• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1500/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 TTHC tiếp nhận, giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/06/2024 14:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1500/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1500/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1500/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1500/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam; Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật
sửa đổi một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là danh mục 1.419 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền của các Sở, Ban, ngành thực hiện tiếp nhận và
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam, danh mục 280
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp huyện và danh mục 110 thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
và giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III đính kèm)
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên rà
soát, cập nhật, kịp thời tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đầy
đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.
2. Các cơ quan, đơn vị, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm công khai danh mục thủ
tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định này trên Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương; đồng thời niêm yết đầy đủ danh mục
thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam, Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả các cấp và tổ chức thực hiện việc tiệp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các
Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 20/12/2021, Quyết định số 3692/QĐ-UBND
ngày 16/12/2021, Quyết định số 3693/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- TT TU; TT HĐND tỉnh;
- Ban chỉ đạo CCHC&CĐS tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh, VNPT Quảng Nam;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm QTI; Trung tâm PVHCC;
- CVP, PCVP Lê Ngọc Quảng;
- Lưu: VT, NCKS.
Q. CH
Ủ
T
Ị
CH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG QUẢNG NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN QUẢN LÝ CÁC KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỰC
HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 23 (SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ)
01
1.009742.000.00.00.H47
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án
đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
02
1.009748.000.00.00.H47
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
03
1.009755.000.00.00.H47
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế quy định
tại khoản 4 Điều 30 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
04
1.009756.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
05
1.009757.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
06
1.009759.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý
07
1.009760.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Ban Quản lý
2
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
08
1.009762.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
09
1.009763.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
10
1.009764.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
11
1.009765.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
12
1.009766.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
13
1.009767.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
14
1.009768.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP)
15
1.009769.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
3
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng
không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều
54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
16
1.009770.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
17
1.009771.000.00.00.H47
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
18
1.009772.000.00.00.H47
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
19
1.009774.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
20
1.009773.000.00.00.H47
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
21
1.009775.000.00.00.H47
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
22
1.009776.000.00.00.H47
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng
BCC
23
1.009777.000.00.00.H47
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
II
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ: 05 (SỞ CÔNG THƯƠNG)
24
2.000063.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
4
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
25
2.000450.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
26
2.000347.000.00.00.H47
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
27
2.000327.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
28
2.000314.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
III
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI: 02 (SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG)
29
1.002253.000.00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với
dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp Giấy chứng
nhận đầu tư mà người xin giao lại đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, DN có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao.
30
1.002040.000.00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền SD đất đối với dự án
không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp Giấy chứng
nhận đầu tư mà người xin giao lại đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người VN
định cư ở nước ngoài, DN có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao.
5
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN: 03 (SỞ TÀI CHÍNH)
31
3.000019.000.00.00.H47
Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
trong khu kinh tế
32
1.005413.000.00.00.H47
Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong
khu kinh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động.
33
3.000020.000.00.00.H47
Miễn, giảm tiền thuê đất trong khu kinh tế
V
LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC: 03 (SỞ XÂY DỰNG)
34
1.002701.000.00.00.H47
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây
dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND
cấp tỉnh
35
1.003011.000.00.00.H47
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công
trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
36
1.008432.000.00.00.H47
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG: 01 (SỞ XÂY DỰNG)
37
1.009794.000.00.00.H47
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương.
VII
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG: 07 (SỞ XÂY DỰNG)
38
1.009972.000.00.00.H47
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng điều chỉnh
6
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
39
1.009973.000.00.00.H47
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở điều chỉnh
40
1.009974.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
41
1.009975.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cảo tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp
II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
42
1.009977.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
43
1.009978.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
44
1.009979.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐIỆN (11)
1
2.001561.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa
phương
2
2.001632.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm
quyền cấp của địa phương
3
2.001617.000.00.00.H47
Cấp giấy phép họat động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới
03MW đặt tại địa phương
4
2.001549.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy
mô dưới 03MW đặt tại địa phương
5
2.001535.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
6
2.001266.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại
địa phương
7
2.001249.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương
8
2.001724.000.00.00.H47
Cấp Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV
tại địa phương
9
2.000621.000.00.00.H47
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
10
2.000643.000.00.00.H47
Cấp lại thẻ an toàn điện
8
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
11
2.000638.000.00.00.H47
Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
II
LĨNH VỰC ĐIỆN AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (8)
12
2.001640.000.00.00.H47
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên
địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
13
2.001607.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện
trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh(trừ đập, hồ
chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
14
2.001587.000.00.00.H47
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập,
hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị
định số 114/2018/NĐ-CP)
15
2.001322.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
16
2.001292.000.00.00.H47
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
17
2.001313.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
18
2.001300.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
19
2.001384.000.00.00.H47
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
III
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (2)
20
1.009972.000.00.00.H47
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng:
21
1.009973.000.00.00.H47
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây
dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
IV
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP (7)
22
2.000229.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
23
2.000210.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
24
2.000221.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
25
2.000172.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
26
2.001434.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương
10
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
27
2.001433.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép sử dụng VLNCN thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương
28
1.003401.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép sử dụng VLNCN
V
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (9)
29
2.001547.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
30
2.001175.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
31
2.001172.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
32
1.002758.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
33
2.001161.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
34
2.000652.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
35
1.011506.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
11
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
36
1.011507.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
37
1.011508.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
VI
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (1)
38
2.000046.000.00.00.H47
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng
VII
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (25)
39
1.010696.000.00.00.H47
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy
mô
40
2.000674.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm
quyền cấp của Sở Công Thương
41
2.000666.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
42
2.000664.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
43
2.000673.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
44
2.000669.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
45
2.000672.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
12
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
46
2.000648.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
47
2.000645.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
48
2.000647.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
49
2.001646.000.00.00.H47
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
50
2.001636.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
51
2.001630.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
52
2.001624.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
53
2.001619.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
54
2.000636.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép bán buôn sản rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
55
2.000190.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
56
2.000176.000.00.00.H47
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
57
2.000167.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
58
2.000626.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
59
2.000204.000.00.00.H47
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
13
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
60
2.000622.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
61
2.000637.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
62
2.000197.000.00.00.H47
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc
lá
63
2.000640.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
VIII
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI (11)
64
2.000004.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
65
2.000002.000.00.00.H47
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình
khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
66
2.000033.000.00.00.H47
Thông báo hoạt động khuyến mại
67
2.001474.000.00.00.H47
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dungchương trình khuyến mại
68
2.000131.000.00.00.H47
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
69
2.000001.000.00.00.H47
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt
Nam
70
2.002604.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
14
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
71
2.002605.000.00.00.H47
Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
72
2.002606.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
73
2.002607.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại
nước ngoài tại Việt Nam
74
2.002608.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức
xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
IX
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (24)
75
2.000142.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
76
2.000136.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
77
2.000078.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LPG
78
2.000073.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
79
2.000207.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
80
2.000201.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
81
2.000194.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
15
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
82
2.000187.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
83
2.000175.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
84
2.000196.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
85
1.000425.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
86
2.000180.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
87
2.000166.000.00.00.H47
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
88
2.000156.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
89
2.000390.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
90
2.000387.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
91
2.000376.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
92
2.000371.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
93
2.000354.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
94
2.000279.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
95
1.000481.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
16
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
96
2.000163.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải CNG
97
1.000444.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
98
2.000211.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
X
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP (4)
99
2.000309.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
100
2.000631.000.00.00.H47
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
101
2.000619.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
102
2.000609.000.00.00.H47
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
XI
LĨNH VỰC BẢO VỆ NGƯỜI TIÊU DÙNG (1)
103
2.000191.000.00.00.H47
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở
Công Thương
XII
LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI (2)
104
1.005190.000.00.00.H47
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
105
2.000110.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
17
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
XIII
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (2)
106
2.000591.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện
107
2.000535.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện
XIV
LĨNH VỰC DẦU KHÍ (3)
108
2.000453.000.00.00.H47
Thủ tục Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích từ 210m
3
đến dưới 5.000m
3
109
2.000433.000.00.00.H47
Thủ tục Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m
3
110
2.000427.000.00.00.H47
Thủ tục Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư
xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m
3
XV
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (2)
111
2.001264.000.00.00.H47
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có
điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở
biên giới
112
1.002939.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
18
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
XVI
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (21)
113
2.000063.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
114
2.000450.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
115
2.000347.000.00.00.H47
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
116
2.000327.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
117
2.000314.000.00.00.H47
Chấm dứt họat động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngòai tại Việt
Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
118
2.000255.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
119
2.000370.000.00.00.H47
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện
quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
120
2.000362.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền
phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
121
2.000351.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, I Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
122
2.000340.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
19
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
123
2.000330.000.00.00.H47
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
124
2.000272.000.00.00.H47
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
125
2.000361.000.00.00.H47
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
126
1.000774.000.00.00.H47
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở thứ nhất thuộc trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
127
2.000339.000.00.00.H47
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán
lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
128
2.000334.000.00.00.H47
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại ; tăng
diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương
mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
2
129
2.000322.000.00.00.H47
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
130
2.002166.000.00.00.H47
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
131
2.000665.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
132
1.001441.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
20
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
133
2.000662.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
XVII
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI (1)
134
2.001272.000.00.00.H47
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam – Lào
XVIII
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ (1)
135
1.001158.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh
mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ
và vừa
XIX
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG (1)
136
2.000331.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
XX
LĨNH VỰC CỤM CÔNG NGHIỆP (1)
137
1.012427.000.00.00.H47
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
XXI
LĨNH VỰC NGHỀ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ (1)
138
1.012471.000.00.00.H47
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề
thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh
21
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (10)
1
1.006388.000.00.00.H47
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ
thông tư thục
2
1.005074.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục
3
1.005067.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại
4
1005070.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông
5
1006389.000.00.00.H47
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung
học phổ thông)
6
3.000181.000.00.00.H47
Tuyển sinh trung học phổ thông
7
2002478.000.00.00.H47
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông
8
2002479.000.00.00.H47
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
9
2002480.000.00.00.H47
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài
10
1001088.000.00.00.H47
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
22
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
II
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (8)
11
1005069.000.00.00.H47
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư
thục
12
1005073.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm
13
2001988.000.00.00.H47
Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường
trung cấp sư phạm)
14
1005082.000.00.00.H47
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung
cấp
15
1005354.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên
trình độ trung cấp
16
2001989.000.00.00.H47
Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ
trung cấp
17
1005088.000.00.00.H47
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung
cấp sư phạm tư thục
18
1005087.000.00.00.H47
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành
lập phân hiệu)
III
LĨNH VỰC GIÁO DỤC DÂN TỘC (4)
19
1005084.000.00.00.H47
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
20
1005081.000.00.00.H47
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động
giáo dục
23
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
21
1005079.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú
22
1005076.000.00.00.H47
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập
trường)
IV
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (4)
23
1005065.000.00.00.H47
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên
24
1005062.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
25
1000744.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên
26
1005057.000.00.00.H47
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
V
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (21)
27
1005015.000.00.00.H47
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lâp trường trung
học phổ thông chuyên tư thục
28
1005008.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
29
1004988.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
30
1004999.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên
31
1004991.000.00.00.H47
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
32
1005017.000.00.00.H47
Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương
24
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
33
1005053.000.00.00.H47
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
34
1005049.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
35
1005025.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại
36
1005043.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
37
1005036.000.00.00.H47
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại
ngữ, tin hoc)
38
1005466.000.00.00.H47
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lâp
trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
39
1005195.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
40
1005359.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại
41
1004712.000.00.00.H47
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
42
2001805.000.00.00.H47
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
43
1000181.000.00.00.H47
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
44
1001000.000.00.00.H47
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
25
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
45
1005061.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
46
2001985.000.00.00.H47
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
47
2001987.000.00.00.H47
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
VI
LĨNH VỰC KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC (4)
48
1000715.000.00.00.H47
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục
49
1000713.000.00.00.H47
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
50
1000711.000.00.00.H47
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
51
1000259.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
VII
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (15)
52
1000288.000.00.00.H47
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
53
1000280.000.00.00.H47
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
54
1000691.000.00.00.H47
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
55
1000729.000.00.00.H47
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
56
2000011.000.00.00.H47
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục,xóa mù chữ
26
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
57
1005143.000.00.00.H47
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
58
1009002.000.00.00.H47
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo
giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên
59
1002407.000.00.00.H47
Xét, cấp học bổng chính sách
60
1001714.000.00.00.H47
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết
tật học tại các cơ sở giáo dục
61
1004435.000.00.00.H47
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh
62
1004436.000.00.00.H47
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số
63
1002982.000.00.00.H47
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
64
1005144.000.00.00.H47
Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại
các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp
và giáo dục đại học
65
2002593.000.00.00.H47
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh
Mới
66
2002597.000.00.00.H47
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện
Mới
VIII
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI (12)
67
1001492.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
68
1001499.000.00.00.H47
Phê duyệt liên kết giáo dục
27
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
69
1001497.000.00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
70
1001496.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
71
1000939.000.00.00.H47
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam
72
1000716.000.00.00.H47
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
73
1008722.000.00.00.H47
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư
sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
74
1008723.000.00.00.H47
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có
cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
75
1006446.000.00.00.H47
Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm
non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
76
1000718.000.00.00.H47
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
77
1001495.000.00.00.H47
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
78
1001493.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
28
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IX
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH (7)
79
1005090.000.00.00.H47
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
80
1005098.000.00.00.H47
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT)
81
1005142.000.00.00.H47
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
82
1005095.000.00.00.H47
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông
83
2001806.000.00.00.H47
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông
84
1009394.000.00.00.H47
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học
85
1009394.000.00.00.H47
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
X
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ (3)
86
1005092.000.00.00.H47
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
87
2001914.000.00.00.H47
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
88
1004889.000.00.00.H47
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
29
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (60)
1
1.002809.000.00.00.H47
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
2
1.002804.000.00.00.H47
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
3
1.002801.000.00.00.H47
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
4
1.002820.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép lái xe
5
1.002796.000.00.00.H47
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
6
1.002793.000.00.00.H47
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước
ngoài lái xe vào Việt Nam
7
1.001765.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
8
2.001002.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
9
1.002300.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
Sở Giao thông
vận tải thông
báo bằng văn
bản về thời gian
thực hiện khi
đáp ứng đủ các
điều kiện theo
quy định
10
1.004993.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng,
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe)
11
1.001735.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép xe tập lái
30
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
12
1.001751.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
13
1.001777.000.00.00.H47
Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô
14
1.005210.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi
liên quan đến nội dung khác
15
1.001623.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu
lượng đào tạo
16
1.004995.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
17
1.004987.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
18
1.002030.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
19
2.000872.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
20
1.001919.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
21
1.001896.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
22
2.000847.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
23
2.000881.000.00.00.H47
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
24
1.002007.000.00.00.H47
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
25
1.001994.000.00.00.H47
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển
đến
26
1.001826.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
31
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
27
1.000703.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
28
2.002285.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác tuyến
29
2.002286.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến
nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước
quyền sử dụng
30
2.002287.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
31
2.002288.000.00.00.H47
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô
theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh
doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi
rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
32
2.002289.000.00.00.H47
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe
ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ
mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
33
1.010707.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các
Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
34
1.010708.000.00.00.H47
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia
35
1.010709.000.00.00.H47
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
36
1.010710.000.00.00.H47
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
32
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
37
1.010711.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
38
1.002046.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp
định GMS
39
1.001737.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
40
1.001577.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
41
1.002861.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
42
1.002859.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
43
1.002869.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
44
1.002856.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
45
1.002852.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
46
1.002286.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
47
1.001023.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
48
1.002877.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
49
1.002063.000.00.00.H47
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
50
1.002268.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
51
1.000660.000.00.00.H47
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
52
1.000672.000.00.00.H47
Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác
33
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
53
1.001577.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia - Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
tại Việt Nam
54
1.001035.000.00.00.H47
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn
đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được
giao quản lý
55
1.001087.000.00.00.H47
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
56
1.001046.000.00.00.H47
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối
vào quốc lộ
57
1.001061.000.00.00.H47
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
58
2.001921.000.00.00.H47
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Giao thông vận tải
59
2.001919.000.00.00.H47
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
60
2.001963.000.00.00.H47
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình
thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
61
2.001915.000.00.00.H47
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời
điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
34
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
62
1.000028.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận
chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (2)
63
1.009972.000.00.00.H47
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng
64
1.009973.000.00.00.H47
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (1)
65
1.009794.000.00.00.H47
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa
bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng
chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra
nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây
dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành)
IV
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (33)
66
1.004088.000.00.00.H47
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội
địa
67
1.004047.000.00.00.H47
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
68
1.004036.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
69
2.001711.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
35
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
70
1.004002.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
71
1.003970.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng
thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
72
1.006391.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
73
1.003930.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
74
2.001659.000.00.00.H47
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
75
2.002001.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
76
2.001998.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa
77
1.009458.000.00.00.H47
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương
tiện thủy nước ngoài
78
1.009459.000.00.00.H47
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với
luồng địa phương
79
1.009460.000.00.00.H47
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
80
1.009462.000.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
81
1.009442.000.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
82
1.009443.000.00.00.H47
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
83
1.009445.000.00.00.H47
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
36
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
84
1.009446.000.00.00.H47
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
85
1.009447.000.00.00.H47
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
86
1.009448.000.00.00.H47
Thiết lập khu neo đậu
87
1.009449.000.00.00.H47
Công bố hoạt động khu neo đậu
88
1.009450.000.00.00.H47
Công bố đóng khu neo đậu
89
1.009451.000.00.00.H47
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt
động trên đường thủy nội địa
90
1.009461.000.00.00.H47
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
91
1.009463.000.00.00.H47
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
92
1.009464.000.00.00.H47
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
93
1.009465.000.00.00.H47
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
94
2.001219.000.00.00.H47
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy
nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
(Kể từ ngày
01/01/2025)
95
1.003135.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên
môn
96
1.004248.000.00.00.H47
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
97
1.004242.000.00.00.H47
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
98
1.009444.000.00.00.H47
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
37
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
V
LĨNH VỰC HÀNG HẢI (2)
99
2.001865.000.00.00.H47
Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong
vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
100
2.001802.000.00.00.H47
Chấp thuận vị trí đổ chất nạo vét trên bờ đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
VI
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (1)
101
1.001001.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
VII
LĨNH VỰC DU LỊCH (3)
102
1.008027.000.00.00.H47
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
103
1.008029.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
104
1.008028.000.00.00.H47
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
VIII
LĨNH VỰC THUẾ (3)
105
3.000252.000.00.00.H47
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc danh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục
từ 30 ngày trở lên
106
3.000255.000.00.00.H47
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ
107
3.000254.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu
Cơ quan
thực hiện:
1. Sở Giao
thông vận
tải
2. Đơn vị
đăng kiểm
38
E. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (10)
01
2.001208.000.00.00.H47
Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định,
chứng nhận
02
2.001501.000.00.00.H47
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
03
2.001100.000.00.00.H47
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định
04
2.000212.000.00.00.H47
Công bố sử dụng dấu định lượng
05
2.001259.000.00.00.H47
Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
06
1.001392.000.00.00.H47
Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
07
1.000449.000.00.00.H47
Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
08
2.001209.000.00.00.H47
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức
chứng nhận
09
2.001207.000.00.00.H47
Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh
10
2.001277.000.00.00.H47
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành
II
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN (7)
11
2.002385.000.00.00.H47
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
39
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
12
2.002380.000.00.00.H47
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế.
13
2.002381.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế)
14
2.002382.000.00.00.H47
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế
15
2.002383.000.00.00.H47
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán trong y tế
16
2.002384.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán
trong y tế
17
2.002379.000.00.00.H47
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang
chẩn đoán trong y tế)
III
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (3)
18
1.011937.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp
19
1.011938.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công
nghiệp
20
1.011939.000.00.00.H47
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
IV
LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (31)
21
2.002248.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
40
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
22
2.002249.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công
nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ
23
2.002544.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
24
2.002546.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao
25
2.002548.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao
26
2.001143.000.00.00.H47
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
27
2.001137.000.00.00.H47
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
28
1.002690.000.00.00.H47
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
29
2.001643.000.00.00.H47
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng,
chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ
30
2.001179.000.00.00.H47
Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
31
1.012353.000.00.00.H47
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên
32
1.001786.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và
công nghệ
33
1.001747.000.00.00.H47
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức
khoa học và công nghệ
41
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
34
1.001716.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ
35
1.001677.000.00.00.H47
Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
36
1.001770.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ
37
1.001693.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
38
2.002278.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
39
2.001525.000.00.00.H47
Thủ tục cấp thay đổi nội dung/cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và
công nghệ
40
1.011815.000.00.00.H47
Mua sáng chế, sáng kiến
41
1.011816.000.00.00.H47
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo
ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm
quốc gia, trọng điểm, chủ lực
42
1.011818.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp
cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của
Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
43
1.011820.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng
ngân sách nhà nước.
42
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
44
1.011819.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
45
1.011812.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức,
cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
46
1.011814.000.00.00.H47
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
do tổ chức cá nhân tự đầu tư nghiên cứu.
47
2.000079.000.00.00.H47
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân
sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng,
an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
48
2.002144.000.00.00.H47
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích
quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
49
3.000259.000.00.00.H47
Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc
hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
50
1.008377.000.00.00.H47
Xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức
danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học
và công nghệ
51
1.008379.000.00.00.H47
Xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không
qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
43
F. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (48)
1
2.002016.000.00.00.H47
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
2
2.002020.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
3
2.002022.000.00.00.H47
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
4
2.002023.000.00.00.H47
Giải thể doanh nghiệp
5
2.002031.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
6
2.002029.000.00.00.H47
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
(doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
7
2.002015.000.00.00.H47
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
8
2.002017.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không
thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
44
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
9
2.002018.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức
khác
10
2.002032.000.00.00.H47
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần
11
2.002033.000.00.00.H47
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành viên trở lên
12
2.002034.000.00.00.H47
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
13
2.002059.000.00.00.H47
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và
công ty hợp danh)
14
2.002057.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
15
2.002083.000.00.00.H47
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
16
2.002045.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
17
2.001954.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
18
2.001992.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa
niêm yết
19
2.002044.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
20
2.001993.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
21
2.001996.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
45
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
22
2.002000.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
23
1.005114.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
24
2.002008.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
25
2.002009.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
26
2.002010.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần
27
2.002011.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
28
2.002041.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
29
2.002042.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
30
2.002043.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
31
2.001199.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
32
2.001583.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
33
2.001610.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
34
1.010023.000.00.00.H47
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
35
1.010010.000.00.00.H47
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
36
2.002060.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
46
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
37
2.002085.000.00.00.H47
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
38
1.005176.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ
sở chính
39
2.002072.000.00.00.H47
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
40
2.002075.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không
thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
41
2.002070.000.00.00.H47
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
42
2.002069.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
43
1.005169.000.00.00.H47
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
44
1.010026.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi
thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo
47
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy
quyền
45
1.010029.000.00.00.H47
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty
nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
46
1.010031.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với
các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng
khoán
47
1.010030.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
48
1.010027.000.00.00.H47
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
II
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP XÃ HỘI (3)
49
2.000368.000.00.00.H47
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
50
2.000375.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của
doanh nghiệp xã hội
51
2.000416.000.00.00.H47
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
III
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN
TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ (5)
52
2.000529.000.00.00.H47
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện
chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
48
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
53
2.001061.000.00.00.H47
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan
đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao
quản lý
54
2.001025.000.00.00.H47
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
55
1.002395.000.00.00.H47
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc
giao quản lý)
56
2.001021.000.00.00.H47
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
IV
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA (7)
57
2.002418.000.00.00.H47
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân
lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết
ngành, chuỗi giá trị
58
2.002004.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)
59
2.002005.000.00.00.H47
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
60
2.000005.000.00.00.H47
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
61
1.000016.000.00.00.H47
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
62
2.000024.000.00.00.H47
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)
63
2.001999.000.00.00.H47
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
V
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ: 15 (LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ)
49
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
64
2.001962.000.00.00.H47
Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã
65
1.005283.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên
hiệp hợp tác xã
66
1.005046.000.00.00.H47
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
67
1.005124.000.00.00.H47
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp
tác xã
68
1.005064.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
69
1.005072.000.00.00.H47
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường
hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
70
1.005056.000.00.00.H47
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
71
2.001957.000.00.00.H47
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
72
2.001979.000.00.00.H47
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
73
1.005122.000.00.00.H47
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
74
1.005047.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của liên hiệp hợp tác xã
75
1.005003.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
76
2.002013.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp
hợp tác xã
77
1.005125.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
50
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
78
2.002125.000.00.00.H47
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã
VI
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (22)
79
1.009729.000.00.00.H47
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
80
1.009731.000.00.00.H47
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
81
1.009661.000.00.00.H47
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
82
1.009659.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
83
1.009671.000.00.00.H47
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
84
1.009644.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
85
1.009655.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND tỉnh
86
1.009654.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
87
1.009650.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND
cấp tỉnh
51
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
88
1.009649.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần
hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
89
1.009647.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
90
1.009652.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
91
1.009653.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
92
1.009656.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3
Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
93
1.009657.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật
Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
94
1.009642.000.00.00.H47
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
95
1.009645.000.00.00.H47
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
96
1.009736.000.00.00.H47
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
97
1.009662.000.00.00.H47
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
52
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
98
1.009665.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
99
1.009664.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
100
1.009646.000.00.00.H47
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
VII
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (4)
101
1.009493.000.00.00.H47
Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
102
1.009494.000.00.00.H47
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều
chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất (cấp tỉnh)
103
1.009491.000.00.00.H47
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh)
104
1.009492.000.00.00.H47
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất (cấp tỉnh)
VIII
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU (4)
105
2.002283.000.00.00.H47
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
106
TTHC do địa phương quy
định
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
107
TTHC do địa phương quy
định
Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu
53
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
108
2.002603.H47
Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
IX
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (8)
109
2.002335.000.00.00.H47
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
110
2.002333.000.00.00.H47
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ
thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
111
2.002334.000.00.00.H47
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử
dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
112
2.002050.000.00.00.H47
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay
ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
113
2.002053.000.00.00.H47
Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi,
vốn đối ứng
114
2.001991.000.00.00.H47
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
115
1.008423.000.00.00.H47
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
54
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
116
2.002058.000.00.00.H47
Xác nhận chuyên gia
X
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (1)
117
2.000765.000.00.00.H47
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị
định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
G. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (06)
1
1.005449.000.00.00.H47
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập)
2
1.005450.000.00.00.H47
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều
kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
55
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
3
2.002341.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động
giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển
đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
4
2.002343.000.00.00.H47
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh
nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc
có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
5
2.000111.000.00.00.H47
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
6
2.000134.000.00.00.H47
Khai báo với Sở Lao động -Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng
các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (05)
7
2.002028.000.00.00.H47
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
8
1.005132.000.00.00.H47
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày
9
1.000502.000.00.00.H47
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao
trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
10
2.002105.000.00.00.H47
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc
hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở
nước ngoài theo hợp đồng
11
1.005219.000.00.00.H47
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
III
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (08)
12
1.000479.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
56
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
13
1.000464.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
14
1.000448.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
15
1.000436.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
16
1.000414.000.00.00.H47
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
17
2.001955.000.00.00.H47
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
18
1.009466.000.00.00.H47
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
19
1.009467.000.00.00.H47
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương
lượng tập thể
IV
LĨNH VỰC TIỀN LƯƠNG (02)
20
1.004949.000.00.00.H47
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước
và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
21
2.001949.000.00.00.H47
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và
hạng III
V
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (23)
22
1.000105.000.00.00.H47
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
23
2.000205.000.00.00.H47
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
24
2.000192.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
57
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
25
1.000459.000.00.00.H47
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
26
2.000219.000.00.00.H47
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngoài
27
1.009811.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(cấp Tỉnh).
28
1.001865.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
29
1.001823.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
30
1.001853.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
31
1.009873.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
32
1.009874.000.00.00.H47
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
33
1.011546.000.00.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối
với người lao động
34
1.011547.000.00.00.H47
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối
với cơ sở sản xuất kinh doanh
Ngân hàng
CSXH tỉnh tiếp
nhận và giải
quyết
35
2.00088.000.00.00.H47
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Bảo hiểm xã
hội tỉnh tiếp
nhận và giải
quyết
36
1.001978.000.00.00.H47
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
58
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
37
1.001973.000.00.00.H47
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
38
1.001966.000.00.00.H47
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
39
2.001953.000.00.00.H47
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
40
2.000178.000.00.00.H47
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
41
1.000401.000.00.00.H47
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
42
2.000839.000.00.00.H47
Giải quyết hỗ trợ học nghề
43
2.000148.000.00.00.H47
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
44
1.000362.000.00.00.H47
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
VI
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (10)
45
2.000135.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh
và Xã hội
46
2.000141.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
47
2.000056.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội
48
1.001806.000.00.00.H47
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động
trở lên là người khuyết tật
49
2.000062.000.00.00.H47
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở
Lao động – Thương binh và Xã hội
59
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
50
2.000051.000.00.00.H47
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép
hoạt động do Sở Lao động – Thương binh và Xã hội cấp
51
2.000286.000.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
52
2.000282.000.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
53
2.000477.000.00.00.H47
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
54
1.001310.000.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp
dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
VII
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (29)
55
1.000243.000.00.00.H47
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
56
2.000099.000.00.00.H47
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
57
1.000234.000.00.00.H47
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
58
1.000266.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
tỉnh, thành phốtrực thuộc trung ương
60
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
59
1.000031.000.00.00.H47
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung
cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
60
2.000189.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên và doanh nghiệp
61
1.000389.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
62
1.000160.000.00.00.H47
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
63
1.000138.000.00.00.H47
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài
64
1.000167.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với
trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
65
1.000154.000.00.00.H47
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
66
1.000553.000.00.00.H47
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước
ngoài
67
1.000530.000.00.00.H47
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
68
1.000509.000.00.00.H47
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt
động không vì lợi nhuận
61
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
69
1.000482.000.00.00.H47
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt
động không vì lợi nhuận
70
1.010927.000.00.00.H47
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên
địa bàn
71
1.010928.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
72
2.000632.000.00.00.H47
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
73
1.010587.000.00.00.H47
Thành lập Hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND tỉnh
74
1.010588.000.00.00.H47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẩng công lập trực thuộc
UBND cấp tỉnh
75
1.010589.000.00.00.H47
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc UBND cấp tỉnh
76
1.010590.000.00.00.H47
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
77
1.010591.000.00.00.H47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
78
1.010592.000.00.00.H47
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công
lập
79
1.010593.000.00.00.H47
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
80
1.010594.000.00.00.H47
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục;
chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
62
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
81
1.010595.000.00.00.H47
Công nhận hiệu trưởng trung cấp tư thục
82
1.010596.000.00.00.H47
Thôi công nhận hiệu trưởng trung cấp tư thục
83
2.001959.000.00.00.H47
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
VIII
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (37)
84
1.010801.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
85
1.010802.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
86
1.010803.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
87
1.010804.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
88
1.010805.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng
lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an
89
1.010806.000.00.00.H47
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh
90
1.010807.000.00.00.H47
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương,
còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám
định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ,
công tác trong quân đội, công an
91
1.010808.000.00.00.H47
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh
binh
92
1.010809 000.00.00.H47
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
63
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
93
1.010810.000.00.00.H47
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công
an
94
1.010811.000.00.00.H47
Lập sổ theo dõi, cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết
bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được
nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý
95
1.010812.000.00.00.H47
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh
quản lý
96
1.010813.000.00.00.H47
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
97
1.010814.000.00.00.H47
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
98
1.010815.000.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
99
1.010816.000.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học
100
1.010817.000.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
101
1.010818.000.00.00.H47
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ
tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
102
1.010819.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc
và làm nghĩa vụ quốc tế
103
1.010820.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
64
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
104
1.010821.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
105
1.010822.000.00.00.H47
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ
thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
106
1.010823.000.00.00.H47
Hưởng lại chế độ ưu đãi
107
1.010824.000.00.00.H47
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
108
1.010825.000.00.00.H47
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
109
1.010826.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
110
1.010827.000.00.00.H47
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
111
1.010828.000.00.00.H47
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng
112
1.010829.000.00.00.H47
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
113
1.010830 000.00.00.H47
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa
trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ
114
1.010831.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh
115
1.004964.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm - pu - chia
116
1.001257.000.00.00.H47
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã
được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng
Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ
65
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
117
2.002308.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
118
2.002307.000.00.00.H47
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
119
2.001157.000.00.00.H47
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến
Sở Nội vụ tiếp
nhận và giải
quyết
120
2.001396.000.00.00.H47
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong
kháng chiến
Sở Nội vụ tiếp
nhận và giải
quyết
IX
LĨNH VỰC TRẺ EM (03)
121
1.004944.000.00.00.H47
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
122
1.004946.000.00.00.H47
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi
trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
123
1.012.091.000.00.00.H47
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
X
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (08)
124
2.000025.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
125
2.000027.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
126
2.000032.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
66
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
127
2.000036.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
128
1.000091.000.00.00.H47
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
129
1.010935.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
130
1.010936.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
131
1.010937.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy phép họat động cai nghiện ma túy trong trường hợp cơ sở cai nghiện
có văn bản đề nghị dừng họat động cai nghiện ma túy tự nguyện
H. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ NGOẠI VỤ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ (4)
1
2.002311.000.00.00.H47
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của
Thủ tướng Chính phủ
2
2.002312.000.00.00.H47
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho
phép của Thủ tướng Chính phủ
3
2.002313.000.00.00.H47
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền
cho phép của Thủ tướng Chính phủ
4
2.002314.000.00.00.H47
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm
quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
67
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
II
LĨNH VỰC LÃNH SỰ (3)
5
2.002352.H47
Thủ tục cấp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) cho cán
bộ, công chức (CBCC), viên chức quản lý (VCQL) tỉnh Quảng Nam
6
2.002353.H47
Thủ tục gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ (không gắn chip điện tử) cho
cán bộ, công chức (CBCC), viên chức quản lý (VCQL) tỉnh Quảng Nam
7
2.002354.H47
Thủ tục cấp công hàm đề nghị phía nước ngoài cấp thị thực cho cán bộ, công chức
(CBCC), viên chức quản lý (VCQL) tỉnh Quảng Nam
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (08)
1
1.012300.H47
Thủ tục xét tuyển Viên chức (Nghị định 85/2023/NĐ-CP)
2
1.012301.H47
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
3
1.012299.H47
Thủ tục thi tuyển Viên chức (Nghị định 85/2023/NĐ-CP)
4
1.005384.000.00.00.H47.01
Thi tuyển công chức
5
2.002156.000.00.00.H47.01
Xét tuyển công chức
6
1.005385.000.00.00.H47.01
Tiếp nhận vào làm công chức
68
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
7
2.002157.000.00.00.H47.01
Thi nâng ngạch công chức
8
1.005394.000.00.00.H47.01
Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
II
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG (02)
9
1.012268.H47
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã (TTHC cấp tỉnh)
10
2.000465.000.00.00.H47
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố
III
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (09)
11
1.012392.H47
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
12
1.012393.H47
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
13
1.012395.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
14
1.012396.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
15
1.012398.H47
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
16
1.012399.H47
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
17
1.012401.H47
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột
xuất
18
1.012402.H47
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
19
1.012403.H47
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối
ngoại
69
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV
LĨNH VỰC VỊ TRÍ VIỆC LÀM (04)
20
1.009339.000.00.00.H34
Thẩm định đề án vị trí việc làm (Áp dụng đối với tổ chức hành chính)
21
1.009340.000.00.00.H34
Thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm (Áp dụng đối với tổ chức hành chính)
22
Chưa có mã trên hệ thống
Cổng dịch vụ Quốc gia
Thẩm định đề án vị trí việc làm (Áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công
lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập
do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên)
23
Chưa có mã trên hệ thống
Cổng dịch vụ Quốc gia
Thẩm định điều chỉnh đề án vị trí việc làm (Áp dụng đối với đơn vị sự
nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên)
V
LĨNH VỰC SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC (02)
24
1.009354.000.00.00.H47
Thẩm định số người làm việc (Áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập
tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do
ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên)
25
1.009355.000.00.00.H47
Thẩm định, điều chỉnh số lượng người làm việc (Áp dụng đối với đơn vị
sự nghiệp công lập tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự
nghiệp công lập do ngân sách nhà nước đảm bảo chi thường xuyên)
VI
LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH (03)
26
1.009331.000.00.00.H47
Thủ tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính
70
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
27
1.009332.000.00.00.H47
Thủ tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính
28
1.009333.000.00.00.H47
Thủ tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính
VII
LĨNH VỰC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (03)
29
1.009319.000.00.00.H47
Thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
30
1.009320.000.00.00.H47
Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
31
1.009321.000.00.00.H47
Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
VIII
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (11)
32
1.001894.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
33
1.001875.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
34
1.001775.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
35
1.001832.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện
hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
36
2.000713.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định của Hiến chương
37
1.001886.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
71
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
38
1.001854.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người
đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
39
1.001843.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
40
1.001818.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng
đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
41
1.001807.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
42
1.001797.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc
IX
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH NIÊN (03)
43
2.001683.000.00.00.H47
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
44
1.003999.000.00.00.H47
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh
45
2.001717.000.00.00.H47
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh
X
LĨNH VỰC VĂN THƯ LƯU TRỮ (03)
46
1.003657.000.00.00.H47
Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc
47
1.003649.000.00.00.H47
Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ
48
1.005394.000.00.00.H47.01
Thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp
72
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
XI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC QUỸ XÃ HỘI, QUỸ TỪ THIỆN (09)
49
1.003822.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh)
50
2.001590.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội
đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh)
51
2.001567.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp
tỉnh)
52
1.003621.000.00.00.H47
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung)
quỹ (Cấp tỉnh)
53
1.003822.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh)
54
1.003950.000.00.00.H47
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời
hạn (Cấp tỉnh)
55
1.003920.000.00.00.H47
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
56
1.003879.000.00.00.H47
Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh
57
1.003866.000.00.00.H47
Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh)
XII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI (08)
58
1.003858.000.00.00.H47
Thủ tục cho phép hội đặt văn phòng đại diện cấp tỉnh
59
1.003900.000.00.00.H47
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp
Tỉnh
60
1.003918.000.00.00.H47
Thủ tục hội tự giải thể (cấp tỉnh)
73
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
61
2.001678.000.00.00.H47
Thủ tục đổi tên hội (cấp tỉnh)
62
2.001688.000.00.00.H47
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội (cấp tỉnh)
63
1.003960.000.00.00.H47
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (cấp tỉnh)
64
2.001481.000.00.00.H47
Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh)
65
1.003503.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội (cấp tỉnh)
XIII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN THƯ LƯU TRỮ (01)
66
1.010196.000.00.00.H47
Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ (cấp tỉnh)
XIV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (24)
67
1.001550.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
68
2.002167.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
69
1.000788.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương của tổ chức
70
1.000780.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và
điểm b khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP
74
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
71
1.000766.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh
72
2.000456.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động
tôn giáo
73
1.001610.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
74
1.001589.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm
hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
75
1.001604.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã
đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
76
2.000269.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
77
2.000264.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
78
1.000654.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
75
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
79
1.000638.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với
các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
80
1.001624.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
81
1.000604.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
82
1.000587.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc
của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
83
1.000415.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
84
1.000517.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy
định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
85
1.000535.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo
tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
76
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
86
1.001642.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
87
1.001640.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
88
1.001637.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp
chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
89
1.001628.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn
hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
90
1.001626.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có
địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
J. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (8)
1
1.003984.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng
nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
77
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
2
1.004346.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
3
1.004363.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
4
1.004493.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh)
5
1.007931.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
6
1.007932.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
7
1.007933.000.00.00.H47
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
II
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (4)
8
1.008126.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng
9
1.008127.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng
10
1.008128.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
11
1.008129.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô
lớn
III
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (2)
12
1.009478.000.00.00.H47
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được
quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn ban hành
13
1.011647.H47
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
78
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (6)
14
1.003397.000.00.00.H47
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
15
1.003486.000.00.00.H47
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
16
1.003524.000.00.00.H47
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
17
1.003695.000.00.00.H47
Công nhận làng nghề
18
1.003712.000.00.00.H47
Công nhận nghề truyền thống
19
1.003727.000.00.00.H47
Công nhận làng nghề truyền thống
V
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (16)
20
1.000055.000.00.00.H47
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
21
1.000065.000.00.00.H47
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
22
1.004815.000.00.00.H47
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý,
hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
23
3.000198.000.00.00.H47
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
24
1.000045.000.00.00.H47
Xác nhận bảng kê lâm sản
25
1.000047.000.00.00.H47
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
26
1.000058.000.00.00.H47
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường
rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
27
1.000081.000.00.00.H47
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với
khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
79
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
28
1.000084.000.00.00.H47
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với
khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
29
1.007916.000.00.00.H47
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng
rừng thay thế
30
1.007917.000.00.00.H47
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng
thay thế
31
1.007918.000.00.00.H47
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm
sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
32
1.011470.000.00.00.H47
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
33
3.000152.000.00.00.H47
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
34
3.000159.000.00.00.H47
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
35
3.000160.000.00.00.H47
Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (3)
36
1.008408.000.00.00.H47
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
37
1.008409.000.00.00.H47
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
38
1.008410.000.00.00.H47
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
80
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
VII
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (4)
39
2.001241.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
40
2.001823.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng
nhận ATTP hết hạn)
41
2.001827.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
42
2.001838.000.00.00.H47
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ
VIII
LĨNH VỰC THÚ Y (10)
43
1.004022.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
44
1.004839.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
45
1.005319.000.00.00.H47
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi
thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp tỉnh
46
1.011475.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)
47
1.011477.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)
48
1.011478.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)
49
1.011479.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)
50
2.001064.000.00.00.H47
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các
81
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh
động vật; buôn bán thuốc thú y)
51
2.002132.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (cấp tỉnh)
52
1.001686.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
IX
LĨNH VỰC THỦY LỢI (19)
53
1.003188.000.00.00.H47
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
54
1.003203.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
55
1.003211.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
56
1.003221.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của UBND tỉnh
57
1.003232.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
58
1.003867.000.00.00.H47
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
59
1.003870.000.00.00.H47
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
60
1.003880.000.00.00.H47
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
82
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
61
1.003893.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
62
1.003921.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
63
1.004385.000.00.00.H47
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
64
1.004427.000.00.00.H47
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới
đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
65
2.001401.000.00.00.H47
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
66
2.001426.000.00.00.H47
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa
chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
67
2.001791.000.00.00.H47
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
68
2.001793.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi của UBND tỉnh
83
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
69
2.001795.000.00.00.H47
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
70
2.001796.000.00.00.H47
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
71
2.001804.000.00.00.H47
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
X
LĨNH VỰC THỦY SẢN (19)
72
1.003586.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
73
1.003634.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
74
1.003650.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
75
1.003666.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
76
1.003681.000.00.00.H47
Xóa đăng ký tàu cá
77
1.004056.000.00.00.H47
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
78
1.004344.000.00.00.H47
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
79
1.004359.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản
80
1.004656.000.00.00.H47
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc khai thác từ tự nhiên
84
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
81
1.004680.000.00.00.H47
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có
nguồn gốc từ nuôi trồng
82
1.004684.000.00.00.H47
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
83
1.004692.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản
nuôi chủ lực
84
1.004694.000.00.00.H47
Công bố mở cảng cá loại 2
85
1.004697.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
86
1.004913.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
87
1.004915.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài)
88
1.004918.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
89
1.004921.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
90
1.004923.000.00.00.H47
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện
trở lên)
XI
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (9)
85
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
91
1.008003.000.00.00.H47
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
92
1.011999.H47
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân
93
1.012000.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân
94
1.012001.H47
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
95
1.012002.H47
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
96
1.012003.H47
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
97
1.012004.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
98
1.012074.H47
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
99
1.012075.H47
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là
kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
XII
LĨNH VỰC: KIỂM LÂM (1)
100
1.012413.H47
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng
K. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC TIN HỌC-THỐNG KÊ (1)
1
2.002206.000.00.00. H47
Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách.
86
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (2)
2
2.002217.000.00.00.H47
Đăng ký giá của các doanh nghiệp (thuộc phạm vi cấp tỉnh, thuộc phạm vi cấp huyện).
3
1.006241.000.00.00.H47
Quyết định giá (thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, thuộc thẩm quyền cấp huyện).
III
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (17)
4
1.005429.000.00.00.H47
Thanh toán chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản công.
5
1.005434.000.00.00.H47
Mua quyển hóa đơn.
6
1.005435.000.00.00.H47
Mua hóa đơn lẻ.
7
2.002173.000.00.00.H47
Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử
dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội.
8
1.006218.000.00.00.H47
Thủ tục xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho nhà nước.
9
1.006219.000.00.00.H47
Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm
đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên.
10
1.006220.000.00.00.H47
Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy, tài
sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định
được chủ sở hữu.
11
1.005427.000.00.00.H47
Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư.
12
3.000019.000.00.00.H47
Khấu trừ tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng vào tiền sử dụng đất trong Khu kinh tế.
87
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
13
1.005413.000.00.00.H47
Miễn tiền sử dụng đất đối với dự án được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất trong
Khu linh tế để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội phục vụ đời sống cho người lao động.
14
3.000020.000.00.00.H47
Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế.
15
1.005414.000.00.00.H47
Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện
bán, chuyển nhượng.
16
1.011769.H47
Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng.
17
1.006221.000.00.00.H47
Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân
sách cấp.
18
1.006222.000.00.00.H47
Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân
sách hỗ trợ.
19
3.000257.H47
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân
sách nhà nước.
IV
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP (2)
20
1.007623.000.00.00.H47
Thủ tục cấp phát kinh phí đối với các tổ chức, đơn vị trực thuộc địa phương.
21
3.000214.H47
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản lãi chậm nộp của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp.
V
LĨNH VỰC THUẾ (7)
22
1.008603.000.00.00.H47
Kê khai, thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
88
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
23
1.007229
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật
liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng -cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy
chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.
(Thay thế)
24
3.000252.H47
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục
từ 30 ngày trở lên.
25
3.000255.H47
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống
giao thông đường bộ.
26
3.000254.H47
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu
27
3.000251.H47
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp.
28
3.000253.H47
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ.
VI
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (1)
29
3.000161.000.00.00.H47
Thủ tục hành chính hỗ trợ lãi suất vay vốn tổ chức tín dụng để thực hiện dự án đầu tư
phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
L. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
89
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (5)
1
2.001171.000.00.00.H47
Cho phép họp báo (trong nước)
2
1.009374.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
3
1.009386.000.00.00.H47
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa
phương)
4
2.001173.000.00.00.H47
Cho phép họp báo (nước ngoài)
5
1.003888.000.00.00.H47
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện
nước ngoài, tổ chức nước ngoài
II
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (13)
6
1.003483.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)
7
1.004153.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động in
8
2.001744.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động in
9
2.001740.000.00.00.H47
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
10
2.001737.000.00.00.H47
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
11
2.001594.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
12
2.001584.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
13
1.003729.000.00.00.H47
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
14
2.001564.000.00.00.H47
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)
15
1.003725.000.00.00.H47
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)
90
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
16
1.003868.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
17
1.003114.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
18
1.008201.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)
III
LĨNH VỰC PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (12)
19
2.001098.000.00.00.H47
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
20
2.001087.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
21
2.001091.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
22
1.005452.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
23
2.001766.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được
cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
24
2.001765.000.00.00.H47
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
25
1.003384.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực
tiếp từ vệ tinh
26
1.000067.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo
quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành
viên xgóp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
27
2.001681.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên
mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật
về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ
91
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G1 trên mạng
28
1.000073.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên
mạng đã được phê duyệt
29
2.001666.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin
điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể
loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
30
2.001684.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê
máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
IV
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH (7)
31
1.003659.000.00.00.H47
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
32
1.003687.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
33
1.004379.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
34
1.003633.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)
35
1.004470.000.00.00.H47
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
36
1.010902.H47
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
37
1.005442.000.00.00.H47
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng
không sử dụng được (cấp tỉnh)
M. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
92
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (4)
1
1.002425.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất
thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh.
2
1.003348.000.00.00.H47
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học,
thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi.
3
1.003332.000.00.00.H47
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ
đến 36 tháng tuổi.
4
1.003108.000.00.00.H47
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng
cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
II
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (41)
5
1.001793. 000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
6
1.001138.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
7
2.000559.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
8
1.002464.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
10
1.001663.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
93
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
11
1.006780.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất,
rách, hỏng
12
2.000552.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay
đổi địa điểm
13
1.000511.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
14
1.000562.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
15
1.001734.000.00.00.H47
Cho phép áp dụng chính thức kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
16
1.00175.000.00.00.H47
Cho phép áp dụng thí điểm kỹ thuật mới, phương pháp mới trong khám bệnh,
chữa bệnh đối với kỹ thuật mới, phương pháp mới quy định tại Khoản 3 Điều 2
Thông tư số 07/2015/TT-BYT thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
17
1.012256.H47
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực
hành
18
1.012259.H47
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
19
1.012265.H47
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng.
20
1.012269.H47
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
94
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
21
1.012270.H47
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
22
1.012271.H47
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
23
1.012272.H47
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
24
1.012273.H47
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người
có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
25
1.012275.H47
Đăng ký hành nghề
26
1.01227. H47
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều
35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh
27
1.012278.H47
Cấp mới giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo)
28
1.012279.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo)
29
1.012280.H47
Điều chỉnh giấy phép hoạt động (bao gồm cả cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo)
30
1.012281.H47
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
31
1.012257.H47
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
32
1.012258.H47
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh,
chữa bệnh.
95
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
33
1.012260.H47
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
34
1.012261.H47
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
35
1.012262.H47
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
36
1.012289.H47
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
37
1.012290.H47
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01
năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
38
1.012291.H47
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
39
1.012292.H47
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
40
1.012415.H47
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
41
1.012416.H47
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản
4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
96
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
42
1.012417.H47
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
43
1.012418.H47
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
44
1.012419.H47
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
III
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG (15)
45
1.003580.000.00.00.H47
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
46
2.000655.000.00.00.H47
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
47
1.002467.000.00.00.H47
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh
vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
48
1.004471.000.00.00.H47
Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất
49
1.004477.000.00.00.H47
Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi
có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự
50
1.003958.000.00.00.H47
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
51
1.004488.000.00.00.H47
Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện
52
1.006425.000.00.00.H47
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV
dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
97
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
53
1.006422.000.00.00.H47
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp
HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
54
1.000844.000.00.00.H47
Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS
55
1.001386.000.00.00.H47
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
56
1.004568.000.00.00.H47
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
57
1.004541.000.00.00.H47
Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
58
1.006431.000.00.00.H47
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp
HIV dương tính
59
2.000997. 000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
IV
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM (18)
60
1.003963.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu
thuốc
61
1.004616.000.00.00.H47
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28
của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
62
1.004599.000.00.00.H47
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư
hỏng hoặc bị mất)
98
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
63
1.004596.000.00.00.H47
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
64
1.003001.000.00.00.H47
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
65
1.002952.000.00.00.H47
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
66
1.002934.000.00.00.H47
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại
các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT
67
1.002258.000.00.00.H47
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
68
1.002292.000.00.00.H47
Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
69
1.002235.000.00.00.H47
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại
các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
70
1.002339.000.00.00.H47
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với
cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại
71
1.004593.000.00.00.H47
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường
hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc
bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược
liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
99
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
72
1.004585.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh
doanh hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi
địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
73
1.002399.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc
phải kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
74
1.004459.000.00.00.H47
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
75
1.004516.000.00.00.H47
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
76
1.004529.000.00.00.H47
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
77
1.003613.000.00.00.H47
Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước
V
LĨNH VỰC MỸ PHẨM (9)
78
1.009566.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước
để xuất khẩu
79
1.003055.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
80
1.002483.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
100
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
81
1.003064.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
82
1.000662.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
83
1.000990.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc
hư hỏng
84
1.000793.000.00.00.H47
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực
tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
85
1.002600.000.00.00.H47
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
86
1.003073.000.00.00.H47
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
VI. TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ (3)
87
1.003006.000.00.00.H47
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
88
1.003029.000.00.00.H47
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B
89
1.003039.000.00.00.H47
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
VII. GIÁM ĐỊNH Y KHOA (22)
90
1.003691.000.00.00.H47
Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất
độc hoá học quy định tại Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh ưu đãi
người có công với cách mạng
101
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
91
1.002706.000.00.00.H47
Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi
nhiễm với chất độc hoá học quy định tại Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của
pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
92
1.002706.000.00.00.H47
Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động
93
1.002694.000.00.00.H47
Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nhiệp
94
1.002671.000.00.00.H47
Khám giám định thực hiện chế độ hưu trí
95
1.002208.000.00.00.H47
Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất
96
1.002190.000.00.00.H47
Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khoẻ để chăm sóc con sau
sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
97
1.002168.000.00.00.H47
Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
98
1.002146.000.00.00.H47
Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
99
1.002136.000.00.00.H47
Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
100
1.002118.000.00.00.H47
Khám giám định tổng hợp
101
1.002360.000.00.00.H47
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh thành
phố hoặc Trung tâm Giám định Y khoa thuộc Bộ Giao thông Vận tải thực hiện.
102
2.002022.000.00.00.H47
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm
Giám định Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
102
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
103
1.002405.000.00.00.H47
Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm Giám định
Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
104
1.002392.000.00.00.H47
Khám giám định đối với trường hợp vết thương bổ sung do Trung tâm Giám định
Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
105
1.002412.000.00.00.H47
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm Giám định
Y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
106
1.000281.000.00.00.H47
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức
độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật
107
1.000278.000.00.00.H47 và
1.000276.000.00.00.H47
Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại
diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không
đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
108
1.000272.000.00.00.H47 và
1.000269.000.00.00.H47
Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của
người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác
định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách
quan, không chính xác
109
1.000101.000.00.00.H47
Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết
tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với
kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định
VIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC (2)
110
1.001523.000.00.00.H47
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
111
1.001514.000.00.00.H47
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
103
N. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (39)
1
1.001134.000.00.00.H47
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hằng
năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu
tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền
sử dụng đất
2
1.004217.000.00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất nông nghiệp của cơ sở tôn giáo
3
1.001991.000.00.00.H47
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức
thuê đất trả tiền hằng năm
4
1.010200.000.00.00.H47
Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện
dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
5
1.004193.000.00.00.H47
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
6
1.004177.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
7
1.011616.000.00.00.H47
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất lần đầu
8
2.000983.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
104
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
9
1.002255.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không
đồng thời là người sử dụng đất
10
1.004688.000.00.00.H47
Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm
2004
11
1.004267.000.00.00.H47
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
12
1.003010.000.00.00.H47
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất để thự hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao
13
1.002253.000.00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối
với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án phải cấp
giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
14
1.005398.000.00.00.H47
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
15
2.001938.000.00.00.H47
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
16
1.004238.000.00.00.H47
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
105
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
17
1.002040.000.00.00.H47
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối
với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không
phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng
công trình mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao
18
1.004227.000.00.00.H47
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân
thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền
sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so
với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
19
1.004221.000.00.00.H47
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy
chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất
liền kề
20
1.001990.000.00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
21
1.004203.000.00.00.H47
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
22
1.004199.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất
23
1.002273.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà
ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở và trong các dự án kinh
doanh bất động sản không phải dự án phát triển nhà ở
24
1.002993.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày
106
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng
chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
25
2.000889.000.00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong
các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng
cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành
của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
26
2.000880.000.00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với
đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý
nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất
hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ
và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ
gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
27
1.001045.000.00.00.H47
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
28
1.001007.000.00.00.H47
Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích
quốc gia, công cộng
29
1.001039.000.00.00.H47
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định pháp luật, tự nguyện trả
lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
107
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
30
1.000964.000.00.00.H47
Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiểm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng
con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai
khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà
ở của tổ chức kinh xtế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
31
2.000962.000.00.00.H47
Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp
32
1.005194.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị
mất
33
1.001009.000.00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
34
1.011441.000.00.00.H47
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
35
1.011442.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
36
1.011443.000.00.00.H47
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
37
1.011444.000.00.00.H47
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo
xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
38
1.011445.000.00.00.H47
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
39
2.000976.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
108
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
II
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (18)
40
2.001850.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối
với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi
41
1.011516.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển
42
1.011517.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác sử dụng nước dưới đất
43
1.011518.000.00.00.H47
Trả lại giấy phép tài nguyên nước
44
1.004232.000.00.00.H47
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới
3.000m
3
/ngày đêm
45
1.004228.000.00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình
có lưu lượng dưới 3.000m
3
/ngày đêm
46
1.004223.000.00.00.H47
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng
dưới 3.000m
3
/ngày đêm
47
1.004211.000.00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với
công trình có lưu lượng dưới 3.000m
3
/ngày đêm
48
1.004179.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi
trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác dưới
2m
3
/giây và dung tích tòan bộ dưới 20 triệu m
3
, hoặc lưu lượng khai thác từ
2m
3
/giây trở lên và dung tích tòan bộ dưới 3 triệu m
3
, hoặc đối với công trình khai
thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m
3
/giây; phát điện với công
suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000
m
3
/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất
109
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng
dưới 1.000.000 m
3
/ngày đêm
49
1.004167.000.00.00.H47
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông
nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai
thác dưới 2m
3
/giây và dung tích tòan bộ dưới 20 triệu m
3
, hoặc lưu lượng khai thác
từ 2m
3
/giây trở lên và dung tích toàn bộ dưới 3 triệu m
3
, hoặc đối với công trình
khai thác, sử dụng nước khác với lưu lượng khai thác dưới 5 m
3
/giây; phát điện với
công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000
m
3
/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất
bao gồm cả nuôi trồng thủy sản, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với lưu lượng
dưới 1.000.000 m
3
/ngày đêm
50
1.000824.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước
51
1.004253.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
52
1.001740.000.00.00.H47
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ
nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực
sông liên tỉnh
53
1.004122.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
54
2.001738.000.00.00.H47
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
55
1.004283.000.00.00.H47
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
56
2.001770.000.00.00.H47
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
110
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
57
1.009669.000.00.00.H47
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
cấp tỉnh
III
LĨNH VỰC BIỂN - HẢI ĐẢO (05)
58
1.005401.000.00.00.H47
Giao khu vực biển
59
1.004935.000.00.00.H47
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
60
1.005400.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
61
1.005399.000.00.00.H47
Trả lại khu vực biển
62
1.009481.000.00.00.H47
Công nhận khu vực biển
IV
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (03)
63
1.000987.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
64
1.000970.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
65
1.000943.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
V
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (08)
66
1.010727.000.00.00.H47
Cấp giấy phép môi trường
67
1.010728.000.00.00.H47
Cấp đổi giấy phép môi trường
68
1.010729.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
111
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
69
1.010730.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép môi trường
70
1.004249.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
71
1.004240.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác
khoáng sản
72
1.008675.000.00.00.H47
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của
loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ
73
1.008682.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
VI
LĨNH VỰC TỔNG HỢP (01)
74
1.004237.000.00.00.H47
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
VII
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (15)
75
1.000778.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
76
1.004481.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
77
2.001814.000.00.00.H47
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
78
1.005408.000.00.00.H47
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm
dò khoáng sản
79
2.001787.000.00.00.H47
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
112
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
80
1.004083.000.00.00.H47
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích
lập đề án thăm dò khoáng sản
81
1.004446.000.00.00.H47
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
82
2.001783.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
83
1.004345.000.00.00.H47
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
84
1.004135.000.00.00.H47
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản
85
1.004367.000.00.00.H47
Đóng cửa mỏ khoáng sản
86
2.001781.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
87
1.004343.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
88
2.001777.000.00.00.H47
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
89
1.004132.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự
án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình
đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
113
O. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ TƯ PHÁP THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (14)
1
1.002010.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
2
1.002032.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
3
1.002055.000.00.00.H47
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
4
1.002079.000.00.00.H47
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên, công ty luật hợp danh
5
1.002099.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
6
1.002153.000.00.00.H47
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
7
1.002181.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
8
1.002198.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước
ngoài
9
1.002218.000.00.00.H47
Hợp nhất công ty luật
10
1.002234.000.00.00.H47
Sáp nhập công ty luật
114
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
11
1.008709.000.00.00.H47
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, Chuyển
đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
12
1.002398.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước
ngoài
13
1.002384.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
14
1.002368.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
II
LĨNH VỰC TƯ PHÁP PHÁP LUẬT (6)
15
1.000627.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
16
1.000614.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
17
1.000426.000.00.00.H47
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
18
1.000404.000.00.00.H47
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
19
1.000588.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
20
1.000390.000.00.00.H47
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật
III
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (19)
21
1.001071.000.00.00.H47
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
115
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
22
1.001125.000.00.00.H47
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ Tổ chức hành nghề công chứng
này sang Tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
23
1.001153.000.00.00.H47
Thay đổi nơi tập sự từ Tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang Tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương khác
24
1.001438.000.00.00.H47
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
25
1.001446.000.00.00.H47
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
26
1.001721.000.00.00.H47
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
27
1.001756.000.00.00.H47
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên
28
1.001799.000.00.00.H47
Cấp lại Thẻ công chứng viên
29
2.002387.000.00.00.H47
Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng
viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng
30
1.001877.000.00.00.H47
Thành lập Văn phòng công chứng
31
2.000789.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
32
2.000778.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
116
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
33
1.001688.000.00.00.H47
Hợp nhất Văn phòng công chứng
34
2.000766.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
35
1.001665.000.00.00.H47
Sáp nhập Văn phòng công chứng
36
2.000758.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
37
1.001647.000.00.00.H47
Chuyển nhượng Văn phòng công chứng
38
2.000743.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển
nhượng
39
1.012019.000.00.00.H47
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
IV
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (9)
40
1.001122.000.00.00.H47
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
41
2.000894.000.00.00.H47
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
42
1.009832.000.00.00.H47
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
43
2.000890.000.00.00.H47
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
44
2.000823.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp
45
2.000568.000.00.00.H47
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
117
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
46
1.001216.000.00.00.H47
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp
47
2.000555.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách
thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp
48
1.001117.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường
hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
V
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (8)
49
2.001815.000.00.00.H47
Cấp Thẻ đấu giá viên
50
2.001807.000.00.00.H47
Cấp lại Thẻ đấu giá viên
51
2.001395.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
52
2.001333.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
53
2.001258.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
54
2.001247.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
55
2.001225.000.00.00.H47
Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
118
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
56
2.002139.000.00.00.H47
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN (5)
57
1.002626.000.00.00.H47
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
58
1.001842.000.00.00.H47
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh
lý tài sản
59
1.001633.000.00.00.H47
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
60
1.001600.000.00.00.H47
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
61
1.008727.000.00.00.H47
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản hoặc thay
đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
VII
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI
62
1.008925.000.00.00.H47
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại
63
1.008926.000.00.00.H47
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại
64
1.008927.000.00.00.H47
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại
65
1.008928.000.00.00.H47
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
66
1.008929.000.00.00.H47
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại
119
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
67
1.008930.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
68
1.008931.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
69
1.008932.000.00.00.H47
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
70
1.008933.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
71
1.008934.000.00.00.H47
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
72
1.008935.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp
nhập Văn phòng Thừa phát lại
73
1.008936.000.00.00.H47
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
74
1.008937.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
VIII
LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP (3)
75
2.000488.000.00.00.H47
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú
tại Việt Nam
76
2.001417.000.00.00.H47
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở
Việt Nam)
120
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
77
2.000505.000.00.00.H47
Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân
Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
IX
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (3)
78
2.000635.000.00.00.H47
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
79
1.008938.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố
nước ngoài
80
2.002516. 000.00.00.H47
Xác nhận thông tin hộ tịch
X
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI (6)
81
1.008889.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
82
1.008890.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
83
1.008904.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung
Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
84
1.008905.000.00.00.H47
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài
khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm
vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
121
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
85
1.008906.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm
trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác
86
1.001248.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm
trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
XI
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (7)
87
1.008913.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay
đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác
88
1.008914.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung
tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài tại Việt Nam
89
1.008915.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố
trực thuộc Trung ương khác
90
2.000515.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm
hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động
122
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
91
2.002047.000.00.00.H47
Thay đổi tên gọi trong giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại
92
1.008916.000.00.00.H47
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
93
2.001716.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
XII
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (2)
94
1.003179.000.00.00.H47
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
95
2.002349.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều
kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi.
XIII
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (5)
96
2.001895.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
97
1.005136.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
98
2.002039.000.00.00.H47
Nhập quốc tịch Việt Nam
99
2.002038.000.00.00.H47
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
100
2.002036.000.00.00.H47
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
123
P. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC VĂN HOÁ (61)
1
2001631.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2
1003838.000.00.00.H47
Thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân
nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
3
2001613.000.00.00.H47
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
4
1003793.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
5
2001591.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
6
1003738.000.00.00.H47
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
7
1003646.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm
quản lý di tích
8
1003835.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá
nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
9
1001106.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
10
1001123.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
11
1001822.000.00.00.H47
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
12
1002003.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
13
1003901.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
14
2001641.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
124
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
15
1011454.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim
16
1001833.000.00.00.H47
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật
17
1001844.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
18
1001778.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh
hùng dân tộc, lãnh tụ
19
1001755.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng
20
1001738.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc
21
1001704.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
22
1001671.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
23
1001229.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
24
1001211.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
25
1001191.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương
đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
26
1001182.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa
phương không vì mục đích thương mại
27
1001147.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức
tại địa phương không vì mục đích thương mại
125
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
28
1009397.000.00.00.H47
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường
hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ương)
29
1009398.000.00.00.H47
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp
toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ương)
30
1009399.000.00.00.H47
Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu
31
1009403.000.00.00.H47
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
32
1001008.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
33
1000922.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trường
34
1001029.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
35
1000963.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke
36
1004650.000.00.00.H47
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
37
1004645.000.00.00.H47
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo
38
1004639.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam
39
1004666.000.00.00.H47
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh
nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
126
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
40
1004662.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng
cáo nước ngoài tại Việt Nam
41
1003784.000.00.00.H47
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
42
1003743.000.00.00.H47
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của
cá nhân, tổ chức cấp tỉnh
43
2001496.000.00.00.H47
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
cấp tỉnh
44
1003560.000.00.00.H47
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập
khẩu cấp tỉnh
45
1001376.000.00.00.H47
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”
46
1001108.000.00.00.H47
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú”
47
1001032.000.00.00.H47
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa
phi vật thể
48
1000971.000.00.00.H47
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi
vật thể
49
1000871.000.00.00.H47
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
50
1000564.000.00.00.H47
Xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
51
1008895.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện
đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có
phục vụ người Việt Nam
127
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
52
1008896.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức,
cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
53
1008897.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh,
thư viện đại học là thư viện ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước
ngoài có phục vụ người Việt Nam
54
1006412.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hoá
nước ngoài tại Việt Nam
55
1001082.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn
hoá nước ngoài tại Việt Nam.
56
1001091.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn
hóa nước ngoài tại Việt Nam
57
1003676.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
58
1003654.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
59
1012080.000.00.00.H47
Cấp lần đầu giấy chứng nhân đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình
60
1012081.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
61
1012082.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
II
THỂ DỤC THỂ THAO (35)
62
1002445.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ
thể thao chuyên nghiệp
128
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
63
1002396.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
64
1003441.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận
65
1000983.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp bị mất hoặc hư hỏng
66
1002022.000.00.00.H47
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên
đoàn thể thao quốc tế tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
67
1002013.000.00.00.H47
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn
thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức
68
1001782.000.00.00.H47
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
69
1000953.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
70
1000936.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Gofl
71
1000920.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông
72
1001195.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo
73
1000904.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Karate
74
1000883.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn
75
1000863.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Billards & Snooker
129
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
76
1000847.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn
77
1000830.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay
78
1000814.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Khiêu vũ thể thao
79
1000644.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục thẩm mỹ
80
1000842.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Judo
81
1005163.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể Thể dục thể thao thao tổ chức hoạt động Thể dục thể hình và Fitness
82
2002188.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng
83
1000594.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Vũ đạo thể thao giải trí
84
1000560.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Quyền anh
85
1000544.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Võ cổ truyền, Vovinam
86
1001213.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên biển
87
1000518.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá
130
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
88
1000501.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Quần vợt
89
1000485.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Patin
90
1005357.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt
động thể thao tổ chức hoạt động Lặn biển thể thao giải trí
91
1001801.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn
súng thể thao
92
1001500.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
93
1005162.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
94
1001517.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo
núi thể thao
95
1001527.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
96
1001056.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Đấu kiếm thể thao
III
DU LỊCH (34)
97
1004528.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận điểm du lịch cấp tỉnh
98
2001628.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
99
2001616.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
100
2001622.000.00.00.H47
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
131
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
101
2001611.000.00.00.H47
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
102
2001589.000.00.00.H47
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp giải thể
103
1003742.000.00.00.H47
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp
doanh nghiệp phá sản
104
1001837.000.00.00.H47
Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
105
1001440.000.00.00.H47
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
106
1004605.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch
nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế
107
1003717.000.00.00.H47
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
108
1003240.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm
đặt trụ sở của văn phòng đại diện
109
1003275.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
110
1005161.000.00.00.H47
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của
doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
111
1003002.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài
112
1004628.000.00.00.H47
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
132
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN TTHC
GHI CHÚ
113
1004623.000.00.00.H47
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
114
1001432.000.00.00.H47
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
115
1004614.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
116
1003490.000.00.00.H47
Thủ tục Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
117
1004551.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
118
1004503.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch
119
1001455.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du lịch
120
1004580.000.00.00.H47
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
121
1004572.000.00.00.H47
Thủ tục Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch
122
1004594.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú
du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
123
1008028.000.00.00.H47
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
124
1008028.000.00.00.H47
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
125
1008029.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
133
Q. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỞ XÂY DỰNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (9)
1
1.002701.000.00.00.H47
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
2
1.003011.000.00.00.H47
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình
theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
3
1.008432.000.00.00.H47
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
4
1.008891.000.00.00.H47
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
5
1.008989.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư
hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).
6
1.008990.000.00.00.H47
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ
hành nghề
7
1.008991.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
8
1.008992.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
9
1.008993.000.00.00.H47
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
II
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (22)
10
1.009928.000.00.00.H47
Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
11
1.009936.000.00.00.H47
Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
134
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
12
1.009972.000.00.00.H47
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
13
1.009973.000.00.00.H47
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở
14
1.009974.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
15
1.009975.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
16
1.009976.000.00.00.H47
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
17
1.009977.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
18
1.009978.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
19
1.009979.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
135
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
20
1.011976.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
21
1.011977.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
22
1.009982.000.00.00.H47
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, III
23
1.009983.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
24
1.009984.000.00.00.H47
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ
mất, hư hỏng)
25
1.009985.000.00.00.H47
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (bị ghi sai thông tin)
26
1.009986.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
27
1.009987.000.00.00.H47
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng III của cá nhân là người nước ngoài
28
1.009988.000.00.00.H47
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III
29
1.009989.000.00.00.H47
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng)
30
1.009990.000.00.00.H47
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do bị ghi sai thông tin)
31
1.009991.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
136
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
III
LĨNH VỰC THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG (4)
32
1.011705.H47
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
33
1.011708.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn
thời hạn nhưng bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí
nghiệm chuyên ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
34
1.011710.H47
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây
dựng (trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa
chỉ, tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được cấp)
35
1.011711.H47
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
(trong trường hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm
trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
IV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (3)
36
1.009788.000.00.00.H47
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
37
1.009791.000.00.00.H47
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết
kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
38
1.009794.000.00.00.H47
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
tại địa phương
137
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
V
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP XÂY DỰNG (2)
39
2.001116.000.00.00.H47
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
40
1.011675.000.00.00.H47
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
VI
LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT (1)
41
1.002693.000.00.00.H47
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
VII
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN (3)
42
1.010747.000.00.00.H47
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định việc đầu tư
43
1.002572.000.00.00.H47
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
44
1.002625.000.00.00.H47
Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản:
- Do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
- Do hết hạn (hoặc gần hết hạn).
VIII
LĨNH VỰC NHÀ Ở (11)
45
1.010005.000.00.00.H47
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
46
1.010006.000.00.00.H47
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định
tại khoản 2, Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
138
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
47
1.010007.000.00.00.H47
Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên
nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
48
1.007767.000.00.00.H47
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
49
1.010009.000.00.00.H47
Công nhận chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trong trường hợp có nhà đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại được chấp thuận chủ
trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư)
50
1.007748.000.00.00.H47
Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
51
1.007750.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
52
1.007762.000.00.00.H47
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử
dụng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số
65/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số
64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn
53
1.007763.000.00.00.H47
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
54
1.007764.000.00.00.H47
Thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
55
1.007765.000.00.00.H47
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước
TỔNG CỘNG: 1419 TTHC
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
TẠI BỘ PHẬN BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
A. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (11)
1
2.000633.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
2
2.000629.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
3
1.001279.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
4
2.000620.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
5
2.000615.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
6
2.001240.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
7
2.000181.000.00.00.H47
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
8
2.000162.000.00.00.H47
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
9
2.000150.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
1.001005.000.00.00.H47
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Kinh
tế (Phòng Kinh tế - hạ tầng) thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
11
2.000459.000.00.00.H47
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Kinh
tế (Phòng Kinh tế - hạ tầng) thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố
II
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (1)
12
2.002096.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
III
LĨNH VỰC KHÍ (3)
13
2.001283.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
14
2.001270.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
15
2.001261.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
IV
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN (2)
16
2.000599.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
17
1.000473.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
3
B. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
STT
MÃ SỐ
TỤC TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON (5)
1
1004494.000.00.00.H47
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập
trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thụ
2
1006390.000.00.00.H47
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
3
1006444.000.00.00.H47
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
4
1006445.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
5
1004515.000.00.00.H47
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề
nghị thành lập)
II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC (6)
6
1004555.000.00.00.H47
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
7
2001842.000.00.00.H47
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
8
1004552.000.00.00.H47
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
9
1004563.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
4
STT
MÃ SỐ
TỤC TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
1001639.000.00.00.H47
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu
học)
11
1005099.000.00.00.H47
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học
III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (11)
12
1004442.000.00.00.H47
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ
sở tư thục
13
1004444.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
14
1004475.000.00.00.H47
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
15
2001809.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở
16
2001818.000.00.00.H47
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)
17
3.000182.000.00.00.H47
Tuyển sinh trung học cơ sở
18
2002481.000.00.00.H47
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở
19
2000482.000.00.00.H47
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước
20
2002483.000.00.00.H47
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài
5
STT
MÃ SỐ
TỤC TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
21
2001904.000.00.00.H47
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
22
1005108.000.00.00.H47
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
IV. LĨNH VỰC GIÁO DỤC DÂN TỘC (5)
23
1004496.000.00.00.H47
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động giáo dục
24
1004545.000.00.00.H47
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
25
2001839.000.00.00.H47
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
26
2001837.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú
27
2001824.000.00.00.H47
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú
V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC (2)
28
1004439.000.00.00.H47
Thành lập trung tâm học tập cộng đồng
29
1004440.000.00.00.H47
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
6
STT
MÃ SỐ
TỤC TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (10)
30
1005106.000.00.00.H47
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
31
1005097.000.00.00.H47
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
(Thay thế)
32
1008724.000.00.00.H47
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu
tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
33
1008725.000.00.00.H47
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông
tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước
đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
34
1004438.000.00.00.H47
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học,
trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
35
1003702.000.00.00.H47
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên
các dân tộc thiểu số rất ít người
36
1001622.000.00.00.H47
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
37
1008950.000.00.00.H47
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
38
1008951.000.00.00.H47
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục
ở địa bàn có khu công nghiệp
39
2002594.000.00.00.H47
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp huyện
7
C. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (20)
1
1.004088.000.00.00.H47
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội
địa
2
1.004047.000.00.00.H47
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
3
1.004036.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ
quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
4
2.001711.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ
thuật
5
1.004002.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng
không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
6
1.003970.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng
thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
7
1.003930.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
8
2.001659.000.00.00.H47
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
9
1.009444.000.00.00.H47
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
10
1.009452.000.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
8
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
11
1.009453.000.00.00.H47
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục
vụ thi công công trình chính
12
1.009454.000.00.00.H47
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
13
1.009455.000.00.00.H47
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính
14
1.003658.000.00.00.H47
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
15
2.001218.000.00.00.H47
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
16
2.001217.000.00.00.H47
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
17
2.001215.000.00.00.H47
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
18
2.001214.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
19
2.001212.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
20
2.001211.000.00.00.H47
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
9
I. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (5)
1
1.001612.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
2
2.000720.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
3
1.001570.000.00.00.H47
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh
doanh
4
1.001266.000.00.00.H47
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh
doanh
5
2.000575.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
II. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ: 16 (LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ)
6
1.004982.000.00.00.H47
Giải thể tự nguyện hợp tác xã
7
1.004895.000.00.00.H47
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
8
1.004901.000.00.00.H47
Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã
9
1.005010.000.00.00.H47
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã
10
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
1.005377.000.00.00.H47
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã
11
2.001958.000.00.00.H47
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
12
1.004979.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
13
2.001973.000.00.00.H47
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất
hoặc bị hư hỏng)
14
1.004972.000.00.00.H47
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
15
1.005121.000.00.00.H47
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
16
2.002120.000.00.00.H47
Đăng ký khi hợp tác xã tách
17
2.002122.000.00.00.H47
Đăng ký khi hợp tác xã chia
18
1.005378.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã
19
1.005277.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
20
2.002123.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã
21
1.005280.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập hợp tác xã
J. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
11
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (1)
1
2.001960.000.00.00.H47
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình
độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo
dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
II. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (1)
2
1.010832.000.00.00.H47
Thăm viếng mộ liệt sỹ
III. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (12)
3
1.000669.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và
Xã hội
4
2.000291.000.00.00.H47
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết
của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
5
1.001776.000.00.00.H47
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
6
1.001758.000.00.00.H47
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi
đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
7
1.001753.000.00.00.H47
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
12
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
8
1.001731.000.00.00.H47
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
9
2.000777.000.00.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi
cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
10
1.001739.000.00.00.H47
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
11
2.000744.000.00.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
12
2.000298.000.00.00.H47
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Lao động - Thương binh và Xã hội
13
2.000294.000.00.00.H47
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng
Lao động - Thương binh và Xã hội
14
1.000684.000.00.00.H47
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép
hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp.
IV. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (4)
15
1.010938.000.00.00.H47
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
tại gia đình, cộng đồng
16
1.010939.000.00.00.H47
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia
đình, cộng đồng
17
1.010940.000.00.00.H47
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ
điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng
18
2.001661.000.00.00.H47
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
13
K. LĨNH VỰC NỘI VỤ
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (7)
1
1.012381.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công
trạng
2
1.012383.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
3
1.012385.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
4
1.012386.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
5
1.012387.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo
chuyên đề
6
1.012389.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
7
1.012390.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (8)
8
1.001228.000.00.00.H47
Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2, Điều 41 của
Luật tín ngưỡng, tôn giáo
9
2.000267.000.00.00.H47
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn
giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
14
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
1.000316.000.00.00.H47
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt
động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
11
1.001220.000.00.00.H47
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện
12
1.001610.000.00.00.H47
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều
huyện thuộc một tỉnh
13
1.001204.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng
ký có quy mô tổ chức ở một huyện
14
1.001199.000.00.00.H47
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp
pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện
15
1.001180.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn
một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực
thuộc
III. LĨNH VỰC TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH (03)
16
1.009334
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính
17
1.009335
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính
18
1.009336
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính
15
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV. LĨNH VỰC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (03)
19
1.009324.000.00.00.H47
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
20
1.009322.000.00.00.H47
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
21
1.009323.000.00.00.H47
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
V. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI (09)
22
2.002100.000.00.00.H47
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội cấp huyện
23
1.003783.000.00.00.H47
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội
24
1.003841.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
25
1.003732.000.00.00.H47
Thủ tục hội tự giải thể
26
1.003807.000.00.00.H47
Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
27
1.003827.000.00.00.H47
Thủ tục thành lập hội cấp huyện
28
1.005358.000.00.00.H47
Thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn
dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện
29
1.005201.000.00.00.H47
Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập
đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
30
1.003757.000.00.00.H47
Thủ tục đổi tên hội
16
L. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (1)
1
1.003434.000.00.00.H47
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (5)
2
1.007919.000.00.00.H47
Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm
sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
3
1.011471.000.00.00.H47
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
4
3.000250.H47
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
5
1.000045.000.00.00.H47
Xác nhận bảng kê lâm sản
T-H
6
1.000047.000.00.00.H47
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
T-H
III. LĨNH VỰC KIỂM LÂM (1)
7
3.000175.000.00.00.H47
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
17
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (2)
8
2.001823.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày
Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
PC
9
2.001827.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
PC
V. LĨNH VỰC THỦY LỢI (5)
10
1.003347.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ
chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
11
1.003456.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
12
1.003459.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập
trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02
xã trở lên)
13
1.003471.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND huyện
18
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
14
2.001627.000.00.00.H47
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công
trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
VI. LĨNH VỰC THỦY SẢN (7)
15
1.003956.000.00.00.H47
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
16
1.004478.000.00.00.H47
Công bố mở cảng cá loại 3
17
1.004498.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
18
1.003681.000.00.00.H47
Xóa đăng ký tàu cá (Trường hợp tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới
12 mét)
(Phân cấp)
19
1.003650.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (Trường hợp tàu cá có chiều dài lớn nhất từ
06 mét đến dưới 12 mét)
(Phân cấp)
20
1.003634.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (Trường hợp tàu cá có chiều dài lớn nhất
từ 06 mét đến dưới 12 mét)
(Phân cấp)
21
1.004359.000.00.00.H47
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (Trường hợp tàu cá có chiều dài lớn
nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét)
(Phân cấp)
19
M. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ (2)
1
2.002217.000.00.00.H47
Đăng ký giá của các doanh nghiệp (thuộc phạm vi cấp tỉnh, thuộc phạm vi cấp huyện).
2
1.006241.000.00.00.H47
Quyết định giá (thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, thuộc thẩm quyền cấp huyện).
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN (11)
3
1.005429.000.00.00.H47
Thanh toán chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản công.
4
1.005434.000.00.00.H47
Mua quyển hóa đơn.
5
1.005435.000.00.00.H47
Mua hóa đơn lẻ.
6
1.006218.000.00.00.H47
Thủ tục xác lập sở hữu toàn dân đối với tài sản do tổ chức, cá nhân tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho nhà nước.
7
1.006219.000.00.00.H47
Thủ tục chi thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện tài sản bị chôn giấu, bị vùi lấp, chìm
đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên.
8
1.006220.000.00.00.H47
Thủ tục thanh toán phần giá trị của tài sản cho tổ chức, cá nhân ngẫu nhiên tìm thấy, tài sản bị chôn,
giấu, bị vùi lấp, chìm đắm, tài sản bị đánh rơi, bỏ quên nhưng không xác định được chủ sở hữu.
9
1.005414.000.00.00.H47
Xác định tiền sử dụng đất phải nộp khi người được mua, thuê mua nhà ở xã hội thực hiện
bán, chuyển nhượng.
10
1.006221.000.00.00.H47
Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân sách cấp.
11
1.006222.000.00.00.H47
Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả nhiệm vụ khoa học công nghệ ngân sách hỗ trợ.
12
3.000256.H47
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân
cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật
13
3.000257.H47
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân
sách nhà nước.
20
N. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (30)
1
1.001134.000.00.00.H47
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hằng năm
sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử
dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
2
1.001991.000.00.00.H47
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê
đất trả tiền hằng năm
3
1.004238.000.00.00.H47
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất.
4
1.004221.000.00.00.H47
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng
nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.
5
1.004203.000.00.00.H47
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
6
1.004199.000.00.00.H47
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất.
7
1.004193.000.00.00.H47
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
8
1.004177.000.00.00.H47
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.
9
1.011616.000.00.00.H47
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất lần đầu
21
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
2.000983.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
11
1.002255.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời
là người sử dụng đất
12
2.000976.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp
13
1.002273.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công
trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở và trong các dự án kinh doanh bất động
sản không phải dự án phát triển nhà ở.
14
1.002993.000.00.00.H47
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
chuyển quyền theo quy định
15
2.000889.000.00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ
và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng
đất đã có Giấy chứng nhận
16
2.000880.000.00.00.H47
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ
hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
22
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc
phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng,
của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá
nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp.
17
1.005194.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
18
1.001045.000.00.00.H47
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
19
1.001009.000.00.00.H47
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
20
1.001990.000.00.00.H47
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
21
1.004206.000.00.00.H47
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng
đất đối với trường hợp có nhu cầu
22
1.001982.000.00.00.H47
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn
điền, đổi thửa” (đồng loạt)
23
1.011441.000.00.00.H47
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
24
1.011442.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
25
1.011443.000.00.00.H47
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
26
1.011444.000.00.00.H47
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử
lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
23
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
27
1.011445.000.00.00.H47
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ
hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
28
1.005398.000.00.00.H47
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.
29
1.004227.000.00.00.H47
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về
người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân,
địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng
đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung
đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
30
2.001234.00 0.00.00.H47
Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
II. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (2)
31
1.004433.000.00.00.H47
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (cấp tỉnh)
32
1.004434.000.00.00.H47
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh)
III. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (4)
33
1.010723.000.00.00.H47
Cấp giấy phép môi trường
34
1.010724.000.00.00.H47
Cấp đổi giấy phép môi trường
35
1.010725.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
36
1.010726.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép môi trường
24
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
IV. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (2)
37
1.001662.000.00.00.H47
Đăng ký khai thác nước dưới đất (TTHC cấp huyện)
38
1.001645.000.00.H47
Lấy ý kiến UBND cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước
nội tỉnh; dự án đầu tư xây dựng hồ chứa, đập dâng trên sông suối nội tỉnh thuộc trường
hợp phải xin phép; công trình khai thác, sử dụng nước mặt (không phải là hồ chứa, đập
dâng) sử dụng nguồn nước nội tỉnh với lưu lượng khai thác từ 10 m
3
/giây trở lên; công
trình khai thác, sử dụng nước dưới đất (gồm một hoặc nhiều giếng khoan, giếng đào,
hố đào, hành lang, mạch lộ, hang động khai thác nước dưới đất thuộc sở hữu của một
tổ chức, cá nhân và có khoảng cách liền kề giữa chúng không lớn hơn 1.000m) có lưu
lượng từ 12.000 m
3
/ngày đêm trở lên
V. LĨNH VỰC BIỂN - HẢI ĐẢO (5)
39
1.009485.000.00.00.H47
Trả lại khu vực biển cấp huyện
40
1.009486.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển cấp huyện
41
1.009483.000.00.00.H47
Giao khu vực biển cấp huyện
42
1.009484.000.00.00.H47
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện
43
1.009482.000.00.00.H47
Công nhận khu vực biển cấp huyện
25
O. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC HỘ TỊCH (17)
1
2.000528.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
2
2.000806.000.00.00.H47
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
3
1.001669.000.00.00.H47
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
4
2.000756.000.00.00.H47
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
5
2.000779.000.00.00.H47
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
6
1.001695.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
7
2.000748.000.00.00.H47
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
8
2.000547.000.00.00.H47
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh. giám hộ. nhận cha, mẹ, con.
xác định cha, mẹ, con. nuôi con nuôi. khai tử. thay đổi hộ tịch).
9
2.002189.000.00.00.H47
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
10
2.000554.000.00.00.H47
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được
giải quyết ở nước ngoài
11
1.001766.000.00.00.H47
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
12
2.000522.000.00.00.H47
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
26
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
13
2.000513.000.00.00.H47
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
14
2.000497.000.00.00.H47
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
15
1.000893.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
16
2.000635.000.00.00.H47
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
17
2.002516. 000.00.00.H47
Xác nhận thông tin hộ tịch
II. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (12)
18
2.000908.000.00.00.H47
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
19
2.000815.000.00.00.H47
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
20
2.000843.000.00.00.H47
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài. cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận.
21
2.000884.000.00.00.H47
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực
điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
22
2.000992.000.00.00.H47
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của
Phòng Tư pháp
23
2.001008.000.00.00.H47
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch
thuật của Phòng Tư pháp
27
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
24
2.000913.000.00.00.H47
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
25
2.000927.000.00.00.H47
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
26
2.000942.000.00.00.H47
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
27
2.001044.000.00.00.H47
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
28
2.001050.000.00.00.H47
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
29
2.001052.000.00.00.H47
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
III. LĨNH VỰC HÒA GIẢI CƠ SỞ (1)
30
2.000979.000.00.00.H47
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến
sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
IV. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (1)
31
2.002363.000.00.00.H47
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài
V. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (2)
32
2.002190.000.00.00.H47
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành
công vụ gây thiệt hại
33
1.005462.000.00.00.H47
Thủ tục phục hồi danh dự
28
P. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ
1
1000903.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
2
1000831.000.00.00.H47
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)
3
1003645.000.00.00.H47
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
4
1003635.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện
II. LĨNH VỰC THƯ VIỆN
5
1008898.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo thành lập đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ
sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài
công lập và thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
6
1008899.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc
cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp
và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
7
1008900.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở
giáo dục khác ngoài công lập, thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
29
L. LĨNH VỰC XÂY DỰNG
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC (3)
1
1.002662.000.00.00.H47
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
2
1.003141.000.00.00.H47
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công
trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
3
1.008455.000.00.00.H47
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (8)
4
1.007255.000.00.00.H47
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng
5
1.007257.000.00.00.H47
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở)
6
1.009994.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
7
1.009995.000.00.00.H47
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
30
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
8
1.009996.000.00.00.H47
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
9
1.009997.000.00.00.H47
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
10
1.009998.000.00.00.H47
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
11
1.009999.000.00.00.H47
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (1)
12
1.009794.000.00.00.H47
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương
IV. LĨNH VỰC NHÀ Ở (1)
13
1.007766.000.00.00.H47
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
31
M. LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (4)
1
2.001885.000.00.00.H47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
tử công cộng
2
2.001884.000.00.00.H47
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch
vụ trò chơi điện
3
2.001880.000.00.00.H47
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
4
2.001786.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi
điện tử công cộng
N. LĨNH VỰC Y TẾ
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG (1)
1
1.002425.000.00.00.H47
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
TỔNG CỘNG: 280 TTHC
Phụ lục III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)
A. LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO
DỤC KHÁC
1
1004441.000.00.00.H47
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục
tiểu học
2
1004492.000.00.00.H47
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
3
1004443.000.00.00.H47
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục
trở lại
4
1004485.000.00.00.H47
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
5
2001810.000.00.00.H47
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân đề nghị thành lập)
2
B. LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1
1.004088.000.00.00.H47
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác
trên đường thủy nội địa
2
1.004047.000.00.00.H47
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường
thủy nội địa
3
1.004036.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan
đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
4
2.001711.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi
tên, tính năng kỹ thuật
5
1.004002.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu
phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
6
1.003970.000.00.00.H47
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu
phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
7
1.003930.000.00.00.H47
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
8
2.001659.000.00.00.H47
Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
3
C. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (1)
1
1.010833.000.00.00.H47
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
II
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI (8)
2
1.001699.000.00.00.H47
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận
khuyết tật
3
1.001653.000.00.00.H47
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
4
2.000751.000.00.00.H47
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
5
2.000355.000.00.00.H47
Đăng ký họat động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng
có hòan cảnh khó khăn
6
1.011606.000.00.00.H47
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận
nghèo định kỳ hằng năm
7
1.011607000.00.00.H47
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm
8
1.011608000.00.00.H47
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng
năm
4
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
9
1.011609000.00.00.H47
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm
nghiệp có mức sống trung bình
III
LĨNH VỰC TRẺ EM (4)
10
2.001947.000.00.00.H47
Phê duyệt kế họach hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc
có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hòan cảnh đặc
biệt
11
1.004941.000.00.00.H47
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người
đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân
thích của trẻ em
12
2.001944.000.00.00.H47
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích
của trẻ em
13
2.001942.000.00.00.H47
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã
hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
IV
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI (2)
14
1.010941.000.00.00.H47
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện
15
1.000132.000.00.00.H47
Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
5
D. LĨNH VỰC NỘI VỤ
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG (05)
1
1.012373.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân,
tập thể theo công trạng
2
1.012374.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích
thi đua theo chuyên đề
3
1.012376.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích
đột xuất
4
1.012378.H47
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
5
1.012379.H47
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
II
LĨNH VỰC QLNN VỀ TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (10)
6
2.000509.000.00.00.H47
Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
7
1.001028.000.00.00.H47
Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
6
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
8
Chưa có mã trên hệ thống
Cổng dịch vụ Quốc gia
Đăng ký hoạt động tôn giáo tập trung
9
1.001078.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức
có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
10
Chưa có mã trên hệ thống
Cổng dịch vụ Quốc gia
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với hoạt
động tôn giáo ở một xã
11
1.001090.000.00.00.H47
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo
tập trung
12
1.001098.000.00.00.H47
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong
địa bàn một xã
13
1.001109.000.00.00.H47
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa
bàn xã khác
14
1.001156.000.00.00.H47
Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung
15
1.001167.000.00.00.H47
Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở
tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
7
E. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
1
1.008838.000.00.00.H47
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
II
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
2
1.010091.000.00.00.H47
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa
tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
3
1.010092.000.00.00.H47
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy
giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm
xã hội
4
2.002161.000.00.00.H47
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
5
2.002162.000.00.00.H47
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
8
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
6
2.002163.000.00.00.H47
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng
thủy sản ban đầu
III
LĨNH VỰC THỦY LỢI
7
1.003440.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
8
1.003446.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã
9
2.001621.000.00.00.H47
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp
xã thực hiện)
IV
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
10
1.008004.000.00.00.H47
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
9
F. LĨNH VỰC TƯ PHÁP
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (21)
1
1.001193.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh
2
1.000894.000.00.00.H47
Đăng ký kết hôn
3
1.001022.000.00.00.H47
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
4
2.000635.000.00.00.H47
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch
5
1.004873.000.00.00.H47
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
6
1.000689.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
7
1.000656.000.00.00.H47
Đăng ký khai tử
8
1.000110.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên
giới
9
1.000094.000.00.00.H47
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên
giới
10
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
10
1.000080.000.00.00.H47
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu
vực biên giới
11
1.004827.000.00.00.H47
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
12
1.004837.000.00.00.H47
Đăng ký giám hộ
13
1.004845.000.00.00.H47
Đăng ký chấm dứt giám hộ
14
1.004859.000.00.00.H47
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch
15
1.004884.000.00.00.H47
Đăng ký lại khai sinh
16
1.004746.000.00.00.H47
Đăng ký lại kết hôn
17
1.004772.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
18
1.005461.000.00.00.H47
Đăng ký lại khai tử
19
1.003583.000.00.00.H47
Đăng ký khai sinh lưu động
20
1.000593.000.00.00.H47
Đăng ký kết hôn lưu động
21
1.000419.000.00.00.H47
Đăng ký khai tử lưu động
11
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
II
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (10)
22
2.000908.000.00.00.H47
Cấp bản sao từ sổ gốc
23
2.000942.000.00.00.H47
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao
dịch đã được chứng thực
24
2.000815.000.00.00.H47
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc
chứng nhận
25
2.000884.000.00.00.H47
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ
được)
26
2.001035.000.00.00.H47
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
27
2.001019.000.00.00.H47
Chứng thực di chúc
28
2.001016.000.00.00.H47
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
12
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
29
2.001406.000.00.00.H47
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản
là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
30
2.001009.000.00.00.H47
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động
sản, quyền sử đụng đất, nhà ở
31
2.000913.000.00.00.H47
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao
dịch
32
2.000927.000.00.00.H47
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
III
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI (3)
33
2.001263.000.00.00.H47
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
34
1.003005.000.00.00.H47
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên
giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
35
2.001255.000.00.00.H47
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
IV
LĨNH VỰC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (2)
36
2.001457.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật
13
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
37
2.001449.000.00.00.H47
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
V
LĨNH VỰC HÒA GIẢI CƠ SỞ (4)
38
2.000373.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận hòa giải viên
39
2.000333.000.00.00.H47
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
40
2.000350.000.00.00.H47
Thủ tục thôi làm hòa giải viên
41
2.002080.000.00.00.H47
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên
VI
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (1)
42
2.002165.000.00.00.H47
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
14
G. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
1
1008901.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng
đồng
2
1008902.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện
đối với thư viện cộng đồng
3
1008903.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng
4
1003622.000.00.00.H47
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
5
2000794.000.00.00.H47
Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
6
1.012084.H47
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân cấp xã
7
1.012085.H47
Huỷ bỏ Quyết định cấm tiếp xúc
15
H. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
1
2.000184.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp xã
2
2.000206.000.00.00.H47
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
II
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
3
2.002620.H47
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không
tại địa điểm giao dịch thường xuyên
I. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC THUẾ
1
1.008603.000.00.00.H47
Kê khai, thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải.
16
J. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
1
2.002226.000.00.00.H47
Thông báo thành lập tổ hợp tác
2
2.002227.000.00.00.H47
Thông báo thay đổi tổ hợp tác
3
2.002228.000.00.00.H47
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
K. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TỔNG CỘNG: 110 TTHC
STT
MÃ SỐ
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI CHÚ
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01)
1
1.003554.000.00.00.H47
Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã)
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (01)
2
2.010736.000.00.00.H47
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Quảng Nam; Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1500/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3727/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1500/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×