Quyết định 2243a/QĐ-BGTVT 2018 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực giao thông vận tải

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

Số: 2243a/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 18 tháng 10 năm 2018

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

-----------

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cNghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ v kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cNghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 ca Chính ph sa đi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cNghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 m 2017 của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điu của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đnghị của Chánh Văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục nh chính được sửa đổi lĩnh vực giao thông vn tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các V trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- UBND các tỉnh, thành phố thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT,
- Lưu: VT, KSTTHC (03).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Lê Đình Thọ

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2243a/QĐ-BGTVT Ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

 

Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi thủ tc hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

Lĩnh vực Đường bộ

1

B-BGT-285318-TT

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức

Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

2

B-BGT-285319-TT

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức

Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

 

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

I. Lĩnh vực Giao thông vận tải

1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

1.1. Trình tự thực hiện:

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế gửi Bộ Giao thông vận tải.

b) Giải quyết TTHC:

- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc ngày đến ghi trên dấu bưu điện, Bộ Giao thông vận tải phải có văn bản trả lời doanh nghiệp và nêu rõ lý do.

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Giao thông vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thực quốc tế cho doanh nghiệp.

1.2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác theo quy định.

1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại Việt Nam, hồ sơ gồm:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận ti đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định;

+ Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp), nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) đi với Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giy tờ tương đương theo quy định của pháp luật;

+ Báo cáo tài chính được kiểm toán. Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện kiểm toán thì phải được tổ chức ngân hàng hoặc tổ chức, cá nhân khác bảo lãnh tương đương; hoặc có phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật.

- Đối với doanh nghiệp của các quốc gia là thành viên Hiệp định khung ASEAN về vận tải đa phương thức hoặc là doanh nghiệp của quốc gia đã ký điều ước quốc tế với Việt Nam về vận tải đa phương thức, hồ sơ gồm:

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định;

+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hoặc giấy tờ tương đương do Cơ quan có thẩm quyền nước đó cấp và đã được hp pháp hóa lãnh sự;

+ Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp vận tải đa phương thức hoặc có bảo lãnh tương đương.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

1.5. Đối tưng thực hiện TTHC:

- Tổ chức.

1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Giao thông vận tải;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

1.7. Kết quả thực hiện TTHC:

- Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.

1.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.

1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức.

 

Mu: Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

 

(Tên doanh nghiệp)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…………, ngày ….. tháng ….. năm……..

 

ĐƠN XIN CP GIẤY PHÉP KINH DOANH
 

VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC

 

Kính gửi: BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

(Tên doanh nghiệp) có trụ sở tại .........................................................................................

Điện thoại: ……………………………….Fax: …………………………, E-mail: .....................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh s do …………………………………..(Tên cơ quan cấp) cấp ngày ………………tháng……. năm

Đại diện pháp lý tại Việt Nam (nếu có): Tên đại diện, trụ sở chính, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …………….cấp ngày ………tháng ……năm …….)

Kính đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét và cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho (Tên doanh nghiệp).

(Tên doanh nghiệp) cam kết việc kinh doanh vận tải đa phương thức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

 

Chức danh người đại diện
Ký, đóng dấu

 

2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

2.1. Trình tự thực hiện :

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế gửi Bộ Giao thông vận tải

- Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế được cấp lại trong trường hợp:

+ Trường hợp có thay đổi một trong những nội dung ghi trong Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế trong thời hạn có hiệu lực;

+ Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế hết hạn, bị mất, bị hủy hoại hoặc bị hư hỏng.

b) Giải quyết TTHC:

- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Bộ Giao thông vận tải cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế cho doanh nghiệp. Giy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế này có giá trị 05 (năm) năm kể từ ngày cấp.

- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế chưa hợp lệ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, ktừ ngày nhận được hồ sơ trực tiếp hoặc ngày đến ghi trên dấu bưu điện, Bộ Giao thông vận tải phải có văn bản trả lời doanh nghiệp và nêu rõ lý do.

2.2. Cách thức thực hiện:

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác theo quy định.

2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế theo mẫu quy định;

- Bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu chính) đối với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương theo quy định của pháp luật (nếu có thay đổi);

- Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có phương án tài chính thay thế theo quy định của pháp luật hoặc bảo lãnh tương đương (nếu có thay đổi).

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

2.4. Thời hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

2.5. Đối tượng thực hiện TTHC:

- Tổ chức.

2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Giao thông vận tải;

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Giao thông vận tải;

d) Cơ quan phối hợp: Không có.

2.7. Kết quả thực hiện TTHC:

- Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.

2.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.

2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai hành chính:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không có.

2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:

- Nghị định số 144/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung các Nghị định về vận tải đa phương thức.

 

Mu: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

(Tên doanh nghiệp)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…………, ngày ….. tháng ….. năm……..

 

ĐƠN XIN CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH
VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG THỨC

Kính gửi: BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Tên doanh nghiệp) có Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức số .../GP-GTVT ngày …..tháng ……năm ……..có hiệu lực đến ngày……. tháng ……năm .....

Trụ sở hiện tại

.............................................................................................................................................

Điện thoại: …………………………, Fax: …………………………, E-mail: ...........................

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số do ………………………….(Tên cơ quan cấp) cấp ngày…………… tháng …………năm

Đại diện pháp lý tại Việt Nam là: (Tên đại diện, trụ sở chính, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số ………..cấp ngày……….. tháng………… năm ………..)

Kính đề nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét và cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho (Tên doanh nghiệp) vì: ……………………………………(nêu lý do).

Những thay đổi về:

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư

Không

Tài sản tối thiểu của doanh nghiệp

Không

 

(Tên doanh nghiệp) cam kết tiếp tục kinh doanh vận tải đa phương thức thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

 

Chức danh người đại diện
Ký, đóng dấu

 

thuộc tính Quyết định 2243a/QĐ-BGTVT

Quyết định 2243a/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông Vận tải
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tảiSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:2243a/QĐ-BGTVTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Đình Thọ
Ngày ban hành:28/10/2018Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Hành chính , Giao thông
TÓM TẮT VĂN BẢN

02 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giao thông vận tải bị sửa đổi

Ngày 18/10/2018, Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 2243a/QĐ-BGTVT về việc công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông Vận tải.

Theo đó, Quyết định công bố 02 thủ tục hành chính được sửa đổi gồm:

-  Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế;

- Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế.

Việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế được thực hiện thông qua các bước sau:

Bước 1: Nộp hồ sơ

Doanh nghiệp, hợp tác xã nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế gửi Bộ giao thông Vận tải;

Bước 2: Tiếp nhận và giải quyết

- Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ Bộ Giao thông Vận tải phải có văn bản trả lời doanh nghiệp và nêu rõ lý do.

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ nhận đủ hồ sơ theo quy đinh, Bộ Giao thông Vận tải cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế cho doanh nghiệp.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18/10/2018.

Xem chi tiết Quyết định 2243a/QĐ-BGTVT tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đợi