• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 194/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 công bố TTHC sửa đổi, bãi bỏ lĩnh vực đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 194/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Văn Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 194/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 194/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 194/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 01 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung
1
1.000703.H47
Cấp Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng
xe ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn
động cơ
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
2
2.002286.H47
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn
động cơ khi có sự
thay đổi liên quan
đến nội dung của
Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy
phép kinh doanh bị
thu hồi
3
2.002287.H47
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng
xe bốn bánh có gắn
động cơ trường hợp
Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị
hỏng
4
2.002285.H47
Đăng ký khai thác
tuyến vận tải
hành khách cố định
2
5
1.010707.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện các Hiệp
định khung
ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên
giới
6
1.002046.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của các nước
thực hiện Hiệp định
GMS
7
1.002286.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào,
Campuchia
8
1.001737.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Trung
Quốc
9
1.002063.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Lào
10
1.001577.H47
Gia hạn thời gian
lưu hành tại Việt
Nam cho phương
tiện của Campuchia
2. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
bị thay thế
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL
quy định nội
dung thay thế
Cơ quan
thực hiện
3
1
1.002877.
H47
Cấp Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam, Lào và
Campuchia
Cấp, cấp lại
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam,
Lào và
Campuchia
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
1.002869.
H47
Cấp lại Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam, Lào và
Campuchia
2
1.001023.
H47
Cấp Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam và
Campuchia
Cấp, cấp lại
Giấy phép
liên vận giữa
Việt Nam và
Campuchia
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
1.010711.
H47
Cấp lại Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam và
Campuchia
3
2.002288.
H47
Cấp phù hiệu
xe ô tô kinh
doanh vận tải
(kinh doanh
vận tải hành
khách: bằng
xe ô tô theo
tuyến cố
định, xe
trung chuyển,
bằng xe buýt
theo tuyến cố
định, bằng xe
taxi, xe hợp
đồng; kinh
doanh vận tải
hàng hóa:
bằng xe
công- ten-nơ,
xe ô tô đầu
kéo kéo rơ
moóc hoặc sơ
Cấp, cấp lại
Phù hiệu cho
xe ô tô, xe
bốn bánh có
gắn động cơ
kinh doanh
vận tải
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
4
mi rơ moóc,
xe ô tô tải
kinh doanh
vận tải hàng
hóa thông
thường và xe
taxi tải)
2.002289.
H47
Cấp lại phù
hiệu xe ô tô
kinh doanh
vận tải (kinh
doanh vận tải
hành khách:
bằng xe ô
tô
theo
tuyến
cố
định, xe
trung chuyển,
bằng xe buýt
theo tuyến cố
định, bằng xe
taxi, xe hợp
đồng; kinh
doanh vận tải
hàng hóa:
bằng xe
công- ten-nơ,
xe ô tô đầu
kéo kéo rơ
moóc hoặc sơ
mi rơ moóc,
xe ô tô tải
kinh doanh
vận tải hàng
hóa thông
thường và xe
taxi tải)
4
1.002268.
H47
Đăng ký khai
thác tuyến
vận tải hành
khách cố định
giữa Việt
Nam, Lào và
Đăng ký khai
thác tuyến,
bổ sung hoặc
thay thế
phương tiện
khai thác
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
Sở Giao
thông vận
tải
5
Campuchia
tuyến vận tải
hành khách
cố định giữa
Việt Nam,
Lào và
Campuchia
động vận tải
đường bộ
1.010709.
H47
Ngừng khai
thác tuyến,
ngừng
phương tiện
hoạt động
trên tuyến
vận tải hành
khách cố
định giữa
Việt Nam,
Lào và
Campuchia
5
1.002861.
H47
Cấp Giấy
phép vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
Lào
Cấp, cấp lại
Giấy phép
vận tải đường
bộ quốc tế
giữa Việt
Nam và Lào
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
1.002859.
H47
Cấp lại Giấy
phép vận tải
đường bộ
quốc tế giữa
Việt Nam và
Lào
6
1.002856.
H47
Cấp Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam và Lào
Cấp, cấp lại
Giấy phép
vận tải liên
vận giữa Việt
Nam và Lào
Nghị định số
158/2024/NĐ-
CP ngày
18/12/2024 của
Chính phủ quy
định về hoạt
động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
1.002852.
H47
Cấp lại Giấy
phép liên vận
giữa Việt
Nam và Lào
3. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải
6
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Tên VBQPPL quyđịnh
nội dung bãi bỏ
Cơ quan
thực hiện
1
1.010709.
H47
Ngừng khai thác tuyến,
ngừng phương tiện hoạt
động trên tuyến vận tải
hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và
Campuchia
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
2
1.010710.
H47
Điều chỉnh tần suất chạy
xe trên tuyến Việt Nam,
Lào và Campuchia
Nghị định số
158/2024/NĐ-CP
ngày 18/12/2024 của
Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải
đường bộ
Sở Giao
thông vận
tải
7
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
đến Sở Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc
trụ sở chi nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo
trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải
trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. Trường hợp không cấp Giấy
phép kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng văn bản hoặc thông
báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông
tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia hoặc Cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Kế
hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trước khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại Bộ phận Một cửa
của Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép kinh doanh
trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
1.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu;
8
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc văn bằng, chứng chỉ của người
trực tiếp điều hành hoạt động vận tải;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính Quyết định
thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ bộ phận quản lý an toàn của đơn vị
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính Quyết định
giao nhiệm vụ đối với người điều hành vận tải.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
1.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ.
1.8. Phí, lệ phí: không có.
1.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn
động cơ.
1.10 Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
9
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn
vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp
đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng ký
thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành
viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và
nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp
tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị ghi
nhận hình ảnh người lái xe theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải có sức
chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng
như sau: không quá 15 năm đối với xe hoạt động trên tuyến cự ly trên 300 ki- lô-
mét, không quá 20 năm đối với xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 300 ki- lô-
mét trở xuống.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có sức chứa từ
08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá
20 năm.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có sức chứa
dưới 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá
12 năm. Không sử dụng xe ô tô chở người có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn
08 chỗ từ xe ô tô lớn hơn 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) để kinh doanh
vận tải hành khách bằng taxi.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa trên
08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) có niên hạn sử dụng như sau: không quá
15 năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly trên 300 ki-lô-mét, không
quá 20 năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly từ 300 ki-lô-mét trở
xuống.
Riêng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa
dưới 08 chỗ (không kề chỗ của người lái xe) sử dụng hợp đồng điện tử có niên
hạn sử dụng không quá 12 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn
vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh
doanh theo quy định của pháp luật.
10
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở
hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải đáp ứng theo khoản 11 Điều 56
Luật Đường bộ và có niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và
khoản 3 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc
quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện
bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có
gắn động cơ với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy
định của pháp luật. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác
xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định
hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe
bốn bánh có gắn động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải có niên
hạn sử dụng không quá 20 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc
quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện
bằng văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc
hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe bốn bánh có gắn
động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải có niên
hạn sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
11
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:
................
Số: ............. /..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày...... tháng..... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Kính gửi: Sở GTVT............................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...........................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):...........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:......................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):.............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số:......................... ;
Mã số thuế: .................... (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ
kinh doanh đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)”.
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe…(ghi rõ địa điểm, diện tích của
từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- ...................................................................................................................
- ...................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lượng
dịch vụ vận tải của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải hành
khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
của đơn vị xây dựng và công bố) như sau:
- Đơn vị đạt hạng: …. (trường hợp Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do đơn vị xây dựng
phải ghi rõ tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải
hành khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt: ............... (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị
cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
12
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu .
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN
BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Số:......................Cấp lần thứ:............
(Cấp lần đầu: Số…..ngày/tháng/năm.......nơi cấp… .......... )
● Cấp cho đơn vị:………………………................................................
● Địa chỉ:.................................................................................................
● Số điện thoại:........................................................................................
● Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số
……...ngày…..tháng…..năm…..cơ quan cấp ………………………….
● Người đại diện theo pháp luật:………………………………………..
● Được phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô/Được phép
kinh doanh vận tải bẳng xe bốn bánh có gắn động cơ
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
QR code
……., ngày/tháng/năm…
Cơ quan cấp phép (Ký
tên, đóng dấu)
Hướng dẫn: Kính thước, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải được in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng "GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, XE
BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ” in phông chữ Times New Roman, chữ in hoa, cỡ
chữ từ 14 - 18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14 - 16, màu xanh đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định;
kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
taxi; kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
14
2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh
doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến
Sở Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở
chi nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo
trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thẩm định hồ sơ, cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. Trường hợp không cấp Giấy phép
kinh doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin
đăng ký doanh nghiệp quốc gia hoặc Cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Kế
hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trước khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại Bộ phận Một cửa của
Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập
nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép kinh doanh
trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
2.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp lại Giấy phép kinh doanh do thay đổi nội dung của Giấy
phép kinh doanh
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh trong đó nêu rõ lý do xin cấp lại
theo mẫu;
15
- Tài liệu chứng minh, sự thay đổi của những nội dung ghi trong Giấy phép
kinh doanh quy định tại khoản 1 (trừ điểm đ, điểm e) Điều 19 của Nghị định
số 158/2024/NĐ-CP (việc thay đổi liên quan đến nội dung nào thì bổ sung tài liệu
về nội dung đó).
- Trường hợp cấp lại Giấy phép kinh doanh do bị thu hồi
- Giấy đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh theo mẫu;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc văn bằng, chứng chỉ của người trực
tiếp điều hành hoạt động vận tải;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính Quyết định thành lập
và quy định chức năng, nhiệm vụ bộ phận quản lý an toàn của đơn vị kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính Quyết định giao
nhiệm vụ đối với người điều hành vận tải;
- Tài liệu chứng minh việc khắc phục đối với vi phạm quy định tại điểm a,
điểm d khoản 6 Điều 21 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
2.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
2.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
2.8. Phí, lệ phí: không có.
2.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
16
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị
kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở
hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp
tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý,
sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị ghi
nhận hình ảnh người lái xe theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải có sức chứa
từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng như sau:
không quá 15 năm đối với xe hoạt động trên tuyến cự ly trên 300 ki- lô-mét, không
quá 20 năm đối với xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 300 ki- lô-mét trở xuống.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có sức chứa từ 08 chỗ
trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 20 năm.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có sức chứa dưới
08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 12
năm. Không sử dụng xe ô tô chở người có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn 08
chỗ từ xe ô tô lớn hơn 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) để kinh doanh vận tải
hành khách bằng taxi.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa trên 08
chỗ (không kể chỗ của người lái xe) có niên hạn sử dụng như sau: không quá 15
năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly trên 300 ki-lô-mét, không quá
20 năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly từ 300 ki-lô-mét trở xuống.
Riêng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa dưới
08 chỗ (không kề chỗ của người lái xe) sử dụng hợp đồng điện tử có niên hạn sử
dụng không quá 12 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền
sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh
doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh
theo quy định của pháp luật.
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
17
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu
của thành viên hợp tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải đáp ứng theo khoản 11 Điều 56
Luật Đường bộ và có niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và
khoản 3 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc
quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng
văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp
luật. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe bốn bánh có gắn
động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải có niên
hạn sử dụng không quá 20 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền
sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn
bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe bốn bánh có gắn
động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải có niên hạn
sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ.
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
18
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:
................
Số: ............. /..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày...... tháng..... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Kính gửi: Sở GTVT............................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...........................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):...........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:......................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):.............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số:......................... ;
Mã số thuế: .................... (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ
kinh doanh đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)”.
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe…(ghi rõ địa điểm, diện tích của
từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- ...................................................................................................................
- ...................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lượng
dịch vụ vận tải của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải hành
khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
của đơn vị xây dựng và công bố) như sau:
- Đơn vị đạt hạng: …. (trường hợp Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do đơn vị xây dựng
phải ghi rõ tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải
hành khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt: ............... (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị
cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
19
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu .
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN
BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Số:......................Cấp lần thứ:............
(Cấp lần đầu: Số…..ngày/tháng/năm.......nơi cấp… .......... )
● Cấp cho đơn vị:………………………................................................
● Địa chỉ:.................................................................................................
● Số điện thoại:........................................................................................
● Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số
……...ngày…..tháng…..năm…..cơ quan cấp ………………………….
● Người đại diện theo pháp luật:………………………………………..
● Được phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô/Được phép
kinh doanh vận tải bẳng xe bốn bánh có gắn động cơ
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
QR code
……., ngày/tháng/năm…
Cơ quan cấp phép (Ký
tên, đóng dấu)
Hướng dẫn: Kính thước, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải được in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng "GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, XE
BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ” in phông chữ Times New Roman, chữ in hoa, cỡ
chữ từ 14 - 18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14 - 16, màu xanh đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định;
kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
taxi; kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
21
3. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh
có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
3.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đến
Sở Giao thông vận tải nơi đơn vị kinh doanh vận tải đặt trụ sở chính hoặc trụ sở
chi nhánh.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo
trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô
tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ. Trường hợp không cấp Giấy phép kinh
doanh thì Sở Giao thông vận tải phải trả lời bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trên hệ thống Cổng thông tin
đăng ký doanh nghiệp quốc gia hoặc Cổng thông tin doanh nghiệp của Sở Kế
hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trước khi cấp Giấy phép kinh doanh.
- Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tại Bộ phận Một cửa của
Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực
tiếp tại Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập
nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
Sở Giao thông vận tải thực hiện xử lý hồ sơ và cấp Giấy phép kinh doanh
trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
3.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
22
3.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
3.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
3.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
3.8. Phí, lệ phí: không có.
3.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô,
bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
- Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc quyền sở hữu hoặc
quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị
kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở
hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp
tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý,
sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải phải lắp thiết bị giám sát hành trình, thiết bị ghi
nhận hình ảnh người lái xe theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định phải có sức chứa
từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng như sau:
không quá 15 năm đối với xe hoạt động trên tuyến cự ly trên 300 ki- lô-mét, không
quá 20 năm đối với xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 300 ki- lô-mét trở xuống.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt phải có sức chứa từ 08 chỗ
trở lên (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 20 năm.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi phải có sức chứa dưới
08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) và có niên hạn sử dụng không quá 12
23
năm. Không sử dụng xe ô tô chở người có thiết kế, cải tạo với số chỗ ít hơn 08
chỗ từ xe ô tô lớn hơn 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) để kinh doanh vận tải
hành khách bằng taxi.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa trên 08
chỗ (không kể chỗ của người lái xe) có niên hạn sử dụng như sau: không quá 15
năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly trên 300 ki-lô-mét, không quá
20 năm đối với xe hoạt động trên hành trình có cự ly từ 300 ki-lô-mét trở xuống.
Riêng xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức chứa dưới
08 chỗ (không kề chỗ của người lái xe) sử dụng hợp đồng điện tử có niên hạn sử
dụng không quá 12 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền sở hữu hoặc quyền
sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản của đơn vị kinh
doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh
theo quy định của pháp luật.
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe ô tô thuộc sở hữu
của thành viên hợp tác xã.
+ Xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa phải đáp ứng theo khoản 11 Điều 56
Luật Đường bộ và có niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và
khoản 3 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải thuộc
quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng
văn bản của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động
cơ với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp
luật. Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe bốn bánh có gắn
động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hành khách phải có niên
hạn sử dụng không quá 20 năm.
- Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải thuộc quyền
sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp theo hợp đồng thuê phương tiện bằng văn
bản của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng
hợp tác kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Trường hợp xe đăng ký thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã phải có hợp
24
đồng dịch vụ giữa thành viên với hợp tác xã, trong đó quy định hợp tác xã có
quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ quản lý, sử dụng, điều hành xe bốn bánh có gắn
động cơ thuộc sở hữu của thành viên hợp tác xã.
+ Xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải hàng hóa phải có niên hạn
sử dụng theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao
thông đường bộ.
3.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
25
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:
................
Số: ............. /..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày...... tháng..... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Kính gửi: Sở GTVT............................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...........................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có):...........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:......................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):.............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký doanh nghiệp số:......................... ;
Mã số thuế: .................... (trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải là Hợp tác xã hoặc Hộ
kinh doanh đề nghị nộp kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)”.
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số chứng minh thư nhân dân; trình độ,
chuyên ngành đào tạo).
7. Người đại diện theo pháp luật:
8. Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: Tổng số vị trí đỗ xe…(ghi rõ địa điểm, diện tích của
từng vị trí).
9. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
- ...................................................................................................................
- ...................................................................................................................
10. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi)
Căn cứ vào kết quả tự đánh giá xếp hạng, đơn vị chúng tôi đăng ký hạng chất lượng
dịch vụ vận tải của đơn vị theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải hành
khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành (hoặc theo Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ
của đơn vị xây dựng và công bố) như sau:
- Đơn vị đạt hạng: …. (trường hợp Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do đơn vị xây dựng
phải ghi rõ tương đương hạng nào của Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận tải
hành khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành).
11. Màu sơn đặc trưng của xe buýt: ............... (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị
cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
26
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của đơn vị.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu .
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN
BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
CƠ QUAN CẤP PHÉP (1)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Số:......................Cấp lần thứ:............
(Cấp lần đầu: Số…..ngày/tháng/năm.......nơi cấp… .......... )
● Cấp cho đơn vị:………………………................................................
● Địa chỉ:.................................................................................................
● Số điện thoại:........................................................................................
● Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc đăng ký doanh nghiệp) số
……...ngày…..tháng…..năm…..cơ quan cấp ………………………….
● Người đại diện theo pháp luật:………………………………………..
● Được phép kinh doanh các loại hình vận tải bằng xe ô tô/Được phép
kinh doanh vận tải bẳng xe bốn bánh có gắn động cơ
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
- ......................................................................................................................
QR code
……., ngày/tháng/năm…
Cơ quan cấp phép (Ký
tên, đóng dấu)
Hướng dẫn: Kính thước, kiểu chữ, cỡ chữ và màu sắc:
- Giấy phép kinh doanh vận tải được in trên khổ giấy A4, nền màu hồng có vân hoa.
- Kiểu chữ, cỡ chữ và màu chữ:
+ Dòng "GIẤY PHÉP” và dòng “KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ,
XE
BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ” in phông chữ Times New Roman, chữ in hoa,
cỡ chữ từ 14 - 18, màu đỏ đậm;
+ Các dòng chữ khác in phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 14 - 16, màu xanh
đen.
- Các loại hình ghi trên Giấy phép: kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định;
kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt; kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
taxi; kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng
công-ten-nơ; kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô.
28
4. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ sơ đăng ký khai thác tuyến về Sở Giao
thông vận tải nơi đã cấp Giấy phép kinh doanh trên hệ thống dịch vụ công trực
tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Sở Giao thông
vận tải phải kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao
thông vận tải nơi tiếp nhận hồ sơ thông báo trực tiếp trên hệ thống dịch vụ công
nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến đơn vị kinh doanh vận tải.
- Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo sửa đổi, bổ
sung của Sở Giao thông vận tải, đơn vị kinh doanh vận tải phải hoàn thiện và
cập nhật hồ sơ lên hệ thống dịch vụ công trực tuyến. Trường hợp quá 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận thông báo, đơn vị kinh doanh vận tải không hoàn
thiện, bổ sung đủ hồ sơ thì hồ sơ được coi là không hợp lệ, Sở Giao thông vận
tải tiếp tục kiểm tra hồ sơ tiếp theo theo thứ tự thời gian nộp trên hệ thống dịch
vụ công;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy
định, Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện rà soát và gửi văn bản
lấy ý kiến thống nhất trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông
vận tải với Sở đầu tuyến bên kia. Trong thời gian 02 ngày làm việc, Sở Giao thông
vận tải đầu tuyến bên kia có trách nhiệm trả lời bằng văn trên Hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải về việc đồng ý hoặc không đồng ý (nêu
rõ lý do). Trường hợp Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia không có văn bản
trả lời thì hệ thống sẽ tự động chuyển sang trạng thái đã đồng ý;
- Sau khi có ý kiến xác nhận đồng ý của Sở Giao thông vận tải đầu tuyến
bên kia, Sở Giao thông vận tải nơi tiếp nhận hồ sơ thực hiện ban hành Thông
báo đăng ký khai thác tuyến thành công (bằng văn bản) và trên hệ thống dịch vụ
công trực tuyến gửi đơn vị kinh doanh vận tải, Sở Giao thông vận tải đầu tuyến
bên kia (đối với tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh), bến xe hai đầu tuyến để
phối hợp quản lý.
- Trường hợp có nhiều hồ sơ cùng đăng ký trùng tuyến và trùng giờ xuất
bến, Sở Giao thông vận tải xử lý hồ sơ theo thứ tự thời gian nộp hồ sơ của đơn
vị kinh doanh vận tải trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, đơn vị nộp trước
được kiểm tra, xử lý trước.
- Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công có hiệu lực kể từ ngày ký
29
đến ngày đơn vị kinh doanh vận tải ngừng tham gia khai thác tuyến hoặc theo
hiệu lực của quyết định đình chỉ khai thác tuyến của Sở Giao thông vận tải.
Trước 10 ngày hết hạn, Sở Giao thông vận tải thông báo bằng văn bản trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải đến đơn vị kinh doanh
vận tải về thời gian hết hạn của Thông báo đăng ký khai thác tuyến. Sau 60 ngày
kể từ ngày có Thông báo đăng ký khai thác tuyến thành công, nếu đơn vị kinh
doanh vận tải không thực hiện đưa xe vào khai thác thì Thông báo đăng ký khai
thác tuyến thành công không còn hiệu lực.
4.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đăng ký khai thác tuyến theo mẫu;
- Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính văn bản trao
đổi thống nhất giữa bến xe hai đầu tuyến với đơn vị kinh doanh vận tải tham gia
khai thác tuyến (áp dụng đối với trường hợp tuyến phải điều chỉnh, bổ sung).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
4.6 Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
4.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công.
4.8. Phí, lệ phí: không có.
4.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đăng ký khai thác tuyến.
30
- Thông báo đơn vị đăng ký khai thác tuyến thành công.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Căn cứ vào danh mục mạng lưới tuyến vận tải hành khách cố định, biểu đồ
chạy xe theo tuyến đã công bố và cập nhật trên danh mục tuyến vận tải khách cố
định của Bộ Giao thông vận tải, đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh
doanh vận tải bằng xe ô tô theo loại hình tuyến cố định được quyền lựa chọn giờ
xuất bến và thực hiện đăng ký khai thác tuyến theo quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
31
MẪU ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN
TÊN ĐƠN VỊ
KDVT:
............
Số: .............. /..............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày...... tháng...... năm.....
ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải……………….
1. Tên Đơn vị KDVT:…………………………………………………
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………………
3. Số điện thoại (Fax):………………………………………………………………….
4. Đăng ký..........(1)..................tuyến: Mã số tuyến: ……………………………………
Nơi đi:. ......................................... Nơi đến: ................................................................. (2)
Bến xe đi:..................................... Bến xe đến: ............................................................ (3)
Giờ xe xuất bến tại bến xe đi: …….. giờ.... phút, vào các ngày........................................
Giờ xe xuất bến tại bến xe đến:…….giờ.... phút, vào các ngày......................................... Số
chuyến xe trong ngày/tuần/tháng:………………………………………………….. Cự ly vận
chuyển: .................................. km.
Hành trình chạy xe:...........................................................................................................
5. Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô (được gửi kèm).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu .
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã nơi đặt bến xe (nếu là tuyến nội
tỉnh).
(2) Ghi tên địa danh tỉnh đi, tỉnh đến. Ghi tên huyện, xã nơi đặt bến xe (nếu là tuyến nội tỉnh).
(3) Ghi tên bến xe nơi đi và tên bến xe nơi đến.
Ghi chú: Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên
hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
32
TÊN ĐƠN VỊ KDVT......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày...... tháng...... năm.....
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE Ô TÔ
I. Đặc điểm tuyến:
Mã số tuyến:.......................................................................................................
Tên tuyến:..................................đi. .................................................. và ngược lại.
Bến đi:...........................; Bến đến:......................................................................
Cự ly vận chuyển: ........................ km.
Hành trình:..........................................................................................................
II. Biểu đồ chạy xe:
1. Số chuyến (nốt (tài)). ................ trong ngày, tuần, tháng.
2. Giờ xuất bến:
a) Chiều đi: xuất bến tại:………………………………………………………
- Nốt (tài) 1 xuất bến lúc ……. giờ.....phút, vào các ngày..................................
- Nốt (tài) 2 xuất bến lúc ……. giờ.....phút, vào các ngày...................................
- ……………………………………………………………………….……….
b) Chiều về: xuất bến tại:………………………………………………………
- Nốt (tài) 1 xuất bến lúc ……. giờ.... phút, vào các ngày..................................
- Nốt (tài) 2 xuất bến lúc ……. giờ.....phút, vào các ngày..................................
- ………………………………………………………………………………..
3. Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe .....giờ. ... phút.
4. Tốc độ lữ hành: ................... km/h.
5. Lịch trình chạy xe:
a) Chiều đi: xuất bến tại:…………………………………………….……….
+ Nốt (tài) 1: Giờ xuất bến:……………………………………………..……..
TT lần nghỉ
Tên điểm dừng
nghỉ
Điện
thoại
Địa chỉ
Thời gian
đến
Thời gian
dừng
(phút)
1.
2.
...
+ Nốt (tài) 2: Giờ xuất bến:……………………………………………………..
33
TT lần nghỉ
Tên điểm dừng
nghỉ
Điện
thoại
Địa chỉ
Thời gian
đến
Thời gian
dừng (phút)
1.
2.
...
b) Chiều về: xuất bến tại:……………………………………………………..
+ Nốt (tài) 1: Giờ xuất bến:…………………………………………………….
TT lần nghỉ
Tên điểm dừng
nghỉ
Điện
thoại
Địa chỉ
Thời gian
đến
Thời gian
dừng (phút)
1.
2.
...
+ Nốt (tài) 2: Giờ xuất bến:………………………………………………..…..
TT lần nghỉ
Tên điểm dừng
nghỉ
Điện
thoại
Địa
chỉ
Thời gian
đến
Thời gian
dừng (phút)
1.
2.
...
III. Đoàn phương tiện:
T
T
Nhãn hiệu xe
Năm sản
xuất
Sức
chứa
Tiêu chuẩn khí
thải
Số lượng (chiếc)
1
2
Tổng cộng
IV. Phương án bố trí lái xe, nhân viên phục vụ trên xe:
TT
Nốt (tài)
Số lượng lái xe
Số lượng nhân
viên phục vụ
Ghi chú
1
Nốt (tài) 1
2
Nốt (tài) 2
....
V. Giá vé và cước hành lý:
1. Giá vé:
a) Giá vé suốt tuyến: ................... đồng/HK.
b) Giá vé chặng (nếu có):
- Chặng 1 (từ .....đến.......): ......................... đồng/HK.
- Chặng 2 (từ.....đến .......): ......................... đồng/HK.
- Chặng....................................................................................................
2. Giá cước hành lý:
a) Hành lý được miễn cước: ........................................ kg.
b) Hành lý vượt quá mức miễn cước: ....................... đ/kg.
34
3. Hình thức bán vé
a) Bán vé tại quầy ở bến xe:...............................................................................
b) Bán vé tại đại lý:........................ (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).........
c) Bán vé qua mạng: .............. (địa chỉ trang web).
VI. Xe trung chuyển (nếu có):
- Loại xe:…………….., sức chứa:…………, năm sản xuất……….………
- Số lượng xe:……………………………………………………….………
VII. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ trên tuyến:
1. Đạt chất lượng dịch vụ loại……(sao) theo Tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng dịch vụ vận
tải hành khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành (hoặc Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do
đơn vị xây dựng tương đương loại
(sao) của Tiêu chuẩn cơ sở về
chất lượng dịch vụ vận tải hành khách do Cục Đường bộ Việt Nam ban hành).
2. Các dịch vụ phục vụ hành khách trên hành trình gồm:……………………….
3. Số điện thoại đường dây nóng của đơn vị: .......................................................
ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
35
MẪU THÔNG BÁO ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN THÀNH CÔNG
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI......
Số:............ /.............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày ...... tháng ...... năm .....
THÔNG BÁO
ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN THÀNH CÔNG
Kính gửi:.....(Tên Đơn vị kinh doanh vận tải đăng ký khai thác tuyến thành công) ........
Căn cứ nghị định số /2024/NĐ-CP ngày tháng năm 2024 của Chính phủ quy định về kinh
doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Sở Giao thông vận tải thông báo về việc đăng ký khai thác tuyến vận tải khách cố định
thành công với các nội dung sau:
1. Tên Đơn vị KDVT:…………………….................................................
2. Địa chỉ:..........................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax):........................................................................................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:............ ngày......../...../......... do
……………(tên cơ quan cấp) .................. cấp.
Được tham gia khai thác tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh (hoặc nội tỉnh) kể từ
ngày.... tháng.... năm.......
- Tên tuyến: Nơi đi:................................. Nơi đến: ................................. và ngược lại (1).
- Bến xe đi:................................. Bến xe đến:....................................................................
- Mã số tuyến:...............................................................
- Cự ly vận chuyển:................km; Hành trình chạy xe:.....................................................
Giờ xe xuất bến:
+ Tại bến xe đi:.…….. giờ…... phút, vào các ngày...........................................................
..........................................................................................................................................
+ Tại bến xe đến:…….giờ.........phút, vào các ngày...........................................................
.........................................................................................................................................
Trong thời gian 60 ngày kể từ ngày thông báo........ (Tên Đơn vị kinh doanh vận tải đăng
ký khai thác tuyến thành công) .......... có trách nhiệm đưa xe vào khai thác. Trường hợp
sau 60 ngày kể từ ngày thông báo, nếu ........ (Tên Đơn vị kinh doanh vận tải đăng ký khai
thác tuyến thành công) .......không thực hiện đưa xe vào khai thác thì Thông báo này không
còn hiệu lực.
36
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục ĐBVN;
- Sở GTVT...;
- Các Bến xe...;
- Lưu:….
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn ghi: (1) Ghi tên tỉnh (nếu là tuyến liên tỉnh), ghi tên huyện, xã nơi đặt bến
xe (nếu là tuyến nội tỉnh).
37
5. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
5.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành cho phương
tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ
qua biên giới. Trường hợp không gia hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn
bản nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
theo mẫu;
- Giấy phép liên vận ASEAN (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo
quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
5.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
5.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới.
38
5.8. Phí, lệ phí: không có.
5.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận
tải đường bộ qua biên giới quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại
Giấy phép liên vận ASEAN trong trường hợp bất khả kháng.
5.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of. ......... province
….
1. Người xin gia hạn (Applicant Name):……………………………………………….
2. Địa chỉ: (Address)………………………………………………………………………..
3. Số điện thoại: (Telephone number) ………..……. Số Fax/Địa chỉ email: (Fax
number/Email address)…………………………………………..………………………………
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải ..................... gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of
… ........ to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):
- Biển số xe (Registration number):…………………………………………………….
- Giấy phép liên vận ASEAN số (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit
number) …. ngày (the date of) ……(dd/mm/yyyy)
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport
permit): ....... (dd/mm/yyyy)
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):……………………..………………
…………………………………………….………………….…………………..
(Mô tả lý do không thể về nước theo quy định (describe the reason of unability to
timely return to its Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ........... ngày, từ
ngày ……… đến ngày ……………..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in …………..
day(s), from …………. (dd/mm/yyyy) until ....................... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
76
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các Hiệp định ASEAN (To comply strictly with all provisions of Viet
Nam’s Laws as well as the provisions of ASEAN Agreement).
..., ngày … tháng … năm.....
Place, ......................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person).
41
6. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước
thực hiện Hiệp định GMS
6.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện
của các nước thực hiện Hiệp định GMS. Trường hợp không gia hạn, Sở Giao
thông vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam theo mẫu;
- Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
6.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
6.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
6.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực
hiện Hiệp định GMS.
6.8. Phí, lệ phí: không có.
6.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết
TTHC:
42
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS quá thời gian lưu hành
tại Việt Nam quy định tại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD trong trường hợp
bất khả kháng.
6.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of. .......... province
….
1. Người xin gia hạn (Applicant Name):…………………….
2. Địa chỉ: (Address)...................................................................................
3. Số điện thoại: (Telephone number) ………..……. Số Fax/Địa chỉ email: (Fax
number/Email address)…………………………………………………………………
4. Đề nghị Sở Giao thông vận tải ..................... gia hạn thời gian lưu hành tại Việt
Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Transport Department of
… ........ to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle(s):
- Biển số xe (Registration number):.....................................................................
- Giấy phép liên vận GMS số (GMS Road Transport Permit number) …. ngày (on
the date of) ............ (dd/mm/yyyy).
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit) ...... (dd/mm/yyyy).
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………. ……….
(Mô tả lý do không thể về nước theo quy định (describe the reason of unability to
timely return to its Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ........... ngày, từ
ngày ………đến ngày ……………..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
………….(dd/mm/yyyy) until ...................... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
80
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong Hiệp định GMS (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s
Laws as well as the provisions of GMS Agreement).
..., ngày … tháng … năm ...
Place, ......................... (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person).
81
7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia
7.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền thực hiện gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện
của Lào, Campuchia. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc gia hạn bằng văn bản
hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận. Trường hợp không gia hạn, cơ quan có
thẩm quyền trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam theo mẫu;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
7.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
7.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
7.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào,
Campuchia.
7.8. Phí, lệ phí: không có.
7.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
82
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của Lào, Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy
định tại giấy phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng được gia hạn 01 lần
với thời gian không quá 10 ngày.
7.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
83
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải.................
To: Department of Transport of.................
1. Người xin gia hạn (Applicant Name):..............................................................
2. Địa chỉ (Address): ............................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): …………số Fax (Fax number)................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia số (Laos - Cambodia - Viet
Nam vehicle cross-border transport permit No.): ngày (the date of) ……
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):….
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason
for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home
Country)……………………….
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ngày, từ
ngày ………đến ngày ……………..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
…………. until …………..
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề nghị gia
hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To take full
responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of vehicle
operation period in Viet Nam and the attached documents).
Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những quy định
ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
(To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of
international treaties among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross- border transport).
…, ngày … tháng … năm …
Place,… (dd/mm/yyyy) Người xin gia hạn (Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Signature and full name)
84
8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
8.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi phương tiện đang lưu hành.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện
của Trung Quốc. Trường hợp không gia hạn, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng
văn bản nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam theo mẫu;
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
8.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
8.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
8.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc.
8.8. Phí, lệ phí: không có.
8.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
85
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của Trung Quốc quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định
tại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc nếu có lý do
chính đáng được gia hạn 01 lần với thời hạn không quá 10 ngày.
8.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
86
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence-Freedom-Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN
VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of. .......... province
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..................................................................
2. Địa chỉ (Address):.................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): …………………số Fax (Fax
number)………
4. Địa chỉ Email (Email address):.............................................................................
5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....):........ ngày (the date of) ….…
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit):...............
..................................................................................................................................
7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason
for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home
Country)…
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ngày, từ
ngày ………đến ngày ……………..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
…………. until …………..
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề
nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và
Trung Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the
provisions of international treaties between Viet Nam and China on cross-border
transport).
.., ngày … tháng… năm…Place,…(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Signature and full name)
87
9. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
9.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào. Sở Giao thông vận tải thực hiện việc gia hạn bằng văn bản
hoặc gia hạn trong giấy phép liên vận. Trường hợp không gia hạn, Sở Giao thông
vận tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp.
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn theo mẫu;
- Giấy phép liên vận giữa Lào và Việt Nam (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
9.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
9.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
9.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
9.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào.
9.8. Phí, lệ phí: không có.
88
9.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
9.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của Lào quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định tại giấy
phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng thì được gia hạn 01 lần với thời
gian không quá 10 ngày.
9.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
89
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Independence - Freedom -
Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION
PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of...........
1. Người xin gia hạn (Applicant Name):...................................................
2. Địa chỉ (Address): .................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ………………………………số Fax
(Fax number) ................................................................................................
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào số (Laos – Viet Nam vehicle
cross- border transport permit No.): ......... ngày (the date of) ……………
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):….
6. Lý
do
xin
gia
hạn:
(mô
tả
lý
do
không
thể
về
nước
theo
quy
định) (Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home
Country)…
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam trong thời
gian …. ngày, từ ngày … đến ngày ……..Request for extension of vehicle
operation period in Viet Nam in ...day(s), from…………. until ………..
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung
giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn
bản kèm theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the
request for extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached
documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Lào
(To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions
of international treaties between Viet Nam and Laos on cross-border transport).
.., ngày … tháng … năm…Place,…(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên) (Signature and full name)
90
10. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
10.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương nơi phương tiện gặp sự cố bất khả kháng.
b) Giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành cho phương tiện
của Campuchia. Sở Giao thông vận tải thực hiện việc gia hạn bằng văn bản hoặc
gia hạn trong giấy phép liên vận. Trường hợp không gia hạn, Sở Giao thông vận
tải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
10.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp.
10.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam theo mẫu;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (bản chính).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
10.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
10.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
10.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
10.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia.
10.8. Phí, lệ phí: không có.
91
10.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam.
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Phương tiện của Campuchia quá thời gian lưu hành tại Việt Nam quy định
tại giấy phép liên vận trong trường hợp bất khả kháng thì được gia hạn và mỗi
lần gia hạn không quá 10 ngày.
10.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
92
Mẫu Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI
VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET
NAM
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải..............
To: Department of Transport of…..........
1. Người xin gia hạn (Applicant Name):............................................................
2. Địa chỉ (Address): ..........................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ….……số Fax (Fax number) ................
4. Địa chỉ Email (Email address): ......................................................................
5. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia số (Cambodia – Viet Nam
vehicle cross-border transport permit No.): ......... ngày (the date of) ………………
6. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit): ......
7. Lý
do
xin
gia
hạn:
(mô
tả
lý
do
không
thể
về
nước
theo
quy
định)
(Reason for extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)….
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ……. ngày, từ
ngày ………đến ngày ……………..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
………. until …………..
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy đề
nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm theo (To
take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for extension of
vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the
provisions of international treaties between Viet Nam and Cambodia on cross-border
transport).
…, ngày … tháng … năm … Place,… (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant Name) (Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
93
11. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
11.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép:
+ Cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy phép cho các loại phương tiện thương
mại gồm: xe vận chuyển hành khách hợp đồng, xe vận tải hàng hóa.
+ Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện vận tải hành
khách tuyến cố định, phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng
trên địa bàn địa phương.
+ Sở Giao thông vận tải địa phương nơi có cửa khẩu biên giới giáp với Lào
và Campuchia theo Phụ lục của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương
quốc Campuchia, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam về vận tải đường bộ, cấp giấy phép cho phương tiện phi thương mại của
các tổ chức, cá nhân đóng trên địa bàn các tỉnh khác của Việt Nam đi qua cửa
khẩu của địa phương mình.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Đối với hồ
sơ nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc dịch vụ bưu chính,
cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy định vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép. Trường
hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo
trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
những nội dung chưa đầy đủ hoặc cần sửa đổi đến tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh
doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
cơ quan có thẩm quyền thực hiện cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia. Trường hợp không cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hoặc dịch vụ bưu chính theo quy định.
11.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp; cấp lại khi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng
dấu xác nhận của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu
- Thành phần hồ sơ đối với phương tiện thương mại:
+ Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phương tiện thương mại theo mẫu;
94
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng
ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (Bản
sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc quyền
sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện
tử từ sổ gốc một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản
với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc
hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc hợp đồng cho thuê tài chính (đối với trường
hợp cho thuê tài chính);
- Thành phần hồ sơ đối với phương tiện phi thương mại:
+ Giấy đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
cho phương tiện phi thương mại theo mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (Bản sao hoặc bản sao có chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân
thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá
nhân với phương tiện đó (Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện
tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính để
đối chiếu);
+ Đối với doanh nghiệp thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh
doanh trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu
chứng minh doanh nghiệp đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh
doanh, trên lãnh thổ Lào, Campuchia (Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc
bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc
bản sao kèm bản chính để đối chiếu; bản dịch Hợp đồng ra tiếng Việt được chứng
thực hoặc chứng nhận bởi cơ quan Công chứng đối với trường hợp hợp đồng bằng
tiếng nước ngoài).
* Trường hợp cấp lại khi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia bị hư hỏng, bị mất
- Thành phần hồ sơ đối với phương tiện thương mại: Giấy đề nghị cấp, cấp lại
Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện thương
mại theo mẫu.
- Thành phần hồ sơ đối với phương tiện phi thương mại: Giấy đề nghị cấp, cấp
lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện phi
thương mại theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
11.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
11.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
11.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường bộ Việt Nam; Sở Giao thông vận tải;
95
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường bộ Việt Nam; Sở
Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
11.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
11.8. Phí, lệ phí: không có.
11.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia cho phương tiện thương mại;
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia cho phương tiện phi thương mại;
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện
thương mại.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện
phi thương mại.
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia được cấp cho
phương tiện của các tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng các điều
kiện theo quy định pháp luật về hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia được cấp lại trong
trường hợp hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng
dấu xác nhận của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu hoặc bị hư hỏng, bị mất.
11.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
96
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
cho phương tiện thương mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi:……………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:...................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:………………………….Số Fax: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:….Ngày cấp:……
5. Đề nghị ....................................................cấp (cấp lại) Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển số
xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □ b) Khách du lịch: □
c) Hành khách theo hợp đồng: □ d) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các
thông tin sau:
Tuyến: ……………………đi .................................................... và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………………(thuộc tỉnh: ............................. Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ……………….(thuộc tỉnh: .................................................... )
Cự ly vận chuyển: .......................................... km
Hành trình tuyến đường:......................................................................................
Đã được ....................................................... thông báo khai thác tuyến tại công văn
số ………… ngày … tháng … năm ...
…, ngày … tháng … năm … Đơn vị
kinh doanh vận tải (Ký tên, đóng
dấu)
97
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phương tiện phi thương mại
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ
CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
Kính gửi:……………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: ................................................................................
2. Địa chỉ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại:. ………………… Số Fax/Địa chỉ email:… ...............................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy
phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh
doanh vận tải) số:…………..……Ngày cấp:………………………
5. Đề nghị …………………….. cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phương tiện phi thương mại sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khun
g
Số
máy
Màu
sơn
Thời gian đề nghị
cấp phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
cảnh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
11
1
2
3
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □ b) Cá nhân: □
c) Phục vụ hoạt động của
tổ chức/cá nhân: □
d) Mục đích khác: □
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
98
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện
thương mại
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of Viet Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
***
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương tiện
này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA VIET
NAM - LAOS – CAMBODIA VEHICLE CROSS -
BORDER TRANSPORT PERMIT
PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
COMMERCIAL VEHICLE
The Ministry of Transport of Viet Nam
requests relevant agencies to allow the vehicles to
operate conveniently and to render the vehicle any
assistance as necessary
Mặt sau bìa trước/Back side
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
***
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - LAOS - CAMBODIA VEHICLE
CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Số giấy phép (Permit number)……………. Ngày cấp
(Date of issuance): …………….........
Thời hạn (Period of validity): Từ (from)………đến
(until)… ......... (dd/mm/yyyy)
Cơ quan cấp (Issuling Authority) (Ký tên
và đóng dấu) (Signature, Stamp)
Page 1
Chi tiết về Đơn vị vận tải
Details of Transport Operator/Organization
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải (Transport
Operator
Name)…………………………………………….
Địa chỉ (Address): ……..…………………………
…………………………………………………….
Điện thoại (Telephone number): ………………….
Số Fax (Fax number): …………………………….
2. Tên chủ phương tiện (Vehicle Owner):………..
Địa chỉ (Address): ………………………………..
Tel: …………………….. Fax: ………………..…
Thông tin cơ bản về phương tiện
General data of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện (Registration number):
…………………………………………………….
2. Thông số kỹ thuật (Specifications):
- Năm sản xuất:……………………………………
(Manufacture year)
- Nhãn hiệu (Brand/ Trademark):
………………………………………………….…
- Loại xe (Model):………………………..……….
□Xe tải (Truck) □Xe khách (Bus) □Khác (Other)
- Màu sơn (Colour): ………………..…………….
- Số máy (Engine number): ………………..…….
- Số khung (Chassis No.):……………………..…
Page 2
GHI CHÚ NOTICES
GIA HẠN
EXTENTION
99
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động
Border gate, Operation areas/routes
Cửa khẩu (Border gate): …………………….….
……………………………………………….…….
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Vùng/tuyến hoạt động (Operation areas/routes):
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Vận tải hàng hóa/hành khách, tuyến không cố
định/cố định
Cargo transport/passenger transport, non –
scheduled/scheduled
………………………………………………….….
……………………………………………………..
Ghi chú khác (Others):……………………….….
………………………………………………….….
………………………………………………….….
Page 3
Được phép gia hạn 1 lần không quá 10 ngày
(be extended one time and not exceed 10 days)
Gia hạn đến…………………………………….….
Extended until ............................... (dd/mm/yyyy)
Ngày cấp …………………………………………..
Issuing date………………………………………..
Cơ quan cấp (Issuing Authority) Ký tên,
đóng dấu (Signature, Stamp)
Page 4
BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR
CUSTOMS - IMMIGRATION
BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR
CUSTOMS - IMMIGRATION
HẢI QUAN
BIÊN PHÒNG
HẢI QUAN
BIÊN PHÒNG
(CUSTOMS)
(BORDER GUARDS)
(CUSTOMS)
(BORDER GUARDS)
Ngày xuất
Ngày
Ngày
Ngày nhập
Ngày
Ngày
Ngày
Ngày nhập
cảnh
nhập
xuất
cảnh
xuất
nhập
xuất
cảnh
Exit date
cảnh
cảnh
Re-entry
cảnh
cảnh
cảnh
Re-entry
Re-entry
Exit date
date
Exit
Re-entry
Exit date
date
date
date
date
Page 5
Next Pages
Hướng dẫn (Instruction)
1. Khi sổ bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ
nguyên nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp
giấy phép mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
Ghi chú (notices)
Khổ giấy rộng: 11 cm, dài 15 cm. Page size 11
cm x 15 cm.
100
When this book get lost or illegible for any
reasons, the holder should request the competent
authority to re-issue.
2. Sổ này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm
quyền khi được yêu cầu.
This book shall be presented to the competent
authorities upon request.
3. Sổ này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được
ghi trong giấy và phải được gia hạn trước ngày hết
hạn một tháng.
This book shall be used for the specified vehicle
only and shall be extended one month before the
expiry date.
Bìa màu đỏ, từ 50 - 100 trang dùng để cấp cho
phương tiện thương mại.
Red cover (50 - 100 pages) used for commercial vehicles.
Bìa màu hồng, từ 10 - 20 trang dùng để cấp cho
phương tiện phi thương mại.
Pink cover (10 - 20 pages) used for non commercial
vehicles.
101
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện phi
thương mại
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of Viet Nam
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
***
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương
tiện này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
The Ministry of Transport of Viet Nam
VIET NAM - LAOS - CAMBODIA VEHICLE
CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
NON COMMERCIAL VEHICLE
requests relevant agencies to allow the vehicles to
operate conveniently and to render the vehicle any
assistance as necessary
Mặt bìa trước/ Cover
Mặt sau/Back side
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Socialist
Republic of Viet Nam
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - LAOS - CAMBODIA VEHICLE
CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT (CLV -
CBT PERMIT)
Số giấy phép (Permit number)……………. Ngày cấp
(Issuing date): …………….........
Thời hạn (Period of validity): Từ (from)………đến
(until)… ......... (dd/mm/yyyy)
Cơ quan cấp (Issuling Authority) (Ký tên và
đóng dấu) (Signature, Stamp)
Page 1
Chi tiết về tổ chức/cá nhân Details of
Organization/Individual
1. Tên tổ chức/cá nhân (Organization/Individual
Name)…………………………………..……..…
Địa chỉ (Address): ……..……………………….. Điện
thoại (Telephone number): ……………….. Số Fax
(Fax number): …………………………...
2. Tên chủ phương tiện (Vehicle Owner):………. Địa
chỉ (Address): …………………………..…... Tel:
…………………….. Fax: ……………….…
Thông tin cơ bản về phương tiện
General data of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện (Registration number):
…………………………………………………….
2. Thông số kỹ thuật (Specifications):…….………
- Năm sản xuất (Manufacture year):………..……..
- Nhãn hiệu (Brand/ Trademark): …………………
- Loại xe (Model):………………………………….
□Xe tải (Truck) □Xe khách (Bus) □Khác (Other)
- Màu sơn (Colour): ……………………………….
- Số máy (Engine number): ……………………….
- Số khung (Chassis No.):…………………………
Page 2
102
GHI CHÚ NOTICES
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động
Border gate, Operation areas/routes
GIA HẠN
EXTENTION
Được phép gia hạn 1 lần không quá 10 ngày (be
extended one time and not exceed 10 days)
Gia hạn đến……………………………………….
Extended until ............................... (dd/mm/yyyy)
Ngày cấp …………………………………………..
Issuing date………………………………………..
Cơ quan cấp (Issuing Authority) (Ký tên và đóng
dấu)
(Signature, Stamp)
Page 4
Cửa khẩu (Border gate): ………………..….….
…………………………………………………….
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Vùng/tuyến hoạt động (Operation areas/routes):
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Các ghi chú khác (other notices):..........................
…………………………………………………….
……………………………………………………..
……………………………………………………..
Page 3
BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR
CUSTOMS - BORDER GUARDS
BIÊN PHÒNG - HẢI QUAN FOR
CUSTOMS - BORDER GARDS
HẢI QUAN
BIÊN PHÒNG
HẢI QUAN
BIÊN PHÒNG
(CUSTOMS)
(BORDER GUARDS)
(CUSTOMS)
(BORDER GUARDS)
Ngày xuất
Ngày nhập
Ngày
Ngày nhập
Ngày
Ngày
Ngày xuất
Ngày nhập
cảnh
cảnh
xuất
cảnh
xuất
nhập
cảnh
cảnh
Exit date
Re-entry
cảnh
Re-entry
cảnh
cảnh
Exit date
Re-entry
date
Exit date
date
Exit date
Re-entry
date
date
Next Pages
Page 5
103
Ghi chú (notices)
Khổ giấy rộng: 11 cm, dài 15 cm.
Page size 11 cm x 15 cm.
Bìa màu đỏ, từ 50 - 100 trang dùng để cấp cho
phương tiện thương mại.
Red cover (50 - 100 pages) used for commercial vehicles.
Bìa màu hồng, từ 10 - 20 trang dùng để cấp cho
phương tiện phi thương mại.
Pink cover (10 - 20 pages) used for non commercial
vehicles.
Hướng dẫn (Instruction)
1. Khi sổ bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên
nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép
mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
When this book get lost or illegible for any reasons, the
holder should request the competent authority to re-issue.
2. Sổ này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền
khi được yêu cầu.
This book shall be presented to the competent authorities
upon request.
3. Sổ này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi
trong giấy và phải được gia hạn trước ngày hết hạn.
This book shall be used for the specified vehicle only
and shall be extended before the expiry date.
104
Mẫu phù hiệu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Ghi chú: Kích thước 115 mm x 210 mm, nền trắng.
Ký hiệu phân biệt quốc gia
Ghi chú: Chữ hoa La-tinh, chữ có chiều cao 80 mm, nét chữ có bề rộng 10 mm, các
chữ có màu đen trên một biển nền trắng có dạng hình e-lip với trục chính nằm ngang.
No……………
VIET NAM
CLV- CBT BOARD
(Company): .................................................... (Competent Authorities)
105
12. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
12.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép:
+ Cục Đường bộ Việt Nam cấp giấy phép cho các phương tiện thương mại.
+ Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp giấy
phép liên vận cho phương tiện phi thương mại của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
đóng trên địa bàn địa phương.
+ Sở Giao thông vận tải địa phương nơi có cửa khẩu biên giới giáp với
Campuchia cấp giấy phép liên vận cho phương tiện phi thương mại của các tổ
chức, cá nhân đóng trên địa bàn các tỉnh khác của Việt Nam đi qua cửa khẩu tại
địa phương mình quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc dịch
vụ bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo
quy định vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy phép. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan có thẩm quyền cấp
giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp giấy phép. Trường hợp
không cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo bằng văn bản hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hoặc dịch vụ bưu chính theo quy định.
12.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp; cấp lại khi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào hết
thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng dấu xác nhận
của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu
- Đối với phương tiện thương mại:
+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu;
106
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng
ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (Bản
sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc quyền
sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện
tử từ sổ gốc một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản
với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc
hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc hợp đồng cho thuê tài chính (đối với trường
hợp cho thuê tài chính);
- Đối với phương tiện phi thương mại gồm:
+ Giấy đề nghị cấp giấy phép theo mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận đăng
ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (Bản
sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc quyền
sở hữu của tổ chức, cá nhân phải xuất trình thêm bản sao hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ
gốc hợp đồng thuê phương tiện;
+ Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc quyết định cử đi công tác của cơ quan
có thẩm quyền đối với xe công vụ.
* Trường hợp cấp lại khi bị hư hỏng, bị mất
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
12.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
12.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
12.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cục Đường bộ Việt Nam; Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Cục Đường bộ Việt Nam; Sở
Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
12.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
107
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
12.8. Phí, lệ phí: không có.
12.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
cho phương tiện thương mại.
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
cho phương tiện phi thương mại.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia.
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia được cấp cho phương tiện
của các tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng các điều kiện theo quy
định pháp luật về hoạt động vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Campuchia.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia được cấp lại trong trường
hợp hết thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng dấu xác
nhận của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu hoặc bị hư hỏng, bị mất.
12.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
108
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phương
tiện thương mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN
TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: …………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .......................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………… Số Fax/Địa chỉ email: .........
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số
……………… ngày cấp …………………………….
5. Đề nghị ..................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia cho các phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời gian
đề nghị cấp
Giấy phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
Đối với phương tiện thay thế: ghi rõ phương tiện có biển kiểm soát…… thay
thế phương tiện có biển kiểm soát ……………
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng: d) Vận tải hàng hóa:
109
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các
thông tin sau:
Tuyến: …………….. đi .......................... và ngược lại
Bến đi: Bến xe ………………. (thuộc tỉnh: ........................... Việt Nam)
Bến đến: Bến xe ………………….. (thuộc tỉnh: ................ Campuchia)
Cự ly vận chuyển: ............................... km
Hành trình tuyến đường:
……………………………………………………………………………….
Đã được …… thông báo khai thác tuyến tại công văn số ….. ngày ……
…, ngày … tháng … năm … Đơn vị kinh
doanh vận tải (Ký tên, đóng dấu)
110
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phương
tiện phi thương mại
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: …………………….
1. Tên tổ chức/cá nhân: .......................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................
3. Số điện thoại: ………………………. Số Fax/Địa chỉ email: .........
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với
đơn vị kinh doanh vận tải) số: ……………… ngày cấp: ……………….
5. Đề nghị ……………………………………………….. cấp Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị cấp
phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
2
3
…, ngày … tháng … năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
111
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phương tiện thương mại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - CAMBODIA
VEHICLE CROSS-BORDER
TRANSPORT PERMIT
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of VietNam
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương
tiện này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
The Ministry of Transport of Viet Nam
requests relevant agencies to allow the vehicles to operate
conveniently and to render the vehicle any assistance as
necessary
Mặt sau bìa trước/Back side
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam
Ministry of Transport of Viet Nam
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - CAMBODIA VEHICLE
CROSS-BORDER
TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number):
Không cho người khác sử dụng và không được chuyển nhượng
(Non transferable and non negotiable)
Xe kinh doanh vận tải
Commercial Vehicle
Trang 1
Số đăng ký phương tiện (Registration number)
……………………….
Ký hiệu nhận biết (Distinguishing sign)
VN
Chi tiết về đơn vị kinh doanh vận tải
Details of Transport Operator
Tên đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator Name):
……………………………………………………………..
……………………………………………………………..
Địa chỉ (Address): ………………………………………..
……………………………………………………………..
Lĩnh vực hoạt động vận tải (Type of transport operation):
……………………………………………………………….
……………………………………………………………….
………………………………………………………………..
Số giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Campuchia (Viet Nam - Cambodia cross-border Transport
Permit No.): ……….
Ngày phát hành (Issuing date): …………….……………
Trang 2
112
Page 1
GHI CHÚ
NOTICES
Giấy phép này có giá trị ......... ngày
This Permit is valid… ...... days
Từ ngày (From) ........................ (dd/mm/yyyy)
Đến ngày (until) ........................ (dd/mm/yyyy)
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động, Nơi đến
Border gate, Operation areas/routes, Destination
Cửa khẩu (Border gate): ………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Vùng/tuyến hoạt động (Operation areas/routes): ……
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Nơi đến (Destination): ……………………………….
……………………………………………………………
Ngày cấp (Date of issuance): …………………………..
Issuing Authority
(Signature, stamp)
Trang 3
Chuyến đi
(Trip)
Ngày
vào
(Date of
entry)
Gia hạn đến
(Extension
until)
(nếu có/if any)
Ngày ra
(Date of
exit)
(1)
(2)
(3)
(4)
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs seal
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs seal
Dấu Hải quan
Customs seal
Page 2
GHI CHÚ
NOTICES
Giấy phép này được gia hạn
This Permit is extended
Đến ngày (until) ........................ (dd/mm/yyyy)
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động, Nơi đến
Border gate, Operation areas/routes, Destination
Cửa khẩu (Border gate): ……………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Vùng/tuyến hoạt động (Operation areas/routes): ……
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Nơi đến (Destination): ……………………………….
……………………………………………………………
Ngày cấp (Date of issuance): …………………………..
Issuing Authority
(Signature, stamp)
Trang 4
Chuyến đi
(Trip)
Ngày vào
(Date of
entry)
Gia hạn đến
(Extension
until)
(nếu có/if any)
Ngày ra
(Date of exit)
(1)
(2)
(3)
(4)
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Hải quan
Customs Seal
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Hải quan
Customs Seal
Dấu Hải quan
Customs seal
Dấu Hải quan
Customs seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Hải quan
Customs Seal
113
Chuyến đi
(Trip)
Ngày vào
(Date of
entry)
Gia hạn đến
(Extension until)
(nếu có/if any)
Ngày ra
(Date of
exit)
(1)
(2)
(3)
(4)
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Chuyến đi
(Trip)
Ngày vào
(Date of
entry)
Gia hạn đến
(Extension until)
(nếu có/if any)
Ngày ra
(Date of exit)
(1)
(2)
(3)
(4)
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Biên
phòng
Border Guards
Seal
- Thời hạn tạm
nhập (Duration
of temporary
admission):...
ngày (days)
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
Dấu Biên
phòng
Border
Guards
Seal
- Cửa khẩu vào
(entry point):…
- Cửa khẩu ra
(exit point):….
- Tuyến đường
(Route):....
Dấu Biên
phòng
Border Guards
Seal
Hướng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 50 trang không bao gồm bìa.
This permit contains 50 pages excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên
nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ
quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for any reasons, the
holder should request the competent authority to re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền
khi được yêu cầu.
This permit shall be presented to the competent authorities
upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi
trong giấy và phải được gia hạn trước ngày hết hạn một tháng.
This permit shall be used for the specified vehicle only and
shall be extended one month before the expiry date.
Ghi chú (Notices):
Khổ giấy rộng: 105 mm, dài 150 mm
Page size: 105 mm x 150 mm
Loại bìa màu xanh dùng để cấp cho xe tải
Green cover used for truck
Loại bìa màu vàng cấp cho xe buýt
Yellow cover used for bus
Loại bìa màu hồng cấp cho xe phi thương mại
Pink cover used for non-commercial vehicle
114
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho phương tiện phi
thương mại
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - CAMBODIA
VEHICLE CROSS-BORDER
TRANSPORT PERMIT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương
tiện này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
The Ministry of Transport of Viet Nam
requests relevant agencies to allow the vehicles
to operate conveniently and to render the
vehicle any assistance as necessary
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam
Ministry of Transport of Viet Nam
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM – CAMBODIA VEHICLE
CROSS - BORDER
TRANSPORT PERMIT
Phương tiện phi thương mại
Non - commercial vehicle
Thông tin cơ bản về phương tiện
General data of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện (Registration number)
…………………….…………………………..
2. Thông số kỹ thuật (Specifications)
………………………………………………….
- Năm sản xuất (Manufacture year):
…………………………..
- Nhãn hiệu (Brand/Trademark):
…………………………………………………..
- Loại xe (Model):
………………………………………………….
- Màu sơn (Colour):
…………………………………………………..
- Số máy (Engine No.):
………………………………………………….
- Số khung (Chassis No.):
…………………………………………………
- Trọng tải (Gross weight):
……………………………………………..…..
Trang 1
Page 1
115
GHI CHÚ NOTICES
Giấy phép này có giá trị ……… ngày This book is
valid ……… days
Từ ngày (From) ......................... (dd/mm/yyyy)
Đến ngày (until) ........................ (dd/mm/yyyy)
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động, Nơi đến
Border gate, Operation areas/routes, Destination
Cửa khẩu (Border gate): ………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Vùng/tuyến hoạt động (Operation areas/routes):
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
……………………………………………………………
Nơi đến (Destination): ……………………………….
……………………………………………………………
…………………………………………………………… Ngày
cấp (Date of issue): …………………………………..
Cơ quan cấp phép Issuing Authority
(Signature, stamp)
HẢI QUAN - BIÊN PHÒNG FOR
CUSTOMS - BORDER GUARDS
Chi tiết về Cơ quan được cấp giấy phép liên vận
Details of Organization granted transport permit
Tên cơ quan/đơn vị (Organization name):
…………………………………………………..
……………………………………………..……
Địa chỉ (Address):
……………………………………………….….
…………………………………………………..
Điện thoại (Telephone number): ………………..
Số Fax (Fax number): …………………………..
Mục đích chuyến đi (Purpose of the trip): ………
…………………………………………………...
……………………………………………………
Số giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và
Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận tải) (Viet
Nam - Cambodia cross-border Transport Permit No. for
Transport Operator):…………………………..
Ngày phát hành (Issuing date):…………………………
Trang 2
Page 2
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
116
Trang 3
Page 3
Trang tiếp theo
HẢI QUAN - BIÊN PHÒNG FOR
CUSTOMS - BORDER GUARDS
HẢI QUAN - BIÊN PHÒNG FOR
CUSTOMS - BORDER GUARDS
HẢI QUAN (CUSTOMS)
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
HẢI QUAN (CUSTOMS)
BIÊN PHÒNG
(BORDER GUARDS)
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Hướng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 10 trang không bao gồm bìa. This permit contains 10 pages excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp
giấy phép mới tại cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for any reasons, the holder should request the competent authority to re-
issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
This permit shall be presented to the competent authorities upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi trong giấy và phải được gia hạn trước ngày hết hạn
một tháng.
This permit shall be used for the specified vehicle only and shall be extended one month before the expiry
date.
Hướng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 10 trang không bao gồm bìa.
This permit contains 10 pages excluding the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc được vì bất cứ nguyên
nhân gì, người giữ giấy phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ
quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for any reasons, the
holder should request the competent authority to re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền
khi được yêu cầu.
This permit shall be presented to the competent authorities
upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phương tiện đã được ghi
trong giấy.
This permit shall be used for the specified vehicle only.
Ghi chú (Notices):
Khổ giấy rộng: 105 mm, dài 150 mm
Page size: 105 mm x 150 mm
Loại bìa màu hồng cấp cho xe phi thương mại
Pink cover used for non-commercial vehicle
117
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
Số/Number: ………
PHÙ HIỆU GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
STICKER
VIET NAM – CAMBODIA VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải/Transport Operator Name:
…………………………………………………………
Số đăng ký/Registration Number:
…………………………………
Thời hạn/Period of Validity:
từ/from……..…đến/until……… Cửa khẩu vào/Entry
point: ……………………….. Cửa khẩu ra/Exit point:
Tuyến đường/Route:……………………
Cơ quan cấp/Issuing authority (Ký
tên, đóng dấu/Signature, Stamp)
Ghi chú: Kích thước 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ, khung viền màu đỏ.
Ký hiệu phân biệt quốc gia
Ghi chú: Chữ hoa La-tinh, chữ có chiều cao 80 mm, nét chữ có bề rộng 10 mm, các chữ có màu
đen trên một biển nền trắng có dạng hình e-líp với trục chính nằm ngang.
118
13. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh
vận tải
13.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị cấp (cấp lại) phù hiệu đến Sở
Giao thông vận tải nơi đã cấp Giấy phép kinh doanh cho đơn vị.
- Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có
nhu cầu sử dụng xe trung chuyển nộp hồ sơ đề nghị cấp phù hiệu "XE TRUNG
CHUYỂN" đến Sở Giao thông vận tải nơi cấp Giấy phép kinh doanh cho đơn vị
hoặc Sở Giao thông vận tải đầu tuyến bên kia.
b) Giải quyết TTHC:
- Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo
trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến
những nội dung cần bổ sung hoặc sửa đổi đến đơn vị kinh doanh vận tải trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến,
đơn vị kinh doanh vận tải phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác
của các thông tin đã đăng ký đề nghị cấp phù hiệu.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định, Sở
Giao thông vận tải cấp phù hiệu cho các xe theo đề nghị của đơn vị kinh doanh vận
tải và cập nhật các phù hiệu đã cấp vào Cơ sở dữ liệu cấp phép hoạt động vận tải.
Trường hợp từ chối không cấp, Sở Giao thông vận tải trả lời bằng văn bản hoặc trả
lời thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do.
- Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện trên hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải hoặc trực tiếp tại Sở Giao thông vận tải
hoặc dịch vụ bưu chính. Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu
chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin của các hồ sơ đúng theo quy định
vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải.
- Sở Giao thông vận tải thực hiện việc xử lý hồ sơ và cấp phù hiệu trên hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải và cập nhật kết quả cấp
phép vào Cơ sơ dữ liệu cấp phép hoạt động vận tải;
- Sở Giao thông vận tải kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với các xe ô tô để đảm bảo phương tiện đủ
điều kiện kinh doanh vận tải trên hệ thống Đăng kiểm Việt Nam;
13.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc dịch vụ bưu
chính.
13.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
119
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) phù hiệu theo mẫu;
- Chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận chứng nhận đăng ký xe ô tô
của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của
đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất trình thêm bản sao hoặc bản sao có chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc
một trong các giấy tờ sau: hợp đồng thuê phương tiện bằng văn bản với tổ chức, cá
nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã hoặc hợp đồng hợp tác
kinh doanh.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
13.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
13.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
13.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
13.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Phù hiệu.
13.8. Phí, lệ phí: không có.
13.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp (cấp lại) phù hiệu.
- Phù hiệu.
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đơn vị kinh doanh có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe
bốn bánh có gắn động cơ được cấp phù hiệu. Đơn vị kinh doanh có Giấy phép
kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, được cấp phù hiệu cho xe ô tô phù hợp với loại
hình kinh doanh đã được cấp phép và đảm bảo các nguyên tắc sau:
- Tại một thời điểm, mỗi xe chỉ được cấp và sử dụng một loại phù hiệu tương
ứng với một loại hình kinh doanh vận tải;
120
- Đơn vị kinh doanh vận tải kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
được Sở Giao thông vận tải hai đầu tuyến cấp phù hiệu xe ô tô trung chuyển;
- Phù hiệu được cấp lại khi hết hạn, khi bị mất hoặc bị hư hỏng, khi thay đổi
chủ sở hữu phương tiện hoặc thay đổi đơn vị kinh doanh vận tải, khi bị thu hồi.
- Trường hợp cấp lại phù hiệu khi hết hạn: đơn vị kinh doanh vận tải được đề nghị
cấp lại phù hiệu trong khoảng thời gian 15 ngày tính đến ngày hết hạn phù hiệu.
- Trường hợp cấp lại khi bị thu hồi: sau khi hết thời hạn bị thu hồi phù hiệu.
13.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
121
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU
TÊN ĐƠN VỊ KDVT: .................. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............. /..............
.........., ngày..... tháng..... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI) PHÙ HIỆU
Kính gửi:..........(Sở Giao thông vận tải)...............
1. Tên đơn vị KDVT:.........................................................................................................
2. Địa chỉ:...........................................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax):.......................................................................................................
Số lượng phù hiệu nộp lại:………………………………..………..…
Đề nghị được cấp: (1).............................................................................................
Danh sách xe đề nghị cấp phù hiệu như sau:
TT
Biển
kiểm soát
Sức
chứa
Nhãn
hiệu xe
Nước
sản xuất
Năm
sản
xuất
Loại phù hiệu
(Tuyến CĐ, HĐ,
DL, taxi, xe tải…)
(*) Xe taxi (sử
dụng đồng hồ
hoặc sử dụng
phần mềm)
1
2
..
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi:
(1) Ghi số lượng phù hiệu đơn vị xin cấp.
(*) áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp phù hiệu xe taxi.
Ghi chú: Trường hợp đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
Bộ Giao thông vận tải thực hiện kê khai các thông tin trên theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ
công.
122
Mẫu Phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
PHÙ HIỆU “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TUYẾN CỐ ĐỊNH”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung
còn lại: Arial.
123
Mẫu Phù hiệu xe ô tô để vận tải trung chuyển hành khách
PHÙ HIỆU “XE TRUNG CHUYỂN”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE TRUNG CHUYỂN”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TRUNG CHUYỂN”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 50 Y: 0 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE TRUNG CHUYỂN”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung
còn lại: Arial.
124
Mẫu Phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
PHÙ HIỆU “XE BUÝT”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE BUÝT”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE BUÝT”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE BUÝT”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE BUÝT”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial
125
Mẫu Phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
PHÙ HIỆU “XE TAXI”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE TAXI”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TAXI”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TAXI”: C: 0 M: 100 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 0 Y: 80 K: 0.
3. Phông chữ “XE TAXI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
* Ghi chú:
- Sở Giao thông vận tải đóng dấu treo vào mặt sau của Phù hiệu, biển hiệu do đơn vị
mình cấp.
126
Mẫu Phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
PHÙ HIỆU “XE HỢP ĐỒNG”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE HỢP ĐỒNG”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE HỢP ĐỒNG”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
a) Dùng cho xe hợp đồng có cự ly đến 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 50.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 100 M: 0 Y: 100 K: 50.
+ Mã màu nền: C: 40 M: 0 Y: 60 K: 0.
b) Dùng cho xe tuyến cố định có cự ly trên 300 km:
+ Mã màu của chữ “XE HỢP ĐỒNG”: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 0 M: 75 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 0 M: 25 Y: 45 K: 0.
3. Phông chữ “XE HỢP ĐỒNG”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại:
Arial.
127
Mẫu Phù hiệu xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc kinh doanh vận
tải hàng hóa, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE TẢI”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE TẢI”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE TẢI”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 55 M: 0 Y: 0 K: 0.
3. Phông chữ “XE TẢI”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại: Arial.
128
Mẫu Phù hiệu kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
PHÙ HIỆU “XE CHỞ KHÁCH”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE CHỞ KHÁCH”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE CHỞ KHÁCH”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE CHỞ KHÁCH”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE CHỞ KHÁCH”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại:
Arial.
129
Mẫu Phù hiệu kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
PHÙ HIỆU “XE CHỞ HÀNG”
Hình ảnh kích thước, màu sắc của phù hiệu “XE CHỞ HÀNG”
1. Đường viền xung quanh phù hiệu và chữ “XE CHỞ HÀNG”.
2. Màu sắc của phù hiệu theo bảng mã màu chuẩn CMYK.
+ Mã màu của chữ “XE CHỞ HÀNG”: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu đường viền xung quanh: C: 85 M: 10 Y: 100 K: 0.
+ Mã màu nền: C: 45 M: 0 Y: 65 K: 0.
3. Phông chữ “XE CHỞ HÀNG”: UTM Helvetlns. Phông chữ các nội dung còn lại:
Arial.
130
14. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
14.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ đề nghị đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia đến Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
b) Giải quyết TTHC:
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận cập nhật thông tin vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Sở Giao thông vận tải. Trường hợp hồ sơ cần
sửa đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản
hoặc thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho đơn vị kinh doanh vận
tải trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải có văn bản thông báo khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia và xác nhận vào hợp đồng đối tác
của đơn vị kinh doanh vận tải. Trường hợp không cấp, Sở Giao thông vận tải thông
báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả được thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu
chính theo quy định.
14.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
14.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia theo mẫu;
- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
(Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao hoặc
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện
bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp
tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc hợp đồng cho thuê tài chính (đối
với trường hợp cho thuê tài chính);
- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
131
và Campuchia theo mẫu;
- Hợp đồng đối tác giữa đơn vị kinh doanh vận tải Việt Nam với đối tác của Lào
và/hoặc Campuchia (Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được
chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản chính để đối chiếu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
14.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
14.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
14.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
14.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia.
14.8. Phí, lệ phí: không có.
14.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
- Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia.
- Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
và Campuchia.
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải đáp ứng điều kiện theo quy định hiện hành được
đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia.
14.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định
về hoạt động vận tải đường bộ.
132
Mẫu Giấy đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.…/…. …, ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG, THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải……….
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: ........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại:.........................………… số Fax: .............................................
4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:
Tỉnh/thành phố đi: …………………………Tỉnh/thành phố đến: ………
Bến đi:……………………….Bến đến: ..............................................................
Cự ly vận chuyển: ............................................... km
Hành trình chạy xe: ..............................................................................................
5. Danh sách xe khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
S
T
T
Biển kiểm
soát
Tên chủ sở
hữu
Mác
xe
Trọng
tải
Năm sản
xuất
6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy
đăng ký khai thác vận tải hành khách cố định;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định, ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
133
Mẫu Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
1. Đặc điểm tuyến
Tên tuyến: ……………………..đi ................................................ và ngược
lại.
Bến đi: ..................................................................................................................
Bến đến:................................................................................................................
Cự ly vận chuyển: ........................................ km.
Lộ trình:
..............................................................................................................
2. Biểu đồ chạy xe
Số chuyến tài (nốt) trong ...... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lượt đi: bến xe:………………………………………... Hàng ngày
có… ............................................ nốt (tài) xuất bến như sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc… .................. giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc ...................... giờ.
+ ……………………….
b) Tại bến lượt về: bến xe: ..................................................................................
Hàng ngày có .............. nốt (tài) xuất bến như sau:
+ Tài (nốt) 1 xuất bến lúc ..................... giờ.
+ Tài (nốt) 2 xuất bến lúc… ................. giờ.
+ ………………………
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe ..... giờ.
d) Tốc độ lữ hành: .............. km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường: .......................... phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đường
a) Lượt đi từ Bến xe:……………………đến Bến
xe:………………………….
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ
hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định
pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ....................................................................................
134
- Điểm dừng thứ hai: ......................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: .......................................................................................
b) Lượt về từ Bến xe …………………………………đến Bến xe: ..............
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ
hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến Quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định
pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: ....................................................................................
- Điểm dừng thứ hai: ......................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: .......................................................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ …………đến… ..................... phút/điểm.
4. Phương tiện bố trí trên tuyến
STT
Biển số xe
Trọng tải
(Ghế)
Năm
sản xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
1
2
3
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lượng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khoẻ, đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
-………………………………………………………………………………..
-……………….………………………………………………………………..
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
-………………………………………………………………………………..
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ..............................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao:...................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
135
- Giá vé suốt tuyến: ................................................ đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có): ..........................................đồng/hành khách.
Giá vé
đồng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn chính
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn phụ
đồng/hành khách
- Phục vụ khác: khăn, nước ...
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe:……………………………………………………..
- Bán vé tại đại lý: ........................................................................(ghi rõ tên đại lý,
địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: ……………………………………………………………
(địa chỉ trang web).
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
136
Mẫu Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH…
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/SGTVT-VT ……., ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Tuyến: …………. đi .................. và ngược lại
Giữa: Bến xe ………….. và Bến xe ………………..
Kính gửi: ………………..
Sở Giao thông vận tải ….. nhận được công văn số ……. ngày ... tháng .... năm ...
và hồ sơ kèm theo của ........................... về việc đăng ký khai thác vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia;
Thực hiện Điều … Nghị định số …/2024/NĐ-CP ngày .............. của Chính phủ quy
định trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới, Sở
Giao thông vận tải
thông báo như sau:
Thông báo cho phép ............................ được khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
Tên tuyến: …………. đi ..................... và ngược lại
Bến đi: Bến xe ..................... (tên tỉnh đi).
Bến đến: Bến xe .................. (tên tỉnh đến).
Hành trình: …………………………… cửa khẩu đi/cửa khẩu đến ..........
Số xe tham gia khai thác: ..........................................................................
Thời hạn tham gia khai thác: Theo thời hạn quy định của Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày ký văn bản này, doanh nghiệp (hợp tác xã)
phải đưa phương tiện vào triển khai thực hiện, doanh nghiệp (hợp tác xã) phải ký hợp
đồng khai thác với bến xe hai đầu tuyến, báo cáo về Sở Giao thông vận tải …… Quá
thời hạn nêu trên, văn bản thông báo không còn hiệu lực.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
- Lưu:…
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
137
15. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
15.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho Sở Giao thông vận tải các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương.
b) Giải quyết TTHC:
- Sở Giao thông vận tải tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ. Đối với hồ sơ nộp trực tiếp
hoặc dịch vụ bưu chính, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin hồ sơ vào hệ
thống dịch vụ công trực tuyến của Sở Giao thông vận tải. Trường hợp hồ sơ cần sửa
đổi, bổ sung, Sở Giao thông vận tải thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho đơn vị kinh doanh vận tải trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào. Trường hợp không cấp, phải thông báo bằng văn bản hoặc qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả được thực hiện tại Sở Giao thông vận tải hoặc dịch vụ bưu
chính theo quy định.
15.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
15.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Lào theo mẫu;
- Phương án kinh doanh vận tải theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
15.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
15.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
15.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
138
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
15.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
15.8. Phí, lệ phí: không có.
15.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
- Phương án kinh doanh vận tải.
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào.
15.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào cấp cho đơn vị
kinh doanh vận tải của Việt Nam đáp ứng quy định tại Điều 19 Nghị định thư thực
hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại
biên giới giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
- Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào được cấp lại
trong trường hợp bị hư hỏng, bị mất.
15.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
139
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam
và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT
NAM VÀ LÀO
Kính gửi: …………………………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ........................................................................
2. Địa chỉ: .............................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………….. Số Fax/Địa chỉ email:.........................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ……….. Ngày cấp: …..…....
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào như sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận
tải hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải khách du lịch bằng
xe ô tô; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
.................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trường hợp đề nghị cấp lại
do bị mất, nêu rõ lý do):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
…, ngày … tháng… năm…
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
140
Mẫu Phương án kinh doanh vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: … /… …, ngày ... tháng ... năm…
PHƯƠNG ÁN
KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
I. TỔ CHỨC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH
DOANH VẬN TẢI
- Cơ cấu tổ chức: mô hình, chức năng, nhiệm vụ các phòng, ban.
- Người điều hành hoạt động vận tải: họ tên, trình độ chuyên ngành.
- Phương án tổ chức bộ phận quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông
của đơn vị vận tải (áp dụng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải hành
khách cố định, vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ).
- Công tác lắp đặt, theo dõi, sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình; trang
bị máy tính, đường truyền kết nối mạng.
II. PHƯƠNG ÁN KINH DOANH VẬN TẢI CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI
1. Phương án kinh doanh vận tải hành khách.
a) Kinh doanh vận tải hành khách cố định.
- Tuyến khai thác, số chuyến, hình thức triển khai bán vé.
- Phương tiện: số lượng, chất lượng phương tiện, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn
nghiệp vụ, thâm niên của lái xe khách có giường nằm hai tầng.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.
b) Phương án kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và vận tải du lịch.
- Phương tiện: số lượng, chất lượng, gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, tập huấn
nghiệp vụ.
- Đồng phục của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
- Các dịch vụ phục vụ hành khách đi xe.
141
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Giá cước: thực hiện các quy định có liên quan.
2. Phương án kinh doanh vận tải hàng hóa
- Loại hình kinh doanh vận tải (ghi rõ hình thức kinh doanh vận tải như: Vận tải
hàng hóa bằng công-ten-nơ, vận tải hàng hóa thông thường...).
- Phương tiện: số lượng, chất lượng, việc gắn thiết bị giám sát hành trình.
- Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện.
- Lái xe: số lượng, hạng Giấy phép lái xe, chế độ tập huấn nghiệp vụ.
- Nơi đỗ xe của đơn vị vận tải: địa điểm, diện tích.
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
142
Mẫu Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH……
PEOPLE’S COMMITTEE OF … PROVINCE
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
DEPARTMENT OF TRANSPORT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
VIET NAM - LAOS CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number): ......................................
1. Cấp cho đơn vị (Transport Operator Name): ……………………………….
…………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ (Address):……………………………………………………..…….
………………………………………………………………………….………
3. Số điện thoại (Telephone number):…………………………………….……
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of Transport operation):
……………………………………………………………………………….
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
Place, ............ (dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Issuing authority (Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)
143
16. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
16.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh doanh vận tải nộp hồ sơ cho cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép:
+ Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương cấp Giấy
phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho phương tiện của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân, đơn vị kinh doanh vận tải trên địa bàn địa phương;
+ Sở Giao thông vận tải địa phương nơi có cửa khẩu biên giới giáp với Lào
cấp giấy phép cho phương tiện phi thương mại của các tổ chức, cá nhân đóng trên
địa bàn các tỉnh khác của Việt Nam đi qua cửa khẩu tại địa phương mình quản lý.
b) Giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra. Đối với hồ
sơ nộp trực tiếp tại cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc dịch vụ bưu chính,
cán bộ tiếp nhận hồ sơ cập nhật thông tin vào hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ
quan có thẩm quyền cấp giấy phép thông báo trực tiếp hoặc bằng văn bản hoặc
thông báo qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân, đơn vị kinh
doanh vận tải nộp hồ sơ trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy
định, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện cấp Giấy phép liên vận giữa
Việt Nam và Lào. Trường hợp không cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
thông báo bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến và nêu rõ lý do;
- Việc trả kết quả được thực hiện tại trụ sở cơ quan có thẩm quyền cấp giấy
phép hoặc dịch vụ bưu chính theo quy định.
16.2. Cách thức thực hiện: nộp trực tiếp, trực tuyến, dịch vụ bưu chính.
16.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp; cấp lại khi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào hết
thời hạn sử dụng hoặc còn thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng dấu xác nhận
của các cơ quan quản lý tại cửa khẩu
- Đối với phương tiện thương mại gồm:
+ Giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép theo mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
144
(Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải phải xuất trình thêm bản sao hoặc
bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc
bản sao điện tử từ sổ gốc một trong các giấy tờ sau: Hợp đồng thuê phương tiện
bằng văn bản với tổ chức, cá nhân hoặc hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp
tác xã hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh hoặc hợp đồng cho thuê tài chính (đối
với trường hợp cho thuê tài chính);
- Đối với phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công
trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên lãnh thổ Lào:
+ Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép theo mẫu;
+ Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn nhận Giấy chứng nhận
đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
(Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ
bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc). Trường hợp phương tiện không thuộc
quyền sở hữu của tổ chức, phải xuất trình thêm bản sao hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ
sổ gốc hợp đồng thuê phương tiện;
+ Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc quyết định cử đi công tác của cơ
quan có thẩm quyền (đối với trường hợp xe công vụ và xe của các cơ quan ngoại
giao, tổ chức quốc tế đi công tác);
+ Bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng
thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hợp đồng hoặc tài liệu chứng
minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên
lãnh thổ Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải phục vụ các công trình, dự án
hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào); bản sao hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ
sổ gốc hoặc bản chính để đối chiếu bản dịch Hợp đồng ra tiếng Việt được chứng
thực hoặc chứng nhận bởi cơ quan Công chứng đối với trường hợp hợp đồng bằng
tiếng nước ngoài.
* Trường hợp cấp; cấp lại khi Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và bị hư
hỏng, bị mất
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại giấy phép theo mẫu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
16.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
16.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
16.6. Cơ quan thực hiện TTHC:
145
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực
hiện: Không có;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giao thông vận tải;
- Cơ quan phối hợp: Không có.
16.7. Kết quả của việc thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
16.8. Phí, lệ phí: không có.
16.9. Tên mẫu giấy, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
phương tiện thương mại.
- Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào.
16.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào được cấp cho phương tiện của
các tổ chức, cá nhân đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về hoạt động
vận tải đường bộ giữa Việt Nam và Lào và các quy định của Nghị định thư thực
hiện Hiệp định tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại
biên giới giữa Việt Nam và Lào.
- Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào hết thời hạn sử dụng hoặc còn
thời hạn sử dụng nhưng hết trang đóng dấu xác nhận của các cơ quan quản lý tại
cửa khẩu hoặc bị hư hỏng, bị mất.
16.11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
146
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
phương tiện thương mại
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi: ….………………………………………….
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ........................................................................
2. Địa chỉ: ............................................................................................................
3. Số điện thoại: ……………………… Số Fax/Địa chỉ email: ..........................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào số
………….….ngày cấp …….
5. Đề nghị ...................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
cho các phương tiện vận tải sau:
Số
TT
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian đề
nghị
cấp
Giấy
phép
Hình
thức
hoạt
động
(vận
chuyển
hàng hóa
hay hành
khách)
Cửa khẩu
xuất - nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
Đối với phương tiện thay thế: ghi rõ phương tiện có biển kiểm soát…… thay thế
phương tiện có biển kiểm soát ………………
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định b) Khách du lịch:
c) Hành khách theo hợp đồng: d) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ
sung thêm các thông tin sau:
Tuyến: ……………… đi ............................... và ngược lại
Bến đi: Bến xe …………………. (thuộc tỉnh: ................................. Việt Nam)
147
Bến đến: Bến xe ………………….. (thuộc tỉnh: ........................................ Lào)
Cự ly vận chuyển: ...................................... km
Hành trình tuyến đường: ………………………………………………………
Đã được ……… thông báo khai thác tuyến tại công văn số …….. ngày ……..
…, ngày… tháng … năm…
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
148
Mẫu Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án hoặc
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tại Lào
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG
TIỆN PHI THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
HOẶC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
Kính gửi:…………………………………..
1. Tên tổ chức/cá nhân: …………………………………………………...
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………
3. Số điện thoại: ………………………. Số Fax/Địa chỉ email: ..................
4. Đề nghị .................................................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam và Lào cho phương tiện vận tải sau:
S
T
T
Biển
số xe
Trọng
tải
(ghế)
Năm
sản
xuất
Nhãn
hiệu
Số
khung
Số
máy
Màu
sơn
Thời
gian
đề
nghị
cấp
phép
Hình thức
hoạt động
(vận chuyển
hàng hóa hay
hành khách)
Cửa khẩu xuất
- nhập
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
1
2
3
5. Mục đích chuyến đi
a) Công vụ: b) Cá nhân:
c) Hoạt động kinh doanh: d) Mục đích khác
……, ngày …. tháng …… năm ……
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
149
Mẫu Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
***
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM
VÀ LÀO
VIET NAM - LAOS
VEHICLE CROSS - BORDER TRANSPORT
PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number):....................
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Socialist Republic of Viet Nam
Bộ Giao thông vận tải Việt Nam đề nghị
các cơ quan hữu quan cho phép phương
tiện này đi lại dễ dàng và hỗ trợ khi cần thiết
The Ministry of Transport of Viet Nam
requests relevant agencies to allow the vehicles
to operate conveniently and to render the
vehicle any assistance as necessary
Mặt sau bìa trước/Back side
Thông tin cơ bản về phương tiện
General data of the vehicle
1. Số đăng ký phương tiện (Registration number)
……………………..…….……………….…….
2. Thông số kỹ thuật (Specifications)
……………………….……………….…………
- Năm sản xuất (Manufacture year):
…………………………………………………..
- Nhãn hiệu (Brand/Trademark):
……………………………….……….…………
- Loại xe (Model):
………………………………………….….……
Xe tải
(truck)☐
Xe khách
(Bus)☐
Xe khác
(Others)☐
- Màu sơn (Colour):
………………………………………………..
- Số máy (Engine No.):
……………………………………………….
- Số khung (Chassis No.):
…………………………………………….…
- Trọng tải (Gross weight):
……………………………………………….
Trang 1
Chi tiết về cơ quan/đơn vị/cá nhân được cấp giấy phép
liên vận
Details of Organization/ individual granted
transport permit
Tên cơ quan/đơn vị/cá nhân
(Organization/individual name):
…………………………………..…………..
…………………………………..…..………
Địa chỉ (Address):
……………………………………………….
Điện thoại (Telephone number): ………………..
Số Fax (Fax number): ………………………
Lĩnh vực hoạt động vận tải (Type of transport
operation):
………………………………………………
Số giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào (đối với đơn vị kinh doanh vận tải)
(Viet Nam – Laos Cross-Border Transport Permit
number for Transport Operator):
…………………….
Ngày phát hành (Issuing date):…………………..
Trang 2
150
GHI CHÚ
NOTICES
Giấy phép này có giá trị
This permit is valid
Từ ngày (From) ………(dd/mm/yyyy)
Đến ngày (until) ………(dd/mm/yyyy)
Cửa khẩu, Vùng/tuyến hoạt động, Nơi đến
Border gate, Operation areas/routes, Destination
Cửa khẩu (Border gate) ………………
Vùng/tuyến hoạt động (Operation
areas/routes):……………………………
Nơi đến (Destination): …………………
Ngày cấp (Issuing date): ……………..
Cơ quan cấp phép
Issuing Authority
(Signature, stamp)
Trang 3
HẢI QUAN - BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS - BORDER GUARDS
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
BIÊN PHÒNG
(BORDER
GUARDS)
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit date
Ngày về
Re-entry
date
GIA HẠN
Extension
Giấy phép này được gia hạn đến ngày ....
tháng ... năm ....
This permit is extended until ……....
(dd/mm/yyyy)
Ngày... tháng ... năm...
date....month....year....
Cơ quan gia hạn
Extending Authority
Ký tên, đóng dấu
(Signature, stamp)
Ghi chú (Notices): ……………………..
Trang 4
HẢI QUAN - BIÊN PHÒNG
FOR CUSTOMS - BORDER GUARDS
HẢI QUAN
(CUSTOMS)
BIÊN PHÒNG
(BORDER
GUARDS)
Ngày đi
Exit
date
Ngày về
Re-entry
date
Ngày đi
Exit
date
Ngày về
Re-entry
date
151
Hướng dẫn (Instruction)
1. Sổ giấy phép này bao gồm 50 trang
không bao gồm bìa.
This permit contains 50 pages excluding
the covers.
2. Khi giấy phép bị mất hoặc không đọc
được vì bất cứ nguyên nhân gì, người giữ giấy
phép phải yêu cầu cấp giấy phép mới tại cơ
quan có thẩm quyền cấp phép.
When this permit get lost or illegible for
any reasons, the holder should request the
competent authority to re-issue.
3. Giấy phép này phải xuất trình cho cơ
quan có thẩm quyền khi được yêu cầu.
This permit shall be presented to the
competent authorities upon request.
4. Giấy phép này chỉ sử dụng cho phương
tiện đã được ghi trong giấy và phải được gia
hạn trước ngày hết hạn một tháng.
This permit shall be used for the specified
vehicle only and shall be extended one month
before the expiry date.
Ghi chú (Notices):
Khổ
giấy
rộng:
11
cm,
dài
15
cm.
Page size 11 cm x 15 cm.
Bìa màu đỏ dùng để cấp cho tất cả các
phương tiện.
Red cover used for all vehicles.
152
Mẫu phù hiệu liên vận giữa Việt Nam và Lào
Số (Number):…………………..
PHÙ HIỆU
GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO STICKER
VIET NAM - LAOS VEHICLE CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Đơn vị kinh doanh vận tải (Transport
Operator Name)
…………………………..………….... Số
đăng ký (Registration Number):
…………………………….……………….…
Thời hạn (Period of validity): từ
(from)..…………Đến (until)………….….….
Cơ quan cấp phép/Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu/Signature, Seal)
Ghi chú: Kích thước 115 mm x 210 mm, nền trắng chữ đỏ.
Ký hiệu phân biệt quốc gia
Ghi chú: Chữ hoa La-tinh, chữ có chiều cao 80 mm, nét chữ có bề rộng
10 mm, các chữ có màu đen trên một biển nền trắng có dạng hình e-líp với trục
chính nằm ngang.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 194/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 194/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 194/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×