- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1761/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Chứng thực
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1761/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Văn Nghiêm |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1761/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1761/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1761/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 82/TTr-STP ngày 07/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (05 thủ tục hành chính áp dụng chung; 07 thủ tục hành chính cấp xã) và 01 thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tư pháp; UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung cụ thể của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1761/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| Stt | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan thực hiện | Dịch vụ công trực tuyến | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Quyết định công bố của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | |
| Một phần | Toàn trình |
|
| ||||
| I | THỦ TỤC ÁP DỤNG CHUNG | ||||||
| 1 | 2.000908 | Cấp bản sao từ sổ gốc | Cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc |
| x | Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 2 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | - Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 3 | 2.000884 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | - Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 4 | 2.000992 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | - Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 5 | 2.001008 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | - Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ | ||||||
| 1 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 2 | 2.001019 | Chứng thực di chúc | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 3 | 2.001016 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 4 | 2.001406 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 5 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 6 | 2.000927 | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | Ủy ban nhân dân cấp xã |
| x | Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
| 7 | 2.000942 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | Ủy ban nhân dân cấp xã | x |
| Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP | Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI BỎ
| STT | MÃ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan có thẩm quyền giải quyết | Căn cứ pháp lý |
| 1 | 2.001009 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Uỷ ban nhân dân cấp xã | - Nghị định 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 07/2025/NĐ-CP. - Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!