• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1783/QĐ-UBND Sơn La 2025 Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/07/2025 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1783/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đình Việt
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước tỉnh Sơn La năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1783/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1783/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1783/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch cải cách hành chính nhà nước
tỉnh Sơn La năm 2025
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Ch th s 23/CT-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Th ng
Chính ph v việc đẩy mnh thc hiện Chương trình tng th ci cách hành
chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Ngh quyết s 03-NQ/TU ngày 21 tháng 01 năm 2021 ca Ban
Chấp hành Đảng b tỉnh Sơn La v đẩy mnh cải cách hành chính nhà c
tỉnh Sơn La, giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định s 2407/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2021 của
UBND tnh v vic ban hành Kế hoch cải cách hành chính nhà c tỉnh n
La giai đoạn 2021-2030; Quyết định s 2972/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm
2021 ca UBND tnh v vic ban hành Kế hoch cải cách hành chính nhà c
tỉnh Sơn La giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Công văn số 4625/BNV-CCHC ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca B
Ni v v vic xây dng kế hoch ci cách hành chính thc hin chế độ báo
cáo định k;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 472/TTr-SNV
ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoch ci cách hành chính
nhà nước tỉnh Sơn La năm 2025.
Điu 2. Giao S Ni v (quan thường trc công tác Ci cách hành
chính tnh) giúp Ch tch UBND tỉnh đôn đốc, theo dõi vic t chc, trin khai
thc hin Quyết định này.
1783
14
07
2
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các s, ban,
ngành; Th trưởng các quan, đơn vị liên quan; Ch tch y ban nhân dân
các xã, phường chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Quyết định này hiu lc k t ngày thay thế Quyết định s
2769/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 ca Ch tch y ban nhân dân tnh v ban
hành Kế hoch Cải cách hành chính nhà nước tỉnh Sơn La năm 2025./.
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ;
- Thường trc Tnh y;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực MTTQ và các đoàn thể CT-XH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên Ban Ch đạo 1287 tnh;
- Ban Dân vn và Tuyên giáo Tnh y;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Như Điều 3;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: LĐ, KSTTHC, TTTT;
- Lưu: VT, NC, Tùng.
CH TCH
Nguyễn Đình Việt
3
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
K HOCH
Ci cách hành chính nhà nước tỉnh Sơn La năm 2025
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mc đích
Tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính (sau đây viết tắt là
CCHC) theo l trình CCHC nhà nước ca tỉnh theo Chương trình tổng th
CCHC ca Chính ph giai đoạn 2021-2030, phấn đấu hoàn thành các nhim v
đề ra đến hết năm 2025 nhm xây dng nn hành chính dân ch, các hoạt động
của các cơ quan nhà nước đồng b, thông sut, minh bch, nhanh chóng và hiu
qu nhằm xây dựng hệ thống quan hành chính nhà nước thông suốt, trong
sạch, vững mạnh, hiện đại.
Tiếp tục đy mnh ng dng công ngh thông tin trong Chuyển đổi s,
trong hoạt động công v các quan, đơn vị, địa phương chính quyn cp
. Tăng cường k lut, k cương hành chính, nâng cao ý thức, trách nhim
phc v người dân, t chc của đội ncán bộ, công chc, viên chc trong các
cơ quan, đơn vị; chú trng ci thin, nâng cao các ch s ca tnh.
2. Yêu cu
Trin khai thc hin các nhim v CCHC cn bám sát ni dung Ngh
quyết s 76/NQ-CP ca Chính ph; ch đạo ca Ban Ch đạo CCHC, ca tnh;
vic c th hóa các nhim v trong kế hoch CCHC năm 2025 ca tnh vào thc
hin nhim v của các quan, đơn vị phi bảo đảm thc hin nghiêm túc, đầy
đủ, hiu qu, trong đó ci cách hành chính phải được xác định là mt trong
nhng tiêu chí quan trọng trong công tác thi đua - khen thưởng. Các quan,
đơn vị phi ly kết qu thc hin nhim v công tác CCHC để đánh giá, bình xét
thi đua, khen thưởng hàng năm đối vi tp th, cá nhân.
Th trưng các quan, đơn v, địa phương trên địan tỉnh căn c vào ni
dung Kế hoch y nh hình thc tế tiến nh xây dng kế hoch, b trí kinh
phí, ngun lc trin khai đúng, đ, toàn din, đng b, hiu qu c ni dung,
nhim v ca Kế hoch phù hp điều kin thc tế ca địa phương, cơ quan, đơn vị.
II. NHIM V TRNG TÂM
1. Công tác ch đạo, điều hành
- Tiếp tục triển khai đồng bộc nội dung cảich nh cnh theo quy định
của Chính phủ; tổ chc quán triệt thực hiện nghiêm túc chủ trương, nghị quyết của
Đảng, Nớc vđẩy mạnh cải cách nh chính. Phấn đu hoàn tnh c mục
tiêu, nhiệm vụ cảich hành chính theo Kế hoạch đề ra đến năm 2025.
4
- Tiếp tục đổi mi, nâng cao chất lượng công tác t chức đánh giá, xác
định các Ch s năm 2025 của quan hành chính theo ng toàn din, đa
chiu, công khai, minh bạch, tăng cường ng dng công ngh thông tin, truyn
thông trong đánh giá.
- Thực hiện kim tra trc tiếp v ng tác CCHC 20% c cơ quan, đơn vị
trc thuc UBND tnh; đẩy mnh kim tra đt xut, tp trung kim tra các quan,
đơn v nhiu th tc hành cnh giao dch vi ngưi dân doanh nghip.
- Tiếp tục duy trì nâng cao chất lượng Chuyên mục CCHC; thường
xuyên đăng tải, cập nhật nội dung thông tin hoạt động CCHC trên Cổng thông
tin điện tử của tỉnh, Cổng/Trang thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vịcác
phương tiện thông tin đại chúng khác.
- Tiếp tục tạo lập môi trường đầukinh doanh thuận lợi, bình đẳng, thân
thiện, minh bạch, thông thoáng, tăng số lượng thành lập mới doanh nghiệp, giảm
tỷ lệ doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động; giảm chi phí đầu vào, chi p
hội, chi phí không chính thức cho doanh nghiệp; xây dựng các vùng nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao tạo thuận lợi nhất đhtrợ doanh nghiệp sản
xuất, kinh doanh, tạo động lực thu hút các nguồn lực đu tư, phát triển sản xuất,
kinh doanh, góp phần hoàn thành thắng lợi kế hoạch phát triển kinh tế - hội
của tỉnh.
2. Ci cách th chế
a) Ch tiêu
- Phấn đấu 100% văn bản quy phm pháp lut (QPPL) của Trung ương
đưc c th hóa hoc trin khai kp thi; 100% văn bn QPPL ca tỉnh được
soát, sửa đổi, b sung, phù hp với quy đnh ca pháp lut và tình hình thc tin
của địa phương; văn bn QPPL mới ban hành đáp ng yêu cu phát trin kinh tế
- xã hi ca tnh.
- 100% văn bản QPPL được kim tra kp thi theo quy định; 100% văn
bn QPPL khi phát hin sai phm qua kiểm tra được x lý hoc kiến ngh x lý.
- Phấn đấu 100% các văn bản Lut mới được Quc hi thông qua ti các
k hợp được tuyên truyn, ph biến kp thời đến cán b, công chc, viên chc,
ngưi dân.
- Công b đy đủ, cnh xác, kp thi danh mc văn bn hết hiu lc năm 2025.
b) Nhim v
- Bám sát chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước đã phân cấp cho
địa phương để xây dựng hệ thống văn bản của tỉnh liên quan đến đối tượng
người dân, trong đó chú trọng bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân
đề cao vai trò, trách nhiệm phản biện hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
và các Tổ chức Chính trị xã hội.
- Xây dựng hoàn thiện hệ thống chế, chính sách nhằm htrợ, tạo
điều kiện khai thông nguồn lực, thu hút các nhà đầu tư tạo điều kiện thuận lợi để
5
các doanh nghiệp tiếp cận, sử dụng có hiệu quả nguồn lực và tài nguyên phục vụ
phát triển kinh tế - xã hội; khuyến khích, tạo điều kiện để các thành phần kinh tế
tham gia cung ứng dịch vụ trong môi trường cạnh tranh bình đẳng, lành mạnh,
ngăn ngừa tình trạng tham nhũng, lợi ích nhóm, lợi ích cục bộ trong xây dựng,
thi hành pháp luật.
- Nâng cao chất lượng công c xây dựng, kiểm tra, soát, hệ thống hóa
văn bản quy phạm pháp luật, đặc biệt tập trung vào ng tác xây dựng, hoàn
thiện thể chế của tỉnh.
- Thực hiện hiệu quả, thực chất, đổi mới công tác phổ biến, giáo dục pháp
luật tại địa phương; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác
tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
3. Cải cách thủ tục hành chính (TTHC)
a) Ch tiêu
- Tham gia ý kiến, đề xuất (nếu có) với quan thẩm quyền cắt giảm,
đơn giản hóa số quy định và cắt giảm chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt
động kinh doanh tại các n bản đang có hiệu lực thi nh tính đến hết ngày 31
tháng 5 năm 2020 (theo kế hoạch của Văn phòng Chính phủ và các Bộ, ngành).
- Hoàn thành việc đổi mới thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết TTHC theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không theo địa
giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại,
chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp.
- Tối thiểu 80% hồ giải quyết TTHC được luân chuyển trong nội bộ
giữa các quan thẩm quyền giải quyết hoặc các quan có liên quan được
thực hiện bằng phương thức điện tử.
- Tối thiểu 80% TTHC yêu cầu nghĩa v tài chính, được triển khai
thanh toán trực tuyến, trong số đó, tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt từ
30% trở lên (chỉ áp dụng đối với các thủ tục hành chính có yêu cầu nghĩa vụ tài
chính và đủ điều kiện thực hiện thanh toán trực tuyến).
- S hóa h sơ giải quyết TTHC đang còn hiu lc và có giá tr s dng t
bn giy sang bản điện t để lưu trữ, bo qun u dài phc v cho vic tra cu,
tiếp cn, chia s các thông tin v h giải quyết TTHC trong các quan hành
chính nhà nước thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh, cấp đạt t l ti
thiểu tương ng 90%, 80%, 60%; để đảm bo vic kết ni, chia s d liu trong
gii quyết th tc hành chính trên môi trường điện t theo quy định Điều 25,
Khoản 3, Điều 27 Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph.
- Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp về giải quyết TTHC đạt
tối thiểu 90%. Trong đó, mức độ hài lòng về giải quyết c TTHC lĩnh vực đất
đai, xây dựng, đầu tư đạt tối thiểu 85%.
- 100% TTHC nội bộ giữa quan hành chính nhà nước được công bố,
công khai và cập nhật kịp thời.
- 100% TTHC danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các
cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh được công bố công khai theo quy định;
6
100% cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, UBND cấp xã công khai đầy đủ tiến độ, kết
quả giải quyết hồ sơ TTHC Cổng TTĐT hoặc Cổng dịch vụ công của tỉnh.
- Phấn đấu 100% tlệ hồ sơ TTHC do quan chuyên môn cấp tỉnh,
UBND cấp tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn và trước hạn;
100% phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết của tỉnh được xử lý đúng quy định.
- 80% ngưi n, doanh nghiệp khi thc hiện TTHC không phải cung cấp lại
c thông tin, giấy tờ, tài liệu đã được chấp nhận khi thc hiện thành công TTHC
trước đó, mà cơ quan nhà ớc có thm quyền giải quyết TTHC đang quản lý, hoặc
thông tin, giy tờ, tài liệu đã được cơ quan nc kết nối, chia sẻ.
- 100% h TTHC để chậm, muộn đều phải giải tnh trách nhiệm với
người đứng đầu quan, đơn vị và thực hiện xin lỗi người n theo đúng quy định.
b) Nhiệm vụ
- Tiếp tc thc hin hiu qu công tác kim soát, soát th tc hành
chính (TTHC) theo quy định ca Chính ph, Th ng Chính ph.
- Thường xuyên soát, đánh giá các quy định, TTHC đy mnh thc
hiện đơn giản hóa TTHC trên tt c lĩnh vực, nhất đối với các lĩnh vực liên
quan đến người dân và doanh nghiệp, các TTHC có liên quan đến nhiều cơ quan
hành chính nhm loi b các th tục rườm rà, chồng chéo gây kkhăn cho
ngưi dân, doanh nghip. Bảo đảm kim soát cht ch vic công b mi các
TTHC thuc thm quyn của quan, địa phương công tác thc hin, gii
quyết các quy định TTHC liên quan đến ni dân, doanh nghip.
- Đẩy mạnh việc ứng dụng công nghệ thông tin trong giải quyết TTHC,
tập trung giải quyết TTHC trên môi trường điện tử. Chuẩn hóa, điện tử hóa quy
trình nghiệp vụ xử lý hồ sơ; shóa hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đang còn
hiệu lực giá trị sử dụng tbản giấy sang bản điện tử để lưu trữ, bảo quản
lâu dài phục vụ cho việc tra cứu, tiếp cận, chia sẻ các thông tin vhồ giải
quyết TTHC trong các quan hành chính Nhà nước thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh, cấp xã.
- Thực hiện các giải pháp nâng cao chất lượng phục vụ, mức đhài lòng
của người dân, doanh nghiệp. Công khai kết quả đánh giá chất lượng phục vụ
người dân, doanh nghiệp trong giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công theo
Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
- ng ờng đối thoi gia Nhà nước vi doanh nghip Nhân n;
công khai các chun mc, các quy định hành chính để Nhân dân giám sát vic
thc hin. Thực hiện tiếp nhận, xử phản ánh, kiến nghvề ớng mắc, bất cập
trong thực hiện TTHC, tránh để trường hợp phản ánh, kiến nghị kéo dài, vượt cấp.
- Trin khai thc hin vic phân cp trong gii quyết TTHC đối vi các
TTHC th phân cp. Tăng cường công tác thanh tra, kim tra, giám sát vic
gii quyết TTHC.
- Tiếp tục triển khai và hoàn thành đổi mới việc thực hiện cơ chế một cửa,
7
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục nh chính theo Quyết định số
468/QĐ-TTg ngày 27/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ.
- Tiếp tc thc hin các ni dung theo Quyết định 06/QĐ-TTg ngày
06/01/2022 phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và
xác thực điện t phc v chuyển đổi s quyết gia giai đoạn 2022-2025, tm nhìn
đến năm 2030; thc hin gii quyết TTHC không ph thuc vào địa gii hành
chính; nâng cao b ch s phc v người dân doanh nghip theo Quyết
định 766/QĐ-TTg ngày 23/6/2022 ca Th ng Chính ph.
4. Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
a) Chỉ tiêu
- Bảo đảm c quan chuyên môn cấp tỉnh, cấp cấu n trong
theo đúng quy định tại Nghđịnh số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ; các đơn vị sự nghiệp công lập theo Nghị định 120/2020/NĐ-CP ngày
07/10/2020 của Chính phủ (hoặc theo n bản sửa đổi, thay thế Nghị định y).
- Tiếp tục phấn đấu đến năm 2026 giảm tối thiểu 5% biên chế công chức;
10% biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước so với năm 2021.
- Mức độ hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của quan
hành chính nhà nước đạt tối thiểu 90%. Mức độ hài lòng của người dân về dịch
vụ cung cấp y tế, giáo dục công lập đạt tối thiểu 85%.
b) Nhiệm vụ
- Tiếp tc tp trung quán trit, trin khai thc hin nghiêm túc, hiu
qu Kết lun s 126-KL/TW ngày 14/02/2025 ca B Chính trị, Ban tvề
mt s ni dung tiếp tc sp xếp, tinh gn t chc b máy ca h thng chính tr
năm 2025; Kết lun s 127-KL/TW ngày 28/02/2025 ca B Chính tr, Ban
thư v trin khai nghiên cứu, đ xut tiếp tc sp xếp t chc b máy ca h
thng chính tr; Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi
quy định v x mt s vấn đ liên quan đến sp xếp t chc b máy Nhà
c; Ngh quyết s 76/2025/UBTVQH15 ngày 14/4/2025 ca Ủy ban Thường
v Quc hi v vic sp xếp đơn v hành chính năm 2025. Tiếp tc soát, sp
xếp t chc b máy; b tcán b, ng chc, viên chc tinh gn hiu lc,
hiu qu theo đúng ch trương quy đnh khi thc hin cnh quyền địa
phương 02 cp; báo o, ch đạo, định ng gii quyết các k khăn, vưng
mc v sp xếp t chc b máy; b t cán b, công chc, viên chc trong quá
trình thc hin chính quyền địa phương 02 cp.
- Rà soát, các t chc phi hp liên ngành, nht các t chc b phn
giúp vic chuyên trách.
- Thc hin trên din rng chế t ch, t chu trách nhim của các đơn
v s nghip; chuyển các đơn vị s nghip công lập đủ điu kin sang t ch
chi thường xuyên, chi thường xuyên chi đầu tư. Chuyển đổi các đơn vị s
nghip công lập có đủ điu kin sang công ty c phn.
8
- Tiếp tc trin khai các Ngh định ca Chính ph quy đnh v phân định
thm quyn ca chính quyền địa phương hai cấp trong nh vực qun nhà
c theo ngành nh vực. Rà soát, sa đổi, b sung các quy định v phân cp
qun địa phương. Ban hành trin khai các bin pháp theo dõi, kim tra,
giámt hiu qu vic thc hin các nhim v đã phân cp.
- Triển khai soát, sắp xếp thực hiện đúng quy định về sử dụng biên chế
hành chính nhà nước và quy định v số người làm việc trong các đơn vị sự
nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh; biên chế s nghiệp hưởng ơng từ ngân sách
nhà nước.
5. Cải cách chế độ công vụ
a) Ch tiêu
- 100% các quan hành chính, đơn vsự nghiệp của tỉnh bố trí công
chức, viên chức theo đúng vị trí việc làm đã được phê duyệt.
- 100% cán bộ, công chức, viên chức được luân chuyển, bổ nhiệm đúng
quy trình, tiêu chuẩn theo quy định.
- Hoàn thành 100% kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức,
viên chức; 100% cán bộ, công chức cấp xã đạt chuẩn về chuyên môn.
b) Nhiệm vụ
- Thc hin tt chế độ, chính sách đối vi cán b, công chc, viên chc
theo Ngh định s 178/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 ca Chính phủ, Thông
s 01/2025/TT-BNV ngày 17/01/2025 ca B Ni v ng dn thc hin chính
sách, chế độ đối vi cán b, công chc, viên chức người lao động trong thc
hin sp xếp t chc b máy ca h thng chính trị; Thông 002/2025/TT-
BNV ngày 04/4/20252 ca B Ni v; Ngh định s 154/2025/NĐ-CP ngày
15/6/2025 ca Chính ph v quy định v tinh gin biên chế.
- Tiếp tc triển khai, giao cơ cấu ngch công chc, mã s chc danh ngh
nghip viên chc s nghip trên toàn tnh. D tho Ngh quyết của ND tỉnh
giao biên chế công chc, viên chức năm 2026.
- Đẩy mnh thanh tra, kiểm tra để kp thi phát hin x nghiêm sai
phm trong thc thi công vụ; tăng cường thc hiện văn hóa công vụ, siết cht k
lut, k cương hành chính, đề cao trách nhiệm người đứng đầu.
- Thc hiện đánh giá, phân loi cán b, công chc, viên chức theo hướng
dân ch, công khai, minh bch, da trên kết qu thc hin nhim v gn vi
v trí vic làm.
- Thc hin hiu qu Kế hoạch đào tạo, bi dưỡng cán b, công chc
năm 2025; tiếp tc xây dựng đội ngũ n bộ, công chc, viên chức đáp ng tiêu
chun chc danh, v trí vic làm và khung năng lực theo quy định. ng ng
t chc tp hun, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ công chức, viên chc nói
chung và công chc, viên chc thc hin công tác ci cách hành chính.
9
6. Ci cách tài chính công
a) Ch tiêu
- Thc hin gii ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân ch nhà nước năm 2025
đạt t 90% tr lên; trên 80% s sở nhà, đất được cp thm quyn phê
duyệt phương án sắp xếp li, x lý. Phấn đấu thu nội địa năm 2025 tăng khong
8-10% so với đánh giá ước thc hiện năm 2024.
- Qun cht ch thu ngân sách nhà nước, bảo đảm thu đúng, thu đ, thu
kp thi, phấn đấu thu ngân sách nhà ớc cao hơn khoảng 5% so với ước thc
hiện năm 2024.
- Phấn đấu trên 80% các kiến ngh sau thanh tra, kim tra, kim toán nhà
c v i chính, ngân sách được x lý kp thi.
- Các đơn vị s nghip công lp t đảm bo mt phần chi thường xuyên
xây dng d toán chi ngân sách nhà nước (sau đây viết tt NSNN) gim ti
thiu 3% chi h tr trc tiếp t NSNN, gim biên chế s nghiệp hưởng lương từ
NSNN tương ứng mc giảm chi thường xuyên t ngân sách.
- Các đơn vị s nghip công lp do NSNN bảo đảm chi thường xuyên tiếp
tc gim ti thiu 2% chi trc tiếp t NSNN tr các dch v công bản, thiết
yếu do NSNN đảm bo.
- 100% các đơn v d toán và các t chức được ngân sách nhà nước h tr
thc hiện công khai ngân sách theo Thông tư s 61/2017/TT-BTC ngày
15/6/2017 ca Bi chính.
- 100% UBND các xã, phường thc hin công khai ngân sách nhà nước
đối vi các cp ngân sách theo Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016
ca B Tài chính.
- Phấn đấu đến hết m 2025, toàn tỉnh Sơn La khoảng 4.000 doanh
nghiệp, trong đó giai đoạn 2021-2025 thành lp mi thêm khong 1.445 doanh
nghip, s doanh nghiệp nhân thành lp mi bình quân mỗi năm khoảng 290
doanh nghip.
b) Nhim v
- Trin khai hiu qu Luật Ngân sách nhà nước các văn bn liên
quan để đổi mới chế qun lý, phân b NSNN. Tiếp tục đổi mi chế phân
b ngân sách cho các cơ quan hành chính nhà nước; thc hiện cân đi ngân sách
địa phương đảm bo trin khai các chính sách an sinh xã hi.
- Quán trit thc hin nghiêm túc, hiu qu Ngh quyết ca Chính ph
v nhng nhim v, gii pháp ch yếu ci thiện môi trường kinh doanh, nâng
cao năng lực cnh tranh quc gia năm 2025. C th hoá các mc tiêu, nhim v,
giải pháp đ ra trong Ngh quyết của Trung ương nhằm đảm bo quyn t do
kinh doanh cho người dân doanh nghiệp theo đúng quy định ca Hiến pháp
2013; tạo môi trường kinh doanh thun li cho hoạt động đầu tư, kinh doanh
phát triển các ý tưởng kinh doanh mi, sáng to. Cải cách theo ng gim s
10
ng th tc, thi gian, chi phí và ri ro cho doanh nghip.
- Tăng cường công tác kiểm soát đối với quan hành chính, đơn v s
nghip trong vic s dng hiu qu tài sn công, kinh phí t ngân sách nhà
c; thc hiện đúng, đủ các quy đnh v quy chế dân ch sở, đặc bit
vic công khai, minh bch v tài chính, quyết toán d toán ngân sách cp cp
xã hàng năm, thc hành tiết kim chng lãng phí.
- Tăng cường ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s các công
c mng hi tin cy, các ng dụng thông minh được quan nhà nước cp
phép s dụng đ đăng tải, cung cp thông tin v minh bch i chính ngân sách
tạo điu kin thun li cho các t chức, nhân, người dân tham gia, góp ý,
kiểm tra, giám sát theo quy định.
- B trí đủ ngun lc thc hin ci cách chính sách tiền lương, xác đnh
vic ci cách chính sách tiền lương đng lc quan trng thu hút gi chân
ngưi tài làm vic, cng hiến cho khu vực Nhà nước. S dng ngun lc các
đơn vị s nghiệp đm bo hiu quả, thúc đẩy phát trin hoạt động thu s nghip,
khai thác nguồn thu tăng tích lũy cho đầu sở vt cht, mua sm thiết b
phc v hoạt động chuyên môn thc hiện theo quy định ti Ngh định s
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 ca Chính phủ, Thông s 56/2022/TT-BTC
ngày 16/9/2022 ca B Tài chính; giao quyn t ch, t chu trách nhim v tài
chính cho các đơn vị s nghip công lp cp tỉnh giai đoạn 2022-2026.
- Tiếp tc sp xếp t chc b máy ca h thng chính tr, chất lượng
hiu qu hoạt động của các đơn vị s nghip công lp theo Ngh quyết s 18-
NQ/TW ngày 25/10/2017 Ngh quyết s 19-NQ/TW ngày 25/10/2017 ca
Hi ngh Trung ương 6 khóa XII các Kết lun của Ban Thường v tnh y.
Đánh giá đúng, đủ da trên chức ng nhiệm v, khối lượng công vic thc tế,
tránh tình trng cào bng khi thc hin gim biên chế, thu gọn đầu mối các
quan, đơn vị.
7. Xây dng và phát trin Chính quyền điện tử, Chính quyền số
a) Ch tiêu
- Hoàn thành các mc tiêu xây dng Chính quyền điện t, Chính quyn s
thúc đy quá trình phát triển đô thị thông minh; phấn đu v trí xếp hng chuyn
đổi s (DTI) ca tỉnh đạt mc khá trong các tnh Trung du và min núi phía Bc.
- 100% TTHC đ điu kiện theo quy định ca pháp luật được cung cp
i hình thc dch v công trc tuyến toàn trình được cung cp trên nhiu
phương tiện truy cp khác nhau, bao gm c thiết b di động.
- 100% người dân và doanh nghip s dng dch v ng trc tuyến đưc
định danh xác thc thông sut, hp nht trên tt c các h thng ca các cp
chính quyn.
- 100% t l TTHC liên quan đến đào tạo, nghiên cu, sn xut, kinh
doanh phải được thc hin trc tuyến.
11
- Có ≥ 95% t l h sơ, kết qu gii quyết TTHC đưc s hóa.
- Có ≥ 70% t l h sơ thủ tc hành chính x lý trc tuyến.
- 50% t l sở d liu ca tỉnh được s hóa liên thông vi
Trung ương.
- 20% t l d liu ca các sở, ban, ngành được tích hp vi trc
liên thông d liu cp tnh.
- Có ≥ 60% t l chính quyền xã, phường s dng phn mm qun tr điu
hành thng nht.
- 100% văn bản được trao đổi qua môi trường mng dưới dạng văn bản
đin tử, được ký s bng chs chuyên dùng theo quy định (tr n bn mt).
- Trên 90% tng s h công việc ti cp tnh; trên 60% tng s h
công vic ti cấp được to lp, x lý, lưu tr chia s d liu hoàn toàn
i dạng điện t trên môi trưng mng (tr nhng h sơ công việc thuc phm
vi bí mật nhà nước).
- 100% chế độ báo cáo, ch tiêu tng hợp báo cáo định k báo cáo
thng phc v s lãnh đo, ch đạo, điều hành ca cp y, chính quyn các
cấp được kết ni, tích hp, chia s d liu s trên h thng dùng chung.
- 50% hoạt động kiểm tra hành chính đnh k ca quan qun nhà
ớc đối với đối tượng quản được thc hiện thông qua môi trường s h
thng thông tin của cơ quan quản lý.
b) Nhiệm vụ
- Trin khai thc hin nghiêm túc hiu qu Kế hoch s 251/KH-
UBND ngày 01/11/2021 ca UBND tnh v trin khai thc hin Quyết định s
942/QĐ-TTg ngày 15/6/2021 ca Th ng Chính ph Ngh quyết s 17-
NQ/TU ngày 31/8/2021 của Ban Thường v tnh y; Kế hoch Chuyển đổi s
tỉnh n La năm 2025 đưc phê duyt ti Quyết định s 2542/-UBND ngày
28/11/2024 ca UBND tnh; Kế hoch s 142/KH-UBND ngày 04/6/2025 ca
UBND tnh thc hin Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph
Kế hoạch hành động s 333-KH/TU ngày 07/5/2025 của Ban Thường v
Tnh y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr
v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s
quc gia.
- Trin khai hiu qu các h thng dùng chung phc v công tác qun lý,
điu hành ca tnh; duy trì hiu qu Cng thông tin điện t ca tnh; Chuyên
trang Chuyển đổi s ca tnh; các chuyên trang, chuyên mc v Chuyển đổi s
trên Báo và Phát thanh, Truyn hình tnh Sơn La.
- Duy trì, trin khaihiu qu H thng thông tin gii quyết TTHC tnh;
triển khai đồng b các gii pháp nhm nâng cao t l h giải quyết TTHC
trc tuyến, phấn đu t l h sơ trc tuyến toàn trình năm 2025 ca tỉnh n La
đạt t l trên 70%.
12
- S hóa h sơ giải quyết TTHC đang còn hiu lc và có giá tr s dng t
bn giy sang bản điện t để lưu trữ, bo qun u dài phc v cho vic tra cu,
tiếp cn, chia s các thông tin v h giải quyết TTHC trong các quan hành
chính Nhà nước thuc thm quyn gii quyết ca cp tnh, cp xã.
- Duy trì, cp nht triển khai đồng b t cp tỉnh đến cp Kho d liu
đin t ca t chc, cá nhân gii quyết TTHC để làm cơ sở s hóa và tái s dng
toàn b h giải quyết TTHC thuc phm vi, chức năng quản của các
quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tnh.
III. CÁC HOT ĐNG C TH
Ni dung các hoạt động c th (có Ph lc kèm theo).
IV. GII PHÁP THC HIN
1. Giám đc các s, ban, ngành; Ch tch UBND các xã, phường; Th
trưởng các quan, đơn v liên quan chu trách nhim trc tiếp ch đạo
thng nht vic thc hiện Chương trình trong phm vi qun ca mình; xây
dng kế hoch thc hin c th trong tng thi gian, từng lĩnh vực; phân công
trách nhim ca từng quan, tổ chc và cán b, công chc, viên chức; tăng
ng kim tra, đôn đc vic thc hin kế hoch. Gn việc đánh giá kết qu
thc hin nhim v CCHC hằng m với đánh g trách nhiệm, năng lc lãnh
đạo, qun ca người đứng đầu các quan, đơn v. C trng công c thi
đua, khen tng trong CCHC.
2. Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyn, nâng cao nhn thc cho
cán b, công chức, người dân, doanh nghip xã hi. Tăng ng s tham gia
ca y ban Mt trn T quc Vit Nam các cp, các t chc chính tr - hi,
ngưi dân, doanh nghip trong vic giám sát, phn bin xã hội đối vi hoạt động
của các cơ quan nh chính, đội ngũ cán b, công chc, viên chc trong thc thi
công v.
3. ng cường đào tạo, bi dưỡng ng cao ng lực chuyên môn, nghip
v, k ng cho đội ngũ công chức trc tiếp tham u nhiệm v CCHC ca các
cơ quan, địa phương. Ưu tiên bố trí đủ ngun lực tài chính để trin khai thc hin
các nhim v CCHC.
4. Tăng cường k lut, k cương hành chính, đạo đức công v trong đội
ngũ cán b, công chc, viên chức đi liền với các chính sách đãi ngộ, động viên,
khuyến khích cán b, công chc, viên chc hoàn thành tt nhim v
chế loi b, bãi min nhng người không hoàn thành nhim v, vi phm k lut,
mt uy tín vi Nhân dân.
5. Tiếp tc nghn cu, hn thin B ch s theo i, đánh gkết qu
CCHC hng năm của c s, ban, ngành, UBND c xã, phưng; đổi mi, ng
cao cht ng ng c t chức đánh giá, c định Ch s CCHC hng năm ca các
s, ngành, UBND c xã, phường theo hướng toàn din, đa chiu, công khai, minh
bch, tăng cường ng dng công ngh thông tin, truyền thông trong đánh giá.
13
6. Đẩy mnh ng dng khoa hc công ngh, nht công ngh thông
tin, truyn thông, công ngh s trong hoạt động của quan hành chính nhằm
nâng cao năng lực, hiu qu hoạt động, chất lượng phc v của các quan
hành chính.
V. KINH PHÍ THC HIN
Kinh phí thc hin nhim v CCHC năm 2025 đưc b trí t ngun ngân
sách nhà nước gm: ngân sách Trung ương (nếu có), ngân sách cp tnh, cp
các ngun khác theo quy đnh ca pháp luật hướng dn ca S i chính.
Khuyến khích các quan, đơn vị, địa phương huy đng các ngun kinh p
ngoài ngân sách theo quy định để trin khai thc hin đảm bảo theo quy định.
VI. T CHC THC HIN
1. Trách nhiệm của Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND
xã, phường
a) V ban hành và thc hin Kế hoạch CCHC năm 2025
Các s, ban, ngành, UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị trong tnh
căn cứ các quy định hin hành ca Đảng, Chính ph, các ch đạo ca Th ng
Chính ph hướng dn ca Tnh ủy, HĐND, UBND tnh v thc hin các
nhim v cải cách hành chính; trên cơ s ni dung kế hoch này c th hóa, xây
dng và trin khai thc hin kế hoạch CCHC năm 2025. Kế hoch phải đảm bo
các yêu cu sau:
- Thời điểm ban hành Kế hoch chm nht ngày 20/7/2025.
- Ni dung Kế hoch CCHC của các cơ quan, đơn vị, đa phương phải đáp
ng các yêu cu sau:
+ Các mc tiêu CCHC phi c th, kh thi, có tính định ng cao.
+ Các nhim v CCHC phi bao gồm đầy đ 06 lĩnh vc ci cách. Các
nhim v CCHC phi c thể, xác định kết qu sn phẩm đầu ra, chi tiết thi
gian hoàn thành gn vi trách nhim c th ca từng quan, đơn vị trong
quá trình thc hin. Đồng thi b trí ngun lc các gii pháp trin khai c
th để bo đảm tính thc tin, kh thi ca Kế hoch.
b) Căn cứ vào kết qu trin khai thc hin Kế hoạch CCHC năm 2025 các
quan, đơn vị báo cáo kết qu CCHC quý III, m, gi UBND tnh (qua S
Ni v tng hp) trưc ngày 12 ca tháng cui k báo cáo. Thời điểm cht s
liu c th như sau:
- Báo o Quý III/2025: thi gian cht s liu tính t ngày 15/6/2025 đến
hết ngày 10/9/2025.
- Báo cáo năm 2025: thi gian cht s liu tính t ngày 15/12/2024 đến
hết ngày 09/12/2025.
14
2. Trách nhiệm của các cơ quan chủ trì thực hiện các nội dung CCHC
a) S Ni v (là quan thưng trc công tác CCHC tnh): chu trách
nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, xây dng kế hoch t chc kim tra toàn din
công tác CCHC theo Kế hoch; ch ttng hp báo cáo UBND tnh B Ni
v v kết qu thc hin công tác CCHC ca tnh (định k hng quý, 6 tháng,
năm theo quy định).
b) Các quan ch trì thc hin các ni dung CCHC gm: Văn phòng
UBND tnh và các s: Ni vụ, Tư pháp, Khoa hc và Công ngh, Tài chính chu
trách nhiệm hướng dẫn, đôn đc, kim tra phi hp kim tra các ni dung
CCHC; định ktổng hợp kết quả triển khai nội dung CCHC do Sở chịu trách
nhiệm chủ trì, tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện; báo cáo kết quả (lồng ghép
với báo cáo kết quả thực hiện CCHC của các quan, đơn vị), gửi về UBND
tỉnh (qua Sở Nội vụ để tổng hợp).
3. Trách nhiệm của Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Chu trách nhiệm đầu mi trong vic tiếp nhận, hướng dn, theo dõi
gii quyết h sơ, TTHC ca t chc, nhân theo thm quyền được giao; ch trì
phi hp với các đơn vị liên quan kim soát cht ch s liu TTHC, thc hin
thẩm định phê duyt ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh; B phn
Tiếp nhn tr kết qu các cp. Tiếp tc trin khai thc hin vic ly ý kiến
đánh giá sự hài lòng của người dân đối vi s phc v của cơ quan, cán bộ, công
chc, viên chc gii quyết TTHC. o cáo kết quả Tiếp nhận tr kết quả
TTHC theo quy định.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Phối hợp với các quan, đơn vị liên quan thực hiện tốt công tác truyền
thông nhằm tạo sự ng hộ tham gia của nhân, tổ chức đối với công c
CCHC, đồng thời giám t việc thực hiện công tác CCHC, nhất giải quyết
TTHC cho tổ chức và cá nhân.
5. Các ngành: Công an tnh, Thuế tnh, Kho bc nhà nước Khu vc X
(Đầu mi tại Sơn La), Bo him xã hi Khu vc II
a) Thc hin tt công tác CCHC tại quan. Nâng cao trách nhim phc
v ca cán b, công chc, viên chc trong quan. Tiếp tc thc hin tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết TTHC ti Trung tâm Phc v Hành chính công tnh, B
phn Tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC cp ; ti B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết TTHC ca đơn vị thc hin hiu qu dch v bưu
chính ng ích đối vi các TTHC thuc thm quyn gii quyết của các cơ quan
Trung ương đóng trên địa bàn tnh.
b) Thường xuyên phi hp với các quan chuyên môn ca UBND tnh
trong gii quyết TTHC nhm to thun li, giảm chi phí cho ngưi dân, doanh
nghip trong thc hin TTHC.
15
6. o Sơn La và Phát thanh, Truyền hình tỉnh; các cơ quan thông tin,
báo chí Trung ương đặt tại địa phương; Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
Cổng/Trang thông tin điện tcủac cơ quan, đơn v
Xây dựng chuyên mục, chuyên trang về CCHC để tuyên truyền Kế hoạch,
Chương trình, kết quả CCHC tiếp nhận ý kiến phản hồi của người dân, doanh
nghiệp, các quan, tổ chức về CCHC của c sở, ban, ngành; UBND các xã,
phường; nêu gương điển nh tập thể, nhân trong thực hiện công tác CCHC
trên địa bàn tỉnh.
Tn đây là Kế hoạch CCHC nớc tỉnh Sơn La năm 2025, trong quá trình
thc hiện nếu pt sinh khó khăn, vưng mắc c cơ quan, đơn vị phn ánh kp thời
(qua Sở Ni v) để tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyn chỉ đạo, giải quyết./.
Ph lc
DANH MC CÁC HOẠT ĐỘNG TRIN KHAI K HOCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH SƠN LA NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh)
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
I
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC
1
Kế hoạch của UBND tỉnh về tiếp tục
thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp
chủ yếu, cải thiện môi trường kinh
doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh
năm 2025
Kế hoạch của
UBND
Sở Tài
chính
Hiệp hội doanh
nghiệp tỉnh; các
Sở, ban, ngành;
UBND các xã,
phường, các đơn
vị có liên quan
Sau khi Chính phủ
ban hành Nghị quyết
Đã hoàn thành (Kế
hoạch nh động s
19/KH-UBND ngày
20/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
quả theo quy
định
Báo cáo năm theo
quy định.
2
Quyết đnh ban hành Kế hoạch nâng
cao Chỉ số Hiệu quả Quản trị
Hành chính công năm 2025
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Tháng 01/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định số 78/QĐ-
UBND ngày
11/01/2025 của
UBND tỉnh)
Báo cáo kết
quả theo quy
định
Báo cáo 6 tháng,
Báo cáo năm theo
quy định
Đã hoàn thành Báo
cáo 6 tháng (Báo cáo
số 364/BC-UBND
ngày 01/7/2025 ca
UBND tnh)
2
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
3
Quyết định ban hành Kế hoạch kiểm
tra công tác Cải cách hành chính
năm 2025
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 08/2025
Văn bản chấn
chỉnh của Chủ
tịch UBND
tỉnh
Báo cáo; Văn bản
chấn chỉnh (tháng
11/2025).
4
Quyết định ban hành Kế hoạch tuyên
truyền cải cách hành chính năm 2025
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 01/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định s 107/QĐ-
UBND ngày
15/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo (lồng
ghép với Báo
cáo CCHC
năm 2025)
Báo cáo định k
quý/6 tháng/năm
(lồng ghép với Báo
cáo CCHC năm
2025)
Đã hoàn thành báo
cáo quý I, 6 tháng
(Báo cáo số 121/BC-
UBND ngày
19/3/2025; Báo cáo
số 315/BC-UBND
ngày 18/6/2025)
5
Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
nhiệm vụ của Chủ tịch UBND tỉnh,
UBND tỉnh giao
Báo cáo định
kỳ theo quy
định
Văn phòng
UBND
tỉnh
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Báo cáo kết quả năm
(tháng 12/2025)
6
Báo cáo kết quả Chỉ số hài lòng của
người dân, tổ chức đối với sự phục
vụ của quan hành chính nhà ớc
năm 2024; nhiệm vụ, giải pháp nâng
cao Chỉ số hài lòng của người dân, tổ
chức đối với sự phục vụ của quan
hành chính nhà nước năm 2025
Báo cáo của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Báo cáo (sau khi
BCĐ CCHC của
Chính phủ tổ chức
Hội nghị công bố)
Đã hoàn thành (Báo
cáo số 226/BC-UBND
ngày 09/5/2025 của
UBND tỉnh)
3
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
7
Báo cáo kết quả Chỉ số CCHC năm
2024; nhiệm vụ, giải pháp về tăng
cường lãnh đạo, chỉ đạo nâng cao
Chỉ số CCHC năm 2025
Báo cáo của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Báo cáo (sau khi
BCĐ CCHC của
Chính phủ tổ chức
Hội nghị công bố)
Đã hoàn thành (Báo
cáo số 227/BC-UBND
ngày 09/5/2025 của
UBND tỉnh)
8
Báo cáo kết quả Chỉ số năng lực
cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) m 2024;
nhiệm vụ, giải pháp nâng cao Chỉ số
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI)
năm 2025
Báo cáo của
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Báo cáo (sau khi
Liên đoàn Thương
mại và Công nghiệp
Việt Nam (VCCI) tổ
chức Hội nghị công
bố)
Đã hoàn thành (Báo
cáo s 261/BC-UBND
ngày 26/5/2025 ca
UBND tnh)
9
Báo cáo kết quả Chỉ số Hiệu quả
Quản trị và Hành chính công năm
2024, nhiệm vụ, giải pháp nâng cao
Chỉ số năm 2025
Báo cáo của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Báo cáo sau khi
Trung tâm Bồi
dưỡng cán bộ và
nghiên khoa học
MTTQ VN; tổ chức
UNDP tổ chức Hội
nghị công bố
Đã hoàn thành (Báo
cáo số 214/BC-UBND
ngày 30/4/2025 của
UBND tỉnh)
10
Quyết định Quy định về tiêu chí
quy trình xác định Chỉ số cải cách
hành chính m 2025 của các sở,
ban, ngành; UBND các xã, phường
Quyết định quy
định về tiêu chí
ca Ch tch
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các s, ban, ngành,
UBND các xã,
phưng
Quyết định (tháng
8/2025)
11
Quyết định quy định về đánh giá,
xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm
vụ hàng năm của các sở, ban, ngành;
UBND các xã, phường; các đơn vị
sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; các hội
tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh
Sơn La
Quyết định ca
Ch tch UBND
tỉnh
Sở Nội vụ
Các s, ban, ngành,
UBND các xã,
phưng
Quyết định (tháng
9/2025)
4
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
12
Đo lường s hài lòng của người dân,
t chức đối vi s phc v của
quan hành chính nhà nước trên địa
bàn tỉnh Sơn La m 2025; tổ chức
điều tra; công b Ch s hài lòng ca
người dân, t chức đối vi s phc
v của cơ quan hành chính nhà nước
- Kế hoạch của
Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Công văn
hướng dẫn điều
tra.
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
- Kế hoạch (tháng
8/2025)
- Công văn hướng
dẫn điều tra (Quý
IV/2025)
13
Kế hoạch Đối thoại, tháo gỡ khó
khăn cho doanh nghiệp, định kỳ 2
lần/ năm (06 tháng 01 lần)
- Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Hiệp hi doanh
nghiệp tnh; các
Sở, ban, ngành;
UBND các xã,
pờng, các đơn vị
có liên quan
01 năm 2 lần (06
tháng/ lần)
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 41/KH-
UBND ngày
13/02/2025 ca
UBND tnh)
- n bản chỉ
đạo của Chủ
tịch UBND
tỉnh về việc xử
lý, giải quyết
những kiến
nghị đề xuất;
- Báo cáo kết
quả đối thoại,
tổng hợp các
kiến nghị, đề
xuất.
14
Quyết định ban hành Kế hoạch cải
cách hành chính tỉnh Sơn La năm
2026
Quyết đnh ca
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
5
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
II
CẢI CÁCH THỂ CH
1
Ban hành Kế hoạch của UBND tỉnh
thực hiện ng tác kiểm tra, xử lý,
soát và hệ thống hóa văn bản QPPL
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Kế hoạch tháng
01/2025
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 06/KH-
UBND ngày
09/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
quả thực hiện
theo quy định
Báo cáo lần 1 (tháng
11/2025)
2
Ban hành Quyết định công bố danh
mục các văn bản quy phạm pháp luật
do HĐND UBND tỉnh ban hành
đã hết hiệu lực đến 31/12/2024
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Tháng 01/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định s 119/QĐ-
UBND ngày
15/01/2025 ca
UBND tnh)
3
Cập nhật kịp thời đầy đủ các văn bản
QPPL của HĐND, UBND tỉnh trên
cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
Cập nhật văn
bản vào cơ sở
dữ liệu quốc
gia về pháp
luật
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành tham mưu
xây dựng văn
bản, Văn phòng
HĐND, UBND
tỉnh
Sau khi HĐND,
UBND tỉnh ban
hành các văn bản
QPPL
4
Ban hành Kế hoạch về công tác theo
dõi tình hình thi hành pháp luật trên
địa bàn tỉnh
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Kế hoạch (tháng
01/2025)
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 05/KH-
UBND ngày
09/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
Báo cáo (tháng
6
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
quả thực hiện
12/2025)
5
Ban hành Kế hoạch theo dõi tình
hình thi hành pháp luật các lĩnh vực
trọng tâm, liên ngành của Chính phủ,
của tỉnh
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Kế hoạch (tháng
1/2025)
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 71/KH-
UBND ngày
14/3/2025 ca UBND
tnh)
Báo cáo kết
quả theo dõi thi
hành pháp luật
của tỉnh
Báo cáo (quí
IV/2025)
6
Ban hành Kế hoạch thực hiện tuyên
truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Tư
pháp
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Kế hoạch (tháng
01/2025)
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 10/KH-
UBND ngày
09/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
quả thực hiện
Báo cáo định k
III
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1
Các văn bản ch đạo, trin khai công
tác kim soát TTHC, ci cách TTHC
theo ch đạo của Trung ương
Công văn; kế
hoch
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Thưng xuyên (theo
ch đạo ca Chính
ph B, ngành
Trung ương)
7
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
2
Kế hoch Kim soát TTHC m
2025
Kế hoch ca
UBND tnh
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Kế hoch ca
UBND tnh; Các s,
ban, ngành liên quan
đến sát nhp, chia
tách (t 01/4/2025);
UBND các xã,
phường mi thành
lp (t 01/7/2025)
ban hành Kế hoch
trưc 30/7/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định s 277/QĐ-
UBND ngày
12/02/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
qu thc hin
theo quy định
Báo cáo kết qu
định k quý/năm
theo quy định.
3
Kế hoch 102/KH-UBND ngày
16/4/2025 ca UBND tnh ban hành
Kế hoch thc hin Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 ca
Chính ph v Chương trình cắt gim,
đơn giản hóa th tc hành chính liên
quan đến hoạt động sn xut, kinh
doanh năm 2025 và 2026
Báo cáo kết
qu thc hin
theo giai đoạn
ti Kế hoch
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Báo cáo kết qu thc
hin theo theo giai
đoạn ti Kế hoch
Đã hoàn thành (Báo
cáo s 212/BC-
UBND ngày
06/5/2025 ca UBND
tnh).
4
Kế hoch Kim tra công tác kim
soát TTHC năm 2025
Kế hoch ca
UBND tnh
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Kế hoch (Quý
III/2025)
Báo cáo kết
qu thc hin
theo quy định
Báo cáo kết qu
định kỳ/năm theo
quy định.
8
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
5
Xây dng d tho Quyết đnh công
b danh mc TTHC thuc thm
quyn gii quyết ca các cp chính
quyền trên địa bàn tnh hoc Quyết
định ng b TTHC (trong trường
hợp được Lut giao) kp thi, theo
đúng quy định pháp lut
D tho Quyết
định ca Ch
tch UBND
tnh
Các s,
ban, ngành
Văn phòng
UBND tnh
Khi có Quyết đnh
công b TTHC ca
b, ngành, Trung
ương
6
Kim soát chất lượng h trình
công b danh mc TTHC hoc công
b TTHC đảm bảo đúng quy định
ca pháp lut
Quyết đnh
công b TTHC
ca Ch tch
UBND tnh
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành
Đảm bảo theo đúng
quy định ti Điu 10
Chương II Thông
02/2017/TT-
VPCP ngày
31/10/2027
7
Nhập, đăng tải công khai, tích hợp,
khai thác quản sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính ngay
sau khi Quyết định công bố
TTHC
Báo cáo kết
quả định kỳ
theo quy định
Văn phòng
UBND
tỉnh
Văn phòng Chính
phủ; các sở, ban,
ngành; các cơ
quan, đơn vị có
liên quan
Đảm bảo theo đúng
quy định ti Điu 10
Chương II Thông
02/2017/TT-
VPCP ngày
31/10/2027
8
Công bố kết quả Bộ Chỉ số phục vụ
người dân doanh nghiệp trong
định kỳ hàng tháng theo đúng quy
định Thực hiện Công văn số
4660/VPCP-KSTT ngày 26/7/2022
của Văn phòng Chính phủ về việc
triển khai Quyết định số 766/QĐ-
TTg ngày 23/6/2022 của Thủ tướng
Báo cáo kết
quả định kỳ
tháng/năm
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Báo cáo theo định
k theo quy định
Đã ban hành (Công
văn s 66/VPUB-
KSTTHC ngày
08/01/2025; Công
văn s 237/VPUB-
KSTTHC ngày
04/02/2025; Công
văn s 240/VPUB-
9
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
Chính phủ
KSTTHC ngày
04/02/2025; Công
n s 1441/VPUB-
KSTTHC ngày
03/7/2025 của Văn
phòng UBND tnh)
9
T chức đối thoi của người đứng
đầu vi nhân, t chc v TTHC,
gii quyết TTHC (02 lần/năm)
- Kế hoch;
- Báo cáo kết
qu (lng ghép
trong Báo cáo
kết qu Kim
soát TTHC;
báo cáo
CCHC) theo
quy định.
Các s,
ban,
ngành;
UBND các
xã, phường
Văn phòng
UBND tnh
- Các s, ban, ngành
liên quan đến sát
nhp, chia tách t
01/4/2025; UBND
các xã, phưng mi
thành lp t
01/7/2025 ban
hành Kế hoch
Trưc 30/7/2025;
- Báo cáo định k
năm.
10
Báo cáo công tác kim soát TTHC
quý/năm 2025, phương hướng nhim
v năm 2026
Báo cáo ca
UBND tnh
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Báo cáo định k
theo quy định
Đã ban hành báo cáo
quý I, 6 tháng (Báo
cáo s 136/BC-UBND
ngày 23/3/2025; Báo
cáo s 356/BC-UBND
ngày 28/6/2025 ca
UBND tnh)
11
Trin khai ng cp h tng H
thng thông tin gii quyết TTHC ca
tỉnh đáp ng yêu cu thc hin
Báo cáo kết
qu
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng;
Năm 2025
10
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
TTHC không ph thuộc vào địa gii
nh cnh
Viễn Thông Sơn
La (VNPT)
IV
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
1
Trình HĐND tỉnh dự thảo Nghị
quyết tổ chức lại một số quan
chuyên môn thuộc UBND tỉnh
Nghị quyết
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Sau khi có kết luận
của cấp có thẩm
quyền
Đã hn thành (Nghị
quyết số 461/NQ-
HĐND ngày
20/2/2025 của HĐND
tỉnh về việc thành lập
một số cơ quan
chuyên môn thuộc
UBND tỉnh)
2
Trình HĐND tỉnh dự thảo Nghị
quyết của HĐND tỉnh về việc sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của
Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND
ngày 18/4/2023 của HĐND tỉnh quy
định các khoản thu, mức thu dịch vụ
phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
đối với sở giáo dục công lập trên
địa bàn tỉnh Sơn La
Dự thảo Nghị
quyết sửa đổi,
bổ sung Nghị
quyết số
55/2023/NQ-
HĐND
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Các sở, ban,
ngành; UBND
các các xã, phường
Tháng 8/2025
3
Kế hoạch hoạt động khoa học công
nghệ đổi mới sáng tạo dự toán
ngân sách khoa học công nghệ năm
2026
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Quý IV/2025
11
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
4
Quyết định giao biên chế công chức
trong cơ quan của HĐND, UBND
năm 2025
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 01/2025
Đã hn thành
(Quyết đnh s
476/-UBND ny
28/02/2025 v vic
giao biên chế công
chức trong cơ quan
ca Hi đng nhân
dân, y ban nn
dân cp tnh, cp
huyn ca tỉnhn
La năm 2025)
5
Quyết định phê duyệt phương án
giao số lượng người làm việc trong
đơn vị sự nghiệp công lập năm 2025
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các các xã,
phường
Tháng 01/2025
Đã hn thành
(Quyết đnh s
2819/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12
năm 2024 ca UBND
tnh; Quyết đnh s
473/-UBND ny
28/02/2025 ca
UBND tnh; Quyết
định s 965/QĐ-
UBND ny
26/4/2025 ca y
ban nhân dân tnh)
6
Dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh
giao biên chế công chức năm 2026
Dự thảo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
12
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
7
Dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh
giao số lượng người làm việc năm
2026
Dự thảo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
8
Quyết định giao biên chế công chức
năm 2026
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
9
Quyết định giao số lượng người làm
việc năm 2026
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
10
Quyết định phê duyệt danhch đi
ng thc hin cnh sách theo Ngh
định s 178/2024/NĐ-CP; ngh đnh s
67/2025/NĐ-CP; Ngh định s
154/2025/-CP ca các quan, đơn
v, các xã, png
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Hàng tháng
11
Kế hoạch triển khai Đề án “Đo
lường sự hài lòng của người dân đối
với dịch vụ y tế công”
- Kế hoạch
thực hiện;
- Phiếu khảo
sát, đánh giá
mức độ hài
lòng;
- Báo cáo kết
quả thực hiện
Sở Y tế
Các sở, ban,
ngành; UBND
các các xã,
phường
Năm 2025 (sau khi
Bộ Y tế ban hành
hướng dẫn)
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 45/KH-SYT
ngày 06/2/2025 ca
S Y tế; Phiếu kho
sát, đánh giá mức độ
hài lòng theo quy
định; Báo cáo s
307/BC-SYT ngày
11/6/2025)
12
Triển khai Đề án “Đo lường sự hài
lòng của người dân đối với dịch vụ
giáo dục công theo Quyết định số
- Kế hoạch
thực hiện;
- Phiếu khảo
Sở Giáo
dục và Đào
tạo
Các sở, ban,
ngành, UBND
các các xã, phường
Năm 2025
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 77/KH-
SGDĐT ngày
13
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
2034/QĐ-BGDĐT ngày 13/07/2023
của Bộ Giáo dục Đào tạo về việc
Phê duyệt Đề án đo lường sự hài
lòng của người dân đối với dịch vụ
giáo dục công, giai đoạn 2023 -2030
sát, đánh giá
mức đ hài
lòng;
- Báo cáo kết
quả thực hiện.
16/4/2025; Công văn
948/SGDĐT-VP ngày
25/4/2025)
V
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ
1
Đề án vị trí việc làm Đề án điều
chỉnh vị trí việc làm của các cơ quan,
địa phương, đơn vị có thay đổi về
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn,
cấu tổ chức hoặc tiêu chuẩn, quy
trình quản chuyên n, nghiệp
vụ.
- Quyết định;
- Báo cáo kết
quả theo quy
định.
Sở Nội vụ
Các cơ quan, địa
phương, đơn vị
Thường xuyên
(nếu có)
2
Quyết định giao chỉ tiêu, kế hoạch
đào tạo bồi dưỡng cán bộ, ng
chức, viên chức năm 2025
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban,
ngành; UBND
các xã, phường
Tháng 01/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định s 13/QĐ-UBND
ngày 02/01/2025)
3
Triển khai hiệu quả Đề án “Tăng
cường năng lực đội ngũ cán bộ, công
chức, viên chức chuyên trách thực
hiện công tác cải cách hành chính
tỉnh Sơn La giai đoạn 2021-2025”
Kế hoạch của
Sở Nội vụ
Sở Nội vụ
Các sở, ban
ngành; UBND
các xã, phường;
Quý I/2025
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 309/KH-
SNV ngày 27/2/2025)
- Báo cáo kết
quả theo quy
định.
Quý III/2025
5
Kiểm tra công vụ, kiểm tra đột xuất
việc chấp nh k luật, k cương
hành chính
Lồng ghép với
Kế hoạch kiểm
tra CCHC của
UBND tỉnh
Sở Nội vụ
Các sở, ban
ngành; UBND
các xã, phường
Thường xuyên
14
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
VI
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG
1
Quyết định ban hành chương trình
thực hành tiết kiệm, chống ng phí
năm 2025 của tỉnh
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Quý I/2025 (sau khi
có chương trình thực
hành tiết kiệm,
chống lãnh phí của
Chính phủ ban hành)
Đã hoàn thành (Quyết
định s 208/QĐ-
UBND ngày
24/01/2025)
Báo cáo của
UBND tỉnh
Báo cáo kết quả theo
quy định
Đã ban hành báo cáo
6 tháng (Báo cáo
359/BC-UBND ngày
29/6/2025 ca UBND
tnh)
2
Quyết định của UBND tỉnh giao dự
toán thu, chi ngân sách địa phương
năm 2026 cho các , phường, các
đơn vị dự toán trên sở Nghị quyết
của HĐND tỉnh
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Tháng 12/2025
3
Quyết định của UBND tỉnh quy định
về quản lý, điều hành ngân sách địa
phương năm 2026
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Tháng 12/2025
4
Phương án sắp xếp, xử tài sản
công năm 2025
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Quý IV/2025
Đã hoàn thành (Quyết
định s 1400/QĐ-
UBND ngày
13/6/2025 ca UBND
tnh; Quyết định s
1020/QĐ-UBND ngày
01/5/2025 ca UBND
tnh; Quyết định s
1497/QĐ-UBND ngày
15
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
24/6/2025 ca UBND
tnh; Quyết định s
1516/QĐ-UBND ngày
25/6/2025 ca UBND
tnh)
5
Quyết định của UBND tỉnh ban hành
bảng giá tính thuế tài nguyên đối với
nhóm, loại tài nguyên tính chất
hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Sơn
La năm 2026
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Tháng 12/2025
6
Quyết đnh của UBND tỉnh ng khai
quyết tn nn ch năm 2024 và
công khai dtoán nn sách năm 2026
Quyết định của
Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các Sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Tháng 12/2025
7
Kế hoạch hoạt động KHCN đổi
mới sáng tạo dự toán ngân ch
KHCN năm 2025
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Các sở, ban,
ngành; UBND các
xã, phưng
Năm 2025 (sau khi
Hướng dẫn của
Bộ Khoa học và
Công nghệ)
Đã hoàn thành (Kế
hoạch số 168/KH-
UBND ngày
25/6/2024)
VII
XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ
1
Tham mưu triển khai hiu qu Kế
hoch chuyển đổi s tỉnh Sơn La
năm 2025 (Kế hoch s 142/KH-
UBND ngày 04/6/2025 ca UBND
tnh)
Báo cáo kết
qu định k
hng tháng,
quý
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng;
các cơ quan, đơn
v liên quan
Năm 2025
2
Quyết đnh phê duyt kết qu đánh
giá, xếp hng ch s chuyển đổi s
ca các cơ quan nhà nưc trên đa
bàn tnh
- Quyết đnh;
- Báo cáo kết
qu
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Quý IV/2025
16
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
3
Triển khai đồng b các nn tng s
và h tng H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tỉnh Sơn La
Báo cáo kết
qu kim soát
TTHC quý/6
tháng/năm theo
quy định
Văn phòng
UBND
tnh
S Khoa hc và
Công ngh; các
s, ban, ngành;
UBND các xã,
phường
Năm 2025
4
soát nâng cp, hoàn thin h tng
thuật CNTT, đặc bit ti B phn
tiếp nhn tr kết qu cấp xã, đáp
ng trin khai DVCTT toàn trình, s
hóa h sơ, kết qu gii quyết TTHC
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
UBND các
xã, phường
Các đơn vị có liên
quan
Thưng xuyên
5
Duy trì, trin khai các h thng
thông tin dùng chung ca tnh: H
thng Quản văn bản và điu hành;
H thng Cổng thông tin điện t ; H
thng thông tin báo cáo; H thng
thông tin phc v hp (eCabinet)
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
Văn phòng
UBND
tnh
Các s, ban,
ngành, đoàn thể
tnh; UBND các
xã, phường
Năm 2025
6
Duy trì H thng Hi ngh truyn
hình trc tuyến; Mng truyn s liu
chuyên dùng; Trung tâm điều hành
thông minh ca tnh; Tích hp, kết
nối sở d liu, phát trin mi
quan h tương tác gia H thng
giám sát, điều hành thông minh
các h thng thông tin dùng chung,
chuyên ngành
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành, đoàn thể
tnh; UBND các
xã, phường; cơ
quan, đơn vị
liên quan
Năm 2025
17
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
7
Duy trì H thng thông tin h tr thu
thp tính toán các ch s chuyn
đổi s tỉnh Sơn La
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành, đoàn thể
tnh; UBND các
xã, phường; cơ
quan, đơn vị
liên quan
Năm 2025
8
Cp nht khung kiến trúc s tỉnh Sơn
La, phiên bn 4.0
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
S Khoa
hc và
Công ngh
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phưng
Quý III/2025
9
Tiếp tc trin khai xây dng Trung
tâm d liu phc v chuyển đổi s
theo hướng s dng công ngh điện
toán đám mây đáp ứng đầy đủ các
tiêu chí, ch tiêu k thut kết ni
vi Nn tảng điện toán đám mây
Chính ph; hướng dẫn các quan,
đơn vị đảm bo 100% s dch v d
liu ca tỉnh được kết ni, tích hp
trên Nn tng tích hp, chia s d
liu quốc gia (NDXP) được đưa vào
s dng chính thc
Báo cáo kết
qu thc hin
lng ghép
trong báo cáo
chuyển đổi s
định k theo
quy định
S Khoa
hc và
Công ngh
Các cơ quan,
đươn vị có liên
quan
Năm 2025
18
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
10
Trin khai hình bnh vin thông
minh ti Bnh viện Đa khoa tỉnh;
trin khai h bệnh án điện t;
triển khai thí đim h thống điều
phi d liu y tế trên đa bàn tnh
Kế hoch; Báo
cáo kết qu
trin khai
S Y tế
Các s, ban,
ngành; UBND
các xã, phường;
cơ quan, đươn vị
có liên quan
Năm 2025
VIII
TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
1
Kế hoạch xúc tiến thương mại
phát triển thương mại điện tử tỉnh
năm 2025; Kế hoạch phát triển
thương mại điện tử tỉnh Sơn La giai
đoạn 2025-2030
Kế hoạch của
UBND tỉnh
Sở Công
Thương
Các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Quý I/2025
Đã hoàn thành (Kế
hoch s 63/KH-
UBND ngày
04/03/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
quả
Báo cáo theo quy
định
2
Tiếp tục hoàn chỉnh đồng bộ hạ tầng
kỹ thuật khu công nghiệp (Giai đoạn
I) để thu hút các nhà đầu thứ cấp
đồng thời phục vụ hoạt động sản
xuất của các DN được thuận lợi.
Hướng dẫn việc chấp hành các quy
định của nhà nước, thức đẩy sản xuất
ổn định bền vững phát triển, bảo
đảm quyền lợi cho người lao động và
tạo ra giá trị gia tăng cho nông sản
của tỉnh.
Báo cáo định
kỳ theo quy
định; Giấy
chứng nhận
đăng đầu
đối với các Dự
án đầu trong
Khu công
nghiệp
Ban Quản
lý các khu
công
nghiệp
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Thường xuyên
Đã hoàn thành (Báo
cáo s 571/BC-BQL
ngày 19/6/2025)
19
STT
Nội dung
Sản phẩm
Cơ quan
chủ trì
Cơ quan phối
hợp
Thời gian
Ghi chú
3
Duy trì 07 vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao đã được công
nhận; Xây dựng và hình thành tối
thiểu 01 vùng nông nghiệp công
nghệ cao trên địa bàn tỉnh
Quyết định của
UBND tỉnh;
công văn; báo
cáo kết quả
theo quy định
Sở Nông
nghiệp và
Phát triển
nông thôn
Các Sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
- Quyết định tháng
12/2025
- Báo cáo năm theo
yêu cầu
4
Quyết định của UBND tỉnh về nhiệm
vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế
hoạch phát triển kinh tế - hội, Dự
toán ngân sách nhà ớc cải thiện
môi trường kinh doanh, nâng cao
năng lực cạnh tranh năm 2025
Quyết định của
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Quý I/2025
Đã hoàn thành (Kế
hoạch hành động s
19/KH-UBND ngày
20/01/2025 ca
UBND tnh)
Báo cáo kết
quả theo quy
định
5
Dự thảo Chỉ thị của Chủ tịch UBND
tỉnh về xây dựng kế hoạch phát triển
kinh tế - hội và dự toán ngân sách
năm 2026
Dự thảo Chỉ thị
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
Đã hoàn thành (Ch
th s 13/CT-UBND
ngày 11/6/2025 ca
Ch tch UBND tnh)
6
Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
về việc giao kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội năm 2026
Dự thảo Quyết
định của
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
7
Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh
về việc giao kế hoạch vốn đầu tư
công năm 2026
Dự thảo Quyết
định của
UBND tỉnh
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, UBND
các xã, phường
Tháng 12/2025
Ph lc này có 72 nhim v./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1783/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Kế hoạch cải cách hành chính Nhà nước tỉnh Sơn La năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1783/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1783/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×