• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1841/QĐ-UBND Hà Tĩnh 2025 công bố Danh mục, Quy trình thủ tục Đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/07/2025 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1841/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Báu Hà
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ và bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1841/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1841/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1841/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc và Quy trình th tc hành chính được sửa đi,
b sung lĩnh vực Đường b bãi b nh vc Hoạt động xây dng thuc
thm quyn gii quyết ca S Xây dựng Tĩnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v kim
soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính
ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn
Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc hành
chính;
Theo đề ngh của Giám đốc S Xây dng tại Văn bản s 3299/SXD-VP ngày
08/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định Danh mc và Quy trình ni b 04
(bn) th tục hành chính (TTHC) được sửa đi, b sung lĩnh vực Đường b; 02
(hai) TTHC b bãi b nh vc Hoạt động xây dng thuc thm quyn gii quyết
ca S Xây dng.
Điu 2. Giao S Xây dng ch trì, phi hp với các đơn vị: Văn phòng
UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này, trong thi hn
03 ngày làm vic xây dựng quy trình điện t gii quyết TTHC trên H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tỉnh để áp dng thc hiện theo quy định;
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ban hành;
- Thay thế Danh mc Quy trình ni b các TTHC s th t 24, 25,
26, 27 ti phn I, mc 2 lĩnh vc Đưng b ti Quyết định s 981/QĐ-UBND
ngày 08/5/2025 ca Ch tch UBND tnh;
- Bãi b Danh mc TTHC có s th t 04, 05, mục IV lĩnh vực Hoạt động
xây dng ti Quyết định s 1679/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 Quy trình ni b
1841
16 7
2
s th t 04, 05 mc IV ti Quyết định s 1737/QĐ-UBND ngày 30/6/2025
ca Ch tch UBND tnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các s; Th trưởng các
ban, ngành cp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung
tâm Công báo - Tin hc tnh; Ch tch UBND cp xã và các t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC, VPCP;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Các S: Xây dng, KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tnh;
- Trung tâm Phc v HCC tnh;
- Trung tâm CB-TH tnh;
- Lưu: VT, NC
4
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Báu Hà
6
PHN II. NI DUNG QUY TRÌNH NI B TH TC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG B
1. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường b.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.QLHT.ĐB.01
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Đáp ứng các quy định tại Điều 22, Điều 24 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đường Nguyn Chí
Thanh, phưng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng Dch vng quc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐB.01.01;
x
-
Hoc Đơn đề ngh cấp giấy phép u nh xe nh ch tự hành
trên đưng b theo mu BM.QLHT.ĐB.01.01a;
x
-
Văn bản đề nghị của quan, tổ chức thẩm quyền (đối với
trường hợp quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều
22 của Thông số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng quan, tổ chức thẩm quyền không
trực tiếp k đơn đề nghị);
x
-
Báo cáo kết quả khảo sát (đối với trường hợp phải khảo sát
đường bộ) theo mẫu quy định;
x
-
Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường bộ (đối
với trường hợp phải gia cường công trình đường bộ).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
7
+ Nếu nộp hồ sơ qua Bưu chính công ích thì quét (scan) từ bản chính;
+ Nếu np h sơ qua Cổng Dch v công quc gia thì quét (scan) màu t bn chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.5
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh: https://motcua.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.
- Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ: tiếp nhận hồ
trực tiếp từ tổ chức/cá nhân
hoặc qua Dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết qucho tổ chức,
nhân yêu cầu nộp phí, lệ phí
cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
Tổ chức, cá
nhân; Cán
bộ
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 01 bộ hồ
theo mục 2.3.
8
sơ. Nếu không bổ sung hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận
hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Quản l
kết cấu h tầng giao thông
(KCHTGT) để xử l.
Cán bộ
TN&TKQ
dịch vụ
BCCI
30 phút
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ đủ điều kiện thì dự
thảo giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ trình lãnh đạo Phòng
Quản l KCHTGT xem xét, k
nháy.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì d thảo Văn bản thông báo
không điều kiện cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng xem xét k
nháy.
Chuyên viên
phòng Quản
lý KCHTGT
4 giờ
Mẫu 05 Dự thảo
giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
B4
Xem xét hồ sơ và k nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại ớc
B3
Lãnh đạo
phòng Quản
lý KCHTGT
1 giờ
Mẫu 05 Dự thảo
giấy phép lưu hành xe
quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh
xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
B5
Xem xét, k duyệt văn bản trình
k của phòng Quản lý KCHTGT
Lãnh đạo Sở
1,5 giờ
Mẫu 05 giấy phép
lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ hoặc Văn
bản thông báo không
điều kiện cấp phép
9
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh
Văn thư Sở
1 giờ
Mẫu 05, 06 Giấy
phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích,
xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ hoặc
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
B7
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy phép
lưu hành xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe bánh xích, xe
vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên
đường bộ hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
* Trường hợp hquá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ người trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh: https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong
quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
10
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.QLHT.ĐB.01.
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
BM.QLHT.ĐB.01.
01a
Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành
trên đường bộ
BM.QLHT.ĐB.01.
02
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe
vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
BM.QLHT.ĐB.01.
02a
Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ
BM.QLHT.ĐB.01.
03
Biểu mẫu báo o kết quả khảo sát đường bphục vụ lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
BM.QLHT.ĐB.01.01.
docx
BM.QLHT.ĐB.01.01a.
docx
BM.QLHT.ĐB.01.02.
docx
BM.QLHT.ĐB.01.02a.
docx
11
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) 06 lưu tại Trung m Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ hoặc Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên
đường bộ hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản l KCHTGT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
BM.QLHT.ĐB.03.01.
docx
12
2. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh và đường quốc lộ đang
khai thác được giao quản lý.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.QLHT.ĐB.02
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Vị trí đấu nối được thiết kế, xây dựng tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật; phù
hợp với cấp đường bảo đảm an toàn giao thông, ng lực thông hành của tuyến
đường;
- Trường hợp đấu nối đường khác với đường cao tốc, ngoài các quy định trên, khoảng
cách giữa các vị trí đấu nối phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật về thiết kế
đường cao tốc.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC: Thc hin trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính
công tnh, s 02A đưng Nguyễn Chí Thanh, phưng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng Dch vng quc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh
hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l theo mẫu
quy định BM.QLHT.ĐB.02.01;
x
-
Hồ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công ng trình nút giao đấu
nối vào đường tỉnh hoặc quốc lộ đang khai thác, bao gồm: thuyết
minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu nối và bản vẽ hoàn trả
kết cấu hạ tầng đường tỉnh hoặc đường quốc lộ, bản vẽ tổ chức
giao thông tại nút giao đấu nối, hồ sơ khảo sát địa hình, địa chất;
văn bản/quyết định chấp thuận vị trí đấu nối vào đường tỉnh/quốc
lộ đang khai thác trừ vị trí đấu nối không phải chấp thuận theo
quy định tại Nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao
thông đường bộ;
x
-
Văn bản giao làm chủ đầu dự án xây dựng nút giao đấu nối vào
đường tỉnh, đường quốc lộ đang khai thác.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì quét (scan) từ bản chính;
13
+ Nếu np h sơ qua Cổng Dch v công quc gia thì quét (scan) màu t bn chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.5
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
tỉnh hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ
trực tiếp từ tổ chức/cá nhân
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh
https://motcua.hatinh.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết qucho tổ chức,
nhân yêu cầu nộp phí, lệ phí
cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ sung hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận
hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân; Cán
bộ
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có);
06 01 bộ hồ theo
mục 2.3.
14
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Quản l
KCHTGT- Sở Xây dựng.
Cán bộ
TN&TKQ
dịch vụ
BCCI
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào đường tỉnh
được giao quản l trình lãnh đạo
Phòng Quản l KCHTGT xem
xét, ký nháy.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện chấp thuận trình
lãnh đạo phòng xem xét k ny.
Chuyên viên
phòng Quản
lý KCHTGT
04 ngày
Mẫu 05 và Dự thảo Văn
bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
đường tỉnh được giao
quản l hoặc dự thảo
Văn bản thông o
không điều kiện chấp
thuận
B4
Xem xét hồ sơ và k nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại ớc
B3.
Lãnh đạo
phòng Quản
lý KCHTGT
01 ngày
Mẫu 05 và Dự thảo Văn
bản chấp thuận thiết kế
nút giao đấu nối vào
đường tỉnh được giao
quản l hoặc dự thảo
Văn bản thông o
không điều kiện chấp
thuận
B5
Xem xét, k duyệt văn bản trình
k của phòng Quản l KCHTGT.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Mẫu 05 Văn bản
chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối o đường
tỉnh đang khai thác được
giao quản l hoặc Văn
bản thông báo không
điều kiện chấp thuận
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh.
Văn thư
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 Văn bản
chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối o đường
tỉnh đang khai thác được
giao quản l hoặc Văn
bản thông báo không
điều kiện chấp thuận
B7
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Văn bản
chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối o đường
tỉnh đang khai thác hoặc
15
Văn bản thông o
không điều kiện chấp
thuận
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết
hạn xử lý, quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi hẹn lại
ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ người trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng
thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên H thng thông
tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy
trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
16
BM.QLHT.ĐB.02.
01
Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường
tỉnh hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l
BM.QLHT.ĐB.02.
02
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh
hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) 06 lưu tại Trung m Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường tỉnh hoặc đường quốc lộ đang
khai thác được giao quản l hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận.
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản l KCHTGT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
BM.QLHT.ĐB.02.01.
docx
BM.QLHT.ĐB.02.02.
docx
17
3. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh hoặc đường quốc lộ
đang khai thác được giao quản lý
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.QLHT.ĐB.03
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Vị trí đấu nối được thiết kế, y dựng tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kthuật;
phù hợp với cấp đường bảo đảm an toàn giao thông, năng lực thông hành của
tuyến đường;
- Trường hợp đấu nối đường khác với đường cao tốc, ngoài các quy định trên,
khoảng cách giữa các vị trí đấu nối phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về
thiết kế đường cao tốc.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đường Nguyn Chí
Thanh, phưng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng Dch vng quc gia: https://dichvucong.gov.vn
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
hoặc quốc lộ đang khai thác được giao quản l theo mẫu quy
định BM.QLHT.ĐB.03.01;
x
-
Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công nút giao đấu
nối vào đường tỉnh/ quốc lộ đang khai thác; biện pháp bảo đảm
giao thông đường bộ khi thi công xây dựng nút giao đấu nối;
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
+ Nếu np h qua Cng Dch v công quc gia thì quét (scan) màu t bn chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.5
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
18
- H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ: tiếp nhận hồ
trực tiếp từ tổ chức/cá nhân
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh
https://motcua.hatinh.gov.vn..
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
ngày trả kết qucho tổ chức,
nhân yêu cầu nộp phí, lệ phí
cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ sung hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận
hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân; Cán
bộ
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 01 bộ hồ
theo mục 2.3.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Quản l
KCHTGT- Sở Xây dựng.
Cán bộ
TN&TKQ
dịch vụ
BCCI
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ đủ điều kiện thì dự
thảo Giấy phép thi công nút giao
Chuyên viên
phòng Quản
lý KCHTGT
04 ngày
Mẫu 05 Dự thảo
Giấy phép thi công
nút giao đấu nối vào
19
đấu nối vào đường tỉnh được giao
quản l trình lãnh đạo Phòng
Quản l KCHTGT xem xét, k
nháy.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện cấp phép trình
lãnh đạo phòng xem xét k ny.
đường tỉnh được giao
quản l hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
B4
Xem xét hồ sơ và k nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại ớc
B3.
Lãnh đạo
phòng Quản
lý KCHTGT
01 ngày
Mẫu 05 Dự thảo
Giấy phép thi công
nút giao đấu nối vào
đường tỉnh được giao
quản l hoặc dự thảo
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
B5
Xem xét, k duyệt văn bản trình
k của phòng Quản l KCHTGT.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Mẫu 05 Giấy phép
thi công nút giao đấu
nối vào đường tỉnh
đang khai thác được
giao quản l hoặc
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Văn thư
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 Giấy
phép thi công nút
giao đấu nối vào
đường tỉnh đang khai
thác được giao quản
l hoặc Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
B7
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
phép thi công nút
giao đấu nối vào
đường tỉnh đang khai
thác hoặc Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
20
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong qtrình giải quyết hồ người trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trhồ sơ, kết quả giải quyết trên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các
bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
21
BM.QLHT.ĐB.03.
01
Đơn đề nghị cấp Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào
đường tỉnh hoặc đường quốc lộ đang khai thác được giao
quản l
BM.QLHT.ĐB.03.
02
Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh hoặc
đường quốc lộ đang khai thác được giao quản l
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh hoặc đường quốc lộ đang khai
thác được giao quản l hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
Hồ được lưu 03 năm tại Phòng Quản l KCHTGT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
BM.QLHT.ĐB.03.01.
docx
BM.QLHT.ĐB.03.02.
docx
22
4. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QT.QLHT.ĐB.04
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
Đảm bảo các yêu cầu về kthuật, an toàn giao thông không thuộc các trường
hợp không phải cấp giấy phép thi công theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật
Đường bộ.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Trc tiếp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, s 02A đường Nguyn Chí
Thanh, phưng Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dch v bưu chính công ích;
- Qua Cng Dch vng quc gia: https://dichvucong.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
-
Đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐB.04.01;
x
-
- Bản vẽ thiết kế thi công các thông tin về vị trí l trình
công trình đường bộ, bản vẽ phải thể hiện: diện tích, kích thước
công trình trên mặt bằng công trình đường bộ và trong phạm vi
đất dành cho đường bộ; mặt đứng và khoảng cách theo phương
thẳng đứng từ công trình bên trên hoặc bên dưới đến bề mặt
công trình đường bộ, khoảng cách theo phương ngang từ cột,
tuyến đường y, đường ống, bộ phận khác của công trình đề
nghị cấp phép đến mép ngoài rãnh thoát ớc dọc, mép mặt
đường xe chy hoặc mép ngoài cùng của mặt đường bộ; bộ phận
công trình đường bộ phải đào, khoan khi xây dựng công trình;
x
-
Đối với công trình đề nghị cấp giấy phép thi công trong phạm
vi dải phân cách giữa của đường bộ, ngoài Bản vẽ thiết kế thi
công phải thông tin về khoảng cách theo phương thẳng đứng,
phương ngang từ mép công trình đề nghị cấp phép đến bề mặt
và mép ngoài dải phân cách giữa;
x
-
Đối với ng trình đề nghị cấp giấy phép thi công lắp đặt vào
cầu, hầm hoặc các công trình đường bộ kết cấu phức tạp khác
thì ngoài Bản vẽ thiết kế thi công phải có báo cáo kết quả thẩm
tra thiết kế và kết quả tính toán khả năng chịu lực của công trình
đường bộ do tổ chức vấn đủ năng lực theo quy định của pháp
luật về xây dựng thực hiện;
x
23
-
Bản vẽ thiết kế hoàn trả công trình đường bộ bị ảnh hưởng; bản
vẽ thuyết minh: biện pháp tổ chức thi công, biện pháp bảo
đảm giao thông trong thời gian thi công trên đường bộ đang
khai thác.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Bưu chính ng ích thì quét (scan) từ bản chính;
+ Nếu np h qua Cng Dch v công quc gia thì quét (scan) màu t bn chính.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
2.5
Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phc v hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- H thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác.
2.10
Quy trình xử lý công việc:
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Tiếp nhận hồ sơ: tiếp nhận hồ
trực tiếp từ tổ chức/cá nhân
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc qua H thng thông tin
gii quyết TTHC ca tnh
https://motcua.hatinh.gov.vn.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ hẹn
Tổ chức, cá
nhân; Cán
bộ
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 06 01 bộ hồ
theo mục 2.3.
24
ngày trả kết qucho tổ chức,
nhân yêu cầu nộp phí, lệ phí
cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ. Nếu không bổ sung hoàn
thiện được thì từ chối tiếp nhận
hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ về phòng Quản l
KCHTGT- Sở Xây dựng.
Cán bộ
TN&TKQ
dịch vụ
BCCI
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 hồ
kèm theo.
B3
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ đủ điều kiện thì dự
thảo Giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai
thác trình lãnh đạo Phòng Quản
lý KCHTGT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện cấp giấy phép
trình lãnh đạo phòng xem xét k
nháy.
Chuyên viên
phòng Quản
lý KCHTGT
04 ngày
Mẫu 05 Dự thảo
Giấy phép thi công
công trình trên đường
bộ đang khai thác
hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
B4
Xem xét hồ sơ và k nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại ớc
B3.
Lãnh đạo
phòng Quản
lý KCHTGT
01 ngày
Mẫu 05 Dự thảo
Giấy phép thi công
công trình trên đường
bộ đang khai thác
hoặc dự thảo Văn bản
thông báo không điều
kiện cấp phép
B5
Xem xét, k duyệt văn bản trình
k của phòng Quản l KCHTGT.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Mẫu 05 Giấy phép
thi công công trình
trên đường bộ đang
khai thác hoặc Văn
bản thông báo không
điều kiện cấp phép
B6
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Văn thư
0,5 ngày
Mẫu 05, 06 Giấy
phép thi công công
trình trên đường bộ
25
đang khai thác hoặc
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
B7
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
Công chức
TN&TKQ;
tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06; Giấy
phép thi công công
trình trên đường bộ
đang khai thác hoặc
Văn bản thông báo
không điều kiện cấp
phép
* Trường hp h sơ quá hạn x lý, trong thi gian chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn x lý, cơ quan giải quyết th tc hành chính ban hành phiếu xin li và hn
li ngày tr kết qu chuyn sang B phận TN&TKQ để gi cho t chc, cá nhân.
* Trong qtrình gii quyết h người trách nhim thc hin cn thc hin
đồng thi các thao tác tiếp nhn/ chuyn/ tr h sơ, kết qu gii quyết trên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh https://motcua.hatinh.gov.vn vi các
bước trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu 01.docx
Mẫu 02
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
Mẫu 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mẫu 04.docx
26
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mẫu 06.docx
BM.QLHT.ĐB.04.
01
Đơn đề nghị cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang
khai thác
BM.QLHT.ĐB.04.
02
Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
4
HỒ SƠ LƯU
-
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
-
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
-
Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
Hồ được lưu 03 năm tại Phòng Quản l KCHTGT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ xuống
đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
BM.QLHT.ĐB.04.01.
docx
BM.QLHT.ĐB.04.02.
docx

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường bộ và bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1841/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×