• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1748/QĐ-UBND Lai Châu 2024 Danh mục dịch vụ công trực tuyến thuộc Sở Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/12/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1748/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1748/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1748/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1748/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 12 năm 2024
2
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi
trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3315/QĐ-BCT ngày 22/12/2023 của Bộ Công Thương
về việc ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2199/TTr-SCT
ngày 03/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực
tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục I, II, III chi tiết kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. UBND huyện, thành phố
a) Tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu theo Danh mục được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung quy
định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc quy trình,
cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần
thuộc phạm vi, chức năng quản lý gửi các Sở quản lý chuyên ngành tổng hợp.
c) Đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin, tuyên truyền, khuyến khích, thúc
đẩy doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Lai Châu.
2. Sở Công Thương
a) Tổ chức triển khai thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu theo Danh mục được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Thường xuyên rà soát, đánh giá, đề xuất phương án sửa đổi, bổ sung quy
định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan, thực hiện tái cấu trúc quy
trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một
phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý; tổng hợp các nội dung rà soát, đề xuất của
3
UBND cấp huyện trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Danh mục dịch
vụ công trực tuyến theo quy định.
c) Đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin, tuyên truyền, khuyến khích, thúc
đẩy doanh nghiệp và người dân nộp hồ sơ trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Lai Châu.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, UBND các huyện, thành phố và
cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai, thực
hiện dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh Lai Châu.
b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan quản lý, vận hành Hệ thống
Thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu đảm bảo hoạt động thông
suốt và đáp ứng các yêu cầu về chức năng, kỹ thuật, an toàn, an ninh thông tin.
c) Tích hợp, cung cấp Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê
duyệt trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; phối hợp với các cơ quan, đơn vị cập
nhật, hiệu chỉnh, bổ sung nội dung thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Lai Châu.
3. Sở Thông tin và Truyền thông
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan tham mưu, đề xuất
UBND tỉnh các giải pháp nâng cao chất lượng, hiệu quả cung cấp dịch vụ công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
b) Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông
về ý nghĩa, tầm quan trọng, các quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến; truyền
thông các mô hình tốt, cách làm hay, sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai
Châu về phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương tỉnh Lai Châu.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Công Thương ban hành kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày
13/9/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về Phê duyệt Danh mục
4
dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện
tử áp dụng chung đối với cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công
Thương, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ
tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh (B/c);
- Văn phòng UBND tỉnh: V, VX, HCC, CB;
- VNPT Lai Châu (P/h);
- Lưu: VT, Ks4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
lệ phí
Không
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
1
1.003401.000.00.00.H35
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
x
II
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
2
2.001619.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
x
3
2.000636.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
x
4
2.000176.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
x
5
2.000167.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
x
6
1.010696.000.00.00.H35
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán
xăng dầu quy mô nhỏ
x
7
2.000647.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
x
8
2.000672.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
x
III
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
9
2.000033.000.00.00.H35
Thông báo hoạt động khuyến mại
x
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
2.001474.000.00.00.H35
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
x
11
2.000004.000.00.00.H35
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
x
12
2.000002.000.00.00.H35
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với
chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
x
13
2.000131.000.00.00.H35
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
x
14
2.000001.000.00.00.H35
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương
mại tại Việt Nam
x
IV
Quản vực bán hàng đa cấp
15
2.000609.000.00.00.H35
Thông báo tổ chức hội nghị, hội nghị, hội thảo đào tạo về bán hàng
đa cấp.
x
16
2.000619.000.00.00.H35
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.
x
17
2.000631.000.00.00.H35
Đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương.
x
18
2.000309.000.00.00.H35
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.
x
V
Lĩnh vực Kinh doanh khí
19
2.000078.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
x
20
2.000136.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LPG
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
lệ phí
Không
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
VI
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
21
2.000.191.000.00.00.H35
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
x
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước
1
2.000633.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
x
2
2.000620.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
3
2.000181.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
x
4
2.000615.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
5
2.000162.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
x
6
2.000629.000.00.00.H35
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
x
7
1.001279.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
x
8
2.001240.000.00.00.H35
Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
9
2.000150.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
x
II
Lĩnh vực kinh doanh khí
10
2.001283.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
x
11
2.001270.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
lệ phí
Không
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
12
2.001261.000.00.00.H35
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG
chai
x
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
Lĩnh vực bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
1
2.002620.000.00.00.H35
Thông báo về thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao
dịch thường xuyên
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí
lệ phí
Không
4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục II
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN TRONG THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
1
2.000648.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
x
2
2.000673.000.00.00.H35
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
x
3
2.001624.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
x
4
2.000190.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
x
II
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
5
2.001434.000.00.00.H35
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
x
6
2.001433.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương
x
7
2.000229.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
x
III
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
8
2.000591.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
x
9
2.000535.000.00.00.H35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
x
IV
Lĩnh vực Kinh doanh khí
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
10
2.000142.000.00.00.H35
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
x
V
Lĩnh vực Cụm công nghiệp
11
1.012427.000.00.00.H35
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
x
VI
Lĩnh vực Điện lực
12
1.013004.000.00.00.H35
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có
đấu nối với hệ thống điện quốc gia
x
13
1.013005.000.00.00.H35
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
x
14
2.002676.000.00.00.H35
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ
thống điện quốc gia
x
VII
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý
x
15
1.012567.000.00.00.H35
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý
x
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
1
1.000473.000.00.00.H35
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
x
2
2.000599.000.00.00.H35
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
x
II
Lĩnh vực Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư, quản lý
4
1.012568.000.00.00.H35
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp huyện quản lý
x
5
1.012569.000.00.00.H35
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Hóa chất
1
2.001175.000.00.00.H35
Cấplạigiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấthóachấtsảnxuất,kinhdoanhcóđiều
kiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
2
2.001172.000.00.00.H35
Cấpđiềuchỉnhgiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấthóachấtsảnxuất,kinhdoanh
cóđiềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
3
2.001161.000.00.00.H35
Cấplạigiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanhhóachấtsảnxuất,kinhdoanhcó
điềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
4
2.000652.000.00.00.H35
Cấpđiềuchỉnhgiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanhhóachấtsảnxuất,kinh
doanhcóđiềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
5
1.011507.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấtvàkinhdoanhhóachấtsảnxuất,kinh
doanhcóđiềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
6
1.011508.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấtvàkinhdoanhhóachấtsản
xuất,kinhdoanhcóđiềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
7
2.001547.000.00.00.H35
Cấpgiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấthóachấtsảnxuất,kinhdoanhcóđiềukiện
tronglĩnhvựccôngnghiệp
x
8
1.002758.000.00.00.H35
Cấpgiấychứngnhậnđủđiềukiệnkinhdoanhhóachấtsảnxuất,kinhdoanhcóđiều
kiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
9
1.011506.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnsảnxuấtvàkinhdoanhhóachấtsảnxuất,kinh
doanhcóđiềukiệntronglĩnhvựccôngnghiệp
x
1
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
Lĩnh vực Khoa học, công nghệ
10
2.000046.000.00.00.H35
Cấpthôngbáoxácnhậncôngbốsảnphẩmhànghóanhóm2phùhợpvớiquychuẩn
kỹthuậttươngứng
x
II
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
11
2.000637.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnđầutưtrồngcâythuốclá
x
12
2.000674.000.00.00.H35
CấpGiấyxácnhậnđủđiềukiệnlàmtổngđạilýkinhdoanhxăngdầuthuộcthẩm
quyềncấpcủaSởCôngThương
x
13
2.000664.000.00.00.H35
CấplạiGiấyxácnhậnđủđiềukiệnlàmtổngđạilýkinhdoanhxăngdầuthuộcthẩm
quyềncấpcủaSởCôngThương
x
14
2.000645.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấychứngnhậncửahàngđủđiềukiệnbánlẻxăngdầu
x
15
2.000666.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấyxácnhậnđủđiềukiệnlàmtổngđạilýkinhdoanhxăngdầu
thuộcthẩmquyềncấpcủaSởCôngThương
x
16
2.000669.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấyxácnhậnđủđiềukiệnlàmđạilýbánlẻxăngdầu
x
17
2.000626.000.00.00.H35
CấpGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá
x
18
2.000204.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá
x
19
2.000622.000.00.00.H35
CấplạiGiấyphépmuabánnguyênliệuthuốclá
x
20
2.001646.000.00.00.H35
CấpGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệp(quymôdưới3triệulít/năm)
x
21
2.001630.000.00.00.H35
CấplạiGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệp(quymôdưới3triệulít/năm)
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
2
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
22
2.001636.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấyphépsảnxuấtrượucôngnghiệp(quymôdưới3triệu
lít/năm)
x
23
2.000640.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệnđầutưtrồngcâythuốclá
x
24
2.000197.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsungGiấychứngnhậnđủđiềukiệnđầutưtrồngcâythuốclá
x
25
1.001005.000.00.00.H35
Tiếpnhận,ràsoátBiểumẫuđăngkýgiáthuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủaSởCông
Thương
x
26
2.000459.000.00.00.H35
Tiếpnhận,ràsoátBiểumẫukêkhaigiáthuộcthẩmquyềngiảiquyếtcủaSởCông
Thương
x
III
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
27
1.001158.000.00.00.H35
CấpGiấyxácnhậnưuđãidựánsảnxuấtsảnphẩmcôngnghiệphỗtrợthuộcDanh
mụcsảnphẩmcôngnghiệphỗtrợưutiênpháttriểnđốivớicácdoanhnghiệpnhỏvà
vừa
x
IV
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
28
2.000331.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnsảnphẩmcôngnghiệpnôngthôntiêubiểucấptỉnh
x
V
Lĩnh vực Nghề thủ công mỹ nghệ
29
1.012471.000.00.00.H35
Xéttặngdanhhiệu“NghệnhânNhândân”,“NghệnhânƯutú”tronglĩnhvựcnghề
thủcôngmỹnghệ
x
VI
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
3
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
30
2.001640.000.00.00.H35
Cấpgiấyphépchocáchoạtđộngtrongphạmvibảovệđập,hồchứathủyđiệntrênđịa
bànthuộcthẩmquyềncấpphépcủaỦybannhândâncấptỉnh(trừđập,hồchứathủy
điệnquyđịnhtạiđiểmakhoản3Điều22Nghịđịnhsố114/2018/NĐ-CP)
x
31
2.001607.000.00.00.H35
Cấplạigiấyphépchocáchoạtđộngtrongphạmvibảovệđập,hồchứathủyđiệntrên
địabànthuộcthẩmquyềncấpphépcủaỦybannhândâncấptỉnh(trừđập,hồchứa
thủyđiệnquyđịnhtạiđiểmakhoản3Điều22Nghịđịnhsố114/2018/NĐ-CP)
x
32
2.001587.000.00.00.H35
Cấpgiahạn,điềuchỉnhgiấyphépchocáchoạtđộngtrongphạmvibảovệđập,hồ
chứathủyđiệntrênđịabànthuộcthẩmquyềncấpphépcủaỦybannhândâncấptỉnh
(trừđập,hồchứathủyđiệnquyđịnhtạiđiểmakhoản3Điều22Nghịđịnhsố
114/2018/NĐ-CP)
x
33
2.001384.000.00.00.H35
Phêduyệtphươngáncắmmốcchỉgiớixácđịnhphạmvibảovệđậpthủyđiện
x
34
2.001322.000.00.00.H35
Thẩmđịnh,phêduyệtquytrìnhvậnhànhhồchứathủyđiệnthuộcthẩmquyềnphê
duyệtcủaỦybannhândâncấptỉnh
x
35
2.001292.000.00.00.H35
ĐiềuchỉnhquytrìnhvậnhànhhồchứathủyđiệnthuộcthẩmquyềnphêduyệtcủaỦy
bannhândâncấptỉnh
x
36
2.001313.000.00.00.H35
Thẩmđịnh,phêduyệtphươngánứngphóthiêntaichocôngtrìnhvùnghạduđập
thủyđiệnthuộcthẩmquyềnphêduyệtcủaỦybannhândâncấptỉnh
x
37
2.001300.000.00.00.H35
Thẩmđịnh,phêduyệtphươngánứngphóvớitìnhhuốngkhẩncấphồchứathủyđiện
thuộcthẩmquyềnphêduyệtcủaỦybannhândâncấptỉnh
x
VII
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
4
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
38
1.009972.000.00.00.H35
ThẩmđịnhBáocáonghiêncứukhảthiđầutưxâydựng/điềuchỉnhBáocáonghiên
cứukhảthiđầutưxâydựng
39
1.009973.000.00.00.H35
Thẩmđịnhthiếtkếxâydựngtriểnkhaisauthiếtkếcơsở/điềuchỉnhThiếtkếxây
dựngtriểnkhaisauthiếtkếcơsở(cấptỉnh)
VIII
Lĩnh vực Điện
40
2.000638.000.00.00.H35
Huấnluyệnvàcấpsửađổi,bổsungthẻantoànđiện
x
41
2.000621.000.00.00.H35
Huấnluyệnvàcấpmớithẻantoànđiện
x
42
2.000643.000.00.00.H35
Cấplạithẻantoànđiện
x
43
2.001617.000.00.00.H35
Cấpgiấyphéphoạtđộngphátđiệnđốivớinhàmáyđiệncóquymôcôngsuấtdưới
03MWđặttạiđịaphương
x
44
2.001549.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsunggiấyphéphoạtđộngphátđiệnđốivớinhàmáyđiệncóquymô
côngsuấtdưới03MWđặttạiđịaphương
x
45
2.001249.000.00.00.H35
Cấpgiấyphéphoạtđộngphânphốiđiệnđếncấpđiệnáp35kVtạiđịaphương
x
46
2.001724.000.00.00.H35
CấpSửađổi,bổsunggiấyphéphoạtđộngphânphốiđiệnđếncấpđiệnáp35kVtại
địaphương
x
47
2.001561.000.00.00.H35
Cấpgiấyphéphoạtđộngtưvấnchuyênngànhđiệnthuộcthẩmquyềncấpcủađịa
phương
x
48
2.001632.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsunggiấyphéphoạtđộngtưvấnchuyênngànhđiệnthuộcthẩm
quyềncấpcủađịaphương
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
5
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
49
2.001535.000.00.00.H35
Cấpgiấyphéphoạtđộngbánlẻđiệnđếncấpđiệnáp0,4kVtạiđịaphương
x
50
2.001266.000.00.00.H35
Cấpsửađổi,bổsunggiấyphéphoạtđộngbánlẻđiệnđếncấpđiệnáp0,4kVtạiđịa
phương
x
IX
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
51
1.002939.000.00.00H35
Thủtụcđăngkýkinhdoanhtạikhu(điểm)chợbiêngiới
x
X
Lĩnh vực thương mại quốc tế
52
2.000063.000.00.00.H35
CấpGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủathươngnhânnướcngoàitạiViệt
Nam
x
53
2.000450.000.00.00.H35
CấplạiGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủathươngnhânnướcngoàitạiViệt
Nam
x
54
2.000347.000.00.00.H35
ĐiềuchỉnhGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủathươngnhânnướcngoàitại
ViệtNam
x
55
2.000327.000.00.00.H35
GiahạnGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủathươngnhânnướcngoàitạiViệt
Nam
x
56
2.000314.000.00.00.H35
ThủtụcChấmdứthoạtđộngcủaVănphòngđạidiệncủathươngnhânnướcngoàitại
ViệtNam
x
57
2.000339.000.00.00.H35
ThủtụcĐiềuchỉnhtên,mãsốdoanhnghiệp,địachỉtrụsởchính,tên,địachỉcủacơ
sởbánlẻ,loạihìnhcủacơsởbánlẻ,điềuchỉnhgiảmdiệntíchcủacơsởbánlẻtrên
Giấyphéplậpcơsởbánlẻ
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
6
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
58
2.000361.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphéplậpcơsởbánlẻthứnhất,cơsởbánlẻngoàicơsởbánlẻthứ
nhấtthuộctrườnghợpkhôngphảithựchiệnthủtụcENT
x
59
1.000774.000.00.00.H35
ThủtụcCấpgiấyphéplậpcơsởbánlẻngoàicơsởbánlẻthứnhấtthuộctrườnghợp
phảithựchiệnENT
x
60
2.002166.000.00.00.H35
Điềuchỉnhtăngdiệntíchcơsởbánlẻkhácvàtrườnghợpcơsởngoàicơsởbánlẻthứ
nhấtthayđổiloạihìnhthànhcửahàngtiệnlợi,siêuthịmini
x
61
2.000334.000.00.00.H35
Điềuchỉnhtăngdiệntíchcơsởbánlẻthứnhấttrongtrungtâmthươngmại;tăngdiện
díchcơsởbánlẻngoàicơsởbánlẻthứnhấtđượclậptrongtrungtâmthươngmạivà
khôngthuộcloạihìnhcửahàngtiệnlợi,siêuthịmini,đếnmứcdưới500m2
x
62
2.000322.000.00.00.H35
Điềuchỉnhtăngdiệntíchcơsởbánlẻthứnhấtkhôngnằmtrongtrungtâmthương
mại
x
63
2.000665.000.00.00.H35
ThủtụcCấplạiGiấyphéplậpcơsởbánlẻ
x
64
1.001441.000.00.00.H35
ThủtụcGiahạnGiấyphéplậpcơsởbánlẻ
x
65
2.000662.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphéplậpcơsởbánlẻchophépcơsởbánlẻđượctiếptụchoạtđộng
x
66
2.000272.000.00.00.H35
Cấpgiấyphépkinhdoanhđồngthờivớigiấyphéplậpcơsởbánlẻđượcquyđịnhtại
Điều20Nghịđịnhsố09/2018/NĐ-CP
x
67
2.000330.000.00.00.H35
ThủtụcĐiềuchỉnhGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnước
ngoài
x
68
2.000340.000.00.00.H35
ThủtụcCấplạiGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnướcngoài
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
7
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
69
2.000351.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnướcngoàiđể
thựchiệncácdịchvụkhácquyđịnhtạikhoảnd,đ,e,g,h,iĐiều5Nghịđịnh
09/2018/NĐ-CP
x
70
2.000362.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnướcngoàiđể
thựchiệnquyềnphânphốibánlẻcáchànghóalàgạo;đường;vậtphẩmghihình;
sách,báovàtạpchí
x
71
2.000255.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnướcngoàiđể
thựchiệnquyềnphânphốibánlẻhànghóa
x
72
2.000370.000.00.00.H35
ThủtụcCấpGiấyphépkinhdoanhchotổchứckinhtếcóvốnđầutưnướcngoàiđể
thựchiệnquyềnnhậpkhẩu,quyềnphânphốibánbuôncáchànghóalàdầu,mỡbôi
trơn
x
XI
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
x
73
2.000221.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnhuấnluyệnkỹthuậtantoàntiềnchấtthuốcnổ
x
74
2.000210.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnhuấnluyệnkỹthuậtantoànvậtliệunổcôngnghiệpthuộc
thẩmquyềngiảiquyếtcủaSởCôngThương
x
75
2.000172.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnhuấnluyệnkỹthuậtantoàntiềnchấtthuốcnổ
x
XII
Lĩnh vực Dịch vụ Thương mại
76
1.005190.000.00.00.H35
Đăngkýdấunghiệpvụgiámđịnhthươngmại
77
2.000110.000.00.00.H35
Đăngkýthayđổidấunghiệpvụgiámđịnhthươngmại
x
XIII
Lĩnh vực Kinh doanh khí
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
8
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
78
2.000354.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánCNG
x
79
1.000481.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánCNG
x
80
2.000279.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánCNG
x
81
2.000166.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánLNG
x
82
2.000390.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánLNG
x
83
2.000156.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệnthươngnhânkinhdoanhmuabánLNG
x
84
2.000073.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàochai
x
85
2.000207.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàochai
x
86
2.000201.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàochai
x
87
2.000194.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàoxebồn
x
88
2.000187.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàoxebồn
x
89
2.000175.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàoxebồn
x
90
2.000196.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàophươngtiệnvậntải
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
9
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
91
1.000425.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàophươngtiệnvậntải
x
92
2.000180.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLPGvàophươngtiệnvậntải
x
93
2.000387.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLNGvàophươngtiệnvậntải
x
94
2.000376.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLNGvàophươngtiệnvậntải
x
95
2.000371.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpLNGvàophươngtiệnvậntải
x
96
2.000163.000.00.00.H35
CấpGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpCNGvàophươngtiệnvậntải
x
97
1.000444.000.00.00.H35
CấplạiGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpCNGvàophươngtiệnvậntải
x
98
2.000211.000.00.00.H35
CấpđiềuchỉnhGiấychứngnhậnđủđiềukiệntrạmnạpCNGvàophươngtiệnvậntải
x
XIV
Lĩnh vực xúc tiến thương mại
99
2.002604.000.00.00.H35
CấpgiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủatổchứcxúctiếnthươngmạinước
ngoàitạiViệtNam
x
100
2.002605.000.00.00.H35
SửađổigiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủatổchứcxúctiếnthươngmạinước
ngoàitạiViệtNam
x
101
2.002606.000.00.00.H35
CấplạiGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủatổchứcxúctiếnthươngmại
nướcngoàitạiViệtNam
x
102
2.002607.000.00.00.H35
GiahạnGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủatổchứcxúctiếnthươngmại
nướcngoàitạiViệtNam
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
10
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
103
2.002608.000.00.00.H35
ChấmdứthoạtđộngvàthuhồiGiấyphépthànhlậpVănphòngđạidiệncủatổchức
xúctiếnthươngmại
x
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện
1
2.000184.000.00.00.H35
Thẩmđịnh,phêduyệtphươngánứngphóvớitìnhhuốngkhẩncấphồchứathủyđiện
thuộcthẩmquyềnphêduyệtcủaỦybannhândâncấpxã
x
2
2.002620.000.00.00.H35
Thẩmđịnh,phêduyệtphươngánứngphóthiêntaichocôngtrìnhvùnghạduđập
thủyđiệnthuộcthẩmquyềnphêduyệtcủaỦybannhândâncấpxã
x
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Phí/lệ phí thực hiện
Phí
Lệ phí
Không
11
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1748/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1748/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1748/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×