• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1553/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 06/06/2026 11:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1553/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1553/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1553/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1553/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 1603/QĐ-
BNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 1847/QĐ-
BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
1553
05
Người ký:
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO
VÀ TIN HỌC
Thời gian ký:
05.06.2026
21:09:07 +07:00
2
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
489/TTr-SNNMT ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh
vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu,
đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật,
đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết
lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê
duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
3
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Mã số
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.014129
Đăng ký tài khoản
trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí
nhà kính và tín chỉ
các-bon
05 ngày làm việc
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi,
địa chỉ: Số 54 đường
Hùng Vương, phường
Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi, điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi; nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường, đặc khu
Không
quy định
- Luật Bảo vệ môi trường
2020.
- Nghị định số 06/2022/NĐ-
CP ngày 07 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy
định giảm nhẹ phát thải khí
nhà kính và bảo vệ tầng ô-
dôn; được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số
119/2025/NĐ-CP và Nghị
định số 83/2026/NĐ-CP.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29
tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm,
phân cấp, đơn giản hóa thủ
2
1.014136
Đăng ký/Điều
chỉnh dự án theo
cơ chế trao đổi, bù
trừ tín chỉ các-bon
trong nước
15 ngày làm việc và
47 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn đăng tải
hồ sơ lấy ý kiến rộng
rãi: 01 ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến
rộng rãi: 30 ngày.
Không
quy định
1553
05
2
TT
Mã số
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Thời hạn tổng hợp
và thông báo ý kiến:
05 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ
sau hoàn thiện: 03
ngày làm việc.
- Thời hạn lấy ý kiến
về việc phê duyệt
đăng ký dự án: 03
ngày làm việc và 10
ngày.
- Tổ chức đánh giá,
quyết định phê duyệt
đăng ký dự án: 07
ngày.
thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
3
1.014131
Thay đổi thành
phần tham gia dự án
10 ngày
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi,
địa chỉ: Số 54 đường
Hùng Vương, phường
Không
quy định
4
1.014132
Hủy đăng ký dự án
30 ngày
Không
quy định
5
1.014133
Cấp tín chỉ các-bon
06 ngày làm việc và
Không
3
TT
Mã số
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
theo cơ chế trao
đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
30 ngày, trong đó:
- Thời hạn kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ:
03 ngày làm việc.
- Thời hạn gửi hồ sơ
lấy ý kiến: 03 ngày
làm việc.
- Thời hạn góp ý
kiến: 15 ngày.
- Trình phê duyệt và
trả kết quả giải quyết:
15 ngày.
Cẩm Thành, tỉnh
Quảng Ngãi, điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 Trần Phú,
phường Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi; nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công các
xã, phường, đặc khu
thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
quy định
6
2.002848
Hủy đăng ký tín
chỉ các - bon tự
nguyện
02 ngày làm việc.
Không
quy định
- Thông tư số 11/2026/TT-
BNNMT ngày 13 tháng 02
năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định quản lý,
vận hành Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
7
2.002849
Chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các-
bon ngoài hệ thống
giao dịch các-bon
07 ngày làm việc
Không
quy định
4
TT
Mã số
thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung
một số thông tư liên quan
phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản
lý của bộ nông nghiệp và
môi trường.
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ
tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường,
đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
1553
05
2
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với
người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho
cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Chi cục Bảo vệ môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
3
1. Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon
(mã số TTHC: 1.014129)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế
tiếp, không thực
hiện B1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
12 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản
B5: Trình lãnh đạo
Chi cục duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
chi cục.
Lãnh đạo phòng
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản.
B6: Trình lãnh đạo
Sở xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình Lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản.
B7: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Tờ trình và Dự thảo
Giấy thông báo cấp
tài khoản.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản
- Phiếu chuyển.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản.
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
06 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản.
- Phiếu trình.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy thông
báo cấp tài khoản.
- Phiếu trình.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
- Giấy thông báo cấp
tài khoản hoặc văn
bản trả lời nêu rõ lý
do nếu không cấp
Giấy thông báo cấp
tài khoản.
- Hồ sơ.
B13: Phát hành
kết quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
Văn thư
02 giờ
làm việc
- Giấy thông báo cấp
tài khoản hoặc văn
bản trả lời nêu rõ lý
do nếu không cấp
Giấy thông báo cấp
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
tài khoản.
- Hồ sơ.
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC: 1.014136)
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc và 47 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước 1a)
và chuyển đến Bước
2 kế tiếp, không
thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ).
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
02 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
03 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
03 giờ
làm việc
B4: Kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Mẫu số 08, 09.
- Phiếu trình.
- Thông báo tính hợp
lệ hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ
không hợp lệ, tổ chức
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hoàn thiện hồ sơ
trong thời hạn không
quá 15 ngày kể từ
ngày có thông báo.
B5: Trình lãnh
đạo phê duyệt và
đăng tải hồ sơ lấy
ý kiến rộng rãi
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ hợp lệ.
- Mẫu số 01, 06.
- Văn bản đề nghị
đăng tải lấy ý kiến
rộng rãi trong thời
gian 30 ngày.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
01 giờ
làm việc
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển văn bản đề nghị và hồ sơ đăng tải đến
Trung tâm Công báo và Tin học Quảng Ngãi
Văn thư Sở
01 giờ
làm việc
- Đăng tải công khai hồ sơ lấy ý kiến Đăng
ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong nước.
Trung tâm Công
báo và Tin học
Quảng Ngãi
02 giờ
làm việc
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Tổng hợp và
thông báo ý kiến
góp ý
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
04 ngày
làm việc
- Tổng hợp ý kiến.
- Thông báo cho cơ
quan, tổ chức nộp hồ sơ.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Lãnh đạo Sở ký thông báo.
- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
B7: Hoàn thiện hồ
sơ theo ý kiến tại
thông báo
Cơ quan, tổ chức hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến tại
thông báo (Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày
nhận được thông báo, cơ quan, tổ chức gửi hồ sơ
đề nghị đăng ký/điều chỉnh dự án đã hoàn thiện
kèm báo cáo thẩm định tài liệu dự án).
Cơ quan, tổ chức
Trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận được
thông báo
(không tính vào
thười gian giải
quyết TTHC)
Hồ sơ hoàn thiện.
B8: Kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
sau hoàn thiện
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Thông báo cho cơ
quan, tổ chức đề xuất về
tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trong trường hợp hồ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
sơ không hợp lệ, cơ
quan, tổ chức đề xuất
hoàn thiện hồ sơ trong
thời hạn không quá 05
ngày kể từ ngày có
thông báo.
- Lãnh đạo Sở ký thông báo.
- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
B9: Lấy ý kiến về
việc phê duyệt
đăng ký/điều
chỉnh dự án
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Lấy ý kiến Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
của các khu vực thực
hiện dự án (nếu có).
- Cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến có
trách nhiệm trả lời
bằng văn bản trong
thời hạn tối đa 10
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ lấy ý kiến.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Lãnh đạo Sở ký thông báo.
- Văn thư vào số, phát hành, chuyển thông báo.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
04 giờ
làm việc
B10: Tổ chức
đánh giá, quyết
định phê duyệt
đăng ký/điều
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
1,5 ngày
- Báo cáo thẩm định
tài liệu dự án.
- Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
0,5 ngày
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chỉnh dự án
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
- Lãnh đạo Sở phê duyệt hồ sơ.
- Văn thư phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (04 ngày)
B11: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
B12: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
01 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
B14: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
B15: Xem xét,
quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Chủ tịch UBND
tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
về việc phê duyệt
đăng ký dự án tạo tín
chỉ các-bon.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B16: Phát hành
và chuyển kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc
phê duyệt đăng ký dự
án tạo tín chỉ các-bon.
B17: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
16
3. Thay đổi thành phần tham gia dự án (mã số TTHC: 1.014131)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế
tiếp, không thực
hiện B1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
B4: Kiểm tra, xử
lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị thay đổi thành
phần tham gia dự án
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
03 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
B5: Trình lãnh
đạo Chi cục duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Chi cục.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
B6: Trình lãnh
đạo Sở xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở quyết định.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo kết quả điều
chỉnh thành phần tham
gia dự án được thể hiện
trên Hệ thống đăng ký
quốc gia về hạn ngạch
phát thải khí nhà kính
và tín chỉ các-bon.
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
01 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo kết quả
điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
- Phiếu trình.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
- Hồ sơ.
- Giấy thông báo kết
quả điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Phát hành
kết quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
0,5 ngày
- Giấy thông báo kết
quả điều chỉnh thành
phần tham gia dự án
được thể hiện trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
- Hồ sơ.
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
23
4. Hủy đăng ký dự án (mã số TTHC: 1.014132)
Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước 1a)
và chuyển đến Bước
2 kế tiếp, không
thực hiện Bước 1.
Nộp hồ sơ).
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết
quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 ngày
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
16 ngày
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Trình lãnh
đạo xem xét
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
- Phiếu trình.
- Dự thảo Thông báo
thông tin về hủy dự
án đã được đăng ký
theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
hiện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
B6: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
01 ngày
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B7: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo
thông tin về hủy dự
án đã được đăng ký
theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hiện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
B8: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Thông báo
thông tin về hủy dự
án đã được đăng ký
theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
hiện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
B9: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
05 ngày
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Thông báo
thông tin về hủy dự
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
án đã được đăng ký
theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
hiện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
B10: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
1,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo
thông tin về hủy dự
án đã được đăng ký
theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
hiện trên Hệ thống
đăng ký quốc gia về
hạn ngạch phát thải
khí nhà kính và tín
chỉ các-bon.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B11: Xem xét,
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Chủ tịch UBND
02 ngày
- Hồ sơ.
28
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
quyết định
tỉnh
- Thông báo thông tin về
hủy dự án đã được đăng
ký theo cơ chế trao đổi,
bù trừ tín chỉ các-bon
trong nước được thể
hiện trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí nhà
kính và tín chỉ các-bon.
B12: Phát hành
và chuyển kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Thông báo thông
tin về hủy dự án đã
được đăng ký theo cơ
chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong
nước được thể hiện
trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí
nhà kính và tín chỉ
các-bon.
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B13: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
5. Cấp tín chỉ các-bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước (mã số TTHC: 1.014133)
Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc và 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính thì thực hiện
bước này (B1a) và
chuyển đến B2 kế
tiếp, không thực
hiện B1. Nộp hồ sơ)
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
B4: Kiểm tra
hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ đề nghị thay đổi thành
phần tham gia dự án.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Chuyên viên
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo thông báo
cho tổ chức đề nghị về
tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trong trường hợp
hồ sơ không hợp lệ,
tổ chức đề nghị hoàn
thiện hồ sơ trong thời
hạn không quá 05
ngày kể từ ngày có
thông báo.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
01 giờ
làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở quyết định.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
làm việc
- Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
- Văn thư Sở vào số, phát hành và chuyển thông
báo.
Lãnh đạo Sở
03 giờ
làm việc
Thông báo cho tổ
chức đề nghị về tính
hợp lệ của hồ sơ.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Lấy ý kiến về
việc cấp tín chỉ
các-bon cho dự án
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
Cơ quan, tổ chức
được lấy ý kiến có
trách nhiệm trả lời
bằng văn bản trong
thời hạn tối đa 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ lấy ý kiến.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
- Lãnh đạo Sở ký thông báo.
- Văn thư Sở vào số, phát hành và chuyển văn
bản.
Lãnh đạo Sở
04 giờ
làm việc
B6: Trình lãnh
đạo Chi cục duyệt
hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
08 ngày
- Dự thảo Thông tin
về việc cấp tín chỉ
cho dự án đã được
đăng ký theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 ngày
Lãnh đạo Chi cục xem xét duyệt, trình Lãnh đạo
Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B7: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư Sở
0,5 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông tin
về việc cấp tín chỉ
cho dự án đã được
đăng ký theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
0,5 ngày
- Phiếu chuyển.
- Dự thảo Thông tin
về việc cấp tín chỉ
cho dự án đã được
đăng ký theo cơ chế
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
- Hồ sơ.
B9: Phân công xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
- Dự thảo Thông tin
về việc cấp tín chỉ
cho dự án đã được
đăng ký theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
- Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
2,5 ngày
- Dự thảo Thông tin
về việc cấp tín chỉ
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
cho dự án đã được
đăng ký theo cơ chế
trao đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
- Phiếu trình.
- Hồ sơ.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
0,5 ngày
Dự thảo Thông tin về
việc cấp tín chỉ cho
dự án đã được đăng
ký theo cơ chế trao
đổi, bù trừ tín chỉ
các-bon trong nước
được công bố trên Hệ
thống đăng ký quốc
gia về hạn ngạch phát
thải khí nhà kính và
tín chỉ các-bon.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
0,5 ngày
- Thông tin về việc
cấp tín chỉ cho dự án
đã được đăng ký theo
cơ chế trao đổi, bù trừ
tín chỉ các-bon trong
nước được công bố
trên Hệ thống đăng
ký quốc gia về hạn
ngạch phát thải khí
nhà kính và tín chỉ
các-bon.
- Hồ sơ.
B13: Phát hành
kết quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
0,5 ngày
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
37
6. Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện (mã số TTHC: 2.002848)
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ).
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy
định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
39
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Kiểm tra, xử
lý hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ theo quy định.
Công chức phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
- Dự thảo thông báo
từ chối hủy đăng ký
tín chỉ các-bon
(Trường hợp số
lượng tín chỉ các-bon
đề nghị hủy vượt quá
số dư trên tiểu khoản
Đăng ký chung)
B5: Trình lãnh
đạo Chi cục duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Trình lãnh
đạo Sở xem xét,
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Dự thảo thông báo
từ chối hủy đăng ký
tín chỉ các-bon
(Trường hợp số
lượng tín chỉ các-bon
đề nghị hủy vượt quá
số dư trên tiểu khoản
Đăng ký chung).
B7: Phê duyệt,
phát hành và
chuyển hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở ký thông báo từ chối hủy đăng ký
tín chỉ các-bon (Trường hợp số lượng tín chỉ các-
bon đề nghị hủy vượt quá số dư trên tiểu khoản
Đăng ký chung) hoặc ký trình Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện.
- Văn thư vào số, phát hành văn bản.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
01 giờ làm
việc
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
- Dự thảo thông báo
từ chối hủy đăng ký
tín chỉ các-bon
(Trường hợp số
lượng tín chỉ các-bon
đề nghị hủy vượt quá
số dư trên tiểu khoản
Đăng ký chung).
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (01 ngày làm việc)
41
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
B9: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
03 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Chủ tịch UBND
tỉnh
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản xác nhận
hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện.
B13: Phát hành
và chuyển kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản xác nhận
hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện.
43
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
7. Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon ngoài hệ thống giao dịch các-bon
(mã số TTHC: 2.002849)
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 06
- Hồ sơ
44
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ).
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy
định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ
trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan
có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ giấy và điện tử về Chi cục để phân
công xử lý.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B3: Phân công xử
lý
Lãnh đạo Chi cục phân công phòng chuyên môn
tham mưu xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 giờ
làm việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
0,5 giờ
làm việc
B4: Kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ
Công chức phòng chuyên môn tham mưu thông báo
cho cơ quan, tổ chức về tính hợp lệ của hồ sơ.
Công chức phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo thông báo
tính hợp lệ hồ sơ.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo thông báo
tính hợp lệ hồ sơ.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Sở ký thông báo tính hợp lệ hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
Thông báo tính hợp
lệ hồ sơ.
Văn thư vào số, phát hành và chuyển thông báo
tính hợp lệ hồ sơ.
Văn thư Sở
0,5 giờ
làm việc
B5: Chuyển
quyền sở hữu
hoặc từ chối
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xác
nhận hoặc từ chối chuyển quyền sở hữu hạn
ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon
Công chức phòng
chuyên môn
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản xác
46
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
chuyển quyền sở
hữu hạn ngạch
phát thải khí nhà
kính, tín chỉ các-
bon và trả kết quả
ngoài hệ thống giao dịch các-bon
nhận hoặc từ chối
chuyển quyền sở hữu
hạn ngạch phát thải khí
nhà kính, tín chỉ các-
bon ngoài hệ thống
giao dịch các-bon.
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi
cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Văn bản xác
nhận hoặc từ chối
chuyển quyền sở hữu
hạn ngạch phát thải khí
nhà kính, tín chỉ các-
bon ngoài hệ thống
giao dịch các-bon.
Lãnh đạo Chi cục xem xét, trình lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ
làm việc
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt hồ sơ.
Lãnh đạo Sở
02 giờ
làm việc
Dự thảo Văn bản xác
nhận hoặc từ chối
chuyển quyền sở hữu
hạn ngạch phát thải khí
nhà kính, tín chỉ các-
bon ngoài hệ thống
giao dịch các-bon.
Văn thư vào số, phát hành và chuyển hồ sơ liên
thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
Văn thư Sở
02 giờ
làm việc
47
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh (02 ngày làm việc)
B6: Tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
B7: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
B8: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
hồ sơ.
Công chức Phòng
chuyên môn
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ.
- Phiếu trình.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
48
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản
xác nhận hủy đăng ký
tín chỉ các-bon tự
nguyện.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tỉnh
B10: Xem xét,
quyết định
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Chủ tịch UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản xác nhận
hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện.
B11: Phát hành
và chuyển kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Văn bản xác nhận
hủy đăng ký tín chỉ
các-bon tự nguyện.
49
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B12: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1553/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1553/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×