• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1891/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính liên thông điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/08/2026 11:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1891/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1891/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1891/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1891/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục
hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi;
đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi bổ sung
bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025, Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 301/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện liên thông điện tử 02
nhóm thủ tục hành chính: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo
hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải
quyết mai táng phí, tử tuất;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: Số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1868/QĐ-BTP ngày 10/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay
thế: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn
cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết
mai táng phí, tử tuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1891
22
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ 02
nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: Đăng ký khai sinh, đăng
ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng
ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên
địa bàn tỉnh Điện Biên (có Danh mục và quy trình nội bộ cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp,
Nội vụ, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
3
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ:
ĐĂNG KÝ KHAI SINH, ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, CẤP THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, CẤP THẺ CĂN CƯỚC CHO TRẺ EM
DƯỚI 6 TUỔI; ĐĂNG KÝ KHAI TỬ, XÓA ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ, GIẢI QUYẾT MAI TÁNG PHÍ, TỬ TUẤT
THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
TT
Tên nhóm thủ
tục hành
chính liên
thông điện tử
Thời hạn giải quyết
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung thay thế
Cách thức
thực hiện
1
Liên thông
điện tử: đăng
ký khai sinh,
đăng ký
thường trú,
cấp thẻ bảo
hiểm y tế, cấp
thẻ căn cước
cho trẻ em
dưới 6 tuổi
Ba (03) ngày làm việc kể từ khi
các cơ quan có thẩm quyện giải
quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định, trường hợp phải xác minh
thì không quá năm (05) ngày làm
việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì thời gian được tính bắt đầu
từ ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp người yêu cầu lựa
chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn
cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời
hạn giải quyết thủ tục hành chính
này không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền
cấp thẻ căn cước nhận được hồ sơ
UBND cấp xã,
cơ quan Công
an, Tư pháp, Y
tế, Bảo hiểm xã
hội theo quy
định.
- Đăng ký khai sinh:
Miễn lệ phí.
- Đăng ký thường trú:
Miễn lệ phí.
- Cấp thẻ BHYT:
+ Thẻ bảo hiểm y tế nhận
tại cơ quan Bảo hiểm xã
hội (Bộ phận 1 cửa):
không thu phí;
+ Thẻ bảo hiểm y tế nhận
qua dịch vụ Bưu chính
thì cá nhân thanh toán phí
với cơ quan Bưu chính.
Nghị định số
301/2026/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định
việc thực hiện liên thông
điện tử 02 nhóm thủ tục
hành chính: đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú,
cấp thẻ bảo hiểm y tế cho
trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký
khai tử, xóa đăng ký
Nộp hồ sơ
trực tuyến
1891
22
4
điện tử từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
- Cấp thẻ căn cước công
dân: Miễn lệ phí.
thường trú, giải quyết mai
táng phí, tử tuất
2
Liên thông
điện tử: đăng
ký khai tử,
xóa đăng ký
thường trú,
giải quyết mai
táng phí, tử
tuất.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú, giải quyết trợ cấp mai
táng, tử tuất đối với nhóm Người
có công: không quá mười tám
(18) ngày làm việc.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú, giải quyết hỗ trợ chi
phí mai táng đối với nhóm đối
tượng Bảo trợ xã hội: không quá
sáu (06) ngày làm việc. Không
quá mười một (11) ngày làm việc
đối với trường hợp đối tượng là
người từ đủ 80 tuổi trở lên đang
hưởng trợ cấp tuất hằng tháng.
- Đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú, trợ cấp mai táng, trợ
cấp tử tuất đối với đối tượng do
ngành Bảo hiểm xã hội giải
quyết: không quá chín (09) ngày
làm việc.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ thì thời gian được tính bắt đầu
từ ngày làm việc tiếp theo.
Ủy ban nhân
dân cấp xã, cơ
quan Công an,
cơ quan Bảo
hiểm xã hội, cơ
quan Nội vụ, cơ
quan Y tế theo
quy định.
Không thu phí
Nghị định số
301/2026/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định số 63/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ quy định
việc thực hiện liên thông
điện tử 02 nhóm thủ tục
hành chính: đăng ký khai
sinh, đăng ký thường trú,
cấp thẻ bảo hiểm y tế cho
trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký
khai tử, xóa đăng ký
thường trú, giải quyết mai
táng phí, tử tuất
Nộp hồ sơ
trực tuyến
5
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ 02 NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ ĐƯỢC THAY THẾ
1. Quy trình s 01 áp dụng đi với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường
trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
1
Giải quyết hồ sơ đăng ký khai sinh và hỗ trợ kinh phí khi sinh con (nếu có)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
01 giờ làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình ký duyệt
Công chức làm
công tác hộ tịch
04 giờ làm việc
- Hồ sơ đăng ký khai sinh
- Dự thảo Giấy khai sinh
- Dự thảo bản sao giấy khai sinh
(nếu có).
6
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 3
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản. Đồng thời xem xét,
quyết định việc hỗ trợ tài chính khi sinh con và thực
hiện chi trả cho phụ nữ sinh con theo quy định pháp
luật dân số.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại cho Công chức Tư
pháp - hộ tịch.
Lãnh đạo UBND
cấp xã
02 giờ làm việc
- Giấy khai sinh bản điện tử;
- Giấy khai sinh bản giấy (nếu
có);
- Bản sao giấy khai sinh (nếu có).
Bước 4
Văn thư phát hành bản điện tử và bản giấy, chuyển đến
Công chức trung tâm phục vụ hành chính công để trả kết
quả cho người yêu cầu.
- Hệ thống tự động chuyển hồ sơ qua Hệ thống thông tin
quản lý cư trú để thực hiện đăng ký thường trú và Hệ
thống thông tin của ngành Bảo hiểm xã hội để cấp thẻ
BHYT
- Văn thư;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
01 giờ làm việc
- Giấy khai sinh bản điện tử;
- Giấy khai sinh bản giấy (nếu
có);
- Bản sao giấy khai sinh (nếu có).
2.1
Giải quyết hồ sơ đăng ký thường trú
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
Công an xã,
phường
02 giờ làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy
định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
7
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 6
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Công
an xã, phường
03 giờ làm việc
Hồ sơ đăng ký thường trú
Bước 7
Thẩm định điều kiện đăng ký thường trú; khai thác,
đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư. Trình lãnh đạo Công an xã, phường
Công an xã,
phường
06 giờ làm việc
(trường hợp phải
xác minh kéo dài
thêm tối đa 05
ngày làm việc)
Hồ sơ đăng ký thường trú
Bước 8
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Công an xã, phường
Lãnh đạo Công
an xã, phường
03 giờ làm việc
Ký duyệt hồ sơ
Bước 9
- Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về cư trú; ban
hành thông báo kết quả giải quyết đăng ký cư trú.
- Trường hợp người yêu cầu lựa chọn thực hiện thủ tục
cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi: Hệ thống tự động
chuyển hồ sơ đến Hệ thống sản xuất, cấp và quản lý
căn cước của Bộ Công an để thực hiện cấp thẻ căn
cước.
Công an xã,
phường
02 giờ làm việc
- Cơ sở dữ liệu về cư trú;
- Kết quả giải quyết đăng ký cư
trú
- Thẻ căn cước (nếu có)
2.2
Giải quyết cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
8
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên
môn.
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả thủ tục hành
chính
02 giờ làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo
quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận
hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 6
Kiểm tra, đối chiếu dữ liệu; cấp mã số BHXH (nếu
chưa có)
Cán bộ Bộ phận
Quản lý Thu -
Sổ, Thẻ
10 giờ làm việc
Kết quả kiểm tra, mã số BHXH
Bước 7
Phát hành thẻ BHYT bản điện tử hoặc in thẻ BHYT
bản giấy theo hình thức đã đăng ký để chuyển Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính
Cán bộ Bộ phận
Quản lý Thu -
Sổ, Thẻ
02 giờ làm việc
Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT
giấy (nếu có)
Bước 8
Phát hành thẻ BHYT điện tử hoặc thẻ BHYT giấy theo
hình thức đăng ký; cập nhật kết quả lên hệ thống thông
tin của BHXH Việt Nam
Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết
quả thủ tục hành
chính
02 giờ làm việc
Thẻ BHYT điện tử và thẻ BHYT
giấy (nếu có)
9
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày
làm việc)
Kết quả/sản phẩm
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: không quá 03 ngày làm việc kể từ khi các cơ quan có thẩm quyền giải quyết nhận đầy đủ hồ sơ theo quy
định, trường hợp phải xác minh thì không quá 05 ngày làm việc. Nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm
việc tiếp theo.
Trường hợp người yêu cầu lựa chọn thực hiện thủ tục cấp thẻ căn cước cho trẻ dưới 6 tuổi thì thời hạn giải quyết thủ tục hành chính này
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận được hồ sơ điện tử từ Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Quy trình s 02 áp dụng đi với nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử gồm: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
1
Giải quyết hồ sơ đăng ký khai tử
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
bộ phận chuyên môn.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
01 giờ làm việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ
hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
10
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình ký duyệt
Công chức làm
công tác hộ tịch
04 giờ làm việc
(Trường hợp cần xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03
ngày làm việc)
- Hồ sơ đăng ký khai tử
- Dự thảo Trích lục khai tử
Bước 3
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại cho Công
chức Tư pháp - hộ tịch
Lãnh đạo UBND
cấp xã
02 giờ làm việc
- Trích lục khai tử bản điện tử
- Trích lục khai tử bản giấy
(nếu có)
Bước 4
Văn thư phát hành bản điện tử và bản giấy,
chuyển đến Công chức trung tâm phục vụ hành
chính công để trả kết quả cho người yêu cầu.
- Hệ thống tự động chuyển hồ sơ đến: Hệ thống
thông tin quản lý cư trú để thực hiện xóa đăng
ký thường trú; Hệ thống thông tin của ngành
Bảo hiểm xã hội hoặc Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của Bộ Nội vụ hoặc
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ Y tế thực hiện giải quyết chế độ
mai táng phí, tử tuất.
- Văn thư
- Trung tâm Phục
vụ hành chính cấp
xã
01 giờ làm việc
- Trích lục khai tử bản điện tử
- Trích lục khai tử bản giấy
(nếu có)
2.1
Giải quyết hồ sơ xóa đăng ký thường trú
11
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 5
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo
quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho
bộ phận chuyên môn.
Công an xã,
phường
01 giờ làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, đề nghị bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 6
Phân công xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Công an
xã, phường
02 giờ làm việc
Hồ sơ đăng ký xóa thường trú
Bước 7
Thẩm định điều kiện xóa đăng ký thường trú;
khai thác, đối chiếu thông tin trong Cơ sở dữ
liệu quốc gia về dân cư. Trình lãnh đạo Công
an xã, phường.
Công an xã,
phường
02 giờ làm việc
Hồ sơ đăng ký xóa thường trú
Bước 8
- Nếu đồng ý: Ký duyệt văn bản.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Công an xã,
phường.
Lãnh đạo Công an
xã, phường
02 giờ làm việc
Ký duyệt hồ sơ
12
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Bước 9
Cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu về cư
trú; ban hành thông báo kết quả giải quyết
đăng ký cư trú.
Công an xã,
phường
01 giờ làm việc
- Kết quả giải quyết xóa đăng
ký thường trú;
- Bản giấy Thông báo kết quả
giải quyết xóa đăng ký cư trú
(nếu có).
2.2
Giải quyết hồ sơ mai táng phí, tử tuất
Bước 5
Trường hợp đối tượng đang hưởng trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp hằng tháng khác.
Cơ quan Bảo hiểm
xã hội
02 ngày làm việc
Quyết định thôi trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp hằng tháng
khác.
Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm tra, đối chiếu
dữ liệu người tham gia hoặc hưởng BHXH;
giải quyết trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất;
cập nhật kết quả lên hệ thống của BHXH Việt
Nam và Hệ thống liên thông.
Cơ quan Bảo hiểm
xã hội
- 08 ngày làm việc
- Lưu ý: thời gian đã
bao gồm 02 ngày giải
quyết thôi trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp
hằng tháng khác (nếu
có).
- Quyết định hưởng trợ cấp
mai táng.
- Quyết định hưởng trợ cấp
tuất một lần hoặc trợ cấp tuất
hằng tháng (nếu đủ điều kiện).
Tiếp nhận hồ sơ điện tử; kiểm tra điều kiện
hưởng hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối
tượng bảo trợ xã hội; ban hành kết quả giải
quyết và cập nhật lên hệ thống.
UBND cấp xã
03 ngày làm việc
Quyết định hỗ trợ chi phí mai
táng.
13
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian (ngày làm
việc)
Kết quả/sản phẩm
Tiếp nhận hồ sơ điện tử từ Hệ thống liên
thông; kiểm tra, đối chiếu hồ sơ người có
công; thẩm định, trình cấp có thẩm quyền giải
quyết trợ cấp mai táng, tử tuất; cập nhật kết
quả lên hệ thống.
Cơ quan nội vụ
- 17 ngày làm việc
- Lưu ý: thời gian đã
bao gồm 02 ngày giải
quyết thôi trợ cấp tuất
hằng tháng, trợ cấp
hằng tháng khác (nếu
có).
Quyết định hưởng trợ cấp mai
táng, tử tuất.
Tiếp nhận hồ sơ điện tử đối với người từ đủ
80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng
tháng; thực hiện thôi hưởng trợ cấp tuất hằng
tháng, chuyển thông tin cho cơ quan giải
quyết chính sách bảo trợ xã hội để giải quyết
hỗ trợ chi phí mai táng; cập nhật kết quả lên
hệ thống.
Cơ quan Bảo hiểm
xã hội và Cơ quan y
tế.
10 ngày làm việc
(Trong đó cơ quan
BHXH 02 ngày làm
việc; cơ quan giải quyết
chính sách bảo trợ xã
hội 08 ngày làm việc).
- Quyết định thôi hưởng trợ
cấp tuất hằng tháng.
- Quyết định hỗ trợ chi phí
mai táng (sau khi chuyển sang
cơ quan bảo trợ xã hội giải
quyết).
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
- Giải quyết trợ cấp mai táng, tử tuất đối với nhóm Người có công: không quá 18 ngày làm việc.
- Giải quyết hỗ trợ chi phí mai táng đối với nhóm đối tượng Bảo trợ xã hội: không quá 06 ngày làm việc. Không quá 11 ngày làm việc đối
với trường hợp đối tượng là người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng.
- Trợ cấp mai táng, trợ cấp tử tuất đối với đối tượng do ngành Bảo hiểm xã hội giải quyết: không quá 09 ngày làm việc.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì thời gian được tính bắt đầu từ ngày làm việc tiếp theo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1891/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ 02 nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử được thay thế: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi; đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất thực hiện trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1891/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×