• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1617/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/06/2026 14:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1617/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1617/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1617/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1617/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUNG NGI
CỘNG HÒA X HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Qung Ngi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUNG NGI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt gim, đơn gin hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực qun lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
qun lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
528/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, quản lý đê điều
và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được ban hành
tại cơ quan, công khai trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện
tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
1617
15
Người ký: TRUNG
TÂM CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
Email:
n
Cơ quan: ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG NGÃI
Thời gian ký:
15.06.2026 13:56:08
+07:00
2
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.
VTTV
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
STT
Tên TTHC nội bộ
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
I
Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
1
Cấp Quyết định công
nhận lưu hành đặc cách
giống cây trồng
Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung các quy
định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Cơ quan được Chủ
tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh giao giải
quyết thủ tục hành
chính
II
Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
1
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ
không thuộc thẩm
quyền quyết định của
Thủ tướng Chính phủ
(cấp tỉnh)
- Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ về tiếp
nhận, quản lý và sử dụng
viện trợ quốc tế khẩn cấp để
cứu trợ và khắc phục hậu
quả thiên tai.
- Nghị định số 53/2026/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực đê
Ủy ban nhân dân
tỉnh; Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh
Số: 1617/QĐ-UBND(CT); 15/06/2026; 10:21:37;
2
STT
Tên TTHC nội bộ
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
điều và phòng, chống thiên
tai.
2
Phê duyệt Văn kiện,
điều chỉnh Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng
Chính phủ (cấp tỉnh)
- Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20 tháng 4 năm
2020 của Chính phủ về tiếp
nhận, quản lý và sử dụng
viện trợ quốc tế khẩn cấp để
cứu trợ và khắc phục hậu
quả thiên tai.
- Nghị định số 53/2026/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực đê
điều và phòng, chống thiên
tai.
Ủy ban nhân dân
tỉnh, Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh
3
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
1. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây
trồng.
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp xã nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính bằng
hình thức trực tiếp hoặc qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
b) Bước 2: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao tiếp nhận hồ
sơ giải quyết thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ sơ trong thời hạn 01
ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch
vụ bưu chính.
c) Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính tổ chức thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét,
cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường hợp không
cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính thực hiện đăng tải thông tin về giống cây trồng được công nhận lưu hành
đặc cách trên Trang thông tin điện tử của cơ quan và cập nhật thông tin trên Cơ
sở dữ liệu quốc gia về giống cây trồng.
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành
chính có trách nhiệm tổng hợp, theo dõi mã số lưu hành đặc cách giống cây trồng
tại địa phương.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban
nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu
số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
4
- Biên bản nộp mẫu lưu.
b) Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với
trường hợp cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng theo Mẫu số 17
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của Ủy ban
nhân dân cấp xã theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT;
- Bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Là giống cây trồng đặc sản, giống cây trồng bản địa, giống cây trồng đã tồn
tại lâu dài trong sản xuất, được địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng;
- Có mẫu giống cây trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
5
- Điều 1 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
6
Mẫu số 15
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH
GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:
1. Tên cơ quan đề nghị:………………………………………………
Số định danh/mã số thuế: ……………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………
Điện thoại: ………………. E-mail: …………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận lưu hành đặc cách: ………
3. Tên loài cây: ……………………………………………………….
4. Nguồn gốc của giống: ……………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân lưu mẫu giống cây trồng: ……………..
6. Vị trí hành chính và địa lý (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu
giống cây trồng đối với trường hợp tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có): ……………………………………………...
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của
thông tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
7
Mẫu số 16
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......
...., ngày … tháng … năm …
BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức: ………………………………………………..
Số định danh/mã số thuế: ………………………………………….....
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Điện thoại: ……………….. E-mail: ....................................................
Mô tả đặc tính của giống cây trồng và hiện trạng sử dụng giống cây trồng cụ
thể như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống cây trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu cây trồng chưa có ở Việt Nam
thì ghi bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về:
……………………………………………………………………………………
- Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ……………………………………
- Tên cơ quan tác giả, tác giả (nếu có): ……………………………………..
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu: Mô tả rõ đặc điểm thực vật học của cây
(thân, lá, rễ, hoa quả...)
- Thân: ………………………………………………………………………
- Lá: ………………………………………………………………………
- Rễ: ………………………………………………………………………
- Củ: ………………………………………………………………………
- Hoa: ………………………………………………………………………
- Quả: ………………………………………………………………………
- Hạt: ………………………………………………………………………
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
8
□ Cải tạo môi trường
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...): ………………..
- Thời vụ trồng: …………………………………………………………..
- Mật độ, lượng giống/ha: ………………………………………………..
- Sâu bệnh hại chính: ……………………………………………………..
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu rõ những dự báo tác động xấu của loại cây trồng
đến môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu
có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03 năm gần nhất: ……………………………….
- Quy mô, địa điểm sản xuất: ………………………………………………
- Một số đặc điểm nổi trội của giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu):
……………………………………………………………………….
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của
thông tin về đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
9
Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ- …
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số…../20…./TT-BNNMT ngày.....tháng.....năm 20... của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của…… …………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách: ………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống cây trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc
cách và các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng
được công nhận lưu hành đặc cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng ....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ
chức có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách, thủ trưởng các tổ
chức, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
10
II. Lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
1. Thủ tục: Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu
trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Chủ khoản viện trợ lập hồ sơ tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp
đối với các khoản viện trợ không thuộc nội dung liên quan đến an ninh, quốc
phòng, tôn giáo; các khoản viện trợ chưa xác định cơ quan chủ quản, các khoản
viện trợ có nội dung nhập khẩu hàng hóa thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ
tướng Chính phủ để cứu trợ và trình cơ quan chủ quản.
- Bước 2: Cơ quan chủ quản của khoản viện trợ chủ trì, tổ chức lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Thủ
trưởng cơ quan chủ quản của khoản viện trợ xem xét, phê duyệt việc tiếp nhận
viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ
- Tờ trình về việc phê duyệt tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
(nội dung tại Phụ lục I Nghị định 50/2020/NĐ-CP);
- Văn bản của Bên viện trợ thông báo hoặc thỏa thuận viện trợ, danh mục
các khoản viện trợ (có bản dịch tiếng Việt kèm theo);
- Các tài liệu khác liên quan đến khoản viện trợ theo quy định của pháp luật.
* Số lượng hồ sơ: Không quy định
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ khoản viện trợ.
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: cơ quan chủ quản gồm Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Thủ trưởng cơ quan chủ quản
1.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan chủ
quản.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Tờ trình về việc phê duyệt tiếp nhận viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ theo mẫu Phụ lục I của Nghị định số 50/2020/NĐ-CP.
1.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11
1.11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 4
năm 2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc
tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
- Điều 55 và Điều 59 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
đê điều và phòng, chống thiên tai.
12
Mẫu
PHỤ LỤC I
CÁC NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA TỜ TRÌNH VỀ VIỆC PHÊ
DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ QUỐC TẾ KHẨN CẤP ĐỂ CỨU TRỢ
(Kèm theo Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ)
I. TÊN KHOẢN VIỆN TRỢ
II. BÊN VIỆN TRỢ
III. CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Tên và địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quản
IV. CHỦ KHOẢN VIỆN TRỢ
Tên và địa chỉ liên lạc của chủ khoản viện trợ
V. BỐI CẢNH VÀ SỰ CẦN THIẾT CỦA VIỆN TRỢ
- Bối cảnh thực hiện viện trợ
- Sự cần thiết của khoản viện trợ
VI. NỘI DUNG KHOẢN VIỆN TRỢ
1. Mục tiêu của khoản viện trợ
2. Tổng giá trị khoản viện trợ (nguyên tệ và quy đổi ra USD)
3. Phương án phân bổ
Nêu chi tiết số lượng phân bổ theo địa chỉ tiếp nhận và giá trị phân bổ
4. Địa điểm tiếp nhận viện trợ
5. Thời gian thực hiện tiếp nhận viện trợ
VII. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Trách nhiệm của các đơn vị liên quan trong việc tổ chức triển khai tiếp nhận
viện trợ khẩn cấp (bố trí kinh phí, phương tiện, trang thiết bị,...)
VIII. KINH PHÍ TỔ CHỨC TRIỂN KHAI TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ
Nêu cụ thể các nguồn kinh phí, trách nhiệm bố trí kinh phí tiếp nhận viện trợ
khẩn cấp cũng như hoạt động kiểm tra, đánh giá.
IX. KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
13
2. Thủ tục: Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định
chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
2.1. Trình tự thực hiện
* Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan nếu cần
thiết
- Bước 1: Cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
Nội dung lấy ý kiến gồm: Sự phù hợp của khoản viện trợ quốc tế khắc phục
hậu quả thiên tai với bối cảnh cụ thể của địa phương; sự phù hợp của phương thức
tổ chức thực hiện khoản viện trợ quốc tế để khắc phục hậu quả thiên tai; nguồn
vốn; cam kết, điều kiện viện trợ của Bên viện trợ và các bên tham gia (nếu có);
khả năng đáp ứng các điều kiện, yêu cầu của Bên viện trợ; hiệu quả, tính bền vững
sau khi kết thúc khoản viện trợ; hoặc các nội dung thay đổi trong trường hợp cần
điều chỉnh Văn kiện.
- Bước 2: Thời hạn để các cơ quan có liên quan có văn bản trả lời tối đa
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản.
- Bước 3: Trên cơ sở ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có), chủ khoản
viện trợ hoàn chỉnh Văn kiện và trình Thủ trưởng cơ quan chủ quản xem xét, quyết
định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên tai.
- Bước 4: Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai được phê duyệt hoặc điều chỉnh, cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Nông
nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan.
* Trường hợp cơ quan chủ quản không lấy ý kiến các cơ quan có liên quan
- Bước 1: Chủ khoản viện trợ hoàn chỉnh Văn kiện và trình Thủ trưởng cơ
quan chủ quản xem xét, quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện
trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai.
- Bước 2: Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên
tai được phê duyệt hoặc điều chỉnh, cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan.
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Hồ sơ bao gồm:
- Văn bản trình phê duyệt Văn kiện hoặc điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc
tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai của cơ quan chủ khoản viện trợ;
- Văn bản của nhà tài trợ thống nhất với nội dung khoản viện trợ quốc tế
khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai hoặc nội dung cần điều chỉnh (thông báo
hoặc thỏa thuận);
- Dự thảo Văn kiện (theo mẫu Phụ lục II của Nghị định số 50/2020/NĐ-CP)
14
hoặc dự thảo điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả
thiên tai.
* Số lượng: không quy định
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan: thời
gian các cơ quan liên quan có văn bản trả lời tối đa không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản.
- Trường hợp cơ quan chủ quản không lấy ý kiến các cơ quan có liên quan:
Thủ trưởng cơ quan chủ quản xem xét, quyết định việc phê duyệt Văn kiện, điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai.
2.5. Đối tượng thực hiện TTHC: chủ khoản viện trợ
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: cơ quan chủ quản gồm Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan/người có thẩm quyền quyết định: Thủ trưởng cơ quan chủ quản.
2.7. Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai của Thủ trưởng
cơ quan chủ quản
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Nội dung Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
theo Phụ lục II của Nghị định số 50/2020/NĐ-CP.
2.10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
2.11. Căn cứ pháp lý của TTHC
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ
quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và
khắc phục hậu quả thiên tai.
- Điều 62 và Điều 69 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và
phòng, chống thiên tai.
15
Mẫu
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN KIỆN VIỆN TRỢ QUỐC TẾ KHẨN CẤP
ĐỂ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI
(Kèm theo Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ)
I. THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ KHOẢN VIỆN TRỢ
1. Tên khoản viện trợ
2. Bên viện trợ
3. Tên và địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quản và chủ khoản viện trợ
4. Thời gian dự kiến thực hiện viện trợ
5. Địa điểm thực hiện
II. BỐI CẢNH VÀ SỰ CẦN THIẾT
1. Cơ sở pháp lý
2. Bối cảnh và sự cần thiết tiếp nhận viện trợ
III. MỤC TIÊU TIẾP NHẬN VIỆN TRỢ
Nêu rõ mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể của khoản viện trợ
IV. MÔ TẢ NỘI DUNG VIỆN TRỢ
Nêu rõ các nội dung viện trợ, hình thức viện trợ, phương thức tiếp nhận
viện trợ, phương án phân bổ viện trợ, cơ chế phối hợp giữa các bên trong tiếp
nhận viện trợ,...
V. ĐỐI TƯỢNG THỤ HƯỞNG
Nêu rõ đối tượng thụ hưởng trực tiếp từ khoản viện trợ
VI. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
1. Kế hoạch chi tiết việc thực hiện khoản viện trợ
2. Kế hoạch kiểm tra việc thực hiện khoản viện trợ
3. Kế hoạch đánh giá kết quả thực hiện viện trợ
VII. TỔNG VỐN VIỆN TRỢ
1. Tổng vốn viện trợ (nguyên tệ và quy đổi ra đô la Mỹ). Trong đó:
- Vốn viện trợ không hoàn lại (nguyên tệ và quy đổi ra đô la Mỹ)
- Vốn đối ứng (VNĐ và quy đổi ra đô la Mỹ). Trong đó:
+ Hiện vật: tương đương: ....(VNĐ và quy đổi ra đô la Mỹ)
+ Tiền mặt: ....(VNĐ và quy đổi ra đô la Mỹ)
VIII. ĐIỀU KIỆN RÀNG BUỘC CỦA BÊN TÀI TRỢ
Các điều kiện ràng buộc của Bên viện trợ (nếu có)
IX. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA KHOẢN VIỆN TRỢ
Hiệu quả kinh tế - tài chính và hiệu quả xã hội; đánh giá tác động môi
trường, các rủi ro sau khi kết thúc khoản viện trợ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1617/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1617/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×