• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1658/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế 2024 TTHC giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 24/06/2024 21:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1658/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1658/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1658/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1658/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1658 /QĐ-UBND
Thừa Thiên Huế, ngày 21 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ
chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Nghị đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Cnh
phủ vviệc thc hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết th tục hành
cnh;
Căn cNghđịnh s 107/2021/NĐ-CP ny 06 tháng 12 m 2021 ca Cnh
phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ny 23 tháng 4 m 2018 của Chính phủ
vthực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thtc hành cnh;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Văn phòng Chính phủ v hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Quyết định s 1391/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2024 của
UBND tỉnh v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung trong nh vc đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tỉnh Thừa Thiên Huế;
n c Quyết định s 1414/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của
UBND tỉnh v công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ
sung trong nh vc đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận
tải tnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao tng vận tải tại Ttrình số 1210/TTr-
SGTVT ngày 07 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 48 quy trình nội b giải quyết
th tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải (Phần I. Danh mc quy tnh).
Điều 2. Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các
quan liên quan và Trung tâm Phục v hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình
điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống xử lý một
cửa tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi nh kể từ ngày ký thay thế các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng đã được Ch tịch UBND
tỉnh phê duyệt tại các Quyết định trước đây trong lĩnh vực đường b thuộc thm
quyn gii quyết ca S Giao thông vn ti tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SGiao thông
vận tải, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính ng tỉnh; Thủ trưởng các
quan, đơn vị và các t chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Văn png Chính phủ);
- CT,c PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
THUỘC THM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CA SGIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định s 1658 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT Tên TTHC
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh
mục TTHC
1.
cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hp s đào tạo đã cấp
Chứng chỉ không còn hoạt động
2.000769
Quyết đnh s 1391/QĐ-
UBND ngày 29 tháng 5 năm
2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế công bố danh
mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thừa Thiên Huế
2.
Cấp mới Giấy phép lái xe
1.002835
3.
Cấp lại Giấy phép lái xe
1.002820
4.
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002809
5.
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
1.002801
6.
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
1.002804
7.
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
1.002796
8.
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch
nước ngoàii xe vào Việt Nam
1.002793
9.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng lần đầu
1.002030
10.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, bin số xe máy chuyên dùng có thời hạn
2.000872
11.
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
1.001919
12.
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
1.001896
13.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
2.000847
14.
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trongng một tỉnh, thành phố
2.000881
15.
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng khác tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
1.002007
Quy
ế
t đ
nh s
1391
/QĐ
-
UBND ngày 29 tháng 5 năm
2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế công bố
danh
16.
Đăng x
e máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
chuyển đến
1.001994
2
17. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng , biển số xe máy chuyên dùng
1.001826
mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thừa Thiên Huế
18.
Chấp thuận btrí mt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1,
loại 2
1.000004
Quyết đnh s 1414/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 5 năm
2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế công bố danh
mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thừa Thiên Huế
19.
Cấp Giấy
chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kin hoạt
động
1.004998
20.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.001023
21.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.010711
22.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
1.002877
23.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002869
24.
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
1.001765
25.
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
1.004993
26.
Cấp Giấy phép xe tập lái
1.001735
27.
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
1.001751
28.
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
1.001777
29.
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào
tạo, u lượng đào tạo
1.001623
30.
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
bị mất, b hỏng, có sự thay đổi liên quan
đến nội dung khác
1.005210
31.
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt đng
1.004987
32.
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
1.000703
33.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô khi sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi,
bị tước quyền sử dụng
2.002286
3
34.
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô đối với trường hợp Giấy
phép kinh doanh bị mất, bị
hỏng
2.002287
Quyết đnh s 1414/QĐ-
UBND ngày 30 tháng 5 năm
2024 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế công bố danh
mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi bổ sung
trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thừa Thiên Huế
35.
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vn tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng
xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định,
bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tảing hóa: bằng xe công-ten-nơ,
xe ô tô đầu kéo kéomoóc hoặc mi mc, xe ô tải kinh doanh vận
tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
2.002288
36.
Cấp lại phiệu xe ô kinh doanh vận ti (kinh doanh vận tải nh khách:
bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố
định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-
ten-nơ, xe ô đầu kéo o moóc hoặc mi moóc, xe ô tải kinh doanh
vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
2.002289
37.
Gia hạn thi gian
lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các ớc thực
hiện các Hiệp định khung ASEAN về vn tải đường bộ qua biên giới
1.010707
38.
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
1.002861
39.
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Lào
1.002859
40.
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
1.002856
41.
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
1.002852
42.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
1.002063
43.
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
1.001577
44.
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
1.002286
45.
Đăng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia
1.002268
46.
Ngừng khai thác tuyến,
ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010709
47.
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010708
48.
Điều chỉnh tần suất chạy xe
trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
1.010710
4
Phần II. QUY TRÌNH NỘI B
1. Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động:
- Thời hạn giải quyết: Sau 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một ca và hồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
Quản lý Đào tạo, sát hạch và người lái
xử lý hồ
.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên
phòng
Quản lý Đào
tạo, sát
hạch và người lái
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết qugiải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê
duyt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phậnn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(điện tử
và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết qugiải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm
việc
5
2. Cấp mới Giấy phép lái xe:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch
đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1 Cơ sở đào tạo
-
Tiếp nhận hồ phợp người nhu cầu học; khai
giảng khóa học;
- Sau khi kết thúc khóa học, sđào tạo báo cáo kết
quả học tập của học viên kế hoạch tổ chức thi vSở
GTVT.
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản Đào tạo Sát hạch
Người lái
Sau khi k thi kết thúc, cập nhật kết quả k thi ra
Quyết định công nhận kết quả thi trình Lãnh đạo Sở
duyệt và làm thủ tục cấp GPLX cho cá
nhân
08 giờ làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản Đào tạo Sát hạch
Người lái
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
16 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm
việc
Bước 5 nh đạo Sở Giao thông vận tải Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả cho Trung m Phục vHành chính công
tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7 Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
-
c nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức
thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
6
3. Cấp lại Giấy phép lái xe:
3.1. Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe bị mất, còn thời hạn sử dụng hoặc quá thời hạn sử dụng dưới 03 tháng:
- Thời hạn giải quyết:
+ Sau thời gian 02 tháng kể từ ngày nộp đủ hồ sơ, chụp ảnh và nộp lệ phí theo quy định, nếu không phát hiện giấy phép lái xe đang
bị các cơ quan có thẩm quyền thu giữ, xử lý; có tên trong hồ sơ của cơ quan quản lý sát hạch, thì được cấp lại giấy phép lái xe;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày được xét cấp lại giấy phép lái xe, Sở Giao thông vận tải thực hiện cấp lại giấy phép
i xe và trgiấy phép lái xe khi nời lái xe đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe; trường hợp không cấp lại giấy
phép lái xe thì phải trả lời và nêu rõ lý do.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn
vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vn
tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung m PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa h, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và h
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
Quản lý Đào tạo Sát hạch và Người lái
xử lý hồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Đào tạo Sát hạch
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Đào tạo Sát
hạch và Người lái
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
02 tháng + 20
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản
Đào tạo Sát hạch
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 tháng + 40
giờm việc
7
3.2. Trường hợp cấp lại Giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng; Giây phép lái xe bị mất, quá thời hạn sử dụng từ 3 tháng trở
n:
- Thời hạn giải quyết:10 ngàym việc, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và trả giấy phép lái xe sau khi người đạt kết quả kỳ sát hạch
đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái xe..
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung
công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xử lý h
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ
(điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
Chuyen viên phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
60 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm
định, xem xét, xác nhận dthảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả (điện tử
giấy) cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm
việc
8
4. Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch và Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả
(điện tử giấy)
cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
9
5. Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch và Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả
giải
quyết.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả
(điện tử giấy)
cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
10
6. Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch và Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem
t, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả
(điện tử giấy)
cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
11
7. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ tng hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch và Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản
Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký
phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả
(điện tử giấy)
cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
12
8. Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch và Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Chuyn kết quả
(điện tử giấy)
cho Trung tâm PV
nh chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm
việc
13
9. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ny kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
+ Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra
đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm
tra, ớng dẫn, tiếp nhận h, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
56 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
14
10. Cp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn kiểm tra: 01 ngàym việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: không quá 05 ny kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa
phương cấp đăng ký: thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
+ Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra
đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm
tra, ớng dẫn, tiếp nhận h, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
56 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
15
11. Cp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
12 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờm việc
16
12. Cp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng:
12.1. Trường hợp thay đổi các thông tin liên quan đến chủ sở hữu (không thay đổi chủ sở hữu); Giấy chứng nhận đăng ký
hoặc biển số bị hỏng:
- Thời hạn giải quyết:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ Cấp đổi biển số: trong thời gian không quá 15 ngàym việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính ng tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
12 giờ làm việc hoặc
108 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và
Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc hoặc
120 giờ làm việc
17
12.2. Trường hợp cải tạo, thay đổi màu sơn:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe y chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra
đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tp kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương
tin xử lý hồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
56 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
18
13. Cp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn Sở thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải: 02 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ;
+ Thời hạn đăng tải: 15 ngày;
+ Thời hạn cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký: 3 ngày làm việc kể từ ngày hết thời gian đăng tải.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
144 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờm việc
19
14. Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tnh, thành phố:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe y chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra
đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
56 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
20
15. Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xử l
ý hồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
12 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờm việc
21
16. Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ, viết giấy hẹn: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày kể từ ngày viết giấy hẹn; trường hợp xe y chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương
thời hạn kiểm tra không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra hoặc nhận được kết quả kiểm tra
đối với trường hợp xe máy chuyên dùng đang hoạt động, tập kết ngoài địa phương cấp đăng ký.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
56 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
08 giờ làm
việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
72 giờ làm việc
22
17. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng:
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải và
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
23
18. Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một ca và hồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
Quản lý Đào tạo, sát hạch và người lái
xử lý hồ
.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản lý Đào tạo, sát
hạch và người lái
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 24 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết qugiải quyết
trước
khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phậnn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(điện tử
và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết qugiải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
24
19. Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một ca và hồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
Quản lý Đào tạo, sát hạch và người lái
xử lý hồ
.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản lý Đào tạo, sát
hạch và người lái
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 64 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng
Quản Đào tạo, sát hạch và
người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết qugiải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết
quả TTHC.
04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phậnn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(điện tử
và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận
tải tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết qugiải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
25
20. Cp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận ti
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương
tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
26
21. Cp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
27
22. Cp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
28
23. Cp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra,
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
29
24. Cp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xửhồ
.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (sau khi k
iểm tra đạt kết quả).
10 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm
việc
30
25. Cp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xửhồ
.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát
hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (sau khi kiểm tra đạt kết quả).
10 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm
việc
31
26. Cấp Giấy phép xe tập lái:
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thc hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển h trên phần mềm một cửa và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và Người lái xử lý hồ
.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) xemt, thẩm định, xử lý hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Ký phê duyt kết quả TTHC.
01 giờ làm
việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
01
giờ làm
việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờm việc
32
27. Cấp lại Giấy phép xe tập lái:
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thc hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hsơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển h trên phần mềm một cửa và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và Người lái xử lý hồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) xemt, thẩm định, xử lý hồ sơ,
dự thảo kết quả giải quyết.
08 giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Ký phê duyt kết quả
TTHC.
02 giờ làm
việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02
giờ làm
việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờm việc
33
28. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung m PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Xem xét, thẩm tra, xử
hồ , d thảo kết quả giải
quyết (sau khi kiểm tra đạt kết quả).
60 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ
làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm
việc
34
29. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo:
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Thời hạn cấp Giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra..
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xửhồ
.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (sau khi kiểm tra đạt kết quả).
44 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
04
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ làm
việc
35
30. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ cấp lại theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một ca và
hồ giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người lái xửhồ
.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm
việc
Bước 3
CV Phòng Quản Đào tạo Sát hạch Người
lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết (sau khi kiểm
tra đạt kết quả).
10 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm
việc
Bước 5 nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm
việc
36
31. Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động:
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp trung tâm t hạch lái xesự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe giới sử dụng để sát hạch lái
xe: Trong thời gian không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị.
+ Trường hợp bị hỏng, mất, sthay đổi liên quan đến nội dung của giấy chứng nhận: Trong thời hạn không quá 03 ny làm
việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn
trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
h giấy (tr trường hợp h nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản lý Đào tạo t hch và Người lái xử hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người lái
Nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch
Người lái
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải
quyết.
64 giờ hoặc 08
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Đào tạo Sát hạch và
Người
i
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả
(điện
tử và giấy)
cho Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
02
giờ làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ hoặc 24
giờm việc
37
32. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành cnh công
tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển h trên phần
mềm một cửa hồ giấy (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 nh đo phòng Quản Vận tải và Phương tiện
Nhận hồ (điện tử) phân công giải
quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dthảo
kết quả giải quyết.
20 giờ làm việc
Bước 4 nh đo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Thẩm định, xem t, c nhận dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ
làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vhành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/
tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
38
33. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng:
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển h trên phần
mềm một cửa hồ giấy (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
lý Vận tải và Phương tiện xử lý hồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 nh đo phòng Quản Vận tải và Phương tiện
Nhận hồ (điện tử) phân công giải
quyết.
04 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dthảo
kết quả giải quyết.
20 giờ làm việc
Bước 4 nh đo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Thẩm định, xem t, c nhận dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vhành chính công tỉnh.
04 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/
tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
39
34. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ ca sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính công
tỉnh
-
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ sơ, chuyển hồ tn phần
mềm một cửa hồ giấy (trừ trường
hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản
Vận tải và Phương tiện
xử lý hồ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 nh đo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Nhận hồ (điện tử) phân công giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dthảo
kết quả giải quyết.
12 giờ làm việc
Bước 4 nh đo phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Thẩm định, xem t, c nhận dự thảo kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo
Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả ch
o Trung tâm
Phục vhành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/
tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
24 giờ làm việc
40
35. Cấp phù hiệu xe ô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô theo tuyến cố định, xe trung
chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe
ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải):
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
41
36. Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô theo tuyến cố định, xe trung
chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe
ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải):
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đúng quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải và
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
42
37. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận
tải đường bộ qua biên giới:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
43
38. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra,
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
QuảnVn tải và Phương tin xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận tải Phương
tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
16 giờ làm việc
44
39. Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
QuảnVn tải và Phương tin xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận tải
Phương
tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại
Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
45
40. Cp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh
đạo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
46
41. Cp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
47
42. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
48
43. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải và
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
49
44. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành chính ng tỉnh
-
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Vận tải
Phương tiện xửhồ sơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hsơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
08 giờ làm việc
Bước 3
nh đo Phòng Quản lý Vận tải và Phương tiện
Xem xét, ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV
Hành chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải tại Trung
m PV Hành chính công tỉnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
50
45. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
QuảnVn tải và Phương tin xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận
tải Phương
tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
51
46. Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào
Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa và hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
QuảnVn tải và Phương tin xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận tải Phương
tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả
giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
52
47. Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
Quản l
ý Vận tải và Phương tiện xử hồ .
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận tải Phương
tiện
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
16 giờ làm việc
53
48. Điu chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia:
- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành chính công tỉnh
Bộ phận HC-TH của Trung tâm PV Hành
chính công tỉnh
-
Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số a hồ , chuyn hồ trên phần mềm một cửa hồ
sơ giấy (trtrường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng
QuảnVn tải và Phương tin xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng
Quản Vận tải Phương
tiện
Xem x
ét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải Phương
tiện
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 4
nh đo Sở Giao thông vận tải
Ký phê duyt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải
tại Trung tâm PV Hành ch
ính công tỉnh
c nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1658/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1658/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×