• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1531/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt TTHC chuẩn hóa thuộc quản lý Nhà nước của Sở TNMT

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/06/2024 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1531/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1531/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1531/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1531/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 6
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền
giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
248/TTr-STNMT ngày 11/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục gồm 133 thủ tục
hành chính (cấp tỉnh: 89 thủ tục, cấp huyện: 42 thủ tục, cấp xã: 02 thủ tục) chuẩn
hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên
và Môi trường.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải nội dung Quyết định lên
Trang văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh theo địa chỉ
http://qppl.vpubnd.quangnam.vn để các cơ quan, đơn vị, địa phương truy cập,
nghiên cứu thực hiện.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung cấu thành của từng thủ tục hành chính,
cập nhật lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính (tại địa chỉ
https://csdl.dichvucong.gov.vn) và Trang thông tin điện tử của đơn vị; đồng thời,
gửi về Văn phòng UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm phục
2
vụ Hành chính công tỉnh để đăng tải, công khai, niêm yết, cập nhật dữ liệu theo
quy định.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, hoàn thiện, phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý (nếu
có thay đổi) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử
tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo bộ phận có liên quan phối hợp với
Sở Tài nguyên và Môi trường cập nhật đầy đủ danh mục thủ tục hành chính, quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử
tỉnh theo đúng quy định.
4. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo công khai,
niêm yết đầy đủ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận một
cửa các cấp và tổ chức thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy
định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
trước đây về công bố, chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và
Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ TN&MT;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, VNPT Quảng Nam;
- Trung tâm QTI;
- Bộ phận Một cửa cấp huyện;
- CPVP;
- Lưu: VT, TTPVHCC, NCKS.
I:\Dropbox\CÔNG2024\QĐ\CHUANHOA\TNMT\216-QD CH TNMT24.docx
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
VÀ PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (89)
I.
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH (11+43UQ)
Đã ủy quyền giải quyết 43 thủ tục
1
Lĩnh vực tài nguyên nước (1)
1.1
2.001850.000.
00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới
hành lang bảo vệ nguồn
nước đối với hồ chứa thủy
điện và hồ chứa thủy lợi
35
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
2
Lĩnh vực biển - hải đảo (5)
2.1
1.005401.000.
00.00.H47
Giao khu vực biển
58
2.2
1.009481.000.
00.00.H47
Công nhận khu vực biển
33
2.3
1.004935.000.
00.00.H47
Gia hạn thời gian giao khu
vực biển
43
2.4
1.005399.000.
00.00.H47
Trả lại khu vực biển
- 28 ngày
trả toàn bộ;
- 33 ngày
trả lại một
phần
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên Môi trường biển và
hải đảo năm 2015;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP của
Chính phủ; Nghị định số
126/2020/NĐ-CP của Chính phủ
2
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.5
1.005400.000.
00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung quyết định
giao khu vực biển
43
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên Môi trường biển và
hải đảo năm 2015;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP của
Chính phủ; Nghị định số
126/2020/NĐ-CP của Chính phủ
3.
Lĩnh vực đất đai (4)
3.1
1.001134.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động đối với
trường hợp chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hằng
năm sang thuê đất trả tiền
một lần cho cả thời gian thuê
hoặc từ giao đất không thu
tiền sử dụng đất sang hình
thức thuê đất hoặc từ thuê
đất sang giao đất có thu tiền
sử dụng đất
30
3.2
1.004217.000.
00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất nông
nghiệp của cơ sở tôn giáo
07
3.3
1.001991.000.
00.00.H47
Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hằng năm
30
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
3.4
1.010200.000.
00.00.H47
Chấp thuận của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền đối với
tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, nhận góp vốn, thuê
quyền sử dụng đất nông
nghiệp để thực hiện dự án
20
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
3
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đầu tư sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
4
Lĩnh vực Khoáng sản (1)
4.1
1.004083.000.
00.00.H47
Chấp thuận tiến hành khảo
sát thực địa, lấy mẫu trên
mặt đất để lựa chọn diện tích
lập đề án thăm dò khoáng
sản
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
III
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(78)
Trong đó: có 43 thủ tục được ủy quyền
1.
Lĩnh vực tài nguyên nước (17)
1.1
1.004223.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng dưới
3.000m
3
/ngày đêm
36
1.2
1.004211.000.
00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác, sử dụng
nước dưới đất đối với công
trình có lưu lượng dưới
3.000m
3
/ngày đêm
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
1.3
1.004179.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản đối với hồ chứa, đập
dâng thuỷ lợi có lưu lượng
khai thác dưới 2m
3
/giây và
36
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
4
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dung tích toàn bộ dưới 20
triệu m
3
, hoặc lưu lượng khai
thác từ 2m
3
/giây trở lên và
dung tích toàn bộ dưới 3
triệu m
3
, hoặc đối với công
trình khai thác, sử dụng nước
khác với lưu lượng khai thác
dưới 5 m
3
/giây; phát điện
với công suất lắp máy dưới
2.000 kw; cho các mục đích
khác với lưu lượng dưới
50.000 m
3
/ngày đêm; cấp
giấy phép khai thác, sử dụng
nước biển cho mục đích sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ với
lưu lượng dưới 1.000.000 m
3
/ngày đêm
- DVC trực tuyến.
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
1.4
1.004167.000.
00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác, sử dụng
nước mặt đối với hồ chứa,
đập dâng thủy lợi có dung
tích toàn bộ từ 20 triệu m3
trở lên; hồ chứa, đập dâng
thủy lợi khai thác, sử dụng
nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản
với lưu lượng từ 2m3/giây
trở lên và có dung tích toàn
bộ từ 03 triệu m
3
trở lên;
công trình khai thác, sử dụng
nước khác cấp cho sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản với lưu lượng khai thác
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ 5m
3
/giây trở lên; phát
điện với công suất lắp máy
từ 2.000 kw trở lên; cho các
mục đích khác với lưu lượng
từ 50.000m
3
/ngày đêm trở
lên; cấp giấy phép khai thác,
sử dụng nước biển cho mục
đích sản xuất bao gồm cả
nuôi trồng thủy sản, kinh
doanh, dịch vụ trên đất liền
với lưu lượng từ 1.000.000
m
3
/ngày đêm
1.5
1.000824.000.
00.00.H47
Cấp lại giấy phép tài nguyên
nước
16
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
1.6
1.001740.000.
00.00.H47
Lấy ý kiến UBND cấp tỉnh
đối với các dự án đầu tư có
chuyển nước từ nguồn nước
liên tỉnh; dự án đầu tư xây
dựng hồ chứa, đập dâng trên
dòng chính lưu vực sông liên
tỉnh thuộc trường hợp phải
xin phép; công trình khai
thác, sử dụng nước mặt
(không phải là hồ chứa, đập
- 40 ngày
làm việc
đối với các
dự án
không có
chuyển
nước từ
nguồn
nước liên
tỉnh.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
6
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dâng) sử dụng nguồn nước
liên tỉnh với lưu lượng khai
thác từ 10 m
3
/giây trở lên
(TTHC cấp tỉnh)
- 67 ngày
làm việc
đối với các
dự án có
chuyển
nước từ
nguồn
nước liên
tỉnh, dự án
đầu tư xây
dựng hồ,
đập trên
dòng chính
thuộc lưu
vực sông
liên tỉnh.
1.7
2.001770.000.
00.00.H47
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hành (cấp
tỉnh)
45
1.8
1.004283.000.
00.00.H47
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
(cấp tỉnh)
15
1.9
1.009669.000.
00.00.H47
Tính tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước đối với
công trình chưa vận hành
cấp tỉnh
20
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật TNN năm 2015;
- Nghị định 82/2017/NĐ-CP ngày
17/7/2017, số 41/2021/NĐ-CP ngày
30/3/2021
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
1.10
1.011516.000.
00.00.H47
Đăng ký khai thác sử dụng
nước mặt, nước biển
10
1.11
1.011517.000.
00.00.H47
Đăng ký khai thác sử dụng
nước dưới đất
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- NĐ 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
7
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công ích;
- DVC trực tuyến.
1.12
1.004232.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới
3.000m
3
/ngày đêm
36
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
1.13
1.004228.000.
00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới
3.000m
3
/ngày đêm
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
1.14
1.004122.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
21
1.15
2.001738.000.
00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy mô vừa
và nhỏ
16
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
24/2023/NQ-
HĐND ngày
22/9/2023 và
số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
- Luật TNN năm 2015;
- Nghị định 60/2016/NĐ-CP ngày
1/7/2016; 136/2018/NĐ-CP ngày
05/10/2018;
- Thông tư 40/2014/TT-BTNMT; số
11/2022/TT-BTNMT
8
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.16
1.004253.000.
00.00.H47
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
11
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
1.17
1.011518.000.
00.00.H47
Trả lại giấy phép tài nguyên
nước
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
2
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn (3)
2.1
1.000987.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
17
2.2
1.000970.000.
00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
17
2.3
1.000943.000.
00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
5
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật KTTV năm 2025;
- Nghị định số số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016; Nghị định số
48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020;
Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1726/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.
Lĩnh vực địa chất khoáng sản (14)
3.1
1.000778.000.
00.00.H47
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
64
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định: số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016; số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012; số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường: số
45/2016/TT-BTNMT ngày
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
9
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
22/12/2016, số 53/2013/TT-BTNMT
ngày 30/12/2013.
- Thông tư liên tịch số
45/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường, Bộ Tài chính.
3.2
1.004446.000.
00.00.H47
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án đầu
tư xây dựng công trình
- Cấp Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản: 62
ngày làm
việc;
- Điều
chỉnh Giấy
phép khai
thác
khoáng
sản: 22
ngày làm
việc;
- Cấp Giấy
phép khai
thác
khoáng sản
ở khu vực
có dự án
đầu tư xây
dựng công
trình: 42
ngày làm
việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư liên tịch số
45/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường, Bộ Tài chính.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
10
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.3
1.004132.000.
00.00.H47
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông
thường trong diện tích dự án
xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dụng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi
từ dự án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
32
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.4
2.001781.000.
00.00.H47
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
21
3.5
1.004481.000.
00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.6
2.001814.000.
00.00.H47
Chuyển nhượng quyền thăm
dò khoáng sản
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
11
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3.7
1.005408.000.
00.00.H47
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm
dò khoáng sản
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.8
2.001783.000.
00.00.H47
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
31
3.9
1.004345.000.
00.00.H47
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.10
1.004135.000.
00.00.H47
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
31
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.11
1.004343.000.
00.00.H47
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
14
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
12
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
của Bộ Tài
chính
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.12
2.001777.000.
00.00.H47
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
14
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.13
2.001787.000.
00.00.H47
Phê duyệt trữ lượng khoáng
sản
64
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Thông tư số
10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024
của Bộ Tài
chính
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
3.14
1.004367.000.
00.00.H47
Đóng cửa mỏ khoáng sản
- Phê duyệt
đề án đóng
cửa mỏ: 39
ngày làm
việc;
- Đóng cửa
mỏ khoáng
sản: 16
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Các Nghị định của Chính phủ:
số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016, số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023.
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
13
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm
việc.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 22/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
4.
Lĩnh vực đất đai (35)
4.1
1.004193.000.
00.00.H47
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp
10
4.2
1.004177.000.
00.00.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện.
Không quy
định
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
4.3
1.011616.000.
00.00.H47
Đăng ký và cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất lần
đầu
30
4.4
2.000983.000.
00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất cho người đã đăng ký
quyền sử dụng đất lần đầu
30
4.5
1.002255.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất lần
đầu đối với tài sản gắn liền
với đất mà chủ sở hữu không
30
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
14
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng thời là người sử dụng
đất
4.6
1.005398.000.
00.00.H47
Đăng ký quyền sử dụng đất
lần đầu
30
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 70, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.7
2.001938.000.
00.00.H47
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà
nước giao đất để quản lý
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 71, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.8
1.004238.000.
00.00.H47
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn bằng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
3
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 80, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 51,
52 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.9
1.004227.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động về sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng
nhận (đổi tên hoặc giấy tờ
pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); giảm diện tích
thửa đất do sạt lỡ tự nhiên;
thay đổi về hạn chế quyền sử
dụng đất; thay đổi về nghĩa
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 85, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
15
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vụ tài chính; thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận.
4.10
1.004221.000.
00.00.H47
Đăng ký xác lập quyền sử
dụng hạn chế thửa đất liền kề
sau khi được cấp Giấy
chứng nhận lần đầu và đăng
ký thay đổi, chấm dứt quyền
sử dụng hạn chế thửa đất liền
kề
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 73, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.11
1.001990.000.
00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất ngoài
khu công nghệ cao, khu kinh
tế
7
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điểm e, khoản 4, Điều 95 Luật Đất
đai số 45/2013/QH13
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
4.12
1.004203.000.
00.00.H47
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 75, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 49
Điều 02, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.13
1.004199.000.
00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất
7
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 76, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
16
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.14
1.002273.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, mua nhà
ở, công trình xây dựng trong
các dự án phát triển nhà ở và
trong các dự án kinh doanh
bất động sản không phải dự
án phát triển nhà ở
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Khoản 11, Điều 1 Nghị định
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023
4.15
1.002993.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất đối
với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
mà bên chuyển quyền đã
được cấp Giấy chứng nhận
nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 82 Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 54,
Điều 02, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.16
2.000889.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi,
chuyển nhượng, cho thuê,
cho thuê lại, thừa kế, tặng
cho, góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
(đối với trường
hợp chuyển
nhượng tài sản
gắn liền với
đất)
Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 50,
Điều 02, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
17
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hữu tài sản gắn liền với đất
của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng; tăng
thêm diện tích do nhận
chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất
đã có Giấy chứng nhận
4.17
2.000880.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản gắn liền với đất
trong các trường hợp giải
quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai; xử lý nợ
hợp đồng thế chấp, góp vốn;
kê biên, đấu giá quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất để thi hành án; chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức;
thỏa thuận hợp nhất hoặc
phân chia quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và
chồng, của nhóm người sử
dụng đất; đăng ký biến động
đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đưa quyền sử
dụng đất vào doanh nghiệp
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.18
1.001045.000.
00.00.H47
Đăng ký chuyển mục đích
sử dụng đất không phải xin
phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
Không
Khoản 2, Điều 5 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
18
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
4.19
1.005194.000.
00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận
hoặc cấp lại Trang bổ sung
của Giấy chứng nhận do bị
mất
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 77, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.20
1.001009.000.
00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu tư
là giá trị quyền sử dụng đất
10
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 39, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 25,
Điều 02, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
4.21
1.011441.000.
00.00.H47
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 27, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.22
1.011442.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 32, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
19
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.23
1.011443.000.
00.00.H47
Xóa đăng ký biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 33, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.24
1.011444.000.
00.00.H47
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay
đổi, xóa đăng ký thông báo
xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 34, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.25
1.011445.000.
00.00.H47
Chuyển tiếp đăng ký thế
chấp quyền tài sản phát sinh
từ hợp đồng mua bán nhà ở
hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
1
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 35, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.26
2.000976.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi tài sản gắn
liền với đất vào Giấy chứng
nhận đã cấp
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Khoản 1 Điều 7 Thông tư
33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017
4.27
1.004688.000.
00.00.H47
Điều chỉnh quyết định thu
hồi đất, giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất của Thủ
tướng Chính phủ đã ban
15
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
Không
Khoản 1, khoản 2 Điều 62 Luật Đất
đai số 45/2013/QH13
20
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hành trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
4.28
1.004267.000.
00.00.H47
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
60
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Theo Điều 89 Nghị định
43/2014/NĐ-CP
4.29
1.003010.000.
00.00.H47
Thẩm định nhu cầu sử dụng
đất; thẩm định điều kiện giao
đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, điều kiện
cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất để thự hiện dự
án đầu tư đối với tổ chức, cơ
sở tôn giáo, người Việt Nam
định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
20
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020;
4.30
1.002253.000.
00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất đối với dự
án phải trình cơ quan nhà
nước có thẩm quyền xét
duyệt; dự án phải cấp giấy
chứng nhận đầu tư mà người
xin giao đất, thuê đất là tổ
chức, cơ sở tôn giáo, người
Việt Nam định cư ở nước
20
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Khoản 1, Điều 118 Luật Đất đai số
45/2013/QH13
21
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngoài, doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng
ngoại giao
4.31
1.002040.000.
00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất đối với dự
án không phải trình cơ quan
nhà nước có thẩm quyền xét
duyệt; dự án không phải cấp
giấy chứng nhận đầu tư;
trường hợp không phải lập
dự án đầu tư xây dựng công
trình mà người xin giao đất,
thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn
giáo, người Việt Nam định
cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
20
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017; Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020.
Khoản 1, Điều 118 Luật Đất đai số
45/2013/QH13
4.32
1.001007.000.
00.00.H47
Thu hồi đất vì mục đích
quốc phòng, an ninh; phát
triển kinh tế-xã hội vì lợi ích
quốc gia, công cộng
126
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 63 Luật Đất đai số
45/2013/QH13
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
4.33
1.001039.000.
00.00.H47
Thu hồi đất do chấm dứt việc
sử dụng đất theo quy định
pháp luật, tự nguyện trả lại
đất đối với trường hợp thu
hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn
giáo, tổ chức nước ngoài có
14
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Không
Điểm i, khoản 1, Điều 65 Luật Đất đai
số 45/2013/QH13
22
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chức năng ngoại giao, người
Việt Nam định cư ở nước
ngoài, doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
- DVC trực tuyến.
4.34
1.000964.000.
00.00.H47
Thu hồi đất ở trong khu vực
bị ô nhiểm môi trường có
nguy cơ đe dọa tính mạng
con người; đất ở có nguy cơ
sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng
bởi hiện tượng thiên tai khác
đe dọa tính mạng con người
đối với trường hợp thu hồi
đất ở thuộc dự án nhà ở của
tổ chức kinh xtế, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài,
doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài
14
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điểm đ, khoản 1, Điều 65 Luật Đất
đai số 45/2013/QH13
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
4.35
2.000962.000.
00.00.H47
Thẩm định phương án sử
dụng đất của công ty nông,
lâm nghiệp
14
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 4 Thông tư số 07/2015/TT-
BTNMT ngày 26/02/2015 của Bộ
TNMT
5.
Lĩnh vực Môi trường (8)
5.1
1.010727.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép môi trường
27
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
21/4/2022 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam;
Nghị quyết số
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
23
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam
5.2
1.010728.000.
00.00.H47
Cấp đổi giấy phép môi
trường
07
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5.3
1.010729.000.
00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
12
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
21/4/2022 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam;
Nghị quyết số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5.4
1.010730.000.
00.00.H47
Cấp lại giấy phép môi
trường
27
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
24
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5.5
1.004249.000.
00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi
trường
47
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh Quảng
Nam; Nghị
quyết số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5.6
1.004240.000.
00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt
phương án cải tạo, phục hồi
môi trường trong khai thác
khoáng sản
32
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
07/2017/NQ-
HĐND ngày
19/4/2017 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam;
Nghị quyết số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Quảng Nam
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5.7
1.008675.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê, lưu giữ,
vận chuyển mẫu vật của loài
thuộc Danh mục loài được
ưu tiên bảo vệ
57
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
Không
- Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định 160/2013/NĐ-CP ngày
12/11/2013 của Chính phủ;
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
25
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
5.8
1.008682.000.
00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
32
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Được ủy quyền
giải quyết tại
Quyết định số
1725/QĐ-UBND
ngày 17/6/2023
của UBND tỉnh
6.
Lĩnh vực tổng hợp (1)
6.1
1.004237.000.
00.00.H47
Khai thác và sử dụng thông
tin, dữ liệu tài nguyên và
môi trường
05
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Nam;
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Nghị quyết số
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày
16/4/2017 của Chính phủ
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 của Chính phủ
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (42)
Trong đó: có 02 thủ tục được ủy quyền
1.
Lĩnh vực tài nguyên nước (2)
1.1
1.001662.000.
00.00.H47
Đăng ký khai thác nước dưới
đất
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- NĐ 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
1.2
1.001645.000.
00.00.H47
Lấy ý kiến UBND cấp
huyện đối với các dự án đầu
tư có chuyển nước từ nguồn
nước nội tỉnh; dự án đầu tư
- 30 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
Không
- Luật Tài nguyên nước năm 2015;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày
01/2/2023
26
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
xây dựng hồ chứa, đập dâng
trên sông suối nội tỉnh thuộc
trường hợp phải xin phép;
công trình khai thác, sử dụng
nước mặt (không phải là hồ
chứa, đập dâng) sử dụng
nguồn nước nội tỉnh với lưu
lượng khai thác từ 10
m
3
/giây trở lên; công trình
khai thác, sử dụng nước dưới
đất (gồm một hoặc nhiều
giếng khoan, giếng đào, hố
đào, hành lang, mạch lộ,
hang động khai thác nước
dưới đất thuộc sở hữu của
một tổ chức, cá nhân và có
khoảng cách liền kề giữa
chúng không lớn hơn
1.000m) có lưu lượng từ
12.000 m
3
/ngày đêm trở lên
lấy ý kiến
nơi nguồn
nước nội
tỉnh chảy
qua nhưng
dự án
không
chuyển
nước giữa
các nguồn
nước
- 40 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
lấy ý kiến
nơi nguồn
nước nội
tỉnh chảy
qua nhưng
dự án có
chuyển
nước giữa
các nguồn
nước
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
2.
Lĩnh vực biển - hải đảo (5)
2.1
1.009483.000.
00.00.H47
Giao khu vực biển
83
2.2
1.009482.000.
00.00.H47
Công nhận khu vực biển
38
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
Không
- Luật Tài nguyên Môi trường biển và
hải đảo năm 2015;
- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP; Nghị
định số 126/2020/NĐ-CP của Chính
27
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2.3
1.009484.000.
00.00.H47
Gia hạn thời gian giao khu
vực biển
68
2.4
1.009485.000.
00.00.H47
Trả lại khu vực biển
- 53 ngày
trả toàn bộ;
- 58 ngày
trả một
phần
2.5
1.009486.000.
00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung quyết định
giao khu vực biển
68
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
phủ
3.
Lĩnh vực địa chất khoáng sản (2)
3.1
1.004433.000.
00.00.H47
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016.
- Các Nghị định: số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012, số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ Tài chính.
Đã ủy quyền cho
UBND cấp
huyện thực hiện
tại Quyết định số
2359/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
3.2
1.004434.000.
00.00.H47
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa
thăm dò khoáng sản
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Không
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010.
- Luật Đấu giá tài sản ngày
17/11/2016.
- Các Nghị định: số 158/2016/NĐ-CP
ngày 29/11/2016, số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012, số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ.
Đã ủy quyền cho
UBND cấp
huyện thực hiện
tại Quyết định số
2359/QĐ-UBND
ngày 02/11/2023
28
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông tư liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ Tài chính.
4.
Lĩnh vực đất đai (30)
4.1
1.005398.000.
00.00.H47
Đăng ký quyền sử dụng đất
lần đầu.
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 70, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.2
1.001134.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động đối với
trường hợp chuyển từ hình
thức thuê đất trả tiền hằng
năm sang thuê đất trả tiền
một lần cho cả thời gian thuê
hoặc từ giao đất không thu
tiền sử dụng đất sang hình
thức thuê đất hoặc từ thuê
đất sang giao đất có thu tiền
sử dụng đất
30
4.3
1.001991.000.
00.00.H47
Bán hoặc góp vốn bằng tài
sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hằng năm
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
4.4
1.004238.000.
00.00.H47
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại, góp vốn bằng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất.
03
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
Không
Điều 80, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 51,
52 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
29
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
4.5
1.004227.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động về sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng
nhận (đổi tên hoặc giấy tờ
pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); giảm diện tích
thửa đất do sạt lỡ tự nhiên;
thay đổi về hạn chế quyền sử
dụng đất; thay đổi về nghĩa
vụ tài chính; thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 85, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.6
1.004221.000.
00.00.H47
Đăng ký xác lập quyền sử
dụng hạn chế thửa đất liền kề
sau khi được cấp Giấy
chứng nhận lần đầu và đăng
ký thay đổi, chấm dứt quyền
sử dụng hạn chế thửa đất liền
kề.
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 73, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.7
1.004203.000.
00.00.H47
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
15
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 75, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 49
Điều 02, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017
30
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.8
1.004199.000.
00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất.
07
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
- Điều 77, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.9
1.004193.000.
00.00.H47
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 86, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.10
1.004177.000.
00.00.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định
của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện.
Không quy
định
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 87, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 56,
Điều 2, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
4.11
1.011616.000.
00.00.H47
Đăng ký và cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất lần
đầu
30
4.12
2.000983.000.
00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất cho người đã đăng ký
quyền sử dụng đất lần đầu
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
31
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4.13
1.002255.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất lần
đầu đối với tài sản gắn liền
với đất mà chủ sở hữu không
đồng thời là người sử dụng
đất
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
4.14
2.000976.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi tài sản gắn
liền với đất vào Giấy chứng
nhận đã cấp
15
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh
- Khoản 1 Điều 7 Thông tư
33/2017/TT-BTNMT ngày
29/9/2017
4.15
1.002273.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, mua nhà
ở, công trình xây dựng trong
các dự án phát triển nhà ở và
trong các dự án kinh doanh
bất động sản không phải dự
án phát triển nhà ở.
15
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
4.16
1.002993.000.
00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất đối
với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Điều 82, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 54,
Điều 2, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
32
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 01/7/2014 mà bên
chuyển quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận nhưng
chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
- DVC trực tuyến.
4.17
2.000889.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi,
chuyển nhượng, cho thuê,
cho thuê lại, thừa kế, tặng
cho, góp vốn bằng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
của vợ hoặc chồng thành của
chung vợ và chồng; tăng
thêm diện tích do nhận
chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất
đã có Giấy chứng nhận
- Đăng ký
biến động
trong các
trường hợp
chuyển
đổi,
chuyển
nhượng,
thừa kế,
tặng cho,
góp vốn
bằng quyền
sử dụng
đất, quyền
sở hữu tài
sản gắn
liền với
đất: 10
ngày làm
việc.
- Đăng ký
trong các
trường hợp
cho thuê,
cho thuê lại
quyền sử
dụng đất:
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh (đối với
trường hợp
chuyển
nhượng có tài
sản gắn liền
với đất)
Điều 79, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại Khoản 50,
Điều 2, Nghị định 01/2017/NĐ-CP
33
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
03 ngày
làm việc
4.18
2.000880.000.
00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền với
đất trong các trường hợp giải
quyết tranh chấp, khiếu nại,
tố cáo về đất đai; xử lý nợ
hợp đồng thế chấp, góp vốn;
kê biên, đấu giá quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất để thi hành án; chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức;
thỏa thuận hợp nhất hoặc
phân chia quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất của
hộ gia đình, của vợ và
chồng, của nhóm người sử
dụng đất; đăng ký biến động
đối với trường hợp hộ gia
đình, cá nhân đưa quyền sử
dụng đất vào doanh nghiệp.
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Điều 84, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.19
1.005194.000.
00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận
hoặc cấp lại Trang bổ sung
của Giấy chứng nhận do bị
mất
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
của HĐND
tỉnh
Điều 77, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014
4.20
1.001045.000.
00.00.H47
Đăng ký chuyển mục đích
sử dụng đất không phải xin
10
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
Không
Khoản 2, Điều 5 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
34
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
4.21
1.001009.000.
00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu tư
là giá trị quyền sử dụng đất
10
4.22
1.001990.000.
00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất ngoài
khu công nghệ cao, khu kinh
tế
07
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017;
Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020; Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của
Chính phủ
4.23
1.004206.000.
00.00.H47
Xác nhận tiếp tục sử dụng
đất nông nghiệp của hộ gia
đình, cá nhân khi hết hạn sử
dụng đất đối với trường hợp
có nhu cầu
05
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Điều 74, Nghị định 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014, sửa đổi tại khoản 48,
Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP
4.24
1.003572.000.
00.00.H47
Chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp của hộ gia
đình, cá nhân để thực hiện
“dồn điền, đổi thửa” (đồng
loạt)
50
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
Khoản 1, Điều 2 Thông tư
09/2021/TT-BTNMT ngày
30/6/2021
4.25
1.011441.000.
00.00.H47
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất
01
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
Theo Nghị
quyết
33/2016/NQ-
HĐND ngày
08/12/2016
Điều 27, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
35
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- DVC trực tuyến.
của HĐND
tỉnh
4.26
1.011442.000.
00.00.H47
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử
dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
01
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 32, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.27
1.011443.000.
00.00.H47
Xóa đăng ký biện pháp bảo
đảm bằng quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất
01
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 33, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.28
1.011444.000.
00.00.H47
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay
đổi, xóa đăng ký thông báo
xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất
01
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 34, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
4.29
1.011445.000.
00.00.H47
Chuyển tiếp đăng ký thế
chấp quyền tài sản phát sinh
từ hợp đồng mua bán nhà ở
hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
01
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Điều 35, Nghị định 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022
5.
Lĩnh vực môi trường (4)
36
STT
Mã số
thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Thời gian
giải quyết
(ngày làm
việc)
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
5.1
1.010723.000.
00.00.H47
Cấp giấy phép môi trường
30
5.2
1.010724.000.
00.00.H47
Cấp đổi giấy phép môi
trường
10
5.3
1.010725.000.
00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
15
5.4
1.010726.000.
00.00.H47
Cấp lại giấy phép môi
trường
30
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Theo Nghị
quyết số
07/2022/NQ-
HĐND ngày
21/4/2022
của HĐND
tỉnh; Nghị
quyết số
07/2023/NQ-
HĐND ngày
12/7/2023
của HĐND
tỉnh
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (2)
1
Lĩnh vực môi trường (1)
1.1
2.010736.000.
00.00.H47
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
15
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp xã.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích;
- DVC trực tuyến.
Không
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/1/2022
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/1/2022
2
Lĩnh vực đất đai (1)
2.1
1.003554.000.
00.00.H47
Hoàn giải tranh chấp đất đai
45
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết
TTHC cấp xã.
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích.
Không
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ; Nghị định
số 148/2020/NĐ-CP ngày
18/12/2020 của Chính phủ.
TỔNG CÔNG: 133 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1531/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1531/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×