• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1787/QĐ-UBND Thái Bình 2024 số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung cho cơ quan, đơn vị

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/10/2024 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1787/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Hưng
Trích yếu: Phê duyệt số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức và số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1787/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1787/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1787/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
*
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THÁI
BINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/ỉĩ^ịQĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày2Q tháng
2024
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt
số
lượng,
chủng
loại
xe
ô
phục
vụ
công
tác
chung
theo
tiêu
chuẩn,
định
mức
số
lượng
xe
ô
bán
tảỉ,
xe
ô
từ
12-16
chỗ
ngồi
phục
vụ
công
tác
chung
cho
các
quan,
đo'n
vị
đưọ'c
giao
thực
hiện
nhỉệm
vụ
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
72/2023/NĐ-CP
ngày
26/9/2023
của
Chính
phn
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈĨSTH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điểu
của
Luật
To
chức
Chỉnh
phủ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22/11/2019;
Căn
cứ
Luật
Quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công
ngày
21/6/2017;
Căn
cứ
Nghị
định
số
72/2023/NĐ-CP
ngày
26/9/2023
của
Chỉnh
phủ
quy
định
tiêu
chuẩn,
định
mức
sử
dụng
xe
ô
tô;
-Ị-
Căn
cứ
Thông
báo
kết
ỉuận
số
Ỉ025-TB/TƯngày
27/9/2024
của
Thường
Tỉnh
ủy về
quy
định
số
ỉượng,
chủng
loại
xe
ô
phục
vụ
công
tác
chung
theoỆiềịỆ^
chuẩn
định
mức;
tiêu
chuẩn
định
mức
xe
ô
chuyên
dùng
(trừ
lĩnh
vực
y
'
phương
thức
quản
lỷ,
thẩm
quyền
khoán
kinh
phí
sử
dụng
xe
ô
phục
vụ
công
chung
của
quan,
tổ
chức,
đơn
vị
theo
quy
định
tại
Nghị
định
số
72/2023/NĐ
ngày
26/9/2023
của
Chính
phủ;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
53/NQ-HĐND
ngày
04/10/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
về
việc
thông
qua
số
lượng
xe
ô
bán
tải,
xe
ô
từ
12-16
cho
ngồi
phục
vụ
công
tác
chung
cho
các
quan,
đơn
vị
thuộc
phạm
vi
quản
ỉý
cùa
tỉnh
Thải
Bình
được
giao
thực
hiện
nhiệm
vụ
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
8
Nghị
định
so
72/2023/NĐ-CP
ngày
26/9/2023
của
Chỉnh
phủ;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Tài
chỉnh
tại
Tờ
trình
số
401/TTr-STC
ngày
23/10/2024.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
số
lượng,
chủng
loại
xe
ô
phục
vụ
công
tác
chung
theo
tiêu
chuẩn,
định
mức
của
từng
Vãn
phòng
cấp
tỉnh
(Văn
phòng
Tỉnh
ủy,
Vãn
phòng
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh,
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh);
sở,
ban,
ngành
tương
đương
cấp
tỉnh,
ủy
ban
Mặt
trận
Tổ
quốc
Việt
Nam
tỉnh
Thái
Bình,
các
tổ
chức
chính
trị
-
hội
cấp
tỉnh;
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
trực
thuộc
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
huyện,
thành
phố
thuộc
tỉnh
theo
quy
định
tại
điểm
b,
khoản
6
Điều
8
Nghị
định
số
72/2023/NĐ-CP
ngày
26/9/2023
của
Chính
phủ,
chi
tiết
theo
Phụ
lục
số
01
kèm
theo.
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-10-29T16:21:02+07:00
Điều
2.
Phê
duyệt
sồ
lượng
xe
ô
bán
tải,
xe
ô
từ
12-16
chỗ
ngồi
phục
vụ
công
tác
chung
cho
các
quan,
đơn
vị
được
giao
thực
hiện
nhiệm
vụ
theo
quy
định
tại
khoản
5
Điều
8
Nghị
định
số
72/2023/NĐ-CP
ngày
26/9/2023
của
Chính
phủ,
chi
tiết
theo
Phụ
lục
số
02
kèm
theo.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ban
hành.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Giám
đốc
Kho
bạc
Nhà
nước
Thái
Bình;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành
tương
đương
cấp
tỉnh,
quan
Đảng,
đoàn
thể,
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập,
ủy
ban
Mặt
ữận
Tổ
quốc
Việt
Nam
tỉnh
Thái
Bình,
các
tổ
chức
chính
trị
-
hội
cấp
tỉnh;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố
các
quan,
tổ
chức,
đơn
vị,
nhân
liên
quan
chịu
ữách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơỉ
nhận:
-
Như
Điều
4;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Lãnh
đạo
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tich,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-LĐVP
UBND
tỉnh;
-
Báo
Thái
Bỉnh,
cổng
Thông
tin
điện
tử
tỉnh
Thái
Bình,
Công
báo
Thái
Bình;
-Lưu:
VT,KTTC^
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DẢN
TỊCH
TICH
ir/M-
Nguyễn
Quang
Hưng
PHỤ
LỤC
01
X
1
^
hỉ
So
lượng,
chủng
loại
tác
chung
theo
quy
định
tại
điểm
b
khoản
6
Điều
8
Ngh|j^Ể^ô^ậ/ầO||Ị^®-CP
ngày
26/9/2023
của
Chính
phủ
(Kèm
theo
QuWM'kÀ^^^^'}hĐ-UBND
ngàylỹ
/10/2024
cùa
UBND
tinh)
STT
Tên
CO'
quan,
tẫ
chửC)
đon
vị
Tồng
sổ
Trong
đỗ
Ghi
chú
Xe
t5
từ
4
đến
16
chỗ
ngồi
(trừ
xe
bán
tải)
Xe
bán
tái
(số
lưọTig)
I
KHÓI
CÁC
VĂN
PHÒNG
CÁP
TỈNH
15
15
0
1
Văn
phòng
Tỉnh
uỷ
4 4
Trong
đó
01
xe
2
cầu
công
suất
lớn
giá
tối
đa
2.800
ừiệu
đồng/xe
nhằm
phục
vụ
công
tác
đổi
ngoại,
tiếp
khách,
đưa
đón, tháp
tùng
đoàn
trong
ngoài
nước
đến
làm
việc
2
Văn
phòng
Đoàn
đại
biểu
Quốc
hội
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
5 5
3
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
6 6
Trong
đó
01
xe
2
cầu
công
suất
lởn
giá
tối
đa
2.800
ừiệu
đồng/xe
nhằm
phục
vụ
công
tác
đối
ngoại,
tiếp
khách,
đưa
đỏn, tháp
tùng
đoàn
trong
ngoài
nước
đến
làm
việc
II
KHÓI
CÁC
SỞ,
BAN,
NGÀNH
TƯƠNG
ĐƯƠNG
CÁP
TỈNH;
ỦY
BAN
MẶT
TRẬN
Tổ
QUÓC
TỈNH;
TỔ
CHỨC
CHÍNH
TRỊ
-
HỘI
CÁP
TỈNH
81
78
3
1
Sỏ"
Tài
nguyên
Môi
trưò'ng
4 3
1
1.1
Văn
phòng
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
2
2
1.2
Văn
phòng
đăng
kỷ
quyền
sử
dụng
đất
tỉnh
1
I
1.3
Trung
tâm
Phát
triển
quỹ
đất
lô'
thuật
tài
nguyên
ĩ
1
2
Sỗ'
Lao
động
Thưong
binh
hội
6
6
0
2.1
Văn
phòng
Sở
Lao
động
Thương
binh
hội
2
2
2.2
Trung
tâm
Dịch
vụ
việc
làm
1
I
2.3
Trung
tâm
Công
tác
hội
Bào
trợ
hội
1
1
2.4
Trung
tâm
Cai
nghiện
ma
túy
công
lập
1
1
Trong
đó
STT
Tễn
CO'
quan,
tể
chức,
đon
vị
Tổng
số
Xe
ô
từ
4
đến
16
chỗ
ngồi
(trừ
xe
bản
tăi)
Xe
ô
bán
tải
(số
lưọììg)
Ghi
chú
2.5
Trung
tâm
Nuôi
dưỡng
Điều
đưỡng
người
công
1
1
3
Sỏ"
Công
thưoìig
2 2
0
3.1
Vãn
phòng
Sở
Công
thưorng
2
2
4
Sở
Kế
hoạch
Đầu
2 2
0
5
Sỏ'
Tài
chính
2
2
0
5.1
Văn
phòng
Sờ
Tài
chính
2
2
6
Sỏ"
Nội
vụ
2
2
0
6.1
Văn
phòng
Sở
Nội
vụ
1
6.2
Chi
cục
Văn
thư
lưu
trữ
1
7
Sỏ*
Văn
hóa
Thể
thao
Du
lịch
5 4
1
7.1
Văn
phòng
Sở
Văn
hỏa
Thể
thao
du
ỉịch
2
2
12
Bảo
tàng
tỉnh
1
1
13
Trung
tâm
văn
hóa
tỉnh
1
1
lA
Trung
tâm
huấn
luyện
thi
đấu
ĩ
1
8
Sỏ'
Giao
thông
Vận
tâi
4 4
0
8.1
Văn
phòng
Sở
Giao
thông
vận
tải
2 2
8.2
Ban
quản
bển
xe,
bển
sông
1
I
8.3
Ban
Quản
bảo
trì
công
ữình
đường
bộ
tỉnh
I
1
9
Sỏ'Nồng
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
6
5
1
9.1
Văn
phòng
Sở
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
2
2
9.2
Chi
cục
Phát
triển
nông
thôn
1
1
9.3
Chi
cục
Quán
chẳt
lượng
nông
lâm
sản
Thuỷ
sản
1
9.4
Trung
tâm
khuyến
nông
1
1
9.5
Trường
Trung
cấp
nông
nghiệp
1
1
STT
Tên
quan,
tề
chức,
đon
vị
Tổng
số
Trong
đỏ
Ghi
chú
Xe
ô
từ
4
đến
16
chỗ
ngồi
(trừ
xe
bán
íãi)
Xe
ô
bán
tải
(số
lirợng)
10
Sỏ'Xây
dựng
3 3
0
10.1
Văn
phòng
Sở
Xây
dựng
1
I
10.2
Viện
Quy
hoạch
xây
dựng
1
I
10.3
Trung
tâm
kiểm
định
chất
lượng
công
trình
xây
dựng
1
1
11
Sỏ-Ytế
26 26
0
11.1
Văn
phòng
Sở
Y
tế
1
1
11.2
Chi
cục
Dân
số
Kế
hoạch
hỏa
gia
đình
1
1
11.3
Chi
cục
An
toàn
vệ
sinh
thực
phẩm
1
1
11.4
Bệnh
viện
Đa
khoa
tỉnh
11.5
Bệnh
viện
Nhi
1
1
11.6
Bệnh
viện
Phụ
sản
ĩ
1
11.7
Bệnh
viện
Mắt
1
1
11.8
Bệnh
viện
Y
học
cổ
truyền
1
1
11.9
Bệnh
viện
Phục
hồi
chức
năng
ĩ
I
11.10
Bệnh
viện
Da
liễu
ĩ
1
11.11
Bệnh
viện
Đa
khoa
Hưng
1
1
11.12
Bệnh
viện
Đa
khoa
Hưng
Nhân
1
1
11.13
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Đông
Hưng
1
1
11.14
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Quỳnh
Phụ
1
1
11.15
Bệnh
viện
Đa
khoa
Phụ
Dực
I
1
11.16
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Kiến
Xương
ĩ
1
11.17
Bệnh
viện
Đa
khoa
Thành
phố
Thái
Bình
I
11.18
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Tiền
Hải
I
11.19
Bệnh
viện
Đa
khoa
Nam
Tiền
Hài
1
1
11.20
Bệnh
viện
Đa
khoa
Thái
Thụy
1
1
11.21
Bệnh
viện
Đa
khoa
Thái
Ninh
ĩ
Trong
đó
STT
Tên
CO'
quan,
tổ
chức,
đon
vỊ
Tổng
sổ
Xe
ô
từ
4
đến
16
chỗ
ngồi
(írừxe
bản
tải)
Xe
ô
bán
tải
(sổ
lượng)
Ghi
chú
11.22
Bệnh
viện
Đa
khoa
huyện
Thư
1
1
11.23
Trung
tâm
Kiểm
soát
bệnh
tật
tinh
2
2
11.24
Trung
tâm
Kiểm
nghiệm
thuốc,
mỹ
phẩm,
thực
phẩm
1
1
12
SÒ'Tư
pháp
2
2
0
12.1
Văn
phòng
Sở
pháp
1
1
12.2
Trung
tâm
ừợ
giúp
pháp
nhà
nước
1
1
13
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
2
2
0
13.1
Vãn
phòng
Sờ
Khoa
học
công
nghệ
1
1
13.2
Trung
tâm
ứng
dụng
Thông
tin
khoa
học
công
nghệ
Đo
lường
thử
nghiệm
Thái
Bình
1
1
14
Sỏ'
Giáo
dục
Đào
tạo
4
4
0
14.1
Văn
phòng
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
2
2
14.2
Trường
THPT
Chuyên
Thái
Bình
1
1
14.3
Trung
tâm
Giáo
dục
thường
xuyên
tĩnh
1
15
Sở
Thông
tìn
Truyền
thông
2
2
0
15.1
Văn
phòng
Sở
Thông
tin
truyền
thông
ĩ
1
15.2
Trung
tâm
công
nghệ
thông
tin
ừuyền
thông
1
1
16
Thanh
tra
tỉnh
2
2
17
Ban
quăn
Khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tỉnh
2
2
0
17.1
Vãn
phòng
Ban
quản
Khu
kinh
tế
các
khu
công
nghiệp
tĩnh
1
1
17.2
Trung
tâm
vẩn,
hỗ
ừợ
đầu
dịch
vụ
khu
công
nghiệp
1
1
18
ủy
ban
mặt
trận
Tỗ
quốc
tỉnh
Thái
Bình
1
1
STT
Tên
quan,
tẳ
chức,
đon
vị
Tổng
số
Trong
đố
Ghi
chú
Xe
ô
từ
4
đến
16
chễ
ngồi
(trừ
xe
bản
tải)
Xe
ô
bán
tải
(số
lưọTig)
19
Tỉnh
đoàn
thanh
niên
Cộng
sản
Hồ
Chí
Minh
1
1
20
Hội
Liên
hiệp
Phụ
nữ
tỉnh
Thái
Bình
1
1
21
Hộỉ
Cựu
chiến
binh
tỉnh
Thái
Bình
1
1
22
Hội
Nồng
dân
tỉnh
Thái
Bình
1
1
III
ĐƠN
VỊ
Sự
NGHIỆP
CÔNG
LẬP
TRựC
THUỘC
UBND
TỈNH
(trừ
lĩnh
vực
y
tế,
GDĐT,
dạy
nghề)
5 5 0
23
Ban
Quản
dự
án
đầu
xây
dựng
các
công
trình
Nông
nghiệp
Phát
triển
nông
thôn
1
I
24
Ban
Quản
dự
án
đầu
xây
dụTig
các
công
trình
Giao
thông
1
1
25
Ban
Quản
dự
án
đầu
xây
dựng
các
công
trình
Dân
dụng
Công
nghiệp
1
1
26
Đài
Phát
thanh
Truyền
hình
tỉnh
Tliáỉ
Bình
2
2
IV
ĐƠN
VỊ
Sự
NGHIỆP
CÔNG
LẬP
TRựC
THUỘC
UBND
TỈNH
thuộc
lĩnh
vực
y
tế,
GDĐTị
dạy
nghề
9 9
0
27
Tru'ò'ng
Cao
đẳng
nghề
Tháỉ
Bình
1
1
28
Trưòng
Cao
đẳng
y
tế
Thái
Bình
2
2
29
Truòng
Cao
đẵng
Văn
hoá
Nghệ
thuật
Thái
Bình
1
30
Trưò
ng
Cao
đẳng
phạm
Thái
Bình
2
2
30.1
Trưòng
Cao
đẳng
phạm
Thái
Bình
2
2
31
Trường
Đại
Học
Thái
Bình
2
2
32
Trường
Chính
trị
tỉnh
Thái
Bình
1
1
Trong
đó
STT
Tên
quan,
tẫ
chức,
đo'n
vị
Tổng
số-
Xe
ô
từ
4
đến
16
chỗ
ngồi
(trừ
xe
bán
tâi)
Xe
ô
bán
tải
(số
lượng)
Ghi
chú
V
KHÓI
HUYỆN
56
I
Thành
phố
Thái
Bình
7
Xe
ô
!r
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
2
Huyện
Quỳnh
Phụ
7
Xe
ô
từ4-lố
chỗ,
xe
ô
bán
tải
3
Huyện
Hưng
7
Xe
ô
từ
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
4
Huyện
Đông
Hưng
7
Xe
ô
từ
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
5
Huyện
Thư
7
Xe
ô
từ
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
6
Huyện
Kiến
XưoTig
7
Xe
ô
từ
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
7
Huyện
Tiền
Hải
7
Xe
ô
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tải
8
Huyện
Thái
Thụy
7
Xe
ô
từ
4-16
chỗ,
xe
ô
bán
tài
So
lượng
xe
ô
pJniC/ỷứ'C0Ì
ầmÉm
(K
^,
..VA
T
/'/v7^JPHỰ
LỤC
Sớ
02
.V
quy
định
tại
khoản
5
Điếu
8
Nghị
định
Iố?7iẫơf3/NM
El'ftgày
26/9/2023
của
Chính
phủ
em
theo
đ^&mỆ^^ỵpậĐ-mND
ngàylâ
/ỉ0/2024
của
UBND
tỉnh)
Trong
đó
STT
Tên
quan,
tỗ
chức,
đon
vị
Tổng
số
Số
Iưọ
ng
xe
từ
12
đến
16
chỗ
ngồi
Số
lượng
xe
ô
bán
tải
TỔNG
CỘNG
8
3
5
1
Sở
Tài
nguyên
Môi
trưòng
1
0
1
1.1
Trung
tâm
quan
trắc
tài
nguyên
môi
ừường
1
1
2
Sở
Lao
động
Thương
binh
hội
3
3
0
2.1
Trung
tâm
Chăm
sóc
phục
hồi
chức
năng
cho
người
tâm
thằn
1
1
2.2
Trung
tâm
Nuôi
dưỡng
Điều
dưỡng
người
cỏ
công
1
1
2.3
Văn
phòng
Sở
Lao
động
Thương
binh
hội
1 1
3
Sở
Nông
nghiêp
Phát
triển
nông
thôn
4
0
4
3.1
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
1
1
3.2
Chí
cục
Chăn
nuôi
Thú
y
1
1
3.3
Chi
cục
Thủy
sản
1
1
3.4
Chi
cục
Kiềm
Lâm
1
1
/
/

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1787/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức và số lượng xe ô tô bán tải, xe ô tô từ 12-16 chỗ ngồi phục vụ công tác chung cho các cơ quan, đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1787/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1787/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×