Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1586/QĐ-BGTVT 2023 công bố TTHC được nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/02/2025 08:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1586/QĐ-BGTVT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Danh Huy
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông Vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1586/QĐ-BGTVT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1586/QĐ-BGTVT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1586/QĐ-BGTVT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1586/QĐ-BGTVT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
_______

 

Số: 1586/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2023

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, thay thế Quyết định số 1546/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 11 năm 2022.

Điều 3. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi về Văn phòng Bộ, Trung tâm Công nghệ thông tin trước ngày 20/12/2023 để thực hiện công bố và cấu hình trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử Bộ Giao thông vận tải.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, các Cục trưởng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Như Điều 4 (để thực hiện);

- Cổng TTĐT Bộ Giao thông vận tải;

-  Lưu: VT, VP (KSTTHC).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Nguyễn Danh Huy

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA (BPMC)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1586/QĐ-BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2023)

 

STT

Tên thủ tục

Mã thủ tục

Địa điểm thực hiện

Đơn vị giải quyết

Tiếp nhận

Trả kết quả

 

I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)

1

Chấp thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

1.001666

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

2

Cấp lại chấp thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

1.001706

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

3

Cấp Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

1.001692

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

4

Cấp lại Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

1.001717

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

5

Cấp đổi Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

1.001725

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

6

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1.002889

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

7

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1.002883

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

8

Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2

1.000004

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

9

Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động

1.004998

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

10

Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2)

1.004987

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

11

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1.001765

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

12

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)

1.004993

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

13

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô

1.001777

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

14

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

1.001623

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

15

Cấp Giấy phép xe tập lái

1.001735

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

16

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

1.001751

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

17

Cấp mới Giấy phép lái xe

1.002835

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

18

Cấp lại Giấy phép lái xe

1.002820

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

19

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

1.002809

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

20

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

1.002804

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

21

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

1.002801

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

22

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

1.002796

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

23

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

2.001002

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

24

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

1.002300

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

25

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc

1.002798

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

26

Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác

1.002556

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

27

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

1.000314

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

28

Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ (đối với nút giao đấu nối vào đoạn tuyến quốc lộ đã được quy hoạch là đường cao tốc)

1.000583

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

29

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

1.001046

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

30

Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống quốc lộ đang khai thác

1.001075

BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam

BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam

Cục Đường cao tốc Việt Nam

31

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

1.005210

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

32

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

- Bộ Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống.

- Cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý đối với các trường hợp sau:

+ Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ liên quan đến phạm vi quản lý từ hai đơn vị cấp Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải trở lên, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống;

+ Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an; Công trình thiết yếu lắp đặt vào cầu, hầm đường bộ từ cấp II trở lên theo quy định về phân cấp công trình xây dựng, cầu yếu, cầu quá thời hạn khai thác gây ảnh hưởng đến an toàn công trình cầu; Công trình thiết yếu có đường kính lớn hơn 300 mm; Công trình điện lực có điện áp từ 110 kV trở lên (trừ đường dây tải điện giao cắt phía trên quốc lộ có cột nằm ngoài phạm vi hành lang an toàn của quốc lộ).

- Cục Đường cao tốc Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tuyến đường cao tốc được phân cấp, ủy quyền.

2.001921

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam/ BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam/ BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường bộ Việt Nam/Cục Đường cao tốc Việt Nam/ Bộ Giao thông vận tải

33

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

- Bộ Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống.

- Cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý đổi với các trường hợp sau:

+ Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ liên quan đến phạm vi quản lý từ hai đơn vị cấp Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải trở lên, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống;

+ Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an; Công trình thiết yếu lắp đặt vào cầu, hầm đường bộ từ cấp II trở lên theo quy định về phân cấp công trình xây dựng, cầu yếu, cầu quá thời hạn khai thác gây ảnh hưởng đến an toàn công trình cầu; Công trình thiết yếu có đường kính lớn hơn 300 mm; Công trình điện lực có điện áp từ 110 kV trở lên (trừ đường dây tải điện giao cắt phía trên quốc lộ có cột nằm ngoài phạm vi hành lang an toàn của quốc lộ).

- Cục Đường cao tốc Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tuyến đường cao tốc được phân cấp, ủy quyền.

2.001915

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam/ BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam/ BPMC Cục Đường cao tốc Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường bộ Việt Nam/ Cục Đường cao tốc Việt Nam/ Bộ Giao thông vận tải

34

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (đối với trường hợp đặc biệt phục vụ an ninh, quốc phòng, công trình năng lượng, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn)

1.000028

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

35

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

1.010702

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

36

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

1.010703

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

37

Cấp Giấy phép liên vận ASEAN

1.010704

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

38

Cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

1.010705

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

BPMC Cục Đường bộ Việt Nam

Cục Đường bộ Việt Nam

II - Lĩnh vực Đường sắt (18 TTHC)

39

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

1.005123

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

40

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005058

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

41

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

1.005134

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

42

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005126

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

43

Bãi bỏ đường ngang

1.000294

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

44

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.010000

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

45

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.004844

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

46

Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

1.005075

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

47

Cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác

1.005071

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

48

Cấp lại giấy phép lái tàu

1.003897

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

49

Cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp

1.005085

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

50

Cấp giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam

1.009479

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

51

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị

1.004780

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

52

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị

1.004763

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

53

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

1.004691

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

54

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

1004685

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

55

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

- Gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

- Bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

1.004681

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

BPMC Cục Đường sắt Việt Nam

Cục Đường sắt Việt Nam

56

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

1.004883

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

III - Lĩnh vực Hàng hải (59 TTHC)

57

Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam

2.001719

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

58

Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời

1.002228

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

59

Gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời

1.002236

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

60

Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

1.004166

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

61

Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp

1.004162

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

62

Đổi tên cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước, cảng dầu khí ngoài khơi đã được công bố

- Bộ Giao thông vận tải xem xét quyết định đổi với đề nghị đổi tên cảng biển hoặc cảng dầu khí ngoài khơi;

- Cục Hàng hải Việt Nam quyết định đổi tên bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước.

1.003253

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam; BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

63

Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

2.000519

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

64

Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn

1.004284

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

65

Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn

1.001857

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

66

Giao tuyến dẫn tàu

1.002490

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

67

Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải

1.004123

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

68

Đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng

1.002249

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

69

Đổi tên cảng cạn

1.001870

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

70

Tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn

1.004280

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

71

Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

1.004147

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

72

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

1.004850

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

73

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

1.004843

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

74

Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam

3.000188

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

75

Cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

1.001099

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam;

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam;

Cục Hàng hải Việt Nam

76

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

2.000378

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải (đối với trường hợp cấp); BPMC Cục Hàng hải Việt Nam (đối với trường hợp không cấp)

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

77

Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu (CLC 1992)

1.000563

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

78

Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC)

1.000469

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

79

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

1.001223

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

80

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển

1.001810

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

81

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển

1.001830

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

82

Trả lời sự phù hợp quy hoạch cảng cạn

1.001845

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam;

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

83

Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải

1.001889

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

84

Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển

1.001899

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

85

Công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước (bao gồm cả việc đưa kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời vào sử dụng)

1.004157

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

86

Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước

1.004142

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

87

Đề nghị thiết lập kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời

1.004134

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

88

Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ

1.004050

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

89

Cấp lại Sổ thuyền viên

1.002787

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

90

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

1.002771

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam/ BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam/ BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam/Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

91

Chấp thuận đặt tên tàu biển

1.002763

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

92

Đăng ký tàu biển không thời hạn

1.002687

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

93

Đăng ký tàu biển có thời hạn

1.002674

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

94

Đăng ký tàu biển tạm thời

1.002645

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

95

Đăng ký tàu biển đang đóng

1.002578

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

96

Đăng ký tàu biển loại nhỏ

1.002550

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

97

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

1.002582

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

98

Xóa đăng ký

1.002508

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

99

Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp

1.002472

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

100

Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

1.002460

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

101

Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận

1.002448

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

102

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

1.002441

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

103

Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

1.002420

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

104

Mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng

1.002408

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

105

Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

1.002345

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

106

Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

1.002326

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

107

Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

1.000289

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

108

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

1.000284

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

109

Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động

1.000279

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

110

Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

1.000274

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

111

Cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I

1.000267

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

112

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

1.007949

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

113

Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước ngoài

- Đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hóa khác bằng tàu biển chuyên dùng; giải tỏa hàng hóa, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng;

- Đối với trường hợp phòng chống khắc phục thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

1.004425

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Hàng hải Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

114

Đăng ký và cấp sổ thuyền viên

1.002788

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

115

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

1.000940

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

IV - Lĩnh vực Đường thủy nội địa (36 TTHC)

116

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

1.004261

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

117

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

1.004259

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

118

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.

1.004242

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

119

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (đối với cơ sở từ loại 3 trở lên trong phạm vi toàn quốc)

2.002001

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

120

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (đối với cơ sở từ loại 3 trở lên trong phạm vi toàn quốc)

2.001998

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

121

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

122

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

123

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

124

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

125

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

126

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

127

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

128

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

129

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

1.000344

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam; BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam; BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

130

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

1.009442

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

131

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

- Bộ Giao thông vận tải: đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.

1.009443

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

132

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: gia hạn đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định

1.009444

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

133

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định

1.009445

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

134

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.

1.009446

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

135

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

-Bộ Giao thông vận tải: cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

-Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nổi với đường thủy nội địa quốc gia.

1.009447

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

136

Thiết lập khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)

1.009448

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

137

Công bố hoạt động khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nổi với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)

1.009449

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

138

Công bố đóng khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)

1.009450

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

139

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố hoạt động cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định

1.009456

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

140

Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động

1.009457

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

141

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia)

1.009458

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

142

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (trường hợp luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)

1.009459

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

143

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không còn nhu cầu khai thác, sử dụng (đối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)

1.009460

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Giao thông vận tải

144

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

1.009461

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

145

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.

1.009462

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

146

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

- Bộ Giao thông vận tải: thỏa thuận đối với các công trình, hoạt động quốc phòng, an ninh có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia;

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với các công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, hành lang bảo vệ luồng, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải.

1.009463

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/Bộ Giao thông vận tải

147

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (đối với trường hợp bảo đảm quốc phòng, an ninh trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải tiếp giáp với hành lang bảo vệ luồng quốc gia)

1.009464

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

148

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (đối với chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động bảo đảm quốc phòng, an ninh trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia)

1.009465

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

149

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trường hợp trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia);

- Cục Hàng hải Việt Nam (trường hợp trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải)

2.001219

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

150

Xóa đăng ký phương tiện

2.001659

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

151

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Tổ chức thi, ra quyết định công nhận kết quả thi, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư trở lên, máy trưởng từ hạng ba trở lên đối với cơ sở đào tạo trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Quyết định công nhận kết quả kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi CCCM đặc biệt).

1.003135

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

BPMC Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

V - Lĩnh vực Hàng không (94 TTHC)

152

Thủ tục cấp giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

1.004698

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

153

Thủ tục cấp lại Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

1.004696

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

154

Thủ tục cấp bổ sung năng định Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay

1.002840

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

155

Thủ tục cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

1.000246

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

156

Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

1.000239

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

157

Thủ tục cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

1.004480

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

158

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

1.004465

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

159

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

1.000574

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

160

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

1.000597

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

161

Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không

1.003373

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

162

Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không

1.003364

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

163

Thủ tục cấp giấy phép, gia hạn, bổ sung, phục hồi năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không

1.002926

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

164

Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay

1.004413

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

165

Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

1.004412

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

166

Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

1.004372

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

167

Thủ tục cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

1.004289

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

168

Thủ tục cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

1.004286

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

169

Thủ tục gia hạn năng định cho người lái tàu bay

1.004270

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

170

Thủ tục cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)

1.003917

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

171

Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)

1.003894

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

172

Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

1.004380

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

173

Thủ tục cung cấp thông tin đăng ký trong sổ đăng bạ tàu bay

1.003555

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

174

Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay

1.003541

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

175

Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

1.003528

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

176

Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

1.003509

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

177

Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay

1.003492

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

178

Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay

1.003406

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

179

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay

1.003405

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

180

Thủ tục cấp mã số AEP

1.003402

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

181

Thủ tục đăng ký văn bản IDERA

1.003398

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

182

Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA

1.003393

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

183

Thủ tục sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA

1.005193

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

184

Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS)

1.000254

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

185

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (giấy phép khai thác cơ sở ANS)

2.000102

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

186

Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

1.000271

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

187

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

1.000283

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

188

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam

1.002845

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

189

Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng

1.002890

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

190

Thủ tục đưa công trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác

1.004709

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

191

Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay

1.004711

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

192

Thủ tục phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay

1.004713

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

193

Thủ tục sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

1.002855

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

194

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

1.002866

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

195

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

1.004716

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

196

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

1.002880

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

197

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

1.004724

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

198

Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không

1.002886

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

199

Thủ tục đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay

1.004706

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

200

Thủ tục sửa đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

1.002897

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

201

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay

1.004719

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

202

Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam

1.001388

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

203

Cấp phép bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam

1.001381

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

204

Mở cảng hàng không, sân bay

1.001369

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Thủ tướng Chính phủ

Thủ tướng Chính phủ

205

Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

1.000465

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

206

Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

1.000452

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

207

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

1.000423

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

208

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

1.000312

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

209

Thủ tục Phê duyệt chương trình, quy chế an ninh hàng không, chấp thuận chương trình an ninh hàng không hãng hàng không nước ngoài

1.003378

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

210

Thủ tục sửa đổi, bổ sung chương trình an ninh, quy chế an ninh hàng không

1.003376

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

211

Thủ tục phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay

1.004416

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

212

Thủ tục phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay

1.004417

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

213

Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam

2.001037

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

214

Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài

1.002511

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

215

Cấp quyền vận chuyển hàng không

1.002523

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

216

Phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không

1.002894

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

217

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

1.002899

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

218

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

1.002903

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

219

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác đối với hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại

1.003472

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

220

Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay

1.003538

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

221

Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay

1.003551

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

222

Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay

1.004415

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

223

Thủ tục Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM)

1.004414

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

224

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

1.004317

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

225

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu

1.004411

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

226

Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại

1.004408

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

227

Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

1.004362

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

228

Thủ tục Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

1.003850

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

229

Thủ tục Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

1.004986

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

230

Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

1.003818

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

231

Thủ tục Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

1.004306

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

232

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

1.004682

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

233

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh cảng hàng không

1.004674

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

234

Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

1.003708

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

235

Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

1.003747

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

236

Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay

1.003663

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

237

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay

1.003389

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

238

Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

1.004362

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

239

Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có

1.009437

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

240

Thủ tục phê duyệt bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư

1.009438

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

241

Thủ tục phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình

1.009439

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

242

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay

1.003972

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

243

Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký

1.001073

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

244

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký

1.001139

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

245

Đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay

1.001528

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)

246

Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa

1.000336

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

247

Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa

1.004424

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

248

Công nhận lại đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa

1.004423

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

249

Công nhận nâng hạng Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa

2.000121

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

250

Công nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa trong trường hợp đặc biệt

1.004422

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

251

Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam

2.000082

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

252

Công nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

1.001309

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

253

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải

1.004977

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

254

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải

1.004976

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

255

Kiểm định và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho công-te-no, máy, vật liệu, trang thiết bị sử dụng cho tàu biển trong chế tạo, lắp ráp, nhập khẩu, sửa chữa phục hồi, hoán cải

2.000009

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

256

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo

1.005018

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

257

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại dùng cho xe chở người bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp

1.005014

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

258

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

1.004334

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

259

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

1.004329

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

260

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp

1.004994

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

261

Cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống được sản xuất, lắp ráp

1.000247

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

262

Cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống được nhập khẩu

1.000241

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

263

Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện được sản xuất, lắp ráp

1.004980

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

264

Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

1.004990

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

265

Cấp lại Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

1.000017

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

266

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

1.001364

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

267

Duyệt tài liệu hướng dẫn tàu biển

1.000225

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

268

Thẩm định thiết kế tàu biển

2.000087

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

269

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển (công trình biển)

1.004318

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

270

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

1.001001

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

271

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Trường hợp Sở GTVT có văn bản đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện)

1.001322

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

272

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Trường hợp Sở GTVT có văn bản đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện)

1.001296

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

273

Cấp Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới

1.001319

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

274

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới trường hợp hết hiệu lực

1.001325

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

275

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới trường hợp bị mất, bị hỏng

1.001326

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

276

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các linh kiện sử dụng để lắp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

1.005002

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

277

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

1.005001

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

278

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy

1.004985

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

279

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn máy

1.004983

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

280

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

1.004981

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

281

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

1.007936

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

282

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

1.007937

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

283

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP

3.000136

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

284

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

3.000133

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

285

Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

3.000134

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

286

Cấp mở rộng, bổ sung Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

3.000135

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

287

Cấp đổi Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

1.007938

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

288

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng cải tạo

1.005107

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

289

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng

1.009005

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

290

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp

1.009006

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

291

Cấp, bổ sung ấn chỉ kiểm định

1.010246

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

292

Công nhận lại cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

1.001313

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

293

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sản xuất, hoán cải sử dụng trong giao thông vận tải

1.004932

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

BPMC Cục Đăng kiểm Việt Nam

Cục Đăng kiểm Việt Nam

VII - Lĩnh vực khác (15 TTHC)

294

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

1.005042

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

295

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

1.005038

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

296

Chấp thuận cho phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam

1.005026

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Bộ Giao thông vận tải

297

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

2.000908

BPMC Cơ quan Bộ, Tổng cục, các Cục

BPMC Cơ quan Bộ, Tổng cục, các Cục

Cơ quan Bộ, Tổng cục, các Cục

298

Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

1.011434

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

299

Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

1.011433

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

300

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

1.011430

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

301

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

1.011429

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

302

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển

1.011432

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

303

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển

1.011431

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

BPMC Cục Hàng hải Việt Nam

Cục Hàng hải Việt Nam

304

Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

1.011428

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

305

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay

1.011427

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

306

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

1.011426

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

307

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

1.011423

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

308

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay

1.011425

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

BPMC Cục Hàng không Việt Nam

Cục Hàng không Việt Nam

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1586/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông Vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1546/QĐ-BGTVT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×