• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1531/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt TTHC chuẩn hóa thuộc quản lý Nhà nước của Sở TNMT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/06/2024 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1531/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1531/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1531/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1531/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 6
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
giải quyếtphạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn c Lut T chc cnh quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa đi, b
sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính quyn địa
phương ny 22/11/2019;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim st th tc hành chính; Ngh đnh s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
ca Cnh ph sa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên quan đến
kim st th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
ca Cnh ph sa đi, b sung mt s điu ca các ngh đnh liên quan đến
kim soát th tc hành cnh;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph v hưng dn nghip v kim soát th tcnh chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
248/TTr-STNMT ngày 11/6/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục gồm 133 thủ tục
nh chính (cấp tỉnh: 89 thủ tục, cấp huyện: 42 thủ tục, cấp xã: 02 thủ tục) chuẩn
hóa thuộc thẩm quyền giải quyết phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điu 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định lên
Trang n bản quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa chỉ
http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để c quan, đơn vị, địa phương truy cập,
nghiên cứu thực hiện.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- B sung, hoàn chnh ni dung cu thành ca tng th tc hành chính,
cp nht lên Cơ s d liu quc gia v th tc hành chính (ti địa ch
https://csdl.dichvucong.gov.vn) Trang thông tin đin t ca đơn v; đồng thi,
gi v Văn phòng UBND tnh, S Thông tin Truyn thông, Trung tâm phc
2
v Hành chính công tnh để đăng ti, công khai, niêm yết, cp nht d liu theo
quy định.
- Chủ trì, phối hợp với c đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thiện, phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản(nếu
thay đổi) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử
tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin Truyền thông chỉ đạo bộ phậnliên quan phối hợp với
Sở Tài nguyên và Môi trường cập nht đầy đủ danh mục thủ tục hành chính, quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử
tỉnh theo đúng quy định.
4. UBND các huyện, thị xã, thành phố trách nhiệm chỉ đạo công khai,
niêm yết đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận một
cửa các cấp tổ chức thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy
định của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. c Quyết định
trước đây về công bố, chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
y có hiệu lực.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Thông tin Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
-
Như Điu 4;
- Bộ TN&MT;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, VNPT Quảng Nam;
- Trung tâm QTI;
- Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- CPVP;
- Lưu: VT, TTPVHCC, NCKS.
I:\Dropbox\CÔNG2024\QĐ\CHUANHOA\TNMT\216-QD CH TNMT24.docx
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUN A THUC THM QUYN GII QUYT
PHM VI QUN NHÀ NƯỚC CA S TÀI NGUN MÔI TRƯỜNG
(Ban hành m theo Quyết đnh s #sovb/QĐ-UBND ny #nbh/6/2024 ca Ch tch UBND tnh Qung Nam)
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
A.
TH TC NH CNH CP TNH (89)
I.
THM QUYN GII QUYT CA UBND TNH (11+43UQ)
Đã y quyn gii quyết 43 th tc
1
Lĩnh vc tài ngun nước (1)
1.1
2.001850.000.
00.00.H47
Thm định, p duyt
phương án cm mc gii
nh lang bo v ngun
nưc đối vi h cha thy
đin và h cha thy li
35
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định s 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
2
Lĩnh vc bin - hi đảo (5)
2.1
1.005401.000.
00.00.H47
Giao khu vc bin
58
2.2
1.009481.000.
00.00.H47
ng nhn khu vc bin
33
2.3
1.004935.000.
00.00.H47
Gia hn thi gian giao khu
vc bin
43
2.4
1.005399.000.
00.00.H47
Tr li khu vc bin
- 28 ny
tr toàn b;
- 33 ny
tr li mt
phn
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun i trường bin
hi đảo năm 2015;
- Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ca
Chính ph; Ngh định s
126/2020/NĐ-CP ca Chính ph
2
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
2.5
1.005400.000.
00.00.H47
Sa đổi, b sung quyết định
giao khu vc bin
43
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun i trường bin
hi đảo năm 2015;
- Ngh định s 11/2021/NĐ-CP ca
Chính ph; Ngh định s
126/2020/NĐ-CP ca Chính ph
3.
Lĩnh vc đt đai (4)
3.1
1.001134.000.
00.00.H47
Đăng biến động đối vi
trường hp chuyn t nh
thc thuê đất tr tin hng
năm sang thuê đất tr tin
mt ln cho c thi gian thuê
hoc t giao đất không thu
tin s dng đất sang nh
thc th đất hoc t th
đất sang giao đất có thu tin
s dng đất
30
3.2
1.004217.000.
00.00.H47
Gia hn s dng đất ng
nghip ca cơ s tôn giáo
07
3.3
1.001991.000.
00.00.H47
n hoc góp vn bng tài
sn gn lin vi đất thca
Nhà nước theo hình thc
th đt tr tin hng năm
30
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
3.4
1.010200.000.
00.00.H47
Chp thun ca cơ quan nhà
nưc có thm quyn đối vi
t chc kinh tế nhn chuyn
nhượng, nhn p vn, th
quyn s dng đất nông
nghip để thc hin d án
20
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 sa đổi, b sung mt s
ngh định quy định chi tiết thi hành
Lut Đt đai.
3
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
đầu tư sn xut, kinh doanh
phi ng nghip
4
Lĩnh vc Khoáng sn (1)
4.1
1.004083.000.
00.00.H47
Chp thun tiến nh kho
t thc đa, ly mu trên
mt đất đ la chn din tích
lp đ án thăm khoáng
sn
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
III
THM QUYN GII QUYT CA S I NGUYÊN I TRƯNG
(78)
Trong đó: 43 th tc đưc y quyn
1.
Lĩnh vc tài ngun nước (17)
1.1
1.004223.000.
00.00.H47
Cp giy phép khai tc, s
dng nước dưi đất đối vi
ng trình lưu lưng dưới
3.000m
3
/ny đêm
36
1.2
1.004211.000.
00.00.H47
Gia hn, điu chnh ni dung
giy phép khai thác, s dng
nưc dưi đất đối vi ng
trình lưu lượng dưi
3.000m
3
/ny đêm
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
1.3
1.004179.000.
00.00.H47
Cp giy phép khai tc, s
dng nưc mt cho sn xut
ng nghip, nuôi trng thy
sn đi vi h cha, đp
ng thu li lưu lượng
khai thác dưới 2m
3
/giây
36
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
4
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
dung ch toàn b dưới 20
triu m
3
, hoc lưu lưng khai
thác t 2m
3
/gy tr n
dung tích tn b dưi 3
triu m
3
, hoc đối vi ng
trình khai thác, s dng nước
khác vi lưu lượng khai thác
dưi 5 m
3
/gy; phát đin
vi ng sut lp y dưi
2.000 kw; cho các mc đích
khác vi lưu lưng dưi
50.000 m
3
/ny đêm; cp
giy phép khai thác, s dng
nưc bin cho mc đích sn
xut, kinh doanh, dch v vi
lưu lưng dưi 1.000.000 m
3
/ny đêm
- DVC trc tuyến.
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
1.4
1.004167.000.
00.00.H47
Gia hn, điu chnh ni dung
giy phép khai thác, s dng
nưc mt đối vi h cha,
đập ng thy li dung
ch toàn b t 20 triu m3
tr n; h cha, đập dâng
thy li khai thác, s dng
nưc mt cho sn xut nông
nghip, nuôi trng thy sn
vi lưu lượng t 2m3/giây
tr lên dung ch toàn
b t 03 triu m
3
tr lên;
ng trình khai thác, s dng
nưc kc cp cho sn xut
ng nghip, nuôi trng thy
sn vi lưu lượng khai thác
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
t 5m
3
/gy tr n; phát
đin vi ng sut lp máy
t 2.000 kw trn; cho các
mc đích khác vi lưu lưng
t 50.000m
3
/ny đêm tr
n; cp giy phép khai thác,
s dng nước bin cho mc
đích sn xut bao gm c
nuôi trng thy sn, kinh
doanh, dch v trên đất lin
vi lưu lượng t 1.000.000
m
3
/ny đêm
1.5
1.000824.000.
00.00.H47
Cp li giy phép i nguyên
nưc
16
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
1.6
1.001740.000.
00.00.H47
Ly ý kiến UBND cp tnh
đối vi c d án đầu tư
chuyn nước t ngun nước
liên tnh; d án đầu tư y
dng h cha, đập ng tn
ng cnh lưu vc sông ln
tnh thuc trường hp phi
xin phép; ng trình khai
thác, s dng nưc mt
(kng phi là h cha, đập
- 40 ny
m vic
đối vi c
d án
không
chuyn
nưc t
ngun
nưc liên
tnh.
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
6
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
ng) s dng ngun nước
liên tnh vi lưu lưng khai
thác t 10 m
3
/gy tr n
(TTHC cp tnh)
- 67 ny
m vic
đối vi c
d án
chuyn
nưc t
ngun
nưc liên
tnh, d án
đầu tư xây
dng h,
đập trên
ng chính
thuc lưu
vc ng
liên tnh.
1.7
2.001770.000.
00.00.H47
nh tin cp quyn khai
thác i nguyên nước đối vi
ng trình đã vn nh (cp
tnh)
45
1.8
1.004283.000.
00.00.H47
Điu chnh tin cp quyn
khai tc tài ngun nước
(cp tnh)
15
1.9
1.009669.000.
00.00.H47
nh tin cp quyn khai
thác i nguyên nước đối vi
ng trình chưa vn hành
cp tnh
20
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut TNN năm 2015;
- Ngh định 82/2017/NĐ-CP ngày
17/7/2017, s 41/2021/NĐ-CP ngày
30/3/2021
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
1.10
1.011516.000.
00.00.H47
Đăng khai thác s dng
nưc mt, nưc bin
10
1.11
1.011517.000.
00.00.H47
Đăng khai thác s dng
nưc dưới đất
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- NĐ 02/2023/NĐ-CP ny
01/2/2023
7
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
ng ích;
- DVC trc tuyến.
1.12
1.004232.000.
00.00.H47
Cp giy phép thăm nước
dưi đất đối vi công trình
lưu lượng dưi
3.000m
3
/ny đêm
36
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
1.13
1.004228.000.
00.00.H47
Gia hn, điu chnh ni dung
giy phép thăm nước
dưi đất đối vi công trình
lưu lượng dưi
3.000m
3
/ny đêm
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
1.14
1.004122.000.
00.00.H47
Cp giy phép hành ngh
khoan nước dưi đất quy
va nh
21
1.15
2.001738.000.
00.00.H47
Gia hn, điu chnh ni dung
giy phép nh ngh khoan
nưc dưi đất quy va
nh
16
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
24/2023/NQ-
HĐND ny
22/9/2023
s
07/2023/NQ-
HĐND ny
- Lut TNN năm 2015;
- Ngh định 60/2016/NĐ-CP ngày
1/7/2016; 136/2018/NĐ-CP ny
05/10/2018;
- Thông tư 40/2014/TT-BTNMT; s
11/2022/TT-BTNMT
8
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
1.16
1.004253.000.
00.00.H47
Cp li giy pp nh ngh
khoan nước dưi đất quy
va nh
11
12/7/2023
ca HĐND
tnh
1.17
1.011518.000.
00.00.H47
Tr li giy phép i nguyên
nưc
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định s 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
2
Lĩnh vc K tượng thy văn (3)
2.1
1.000987.000.
00.00.H47
Cp giy pp hot đng d
o, cnh o khí tưng thy
văn
17
2.2
1.000970.000.
00.00.H47
Sa đi, b sung, gia hn
giy pp hot động d báo,
cnh báo khí tượng thy văn
17
2.3
1.000943.000.
00.00.H47
Cp li giy phép hot động
d o, cnh o khí tưng
thy văn
5
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut KTTV năm 2025;
- Ngh định s s 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016; Ngh định s
48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020;
Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 ca Chính ph.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1726/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.
Lĩnh vc đa cht khoáng sn (14)
3.1
1.000778.000.
00.00.H47
Cp Giy phép thăm
khng sn
64
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Ngh định: s 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, s 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016; s 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012; s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Cnh ph.
- Các Tng tư ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trưng: s
45/2016/TT-BTNMT ngày
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
9
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
22/12/2016, s 53/2013/TT-BTNMT
ngày 30/12/2013.
- Thông tư liên tch s
45/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 ca Bi ngun Môi
trường, B Tài cnh.
3.2
1.004446.000.
00.00.H47
Cp, điu chnh Giy phép
khai tc khoáng sn; cp
Giy phép khai thác khoáng
sn khu vc d án đu
tư xây dng ng tnh
- Cp Giy
phép khai
thác
khng
sn: 62
ngày m
vic;
- Điu
chnh Giy
phép khai
thác
khng
sn: 22
ngày m
vic;
- Cp Giy
phép khai
thác
khng sn
khu vc
d án
đầu tư xây
dng công
trình: 42
ngày m
vic
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
- Thông tư liên tch s
45/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 ca Bi ngun Môi
trường, B Tài cnh.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
10
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
3.3
1.004132.000.
00.00.H47
Đăng khai thác khoáng
sn vt liu xây dng tng
thường trong din ch d án
y dng ng trình (đã
đưc cơ quan nhà nưc
thm quyn phê duyt hoc
cho phép đầu tư sn
phm khai thác ch đưc s
dng cho xây dng công
trình đó) bao gm c đăng
khi lưng t, si thu hi
t d án no vét, khơi thông
lung lch
32
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 ca Chính ph.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.4
2.001781.000.
00.00.H47
Cp Giy phép khai tc tn
thu khng sn
21
3.5
1.004481.000.
00.00.H47
Gia hn Giy phép thăm
khng sn
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.6
2.001814.000.
00.00.H47
Chuyn nhưng quyn thăm
khoáng sn
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
11
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
3.7
1.005408.000.
00.00.H47
Tr li Giy phép thăm
khng sn hoc tr li mt
phn din ch khu vc thăm
khoáng sn
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.8
2.001783.000.
00.00.H47
Gia hn Giy pp khai tc
khng sn
31
3.9
1.004345.000.
00.00.H47
Chuyn nhượng quyn khai
thác khoáng sn
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.10
1.004135.000.
00.00.H47
Tr li Giy phép khai thác
khng sn, tr li mt phn
din tích khu vc khai thác
khng sn
31
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.11
1.004343.000.
00.00.H47
Gia hn Giy pp khai tc
tn thu khng sn
14
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
12
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
ca B Tài
chính
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.12
2.001777.000.
00.00.H47
Tr li Giy phép khai thác
tn thu khng sn
14
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.13
2.001787.000.
00.00.H47
Phê duyt tr lưng khoáng
sn
64
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Thông tư s
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
ca B Tài
chính
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
3.14
1.004367.000.
00.00.H47
Đóng ca m khng sn
- P duyt
đề án đóng
ca m: 39
ngày m
vic;
- Đóng ca
m khoáng
sn: 16
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- c Ngh định ca Chính ph:
s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
13
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
ngày m
vic.
- Thông tư s 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 ca B trưởng B
i nguyên và i trường.
4.
Lĩnh vc đt đai (35)
4.1
1.004193.000.
00.00.H47
Đính chính Giy chng nhn
đã cp
10
4.2
1.004177.000.
00.00.H47
Thu hi Giy chng nhn đã
cp không đúng quy định
ca pháp lut đất đai do
người s dng đất, ch s
hu i sn gn lin vi đất
phát hin.
Không quy
định
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
4.3
1.011616.000.
00.00.H47
Đăng và cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt ln
đầu
30
4.4
2.000983.000.
00.00.H47
Cp Giy chng nhn quyn
s dng đất, quyn s hu
nhà tài sn khác gn lin
vi đất cho ngưi đã đăng
quyn s dng đất ln đu
30
4.5
1.002255.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt ln
đầu đối vi i sn gn lin
vi đất mà ch s hu kng
30
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
14
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
đồng thi người s dng
đất
4.6
1.005398.000.
00.00.H47
Đăng quyn s dng đất
ln đầu
30
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 70, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.7
2.001938.000.
00.00.H47
Đăng đất đai ln đầu đối
vi trường hp đưc Nhà
nưc giao đất để qun
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 71, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.8
1.004238.000.
00.00.H47
a đăng cho th, cho
th li, p vn bng quyn
s dng đất, quyn s hu
i sn gn lin vi đt
3
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 80, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 51,
52 Điu 2 Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.9
1.004227.000.
00.00.H47
Đăng biến động v s
dng đất, i sn gn lin vi
đất do thay đổi thông tin v
người được cp Giy chng
nhn (đổi n hoc giy t
pháp nhân, giy t nhân
thân, địa ch); gim din tích
tha đất do st l t nhiên;
thay đổi v hn chế quyn s
dng đất; thay đổi v nghĩa
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 85, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
15
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
v i chính; thay đổi v tài
sn gn lin vi đất so vi
ni dung đã đăng , cp
Giy chng nhn.
4.10
1.004221.000.
00.00.H47
Đăng ký c lp quyn s
dng hn chế tha đất lin k
sau khi được cp Giy
chng nhn ln đầu đăng
thay đi, chm dt quyn
s dng hn chế tha đất lin
k
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 73, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.11
1.001990.000.
00.00.H47
Gia hn s dng đất ngoài
khu công ngh cao, khu kinh
tế
7
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Đim e, khon 4, Điu 95 Lut Đất
đai s 45/2013/QH13
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
4.12
1.004203.000.
00.00.H47
ch tha hoc hp tha đất
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 75, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 49
Điu 02, Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.13
1.004199.000.
00.00.H47
Cp đi Giy chng nhn
quyn s dng đt, quyn s
hu nhà i sn khác
gn lin vi đt
7
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 76, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
16
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
4.14
1.002273.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn kc gn lin vi đất cho
người nhn chuyn nhượng
quyn s dng đất, mua nhà
, ng tnh xây dng trong
c d án phát trin nhà
trong c d án kinh doanh
bt động sn không phi d
án pt trin nhà
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Khon 11, Điu 1 Ngh đnh
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023
4.15
1.002993.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt đối
vi trưng hp đã chuyn
quyn s dng đt trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
n chuyn quyn đã
đưc cp Giy chng nhn
nhưng chưa thc hin th tc
chuyn quyn theo quy đnh
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 82 Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 54,
Điu 02, Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.16
2.000889.000.
00.00.H47
Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất trong các
trường hp chuyn đổi,
chuyn nhưng, cho th,
cho thuê li, tha kế, tng
cho,p vn bng quyn s
dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất; chuyn
quyn s dng đt, quyn s
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
(đi vi trưng
hp chuyn
nhượng tài sn
gn lin vi
đất)
Điu 79 Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 50,
Điu 02, Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
17
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
hu i sn gn lin vi đất
ca v hoc chng tnh ca
chung v chng; tăng
thêm din ch do nhn
chuyn nhưng, tha kế,
tng cho quyn s dng đất
đã có Giy chng nhn
4.17
2.000880.000.
00.00.H47
Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu nhà
i sn gn lin vi đất
trong c trường hp gii
quyết tranh chp, khiếu ni,
t cáo v đất đai; x n
hp đồng thế chp, góp vn;
bn, đấu giá quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất để thi hành án; chia, tách,
hp nht, p nhp t chc;
tha thun hp nht hoc
phân chia quyn s dng đất,
i sn gn lin vi đất ca
h gia đình, ca v
chng, ca nhóm người s
dng đt; đăng ký biến đng
đối vi trường hp h gia
đình, cá nhân đưa quyn s
dng đt vào doanh nghip
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 84 Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.18
1.001045.000.
00.00.H47
Đăng chuyn mc đích
s dng đất không phi xin
phép cơ quan nhà nưc
thm quyn
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
Không
Khon 2, Điu 5 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
18
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
4.19
1.005194.000.
00.00.H47
Cp li Giy chng nhn
hoc cp li Trang b sung
ca Giy chng nhn do b
mt
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 77, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.20
1.001009.000.
00.00.H47
Chuyn nhượng vn đầu tư
g tr quyn s dng đất
10
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 39, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 25,
Điu 02, Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.21
1.011441.000.
00.00.H47
Đăng bin pp bo đm
bng quyn s dng đất, i
sn gn lin vi đt
1
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 27, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.22
1.011442.000.
00.00.H47
Đăng thay đổi bin pháp
bo đm bng quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất
1
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 32, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
19
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
4.23
1.011443.000.
00.00.H47
a đăng ký bin pháp bo
đảm bng quyn s dng
đất, tài sn gn lin vi đất
1
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 33, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.24
1.011444.000.
00.00.H47
Đăng ký thông báo x lý tài
sn bo đảm, đăng ký thay
đổi, a đăng thông báo
x lý tài sn bo đảm
quyn s dng đất, i sn
gn lin vi đt
1
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 34, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.25
1.011445.000.
00.00.H47
Chuyn tiếp đăng thế
chp quyn tài sn phát sinh
t hp đng mua n nhà
hoc t hp đồng mua n
i sn khác gn lin vi đất
1
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 35, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.26
2.000976.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi i sn gn
lin vi đất o Giy chng
nhn đã cp
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Khon 1 Điu 7 Thông tư
33/2017/TT-BTNMT ny 29/9/2017
4.27
1.004688.000.
00.00.H47
Điu chnh quyết định thu
hi đt, giao đất, cho th
đất, cho phép chuyn mc
đích s dng đt ca Th
tưng Chính ph đã ban
15
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
Không
Khon 1, khon 2 Điu 62 Lut Đất
đai s 45/2013/QH13
20
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
nh trước ny 01 tháng 7
năm 2004
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
4.28
1.004267.000.
00.00.H47
Gii quyết tranh chp đt đai
thuc thm quyn ca Ch
tch y ban nhân n cp tnh
60
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Theo Điu 89 Ngh đnh
43/2014/NĐ-CP
4.29
1.003010.000.
00.00.H47
Thm đnh nhu cu s dng
đất; thm định điu kin giao
đất, cho th đất không
thông qua hình thc đấu g
quyn s dng đất, điu kin
cho phép chuyn mc đích
s dng đất để th hin d
án đầu tư đối vi t chc, cơ
s tôn giáo, người Vit Nam
định cư nước ngoài, doanh
nghip vn đầu tư nước
ngi, t chc nưc ngoài
chc năng ngoi giao
20
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020;
4.30
1.002253.000.
00.00.H47
Giao đất, cho thuê đt kng
thông qua hình thc đấu g
quyn s dng đất đối vi d
án phi trình cơ quan n
nưc thm quyn t
duyt; d án phi cp giy
chng nhn đầu tư mà người
xin giao đất, th đất t
chc, cơ s n giáo, người
Vit Nam đnh cư nước
20
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Khon 1, Điu 118 Lut Đt đai s
45/2013/QH13
21
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
ngi, doanh nghip vn
đầu tư nước ngi, t chc
nưc ngi chc năng
ngoi giao
4.31
1.002040.000.
00.00.H47
Giao đất, cho thuê đt kng
thông qua hình thc đấu g
quyn s dng đất đối vi d
án không phi trình cơ quan
nhà nước có thm quyn xét
duyt; d án kng phi cp
giy chng nhn đầu tư;
trường hp không phi lp
d án đầu tư xây dng công
trình mà ngưi xin giao đất,
th đất t chc, cơ s n
giáo, ngưi Vit Nam định
cư nước ngoài, doanh
nghip vn đầu tư nước
ngi, t chc nưc ngoài
chc năng ngoi giao
20
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014.
- Ngh định s 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; Ngh định s
148/2020/NĐ-CP ny 18/12/2020.
Khon 1, Điu 118 Lut Đt đai s
45/2013/QH13
4.32
1.001007.000.
00.00.H47
Thu hi đất mc đích
quc phòng, an ninh; pt
trin kinh tế- hi vì li ích
quc gia, ng cng
126
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 63 Lut Đất đai s
45/2013/QH13
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
4.33
1.001039.000.
00.00.H47
Thu hi đất do chm dt vic
s dng đất theo quy đnh
pháp lut, t nguyn tr li
đất đối vi trường hp thu
hi đất ca t chc, cơ s tôn
giáo, t chc nước ngi
14
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Không
Đim i, khon 1, Điu 65 Lut Đất đai
s 45/2013/QH13
22
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
chc năng ngoi giao, ngưi
Vit Nam đnh cư nước
ngi, doanh nghip vn
đầu tư nước ngi
- DVC trc tuyến.
4.34
1.000964.000.
00.00.H47
Thu hi đt trong khu vc
b ô nhim i trưng
nguy cơ đe da nh mng
con người; đt có nguy cơ
st l, st n, b nh hưng
bi hin tượng thn tai khác
đe da tính mng con người
đối vi trường hp thu hi
đất thuc d án nhà ca
t chc kinh xtế, ngưi Vit
Nam định cư nưc ngoài,
doanh nghip vn đầu tư
nưc ngoài
14
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Đim đ, khon 1, Điu 65 Lut Đất
đai s 45/2013/QH13
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
4.35
2.000962.000.
00.00.H47
Thm định phương án s
dng đất ca ng ty nông,
m nghip
14
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 4 Thông tư s 07/2015/TT-
BTNMT ngày 26/02/2015 ca B
TNMT
5.
Lĩnh vc Môi trưng (8)
5.1
1.010727.000.
00.00.H47
Cp giy pp i trường
27
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ny
21/4/2022 ca
HĐND tnh
Qung Nam;
Ngh quyết s
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
23
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023 ca
HĐND tnh
Qung Nam
5.2
1.010728.000.
00.00.H47
Cp đổi giy phép môi
trường
07
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5.3
1.010729.000.
00.00.H47
Cp điu chnh giy phép
i trường
12
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ny
21/4/2022 ca
HĐND tnh
Qung Nam;
Ngh quyết s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023 ca
HĐND tnh
Qung Nam
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5.4
1.010730.000.
00.00.H47
Cp li giy phép i
trường
27
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
24
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
5.5
1.004249.000.
00.00.H47
Thm đnh, phê duyt o
o đánh giá c động i
trường
47
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết s
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh Qung
Nam; Ngh
quyết s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023 ca
HĐND tnh
Qung Nam
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5.6
1.004240.000.
00.00.H47
Thm định, phê duyt
phương án ci to, phc hi
i trường trong khai thác
khng sn
32
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết s
07/2017/NQ-
HĐND ny
19/4/2017 ca
HĐND tnh
Qung Nam;
Ngh quyết s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023 ca
HĐND tnh
Qung Nam
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5.7
1.008675.000.
00.00.H47
Cp giy phép trao đổi, mua,
n, tng cho, th, lưu gi,
vn chuyn mu vt ca li
thuc Danh mc loài đưc
ưu tn bo v
57
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
Không
- Lut Đa dng sinh hc năm 2008;
- Ngh định 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 ca Cnh ph;
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
25
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
5.8
1.008682.000.
00.00.H47
Cp Giy chng nhn cơ s
bo tn đa dng sinh hc
32
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Đưc y quyn
gii quyết ti
Quyết định s
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
ca UBND tnh
6.
Lĩnh vc tng hp (1)
6.1
1.004237.000.
00.00.H47
Khai tc s dng thông
tin, d liu tài ngun và
i trường
05
Trung m Phc v
nh chính ng tnh
Qung Nam;
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Ngh quyết s
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh
- Ngh định s 73/2017/NĐ-CP ngày
16/4/2017 ca Chính ph
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 ca Chính ph
B.
TH TC NH CNH CP HUYN (42)
Trong đó: 02 th tc đưc y quyn
1.
Lĩnh vc tài ngun nước (2)
1.1
1.001662.000.
00.00.H47
Đăng khai tc nước dưới
đất
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- NĐ 02/2023/NĐ-CP ny
01/2/2023
1.2
1.001645.000.
00.00.H47
Ly ý kiến UBND cp
huyn đi vi các d án đu
tư có chuyn nưc t ngun
nưc ni tnh; d án đu tư
- 30 ny
m vic
đối vi
trường hp
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
Không
- Lut Tài ngun nưc năm 2015;
- Ngh định s 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
26
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
y dng h cha, đập dâng
trên sông sui ni tnh thuc
trường hp phi xin pp;
ng trình khai thác, s dng
nưc mt (kng phi là h
cha, đập ng) s dng
ngun nưc ni tnh vi lưu
lưng khai thác t 10
m
3
/gy tr n; ng trình
khai thác, s dng nưc dưới
đất (gm mt hoc nhiu
giếng khoan, giếng đào, h
đào, nh lang, mch l,
hang đng khai tc nước
dưi đất thuc s hu ca
mt t chc, nhân
khong ch lin k gia
chúng kng ln hơn
1.000m) lưu lượng t
12.000 m
3
/ny đêm tr n
ly ý kiến
nơi ngun
nưc ni
tnh chy
qua nhưng
d án
không
chuyn
nưc gia
c ngun
nưc
- 40 ny
m vic
đối vi
trường hp
ly ý kiến
nơi ngun
nưc ni
tnh chy
qua nhưng
d án
chuyn
nưc gia
c ngun
nưc
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
2.
Lĩnh vc bin - hi đảo (5)
2.1
1.009483.000.
00.00.H47
Giao khu vc bin
83
2.2
1.009482.000.
00.00.H47
ng nhn khu vc bin
38
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
Không
- Lut Tài ngun i trường bin
hi đảo năm 2015;
- Ngh định s 11/2021/NĐ-CP; Ngh
định s 126/2020/NĐ-CP ca Chính
27
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
2.3
1.009484.000.
00.00.H47
Gia hn thi gian giao khu
vc bin
68
2.4
1.009485.000.
00.00.H47
Tr li khu vc bin
- 53 ny
tr toàn b;
- 58 ny
tr mt
phn
2.5
1.009486.000.
00.00.H47
Sa đổi, b sung quyết định
giao khu vc bin
68
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
ph
3.
Lĩnh vc đa cht khoáng sn (2)
3.1
1.004433.000.
00.00.H47
Đấu giá quyn khai thác
khng sn khu vc đã
kết qu thăm khng sn
đưc cơ quan nhà nưc
thm quyn p duyt
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Lut Đấu giá tài sn ngày
17/11/2016.
- Các Ngh định: s 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, s 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012, s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Cnh ph.
- Thông tư liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 ca Bi ngun Môi
trường và B Tài cnh.
Đã y quyn cho
UBND cp
huyn thc hin
ti Quyết định s
2359/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
3.2
1.004434.000.
00.00.H47
Đấu giá quyn khai thác
khng sn khu vc chưa
thăm dò khng sn
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Không
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Lut Đấu giá tài sn ngày
17/11/2016.
- Các Ngh định: s 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, s 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012, s 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 ca Cnh ph.
Đã y quyn cho
UBND cp
huyn thc hin
ti Quyết định s
2359/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
28
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- Thông tư liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 ca Bi ngun Môi
trường và B Tài cnh.
4.
Lĩnh vc đt đai (30)
4.1
1.005398.000.
00.00.H47
Đăng quyn s dng đất
ln đầu.
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 70, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.2
1.001134.000.
00.00.H47
Đăng biến động đối vi
trường hp chuyn t nh
thc thuê đất tr tin hng
năm sang thuê đất tr tin
mt ln cho c thi gian thuê
hoc t giao đất không thu
tin s dng đất sang nh
thc th đất hoc t th
đất sang giao đất có thu tin
s dng đất
30
4.3
1.001991.000.
00.00.H47
n hoc góp vn bng tài
sn gn lin vi đất thca
Nhà nước theo hình thc
th đt tr tin hng năm
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
4.4
1.004238.000.
00.00.H47
a đăng cho th, cho
th li, p vn bng quyn
s dng đất, quyn s hu
i sn gn lin vi đt.
03
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
Không
Điu 80, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 51,
52 Điu 2 Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
29
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
4.5
1.004227.000.
00.00.H47
Đăng biến động v s
dng đất, i sn gn lin vi
đất do thay đổi thông tin v
người được cp Giy chng
nhn (đổi n hoc giy t
pháp nhân, giy t nhân
thân, địa ch); gim din tích
tha đất do st l t nhiên;
thay đổi v hn chế quyn s
dng đất; thay đổi v nghĩa
v i chính; thay đổi v tài
sn gn lin vi đất so vi
ni dung đã đăng , cp
Giy chng nhn
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 85, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.6
1.004221.000.
00.00.H47
Đăng ký c lp quyn s
dng hn chế tha đất lin k
sau khi được cp Giy
chng nhn ln đầu đăng
thay đi, chm dt quyn
s dng hn chế tha đất lin
k.
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 73, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.7
1.004203.000.
00.00.H47
ch tha hoc hp tha đất.
15
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 75, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 49
Điu 02, Ngh định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
30
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
4.8
1.004199.000.
00.00.H47
Cp đi Giy chng nhn
quyn s dng đt, quyn s
hu nhà i sn khác
gn lin vi đt.
07
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
- Điu 77, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.9
1.004193.000.
00.00.H47
Đính chính Giy chng nhn
đã cp
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 86, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.10
1.004177.000.
00.00.H47
Thu hi Giy chng nhn đã
cp không đúng quy định
ca pháp lut đất đai do
người s dng đất, ch s
hu i sn gn lin vi đất
phát hin.
Không quy
định
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 87, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 56,
Điu 2, Ngh đnh 01/2017/NĐ-CP
4.11
1.011616.000.
00.00.H47
Đăng và cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt ln
đầu
30
4.12
2.000983.000.
00.00.H47
Cp Giy chng nhn quyn
s dng đất, quyn s hu
nhà tài sn khác gn lin
vi đất cho ngưi đã đăng
quyn s dng đất ln đu
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
31
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
4.13
1.002255.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt ln
đầu đối vi i sn gn lin
vi đất mà ch s hu kng
đồng thi người s dng
đất
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
4.14
2.000976.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi i sn gn
lin vi đất o Giy chng
nhn đã cp
15
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh
- Khon 1 Điu 7 Thông tư
33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017
4.15
1.002273.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn kc gn lin vi đất cho
người nhn chuyn nhượng
quyn s dng đất, mua nhà
, ng tnh xây dng trong
c d án phát trin nhà
trong c d án kinh doanh
bt động sn không phi d
án pt trin nhà .
15
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
4.16
1.002993.000.
00.00.H47
Đăng, cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu nhà i
sn khác gn lin vi đt đối
vi trưng hp đã chuyn
quyn s dng đt trước
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Điu 82, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 54,
Điu 2, Ngh đnh 01/2017/NĐ-CP
32
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
ngày 01/7/2014 bên
chuyn quyn đã đưc cp
Giy chng nhn nhưng
chưa thc hin th tc
chuyn quyn theo quy đnh
- DVC trc tuyến.
4.17
2.000889.000.
00.00.H47
Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất trong các
trường hp chuyn đổi,
chuyn nhưng, cho th,
cho thuê li, tha kế, tng
cho,p vn bng quyn s
dng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất; chuyn
quyn s dng đt, quyn s
hu i sn gn lin vi đất
ca v hoc chng tnh ca
chung v chng; tăng
thêm din ch do nhn
chuyn nhưng, tha kế,
tng cho quyn s dng đất
đã có Giy chng nhn
- Đăng
biến động
trong c
trường hp
chuyn
đổi,
chuyn
nhượng,
tha kế,
tng cho,
p vn
bng quyn
s dng
đất, quyn
s hu i
sn gn
lin vi
đất: 10
ngày m
vic.
- Đăng
trong c
trường hp
cho th,
cho th li
quyn s
dng đất:
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh (đối vi
trường hp
chuyn
nhượng có i
sn gn lin
vi đất)
Điu 79, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti Khon 50,
Điu 2, Ngh đnh 01/2017/NĐ-CP
33
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
03 ngày
m vic
4.18
2.000880.000.
00.00.H47
Đăng biến động quyn s
dng đất, quyn s hu nhà
tài sn khác gn lin vi
đất trong c trưng hp gii
quyết tranh chp, khiếu ni,
t cáo v đất đai; x n
hp đồng thế chp, góp vn;
bn, đấu giá quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất để thi hành án; chia, tách,
hp nht, p nhp t chc;
tha thun hp nht hoc
phân chia quyn s dng đất,
i sn gn lin vi đất ca
h gia đình, ca v
chng, ca nhóm người s
dng đt; đăng ký biến đng
đối vi trường hp h gia
đình, cá nhân đưa quyn s
dng đt vào doanh nghip.
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Điu 84, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.19
1.005194.000.
00.00.H47
Cp li Giy chng nhn
hoc cp li Trang b sung
ca Giy chng nhn do b
mt
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
ca HĐND
tnh
Điu 77, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.20
1.001045.000.
00.00.H47
Đăng chuyn mc đích
s dng đất không phi xin
10
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
Không
Khon 2, Điu 5 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
34
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
phép cơ quan nhà nưc
thm quyn
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
4.21
1.001009.000.
00.00.H47
Chuyn nhượng vn đầu tư
g tr quyn s dng đất
10
4.22
1.001990.000.
00.00.H47
Gia hn s dng đất ngoài
khu công ngh cao, khu kinh
tế
07
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Đt đai năm 2013.
- Ngh định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Ngh định s
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Ngh định s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Ngh định s
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 ca
Chính ph
4.23
1.004206.000.
00.00.H47
c nhn tiếp tc s dng
đất ng nghip ca h gia
đình, cá nhân khi hết hn s
dng đất đối vi trưng hp
nhu cu
05
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Điu 74, Ngh định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sa đổi ti khon 48,
Điu 2 Ngh định 01/2017/NĐ-CP
4.24
1.003572.000.
00.00.H47
Chuyn đổi quyn s dng
đất ng nghip ca h gia
đình, nhân để thc hin
“dn đin, đổi tha” (đồng
lot)
50
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
Khon 1, Điu 2 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
4.25
1.011441.000.
00.00.H47
Đăng bin pp bo đm
bng quyn s dng đất, i
sn gn lin vi đt
01
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
Theo Ngh
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ny
08/12/2016
Điu 27, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
35
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
- DVC trc tuyến.
ca HĐND
tnh
4.26
1.011442.000.
00.00.H47
Đăng thay đổi bin pháp
bo đm bng quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất
01
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 32, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.27
1.011443.000.
00.00.H47
a đăng ký bin pháp bo
đảm bng quyn s dng
đất, tài sn gn lin vi đất
01
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 33, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.28
1.011444.000.
00.00.H47
Đăng ký thông báo x lý tài
sn bo đảm, đăng ký thay
đổi, a đăng thông báo
x lý tài sn bo đảm
quyn s dng đất, i sn
gn lin vi đt
01
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 34, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.29
1.011445.000.
00.00.H47
Chuyn tiếp đăng thế
chp quyn tài sn phát sinh
t hp đng mua n nhà
hoc t hp đồng mua n
i sn khác gn lin vi đất
01
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Điu 35, Ngh định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
5.
Lĩnh vc môi trưng (4)
36
STT
s
th tc nh
chính
n th tc nh cnh
Thi gian
gii quyết
(ny m
vic)
Địa đim, ch thc
thc hin
Phí, l phí
Căn c pp
Ghi chú
5.1
1.010723.000.
00.00.H47
Cp giy pp i trường
30
5.2
1.010724.000.
00.00.H47
Cp đổi giy phép môi
trường
10
5.3
1.010725.000.
00.00.H47
Cp điu chnh giy phép
i trường
15
5.4
1.010726.000.
00.00.H47
Cp li giy phép i
trường
30
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp huyn.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Theo Ngh
quyết s
07/2022/NQ-
HĐND ny
21/4/2022
ca HĐND
tnh; Ngh
quyết s
07/2023/NQ-
HĐND ny
12/7/2023
ca HĐND
tnh
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
C
TH TC NH CNH CP (2)
1
Lĩnh vc môi trưng (1)
1.1
2.010736.000.
00.00.H47
Tham vn trong đánh gc
động môi trưng
15
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp xã.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích;
- DVC trc tuyến.
Không
- Lut Bo v i trường năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
2
Lĩnh vc đt đai (1)
2.1
1.003554.000.
00.00.H47
Hoàn gii tranh chp đt đai
45
B phn Tiếp nhn
tr kết qu gii quyết
TTHC cp xã.
- Trc tiếp;
- Dch v Bưu chính
ng ích.
Không
- Ngh định s 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 ca Chính ph; Ngh định
s 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 ca Cnh ph.
TNG CÔNG: 133 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1531/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1531/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×