địa
k t ngày nhn
được h hợp
l
Không
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương tiện,
nhân viên phục vụ, trang thiết
bị, chất lượng dịch vụ trên
phương tiện vận tải khách du
lịch.
- Thông số 10/2025/TT-
BXD ngày 14/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ y dựng ớng
dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của quan
chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực
155
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung ương Uy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành ph trực
thuộc Trung ương về lĩnh vực
xây dựng.
2
Th tc cấp đổi bin
hiệu phương tiện vn ti
khách du lch (thm
quyn ca Sy
dng).
1.014190.H35
02 ngày làm
việc đi vi
phương tiện
xe ô 07
ngày m vic
đối với phương
tin thy nội địa
k t ngày nhn
được h hợp
l
Không
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương tiện,
nhân viên phục vụ, trang thiết
bị, chất lượng dịch vụ trên
phương tiện vận tải khách du
lịch.
- Thông s 10/2025/TT-
BXD ngày 14/6/2025 ca B
trưng B Xây dng hướng
dn chức năng, nhim v,
quyn hn của quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc
156
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung ương Uy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu
thuc tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương v lĩnh vực
xây dng.
3
Th tc cp li bin hiu
phương tiện vn ti
khách du lch (thm
quyn ca Sy
dng).
1.014192.H35
02 ngày làm
vic
Không
- Luật Du lịch số
09/2017/QH14 ngày 19 tháng
6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm
2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật
Du lịch.
- Thông số 42/2017/TT-
BGTVT ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng BGiao thông vận
tải quy định điều kiện của
người điều khiển phương tiện,
nhân viên phục vụ, trang thiết
bị, chất lượng dịch vụ trên
phương tiện vận tải khách du
lịch.
- Thông s 10/2025/TT-
BXD ngày 14/6/2025 ca B
trưng B Xây dng hướng
dn chc năng, nhim v,
quyn hn của quan
chuyên môn thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc
157
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thuộc Trung ương Uy ban
nhân dân xã, phường, đặc khu
thuc tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương v lĩnh vực
xây dng.
XIV
LĨNH VC CÔNG CHC, VIÊN CHC (03 TTHC)
1
Thủ tục thi tuyển viên
chức
1.012299.000.00.00.H35
210 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
1. Phí Thi tuyển
viên chức:
- Dưới 100 thí
sinh mức thu
500.000 đồng/
thí sinh/lần
dự thi;
- Từ 100 đến
dưới 500 thí
sinh mức thu
400.000 đồng/
thí sinh/lần dự
thi;
- Từ 500 thí sinh
trở lên mức thu
300.000 đồng/
thí sinh/lần dự
thi)
2. Phí Phúc
khảo: 150.000
đồng/bài.
- Luật Viên chức ngày
15/11/2020.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức ngày
25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý viên chức:
- Ngh định sô 85/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 cua
Chính phủ sửa đổi, bố sung
một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chứ.
- Thông số 06/2020/TT-
BNV ny 02/12/2020 của Bộ
Nội vụ ban hành quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công
chức, viên chức, thi nâng
158
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngạch công chức, thi hoặc xét
thăng hạng chức danh nghệ
nghiệp viên chức.
- Thông số
92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tải chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sữ dụng phi
tuyển dụng.
- Quyết định số 41/2021/-
UBND ngày 08/11/2021 của
UBND tinh Lai Châu ban
hành quy định phân cấp quản
cán b, ng chức, viên
chức thuộc thâm quyền quản
lý của UBND tinh Lai Châu.
2
Thủ tục xét tuyển viên
chức
1.012300.000.00.00.H35
180 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
1. Phí Thi tuyển
viên chức:
- Dưới 100 thí
sinh mức thu
500.000 đồng/
thí sinh/lần
dự thi;
- Từ 100 đến
dưới 500 thí
sinh mức thu
400.000 đồng/
thí sinh/lần dự
thi;
- Luật Viên chức ngày
15/11/2020.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức ngày
25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý viên chức:
- Nghị định sô 85/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 cua
Chính phủ sửa đổi, bố sung
159
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Từ 500 thí sinh
trở lên mức thu
300.000 đồng/
thí sinh/lần dự
thi)
2. Phí Phúc
khảo: 150.000
đồng/bài.
một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng quản
lý viên chứ.
- Thông số 06/2020/TT-
BNV ny 02/12/2020 của Bộ
Nội vụ ban hành quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công
chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét
thăng hạng chức danh nghệ
nghiệp viên chức.
- Thông số
92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tải chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sữ dụng phi
tuyển dụng.
- - Quyết định số
41/2021/QĐ-UBND ngày
08/11/2021 của UBND tinh
Lai Châu ban hành quy định
phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức thuộc thâm
quyền quản lý của UBND tinh
Lai Châu.
3
Thủ tục tiếp nhận vào
làm viên chức
Không quy định
thời gian cụ thể
Không
- Luật Viên chức ngày
15/11/2020.
160
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.012301.000.00.00.H35
- Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Cán bộ, công
chức Luật Viên chức ngày
25/11/2019.
- Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 của Chính
phủ quy định về tuyển dụng,
sử dụng và quản lý viên chức:
- Nghị định sô 85/2023/NĐ-
CP ngày 07/12/2023 cua
Chính phủ sửa đổi, bố sung
một số điều của Nghị định số
115/2020/NĐ-CP ngày
25/9/2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sdụng quản
lý viên chứ.
- Thông số 06/2020/TT-
BNV ny 02/12/2020 của Bộ
Nội vụ ban hành quy chế tổ
chức thi tuyển, xét tuyển công
chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét
thăng hạng chức danh nghệ
nghiệp viên chức.
- Thông số
92/2021/TTBTC ngày
28/10/2021 của Bộ Tải chính
quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sữ dụng phi
161
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyển dụng.
- - Quyết định số
41/2021/QĐ-UBND ngày
08/11/2021 của UBND tinh
Lai Châu ban hành quy định
phân cấp quản lý cán bộ, công
chức, viên chức thuộc thâm
quyền quản lý của UBND tinh
Lai Châu.
XV
LĨNH VC CÔNG SN (01 TTHC)
1
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch cho
doanh nghiệp đang quản
lý, sử
dụng
1.011769
75 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ.
Không
Ngh định s 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022 ca Chính
ph quy định vic qun lý, s
dng khai thác tài sn kết
cu h tng cấp nước sch
XVI
LĨNH VC ĐẦU TƯ ĐẦU TƯ BẰNG VN H TR CHÍNH THC (ODA) (01TTHC)
1
Quyết định đầu
- Đối với
Không
- Lut Đầu tư công năm 2019.
162
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chương trình, dự án đầu
tư sử dụng vốn ODA,
vốn vay ưu đãi thuộc
thẩm quyền của người
đứng đầu cơ quan chủ
quản
chương trình
đầu công: 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Đối với dự án
nhóm A: 15
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Đối với dự án
nhóm B, C: 10
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ
hợp lệ
- Ngh định s 114/2021/NĐ-
CP ngày 16/12/2021 ca
Chính ph v qun lý s
dng vn h tr phát trin
chính thc (ODA) vn vay
ưu đãi của nhà tài tr nước
ngoài.
- Ngh định s 20/2023/NĐ-
CP ngày 04 tháng 5 năm 2023
ca Chính ph sửa đồi, b
sung mt s điu ca Ngh
định s 114/2021/NĐ-CP
ngày 16 tháng 12 năm 2021
ca Chính ph v qun
s dng vn h tr phát trin
chính thc (ODA) và vn vay
ưu đãi của nhà tài tr nước
ngoài.
- Quyết định s 25/QĐ-
UBND ngày 23/7/2021 ca
y ban nhân dân tinh Lai
Châu ban hành quy định mt
s ni dung v quản đầu
xây dựng trên địa bn tnh
Lai châu.
XVII
LĨNH VC ĐU THU (01 TTHC)
1
Công b d án đầu
kinh doanh đối vi d án
không thuc din chp
a) Về thời hạn
xem xét hồ
đề xuất dự án
Khồng
- Luật Đấu thu s
22/2023/QH15 ngày
23/6/2023.
163
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thun ch trương đầu
do nhà đầu tư đề xut
2.002603.000.00.00.H35
của nhà đầu tư:
- Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được đề
xuất dự án, Sở
Kế hoạch
Đầu tư báo cáo
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao một
quan, đơn vị
trực thuộc tổng
hợp, xem xét hồ
đề xuất dự án
của nhà đầu tư.
- Sau khi Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao
quan, đơn vị
tổng hợp, xem
xét hồ đề
xuất dự án của
nhà đầu tư,
trong thời hạn
25 ngày,
quan, đơn vị
được giao nhiệm
vụ xem xét sự
- Ngh định s 23/2024/NĐ-
CP ngày 27/02/2024 ca
Chính ph quy định chi tiết
mt s điều bin pháp thi
hành lut đấu thu v la
chọn nhà đầu thực hin d
án thuộc trường hp phi t
chức đấu thầu theo quy định
ca pháp lut qun ngành,
lĩnh vc.
164
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phù hợp của hồ
đề xuất dự
án, trình quan
thẩm quyền
phê duyệt thông
tin dự án đầu
kinh doanh
b) Về thời hạn
đăng tải thông
tin: quan
thẩm quyền tổ
chức thực hiện
đăng tải thông
tin dự án đầu
kinh doanh do
nhà đầu đề
xuất trên Hệ
thống mạng đấu
thầu quốc gia
trong thời hạn
chậm nhất 05
ngày m việc
kể từ ngày văn
bản phê duyệt
được ban hành.
XVIII
LĨNH VC QUN LÝ GIÁ (02 TTHC)
1
Điều chỉnh giá hàng hóa,
dịch vụ do N ớc
định giá theo yêu cầu
60 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Lut giá ngày 19/6/2023.
- Ngh định s 85/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024 ca Chính
165
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
của tổ chức, cá nhân
1.012744.000.00.00.H35
ph quy định chi tiết mt s
điều ca lut giá.
2
Hiệp thương giá
1.012735.000.00.00.H35
40 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Không
- Lut giá ngày 19/6/2023.
- Ngh định s 85/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điều ca lut giá.
166
TT
Tên th tc hành cnh
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2308/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2308/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×