• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 225/QĐ-UBND Bình Phước 2025 Danh mục TTHC mới, sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 225/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 225/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 225/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 225/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bình Phước, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sa đi, b sung,
bãi b trong lĩnh vc nuôi con nuôi, h tch, chng thc, quc tch
thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Tư pháp
trên đa bàn tnh Bình Phưc
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc
hành chính và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
Căn cứ Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph
v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph ng dn nghip v kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
10
02
225
2
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
nuôi con nuôi thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp;
Căn cứ Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực h tch thc hin tạiquan đăng hộ tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp;
Căn cứ Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành chính sửa đổi, b sung; th tc hành chính b
bãi b trong lĩnh vực chng thc thuc phm vi chức ng quản lý ca B
pháp;
Căn cứ Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
quc tch thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp;
Xét đề ngh của Giám đốc S pháp tại T trình s 17/TTr-STP ngày
04/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
mi ban hành, sửa đổi, b sung, bãi b trong lĩnh vực nuôi con nuôi, h tch,
chng thc, quc tch thuc thm quyn qun lý gii quyết ca ngành
pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
1. Thay thế Quyết định s 983/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca Ch tch
UBND tnh v công b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung trong lĩnh
vc h tch, quc tch thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành
pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Sửa đổi th tc hành chính thuộc lĩnh vực nuôi con nuôi ti Tiu mc I
Mc A; Mc B khon 2 ban hành kèm theo Quyết định s 1879/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024 ca Ch tch UBND tnh v công b Danh mc th tc hành
chính ban hành mi, sửa đi, b sung được tiếp nhn tr kết qu ti Trung
tâm Phc v hành chính công, S pháp, UBND cấp huyn, UBND cp
trong lĩnh vực công chng, nuôi con nuôi thuc thm quyn qun gii
quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Sửa đổi th tc hành chính thuộc lĩnh vc chng thc ti Tiu mc I
Mc A; các th tc hành chính có s th t 02, 03, 04, 05 thuc Tiu mc I Mc
D; Tiu mc I Mc E ban hành kèm theo Quyết định s 1794/QĐ-UBND ngày
08/11/2023 ca Ch tch UBND tnh v công b Danh mc th tc hành chính
sửa đổi, b sung được tiếp nhn và tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính
công, S pháp, Phòng, Trung tâm thuộc S pháp, UBND cp huyn
3
UBND cp thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành pháp trên
địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điu 3. Th trưởng các s, ban, ngành tnh; Ch tch UBND các huyn,
th xã, thành ph; Ch tch UBND các xã, phường, th trn các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
4
Ph lc
DANH MC TH TC NH CHÍNH MI BANNH, SA ĐỔI, B SUNG, BI B TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI, H TCH, CHNG THC, QUC TCH THUC THM QUYN QUN LÝ
GII QUYT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐA N TNH
(Ban hànhm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MI
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
DVC
TH TC HÀNH CHÍNH CP
1
3.000323.
000.00.00.H10
Đăng giám
t vic giám
h
03 ngày làm vic,
trường hp cn
phi xác minh thì
thi hn gii
quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
vic k t ngày
tiếp nhn h
Np h trực tiếp
ti B phn mt ca
ca UBND cp
hoc gi h sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến
trên Cng dch v
công
- 5.000 đồng/trường hp
- Min l phí cho người
thuộc gia đình công với
cách mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc
đăng giám sát việc giám
h (nếu có yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc h
tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưởng B Tư pháp ;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
Mt
phn
225
10
02
5
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025
ca B trưởng B pháp về vic công b th
tc hành chính mới ban hành/được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực h tch thc hin tại cơ
quan đăng hộ tch thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Tư pháp.
2
3.000322.
000.00.00.H10
Đăng chm
dt giám t
vic giám h
03 ngày làm vic,
trường hp cn
phi xác minh thì
thi hn gii
quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
vic k t ngày
tiếp nhn h .
Np h trực tiếp
ti B phn mt ca
ca UBND cp
hoc gi h sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến
trên Cng dch v
công
- 5.000 đồng/trường hp
- Min l phí cho người
thuộc gia đình công với
cách mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc
đăng chấm dt giám sát
vic giám h (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc h
tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp ;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
Mt
phn
6
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025
ca B trưởng B pháp về vic công b th
tc hành chính mới ban hành/được sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực h tch thc hin tại cơ
quan đăng hộ tch thuc phm vi chức năng
qun lý ca B Tư pháp.
B. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
B1. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm,
cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
DVC
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH: 04 TTHC
1
1.003976.
000.00.00.H10
Gii quyết vic
nuôi con nuôi
yếu t nước
ngoài đối vi tr
em sng sở
nuôi dưỡng
- Thi gian S Lao động - Thương
binh hi hoc y ban nhân
dân cp huyn ý kiến gi S
pháp kèm theo h sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhn con nuôi: 05
ngày làm vic, k t ngày nhận được
h sơ đầy đủ, hp l.
- Thi gian S pháp kiểm tra h
sơ, tiến hành ly ý kiến những người
liên quan: 20 ngày, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
Trường hp cha, m đẻ hoặc người
giám h ca tr em trú địa
phương khác, thời gian S pháp
nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám h
ca tr em trú lấy ý kiến v vic
cho tr làm con nuôi nước ngoài:
05 ngày, k t ngày nhận được đ
- H của người
đưc nhn làm con
nuôi: sở nuôi
ng lp, chuyn
S Lao động -
Thương binh và Xã
hội đối với cơ sở
thuc trách nhim
qun cp tnh
hoc y ban nhân
n cp huyện đối
với sở thuc
trách nhim qun
cp huyn cho ý
kiến, S Lao động
- Thương binh và
hi hoc y
ban nhân dân cp
- Mc thu l
phí và chi phí:
+ L phí :
9.000.000
(chín triu)
đồng/trường
hp
Trường hp
nhn hai tr
em tr lên
anh ch em
rut làm con
nuôi thì t tr
em th hai tr
đi được gim
50% mc l
phí đăng
nuôi con nuôi
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của B trưởng B
pháp;
-Thông tư liên tịch s 146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa B Tài
Mt
phn
7
ngh ca S pháp nơi giải quyết
vic nuôi con nuôi.
- Thi gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý v vic cho
tr em làm con nuôi: 30 ngày k t
ngày được ly ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an cấp
tnh xác minh ngun gc tr em đối
vi tr em b b rơi: 30 ngày kể t
ngày nhận được đề ngh ca S
pháp.
Trường hp Công an cp tỉnh đã xác
minh được thông tin v cha m đẻ
ca tr em b b rơi nhưng không
liên h được, thi gian S pháp
y ban nhân dân cp nơi
thông tin trú của cha m đẻ tr
em thc hin niêm yết thông báo v
vic cho tr em b b rơi làm con
nuôi ti tr s quan: 60 ngày, k
t ngày nhận được kết qu xác minh
i vi S pháp) 60 ngày, kể
t ngày nhận được văn bản đề ngh
ca S Tư pháp (đối vi y ban
nhân dân cấp nơi thông tin
trú ca cha m đẻ tr em).
- Thi gian B Tư pháp kiểm tra,
thẩm định h của người nước
ngoài nhn tr em Vit Nam làm con
nuôi: 15 ngày, k t ngày nhận được
h đầy đủ, hp l, h đã được
np l phí.
- Thi gian S Tư pháp giới thiu tr
em làm con nuôi: 30 ngày, k t
huyn ý kiến
gi S pháp
m theo h trẻ
em, đến Trung tâm
phc vnh chính
ng tnh.
- H của người
nhn con nuôi:
Trường hợp người
nhn con nuôi
thường trú tại nước
thành viên ca
điều ước quc tế
v nuôi con nuôi
vi Vit Nam: t
chc con nuôi np
h của người
nhn con nuôi cho
B pháp thông
qua hình thc np
trc tiếp hoc gi
qua h thống bưu
chính. Trường hp
nước đó không
t chc con nuôi
được cp phép
hoạt động ti Vit
Nam, thì người
nhn con nuôi np
h cho Bộ
pháp thông qua
quan Trung ương
v nuôi con nuôi
của nước nơi
nước ngoài.
+ Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triu)
đồng/trường
hp
- Trường hp
nhn tr em b
khuyết tt,
mc bnh
him nghèo thì
được min chi
phí.
- Thời điểm
np l phí
chi phí:
+ Đối vi l
phí: Người
nước ngoài
thường trú
nước ngoài,
người Vit
Nam định cư
nước ngoài
người nước
ngoài đang
làm vic, hc
tp ti Vit
Nam trong
thi gian ít
nhất 01 năm
np sau khi
B pháp
Chính và B Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của B Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của B trưởng B Tài
chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2021 của B trưởng B
pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của B trưởng B
pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
8
ngày nhận được h của người
nhn con nuôi.
- Thi gian y ban nhân dân cp
tnh ý kiến đối vi vic gii thiu
tr em làm con nuôi i vi tr em
thuc din thông qua th tc gii
thiu): 10 ngày, k t ngày nhn
được h sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thi gian S pháp thực hin
gii thiu tr em làm con nuôi li
trong trường hp U ban nhân dân
cp tỉnh không đồng ý vi vic gii
thiệu trước (đối vi tr em thuc
din thông qua th tc gii thiu):
90 ngày, k t ngày U ban nhân
dân cp tỉnh văn bản không đồng
ý.
- Thi gian S pháp chuyển cho
B pháp 01 b h của tr em
kèm theo văn bản đồng ý ca U
ban nhân dân cp tỉnh (đối vi tr
em thuc din thông qua th tc gii
thiu): 05 ngày làm vic, k t ngày
U ban nhân dân cp tỉnh đồng ý.
- Thi gian B pháp kim tra kết
qu gii quyết vic nuôi con nuôi:
30 ngày, k t ngày nhận được báo
cáo kết qu gii quyết vic nuôi con
nuôi ca S Tư pháp.
- Thi gian B pháp thông báo
cho S Tư pháp: 15 ngày, kể t ngày
nhận được văn bản của quan
thm quyn của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú thông báo
người nhn con
nuôi thường trú,
hoặc quan đại
din ngoi giao
hoặc quan đại
din lãnh s ca
nước đó tại Vit
Nam.
Đối với trường
hợp người nhn
con nuôi là người
nước ngoài đang
làm vic, hc tp
liên tc ti Vit
Nam trong thi
gian ít nht là 01
năm nhận tr em
Vit Nam làm con
nuôi: người nhn
con nuôi np h
cho B pháp
thông qua hình
thc np trc tiếp,
gi h qua h
thống bưu chính
hoc y quyn
bằng văn bản cho
người đang trú
ti Vit Nam.
tiếp nhn
cp mã s h
của người
nhn con nuôi.
+) Đối vi chi
phí: Người
nước ngoài
thường trú
nước ngoài,
người Vit
Nam định cư
nước ngoài
người nước
ngoài đang
làm vic, hc
tp ti Vit
Nam trong
thi gian ít
nhất 01 năm
np sau khi
người nhn
con nuôi đng
ý vi kết qu
gii thiu tr
em.
9
v s đồng ý của người nhn con
nuôi đối vi tr em được gii quyết
cho làm con nuôi, xác nhn tr em
được nhp cnh và thường trú ti
nước tr em được nhn làm con
nuôi.
- Thi gian y ban nhân dân cp
tnh ra quyết định cho tr em làm
con nuôi người nước ngoài: 15 ngày,
k t ngày nhận được h do Sở
Tư pháp trình.
- Thời gian người nhn con nuôi
mt Việt Nam để trc tiếp nhn
con nuôi: 60 ngày, k t ngày nhn
được thông báo ca S pháp
hoc không quá 90 ngày, trong
trường hợp do chính đáng
không th mt ti l giao nhn
con nuôi đúng thời hn 60 ngày.
2
1.004878.
000.00.00.H10
Gii quyết vic
nuôi con nuôi
yếu t nước
ngoài đối vi
trường hp cha
dượng, m kế
nhn con riêng
ca v hoc
chng; cô, cu,
dì, chú, bác rut
nhn cháu làm
con nuôi
- Thi gian B Tư pháp kiểm tra,
thẩm định h của người nhn con
nuôi chuyn h sơ cho Sở
pháp: 15 ngày, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
- Thi gian S pháp kiểm tra h
sơ, tiến hành ly ý kiến những người
liên quan, xác nhận người được nhn
làm con nuôi đủ điều kin làm con
nuôi nước ngoài: 20 ngày, k t
ngày nhận đủ h sơ hợp l.
- Thi gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý v vic cho
tr em làm con nuôi nước ngoài: 30
ngày, k t ngày được ly ý kiến.
Người nhn con
nuôi la chn np
h cho Bộ
pháp thông qua
hình thc np trc
tiếp hoc gi h
qua h thng bưu
chính.
Trường hp y
quyền cho người
đang cư trú tại Vit
Nam np h thì
phải có văn bản y
quyn.
- Mc thu l
phí: 4.500.000
(bn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường
hp nhn 01
tr em làm con
nuôi.
- Mc thu chi
phí: Không
quy định.
-Thời điểm
np l phí:
Np sau khi
B pháp
- Lut Nuôi con nuôi;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 98/2022/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của B trưởng B
Mt
phn
10
- Thi gian B pháp kim tra kết
qu gii quyết vic nuôi con nuôi
nước ngoài thông báo cho người
nhận con nuôi, quan Trung ương
v nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30 ngày,
k t ngày nhận được các giy t S
Tư pháp gửi.
- Thi gian B pháp thông báo
cho S pháp v kết qu gii
quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, k t ngày nhn
được văn bn của Trung ương về
nuôi con nuôi ca nước nơi người
nhận con nuôi thường trú, người
nhn con nuôi.
- Thi gian y ban nhân dân cp
tnh ra Quyết định nuôi con nuôi
yếu t nước ngoài: 15 ngày, k t
ngày nhận được h do Sở
pháp trình.
- Thời gian người nhn con nuôi
mt Việt Nam để trc tiếp nhn
con nuôi: 60 ngày, k t ngày nhn
được thông báo ca S pháp
hoc không quá 90 ngày, trong
trường hợp do chính đáng
không th mt ti l giao nhn
con nuôi đúng thời hn 60 ngày.
tiếp nhn
cp mã s h
của người
nhn con nuôi.
pháp;
-Thông tư liên tịch s 146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa B Tài
Chính và B Tư pháp;
- Thông số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của B Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của B trưởng B Tài
chính;
- Thông số 11/2021/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2021 của B trưởng B
pháp ;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
3
1.003179.
000.00.00.H10
Đăng lại vic
nuôi con nuôi
yếu t nước
ngoài
05 ngày làm vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
Np h đến
Trung tâm Phc v
nh chính công
tnh qua mt trong
Không
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
Mt
phn
11
các hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Qua dch v bưu
chínhng ích.
- Trc tuyến trên
Cng dch v công.
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của B trưởng B
pháp;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của B trưởng B Tài
chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
4
1.003160.
000.00.00.H10
Gii quyết vic
người nước ngoài
thường trú Vit
Nam nhn tr em
Vit Nam làm
con nuôi
- S pháp kim tra h lấy ý
kiến: 20 ngày, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l;
- Thi gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý v vic cho
tr em làm con nuôi nước ngoài: 15
ngày, k t ngày được ly ý kiến.
- y ban nhân dân cp tnh ra Quyết
định:15 ngày, k t ngày nhận được
h sơ do Sở Tư pháp trình.
Np h đến
Trung tâm Phc v
nh chính công
tnh qua mt trong
các hình thc sau:
- Trc tiếp;
- Trc tuyến trên
Cng dch v công.
L phí:
4.500.000
(bn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường
hp.
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP 28/12/2020
ca B trưởng B Tư pháp;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
Mt
phn
12
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN: 02 TTHC
1
2.002363.
000.00.00.H10
Ghi vào S đăng
ký nuôi con nuôi
vic nuôi con
nuôi đã được
gii quyết tại
quan thm
quyn của nước
ngoài
- Ngay trong ngày tiếp nhn h sơ.
Trường hp nhn h sau 15 gi
không gii quyết được ngay thì
tr kết qu trong ngày làm vic tiếp
theo.
- Trường hp phi xác minh thì thi
hn gii quyết không quá 03 ngày
làm vic.
Np h tại B
phn Phc v hành
chính công cp
huyn, qua mt
trong các hình
thc sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu
chính công ích;
- Trc tuyến trên
Cng dch v công.
L phí:
60.000
- Lut H tch 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính ph;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính ph ;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của Chính ph ;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph ;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Thông 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
Mt
phn
13
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
2
2.002349.
000.00.00.H10
Th tc Cp
giy xác nhn
ng n Vit
Nam thường trú
khu vc biên
giới đủ điu kin
nhn tr em ca
c láng ging
trú khu vc
biên gii làm
con nuôi
Không quy định
Np h cho y
ban nhân dân cp
huyn thông qua
hình thc np trc
tiếp, gi h qua
h thống bưu
chính hoc np
trc tuyến trên
Cng dch v
công.
Không
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của B trưởng
B Tư pháp;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
Toàn
trình
14
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ: 03 TTHC
1
2.001263.
000.00.00.H10
Đăng việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình trạng ch ở, điều
kin kinh tế của người nhn con
nuôi: Trường hợp người nhn con
nuôi nơi thường trú nơi hin
ti khác nhau, trong 02 ngày làm
vic k t ngày nhận được đề ngh
của người nhn con nuôi, y ban
nhân dân cấp nơi người nhn con
nuôi thường trú trc tiếp xác minh
trong 05 ngày làm vic hoặc văn
bản đề ngh y ban nhân dân cp
nơi hin ti của ngưi nhn con
nuôi thc hiện xác minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình, tình trạng ch ,
điều kin kinh tế của người nhn con
nuôi. Trong thi hn 05 ngày làm
vic, k t ngày nhận được văn bản
đề ngh, y ban nhân dân cấp xã nơi
hin ti ca người nhn con nuôi
thc hiện c minh, đánh giá theo
nội dung n bản xác nhn hoàn
cảnh gia đình, tình trạng ch ở, điều
kin kinh tế của người nhn con
nuôi và có văn bản thông báo kết
qu đánh giá cho y ban nhân dân
cấp xã nơi người nhn con nuôi
thường trú.
- Thi gian kim tra h ly ý
kiến: 10 ngày, k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l;
- Thi gian những người liên quan
Np h trực
tiếp ti B phn
mt ca ca
UBND cp
hoc gi h qua
h thống bưu
chính hoc np h
sơ trực tuyến trên
Cng dch v công
400.000 (bn
trăm nghìn)
đồng/trường
hp.
Min l phí
đăng nuôi
con nuôi trong
nước đi vi
trường hp cha
dượng hoc m
kế nhn con
riêng ca v
hoc chng
làm con nuôi;
cô, cu, dì,
chú, c rut
nhn cháu làm
con nuôi; nhn
các tr em sau
đây làm con
nuôi: Tr
khuyết tt,
nhim
HIV/AIDS
hoc mc bnh
him nghèo
theo quy định
ca Lut Nuôi
con nuôi
văn bản hướng
dẫn; người
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của B trưởng B
pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của B trưởng B Tài
chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của B trưởng B
pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
Mt
phn
15
thay đổi ý kiến đồng ý v vic cho
tr em làm con nuôi: 15 ngày k t
ngày được ly ý kiến;
- Thi gian t chức đăng ký việc
nuôi con nuôi t chc giao nhn
con nuôi, ghi vào s đăng vic
nuôi con nuôi và trao Giy chng
nhận nuôi con nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhn: 05 ngày, k t
ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
công vi cách
mng nhn con
nuôi
2
2.001255.
000.00.00.H10
Đăng lại vic
nuôi con nuôi
trong nước
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k
t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Np h trực
tiếp ti B phn
mt ca ca
UBND cp
hoc gi h qua
h thống bưu
chính hoc np h
sơ trực tuyến trên
Cng dch v công
Không
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
Toàn
trình
16
3
1.003005.
000.00.00.H10
Gii quyết vic
người nước
ngoài trú
khu vc biên
giới nước láng
ging nhn tr
em Vit Nam
m con ni
Thi hạn 30 ngày, trong đó:
- UBND cp xã kim tra h sơ, lấy ý
kiến những người liên quan: 15
ngày, k t ngày nhận đủ h hợp
l;
- Những người liên quan thay đổi ý
kiến đồng ý v vic cho tr em làm
con nuôi: 15 ngày, k t ngày được
ly ý kiến;
- S pháp ý kiến: 10 ngày, k
t ngày nhận được văn bản ca y
ban nhân dân cp xã;
- Đăng ký việc nuôi con nuôi và giao
nhn con nuôi: 05 ngày làm vic, k
t ngày nhận được văn bản đồng ý
ca S Tư pháp.
Np h trực
tiếp ti B phn
mt ca ca
UBND cp xã
4.500.000
đồng/trường
hp
- Lut Nuôi con nuôi 2010;
- Ngh định s 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính ph;
- Ngh định s 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh định v
nuôi con nuôi;
- Ngh định s 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính ph;
- Thông số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Quyết định s 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuc phm vi chức năng qun ca B
pháp.
Mt
phn
B2. LĨNH VỰC H TCH
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
DV
C
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN: 15 TTHC
1
2.000528.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh có yếu t
c ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
Mt
phn
17
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo.
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công.
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bsung
mt số điu của các Nghị đnh trong lĩnh vực
h tịch, quc tịch, chng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
2
2.000806.
000.00.00.H10
Đăng kết
hôn yếu t
c ngoài
15 ngày k t ngày
nhn h sơ hợp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc np
h trực tuyến trên Cng
dch v công
-1.200.000 đồng
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao
Trích lc kết hôn (nếu
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
Mt
phn
18
yêu cu) thc hin
theo quy định ti
Thông s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
3
1.001766.
000.00.00.H10
Đăng khai
t yếu t
c ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo. Trường hp
cn xác minh thì thi
hn gii quyết không
quá 03 ngày làm
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp/trường hp
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
Mt
phn
19
vic.
Trích lc khai t (nếu
yêu cu) thc hin
theo quy định ti
Thông s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
4
2.000779.
000.00.00.H10
Đăng nhn
cha, m, con
yếu t c
ngoài
15 ngày k t ngày
nhn h sơ hợp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 1.200.000 đồng
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao
Trích lục đăng
nhn cha, m, con
(nếu yêu cu) thc
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
Mt
phn
20
hiện theo quy định ti
Thông s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
5
1.001695.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh kết hp
đăng nhận
cha, m, con
yếu t c
ngoài
15 ngày k t ngày
nhn h sơ hợp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 1.260.000 đồng
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh, bn sao
Trích lục đăng nhận
cha, m, con (nếu
yêu cu) thc hin theo
quy định tại Thông
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
Mt
phn
21
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
6
1.001669.
000.00.00.H10
Đăng giám
h yếu t
c ngoài
05 ngày làm việc đối
vi việc đăng
giám h c, 03 ngày
làm việc đối vi vic
đăng giám hộ
đương nhiên
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao
Trích lục đăng
giám h (nếu có yêu
cu) thc hin theo
quy định tại Thông
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
Mt
phn
22
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
7
2.000756.
000.00.00.H10
Đăng ký chấm
dt giám h
yếu t c
ngoài
02 ngày làm vic k
t ngày nhn h
hp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp.
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao
Trích lục đăng
chm dt giám h
(nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông s
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
Mt
phn
23
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
8
2.000748.
000.00.00.H10
Thay đổi, ci
chính, b sung
thông tin h
tịch, xác định
li dân tc
- Ngay trong ngày
làm việc đối vi vic
b sung thông tin h
tịch, trường hp
nhn h sau 15
gi không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo.
- 03 ngày làm vic
đối vi việc thay đi,
ci chính h tch, xác
định li dân tc.
Trường hp cn phi
xác minh thì thi hn
được kéo dài không
quá 06 ngày làm
vic.
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- Thay đổi, ci chính
h tịch cho người t đủ
14 tuổi trú trong
nước: 40.000
đồng/trường hp
- Xác định li dân tc:
40.000 đồng/trường
hp
- Thay đổi, ci chính,
b sung h tch yếu
t nước ngoài: 60.000
đồng/trường hp.
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lục đăng ký thay đổi,
ci chính, b sung
thông tin h tch, xác
định li dân tc (nếu có
yêu cu) thc hin theo
quy định tại Thông
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
24
9
2.002189.
000.00.00.H10
Ghi vào s h
tch vic kết
hôn ca công
n Vit Nam
đã được gii
quyết tại
quan thm
quyn ca nước
ngoài
12 ngày k t ngày
nhn h sơ hợp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc ghi chú kết hôn
(nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
10
2.000554.
000.00.00.H10
Ghi vào s h
tch vic ly hôn,
hy vic kết
hôn ca công
n Vit Nam
đã được gii
12 ngày k t ngày
nhn h sơ hợp l
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
Mt
phn
25
quyết tại
quan thm
quyn ca nước
ngoài
tuyến trên Cng dch v
công quc gia
https://dichvucong.gov.vn
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc ghi chú ly hôn (nếu
yêu cu) thc hin
theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
11
2.000547.
000.00.00.H10
Ghi vào s h
tch vic h tch
khác ca công
n Vit Nam
đã được gii
quyết tại
quan thm
quyn ca nước
ngoài (khai
sinh; giám h;
nhn cha, m,
con; xác định
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ, trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo. Trong trường
hp phi xác minh
thì thi hn gii
quyết không quá 3
ngày làm vic.
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công quc gia
https://dichvucong.gov.vn
- 60.000 đồng/trường
hp.
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc ghi vào S h tch
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
Mt
phn
26
cha, m, con;
nuôi con nuôi;
khai t; thay
đổi h tch)
vic khai sinh/Trích
lc ghi vào S h tch
các vic h tch khác
(nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
12
2.000522.
000.00.00.H10
Đăng lại
khai sinh
yếu t nước
ngoài
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo
quy định tại Thông
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
Mt
phn
27
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
13
1.000893.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh có yếu t
nước ngoài cho
người đã hồ
sơ, giấy t
nhân
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l p cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo
quy định tại Thông
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
Mt
phn
28
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
14
2.000513.
000.00.00.H10
Đăng lại kết
hôn yếu t
nước ngoài
05 ngày làm vic;
trường hp phi xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 1.200.000 đồng.
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc kết hôn (nếu có yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
29
15
2.000497.
000.00.00.H10
Đăng lại
khai t có yếu
t nước ngoài
05 ngày làm vic;
trường hp phi tiến
hành xác minh thì
thi hn không quá
10 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công ca
UBND cp huyn hoc gi
h qua hệ thống bưu
chính hoc np h trực
tuyến trên Cng dch v
công
- 60.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc khai t (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ: 20 TTHC
1
1.001193.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhn yêu cầu, trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí đối vi
trường hp khai sinh
đúng hạn, người thuc
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
Mt
phn
30
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia
gia đình công với
cách mạng; người
thuc h nghèo; người
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
2
1.000894.
000.00.00.H10
Đăng kết
hôn
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo. Trường hp
cần xác minh điu
kin kết hôn ca hai
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- Min l phí.
- Phí cp bn sao Trích
lc kết hôn (nếu có yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
Mt
phn
31
bên nam, n thì thi
hn gii quyết không
quá 05 ngày làm
vic.
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
3
1.001022.
000.00.00.H10
Đăng nhận
cha, m, con
03 ngày làm vic.
Trường hp cn phi
xác minh thì thi hn
gii quyết không quá
08 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 10.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lục đăng nhận cha,
m, con (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
Mt
phn
32
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
4
1.000689.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh kết hp
đăng nhận
cha, m, con
03 ngày làm vic,
trường hp phi xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
08 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia
- 15.000 đồng/trường
hp
- Min l phí đối vi
trường hp khai sinh
đúng hạn, người thuc
gia đình công với
cách mạng; người
thuc h nghèo; người
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh, bn sao
Trích lục đăng nhận
cha, m, con (nếu
yêu cu) thc hin theo
quy định tại Thông
s 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
Mt
phn
33
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
5
1.000656.
000.00.00.H10
Đăng ký khai tử
Ngay trong ngày tiếp
nhn yêu cầu, trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí đối vi
khai t đúng hạn,
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc khai t (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
Mt
phn
34
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
6
1.003583.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh lưu động
05 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí đối vi
trường hp khai sinh
đúng hạn ca công dân
Việt Nam trú
trong nước, người
thuộc gia đình công
vi cách mạng; người
thuc h nghèo; người
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
7
1.000593.
000.00.00.H10
Đăng kết
hôn lưu đng
05 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia
- Min l phí kết hôn
ca công dân Vit
Nam trú trong
nước.
- Phí cp bn sao Trích
lc kết hôn (nếu có yêu
cu) thc hin theo quy
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
Mt
phn
35
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
8
1.000419.
000.00.00.H10
Đăng ký khai t
lưu đng
05 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí đối vi
khai t đúng hạn ca
công dân Việt Nam
trú trong nước, người
thuộc gia đình công
vi cách mạng; người
thuc h nghèo; người
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc khai t (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
Mt
phn
36
B Tài chính.
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
9
1.000110.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh có yếu t
c ngoài ti
khu vc biên
gii
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
37
10
1.000094.
000.00.00.H10
Đăng kết
hôn yếu t
c ngoài ti
khu vc biên
gii
03 ngày làm vic.
Trường hp cn xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
08 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 20.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc kết hôn (nếu có yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
11
1.000080.
000.00.00.H10
Đăng nhận
cha, m, con
yếu t c
ngoài ti khu
vc biên gii
07 ngày làm vic;
trường hp phi xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
12 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 10.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
Mt
phn
38
lục đăng nhận cha,
m, con (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
12
1.004827.
000.00.00.H10
Đăng ký khai t
yếu t c
ngoài ti khu
vc biên gii
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo. Trường hp
cn xác minh thì thi
hn gii quyết không
quá 03 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc khai t (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
Mt
phn
39
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
13
1.004837.
000.00.00.H10
Đăng giám
h
03 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- Min l phí
- Phí cp bn sao Trích
lục đăng giám hộ
(nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
Mt
phn
40
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
14
1.004845.
000.00.00.H10
Đăng chấm
dt giám h
02 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- Min l phí
- Phí cp bn sao Trích
lc chm dt giám h
(nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
15
1.004859.
000.00.00.H10
Thay đổi, ci
chính, b sung
thông tin h
tch
- Ngay trong ngày
làm việc đối vi yêu
cu b sung thông
tin h tịch, trường
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
- 10.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
Mt
phn
41
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo.
- 03 ngày làm vic
đối vi yêu cu thay
đổi, ci chính h
tịch; trường hp phi
xác minh thì thi hn
gii quyết không quá
06 ngày làm vic.
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lục đăng thay
đổi/ci chính/b sung
thông tin h tch (nếu
yêu cu) thc hin
theo quy định ti
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
16
1.004873.
000.00.00.H10
Cp Giy xác
nhn tình trng
hôn nhân
03 ngày làm vic;
trường hp phi xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
23 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 10.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
Mt
phn
42
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
17
1.004884.
000.00.00.H10
Đăng lại
khai sinh
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
Mt
phn
43
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
18
1.004772.
000.00.00.H10
Đăng khai
sinh cho người
đã h sơ,
giy t cá nhân
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Giy
khai sinh (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
Mt
phn
44
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
19
1.004746.
000.00.00.H10
Đăng lại kết
hôn
05 ngày làm vic.
Trường hp phi
văn bản xác minh thì
thi hn gii quyết
không quá 25 ngày
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công quc
gia
- 20.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc kết hôn (nếu có yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
Mt
phn
45
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
20
1.005461.
000.00.00.H10
Đăng lại
khai t
05 ngày làm vic;
trường hp cn xác
minh thì thi hn
gii quyết không quá
10 ngày làm vic
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca ca UBND
cp hoc gi h qua
h thống bưu chính hoặc
np h trực tuyến trên
Cng dch v công
- 5.000 đồng/trường
hp
- Min l phí cho
người thuộc gia đình
công vi cách
mạng; người thuc h
nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp bn sao Trích
lc khai t (nếu yêu
cu) thc hin theo quy
định tại Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưởng B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưởng B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Mt
phn
46
III. TH TC HÀNH CHÍNH ÁP DNG CHUNG (THC HIN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ D LIU H TỊCH ĐIỆN T): 02 TTHC
1
2.000635.
000.00.00.H10
Cấp bản sao
trích lục hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhn h sơ; trường
hp nhn h sau
15 gi mà không gii
quyết được ngay thì
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công của
quan quản sở d liu
h tịch điện t hoc gi h
qua hệ thống bưu chính
hoc np h trực tuyến
trên Cng dch v công
8.000 đồng/bn sao
Trích lc/s kin h
tịch đã đăng ký
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Toàn
trình
47
2
2.002516.
000.00.00.H10
Xác nhn thông
tin h tch
03 ngày. Trường hp
phi kim tra, xác
minh thì thi hn
th kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm vic.
Np h trực tiếp ti B
phn mt ca/Trung tâm
hành chính công của
quan quản sở d liu
h tịch điện t hoc gi h
qua hệ thống bưu chính
hoc np h trực tuyến
trên Cng dch v công
quc gia
8.000 đồng/Văn bản
xác nhn v mt vic
h tch của cá nhân đã
đăng ký.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định trong lĩnh
vc h tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 ca B Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B Tư pháp;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B Tài chính;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B Tài chính;
- Quyết định s 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp về
vic công b th tc hành chính mi ban
hành/được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
h tch thc hin tại quan đăng h
tch thuc phm vi chức năng qun ca
B Tư pháp.
Toàn
trình
48
B3. LĨNH VỰC CHNG THC
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
DVC
I. TH TC HÀNH CHÍNH ÁP DNG CHUNG: 06 TTHC
1
2.000908.
000.00.00.H10
Cp bn sao t
s gc
Trong ngày
quan, t chc tiếp
nhn yêu cu hoc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhn yêu cu sau 15
giờ. Trong trường
hp yêu cu cp bn
sao t s gốc được
gửi qua bưu điện thì
thi hạn được thc
hin ngay sau khi
quan, tổ chc
nhận đủ h hợp
l theo dấu bưu điện
đến
Np h sơ tại B phn mt
ca của các quan, tổ chc
đang lưu giữ s gc; B phn
Phc v hành chính công cp
huyn/B phn Phc v hành
chính công cp huyn cp xã,
qua mt trong các hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính công ích
Không
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
2
2.000815.
1
000.00.00.H10
Chng thc bn
sao t bn chính
giy tờ, văn bản
do quan, t
chc thm
quyn ca Vit
Nam; quan,
t chc thm
quyn của nước
ngoài; cơ quan,
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp
cùng một lúc yêu cầu
chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn
Np h trc tiếp ti B
phn mt ca của các
quan, t chức đang lưu giữ s
gc; B phn Phc v hành
chính công cp huyn/B
phn Phc v hành chính
công cp huyn cp xã;
T chc hành ngh công
chng.
Phí: 2.000 đồng/trang; t
trang th 3 tr lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn cứ
để thu phí được tính theo
trang ca bn chính;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
Mt
phn
1
Ni dung ca th tục đã được điều chỉnh theo hướng gp ni dung ca th tc Chng thc bn sao t bn cnh giy t, văn bn do cơ quan, tổ chc có thm quyn củaớc ngi; cơ quan, tổ chc
thm quyn ca Vit Nam ln kết với cơ quan, t chc thm quyn của c ngi cp hoc chng nhn (mã TTHC: 2.000843).
49
t chc thm
quyn ca Vit
Nam liên kết
với cơ quan, tổ
chc thm
quyn của nước
ngoài cp hoc
chng nhn
bản; bản chính
nhiều trang; yêu cầu
số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức
thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn nêu
trên thì thời hạn
chứng thực được kéo
dài thêm không quá
02 ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng thực.
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
3
2.000884.
000.00.00.H10
Chng thc ch
trong các
giy tờ, văn bản
(áp dng cho c
trường hp
chng thc
điểm ch
trường hp
người yêu cu
chng thc
không th ký,
không th điểm
ch được)
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp huyn/B phn Phc
v hành chính công cp xã;
các t chc hành ngh công
chng hoc ngoài tr s ca
quan thực hin chng thc
nếu người yêu cu chng thc
thuc din già yếu, không th
đi lại được, đang bị tm gi,
tm giam, thi hành án pht
hoặc có lý do chính đáng khác
Ti UBND cp xã, Phòng
pháp, Tổ chc hành
ngh công chng: 10.000
đồng/trường hp (trường
hợp được tính mt hoc
nhiu ch trong mt
giy tờ, văn bản).
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
Mt
phn
50
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
4
2.000913.
000.00.00.H10
Chng thc vic
sửa đổi, b
sung, hy b
hợp đồng, giao
dch
Thi hn thc hin
yêu cu chng thc
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, t chc tiếp
nhn yêu cu hoc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhn yêu cu sau 15
giờ. Trường hp tr
kết qu trong ngày
làm vic tiếp theo
thì người tiếp nhn
h phải phiếu
hn ghi thi gian
(gi, ngày) tr kết
qu cho người yêu
cu chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp huyn/ B phn
Phc v hành chính công cp
Phí: 30.000 đồng/hp
đồng, giao dch
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
51
5
2.000927.
000.00.00.H10
Sa li sai sót
trong hợp đồng,
giao dch
Thi hn thc hin
yêu cu chng thc
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, t chc tiếp
nhn yêu cu hoc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhn yêu cu sau
15 giờ. Trường hp
tr kết qu trong
ngày làm vic tiếp
theo thì người tiếp
nhn h phải
phiếu hn ghi
thi gian tr kết qu
cho người yêu cu
chng thc
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp huyn/ B phn
Phc v hành chính công cp
Phí: 25.000 đồng/hp
đồng, giao dch
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
6
2.000942.
000.00.00.H10
Cp bn sao
chng thc t
bn chính hp
đồng, giao dch
đã được chng
thc
Trong ngày
quan, t chc tiếp
nhn yêu cu hoc
trong ngày làm vic
tiếp theo, nếu tiếp
nhn yêu cu sau 15
giờ. Trường hp tr
kết qu trong ngày
làm vic tiếp theo
thì người tiếp nhn
h phải phiếu
hn ghi thi gian
(gi, ngày) tr kết
qu cho người yêu
cu chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp huyn/ B phn
Phc v hành chính công cp
Phí: 2.000 đồng/trang; t
trang th 3 tr lên thu
1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000
đồng/bản. Trang căn cứ
để thu phí được tính theo
trang ca bn chính.
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
52
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN: 04 TTHC
1
2.001008.
000.00.00.H10
Chng thc ch
người dch
người dch
không phi
cng tác viên
dch thut
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính công
cp huyn.
Phí: 10.000 đồng/trường
hp
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
2
2.001044.
000.00.00.H10
Chng thc hp
đồng, giao dch
liên quan đến tài
sản là động sn
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp huyn
Phí: 50.000 đồng/hp
đồng, giao dch
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
Mt
phn
53
ca B Tư pháp.
3
2.001050.
000.00.00.H10
Chng thực văn
bn tha thun
phân chia di sn
di sn
động sn
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
- Np h trực tiếp ti B
phn phc v hành chính công
cp huyn.
Phí: 50.000 đồng/văn bản
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
4
2.001052.
000.00.00.H10
Chng thực văn
bn khai nhn di
sn di sn
động sn
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thực. Trường
hp kéo dài thi
hn gii quyết thì
người tiếp nhn h
phải phiếu
hn ghi thi gian
(gi, ngày) tr kết
qu cho người yêu
cu chng thc
- Np h trực tiếp ti B
phn phc v hành chính công
cp huyn.
Phí: 50.000 đồng/văn bản
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
Mt
phn
54
ca B Tư pháp.
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ: 05 TTHC
1
2.001035.
000.00.00.H10
Chng thc hp
đồng, giao dch
liên quan đến tài
sản động sn,
quyn s dng
đất và nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp xã. Vic chng thc
các hp đồng, giao dch liên
quan đến quyn của người s
dụng đất được thc hin ti
y ban nhân dân cấp nơi
đất. Vic chng thc các
hợp đồng, giao dch liên quan
đến nhà được thc hin ti
y ban nhân dân cấp nơi
có nhà.
50.000 đồng/hợp đồng,
giao dch
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
2
2.001019.
000.00.00.H10
Chng thc di
chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp xã.
50.000 đồng/di chúc
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
Mt
phn
55
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
3
2.001016.
000.00.00.H10
Chng thực văn
bn t chi nhn
di sn
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thực. Trường
hp kéo dài thi
hn gii quyết thì
người tiếp nhn h
phải phiếu
hn ghi thi gian
(gi, ngày) tr kết
qu cho người yêu
cu chng thc
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
4
2.001406.
000.00.00.H10
Chng thực văn
bn tha thun
phân chia di sn
di sn
động sn, quyn
s dụng đất, nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn Phc v hành chính
công cp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
Mt
phn
56
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
5
2.001009.
000.00.00.H10
Chng thực văn
bn khai nhn di
sn di sn
động sn, quyn
sa dụng đất,
nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo thỏa thun
bằng văn bn vi
người yêu cu
chng thc.
Np h trực tiếp ti B
phn phc v hành chính công
cp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 ca Chính ph;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 ca B trưởng B Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
Mt
phn
B4. LĨNH VỰC QUC TCH
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
DVC
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH: 05 TTHC
1
2.001895.
000.00.00.H10
Th tc cp
Giy xác nhn
ngưi gc Vit
Nam
05 ngày k t ngày
nhận đủ h hợp
l
Np h trực tiếp hoc gi
qua h thống bưu chính đến
S pháp nơi trú, không
y quyền cho người khác np
h
- 100.000 đồng
- Miễn phí đối với: người
di từ Lào được phép
trú xin xác nhận người
gc Vit Nam theo quy
định của điều ước quc tế
nước Cng hòa hi
ch nghĩa Việt Nam
thành viên; kiu bào Vit
Nam tại các nước ng
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B Tư pháp.
Mt
phn
57
ging chung đường
biên giới đất lin vi Vit
Nam hoàn cnh kinh tế
khó khăn, có xác nhận ca
UBND cp xã
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp.
- Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp.
2
2.002039.
000.00.00.H10
Th tc nhp
quc tch Vit
Nam
115 ngày (thi gian
thc tế gii quyết
h tại các
quan có thm
quyn)
Np h trực tiếp hoc gi
qua h thống bưu chính đến
S pháp nơi trú, không
y quyền cho người khác np
h
3.000.000 đồng
- Min l phí đi vi
những trường hp sau:
+ Người công lao đc
biệt đóng góp cho sự
nghip xây dng bo
v t quc Vit Nam.
+ Người không quc tch
hoàn cnh kinh tế khó
khăn, xác nhận ca
UBND cấp xã nơi cư trú.
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp.
- Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp.
Mt
phn
58
3
2.002038.
000.00.00.H10
Th tc tr li
quc tch Vit
Nam trong
c
85 ngày (thi gian
thc tế gii quyết
h tại các
quan có thm
quyn)
Np h trực tiếp hoc gi
qua h thống bưu chính đến
S pháp nơi trú, không
y quyền cho người khác np
h
- 2.500.000 đồng.
- Min l phí đi vi
những trường hp sau:
+ Người công lao đc
biệt đóng góp cho sự
nghip xây dng bo
v t quc Vit Nam.
+ Người mt quc tch
hoàn cnh kinh tế khó
khăn, xác nhận ca
UBND cấp xã nơi cư trú.
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp.
- Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp.
Mt
phn
4
2.002036.
000.00.00.H10
Th tc thôi
quc tch Vit
Nam trong
c
75 ngày (thi gian
thc tế gii quyết
h tại các
quan có thm
quyn)
Np h trực tiếp hoc gi
qua h thống bưu chính đến
S pháp nơi trú, không
y quyền cho người khác np
h
2.500.000 đồng
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp.
Mt
phn
59
- Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp.
5
1.005136.
000.00.00.H10
Th tc cp
Giy xác nhn
quc tch
Vit Nam
trong nước
- 20 ngày làm vic
đối với trưng hp
giy t chng
minh quc tch Vit
Nam.
- 55 ngày làm vic
đối với trưng hp
không không
giy t chng minh
quc tch Vit Nam.
Np h trực tiếp hoc gi
qua h thống bưu chính đến
S pháp nơi trú, không
y quyền cho người khác np
h
- 100.000 đồng.
- Miễn phí đối với: người
di từ Lào được phép
trú xin xác nhn quc
tch Vit Nam theo quy
định của điều ước quc tế
nước Cng hòa hi
ch nghĩa Việt Nam
thành viên; kiu bào Vit
Nam tại các nước ng
giềng chung đường
biên giới đất lin vi Vit
Nam, có hoàn cnh kinh tế
khó khăn, có xác nhận ca
UBND cp xã.
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 ca Chính ph.
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch,
chng thc;
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưởng B Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 ca B trưởng B Tư pháp.
- Quyết định s 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B
pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chc
năng quản lý ca B Tư pháp.
Mt
phn
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã s TTHC
Tên th tc
hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy định vic bãi b
TTHC
Mc
DVC
Ghi chú
1
2.000843.
000.00.00.H10
Chng thc bn sao t bn chính giy t,
n bản do cơ quan, t chc có thm quyn
của ớc ngoài; quan, t chc có thm
quyn ca Vit Nam ln kết với cơ quan,
Chng thc
Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định
trong lĩnh vực h tch, quc tch, chng
Mt
phn
Ni dung th tục đã được gp vào
mã 2.000815 để đảm bo thng nht,
tránh trùng lp.
60
t chc thm quyn ca nước ngoài cp
hoc chng nhn
thc;
- Quyết định s 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 ca B trưởng B pháp
v vic công b th tc hành chính sa
đổi, b sung; th tc hành chính b bãi b
trong lĩnh vực chng thc thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Tư pháp.
* Ghi chú: Ni dung TTHC c th đưc công b ti Quyết định này được thc hin theo nội dung đã được B Tư pháp công khai trên cổng
Dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và UBND tnh công khai trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bình
Phước (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy đnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 225/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×