• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 225/QĐ-UBND Bình Phước 2025 Danh mục TTHC mới, sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 14:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 225/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 225/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 225/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 225/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bình Phước, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp
trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
10
02
225
2
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp;
Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 17/TTr-STP ngày
04/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch,
chứng thực, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư
pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư
pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Sửa đổi thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nuôi con nuôi tại Tiểu mục I
Mục A; Mục B khoản 2 ban hành kèm theo Quyết định số 1879/QĐ-UBND
ngày 20/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành
chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công, Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trong lĩnh vực công chứng, nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền quản lý và giải
quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Sửa đổi thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực chứng thực tại Tiểu mục I
Mục A; các thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 03, 04, 05 thuộc Tiểu mục I Mục
D; Tiểu mục I Mục E ban hành kèm theo Quyết định số 1794/QĐ-UBND ngày
08/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công, Sở Tư pháp, Phòng, Trung tâm thuộc Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và
3
UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên
địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh
4
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI, HỘ TỊCH, CHỨNG THỰC, QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ
VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DVC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
3.000323.
000.00.00.H10
Đăng ký giám
sát việc giám
hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa
của UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công
- 5.000 đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám sát việc giám
hộ (nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Một
phần
225
10
02
5
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
2
3.000322.
000.00.00.H10
Đăng ký chấm
dứt giám sát
việc giám hộ
03 ngày làm việc,
trường hợp cần
phải xác minh thì
thời hạn giải
quyết được kéo
dài nhưng không
quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
Nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa
của UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công
- 5.000 đồng/trường hợp
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Một
phần
6
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14/01/2025
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ
quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
B1. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm,
cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DVC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 04 TTHC
1
1.003976.
000.00.00.H10
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối với trẻ
em sống ở cơ sở
nuôi dưỡng
- Thời gian Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân
dân cấp huyện có ý kiến gửi Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ trẻ em để thông
báo tìm người nhận con nuôi: 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ
sơ, tiến hành lấy ý kiến những người
liên quan: 20 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người
giám hộ của trẻ em cư trú ở địa
phương khác, thời gian Sở Tư pháp
nơi cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ
của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc
cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài:
05 ngày, kể từ ngày nhận được đề
- Hồ sơ của người
được nhận làm con
nuôi: Cơ sở nuôi
dưỡng lập, chuyển
Sở Lao động -
Thương binh và Xã
hội đối với cơ sở
thuộc trách nhiệm
quản lý cấp tỉnh
hoặc Ủy ban nhân
dân cấp huyện đối
với cơ sở thuộc
trách nhiệm quản
lý cấp huyện cho ý
kiến, Sở Lao động
- Thương binh và
Xã hội hoặc Ủy
ban nhân dân cấp
- Mức thu lệ
phí và chi phí:
+ Lệ phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ
em trở lên là
anh chị em
ruột làm con
nuôi thì từ trẻ
em thứ hai trở
đi được giảm
50% mức lệ
phí đăng ký
nuôi con nuôi
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
-Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài
Một
phần
7
nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi: 30 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an cấp
tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối
với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư
pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác
minh được thông tin về cha mẹ đẻ
của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không
liên hệ được, thời gian Sở Tư pháp
và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ
em thực hiện niêm yết thông báo về
việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể
từ ngày nhận được kết quả xác minh
(đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Sở Tư pháp (đối với Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư
trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của người nước
ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được
nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới thiệu trẻ
em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ
huyện có ý kiến
gửi Sở Tư pháp
kèm theo hồ sơ trẻ
em, đến Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Hồ sơ của người
nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi
thường trú tại nước
là thành viên của
điều ước quốc tế
về nuôi con nuôi
với Việt Nam: tổ
chức con nuôi nộp
hồ sơ của người
nhận con nuôi cho
Bộ Tư pháp thông
qua hình thức nộp
trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu
chính. Trường hợp
nước đó không có
tổ chức con nuôi
được cấp phép
hoạt động tại Việt
Nam, thì người
nhận con nuôi nộp
hồ sơ cho Bộ Tư
pháp thông qua Cơ
quan Trung ương
về nuôi con nuôi
của nước nơi
nước ngoài.
+ Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trường
hợp
- Trường hợp
nhận trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm nghèo thì
được miễn chi
phí.
- Thời điểm
nộp lệ phí và
chi phí:
+ Đối với lệ
phí: Người
nước ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định cư ở
nước ngoài và
người nước
ngoài đang
làm việc, học
tập tại Việt
Nam trong
thời gian ít
nhất là 01 năm
nộp sau khi
Bộ Tư pháp
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
8
ngày nhận được hồ sơ của người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có ý kiến đối với việc giới thiệu
trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực hiện
giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại
trong trường hợp Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em thuộc
diện thông qua thủ tục giới thiệu):
90 ngày, kể từ ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh có văn bản không đồng
ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển cho
Bộ Tư pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em
kèm theo văn bản đồng ý của Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ
em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu): 05 ngày làm việc, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc nuôi con nuôi:
30 ngày, kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả giải quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo
cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản của cơ quan có
thẩm quyền của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú thông báo
người nhận con
nuôi thường trú,
hoặc cơ quan đại
diện ngoại giao
hoặc cơ quan đại
diện lãnh sự của
nước đó tại Việt
Nam.
Đối với trường
hợp người nhận
con nuôi là người
nước ngoài đang
làm việc, học tập
liên tục tại Việt
Nam trong thời
gian ít nhất là 01
năm nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi: người nhận
con nuôi nộp hồ sơ
cho Bộ Tư pháp
thông qua hình
thức nộp trực tiếp,
gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính
hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho
người đang cư trú
tại Việt Nam.
tiếp nhận và
cấp mã số hồ
sơ của người
nhận con nuôi.
+) Đối với chi
phí: Người
nước ngoài
thường trú ở
nước ngoài,
người Việt
Nam định cư ở
nước ngoài và
người nước
ngoài đang
làm việc, học
tập tại Việt
Nam trong
thời gian ít
nhất là 01 năm
nộp sau khi
người nhận
con nuôi đồng
ý với kết quả
giới thiệu trẻ
em.
9
về sự đồng ý của người nhận con
nuôi đối với trẻ em được giải quyết
cho làm con nuôi, xác nhận trẻ em
được nhập cảnh và thường trú tại
nước mà trẻ em được nhận làm con
nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra quyết định cho trẻ em làm
con nuôi người nước ngoài: 15 ngày,
kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở
Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do chính đáng
không thể có mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
2
1.004878.
000.00.00.H10
Giải quyết việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra,
thẩm định hồ sơ của người nhận con
nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm tra hồ
sơ, tiến hành lấy ý kiến những người
liên quan, xác nhận người được nhận
làm con nuôi đủ điều kiện làm con
nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30
ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
Người nhận con
nuôi lựa chọn nộp
hồ sơ cho Bộ Tư
pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy
quyền cho người
đang cư trú tại Việt
Nam nộp hồ sơ thì
phải có văn bản ủy
quyền.
- Mức thu lệ
phí: 4.500.000
(bốn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường
hợp nhận 01
trẻ em làm con
nuôi.
- Mức thu chi
phí: Không
quy định.
-Thời điểm
nộp lệ phí:
Nộp sau khi
Bộ Tư pháp
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
Một
phần
10
- Thời gian Bộ Tư pháp kiểm tra kết
quả giải quyết việc nuôi con nuôi
nước ngoài và thông báo cho người
nhận con nuôi, Cơ quan Trung ương
về nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú: 30 ngày,
kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở
Tư pháp gửi.
- Thời gian Bộ Tư pháp thông báo
cho Sở Tư pháp về kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi nước
ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được văn bản của Trung ương về
nuôi con nuôi của nước nơi người
nhận con nuôi thường trú, người
nhận con nuôi.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh ra Quyết định nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian người nhận con nuôi có
mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận
con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp
hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do chính đáng
không thể có mặt tại lễ giao nhận
con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
tiếp nhận và
cấp mã số hồ
sơ của người
nhận con nuôi.
pháp;
-Thông tư liên tịch số 146/2012/TTLT-BTC-
BTP ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa Bộ Tài
Chính và Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP ngày 21
tháng 11 năm 2011 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
3
1.003179.
000.00.00.H10
Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh qua một trong
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
Một
phần
11
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công.
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
4
1.003160.
000.00.00.H10
Giải quyết việc
người nước ngoài
thường trú ở Việt
Nam nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra Quyết
định:15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
Nộp hồ sơ đến
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh qua một trong
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công.
Lệ phí:
4.500.000
(bốn triệu năm
trăm nghìn)
đồng/trường
hợp.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP 28/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
Một
phần
12
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 02 TTHC
1
2.002363.
000.00.00.H10
Ghi vào Sổ đăng
ký nuôi con nuôi
việc nuôi con
nuôi đã được
giải quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ
mà không giải quyết được ngay thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
- Trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 03 ngày
làm việc.
Nộp hồ sơ tại Bộ
phận Phục vụ hành
chính công cấp
huyện, qua một
trong các hình
thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu
chính công ích;
- Trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công.
Lệ phí:
60.000
- Luật Hộ tịch 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của Chính phủ ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Một
phần
13
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
2
2.002349.
000.00.00.H10
Thủ tục Cấp
giấy xác nhận
công dân Việt
Nam thường trú
khu vực biên
giới đủ điều kiện
nhận trẻ em của
nước láng giềng
cư trú ở khu vực
biên giới làm
con nuôi
Không quy định
Nộp hồ sơ cho Ủy
ban nhân dân cấp
huyện thông qua
hình thức nộp trực
tiếp, gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính hoặc nộp
trực tuyến trên
Cổng dịch vụ
công.
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
Toàn
trình
14
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 03 TTHC
1
2.001263.
000.00.00.H10
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
- Thời gian xác minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của người nhận con
nuôi: Trường hợp người nhận con
nuôi có nơi thường trú và nơi ở hiện
tại khác nhau, trong 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đề nghị
của người nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi người nhận con
nuôi thường trú trực tiếp xác minh
trong 05 ngày làm việc hoặc có văn
bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi ở hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh giá
hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con
nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
ở hiện tại của người nhận con nuôi
thực hiện xác minh, đánh giá theo
nội dung Văn bản xác nhận hoàn
cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều
kiện kinh tế của người nhận con
nuôi và có văn bản thông báo kết
quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi người nhận con nuôi
thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên quan
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
một cửa của
UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
400.000 (bốn
trăm nghìn)
đồng/trường
hợp.
Miễn lệ phí
đăng ký nuôi
con nuôi trong
nước đối với
trường hợp cha
dượng hoặc mẹ
kế nhận con
riêng của vợ
hoặc chồng
làm con nuôi;
cô, cậu, dì,
chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi; nhận
các trẻ em sau
đây làm con
nuôi: Trẻ
khuyết tật,
nhiễm
HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh
hiểm nghèo
theo quy định
của Luật Nuôi
con nuôi và
văn bản hướng
dẫn; người có
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
Một
phần
15
thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho
trẻ em làm con nuôi: 15 ngày kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký việc
nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận
con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao Giấy chứng
nhận nuôi con nuôi trong nước cho
bên giao và bên nhận: 05 ngày, kể từ
ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
công với cách
mạng nhận con
nuôi
2
2.001255.
000.00.00.H10
Đăng ký lại việc
nuôi con nuôi
trong nước
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
một cửa của
UBND cấp xã
hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
Không
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
Toàn
trình
16
3
1.003005.
000.00.00.H10
Giải quyết việc
người nước
ngoài cư trú ở
khu vực biên
giới nước láng
giềng nhận trẻ
em Việt Nam
làm con nuôi
Thời hạn 30 ngày, trong đó:
- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ, lấy ý
kiến những người liên quan: 15
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Những người liên quan thay đổi ý
kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm
con nuôi: 15 ngày, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý kiến: 10 ngày, kể
từ ngày nhận được văn bản của Ủy
ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi con nuôi và giao
nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được văn bản đồng ý
của Sở Tư pháp.
Nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận
một cửa của
UBND cấp xã
4.500.000
đồng/trường
hợp
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của Chính phủ;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về
nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày
28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày
29/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp.
Một
phần
B2. LĨNH VỰC HỘ TỊCH
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DV
C
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 15 TTHC
1
2.000528.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Một
phần
17
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công.
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
2
2.000806.
000.00.00.H10
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
15 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công
-1.200.000 đồng
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục kết hôn (nếu
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Một
phần
18
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
3
1.001766.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
tử có yếu tố
nước ngoài
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp/trường hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
Một
phần
19
việc.
Trích lục khai tử (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
4
2.000779.
000.00.00.H10
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 1.200.000 đồng
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con
(nếu có yêu cầu) thực
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
Một
phần
20
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
5
1.001695.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài
15 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 1.260.000 đồng
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh, bản sao
Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Một
phần
21
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
6
1.001669.
000.00.00.H10
Đăng ký giám
hộ có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc đối
với việc đăng ký
giám hộ cử, 03 ngày
làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ
đương nhiên
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
giám hộ (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
Một
phần
22
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
7
2.000756.
000.00.00.H10
Đăng ký chấm
dứt giám hộ có
yếu tố nước
ngoài
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng ký
chấm dứt giám hộ
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Một
phần
23
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
8
2.000748.
000.00.00.H10
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác định
lại dân tộc
- Ngay trong ngày
làm việc đối với việc
bổ sung thông tin hộ
tịch, trường hợp
nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với việc thay đổi,
cải chính hộ tịch, xác
định lại dân tộc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
được kéo dài không
quá 06 ngày làm
việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- Thay đổi, cải chính
hộ tịch cho người từ đủ
14 tuổi cư trú trong
nước: 40.000
đồng/trường hợp
- Xác định lại dân tộc:
40.000 đồng/trường
hợp
- Thay đổi, cải chính,
bổ sung hộ tịch có yếu
tố nước ngoài: 60.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
24
9
2.002189.
000.00.00.H10
Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
12 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi chú kết hôn
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
10
2.000554.
000.00.00.H10
Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn,
hủy việc kết
hôn của công
dân Việt Nam
đã được giải
12 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
Một
phần
25
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi chú ly hôn (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
11
2.000547.
000.00.00.H10
Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch
khác của công
dân Việt Nam
đã được giải
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài (khai
sinh; giám hộ;
nhận cha, mẹ,
con; xác định
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trong trường
hợp phải xác minh
thì thời hạn giải
quyết không quá 3
ngày làm việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
- 60.000 đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
Một
phần
26
cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi;
khai tử; thay
đổi hộ tịch)
việc khai sinh/Trích
lục ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
12
2.000522.
000.00.00.H10
Đăng ký lại
khai sinh có
yếu tố nước
ngoài
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
Một
phần
27
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
13
1.000893.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài cho
người đã có hồ
sơ, giấy tờ cá
nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
Một
phần
28
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
14
2.000513.
000.00.00.H10
Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố
nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 1.200.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
29
15
2.000497.
000.00.00.H10
Đăng ký lại
khai tử có yếu
tố nước ngoài
05 ngày làm việc;
trường hợp phải tiến
hành xác minh thì
thời hạn không quá
10 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của
UBND cấp huyện hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng dịch vụ
công
- 60.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 20 TTHC
1
1.001193.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
Một
phần
30
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
gia đình có công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
2
1.000894.
000.00.00.H10
Đăng ký kết
hôn
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh điều
kiện kết hôn của hai
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
Một
phần
31
bên nam, nữ thì thời
hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm
việc.
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
3
1.001022.
000.00.00.H10
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 10.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
Một
phần
32
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
4
1.000689.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh kết hợp
đăng ký nhận
cha, mẹ, con
03 ngày làm việc,
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
- 15.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn, người thuộc
gia đình có công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh, bản sao
Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con (nếu có
yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Một
phần
33
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
5
1.000656.
000.00.00.H10
Đăng ký khai tử
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu, trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Một
phần
34
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
6
1.003583.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh lưu động
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
trường hợp khai sinh
đúng hạn của công dân
Việt Nam cư trú ở
trong nước, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
7
1.000593.
000.00.00.H10
Đăng ký kết
hôn lưu động
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
- Miễn lệ phí kết hôn
của công dân Việt
Nam cư trú ở trong
nước.
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một
phần
35
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
8
1.000419.
000.00.00.H10
Đăng ký khai tử
lưu động
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
khai tử đúng hạn của
công dân Việt Nam cư
trú ở trong nước, người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
Một
phần
36
Bộ Tài chính.
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
9
1.000110.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
37
10
1.000094.
000.00.00.H10
Đăng ký kết
hôn có yếu tố
nước ngoài tại
khu vực biên
giới
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
08 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 20.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
11
1.000080.
000.00.00.H10
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có
yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
07 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
12 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 10.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
Một
phần
38
lục đăng ký nhận cha,
mẹ, con (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
12
1.004827.
000.00.00.H10
Đăng ký khai tử
có yếu tố nước
ngoài tại khu
vực biên giới
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo. Trường hợp
cần xác minh thì thời
hạn giải quyết không
quá 03 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
Một
phần
39
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
13
1.004837.
000.00.00.H10
Đăng ký giám
hộ
03 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký giám hộ
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
Một
phần
40
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
14
1.004845.
000.00.00.H10
Đăng ký chấm
dứt giám hộ
02 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích
lục chấm dứt giám hộ
(nếu có yêu cầu) thực
hiện theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
15
1.004859.
000.00.00.H10
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ
tịch
- Ngay trong ngày
làm việc đối với yêu
cầu bổ sung thông
tin hộ tịch, trường
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
- 10.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
Một
phần
41
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm việc
đối với yêu cầu thay
đổi, cải chính hộ
tịch; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá
06 ngày làm việc.
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục đăng ký thay
đổi/cải chính/bổ sung
thông tin hộ tịch (nếu
có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
16
1.004873.
000.00.00.H10
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
03 ngày làm việc;
trường hợp phải xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
23 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 10.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
Một
phần
42
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
17
1.004884.
000.00.00.H10
Đăng ký lại
khai sinh
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Một
phần
43
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
18
1.004772.
000.00.00.H10
Đăng ký khai
sinh cho người
đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Giấy
khai sinh (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Một
phần
44
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
19
1.004746.
000.00.00.H10
Đăng ký lại kết
hôn
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc
gia
- 20.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục kết hôn (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
Một
phần
45
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
20
1.005461.
000.00.00.H10
Đăng ký lại
khai tử
05 ngày làm việc;
trường hợp cần xác
minh thì thời hạn
giải quyết không quá
10 ngày làm việc
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của UBND
cấp xã hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
- 5.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia đình
có công với cách
mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết
tật.
- Phí cấp bản sao Trích
lục khai tử (nếu có yêu
cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Một
phần
46
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ): 02 TTHC
1
2.000635.
000.00.00.H10
Cấp bản sao
trích lục hộ tịch
Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ sau
15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của Cơ
quan quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công
8.000 đồng/bản sao
Trích lục/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Toàn
trình
47
2
2.002516.
000.00.00.H10
Xác nhận thông
tin hộ tịch
03 ngày. Trường hợp
phải kiểm tra, xác
minh thì thời hạn có
thể kéo dài nhưng
không quá 10 ngày
làm việc.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của Cơ
quan quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử hoặc gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu chính
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến
trên Cổng dịch vụ công
quốc gia
8.000 đồng/Văn bản
xác nhận về một việc
hộ tịch của cá nhân đã
đăng ký.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành/được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
Toàn
trình
48
B3. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DVC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG: 06 TTHC
1
2.000908.
000.00.00.H10
Cấp bản sao từ
sổ gốc
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trong trường
hợp yêu cầu cấp bản
sao từ sổ gốc được
gửi qua bưu điện thì
thời hạn được thực
hiện ngay sau khi
cơ quan, tổ chức
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ theo dấu bưu điện
đến
Nộp hồ sơ tại Bộ phận một
cửa của các cơ quan, tổ chức
đang lưu giữ sổ gốc; Bộ phận
Phục vụ hành chính công cấp
huyện/Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện cấp xã,
qua một trong các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích
Không
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
2
2.000815.
1
000.00.00.H10
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam; cơ quan,
tổ chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan,
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp
cùng một lúc yêu cầu
chứng thực bản sao
từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa của các cơ
quan, tổ chức đang lưu giữ sổ
gốc; Bộ phận Phục vụ hành
chính công cấp huyện/Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện cấp xã;
Tổ chức hành nghề công
chứng.
Phí: 2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn cứ
để thu phí được tính theo
trang của bản chính;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
Một
phần
1
Nội dung của thủ tục đã được điều chỉnh theo hướng gộp nội dung của thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (mã TTHC: 2.000843).
49
tổ chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết
với cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài cấp hoặc
chứng nhận
bản; bản chính có
nhiều trang; yêu cầu
số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu
mà cơ quan, tổ chức
thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn nêu
trên thì thời hạn
chứng thực được kéo
dài thêm không quá
02 ngày làm việc
hoặc có thể dài hơn
theo thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu cầu chứng thực.
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
3
2.000884.
000.00.00.H10
Chứng thực chữ
ký trong các
giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ và
trường hợp
người yêu cầu
chứng thực
không thể ký,
không thể điểm
chỉ được)
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện/Bộ phận Phục
vụ hành chính công cấp xã;
các tổ chức hành nghề công
chứng hoặc ngoài trụ sở của
cơ quan thực hiện chứng thực
nếu người yêu cầu chứng thực
thuộc diện già yếu, không thể
đi lại được, đang bị tạm giữ,
tạm giam, thi hành án phạt tù
hoặc có lý do chính đáng khác
Tại UBND cấp xã, Phòng
Tư pháp, Tổ chức hành
nghề công chứng: 10.000
đồng/trường hợp (trường
hợp được tính là một hoặc
nhiều chữ ký trong một
giấy tờ, văn bản).
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
Một
phần
50
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
4
2.000913.
000.00.00.H10
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ
hợp đồng, giao
dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện/ Bộ phận
Phục vụ hành chính công cấp
xã
Phí: 30.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
51
5
2.000927.
000.00.00.H10
Sửa lỗi sai sót
trong hợp đồng,
giao dịch
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp
trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp
theo thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ
thời gian trả kết quả
cho người yêu cầu
chứng thực
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện/ Bộ phận
Phục vụ hành chính công cấp
xã
Phí: 25.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
6
2.000942.
000.00.00.H10
Cấp bản sao có
chứng thực từ
bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
Trong ngày cơ
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện/ Bộ phận
Phục vụ hành chính công cấp
xã
Phí: 2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu
1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn cứ
để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
52
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN: 04 TTHC
1
2.001008.
000.00.00.H10
Chứng thực chữ
ký người dịch
mà người dịch
không phải là
cộng tác viên
dịch thuật
Ngay trong ngày tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính công
cấp huyện.
Phí: 10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
2
2.001044.
000.00.00.H10
Chứng thực hợp
đồng, giao dịch
liên quan đến tài
sản là động sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp huyện
Phí: 50.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
Một
phần
53
của Bộ Tư pháp.
3
2.001050.
000.00.00.H10
Chứng thực văn
bản thỏa thuận
phân chia di sản
mà di sản là
động sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận phục vụ hành chính công
cấp huyện.
Phí: 50.000 đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
4
2.001052.
000.00.00.H10
Chứng thực văn
bản khai nhận di
sản mà di sản là
động sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận phục vụ hành chính công
cấp huyện.
Phí: 50.000 đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
Một
phần
54
của Bộ Tư pháp.
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 05 TTHC
1
2.001035.
000.00.00.H10
Chứng thực hợp
đồng, giao dịch
liên quan đến tài
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã. Việc chứng thực
các hợp đồng, giao dịch liên
quan đến quyền của người sử
dụng đất được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất. Việc chứng thực các
hợp đồng, giao dịch liên quan
đến nhà ở được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có nhà.
50.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
2
2.001019.
000.00.00.H10
Chứng thực di
chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã.
50.000 đồng/di chúc
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
Một
phần
55
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
3
2.001016.
000.00.00.H10
Chứng thực văn
bản từ chối nhận
di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời
hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu
cầu chứng thực
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
4
2.001406.
000.00.00.H10
Chứng thực văn
bản thỏa thuận
phân chia di sản
mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận Phục vụ hành chính
công cấp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
Một
phần
56
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
5
2.001009.
000.00.00.H10
Chứng thực văn
bản khai nhận di
sản mà di sản là
động sản, quyền
sửa dụng đất,
nhà ở
Không quá 02 (hai)
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu
chứng thực.
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận phục vụ hành chính công
cấp xã.
50.000 đồng/văn bản
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp.
Một
phần
B4. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
DVC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 05 TTHC
1
2.001895.
000.00.00.H10
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận là
người gốc Việt
Nam
05 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính đến
Sở Tư pháp nơi cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp
hồ sơ
- 100.000 đồng
- Miễn phí đối với: người
di cư từ Lào được phép cư
trú xin xác nhận là người
gốc Việt Nam theo quy
định của điều ước quốc tế
mà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên; kiều bào Việt
Nam tại các nước láng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Một
phần
57
giềng có chung đường
biên giới đất liền với Việt
Nam có hoàn cảnh kinh tế
khó khăn, có xác nhận của
UBND cấp xã
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
2
2.002039.
000.00.00.H10
Thủ tục nhập
quốc tịch Việt
Nam
115 ngày (thời gian
thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính đến
Sở Tư pháp nơi cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp
hồ sơ
3.000.000 đồng
- Miễn lệ phí đối với
những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc
biệt đóng góp cho sự
nghiệp xây dựng và bảo
vệ tổ quốc Việt Nam.
+ Người không quốc tịch
có hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của
UBND cấp xã nơi cư trú.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Một
phần
58
3
2.002038.
000.00.00.H10
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước
85 ngày (thời gian
thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính đến
Sở Tư pháp nơi cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp
hồ sơ
- 2.500.000 đồng.
- Miễn lệ phí đối với
những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc
biệt đóng góp cho sự
nghiệp xây dựng và bảo
vệ tổ quốc Việt Nam.
+ Người mất quốc tịch có
hoàn cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận của
UBND cấp xã nơi cư trú.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Một
phần
4
2.002036.
000.00.00.H10
Thủ tục thôi
quốc tịch Việt
Nam ở trong
nước
75 ngày (thời gian
thực tế giải quyết
hồ sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính đến
Sở Tư pháp nơi cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp
hồ sơ
2.500.000 đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Một
phần
59
- Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
5
1.005136.
000.00.00.H10
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
có quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
- 20 ngày làm việc
đối với trường hợp
có giấy tờ chứng
minh quốc tịch Việt
Nam.
- 55 ngày làm việc
đối với trường hợp
không không có
giấy tờ chứng minh
quốc tịch Việt Nam.
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính đến
Sở Tư pháp nơi cư trú, không
ủy quyền cho người khác nộp
hồ sơ
- 100.000 đồng.
- Miễn phí đối với: người
di cư từ Lào được phép cư
trú xin xác nhận có quốc
tịch Việt Nam theo quy
định của điều ước quốc tế
mà nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là
thành viên; kiều bào Việt
Nam tại các nước láng
giềng có chung đường
biên giới đất liền với Việt
Nam, có hoàn cảnh kinh tế
khó khăn, có xác nhận của
UBND cấp xã.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Một
phần
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Mã số TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
TTHC
Mức
DVC
Ghi chú
1
2.000843.
000.00.00.H10
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ,
văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan,
Chứng thực
Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
Một
phần
Nội dung thủ tục đã được gộp vào
mã 2.000815 để đảm bảo thống nhất,
tránh trùng lặp.
60
tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
hoặc chứng nhận
thực;
- Quyết định số 86/QĐ-BTP ngày
14/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
* Ghi chú: Nội dung TTHC cụ thể được công bố tại Quyết định này được thực hiện theo nội dung đã được Bộ Tư pháp công khai trên cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/) và UBND tỉnh công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bình
Phước (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 225/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, chứng thực, quốc tịch thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 225/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 225/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×