• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1768/QĐ-UBND Bình Thuận 2024 TTHC mới ban hành, sửa đổi lĩnh vực trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/10/2024 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1768/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1768/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1768/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1768/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1768 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 02 tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính ban hành
mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ
trình số 149/TTr-SNN ngày 20/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn (chi tiết tại Phụ lục I);
2
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành (chi tiết tại
Phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ thủ tục
hành chính tại số thứ tự 1 mục I phần B Phụ lục I Quyết định số 525/QĐ-UBND
ngày 06/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Giám đốc Tài nguyên và Môi trường; chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố; chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Sở TT&TT (p/h cập nhật các pm);
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NCKSTTHC.Hữu
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 1768 /QĐ-UBND ngày 02 / 10 /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Thủ tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
1
1.012847
Thẩm định phương án
sử dụng tầng đất mặt
đối với công trình có
diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên.
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Tài nguyên và Môi
trường, UBND tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Điều 11 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
2
1.012848
Nộp tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng lúa
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Chưa
triển
khai
Có
Không
Điều 13 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
2
đối với công trình có
diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên.
Sở Tài nguyên và Môi
trường.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Thủ tục hành chính mới ban hành (02 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
1
1.012849
Thẩm định phương án
sử dụng tầng đất mặt
đối với công trình có
diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn
huyện.
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại bộ phận một
cửa UBND cấp huyện.
- Cơ quan giải quyết:
UBND cấp huyện.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Điều 11 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
2
1.012850
Nộp tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả
sử dụng đất trồng lúa
đối với công trình có
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại bộ phận một
cửa UBND cấp huyện.
- Cơ quan giải quyết:
UBND cấp huyện.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Điều 13 Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 của Chính phủ.
3
diện tích đất chuyên
lúa trên địa bàn huyện.
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (01 TTHC)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
BCCI
1
1.008.004
Chuyển đổi cơ cấu
cây trồng, vật nuôi
trên đất lúa
- Tiếp nhận và trả kết
quả tại bộ phận một
cửa UBND cấp xã.
- Cơ quan giải quyết:
UBND cấp xã.
Chưa
triển
khai
Có
Không
Điều 8 Nghị định
112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024
của Chính phủ.
Thay đổi
tên và căn
cứ pháp lý
của thủ tục
hành chính
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có
diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (Mã số TTHC: 1.012847)
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở
TN&MT)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở TN&MT.
0.5 ngày
Bước 3
Sở TN&MT
Xem xét, thẩm định, dự thảo văn bản, ký duyệt
tờ trình, trình UBND phê duyệt kết quả TTHC
và chuyển kết quả cho công chức tại Trung tâm
HCC tỉnh.
10 ngày
Bước 4
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở
TN&MT)
Chuyển hồ sơ cho công chức tiếp nhận và trả
kết quả VP. UBND tỉnh.
0.5 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Thẩm tra, xử lý, ký duyệt và chuyển kết quả
cho công chức tiếp nhận và trả kết quả VP.
UBND tỉnh.
8.5 ngày
Bước 6
Công chức tiếp
nhận và trả kết quả
Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm Hành
0.5 ngày
VP. UBND tỉnh
chính công tỉnh (Quầy Sở TN&MT).
Bước 7
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở
TN&MT)
Trả kết quả giải quyết TTHC; thu phí, lệ phí
(nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày
2. Thủ tục nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (Mã số TTHC: 1.012848)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở
TN&MT)
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Trung tâm HCC tỉnh tiếp
nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày
trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở TN&MT.
01 ngày
Bước 3
Sở TN&MT
Xem xét, xử lý, ký duyệt và chuyển kết quả cho
công chức tại Trung tâm HCC tỉnh.
11 ngày
Bước 4
Công chức tại
Trung tâm HCC
tỉnh (Quầy Sở
TN&MT)
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC; thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công
trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (Mã số TTHC:
1.012849)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận
và hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tại tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải nêu
rõ lý do.
Bước 2
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài
nguyên và môi trường cấp huyện.
0.5 ngày
Bước 3
Cơ quan
chuyên môn về
tài nguyên và môi
trường cấp huyện
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản
và ký tờ trình, trình UBND cấp huyện.
10 ngày
Bước 4
UBND cấp huyện
Thẩm tra, xử lý, ký phê duyệt và chuyển kết
quả cho công chức bộ phận một cửa UBND
cấp huyện.
9.5 ngày
Bước 5
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC;
thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày
2. Thủ tục nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (Mã số TTHC: 1.012850)
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả tiếp nhận hồ sơ và lập giấy tiếp nhận
và hẹn ngày trả kết quả.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, công chức tại tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tại
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải nêu
rõ lý do.
Bước 2
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn về tài
nguyên và môi trường cấp huyện.
0.5 ngày
Bước 3
Cơ quan
chuyên môn về
tài nguyên và môi
trường cấp huyện
Thẩm định hồ sơ, tham mưu dự thảo văn bản
và ký tờ trình, trình UBND cấp huyện.
5.5 ngày
Bước 4
UBND cấp huyện
Thẩm tra, xử lý, ký phê duyệt và chuyển kết
quả cho công chức bộ phận một cửa UBND
cấp huyện.
06 ngày
Bước 5
Công chức tại
bộ phận một cửa
UBND cấp huyện
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC;
thu phí, lệ phí (nếu có).
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
12 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1768/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành và sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1768/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1768/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×