• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2242/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/07/2025 14:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2242/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2242/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2242/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2242/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
Thanh a, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thtục nh chính mới ban nh,
được sửa đổi, b sung lĩnh vực Cn ni và Thú y thuộc thm quyền
gii quyết của Sở ng nghip và Môi trường/UBND cp tỉnh Thanh a
CHTỊCH ỦY BAN NN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát th tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thtc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
Bộ trưởng, Ch nhiệmn phòng Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát
th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 m 2025 ca
Bộ ng nghiệp i trường về việc công b thủ tc hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi Thú y thuc phm vi chức năng qun lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp i tờng;
Theo đề nghị của Giám đc SNông nghiệp i tờng tại Tờ trình s
835/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 6m 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết định này Danh mục 19 th tục hành
chính mới ban hành; 10 thủ tc hành chính được sửa đi, b sung trong nh vực
Chăn nuôi và Thú y thuc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp và Môi
trường/ y ban nhân dân cấp tỉnh Thanh Hoá (có Danh mục kèm theo)
1
.
Điu 2. Giao SNông nghiệp và Môi trường y dựng quy trình ni b
thuc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường y ban nhân
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cổng Dịch vcông quc gia ti địa ch: http://dichvucong.gov.vn
2242
28 6
2
dân cấp huyện, gửi Trung m Phc vụ hành chính công tỉnh để xây dng quy
trình điện tử trước ngày 29/6/2025.
Điu 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND cấp ; Giám đc Trung m Phc vụ hành chính công tỉnh;
Thủ trưởng các quan, đơn vvà các t chc, cá nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VC CHĂN NUÔI VÀ TY
THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP XÃ TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. NH VỰC CHĂN NUÔI
1
Cấp Giấy phép nhp
khu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện t của
Bộ Nông nghip
Môi trường
(1.008122.H56)
Trong thi hạn 10 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Phí thẩm định
cấp giấy phép
nhp khu thức
ăn chăn nuôi
chưa được công
bố thông tin trên
Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường:
350.000 đồng/01
sản phẩm/mc
đích/lần.
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Chính ph hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thẩm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 ca Bộ Tài chính quy định
2
mc thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong chăn nuôi.
2
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
(3.000127.H56)
Trong thi hạn 15 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
3
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhp khẩu
(3.000128.H56)
Trong thi hạn 15 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
4
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
Trong thi hạn 10 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
3
sung
(3.000129.H56)
đủ h đầy đủ.
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
5
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
(3.000130.H56)
Trong thi hạn 10 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
6
Đăng ký kiểm tra xác
nhn chất lượng thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
(1.008124.H56)
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Chính ph hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
4
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Ngh định số 46/2022/-CP ngày
13/7/2022 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của Ngh định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính ph hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
7
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
(1.008125.H56)
Trong thi hạn 03 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h sơ trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày
19/11/2018 của Quốc hội nước Cộng hòa
xã hội ch nghĩa Vit Nam.
- Ngh định số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Chính ph hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Ngh định số 46/2022/-CP ngày
13/7/2022 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính ph hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
5
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thẩm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
8
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm x chất
thải chăn nuôi
(1.011031.H56)
Trong thi hạn 20 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Ngh định số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Chính ph hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Ngh định số 46/2022/-CP ngày
13/7/2022 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính ph hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
9
Cấp lại Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản
xut sản phẩm x lý
chất thải chăn nuôi
(1.011032.H56)
Thm định h cấp
lại Giấy chứng nhn đủ
điều kiện sản xuất sản
phẩm x lý chất thải
chăn nuôi: Trong thời
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc v
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Không
- Ngh định số 13/2020/-CP ngày
21/01/2020 của Chính ph hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Ngh định số 46/2022/-CP ngày
6
hạn 03 ngày làm việc k
t ngày nhận được h
hợp lệ.
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
13/7/2022 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính ph hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ trưởng B Nông
nghiệp Môi trường quy định phân
quyn, phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản lý nhà nước về
chăn nuôi và thú y.
II
NH VỰC THÚ Y
1
Cấp, gia hạn Chng ch
hành nghề thú y (gồm:
Sản xuất, kim nghiệm,
kho nghiệm, xuất
khu, nhp khẩu thuốc
thú y)
(1.004756.H56)
- 05 ngày làm việc ktừ
ngày nhận đưc h
hợp lệ đối với trường hp
cấp mi;
- 03 ngày làm việc kt
ngày nhận đưc h
hợp lệ đối với trường hp
gia hạn.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
50.000
đồng/Chứng ch
hành ngh
- Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính Ph quy định chi
tiết một số Điều của Lut thú y;
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y
7
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, quản lý phí, l
phí trong công tác thú y.
2
Cấp lại Chứng chhành
ngh thú y (trong
trường hp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin liên quan
đến nhân đã được
cấp Chứng ch hành
ngh thú y gồm: sản
xut, kiểm nghiệm,
kho nghiệm, xuất
khu, nhp khẩu thuốc
thú y)
(1.004734.H56)
03 ngày làm việc kể t
ngày nhận đủ h hợp
lệ
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
50.000 đồng/
Chứng ch hành
nghề
- Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính Ph quy định chi
tiết một số Điều của Lut thú y;
- Ngh định 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính Ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường.
- Thông tư s09/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
3
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
(1.002409.H56)
Trong thi hạn 08 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đại lộ
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Kiểm tra điều
kiện nhập khu
thuốc thú y,
thuốc thú y thy
sản: 450.000
đồng/lần
- Lut số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Lut Thú y;
- Ngh định số 123/2018/-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số Ngh định quy đnh về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trongnh vực
8
nông nghiệp;
- Ngh định số 80/2022/-CP ngày
13/10/2022 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính ph hướng dẫn chi tiết một số điều
của Luật Thú y.
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về sửa đổi bổ sung,
bãi bỏ một s điều của Thông tư s
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghip Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung các
9
Thông về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
4
Cấp lại Giấy chứng
nhn đủ điều kiện nhập
khu thuốc thú y (trong
trường hp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin liên quan
đến tổ chức đăng ký)
(1.002373.H56)
Trong thi hạn 05 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Không
- Lut s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Lut Thú y;
- Ngh định số 123/2018/-CP ngày
17/9/2018 ca Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số Ngh định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trongnh vực
nông nghiệp;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
10
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về sửa đổi bổ sung,
i bỏ một s điều của Thông tư s
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghip Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung các
Thông về qun lý thuc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
5
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y
nhp khẩu
(1.003703.H56)
* Đối với thuốc thú y
nhp khu theo kết qu
chứng nhận của tổ chức
đã đăng ký hoặc thừa
nhn: Xác nhận vào bản
đăng ký của người nhập
khu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y
nhp khu theo kết qu
chứng nhận của tổ chức
chứng nhận được ch
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí kiểm tra
chất lượng lô
hàng thuốc thú
y, nguyên liệu
thuốc thú y nhập
khu đối với
kiểm tra ngoại
quan: 250.000
đồng/lô hàng.
- Giá dịch vụ
kiểm nghiệm
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
- Ngh định số 132/2008/-CP ngày
31/12/2008 ca Chính ph quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Cht
lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Ngh định số 74/2018/-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph về việc sửa đổi,
bổ sung Ngh định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính ph quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
11
định:
- Trường hp h sơ đầy
đủ: Thông báo kết qu
kiểm tra nhà nước về
chất ợng lô hàng tới
người nhập khẩu để làm
th tục thông quan cho
hàng theo quy định: 01
ngày làm việc.
- Trường hp h sơ đầy
đủ những không phù hợp,
quan kiểm tra xử lý
như sau:
+ Trường hợp hàng hóa
không đáp ứng yêu cầu
về nhãn, cơ quan kiểm
tra ra thông báo kết qu
kiểm tra nhà nước về
chất lượng hàng hóa
nhp khẩu không đáp
ứng yêu cầu chất ng
theo quy định, yêu cầu
người nhập khu khắc
phc về nhãn hàng hóa
trong thi hạn không quá
05 ngày làm việc.
quan kiểm tra ch cấp
thông báo lô hàng nhập
khu đáp ứng yêu cầu
chất ợng khi người
nhp khẩu bằng chứng
thuốc: Tùy theo
từng ch tiêu
kiểm nghiệm
quy định tại
Thông tư số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
Bộ Tài chính
quy định khung
gdịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động
vật theo giá
cụ th do c
đơn vị thực hiện
kiểm nghiệm
quy định.
Chất ợng sản phẩm hàng hóa.
- Ngh định số 43/2017/-CP ngày
14/4/2017 của Chính ph về nhãn hàng
hóa; Nghđịnh số 111/2021/-CP ngày
09/12/2021 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một s điều của Ngh định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm
2017 của chính ph về nhãn hàng hóa.
- Ngh định số 154/2018/-CP ngày
09/11/2018 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một squy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong nh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học Công ngh
và một số quy định về kiểm tra chuyên
ngành;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trưng;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
12
khc phc;
+ Trường hợp hàng hóa
nhp khẩu chứng ch
chất lượng không phù
hợp với h ca
hàng nhập khẩu hoặc
chứng ch chất lượng
không phù hp với tiêu
chuẩn công bố áp dụng,
quy chun k thuật tương
ứng, quan kiểm tra ra
thông báo kết qu kiểm
tra nhà nưc về chất
lượng hàng hóa nhập
khu không đáp ứng yêu
cầu chất lượng theo quy
định gửi tới quan hải
quan người nhập
khu. Đồng thời o cáo
quan quản lý thẩm
quyn để x lý theo quy
định;
- Trường hợp h sơ
không đầy đủ, cơ quan
kiểm tra xác nhận các
hạng mc hsơ còn thiếu
trong phiếu tiếp nhận h
yêu cầu người nhp
khu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ trong thời hạn 15
ngày m việc đối với
dược phẩm thú y và 60
khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
kh trùng cho động vật, chẩn đoán thú y
dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư s 10/2018/TT-BNNPTNT
ngày 14/8/2018 của Bộ Nông nghiệp
phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn
k thuật quốc gia thuốc thú y - Yêu cầu
chung.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
13
ngày đối với vắc xin,
kháng th thú y, nếu quá
thi hạn mà vẫn chưa bổ
sung đủ hồ sơ thì người
nhp khu phải n
bản gửi quan kiểm tra
nêu rõ lý do thi gian
hoàn thành. Các bước
kiểm tra tiếp theo ch
được thực hiện sau khi
người nhập khu hoàn
thiện đầy đủ hsơ.
Trường hp người
nhp khẩu không hoàn
thiện đầy đủ h trong
thi hạn quy định, trong
thi hạn 01 ngày m
việc k t khi hết thi
hạn bổ sung h ,
quan kiểm tra ra thông
báo kết qu kiểm tra nhà
nước về chất ợng hàng
hóa nhập khẩu theo quy
định. Trong thông báo
nêu rõ “Lô hàng không
hoàn thiện đầy đủ h
gửi tới người nhập khẩu
cơ quan hải quan.
Đồng thi ch trì, phối
hợp quan kiểm tra
thẩm quyền tiến hành
kiểm tra đột xuất về chất
14
lượng hàng hóa ti sở
của người nhp khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp
dụng miễn kiểm tra chất
lượng:
+ Thông báo bằng văn
bản yêu cầu hoàn thiện
h : 03 ngày làm việc
ktừ ngày nhận h;
+ Xác nhận miễn kiểm
tra nhà nưc về chất
lượng: 05 ngày làm việc
k từ khi nhận được h
hợp lệ.
6
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (tr sản
xut thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
(1.002549.H56)
Trong thi hạn 08 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y thy
sản:
- Cơ sở mi
thành lp có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động 2 y
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mi
- Lut số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính Ph quy định chi
tiết một số điều của Lut Thú y;
- Ngh định số 123/2018/-CP ngày
17/9/2018 ca Chính Ph sửa đổi, bổ
sung một số Ngh định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trongnh vực
nông nghiệp;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
15
thành lp t2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) tr lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang
hoạt động có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng): 700.000
đồng/lần.
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều của Thông tư
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghip Phát triển nông
thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung các
Thông về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, nộp, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
7
Cấp lại Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản
xut thuốc thú y trong
trường hp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan
Trong thi hạn 05 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h hp l
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
Không
- Luật s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Ngh định số 35/2016/-CP ngày
15/5/2016 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Luật thú y;
16
đến t chức đăng ký
(trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc
xin)
(1.002432.H56)
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 ca Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư 18/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 của B Nông nghiệp Phát
triển nông thôn sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một sđiều của Thông tư số 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về qun lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
8
Cấp Giấy chứng nhn
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa
chất ma tuý, tiền chất
(trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc
- Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xut
thuốc thú y chứa cht
ma túy, tiền chất (trsản
xut thuốc thú y dạng
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
Kiểm tra điều
kiện sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y thy
sản:
- Ngh định số 105/2021/-CP ngày
04/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
17
xin)
(1.013809.H56)
dược phẩm, vắc xin):
Trong thi hạn 08 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h hp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xut
thuốc thú y chứa chất
ma túy, tiền chất cùng
trên dây chuyền sản xut
thuốc thú y đã được cấp
Giấy chứng nhn đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y
(trừ sản xut thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc
xin): Trong thi hạn 05
ngày làm việc ktừ ngày
nhn đủ h hợp lệ.
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Cơ sở mi
thành lp có 1
dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc
sở đang hoạt
động 2 y
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- sở mi
thành lp t2
dây chuyền
(hoặc 2 phân
xưởng) tr lên:
1.300.000
đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt
động 1 y
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000
đồng/lần.
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 ca Bộ trưởng BNông
nghiệp Phát triển nông thôn về qun lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ tng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư về
quản thuốc thú y (Thông tư s
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
18
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
9
Cấp lại Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản
xut thuốc thú y có
chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
(1.013811.H56)
Trong thi hạn 05 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h hp l
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đi l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần
Không
- Ngh định số 105/2021/-CP ngày
04/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Phòng, chống ma túy;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 ca Bộ trưởng BNông
nghiệp Phát triển nông thôn về qun lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ tng Bộ Nông
19
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư về
quản thuốc thú y (Thông tư s
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y;
10
Sửa đổi Giấy chứng
nhn đủ điều kiện sản
xut thuốc thú y có
chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm,
vắc xin)
(1.013813.H56)
Trong thi hạn 15 ngày
làm việc ktừ ngày nhận
đủ h hp l
- Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
qu của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại Trung tâm Phc vụ
hành chính công tỉnh (28 Đại l
Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực
tuyến: http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Không
- Ngh định số 105/2021/-CP ngày
04/12/2021 ca Chính ph quy định chi
tiết và hướng dẫn một số điều của Lut
Phòng, chống ma túy;
- Ngh định số 131/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
định thẩm quyn của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực qun lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường;
- Ngh định số 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 của Chính ph quy định phân
quyn, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông tư s 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 ca Bộ trưởng BNông
nghiệp Phát triển nông thôn về qun lý
thuốc thú y chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư s 18/2018/TT-BNNPTNT
20
ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số điều của Thông tư 13/2016/TT-
BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca Bộ Nông
nghiệp Phát triển nông thôn về qun lý
thuốc thú y;
- Thông tư s 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ tng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư về
quản thuốc thú y (Thông tư s
13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT ngày
19/6/2025 ca Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp
phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản nhà nước về chăn nuôi thú y.
B. DANH MỤC THỦ TỤCNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BSUNG
Sửa đổi, bổ sung 10 th tc hành chính thuc lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y đã được công b ti Quyết định số 1433/QĐ-UBND
ngày 14/5/2025 của Chủ tch UBND tỉnh Thanh a về việc công b Danh mc th tc hành chính chun hóa lĩnh vực Chăn
nuôi Thú y thuộc thm quyền giải quyết của SNông nghiệp và i trường/Sở i chính/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh
Thanh Hóa.
STT
Tên th tục
hành chính
(Mã hồ
TTHC trên
Cổng DVC
quốc gia)
Thời hạn giải quyết
Địa đim thực hin
Phí, l phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung sửa đổi,
bsung
A
TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
21
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xut thức ăn
chăn nuôi
(1.008126.000.
00.00.H56)
- Đối với sở sản
xut thức ăn hỗn hp
hoàn chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn bổ
sung: 25 ngày m
việc ktừ ngày nhn
được hsơ đầy đủ.
+ Thm định h sơ
thành lập đoàn
đánh giá điều kiện
thực tế của sở sản
xut thức ăn chăn
nuôi: Trong thi hạn
20 ngày m việc k
t ngày nhận đưc
hsơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng
nhn đủ điều kiện
sản xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thi hn 05 ngày làm
việc ktừ ngày sở
đáp ứng điều kiện.
- Đối với sở sản
xut (sản xuất, sơ
chế, chế biến) thức
ăn chăn nuôi truyn
thống nhằm mc
đích thương mại,
theo đặt hàng: Trong
thi hn 10 ngày làm
việc k từ ngày nhận
được hsơ đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Thẩm định cấp
giấy chứng nhận đủ
điều kin sản xuất
thức ăn chăn nuôi
(trường hợp phải
đánh g điều kiện
thực tế): 5.700.000
đồng/01 sở/lần
- Thẩm định cấp
giấy chứng nhận đủ
điều kin sản xuất
thức ăn chăn nuôi
(trường hợp không
đánh g điều kiện
thực tế): 1.600.000
đồng/01 sở/lần.
- Thẩm định đánh
ggiám sát duy t
điều kin sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
sở/lần.
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội nước Cộng hòa xã
hội ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính ph
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Ngh định số 46/2022/-CP
ngày 13/7/2022 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Ngh định số 13/2020/-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính ph hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Ph
quy định phân quyn, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng B Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
- Tên th tc hành
chính;
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Căn c pháp lý.
22
quyn trong nh vực quản nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xut thức ăn
chăn nuôi
(1.008127.000.
00.00.H56)
Trong thi hạn 05
ngày làm việc k t
ngày nhận được h
đầy đủ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Thẩm định cấp lại
(trường hợp không
đánh g điều kiện
thực tế): 250.000
đồng/01 sở/lần.
- Thm định đánh
ggiám sát duy t
điều kin sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
sở/lần).
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018
của Quốc hội.
- Ngh định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính ph
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Ngh định số 46/2022/-CP
ngày 13/7/2022 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Ngh định số 13/2020/-CP
ngày 21/01/2020 của Chính ph
hướng dẫn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
- Ngh định 136/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Ph
quy định phân quyn, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp
môi trường.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, nộp, quản lý sử
dụng phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng B Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thm
quyn trong nh vực quản nhà
- Tên th tc hành
chính;
- Căn c pháp lý.
23
nước về chăn nuôi và thú y.
II. NH VỰC T Y
1
Cp giấy chng
nhn kim dch
đng vt, sn
phm đng vt
thy sn vn
chuyn ra khi
đa bàn cp
Tỉnh
(2.000873.000.0
0.00.H56)
- Đối với động vật,
sản phẩm động vật
thy sản xut phát t
vùng đã được
quan nhà nước
thẩm quyền công bố
dịch; động vật thy
sản s dụng làm
giống xuất phát từ cơ
sở thu gom, kinh
doanh; động vật thy
sản s dụng làm
giống xuất phát t
sở nuôi trồng thy
sản chưa được công
nhn s an toàn
dịch bệnh hoặc chưa
được giám sát dịch
bệnh theo quy định;
hoặc khi có yêu cầu
của ch hàng:
+ Trong thi hạn 01
ngày làm việc k t
khi nhn được đăng
ký kiểm dịch, cơ
quan tiếp nhận hsơ
thông báo cho ch
hàng về địa điểm
thi gian kiểm dịch
+ Trong thi hạn 03
ngày làm việc k t
khi bắt đầu kiểm
Bộ phn Tiếp nhận
Trả kết qu ca Chi cục
Chăn nuôi Thú y tỉnh
Thanh Hóa (Ph Tân
Thọ, phường Đông n,
tnh Thanh Hóa).
1. Phí kiểm dch
động vật, sản
phẩm động vật
thy sản:
- Kiểm tra lâm sàng
động vật thy sản:
100.000 đồng (đơn
vị tính: Xe ô tô/Xe
chuyên dụng);
- Kiểm dịch sản
phẩm động vật,
thức ăn chăn nuôi
các sản phẩm
khác có nguồn gốc
động vật (chưa bao
gồm chi phí xét
nghiệm):
Đối với bột , dầu
cá, m cá, bột tôm,
bột các sản
phẩm t thy sản
khác dùng làm
nguyên liệu để chế
biến thức ăn chăn
nuôi cho gia súc,
gia cầm, thy sản:
100.000 đồng (đơn
vị tính: Lô hàng).
2. Các ch tiêu
kim tra: Theo
Biểu khung g
dịch vụ tại Ph lục
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông tư số 26/2016/TT-
BNNPTNT ngày 30/6/2016 của
Bộ Nông nghiệp Phát triển
nông thôn Quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động
vật thy sản;
- Thông s285/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản phí, l phí
trong công tác thú y.
- Thông s283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định khung g dịch
vụ tiêm phòng, tiêu độc, kh
trùng cho động vật, chẩn đoán
thú y dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho động vật.
quan thc hin th
tc hành chính.
24
dịch, nếu đáp ứng
yêu cầu kiểm dịch
thì cấp Giấy chng
nhn kiểm dịch;
trường hợp kéo i
hơn 03 ngày làm
việc hoặc không cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch thì thông
báo, trả li bằng văn
bản nêu lý do.
- Đối với động vật
thy sản làm giống
xut phát tcơ san
toàn dịch bệnh hoặc
tham gia chương
trình giám sát dịch
bệnh, cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch trong thi hạn
01 ngày làm việc, k
t ngày nhận đưc
đăng ký kiểm dịch.
1, 2, 3 ban hành
kèm theo Thông tư
số 283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016.
2
Cp Giy
chng nhn cơ
s an toàn dch
bnh đng vt
(tr cơ sở an
toàn dch bnh
theo yêu cu
ca nưc nhp
khu)
(1.011475.000.0
0.00.H56)
Trong thi hạn 14
ngày làm việc k t
ngày nhn đủ hồ sơ
đầy đủ, hp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thm định đi
vi cơ s an toàn
dch bnh đng vt:
300.000 đồng/lần
(căn c khon 2 Mc
II Biu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật;
- Thông s101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
- Tên th tc hành
chính
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Kết qu gii quyết
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai hành chính;
- Căn c pháp lý.
25
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, l phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm
mu (nếu có): Theo
Ph lc 2 Biểu
khung giá dch v
chn đoán thú y
Thông tư s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
khung g dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán
thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lphí trong công tác thú y;
- Thông s283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
kh trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật.
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
3
Cp lại Giy
chng nhn cơ
s an toàn dch
bnh đng vt
(tr cơ sở an
toàn dch bnh
theo yêu cu
ca nưc nhp
khu)
(1.011477.000.0
0.00.H56)
Trong thời hạn 3,5
ngày làm việc k t
khi nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Phí thm đnh đi vi
cơ s an toàn dch
bnh đng vt:
300.000 đồng/lần
(căn c khon 2 Mc
II Biu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật.
- Thông s101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
- Tên th tc hành
chính
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Kết qu gii quyết
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
26
thu, nộp, quản lý
phí, l phí trong
công tác thú y).
thu, chế độ thu, nộp, qun lý phí,
lphí trong công tác thú y.
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
4
Cp Giy
chng nhn
vùng an toàn
dch bnh đng
vt (trừ vùng an
toàn dch bnh
cp tnh và
vùng an toàn
dch bnh phc
v xut khu)
(1.011478.000.0
0.00.H56)
Trong thi hạn 21
ngày làm việc k t
khi nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
- Phí thm định đi
vi vùng an toàn
dch bnh đng vt:
3.500.000 đồng/lần
(căn c khon 1 Mc
II Biu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, l phí trong
công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm
mu (nếu có): Theo
Ph lc 2 Biểu
khung giá dch v
chn đoán thú y
Thông tư s
283/2016/TT-BTC
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật;
- Thông s101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, qun lý phí,
lphí trong công tác thú y;
- Thông s283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
kh trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật.
- Thông tư số 09/2025/TT-
- Tên th tc hành
chính
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Thành phn h sơ;
- Kết qu thc hin
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
27
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
khung g dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho
động vật, chẩn đoán
thú y dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
5
Cp lại Giy
chng nhn
vùng an toàn
dch bnh đng
vt (trừ vùng an
toàn dch bnh
cp tnh và
vùng an toàn
dch bnh phc
v xut khu)
(1.011479.000.0
0.00.H56)
Trong thi hạn 03
ngày làm việc k t
khi nhận đủ h.
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(một phần)
Phí thm đnh đi
vi vùng an toàn
dch bnh đng vt:
3.500.000 đồng/lần
(căn c khon 1 Mc
II Biu phí, lệ phí
trong công tác thú y
Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, l phí trong
công tác thú y).
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quy định về
sở, vùng an toàn dịch bệnh
động vật.
- Thông s101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, qun lý phí,
lphí trong công tác thú y.
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
- Tên th tc hành
chính;
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Thành phn h sơ;
- Kết qu thc hin
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
6
Cp giy xác
nhn ni dung
Trong thi hạn 05
ngày làm việc k t
- Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết qucủa Sở Nông
Phí thm định nội
dung thông tin
- Luật s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
28
qung cáo thuc
thú y
(1.004022.000.0
0.00.H56)
khi nhận đủ h.
nghiệp Môi trường tại
Trung tâm Phc vụ hành
chính công tỉnh (28 Đại
l Lê Lợi, phường Hạc
Thành, tnh Thanh Hóa).
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
(toàn trình)
quảng cáo thuốc
thú y, thuốc thú y
thy sản, trang thiết
bị, dụng cụ dùng
trong thú y: 900.000
đng/lần.
- Nghđịnh số 131/2025/-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp Môi trường;
- Nghđịnh số 136/2025/-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường;
- Thông số 13/2016/TT
BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ Nông nghiệp PTNT về
quản thuốc thú y;
- Thông s101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, qun lý phí,
lphí trong công tác thú y.
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
- Thành phn h sơ;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
B. THỦ TỤCNH CHÍNH CP XÃ
NH VC CHĂN NUÔI
1
Hỗ tr chi phí
- Kiểm tra tính đầy
- Trung tâm Phc vụ hành
Không
- Điều 8, Điều 14, Nghđịnh số
106/2024/NĐ-CP ngày
- Tên th tc hành
chính
29
v vật tư phi
ging nhân to
gia súc gm
tinh đông lnh,
Ni lng,
găng tay
dng c dn
tinh đ phi
ging cho trâu,
cái; chi phí
v liu tinh để
thc hin phi
ging cho ln
nái, công cho
ngưi làm dch
v phi ging
nhân to gia
súc (trâu, bò)
(1.012836.H56)
đủ của hsơ: Trong
thi hn 01 ngày làm
việc ktừ ngày nhn
được hsơ.
- Thm định h sơ
quyết định: Trong
thi hn 20 ngày làm
việc ktừ ngày nhn
được hsơ đầy đủ.
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã, tỉnh Thanh
Hóa.
- Đa ch tiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
01/8/2024 của Chính ph quy
định chính sách h tr nâng cao
hiệu quchăn nuôi.
- Nghđịnh số 131/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Thành phn h sơ;
- quan thc hin
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
2
Phê duyt h
tr kinh phí
đào tạo, tp
huấn để
chuyển đi t
chăn nuôi sang
các ngh khác;
chi phí cho
nhân được đào
to v k thut
phi ging
nhân to gia
súc (trâu, bò);
chi phí mua
nh chứa Nitơ
lng bo qun
- Kiểm tra tính đầy
đủ của hsơ: Trong
thi hn 01 ngày m
việc k từ ngày nhận
được hsơ.
- Thm định h sơ
quyết định: Trong
thi hn 20 ngày m
việc k từ ngày nhận
được hsơ đầy đủ.
- Thc hiện h trợ
kinh phí: Trong thi
hạn 20 ngày tính từ
ngày quyết định
- Trung tâm Phc vụ hành
chính công cấp xã thuộc
UBND cấp xã, tnh Thanh
Hóa.
- Đa chtiếp nhận h
trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
(toàn tnh)
Không
- Điều 7, Điều 8, Điều 14, Ngh
định s 106/2024/-CP ngày
01/8/2024 của Chính ph quy
định chính sách h tr nâng cao
hiệu quchăn nuôi.
- Nghđịnh số 131/2025/-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định
-Tên th tc hành
chính
- Trình t thc hin;
- Thi hn gii quyết;
- Thành phn h sơ;
- quan thc hin
TTHC;
- Mẫu đơn, mu t
khai;
- Căn c pháp lý.
30
tinh cho ngưi
làm dch v
phi ging
nhân to gia
súc (trâu, bò)
đối vi các
chính sách s
dng vn s
nghip ngun
ngân sách nhà
c
(1.012837.H56)
phê duyt kinh phí
htrợ.
phân quyn, phân cấp phân
định thẩm quyền trongnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi
và thú y.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2242/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2242/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×