• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1685/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/09/2026 09:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1685/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1685/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1685/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1685/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung mốt số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng
8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và môi trường;
1685
28
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 5556/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính cấp
tỉnh và 04 thủ tục hành chính cấp xã được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3331/QĐ-BNNMT ngày
20 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
Quyết định này thay thế các nội dung quy định tại số thứ tự 1, phần A; số
thứ tự 2, 3, mục I, số thứ tự 1, 2, 3, 4, mục II, phần B, Phụ lục I và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 2, 3, 4, phần A; số thứ tự 1, 2, 3, 4, phần
B, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-UBND ngày 09 tháng 2
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Ký
bởi:
Nông
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN,
KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
Ký
bởi:
Nông
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
CẤP TỈNH (03 TTHC)
1
Cấp, cấp lại,
sửa đổi, bổ
sung thông tin
Giấy chứng
nhận thủy sản,
sản phẩm thủy
sản đạt yêu cầu
xuất khẩu vào
Hoa Kỳ (COA)
04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
Chưa có
văn bản
quy định
- Thông
tư
số
74/2025/TT-BNNMT
ngày 26/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
về việc quy định
chứng nhận thủy sản,
sản phẩm thủy sản
xuất khẩu vào thị
trường Hoa Kỳ;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
Sửa đổi, bổ
sung thành
phần hồ sơ;
căn cứ thực
hiện
2
Công nhận và
giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên)
- Thông báo Phương
án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản: hai
ngày (2) làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Chưa có
văn bản
quy định
- Điểm a, điểm c,
khoản 2 Điều 10 Luật
Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ
sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật số
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
thực hiện;
Cơ quan
giải quyết
thủ tục hành
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
2
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và
trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét, quyết
định: ba mươi ba (33)
ngày làm việc
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường;
- Thông
tư
số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
chính; kết
quả thực
hiện thủ tục
hành chính.
3
Sửa đổi, bổ
sung nội dung
quyết định
công nhận và
giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
từ 02 xã trở lên)
- Đối với trường hợp
đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng:
năm
(5) ngày
làm việc kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
Chưa có
văn bản
quy định
- khoản 9 Điều 10
Luật Thủy sản năm
2017; Điểm a, điểm c
khoản 2 Điều 10 Luật
Thủy sản được sửa
đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 21 Điều 14
Luật số
146/2025/QH15
sửa
Sửa đổi căn
cứ
thực
hiện; kết
quả thực
hiện thủ tục
hành chính;
tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai.
3
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được hồ sơ đầy
đủ;
- Đối với trường hợp đề
nghị sửa đổi, bổ sung
vị trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao
và Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi
thủy sản; phạm vi
quyền được giao và
Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi
thủy sản:
- Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: hai ngày (2) làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét,
quyết định: Ba mươi
ba (33) ngày làm việc.
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường;
- Thông
tư
số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
1
Công nhận và
giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
quản lý)
- Thông báo Phương
án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản:
Hai (2) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ;
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
Chưa có
văn bản
quy định
- Điểm b, khoản 2
Điều 10 Luật Thủy
sản năm 2017, được
sửa đổi, bổ sung tại
điểm a khoản 21 Điều
14
Luật
số
Sửa đổi, bổ
sung căn cứ
thực hiện;
Kết quả
thực hiện
thủ
tục
hành chính
4
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thẩm định hồ sơ và
trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã xem
xét, quyết định: Ba
mươi ba (33) ngày làm
việc.
công quốc
gia.
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường;
- Thông
tư
số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
2
Sửa đổi, bổ
sung nội dung
Quyết định
công nhận và
giao quyền
quản lý cho tổ
chức cộng đồng
(thuộc địa bàn
quản lý)
- Đối với trường hợp
đề nghị thay đổi tên tổ
chức cộng đồng;
người đại diện tổ chức
cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng: năm (5) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
Chưa có
văn bản
quy định
- Khoản 9 Điều 10
Luật Thủy sản năm
2017; điểm b, khoản
2 Điều 10 Luật Thủy
sản được sửa đổi, bổ
sung tại điểm a khoản
21 Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
Sửa đổi bổ
sung căn cứ
thực hiện;
Kết
quả
thực hiện
thủ tục hành
chính; tên
mẫu đơn,
mẫu tờ khai
5
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đủ;
- Đối với trường hợp
đề nghị sửa đổi, bổ
sung vị trí, ranh giới
khu vực địa lý được
giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản; phạm vi
quyền được giao và
Phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi
thủy sản:
- Thông báo nội dung
đề nghị sửa đổi, bổ
sung: Hai (2) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và
trình Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết
định: Ba mươi ba (33)
ngày làm việc
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường;
- Thông
tư
số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
3
Xác nhận
nguồn gốc loài
thủy sản thuộc
Phụ lục Công
ước quốc tế về
buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoang
dã nguy cấp;
loài thủy sản
nguy cấp, quý,
- Ba (3) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ;
- Bảy (7) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
trong trường hơp cần
kiểm tra thực tế về tính
chính xác của thông
tin trong sổ theo dõi
quá trình nuôi sinh
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
Chưa có
văn bản
quy định
- Khoản 3 Điều 40
Luật Thủy sản năm
2017, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 9
Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và
môi
Sửa đổi bổ
sung căn cứ
thực hiện;
tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai
6
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hiếm có nguồn
gốc từ nuôi
trồng
trưởng,
sinh
sản
và
trồng cấy nhân tạo.
trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
- Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
4
Xác nhận
nguồn gốc loài
thủy sản thuộc
Phụ lục Công
ước quốc tế về
buôn bán các
loài động vật,
thực vật hoãng
dã, nguy cấp;
loài thủy sản
nguy cấp, quý,
hiếm có nguồn
gốc khai thác từ
tự nhiên
Năm (5) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích hoặc
trực tuyến tại
Cổng dịch vụ
công quốc
gia.
Chưa có
văn bản
quy định
- Khoản 3 Điều 40
Luật Thủy sản năm
2017, được sửa đổi,
bổ sung tại khoản 9
Điều 14 Luật số
146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi
trường;
- Thông
tư
số
88/2025/TT-BNNMT
Sửa đổi bổ
sung căn cứ
thực hiện;
tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai
7
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn về bảo vệ
và phát triển nguồn
lợi thủy sản;
-
Thông
tư
số
33/2026/TT/-
BNNMT ngày
04/8/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư lĩnh vực
thủy sản.
Tổng số TTHC công bố:
07 TTHC
Trong đó:
-
TTHC cấp tỉnh:
03 TTHC
-
TTHC cấp xã:
04 TTHC
-
Qua dịch vụ công trực tuyến:
07 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
Ký
bởi:
Nông
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (03 Quy trình)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA). (Mã TTHC: 2.002819)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
0,25 ngày làm việc
2
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Đối với trường hợp cấp mới, sửa đổi, bổ sung
thông tin thực hiện thẩm định theo quy định tại
khoản 3 Điều 1 Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026
- Đối với trường hợp cấp lại, thực hiện đối chiếu
với hồ sơ lưu trữ tại cơ quan để xem xét cấp lại
COA
Dự thảo Giấy chứng nhận thủy sản, sản phẩm thủy
sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi
cục Chăn nuôi
02 ngày làm việc
Bước 4
Trình Lãnh Chi cục Chăn nuôi dự thảo Giấy chứng
nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi cục
Chăn nuôi
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Ký duyệt Giấy chứng nhận.
Chuyển văn thư Chi cục vào sổ đóng dấu
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
04 ngày làm việc
3
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi thuỷ sản, Chi cục
Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
Bước 3
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng,
niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã, trụ sở Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và khu dân cư
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi thủy sản, Chi
cục Chăn nuôi
28 ngày làm việc
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý (Trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ)
- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng trình lãnh đạo
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, duyệt hồ sơ trình chủ tịch UBND tỉnh
quyết định
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào sổ văn bản, chuyển Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo Văn phòng duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả thủ tục
hành chính
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
5
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004921)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được
giao, phạm vi quyền
được giao; phương
án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy
sản
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng
chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo
bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực
hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp
nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
6
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được
giao, phạm vi quyền
được giao; phương
án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy
sản
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Lãnh
đạo
phòng
Chăn
nuôi
thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Bước 3
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông
tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp tỉnh và khu
dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý
(Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo
Chuyên viên phòng Chăn nuôi
thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi
1,5 ngày làm việc
28 ngày làm việc
Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng trình lãnh đạo
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được
giao, phạm vi quyền
được giao; phương
án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy
sản
Bước 4
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét, duyệt hồ sơ trình chủ tịch UBND
tỉnh quyết định
Lãnh đạo Sở Nông Nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Đóng dấu, vào sổ văn bản, chuyển Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo Văn phòng
duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết
quả thủ tục hành chính
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Phòng Kinh tế - Văn phòng
UBND tỉnh
02 ngày làm việc
05 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo
đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
35 ngày làm việc
8
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 Quy trình)
Quy trình số 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý) (1.003956)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ
sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách
nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và
Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng,
niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp
xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản
Chuyên Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phường
28 ngày làm việc
9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
lý (Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng trình lãnh đạo.
Bước 4
Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phường
01 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải
quyết
Lãnh đạo UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Bước 6
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả cho TTPVHCC
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng
ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
10
Quy trình số 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý). (Mã TTHC: 1.004498)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao,
phạm vi quyền được
giao; phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT)
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ
tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp
0,25 ngày
0,25 ngày làm việc
11
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao,
phạm vi quyền được
giao; phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản
Bước 2
Bước 3
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
phường
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện
thông tin đại chúng, niêm yết công khai
tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc
cấp tỉnh và khu dân cư nơi dự kiến thực
hiện đồng quản lý (Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ)
- Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo
Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh
đạo
Chuyên Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
02 ngày làm việc
28 ngày làm việc
Thẩm định hồ sơ, xây dựng dự thảo
Quyết định công nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng trình lãnh
đạo
Bước 4
Trình Lãnh đạo UBND xã, phường xem
xét, quyết định
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
01 ngày làm việc
01 ngày
12
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng
đồng, quy chế hoạt
động của tổ chức cộng
đồng
Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị
trí, ranh giới khu
vực địa lý được giao,
phạm vi quyền được
giao; phương án
bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản
Bước 5
Phê duyệt kết quả TTHC chuyển đến
văn thư UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã
01 ngày làm việc
05 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển hồ sơ đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết của UBND cấp
xã
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy
theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
35 ngày
13
Quy trình số 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (Mã TTHC:
1.004680)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Đối với trường hợp
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với trường hợp
cần kiểm tra thực
tế
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả
kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để
ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC ngành
Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT)
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ
khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thực hiện nhiệm vụ
tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp
0,25 ngày
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
14
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận trình lãnh đạo
phòng
Chuyên Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
01 ngày làm việc
- Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính
hợp lệ của hồ sơ
- kiểm tra thực tế về tính chính xác của
thông tin theo sổ theo dõi sinh trưởng,
sinh sản và trồng cấy nhân tạo.
04 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND xã quyết định
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả
thủ tục chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
1 ngày làm việc
2 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích cho tổ chức, cá nhân
(tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
07 ngày làm việc
15
Quy trình số 04
4. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn
bán các loài động vật, thực vật hoãng dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (Mã
TTHC: 1.004656)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông
nghiệp và Môi trường (NN&MT) và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ: xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận trình lãnh đạo phòng
Chuyên Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
03 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã quyết
định
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường
0,25 ngày làm việc
16
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thủ tục chính
Lãnh đạo UBND cấp xã
1 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
Văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1685/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1685/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 186/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1685/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×