• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1530/QĐ-UBND Sơn La 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi b trong một số lĩnh vực thuc phạm vi chức năng quản lý nhàc của
S Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ v
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của các nghị định liên quan đến kiểm soát
th tục hành chính;
Căn c Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Cnh phủ về việc
thc hin thủ tục nh chính theo chế mt cửa, một cửa liên thông ti bphn một
ca và cổng dịch vụ công quc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch về việc công b thủ tục hành chính mới ban
nh, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền,
phân cấp phân cấp thẩm quyền;
Theo đề nghị của Giám đốc SVăn hóa, Ththao và Du lch tại Tờ trình
số 159/TTr-SVHTT&DL ngày 24/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành cnh
(TTHC) Phê duyt quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính mới bannh,
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp,
phân định thẩm quyền như sau:
1. Công bố 22 danh mục TTHC mới trong các lĩnh vực: Báo chí 10 TTHC;
Xuất bản, in và phát hành 04 TTHC; Phát thanh truyền hình và thông tin điện t
07 TTHC (cấp tỉnh 03 TTHC, cấp xã 04 TTHC); Văn hóa 01 TTHC cấp xã.
2
2. Công bố 07 danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh trong các
nh vực: Văn hóa 02 TTHC; Du lịch 01 TTHC; Xut bản, in và phát hành 04
TTHC tại số thứ tự 33,34 tiểu mục A5, phần A; 116 tiểu mục C1, phần C Quyết
định số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản nhà
ớc của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; tại số thứ tự 1,12,13,14 phần A, Mục
III, Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chtịch UBND tỉnh v
việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới trong c lĩnh vực: Phát thanh
truyền hình và thông tin điện tử; báo chí; xuất bản, in và phát hành; thông tin đối
ngoi thuộc phạm vi chức năng qun nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao
Du lịch.
(Có phụ lục I ban hành kèm theo)
3. i bỏ 17 danh mục TTHC gồm: 03 TTHC cấp tnh; 11 TTHC cấp
huyện; 03 TTHC cấp tại Thủ tục hành chính có số thứ t 53,54,55 tiểu mục
A8, phần A; Mục I; 1,2 tiểu mục A1; 3,4,5 tiểu mục A2, Mục II; 2,3,4 tiểu mục
A2, phần A, Mục III tại Quyết đnh số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của UBND
tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ tục hành chính
số thứ tự 1,2, Mục II tại Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của
UBND tỉnh; Thủ tục hành chính số thtự 1,2,3,4 phần B tại Quyết định số
693/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
UBND tỉnh Sơn La uỷ quyền giải quyết trong lĩnh vực văn hoá thuộc phạm vi
chức năng qun lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Có phụ lục II ban hành kèm theo)
4. Phê duyệt 29 Quy trình ni bộ giải quyết thủ tục hành chính gồm: 22 quy
trình mới ban hành lĩnh vực Báo chí, Xuất bn, in và phát hành, Phát thanh truyền
nh và thông tin điện tử, Văn hóa; 07 quy trình được thay thế lĩnh vực Văn hóa,
Du lịch, Xuất bản, in phát hành tại số thứ tự 33,34 tiểu mc A5, phần A; 116
tiểu mục C1, phn C Quyết đnh số 76/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm
vi chứcng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Ththao Du lịch; tại số thứ t
10,12,13,14 phần A, Mc III, Quyết định số 693/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục nh chính mới trong các lĩnh vực:
Phát thanh truyền hình thông tin điện t; báo chí; xuất bản, in phát hành;
thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
(Có Phụ lục III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
3
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể
thao Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chtịch UBND các xã, phường
và các tổ chức, cá nn có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tnh;
- Trung tâm PV Hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Minh
PHỤ LỤC I
Danh mục thủ tc hành chính được mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản nhà
nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH: 17 DMTTHC
STT
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 10 DMTTHC
1
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
hoạt động báo c
đối vi quan báo
chí của đa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao và
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo chí số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
2
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
2
Thủ tục cấp giy
phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối vi
quan o chí của
địa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xut
bản đặc san.
3
Thủ tục cấp giy
phép sửa đổi, bổ
sung những nội
dung ghi trong giấy
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-
3
phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối vi
quan o chí của
địa phương
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí điện
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
4
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
xuất bản thêm n
phẩm báo chí đối
với quan báo c
của địa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
4
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp c điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
5
Thủ tục cấp giy
phép xuất bản phụ
trương đối với cơ
quan o chí của
địa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí điện
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
5
bản đặc san.
6
Thủ tục cấp giy
phép sửa đổi, bổ
sung những nội
dung giấy phép xuất
bản phụ trương đi
với quan báo c
của địa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí đin tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
7
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
ghi trong giấy phép
xuất bản phụ trương
đối vi quan báo
chí của đa phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin.
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
6
hành chính công
tỉnh
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông s 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
8
Thủ tục cấp giy
phép xuất bản đặc
san đối vi các cơ
quan, tổ chức địa
phương
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
7
in báo điện tử, tạp chí đin
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xut bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
9
Thủ tục chấp thuận
thay đổi nội dung
trong giy phép
xuất bản đặc san đối
với các quan, tổ
chức ở địa pơng
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Báo c số
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Thông số 41/2020/TT-
BTTTT ngày 24/12/2020 ca
Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn việc cấp giy
phép hoạt động o in, tạp chí
in báo điện tử, tạp chí điện
tử, xuất bản thêm n phẩm, thực
hin hai loại hình o chí, m
chuyên trang của báo điện tử và
tạp chí điện tử, xuất bản phụ
trương, xuất bản bản tin, xuất
bản đặc san.
10
Thủ tc tiếp nhận
Bộ phận tiếp
Gửi hồ sơ trực
Không
- Luật Báo c số
8
đăng danh mục
báo chí nhập khẩu
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Du lịch tại Trung
m phục vụ
hành chính công
tỉnh
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
103/2016/QH13 ngày 05 tháng
4 năm 2016;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (04 TTHC)
1
Thủ tục cấp giy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước
ngoài
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 m 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết mt
số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 tháng 11 m 2018 ca
Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kin đầu
kinh doanh thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin truyền thông;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 m 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của c Nghị định liên
quan đến việc nộp xuất
trình shkhẩu, sổ tạm trú giấy
9
khi thực hin thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quyđịnh về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực n hóa, th
thao và du lịch.
2
Thủ tục cấp lại giy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành
xuất bản phẩm nước
ngoài
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 m 2013
của Chính phủ quy định chi tiết
mt số điều biện pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định s 150/2018/NĐ-
CP ngày 07 tháng 11 m 2018
của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều
kin đầu kinh doanh thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
3
Thủ tục gia hạn giấy
phép thành lập văn
phòng đại diện tại
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định s 195/2013/NĐ-
10
Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành
xuất bản phẩm ớc
ngoài
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
đin
CP ngày 21 tháng 11 m 2013
của Chính phủ quy định chi tiết
mt số điều bin pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Nghị định s 150/2018/NĐ-
CP ngày 07 tháng 11 m 2018
của Chính phủ sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều
kin đầu kinh doanh thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
14
Thủ tục điu chỉnh,
bổ sung thông tin
trong giấy phép
thành lập văn phòng
đại diện tại Việt
Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất
bản phẩm nước
ngoài
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu
đin
Không
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng
11 năm 2012;
- Nghị định s 195/2013/NĐ-
CP ngày 21 tháng 11 m 2013
của Chính phủ quy định chi tiết
mt số điều bin pháp thi
hành Luật Xuất bản;
- Thông s 09/2025/TT-
BVHTTDL ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền
11
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực n hóa, th
thao và du lịch.
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THỒNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
1
Thủ tục cấp giấy xác
nhận thông báo cung
cấp dịch vụ mạng
hội
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
2
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy xác nhn
thông báo cung cấp
dịch vụ mng xã hội
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
3
Thủ tục cấp lại Giy
xác nhận thông báo
cung cấp dịch vụ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
12
mng xã hội
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI CẤP XÃ: 05 DM TTHC
STT
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA: 01 TTHC
1
Thủ tục tiếp nhận hồ
đăng ký lễ hội
quy mô cấp
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định vphân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị định s 110/2018/NĐ-
CP ngày 29 tháng 8 năm 2018
13
của Chính phủ quy định vquản
và tổ chức lễ hội.
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC)
1
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ quản lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định vphân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
2
Sửa đổi, b sung
giy chứng nhận đ
điu kiện hoạt động
đim cung cấp dịch
vụ t chơi điện tử
công cộng
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định vphân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
3
Thủ tục gia hạn giấy
chứng nhn đủ điều
kin hoạt động điểm
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ti Trung
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không quy
định.
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
14
cung cấp dch vụ trò
chơi điện t ng
cộng
m Phc v
hành chính
công cp
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định vphân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
4
Thủ tục cấp lại giy
chứng nhn đủ điều
kin hoạt động điểm
cung cấp dch vụ trò
chơi điện t ng
cộng
B phn tiếp
nhn và tr kết
qu ti Trung
m Phc v
hành chính
công cp
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không quy
định
- Nghị định s 147/2024/NĐ-
CP ngày 09 tháng 11 m 2024
của Chính phủ qun lý, cung
cấp, sdụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng;
- Nghị định s 137/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định vphân định thẩm
quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
C. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 07 DMTTHC
STT
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp lý
I. NH VỰC VĂN HÓA (02 TTHC)
1
Thủ tục đăng ký tổ
Bộ phận tiếp
Gửi hồ sơ trực
Không quy
- Nghị định số 110/2018/NĐ-CP
15
chức l hội (thẩm
quyền của UBND
cấp tỉnh)
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
định
ngày 29 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ quy định về quản
tổ chức lễ hi.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định vphân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể
thao và du lịch;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực văn
hóa, thể thao và du lịch.
2
Thủ tục thông báo tổ
chức l hội (thẩm
quyền của UBND
cấp tỉnh)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không quy
định
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao
du lịch.
- Nghị định s 110/2018/NĐ-
CP ngày 29 tháng 8 năm 2018
của Chính phủ quy định vquản
và tổ chức lễ hội
II. LĨNH VỰC DU LỊCH: 01 DMTTHC
1
Thủ tc công nhận
khu du lịch cấp tỉnh
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoc qua bưu điện
Không
quy định
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ
16
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
quy định chi tiết một số điu ca
Luật Du lịch.
- Thông số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm
2017 của B trưởng Bộ n hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi
tiết một số điều ca Luật Du lịch.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định vphân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể
thao du lịch.
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 04 DMTTHC
1
Thủ tục cấp giấy
phép xuất bản tài
liu không kinh
doanh
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Phí thm định
ni dung tài
liệu để cp
giy phép:
+ Tài liu in
trên giy:
15.000
đồng/trang
quy chun;
+ Tài liu
đin t dưới
dạng đọc:
6.000
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điu và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí thẩm
định nội dung tài liệu không kinh
doanh để cấp giấy phép xuất bản,
17
đồng/phút;
+ Tài liu
đin t
dưới dng
nghe, nhìn:
27.000
đồng/phút.
l phí cấp giy phép nhập khẩu
xuất bản phm không kinh doanh
lphí đăng ký nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một sđiều của Luật
xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 m
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều
của Lut xuất bản Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
18
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định vphân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
2
Thủ tục cấp giấy xác
nhận đăng hoạt
động phát nh xuất
bản phẩm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điu và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số điu của Luật
xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 m
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
19
hướng dẫn thi hành một số điều
của Lut xuất bản Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định vphân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
3
Thủ tục cấp lại giấy
xác nhận đăng
hoạt động phát hành
xuất bản phm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu điện
Không quy
định
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điu và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một sđiều của Luật
xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
20
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 m
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi nh một sđiu
của Lut xuất bản Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông s 09/2025/TT-
BVHTTDL ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ n hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về
phân cấp, phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực n hóa, th
thao và du lịch.
4
Thủ tục cấp giấy
phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất
bản phẩm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Văn
hoá, Thể thao
và Du lịch tại
Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh
Gửi hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
hoặc qua bưu đin
Không quy
định.
- Lut Xuất bản ngày 20
tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điu và biện pháp thi hành Luật
Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT
21
ngày 07 tháng 02 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một sđiều ca Luật
xuất bản Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31 tháng 12 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền
thông sửa đổi, bổ sung một sđiều
của Thông tư số 01/2020/TT-
BTTTT ngày 07 tháng 02 m
2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành một số điều
của Lut xuất bản Nghị định s
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị định s 138/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định vphân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
22
Phụ lục II
Danh mục thủ tc hành cnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn a Thể thao và Du lịch
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
ST
T
Mã số TTHC
Tên thủ tục hành chính
nh vực
A. CẤP TỈNH
1
1.008895
Thủ tục thông báo thành lập tviện chuyên ngành cấp tỉnh, thư viện đại
học thư viện ngoài công lập tvin của tổ chức, nhân nước ngoài
có phục vụ người Việt Nam
Thư viện
2
1.008896
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với t viện chuyên
ngành cấp tỉnh, thư viện đại học t viện ngi công lập, thư vin của
tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
Thư viện
3
1.008897
Thủ tục thôngo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, t vin đại học thư viện ngoài công lập, thư vin của tổ chức,
nhân nước ngoàiphục vụ người Việt Nam
Thư viện
B. CẤP HUYỆN
1
1.000903
Thủ tục cấp Giấy phe
́
đủ điều kin kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
Văn hóa cơ sở
2
1.000831
Thủ tục cấp Giấy phe
́
điều chỉnh Giấy phe
́
p đủ điều kin kinh doanh dch
vụ karaoke cấp huyện
Văn hóa cơ sở
3
1.003645
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
Văn hóa cơ sở
23
4
1.003635
Thủ tục thôngo tổ chức lễ hi cấp huyện
Văn hóa cơ sở
5
1.008898
Thủ tc thông báo thành lập đối vi thư viện thuộc sgiáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp sgiáo
dục khác ngoài công lập và thư vin tư nhân có phục vụ cộng đồng
Thư viện
6
1.008899
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư vin đối với thư vin
thuộc sở giáo dục mầm non, sgiáo dục phổ thông, sở giáo dục
nghề nghiệp sở giáo dục khác ngoài ng lập, t viện nhân
phục vụ cộng đồng
Thư viện
7
1.008900
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc
sở giáo dục mm non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề
nghiệp sgiáo dục khác ngoài công lập, t viện nhân phục vụ
cộng đồng
Thư viện
8
2.001885
Cấp giy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
PTTH& TTĐT
9
2.001884
Sửa đổi, bsung giấy chứng nhận đ điu kiện hoạt động điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
PTTH& TTĐT
10
2.001880
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điu kin hoạt động điểm cung cấp dch vụ trò
chơi điện tử công cộng
PTTH& TTĐT
11
2.001786
Cấp lại giấy chứng nhận đđiều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử công cộng
PTTH& TTĐT
C. CẤP
1
1.008901
Thủ tục thôngo thành lập thư viện đối với thư vin cộng đồng
Thư viện
24
2
1.008902
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện
cộng đồng
Thư viện
3
1.008903
Thủ tục thôngo chấm dứt hoạt động tvin cộng đồng
Thư viện
25
Phụ lục III
Quy trình giải quyết thủ tục hành cnh mới ban hành, được sửa đổi, b sung trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thaoDu lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH: 02 quy trình
A. LĨNH VỰC VĂN HÓA (02 TTHC)
1. Thủ tc đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhn được hồ sơ đăng ký hợp lệ
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn bàn giao hồ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phn một cửa tại Trung m
phục vụ Hành chínhng tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử. Số
hóa thành phần hồ sơ bắt buộc
số hóa
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lýn hoá và Gia đình
thụ lý và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Png QLVH&GĐ
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ
1/2 ngày
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Tờ trình UBND tỉnh Dự thảo
văn bản chấp thuận
07 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định trình Lãnh đạo Sở p
duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xemt, phê duyệt
trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành văn bản
Văn thư
Hồ sơ chuyển liên thông
1/2 ngày
2
B5
Gửi hồ sơ liên thông
Bộ phận Một cửa
Hồ sơ chuyển liên thông
1 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
05 ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết
quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa
Số hoá kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
16 ngày
2. Thủ tc thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đ hồ hợp lệ
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận n giao hồ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung m
phục vụ Hành chínhng tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử.
Số hóa thành phần hồ sơ bắt
buộc số hóa
1/4 ngày
B2
Phòng Quản n hGia đình
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ
1/4 ngày
Cán bộ, chuyên viên phụ trách
được phân công
Văn bản đề nghị lãnh đạo phòng
thm định
02 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
1/4 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt trình
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/4 ngày
B4
Gửi hồ sơ liên thông
Bộ phận Một cửa
Hồ sơ gửi liên thông
1/2 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
3
B6
Tiếp nhận, trả kết qu cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa
Số hoá kết quả
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
B. LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
1. Thủ tục công nhn khu du lịch cấp tỉnh
a. Trường hợp khu du lịch nằm trên địa bàn 01 đơn vị hành chính
- Thời gian giải quyết: 48 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trungm Hành
chính công tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin
tử. Số hóa thành phần hồ sơ
bắt buộc số hóa
1/4 ngày
B2
Phòng Qun lý Du lịch thụ
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân
công thụ lý
Ý kiến phân công thụ
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ;
Tham mưu, dự thảo văn bản
liên quan; nếu hồ sơ đảm bảo
theo yêu cầu thì chuyển lãnh
đạo phòng xem xét, thẩm
định; nếu hồ sơ chưa đảm
bảo theo yêu cầu thì chuyên
viên tham mưu văn bản trả
li tổ chức, cá nhân chuyển
lãnh đạo phòng xem xét,
trình lãnh đạo Sở duyệt
19 ngày và
1/4 ngày
4
B3
Thẩm định thực tế tại địa phương
Tổ thẩm định
BC thẩm định, dự thảo tờ
trình, quyết định của UBND
tỉnh
19 ngày
B4
Xem xét, trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B5
Phát hành văn bản bàn chuyển
bộ phận mt cửa tại Trungm
phục vụ Hành chínhng tỉnh
Văn thư Sở
Hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
8 ngày
B7
Bộ phận một cửa của Sở
VHTTDL tiếp nhận, trả kết qu
cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung m phục
vụ Hành chính công
Số hóa kết quả
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
48 ngày
b. Trường hợp khu du lịch nằm trên địa bàn 02 đơn vị hành chính
- Thời gian giải quyết: 48 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn hồ sơ, chuyn liên
thông UBND tỉnh (scan hồ sơ)
Phòng QLDL (Sở VHTTDL) chuẩn b
hồ sơ đề nghịng nhn Khu du lịch
theo quy định của Luật Du lịch và các
nội dung trình UBND tỉnh;
Bộ phận một cửa tại Trungm Hành
chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển liên thông UBND tỉnh
Tờ trình của Sở trình UBND
tỉnh; dự thảo các văn bảnliên
quan kèm tờ trình;
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử.
Số hóa thành phần hồ sơ bắt
buộc số hóa;
1/4 ngày
B2
Liên thông UBND tỉnh (lần 1)
7 ngày
B3
Tiếp nhn hồ sơ, tham mưu các
nội dung trình liên thông lần 2
Phòng Qun lý Du lịch
Tham mưu, dự thảo văn bản liên
quan
11 ngày
5
B4
Thẩm định thực tế tại đa phương
Tổ thẩm định
BC thẩm đnh, d tho t trình,
quyết định ca UBND tnh
20 ngày
B5
Xem xét, trình UBND tỉnh.
Lãnh đạo Sở
Tờ trình; BC thẩm định; dự thảo
quyết định
2 ngày
B6
Phát hành văn bản bàn chuyển bộ
phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công tỉnh
Văn thư Sở
Tờ trình; BC thẩm định; dự thảo
quyết định
1/2 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh (lần 2)
7 ngày
B8
Bộ phận một cửa của Sở
VHTTDL tiếp nhận, trả kết qu
cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung m phục
vụ Hành chính công
Số hóa kết quả
1/4 ngày
Tổng thời gian thực hiện
48 ngày
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 26 quy trình
A. LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC)
1. Thtục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với quan báo chí của địa phương
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ thay đổi nội dung ghi trong
giy phép hoạt động báo chí đối vi
cơ quan báo chí của địa phương
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c - Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
7 ngày
6
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản Chấp thuận
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
2. Thủ tc cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phm đối với cơ quan báo chí của địa phương
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ cấp phép xuất bản thêmn
phẩm báo c
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
6 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép xuất bản thêmn phm báo
chí
½ ngày
7
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
3. Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm n phẩm đi với
quan báo chí của địa phương
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
những nội dung ghi trong giấy phép
xuất bản thêmn phm
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
6 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản
thêm n phẩm báo c
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
8
4. Th tục chấp thuận thay đổi ni dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với quan báo chí của
địa phương
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ thay đổi nội dung ghi trong
giy phép xuất bản thêm ấn phm báo
chí
½ ngày
B2
Phòng Qun Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
6 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản chấp thuận
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
5. Thủ tc cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
9
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ cấp giấy phép xuất bản phụ
trương
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
05 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép xuất bản phụ trương
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
6. Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung nhng nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
½ ngày
10
Hồ sơ cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung
những nội dung giấy phép xuất bản
phụ trương
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ , xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
08 ngày
7. Th tc chấp thuận thay đổi ni dung ghi trong giấy phép xut bản ph trương đi với cơ quan báo chí của địa phương
- Thời gian giải quyết: 08 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ thay đổi nội dung ghi trong
giy phép xuất bản phụ trương
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
11
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
5 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản chấp thuận
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
8 ngày
8. Thủ tc cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa pơng
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ cấp giấy phép xuất bản đặc san
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
7 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
12
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép xuất bản đặc san
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
9. Thủ tc chấp thuận thay đổi ni dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức địa phương
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ thay đổi nội dung trong giấy
phép xuất bản đặc san
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ , xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
4 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản chấp thuận.
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
07 ngày
13
10. Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhp khẩu
- Thời gian giải quyết: 24 ngày
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ đăng ký danh mục báo chí nhập
khẩu
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
20 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Văn bản chấp thuận.
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép nhập
khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
24 ngày
B. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (04 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
14
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Vit Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
1/2 ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép thành lập văn phòng đại
din tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
1/2 ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Văn bản cho
phép thay đổi nội dung ghi trong giy
phép xuất bản bản tin
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
2. Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam ca Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
15
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp lại giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Vit Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
½ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép thành lập văn phòng đại
din tại Việt Nam của Nhà xuất bản
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất
bản phẩm nước ngoài
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
3. Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập n phòng đại diện tại Việt Nam của Nxuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ gia hạn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Vit Nam của Nhà
½ ngày
16
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy gia hn giấy phép thành lập văn
phòng đại diện tại Vit Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
4. Thủ tc điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập n phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, t chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung thông tin
trong giấy phép thành lập văn png
đại diện tại Việt Nam ca Nxuất bản
½ ngày
17
nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản
phẩm nước ngoài
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
½ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép điều chỉnh, bổ sung thông
tin trong giấy phép thành lp n
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành
xuất bản phm nước ngoài
½ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
5. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- Thời gian giải quyết: 09 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp giấy phép xuất bảni liu
không kinh doanh
1/2 ngày
18
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
6 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
1/2 ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép xuất bản tài liệu không
kinh doanh
1/2 ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép xuất
bản tài liu không kinh doanh
1/2 ngày
Tổng thời gian thực hiện
9 ngày
6. Thủ tục Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
¼ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
19
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
¼ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
7. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp lại giy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý Báo chí – Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
¼ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản
phẩm
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
20
8. Thủ tục Cấp lại giấy phép tchức triểnm, hội chxuất bản phẩm
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ Cấp giy phép tổ chức triển
lãm, hi chợ xuất bản phẩm
¼ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phục trách tham mưu giải quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo các văn bản đầu ra
2 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ
xuất bản phm
¼ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép tổ
chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
21
C. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC)
1. Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày m việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử. Số hóa
thành phần hồ sơ bắt buộc shóa.
¼ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công thụ
Ý kiến phân công thụ lý: Giao chuyên
viên phụ trách tham mưu giải quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo văn bản đầu ra
3 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Văn thư phát hành giấy phép và
ban giao cho bộ phận một cửa
Văn thư
Giấy chứng nhận đăng thun hiệu
truyền hình nước ngi trực tiếp t vệ tinh
¼ ngày
B5
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là giấy chứng nhận
đăng thu tín hiệu truyềnnh nước
ngi trc tiếp t vtinh
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
22
2. Thủ tc sửa đổi, bổ sung giấy xác nhn thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ Hành chínhng tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử. Số
hóa thành phn hồ sơ bắt buộc số
hóa.
¼ ngày
B2
Phòng Quản lý Báo chí – Xuất
bản thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ lý: Giao
chuyên viên phụ trách tham mưu
gii quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Dự thảo văn bản đầu ra
3 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt.
½ ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ
phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công
Văn thư
Giy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu
truyền hình nước ngi trực tiếp t v
tinh (sửa đổi, bsung)
¼ ngày
B5
Tiếp nhn, trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung m
phục vụ Hành chínhng
Đính kèm kết quả là giấy chứng
nhận đăng thun hiệu truyn hình
nước ngi trực tiếp t vệ tinh
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
3. Thủ tc cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch v mạng xã hội
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
23
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
tỉnh
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử.
Số hóa thành phần hồ sơ bắt
buộc số hóa.
¼ ngày
B2
Phòng Qun lý Báo c Xuất bản thụ
, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ lý: Giao
chuyên viên phụ trách tham
mưu gii quyết
¼ ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ
Dự thảo văn bản đầu ra
1 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét,
thm định, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Ý kiến thẩm định
½ ngày
B3
Xem xét, phê duyệt.
Lãnh đạo Sở
Ý kiến phê duyệt
½ ngày
B4
Phát hành văn bản chuyển bộ phn
mt cửa tại Trung tâm phục vụ Hành
chính công
Văn thư
Giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
¼ ngày
B5
Tiếp nhn, trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận Một cửa tại Trung
m phục vụ Hành chính công
Đính kèm kết quả là Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA (01 TTHC)
1. Thủ tc tiếp nhận hồ đăng ký l hi quy mô cấp xã
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp l
- Các bước xử lý:
24
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao h về
phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
Bộ phn một cửa tại Trung m
phục vụ Hành chính công cấp
Hồ sơ được Scan, lưu đin tử. Số hóa
thành phần hồ sơ bắt buộc shóa
01 ngày
B2
Phòng chuyên môn thụ lý, xử hồ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Ý kiến phân công thụ
01 ngày
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Tham mưu, dự thảo các văn bản liên
quan
08 ngày
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
Ý kiến thẩm định
01 ngày
B3
Xem xét, phê duyệt
Lãnh đạo UBND
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B4
Phát nh văn bản chuyển Bộ phận
mt cửa tại Trung m phục vụ
Hành chínhng cấp
Văn thư
Văn bản Scan đã ký đóng dấu
01 ngày
B5
Tiếp nhận trả kết quả cho khách
hàng
Bộ phn một cửa tại Trung m
phục vụ Hành chính công cấp
Số hóa kết quả
01 ngày
Tổng thời gian thực hiện
14 ngày
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch v trò chơi điện tử công cộng
- Thời gian giải quyết: 13 ngày
- Các bước xử lý:
25
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ
sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND xã
Kèm scan hồ sơ đề nghị cấp Giy
chứng nhn
½ ngày
B2
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội)
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
Ý kiến phân công thụ
½ ngày
B3
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản đầu ra
9 ngày
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
1 ngày
B5
Lãnh đạo UBND phê duyệt
văn bản
Lãnh đạo UBND
Ý kiến phê duyệt
1 ngày
B6
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội) bàn giao giấy chứng nhận
cho bộ phận một cửa
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng
½ ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng
½ ngày
Tổng thời gian thực hiện
13 ngày
2. Thtục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ t chơi điện tcông cộng
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
26
- Các bước xử lý:
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ
sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND
Kèm scan hồ sơ đề nghị sửa đổi Giy
chứng nhn
¼ ngày
B2
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội)
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
Ý kiến phân công thụ
¼ ngày
B3
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản đầu ra
2,5 ngày
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
¼ ngày
B5
Lãnh đạo UBND phê duyệt
văn bản
Lãnh đạo UBND
Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B6
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội) bàn giao giấy chứng nhận
cho bộ phn một cửa
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (sửa đổi, bổ sung)
¼ ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND xã
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (sửa đổi, bổ sung)
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
3. Thtục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
27
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ v
phòng chuyên môn (scan hồ
sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND xã
Kèm scan hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy
chứng nhn
¼ ngày
B2
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội)
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
Ý kiến phânng thụ
¼ ngày
B3
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản đầu ra
2,5 ngày
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
¼ ngày
B5
Lãnh đạo UBND phê duyệt
văn bản
Lãnh đạo UBND
Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B6
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội) bàn giao giấy chứng nhận
cho bộ phn một cửa
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (gia hạn)
¼ ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND xã
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (gia hạn)
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày
4. Thtục cấp lại giấy chứng nhận đ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch v trò chơi điện tử công cộng
- Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc
- Các bước xử lý:
28
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (scan hồ
sơ)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND xã
Kèm scan hồ sơ đề nghị cấp li Giấy
chứng nhn
¼ ngày
B2
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội)
Lãnh đạo Phòng phân công thụ
Ý kiến phân công thụ
¼ ngày
B3
Chuyên viên thụ lý, xử lý hồ sơ
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản đầu ra
2,5 ngày
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, thẩm
định, trình lãnh đạo UBND xã
phê duyệt
Lãnh đạo phòng
Ý kiến thẩm định
¼ ngày
B5
Lãnh đạo UBND phê duyệt
văn bản
Lãnh đạo UBND
Ý kiến phê duyệt
¼ ngày
B6
Phòng Văn hoá - hội (hoặc
phòng Kinh tế - n hoá - Xã
hội) bàn giao giấy chứng nhận
cho bộ phn một cửa
Chuyên viên phụ trách được
phân công
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (cấp lại)
¼ ngày
B7
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả
kết quả cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
mt cửa của UBND
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dch vụ trò chơi
đin tử công cộng (cấp lại)
¼ ngày
Tổng thời gian thực hiện
04 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1530/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1530/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1530/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×