• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1810/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC giảm thời gian giải quyết hồ sơ trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1810/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1810/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1810/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1810/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết
khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức trực tiếp/
bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Công văn số 1284/BTTTT-CĐSQG ngày 12 tháng 4 năm 2023 của
Bộ Thông tin và Truyền thông về việc nâng cao hiệu quả, tăng tỷ lệ sử dụng dịch
vụ công trực tuyến, đảm bảo dễ sử dụng, thân thiện với người dùng; Công văn
số 3109/BTTTT-CĐSQG ngày 01 tháng 8 năm 2023 của Bộ Thông tin và Truyền
thông về việc nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ công trực tuyến;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục 167 thủ tục hành
chính (TTHC) cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực
tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các
sở, ban, ngành cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (có Phụ lục Danh mục kèm
theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao các sở, ban, ngành cấp tỉnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chủ
trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết
TTHC đảm bảo thời gian tại Phụ lục đính kèm; thực hiện niêm yết, công khai và
tổ chức tuyên truyền, phổ biến việc cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành
chính trên các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng.
2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trên cơ sở quyết định phê
duyệt quy trình nội bộ của các sở, ban, ngành, thiết lập quy trình điện tử vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; theo dõi việc tiếp nhận, giải quyết
theo Quyết định này; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện để UBND tỉnh theo
dõi, chỉ đạo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC -VPCP (để b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông
(Cục Chuyển đổi số) (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNTT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN
GIẢI QUYẾT KHI NỘP HỒ SƠ BẰNG HÌNH THỨC TRỰC TUYẾN SO VỚI
HÌNH THỨC TRỰC TIẾP/BƯU CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số:…………./QĐ-UBND ngày ……tháng 5 năm 2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
STT
Tên thủ tục hành chính
(Mã thủ tục)
Th
ờ
i gian gi
ả
i quy
ế
t
Theo quy
định
L
àm tr
ự
c
tiếp/bưu
chính
L
àm tr
ự
c
tuyến
I
S
Ở
THÔNG TIN VÀ TRUY
Ề
N THÔNG
Lĩnh v
ự
c Phát thanh, Truy
ề
n hình
và Thông tin điện tử
1.
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép
thi
ế
t l
ậ
p trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa
phương)
(2.001091.000.00.00.H56)
1
0
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
08
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c
B
áo chí
2.
Văn b
ả
n ch
ấ
p thu
ậ
n thay đ
ổ
i n
ộ
i dung
ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
(1.009386.000.00.00.H56)
15
ngày
15
ngày
10
ngày
Lĩnh v
ự
c Xu
ấ
t b
ả
n, In, Phát hành
3.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép t
ổ
ch
ứ
c tri
ể
n lãm, h
ộ
i
chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)
(1.003483.000.00.00.H56
10
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
08
ngày
làm việc
II
BAN QU
Ả
N LÝ KHU
KINH T
Ế
NGHI SƠN VÀ CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP
Lĩnh v
ự
c Đ
ầ
u tư t
ạ
i Vi
ệ
t Nam
4.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư trong
trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng
một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
(1.009762.000.00.00.H56)
26
ngày
làm việc
26
ngày
làm việc
22
ngày
làm việc
5.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh d
ự
án đ
ầ
u tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển
nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo
26
ngày
làm việc
26
ngày
làm việc
22
ngày
làm việc
7
đ
ộ
ng c
ủ
a Chi nhánh Trung tâm tr
ọ
ng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
(1.008890.000.00.00.H56)
Lĩnh v
ự
c Tư v
ấ
n pháp lu
ậ
t
31.
Thu h
ồ
i th
ẻ
tư v
ấ
n viên pháp lu
ậ
t
(1.000404.000.00.00.H56)
0
7
ngày
làm việc
0
7
ngày
làm việc
0
5
ngày
làm việc
VII
S
Ở
XÂY D
Ự
NG
Lĩnh v
ự
c Ho
ạ
t đ
ộ
ng xây d
ự
ng
32.
C
ấ
p ch
ứ
ng ch
ỉ
năng l
ự
c ho
ạ
t đ
ộ
ng xây
dựng lần đầu hạng II, hạng III.
(1.009988.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
33.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh, b
ổ
sung n
ộ
i dung
chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng hạng II, hạng III.
(1.009991.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
34.
C
ấ
p gia h
ạ
n ch
ứ
ng ch
ỉ
năng l
ự
c ho
ạ
t
động xây dựng chứng chỉ hạng II,
hạng III.
(1.009936.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
35.
C
ấ
p ch
ứ
ng ch
ỉ
hành ngh
ề
ho
ạ
t đ
ộ
ng
xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
(1.009982.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
36.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh h
ạ
ng ch
ứ
ng ch
ỉ
hành
nghề ho ạt động xây dựng hạng II,
hạng III.
(1.009983.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
14
ngày
37.
C
ấ
p chuy
ể
n đ
ổ
i ch
ứ
ng ch
ỉ
hành ngh
ề
hoạt động xây dựng của cá nhân
người nước ngoài hạng II, hạng III
(1.009987.000.00.00.H56)
25
ngày
18
ngày
16
ngày
VIII
S
Ở
LAO Đ
Ộ
NG THƯƠNG BINH VÀ XÃ H
Ộ
I
Lĩnh v
ự
c B
ả
o tr
ợ
xã h
ộ
i
38.
Gi
ả
i th
ể
cơ s
ở
tr
ợ
giúp xã h
ộ
i ngoài
công lập thuộc thẩm quyền thành lập
của Sở LĐTBXH
(2.000062.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
39.
C
ấ
p l
ạ
i, đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y phép ho
ạ
t
động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có
giấy phép hoạt động do Sở LĐTBXH
cấp (2.000051.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Phòng ch
ố
ng t
ệ
n
ạ
n xã h
ộ
i
8
40.
C
ấ
p gi
ấ
y phép thành l
ậ
p cơ s
ở
h
ỗ
tr
ợ
nạn nhân
(2.000025.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Giáo d
ụ
c ngh
ề
nghi
ệ
p
41.
Công nh
ậ
n h
ộ
i đ
ồ
ng qu
ả
n tr
ị
trư
ờ
ng
trung cấp tư thục
(1.010593.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
42.
Công nh
ậ
n Giám đ
ố
c Trung tâm giáo
dục nghề nghiệp tư thục
(2.000632.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
I
X
S
Ở
K
Ế
HO
Ạ
CH VÀ Đ
Ầ
U TƯ
Lĩnh v
ự
c thành l
ậ
p và s
ắ
p x
ế
p l
ạ
i
doanh nghiệp nhà nước đối với
doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ
43.
T
ạ
m d
ừ
ng, đ
ị
nh ch
ỉ
ho
ạ
t đ
ộ
ng, ch
ấ
m
dứt kinh do anh t ại doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều (do
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
thành lập hoặc được giao quản lý)
(1.002395.000.00.00.H56)
03
ngày
làm việc
03
ngày
làm việc
02
ngày
làm việc
44.
Gi
ả
i th
ể
doanh nghi
ệ
p do Nhà nư
ớ
c
nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Uỷ ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định thành
lập hoặc được giao quản lý)
(2.001021.000.00.00.H56)
30
ngày
làm việc
30
ngày
làm việc
28
ngày
làm việc
X
S
Ở
CÔNG THƯƠNG
Lĩnh v
ự
c An toàn đ
ậ
p, h
ồ
ch
ứ
a thu
ỷ
đi
ệ
n
45.
Đi
ề
u ch
ỉ
nh quy trình v
ậ
n hành h
ồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001292.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
46.
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t phương án
ứ
ng
phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2.001300.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
47.
Th
ẩ
m
đ
ị
nh, phê duy
ệ
t phương án
ứ
ng
phó thiên tai cho công trình vùng hạ
du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt c ủa Ủy ban nhân dân c ấp
tỉnh
(2.001313.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
9
48.
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t quy trình v
ậ
n
hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
(2.001322.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
49.
Phê duy
ệ
t phương án c
ắ
m m
ố
c ch
ỉ
giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy
điện (2.001384.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
50.
C
ấ
p gia h
ạ
n, đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn
thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy định tại điểm a
kho ản 3 Điều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-CP)
(2.001587.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
51.
C
ấ
p gi
ấ
y phép cho các ho
ạ
t đ
ộ
ng
trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa
thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân
Cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22
Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
(2.001640.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c An toàn th
ự
c ph
ẩ
m
52.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
(2.000535.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
53.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
(2.000591.000.00.00.H56)
25
ngày
làm việc
25
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Công nghi
ệ
p đ
ị
a phương
54.
H
ỗ
tr
ợ
đ
ầ
u tư xây d
ự
ng h
ạ
t
ầ
ng k
ỹ
thuật Cụm công nghiệp
(2.002484)
21
ngày
làm việc
21
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
55.
H
ỗ
tr
ợ
đ
ầ
u tư d
ự
án s
ả
n xu
ấ
t công
nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào khu
vực miền núi
21
ngày
làm việc
21
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
(2.002485)
56.
H
ỗ
tr
ợ
thu hút lao đ
ộ
ng t
ạ
i các huy
ệ
n
miền núi
(2.002486)
21
ngày
làm việc
21
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c D
ầ
u khí
57.
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t b
ổ
sung, đi
ề
u
chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho LNG có
dung tích kho dưới 5.000m3
(2.000427.000.00.00.H56)
55
ngày
làm việc
55
ngày
làm việc
40
ngày
làm việc
58.
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t b
ổ
sung, đi
ề
u
chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho LPG có dung
tích kho dưới 5.000m3
(2.000433.000.00.00.H56)
55
ngày
làm việc
55
ngày
làm việc
40
ngày
làm việc
59.
Th
ẩ
m đ
ị
nh, phê duy
ệ
t b
ổ
sung, đi
ề
u
chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho xăng dầu có
dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới
5.000m3 (2.000453.000.00.00.H56)
55
ngày
làm việc
55
ngày
làm việc
40
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Đi
ệ
n
60.
Hu
ấ
n
luy
ệ
n và c
ấ
p m
ớ
i th
ẻ
an toàn
điện (2.000621.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
61.
Hu
ấ
n luy
ệ
n và c
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung
thẻ an toàn điện
(2.000638.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
62.
C
ấ
p l
ạ
i th
ẻ
an toàn đi
ệ
n
(2.000643.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
63.
C
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng phân ph
ố
i
điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa
phương
(2.001249.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
64.
C
ấ
p s
ử
a
đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép ho
ạ
t
động bán lẻ điện đến cấp điện áp
0,4KV tại địa phương
(2.001266.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
65.
C
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng bán l
ẻ
đi
ệ
n
đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
(2.001535.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
66.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép ho
ạ
t
động phát điện đối với nhà máy điện
có quy mô công suất dưới 03MW đặt
tại địa phương
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
11
(2.001549.000.00.00.H56)
67.
C
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng tư v
ấ
n
chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền
cấp của địa phương
(2.001561.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
68.
C
ấ
p gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng phát đi
ệ
n đ
ố
i
với nhà máy điện có quy mô công suất
dưới 03MW đặt tại địa phương
(2.001617.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
69.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung gi
ấ
y phép ho
ạ
t
động tư vấn chuyên ngành điện thuộc
thẩm quyền cấp của địa phương
(2.001632.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Hóa ch
ấ
t
70.
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(1.002758.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH 2: 10
ngày làm
việc
71.
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n s
ả
n
xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
(1.011506.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH 2: 10
ngày làm
việc
72.
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(1.011507.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
73.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa
chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
(1.011508.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc TH 2:
15 ngày
làm việc
TH1: 12
ngày làm
việc TH
2: 15
ngày làm
việc
TH1
: 10
ngày làm
việc
TH 2: 10
ngày làm
việc
74.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
(2.000652.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc TH 2:
15 ngày
làm việc
TH1: 12
ngày làm
việc TH
2: 15
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH 2: 10
ngày làm
việc
12
75.
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
(2.001161.00000.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
76.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
(2.001172.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH 2: 10
ngày làm
việc
77.
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
(2.001175.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
78.
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n s
ả
n
xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
(2.001547.000.00.00.H56)
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 12
ngày làm
việc
TH 2: 15
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc TH 2:
13 ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Kinh doanh khí
79.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
(1.000425.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
80.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
(1.000444.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
81.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào chai
(2.000073.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
82.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
(2.000142.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
83.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
(2.000163.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
84.
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
13
(2.000166.000.00.00.H56)
85.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
(2.000175.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
86.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương
tiện vận tải (2.000180.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
87.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào xe bồn
(2.000187.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
88.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào xe bồn
(2.000194.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
89.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
(2.000196.000.00.00H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
90.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
(2.000201.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
91.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LPG vào chai
(2.000207.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
92.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương
tiện vận tải
(2.000211.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
93.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
(2.000354.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
94.
C
ấ
p đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương
tiện vận tải
(2.000371.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
95.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
(2.000376.000.00.00H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
96.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
(2.000387.000.00.00H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
97.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép bán buôn s
ả
n ph
ẩ
m
15
ngày
15
ngày
1
0
ngày
14
thu
ố
c lá
(2.000167.000.00.00.H56)
làm vi
ệ
c
làm vi
ệ
c
làm vi
ệ
c
98.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Gi
ấ
y phép bán
buô n sản phẩm thuốc lá
(2.000176.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
99.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép bán buôn s
ả
n ph
ẩ
m
thuốc lá
(2.000190.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
100.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây
thuốc lá
(2.000197.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
101.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Gi
ấ
y phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
(2.000204.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
102.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
(2.000622.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
103.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
đầu tư trồng cây thuốc lá
(2.000640.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
104.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
(2.000645.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
105.
C
ấ
p l
ạ
i
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n c
ử
a hàng đ
ủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
(2.000647.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
106.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n c
ử
a hàng đ
ủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
(2.000648.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ng
ày
làm việc
107.
C
ấ
p s
ử
a đ
ổ
i, b
ổ
sung Gi
ấ
y xác nh
ậ
n
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng
dầu
(2.000669.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
108.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
(2.000672.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
109.
C
ấ
p Gi
ấ
y xác nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n làm
đại lý bán lẻ xăng dầu
(2.000673.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
110.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép bán buôn rư
ợ
u trên đ
ị
a
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
15
ương
(2.001624.000.00.00.H56)
111.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép s
ả
n xu
ấ
t rư
ợ
u công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
(2.001630.000.00.00.H56)
07
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
112.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép s
ả
n xu
ấ
t rư
ợ
u công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
(2.001646.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Qu
ả
n lý C
ạ
nh
tranh
113.
Đăng ký h
ợ
p đ
ồ
ng theo m
ẫ
u, đi
ề
u
kiện giao dịch chung thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
(2.000191.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Qu
ả
n lý bán hàng đa c
ấ
p
114.
Đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
ng bán hàng đa c
ấ
p
tại địa phương
(2.000309.000.00.00.H56)
10
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
115.
Ch
ấ
m d
ứ
t ho
ạ
t đ
ộ
ng bán hàng đa c
ấ
p
tại địa phương
(2.000619.000.00.00.H56)
10
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Thương m
ạ
i qu
ố
c t
ế
116.
C
ấ
p gi
ấ
y phép l
ậ
p cơ s
ở
bán l
ẻ
ngo ài
cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
(1.000774.000.00.00.H56)
55
ngày
làm việc
55
ngày
làm việc
50
ngày
làm việc
117.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam (Sở Công Thương)
(1.006633)
TH1: 10
ngày làm
việc TH2:
13 ngày
làm việc
TH1: 7
ngày làm
việc
TH2: 13
ngày làm
việc
TH1: 7
ngày làm
việc TH2:
10 ngày
làm việc
118.
Đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p văn
phòng đại diện của thương nhân nước
ngo ài tại Việt Nam (Sở Công
Thương).
(1.006641)
TH1: 8
ngày làm
việc TH2:
13 ngày
làm việc
TH1: 8
ngày làm
việc
TH2: 13
ngày làm
việc
TH1: 5
ngày làm
việc
TH2: 10
ngày làm
việc
119.
Gi
a h
ạ
n Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p văn
phòng đại diện của thương nhân nước
ngo ài tại Việt Nam (Sở Công
Thương).
(1.006643)
TH1: 8
ngày làm
việc TH2:
11 ngày
làm việc
TH1: 8
ngày làm
việc
TH2: 11
ngày làm
TH1: 5
ngày làm
việc
TH2: 10
ngày làm
16
vi
ệ
c
vi
ệ
120.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép kinh doanh cho t
ổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
(2.000255.000.00.00.H56)
10
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
121.
C
ấ
p gi
ấ
y phép kinh doanh đ
ồ
ng th
ờ
i
với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được
quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
(2.000272.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
122.
Đi
ề
u ch
ỉ
nh tăng di
ệ
n tích cơ s
ở
bán l
ẻ
thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại
(2.000322.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
123.
Đi
ề
u ch
ỉ
nh Gi
ấ
y phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài
(2.000330.000.00.00.H56)
TH1: 10
ngày làm
việc TH2:
28 ngày
làm việc
TH3: 28
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH2: 28
ngày làm
việc
TH3: 28
ngày làm
việc
TH1: 10
ngày làm
việc
TH2: 23
ngày làm
việc
TH3: 23
ngày làm
việc
124.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép kinh doanh cho t
ổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
để thực hiện các dịch vụ khác quy
định t ại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
(2.000351.000.00.00.H56)
28
ngày
làm việc
28
ngày
làm việc
23
ngày
làm việc
125.
C
ấ
p gi
ấ
y phép l
ậ
p cơ s
ở
bán l
ẻ
th
ứ
nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu c ầu
kinh tế (ENT)
(2.000361.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
126.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép kinh doanh cho t
ổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
(2.000362.000.00.00.H56)
28
ngày
làm việc
28
ngày
làm việc
23
ngày
làm việc
127.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép kinh doanh cho t
ổ
28
ngày
28
ngày
23
ngày
17
ch
ứ
c kinh t
ế
có v
ố
n đ
ầ
u tư nư
ớ
c ngoài
để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là
dầu, mỡ bôi trơn
(2.000370.000.00 00.H56)
làm vi
ệ
c
làm vi
ệ
c
làm vi
ệ
c
128.
Đi
ề
u ch
ỉ
nh tăng di
ệ
n tích cơ s
ở
bán l
ẻ
khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình
thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
(2.002166.000.00.00.H56)
55
ngày
làm việc
5
5
ngày
làm việc
50
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c V
ậ
t li
ệ
u n
ổ
công nghi
ệ
p,
tiền chất thuốc nổ
129.
Thu h
ồ
i Gi
ấ
y phép s
ử
d
ụ
ng v
ậ
t li
ệ
u n
ổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương
(1.003401.000.00.00H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
130.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n hu
ấ
n luy
ệ
n k
ỹ
thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
(2.000221.000.00.00.H56)
18
ngày
làm việc
18
ngày
làm việc
13
ngày
làm việc
131.
C
ấ
p Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n hu
ấ
n luy
ệ
n k
ỹ
thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền gi ải quyết của Sở
Công Thương
(2.000229.000.00.00.H56)
20
ngày
làm việc
20
ngày
làm việc
15
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u
132.
Th
ủ
t
ụ
c l
ự
a ch
ọ
n thương nhân đư
ợ
c
phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái
xuất có điều kiện và hàng hóa t ạm
nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa
khẩu phụ, lối mở biên giới
(2.001264.000.00.00.H56)
17
ngày
làm việc
17
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c xúc ti
ế
n thương m
ạ
i
133.
C
ấ
p Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p Văn phòng
đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam.
(2.002604.H56)
TH1: 20
ngày làm
việc TH2:
40 ngày
làm việc
TH1: 20
ngày làm
việc
TH2: 40
ngày làm
việc
TH1: 15
ngày làm
việc
TH2: 35
ngày
134.
S
ử
a đ
ổ
i Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
(2.002605.H56)
14
ngày
làm việc
14
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
135.
C
ấ
p l
ạ
i Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p Văn
TH1: 14
TH1: 14
TH1: 10
18
phòng đ
ạ
i di
ệ
n c
ủ
a t
ổ
ch
ứ
c xúc ti
ế
n
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
(2.002606.H56)
ngày
làm
việc TH2:
26 ngày
làm việc
ngày
làm
việc
TH2: 26
ngày làm
việc
ngày
làm
việc TH2:
20 ngày
136.
Gia h
ạ
n Gi
ấ
y phép thành l
ậ
p Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến
thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
(2.002607.H56)
14
ngày
làm việc
14
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
137.
Ch
ấ
m d
ứ
t ho
ạ
t
đ
ộ
ng và thu h
ồ
i Gi
ấ
y
phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam.
(2.002608.H56)
37
ngày
làm việc
37
ngày
làm việc
32
ngày
làm việc
XI
S
Ở
KHOA H
Ọ
C VÀ CÔNG NGH
Ệ
Lĩnh v
ự
c S
ở
h
ữ
u trí tu
ệ
138.
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p
l
ạ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
chức đủ điều kiện ho ạt động giám
định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
(1.011938.H56)
20
ngày
20
ngày
17
ngày
Lĩnh v
ự
c Tiêu chu
ẩ
n Đo lư
ờ
ng Ch
ấ
t
lượng
139.
Th
ủ
t
ụ
c c
ấ
p l
ạ
i Quy
ế
t đ
ị
nh ch
ỉ
đ
ị
nh t
ổ
chức đánh giá sự phù hợp
(2.001501.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
140.
Th
ủ
t
ụ
c đăng ký công b
ố
h
ợ
p chu
ẩ
n
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
(2.001207.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
141.
Th
ủ
t
ụ
c đăng ký công b
ố
h
ợ
p chu
ẩ
n
dựa trên kết quả chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức chứng nhận
(2.001209.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
142.
Th
ủ
t
ụ
c đăng ký công b
ố
h
ợ
p quy đ
ố
i
với các sản phẩm, hàng hóa s ản xuất
trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
(2.001277.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
143.
Th
ủ
t
ụ
c công b
ố
s
ử
d
ụ
ng d
ấ
u đ
ị
nh
lượng
(2.000212.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
19
144.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh n
ộ
i dung b
ả
n công
bố sử dụng dấu định lượng
(1.000449.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
XII
S
Ở
VĂN HÓA TH
Ể
THAO VÀ DU L
Ị
CH
Lĩnh v
ự
c Di s
ả
n văn hóa
145.
Th
ủ
t
ụ
c C
ấ
p phép cho ngư
ờ
i Vi
ệ
t
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể
tại địa phương
(1.003838.000.00.00.H56)
10
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
146.
Th
ủ
t
ụ
c Xác nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n đư
ợ
c
cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
(2.001613.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
147.
Th
ủ
t
ụ
c C
ấ
p
gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng b
ả
o
tàng ngoài công lập
(1.003793.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
22
ngày
Lĩnh v
ự
c Văn hóa
148.
Th
ủ
t
ụ
c t
ổ
ch
ứ
c cu
ộ
c thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không thuộc
trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
149.
Th
ủ
t
ụ
c đăng ký t
ổ
ch
ứ
c l
ễ
h
ộ
i c
ấ
p
tỉnh
(1.003676.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
150.
Th
ủ
t
ụ
c thông báo t
ổ
ch
ứ
c l
ễ
h
ộ
i c
ấ
p
tỉnh
(1.003654.000.00.00.H56)
15
ngày
12
ngày
10
ngày
151.
Th
ủ
t
ụ
c Ti
ế
p nh
ậ
n thông báo t
ổ
ch
ứ
c
đoàn người thực hiện quảng cáo
(1.004645.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Du l
ị
ch
152.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n h
ạ
ng cơ s
ở
lưu trú
du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối
với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn,
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu
thủy lưu trú du lịch)
(1.004594.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
20
ngày
20
153.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004580.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
154.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004572.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
155.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004551.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
156.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.004503.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
157.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.001455.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
XIII
S
Ở
NÔNG
NGHI
Ệ
P VÀ PHÁT TRI
Ể
N NÔNG THÔN
Lĩnh v
ự
c Tr
ồ
ng tr
ọ
t
158.
C
ấ
p th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i v
ớ
i
giống cây trồng
(1.012001.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
159.
C
ấ
p l
ạ
i Th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i
với giống cây trồng
(1.012002.H56)
15 ngày
15 ngày
14 ngày
160.
Thu h
ồ
i Th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i
với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
(1.011999.H56)
02 tháng
02 tháng
59 ngày
161.
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c giám
định quyền đối với giống cây trồng
(1.012003.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
162.
C
ấ
p l
ạ
i C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c
giám định quyền đối với giống cây
trồng
(1.012004.H56)
15 ngày.
15 ngày
14 ngày
163.
Thu h
ồ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c
giám định quyền đối với giống cây
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
02 tháng
02 tháng
59 ngày
21
(1.012000.H56)
164.
Giao quy
ề
n đăng ký đ
ố
i v
ớ
i gi
ố
ng cây
trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa
học sử dụng ngân sách nhà nước
(1.012074.H56)
24 ngày
24 ngày
23 ngày
Lĩnh v
ự
c Nông nghi
ệ
p
165.
Phê duy
ệ
t k
ế
ho
ạ
ch khuy
ế
n nông đ
ị
a
phương
(1.003618.000.00.00.H56)
60 ngày
45 ngày
15 ngày
Lĩnh v
ự
c Thú y
166.
C
ấ
p gi
ấ
y xác nh
ậ
n n
ộ
i dung qu
ả
ng
cáo thuốc thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
10 ngày
10 ngày
09 ngày
Lĩnh v
ự
c Qu
ả
n lý công s
ả
n
167.
Giao tài s
ả
n k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng c
ấ
p nư
ớ
c
sạch cho doanh nghiệp đang quản lý,
sử dụng
(1.011769.000.00.00.H56)
75 ngày
75 ngày
74 ngày
19
144.
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u ch
ỉ
nh n
ộ
i dung b
ả
n công
bố sử dụng dấu định lượng
(1.000449.000.00.00.H56)
05
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
04
ngày
làm việc
XII
S
Ở
VĂN HÓA TH
Ể
THAO VÀ DU L
Ị
CH
Lĩnh v
ự
c Di s
ả
n văn hóa
145.
Th
ủ
t
ụ
c C
ấ
p phép cho ngư
ờ
i Vi
ệ
t
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,
cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên
cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể
tại địa phương
(1.003838.000.00.00.H56)
10
ngày
làm việc
07
ngày
làm việc
05
ngày
làm việc
146.
Th
ủ
t
ụ
c Xác nh
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n đư
ợ
c
cấp giấy phép hoạt động bảo tàng
ngoài công lập
(2.001613.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
147.
Th
ủ
t
ụ
c C
ấ
p
gi
ấ
y phép ho
ạ
t đ
ộ
ng b
ả
o
tàng ngoài công lập
(1.003793.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
22
ngày
Lĩnh v
ự
c Văn hóa
148.
Th
ủ
t
ụ
c t
ổ
ch
ứ
c cu
ộ
c thi, liên hoan
trên địa bàn quản lý (không thuộc
trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
149.
Th
ủ
t
ụ
c đăng ký t
ổ
ch
ứ
c l
ễ
h
ộ
i c
ấ
p
tỉnh
(1.003676.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
150.
Th
ủ
t
ụ
c thông báo t
ổ
ch
ứ
c l
ễ
h
ộ
i c
ấ
p
tỉnh
(1.003654.000.00.00.H56)
15
ngày
12
ngày
10
ngày
151.
Th
ủ
t
ụ
c Ti
ế
p nh
ậ
n thông báo t
ổ
ch
ứ
c
đoàn người thực hiện quảng cáo
(1.004645.000.00.00.H56)
15
ngày
làm việc
12
ngày
làm việc
10
ngày
làm việc
Lĩnh v
ự
c Du l
ị
ch
152.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n h
ạ
ng cơ s
ở
lưu trú
du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối
với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn,
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu
thủy lưu trú du lịch)
(1.004594.000.00.00.H56)
30
ngày
24
ngày
20
ngày
20
153.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004580.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
154.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004572.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
155.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
(1.004551.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
156.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.004503.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
157.
Th
ủ
t
ụ
c công nh
ậ
n cơ s
ở
kinh doanh
dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
(1.001455.000.00.00.H56)
20
ngày
15
ngày
13
ngày
XIII
S
Ở
NÔNG
NGHI
Ệ
P VÀ PHÁT TRI
Ể
N NÔNG THÔN
Lĩnh v
ự
c Tr
ồ
ng tr
ọ
t
158.
C
ấ
p th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i v
ớ
i
giống cây trồng
(1.012001.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
159.
C
ấ
p l
ạ
i Th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i
với giống cây trồng
(1.012002.H56)
15 ngày
15 ngày
14 ngày
160.
Thu h
ồ
i Th
ẻ
giám đ
ị
nh viên quy
ề
n đ
ố
i
với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
(1.011999.H56)
02 tháng
02 tháng
59 ngày
161.
C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c giám
định quyền đối với giống cây trồng
(1.012003.H56)
01 tháng
01 tháng
29 ngày
162.
C
ấ
p l
ạ
i C
ấ
p gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c
giám định quyền đối với giống cây
trồng
(1.012004.H56)
15 ngày.
15 ngày
14 ngày
163.
Thu h
ồ
i Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n t
ổ
ch
ứ
c
giám định quyền đối với giống cây
trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
02 tháng
02 tháng
59 ngày
21
(1.012000.H56)
164.
Giao quy
ề
n đăng ký đ
ố
i v
ớ
i gi
ố
ng cây
trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa
học sử dụng ngân sách nhà nước
(1.012074.H56)
24 ngày
24 ngày
23 ngày
Lĩnh v
ự
c Nông nghi
ệ
p
165.
Phê duy
ệ
t k
ế
ho
ạ
ch khuy
ế
n nông đ
ị
a
phương
(1.003618.000.00.00.H56)
60 ngày
45 ngày
15 ngày
Lĩnh v
ự
c Thú y
166.
C
ấ
p gi
ấ
y xác nh
ậ
n n
ộ
i dung qu
ả
ng
cáo thuốc thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
10 ngày
10 ngày
09 ngày
Lĩnh v
ự
c Qu
ả
n lý công s
ả
n
167.
Giao tài s
ả
n k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng c
ấ
p nư
ớ
c
sạch cho doanh nghiệp đang quản lý,
sử dụng
(1.011769.000.00.00.H56)
75 ngày
75 ngày
74 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1810/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết khi nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến so với hình thức trực tiếp/bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1810/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2241/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1810/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×