• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1523/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 14:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1523/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1523/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1523/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1523/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi b trong lĩnh vc
Đăng kiểm thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Xây dng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 thng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm sot thtục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
cc Nghị định có liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của
Chính phủ vthực hiện thủ tục hnh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thtục hnh chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 thng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm sot thủ
tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
Theo đ ngh của Sở Xây dựng tại Tờ trình s 135/TTr-SXD ngày 26 tháng 3
m 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 01 th tục hành
chính ban hành mới; 10 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung 01 thtục
hành chính bị bãi b trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
01
4
1523
2
của Sở Xây dựng theo Quyết định s 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phi hợp với các cơ quan liên quan thiết lập
cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ tục hành chính được công
b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Xây dựng
Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường c quan, đơn vị, tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
(KSTT)
.
3
DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và tr
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và tr
kết
qu
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cpháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
ph
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công btheo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Xây dng
1
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho xe
máy chuyên
dùng
1.013205.H21
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá h sơ: ngay
trong ngày nhận được
h sơ;
- Thời hạn kiểm tra,
đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay khi nhận
được h đầy đủ, xe
không bị từ chi kiểm
định.
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: trường
hợp h đầy đủ, xe
không bị từ chi kiểm
Nộp trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
trực tuyến
Trang thông
tin điện t
Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
-
Một
phần
- Lệ p cấp giấy
chứng nhận: 40.000
đng/01 Giấy chứng
nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn k
thuật bảo vệ môi
trường đi với xe
giới, thiết bị xe
máy chuyên dùng
đang lưu hành; đánh
giá, hiệu chuẩn thiết
bị kiểm tra xe
giới
theo Thông s
238/2016/TT-BTC
ngày 11/12/2016 và
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày 15
tháng 11 năm
2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao
thông vận tải;
- Thông s
199/2016/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11
-
-
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và tr
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
và tr
kết
qu
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cpháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
ph
thuc
vào địa
giới
hành
chính
Mã TTHC
định, tiến hành kiểm
tra, đánh giá xe theo
lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm
định tại sở đăng
kiểm: ngay sau khi
kết thúc việc kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường hợp kiểm
định ngoài đơn vị
đăng kiểm: 03 ngày
làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra.
Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
(Thu ti thời điểm
ngay sau khi nhn
kết quả)
năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
238/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8
năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12
năm 2025 của B
trưởng Bộ Xây
dựng.
Tổng cng: 01 TTHC
5
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thủ tục hành chính được công btheo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Xây dng
1
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe tô, xe
gắn máy
1.013105.H21
- Tiếp
nhận h
sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 10
ngày.
- Cấp
Giấy
chứng
nhận: 03
ngày làm
việc.
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Thông s
46/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao tng vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ny 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ y
dựng
-
x
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
2
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm
định khí thải
xe tô, xe
gắn máy
1.013110.H21
- Tiếp
nhận h
sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 10
ngày.
- Cấp
Giấy
chứng
nhận: 03
ngày làm
việc
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Thông s
46/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao tng vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ y
dựng
-
x
3
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
- Tiếp
nhận h
sơ: 03
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời gian
-
- Thông s
46/2024/TT-
BGTVT ngày
-
x
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
động kiểm
định xe cơ giới
1.001322.H2
1
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
đánh giá
thực tế: 08
ngày m
việc.
- Cấp
Giấy
chứng
nhận: 03
ngày làm
việc.
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ng
dụng định
danh quc
gia.
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao tng vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ y
dựng
4
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện hoạt
động kiểm
định xe cơ giới
- Tiếp
nhận h
sơ: 03
ngày làm
việc.
- Kiểm tra,
- Trực tiếp
hoặc qua
đường bưu
điện đến
Trung tâm
Phục vụ hành
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
-
- Thông s
46/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
-
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.001296.H21
đánh giá
thực tế: 10
ngày.
- Cấp
Giấy
chứng
nhận: 03
ngày làm
việc
chính công
tỉnh hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
xã, phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng
Dịch vụ công
quc gia tại
địa chỉ:
http://dichvuc
ong.gov.vn
hoặc ứng
dụng định
danh quc
gia.
Giao thông vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ y
dựng
5
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho xe
giới (trừ xe
Trong 04
giờ làm
việc kể từ
khi tiếp
nhận đủ
h theo
quy định
Nộp h
bằng hình
thức trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
trực tuyến
Trang thông
tin điện t
-
Một
phần
- Trình t
thực hiện;
- Thành
phần h sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp
Lệ phí cấp giấy
chứng nhận:
40.000 đng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định, riêng đi
với ô tô dưới 10
chỗ ngi
(không bao
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
-
-
9
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng
trong trường
hợp miễn kiểm
định lần đầu
1.013089.H21
Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
gm xe cứu
thương):
90.000 đng/01
Giấy chứng
nhận kiểm định
(Thu ti thời
điểm ngay sau
khi nhn kết
qu)
199/2016/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
Chính;
- Thông s
36/2022/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của B
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của B
trưởng Bộ Xây
dựng.
6
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
h sơ:
ngay trong
ngày nhận
Nộp trực tiếp
tại các cơ sở
đăng kiểm
hoặc qua hệ
thng bưu
chính hoặc hệ
Một
phần
- Thành
phần h sơ;
- Căn cứ
pháp lý
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
-
-
10
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
bảo vệ môi
trường cho xe
giới (trừ xe
, xe gắn
máy)
1.005103.H21
được h
sơ;
- Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá
xe:
+ Trường
hợp kiểm
định tại
sở đăng
kiểm:
ngay khi
nhận được
h sơ đầy
đủ, xe
không bị
từ chi
kiểm định.
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị
đăng
kiểm:
trường
hợp h
thng trực
tuyến Trang
thông tin điện
t Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
riêng đi
với ô tô dưới 10
chỗ ngi
(không bao
gm xe cứu
thương):
90.000 đng/01
Giấy chứng
nhận kiểm
định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường đi với
xe cơ giới, thiết
bị xe y
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe cơ
giới
theo Thông
s
238/2016/TT-
Giao thông vận
tải;
- Thông s
199/2016/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
238/2016/TT-
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
55/2022/TT-
BTC ngày 24
11
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
đầy đủ, xe
không bị
từ chi
kiểm định,
tiến hành
kiểm tra,
đánh giá
xe theo
lịch hẹn.
- Thời hạn
trả kết
quả:
+ Trường
hợp kiểm
định tại
sở đăng
kiểm:
ngay sau
khi kết
thúc việc
kiểm tra,
đánh giá;
+ Trường
hợp kiểm
định ngoài
đơn vị
BTC ngày
11/11/2016
Thông s
55/2022/TT-
BTC
ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
(Thu ti thời
điểm gay sau
khi nhn kết
qu)
tháng 8 năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
12
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
đăng
kiểm: 03
ngày làm
việc kể từ
khi kết
thúc kiểm
tra
7
Cấp lại Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật
bảo vệ môi
trường cho xe
giới (trừ xe
tô, xe gắn
máy), xe máy
chuyên dùng
1.013092.H21
- Trường
hợp bị sai
thông tin,
bị hỏng:
trong 04
giờ làm
việc kể từ
khi nhận
được h
sơ;
- Trường
hợp tem
kiểm định
bị mất
hoc tem
kiểm định
giấy
chứng
nhận bị
Nộp trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
trực tuyến
Trang thông
tin điện t
Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
-
Một
phần
- Trình tự
thực hiện;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Giá dịch vụ in
lại giấy chứng
nhận: 23.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định
tem kiểm định
xe cơ giới
(Thu ti thời
điểm gay sau
khi nhn kết
qu)
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
11/2024/TT-
BGTVT ngày
26 tháng 4
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
-
-
13
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
mất: Sau
15 ngày
kể từ ngày
đăng cảnh
báo, nếu
tem kiểm
định
không
được tìm
thấy, chủ
xe mang
theo
giấy tiếp
nhận
thông tin
báo mất
tem kiểm
định tới
sở đăng
kiểm để
được cấp
lại giấy
chứng
nhận kiểm
định
tem kiểm
tháng 12 m
2025 của Bộ
trưởng Bộ y
dựng.
14
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
định trong
ngày.
8
Chứng nhận
kiểm định khí
thải xe tô,
xe gắn máy
1.013101.H21
- Kiểm tra,
đánh giá
h thiết
kế cải tạo
(trường
hợp phải
lập h
thiết kế):
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
tiếp nhận
h (h
sơ đầy đủ
theo quy
định);
- Cấp
Giấy
chứng
nhận:
+ Trường
hợp xe
phải lập
h thiết
Nộp trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
bưu chính
hoặc qua hệ
thng trực
tuyến Trang
thông tin điện
t Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
Một
phần
- Trình t
thực hiện;
- Thành
phần h sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận,
riêng đi với ô
dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe cứu
thương):
90.000 đng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường đi với
xe giới, thiết
bị xe y
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
199/2016/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của B
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
238/2016/TT-
-
-
15
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
kế: 03
ngày kể từ
ngày
thông báo
kiểm tra,
đánh giá
xe thực tế
kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu
cầu.
+ Trường
hợp không
phải lập
h thiết
kế: ngay
trong ngày
nhận đủ
h
kết quả
kiểm tra,
đánh giá
thực tế xe
đạt yêu
kiểm tra xe cơ
giới theo Thông
s
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông s
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
(Thu ti thời
điểm ngay sau
khi nhn kết
qu)
BTC ngày 11
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
55/2022/TT-
BTC ngày 24
tháng 8 năm
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của B
trưởng BXây
dng.
16
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
cầu.
9
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
1.013097.H21
- Trường
hợp Giấy
chứng
nhận cải
tạo bị mất,
hỏng, sai
thông tin:
trong thời
hạn 01
ngày m
việc kể từ
thời điểm
nhận được
h đi
với trường
hợp h
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm;
trong thời
hạn 02
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
Nộp trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
bưu chính
hoặc qua hệ
thng trực
tuyến Trang
thông tin điện
t Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
Một
phần
- Trình t
thực hiện;
- Thành
phần h sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận,
riêng đi với ô
dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe cứu
thương):
90.000 đng/01
Giấy chứng
nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường đi với
xe giới, thiết
bị xe y
chuyên dùng
đang lưu hành;
đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 ca
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
199/2016/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
36/2022/TT-
BTC ngày 08
tháng 11 năm
2016 của B
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông s
238/2016/TT-
BTC ngày 11
-
-
17
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
h đi
với trường
hợp h
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm khác
- Trường
hợp giấy
chứng
nhận xe cơ
giới cải
tạo thời
hạn theo
các quy
định của
pháp luật:
ngay trong
ngày nhận
đủ h
kết quả
kiểm tra,
đánh giá
xe thực tế
đạt yêu
cầu.
giới
theo Thông
s
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông s
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
(Thu ti thời
điểm ngay sau
khi nhn kết
qu)
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
55/2022/TT-
BTC ngày 24
tháng 8 m
2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của B
trưởng Bộ Xây
dựng.
18
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhn
trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Ni dung
sửa đổi, bổ
sung
Phí,
lệ phí
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
10
Chứng nhận
kiểm định khí
thải xe tô,
xe gắn máy
1.013101.H21
- Trường
hợp nộp
trực tiếp:
trong thời
gian 04
giờ làm
việc kể từ
khi nhận
đủ h sơ.
- Trường
hợp qua
hệ thng
trực tuyến:
ngay trong
ngày khi
chủ xe
đưa xe
tô, xe gắn
máy đến.
Nộp trực tiếp
tại sở đăng
kiểm hoặc
qua hệ thng
trực tuyến
Trang thông
tin điện t
Cục Đăng
kiểm Việt
Nam
-
Một
phần
- Trình t
thực hiện;
- Thành
phần h sơ;
- Thời gian
giải quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Thông s
47/2024/TT-
BGTVT ngày
15 tháng 11
năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận
tải;
- Thông s
71/2025/TT-
BXD ngày 31
tháng 12 năm
2025 của B
trưởng Bộ Xây
dựng.
-
-
Tổng cng: 10 TTHC
19
III. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
STT
Tên TTHC
/Mã TTHC
Cấp
thc
hin
Mức đ DVC
trc tuyến
Tên văn bản QPPL bãi b
thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Xây dng
1
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường phương tiện giao thông
giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị
mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin
1.012875.H21
Cơ
quan
khác
Một phần
Thông tư s 47/2024/TT-
BGTVT ngày 15/11/2024 của
Btrưởng Bộ Giao thông vận
ti
Tổng cng: 01 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1523/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1523/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×