• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1709/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục và quy trình điện tử khí tượng thủy văn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/05/2026 11:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1709/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1709/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1709/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1709/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung và phê duyệt
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
352/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 4 năm 2026.
1709
29
2
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi
trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ
quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 03 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công b tại
Quyết định s 1109/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 về việc công b
chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai. (mã thủ
tục: 1.000987; 1.000970; 1.000943). Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Thay thế 01 thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh công b tại
Quyết định s 2235/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 công b Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục
1.013861).
Thay thế 03 quy trình điện tử được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định 1572/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng
Nai. Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Thay thế 01 quy trình điện tử được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định 313/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 về việc phê duyệt quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước, Khí tượng thuỷ văn
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Uỷ ban
nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.013861).
Thủ tục hành chính công b tại Quyết định này được thực hiện theo thời
điểm có hiệu lực tại Quyết định s 1345/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 4 năm
2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai
3
danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử
và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính được cơ quan có thẩm quyền công b; triển khai tiếp nhận và xử lý
thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục và nội dung thủ tục hành chính đã được công b lên Cơ sở dữ liệu quc gia
về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phi hợp với các
đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết
thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đc các Sở: Sở
Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Trường Sơn
4
4
PHỤ LỤC
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THY VĂN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.000987
Cấp giấy
phép hoạt
động dự
báo, cảnh
báo khí
tượng thủy
văn
Tổng s ngày giải
quyết: 14 ngày làm
việc, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá,
kết luận Cấp phép:
không quá 12 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn trả kết
quả: không quá 01
ngày làm việc.
Trực tiếp tại Bộ
phận một cửa
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích hoặc
qua ủy quyền
theo quy định
của pháp luật
hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia (Một phần)
Cơ quan/ Người
có thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh,
thành ph trực
thuộc trung ương.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Không
quy
định
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều
12, Điều 13, Điều 14, Điều 15,
Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị
định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một s điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 1 Nghị định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
Nội dung
thủ tục
hành
chính thực
hiện theo
Quyết
định s
1345/QĐ-
BNNMT
ngày 17
tháng 4
năm 2026
của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường
1709
29
5
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định s
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định
s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Khí
tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định s48/2020/NĐ-
CP, Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
và Nghị định s 136/2025/NĐ-CP.
2
1.000970
Sửa đổi,
bổ sung,
gia hạn
giấy phép
hoạt động
dự báo,
cảnh báo
khí tượng
thủy văn
Tổng s ngày giải
quyết: 14 ngày làm
việc. Trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 01 ngày làm
việc.
- Thời hạn tiến hành
thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá,
kết luận cấp phép:
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
Trực tiếp tại Bộ
phận một cửa
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích hoặc
qua ủy quyền
theo quy định
của pháp luật
hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia (Một phần)
Cơ quan/ Người
có thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh,
thành ph trực
thuộc trung ương.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Không
quy
định
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều
12, Điều 13, Điều 14, Điều 15,
Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị
định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một s điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 1 Nghị định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
Nội dung thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
s 1345/QĐ-
BNNMT
ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp
và Môi
6
6
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hợp lệ.
- Thời hạn trả kết
quả: không quá 01
ngày làm việc.
điều của Nghị định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định s
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định
s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Khí
tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định s48/2020/NĐ-
CP, Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
và Nghị định s 136/2025/NĐ-CP.
trường
3
1.000943
Cấp lại
giấy phép
hoạt động
dự báo,
Thời hạn tiến hành
thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá,
kết luận cấp phép:
Trực tiếp tại Bộ
phận một cửa
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Cơ quan/ Người
có thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh,
Không
quy
định
- Điều 25 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều
12, Điều 13, Điều 14, Điều 15,
Nội dung thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
7
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
cảnh báo
khí tượng
thủy văn
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ.
công ích hoặc
qua ủy quyền
theo quy định
của pháp luật
hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia (Một phần)
thành ph trực
thuộc trung ương.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 16, Điều 17, Điều 18 Nghị
định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một s điều của
Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 1 Nghị định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Điều 1 Nghị định s
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định
s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Khí
tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
Quyết định
s 1345/QĐ-
BNNMT
ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp
và Môi
trường
8
8
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sung bởi Nghị định s48/2020/NĐ-
CP, Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
và Nghị định s 136/2025/NĐ-CP.
4
1.013861
Phê duyệt
nội dung
trao đổi
thông tin,
dữ liệu khí
tượng thủy
văn, giám
sát biến
đổi khí
hậu với tổ
chức quc
tế tổ chức,
cá nhân
nước
ngoài
không
thuộc điều
ước quc
tế mà
Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt
Tổng s ngày giải
quyết: 13 ngày làm
việc.
- Thời hạn kiểm tra
hồ sơ: 02 ngày làm
việc.
- Thời hạn thẩm
định: ti đa 11 ngày
làm việc.
Trực tiếp tại Bộ
phận một cửa
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích hoặc
qua ủy quyền
theo quy định
của pháp luật
hoặc trực tuyến
tại Cổng Dịch
vụ công quc
gia (Một phần)
Cơ quan/ Người
có thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh,
thành ph trực
thuộc trung ương.
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện: Sở
Nông nghiệp và
Môi trường.
Không
quy
định
- Điều 48 Luật Khí tượng thủy văn
năm 2015.
- Điều 34 Nghị định s
38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
- Điều 1 Nghị định s 48/2020/NĐ-
CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định s 38/2016/NĐ-
CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một s
điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Điều 8 Nghị định s 22/2023/NĐ-
CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong
lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Điều 50 Nghị định s
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
Nội dung thủ
tục hành
chính thực
hiện theo
Quyết định
s 1345/QĐ-
BNNMT
ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp
và Môi
trường
9
STT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Nam là
thành viên
đi với
thông tin,
dữ liệu khí
tượng thủy
văn, giám
sát biến
đổi khí
hậu trong
địa giới
hành
chính của
tỉnh.
năm 2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 1 Nghị định s
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một s điều của Nghị định
s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một s điều của Luật Khí
tượng thủy văn được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định s48/2020/NĐ-
CP, Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
và Nghị định s 136/2025/NĐ-CP.
10
10
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THY VĂN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
BƯỚC
THỰC
HIỆN
TRÌNH TỰ
THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
GHI CHÚ
I. CẤP TỈNH
1. Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Mã thủ tục hành chính cấp tỉnh 1.000987 (Một phần)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc trực tuyến)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Không
quy định
Nội dung thủ tục
hành chính thực
hiện theo Quyết
định s
1345/QĐ-
BNNMT ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
5,5
Bước 4
Xem xét, ký Tờ trình và thông qua dự
thảo quyết định (nếu hồ sơ đạt)/Văn
bản ý kiến (nếu hồ sơ không đạt)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
3
Bước 5
Trình phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Văn phòng UBND tỉnh
4
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Tổng cộng thời gian giải quyết
14 ngày làm việc
11
BƯỚC
THỰC
HIỆN
TRÌNH TỰ
THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
GHI CHÚ
2. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Mã số thủ tục hành chính: 1.000970 (Một phần)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc trực tuyến)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Nội dung thủ tục
hành chính thực
hiện theo Quyết
định s
1345/QĐ-
BNNMT ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi
5,5
Bước 4
Xem xét, ký Tờ trình và thông qua dự
thảo quyết định (nếu hồ sơ đạt)/Văn
bản ý kiến (nếu hồ sơ không đạt)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
3
Bước 5
Trình phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Văn phòng UBND tỉnh
4
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Tổng cộng thời gian giải quyết
14 ngày làm việc
3. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Mã số thủ tục hành chính 1.000943 (Một phần)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc trực tuyến)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,2
Nội dung thủ tục
hành chính thực
hiện theo Quyết
định s
1345/QĐ-
BNNMT ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi -
Sở Nông nghiệp và Môi trường
0.5
Bước 4
Xem xét, ký Tờ trình và thông qua dự
thảo quyết định (nếu hồ sơ đạt)/Văn
bản ý kiến (nếu hồ sơ không đạt)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5
12
12
BƯỚC
THỰC
HIỆN
TRÌNH TỰ
THỰC HIỆN
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
THỜI GIAN GIẢI
QUYẾT TTHC
PHÍ, LỆ
PHÍ
(VNĐ)
GHI CHÚ
Bước 5
Trình phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Văn phòng UBND tỉnh
1
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,3
Tổng cộng thời gian giải quyết
3 ngày làm việc
4. Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài
không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi
khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh, Mã số thủ tục hành chính: 1.013861 (Một phần)
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (Trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
ủy quyền theo quy định của pháp luật
hoặc trực tuyến)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Nội dung thủ tục
hành chính thực
hiện theo Quyết
định s
1345/QĐ-
BNNMT ngày 17
tháng 4 năm
2026 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi -
Sở Nông nghiệp và Môi trường
6,5
Bước 4
Xem xét, ký Tờ trình và thông qua dự
thảo quyết định (nếu hồ sơ đạt)/Văn
bản ý kiến (nếu hồ sơ không đạt)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
Bước 5
Trình phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Văn phòng UBND tỉnh
3
Bước 6
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường
0,5
Tổng cộng thời gian giải quyết
13 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1709/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1709/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×