• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 228/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 228/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 228/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 228/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 228/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày
tháng
02
năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 31/TTr-STP ngày
28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 08 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục thủ tục hành chính chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký ban hành.
2
Các danh mục thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực thi hành:
1. Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 04 tại Tiểu mục I
Mục II và số thứ tự 05 tại Tiểu mục II Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được công bố mới, sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
2. Danh mục 04 thủ tục hành chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2857/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng, đơn vị: TH, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON
NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP (04 TTHC)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
01
1.003976
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trẻ em sống ở
cơ sở nuôi
dưỡng
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến
để cơ sở nuôi dưỡng
gửi Sở Tư pháp để
thông báo tìm người
nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ
đẻ hoặc người giám
hộ của trẻ em cư trú
ở địa phương khác,
thời gian Sở Tư
pháp nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người giám hộ
Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ
sơ, tiến hành lấy
ý kiến những
người liên quan:
14 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
(Theo 802/QĐ-
UBND ngày
25/5/2023)
* Nộp hồ sơ của
người nhận con nuôi:
tại Cục hành chính tư
pháp. Địa chỉ: số 58-
60 Trần Phú, Ba Đình,
Hà Nội.
* Nộp hồ sơ của trẻ
em sống ở cơ sở nuôi
dưỡng: tại Sở Tư
pháp. Địa chỉ: 623,
đường Bà Triệu,
phường Đông Kinh,
tỉnh Lạng Sơn.
* Cơ quan thực hiện:
- Cục Hành chính tư
pháp Địa chỉ: số 58-
60 Trần Phú, Ba Đình,
Hà Nội.
- Sở Tư pháp. Địa chỉ:
số 623, Bà Triệu,
phường Đông Kinh,
tỉnh Lạng Sơn.
* Hồ sơ của người
được nhận làm con
nuôi: Cơ sở nuôi
dưỡng lập, chuyển
ý kiến cơ quan chủ
quản có ý kiến. Cơ
quan chủ quản có ý
kiến để cơ sở nuôi
dưỡng gửi Sở Tư
pháp kèm theo hồ
sơ trẻ em.
- Không tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến.
- Không thực hiện
tại Bộ phận Một cửa.
* Hồ sơ của người
nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi
- Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày
21/3/2011 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày
08/01/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị
định về nuôi con nuôi.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày
05/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ

1
Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
2
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
của trẻ em cư trú lấy
ý kiến về việc cho
trẻ làm con nuôi ở
nước ngoài: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tư pháp nơi
giải quyết việc nuôi
con nuôi.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an cấp tỉnh
xác minh nguồn gốc
trẻ em đối với trẻ
em bị bỏ rơi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về
cha mẹ đẻ của trẻ em
bị bỏ rơi nhưng
không liên hệ được,
thời gian Sở Tư pháp
thường trú tại nước
là thành viên của
điều ước quốc tế về
nuôi con nuôi với
Việt Nam: tổ chức
con nuôi nộp hồ sơ
của người nhận con
nuôi cho Cục hành
chính tư pháp
thông qua hình
thức nộp trực tiếp
hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính.
Trường hợp nước
đó không có tổ
chức con nuôi được
cấp phép hoạt động
tại Việt Nam, thì
người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho
Cục Hành chính tư
pháp thông qua Cơ
quan Trung ương
về nuôi con nuôi
của nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú, hoặc cơ
quan đại diện ngoại
giao hoặc cơ quan
đại diện lãnh sự
của nước đó tại
sung một số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Nuôi con nuôi.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8/7/2016 của Chính phủ quy
định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con nuôi
được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
3
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
và UBND cấp xã nơi
có thông tin cư trú
của cha mẹ đẻ trẻ em
thực hiện niêm yết
thông báo về việc
cho trẻ em bị bỏ rơi
làm con nuôi tại trụ
sở cơ quan: 60 ngày,
kể từ ngày nhận
được kết quả xác
minh (đối với Sở Tư
pháp) và 60 ngày, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp (đối với
UBND cấp xã nơi có
thông tin cư trú của
cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ sơ của người
nước ngoài nhận trẻ
em Việt Nam làm
con nuôi: 15 ngày,
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, hồ sơ đã
được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư
pháp giới thiệu trẻ
Việt Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con
nuôi là người nước
ngoài đang làm
việc, học tập liên
tục tại Việt Nam
trong thời gian ít
nhất là 01 năm
nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi:
người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho
Cục Hành chính tư
pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp, gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính
hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho
người đang cư trú
tại Việt Nam.
con nuôi.
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP ngày
7/9/2012 giữa Bộ Tài Chính và Bộ
Tư pháp q
uy định việc lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết toán kinh
phí hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép của tổ chức con nuôi nước
ngoài, chi phí giải quyết nuôi con
nuôi nước ngoài.
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày
21/11/2011 của Bộ Tư pháp về việc
quản lý Văn phòng con nuôi nước
ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí ngân
sách nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi
giấy phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày
28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 21/2011/TT-BTP
ngày 21/11/2011 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc quản lý Văn phòng
4
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của
người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh có ý kiến
đối với việc giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi (đối với trẻ em
thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể
từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian Sở Tư
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong
trường hợp UBND
cấp tỉnh không đồng
ý với việc giới thiệu
trước (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 90 ngày, kể
từ ngày UBND cấp
tỉnh có văn bản
không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư
pháp chuyển cho
con nuôi nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi
con nuôi.
5
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Cục Hành chính tư
pháp 01 bộ hồ sơ
của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của
UBND cấp tỉnh (đối
với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ
tục giới thiệu): 05
ngày làm việc, kể từ
ngày UBND cấp
tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
thông báo cho Sở
Tư pháp: 15 ngày,
kể từ ngày nhận
được văn bản của cơ
quan có thẩm quyền
của nước nơi người
nhận con nuôi
thường trú thông
báo về sự đồng ý
6
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
của người nhận con
nuôi đối với trẻ em
được giải quyết cho
làm con nuôi, xác
nhận trẻ em được
nhập cảnh và
thường trú tại nước
mà trẻ em được
nhận làm con nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh ra quyết
định cho trẻ em làm
con nuôi người
nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không
thể có mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày.
7
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
02
1.004878
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác
ruột nhận cháu
làm con nuôi
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ sơ của người
nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở
Tư pháp: 15 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận
người được nhận
làm con nuôi đủ điều
kiện làm con nuôi
nước ngoài: 20 ngày,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước
ngoài: 22 ngày làm
việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra kết quả giải
Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ
sơ, tiến hành lấy
ý kiến những
người liên quan,
xác nhận người
được nhận làm
con nuôi đủ điều
kiện làm con
nuôi nước
ngoài: 14 ngày,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
(Theo Quyết
định số 802/QĐ-
UBND ngày
25/5/2023)
* Nộp hồ sơ của
người nhận con nuôi
và hồ sơ của người
được nhận làm con
nuôi: tại Cục Hành
chính tư pháp Địa chỉ:
số 58-60 Trần Phú, Ba
Đình, Hà Nội.
* Cơ quan thực hiện:
- Cục Hành chính tư
pháp. Địa chỉ: số 58-
60 Trần Phú, Ba Đình,
Hà Nội.
- Sở Tư pháp. Địa chỉ:
623, đường Bà Triệu,
phường Đông Kinh,
tỉnh Lạng Sơn.
Người nhận con
nuôi nộp hồ sơ cho
Cục Hành chính tư
pháp thông qua
hình thức trực tiếp
hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính
và nhận kết quả
trực tiếp tại Sở Tư
pháp (Không trả kết
quả qua dịch vụ bưu
chính công ích).
- Không tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ công
trực tuyến.
- Không thực hiện
tại Bộ phận Một cửa.
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP.
8
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài và
thông báo cho người
nhận con nuôi, Cơ
quan Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày
nhận được các giấy
tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
thông báo cho Sở Tư
pháp về kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
của Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú,
người nhận con
nuôi.
- Thời gian UBND
cấp tỉnh ra Quyết
định nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
9
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con
nuôi: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được
thông báo của Sở Tư
pháp hoặc không
quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do
chính đáng không
thể có mặt tại lễ giao
nhận con nuôi đúng
thời hạn 60 ngày
03
1.003160
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em Việt
Nam làm con
nuôi
- Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi nước ngoài:
10 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy
ý kiến.
- Sở Tư pháp
kiểm tra hồ sơ
lấy ý kiến: 14
ngày.
- Sở Tư pháp ra
quyết định 10
ngày.
(Quyết định số
1034/QĐ-
UBND ngày
09/5/2025)
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh. Địa chỉ:
phố Dã Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư pháp.
Địa chỉ: 623,
đường Bà Triệu,
phường Đông Kinh,
tỉnh Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
- Không thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Không thực hiện
tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch
vụ công trực tuyến.
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP.
10
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
Theo quy định
Sau cắt giảm
- UBND cấp tỉnh ra
Quyết định: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
04
1003198
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam ở
trong nước đủ
điều kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm con
nuôi
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp
cần xác minh thì
thời hạn có thể kéo
dài nhưng không
quá 30 ngày
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh. Địa chỉ:
phố Dã Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư pháp.
Địa chỉ: 623,
đường Bà Triệu,
phường Đông Kinh,
tỉnh Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Tiếp nhận và trả
kết quả trực tuyến
theo quy định của
pháp luật về thực
hiện thủ tục hành
chính trên môi
trường điện tử. tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
11
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (04 TTHC)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
01
2.001263
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Thời gian xác
minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế
của người nhận con
nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi có
nơi thường trú và
nơi ở hiện tại khác
nhau, trong 02 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị
của người nhận con
nuôi, UBND cấp xã
nơi người nhận con
nuôi thường trú trực
tiếp xác minh trong
05 ngày làm việc
hoặc có văn bản đề
nghị UBND cấp xã
nơi ở hiện tại của
người nhận con
nuôi thực hiện xác
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp xã.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận trực
tuyến theo quy
định của pháp luật
về thực hiện thủ tục
hành chính trên
môi trường điện tử.
tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư 10/2025/TT-BTP.

2
Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
12
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình,
tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế
của người nhận con
nuôi. Trong thời
hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
đề nghị, UBND cấp
xã nơi ở hiện tại
của người nhận con
nuôi thực hiện xác
minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản
xác nhận hoàn cảnh
gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người
nhận con nuôi và có
văn bản thông báo
kết quả đánh giá
cho UBND cấp xã
nơi người nhận con
nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra
hồ sơ và lấy ý kiến:
10 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian những
13
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
người liên quan
thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho
trẻ em làm con
nuôi: 10 ngày làm
việc kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian tổ chức
đăng ký việc nuôi
con nuôi và tổ chức
giao nhận con nuôi,
ghi vào sổ đăng ký
việc nuôi con nuôi
và trao Giấy chứng
nhận nuôi con nuôi
trong nước cho bên
giao và bên nhận:
05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý
kiến đồng ý.
02
1.003005
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi.
- UBND cấp xã
kiểm tra hồ sơ, lấy
ý kiến những người
liên quan: 10 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Những người liên
quan thay đổi ý
kiến đồng ý về việc
cho trẻ em làm con
20 ngày
(Theo Quyết
định số
2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- Cơ quan thực
hiện: UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp xã
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả trực
tiếp.
- Không tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Không tiếp nhận
và trả kết quả trên
cổng dịch vụ công
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
14
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
nuôi: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý
kiến: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được văn bản
của Ủy ban nhân
dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi
con nuôi và giao
nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đồng ý của
Sở Tư pháp.
trực tuyến.
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư 10/2025/TT-BTP.
15
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
03
2.002349
Cấp giấy xác
nhận công dân
Việt Nam
thường trú khu
vực biên giới
đủ điều kiện
nhận trẻ em
của nước láng
giềng cư trú ở
khu vực biên
giới làm con
nuôi
10 ngày
Cơ quan tiếp nhận,
thực hiện và trả kết
quả: UBND cấp xã.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận và trả
kết quả trực tuyến
theo quy định của
pháp luật về thực
hiện thủ tục hành
chính trên môi
trường điện tử tại
địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
- Không thực hiện
tại Bộ phận Một
cửa.
- Luật Nuôi con nuôi 2010.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP.
- Nghị định 120/2025/NĐ-CP.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.
- Thông tư 10/2025/TT-BTP.
04
2.002363
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của
nước ngoài
- Ngay trong ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
- Trường hợp phải
xác minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 03 ngày
Trường hợp phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không quá
02 ngày làm
việc.
(Theo Quyết
định số 825/QĐ-
UBND ngày
12/5/2022)
Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Cơ quan thực hiện:
UBND cấp xã.
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết:
UBND cấp xã.
- Tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận và trả
kết quả trực tuyến
tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn/.
- Luật Hộ tịch 2014.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP.
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP.
16
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
làm việc.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch.
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP.
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Nghị định số
17
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
2
Theo quy định
Sau cắt giảm
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực
tuyến.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-
BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 228/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 228/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 228/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×