• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2132/QĐ-UBND Nam Định 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực thanh tra

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 13:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2132/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực thanh tra
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2132/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2132/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2132/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định
lĩnh vực thanh tra
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền đa pơng ngày 19/6/2015; Lut sửa đổi,
b sung mt số điều của Luật Tchức Chính phvà Luật Tổ chc cnh quyn địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn c Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ ớng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành cnh nội btrong hệ
thống hành chính n nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1955/-UBND ngày 25/10/2022 của UBND tỉnh
ban nh Kế hoạch soát, đơn giản hóa TTHC nội bộ trong hệ thống nh
chính nhà nước tnh Nam Định giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra tỉnh tại Tờ trình số 46/TT-T.Tr ngày
07/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định y 08 th tục nh chính nội bộ
nh vực Thanh tra trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
ng quản lý của UBND tỉnh Nam Định (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban,
ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8, VP11.
CH TCH
Phạm Đình Nghị
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1
Ban hành kế hoạch xác minh tài sản, thu
nhập hàng năm (sau khi được Chủ tch
UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch)
Phòng,
chống
tham
nhũng,
tiêu cực
Thanh tra tỉnh
2
Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình
chviệc thực hiện nhiệm vụ, công vụ
được giao của ngưi có xung đột lợi ích;
tạm thời chuyển người có xung đột lợi ích
sang vị trí công tác khác
Ch tịch UBND
tnh, Ch tịch
UBND cấp huyn,
cp ; người đứng
đu cơ quan chuyên
môn, cơ quan thuộc
UBND cấp tỉnh
3
Quyết định áp dụng biện pháp đình ch
việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ được
giao của ngưi có xung đột lợi ích
4
Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm
thi chuyển vị trí công tác khác đối với
ngưi có chức vụ, quyền hạn có hành vi
vi phạm pháp luật liên quan đến tham
nhũng
5
Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình
chcông tác, tạm thời chuyển vị trí công
tác khác và công khai quyết định hủy bỏ
việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác
6
Xử lý quà tặng đi với quà tặng bằng tiền,
giấy tờ có giá, hiện vật, dịch vụ, động,
thực vật
7 Cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra
Thanh tra UBND tỉnh
8 Cấp lại Thẻ thanh tra
2
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ
1. Ban hành kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm (sau khi
được UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch)
Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Căn cứ tình hình tham nhũng công tác phòng, chống tham
nhũng của địa phương, yêu cầu, chỉ đạo của quan, tổ chức thẩm quyền
trong công tác phòng, chống tham nhũng và định hướng xác minh i sản, thu
nhập của Thanh tra Chính phủ; UBND tỉnh chỉ đạo Thanh tra tỉnh xây dựng kế
hoạch xác minh tài sản, thu nhập hằng năm.
- Bước 2: Thanh tra tỉnh xây dựng dự thảo kế hoạch xác minh tài sản, thu
nhập, trình UBND tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch ban hành kế hoạch c
minh hằng năm sau khi được UBND tỉnh phê duyệt; thời gian ban hành kế
hoạch trước ngày 31 tháng 01 hng năm.
- ớc 3: Trong thời hạn 10 ngày k từ ngày kế hoạch xác minh được ban
nh, Thanh tra tỉnh tổ chức lựa chọn ngẫu nhiên người được c minh. Việc lựa
chọn được thực hiện công khai bằng hình thức bốc thăm hoặc sử dụng phần
mềm máy tính. Số lượng người được lựa chn để xác minh ngẫu nhiên phải bảo
đảm tối thiểu 10% số người nghĩa vụ khai hàng năm tại mỗi quan, t
chức, đơn vị.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại các cơ quan, đơn vị.
Thành phần số lượng hồ sơ: Kng quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện: Thanh tra tỉnh.
Cơ quan giải quyết: Thanh tra tỉnh.
Kết quả: Kế hoạch xác minh tài sản, thu nhập được ban hành.
Phí, lệ phí: không quy định.
Tên mẫu đơn, tờ khai: không quy định.
Yêu cầu điều kiện:
Kế hoạch xác minh phải cóc nội dung sau:
- Mc đích, yêu cầu của kế hoạch c minh;
- Số lượng và tên cơ quan, đơn vị đượcc minh;
- Tổng số người được xác minh, số lượng người được xác minh phân bổ
theo từng quan, đơn vị được xác minh;
3
- Việc tổ chức thực hiện kế hoạch xác minh, người được pn công chỉ đạo
việc thực hiện, đơn vị được phân công tiến hành xác minh, nguồn lực để thực hiện
xác minh.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Phòng chống tham nhũng;
- Nghị định số 130/2020/NĐ-CP ngày 30/10/2020 của Chính phủ về kiểm
soát tài sản, thu nhập của người chức vụ, quyn hn trong quan, tổ chức,
đơn vị.
2. Quyết định áp dụng biện pháp tạm đình chviệc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ được giao của người có xung đột lợi ích; tạm thời chuyển
ngưi xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác
Trình tự thực hiện:
- Việc tạm đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người xung đột
lợi ích; việc tạm thời chuyển người xung đột lợi ích sang vị t công tác khác
đưc thực hiện khi căn cứ cho rằng nếu để người đó thc hiện nhiệm vụ,
công vụ hoặc tiếp tục givị trí công tác đó sẽ không đảm bảo tính khách quan,
minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- Việc tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ và tạm thời
chuyển người xung đột lợi ích sang vtrí công tác khác được thực hiện theo
quy định tại Mục 3 Chương VI của Nghị định số 59/2019/-CP những quy
định khác của pháp luật về n bộ, công chc, viên chức pháp luật về lao
động.
Cách thức thực hiện: Không quy đnh.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã;
quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp
huyện, cấp xã; người đứng đầu cơ quan chuyên môn, quan thuộc UBND
tỉnh.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định tạm đình chỉ việc thực hiện nhiệm
vụ, công vụ được giao của người xung đột lợi ích; tạm thời chuyển người
xung đột lợi ích sang vị trí công tác khác.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện:
4
Người chức vụ, quyền hạn được xác định là xung đột lợi ích khi
dấu hiệu ng cho rằng người đó thuộc hoặc s thuộc một trong các trường
hợp sau đây:
- Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của quan, tổ chức, đơn vị,
nhân liên quan đến ng việc do mình giải quyết hoặc thuc phạm vi quản lý
của mình;
- Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhiệm hữu hạn, ng ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, trừ trường
hợp luật có quy định khác;
- vấn cho doanh nghip, tổ chức, cá nhân khác ở trong nước
c ngoài về công việc liên quan đến mật nhà nước, mật công tác,
công việc thuộc thẩm quyền giải quyết hoặc tham gia giải quyết;
- Sử dụng những thông tin được nhchức vụ, quyền hạn của mình để
vụ lợi hoặc để phục vụ lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
- Bố trí vhoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức
vụ quản về tổ chức nhân sự, kế toán, m thủ quỹ, thủ kho trong quan, tổ
chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ
quan, tổ chức, đơn vị do mình người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu;
- Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề do
mình trực tiếp thực hiện việc quản lý nhà nước hoặc để vợ hoặc chồng, bố, mẹ,
con kinh doanh trong phạm vi ngành, ngh do mình trực tiếp thực hiện việc
quản lý nhà nưc;
- Ký kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng,
bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột hoặc để doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc
chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham dự các gói thầu của cơ quan, tổ chức,
đơn vị mình khi được giao thực hiện các giao dịch, mua n hàng hóa, dịch vụ,
kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn vị đó;
- vợ hoặc chồng, bố, m, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi
ích trực tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
- Can thiệp hoặc c động không đúng đến hoạt động của quan, tổ
chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền vì vụ lợi.
Căn cứ pháp lý:
- Nghị định s59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
3. Quyết định áp dụng biện pháp đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ,
ng vụ được giao của người có xung đột lợi ích
Trình tự thực hiện:
5
- Việc đình chỉ thực hiện nhiệm vụ, công vụ của người có xung đột lợi
ích đưc thực hiện khi căn cứ ràng về việc người đó hành vi vi phạm
pháp luật hoặc tác động không đúng đắn, gây khó khăn, cản tr đến hoạt
động của quan nhà nước có thẩm quyền.
- Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày căn cứ được quy định tn thì
ngưi đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định hoặc đề nghị người có thẩm
quyền quản lý người có chức vụ, quyền hạn quyết định đình chỉ việc thực hiện
nhiệm vụ, công vụ đối với ngưi có chức vụ, quyền hạn.
- Quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ phải ghi họ
tên của người có chức vụ, quyền hạn; thời gian đình chỉ; do đình chỉ; quyền
và nghĩa vụ của người có chức vụ, quyền hạn bị đình chỉ; hiệu lực thi hành.
- Quyết đnh đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ phải được gửi cho
ngưi bị đình chỉ và quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thông tin, báo cáo
về xung đột lợi ích.
Cách thức thực hiện: Không quy đnh.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: Không quy định.
Đối tượng thực hiện TTHC: UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã;
quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp
huyện, cấp xã; người đứng đầu cơ quan chuyên môn, quan thuộc UBND
tỉnh.
Kết quả thực hin TTHC: Quyết định đình chỉ việc thực hiện nhiệm vụ,
công vụ được giao của người có xung đột lợi ích.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện:
Người chức vụ, quyền hạn được xác định là xung đột lợi ích khi
dấu hiệu ng cho rằng người đó thuộc hoặc sẽ thuộc một trong các trường
hợp sau đây:
- Nhận tiền, tài sản hoặc lợi ích khác của quan, tổ chức, đơn vị,
nhân liên quan đến ng việc do mình giải quyết hoặc thuc phạm vi quản lý
của mình;
- Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp nhân, công ty
trách nhiệm hữu hạn, ng ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, trừ trường
hợp luật có quy định khác;
6
- vấn cho doanh nghip, tổ chức, cá nhân khác ở trong nước
c ngoài về công việc liên quan đến mật nhà nước, mật ng tác,
công việc thuộc thẩm quyền giải quyết hoặc tham gia giải quyết;
- Sử dụng những thông tin được nhchức vụ, quyền hạn của mình để
vụ lợi hoặc để phục v lợi ích của tổ chức hoặc cá nhân khác;
- Bố trí vhoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức
vụ quản về tổ chức nhân sự, kế toán, m thủ quỹ, thủ kho trong quan, tổ
chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ
quan, tchức, đơn vị do mình là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng
đầu;
- Góp vốn vào doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi ngành, nghề do
mình trực tiếp thực hiện vic quản nhà nước hoặc đvợ hoặc chồng, bố, mẹ,
con kinh doanh trong phạm vi ngành, ngh do mình trực tiếp thực hiện việc
quản nhà nước;
- kết hợp đồng với doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc chồng,
bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột hoặc để doanh nghiệp thuộc sở hữu của vợ hoặc
chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham dự các gói thầu của cơ quan, tổ chức,
đơn vị mình khi được giao thực hiện các giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ,
kết hợp đồng cho quan, tổ chức, đơn vị đó;
- vợ hoặc chồng, bố, m, con, anh, chị, em ruột người quyền, lợi
ích trực tiếp liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ của mình;
- Can thiệp hoặc tác động không đúng đến hot động của cơ quan, t
chức, đơn vị, cá nhân có thẩm quyền vì vụ lợi.
Căn cứ pháp lý:
- Nghị định s59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;
- Nghị định 134/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính
ph.
4. Ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công
tác khác đối với người có chức vụ, quyền hạn
Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có căn cứ được quy định tại
Điều 43 của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP thì người đứng đầu cơ quan, tổ chức,
đơn v quyết định hoặc đề nghị người thẩm quyền quản người chức vụ,
quyền hạn quyết định tạm đình ch ng tác, tạm thời chuyển vị trí công tác
khác đối với người có chức vụ, quyền hạn.
7
- Việc lựa chọn áp dụng biện pp tạm đình chỉ công tác hoặc tạm
thi chuyển vị trí công tác đối với người chức vụ, quyền hạn do người đứng
đầu quan, t chức, đơn vị hoặc người có thẩm quyền quản lý cán bộ, công
chức, viên chức quyết định căn cứ vào tính chất, mc độ của từng vụ việc cụ thể
yêu cầu bố trí, sdụng cán bộ, công chc, viên chức trong quan, tổ chức,
đơn vị đó.
- Quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị tcông tác khác
phải ghi họ tên của người chức vụ, quyn hạn; thời gian tạm đình chỉ
công tác, tạm thời chuyển v trí công tác khác; do tạm đình chỉ công tác, tạm
thi chuyển vị trí ng tác khác; quyền và nghĩa vụ của người có chức vụ, quyền
hạn bị tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác; hiệu lực thi
nh.
- Quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thi chuyển vị trí công tác khác
đối với người chức vụ, quyền hạn phải được gửi cho người bị tạm đình chỉ,
ngưi bị tạm thời chuyển vị trí công tác khác, cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người
đó đang công tác và nơi tiếp nhận người tạm thời chuyển vị trí công tác đến làm
việc.
- Trong trường hp pháp luật khác quy định về trình tự, thủ tục tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác thi áp dụng quy định của
pháp luật đó.
Cách thức thực hiện: Không quy đnh.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: 05 ngàym vic.
Đối tượng thực hiện TTHC: UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã;
quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh; Ch tịch UBND cấp
huyện, cấp xã; người đứng đầu cơ quan chuyên môn, quan thuộc UBND
tỉnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vị
trí công tác khác.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện:
Căn cứ ra quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vtrí công
tác khác:
- Việc quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyn vị tcông tác
khác đối với người chức vụ, quyền hạn chỉ được thực hiện khi căn cứ cho
8
rằng ngưi đó nh vi vi phạm pháp luật liên quan đến tham nhũng và thể
gây khó khăn cho việc xem xét, xử lý nếu vẫn tiếp tục làm việc.
- Căn cứ cho rằng người chức vụ, quyền hạn hành vi vi phạm pháp
luật liên quan đến tham nhũng khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
+ văn bản yêu cầu của quan thanh tra, Kiểm toán nhà nước,
quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân;
+ Qua xác minh, làm nội dung theo đơn tố cáo phát hiện người
chức vụ, quyền hạn thực hiện hành vi có dấu hiệu tham nhũng;
+ Qua công tác tự kiểm tra trongquan, tchức, đơn vị phát hiện người
chức vụ, quyền hạn thực hiện hành vi có dấu hiệu tham nhũng;
+ Qua công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành phát hiện người chức vụ,
quyền hạn thực hiện hành vi vi phạm pp luật liên quan đến việc thực
hiện nhiệm vụ, công vụ, quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công.
+ Người chức vụ, quyền hn được coi thể gây khó khăn cho
việc xem xét, xử của quan nhà nước thẩm quyền khi người đó một
trong các hành vi sau đây:
+ Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu hoặc cung cấp thông tin, tài liệu
không đầy đủ, sai sự thật;
+ Cố ý thoãn, trốn tránh không thực hiện yêu cầu của ngưi có thẩm
quyền trong quá trình xác minh, làm rõ hành vi tham nhũng;
+ Tự ý tháo gỡ niêm phong tài liệu, tiêu hy thông tin, i liệu, chứng c;
tẩu tán tài sản có liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật;
+ Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, ảnh hưởng của mình, của người khác
hoặc dùng hình thức khác để che giấu hành vi vi phạm pháp luật, y kkhăn
cho việc xác minh, làm rõ.
Căn cứ pháp lý:
- Nghị định s59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng.
5. Hy bỏ quyết định tạm đình chcông tác, tạm thời chuyển vị trí
công tác khác
Trình tự thực hiện:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm
quyền kết luận người chức vụ, quyền hạn không hành vi tham nhũng thì
ngưi đã ra quyết định phải hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ công tác, tạm thời
chuyển vị trí công tác khác đối với người có chức v, quyn hạn.
+ Quyết định hy bỏ việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyển vtrí
công tác khác được gửi cho người chức vụ, quyền hạn bị tạm đình chỉ ng
9
tác, tạm thời chuyển vtrí công tác khác, quan, tổ chức, đơn vnơi người đó
đang công tác nơi tiếp nhận người tạm thời chuyển vị trí công c đến làm
việc.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định hủy
bỏ việc tạm đình chỉ công tác, tạm thời chuyn vị trí ng c khác, người ra
quyết định trách nhiệm công khai bằng một trong các hình thức sau đây:
ng bố tại cuộc họp toàn thể của quan, tchức, đơn vị nơi người bị tạm
đình chỉ công tác, tạm thời chuyn vị trí công tác khác làm việc; Niêm yết tại trụ
sở làm việc củaquan, tổ chức, đơn vị nơi người bị tạm đình chỉ công tác, tạm
thi chuyển vtrí công tác khác đó làm việc trong thời hạn 15 ngày liên tục, kể
từ ngày niêm yết.
ch thức thực hiện: Không quy định.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
Đối tượng thực hiện TTHC: UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã; cơ
quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh; Ch tịch UBND cấp
huyện, cấp xã; người đứng đầu cơ quan chuyên môn, quan thuộc UBND
tỉnh.
Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ
công tác, tạm thời chuyển vị trí công tác khác.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
n cpháp lý:
- Ngh định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phQuy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tham nhũng;
- Nghđịnh 134/2021/-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một s điều của Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ.
6. Xqtng đối với quà tặng bằng tiền, giy tờ có giá; hiện vật;
dịch vụ; động, thực vật.
Trình tự thực hiện:
- ớc 1:
+ Đối với quà tặng bằng tiền, giấy tờ gthì thủ trưởng quan, tổ
chức, đơn vị tổ chức tiếp nhận, bảo quản m thủ tục nộp o ngân sách nhà
c theo quy định của pháp luật.
10
+ Đối với quà tặng bằng hiện vật, thủ trưởng quan, tổ chc, đơn vị
tiếp nhn, bảo quản và xử lý như sau:
Xác đnh gtrị của q tng trên sở giá của quà tặng do quan, đơn
vị, nhân tặng quà cung cấp (nếu có) hoặc giá trị của quà tặng tương tự đưc
n trên thị trường. Trong trường hợp không xác định được giá trị của quà tặng
bằng hiện vật thì có thể đề nghị cơ quan có chức năng xác định giá;
Quyết định bán quà tặng và t chức công khai bán quà tặng theo quy định
của pháp luật;
Nộp vào ngân sách nhà ớc số tiền thu được sau khi trừ đi chi p liên
quan đến việc xử lý quà tặng trong thời hạn 30 ny, kể từ ngày bán quà tặng.
+ Đối với quà tặng dịch vụ thăm quan, du lịch, y tế, giáo dục - đào
tạo, thực tập, bồi dưỡng trong nước hoặc ngoài nước, dịch vụ khác thì Thủ
trưởng quan, tchức, đơn vị phải thông báo đến quan, tổ chức, đơn vị
cung cấp dịch vụ về việc không sử dụng dịch v đó.
+ Đối với quà tặng là động vật, thực vật, thực phẩm tươi, sống và hiện vật
khác khó bảo quản thì Thtrưởng quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tình nh cụ
thể quy định của pháp luật về xử tang vật trong c vụ việc vi phạm nh
chính để quyết định xử lý theo thẩm quyn hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết định xử lý.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày xử quà tặng, cơ
quan, tổ chức, đơn vị xử lý quà tặng có trách nhiệm thông báo bằng n bản cho
quan, tchức, đơn vị quản người tặng quà hoặc cấp trên trực tiếp của
quan, tổ chức, đơn vị đã tặng q để xem xét, xử lý theo thẩm quyền.
ch thức thực hiện: Tại cơ quan, đơn vị.
Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
Thời hạn giải quyết: 05 ngàym việc.
Đối tượng thực hiện TTHC: UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã;
quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh.
quan giải quyết TTHC: Chủ tịch UBND tỉnh; Ch tịch UBND cấp
huyện, cấp xã; người đứng đầu cơ quan chuyên môn, quan thuộc UBND
tỉnh.
Kết quả thực hiện TTHC: : Văn bản thông báo.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
n c pháp lý:
11
- Nghị định số 59/2019/NĐ-CP ngày 01/7/2019 của Chính phủ Quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCTN.
7. Cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cnh Thanh tra sở, Chánh Thanh tra cấp huyện văn bản đề
nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra gửi Chánh Thanh tra tỉnh.
- c 2: Chánh Thanh tra tỉnh xem xét, tổng hợp danh ch, gửi văn bản
đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra.
- Bước 3: Căn cứ hồ sơ và văn bn đề nghị, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ra quyết định cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra và chỉ đạo việc in, cấp mới, cấp đổi
Thẻ thanh tra.
ch thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch v u chính.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Hồ sơ cp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra gồm:
- Công văn đề nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra;
- Danh ch đề nghị cấp mới, cấp đổi Thẻ thanh tra.
- Quyết định hoặc bản sao quyết định b nhiệm vào ngạch Thanh tra viên;
- 02 ảnh màu chân dung nhân mặc trang phục ngành Thanh tra cỡ 20
mm x 30 mm, ghi rõ họ tên, đơn vị phía sau ảnh;
- Thẻ thanh tra cũ đã cắtc (đối với trường hợp cấp đổi Thẻ thanh tra).
Thời hạn gii quyết: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ
sơ, cơ quan có thẩm quyền xem xét việc cấp Thẻ thanh tra theo quy định.
Đối tượng thực hiện: nhân.
Cơ quan giải quyết: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định cấp mới, cấp đổi Thẻ Thanh tra.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu tkhai: Mẫu s 01, Mẫu số 02 (Ban hành kèm theo
Thông số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính phủ).
Yêu cầu, điều kiện:
1. Cấp mới Thẻ thanh tra:
- Thanh tra viên được cấp thẩm quyền xem xét, đề nghị cấp Thẻ thanh
tra sau khi có quyết định bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên. Chưa xem xét cp
thẻ đối với người trong thời gian tạm giam, thi hành kỷ luật hoặc có thông báo
về việc xem xét kỷ luật liên quan đến tham nhũng, tiêu cực, đạo đức công vụ của
12
quan thẩm quyền. Đối với người không còn đ thời gian công tác 05 năm
thì chỉ cấp Thẻ thanh tra có thời hạn sử dụng đến thời điểm nghỉ hưu.
- Người đủ điều kiện lập hồ sơ đbổ nhiệm vào ngạch Thanh tra viên lần
đầu thì đồng thời lập hsơ đề nghcấp Thẻ thanh tra.
2. Cấp đổi Thẻ thanh tra trong trường hợp sau:
- Thanh tra viên được bổ nhiệm lên ngạch Thanh tra viên cao hơn;
- Thẻ thanh tra đã hết thi hạn sử dụng;
- Do thay đổi mã số th, họ, tên, cơ quan công tác hoặc lý do khác dẫn đến
phải thay đổi thông tin của người được cp Ththanh tra. Chưa xem xét cấp thẻ
đối với người trong thời gian tạm giam, thi hành kỷ luật hoặc thông báo về
việc xem xét kỷ luật liên quan đến tham nhũng, tiêu cực, đạo đức ng vụ của
quan thẩm quyền. Đối với người không còn đủ thời gian công tác 05 năm
thì chỉ cấp Thẻ thanh tra có thời hạn sử dụng đến thời điểm nghỉ hưu.
n c pháp lý:
- Thông s 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính
ph quy định về mu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản lý, s dụng Thẻ thanh tra.
13
Mẫu số 01. Danh sách đề nghị cấp mới Thẻ thanh tra
QUAN
CH
QUẢN………
THANH TRA …………………
--------------
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ….. tháng …. năm …….
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công n số: ngày... tháng... năm...)
TT
Họn
Ngày
sinh/nam,
nữ
Chức
v
Đơn vị
công
tác
bổ
nhiệm
ngạch:
Số, ngày
Cơ
quan
b
nhiệm
Mã
ngạch
công
chức
Thẻ
thanh tra
đề nghị
cấp
Ghi
c
Nam N
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
4
5
CHÁNH THANH TRA
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu s 02. Danh sách đề nghị cấp đổi Thẻ thanh tra
QUAN
CH
QUẢN………
THANH TRA …………………
-------------
-
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ….. tháng …. năm …….
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công n số: ngày... tháng... m...)
TT
Họ và tên
Ngày
sinh/nam,
nữ
Chức
v
Đơn vị
công c
bổ
nhiệm
ngạch:
Số,
ngày
Mã
Thẻ
TT
Th
thanh tra
đề nghị
cấp
Lý do
đổi th
Ghi
cNam N
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
1
2
3
4
5
CHÁNH THANH TRA
(n, đóng dấu)
14
8. Cấp lại th thanh tra
Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Thanh tra viên đơn xin cấp lại Thẻ thanh tra, trong đó o
cáo, giải trình rõ lý do mất, hỏng Thẻ thanh tra và đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra.
- ớc 2: Chánh Thanh tra sở, Chánh Thanh tra cấp huyện xem xét, xác
nhận lý do mất, hỏng Thẻ thanh tra và đề xuất với Chánh Thanh tra tỉnh việc cấp
lại Thẻ thanh tra.
- c 3: Chánh Thanh tra tỉnh xem xét, tổng hợp danh ch, gửi văn bản
đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, ra quyết định cấp lại Thẻ thanh tra.
- Bước 4. Căn cứ hồ sơ và văn bản đề nghị, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét,
ra quyết định cấp lại Thẻ thanh tra.
ch thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch v bưu chính.
Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Hồ sơ cấp lại Thẻ thanh tra gồm:
- Đơn xin cấp lại Thẻ thanh tra;
- Công văn đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra;
- Danh sách đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra được thực hiện theo Mẫu số 03;
- 02 ảnh màu chân dung nhân mặc trang phục ngành Thanh tra, cỡ
20 mm x 30 mm, ghi rõ họ tên, đơn v phía sau ảnh.
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày.
Đối tượng thực hiện: nhân.
Cơ quan giải quyết: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh.
Kết quả thực hiện: Quyết định cấp lại Thẻ Thanh tra.
Phí, lệ phí: Không quy định.
Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 03 Ban hành kèm theo Thông tư số
05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính phủ.
Yêu cầu, điều kiện:
- Thanh tra viên được xem xét, cấp lại Thẻ thanh tra đã bị mất hoặc bị
hỏng do nguyên nhân khách quan.
- Chưa xem xét cấp thẻ đối với người trong thời gian tạm giam, thi hành
kỷ luật hoặc thông o về việc xem xét kỷ luật liên quan đến tham nhũng,
tiêu cực, đạo đức công vụ của cơ quan có thẩm quyền. Đối với người không còn
đủ thời gian công tác 05 năm thì chỉ cấp Ththanh tra thời hạn sử dụng đến
thi điểm nghỉ hưu.
Căn cứ pháp lý:
- Thông tư số 05/2024/TT-TTCP ngày 26/4/2024 của Thanh tra Chính
ph quy định về mẫu Thẻ thanh tra và việc cấp, quản lý, sử dụng Thẻ thanh tra.
15
Mẫu số 03. Danh sách đề nghị cấp lại Thẻ thanh tra
QUAN
CH
QUẢN………
THANH TRA …………………
--------------
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày ….. tháng …. năm …….
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP LI THẺ THANH TRA
(Kèm theo Công n số: ngày... tháng... m...)
TT
Họ và n
Ngày
sinh/nam,
n
Chức
v
Đơn vị
công
c
Bổ
nhiệm
ngạch:
Số,
ngày
Mã
ngạch
ng
chức
Mã
Thẻ
TT
Th
thanh tra
đề nghị
cấp
do
mất
Thẻ
thanh
tra
Ghi
c
Nam N
(01)
(02)
(03)
(04)
(05)
(06)
(07)
(08)
(09)
(10)
(11)
(12)
1
2
3
4
5
CHÁNH THANH TRA
( tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2132/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực thanh tra

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2132/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×