• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1810/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC giảm thời gian giải quyết hồ sơ trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1810/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1810/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1810/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1810/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
C
NG A H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh a, ngày tng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt danh mục th tục nh cnh ct giảm thi gian giải quyết
khi np hsơ bằng hình thc trc tuyến so với hình thức trực tiếp/
bưu chính thuc thm quyn gii quyết ca các s, ban, ngành
cp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính ph và Lut T chức
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Nghđịnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca
Chính phvthực hiện chế mt cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ
tc hành chính; Ngh đnh s107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
sửa đi, bổ sung một số điều của Nghị đnh số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 ca Cnh phủ v thc hiện cơ chế một cửa, mt cửa liên thông trong
giải quyết thủ tc hành chính;
Căn cứ Công văn số 1284/BTTTT-CĐSQG ngày 12 tháng 4 năm 2023 ca
B Thông tin và Truyn thông v vic nâng cao hiu qu, tăng t l s dng dch
v ng trc tuyến, đm bo d s dng, thân thin với người ng; Công văn
s 3109/BTTTT-CĐSQG ny 01 tháng 8 m 2023 ca B Thông tin và Truyn
thông v vic nâng cao cht ng, hiu qu dch v công trc tuyến;
Theo đề nghca Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt m theo Quyết định này Danh mục 167 thủ tục hành
cnh (TTHC) ct gim thi gian gii quyết khi np h sơ bng hình thức trực
tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuc thm quyền gii quyết ca các
sở, ban, nnh cấp tnh trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (có Ph lc Danh mục kèm
theo).
2
Điu 2. T chức thực hin
1. Giao các sở, ban, ngành cấp tnh tên tại Điều 1 Quyết đnh y ch
trì, phi hợp vi các đơn v ln quan xây dựng quy trình ni bộ gii quyết
TTHC đm bảo thời gian ti Phụ lục đính kèm; thực hin niêm yết, ng khai và
t chức tuyên truyền, ph biến vic cắt gim thi gian gii quyết th tục nh
cnh trên các phương tiện truyền thông, tng tin đi chúng.
2. Trung tâm Phục v hành chính công tnh trên cơ s quyết đnh phê
duyệt quy trình nội b ca các sở, ban, nnh, thiết lp quy tnh điện tử vào
H thống thông tin gii quyết TTHC tỉnh; theo dõi vic tiếp nhn, giải quyết
theo Quyết đnh này; đnh kỳ báo cáo kết quả thực hiện để UBND tỉnh theo
dõi, chỉ đạo.
Điu 3. Quyết định y có hiệu lc thi hành k từ ngày .
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc Trung tâm Phục vụ
hành chính ng tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cp tỉnh các tổ chức, cá
nhân có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Cục Kim soát TTHC -VPCP b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông
(Cc Chuyển đổi số) (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnhb/c);
- CVP, các P CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNTT, KSTTHCNC.
KT. CHTCH
PHÓ CHTCH
Nguyễn Văn Thi
3
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THC HIN CT GIM THI GIAN
GII QUYT KHI NP H BNG HÌNH THC TRC TUYN SO VI
NH THC TRC TIP/BƯU CNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA S, BAN, NGÀNH CP TNH TRÊN ĐA BÀN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết đnh s:…………./QĐ-UBND ngày ……tháng 5 năm 2024 ca
Ch tch UBND tnh Thanh a)
STT
Tên th tc hành cnh
(Mã th tc)
Th
i gian gi
i quy
ế
t
Theo quy
đnh
L
àm tr
c
tiếp/bưu
chính
L
àm tr
c
tuyến
I
S
TNG TIN TRUY
N TNG
Lĩnh v
c Phát thanh, Truy
n nh
và Tng tin đin t
1.
Gia h
n gi
y phép
thi
ế
t l
p trang
thông tin đin t tng hợp (địa
phương)
(2.001091.000.00.00.H56)
1
0
ngày
làm vic
10
ngày
m vic
08
ngày
m vic
Lĩnh v
c
B
áo c
2.
Văn b
n ch
p thu
n thay đ
i n
i dung
ghi trong giy phép xut bn bn tin
(địa pơng)
(1.009386.000.00.00.H56)
15
ngày
15
ngày
10
ngày
Lĩnh v
c Xu
t b
n, In, Phát hành
3.
C
p Gi
y phép t
ch
c tri
nm, h
i
ch xut bn phm (cấp địa pơng)
(1.003483.000.00.00.H56
10
ngày
làm vic
10
ngày
m vic
08
ngày
m vic
II
BAN QU
N LÝ KHU
KINH T
NGHI SƠN VÀ C KHU
CÔNG NGHIP
Lĩnh v
c Đ
u tư t
i Vi
t Nam
4.
Th
t
c đi
u ch
nh d
án đ
u tư trong
trưng hp nhà đầu tư chuyển nhượng
mt phn hoc toàn b d án đu tư
đi vi d án đầu thuc thm
quyn chp thun ch trương đu tư
ca UBND cp tnh hoc Ban Qun lý
(1.009762.000.00.00.H56)
26
ngày
m vic
26
ngày
m vic
22
ngày
m vic
5.
Th
t
c đi
u ch
nh d
án đ
u tư trong
trưng hp nhà đầu nhn chuyn
nhượng d án đầu tư tài sản bo
26
ngày
m vic
26
ngày
m vic
22
ngày
m vic
7
đ
ng c
a Chi nhánh Trung m tr
ng
tài khi thay đi địa điểm đặt tr s
sang tnh, thành ph trc thuc trung
ương khác
(1.008890.000.00.00.H56)
Lĩnh v
c v
n pháp lu
t
31.
Thu h
i th
tư v
n vn pháp lu
t
(1.000404.000.00.00.H56)
0
7
ngày
m vic
0
7
ngày
m vic
0
5
ngày
m vic
VII
S
XÂY D
NG
Lĩnh v
c Ho
t đ
ng xây d
ng
32.
C
p ch
ng ch
năng l
c ho
t đ
ng xây
dng ln đầu hng II, hng III.
(1.009988.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
33.
C
p đi
u ch
nh, b
sung n
i dung
chng ch năng lc hoạt động xây
dng hng II, hng III.
(1.009991.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
34.
C
p gia h
n ch
ng ch
năng l
c ho
t
đng xây dng chng ch hng II,
hng III.
(1.009936.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
35.
C
p ch
ng ch
hành ngh
ho
t đ
ng
xây dng ln đu hng II, hng III
(1.009982.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
36.
C
p đi
u ch
nh h
ng ch
ng ch
hành
ngh ho t động xây dng hng II,
hng III.
(1.009983.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
37.
C
p chuy
n đ
i ch
ng ch
hành ngh
hot đng xây dng ca cá nhân
người c ngoài hng II, hng III
(1.009987.000.00.00.H56)
25
ngày
18
ngày
16
ngày
VIII
S
LAO Đ
NG THƯƠNG BINH VÀ XÃ H
I
Lĩnh v
c B
o tr
xã h
i
38.
Gi
i th
cơ s
tr
giúp xã h
i ngoài
ng lp thuc thm quyn thành lp
ca S LĐTBXH
(2.000062.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
39.
C
p l
i, đi
u ch
nh gi
y phép ho
t
đng đi với cơ sở tr giúp xã hi có
giy phép hoạt động do S LĐTBXH
cp (2.000051.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
Lĩnh v
c Phòng ch
ng t
n
n xã h
i
8
40.
C
p gi
y phép thành l
p cơ s
h
tr
nn nhân
(2.000025.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
Lĩnh v
c Giáo d
c ngh
nghi
p
41.
Công nh
n h
i đ
ng qu
n tr
trư
ng
trung cp tư thc
(1.010593.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
42.
Công nh
n Giám đ
c Trung tâm giáo
dc ngh nghip tư thc
(2.000632.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
I
X
S
K
HO
CH Đ
U TƯ
Lĩnh v
c thành l
p và s
p x
ế
p l
i
doanh nghip nhà ớc đối vi
doanh nghip do nhà c nm gi
100% vn điu l
43.
T
m d
ng, đ
nh ch
ho
t đ
ng, ch
m
dt kinh do anh t i doanh nghip do
Nhàc nm gi 100% vốn điu (do
U ban nhân dân cp tnh quyết định
thành lp hoc được giao qun lý)
(1.002395.000.00.00.H56)
03
ngày
m vic
03
ngày
m vic
02
ngày
m vic
44.
Gi
i th
doanh nghi
p do N nư
c
nm gi 100% vốn điu l (do U ban
nhân dân cp tnh quyết đnh tnh
lp hoc đưc giao qun lý)
(2.001021.000.00.00.H56)
30
ngày
m vic
30
ngày
m vic
28
ngày
m vic
X
S
CÔNG THƯƠNG
Lĩnh v
c An toàn đ
p, h
ch
a thu
đi
n
45.
Đi
u ch
nh quy trình v
n hành h
cha thy đin thuc thm quyn phê
duyt ca y ban nhân dân cp tnh
(2.001292.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
20
ngày
m vic
46.
Th
m đ
nh, phê duy
t phương án
ng
phó vi nh hung khn cp h cha
thủy đin thuc thm quyn phê duyt
ca y ban nhân dân cp tnh
(2.001300.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
47.
Th
m
đ
nh, phê duy
t phương án
ng
phó thiên tai cho công trình vùng h
du đp thy đin thuc thm quyn
phê duyt c a y ban nhân dân c p
tnh
(2.001313.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
9
48.
Th
m đ
nh, phê duy
t quy trình v
n
hành h cha thủy đin thuc thm
quyn pduyt ca y ban nhân dân
cp tnh
(2.001322.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
20
ngày
m vic
49.
Phê duy
t phương án c
m m
c ch
gii xác đnh phm vi bo v đp thy
đin (2.001384.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
20
ngày
m vic
50.
C
p gia h
n, đi
u ch
nh gi
y phép cho
c hot đng trong phm vi bo v
đp, h cha thy đin trên đa bàn
thuc thm quyn cp phép ca y
ban nhân dân cp tnh (tr đp, h
cha thy đin quy đnh tại điểm a
kho n 3 Điu 22 Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP)
(2.001587.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
51.
C
p gi
y phép cho các ho
t đ
ng
trong phm vi bo v đập, h cha
thủy điện trên đa bàn thuc thm
quyn cp phép ca y ban nhân dân
Cp tnh (tr đp, h cha thy đin
quy đnh ti điểm a khon 3 Điều 22
Ngh đnh s 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
20
ngày
m vic
Lĩnh v
c An toàn th
c ph
m
52.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
an toàn thc phm đối vi sở sn
xut, kinh doanh thc phm do S
Công Thương thực hin
(2.000535.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
15
ngày
m vic
53.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n an
toàn thc phm đi với cơ s sn
xut, kinh doanh thc phm do S
Công Thương thực hin
(2.000591.000.00.00.H56)
25
ngày
m vic
25
ngày
m vic
15
ngày
m vic
Lĩnh v
c Công nghi
p đ
a phương
54.
H
tr
đ
u tư xây d
ng h
t
ng k
thut Cm ng nghip
(2.002484)
21
ngày
m vic
21
ngày
m vic
15
ngày
m vic
55.
H
tr
đ
u tư d
án s
n xu
t công
nghip - tiu th ng nghip vào khu
vc min núi
21
ngày
m vic
21
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
(2.002485)
56.
H
tr
thu hút lao đ
ng t
i các huy
n
min núi
(2.002486)
21
ngày
m vic
21
ngày
m vic
15
ngày
m vic
Lĩnh v
c D
u k
57.
Th
m đ
nh, phê duy
t b
sung, đi
u
chnh quy hoch đi vi d án đu tư
xây dng công trình kho LNG có
dung tích kho dưới 5.000m3
(2.000427.000.00.00.H56)
55
ngày
m vic
55
ngày
m vic
40
ngày
m vic
58.
Th
m đ
nh, phê duy
t b
sung, đi
u
chnh quy hoch đi vi d án đu tư
xây dng công trình kho LPG dung
tích kho dưới 5.000m3
(2.000433.000.00.00.H56)
55
ngày
m vic
55
ngày
m vic
40
ngày
m vic
59.
Th
m đ
nh, phê duy
t b
sung, đi
u
chnh quy hoch đi vi d án đu tư
xây dng công trình kho xăng du có
dung tích kho t trên 210m3 đến dưới
5.000m3 (2.000453.000.00.00.H56)
55
ngày
m vic
55
ngày
m vic
40
ngày
m vic
Lĩnh v
c Đi
n
60.
Hu
n
luy
n và c
p m
i th
an toàn
đin (2.000621.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
61.
Hu
n luy
n và c
p s
a đ
i, b
sung
th an toàn đin
(2.000638.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
62.
C
p l
i th
an toàn đi
n
(2.000643.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
63.
C
p gi
y phép ho
t đ
ng phân ph
i
đin đến cp đin áp 35 kV ti đa
phương
(2.001249.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
64.
C
p s
a
đ
i, b
sung gi
y phép ho
t
đng bán l đin đến cp điện áp
0,4KV ti địa phương
(2.001266.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
65.
C
p gi
y phép ho
t đ
ng bán l
đi
n
đến cấp đin áp 0,4kV ti địa phương
(2.001535.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
07
ngày
m vic
66.
C
p s
a đ
i, b
sung gi
y phép ho
t
đng phát điện đi với nhà máy điện
quy công suất dưới 03MW đt
tại địa pơng
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
11
(2.001549.000.00.00.H56)
67.
C
p gi
y phép ho
t đ
ng v
n
chuyên ngành đin thuc thm quyn
cp ca đa pơng
(2.001561.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
07
ngày
m vic
68.
C
p gi
y phép ho
t đ
ng phát đi
n đ
i
với nhà máy đin quy mô công sut
dưới 03MW đt ti địa phương
(2.001617.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
07
ngày
m vic
69.
C
p s
a đ
i, b
sung gi
y phép ho
t
đng tư vn chuyên ngành đin thuc
thm quyn cp ca địa pơng
(2.001632.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
04
ngày
m vic
Lĩnh v
c Hóa ch
t
70.
C
p gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
kinh doanh hóa cht sn xut, kinh
doanh có điu kin trong nh vực
ng nghip
(1.002758.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH 2: 10
ngày m
vic
71.
C
p gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n s
n
xut kinh doanh hóa cht sn xut,
kinh doanh có điu kin trong lĩnh
vc công nghip
(1.011506.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH 2: 10
ngày m
vic
72.
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
sn xut và kinh doanh hóa cht sn
xut, kinh doanh điu kin trong
lĩnh vc công nghip
(1.011507.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
73.
C
p đi
u ch
nh gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin sn xut kinh doanh hóa
cht sn xut, kinh doanh điu kin
trong lĩnh vc công nghip
(1.011508.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic TH 2:
15 ny
m vic
TH1: 12
ngày m
vic TH
2: 15
ngày m
vic
TH1
: 10
ngày m
vic
TH 2: 10
ngày m
vic
74.
C
p đi
u ch
nh gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin kinh doanh hóa cht sn
xut, kinh doanh điu kin trong
lĩnh vc công nghip
(2.000652.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic TH 2:
15 ny
m vic
TH1: 12
ngày m
vic TH
2: 15
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH 2: 10
ngày m
vic
12
75.
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
kinh doanh hóa cht sn xut, kinh
doanh có điu kin trong nh vực
ng nghip
(2.001161.00000.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
76.
C
p đi
u ch
nh gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin sn xut hóa cht sn xut,
kinh doanh có điu kin trong lĩnh
vc công nghip
(2.001172.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH 2: 10
ngày m
vic
77.
C
p l
i gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
sn xut hóa cht sn xut, kinh doanh
có điều kin trong lĩnh vực công
nghip
(2.001175.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
78.
C
p gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n s
n
xut hóa cht sn xut, kinh doanh có
điu kin trong lĩnh vực ng nghip
(2.001547.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 12
ngày m
vic
TH 2: 15
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic TH 2:
13 ny
m vic
Lĩnh v
c Kinh doanh khí
79.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm nạp LPG vào phương tin vn ti
(1.000425.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
80.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm nạp CNG vào phương tin vn
ti
(1.000444.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
81.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LPG vào chai
(2.000073.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
82.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
(2.000142.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
83.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm nạp CNG vào phương tin vn
ti
(2.000163.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
84.
Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n thương
nhân kinh doanh mua n LNG
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
13
(2.000166.000.00.00.H56)
85.
C
p đi
u ch
nh Gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin trm np LPG vào xe bn
(2.000175.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
86.
C
p đi
u ch
nh Gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin trm np LPG o phương
tin vn ti (2.000180.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
87.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LPG vào xe bn
(2.000187.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
88.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LPG vào xe bn
(2.000194.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
89.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LPG vào pơng tiện vn ti
(2.000196.000.00.00H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
90.
C
p đi
u ch
nh Gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin trm np LPG vào chai
(2.000201.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
91.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LPG vào chai
(2.000207.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
92.
C
p đi
u ch
nh Gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin trm np CNG vào phương
tin vn ti
(2.000211.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
93.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
(2.000354.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
94.
C
p đi
u ch
nh Gi
y ch
ng nh
n đ
điu kin trm nạp LNG vào phương
tin vn ti
(2.000371.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
95.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LNG o pơng tin vn
ti
(2.000376.000.00.00H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
96.
C
p Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
trm np LNG o pơng tin vn
ti
(2.000387.000.00.00H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
97.
C
p l
i Gi
y phép bán buôn s
n ph
m
15
ngày
15
ngày
1
0
ngày
14
thu
c lá
(2.000167.000.00.00.H56)
m vi
c
m vi
c
m vi
c
98.
C
p s
a đ
i, b
sung Gi
y phép bán
buô n sn phm thuc
(2.000176.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
99.
C
p Gi
y pp bán bn s
n ph
m
thuc lá
(2.000190.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
100.
C
p s
a đ
i, b
sung Gi
y ch
ng
nhn đ điu kin đầu trồng cây
thuc lá
(2.000197.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
101.
C
p s
a đ
i, b
sung Gi
y phép mua
bán nguyên liu thuc
(2.000204.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
102.
C
p l
i Gi
y phép mua bán nguyên
liu thuc
(2.000622.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
103.
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n đ
đi
u ki
n
đu tư trng cây thuc
(2.000640.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
104.
C
p s
a đ
i, b
sung Gi
y ch
ng
nhn cửa hàng đủ điu kin bán l
xăng du
(2.000645.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ngày
m vic
105.
C
p l
i
Gi
y ch
ng nh
n c
a hàng đ
điu kin n l xăng du
(2.000647.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ngày
m vic
106.
C
p Gi
y ch
ng nh
n c
a hàng đ
điu kin n l xăng du
(2.000648.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ng
ày
m vic
107.
C
p s
a đ
i, b
sung Gi
y xác nh
n
đ điu kiện làm đi lý bán l xăng
du
(2.000669.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ngày
m vic
108.
C
p l
i Gi
y xác nh
n đ
đi
u ki
n
làm đại lý bán l xăng du
(2.000672.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ngày
m vic
109.
C
p Gi
y xác nh
n đ
đi
u ki
n làm
đi lý bán l ng du
(2.000673.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
10
ngày
m vic
110.
C
p Gi
y pp bán bn rư
u tn đ
a
bàn tnh, thành ph trc thuc trung
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
15
ương
(2.001624.000.00.00.H56)
111.
C
p l
i Gi
y phép s
n xu
t
u công
nghip (quy dưới 3 triut/năm)
(2.001630.000.00.00.H56)
07
ngày
m vic
07
ngày
m vic
05
ngày
m vic
112.
C
p Gi
y phép s
n xu
t rư
u công
nghip (quy dưới 3 triut/năm)
(2.001646.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
Lĩnh v
c Qu
n lý C
nh
tranh
113.
Đăng h
p đ
ng theo m
u, đi
u
kin giao dch chung thuc thm
quyn ca S Công Thương
(2.000191.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
15
ngày
m vic
10
ngày
m vic
Lĩnh v
c Qu
n lý bán hàng đa c
p
114.
Đăng ký ho
t đ
ng bán hàng đa c
p
ti địa pơng
(2.000309.000.00.00.H56)
10
ngày
m vic
10
ngày
m vic
07
ngày
m vic
115.
Ch
m d
t ho
t đ
ng bán hàng đa c
p
tại địa pơng
(2.000619.000.00.00.H56)
10
ngày
m vic
10
ngày
m vic
07
ngày
m vic
Lĩnh v
c Thương m
i qu
c t
ế
116.
C
p gi
y phép l
p cơ s
bán l
ngo ài
cơ s bán l th nht thuc trường
hp phi thc hin th tc kim tra
nhu cu kinh tế (ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
55
ngày
m vic
55
ngày
m vic
50
ngày
m vic
117.
C
p Gi
y phép thành l
p Văn png
đi din ca tơng nhân c ngoài
ti Vit Nam (S Công Thương)
(1.006633)
TH1: 10
ngày m
vic TH2:
13 ny
m vic
TH1: 7
ngày m
vic
TH2: 13
ngày m
vic
TH1: 7
ngày m
vic TH2:
10 ny
m vic
118.
Đi
u ch
nh Gi
y pp thành l
p văn
phòng đi din ca thương nhân nước
ngo ài ti Vit Nam (S ng
Tơng).
(1.006641)
TH1: 8
ngày m
vic TH2:
13 ny
m vic
TH1: 8
ngày m
vic
TH2: 13
ngày m
vic
TH1: 5
ngày m
vic
TH2: 10
ngày m
vic
119.
Gi
a h
n Gi
y pp thành l
p văn
phòng đi din ca thương nhân nước
ngo ài ti Vit Nam (S ng
Tơng).
(1.006643)
TH1: 8
ngày m
vic TH2:
11 ny
m vic
TH1: 8
ngày m
vic
TH2: 11
ngày m
TH1: 5
ngày m
vic
TH2: 10
ngày m
16
vi
c
vi
120.
C
p Gi
y pp kinh doanh cho t
chc kinh tếvn đunưc ngoài
đ thc hin quyn phân phi bán l
hàng hóa
(2.000255.000.00.00.H56)
10
ngày
m vic
10
ngày
m vic
07
ngày
m vic
121.
C
p gi
y phép kinh doanh đ
ng th
i
vi giy phép lập cơ s bán l được
quy đnh tại Điều 20 Ngh đnh s
09/2018/NĐ-CP
(2.000272.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
122.
Đi
u ch
nh tăng di
n tích s
bán l
th nht không nm trong trung tâm
thương mi
(2.000322.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
123.
Đi
u ch
nh Gi
y phép kinh doanh cho
t chc kinh tế vn đu tư nước
ngoài
(2.000330.000.00.00.H56)
TH1: 10
ngày m
vic TH2:
28 ny
m vic
TH3: 28
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH2: 28
ngày m
vic
TH3: 28
ngày m
vic
TH1: 10
ngày m
vic
TH2: 23
ngày m
vic
TH3: 23
ngày m
vic
124.
C
p Gi
y pp kinh doanh cho t
chc kinh tếvn đunưc ngoài
đ thc hin các dch v khác quy
đnh t i khon d, đ, e, g, h, i Điu 5
Ngh định 09/2018/NĐ-CP
(2.000351.000.00.00.H56)
28
ngày
m vic
28
ngày
m vic
23
ngày
m vic
125.
C
p gi
y phép l
p cơ s
bán l
th
nht, cơ sở bán l ngoài cơ s n l
th nht thuc tng hp kng phi
thc hin th tc kim tra nhu c u
kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
126.
C
p Gi
y pp kinh doanh cho t
chc kinh tếvn đunưc ngoài
đ thc hin quyn phân phi bán l
c hàng hóa gạo; đưng; vt phm
ghi hình; sách, báo tp chí
(2.000362.000.00.00.H56)
28
ngày
m vic
28
ngày
m vic
23
ngày
m vic
127.
C
p Gi
y pp kinh doanh cho t
28
ngày
28
ngày
23
ngày
17
ch
c kinh t
ế
v
n đ
u tư nư
c ngoài
đ thc hin quyn nhp khu, quyn
phân phi bán bn các hàng a là
du, m i trơn
(2.000370.000.00 00.H56)
m vi
c
m vi
c
m vi
c
128.
Đi
u ch
nh tăng di
n tích s
bán l
khác và trưng hp cơ sở ngoài cơ s
bán l th nht thay đổi loi hình
thành ca ng tin li, su th mini
(2.002166.000.00.00.H56)
55
ngày
m vic
5
5
ngày
m vic
50
ngày
m vic
Lĩnh v
c V
t li
u n
ng nghi
p,
tin cht thuc n
129.
Thu h
i Gi
y pp s
d
ng v
t li
u n
ng nghip thuc thm quyn gii
quyết ca S Công Thương
(1.003401.000.00.00H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
130.
C
p Gi
y ch
ng nh
n hu
n luy
n k
thut an toàn tin cht thuc n
(2.000221.000.00.00.H56)
18
ngày
m vic
18
ngày
m vic
13
ngày
m vic
131.
C
p Gi
y ch
ng nh
n hu
n luy
n k
thut an toàn vt liu n công nghip
thuc thm quyn gi i quyết ca S
Công Thương
(2.000229.000.00.00.H56)
20
ngày
m vic
20
ngày
m vic
15
ngày
m vic
Lĩnh v
c Xu
t nh
p kh
u
132.
Th
t
c l
a ch
n tơng nhân đư
c
phép tái xut hàng a tm nhp, tái
xut có điu kin và hàng hóa t m
nhp, tái xut theo Giy phép qua ca
khu ph, li m biên gii
(2.001264.000.00.00.H56)
17
ngày
m vic
17
ngày
m vic
12
ngày
m vic
Lĩnh v
c xúc ti
ế
n thương m
i
133.
C
p Gi
y phép thành l
p Văn png
đi din ca t chc xúc tiến thương
mi nước ngoài ti Vit Nam.
(2.002604.H56)
TH1: 20
ngày m
vic TH2:
40 ny
m vic
TH1: 20
ngày m
vic
TH2: 40
ngày m
vic
TH1: 15
ngày m
vic
TH2: 35
ngày
134.
S
a đ
i Gi
y phép thành l
p n
phòng đi din ca t chc c tiến
thương mại c ngoài ti Vit Nam.
(2.002605.H56)
14
ngày
m vic
14
ngày
m vic
10
ngày
m vic
135.
C
p l
i Gi
y phép thành l
p Văn
TH1: 14
TH1: 14
TH1: 10
18
phòng đ
i di
n c
a t
ch
c c ti
ế
n
thương mại c ngoài ti Vit Nam.
(2.002606.H56)
ngày
m
vic TH2:
26 ny
m vic
ngày
m
vic
TH2: 26
ngày m
vic
ngày
m
vic TH2:
20 ny
136.
Gia h
n Gi
y pp thành l
p n
phòng đi din ca t chc c tiến
thương mại c ngoài ti Vit Nam.
(2.002607.H56)
14
ngày
m vic
14
ngày
m vic
10
ngày
m vic
137.
Ch
m d
t ho
t
đ
ng và thu h
i Gi
y
phép thành lp n png đại din
ca t chc xúc tiến thương mại nước
ngoài ti Vit Nam.
(2.002608.H56)
37
ngày
m vic
37
ngày
m vic
32
ngày
m vic
XI
S
KHOA H
C VÀ CÔNG NGH
Lĩnh v
c S
h
u trí tu
138.
Th
t
c c
p
l
i Gi
y ch
ng nh
n t
chức đ điu kin ho t đng giám
đnh s hu công nghip (cp tnh)
(1.011938.H56)
20
ngày
20
ngày
17
ngày
Lĩnh v
c Tiêu chu
n Đo lư
ng Ch
t
lượng
139.
Th
t
c c
p l
i Quy
ế
t đ
nh ch
đ
nh t
chức đánh giá sự phù hp
(2.001501.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
140.
Th
t
c đăng ký công b
h
p chu
n
da trên kết qu t đánh giá ca t
chc, cá nhân sn xut, kinh doanh
(2.001207.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
141.
Th
t
c đăng ký công b
h
p chu
n
da trên kết qu chng nhn hp
chun ca t chc chng nhn
(2.001209.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
142.
Th
t
c đăng ký công b
h
p quy đ
i
vi c sn phm, hàng a s n xut
trong nước, dch v, quá trình, i
trường được qun lý bi các quy
chun k thut quc gia do B Khoa
hc và Công ngh ban hành
(2.001277.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
143.
Th
t
c công b
s
d
ng d
u đ
nh
lượng
(2.000212.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
19
144.
Th
t
c đi
u ch
nh n
i dung b
n công
b s dng du định ng
(1.000449.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
XII
S
VĂN A TH
THAO DU L
CH
Lĩnh v
c Di s
n văn a
145.
Th
t
c C
p phép cho ngư
i Vi
t
Nam định cư nước ngoài, t chc,
cá nhân c ngoài tiến hành nghn
cứu sưu tm di sn văn hóa phi vật th
tại địa phương
(1.003838.000.00.00.H56)
10
ngày
m vic
07
ny
m vic
05
ngày
m vic
146.
Th
t
c c nh
n đ
đi
u ki
n đư
c
cp giy phép hot động bo ng
ngoài công lp
(2.001613.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
147.
Th
t
c C
p
gi
y phép ho
t đ
ng b
o
ng ngoài công lp
(1.003793.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
22
ngày
Lĩnh v
c Văn hóa
148.
Th
t
c t
ch
c cu
c thi, liên hoan
trên địa bàn qun lý (kng thuc
trưng hp toàn quc và quc tế ca
c hi chun ngành v ngh thut
biu din thuc Trung ương, đơn vị s
nghip công lp có chức năng biểu
din ngh thut thuc Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
149.
Th
t
c đăng ký t
ch
c l
h
i c
p
tnh
(1.003676.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
150.
Th
t
c thông báo t
ch
c l
h
i c
p
tnh
(1.003654.000.00.00.H56)
15
ngày
12
ngày
10
ngày
151.
Th
t
c Ti
ế
p nh
n thông báo t
ch
c
đoàn người thc hin qungo
(1.004645.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
Lĩnh v
c Du l
ch
152.
Th
t
c công nh
n h
ng cơ s
lưu trú
du lch: hng 1 sao, 2 sao, 3 sao đi
với cơ s u trú du lch (khách sn,
bit th du lch, căn hộ du lch, tàu
thy lưu tdu lịch)
(1.004594.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
20
ngày
20
153.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v mua sm đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004580.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
154.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v ăn ung đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004572.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
155.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v th thao đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004551.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
156.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v vui chơi, gii t đt tu
chun phc v khách du lch
(1.004503.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
157.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v chăm c sc khe đạt tiêu
chun phc v khách du lch
(1.001455.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
XIII
S
NG
NGHI
P PHÁT TRI
N NÔNG TN
Lĩnh v
c Tr
ng tr
t
158.
C
p th
giám đ
nh viên quy
n đ
i v
i
ging cây trng
(1.012001.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
159.
C
p l
i Th
giám đ
nh viên quy
n đ
i
vi ging cây trng
(1.012002.H56)
15 ny
15 ny
14 ngày
160.
Thu h
i Th
giám đ
nh viên quy
n đ
i
vi ging cây trng theo yêu cu ca
t chc, cá nn
(1.011999.H56)
02 tháng
02 tháng
59 ngày
161.
C
p gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám
đnh quyn đi vi ging cây trng
(1.012003.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
162.
C
p l
i C
p gi
y ch
ng nh
n t
ch
c
giám đnh quyn đi vi ging cây
trng
(1.012004.H56)
15 ny.
15 ny
14 ngày
163.
Thu h
i Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c
giám đnh quyn đi vi ging cây
trng theo yêu cu ca t chc, cá
nhân
02 tháng
02 tháng
59 ngày
21
(1.012000.H56)
164.
Giao quy
n đăng đ
i v
i gi
ng cây
trng là kết qu ca nhim v khoa
hc s dng ngân sách nhà nước
(1.012074.H56)
24 ngày
24 ngày
23 ngày
Lĩnh v
c Nông nghi
p
165.
Phê duy
t k
ế
ho
ch khuy
ế
n nông đ
a
phương
(1.003618.000.00.00.H56)
60 ngày
45 ngày
15 ngày
Lĩnh v
c Thú y
166.
C
p gi
y xác nh
n n
i dung qu
ng
o thuc thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
10 ngày
10 ngày
09 ngày
Lĩnh v
c Qu
n lý công s
n
167.
Giao tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng c
p nư
c
sch cho doanh nghip đang qun lý,
s dng
(1.011769.000.00.00.H56)
75 ngày
75 ngày
74 ngày
19
144.
Th
t
c đi
u ch
nh n
i dung b
n công
b s dng du định ng
(1.000449.000.00.00.H56)
05
ngày
m vic
05
ngày
m vic
04
ngày
m vic
XII
S
VĂN A TH
THAO DU L
CH
Lĩnh v
c Di s
n văn a
145.
Th
t
c C
p phép cho ngư
i Vi
t
Nam định cư nước ngoài, t chc,
cá nhân c ngoài tiến hành nghn
cứu sưu tm di sn văn hóa phi vật th
tại địa phương
(1.003838.000.00.00.H56)
10
ngày
m vic
07
ny
m vic
05
ngày
m vic
146.
Th
t
c c nh
n đ
đi
u ki
n đư
c
cp giy phép hot động bo ng
ngoài công lp
(2.001613.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
147.
Th
t
c C
p
gi
y phép ho
t đ
ng b
o
ng ngoài công lp
(1.003793.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
22
ngày
Lĩnh v
c Văn hóa
148.
Th
t
c t
ch
c cu
c thi, liên hoan
trên địa bàn qun lý (kng thuc
trưng hp toàn quc và quc tế ca
c hi chun ngành v ngh thut
biu din thuc Trung ương, đơn vị s
nghip công lp có chức năng biểu
din ngh thut thuc Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
149.
Th
t
c đăng ký t
ch
c l
h
i c
p
tnh
(1.003676.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
150.
Th
t
c thông báo t
ch
c l
h
i c
p
tnh
(1.003654.000.00.00.H56)
15
ngày
12
ngày
10
ngày
151.
Th
t
c Ti
ế
p nh
n thông báo t
ch
c
đoàn người thc hin qungo
(1.004645.000.00.00.H56)
15
ngày
m vic
12
ngày
m vic
10
ngày
m vic
Lĩnh v
c Du l
ch
152.
Th
t
c công nh
n h
ng cơ s
lưu trú
du lch: hng 1 sao, 2 sao, 3 sao đi
với cơ s u trú du lch (khách sn,
bit th du lch, căn hộ du lch, tàu
thy lưu tdu lịch)
(1.004594.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
20
ngày
20
153.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v mua sm đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004580.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
154.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v ăn ung đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004572.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
155.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v th thao đt tiêu chun phc
v khách du lch
(1.004551.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
156.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v vui chơi, gii t đt tu
chun phc v khách du lch
(1.004503.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
157.
Th
t
c công nh
n cơ s
kinh doanh
dch v chăm c sc khe đạt tiêu
chun phc v khách du lch
(1.001455.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
XIII
S
NG
NGHI
P PHÁT TRI
N NÔNG TN
Lĩnh v
c Tr
ng tr
t
158.
C
p th
giám đ
nh viên quy
n đ
i v
i
ging cây trng
(1.012001.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
159.
C
p l
i Th
giám đ
nh viên quy
n đ
i
vi ging cây trng
(1.012002.H56)
15 ny
15 ny
14 ngày
160.
Thu h
i Th
giám đ
nh viên quy
n đ
i
vi ging cây trng theo yêu cu ca
t chc, cá nn
(1.011999.H56)
02 tháng
02 tháng
59 ngày
161.
C
p gi
y ch
ng nh
n t
ch
c giám
đnh quyn đi vi ging cây trng
(1.012003.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
162.
C
p l
i C
p gi
y ch
ng nh
n t
ch
c
giám đnh quyn đi vi ging cây
trng
(1.012004.H56)
15 ny.
15 ny
14 ngày
163.
Thu h
i Gi
y ch
ng nh
n t
ch
c
giám đnh quyn đi vi ging cây
trng theo yêu cu ca t chc, cá
nhân
02 tháng
02 tháng
59 ngày
21
(1.012000.H56)
164.
Giao quy
n đăng đ
i v
i gi
ng cây
trng là kết qu ca nhim v khoa
hc s dng ngân sách nhà nước
(1.012074.H56)
24 ngày
24 ngày
23 ngày
Lĩnh v
c Nông nghi
p
165.
Phê duy
t k
ế
ho
ch khuy
ế
n nông đ
a
phương
(1.003618.000.00.00.H56)
60 ngày
45 ngày
15 ngày
Lĩnh v
c Thú y
166.
C
p gi
y xác nh
n n
i dung qu
ng
o thuc thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
10 ngày
10 ngày
09 ngày
Lĩnh v
c Qu
n lý công s
n
167.
Giao tài s
n k
ế
t c
u h
t
ng c
p nư
c
sch cho doanh nghip đang qun lý,
s dng
(1.011769.000.00.00.H56)
75 ngày
75 ngày
74 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1810/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1810/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2241/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1810/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×