• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1992/QĐ-UBND Lai Châu 2025 duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 14:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1992/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1992/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1992/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1992/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1992 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
A
I
1
1.001419
Cấp phép nhập khẩu thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
2
1.003438
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục
vụ quốc phòng, an ninh
3
1.001062
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
4
1.000957
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác
5
1.000905
Cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất
6
1.000890
Cấp giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
7
1.000890
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
8
1.004181
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
9
2.001758
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
10
1.000551
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
11
1.000477
Cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật
12
1.000264
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật
Bản
13
1.001238
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
14
1.001104
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu
15
1.000400
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
II
1
2.000243
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng
2
1.000758
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo website thương mại điện tử bán hàng
3
1.000880
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử bán hàng
4
1.003390
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng
5
1.002968
Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng bán hàng
III
1
2.000191
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền địa phương
IV
1
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2
1.000361
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
3
2.000129
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
4
1.000358
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
5
1.000168
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
V
1
2.001573
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
2
1.003705
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
3
2.000609
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
4
2.000619
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
5
2.000631
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2.000309
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
VI
1
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
2
1.005376
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
3
1.003101
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu.
4
1.001338
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
VII
1
1,001323
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
2
1.001598
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá
3
2.000167
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
4
2.000176
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
5
2.000190
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
6
2.001624
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
7
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
8
2.000636
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
9
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
10
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
11
2.000117
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
12
2.000115
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực
phẩm
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
VIII
1
1000667
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá
2
2000209
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại
3
1.000172
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
4
1.000949
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
IX
1
2.000026
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài
2
2.000133
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ,
Triển lãm thương mại tại nước ngoài
3
2.001474
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
4
2.000001
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
5
2.000131
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
6
2.000002
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
7
2.000004
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
8
2.000033
Thông báo hoạt động khuyến mại
X
1
2.000666
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2
2.000664
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
3
2.000673
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
4
2.000669
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
5
2.000672
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
6
2.000648
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
7
2.000645
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
8
2.000647
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
XI
1
1.000665
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D
2
1.000695
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E
3
1.000603
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK
4
1.000432
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ
5
2.000303
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
6
1.000694
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
7
1.000676
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
8
2.000260
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X
9
1.000686
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
10
1.000664
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC
11
1.000431
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK
12
1.000382
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV
13
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
14
1.000450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
15
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hoá xuất khẩu đi
Châu Phi)
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
16
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
17
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
18
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
19
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela
20
1.001298
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các
nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
21
1.001370
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ
doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực
hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
22
1.001380
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
23
1.001383
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)
24
1.003522
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
25
2.001372
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
26
1.007968
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AHK
27
1.008361
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
28
1.008667
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
29
1.010056
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
30
1.010762
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
31
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
32
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP
33
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9
34
1.000366
Cấp Văn bản chấp thuận cho tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
35
1.008882
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
36
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
6
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
XII
1
1000140
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
2
1000066
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
XIII
Lĩnh vực điện
1
1.013417.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
2
1.013419.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
3
1.013420.000.00.00.H35
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
4
1.013418.000.00.00.H35
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
XIV
1
2.000604.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
2
2.001675.000.00.00.H35
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
3
2.001665.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
B
I
1
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
2
2001240
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu.
3
2.000615
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu.
4
2.000181
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
5
2.000162
Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phảm thuốc lá
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
7
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
6
2.000150
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẽ sản phẩm thuốc lá
7
2000633
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
8
1001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
9
2000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
II
1
2002096
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
STT
Mã thủ tục hành chính
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
8
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1992/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1992/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1748/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×