• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2169/QĐ-UBND Khánh Hòa 2025 Tiêu chí đánh giá công tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/11/2025 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2169/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Ban hành Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2169/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2169/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2169/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện
công tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành,
Lưu trữ lịch sử tỉnh Khánh Hòa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP
ngày
03
tháng
6
năm
của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP
ngày
05
tháng
3
năm
2020
của
Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Chỉ thị số
35/CT-TTg
ngày
07
tháng
9
năm
2017
của Thủ tướng
Chính
phủ về tăng cường
công
tác
lập hồ
giao
nộp hồ sơ,
tài
liệu
vào
Lưu trữ cơ quan, Lưu trữ lịch sử;
n cứ
Thông
số
05/2025/TT-BNV
ngày
14
tháng
5
m
2025
của B
trưng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu số;
n cứ
Thông
số
06/2025/TT-BNV
ngày
15
tháng
5
năm
2025
của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở Nội vụ tại Tờ
trình
số
5538/TTr-SNV
ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1
.
Ban
hành
kèm
theo
Quyết định
này
Tiêu
chí
đánh
giá
kết quả
thực hiện
công
tác
lập hồ
thu
nộp hồ sơ,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh Khánh Hòa.
Điều
2.
Giám
đốc Sở Nội vụ chịu
trách
nhiệm
giúp
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra quá trình triển khai thực hiện Tiêu chí.
2169
19
2
Điều
3.
Chánh
n
phòng
Ủy
ban
nhân
n
tỉnh;
Chánh
n
phòng
Đoàn
ĐBQH
&
ND tỉnh;
Giám
đốc Sở Nội vụ; thủ tởng
c
sở,
ban,
ngành
;
Chủ tịch
Ủy
ban
nhân
n
c
,
phường
t
hủ trưởng
c
quan
,
đơn v
liên
quan
chịu
trách nhiệm thi nh Quyết đnh này ktừ ny ./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thi hành);
- Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước;
- T
hường trực Tỉnh ủy;
-
Thường trực HĐND tỉnh;
-
Trung
tâm
Công
báo
Cổng
thông tin
điện tử
tỉnh;
- Lưu
: VT, HP, HT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TIÊU CHÍ
Đánh giá kết quả thực hiện công tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu
vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh Khánh Hòa
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
a)
T
iêu
chí
đánh
giá
công
cụ để
các
quan,
đơn vị
,
địa phương tự đánh
giá
công
tác
lập hồ
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
Lưu trữ
lịch sử tỉnh nhằm khuyến
khích,
định hướng
cho
các
quan,
đơn vị
,
địa phương
tiến
hành
các
hoạt động cải tiến
không
ngừng
nâng
cao
chất lượng hồ
công
việc
tăng cường hoạt động
thu
nộp
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
Lưu trữ
lịch sử tỉnh
theo
quy
định hiện
hành.
Qua
đó
g
óp
phần giải quyết
tình
trạng
tài
liệu
gói,
tồn đọng,
tích
đống tại
các
quan,
đơn vị
,
địa phương
;
đảm bảo
an
toàn
hồ sơ, tài liệu và giảm thời gian tra tìm tài liệu tại Lưu trữ hiện hành.
b
)
T
ă
n
g
c
ư
n
g
t
r
á
c
h
n
h
i
m
n
g
ư
i
đ
n
g
đ
u
c
ơ
q
u
a
n
,
đ
ơ
n
v
,
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
v
à
c
á
n
b
,
c
ô
n
g
chức,
viên
chức
trong
công
tác
lập hồ sơ
công
việc
thu
nộp hồ
sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành và Lưu trữ lịch sử tỉnh.
c)
Kết quả đánh
giá
công
tác
lp hồ sơ
và
thu
np hồ sơ
vào
Lưu trữ hin
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh
một
trong
những sở để
bình
xét
thi
đua
hàng
năm
cho
công chức, viên chức ti cơ quan, đơn v, địa phương.
d)
Là
mt
trong
những sở để đánh
giá
tiêu
chí
thành
phần về lập hồ sơ
và
np lưu hồ sơ vào Lưu tr hin hành khi chấm điểm cải cách hành chính của tỉnh.
2. Yêu cầu
a)
Các
tiêu
chí
đánh
giá
phải
bám
sát
quy
định về
công
tác
lập hồ
thu
nộp hồ
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh; đảm bảo
tính
khả
thi,
phù
hợp với điều kiện và tình hình tại các cơ quan, đơn vị, địa phương.
b)
Đánh
giá
thực chất,
khách
quan
kết quả thực hiện
công
tác
lập hồ
thu nộp hồ sơ vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh;
2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
3. Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp trực thuộc tỉnh;
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường.
2169
19
2
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
1.
Việc đánh giá kết quả thực hiện
công
tác lập hồ
công
việc
thu
nộp
hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
Lưu trữ lịch sử
t
ỉnh của các
quan,
đơn
vị
,
địa phương được thực hiện
thông
qua
Tiêu
chí
đánh
giá
kết quả thực hiện
công
tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
2.
Bám
sát
các
quy
định, chỉ đạo, hướng dẫn của
Chính
phủ, Bộ Nội vụ,
Cục Văn thư
Lưu trữ
n
nước
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh về lập hồ sơ
công
việc
và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
3. Đm bảo chính xác, khách quan, minh bch, công bng trong vic đánh g.
4.
Kết quả tự đánh
giá
việc thực hiện lập hồ
thu
nộp hồ sơ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ lịc
h
sử tỉnh của
các
quan,
đơn vị
,
địa phương phải
đúng thực tế
đảm bảo kết quả, hiệu quả thực hiện
các
quy
định về
công
tác
lập
hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ VIỆC ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI
Điều 4. Nội dung và tiêu chí đánh giá
1. Nội dung và tiêu chí đánh giá bao gồm 02 phần:
a) Phần A gồm 08 mục:
- Mục I: Danh mục hồ sơ cơ quan
-
Mục
II:
Chất lượng hồ
công
việc kết
thúc
(bao
gồm hồ giấy
điện
tử) được lập (không bao gồm hồ sơ TTHC)
-
Mục
III:
Việc mở hồ
công
việc chưa kết
thúc
(bao
gồm hồ giấy
điện tử (không bao gồm hồ sơ TTHC)
-
Mục
IV:
Kế hoạch
thu
nộp hồ sơ,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành,
Lưu trữ
lịch sử tỉnh
- Mục V: Việc thu nộp hồ sơ (giấy và điện tử) vào Lưu trữ hiện hành
-
Mục
VI:
Thực hiện nộp lưu hồ (giấy
điện tử)
vào
Lưu trữ lịch sử
tỉnh
-
Mục
VII:
Việc
báo
cáo
thống
công
tác
lập hồ
giao
nộp hồ
(báo
cáo thống kê công tác văn thư, lưu trữ hàng năm)
- Mục VIII: Điểm thưởng và điểm trừ
b)
Phần
B:
Điểm tự đánh
giá,
điểm thẩm định, kết quả tự đánh
giá
kết quả thẩm định.
2.
Nội
dung,
tiêu
chí,
thang
điểm chuẩn cụ thể để đánh
giá,
xác
định mức độ
thực hiện
công
tác
lập hồ
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu
trữ lịch sử tỉnh của các cơ quan, đơn vị, địa phương tại Phụ lục kèm theo Tiêu chí.
3
Điều 5. Thời gian, trình tự thực hiện
1.
Việc chấm điểm
Tiêu
chí
đánh
giá
công
tác
lập hồ sơ
thu
nộp hồ sơ,
i
liệu
o
u trữ hiện
nh
,
u trữ lịch sử tỉnh được thực hiện định k
ng
năm
thực hiện đánh
giá
đối với hồ
công
việc
hình
thành
trong
năm đánh
giá
hoặc
năm trước liền kề năm đánh giá.
2.
Văn
phòng
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh; Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
;
c
ác
s
ở,
b
an
,
n
gành
;
c
ác
quan,
đơn vị sự nghiệp
trực thuộc tỉnh
,
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường tự đánh
giá,
chấm điểm thực hiện
Tiêu
chí
của
quan,
đơn vị
,
địa phương
mình
;
chậm nhất
ngày
1
0
tháng
1
2
hàng
năm phải gửi hồ đề nghị thẩm định về Ủy
ban
nhân
n
tỉnh
(tng
qua
Sở Nội
vụ).
Sau
ngày
1
0
tháng
12
hàng
năm
,
c
ơ
quan,
đơn vị
nào
không
gửi hồ đề nghị
thẩm định xem như không thực hiện việc đánh giá.
3
.
Hội đồng thẩm định điểm tự chấm của
các
quan,
đơn vị
trước
ngày
2
1
tháng
12
hàng
năm
thông
báo
kết quả thẩm định lần thứ nhất
cho
các
quan,
đơn vị để giải
trình,
bổ
sung
đố
i
v
i
nh
ng
ti
ê
u
ch
í
ch
ư
a
th
ng
nh
t
v
i
đ
i
m
đánh giá của Hội đồng.
4
.
C
ác
quan,
đơn vị tiến
hành
giải
trình
bổ
sung
(nếu
có)
gửi về Sở Nội
vụ trước
ngày
2
5
tháng
12
hàng
năm để Hội đồng thẩm định họp thẩm định lần
2
chậm nhất đến
ngày
0
6
tháng
01
của năm liền kề phải
báo
cáo
kết quả
về Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
gửi Hội đồng
Thi
đua
-
Khen
thưởng của tỉnh để
làm
căn cứ đánh
giá
thi
đua
khen
thưởng
,
đồng thời
thông
báo
cho
các
quan,
đơn vị
biết kết quả.
Điều 6. Cách thức đánh giá, chấm điểm
1. Tự đánh giá, chấm điểm và gửi hồ sơ thẩm định
N
g
ư
i
đ
n
g
đ
u
c
á
c
c
ơ
q
u
a
n
,
đ
ơ
n
v
,
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
c
h
đ
o
t
h
c
h
i
n
v
i
c
t
đ
á
n
h
g
i
á
,
c
h
m
đ
i
m
t
i
ê
u
c
h
í
c
h
o
c
ơ
q
u
a
n
,
đ
ơ
n
v
,
đ
a
p
h
ư
ơ
n
g
m
ì
n
h
.
a)
Văn
phòng
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh; Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
;
các
S
ở,
ban
ngành
;
Các
quan,
đơn vị sự nghiệp
trực thuộc tỉnh
;
Ủy
ban
nhân
dân
các
xã,
phường căn cứ
quy
định, hướng dẫn hiện
hành
,
tự
theo
dõi, chấm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ
việc
thu
nộp hồ sơ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
L
ưu trữ lịch sử tỉnh của
quan
,
đơn vị, địa phương
theo các tiêu chí được quy định tại Phụ lục kèm theo Tiêu chí này.
b
)
Mức điểm tự chấm
cho
mỗi
tiêu
chí
tổng điểm tối đa được
quy
định
cụ thể tại Phụ lục
.
Trong
đó, mức điểm
t
ối đa đạt được
khi
đáp ứng
toàn
bộ
yêu
cầu của
tiêu
chí
đó
giảm trừ
theo
mức độ thực hiện
công
việc, nhiệm vụ
theo
số điểm tương ứng
.
Kết quả điểm tự chấm của các
quan,
đơn vị
,
địa
phương được thể hiện tại cột Điểm tự đánh giá tại Phụ lục.
Lưu
ý:
Thời điểm đánh
giá
đối với
Tiêu
chí
trong
năm
202
5
được
tính
từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
4
c
)
T
ng
s
đ
i
m
tự đ
á
nh
giá
theo
thang
đ
i
m
chu
n
l
à
50
đ
i
m
được
tính
như sau:
Tổng số điểm tự đánh
giá
=
Tổng số điểm tự đánh
giá
của từng
tiêu
chí
+
Số điểm thưởng (nếu có) - Số điểm trừ (nếu có)
d
)
Sau
khi
tự đánh
giá,
chấm điểm,
các
quan,
đơn vị
,
địa phương gửi kết
quả kèm theo tài liệu minh chứng về Sở Nội vụ để rà soát, thẩm định.
e
)
Hình
thức gửi kết quả tự đánh
giá
tài
liệu
minh
chứng thực hiện
theo
hướng dẫn của Sở Nội vụ.
2. Hội đồng thẩm định
a
)
Sở Nội vụ
tham
mưu
thành
lập Hội đồng thẩm định kết quả tự đánh
giá
Tiêu
chí
của
các
quan,
đơn vị
,
địa phương
.
Thành
phần Hội đồng gồm:
Lãnh
đạo Sở Nội vụ
(làm
Chủ tịch Hội đồng);
lãnh
đạo
,
công
chức
Phòng
Cải
cách
hành
chính
V
ăn thư Lưu trữ
các
thành
viên
tham
gia
Đoàn kiểm
tra
công
tác
văn
thư, lưu trữ hàng năm làm thành viên.
b)
Tn
cơ sở Kế hoạch
và
d
tn
kinh
p
thực hiện nhim vụ ca Sở Nội vụ
lập
cùng
thời điểm
xây
dựng dự
toán
hàng
năm; Sở
Tài
chính
tổng hợp,
cân
đối
theo
khả năng
Ngân
sách
để
tham
mưu
trình
cấp
thẩm quyền bố
trí
kinh
phí
cần đảm bảo thực hiện
các
nhiệm vụ tại Kế hoạch
theo
quy
định. Định mức
chi
thực hiện
theo
Th
ô
ng
t
ư
s
26/2019/TT-BTC
ng
à
y
10/5/2019
của Bộ trưởng
Bộ
Tài
chính
Hướng dẫn việc lập dự
toán,
quản
lý,
sử dụng
quyết
toán
kinh
phí
bảo đảm
công
tác
cải
cách
hành
chính
nhà
nước
Th
ô
ng
t
ư
s
33/2022/TT-BTC
ng
à
y
09/6/2022
Sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Th
ô
ng
t
ư
s
26/2019/TT-BTC
ng
à
y
10/5/2019
của Bộ trưởng Bộ
Tài
chính
Hướng dẫn việc lập dự
toán,
quản
lý,
sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước.
3. Thẩm định điểm tự chấm
a)
Hội đồng thẩm định tiến hành tổng hợp, thẩm định kết quả tự đánh giá
Tiêu
chí
dựa
trên
tài
liệu
minh
chứng của
các
quan,
đơn vị
,
địa phương
các
căn cứ thẩm định
nêu
tại Điều
7
thông
báo
kết quả thẩm định lần đầu
cho
các
cơ quan, đơn vị, địa phương theo thời gian quy định.
Thông
báo
kết quả thẩm định lần đầu
bao
gồm điểm thẩm định dự kiến
chú
giải nội
d
ung
tiêu
chí,
tiêu
chí thành phần chưa đủ sở
công
nhận điểm tự
chấm của các cơ quan, đơn vị (nếu có).
b)
Sau
khi
thông
báo
kết quả thẩm định lần đầu,
các
quan,
đơn vị
bổ
sung
tài liệu kiểm chứng hoặc giải trình bổ
sung
cách đánh
giá
gửi lại Hội đồng
thẩm định (thông qua Sở Nội vụ) để tiến hành thẩm định lại.
Trường hợp
tài
liệu
minh
chứng (đối với
tiêu
chí/tiêu
chí
thành
phần
quy
định
tài
liệu kiểm chứng)
cung
cấp chưa đầy đủ, chưa đảm bảo
theo
yêu
cầu
thì
khi
giải
trình
bổ
sung,
thay
đổi
tài
liệu
minh
chứng đạt
yêu
cầu mức đánh
giá
nào
thì
chỉ được tối đa
70%
số điểm tăng
thêm
tại mức đó của
tiêu
chí/tiêu
chí
thành phần đánh giá.
5
Trường hợp
tài
liệu
minh
chứng hoặc giải
trình
bổ
sung
không
phù
hợp
hoặc gửi quá hạn, Hội đồng thẩm định quyết định điểm số.
c)
Hội đồng tổng hợp,
báo
cáo
kết quả thẩm định về Sở Nội vụ
.
Giám
đốc
Sở Nội vụ
tham
mưu Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
công
bố kết quả
gửi về Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng của tỉnh để làm căn cứ bình xét thi đua hàng năm.
4. Hồ sơ và tài liệu minh chứng
a)
Tài
liệu
minh
chứng kết quả tự chấm điểm
T
iêu
chí
của
các
quan,
đơn
vị bao gồm:
-
Danh
mục hồ sơ
quan
(
ghi
tổng số hồ sơ được lập gồm:
bao
nhiêu
hồ
sơ điện tử, bao nhiêu hồ sơ nền giấy và bao nhiêu hồ sơ chưa kết thúc).
- Kế hoạch nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
-
Biên
bản
giao
nhận hồ sơ,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
(bao
gồm mục
lục hồ sơ, tài liệu nộp lưu kèm theo) áp dụng cho hồ sơ giấy.
-
Hồ
s
ơ
công
việc điện tử hoặc hồ sơ giấy đã kết
thúc
trong
năm
được lập
hoàn
chỉnh của tất cả bộ phận,
phòng
chuyên
môn
theo
Danh
mục hồ
quan
đã ban hành.
-
Văn bản giải
thích
về
cách
đánh
giá,
tính
điểm đối với
các
tiêu
chí
t
hành
phần nếu
không
tài
liệu
minh
chứng hoặc
tài
liệu
minh
chứng chưa thể hiện hết
nội dung đánh giá, chấm điểm của cơ quan, đơn vị, địa phương.
b) i liệu minh chứng gồm:
-
Đối với hồ giấy: Hồ sơ,
tài
liệu
minh
chứng giấy được
qt
hoặc chụp
và
lưu
tnh
những tập
tin
có
định dạng
Portable
Document
(.pdf)
hoặc định dạng
Joint
Photographic
Experts
Group
(.jpg)
.
Những tập
tin
này
được lưu
chung
trong
01
thư
mục
được
nén
lại
,
bên
trong
phân
thành
02
thư mục
con
gồm:
01
thư mục lưu
các
văn bản
(Danh
mục hồ sơ, Kế hoạch nộp lưu)
,
01
thư mục lưu hồ sơ
công
việc
.
Trong
thư mục hồ
công
việc, gồm nhiều thư mục
con,
mỗi thư
m
ục
con
01
hồ
công
việc được sắp xếp
theo
trật tự
:
bìa
hồ sơ, mục lục văn bản,
các
văn bản trong hồ sơ, chứng từ kết thúc.
-
Đối với hồ điện tử: hồ
minh
chứng
các
hồ điện tử,
d
liệu
sao
lưu đối với hồ sơ lưu điện tử đã được lập
nộp lưu
trên
hệ thống phần mềm quản
lý và điều hành văn bản của tỉnh.
Điều 7. Căn cứ thẩm định kết quả
Hội đồng thẩm định vận dụng
các
căn cứ
sau
đây để tổ chức thẩm định
kết quả tự đánh giá Tiêu chí của các cơ quan, đơn vị hàng năm, gồm:
1.
Các
chương
trình,
kế hoạch,
quy
định, chỉ đạo của cấp
trên
về lập hồ
công việc và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
2. Tiêu chí tđánh g ca c quan, đơn vị, địa phương.
3. Kế hoạch nộp hồ sơ, tài liệu Lưu trữ lịch sử tỉnh hàng năm.
4.
Văn bản
phê
duyệt
M
ục lục hồ
,
tài
liệu
thu
vào
Lưu trữ lịch sử tỉnh
hàng năm.
6
5.
Kết quả
thanh
tra,
kiểm
tra
định kỳ
đột xuất về
công
tác
lập hồ
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh của Sở Nội vụ
và cơ quan chuyên ngành.
6.
Kết quả
báo
cáo
thống
công
tác
văn thư, lưu trữ năm trước liền kề năm
đánh
giá
của
các
quan,
đơn vị
,
địa phương
(báo
cáo
thống
theo
quy
định tại
Thông
số
18
/20
2
5
/TT-BNV
ngày
08/10/2025
của Bộ trưởng B Nội vụ
Quy
định chế đ báo o thống ngành Nội v).
7. Các nguồn khác.
Điều 8. Đánh giá kết quả và xét thi đua
1.
Việc đánh
giá
kết quả thực hiện
Tiêu
chí
được
xác
định dựa
trên
bốn bậc
thang chất lượng (bốn mức độ đánh giá) như sau:
a) Mức 1: Chất lượng TỐT
b) Mức 2: Chất lượng KHÁ
c) Mức 3: Chất lượng TRUNG BÌNH
d) Mức 4: Chất lượng YẾU
2.
Căn cứ tổng số điểm
Tiêu
chí
lập hồ sơ
công
việc
mỗi cơ
quan,
đơn vị
đạt được, xếp hạng
công
tác
lập hồ
nộp lưu hồ
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh hàng năm của các cơ quan, đơn vị được xác định như sau:
a)
quan,
đơn vị được xếp hạng TỐT
khi
tổng điểm
Tiêu
chí
đạ
t
từ
40 điểm đến 50 điểm.
b)
quan,
đơn vị được xếp hạng
KHÁ
khi
tổng điểm
Tiêu
chí
đạt từ
30 điểm đến dưới 40 điểm.
c)
quan,
đơn vị được xếp hạng
TRUNG
BÌNH
khi
tổng điểm
Tiêu
chí
đạt từ 20 điểm đến dưới 30 điểm.
d)
quan,
đơn vị được xếp hạng YẾU
khi
tổng điểm
Tiêu
chí
đạt dưới
20 điểm.
3.
quan,
đơn vị
không
gửi kết quả tự tổ chức đánh
giá
thực hiện
Tiêu
chí
hàng năm hoặc gửi về trễ hạn theo quy định xem như xếp hạng YẾU.
4.
Căn cứ kết quả thẩm định, Hội đồng thẩm định tổng hợp,
báo
cáo
Sở Nội
vụ
thông
báo
kết quả
cho
các
quan,
đơn vị
gửi nhận
xét
về Hội đồng
Thi
đua
-
Khen
thưởng của tỉnh để
xem
xét
việc trừ điểm
thi
đua đối với Khối
thi
đua
các
Sở,
ban,
ngành,
các
quan,
đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh,
UBND
c
ác
xã,
phường
trong
công
tác
thực hiện
Tiêu
chí
lập hồ
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ
hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh đạt mức
khá
02
năm
liên
tiếp hoặc
trung
bình
hoặc
yếu. Số điểm trừ cụ thể:
- Cơ quan, đơn v, đa phương xếp hng KHÁ (02 năm liên tiếp) tr 0,25 đim.
- Cơ quan, đơn vị, địa phương xếp hạng TRUNG BÌNH trừ 0,5 điểm.
- Cơ quan, đơn vị, địa phương xếp hạng YẾU trừ 01 điểm.
7
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1.
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉ
nh;
Văn
phòng
Đoàn Đại biểu Quốc hội
Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
;
c
ác
s
ở,
ban,
ngành
;
các
đơn v s nghiệp trực thuc tỉnh; y
ban nhân dân c xã, phường trách nhim sau:
a)
Tổ chức phổ biến,
quán
triệt
Tiêu
chí
này
trong
phạm
vi
quan,
đơn vị
,
địa phương
quản
lý,
chỉ đạo việc thực hiện
nghiêm
túc,
hiệu quả; đảm bảo kết
quả chấm điểm của cơ
quan,
đơn vị
,
địa phương
chính
xác,
đúng thực tế
tự chịu
trách nhiệm kết quả tự đánh giá việc thực hiện Tiêu chí.
b
)
Căn cứ
tiêu
chí
đánh
giá,
xây
dựng
đưa
vào
triển
khai
Tiêu
chí
lập hồ
công
việc
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
áp
dụng tại
quan,
đơn vị
,
địa phương một
cách
phù
hợp với
tình
hình
thực tiễn
nâng
cao
chất
lượng lập hồ
công
việc
;
thu
,
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ hiện
hành
,
Lưu trữ
lịch sử tỉnh
.
Đưa kết quả đánh
giá
thực hiện
Tiêu
chí
làm
mt
trong
nhng căn c
bình xét thi đua, khen thưng ng năm cho công chức, viên chc ti cơ quan, đơn v.
c
)
P
hân
công
nhiệm vụ
cho
Văn
phòng
hoặc
Phòng
Hành
chính
-
Tổng hợp
(đối với
quan,
đơn vị cấp tỉnh),
Phòng
Văn
hóa
-
hội (đối với
UBND
cấp
xã)
tham
mưu
theo
dõi,
soát,
tổng hợp kết quả tự đánh
giá
thực hiện
Tiêu
chí
gửi hồ sơ minh chứng của cơ quan, đơn vị, địa phương đúng thời gian quy định.
2. Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a)
H
ướng dẫn, đôn đốc
kiểm
tra
việc triển
khai
thực hiện
Tiêu
chí
này;
tổng hợp,
báo
cáo
tình
hình,
kết quả thực hiện
tham
mưu Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
giải quyết
các
vướng mắc,
các
vấn đề vượt thẩm quyền
xử
vi
phạm
trong
việc tự đánh giá thực hiện Tiêu chí.
b)
Hàng
năm, tổng hợp điểm
tổ chức họp Hội đồng thẩm định kết quả
thực hiện
Tiêu
chí
của
các
quan,
đơn vị gửi Hội đồng
Thi
đua
-
Khen
thưởng
của tỉnh để làm căn cứ bình xét thi đua.
c
)
Theo
dõi,
tổng hợp,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh tổ chức đánh
giá,
tổng kết
việc thực hiện
Tiêu
chí;
xem
xét
biểu dương,
khen
thưởng
các
tập thể
thành
tích
xuất sắc
trong
công
tác
lập hồ
công
việc
thu
nộp hồ
,
tài
liệu
vào
Lưu trữ
hiện
hành
,
Lưu trữ lịch sử tỉnh
;
kiến nghị chấn chỉnh
các
hạn chế, thiếu
sót
đề
nghị cấp
thẩm quyền xử
trách
nhiệm người đứng đầu
quan,
đơn vị
,
địa
phương
còn
nhiều hạn chế hoặc
vi
phạm
các
quy
định, chỉ đạo về lập hồ
công
việc và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh.
Điều
1
0
.
Trong
quá
trình
thực hiện, nếu gặp vướng mắc,
t
hủ trưởng
các
quan,
đơn vị, địa phương
liên
quan
kịp thời
báo
cáo
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
(thông qua Sở Nội vụ) để xem xét, sửa đổi, bổ sung Tiêu chí cho phù hợp./.
Phụ lục
NỘI DUNG, TIÊU CHÍ, THANG ĐIỂM
(Kèm theo Tiêu chí đánh giá kết quả lập hồ sơ công việc và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào
Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh ban hành tại Quyết định số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. NỘI DUNG, TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, ĐIỂM CHUẨN VÀ ĐIỂM THƯỞNG,
ĐIỂM TRỪ
STT Nội dung, tên tiêu chí
Điểm
chuẩn
(Điểm)
Điểm
tự
đánh
giá
Điểm
thẩm
định
Ghi
chú
I DANH MỤC HỒ SƠ CƠ QUAN 4
1 Việc ban hành Danh mục 1
- Có ban hành 1
- Không ban hành hoặc ban hành không kèm
theo Quyết định
0
2 Chất lượng của Danh mục 3
- Đúng mẫu và các trường thông tin đạt chất
lượng (gồm: số và ký hiệu hồ sơ, thời hạn lưu
trữ theo quy định, tiêu đề/trích yếu nội dung đủ
yếu tố, tên người lập hồ sơ cụ thể)
3
- Đúng mẫu nhưng có từ một trường thông tin
chưa đạt chất lượng
2
- Không đúng mẫu hoặc có hồ sơ phát sinh
không có trong Danh mục
1
- Không đúng mẫu hoặc đúng mẫu nhưng có từ
ba trường thông tin chưa đạt chất lượng hoặc
không ban hành Danh mục
0
II
CHẤT LƯỢNG HỒ SƠ CÔNG VIỆC KẾT
THÚC (BAO GỒM HỒ SƠ GIẤY VÀ ĐIỆN
TỬ) ĐƯỢC LẬP (KHÔNG BAO GỒM HỒ
SƠ TTHC)
18
1
Chất lượng thông tin đặc tả của hồ sơ (gồm:
Tên cơ quan, Tiêu đề hồ sơ, Số và ký hiệu hồ
sơ/Hồ sơ số, Thời gian bắt đầu và kết thúc
của hồ sơ, số tờ/số trang, Phông số, Mục lục
số, Hồ sơ số, Thời hạn bảo quản hồ sơ)
4
- Đy đ các thông tin và đt cht lưng
4
- Đy đ thông tin nhưng có 01 thông tin chưa đt
cht lưng hoc có 01 h sơ thiếu thông tin
3
- Đy đ thông tin nhưng có 02 thông tin chưa đt
cht lưng hoc có 02 h sơ thiếu thông tin
2
- Đy đ các thông tin nhưng có 03 yếu t chưa đt
cht lưng hoc có t 03 h sơ thiếu thông tin
1
2169
19
11
2
- Không có thông tin hoặc các thông tin đặc tả
của hồ sơ đều không đạt chất lượng
0
2
Chất lượng mục lục văn bản (gồm: số, ký
hiệu văn bản; ngày tháng năm văn bản; tên
loại và trích yếu nội dung; tác giả văn bản; tờ
số) đối với hồ sơ có thời hạn bảo quản vĩnh
viễn
4
- Biên mục đầy đủ và đạt chất lượng 4
- Biên mục đầy đ nhưng có 01 thông tin chưa đt
cht lưng hoc có 01 h sơ thiếu thông tin
3
- Biên mc đy đ nhưng có 02 thông tin chưa đt
cht lưng hoc có 02 h sơ thiếu thông tin
2
- Biên mục đầy đ nhưng có 03 thông tin chưa đt
cht lưng hoc có t 03 h sơ thiếu thông tin
1
- Không biên mục hoặc các thông tin của mục
lục đều không đạt chất lượng
0
3
Chất lượng chứng từ kết thúc (gồm: số tờ văn
bản; số tờ mục lục; đặc điểm tài liệu; thời
gian và người lập) đối với hồ sơ giấy
2
- Biên mục đy đ và đạt cht lưng 2
- Biên mục đạt chất lượng nhưng chưa đầy đủ
hoặc đầy đủ nhưng chưa đạt chất lượng
1
- Không biên mục 0
4 Chất lượng tài liệu trong hồ sơ 4
- Tất cả tài liệu có liên quan với nhau về nội
dung công việc và sắp xếp khoa học
4
- Có 01 tài liệu không liên quan đến nội dung
công việc của hồ sơ
3
- Có từ 02 tài liệu trở lên không liên quan đến
nội dung công việc của hồ sơ
2
- Tài liệu chưa được sắp xếp khoa học hoặc
thiếu nhiều tài liệu trong hồ sơ
1
- Không có tài liệu
0
5 Tỷ lệ hồ sơ được lập (so với Danh mục hồ sơ
cơ quan đã ban hành)
4
- Đạt tỷ lệ 100%
4
- Đạt tỷ lệ từ từ 80% đến dưới 100%
3
- Đạt tỷ lệ từ 60% đến dưới 80%
2
- Đạt tỷ lệ dưới 60% hoặc có lập hồ sơ nhưng
không có Danh mục
1
- Không có hồ sơ
0
3
III
VIỆC MỞ HỒ SƠ CÔNG VIỆC CHƯA KẾT
THÚC (BAO GỒM HỒ SƠ GIẤY VÀ ĐIỆN
TỬ) (KHÔNG BAO GỒM HỒ SƠ TTHC)
6
1
Thông tin đặc tả sơ bộ của hồ sơ (gồm: Tên
cơ quan, Tiêu đề hồ sơ, Số và ký hiệu hồ
sơ/Hồ sơ số, Thời gian bắt đầu, Thời hạn bảo
quản hồ sơ)
2
- Ghi đy đ thông tin
2
- Có ghi thông tin nhưng chưa đầy đủ 1
- Không m h sơ 0
2 Đưa tài liệu vào hồ sơ 2
- Đã đưa tài liệu có liên quan vào hồ sơ 2
- Có đưa tài liệu vào hồ sơ nhưng có tài liệu
không liên quan đến nội dung công việc
1
- Không có tài liệu 0
3 Tỷ lệ hồ sơ được khởi tạo (so với Danh mục
hồ sơ cơ quan đã ban hành)
2
- Đạt tỷ lệ 100% 2
- Đạt tỷ lệ từ 60% đến dưới 100% hoặc có khởi
tạo hồ sơ nhưng không có Danh mục
1
- Không có hồ sơ 0
IV
KẾ HOẠCH THU NỘP HỒ SƠ, TÀI LIỆU
VÀO LƯU TRỮ HIỆN HÀNH, LƯU TRỮ
LỊCH SỬ TỈNH
2
1 Ban hành kế hoạch 1
- Có ban hành 1
- Không ban hành 0
2 Chất lượng của kế hoạch 1
- Đạt chất lượng (có phân công trách nhiệm, có
thành phần tài liệu phải thu nộp và xác định rõ
thời gian thu nộp tài liệu đến từng phòng/bộ
phận chuyên môn)
1
- Chưa đạt chất lượng
0.5
- Không ban hành
0
V VIỆC THU NỘP HỒ SƠ (GIẤY VÀ ĐIỆN
TỬ) VÀO LƯU TRỮ HIỆN HÀNH
10
1
Số lượng người nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ
hiện hành
2
- Đạt tỷ lệ 100%
2
- Đạt tỷ lệ từ 60% đến dưới 100%
1
- Không nộp hồ sơ
0
4
2
Chất lượng hồ sơ giấy thu nộp vào Lưu trữ
hiện hành
4
- Có biên bản nộp lưu kèm mục lục hồ sơ nộp,
đúng thời gian và đủ số lượng
4
- Có biên bản nộp lưu kèm mục lục nộp nhưng
chưa đúng thời gian hoặc chưa đủ số lượng
3
- Có biên bản nộp lưu nhưng thiếu mục lục hồ
sơ nộp lưu
2
- Có nộp lưu nhưng không lập biên bản 1
- Không nộp lưu
0
3
Số lượng hồ sơ thu nộp (Tính theo số hồ sơ đã
kết thúc trong năm so với Danh mục đã ban
hành)
4
- Đạt tỷ lệ 100%
4
- Đạt tỷ lệ từ 80% đến dưới 100%
3
- Đạt tỷ lệ từ 60% đến dưới 80%
2
- Đạt tỷ lệ dưới 60%
1
- Không có hồ sơ
0
VI THỰC HIỆN NỘP LƯU HỒ SƠ (GIẤY VÀ
ĐIỆN TỬ) VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH
6
1 Đăng ký nộp hồ sơ (thời gian đăng ký vào
năm trước liền kề)
1
- Có thực hiện đăng ký nộp 1
- Không thực hiện đăng ký nộp 0
2 Thực hiện nộp hồ sơ 2
- Thực hiện nộp đúng thời gian thông báo 2
- Có nộp nhưng xin gia hạn so với thời gian
thông báo
1
- Không nộp được hồ sơ 0
3 Chất lượng thành phần hồ sơ nộp 2
- Đúng và đủ thành phần quy định ngay lần đầu
tiên nộp
2
- Đủ thành phần quy định nhưng phải điều chỉnh
01 lần
1,5
- Đủ thành phần quy định nhưng phải điều chỉnh
02 lần
1
- Phải điều chỉnh thành phần từ 02 lần trở lên 0,5
- Không đạt chất lượng/không nộp được hồ sơ 0
5
4 Số lượng hồ sơ đã nộp (so với số lượng hồ sơ
cơ quan)
1
- Nộp đủ hồ sơ 1
- Nộp ít hồ sơ 0,5
- Không nộp được hồ sơ 0
VII
VIỆC BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC
LẬP HỒ SƠ VÀ GIAO NỘP HỒ SƠ
(BÁO CÁO THỐNG KÊ CÔNG TÁC
VĂN THƯ, LƯU TRỮ HÀNG NĂM)
2
1
Về chất lượng báo cáo thống kê công tác văn
thư, lưu trữ (báo cáo của năm trước liền kề)
1
- Thống kê đầy đủ, đạt chất lượng, số lượng
theo quy định
1
- Thống kê chưa đạt chất lượng từ 01 tiêu chí trở
lên
0,5
- Không thực hiện thống kê 0
2 Thời gian báo cáo 1
- Báo cáo đúng thời gian quy định 1
- Báo cáo trễ hạn theo thời gian quy định 0,5
- Không báo cáo 0
TỔNG ĐIỂM I + II + III + IV + V + VI + VII 48
VIII
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ
1
Điểm thưởng
(Mỗi tiêu chí đạt điểm cộng 1 điểm)
2
a)
-
C
ó
đề tài/đề
án nghiên
cứu
khoa
học
công
nghệ về
công tác
văn thư, lưu tr
quyết
định của
UBND
tỉnh
phê
duyệt đề tài/đề
án
trong năm
b)
-
C
ó thành tích
xuất sắc
trong công tác
văn thư,
lưu trữ được cấp tỉnh,
trung
ương
khen
thưởng
trong năm
c)
-
Số
hóa 100%
hồ
phát sinh trong
năm từ
nguồn lực tại chỗ
6
2 Điểm trừ
(Mỗi lượt vi phạm trừ 1 điểm)
2
a)
quan,
đơn vị bị
phát
hiện
vi
phạm
quy
định
về công tác lưu trữ
b)
Gửi
báo
cáo
trễ hạn
văn bản nhắc của Sở Nội
vụ/
không
phối hợp
trong báo cáo
về
công tác
văn thư, lưu trữ
B. TNG ĐIM T ĐÁNH GIÁ, KT QU T ĐÁNH GIÁ, TNG ĐIM THM ĐỊNH,
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Tổng điểm tự đánh giá: ……… điểm
2. Kết quả tự đánh giá (Tốt, Khá, Trung bình, Yếu): ………
3. Tổng điểm thẩm định: ……….điểm
4. Kết quả thẩm định (Tốt, Khá, Trung bình, Yếu):…………..

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2169/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện công tác lập hồ sơ và thu nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ hiện hành, Lưu trữ lịch sử tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2169/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×