• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2181/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Dược phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 08:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2181/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2181/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2181/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2181/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành cnh mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tụcnh chính trên môi tờng điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin dịch vụ ng trực tuyến của quan nhà nước trên
môi trường mạng;
n cứ Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục nh chính theo chế một ca, một cửa ln thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụng quốc gia;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ Y tế về vic
công bố th tc hành chính mới ban hành lĩnh vựcc phẩm thuc phạm vi chức
năng quản lý của B Y tế quy định tại Thông s02/2018/TT-BYT ngày 22 tháng
01 m 2018, Tng số 03/2018/TT-BYT ngày 09 tháng 02 năm 2018, Thông
s36/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 Thông tư s11/2025/TT-BYT
ny 16 tháng 5 m 2025 của Btrưởng B Y tế; Quyết đnh số 2547/QĐ-BYT
ngày 11/8/2025 của Bộ Y tế v vic sửa đổi, bổ sung một s nội dung tại Quyết
định số 2278/QĐ-BYT ngày 09 tháng 7m 2025 ca Bộ trưởng Bộ Y tế về công b
th tục hành chính quy định tại Nghị đnh số 163/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm
2025 của Cnh phủ quy đnh chi tiết một sđiều và biện pháp đ tchức, hướng
dn thi hành Luật ợc.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 8 năm 2025
2181
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số: 164/TTr-SYT ngày
13/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này 01 Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; 04 Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy tnh nội b giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược
phẩm thuộc phạm vi chc năng quản của Sở Y tế tỉnh Lai Cu.
(Có Phụ lục I, II chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ktừ ngày ký. Các thủ tục
nh chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị,
tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- VP UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- u: VT, HCC
(Tiến).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH BAN HÀNH MỚI
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thẩm định điều
kiện về sở vật
chất, kỹ thuật, nhân
sự đánh giá đáp
ứng thực hành tốt
đối với sở
hoạt động phân
phối thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
không mục đích
thương mại (trường
hợp sở đề
nghị); Đánh giá
định kỳ; Kiểm soát
thay đổi về điều
kiện sở vật chất,
kỹ thuật, nhân sự
đối với cơ sở bán
buôn thuốc,
nguyên liệu làm
thuốc, sở bán lẻ
thuốc
Trường hợp A: Thời hạn giải
quyết tùy thuộc mức độ đáp ng
của cơ sở:
- Nếu đáp ứng mức độ 1: 10
ngày;
- Nếu đáp ứng mức độ 2:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ sở khắc phục gửi báo
cáo khắc phục: Trong thời hạn
06 tháng, kể từ ngày Cơ quan
tiếp nhận gửi Báo cáo đánh giá
nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ
sung, sở bảo quản phải nộp
hồ sửa đổi, bổ sung. Sau thời
hạn trên, sở bảo quản không
sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12
tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ đề
nghị lần đầu hồ sửa đổi,
bổ sung không đáp ứng yêu cầu
thì hồ đề nghị đã nộp không
còn giá trị.
+ 20 ngày cho quan tiếp nhận
Phí:
- Với sở phân
phối (có đánh giá
thực tế tại sở):
4.000.000 đồng.
- Với sở bán lẻ
tại các địa n
điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn
đặc biệt khó
khăn theo quy
định tại Nghị định
số 31/2021/NĐ-
CP ngày 26 tháng
3 năm 2021 của
Chính phủ quy
định chi tiết
hướng dẫn thi
hành một số điều
của Luật Đầu
(có đánh giá thực
tế tại cơ sở):
500.000 đồng
- Đối với sở
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 m 2016.
2. Luật số 44/2024/QH15
ngày 21/11/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Dược.
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Dược.
4. Thông tư 41/2023/TT-
BTC ngày 12/06/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực dược mỹ phẩm.
5. Thông số
03/2018/TT-BYT ngày
09/02/2018 của Bộ trƣởng
Bộ Y tế.
2
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
đánh giá báo cáo khắc phục, van
hành văn bản xử lý kết quả.
- Nếu đáp ứng mức độ 3: 05
ngày ra văn bản thông báo.
Trường hợp B: Thời hạn giải
quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng
của sở tại biên bản đánh giá
GDP / GPP:
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 1
hoặc sở bán lẻ thuốc đáp ứng
GPP: 10 ngày;
- Nếu đáp ứng mức GDP độ 2
hoặc sở bán lẻ thuốc phải
báo cáo khắc phục:
+ 05 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 20 ngày cho quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục.
Trường hợp việc khắc phục chưa
đạt, gia hạn thêm 45 ngày cho
sở tiếp tục khắc phục.
- Nếu đáp ứng GDP mức độ 3
hoặc cơ sở bán lẻ thuốc chưa đáp
ứng GPP: 05 ngày ban hành ban
hành văn bản thông báo về việc
không đáp ứng GPP/GDP.
Trường hợp C: Thời hạn giải
bán lẻ tại các địa
bàn còn lại (có
đánh giá thực tế
tại sở):
1.000.000 đồng
6. Thông số
02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
7. Thông số
11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
3
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
quyết tùy thuộc mức độ đáp ứng
của cơ sở:
- Nếu sở không phải khắc
phục: 10 ngày;
- Nếu sở phải khắc phục:
+ 10 ngày cho quan tiếp nhận
ban hành văn bản yêu cầu khắc
phục;
+ 45 ngày cho cơ sở khắc phục;
+ 10 ngày cho quan tiếp nhận
đánh giá báo cáo khắc phục
ban
hành văn bản về xử kết
quả.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
2
Cấp Chứng chỉ
hành nghề dược
(bao gồm cả trường
hợp cấp Chứng chỉ
hành nghề dược
cho người bị thu
hồi Chứng chỉ hành
nghề dược theo
quy định tại các
khoản 1, 2, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11 Điều
28 của Luật Dược)
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí: 500.000
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 năm
2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 26
tng 6 m 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một s
điều và biện pháp để t chức,
hướng dẫn thi hành Luật
4
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
theo hình thức xét
hồ sơ
Mã TTHC
1.014092.H35
Dược.
4. Thông số
41/2023/TT-BTC của Bộ
Tài chính ngày 12/06/2023
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử
dụng phí trong lĩnh vực
dược, mỹ phẩm
3
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dược
theo hình thức xét
hồ sơ (trường hợp
bị hỏng hoặc bị
mất)
Mã TTHC
1.014100.H35
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí: 500.000
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 năm
2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 26
tng 6 m 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một s
điều và biện pháp để t chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
5
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
4
Điều chỉnh nội
dung Chứng chỉ
hành nghề dược
theo hình thức xét
hồ sơ
Mã TTHC
1.014101.H35
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Phí: 500.000
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 năm
2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 26
tng 6 m 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một s
điều và biện pháp để t chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Dược.
6
TT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Phí, lệ phí (nếu
có) (đvt: đồng)
Căn cứ pháp lý
5
Thông báo hoạt
động bán lẻ thuốc
lưu động
Mã TTHC
1.014102.H35
03 ngày m việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Không
1. Luật Dược số
105/2016/QH13 ngày 06
tháng 4 năm 2016;
2. Luật số 44/2024/QH15
ngày 21 tháng 11 năm
2024;
3. Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ny 26
tng 6 m 2025 của Chính
phủ quy đnh chi tiết một s
điều và biện pháp để t chức,
hướng dẫn thi hành Luật
Dược
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
DƯỢC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC
1. Thẩm định điều kiện về
sở vật chất, k thuật,
nhân sựđánh giá đáp ứng
thực hành tốt đối với sở
hoạt động phân phối
thuốc, nguyên liệu làm
thuốc không mục đích
thương mại (trường hợp
sở đề nghị); Đánh giá
định kỳ; Kiểm soát thay đổi
về điều kiện svật chất,
kỹ thuật, nhân sự đối với cơ
sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc, sở bán lẻ
thuốc
Trường hợp A: Đánh giá
lần đầu đối với sở
hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc không
vì mục đích thương mại
a. Cơ sở đáp ứng GDP ở mức độ 1: 30 ngày.
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
25 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Văn phòng
(CV đăng tải lên
trang Thông tin điện
tử của Sở Y tế)
2
b. Cơ sở đáp ứng GDP ở mức độ 2: 45 ngày (không tính thời gian dừng hồ sơ để cơ sở khắc phục).
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
38 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn phòng
(CV đăng tải lên
trang Thông tin điện
tử của Sở Y tế)
3
Trường hợp B: Đánh giá
định kỳ đối với sở phân
phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
a. Cơ sở tuân thủ GDP/GPP ở mức độ 1: 30 ngày.
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
25 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
4
b. Cơ sở tuân thủ GDP/GPP ở mức độ 2: 45 ngày (không tính thời gian dừng hồ sơ để cơ sở khắc
phục).
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử)
*Thời gian thực hiện:
38 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn phòng
(CV đăng tải lên
trang Thông tin điện
tử của Sở Y tế)
5
c. Cơ sở tuân thủ GDP/GPP ở mức độ 3: 25 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
20 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Văn phòng
(CV đăng tải lên
trang Thông tin điện
tử của Sở Y tế)
6
Trường hợp C: Kiểm soát
thay đổi đối với sở phân
phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
a. Trường hợp: (phải đánh giá thực tế tại cơ sở), cơ sở tuân thủ GDP/GPP ở mức độ 1: 30 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
25 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
7
b. Trường hợp: (phải đánh giá thực tế tại cơ sở), tuân thủ GDP/GPP ở mức độ 2: 45 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
38 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
02 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
02 ngày
Văn phòng
(CV đăng tải lên
trang Thông tin điện
tử của Sở Y tế)
8
c. Trường hợp: (không phải đánh giá thực tế tại cơ sở) Cơ sở đáp ứng yêu cầu: 10 ngày.
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
06 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
9
d. Trường hợp: (không phải đánh giá thực tế tại cơ sở) Cơ sở có nội dung cần khắc phục, sửa
chữa, chưa đáp ứng yêu cầu: 20 ngày (không tính thời gian dừng hồ sơ để cơ sở khắc phục).
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
15 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
01 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 01 ngày
10
2. Thông báo hoạt động bán
lẻ thuốc lưu động.
Mã TTHC
1.014102.H35
Thời gian thực hiện:
03 ngày làm việc
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ thẩm định)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
TT PVHCC tỉnh
(tiếp nhận)
*Thời gian thực hiện:
1/2 ngày
Phòng Nghiệp vụ
Dược (Cv xử lý)
*Thời gian thực hiện:
01 ngày
Sở Y tế
(LĐ ký duyệt)
*Thời gian thực hiệp:
1/2 ngày
Sở Y tế
(VT phát hành)
*Thời gian thực hiệp:
1/4 ngày
Cá nhân,
tổ chức
TT PVHCC tỉnh
(trả kết quả)
Phòng Nghiệp vụ
Dược (LĐ phân
công) *Thời gian
thực hiện: 1/4 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2181/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2181/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×