• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2084/QĐ-UBND Lai Châu 2025 phê duyệt quy trình thủ tục hành chính lâm nghiệp kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 11:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2084/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2084/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2084/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2084/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
UỶ BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng năm 2025
2084
2
Căn cứ Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 28 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh
vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quy trình nội bộ ban hành kèm
theo Quyết định này thiết lập, tin học hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính
trên Hệ thông thông giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V4;
- VNPT Lai Châu (để p/h);
- Lưu: VT, HCC
(Khánh)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC PHẠM VI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 08 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
TT
TÊN TTHC
QUY TRÌNH
1
Cấp giấy phép khai thác
loài thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
1.008672.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 18
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lãnh đạo Phòng
QLBV & BTTN phân
công. Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBV & BTTN xem
xét trình lãnh đạo Chi
cục.Thời gian: 01 ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh.
Thời gian: 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở. Thời gian: 01
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu.
Thời gian: 1,5 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian: 1/8 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian: 1/8 ngày
2
2
Đăng ký tiếp cận nguồn
gen
1.004160.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 09
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thời gian thực hiện:
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBV & BTTN phân
công. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBV & BTTN xem
xét trình lãnh đạo Chi
cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng
QLBV & BTTN tham
mưu tổ chức thực hiện.
Thời gian thực hiện 4,5
ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
3
3.1
Cấp giấy phép tiếp cận
nguồn gen
1.004150.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 39
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối
với hồ sơ nghiên cứu
không vì mục đích thương
mại
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTTN
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTT xem
xét trình lãnh đạo Chi
cục. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Công chức Phòng
QLBVR & BTTN
tham mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ. Thời
gian thực hiện 32 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu thực hiện.
Thời gian thực hiện
1,5 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2
ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
4
3.2
Cấp giấy phép tiếp cận
nguồn gen
1.004150.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 78
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, đối
với hồ sơ đề nghị tiếp cận
nguồn gen để nghiên cứu
vì mục đích thương mại,
phát triển sản phẩm
thương mại.
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTTN
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu. Thời gian
thực hiện 1,5 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2
ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
5
4
Gia hạn Giấy phép tiếp
cận nguồn gen
1.004096.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 20
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTTN
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTT xem
xét trình lãnh đạo Chi
cục. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Công chức Phòng
QLBVR & BTTN
tham mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ. Thời
gian thực hiện 13,5
ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu. Thời gian
thực hiện 1,5 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2
ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/8 ngày
6
5
Cho phép đưa nguồn
gen ra nước ngoài phục
vụ học tập, nghiên cứu
không vì mục đích
thương mại
1.004117.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 11
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh.
Thời gian: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTTN
phân công
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTT xem
xét trình lãnh đạo Chi
cục
Thời gian: 1/2 ngày
Công chức Phòng
QLBVR & BTTN
tham mưu tổ chức
thẩm định hồ sơ
Thời gian: 6,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu thực hiện.
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công.
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian: 1/8 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh.
Thời gian: 1/2 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh.
Thời gian: 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục
Kiểm lâm xem xét
trình Sở.
Thời gian: 1/2 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian: 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian: 1/8 ngày
7
6
Thu hồi giấy chứng
nhận cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học trong
trường hợp cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
đề nghị thu hồi giấy
chứng nhận
Thời gian thực hiện: 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN phân công.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định, trình
UBND tỉnh. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Thông báo trên cổng
thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Chuyên viên VP UBND
tỉnh. Thời gian thực
hiện 1,5 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Công chức Phòng
QLBV & BTTN tham
mưu cấp có thẩm quyền
xem xét thu hồi. Thời
gian thực hiện 05 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
8
7
Quy trình thực hiện
thả lại loài động vật
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn và đa dạng
sinh học
Thời gian thực hiện: 16
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Công chức Phòng QLBV & BTTN tham mưu lấy ý kiến
tham vấn cơ quan khoa học, cơ quan quản lý nhà nước có
liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự
kiến thả và tham mưu phương án. Thời gian thực hiện 12
ngày.
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN phân công.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 01
ngày
9
8
Cấp giấy phép trao
đổi, tặng cho mẫu vật
của loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ
1.008675.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết: 15
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN phân công.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Công chức Phòng
QLBV & BTTN tổ chức
thực hiện. Thời gian
thực hiện 12 ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 01
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
10
9
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học (bao gồm cả
trường hợp Cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học đề
nghị bổ sung số lượng
loài, cá thể loài không
thuộc danh mục loài đã
đăng ký khi thành lập cơ
sở bảo tồn đa dạng sinh
học)
1.008682.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết: 27
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBVR & BTTN phân
công và xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 1,5 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Công chức Phòng tham
mưu thành lập Hội đồng
thẩm định và tổ chức
thẩm định. Thời gian
thực hiện 13 ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Chuyên viên VP UBND
tỉnh xem xét tham mưu.
Thời gian thực hiện 03
ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định, trình
UBND tỉnh. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công và xem
xét trình ký. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét ký thành lập
Hội đồng thẩm định và
tổ chức thẩm định. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo VP
UBND tỉnh phân
công. Thời gian thực
hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở NNMT trên cơ
sở kết quả thẩm định xem
xét trình UBND tỉnh ban
hành Giấy chứng nhận. Thời
gian thực hiện 03 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh tham mưu. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
11
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
TT
TÊN TTHC
QUY TRÌNH
1
Cấp giấy phép khai
thác mẫu vật loài nguy
cấp, quý, hiếm từ tự
nhiên (phục vụ các dự
án, đề tài nghiên cứu
khoa học cấp quốc gia,
cấp bộ, cấp tỉnh đã
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt theo
quy định của pháp
luật; phục vụ công tác
đối ngoại theo quyết
định của Thủ tướng
Chính phủ)
1.008672.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết: 18
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng SD &
PTR phân công. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng Phòng
SD & PTR xem xét
trình lãnh đạo Chi cục.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Công chức Phòng SD & PTR tham mưu tổ chức thẩm định
(có thể thành lập Hội đồng thẩm định) và tham mưu để
trình Sở, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định. Thời gian thực hiện 11 ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh quyết
định. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh xem xét tham mưu
thực hiện. Thời gian
thực hiện 1,5 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
12
III. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
TT
TÊN TTHC
QUY TRÌNH
1.1
Cấp lại mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục Công ước
CITES
(Trường hợp cơ sở nuôi,
trồng đã được cấp mã số
có thay đổi, bổ sung địa
điểm nuôi, trồng, mục
đích nuôi, trồng hoặc bổ
sung loài nuôi, trồng
mới, tổ chức)
- Trường hợp hồ sơ hợp
lệ: 03 ngày làm việc
(không bao gồm trường
hợp nuôi, trồng các loài
thuộc Phụ lục Công ước
CITES không có phân bố
tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam;
Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong
nước và xuất khẩu).
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng
HCTH tổ chức thực
hiện. Thời gian thực
hiện 1,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
13
1.2
- Trường hợp cần kiểm
tra thực tế: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng
HCTH tổ chức thực
hiện. Thời gian thực hiện
12 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 1,5
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
14
1.3
- Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong
nước và xuất khẩu: 22
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
(không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban
thư ký CITES)
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1,5 ngày
Công chức Phòng HCTH tham mưu thực hiện gửi hồ
sơ cho cơ quan quản lý CITES Việt Nam và tham mưu
thực hiện cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng. Thời gian
thực hiện 18,5 ngày (không bao gồm thời gian chờ
phản hồi từ Ban thư ký CITES)
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh.
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 01
ngày
15
1.4
Trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không
có phân bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên
đăng ký nuôi, trồng tại
Việt Nam (không bao
gồm trường hợp cần
kiểm tra thực tế; nuôi,
trồng loài động vật, thực
vật hoang dã thuộc Phụ
lục I Công ước CITES vì
mục đích thương mại
trong nước và xuất
khẩu): 09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng HCTH tham mưu thực hiện đề nghị
xác nhận đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam và
tham mưu thực hiện cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng.
Thời gian thực hiện 07 ngày
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh.
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
16
2.1
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục Công ước
CITES
1.004819.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
03 ngày làm việc (không
bao gồm trường hợp
nuôi, trồng các loài
thuộc Phụ lục Công ước
CITES không có phân bố
tự nhiên tại Việt Nam và
lần đầu tiên đăng ký
nuôi, trồng tại Việt Nam;
Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong
nước và xut khẩu).
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng
HCTH tham mưu cấp
mã số. Thời gian thực
hiện 1,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
17
2.2
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp cần kiểm tra
thực tế 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 02 ngày
Công chức Phòng
HCTH tham mưu kiểm
tra thực tế; tham mưu
cấp mã số. Thời gian
thực hiện 11 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Tổ chức, cá nhân
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
18
2.3
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp nuôi, trồng
loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong
nước và xut khẩu: 22
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
(không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban
thư ký CITES)
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Công chức Phòng HCTH tham mưu kiểm tra thực tế;
tham mưu gửi hồ sơ gửi Cơ quan quản lý CITES Việt
Nam để trình Ban Thư ký CITES; tham mưu cấp mã
số. Thời gian thực hiện 20 ngày (không bao gồm thời
gian chờ phản hồi từ Ban thư ký CITES)
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh trả kết
quả.
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
19
2.4
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp nuôi, trồng
các loài thuộc Phụ lục
Công ước CITES không
có phân bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên
đăng ký nuôi, trồng tại
Việt Nam (không bao
gồm trường hợp cần kiểm
tra thực tế; nuôi, trồng
loài động vật, thực vật
hoang dã thuộc Phụ lục I
Công ước CITES vì mục
đích thương mại trong
nước và xut khẩu): 09
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Công chức Phòng HCTH tham mưu gửi hồ
sơ gửi Cơ quan quản lý CITES Việt Nam;
tham mưu cấp mã số. Thời gian thực hiện
06 ngày.
Tổ chức, hộ gia đình,
cá nhân
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh trả kết
quả.
Văn thư Chi cục Kiểm
lâm đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét ký, duyệt
Thời gian thực hiện 01
ngày
20
3
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp
3.000179.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 04
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
SD&PTR phân công.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo Phòng
SD&PTR xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Công chức Phòng SD&PTR tham mưu cấp thẩm
quyền tổ chức thẩm định; tham mưu cấp Giấy
phép. Thời gian thực hiện 1,5 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh tham mưu. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
21
4
Cấp lại Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống
cây trồng lâm nghiệp
do bị mất, bị hỏng
3.000180.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 03
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
SD&PTR phân công.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo Phòng
SD&PTR xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 1/8 ngày
Công chức Phòng SD&PTR tham mưu cấp thẩm
quyền tổ chức thẩm định; tham mưu cấp Giấy
phép. Thời gian thực hiện 01 ngày
Tổ chức, cá nhân
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét thẩm định,
trình UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/8 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/8 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Chuyên viên VP UBND
tỉnh tham mưu. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
22
5
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức
1.000055.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện: 20
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
QLBV & BTTN
phân công. Thời
gian thực hiện 1/4
ngày
Lãnh đạo Phòng QLBV
& BTTN xem xét trình
lãnh đạo Chi cục. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Công chức Phòng QLBV & BTTN tham mưu lấy ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan và UBND cấp xã nơi chủ rừng
được Nhà nước giao đất, giao rừng hoặc cho thuê đất, cho thuê
rừng về nội dung phương án; tham mưu hoàn thiện báo cáo kết
quả thẩm định; tham mưu xây dựng phương an. Thời gian thực
hiện 14 ngày
Chủ rừng là tổ chức
không trực thuộc các bộ,
cơ quan ngang bộ và
không là tổ chức kinh tế,
đơn vị vũ trang
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư UBND tỉnh
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Chuyên viên VP
UBND tỉnh. Thời gian
thực hiện 1,5 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét trình Chủ
tịch UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
Chủ tịch UBND tỉnh
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét ký trình. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Văn thư Sở NNMT
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
23
6.1
Phê duyệt nộp tiền
trồng rừng thay thế đối
với trường hợp chủ dự
án không tự trồng rừng
thay thế
1.007916.000.00.00.H35
Thời gian thực hiện:
Trường hợp địa phương
bố trí được đt để trồng
rừng: Thời gian thực
hiện 05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
* Trường hợp bố trí đất để trồng tại tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm HCC. Thời gian:
1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng Sử dụng
và PTR. Thời gian: 1,5 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/4
ngày
Phát hành:
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/8
ngày
Tiếp nhận:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viênVăn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1,5
ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1/4
ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo UBND tỉnh. Thời
gian: 1/2 ngày
Phát hành:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
Thời gian: 1/8 ngày
Trung tâm PV HCC
Tổ chức, cá nhân
24
6.2
Trường hợp chủ dự án
không đề nghị nộp ngay
số tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi đề nghị
nộp tiền.
Thời gian thực hiện 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
* Trường hợp không bố trí được đất để trồng rừng tại tỉnh chủ dự án không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm HCC. Thời gian:
1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng Sử dụng
và PTR. Thời gian: 1,5 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/4
ngày
Phát hành:
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/8
ngày
Tiếp nhận:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viênVăn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1,5
ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1/4
ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo UBND tỉnh. Thời
gian: 1/2 ngày
Phát hành:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
Thời gian: 1/8 ngày
Trung tâm PV HCC
Tổ chức, cá nhân
25
6.3
Trường hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số tiền
trồng rừng thay thế theo
đơn giá trồng rừng của
tỉnh nơi đề nghị nộp tiền.
Thời gian thực hiện 05
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ.
* Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng: Chủ dự án đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế
theo đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi đề nghị nộp tiền
Tiếp nhận hồ sơ:
Trung tâm HCC. Thời gian:
1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng Sử dụng
và PTR. Thời gian: 1,5 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Phòng Sử dụng và
PTR. Thời gian: 1/8 ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/4
ngày
Phát hành:
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường. Thời gian: 1/8
ngày
Tiếp nhận:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Phân công xử lý hồ sơ:
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh. Thời gian: 1/8 ngày
Xử lý hồ sơ:
Chuyên viênVăn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1,5
ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh. Thời gian: 1/4
ngày
Ký duyệt:
Lãnh đạo UBND tỉnh. Thời
gian: 1/2 ngày
Phát hành:
Văn thư UBND tỉnh. Thời
gian: 1/8 ngày
Trình ký:
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm.
Thời gian: 1/8 ngày
Trung tâm PV HCC
Tổ chức, cá nhân
26
7.1
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài
thông thường thuộc
thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoặc Cơ
quan có thẩm quyền
phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
1.011470.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối
với trường hợp không cần
xác minh tính chính xác
của hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Công chức Phòng SD &
PTR tham mưu tổ chức
thực hiện. Thời gian
thực hiện 4,5 ngày
Lãnh đạo SD & PTR
phân công. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Chủ rừng, chủ lâm sản,
chủ dự án hoặc tổ chức
được giao hoặc cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã.
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Sở NNMT đóng
dấu phát hành. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Lãnh đạo SD & PTR
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
27
7.2
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ đối
với trường hợp cần xác
minh tính chính xác của hồ
sơ trình phê duyệt phương
án khai thác.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Công chức Phòng SD &
PTR tham mưu tổ chức
thực hiện. Thời gian
thực hiện 07 ngày
Lãnh đạo SD & PTR
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Chủ rừng, chủ lâm sản,
chủ dự án hoặc tổ chức
được giao hoặc cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã.
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình Sở.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Sở NNMT đóng
dấu phát hành. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Lãnh đạo SD & PTR
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian thực
hiện 1/2 ngày
28
8
Xác nhận bảng kê lâm
sản
3.000045.000.00.00.H35
Trong thời hạn quyết:
Trường hợp không phải
xác minh: trong thời
hạn 02 ngày làm việc.
Chủ lâm sản hoặc tổ
chức, cá nhân được chủ
lâm sản ủy quyền
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư Hạt Kiểm lâm
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Công chức Hạt Kiểm
lâm tổ chức thực hiện.
Thời gian thực hiện 01
ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
xem xét ký duyệt. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
29
8.1
Trong thời hạn quyết:
Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm
sản: trong thời hạn 03
ngày làm việc.
Chủ lâm sản hoặc tổ
chức, cá nhân được chủ
lâm sản ủy quyền
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư Hạt Kiểm lâm
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Công chức Hạt Kiểm
lâm tổ chức thực hiện.
Thời gian thực hiện 02
ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
xem xét ký duyệt. Thời
gian thực hiện 1/2 ngày
30
8.3
Trong thời hạn quyết:
Trường hợp cần xác
minh nguồn gốc lâm
sản mà có nhiều nội
dung phức tạp: trong
thời hạn 04 ngày làm
việc.
Chủ lâm sản hoặc tổ
chức, cá nhân được chủ
lâm sản ủy quyền
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư Hạt Kiểm lâm
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Công chức Hạt Kiểm
lâm tổ chức thực hiện.
Thời gian thực hiện 2,5
ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
xem xét ký duyệt. Thời
gian thực hiện 01 ngày
31
9
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
1.0000047.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết: 06
ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
Tổ chức, cá nhân, hộ gia
đình, cộng đồng dân cư
khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư Hạt Kiểm lâm
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Công chức Hạt Kiểm
lâm tham mưu tổ chức
thực hiện. Thời gian
thực hiện 4,5 ngày
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm
xem xét ký duyệt. Thời
gian thực hiện 01 ngày
32
10
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
3.00016.000.00.00.H35
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp không kiểm
tra, xác minh: 05 ngày làm
việc
DN thực hiện một hoặc
nhiều hoạt động như: trồng
rừng; khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng; chế biến
gỗ…
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định, ký duyệt. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
CCKL phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư CCKL. Vào sổ,
đóng dấu, phát hành.Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Công chức Phòng HCTH.
Tham mưu tổ chức thực
hiện. Thời gian 03 ngày.
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh.
(trả kết quả)
33
10.1
Thời hạn giải quyết:
Trường hợp phải kiểm tra,
xác minh: 13 ngày làm
việc.
DN thực hiện một hoặc
nhiều hoạt động như: trồng
rừng; khai thác và cung cấp
gỗ rừng trồng; chế biến
gỗ…
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định, ký duyệt. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
xem xét trình lãnh đạo
Chi cục. Thời gian: 1/2
ngày
Lãnh đạo Phòng HCTH
phân công. Thời gian thực
hiện 1/4 ngày
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời gian
thực hiện: 1/2 ngày
Văn thư CCKL. Vào sổ,
đóng dấu, phát hành.Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Công chức Phòng HCTH.
Tham mưu tổ chức thực
hiện. Thời gian 11 ngày
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh.
(trả kết quả)
34
11
Thẩm định, phê duyệt
hoặc điều chỉnh phương
án nuôi, trồng phát triển,
thu hoạch cây dược liệu
trong rừng đối với chủ
rừng là tổ chức thuộc địa
phương quản lý
Thời hạn giải quyết: 26
ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Công chức Phòng SD & PTR tham mưu tổ chức
thẩm định bằng hình thức gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan; tham mưu hoàn thành thẩm định; tham
mưu phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án. Thời gian
thực hiện 22 ngày
Lãnh đạo Phòng SD &
PTR phân công. Thời
gian thực hiện 1/4 ngày
Các chủ rừng là tổ chức
thuộc địa phương quản
lý
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
trả kết quả
Văn thư Sở NNMT đóng
dấu phát hành. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Lãnh đạo Sở NNMT
xem xét ký quyết định
ban hành. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Lãnh đạo Phòng SD &
PTR xem xét trình lãnh
đạo Chi cục. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Lãnh đạo Chi cục Kiểm
lâm xem xét trình ký.
Thời gian thực hiện 01
ngày
35
B. QUY TRÌNH TTHC CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
TT
TÊN TTHC
QUY TRÌNH
1
Lập biên bản kiểm
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại
rừng trồng
1.012922.000.00.00.H
35
Thời hạn giải quyết:
05 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/8 ngày
Chuyên viên Phòng
Kinh tế tham mưu tổ
chức kiểm tra hiện
trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thiệt hại rừng trồng;
tham mưu lập biên bản
kiểm tra hiện trường.
Thời gian thực hiện 04
ngày
Tổ chức
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư Phòng Kinh tế
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/8
ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét ký duyệt.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
36
2
Hỗ trợ tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân
1.012531.000.00.00.H
35
Thời hạn giải quyết:
20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã. Thời gian
thực hiện: 1/4 ngày
Chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân.
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh xem xét, trình
ký. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế phân công.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế ký xem xét
trình. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Công chức Phòng Kinh tế tham mưu tổ chức xác
minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản
xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng; tham
mưu nội dung để trình cấp trên quyết định. Thời
gian thực hiện 12 ngày
Văn thư UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã trả kết quả
Lãnh đạo UBND tỉnh
xem xét ký duyệt. Thời
gian thực hiện 01 ngày
Văn thư UBND tỉnh
(đóng dấu, phát
hành). Thời gian: 1/4
ngày
Lãnh đạo VP UBND
tỉnh phân công. Thời
gian thực hiện: 1/4
ngày
Chuyên viên VP
UBND tỉnh xem xét
tham mưu. Thời gian
thực hiện 2,5 ngày
Lãnh đạo UBND cấp
xã, ký duyệt, trình
UBND tỉnh. Thời
gian thực hiện 1
ngày
Văn thư
UBND cấp xã
(đóng dấu,
phát hành).
Thời gian: 1/4
ngày
37
3
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
1.012694.000.00.00.H
35
Thời gian thực hiện:
12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã. Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế tham mưu cấp có
thẩm quyền tổ chức thẩm định; tham mưu quyết
định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác. Thời gian thực hiện 9,5 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Cá nhân; Cơ quan
chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường
cấp xã
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình Chủ tịch
UBND xã. Thời gian
thực hiện 1/2
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
38
4
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư
hoặc hộ gia đình cá
nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợp tác
trường hợp có tổ
chức các hoạt động
du lịch sinh thái
3.000250.000.00.00.H
35
Thời gian thực hiện:
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã. Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế tham mưu lấy ý kiến bằng
văn bản của các cơ quan, đơn vị có liên quan; tham mưu
hoàn thiện báo cáo kết quả thẩm định; tham mưu xây
dựng phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững. Thời
gian thực hiện 12 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế phân công.
Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Chủ rừng là hộ gđ, cá
nhân, cộng đồng dân cư
hoặc hộ gđ cá nhân liên
kết thành nhóm hộ …
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình Chủ tịch
UBND xã. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
39
5
Thẩm định thiết kế,
dự toán công trình
lâm sinh hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công
trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công
1.007919.000.00.00.H
35
Thời gian thực hiện:
09 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã. Thời gian thực hiện
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng
Kinh tế tham mưu cấp
có thẩm quyền tổ chức
thẩm định; tham mưu
Báo cáo kết quả thẩm
định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh.
Thời gian thực hiện 07
ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Chủ đầu tư
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình Chủ tịch
UBND xã. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
40
6.1
Phê duyệt Phương án
khai thác gỗ, thực vật
rừng ngoài gỗ loài
thông thường thuộc
thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban
nhân dân cấp xã
1.011471.000.00.00.H
35
Thời hạn giải quyết: 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đối với trường
hợp không cần xác
minh tính chính xác của
hồ sơ trình phê duyệt
phương án khai thác.
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã. Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế tham
mưu ban hành Quyết định phê duyệt
phương án khai thác. Thời gian thực
hiện 05 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư trên
địa bàn
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình Chủ tịch
UBND xã. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 1/2
ngày
41
6.2
Thời hạn giải quyết: 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ đối với trường
hợp cần xác minh tính
chính xác của hồ sơ
trình phê duyệt phương
án khai thác
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã. Thời gian thực hiện
1/4 ngày
Chuyên viên Phòng Kinh tế tham
mưu ban hành Quyết định phê duyệt
phương án khai thác. Thời gian thực
hiện 07 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/2 ngày
Hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư trên
địa bàn
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình Chủ tịch
UBND xã. Thời gian
thực hiện 01 ngày
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký ban hành.
Thời gian thực hiện 01
ngày
42
7
Thẩm định, phê
duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
nuôi, trồng phát
triển, thu hoạch cây
dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân,
cộng đồng dân cư.
Thời hạn giải quyết: 24
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã. Thời
gian thực hiện: 1/2 ngày
Công chức Phòng Kinh tế tham mưu gửi văn bản lấy ý kiến
của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan; tham mưu
hoàn thành thẩm định; tham mưu quyết định phê duyệt
phương án. Thời gian thực hiện 21 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
phân công. Thời gian
thực hiện 1/4 ngày
Chủ rừng là tổ chức
thuộc địa phương quản
lý
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã trả kết quả
Văn thư UBND cấp xã
đóng dấu phát hành.
Thời gian thực hiện 1/4
ngày
Chủ tịch UBND cấp xã
xem xét ký quyết định
ban hành. Thời gian thực
hiện 01 ngày
Lãnh đạo Phòng Kinh tế
xem xét trình ký. Thời
gian thực hiện 01 ngày
43
DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC THỰC HIỆN TTHC CẤP TỈNH
STT
Họ và tên
Chức vụ
Nội dung công việc
Ghi chú
1
Bùi Huy Phương
Giám đốc Sở NN và MT
Xem xét, ký phê duyệt
2
Nguyễn Trọng Lịch
Phó Giám đốc Sở NN và MT
Xem xét, ký phê duyệt
3
Phạm Trung Tình
P. Chi cục trưởng Chi cục KL
Xem xét, ký phê duyệt
4
Nguyễn Văn Huy
Trưởng phòng QLBVR BTTN
Xem xét, ký phê duyệt
5
Hoàng văn Bao
P. Trưởng phòng QLBVR BTTN
Xem xét, ký phê duyệt
6
Vũ Văn Nam
Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
7
Đỗ văn Bình
P. Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
8
Hồ Tiến Đạt
P. Trưởng phòng SD & PTR
Xem xét, ký phê duyệt
9
Nguyễn mạnh Huỳnh
Trưởng phòng HCTH
Xem xét, ký phê duyệt
10
Phan Thị Hồng Nhung
Công chức phòng QLBVR BTTN
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
11
Đặng Văn Sơn
Công chức phòng QLBVR BTTN
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
12
Phạm Văn Nhân
Công chức phòng QLBVR BTTN
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
13
Nguyễn Đức Quỳnh
Công chức phòng QLBVR BTTN
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
14
Nguyễn Hữu Thịnh
Công chức phòng QLBVR BTTN
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
15
Bùi Quang Sáu
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
44
16
Phạm Việt Khánh
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
17
Bùi Văn Cường
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
18
Nguyễn Đình Bình Điệp
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
19
Trịnh Văn Hiếu Tài
Công chức phòng SDR
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
20
Phan Ngọc Quân
Công chức Phòng HCTH
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
21
Nhữ Ngọc Hoàng
Công chức Phòng HCTH
Tham mưu giải quyết
hồ sơ
22
Sìn Văn Dương
Công chức Phòng HCTH
Tham mưu giải quyết
hồ sơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2084/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2084/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×