• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1350/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục và quy trình thủ tục hành chính lĩnh vực thú y

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/05/2026 10:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1350/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1350/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1350/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1350/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1350 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 24 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyt quy trình ni b
gii quyết thủ tục hành chính được sa đổi, b sung lĩnh vc ty thuc
phm vi chc năng qun của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ ớng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường v việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
2710/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường. ( Danh mục TTHC và Quy trình kèm theo)
2
Điều 2. Căn c vào Điu 1 ca Quyết định y, giao trách nhim cho c cơ
quan, đơn v thc hin các công vic sau:
1. S Nông nghip Môi trường thc hin cp nht Cơ s d liu quc gia
v TTHC theo đúng quy định.
2. S ng nghip Môi trường, UBND cp trách nhim:
- Niêm yết, ng khai và trin khai thc hin gii quyết TTHC liên quan theo
hưng dn ca B Nông nghip và Môi trưng công khai trên Cng Dch v công
quc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình)
3. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận trả kết quả TTHC không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thinh kể từ ngày ký.
- Thay thế các TTHC số thứ tự 6, 7, 8, 9 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định s 1889/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
được thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế các quy trình TTHC đã được công bố số thứ tự 20, 21, 22, 23
Phần I Mục B Điểm I; số thứ tự 20, 21, 22, 23 tại Phần II Mục B điểm I ban
hành kèm theo Quyết định s 1942/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 ca Ch tch
UBND thành ph về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường
UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (để p/h);
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Chi cục CN&TY, Chi cục Thủy sản;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐỔI, B SUNG LĨNH VC THÚ Y
THUC PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
1
Cấp Giấy
chứng nhận
sở an toàn
dịch bệnh
động vật (trừ
sở an toàn
dịch bệnh
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu)
14 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp lệ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Phí thẩm định
đối với sở an
toàn dịch bệnh
động vật: 300.000
đồng/lần
- Chi phí xét
nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục
2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán
thú y Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
chẩn đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động vật
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật;
- Thông số 09/2025/TT-
- Chi cục
Chăn nuôi
Thú y:
sở an
toàn dịch
bệnh động
vật trên
cạn.
- Chi cục
Thủy sản:
sở an
toàn dịch
bệnh động
vật thủy
sản.
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quảnnhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông số
20/2026/TTBNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật.
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận
sở an toàn
dịch bệnh
động vật (trừ
sở an toàn
dịch bệnh
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu)
3,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
300.000 đng/ln
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
- Chi cục
Chăn nuôi
Thú y:
sở an
toàn dịch
bệnh động
vật trên
cạn.
- Chi cục
Thủy sản:
sở an
toàn dịch
bệnh động
vật thủy
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật;
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quảnnhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông số
20/2026/TTBNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật.
sản.
3
Cấp Giấy
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh
21 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ, hợp
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
- Phí thẩm định
đối với vùng an
toàn dịch bệnh
động vật:
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
- Chi cục
Chăn nuôi
Thú y:
vùng an
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
động vật (trừ
vùng an toàn
dịch bệnh cấp
tỉnh vùng
an toàn dịch
bệnh phục vụ
xuất khẩu)
lệ
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
3.500.000
đồng/lần
- Chi phí xét
nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục
2 Biểu khung giá
dịch vụ chẩn đoán
thú y Thông số
283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng
cho động vật,
chẩn đoán thú y
dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc
dùng cho động vật
và Môi trường;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật;
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quảnnhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông số
20/2026/TTBNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
toàn dịch
bệnh động
vật trên
cạn.
- Chi cục
Thủy sản:
vùng an
toàn dịch
bệnh động
vật thủy
sản.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật.
4
Cấp Giấy
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật (trừ
vùng an toàn
dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng
an toàn dịch
bệnh phục vụ
xuất khẩu)
3 ngày làm
việc kể từ khi
nhận đủ hồ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
3.500.000
đng/ln
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định khung giá
dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động
vật;
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ
- Chi cục
Chăn nuôi
Thú y:
vùng an
toàn dịch
bệnh động
vật trên
cạn.
- Chi cục
Thủy sản:
vùng an
toàn dịch
bệnh động
vật thủy
sản.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Cách thứcđịa
điểm nộp hồ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định phân quyền,
phân cấp phân định thẩm
quyền trong lĩnh vực quảnnhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông số
20/2026/TTBNNMT ngày
03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
PTNT quy định về sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật.
Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhậntrả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
7
PHẦN II: QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu) (1.011475)
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hướng dn người n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trưng hp h sơ np
trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng n giao h sơ giy
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ
quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, địa đim tr kết qu) (Chi cục
Chăn nuôi Thú y: sở an toàn dịch bệnh động vật
trên cạn/Chi cục Thủy sản: sở an toàn dịch bệnh
động vật thủy sản)
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/ Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi Thú y/ Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi
cục Thủy sản
- Tiếp nhận kiểm tra thành phần, số lượng, nội
dung hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ, đối với hồ đủ điều kiện, hợp lệ;
thông báo cho chủ sở về kế hoạch đánh giá thực tế
tại sở;
- Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra và đánh
giá trực tiếp tại sở. Trường hợp xảy ra thiên tai,
dịch bệnh lây lan sang người hoặc dịch bệnh động vật
nguy hiểm phải công bố dịch theo quy định của pháp
luật về thú y, thực hiện đánh giá trực tuyến đối với
sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực phương tiện kỹ
thuật thực hiện.
- Dự thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật chuyển hồ cho
Trưởng phòng xem xét, xác nhận. trường hợp sở
kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, Cơ quan cp giy
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
98 giờ
ước 4
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/ Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, nháy
chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y/ Chi cục
Thủy sản
phê duyệt kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chăn nuôi và Thú y/ Chi cục Thủy
sản
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
02 giờ
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
112 giờ
2. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ sở an toàn dịch bệnh theo yêu
cầu của nước nhập khẩu) (1.011477)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hướng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi n/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC tnh ph (tr trường hp h sơ np
trc tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy
cho dch v bưu cnh công ích để chuyn cho cơ
quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, đa đim tr kết qu) (Chi cục
04 giờ
10
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Chăn nuôi và Thú y: sở an toàn dịch bệnh động vật
trên cạn/Chi cục Thủy sản: sở an toàn dịch bệnh
động vật thủy sản)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi
cục Thủy sản
- Tiếp nhân kiểm tra thành phần, số lượng, nội
dung hồ sơ.
- Thẩm định hồ căn cứ kết quả đánh giá định kỳ
hàng năm hoặc báo cáo khắc phục sai lỗi hoặc báo
cáo xửdịch bệnh kết quả giám sát dịch bệnh; dự
thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận chuyển
hồ cho Trưởng phòng xem xét, xác nhận. Trường
hợp không cấp lại, quan cấp giấy trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
14 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận
nháy chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem
xét.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi Thú y/Chi cục Thủy
sản
phê duyệt kết quả thẩm định chuyển cho văn
thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chăn nuôi Thú y/Chi cục Thủy
sản
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
02 giờ
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
11
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu vào)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 giờ
3. Tên TTHC: Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011478)
- Thời hạn giải quyết: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích.
- Hưng dn các t chc/cá nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp tng tin, hướng dn ngưi dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tiên h tr thc hin qua dch v ng trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng Tng tin
gii quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ
np trc tuyến);
- Chuyn h sơ trên H thng và n giao h sơ
giy cho dch v bưu chính ng ích đ chuyn cho
cơ quan thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, địa đim tr kết qu)
(Chi cục Chăn nuôi và Thú y: vùng an toàn dịch bệnh
động vật trên cạn/Chi cục Thủy sản: vùng an toàn
04 giờ
12
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
dịch bệnh động vật thủy sản)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Nhận hồ (điện tử) và phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
- Tiếp nhận kiểm tra thành phần, số lượng, nội
dung hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ, đối với hồ đủ điều kiện, hợp
lệ; thông báo cho Ủy ban nhân dân về kế hoạch đánh
giá thực tế tại vùng.
- Dự thảo Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
đánh giá trực tiếp tại vùng. Trường hợp xảy ra thiên
tai, dịch bệnh lây lan sang người hoặc dịch bệnh
động vật nguy hiểm phải công bố dịch theo quy định
của pháp luật về thú y, thực hiện đánh giá trực tuyến
đối với vùng đáp ứng yêu cầu về nguồn lực
phương tiện kỹ thuật thực hiện.
- Dự thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật chuyển hồ cho
Trưởng phòng xem xét, xác nhận. trường hợp vùng
kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, Cơ quan cp
giy có văn bản trả lời nêu rõ lý do.
154 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục Chăn
nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản, Chi cục
Thủy sản
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật, nháy
chuyển hồ cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi Thú y/Chi cục Thủy
sản
Ký phê duyệt kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận
chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chăn nuôi Thú y/Chi cục Thủy
sản
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tửbản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
02 giờ
13
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp (Bộ phận Một
cửa tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
168 giờ
4. Tên TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011479)
- Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dn các t chc/ nhân np h sơ trc
tiếp/trc tuyến;
+ Cung cp thông tin, hưng dn người dân/doanh
nghip thc hin TTHC;
+ Ưu tn h tr thc hin qua dch v công trc
tuyến.
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t
chc/cá nn theo quy định;
- S a, cp nht h sơ o H thng Thông tin gii
quyết TTHC thành ph (tr trường hp h sơ np trc
tuyến);
- Chuyn h sơ tn H thng và bàn giao h sơ giy
04 giờ
14
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
cho dch v bưu chính công ích để chuyn cho cơ
quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi nhn
u cu v hình thc, đa đim tr kết qu) (Chi cục
Chăn nuôi Thú y: vùng an toàn dịch bệnh động vật
trên cạn/Chi cục Thủy sản: vùng an toàn dịch bệnh động
vật thủy sản)
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản,
Chi cục Thủy sản
Nhận hồ (điện tử) phân công chuyên viên xử
giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản,
Chi cục Thủy sản
- Tiếp nhận kiểm tra thành phần, số lượng, nội dung
hồ sơ.
- Thẩm định hồ căn cứ kết quả đánh giá định kỳ hàng
năm hoặc báo cáo khắc phục sai lỗi hoặc báo cáo xử
dịch bệnh kết quả giám sát dịch bệnh; dự thảo kết
quả thẩm định, Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật chuyển hồ cho Trưởng phòng xem
xét, xác nhận. Trường hợp không cấp lại, Cơ quan cp
giy trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
10 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản dịch bệnh, Chi cục
Chăn nuôi Thú y/Phòng Nghiệp vụ thủy sản,
Chi cục Thủy sản
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật, nháy chuyển hồ
cho Lãnh đạo Chi cục xem xét.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi Thú y/Chi cục
Thủy sản
phê duyệt kết quả thẩm định chuyển cho văn thư
phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chăn nuôi Thú y/Chi cục
Thủy sản
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ (gồm
bản điện tử bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ).
02 giờ
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
- Xác nhận hoàn thành trên phần mềm một cửa;
15
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (Giờ làm
việc)
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1350/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1350/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1787/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1350/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×