• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1589/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực công chức viên chức

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 21:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1589/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nhiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1589/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1589/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1589/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1589 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 14 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni mới ban hành, được sửa đổi,
b sung và b bãi b trong lĩnh vực công chc, viên chc
thuc thm quyn gii quyết ca các cơ quan hành chính nhà nước,
đơn vị s nhip công lp trên địa bàn tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Ni v;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định s 874/QĐ-BNV ngày 22 tháng 7 năm 2026 của B
trưởng B Ni v v vic công b th tc hành chính ni b giữa các quan
hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, b sung bãi b lĩnh vực viên
chc thuc phm vi chức năng quản lý ca B Ni v;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3897/TTr-SNV ngày 13 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định y 10 th tc hành chính ni b mi
ban hành, đưc sửa đổi, b sung và b bãi b trong lĩnh vực công chc, viên chc
thuc thm quyn gii quyết ca các quan hành chính nhà nước, đơn vị s
nghip công lp trên địa bàn tnh Cao Bng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ban nh.
Quyết định này thay thế danh mc và ni dung 06 th tc hành chính ni b
có s th t 2, 3, 4, 7, 8, 9 ti phn I danh mc th tc hành chính ni b, ph lc
ban hành kèm theo Quyết định s 1215/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 ca
Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG TIN
HỘI NGHỊ
Thời gian ký:
26.08.2026 22:50:10
+07:00
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
chính ni b trong lĩnh vực công chc, viên chc thuc thm quyn gii quyết ca
các quan hành chính nhàớc, đơn vị s nghip công lp trên địa bàn tnh Cao
Bng.
Bãi b danh mc và ni dung 03 th tc hành chính ni b có s th t 13,
14, 15 ti phn I danh mc th tc hành chính ni b, ph lc ban hành kèm theo
Quyết định s 1215/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Ch tch y ban
nhân dân tnh Cao Bng v vic công b danh mc th tc hành chính ni b trong
lĩnh vực công chc, viên chc thuc thm quyn gii quyết của các cơ quan hành
chính nhà nước, đơn vị s nghip công lp trên đan tnh Cao Bng.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Ni v, Th
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công tnh,
Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phường các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐI,
B SUNG VÀ B BÃI B TRONG LĨNH VC CÔNG CHC, VIÊN CHC
THUC THM QUYN GII QUYT CA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
NHÀ NƯC, ĐƠN V S NGHIP CÔNG LP TRÊN ĐA BÀN TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết đnh s: 1589 /QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính ni b mi ban hành (01 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
Cơ quan
thc hin
1
Th tc tiếp nhn vào viên chc không gi
chc v qun lý
quan, đơn v
thm quyn tuyn
dng
2. Danh mc th tc hành chính ni b đưc sửa đổi, b sung (06 TTHC)
TT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Tên VBQPPL
quy định ni
dung sửa đổi, b
sung
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
1
6.005259
Min nhim
đối vi công
chc, viên chc
lãnh đạo, qun
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
ca Chính ph
quy định v tuyn
dng, s dng
qun lý viên chc
Công chc,
viên chc
quan, b
phn tham mưu
v t chc, cán
b; quan
thm quyn b
nhim
2
6.005260
T chc đối vi
công chc, viên
chức lãnh đạo,
qun lý
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
Công chc,
viên chc
quan, b
phn tham mưu
v t chc, cán
b hoặc người
đứng đầu
quan, t chc,
đơn vị nơi công
chc, viên chc
đang công tác;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
cp thm
quyn b nhim
3
6.005261
Thôi việc đối
vi công chc
1
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
Công chc
Người đứng đu
quan qun
công chc hoc
quan sử dng
công chức được
phân cp thm
quyn tuyn
dng
4
6.001684
B nhim chc
v lãnh đạo,
quản đối vi
công chc, viên
chc
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
Viên chc
- Đi vi công
chức: quan,
đơn vị qun
công chc.
- Đối vi viên
chc: Ngưi
đứng đầu đơn vị
s nghip ng
lp quyết định
hoặc đ ngh cp
thm quyn
quyết định.
Trưng hp
quy định khác v
thm quyn b
nhim viên chc
qun thì thc
hin theo quy
định ca pháp
lut v ngành,
lĩnh vực, bo
đảm phù hp vi
quy định v phân
cp thm quyn
qun cán b
của cơ quan
thm quyn.
5
6.001689
B nhim li
chc v lãnh
đạo, quản đối
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
Công chc,
viên chc
quan, đơn vị
thm quyn
b nhim
1
Th tc này được đổi tên gi t “Thủ tc thôi việc đối vi công chc, viên chức” sang “Thủ tc thôi vic
đối vi công chức”.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
vi công chc,
viên chc
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
6
6.001690
Kéo dài thi
gian gi chc
v đến tui
ngh hưu
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
Công chc,
viên chc
quan, đơn vị
thm quyn
b nhim
3. Danh mc th tc hành chính ni b b bãi b (03 TTHC)
STT
TTHC
Tên th tc
hành chính
Căn c pháp lý
bãi b
Lĩnh vc
Cơ quan
thc hin
1
6.001660
B nhim vào
chc danh ngh
nghip viên
chc, xếp
lương đối vi
người hoàn
thành chế độ
tp s
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
ca Chính ph
quy định v tuyn
dng, s dng
qun lý viên chc
Viên chc
Cơ quan qun
lý, s dng
viên chc
2
6.001710
Xét chuyn
chc danh ngh
nghip viên
chc
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
ca Chính ph
quy định v tuyn
dng, s dng
qun lý viên chc
Viên chc
quan sử
dng viên
chức; cơ quan
thm
quyn qun
viên chc
3
6.001715
Xét thăng hạng
chc danh ngh
nghip viên
chc
Lut Viên chc s
129/2025/QH15,
Ngh định s
259/2026/NĐ-CP
ngày 30/6/2026
ca Chính ph
quy định v tuyn
dng, s dng
qun lý viên chc
Viên chc
quan sử
dng viên
chức; cơ quan
có thm
quyn qun
viên chc
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. TH TC TIP NHN VÀO VIÊN CHC KHÔNG GI CHC V
QUN LÝ
1. Trình t thc hin
- Căn cứ nhu cu s dng nhân lực đáp ứng được ngay yêu cu công vic
của đơn vị s nghip công lập, người ph trách công tác t chc cán b của
quan, đơn vị có thm quyn tuyn dng nghiên cứu, đ xut tiếp nhận đối vi
người đáp ứng đ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định tại Điều 15 Ngh đnh s
259/2026/NĐ-CP.
- Người đứng đầu quan, đơn vị thm quyn tuyn dng quyết định tiếp
nhn viên chc theo thm quyn.
2. Cách thc thc hin
Np h sơ tại tr s cơ quan có thẩm quyn tuyn dng.
3. Thành phn, h sơ
a) Thành phn
- Sơ yếu lý lch cá nhân;
- Bản sao các văn bằng, chng ch giy t khác theo yêu cu ca v trí
vic làm d kiến tiếp nhn;
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Bn t nhận xét, đánh giá của người được đề ngh tiếp nhn v phm cht
chính tr, phm chất đạo đức, trình độ năng lực chuyên môn, nghip v, quá
trình công tác.
Trường hp các thành phn trong h tiếp nhận đã được cp thm quyn
phê duyt tn tại trong sở d liu quốc gia thì được s dng thay thế bn
giấy tương ứng.
Trường hp các thành phn h trong thồ sơ tiếp nhận đã tồn tại trong cơ
s d liu quc gia v cán b, công chc, viên chc hoặc được trích xut t cơ sở
d liu quc gia vn b, công chc, viên chc hoặc trong sở d liu chuyên
ngành khác thì được s dng thay thế bn giấy tương ứng.
Đối với sơ yếu lý lịch cá nhân, người được đề ngh tiếp nhn vào viên chc
t khai và chu trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác v ni dung.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Cơ quan thực hin th tc hành chính
Cơ quan, đơn vị có thm quyn tuyn dng.
6. Đối tượng thc hin: Cá nhân.
7. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
8. Phí, l phí: Không.
9. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết đnh tiếp nhn
vào viên chc.
10. Yêu cầu, điều kiện để thc hin th tc hành chính
10.1. Đối tượng tiếp nhn:
a) Chuyên gia, nhà khoa hc, lut gia, luật gii, doanh nhân tiêu biu, xut
sắc đang công tác tại cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài khu vc công lp.
b) Người đang làm công vic chuyên môn, nghip v tại các quan, tổ chc,
đơn vị đưc thành lập theo quy định ca pháp lut hoc theo quyết định ca cp
thm quyn phù hp vi công vic v trí vic làm d kiến tiếp nhn.
c) Người đã từng cán b, công chc, viên chc, sau đó chuyển công tác
đến làm vic tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác.
d) Người tài năng, năng khiếu đặc biệt trong các lĩnh vực văn hóa, nghệ
thut, th dc th thao, các ngh truyn thống theo quy định ca pháp lut v
ngành, lĩnh vực.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
đ) Người đang hợp đng làm ng vic v trí vic làm viên chc tại đơn
v s nghip công lp.
10.2. Tiêu chuẩn, điều kin tiếp nhn:
a) Người có đủ các điều kiện sau đây được tiếp nhn vào viên chc:
- Có 01 quc tch Vit Nam theo quy định ca Lut Quc tch.
- Đang cư trú tại Vit Nam.
- Đủ 18 tui tr lên, tr trường hợp theo quy đnh ca pháp lut v ngành,
lĩnh vực đối vi các ngành, ngh đặc thù;
- Có đăng ký dự tuyn.
- Có phm cht chính tr, đạo đức tt; có lý lch rõ ràng.
- Đủ sc khỏe để thc hin nhim v.
- Đáp ứng các điều kin theo yêu cu ca v trí vic làm d tuyn.
- Đáp ứng các tiêu chuẩn, điều kiện khác theo quy định ca pháp lut v hot
động ngh nghip.
b) Không thuc một trong các trường hợp quy định ti khoản 3 Điều 19 Lut
Viên chc s 129/2025/QH15 hoặc đang trong thời hn x lý k luật, đang trong
thi gian thi hành quyết định k luật, đang trong thời gian thc hiện các quy định
liên quan đến k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut.
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, chuyên ngành đào to theo v trí
vic làm d kiến tiếp nhn.
d) Trường hợp quy định tại điểm a Mc 10.1 phi kết qu, sn phm, công
trình, sáng kiến hoc gii pháp khoa học được ng dng thc tế, đem lại hiu qu
rõ rt, phù hp vi v trí vic làm d kiến tiếp nhận; là người uy tín được cng
đồng khoa học, cơ quan quản lý chuyên ngành công nhn.
đ) Trường hợp quy định tại điểm b, điểm đ Mục 10.1 phi có thi gian công
tác t đủ 05 năm trở lên làm công vic yêu cầu trình độ đào to chuyên môn,
nghip v phù hp vi yêu cu ca v trí vic làm d kiến tiếp nhn.
Thời gian công tác quy định tại điểm này là thi gian công tác liên tục trước
khi tiếp nhn tại quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác (không tính thi gian tp
s, th vic, nếu có), có đóng bo him hi bt buộc; trường hợp trước khi tiếp
nhn có thi gian công tác các v trí việc làm khác nhau quy đnh ti Mc 10.1
hoc v trí vic làm cán b, công chc cấp theo quy đnh ti Lut Cán b,
công chc s 22/2008/QH12 đã được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s
52/2019/QH14 thì được cng dn nếu bảo đảm điều kin v công vic có yêu cu
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
trình độ đào tạo chuyên môn, nghip v phù hp vi công vic v trí vic làm
d kiến tiếp nhn.
Công vic có yêu cầu trình độ đào tạo chuyên môn phù hp vi công vic
v trí vic làm d kiến tiếp nhn là công vic gn với chuyên ngành đào to,
yêu cu s dng kiến thc, k năng chuyên môn tương ng vi bn t công
việc và khung năng lực ca v trí vic làm d kiến tiếp nhn (nếu có).
e) Tng hợp quy định tại điểm c Mc 10.1 phi quyết định bng văn bản
ca cp thm quyn quyết định đến làm vic tại các quan, tổ chức, đơn vị
khác theo u cu nhim v bảo đảm thi gian chuyển đến quan, tổ chc,
đơn vị khác vn làm công vic phù hp vi v trí vicm d kiến tiếp nhn.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chc s 129/2025/QH15.
- Ngh định 259/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính ph quy
định v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
B. TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐI, B SUNG
I. THỦ TỤC MIỄN NHIỆM ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
1. Trình tự thực hiện
1.1. Đối với công chức lãnh đạo, quản lý
- Khi có đủ căn c min nhiệm đi vi công chức lãnh đạo, quản quy đnh
ti khoản 1 Điều 53 Ngh định s 170/2025/NĐ-CP, trong thi hn 10 ngày làm
việc, cơ quan, bộ phận tham mưu về t chc, cán b trách nhiệm trao đổi vi
công chức và đề xut cp có thm quyn xem xét, quyết định.
- Cp có thm quyn xem xét, quyết đnh vic min nhim chm nht là 10
ngày làm vic k t ngày nhận được đề xuất; trường hp cn thiết vì lý do khách
quan thì có th kéo dài không quá 15 ngày làm vic. Tp th lãnh đạo cơ quan, tổ
chức, đơn vị thường v cp y cùng cp phi tho luận, xác định căn cứ
min nhiệm theo đ xut của quan, bộ phận tham mưu về t chc, cán b trước
khi biu quyết bng phiếu kín. Vic quyết định min nhiệm đối vi công chc
phải đt trên 50% tp th lãnh đạo, thường v cp y cùng cấp đồng ý; trường hp
đạt 50% tr xung thì do người đứng đầu quyết định theo thm quyn hoc trình
cp có thm quyn xem xét, quyết định.
1.2. Đối với viên chức quản lý
- Khi đủ căn cứ miễn nhiệm, trong thời gian 10 ngày làm việc, người đứng
đầu cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức hoặc cơ quan, bộ phận tham mưu về công
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
tác cán bộ trách nhiệm trao đổi với viên chức đề xuất quan thẩm quyền
xem xét, quyết định.
- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất
của người đứng đầu quan, đơn vị sử dụng viên chức hoặc quan, bộ phận
tham mưu về công tác cán bộ, quan thẩm quyền xem xét, quyết định việc
miễn nhiệm; trường hợp cần thiết do khách quan thì kéo dài không quá 15
ngày làm việc.
- Tập thể lãnh đạo quan, tổ chức, đơn vị thường vụ cấp ủy cùng cấp
phải thảo luận, xác định rõ căn cứ miễn nhiệm theo đề xuất của cơ quan, bộ phận
tham mưu về tổ chức, cán bộ trước khi biểu quyết bằng phiếu kín. Việc quyết định
miễn nhiệm đối với viên chức phải đạt trên 50% tập thể lãnh đạo, thường vụ cấp
ủy cùng cấp đồng ý; trường hợp đạt 50% trở xuống thì do người đứng đầu quyết
định theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
3.1. Thành phn h sơ:
a) Đối vi công chc
- T trình của cơ quan, bộ phận tham mưu về t chc, cán b.
- Các văn bản có liên quan: Quyết định, văn bn kết lun, ý kiến của cơ quan
có thm quyền, đơn đề ngh ca công chc.
- Biên bn hi ngh, biên bn kim phiếu.
b) Đối vi viên chc
- T trình của cơ quan tham mưu về t chc cán b.
- Các văn bản liên quan: Quyết định, kết lun, thông báo, ý kiến của
quan thm quyn, biên bn hi nghị; báo cáo đề ngh của quan, đơn v s
dng viên chc và các tài liu có liên quan.
3.2. S ng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Tối đa là 25 ngày làm vic k t ngày nhận được đề
xut.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Công chc, viên chc lãnh
đạo, qun lý.
6. quan thực hin th tc nh chính: quan, bộ phận thamu về
t chc, cán b; cơ quan có thm quyn b nhim.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh min nhim.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1. Đối vi công chức lãnh đạo, qun lý
- B k lut khin trách, cnh cáo.
- Có trên 2/3 s phiếu tín nhim thp ti k ly phiếu theo quy định ca cp
có thm quyn.
- Xếp loi chất lượng mc không hoàn thành nhim v.
- B quan có thẩm quyn kết lun suy thoái v tưởng chính tr, đạo đức,
li sống, “tự din biến”, “tự chuyển hóa”; vi phạm những điều đng viên không
đưc làm; vi phm trách nhiệm nêu gương, ảnh hưởng xấu đến uy tín ca bn thân
và cơ quan, tổ chức, đơn vị i đang công tác.
- B quan thẩm quyn kết lun vi phm tiêu chun chính tr theo quy
định v bo v chính tr ni b của Đảng đến mc phi min nhim.
- Công chức lãnh đạo, quản người đứng đầu để quan, t chức, đơn
v thuc quyn qun lý, ph trách hoc cấp dưới trc tiếp xảy ra tham nhũng, tiêu
cc rt nghiêm trng.
- Các trường hợp khác theo quy định ca pháp lut.
10.2. Đối vi viên chc qun lý
- B k lut cnh cáo và b cp có thm quyền đánh giá năng lực hn chế, uy
tín gim sút, không th tiếp tục đảm nhim chc v đưc giao.
- B k lut khiển trách liên quan đến chc trách, nhim v đưc giao 2 ln
tr lên trong mt thi hn b nhim.
- Có trên 2/3 s phiếu tín nhim thp ti k ly phiếu theo quy định.
- 2 năm liên tiếp b xếp loi không hoàn thành nhim v liên quan đến
thc hin chc trách, nhim v đưc giao.
- B quan có thẩm quyn kết lun suy thoái v tư tưởng chính trị, đạo đức,
li sng, "t din biến", "t chuyn hóa"; vi phm những điều đảng viên không
đưc làm; vi phm trách nhiệm nêu gương, gây bức xúc trong luận, làm nh
ng xấu đến uy tín ca bn thân và cơ quan, đơn v nơi đang công tác.
- B quan thm quyn kết lun vi phm tiêu chun chính tr theo quy
định v bo v chính tr ni b Đảng đến mc phi min nhim.
- Người đứng đầu để đơn vị thuc quyn qun lý, ph trách trc tiếp hoc
cấp dưới trc tiếp xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực gây hu qu rt nghiêm
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
trng theo kết lun của quan thẩm quyền nhưng chưa đến mc phi xem
xét, x lý k luật theo quy định.
- Người đứng đầu để đơn vị thuc quyn qun lý, ph trách trc tiếp xy ra
mâu thun, mất đoàn kết nghiêm trng theo kết lun ca quan có thẩm quyn.
- Theo kiến ngh ca cơ quan có thẩm quyn.
- Thuc một trong các trường hợp quy đnh ti khoản 2 Điu 42 Ngh định
s 259/2026/NĐ-CP nhưng không tự nguyn t chc.
- Các trường hợp khác theo quy định của Đảng và ca pháp lut.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Cán b, Công chc s 80/2025/QH12; Lut Viên chc s
129/2025/QH15.
- Ngh định s 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
- Ngh đnh s 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
II. THỦ TỤC TỪ CHỨC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH
ĐẠO, QUẢN LÝ
1. Trình tự thực hiện
1.1. Đối với công chức lãnh đạo, quản lý
- Công chức lãnh đạo, quản lý đơn từ chức.
- Chậm nhất 10 ngày làm việc kể tngày nhận được đơn tchức, quan,
bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn
vị nơi công chức đang công tác có trách nhiệm trao đổi với công chức và báo cáo
cấp có thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, quyết định.
- Chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất của cơ quan,
bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ, cấp thẩm quyền bổ nhiệm xem xét, quyết
định việc cho công chức từ chức; trường hợp cần thiết vì lý do khách quan thì có
thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày làm việc.
1.2. Đối với viên chức:
- Viên chức quản lý có đơn từ chức.
- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể tngày nhận được đơn từ chức của
viên chức, người đứng đầu quan, đơn vị sử dụng viên chức hoặc cơ quan, bộ
phận tham mưu về công tác cán bộ trách nhiệm trao đổi với viên chức đề
xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất,
quan thẩm quyền xem xét, quyết định việc cho thôi giữ chức vụ; trường hợp
cần thiết vì lý do khách quan thì kéo dài không quá 15 ngày làm việc.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
3.1. Thành phn h sơ:
a) Đối vi công chc
- Đơn từ chức.
- Tờ trình của cơ quan, bộ phận tham mưu v tổ chức, cán bộ.
- Các tài liệu khác có liên quan.
b) Đối với viên chức
- Đơn xin từ chức của viên chức quản lý.
- Tờ trình của cơ quan tham mưu về tổ chức cán bộ.
- Các văn bản liên quan: Quyết định, kết luận, thông báo, ý kiến của
quan thẩm quyền, biên bản hội nghị; báo cáo đề nghị của quan, đơn vị sử
dụng viên chức và các tài liệu có liên quan.
3.2. S ng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Tối đa 25 ngày làm vic k t ngày nhận được
đơn từ chc.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Công chc, viên chc lãnh
đạo, qun lý.
6. quan thực hin th tc nh chính: quan, bộ phận thamu về
t chc, cán b hoặc người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị nơi công chc, viên
chc đang công tác; cấp có thm quyn b nhim.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định cho thôi gi chc
v, t chc.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
10.1. Đối vi công chc lãnh đạo, qun lý
- T nguyn thôi gi chc v lãnh đạo, qun lý.
- Do hn chế v năng lực hoặc không còn đủ sc khỏe, uy tín để hoàn thành
chc trách, nhim v đưc giao.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Để cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc quyn qun lý, ph trách xy ra sai phm
nghiêm trng.
- trên 50% nhưng không quá 2/3 số phiếu tín nhim thp ti k ly phiếu
theo quy định ca cp có thm quyn.
- Vì các lý do chính đáng khác.
- Không xem xét cho t chức đối vi viên chc gi chc v lãnh đo, qun
lý nếu thuc một trong các trường hp sau:
+ Đang đảm nhn nhim v quc phòng, an ninh quốc gia; đang đm nhn
nhim v trng yếu, cơ mật; phòng chng thiên tai, dch bnh; nếu t chc ngay
s ảnh hưởng nghiêm trọng đến li ích chung của Đảng và Nhà nước.
+ Đang trong thi gian chu s thanh tra, kim tra hoặc đang bị khi tố, điều
tra, truy t, xét x.
10.2. Đối vi viên chc qun lý
- Do bn thân nhn thy hn chế v năng lực lãnh đạo, qun hoc không
còn đủ uy tín để hoàn thành chc trách, nhim v đưc giao.
- Có trên 50% s phiếu tín nhim thp ti k ly phiếu theo quy định.
- Vì lý do chính đáng khác của cá nhân.
- người đứng đầu đ đơn vị thuc quyn qun lý, ph trách trc tiếp hoc
cấp dưới trc tiếp xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cc nghiêm trọng nhưng chưa
đến mc phi xem xét, x lý k lut theo quy định.
- 2 năm không liên tiếp b xếp loi không hoàn thành nhim v trong thi
hn gi chc v.
- Có hành vi vi phm v phm cht chính trị, đạo đức, li sng và b quan
thm quyn kết luận, đánh giá gây bức xúc trong dư lun, ảnh hưởng xấu đến
uy tín t chc, cá nhân.
- Để người thân (v, chng, con) vi phm pháp lut của Nhà nước; sa vào t
nn xã hi và b cơ quan thẩm quyn kết luận, đánh giá gây bức xúc trong dư
lun, làm ảnh hưởng xấu đến uy tín ca bản thân và cơ quan, đơn vị.
- Để người khác li dng chc v, quyn hn ca bản thân để trc li b
quan có thẩm quyn kết luận, đánh giá gây hu qu nghiêm trng, bc xúc
trong luận, làm ảnh hưởng xấu đến uy tín nhân t chc, tr trường hp
bn thân không biết.
- Không dám làm, không dám chu trách nhiệm, đùn đẩy, tránh trách
nhim, không thc hin công vic thuc thm quyn theo chức năng, nhiệm v
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
đưc giao và b cơ quan thẩm quyn kết luận, đánh ggây hu qu rt nghiêm
trọng, dư luận xu, bc xúc trong cán bộ, đảng viên và nhân dân.
- Các trường hợp khác theo quy định của Đảng và ca pháp lut.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Cán b, Công chc s 80/2025/QH12; Lut Viên chc s
129/2025/QH15.
- Ngh định s 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
- Ngh đnh s 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
III. THỦ TỤC THÔI VIỆC ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
1. Trình tự thực hiện
Thủ tục này áp dụng đối với trường hợp thôi việc theo nguyện vọng, thực hiện
quy trình n sau:
- Công chức tự nguyện xin thôi việc đơn gửi quan quản hoặc quan
được phân cp thẩm quyền quản lý hoặc đượcy quyền giải quyết thôi việc.
- Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ngày nhận đơn tự nguyện xin thôi việc của
nếu đồng ý cho thôi việc thì người đứng đầu cơ quan quản lý hoặc cơ quan được
phân cấp thẩm quyền quản lý hoặc được ủy quyền ra quyết định thôi việc đối với
công chức; nếu không đồng ý thì trả lời bằng văn bản nêu do quy định tại
điểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
- Thành phn h sơ: Đơn tự nguyn xin thôi vic ca công chc.
- S ng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đơn tự nguyn xin thôi vic ca
công chc.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Công chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
Người đứng đầu quan quản công chc hoặc quan sử dng công chc
chc đưc phân cp thm quyn tuyn dụng theo quy đnh tại Điều 7 Ngh định
s 170/2025/NĐ-CP quyết định cho thôi vic hoc y quyn quyết đnh cho thôi
việc đối vi công chc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thôi vic.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Công chc thôi vic theo nguyn vng mà không thuộc các trường hp sau:
- Công chức đang trong thời gian xem xét xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách
nhiệm hình sự.
- Công chức chưa phục vụ đủ thời gian theo cam kết với quan, tổ chức
tuyển dụng.
- Công chức chưa hoàn thành việc thanh toán các khoản tiền, tài sản thuộc
trách nhiệm của cá nhân đối với cơ quan, tổ chức.
- Do yêu cu công tác ca cơ quan, t chức hoặc ca b trí được ngưi thay thế.
- Các do khác theo quy đnh của pháp lut, quy đnh của cp có thẩm quyn.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Cán b, Công chc s 80/2025/QH12.
- Ngh định s 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
IV. TH TC B NHIM CHC V LÃNH ĐẠO, QUẢN ĐỐI
VI CÔNG CHC, VIÊN CHC
Vic b nhim chc v lãnh đạo, quản đối vi công chc: Tiếp tc
thc hin theo công b ti Quyết đnh s 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 ca
B Ni v.
Vic b nhim chc v quản lý đối vi viên chc thc hin như sau:
1. Trình t thc hin
a) Xin ch trương bổ nhim
- Tp th lãnh đạo đơn v s nghip công lp, cp y hp tho lun, quyết
định hoc trình cp thm quyn b nhim quyết định ch trương, s ng,
ngun nhân sd kiến phân công công tác đối vi nhân s đưc b nhim.
- Chm nht là 15 ngày làm vic k t ngày nhận được đề ngh, cp thm
quyn b nhim phi xem xét, quyết định v ch trương bổ nhim, trong đó xác
định rõ ngun nhân s d kiến b nhim, ni dung khác (nếu có).
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày văn bản đồng ý v ch trương bổ
nhiệm, đơn vị s nghip công lp phi tiến hành quy trình la chn nhân s theo
quy định. Trường hợp chưa hoàn thành việc b nhim trong thi hn nêu trên thì
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
phi gii trình và nêu rõ lý do, báo cáo cp có thm quyn quyết định ch trương
b nhim.
b) Thc hin quy trình b nhiệm đối vi ngun nhân s ti ch
- c 1: Hi ngh tp th lãnh đạo
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu đơn vị s dng
viên chc.
Hi ngh tp th lãnh đạo thc hin các nhim v sau đây:
Tho lun, soát, thng nht v cấu, s ng, tiêu chuẩn, điu kin và
quy trình nhân s.
Căn cứ soát: Ch trương bổ nhiệm đã được cp có thm quyn phê duyt;
yêu cu nhim v; ngun nhân s trong quy hoch, bao gm quy hoch chc v,
chức danh tương đương trở lên.
soát kết qu nhận xét, đánh giá đi vi tng nhân s trong quy hoch,
gm c nhân s đưc quy hoch chc v, chức danh tương đương trở lên.
Thông qua danh sách nhân s đáp ứng tiêu chuẩn, điều kin: Ghi phiếu đnh
ng gii thiu nhân s trên sở danh sách nhân s đáp ng tiêu chuẩn, điều
kin bng cách tích phiếu.
Nguyên tc gii thiu la chn: Mi thành viên gii thiệu 01 người cho
mt chức danh; người đạt s phiếu gii thiu cao nht trên 50% tng s ngưi
đưc triu tập thì được la chọn; trường hp không nhân s đạt trên 50% thì
chn tt c nhân s có s phiếu gii thiệu đạt t 30% tr n để gii thiu c
tiếp theo; trường hp không có nhân s đt s phiếu t 30% tr lên thì không tiếp
tc thc hin và báo cáo cp có thm quyn xem xét, ch đạo.
Kết qu tho luận và đề xuất được ghi thành biên bn.
Kết qu kim phiếu được công b ti hi ngh.
- c 2: Hi ngh tp th lãnh đạo m rng
Thành phn: Tp th lãnh đạo theo quy định ti Bước 1; Ủy viên Ban thường
v cp y ng cấp i vi t chức đảng cấp trên sở) hoc cp y cùng cp
i vi t chức đảng cấp cơ sở) của đơn vị s nghiệp; người đứng đầu các t
chức, đơn vị thuc, trc thuc (nếu có).
Hi ngh tp th lãnh đạo m rng thc hin các nhim v sau đây:
Tho lun v kết qu gii thiu nhân s c 1.
Ghi phiếu gii thiu nhân s bng cách tích phiếu kín.
Nguyên tc gii thiu la chn: Mi thành viên gii thiệu 01 người cho
mt chc danh trong danh sách nhân s đưc gii thiu c 1; nhân s đạt s
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
phiếu đồng ý cao nht trên 50% tng s người được triu tập thì được la chn;
trường hp không nhân s đt trên 50% thì chn tt c nhân s s phiếu
gii thiệu đạt t 30% tr lên để gii thiu c tiếp theo; trường hp không có
nhân s đt s phiếu gii thiu t 30% tr lên thì không tiếp tc thc hiện bước
tiếp theo và báo cáo cp có thm quyn xem xét, ch đạo.
Kết qu kim phiếu được công b ti hi ngh.
- c 3: Hi nghn b ch cht
Thành phn: Tp th lãnh đạo m rộng theo quy đnh tại Bước 2; người đứng
đầu các t chc chính tr - hi của đơn vị s nghip (nếu có); cp phó của người
đứng đầu các t chức, đơn vị thuc, trc thuc (nếu có).
Trường hp b nhim viên chc qun của đơn vị t chc cu thành hoc
viên chc qun lý của đơn vị có t chc cấu thành nhưng có dưới 30 người hoc
của đơn vị không có t chc cu thành thì thành phn tham d gm toàn th viên
chức đơn vị đó.
Hi ngh cán b ch cht ghi phiếu gii thiu nhân s bng cách tích phiếu
kín trên cơ sở danh sách gii thiu nhân s c 2.
Hi ngh tp th lãnh đạo ch cht thc hin các nhim v sau đây:
Thông báo danh sách nhân s đưc gii thiu c 2.
Tóm tt lch, quá trình hc tập, công tác; đánh giá, nhận xét d kiến
phân công công tác; nội dung khác theo quy đnh ca pháp lut ca cp có
thm quyn.
Ghi phiếu gii thiu nhân s bng cách tích phiếu.
Nguyên tc gii thiu la chn: Mi thành viên gii thiệu 01 người cho
mt chc danh trong danh sách nhân s đưc gii thiu c 2; nhân s đạt s
phiếu đồng ý cao nht trên 50% tng s người được triu tp có mặt thì được la
chọn; trường hp không có nhân s đạt s phiếu đng ý trên 50% thì không tiếp
tc thc hiện bước tiếp theo và báo cáo cp có thm quyn xem xét, ch đạo.
Kết qu kim phiếu không công b ti hi ngh.
- c 4: Hi ngh tp th lãnh đạo
Thành phần: Như thành phần bước 1.
Hi ngh tp th lãnh đạo thc hin các nhim v sau đây:
Nghe cơ quan, b phận tham mưu về t chc cán b báo cáo v kết qu ly
phiếu các bước, ý kiến đánh giá, nhận xét ca cp ủy đảng cùng cp thm
quyền (đối vi những đơn vị nơi đảng ủy không lãnh đo toàn din); kết qu xác
minh, kết lun nhng vấn đề mi nảy sinh đối vi nhân s (nếu có).
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Tho lun và ghi phiếu biu quyết v nhân s bng cách tích phiếu kín.
Nhân s đạt s phiếu cao nht trên 50% tng s người được triu tập thì được
la chn b nhiệm. Trường hợp 2 người có s phiếu ngang nhau đạt t l 50% thì
người đứng đầu xem xét, la chn nhân s để trình, đồng thời báo cáo đầy đủ các
ý kiến khác nhau đ cp thm quyn xem xét, quyết định; trường hp khuyết
người đứng đầu thì báo cáo cp có thm quyn xem xét, quyết định.
Kết qu kim phiếu được công b ti hi ngh.
Người đứng đầu đơn vị s nghip ra quyết đnh b nhim theo thm quyn
hoc trình cp có thm quyn xem xét, quyết định.
c) Thc hin b nhim đối vi ngun nhân s t nơi khác
- ớc 1: Trao đổi, ly ý kiến ca tp th lãnh đạo của đơn vị s nghiệp nơi
d kiến b nhim v ch trương bổ nhim.
- ớc 2: Trao đổi, ly ý kiến bằng văn bản ca tp th lãnh đạo cơ quan, tổ
chức, đơn vị nơi nhân s đang công tác về ch trương điều động, b nhim; ly
đánh giá, nhận xét của địa phương, quan, tổ chức, đơn vị h sơ nhân s theo
quy định.
Gp nhân s để trao đổi v yêu cu nhim v công tác.
- c 3: Ch trì, phi hp với các cơ quan, t chức, đơn vị liên quan thm
định v nhân slp t trình trình cp có thm quyn xem xét, quyết định.
Trường hp nhân s bảo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định nhưng cơ
quan, t chức, đơn v (nơi nhân s đang công tác hoặc nơi dự kiến b nhim) hoc
nhân s đưc d kiến b nhim còn ý kiến khác nhau, chưa thống nhất thì cơ
quan, b phận tham mưu v t chc, cán b báo cáo đầy đủ các ý kiến trình
cp có thm quyn xem xét, quyết định.
Người đứng đầu đơn vị s nghip ra quyết định b nhim theo thm quyn
hoc trình cp có thm quyn xem xét, quyết định.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
3.1. Thành phn h sơ:
a) T trình, biên bn hi ngh, bng tng hp kết qu kim phiếu kèm theo
biên bn kim phiếu các bước.
b) Sơ yếu lý lịch theo quy định do nhân t khai có dán nh màu kh 4 x 6
cm, được cơ quan trực tiếp qun lý cán b xác nhận và đóng dấu.
c) Đánh giá, nhận xét 3 m gn nht ca tp th lãnh đạo quan, đơn vị
theo phân cp qun lý cán b v:
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Phm chất đạo đức, li sng, ý thc t chc k luật, đoàn kết ni b.
- Năng lực công tác kết qu thc hin chc trách, nhim v đưc giao,
trong đó thể hin sn phm c th, thành tích công tác, hn chế, khuyết điểm,
vi phm trong quá trình công tác (nếu có).
- Uy tín và trin vng phát trin.
d) Đánh giá, nhận xét ca chi b cơ sở hoặc đảng ủyi công tác.
đ) Nhận xét ca cp ủy nơi cư trú đối vi bản thân và gia đình.
e) Bn t nhận xét, đánh giá 03 năm công tác gần nht.
g) Kết lun v tiêu chun chính tr ca cp có thm quyền theo quy định.
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy định.
i) Bản sao các văn bng, chng ch (có xác nhn của cơ quan thm quyn
qun h hoặc của quan thm quyn) theo tiêu chun chc v, chc
danh b nhiệm. Trường hợp văn bằng do sở giáo dc nước ngoài hoặc sở
giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cp thì thc hin vic ng nhn theo
quy định ca pháp lut.
k) Giy chng nhn sc khỏe do cơ sở y tế có thm quyn cp.
Trường hp các thành phn trong h bổ nhiệm đã được cp thm quyn
phê duyt và tn tại trong sở d liu quốc gia thì được s dụng để thay thế bn
giấy tương ứng.
Thành phn h sơ quy đnh tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, k khoản này (bao
gm c nh chụp) không quá 06 tháng tính đến thời điểm xem xét.
Trường hp thc hin quy hoch, b nhim, b nhim li, gii thiu ng c
hoc các ni dung khác trong công tác cán b các thời điểm khác nhau trong
vòng 06 tháng tính t thi đim np h lần đầu cùng cp thm quyn
quyết định thì được s dng h sơ lần đầu đ thc hin cho các quy trình trong
công tác cán b nhng ln sau, tr trường hp có ni dung mi phát sinh hoc
phi b sung thành phn h sơ theo quy đnh.
3.2. S ng h : Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 30 ngày k t ngày có văn bản đồng
ý v ch trương bổ nhiệm, đơn vị s nghip công lp phi tiến hành quy trình la
chn nhân s theo quy đnh. Trường hợp chưa hoàn thành vic b nhim trong
thi hn nêu trên thì phi gii trình nêu do, báo cáo cp thm quyn
quyết đnh ch trương bổ nhim.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
6. quan thực hin th tc nh chính: Người đứng đầu đơn vị s
nghip công lp quyết định hoặc đề ngh cp có thm quyn quyết định.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định b nhim.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
a) Bảo đm tiêu chuẩn chung theo quy đnh của Đảng ca pháp lut
tiêu chun c th ca chc v, chc danh b nhiệm theo quy định ca cp thm
quyn.
b) Đối vi nhân s t ngun ti ch phi đưc quy hoch vào chc v, chc
danh b nhim hoặc được quy hoch chc v, chức danh tương đương trở lên.
Đối vi nhân s ngun t nơi khác phải được quy hoch chc v, chức danh tương
đương trở n. Trường hợp đc bit do cp thm quyn b nhim xem xét,
quyết định trên sở soát, đánh giá toàn diện v ngun nhân s trong quy
hoch, thành tích, sn phm, kết qu c th chu trách nhim v quyết định ca
mình.
Trường hợp cơ quan, t chức, đơn vị đưc thành lp mi hoc do chia tách,
hp nht, sáp nhp, t chc lại hình thành cơ quan, tổ chức, đơn vị mới mà chưa
thc hin vic phê duyt quy hoch thì cp thm quyn b nhim xem xét,
quyết đnh.
c) Trường hp đưc b nhim gi chc v cao hơn phải thi gian gi
chc v đang đảm nhim lin k hoc chc v, chức danh tương đương lin k
vi chc v d kiến b nhim ít nhất 01 năm (12 tháng), nếu không liên tc thì
đưc cng dn (ch cng dồn đi vi thi gian gi chc v tương đương).
Trường hợp trước khi b nhiệm đã có thời gian gi chc v, chc danh được
xác định chc v, chức danh cao hơn, bằng, tương đương hoặc thấp hơn liền k
chc v d kiến b nhim thì thời gian đó được tính vào thi gian gi chc v,
chức danh tương đương để cng dn; không áp dụng đối với trường hp thôi gi
chc v do b xk lut. Trường hợp đặc biệt chưa bảo đảm thi gian gi chc
v, chc danh thấp hơn liền k thì cp thm quyn b nhim xem xét, quyết
định trên cơ sở đánh giá khách quan thành tích, sản phm, kết qu c th.
d) Có h sơ, lý lịch cá nhân, bn kê khai tài sn, thu nhập đầy đủ, rõ ràng và
được cơ quan chức năng có thẩm quyn thm định, xác minh.
đ) Được cp có thm quyn nhận xét, đánh giá hoàn thành tt nhim v tr
lên trong 3 năm gn nht.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
e) Có kinh nghim công tác, kinh nghim quản lý, điều hành, thành tích, kết
qu sn phm c th php vi v trí d kiến b nhiệm; trường hp b nhim
nhân s ngun t nơi khác thì thành tích, kết qu, sn phm c th phi bảo đảm
phù hp vi yêu cu thc hin nhim v ca chc v, chc danh d kiến b nhim.
g) Điều kin v tui b nhim:
Viên chức được d kiến b nhim lần đầu gi chc v qun lý hoc d kiến
b nhim gi chc v cao hơn thì phải đủ tuổi để công tác trn thi hn b nhim.
Thời điểm tính tui b nhim thc hiện theo quy đnh ca cp thm quyn.
Trường hợp đặc biệt không đủ tuổi để công tác trn thi hn b nhim thì cp có
thm quyn b nhim xem xét, quyết định trên sở đánh giá khách quan thành
tích, sn phm, kết qu c th.
Viên chức được b nhim gi chc v mới tương đương hoc thấp hơn chức
v, chc danh hiện đảm nhiệm thì không tính điều kin v tui b nhim theo quy
định này.
h) Đủ sc khỏe để hoàn thành nhim v và chức trách được giao.
i) Không thuc mt trong các trường hợp sau đây:
- B cấm đảm nhim chc v theo quy định của Đảng và ca pháp lut.
- Đang trong thời hn x lý k lut.
- Đang trong thời gian thi hành quyết định k luật theo quy định ca cp
thm quyn.
- Đang trong thi gian gii quyết t cáo (đã quyết định thành lập đoàn giải
quyết t cáo), gii quyết khiếu ni k lut, kim tra khi có du hiu vi phm hoc
đang bị kiến ngh x vi phm theo kết lun thanh tra, kiểm toán; đang b tm
đình chỉ công tác.
- Đang bị tm gi, tm giam, khi tố, điều tra, truy t, xét x.
- Thuộc trường hợp khác chưa xem xét b nhim vào chc v cao hơn theo
quy định của cơ quan có thẩm quyn.
k) Các điều kiện khác theo quy định ca cp có thm quyn.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Cán b, Công chc s 80/2025/QH12; Lut Viên chc s
129/2025/QH15.
- Ngh định s 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc.
- Ngh đnh s 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
V. TH TC B NHIM LI CHC V LÃNH ĐẠO, QUẢN ĐỐI
VI CÔNG CHC, VIÊN CHC
Vic b nhim li chc v lãnh đạo, quản lý đối vi công chc: Tiếp tc
thc hin theo công b ti Quyết định s 727/QĐ-BNV ngày 09/7/2025 ca
B Ni v.
Vic b nhim li chc v quản lý đối vi viên chc thc hin như sau:
1. Trình t thc hin
a) Viên chc làm báo cáo t nhận xét, đánh giá vic thc hin chc trách,
nhim v trong thi hn gi chc v.
b) T chc hi ngh cán b ch cht
Thành phn: Thc hiện như quy định tại điểm c khoản 2 Điều 31 Ngh định
s 259/2026/NĐ-CP.
Trình t thc hin:
Viên chức được xem xét để b nhim li báo cáo t nhận xét, đánh giá việc
thc hin chc trách, nhim v trong thi gian gi chc v.
Hi ngh tham gia góp ý kiến.
Ghi phiếu biu quyết v nhân s bng cách tích phiếu kín.
Kết qu kim phiếu không công b ti hi ngh này.
Biên bn hi ngh, biên bn kim phiếu được gi lên cp có thm quyn b
nhim.
c) Người đứng đầu đơn vị s dng viên chức đánh giá, nhận xét đ xut
vic b nhim li.
d) Tp th lãnh đạo đơn vị s nghip tho lun và biu quyết nhân s:
Thành phn: Thc hiện như quy định tại điểm d khoản 2 Điều 31 Ngh định
s 259/2026/NĐ-CP.
Trình t thc hin:
Phân tích kết qu ly phiếu hi ngh cán b ch cht. Viên chc qun lý
được đề ngh b nhim li phải đạt t l trên 50% s phiếu đồng ý so vi tng s
ngưi có mt hi ngh tp th cán b ch chốt; trường hợp đạt t l 50 % thì do
người đứng đầu xem xét, quyết định; trường hợp đạt t l i 50% thì báo cáo
cp có thm quyn xem xét, quyết định vic tiếp tc thc hin quy trình.
Xác minh, kết lun nhng vấn đề mi ny sinh (nếu có).
Ly ý kiến bằng văn bn ca cp y cùng cp v nhân s được đề ngh b
nhim li.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Ghi phiếu biu quyết v nhân s bng cách tích phiếu kín.
Nhân s được đề ngh b nhim li phải đạt trên 50% s phiếu đồng ý so vi
tng s người được triu tp hi ngh tp th lãnh đạo; trường hợp đạt t l 50%
thì do người đứng đầu quyết đnh theo thm quyn hoc trình cp có thm quyn
xem xét, quyết định; trường hợp đt t l ới 50% thì báo cáo đầy đủ các ý kiến
khác nhau để cp có thm quyn xem xét, quyết định.
Kết qu kim phiếu được công b ti hi ngh này.
Người đứng đầu đơn vị s nghip ra quyết định b nhim li theo thm quyn
hoc trình cp có thm quyn xem xét, quyết định.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
3.1. Thành phn h sơ:
a) T trình, biên bn hi ngh, bng tng hp kết qu kim phiếu kèm theo
biên bn kim phiếu các bước.
b) Sơ yếu lý lịch theo quy định do nhân t khai có dán nh màu kh 4 x 6
cm, được cơ quan trực tiếp qun lý cán b xác nhận và đóng dấu.
c) Đánh giá, nhn xét trong c thi hn gi chc v ca tp th lãnh đạo
quan, đơn vị theo phân cp qun lý cán b v:
- Phm chất đạo đức, li sng, ý thc t chc k luật, đoàn kết ni b;
- Năng lực công tác kết qu thc hin chc trách, nhim v đưc giao,
trong đó thể hin sn phm c th, thành tích công tác, hn chế, khuyết đim,
vi phm trong quá trình công tác (nếu có);
- Uy tín và trin vng phát trin.
d) Đánh giá, nhận xét ca chi b cơ sở hoặc đảng ủyi công tác.
đ) Nhận xét ca cp ủy nơi cư trú đối vi bản thân và gia đình.
e) Bn t nhận xét, đánh giá trong c thi hn gi chc v.
g) Kết lun v tiêu chun chính tr ca cp có thm quyền theo quy định.
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy định.
i) Bản sao các văn bng, chng ch (có xác nhn của cơ quan thm quyn
qun h hoặc của quan thm quyn) theo tiêu chun chc v, chc
danh b nhiệm. Trường hợp văn bằng do sở giáo dc nước ngoài hoặc sở
giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cp thì thc hin vic ng nhn theo
quy định ca pháp lut.
k) Giy chng nhn sc khỏe do cơ sở y tế có thm quyn cp.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Trường hp các thành phn trong h bổ nhiệm đã được cp thm quyn
phê duyt và tn tại trong sở d liu quốc gia thì được s dụng để thay thế bn
giấy tương ứng.
Thành phn h quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, k (bao gồm c nh
chụp) không quá 06 tháng tính đến thời điểm xem xét.
Trường hp thc hin quy hoch, gii thiu ng c hoc các ni dung khác
trong công tác cán b các thời điểm khác nhau trong vòng 06 tháng tính t thi
đim np h lần đầu và cùng cp thm quyn quyết định thì được s dng
h lần đầu để thc hin cho các quy trình trong công tác cán b nhng ln
sau, tr trường hp ni dung mi phát sinh hoc phi b sung thành phn h
sơ theo quy định.
Không phi có thành phn h quy định tại điểm g và điểm i nếu không
ni dung mi phát sinh.
3.2. S ng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Chm nht 90 ny tc ny hết hn b nhim, cp
thm quyn phi thông báo để vn chc qun chun b h theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc qun lý.
6. quan thực hin th tc hành chính: quan, đơn vị thm quyn
b nhim.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định b nhim li chc v
qun lý.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Hoàn thành nhim v trong thi hn gi chc v.
Trường hp trong thi hn gi chc v năm xếp loi chất lượng không
hoàn thành nhim v do khách quan hoc do b x k lut mà không thuc
đối tượng b xem xét cho thôi gi chc v, t chc, min nhim thì cp thm
quyn b nhim tho lun trong tp th lãnh đạo, cp ủy để xem xét, đánh giá toàn
din v năng lực, phm cht, uy tín, kết qu thc hin nhim v đưc giao th
hin bng sn phm c th đối với các năm còn lại và trong c thi hn gi chc
v để xem xét, quyết định việc đánh giá về tiêu chí hoàn thành nhim v trong
thi hn gi chc v.
- Đáp ng tiêu chun chc danh quản theo quy định của quan, đơn vị
có thm quyn ti thời điểm b nhim li.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Đơn vị có nhu cu v v trí vic làm viên chc qun lý.
- Đủ sc khỏe để hoàn thành nhim v và chức trách được giao.
- Không thuc một trong các trưng hợp quy định tại điểm a, điểm đ khoản
9 Điều 29 Ngh đnh s 259/2026/NĐ-CP; không thuc một trong các trường hp
chưa xem xét b nhim lại quy định ti khoản 3 Điều 35 Ngh định s
259/2026/NĐ-CP hoặc các trường hợp khác không đáp ứng tiêu chuẩn, điều kin
b nhim lại theo quy định ca cp có thm quyn.
- Trường hợp đơn vị đang trong thời gian thanh tra, kim tra thì cp có thm
quyền trao đổi với cơ quan thanh tra, kiểm tra v nhân s được đ ngh b nhim
lại trước khi quyết định.
- Các trường hợp chưa thực hin quy trình b nhim li chc v qun lý:
+ Thuc một trong các trường hợp quy đnh tại điểm b, đim d khoản 9 Điều
29 Ngh định s 259/2026/NĐ-CP;
+ Đang trong thời gian được cơ quan, tổ chc có thm quyn c đi học tp,
công tác c ngoài t 03 tháng tr lên;
+ Đang trong thời gian điều tr ni trú t 03 tháng tr lên tại các sở y tế
hoặc đang trong thời gian ngh chế độ thai sn;
+ Có thông tin trao đổi của cơ quan chức năng về trách nhimnhân trong
các v án, v vic, kết luận mà quan chức năng đã, đang điều tra, thanh tra, kim
tra nhưng chưa có kết lun chính thc hoc đề ngh của cơ quan có thẩm quyn
v xem xét, x trách nhim cá nhân nhưng chưa kết lun chính thc.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chc s 129/2025/QH15.
- Ngh đnh s 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
VI. TH TC KÉO DÀI THI GIAN GI CHC V ĐẾN TUI
NGH HƯU
1. Trình t thc hin
1.1. Đối vi công chức lãnh đạo, qun lý
- Chm nhất 90 ngày trưc ngày hết thi hn b nhim, cp có thm quyn
kéo dài thi gian gi chc v lãnh đo, qun lý phi ra thông báo thc hin vic
xem xét kéo dài thi gian gi chc v lãnh đo, qun đến tui ngh hưu đi
vi công chc.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Công chc làm báo cáo t nhận xét, đánh giá vic thc hin chc trách,
nhim v trong thi gian gi chc v, gi cp thm quyn kéo dài thi gian
gi chc v lãnh đạo, qun lý.
- Người đứng đu tp th lãnh đạo quan, tổ chc tho lun, xem xét,
nếu viên chc còn sc khỏe, uy tín, đáp ứng được yêu cu nhim v thì thng nht
biu quyết bng phiếu kín.
Nhân s được đ ngh kéo dài thi gian gi chc v lãnh đạo, qun phi
đạt t l trên 50% tng s thành viên tp th lãnh đạo đồng ý; trường hp nhân s
đạt t l 50% thì do người đứng đu quyết định; đồng thời báo cáo đầy đủ các ý
kiến khác nhau để cp có thm quyn xem xét, quyết định.
- Người đứng đầu cơ quan, tổ chc ra quyết định theo thm quyn hoc trình
quan thm quyn xem xét, quyết định vic kéo dài thi gian gi chc v
lãnh đạo, qun đến tui ngh u đối vi công chc.
1.2. Đối vi viên chc qun lý
- Viên chc làm báo cáo t nhận xét, đánh giá vic thc hin chc trách,
nhim v trong thi gian gi chc v, gi cp thm quyn kéo dài thi gian
gi chc v qun lý thi hn 15 ngày k t ngày nhận được thông báo ca cp
thm quyn.
- Chm nht 45 ngày k t ngày nhận được báo cáo t nhận xét, đánh giá của
người được xem xét, b nhim li, cp thm quyn tiến hành các th tc sau
đây:
+ Tp th lãnh đạo quan, tổ chc tho lun, xem xét, nếu viên chc còn
sc khỏe, uy tín, đáp ứng được yêu cu nhim v thì thng nht biu quyết bng
phiếu kín.
+ Nhân s được đề ngh kéo dài thi gian gi chc v qun lý phải đạt t l
trên 50% tng s thành viên tp th lãnh đạo đồng ý; trường hp nhân s đạt t l
50% thì do người đứng đầu quyết định; đồng thi báo cáo đầy đủ các ý kiến khác
nhau để cp có thm quyn xem xét, quyết định.
+ Ly ý kiến bằng văn bản ca cp có thm quyn.
+ Căn cứ kết qu b phiếu kết qu ly ý kiến (nếu có), nời đứng đầu đơn
v s nghip ra quyết định o dài thi gian gi chc v qun lý đến tui ngh u
theo thm quyn hoặc trình cơ quan có thẩm quyn xemt, quyết định.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h
3.1. Thành phn h
a) Đối vi công chức lãnh đạo, qun lý
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- T trình v việc đ ngh kéo dài thi gian gi chc v lãnh đo, quản đến
tui ngh hưu do người đứng đầu quan, t chức (đối với trường hp trình
cp trên thm quyn quyết đnh) hoặc do người đứng đầu quan tham mưu
v t chc cán b (đối với trường hợp người đứng đầu cơ quan có thm quyn
quyết đnh).
- Biên bn hp và kết qu kim phiếu đề ngh kéo dài thi gian gi chc v
lãnh đạo, qun lý ca tp th lãnh đạo cơ quan, tổ chc.
- yếu lch do nhân t khai theo mẫu quy định, được quan trực tiếp
qun xác nhn, dán nh màu kh 4x6, chp trong thi gian không quá 06
tháng.
- Bn t nhận xét đánh giá việc thc hin chc trách, nhim v trong thi
hn gi chc v.
- Đối vi kết lun tiêu chun chính trị: Trường hp kéo dài thi gian gi chc
v lãnh đạo, quản nhưng tình tiết mới làm thay đổi kết luận trước đây thì
phi có kết lun ca cp y có thm quyn v tiêu chun chính tr.
- Nhn xét ca chi y nơi trú đối vi bn thân gia đình. Trường hp
nơi cư trú của bn thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phi ly nhn xét ca
chi ủy nơi bản thân cư trú và nơi gia đình cư trú.
- Bn kê khai tài sn, thu nhp theo mẫu quy định.
- Giy chng nhn sc khe của s y tếthm quyn cp trong thi hn
06 tháng.
Trường hp các thành phn trong h bổ nhiệm đã được cp thm
quyn phê duyt và tn tại trong cơ sở d liu quốc gia thì được s dụng để thay
thế bn giấy tương ứng.
b) Đối vi viên chc qun lý
(1) T trình, biên bn hi ngh, bng tng hp kết qu kim phiếu kèm theo
biên bn kim phiếu các bước.
(2) Sơ yếu lý lch theo quy định do cá nhân t khai có dán nh màu kh 4 x
6 cm, được cơ quan trực tiếp qun lý cán b xác nhận và đóng dấu.
(3) Đánh giá, nhận xét trong c thi hn gi chc v ca tp th lãnh đạo
quan, đơn vị theo phân cp qun lý cán b v:
- Phm chất đạo đức, li sng, ý thc t chc k luật, đoàn kết ni b;
- Năng lực công tác kết qu thc hin chc trách, nhim v đưc giao,
trong đó thể hin sn phm c th, thành tích công tác, hn chế, khuyết đim,
vi phm trong quá trình công tác (nếu có);
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
- Uy tín và trin vng phát trin.
(4) Đánh giá, nhận xét ca chi b sở hoặc đảng ủy nơi công tác.
(5) Nhn xét ca cp ủy nơi cư trú đối vi bn thân và gia đình.
(6) Bn t nhn xét, đánh giá trong cả thi hn gi chc v.
(7) Kết lun v tiêu chun chính tr ca cp có thm quyền theo quy định.
(8) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy định.
(9) Bản sao các văn bằng, chng ch (có xác nhn của quan thm quyn
qun h hoặc của quan thm quyn) theo tiêu chun chc v, chc
danh b nhiệm. Trường hợp văn bằng do sở giáo dc nước ngoài hoặc sở
giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cp thì thc hin vic ng nhn theo
quy định ca pháp lut.
(10) Giy chng nhn sc khỏe do cơ sở y tế có thm quyn cp.
Trường hp các thành phn trong h bổ nhiệm đã được cp thm quyn
phê duyt và tn tại trong sở d liu quốc gia thì được s dụng để thay thế bn
giấy tương ứng.
Thành phn h (1), (2), (3), (4), (5), (6), (8), (10) (bao gm c nh chp)
không quá 06 tháng tính đến thời điểm xem xét.
Trường hp thc hin quy hoch, gii thiu ng c hoc các ni dung khác
trong công tác cán b các thời điểm khác nhau trong vòng 06 tháng tính t thi
đim np h lần đầu và cùng cp thm quyn quyết định thì được s dng
h lần đầu để thc hin cho các quy trình trong công tác cán b nhng ln
sau, tr trường hp ni dung mi phát sinh hoc phi b sung thành phn h
sơ theo quy định.
Kng phi có thành phn h (7), (9) nếu không có ni dung mi phát sinh.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
3.2. S ng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Chm nht 90 ny tc ny hết hn b nhim, cp
thm quyn phi thông báo để vn chc qun lý chun b h theo quy đnh.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc qun lý.
6. quan thực hin th tc hành chính: quan, đơn vị thm quyn
b nhim.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định kéo dài thi gian gi
chc v qun lý đến tui ngh hưu.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Hoàn thành nhim v trong thi hn gi chc vụ. Trường hp trong thi
hn gi chc v có năm xếp loi chất lượng không hoàn thành nhim v vì lý do
khách quan hoc do b x k lut không thuộc đối tượng b xem xét cho
thôi gi chc v, t chc, min nhim thì cp có thm quyn b nhim tho lun
trong tp th lãnh đo, cp ủy đ xem xét, đánh giá toàn din v năng lc, phm
cht, uy tín, kết qu thc hin nhim v đưc giao th hin bng sn phm c th
đối với các năm còn lại trong c thi hn gi chc v để xem xét, quyết định
việc đánh giá về tiêu chí hoàn thành nhim v trong thi hn gi chc v.
- Đáp ng tiêu chun chc danh quản theo quy định của quan, đơn vị
có thm quyn ti thời điểm b nhim li.
- Đơn vị có nhu cu v v trí vic làm viên chc qun lý.
- Đủ sc khỏe để hoàn thành nhim v và chức trách được giao.
- Không thuc một trong các trưng hợp quy định tại điểm a, điểm đ khoản
9 Điều 29 Ngh đnh s 259/2026/NĐ-CP; không thuc một trong các trường hp
chưa xem xét b nhim lại quy định ti khoản 3 Điều 35 Ngh định s
259/2026/NĐ-CP hoặc các trường hợp khác không đáp ứng tiêu chuẩn, điều kin
b nhim lại theo quy định ca cp có thm quyn.
- Trường hợp đơn vị đang trong thời gian thanh tra, kim tra thì cp có thm
quyền trao đổi với cơ quan thanh tra, kiểm tra v nhân s được đ ngh b nhim
lại trước khi quyết định.
- Các trường hợp chưa thc hin quy trình kéo dài thi gian gi chc v qun
lý:
+ Thuc một trong các trường hợp quy đnh tại điểm b, đim d khoản 9 Điều
29 Ngh định s 259/2026/NĐ-CP.
CÔNG BÁO CAO BNG/S 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
+ Đang trong thời gian được cơ quan, tổ chc có thm quyn c đi học tp,
công tác c ngoài t 03 tháng tr lên.
+ Đang trong thời gian điều tr ni trú t 03 tháng tr lên tại các sở y tế
hoặc đang trong thời gian ngh chế độ thai sn.
+ Có thông tin trao đổi của cơ quan chức năng về trách nhimnhân trong
các v án, v vic, kết lun mà quan chức năng đã, đang điều tra, thanh tra, kim
tra nhưng chưa có kết lun chính thc hoc đề ngh của cơ quan có thẩm quyn
v xem xét, x trách nhim cá nhân nhưng chưa kết lun chính thc.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chc s 129/2025/QH15.
- Ngh đnh s 259/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2026 ca Chính ph quy định v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1589/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nhiệp công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1589/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×