• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1914/QĐ-UBND Nghệ An 2025 Danh mục thủ tục hành chính chứng thực cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1914/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đình Long
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1914/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1914/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1914/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ Trưởng Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quảncủa Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 1111/TTr-STP ngày
27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp
xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Bãi bỏ Thủ tục số 8, Mục I Quyết định số 4077/QĐ-UBND ngày
08/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện, UBND cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ
An; Lĩnh vực chứng thực Mục II; Mục III Phần B Quyết định 403/QĐ-UBND
ngày 25/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi trong lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Chứng thực, Nuôi
1914
28
2
con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp, Ủy ban nhân dân cấp
huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp,
Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã,
phường trên địa bàn tỉnh các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Đ/c Long);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
3
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
Th tc chng
thc bn sao t
bn chính giy t,
văn bn do cơ
quan, t chc
thm quyn Vit
Nam; cơ quan, t
chc thm
quyn ca nưc
ngi; cơ quan, t
chc thm
quyn ca Vit
Nam liên kết vi
cơ quan, t chc
thm quyn ca
nưc ngi cp
hoc chng nhn
- Ngay trong ngày
cơ quan, t chc
tiếp nhn u cu
hoc trong ny
m vic tiếp theo,
nếu tiếp nhn yêu
cu sau 15 gi. Đối
vi trường hp
ng mt lúc u
cu chng thc bn
sao t nhiu loi
bn chính giy t,
văn bn; bn chính
nhiu trang; u
cu s lượng nhiu
bn sao; ni dung
giy t, văn bn
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối
đa thu không
quá 200.000
đồng/bản. Trang
căn cứ để thu
phí được tính
theo trang của
bản chính;
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
1914
28
4
phc tp khó kim
tra, đối chiếu cơ
quan, t chc thc
hin chng thc
không th đáp ng
đưc thi hn nêu
trên thì thi hn
chng thc đưc
o dài thêm không
quá 02 (hai) ngày
m vic hoc
th i hơn theo
tha thun bng văn
bn vi ngưiu
cu chng thc.
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
2
Thủ tục chứng
thực chữ trong
các giấy tờ, văn
bản (áp dụng cho
cả trường hợp
- Ngay trong ngày
cơ quan, t chc
tiếp nhn u cu
hoc trong ny
m vic tiếp theo
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
10.000
đồng/trường hợp
(trường hợp
được tính một
hoặc nhiều chữ
trong một
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
5
chứng thực điểm
chỉ trường hợp
người yêu cầu
chứng thực không
thể ký, không thể
điểm chỉ được)
nếu tiếp nhn yêu
cu sau 15 gi hoc
th i hơn theo
tha thun bng văn
bn vi ngưiu
cu chng thc.
giấy tờ, văn
bản).
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
6
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
3
Thủ tục chứng
thực hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài sản
động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k
t ngày nhn đủ h
sơ yêu cu chng
thc hoc th
kéo dài hơn theo
tha thun bng
văn bn vi người
yêu cu chng
thc.
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã. Việc chứng
thực các hợp đồng,
giao dịch liên quan
đến quyền của
người sử dụng đất
được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân
cấp nơi đất.
Việc chứng thực các
hợp đồng, giao dịch
liên quan đến nhà
được thực hiện tại
Ủy ban nhân dân
cấpnơi có nhà.
50.000
đồng/Hợp đồng,
giao dịch
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
7
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
4
Thủ tục chứng
thực di chúc
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k
t ngày nhn đủ h
sơ yêu cu chng
thc hoc th
kéo dài hơn theo
tha thun bng
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
50.000 đồng/di
chúc.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
8
văn bn vi người
yêu cu chng
thc.
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
9
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
5
Thủ tục chứng
thực văn bản từ
chối nhận di sản
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k
t ngày nhn đủ h
sơ yêu cu chng
thc hoc th
kéo dài hơn theo
tha thun bng
văn bn vi người
yêu cu chng
thc..
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
50.000 đồng/văn
bản.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
10
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
6
Thủ tục chứng
thực văn bản thỏa
thuận phân chia
di sản mà di sản
động sản,
quyền sử dụng
đất, nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k
t ngày nhn đủ h
sơ yêu cu chng
thc hoc th
kéo dài hơn theo
tha thun bng
văn bn vi người
yêu cu chng
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
50.000 đồng/văn
bản.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
11
thc.
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
12
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
7
Th tc chứng
thực văn bản khai
nhận di sản di
sản động sản,
quyền sửa dụng
đất, nhà
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k
t ngày nhn đủ h
sơ yêu cu chng
thc hoc th
kéo dài hơn theo
tha thun bng
văn bn vi người
yêu cu chng
thc.
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
50.000 đồng/văn
bản.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
13
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
8
Thủ tục
chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ hợp đồng,
giao dịch
Ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
30.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
14
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
15
9
Thủ tục sửa lỗi
sai sót trong hợp
đồng, giao dịch
Ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo,
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ.
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
25.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
16
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
10
Thủ tục cấp bản
sao có chứng thực
từ bản chính hợp
đồng, giao dịch
đã được chứng
thực
Ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu
chng thc.
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
v nh cnh ng
cp xã.
2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối
đa thu không
quá 200.000
đồng/bản.
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
17
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
11
Chứng thực chữ
Ngay trong ngày
Nộp hồ trực tiếp
tại Trungm Phc
10.000
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
18
người dịch
người dịch
cộng tác viên dịch
thuật của Ủy ban
nhân dân cấp
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu
chng thc.
v nh cnh ng
cp xã.
đồng/trường hợp
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
19
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp;
12
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch không
phải cộng tác
viên dịch thuật
của Ủy ban nhân
dân cấp
Ngay trong ngày
quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu
hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo
nếu tiếp nhận yêu
cầu sau 15 giờ
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu
chng thc.
Nạp trực tiếp tại
UBND xã
10.000
đồng/trường hợp
+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
+ Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch, chứng
thực;
+ Nghị định số 120/2025/NĐ-
CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
20
quản lý nhà nước của Bộ
pháp;
+ Thông số 01/2020/TT-
BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy đinh
chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
+ Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí chứng thực;
+ Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về phân
định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp
phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ pháp.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1914/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1914/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1914/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×