• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1593/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính đo đạc bản đồ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 20/06/2026 11:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1593/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1593/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1593/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1593/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
cắt giảm, đơn giản hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
1593
11
Người ký: TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ TIN
HỌC
Email:
n
Cơ quan: ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH
QUẢNG NGÃI
Thời gian ký: 11.06.2026
15:55:12 +07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
511/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa và phê duyệt Quy trình
nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ
thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu,
đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật,
đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm
2026. Sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tương ứng được công bố, phê duyệt tại Quyết định số 880/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
3
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTTH, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TRONG
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm, cách thức thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.000049.000.
00.00.H48
Cấp, gia hạn, cấp lại
cấp đổi chứng chỉ
hành nghề đo đạc và
bản đồ hạng II
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngã, địa chỉ: Số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi,
điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492
Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường, đặc
khu thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
Mục 1 Phụ lục IV Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết thủ tục
hành chính.
2
1.000082.000.
00.00.H48
Cấp, bổ sung, gia
hạn, cấp lại, cấp đổi
giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Thay đổi tên
thủ tục hành
chính.
1593
11
2
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC
VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
STT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Tên văn bản quy phạm pháp
luật quy định việc cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính
Ghi chú
1
1.011671.000.
00.00.H48
Cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và
bản đồ
Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hóa điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Không thực hiện thủ tục cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ tại Điều
21 và Điều 22 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP quy
định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và
bản đồ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP, Nghị định
số 22/2023/NĐ-CP, Nghị định
số 39/2026/NĐ-CP.
- Việc cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy
định tại Luật Đo đạc và bản đồ, Luật Tiếp cận
thông tin, Luật Dữ liệu và pháp luật có liên
quan. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
là tài sản công phải trả chi phí theo quy định
của pháp luật.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của
cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường,
đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số
09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền
trực tiếp ký ban hành thông báo.
1593
11
2
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân,
tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với
người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho
cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh, viết tắt là: “UBND tỉnh”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở NNMT”.
3
1. Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
a) Về cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời gian thực hiện: Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới
hành chính thì
thực hiện bước
này (Bước 1a)
và chuyển đến
Bước 2 (không
thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ .
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công cho chuyên viên xử lý:
-Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
-Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ và
thông tin Địa lý
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B4: Kiểm tra
hồ sơ
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ. Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở NNMT thông báo
bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị
cấp chứng chỉ về việc đề nghị hoàn thiện hồ sơ theo
đúng quy định. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề đã có kết quả sát hạch (không
quá 12 tháng) thì chuyển qua Bước 7.
Chuyên viên
Phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
02 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08 (nếu
có).
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Tổ chức sát
hạch
- Sở NNMT tổ chức xét cấp chứng chỉ không quá 03
lần trong một năm, thời gian tổ chức sát hạch, xét cấp
chứng chỉ được thông báo trên cổng thông tin điện tử
của Sở NNMT trước 30 ngày tổ chức sát hạch.
- Trước thời gian tổ chức sát hạch 10 ngày, Sở
NNMT thông báo bằng văn bản và đăng tải trên cổng
thông tin điện tử của Sở NNMT thông tin về thời
gian, địa điểm tổ chức, danh sách và mã số dự sát
hạch của từng cá nhân.
- Hội đồng xét
cấp chứng chỉ
hành nghề
- Chuyên viên
Phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
Xử lý theo kế
hoạch sát
hạch
- Thông báo sát
hạch.
- Thông báo được
đăng tải.
B6: Đăng tải
kết quả sát
hạch và xét cấp
chứng chỉ hành
nghề
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
tổ chức sát hạch, cơ quan tổ chức sát hoạch có trách
nhiệm tổng hợp và đăng tải kết quả sát hạch trên
cổng thông tin điện tử.
- Hội đồng xét
cấp chứng chỉ
hành nghề
- Chuyên viên
Phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
Xử lý theo kế
hoạch sát
hạch
Kết quả sát hạch
được đăng tải.
B7: Hoàn thiện
hồ sơ cấp chứng
chỉ hành nghề
Chuyên viên xử lý thực hiện:
- In chứng chỉ hành nghề.
- Dự thảo thông báo (đối với trường hợp không đủ
điều kiện cấp chứng chỉ).
Chuyên viên
Phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
03 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Chứng
chỉ hành nghề.
- Dự thảo thông báo.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Trình ký hồ
sơ cấp chứng chỉ
hành nghề
- Lãnh đạo Phòng kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở xem
xét, quyết định.
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
+ Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ và
thông tin Địa lý
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo chứng
chỉ hành nghề
hoặc thông báo
trường hợp không
đủ điều kiện.
B9: Phê duyệt,
phát hành và
đăng tải kết
quả
- Xem xét phê duyệt hồ sơ, ký Chứng chỉ hành nghề.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Đăng tải về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề
đo đạc và bản đồ trên cổng thông tin điện tử của Sở
NNMT.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản
giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực
hiện số hoá, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
chủ dự án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn phòng Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Chứng chỉ hành
nghề hoặc thông
báo trường hợp
không đủ điều
kiện.
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc việc xử lý hồ sơ trên phần mềm điện tử.
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
cá nhân
Trong giờ
hành chính
Chứng chỉ hành
nghề đo đạc và
bản đồ hạng II;
các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan
theo quy định.
b) Về gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
Thời gian thực hiện: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hành chính thì
thực hiện bước
này (Bước 1a)
và chuyển đến
Bước 2 (không
thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm
quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở SNNMT để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công cho chuyên viên xử lý
trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06) và trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ và
thông tin Địa lý
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Kiểm tra
thông tin, xử lý
hồ sơ
Tham mưu thực hiện:
- Kiểm tra thông tin về chứng chỉ hành nghề đã cấp.
- Dự thảo chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
hạng II (đối với trường hợp đủ điều kiện) đối với
từng trường hợp gia hạn/cấp đổi/cấp lại.
- Trường hợp không đủ điều kiện thì dự thảo văn bản
thông báo cho cá nhân đề nghị gia hạn /cấp đổi/ cấp
lại chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ về yêu cầu
hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08 (nếu
có).
- Dự thảo Chứng
chỉ hành nghề.
B5: Trình ký
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08.
- Dự thảo chứng chỉ.
B6: Phê duyệt,
phát hành và
đăng tải kết
quả
- Xem xét phê duyệt hồ sơ, ký chứng chỉ hành nghề.
- Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Đăng tải về cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ trên cổng thông tin điện tử của Sở NNMT.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC (bản điện tử, bản
giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý thực
- Lãnh đạo Sở
NNMT
- Văn phòng Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Chứng chỉ.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hiện số hoá, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
chủ dự án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ
sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
B7: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Cá nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
cá nhân
Trong giờ
hành chính
Chứng chỉ (gian
hạn, cấp lại, cấp
đổi) hành nghề đo
đạc và bản đồ
hạng II.
2. Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
* Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định đối với 02 nội dung sau đây:
- Thẩm định hồ sơ cấp/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
- Thẩm định hồ sơ gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
a) Về cấp giấy phép/bổ sung danh mục giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 07 ngày làm việc (trong đó thời gian thẩm định hồ sơ là 05 ngày làm việc).
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới
hành chính thì
thực hiện bước
này (Bước 1a)
và chuyển đến
Bước 2 (không
thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Đo đạc, Bản đồ
và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ sơ
giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua
dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức; Cá nhân,
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công cho chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo phòng
Đo đạc, Bản đồ và
thông tin Địa lý
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B4: Kiểm tra
thông tin, xử lý
hồ sơ
- Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định thì
dự thảo thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho
tổ chức đề nghị cấp giấy phép về việc hoàn thiện hồ
sơ theo đúng quy định.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08.
B5: Thẩm định
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tổ chức kiểm tra hồ sơ,
kiểm tra trang thiết bị chuyên ngành, nhân lực theo
hồ sơ kê khai và dự thảo Biên bản thẩm định trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Biên
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
bản thẩm định.
B6: Trình ký
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Dự thảo Biên
bản thẩm định.
B7: Phê duyệt
và phát hành
văn bản
- Xem xét phê duyệt, ký Biên bản thẩm định.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển hồ sơ.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Biên bản thẩm
định.
B8: Chuyển hồ
sơ liên thông
- Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý:
+ Hoàn thiện hồ sơ, gửi biên bản thẩm định kèm hồ
sơ đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
Nam qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
UBND tỉnh liên thông với hệ thống dịch vụ công
trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc
- Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản thẩm
định.
- Thông báo cho
tổ chức biết việc
chuyển hồ sơ
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc dịch vụ bưu chính.
+ Kết thúc việc xử lý hồ sơ trên phần mềm.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân thông báo cho tổ chức biết việc
chuyển hồ sơ liên thông.
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
liên thông.
b) Về gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Thời gian thực hiện: Trong thời hạn 06 ngày làm việc (trong đó thời gian thẩm định hồ sơ là 04 ngày làm việc).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới
hành chính thì
thực hiện bước
này (Bước 1a)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
Tổ chức; Cá nhân,
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
và chuyển đến
Bước 2 (không
thực hiện Bước
1. Nộp hồ sơ)
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT; chuyển hồ
sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải
quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có
thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Quét scan, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Đo đạc, Bản
đồ và Thông tin địa lý thuộc Sở NNMT để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng phân công cho chuyên viên xử lý:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo phòng
Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Kiểm tra
thông tin, xử lý
hồ sơ
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp giấy phép. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa đúng theo quy định thì
dự thảo thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho
tổ chức đề nghị cấp giấy phép về việc hoàn thiện hồ
sơ theo đúng quy định.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Mẫu số 08.
B5: Thẩm định
hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tổ chức kiểm tra hồ sơ,
kiểm tra trang thiết bị chuyên ngành, nhân lực theo
hồ sơ kê khai và dự thảo Biên bản thẩm định trình
Lãnh đạo phòng xem xét.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Biên
bản thẩm định.
B6: Trình ký
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét xử lý:
- Kiểm tra, trình hồ sơ Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
Lãnh đạo Phòng
Đo đạc, Bản đồ
và thông tin Địa lý
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Dự thảo Biên
bản thẩm định.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Phê duyệt
và phát hành
văn bản
- Xem xét phê duyệt, ký Biên bản thẩm định.
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ và
chuyển hồ sơ.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Biên bản thẩm
định.
B8: Chuyển hồ
sơ liên thông
- Chuyên viên phòng chuyên môn xử lý:
+ Hoàn thiện hồ sơ, gửi biên bản thẩm định kèm hồ
sơ đến Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
Nam qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến của
UBND tỉnh liên thông với hệ thống dịch vụ công
trực tuyến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc
Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc dịch vụ bưu
chính.
+ Kết thúc việc xử lý hồ sơ trên phần mềm.
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân thông báo cho tổ chức biết việc
chuyển hồ sơ liên thông.
- Chuyên viên
phòng Đo đạc,
Bản đồ và thông
tin Địa lý
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Biên bản thẩm
định.
- Thông báo cho
tổ chức biết việc
chuyển hồ sơ
liên thông.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1593/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1593/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 880/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×