• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1442/QĐ-BVHTTDL 2026 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 08:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1442/QĐ-BVHTTDL Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Quang Đông
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1442/QĐ-BVHTTDL

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1442/QĐ-BVHTTDL

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1442/QĐ-BVHTTDL PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LCH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-BVHTTDL
Hà Nội, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ về thực hiện thtục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cc trưởng Cục Xut bản, In và
Phát hành.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Xuất bản, In Phát hành thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể thao Du lịch các
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.08.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
1442
19
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Lĩnh vực: Xuất bản, In và Phát hành
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BVHTTDL ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
1.
QT-001-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp giấy phép thành lập nhà
xuất bản (*)
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
2.
QT-002-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp đổi giấy phép thành lập
nhà xuất bản (*)
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
3.
QT-003-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng
xuất bản
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
4.
QT-004-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Chấp thuận bổ nhiệm tổng
giám đốc (giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản (*)
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
5.
QT-005-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
6.
QT-006-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
7.
QT-007-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Đăng hoạt động xuất bản
xuất bản phẩm điện tử
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
8.
QT-008-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
2
STT
MÃ QUY
TRÌNH
TÊN QUY TRÌNH
ĐƠN VỊ
THỰC
HIỆN
9.
QT-009-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Khai báo nhp khu thiết bị in
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
10.
QT-010-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
11.
QT-011-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Khai báo hoạt động kinh doanh
nhập khẩu xuất bản phẩm
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
12.
QT-012-Cục
Xuất bản, In
và Phát hành
Khai báo hoạt động phát hành
xuất bản phẩm điện tử
Cục Xuất
bản, In và
Phát hành
Ghi chú: (*) là TTHC do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp
3
PHN II:
NI DUNG C TH TNG QUY TRÌNH NI B
TIP NHN VÀ GII QUYT TH TC NH CNH NĂM 2026
A. XUẤT BẢN
1. QT-001-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Việc thành lập nhà xuất bản phảiđủ các điều kiện sau đây:
(1) tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất bản
phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của quan chủ quản;
(2) Có người đ tu chun quy đnh ti Điu 17 ca Lut Xut bn đ b nhim
tng gm đc (giám đốc), tng bn tp ít nht năm biên tp vn cơ hu;
(3) tr s, ngun i chính c điu kin cn thiết khác bo đảm hot động
ca nxut bn như sau:
- Tr s ca nhà xut bn có dinch p hp, đáp ng quy đnh ca pháp lut
v tiêu chun din tích s dng tr s làm vic;
- Trong quá trình hoạt động, quan chủ quản nhà xuất bản trách nhiệm
duy trì điều kiện theo quy định tại điểm a mục này.
- quan chủ quản và nhà xuất bản bảo đảm kinh phí hàng năm để nhà xuất
bản thực hiện nhiệm vụ xuất bản theo tôn chỉ, mục đích của nhà xuất bản.
(4) Phù hợp với chiến lược, kế hoạch chính sách của Nhà nước về phát triển
hoạt động xuất bản.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia do
Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
Địa chỉ: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số 51, Ngô Quyền, phường Cửa Nam, Hà Nội
Trình tự thực hiện
3
- quan chủ quản nhà xuất bản lập hồ đề nghị cấp giấy phép thành lập
nhà xuất bản gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (VHTTDL);
- Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch phải cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản; trường hp không
cp giy phép phi văn bn tr li nêu rõ do.
4
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất
bản (mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023);
01 bản
Bản chính
4.2
Đề án thành lập nhà xuất bản giấy tờ kèm
theo chứng minh có đủ các điều kiện quy định
tại Điều 13 Luật Xuất bản (mẫu số 03 Phụ lục
I.12 ban hành kèm theo Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (12 ngày làm việc (96 giờ làm việc), kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
A
Các giai đoạn thực hiện tại Cục Xuất bản, In và Phát hành: 64 giờ
I
Nộp hồ
B1
quan, tổ chức nộp hồ đề
nghị xin cấp giấy phép thành
lập nhà xuất bản qua Cổng
Dịch vụ công trực tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện
quan,
tổ chức
0 gi
m
vic
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện. Trong
trường hợp đơn vị đề nghị
không gửi hồ trực tuyến Bộ
phận một cửa (BPMC) chuyển
hồ thành dạng số hóa (scan
hồ sơ);
Bộ phận
Một cửa
01 gi
m
vic
- Hồ
5
- BPMC trách nhiệm kiểm
tra bộ hồ theo quy định:
+ Đối vi các tng tin, giy t đã
được tích hp, chia s hoc th
khai thác t Cơ s d liu quc
gia v n cư, ng dng VNeID
hoc c cơ s d liu, h thng
tng tin dùng chung ca cơ quan
n nưc, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đi chiếu,
khai thác d liu đ xác thc
tng tin; không yêu cu t chc,
cá nn np li các giy t, i liu
đã có trongc cơ s d liu này
theo quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp nhận hồ
+ Trưng hp h sơ kng đầy đ
hoc không đúng quy đnh: T
chi tiếp nhn nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày đến;
chuyển cho phòng chuyên
môn. Trường hợp đơn vị yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng chuyên
viên giải quyết hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
02 gi
m
vic
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề nghị
việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ:
chuyên viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép (kèm
theo Phiếu trình) trình Lãnh
đạo Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ kng hp l
Chuyên
viên
phòng
QLXB
50 gi
m
vic
- Xhồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
6
+ Kng đy đ/không đáp ứng
yêu cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả lời
tổ chức đề nghị cấp giấy phép
nêu do. Hoặc thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị cấp giấy
phép.
+ Không đúng quy định: Tr li
h sơ. Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời tổ
chức đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện thoại,
E-mail, hệ thống trực tuyến báo
cho quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển lại)
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Phòng.
* Đối với các hồ yêu cầu
nhận kết quả bản giấy, Chuyên
viên trình song song bản điện
tửbản giấy.
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp, văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thẩm định, xửhồ chuyên
viên trình đề nghị về việc cấp
giấy phép.
- Sau khi kiểm tra hồ nội
dung giấy phép, trường hợp đạt
yêu cầu, Lãnh đạo Phòng
chuyên môn Phiếu trình
(kèm theo dự thảo Giấy phép
thành lập nhà xuất bản) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo Phòng
chuyển trả chuyên viên để thực
hiện theo yêu cầu.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
03 gi
m
vic
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
7
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ đạo
của Lãnh đạo Cục.
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp, văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét: Duyệt
kết quả Phiếu trình dự thảo
Giấy phép thành lập nhà xuất
bản:
- Hồ hợp lệ: Phiếu trình
nháy dự thảo Giấy phép
thành lập, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Hồ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa hợp
lệ, chuyển trả Phòng Quản
Xuất bản thực hiện lại.
+ Phiếu trình và ký nháy văn
bn trả lời quan xin cấp phép
đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ
theo quy định (trường hợp
không cấp, văn bản trả lời
nêu do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp theo
của B5)
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 gi
m
vic
- Phiếu trình
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời quan xin
cấp phép.
B
Các giai đoạn thực hiện tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 32 giờ
IV
Xem xét, phê duyệt
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL tiếp
nhận Phiếu trình và Dự thảo
Giấy phép/Công văn trả lời
quan xin cấp phép trình Lãnh
đạo Bộduyệt.
Chuyên
viên
06 gi
m
vic
Hồ Giấy phép
thành lập nhà xuất
bản/Công văn
8
B2
Phê duyt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý với
đề xuất của Cục Xuất bản, In
Phát hành: duyt Giy phép
thành lp nhà xut bn hoc
ng văn tr li h sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không đồng
ý với đề xuất của Cục Xuất bản,
In Phát hành: Ghi ti Phiếu
đề xut ý kiến chuyên môn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
20 gi
m
vic
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
V
Tr kết qu sa
B3
Nhận kết quả, in, phát hành
văn bản:
- Đối với hồ cấp Giấy phép
thành lập nhà xuất bản: Tiến
hành lấy số, đóng dấu, sao lưu
bản xác nhận đã ký, chuyển trả
kết quả cho quan đề nghị cấp
phép Cục Xuất bản, In
Phát hành.
- Đối với hồ trả lại/thông báo
kết quả (không đồng ý phê
duyệt): Chuyển trả lại cho Cục
Xuất bản, In Phát hành theo
ý kiến của lãnh đạo Bộ. Đối với
trường hợp công văn trả lời
thì lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị cấp
phép.
Văn
phòng Bộ
04 gi
m
vic
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT trả
về phòng chuyên môn để lưu
hồ . Lưu ý: Tất cả kết quả
TTHC lưu tại Kho kết quả điện
tử tập trung, hiển thị trên
VNeID.
Bộ phận
Một cửa
02 gi
m
vic
Theo dõi, nhậntrả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản + Hồ .
*T chi cp Giy phép thành lp nhà xut bn và tr h sơ, thông báo bng văn bn
trong c trường hp sau:
- Kng đáp ng các điu kin thành lập nhà xuất bản:
(1) Không có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất
bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của quan chủ quản;
9
(2) Không có người đ tiêu chun quy định ti Điu 17 ca Lut Xut bn đ b
nhim tng gm đc (giám đc), tng biên tp và có ít nht năm bn tp vn cơ
hu;
(3) Không tr s, ngun i chính các điu kin cn thiết khác bo đảm hot
động ca nhà xut bn
(4) Không phù hợp với chiến lược, kế hoạch chính sách của Nhà nước về
phát triển hoạt động xuất bản.
- Hồ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 20 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính ph
quy định ct gim, đơn gin hóa th tc nh chính quy định liên quan đến
hot đng sn xut, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
- Đơn đề ngh cp giy phép thành lp nhà xut bn (Mu s 01 Ph lc kèm theo
Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 ca B trưng B Thông tin
Truyn thông);
- Đề án thành lập nhà xuất bản giấy tờ kèm theo chứng minh đủ các điều
kiện quy định tại Điều 13 Luật Xuất bản (mẫu số 03 Phụ lục I.12 ban hành
kèm theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP).
10
- Giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục I.12 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP).
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều 12
Luật Xuất bản năm 2012
quan thực hiện
12
- quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy phép
11
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN, T CHC CH QUN
TN CƠ QUAN, T CHC Đ NGH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../...... (nếu có)
......, ngày........ tháng.......năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Căn c các quy định ca pháp lut v cp giy phép thành lp n xut bn;
Căn cứ nhu cầu, chức năng, nhiệm vụ của ........................
(1)
đề nghị Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch xem xét cấp Giấy phép thành lập Nhà xuất bản với thông
tin như sau:
Tên nhà xuất bản dự kiến thành lập: ...............................................................
Tên giao dịch tiếng Anh (nếu có):...................................................................
Loại hình tổ chứchoạt động.........................
Trụ sở tại: ........................................................................................................
Số điện thoại:........................................... E-mail: .....................................
Tôn chỉ, mục đích, chức năng nhiệm vụ: ........................................................
Đối tượng phục vụ:..........................................................................................
(1)
...........................cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về thành
lậphoạt động nhà xuất bản sau khi được cấp giấy phép.
Kèm theo đơn này gồm: Đề án thành lập nhà xuất bản các tài liệu liên
quan ghi trong Đề án./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN, TỔ CHỨC
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Ghi tên quan, tổ chứcđơn đề nghị
12
Mẫu số 03
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN QUAN, TỔ CHỨC….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … thán … năm
ĐỀ ÁN
Thành lập nhà xuất bản
(1)
1. Tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản
(cơ quan chủ quản): .............................................................................................
- Trụ sở tại .......................................................................................................
- Điện thoại: ............................... ……………..E-mail…………………..
- Loại hình tổ chức (loại hình thuộc một trong các đối tượng được thành lập
nhà xuất bản quy định tại Luật Xuất bản các văn bản quy định chi tiết thi
hành); ......................................................................................................................
- Tôn chỉ, mục đích hoạt động: .......................................................................
.........................................................................................................................
2. Sự cần thiết phải thành lập nhà xuất bản (nêu do, nhu cầu phải
thành lập nhà xuất bản)...........................................................................................
.........................................................................................................................
3. Tên nhà xut bn: (tên tiếng Vit và tiếng Anh) .....................................................
.......................................................................................................................................................
.........................................................................................................................
4. Tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản thành lập:
.........................................................................................................................
5. Trụ sở của nhà xuất bản do quan chủ quản cấp:
- Địa chỉ:..........................................................................................................
- Tổng diện tích sử dụng:.................................................................................
6. H n ca nhng người đưc d kiến b nhim o c chc danh nh
đạo nxut bn:
- Giám đốc hoặc Tổng giám đốc: ....................................................................
.................................................................................................................................
- Tổng biên tập: ...............................................................................................
- Phó Giám đốc (nếu có): ................................................................................
- Phó Tổng biên tập (nếu có): ………………………………………………
13
7. Loại hình tổ chức của nhà xuất bản (ghi rõ doanh nghiệp kinh doanh có
điều kiện do Nhà nướcchủ sở hữu hoặc đơn vị sự nghiệp công lập) .................
8. Danh sách dự kiến biên tập viên của nhà xuất bản
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Đề án được lập thành bộ (quyển) gồm các nội dung trên và các giấy tờ kèm theo chứng
minh có đủ điều kiện quy định tại Điều 13 Luật Xuất bản.
Trình độ
Chính trị
Ngoại ngữ
Chuyên môn
nghiệp vụ
T
T
Họ
tên
Năm
sinh
Giới
tính
Dân
tộc
Số
căn
cước
công
dân
Quốc
tịch
Chức
vụ,
nơi
làm
việc
hiện
tại
Trình
độ
Hình
thức
đào
tạo
Trình
độ
Hình
thức
đào
tạo
Văn
hóa
Trình
độ
Hìn
h
thứ
c
đào
tạo
Đã
được
khen
thưởng
hoặc bị
kỷ luật
mức
cao
nhất
(nếu
có)
1
2
3
4
5
14
Mẫu số 04
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GP-BVHTTDL
Nội, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Thành lập nhà xuất bản
(Cấp đổi lần thứ
(1)
...)
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn c Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012 (đưc sa đổi, b sung mt s
điu bi Lut sa đổi, b sung mt s điu ca 37 lut có liên quan đến quy hoch ngày
20 tháng 11 năm 2018);
Căn c Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Xut bn (được sa đổi, b sung
mt s điu bi Ngh định s 150/2018/NĐ-CP ny 07 tháng 11 năm 2018 ca Chính
ph sa đổi mt s Ngh định liên quan đến điu kin đu tư kinh doanh và th tc hành
chính trong lĩnh vc thông tin truyn thông);
Căn c Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2023 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut Xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xut bn (được sa đổi, b sung mt
s điu bi Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng
B Thông tin và Truyn thông);
Xét đơn hồ đề nghị cấp (hoặc cấp đổi) Giấy phép thành lập Nhà xuất bản
....................................................
(2)
của ............................................................................
(3)
;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành.
CHO PHÉP:
1.
(3)
........được thành lập (hoặc được thay đổi thông tin thành lập) nhà xuất bản.
Tên nhà xuất bản: ..................................Tên giao dịch tiếng Anh (nếu có):
................................................................................................................................
Tr s ti:....................................................................................................................
Loại hình tổ chứchoạt động của nhà xuất bản:.................................................
2. Nhà xuất bản
(2)
.............................................có tôn chỉ, mục đích, chức năng,
nhiệm vụ:...........................................................................................................................
3 ........................................................
(3)
và Nhà xuất bản ...................................
(2)
có trách nhiệm thực hiện Luật Xuất bản, các quy định pháp luật có liên quan.
4. Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa không có giá trị.
5. Giy phép thành lp nhà xut bn s ...ngày...tháng...năm...không n giá tr
(4)
BỘ TRƯỞNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Ghi số lần thực hiện cấp đổi trong trường hợp đề nghị cấp đổi giấy phép.
(2)
Ghi rõ tên nhà xuất bản dự kiến thành lập hoặc đề nghị cấp đổi giấy phép.
(3)
Ghi rõ tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc cấp đổi giấy phép.
(4)
Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp đổi giấy phép.
15
2. QT-002-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Việc đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản phải đủ các điều kiện sau
đây:
- Có tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ, xuất bản
phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của quan chủ quản;
- Loại hình tổ chức phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
Địa chỉ: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số 51, Ngô Quyền, phường Cửa Nam, Hà Nội
Trình tự thực hiện
3
(1) Trong thời hạn 30 ngày, kể từ khi có một trong những thay đổi sau đây
thì quan chủ quản nhà xuất bản phải đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
- Thay đổi quan chủ quản, tên gọi của quan chủ quản nhà xuất bản
và tên nhà xuất bản;
- Thay đổi loại hình tổ chức của nhà xuất bản;
- Thay đổi tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu
của nhà xuất bản.
(2) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Bộ Văn
hóa, Thể thao Du lịch phải cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản;
trường hợp không cấp đổi giấy phép phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập
nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023)
01 bản
Bản chính
16
4.2
Giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số
04 Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.16/2026/NQ-CP).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: (05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
A
Các giai đon thc hin ti Cc Xut bn, In và Phát hành: 25 gi làm vic
I
Nộp hồ
B1
quan, tổ chức nộp hồ
đề nghị xin cấp đổi giấy
phép thành lập nhà xuất bản
qua Cổng Dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu chính.
quan,
tổ chức
0 gi
m
vic
Hồ
II
Tiếp nhận kiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC trách nhiệm
kiểm tra bộ hồ theo
quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
Bộ phận
Một cửa
01 gi
m
vic
- Hồ
17
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên giải quyết hồ
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
03 gi
m
vic
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp đổi Giấy
phép.
- Trường hợp hồ hợp lệ::
chuyên viên được phân
công dự thảo nội dung giấy
phép (kèm theo Phiếu trình)
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
Chuyên
viên
phòng
QLXB
10 gi
m
vic
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
18
- Trưng hp h sơ không
hp l
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm:
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp đổi giấy phép
nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị
cấp đổi giấy phép.
+ Trưng hp h sơ không
đúng quy định: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp đổi giấy phép
nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho quan,
tổ chức đề nghị cấp đổi giấy
phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
- Văn bản trả lời
quan xin cấp phép đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
B5
Thm định, x lý h sơ
chun viên trình đ ngh v
vic cp đổi giy pp.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung cấp đổi giấy phép,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn ký Phiếu trình (kèm
Lãnh đạo
phòng
QLXB
05 gi
m
vic
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép thành lập
nhà xuất bản (bản giấy
bản điện tử).
19
theo dự thảo Giấy phép
thành lập nhà xuất bản (Cấp
đổi)) trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
Phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời quan xin cấp
phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
(thực hiện tiếp theo
của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
dự thảo Giấy phép thành lập
nhà xuất bản:
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
Giấy phép thành lập (cấp
đổi), chuyển Bộ VHTTDL.
- Hồ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
QuảnXuất bản thực hiện
lại.
+ Phiếu trình và ký nháy
văn bn trả lời quan xin
cấp phép đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy
định (trường hợp không
cấp, văn bản trả lời nêu
do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B5)
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
06 gi
m
vic
- Phiếu trình
nháy dự thảo Giấy
phép, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời quan xin
cấp phép.
B
Các giai đoạn thực hiện tại Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch: 15 giờ
làm việc
IV
Xem xét, phê duyệt
20
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy phép/Công văn
trả lời quan xin cấp phép
trình Lãnh đạo Bộ duyệt.
Chuyên
viên
02 giờ
làm
việc
Hồ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà
xuất bản/Công văn
B2
Phê duyt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In Phát hành: Ký
duyt Giy phép thành lp
nhà xut bn (cp đổi) hoc
ng văn tr li h sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In Phát hành:
Ghi ti Phiếu đề xut ý
kiến chuyênn
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
08 giờ
làm
việc
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản /Công
văn trả lời/Ý kiến đề
xuất
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ cấp đổi Giấy
phép thành lập nhà xuất
bản: Tiến hành lấy số, đóng
dấu, sao lưu bản xác nhận
đã ký, chuyển trả kết quả
cho quan đề nghị cấp
phép Cục Xuất bản, In
Phát hành.
- Đối với hồ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị
cấp phép.
Văn
phòng Bộ
03 giờ
làm
việc
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản được
ban hành + Hồ
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT
trả về phòng chuyên môn để
lưu hồ . Lưu ý: Tất c kết
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
Theo dõi, nhậntrả
Giấy phép thành lập
nhà xuất bản (cấp
đổi) + Hồ
21
quả TTHC lưu tại Kho kết
quả điện tử tập trung, hiển
thị trên VNeID.
*T chi cp đi Giy phép tnh lp n xut bn tr h sơ, thông báo bng
văn bn trong các trường hp sau:
- Kng đáp ng các điu kin đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản:
+ Không tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ, đối tượng phục vụ,
xuất bản phẩm chủ yếu phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của quan chủ
quản;
+ Loại hình tổ chức không phù hợp khoản 2 Điều 12 Luật Xuất bản.
- Hồ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết s 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 ca Chính
ph quy định ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính quy đnh liên
quan đến hot đng sn xut, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản (Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
22
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) quy định tại khoản 1 Điều
12 Luật Xuất bản năm 2012
quan thực hiện
12
- quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc thông báo từ chối cấp đổi Giấy
phép.
23
Mẫu số 04
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, T CHC Đ NGH
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......../...... (nếu có)
......, ngày ........ tháng ........ năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(1)
Cấp đổi giấy phép thành lập nhà xuất bản
Kính gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tên quan, tổ chức đề nghị: ..... .................................................................
Trụ sở: ...........................................................................................................
Số điện thoại:................................ ................................................................
Email: ............................................................................................................
Căn c Điu 15 Lut Xut bn, đề ngh B Văna, Th thao và Du lch cp
đổi Giy phép thành lp Nhà xut bn................. cho cơ quan, t chc chúng tôi.
Nội dung đề nghị cấp đổi giấy phép: ........................................................
(2)
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về thành lập
hoạt động nhà xuất bản sau khi được cấp đổi giấy phép.
Kèm theo đơn này: Giấy phép thành lập Nhà xuất bản đã được cấp./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU QUAN, TỔ CHỨC
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
(1)
Đơn do quan chủ quản của nhà xuất bản lập.
(2)
Ghi rõ nội dung thay đổi: Thay đổi tên gọi quan chủ quản nhà xuất bản, tên nhà xuất
bản (tên tiếng Anh, tên tiếng Việt); thay đổi loại hình tổ chứchoạt động của nhà xuất bản;
thay đổi tôn chỉ, mục đích, đối tượng phục vụ, xuất bản phẩm chủ yếu của nhà xuất bản.
24
Mẫu số 04
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... /GP-BVHTTDL
Nội, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP
Thành lập nhà xuất bản
(Cấp đổi lần thứ
(1)
...)
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn c Lut Xut bn ngày 20 tháng 11 năm 2012 (đưc sa đổi, b sung mt s
điu bi Lut sa đổi, b sung mt s điu ca 37 lut có liên quan đến quy hoch ngày
20 tháng 11 năm 2018);
Căn c Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Lut Xut bn (được sa đổi, b sung
mt s điu bi Ngh định s 150/2018/NĐ-CP ny 07 tháng 11 năm 2018 ca Chính
ph sa đổi mt s Ngh định liên quan đến điu kin đu tư kinh doanh và th tc hành
chính trong lĩnh vc thông tin truyn thông);
Căn c Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2023 ca B trưởng
B Thông tin Truyn thông quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut Xut bn Ngh định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xut bn (được sa đổi, b sung mt
s điu bi Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng
B Thông tin và Truyn thông);
Xét đơn hồ đề nghị cấp (hoặc cấp đổi) Giấy phép thành lập Nhà xuất bản
....................................................
(2)
của ............................................................................
(3)
;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành.
CHO PHÉP:
1.
(3)
........được thành lập (hoặc được thay đổi thông tin thành lập) nhà xuất bản.
Tên nhà xuất bản: ..................................Tên giao dịch tiếng Anh (nếu có):..........
Tr s ti:....................................................................................................................
Loại hình tổ chứchoạt động của nhà xuất bản:.................................................
2. Nhà xuất bản
(2)
.............................................có tôn chỉ, mục đích, chức năng,
nhiệm vụ:...........................................................................................................................
3 ........................................................
(3)
và Nhà xuất bản ...................................
(2)
có trách nhiệm thực hiện Luật Xuất bản, các quy định pháp luật có liên quan.
4. Giấy phép bị tẩy xóa, sửa chữa không có giá trị.
5. Giy phép thành lp nhà xut bn s ...ngày...tháng...năm...không n giá tr
(4)
BỘ TRƯỞNG
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
25
(1)
Ghi số lần thực hiện cấp đổi trong trường hợp đề nghị cấp đổi giấy phép.
(2)
Ghi rõ tên nhà xuất bản dự kiến thành lập hoặc đề nghị cấp đổi giấy phép.
(3)
Ghi rõ tên quan, tổ chức đề nghị cấp giấy phép thành lập nhà xuất bản hoặc cấp đổi giấy phép.
(4)
Chỉ ghi mục này trong trường hợp cấp đổi giấy phép.
26
3. QT-003-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Cấp Giấy xác nhận đăngxuất bản
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Yêu cầu về quản lý xác nhận đăngxuất bản:
(1) Cục Xuất bản, In Phát hành xác nhận đăng xuất bản được cấp
cho từng xuất bản phẩm và ghi trong giấy xác nhận đăngxuất bản.
(2) Nhà xuất bản phải ghi chính xác số xác nhận đăng xuất bản trên xuất
bản phẩm được xuất bản theo hướng dẫn trong giấy xác nhận đăng xuất
bản. Chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hàng năm liền sau năm xác nhận đăng
xuất bản, nhà xuất bản phải báo cáo với Cục Xuất bản, In và Phát hành
danh mục tên xuất bản phẩm đã được cấp số xác nhận đăng xuất bản
nhưng không thực hiện xuất bản.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
- Trước khi xuất bản tác phẩm, tài liệu hoặc tái bản xuất bản phẩm, nhà
xuất bản phải đăng xuất bản với Cục Xuất bản, In Phát hành theo
mẫu quy định. Nội dung đăng xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục
đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăngxuất bản
của nhà xuất bản, Cục Xuất bản, In Phát hành phải xác nhận đăng
xuất bản bằng văn bản, cấp số xác nhận đăng xuất bản từng tác phẩm,
tài liệu hoặc xuất bản phẩm tái bản cấp số sách tiêu chuẩn quốc tế
(ISBN); trường hợp không xác nhận đăng phải văn bản trả lời nêu
lý do;
- Trong quá trình xác nhận đăng ký, Cục Xuất bản, In Phát hành
quyền yêu cầu nhà xuất bản thẩm định hoặc giải trình về tác phẩm, tài liệu
đăngxuất bản, xuất bản phẩm đăng ký tái bản để xác nhận đăng ký.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Giấy đăng xuất bản, trong đó tóm tắt
nội dung về đề tài, chủ đềnội dung của
01 bản
Bản chính
27
từng tác phẩm, tài liệu đăng xuất bản,
xuất bản phẩm đăng tái bản, các thông
tin theo mẫu Giấy đăng xuất bản (mẫu
số 05 Phụ lục I.12 ban hành kèm theo Nghị
quyết số 66.16/NQ-CP ngày 07/4/2026).
4.2
Văn bản thẩm định nội dung đối với tác
phẩm, tài liệu thuộc loại phải thẩm định
(nếu có).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thi gian x lý: 05 ngày làm vic k t ngày nhn đ h sơ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc), kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
Nhà xuất bản nộp hồ
đăng xuất bản qua Cổng
dịch vụ công trực tuyến
hoặc nộp hồ trực tiếp/hệ
thống bưu chính.
Nhà xuất
bản
0 giờ
làm
việc
Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC trách nhiệm
kiểm tra bộ hồ theo
quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ
28
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến (đối với bản giấy);
chuyển cho phòng chuyên
môn. Trường hợp đơn vị/cá
nhân yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ hợp lệ:
chuyên viên được phân
công dự thảo nội dung giấy
phép trình Lãnh đạo Phòng
xem xét.
- Trưng hp h sơ không
hp l
Lãnh đạo
phòng
QLXB
02 giờ
làm
việc
Hồ cấp Giấy xác
nhận đăng xuất bản
29
+ Kng đầy đ, không đúng
quy định/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung: Lãnh đạo phòng
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị cấp giấy xác nhận.
+ Trưng hp h sơ không
đúng quy định: Tr li h sơ.
Lãnh đạo phòng thông báo
qua điện thoại, E-mail, hệ
thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị cấp
giấy xác nhận.
B4
Thm tra, x lý h sơ đ ngh
c nhn đăng xut bn.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy xác nhận
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung (trường hợp hồ
không đáp ứng về kỹ thuật):
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
quan, tổ chức đề nghị
cấp giấy xác nhận.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy đnh: Tr li h sơ
(trường hợp hồ không
đáp ứng về kỹ thuật).
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
Chuyên
viên
phòng
QLXB
20 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin cấp giấy xác
nhận, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
30
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho quan,
tổ chức đề nghị cấp giấy xác
nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại) điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của
Lãnh đạo phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
việc xác nhận đăng xuất
bản.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung xác nhận đăng
xuất bản, trường hợp đạt
yêu cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B.6
chuyển lại), chuyển cho
chuyên viên điều chỉnh theo
ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
Giấy xác nhận (bản
giấybản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem t h sơ d tho
Giy xác nhn đăng xut
bn do phòng chuyên môn
trình kèm theo.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
31
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy xác
nhận đăng xuất bản;
Lãnh đạo Cục số phê
duyệt kết quả TTHC; Trên
hệ thống thì chuyển luồng
xử cho BPMC thực hiện
theo quy định.
- Giấy xác nhận đăng
xuất bản gửi bộ
phận Một cửa để hoàn
thiện quy trình, trả kết
quả đến quan/đơn
vị.
- Ý kiến chỉ đạo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung
hoàn thiện Hồ sơ.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận, đóng dấu
chứng thư số. BPMC,
chuyên viên đưc phân ng
tr kết qu cho cơ quan, t
chc đề ngh cp xác nhn
qua tài khon đin t ca
đơn v/cá nhân đề ngh cp
phép trên cng dch v công
Quc gia.
Trường hp đơn v/cá nhân
đề ngh nhn kết qu bn
giy (ti bước B2), BPMC
o s, đóng du song song
vi bn đin t. Tr kết qu
trc tiếp hoc qua h thng
bưu chính.
Lưu h sơ: Bn chính kết
qu gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
Bộ phận
Một cửa/
chuyên
viên được
phân công
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giy c nhn
đăng ký xut bn đã ký,
đóng du.
32
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối cấp Giấy xác nhận đăng xuất bảntrả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện, như: thiếu dấu, chữ ký, hoặc người
không đủ thẩm quyền ký, biểu mẫu không đúng quy định. Đối với tác phẩm
phải thẩm định nhưng thiếu văn bản thẩm định kèm theo.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
Giấy đăng xuất bản (Mẫu số 05, Phụ lục Phụ lục I.12 ban hành kèm
theo Nghị quyết s 66.16/2026/NQ-CP).
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức quy định tại Khoản 1, 2 Điều 22 Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11
năm 2012.
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy xác nhận đăngxuất bản hoặc thông báo từ chối cấp Giấy xác
nhận
Mẫu số 05
TÊN QUAN CHỦ QUẢN...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TÊN NHÀ XUẤT BẢN…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .../...
……, ngày... tháng.. năm....
GIẤY ĐĂNGXUẤT BẢN
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Phương thức xuất bản
STT
Tên xuất bản
phẩm
Tác giả hoặc
người biên
soạn
Người dịch
hoặc người
biên dịch
Ngôn ngữ
xuất bản
Xuất bản
phẩm điện tử
(ghi rõ tên địa
chỉ website
hoặc nhà cung
cấp)
Tóm tắt nội
dung, chủ đề,
đề tài (ghi số
xác nhận đã
được cấp đối
với XBP đăng
lại)
Số lượng in
Tự xuất bản
Liên kết (ghi
tên, địa chỉ
đối tác liên
kết)
số ISBN
(ghi mã số ISBN
đã được cấp đối
với XBP đăng
lại)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I. Chính trị, An ninh quốc phòng, Pháp luật
1
2
II.Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Kỹ thuật
...
...
III. Kinh tế
IV.Khoa họchội, Văn hóa nghệ thuật
V. Tôn giáo
34
GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC)
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
Lưu ý:
- Giy đăng xut bn này s dng trong các trưng hp: Đăng mi, đăng ký li khi có s thay đi v tng tin ca xut bn phm đã được xác nhn ký;
- Phi sp xếp thông tin ca xut bn phm chính c theo phân loi và các ct tng tin; kng sai li chính t;
- Mi s th t ch đăng ký tương ng 01 xut bn phm. Nếu xut bn phm có nhiu tp thì ghi đầy đ tng tin tng tp c th theo tng s th t;
- Bn mm s dng kiu ch Times New Roman được đnh dng Excel.
VI.Văn học
VII.Thiếu niên, Nhi đồng, Truyện tranh
VIII.Giáo khoa, Giáo trình, Tham khảo giáo dục
IX.Từ điển
X. Loại khác
35
9. QT-009-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Thủ tục chấp thuận bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
(1) Tiêu chuẩn đối với tổng giám đốc (giám đốc) nhà xuất bản:
+ Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
+ Có trình độ đại học trở lên;
+ ít nhất 02 năm làm một trong các công việc biên tập, quản xuất bản
hoặc báo chí, quảntại quan chủ quản nhà xuất bản;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(2) Tiêu chuẩn đối với tổng biên tập nhà xuất bản:
+ Có chứng chỉ hành nghề biên tập;
+ Có ít nht 02 nămm công vic biên tp ti n xut bn hoc cơ quan báo
c;
+ Các tiêu chuẩn khác theo quy định của pháp luật.
(3) Đối với nhà xuất bản tổ chức hoạt động theo loại hình doanh nghiệp
kinh doanh điều kiện do Nhà nướcchủ sở hữu mà có chức danh chủ
tịch hội đồng thành viên hoặc chủ tịch công ty thì chủ tịch hội đồng thành
viên hoặc chủ tịch công ty phải đồng thời tổng giám đốc (giám đốc) nhà
xuất bản.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
Địa chỉ: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Số 51, Ngô Quyền, phường Cửa Nam, Hà Nội
Trình tự thực hiện
3
- quan chủ quản nhà xuất bản chuẩn bị hồ gửi Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch trước khi bổ nhiệm tổng giám đốc (giám đốc), tổng biên tập nhà
xuất bản.
36
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ của quan chủ quản
nhà xuất bản, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch văn bản chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc bổ nhiệm đối với tổng giám đốc (giám đốc), tổng
biên tập nhà xuất bản.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Văn bản đề nghị chấp thuận bổ nhiệm.
01 bản
Bản chính
4.2
yếu lịch của nhân sự dự kiến bổ
nhiệm (Mu s 06, Ph lc m theo Thông
tư s 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023
ca B trưởng B Thông tin Truyn
thông);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao bằng tốt nghiệp đại học trở lên của
nhân sự dự kiến bổ nhiệm
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 15 ngày (120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
A
Các giai đoạn thực hiện tại Cục Xuất bản, In và Phát hành: 80 giờ
I
Nộp hồ
B1
quan, tổ chức nộp hồ
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc (giám
đốc), tổng biên tập nhà xuất
bản qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ
trực tiếp/hệ thống bưu điện
quan,
tổ chức
0 giờ
Hồ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
37
II
Tiếp nhận kiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
của Bộ VHTTDL, nhận
trực tiếp hoặc qua hệ thống
bưu điện. Trong trường hợp
đơn vị đề nghị không gửi hồ
trực tuyến Bộ phận Một
cửa (BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
- Hồ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
38
quan/tổ chức yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ và phân
công chỉ đạo, định
hướng chuyên viên giải
quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
Hồ
B4
Kiểm tra hồ sơ, nghiên cứu,
xem xét, báo cáo Lãnh đạo
Phòng về hồ :
- Trường hợp hồ hợp lệ:
chuyên viên được phân
công dự thảo Phiếu trình và
văn bản trả lời chấp thuận
bổ nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản, trình lãnh đạo
Phòng xem xét kết quả.
- Trưng hp h sơ không
hp l
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm:
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị chấp thuận bổ
nhiệm nêu do. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận bổ nhiệm.
+ Không đúng quy đnh: Tr
li h sơ. Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời tổ chức đề nghị chấp
thuận bổ nhiệm nêu do
từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
Chuyên
viên
phòng
QLXB
48 giờ
- Xhồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
quan xin bổ nhiệm đề
nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
39
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho quan, tổ chức đề
nghị chấp thuận bổ nhiệm.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
B5
Thm đnh, x lý h sơ
chuyên viên trình đ ngh v
vic chp thun b nhim,
tng giám đc (giám đc),
tng biên tp nhà xut bn.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung văn bản, trường
hợp đạt yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Phiếu trình (kèm theo dự
thảo văn bản trả lời) trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
08 giờ
- Hồ hợp lệ:
Phiếu trình trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
văn bản chấp thuận bổ
nhiệm (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
+ Trình lãnh đo Cc ký
Phiếu trình và văn bn
trả lời quan xin bổ
nhiệm đề nghị bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không chấp
thuận, văn bản trả
lời nêu do. (thực
hiện tiếp theo của B4)
B6
Lãnh đạo Cục xem xét:
Duyệt kết quả Phiếu trình
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
16 giờ
40
dự thảo văn bản chấp thuận
bổ nhiệm:
- Hồ hợp lệ: Phiếu
trình và ký nháy dự thảo
văn bản, chuyển Bộ
VHTTDL.
- Hồ không hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ, chuyển trả Phòng
QLXB thực hiện lại.
+ Phiếu trình và ký nháy
văn bn trả lời quan xin
bổ nhiệm đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo quy
định (trường hợp không
chấp thuận, văn bản trả
lời nêu rõ lý do) chuyển Bộ
VHTTDL (thực hiện tiếp
theo của B4)
- Phiếu trình
nháy dự thảo văn bản,
chuyển Bộ VHTTDL.
- Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung hoàn
thiện Hồ sơ.
- Phiếu trình Công
văn trả lời quan xin
bổ nhiệm.
B
Các giai đoạn thực hiện tại Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: 40 giờ
IV
Xem xét, phê duyệt
B1
Văn phòng Bộ VHTTDL
tiếp nhận Phiếu trình và Dự
thảo Giấy chứng
nhận/Công văn trả lời
quan đề nghị bổ nhiệm trình
Lãnh đạo Bộduyệt.
Chuyên
viên
08 giờ
Hồ chấp thuận bổ
nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên
tập nhà xuất bản
B2
Phê duyt:
- Nếu Lãnh đạo Bộ đồng ý
với đề xuất của Cục Xuất
bản, In Phát hành: Ký
duyt văn bn chp thun
hoc ng văn tr li h
sơ.
- Nếu Lãnh đạo Bộ không
đồng ý với đề xuất của Cục
Xuất bản, In Phát hành:
Lãnh đạo
Bộ
VHTTDL
24 giờ
Văn bản chấp
thuận/Công văn trả
lời/Ý kiến đề xuất
41
Ghi ti Phiếu đề xut ý
kiến chuyênn
V
Tr kết qu sa
B3
Nhận kết quả, in, phát
hành văn bản:
- Đối với hồ chấp thuận
bổ nhiệm tổng giám đốc
(giám đốc), tổng biên tập
nhà xuất bản: Tiến hành lấy
số, đóng dấu, sao lưu bản
xác nhận đã ký, chuyển trả
kết quả cho quan đề nghị
bổ nhiệm Cục Xuất bản,
In và Phát hành.
- Đối với hồ trả lại/thông
báo kết quả (không đồng ý
phê duyệt): Chuyển trả lại
cho Cục Xuất bản, In
Phát hành theo ý kiến của
lãnh đạo Bộ. Đối với trường
hợp công văn trả lời thì
lấy số, đóng dấu công văn
để trả lại quan đề nghị bổ
nhiệm
Văn
phòng Bộ
06 giờ
Văn bản chấp thuận
được ban hành + Hồ
B4
Bộ phận Một cửa của Cục:
Thống theo dõi trả kết
quả trên Cổng DVCTT
trả về phòng chuyên môn để
lưu hồ . Lưu ý: Tất c kết
quả TTHC lưu tại Kho kết
quả điện tử tập trung, hiển
thị trên VNeID.
Bộ phận
Một cửa
02 gi
Theo dõi, nhậntrả
Văn bản chấp thuận +
Hồ .
*T chi Chp thun b nhim tng giám đc (giám đc), tng biên tp nhà
xut bn tr h sơ, thông o bng văn bn trong các trưng hp sau:
- Không đáp ứng các điều kiện theo quy định;
- Hồ chưa đầy đủ theo quy định (Theo Luật Xuất bản Quy định số
100-QĐ/TW ny 28/02/2023 ca Ban Chp hành Trung ương Đảng quy
định v trách nhim, quyn hn vic b nhim, min nhim, khen
thưởng, k lut lãnh đạo nhà xut bn).
42
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
yếu lịch (Mẫu số 06, Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức (cơ quan chủ quản nhà xuất bản) theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản
quan thực hiện
12
- quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Văn bn chp thun b nhim hoc không chp thun b nhim
43
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
YẾULỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu sở in/Người đứng đầu sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp………
4. Địa chỉ liên hệ:.............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa:............................ Trình độ ngoại ngữ: .........................
......................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):........................................
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất
bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác:....................................... Chức vụ: .................................
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Năm sinh
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Nam
Nữ
Số căn cước
công dân
Nghề nghiệp,
làm gì, đâu?
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
44
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Khen thưởng:.....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thựcchịu trách nhiệm hoàn toàn
trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
quan, đơn vị công tác
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai yếu lịch trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong yếu lịch chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với yếulịch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không
bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định ti
đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trường hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5) Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụchức danh tại quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
45
5. QT-005-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề biên tập
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Tiêu chuẩn của biên tập viên:
- Là công dân Việt Nam; thường trú tại Việt Nam; có phẩm chất chính trị,
đạo đức tốt;
- Có trình độ đại học trở lên;
- Hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất bản, nghiệp vụ biên
tập theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
- Cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ hành nghề biên tập gửi hồ đề nghị
cấp chứng chỉ hành nghề biên tập tới Cục Xuất bản, In Phát hành (Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất bản,
In Phát hành cấp chứng chỉ hành nghề biên tập; trường hợp không cấp
chứng chỉ phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên
tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Thông
số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
yếu lịch theo mẫu quy định (mẫu số
06 Phụ lục kèm theo Thông số
23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.3
Bản sao văn bằng;
01 bản
Bản sao
46
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
nhân thuộc Nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất
bản nộp hồ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua Cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ
trực tiếp/hệ thống bưu
chính.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ
47
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy, Văn
thư chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý, xem xét,
giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử
hồ (Sơ yếu lịch; văn
bằng chứng chỉ; Giấy
chứng nhận đã hoàn thành
khóa bồi dưỡng kiến thức
pháp luật xuất bản, nghiệp
vụ biên tập do Bộ VHTTDL
cấp, 02 ảnh 3x4).
- Trường hợp hồ hợp lệ :
sẽ thực hiện các bước sau:
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
60 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
48
+ Chuyên viên đưc phân
ng d tho Quyết định cp
chng chnh ngh bn
tp kèm danh sách đề ngh
cp chng ch, trình Lãnh
đạo Phòng đ xut Cc
trưởng ban nh Quyết
định cp chng ch hành
ngh biên tp, m theo
danh sách biên tp viên đưc
cp chng ch.
+ nh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, soát nội dung
Quyết định cp chng ch
nh ngh biên tp, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/ Phòng
chuyên môn căn cứ Quyết
định cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập để tiến hành
in Chứng chỉ hành nghề
biên tập; Sau khi in thực
hiện các công đoạn: kiểm
tra thông tin, dán/bồi ảnh
biên tập viên lên chứng chỉ
hành nghề biên tập.
- Trưng hp h sơ không
hp l:
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm:
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời nhân,
tổ chức đề nghị cấp chứng
chỉ nêu do. Hoặc thông
báo qua điện thoại, E-mail,
hệ thống trực tuyến báo cho
nhân, tổ chức đề nghị cấp
chứng chỉ.
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
49
+ Không đúng quy đnh: Tr
li h sơ. Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp chứng chỉ nêu do
từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến
báo cho cá nhân, tổ chức đề
nghị cấp chứng chỉ.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Kiểm tra, soát nội dung
in trong Chng ch hành
ngh biên tp;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
50
B6
Xem t d tho Chứng chỉ
hành nghề biên tập do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ban hành Chng
ch hành ngh biên tp; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: ký phê
duyệt kết quả TTHC
(bản giấy bản điện
tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Chứng chỉ hành nghề biên
tập, đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên viên đưc
phân công tr kết qu cho cá
nhân, t chc đề ngh cp
chng ch qua i khon đin
t ca đơn v/cá nhân đề
ngh cp chng ch trên cng
dch v công Quc gia
Trường hp đơn v/cá nhân
đề ngh nhn kết qu bn
giy (ti bước B2), BPMC
o s, đóng du song song
vi bn đin t. Tr kết qu
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin.
Lưu h sơ: Bn chính kết
qu gii quyết TTHC lưu ti
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Chng ch đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
51
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu chính) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập trả hồ sơ, thông báo bằng
văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ thành phần hồ theo quy định;
- Không đủ điều kiện được cấp chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
Biểu mẫu
10
Đơn đề nghị cấp/cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05); yếu
lịch (Mẫu số 06) (Các mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông
số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông).
11
Đối tượng thực hiện
52
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ đề
nghị cấp chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
53
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/ Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Họ và tên: ..............................................................................................................
Căn cước công dân số …………… ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………..
Điện thoại: ..........................Email (nếu có): ........................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
Số chứng chỉ đã được cấp (đối với trường hợp cấp lại):…………………………….
cấp ngày……………........................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại (bị mất, hỏng hoặc bị thu hồi):............................................
Kèm theo đơn này
(
2
)
:……………………………………………………………..
Kính đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành xem xét cấp chứng chỉ hành nghề
biên tập cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này cam kết tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NHẬN
(3)
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản 1 Điều 20
Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết trong
trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
54
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
YẾULỊCH
(*)
(Dùng cho người được dự kiến bổ nhiệm lãnh đạo nhà xuất bản/Người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề biên tập/Người đứng đầu sở in/Người đứng đầu sở kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm)
1. Họ và tên:………………………………………………………………..
2. Tên thường gọi…………………………………………………………..
3. Căn cước công dân số …, cấp ngày…tháng…năm…, nơi cấp………
4. Địa chỉ liên hệ:.............................. Điện thoại: .........................................
5. Ngày kết nạp vào Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh:..../....../.......
6. Ngày kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam:..../...../....Ngày chính
thức:.../..../......
7. Tình trạng sức khỏe hiện nay: ..................................................................
8. Trình độ văn hóa:............................ Trình độ ngoại ngữ: .........................
......................................................................
9. Trình độ chuyên môn (đại học, trên đại học):........................................
(2)
10. Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng kiến thức pháp luật xuất
bản, nghiệp vụ biên tập/nghiệp vụ quản hoạt động in/nghiệp vụ phát hành xuất
bản phẩm: Số............ngày cấp:....../......./.......Nơi cấp:.....................
(
3)
11. Chứng chỉ hành nghề biên tập số:................ngày cấp:...../......./.........
(4)
12. Nơi công tác:....................................... Chức vụ: .................................
(5)
13. QUAN HỆ GIA ĐÌNH
(Gồm: Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột)
Năm sinh
Số
TT
Họ và tên
Quan
hệ
Nam
Nữ
Số căn cước
công dân
Nghề nghiệp,
làm gì, đâu?
1
2
3
Dán ảnh
3 x 4 cm
(1)
55
14. QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA BẢN THÂN
(6)
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì?
đâu?
Ghi chú
15. KHEN THƯỞNGKỶ LUẬT
Khen thưởng:.....................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Kỷ luật: ..............................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thựcchịu trách nhiệm hoàn toàn
trước những lời khai trên.
Xác nhận của địa phương hoặc
quan, đơn vị công tác
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
………, ngày ….. tháng … năm …..
Người khai
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người khai yếu lịch trách nhiệm khai đầy đủ vào nội dung các mục trong yếu lịch chịu
trách nhiệm về những lời khai của mình;
(*)
Đối với yếulịch của người đứng đầu sở in, sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm không
bắt buộc phải khai các mục 5, 6, 11.
(1) Dán ảnh (3cm x 4cm) và có đóng dấu giáp lai của quan xác nhận;
(2) Ghi chính xác trình độ chuyên môn: cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và chuyên ngành đào tạo;
(3) Tùy người khai thuộc đối tượng nào thì ghi chính xác một trong ba loại giấy chứng nhận quy định ti
đim d Khon 1 Điu 20, Đim đ Khon 2 Điu 32, Đim b Khon 3 Điu 38 Lut Xut bn;
(4) Đối vi trường hp b nhim tng biên tp nhà xut bn cp chng ch hành ngh biên tp;
(5)Khai chính xác lĩnh vực hoạt động nghiệp vụchức danh tại quan, tổ chức;
(6) Khai đầy đủ quá trình hoạt động của bản thân từ khi học đại học.
56
6. QT-006-Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Th tc cp li chng ch hành ngh biên tp
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Không có.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
(1) Sau 02 năm, k t ny b thu hi chng ch hành ngh bn tp, bn tp
viên đưc đ ngh Cc Xut bn, In và Phát hành cp li chng ch hành ngh
biên tp (tr trường hp biên tp viên b kết án bng bn án hiu lc pháp
lut ca tòa án v c ti rt nghiêm trng, đc bit nghiêm trng,c ti xâm
phm an ninh quc gia).
(2) Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày chứng chỉ hành nghề biên tập bị mất hoặc
bị hỏng, biên tập viên phải hồ đề nghị Cục Xuất bản, In Phát
hành cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập.
(3) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Xuất
bản, In và Phát hành hoàn thành việc cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
cho biên tập viên; trường hợp không cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
biên tập (mẫu số 05 Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT).
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
57
7
Phí/Lệ phí: Không có.
8
Quy trình xử lý công việc: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
nhân thuộc nhà xuất bản
hoặc đơn vị liên kết xuất bản
nộp hồ đề nghị cấp lại
chứng chỉ hành nghề biên
tập qua cổng dịch vụ công
trực tuyến hoặc nộp hồ
trực tiếp/hệ thống bưu điện.
Cá nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy t
đã đưc tích hp, chia s hoc
có th khai tc t Cơ s d
liu quc gia v n cư, ng
dng VNeID hoc các cơ s d
liu, h thng thông tin dùng
chung ca cơ quan nhà nước,
B phn Mt ca có trách
nhim kim tra, đi chiếu, khai
tc d liu đ xác thc thông
tin; không yêu cu t chc, cá
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ
58
nn np li các giy t, tài liu
đã có trong các cơ s d liu
này theo quy đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp nhận
hồ
+ Trường hp h sơ không đy
đ hoc không đúng quy đnh:
T chi tiếp nhn và nêu lý do..
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử lý, xem xét,
giải quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Nghiên cứu, xem xét, xử
hồ (Đơn đề nghị cấp/cấp
lại chứng chỉ hành nghề biên
tập; 02 ảnh 3x4).
- Trường hợp hồ hợp lệ:
sẽ thực hiện các bước sau:
+ Chuyên viên đưc phân
ng d tho Quyết định cp
chng ch hành ngh biên tp
m danh sách đề ngh cp
chng ch, tnh nh đạo
Phòng đ xut Cc trưởng ký
ban hành Quyết định cp
chng ch nh ngh biên tp,
m theo danh ch biên tp
viên được cp chng ch.
+ Lãnh đạo Phòng sau khi
kiểm tra, rà soát nội dung
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
36 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
59
Quyết định cp chng ch
nh ngh biên tp, chuyển
sang bước tiếp theo để trình
Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
+ Văn phòng/Phòng chuyên
môn căn cứ Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề biên
tập để tiến hành in Chứng chỉ
hành nghề biên tập; Sau khi
in thực hiện các công đoạn:
kiểm tra thông tin, dán/bồi
ảnh biên tập viên lên chứng
chỉ hành nghề biên tập.
- Trưng hp h sơ không hp
l:
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm: Chuyên
viên phụ trách soạn thảo văn
bản trả lời nhân, tổ chức
đề nghị cấp lại chứng chỉ nêu
lý do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho nhân,
tổ chức đề nghị cấp lại chứng
chỉ.
+ Kng đúng quy đnh: Tr
li h sơ. Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ nêu do
từ chối/dừng xử lý. Hoặc
thông báo qua điện thoại, E-
mail, hệ thống trực tuyến báo
cho cá nhân, tổ chức đề nghị
cấp lại chứng chỉ.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
60
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tửbản giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Kiểm tra, rà soát nội dung in
trong Chng ch hành ngh
biên tp;
- Trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển sang bước tiếp theo
để trình Lãnh đạo Cục xem
xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ sơ, chứng
chỉ hành nghề không đáp
ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
chứng chỉ (bản giấy
bản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét d tho Chứng chỉ
hành nghề biên tập do phòng
chuyên môn trình kèm theo.
- Trường hợp Chứng chỉ
không đạt yêu cầu: Cho ý
kiến trả lại yêu cầu chỉnh
sửa hoàn thiện.
- Trường hợp Chứng chỉ đạt
yêu cầu, ban hành Chng
ch hành ngh biên tp; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: ký phê
udyetej kết quả TTHC
(bản giấy bản điện
tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
61
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi và ngày cấp của Chứng
chỉ hành nghề biên tập, đóng
dấu chứng thư số. BPMC,
chuyên viên đưc phân ng
tr kết qu cho nhân, t
chc đề ngh cp li chng ch
qua tài khon đin t ca đơn
v/cá nhân đề ngh cp li
chng ch tn cng dch v
ng Quc gia.
Trường hp đơn v/cá nhân đề
ngh nhn kết qu bn giy
(ti bước B2), BPMC vào s,
đóng du song song vi bn
đin t. Tr kết qu trc tiếp
hoc qua h thng bưu đin.
Lưu h sơ: Bn chính kết qu
gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trưng hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Chng ch đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
*Từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề biên tập (Trường hợp bị mất hoặc
hỏng)trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đủ điều kiện để cấp lại chứng chỉ.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ
sơ.
62
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bảnNghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một
số điều của Luật xuất bảnNghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
Biểu mẫu
10
Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập (Mẫu số 05, Phụ lục kèm
theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông)
Đối tượng thực hiện
11
Cá nhân thuộc Nhà xuất bản hoặc đơn vị liên kết xuất bản nộp hồ đề
nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập quy định tại Điều 19 Luật Xuất
bản 2012
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Chứng chỉ hành nghề biên tập hoặc văn bản từ chối cấp chứng chỉ.
63
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp/ Cấp lại chứng chỉ hành nghề biên tập
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Họ và tên: .......................................................................................................................
Căn cước công dân số …… ,cấp ngày…tháng…năm…,nơi cấp………..
Điện thoại: ........................................................Email (nếu có): ..............................
Đơn vị công tác: ...........................................................................................................
Số chứng chỉ đã được cấp (đối với trường hợp cấp lại):…………………….
cấp ngày……................................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại (bị mất, hỏng hoặc bị thu hồi):...............................
Kèm theo đơn này
(1)
:…………………………………………………..
Kính đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành xem xét cấp chứng chỉ hành
nghề biên tập cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết tuân thủ các
quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NHẬN
(2)
(Chữcủa ngườithẩm quyền,
dấu/chữsố của quan, tổ chức)
……, ngày……tháng……năm..…
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
(1)
Trường hợp cấp lần đầu: 02 ảnh (cỡ 3x4cm) và các giấy tờ tương ứng phù hợp với quy định của Khoản
1 Điều 20 Luật Xuất bản; Trường hợp cấp lại: 02 ảnh (cỡ 3x4cm).
(2)
Ghi ý kiến của lãnh đạo nhà xuất bản đối với biên tập viên thuộc nhà xuất bản hoặc của đối tác liên kết
trong trường hợp biên tập viên thuộc đối tác liên kết.
64
7. QT-007. Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Thủ tục Đănghoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
(1) Điu kin v thiết b, công ngh đ xut bn, phát hành xut bn phm đin t:
- Có máy ch đt ti Vit Nam;
- Có đưng truyn kết ni Internet đưc đăng ký hp pháp đ xut bn, phát hành
xut bn phm đin t trên mng Internet;
- Có gii pháp k thut đ kim soát vic xut bn, phát hành xut bn phm đin
t, bao gm vic phát hành, loi b hoc khôi phc đ phát hành;
- Có h thng lưu tr đm bo các yêu cu k thut đ lưu tr các xut bn phm
đin t đã xut bn, phát hành; xut bn phm đin t đưc lưu tr phi bo đm
yêu cu v tính xác thc, toàn vn, an toàn thông tin, có kh năng truy cp ngay
t khi đưc to lp;
(2) Tiêu chuẩn về nhân lực kỹ thuật để điều hành, quản quá trình xuất
bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử:
- Được đào tạo về công nghệ thông tin;
(3) Biện pháp kỹ thuật để điều hành, quản lý quá trình xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử :
- giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ thống mạng
Internet;
- Có quy trình nghiệp vụ xửsự cố về an toàn, an ninh thông tin;
- Có quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp làm thay đổi nội dung
xuất bản phẩm điện tử;
- giải pháp kỹ thuật theo quy định về kiểm soát bản quyền số đối với
nhà cung cấp nội dung, các kênh phân phối nội dung, cụ thể như sau:
+ thiết bị, phần mềm kỹ thuật chống can thiệp, thay đổisao chép trái
phép một phần hoặc toàn bộ nội dung xuất bản phẩm điện tử;
+ biện pháp kỹ thuật xác thực tính hợp pháp của người sử dụng khi truy
cập sử dụng xuất bản phẩm điện tử phải bảo đảm tính riêng tư, an
toàn và bảo vệ thông tin cá nhân;
(4) Tên miền Internet Việt Nam để thực hiện xuất bản điện tử, phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên Internet phải là tên miền ".vn"
2
Cách thức thực hiện
65
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
- Nhà xuất bản phảiđề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm
điện tử gửi Cục Xuất bản, In và Phát hành;
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề án, Cục Xuất bản, In
Phát hành xem xét, ý kiến thẩm định đề án bằng văn bản. Trường
hợp đề án không đúng mẫu hoặc không đủ thông tin theo mẫu quy định thì
phải trả lại để nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện;
- Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý của Cục
Xuất bản, In Phát hành, nhà xuất bản phải triển khai thực hiện đề án
theo ý kiến thẩm định của Cục Xuất bản, In và Phát hành và có hồ đăng
hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử gửi Cục Xuất bản, In và Phát
hành;
- Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đăng
hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử, Cục Xuất bản, In và Phát hành
có trách nhiệm kiểm tra việc triển khai đề án và văn bản xác nhận đăng
hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử; trường hợp không xác nhận
đăngphải có thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Nhà xuất bản chỉ được hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử sau khi
văn bản xác nhận đăngcủa Cục Xuất bản, In và Phát hành.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăng hoạt động xuất bản xuất bản
phẩm điện tử (Mẫu số 43 Phụ lục kèm theo
Thông số 23/2023/TT-BTTTT);
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
66
8
Quy trình xử lý công việc: 11 ngày làm việc (88 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
quan, doanh nghiệp/cá
nhân nộp hồ đăng
hoạt động xuất bản xuất bản
phẩm điện tử qua cng dch
v công trc tuyến hoặc nộp
hồ trực tiếp/hệ thống bưu
điện.
quan,
doanh
nghiệp/cá
nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ
67
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xử giải
quyết hồ
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ đăng
hoạt động xuất bản xuất
bản phẩm điện tử:
- Trường hp h sơ hp l:
chun viên đưc phân công:
+ Tham mưu tổ chức đoàn
kiểm tra, khảo sát thực tế
việc đáp ứng điều kiện kỹ
thuật công nghệ trong đề án
theo quy định.
+ Gửi dự thảo kết quả giải
quyết đến lãnh đạo phòng
QLXB.
- Trưng hp h sơ không
hp l:
Chuyên
viên
Phòng
QLXB
68 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
68
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm:
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị đăng nêu
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho quan,
tổ chức đề nghị đăng ký.
+ Không đúng quy đnh: Tr
li h sơ. Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời tổ chức đề nghị đăng
nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho quan,
tổ chức đề nghị đăng ký.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
đănghoạt động:
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung hồ đăng hoạt
động, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng
chuyên môn chuyển sang
bước tiếp theo để trình Lãnh
Lãnh đạo
phòng
QLXB
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấybản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
69
đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem t h sơ d tho
Giy xác nhn đăng hot
đng xut bn, phát nh
xut bn phm đin t do
phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giy c
nhn đăng ký hot động xut
bn, phát nh xut bn
phm đin t; Lãnh đạo Cục
số phê duyệt kết quả
TTHC; Trên hệ thống thì
chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: ký phê
duyệt dự thảo giấy xác
nhận (bản giấy bản
điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy xác nhận đănghoạt
động xuất bản, phát hành
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giyc nhn
đã , đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
70
xuất bản phẩm điện tử,
đóng dấu chứng thư số.
BPMC, chuyên viên đưc
phân ng tr kết qu cho cơ
quan, t chc đề ngh đăng
qua tài khon đin t ca
đơn v/cá nhân đề ngh đăng
trên cng dch v ng
Quc gia.
Trường hp đơn v/cá nhân
đề ngh nhn kết qu bn
giy (ti bưc 2.2), BPMC
o s, đóng du song song
vi bn đin t. Tr kết qu
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin.
Lưu h sơ: Bn chính kết
qu gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối Đănghoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Việc triển khai thực hiện đề án hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử không đạt.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
71
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một
số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ quy định phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh.
Biểu mẫu
10
Đơn đăng hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử (Mẫu số 43); Đề
án hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử (Mẫu số 44) (Các
mẫu trên ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
Đối tượng thực hiện
11
Nhà xuất bản quy định tại Điều 45 Luật Xuất bản năm 2012
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giy xác nhn đăng ký hot động xut bn xut bn phm đin t hoặc văn
bản trả lời nếu không đủ điều kiện cấp xác nhận đăng hoạt động xuất
bản xuất bản phẩm điện tử
72
Mẫu số 43
TÊN CQ, TC CH QUN (NU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN V/ NHÂN
S: / (nếu có)
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
……, ngày...... tháng...... năm.......
ĐƠN ĐĂNG
Hoạt động xuất bản xuất bản phẩm điện tử
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
- Căn cứ văn bản số.............................. ngày.......... tháng......... năm......... của Cục
Xuất bản, In và Phát hành về việc thẩm định Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản
phẩm điện tử;
- Trên s kết quả triển khai thực hiện Đề án hoạt động xuất bản/phát hành xuất
bản phẩm điện tử theo ý kiến thẩm định của Cục Xuất bản, In và Phát hành;
.......................................
(tên nhà xuất bản, tên tổ chức hoặc nhân đăng
hoạt động phát hành xuất bản phẩm)
trân trọng đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành
xác nhận đăng để được chính thức hoạt động xuất bản/ phát hành xuất bản phẩm điện
tử.
.......................................
(tên nhà xuất bản, tên tổ chức hoặc nhân đăng
hoạt động phát hành xuất bản phẩm) cam kết tuân thủ quy định của Luật Xuất bản,
Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Xuất bản, các quy định của pháp luật liên
quan trong quá trình hoạt động xuất bản/ phát hành xuất bản phẩm điện tử chịu trách
nhiệm trước pháp luật về hoạt động của mình./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
73
Mẫu số 44
ĐỀ ÁN
Hoạt động xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử
1. Tên quan, tổ chức/cá nhân thực hiện đề án:....................................
- Trụ sở (địa chỉ): .........................................................................................
- Điện thoại: …………………………Email ...............................................
- Giấy phép thành lập nhà xuất bản/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh……………………………………………………………………………...
- Tôn chỉ, mục đích hoạt động: ....................................................................
2. Sự cần thiết của đề án (nêu do, nhu cầu hoạt động xuất bản/phát
hành xuất bản phẩm điện tử)
3. Nội dung hoạt động (Xuất bản/phát hành xuất bản phẩm điện tử) …...
4. Điu kin v thiết b, công ngh d kiến trin khai gm: ...................
(Mô t điu kin v thiết b, ng ngh d kiến trin khai theo quy định ti Khon
1 Điu 17 Ngh định s 195/2013/NĐ-CP cn th hin các ni dung sau:
a) Danh mục máy chủ đặt tại Việt Nam, gồm tối thiểu các thông tin sau: tên
máy chủ, cấu hình, năm sản xuất, hãng sản xuất, nước sản xuất, số lượng, chất lượng
(mới/đã qua sử dụng), vị trí lắp đặt (bao gồm cả địa chỉ IP đối với máy chủ), cán bộ
quản lý/vận hành, chức năng/tính năng sử dụng;
b) Tài liệu chứng minh đường truyền kết nối Internet được đănghợp pháp
để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên mạng Internet;
c) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật để kiểm soát việc xuất bản, phát hành
xuất bản phẩm điện tử; bao gồm việc phát hành, loại bỏ hoặc khôi phục để phát
hành;
d) tả, thuyết minh tổng quan hệ thống lưu trữ bảo đảm các yêu cầu kỹ
thuật để lưu trữ các xuất bản phẩm điện tử đã xuất bản, phát hành; cung cấp tài liệu
thiết kế sở hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
Thuyết minh việc bảo đảm yêu cầu về tính xác thực, toàn vẹn, an toàn thông
tin, có khả năng truy cập ngay từ khi được tạo lập của xuất bản phẩm điện tử được
lưu trữ;
đ) Tài liệu chứng minh về việc chứng thư số hợp pháp theo quy định của
pháp luật về giao dịch điện tử)
5. Điều kiện về nhân lực kỹ thuật dự kiến triển khai gồm: ....................
(Mô tả điều kiện về nhân lực kỹ thuật theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến triển khai cần lập danh sách nhân lực kỹ thuật
gồm tối thiểu các thông tin: họ tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, liệt thông
tin về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về công nghệ thông tin của nhân lực kỹ thuật
hoặc kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ).
TÊN CƠ QUAN, T CHC
CH QUN (nếu có)
TÊN QUAN, ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
74
6. Các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai gồm: ................................
(Mô tả các biện pháp kỹ thuật dự kiến triển khai theo quy định tại Khoản 3
Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP cần thể hiện rõ các nội dung sau:
a) Thuyết minh về giải pháp kỹ thuật chống xâm nhập trái phép qua hệ thống
mạng Internet.
b) Mô tả quy trình nghiệp vụ xửsự cố về an toàn, an ninh thông tin;
c) Mô tả quy trình nghiệp vụ để xác định việc can thiệp làm thay đổi nội dung
xuất bản phẩm điện tử;
d) Mô tả việc đáp ứng điều kiện về giải pháp kỹ thuật kiểm soát bản quyền số
trong hoạt động xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử theo quy định tại Điều
23 Thông số 01/2020/TT-BTTTT)
7. Tên miền Internet Việt Nam dự kiến để xuất bản, phát hành xuất bản
phẩm điện tử: ........
(Mô tả tên miền Internet Việt Nam theo quy định tại Khoản 4 Điều 17 Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP dự kiến để xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử cần
thể hiệnnội dung sau đây:
a) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử trên môi trường mạng Internet có sử dụng ít nhất 01 tên miền
“.vn” và lưu giữ thông tin tại hệ thống máy chủđịa chỉ IP Việt Nam;
b) Nhà xuất bản thực hiện xuất bản; tổ chức, nhân thực hiện phát hành
xuất bản phẩm điện tử đứng tên là chủ thể đăngsử dụng tên miền;
c) Tên miền “.vn ” trong đề án còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng.
Trường hợp không thực hiện xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử trên
mạng Internet thì không phải tả điều kiện có máy chủ đặt tại Việt Nam, máy tính
các thiết bị khác để phục vụ mục đích xuất bản, phát hành xuất bản phẩm điện tử
quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; không phải
tả điều kiện về việcđường truyền kết nối Internet quy định tại Điểm d Khoản
1 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; không phải tả điều kiện về việc tên
miền Internet quy định tại Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều 45 Luật Xuất bản
Khoản 4 Điều 17 Nghị định số 195/2013/NĐ-CP).
8. Chủ đề, đề tài của xuất bản phẩm điện tử chủ yếu dự kiến xuất bản,
phát hành: .... ………………………………………………………………
9. Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
…….., ngày…… tháng…… năm ………
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
75
8. QT-008-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Thủ tục cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Không có
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia
do Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In Phát
hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
- sở in có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm được in gia công xuất
bản phẩm cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (trừ sở in sự nghiệp in phục
vụ nội bộ, không in kinh doanh).
- Trước khi thực hiện, sở in phải lập hồ đề nghị cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài gửi Cục Xuất bản, In Phát hành
(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
- Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Cục
Xuất bản, In và Phát hành phải cấp giấy phép, trường hợp không cấp giấy
phép phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài (Mẫu số 20, Phụ
lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-
BTTTT);
01 bản
Bản chính
4.2
Bản sao giấy phép hoạt động in xuất bản
phẩm
01 bản
Bản sao
4.3
Bản sao hợp đồng in gia công xuất bản
phẩm cho tổ chức, nhân nước ngoài;
01 bản
Bản sao
76
trường hợp hợp đồng bằng tiếng nước
ngoài thì phải kèm theo bản dịch tiếng
Việt;
4.4
Bản sao hộ chiếu còn thời hạn sử dụng của
người đặt in hoặc nhân được ủy quyền
đặt in.
01 bản
Bản sao
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thi gian x lý: 08 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
quan/ Doanh nghiệp nộp
hồ đề nghị cấp phép qua
cổng dịch vụ công trực
tuyến hoặc nộp hồ trực
tiếp/hệ thống bưu điện
Doanh
nghiệp/Tổ
chức
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ
thành dạng số hóa (scan hồ
sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ
77
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do..
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị yêu cầu nhận kết quả
bản giấy, BPMC chuyển
yêu cầu cho phòng chuyên
môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Xem xét, giao Chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp Giấy phép.
- Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: chuyên
viên được phân công dự
thảo nội dung giấy phép
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
32 giờ
làm
việc
- Xử hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
78
trình Lãnh đạo Phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ không
đy đ/không đáp ứng yêu
cầu hoặc cần giải trình, bổ
sung thêm: Chuyên viên
phụ trách soạn thảo văn bản
trả lời tổ chức đề nghị cấp
giấy phép nêu do.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
- Trưng hp h sơ không
đúng quy định: Tr li h sơ.
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời tổ chức
đề nghị cấp giấy phép nêu
rõ lý do từ chối/dừng xử lý.
Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực
tuyến báo cho quan, tổ
chức đề nghị cấp giấy phép.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
- Văn bản trả lời đơn
bị đề nghị cấp phép bổ
sung, hoàn thiện hồ
theo quy định. Trường
hợp không cấp, văn
bản trả lời nêu
do.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
cấp giấy phép.
- Sau khi kim tra h sơ và
ni dung giy phép, trường
hp đạt u cu, nh đo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy phép (bản giấy
bản điện tử).
79
phòng chuyn sang bưc tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cc
xem xét, phê duyt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét dự thảo Giấy phép
do phòng chuyên môn trình
kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Giấy
phép; Lãnh đạo Cục số
phê duyệt kết quả TTHC;
Trên hệ thống thì chuyển
luồng xử cho BPMC cấp
số Giấy phép.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
12 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: số
phê duyệt kết quả
TTHC.
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Giấy phép, đóng dấu chứng
thư số. BPMC, chuyên vn
đưc phân công tr kết qu
cho cơ quan, t chc đ ngh
cp phép qua i khon đin
t ca đơn v đề ngh cp
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ giy phép đã ký,
đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
80
phép trên cng dch v công
Quc gia;
Trường hp đơn v đề ngh
nhn kết qu bn giy (ti
bưc B2), BPMC o s,
đóng du song song vi bn
đin t. Tr kết qu trc tiếp
hoc qua h thng bưu
chính.
Lưu h sơ: Bn chính kết
qu gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài trả
hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Hồ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ
81
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
Đơn đề nghị cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
(Mẫu số 20, Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
Đối tượng thực hiện
11
sở in quy đnh ca Lut Xut bn s 19/2012/QH13
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài hoặc văn bản từ chối
cấp Giấy phép
82
Mẫu số 20
TÊN CƠ S IN Đ NGH CP PHÉP
Số: ……/…… (nếu có)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
……, ngày.......tháng.......năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Kính gửi: .....................................................
(4)
1. Tên sở in: ..................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Số điện thoại: ......................................…………… Email:.…………………………….
Giấy phép hoạt động in số …… ngày ....................tháng ........năm ............do…… cấp.
Đề nghị được cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài với các thông tin
sau:
STT
Tên
xuất bản phẩm
Khuôn
khổ
(mm)
Số
trang/bản
thành
phẩm
Số lượng
thành
phẩm
(bản)
Tóm tắt nội dung
1.
2.
2.Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài có sản phẩm đặt in:....................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................................
Do ông (bà):..........................................................làm đại diện.
Số hộ chiếu: ....................................cấp ngày... tháng…năm… tại………...…………...
3. Cửa khẩu xuất khẩu:…………………………………………………..........................
4. Hồ kèm theo đơn gồm:….……..…………………………………………
(5)
Đề nghị Cục Xuất bản, In Phát hành/Sở xem xét cấp giấy phép in gia công xuất bản
phẩm trên cho chúng tôi. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc thực
hiện các quy định của pháp luật về in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài./.
(4)
Ghi tên quan cấp giấy phép.
(5)
Liệthồ kèm theo đơn quy định tại Khoản 3 Điều 34 Luật Xuất bản 2012.
83
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
9. QT-009-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Thủ tục khai báo nhập khẩu thiết bị in
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Thiết bị in khi nhập khẩu phải đáp ứng tiêu chí sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết bị
in quy định không vượt quá 03 năm.
Cách thức thực hiện
2
Nộp trực tuyến qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của Cục Hải quan.
Trình tự thực hiện
3
- Trước khi nhập khẩu thiết bị in (trừ máy in phun, máy in laser đơn màu
hoặc đa màu có tốc độ in từ 60 tờ/phút (khổ A4) trở xuống hoặckhổ in
từ A3 trở xuống và máy in kim), tổ chức, cá nhân gửi hồ khai báo nhập
khẩu thiết bị in đến Cục Xuất bản, In và Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch) qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Cục Xuất bản, In và Phát hành phải cấp giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in; trường hợp không cấp giấy giấy xác nhận khai báo nhập khẩu
thiết bị in phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Tờ khai nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04
Phụ lục kèm theo Nghị định số
72/2022/NĐ-CP);
01 bản
Bản chính
84
4.2
Tài liệu thể hiện thông số kỹ thuậtcông
nghệ chế bản, in gia công sau in của
từng loại thiết bị.
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thi gian x lý: 03 ngày làm việc k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử lý công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
Cơ quan/ Doanh nghip/
Người n np h sơ khai
o nhp khu thiết b in qua
Cổng thông tin một cửa
quốc gia, địa chỉ
https://vnsw.gov.vn của
Cục Hải quan.
Cơ quan/
Doanh
nghip/
Ngườin
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng thông tin một
cửa quốc gia.
- BPMC trách nhiệm
kiểm tra bộ hồ theo
quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ
85
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: T chi tiếp nhn và
nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu
nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Kim tra, x h sơ đ ngh
vic cp giy xác nhn.
- Trường hp h sơ hp l:
chun viên đưc phân công
d tho ni dung giy xác
nhn tnh nh đạo Png
xem xét.
- Trường hp h sơ không
hp l:
+ Không đy đ/không đáp
ng yêu cu hoc cn gii
trình, b sung thêm: Chun
viên ph trách son tho văn
bn tr li t chc đ ngh
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời đơn
vị đề nghị cấp giấy
xác nhận bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
86
cp giy phép u rõ do.
Hoc thông báo qua đin
thoi, E-mail, h thng trc
tuyếno cho cơ quan, t
chc đ ngh cp giy c
nhn.
+ Không đúng quy định: Tr
li h sơ. Chuyên viên ph
trách son tho văn bn tr
li t chc đề ngh cp giy
xác nhn nêu rõ lý do t
chi/dng x lý. Hoc thông
báo qua đin thoi, E-mail,
h thng trc tuyến o cho
cơ quan, t chc đề ngh cp
giy c nhn.
* Tiếp nhn h sơ không đạt
yêu cu (t bưc B6 chuyn
li) điu chnh theo ý kiến
ch đo ca Lãnh đạo phòng.
* Đối vi các h sơ có yêu
cu nhn kết qu bn giy,
Chun viên trình song song
bn đin t và bn giy.
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thm định, x lý h sơ
chun viên trình đề ngh
vic cp giy xác nhn.
- Sau khi kim tra h sơ và
ni dung giy c nhn,
trưng hp đạt yêu cu, nh
đo phòng chun môn trình
Lãnh đo Cc xem t, phê
duyt.
- Trường hp h sơ không
đáp ng yêu cu, Lãnh đo
phòng chuyn tr chun
viên để thc hin theo u
cu.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04
Giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấybản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
+ Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
87
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
B6
Xem xét các d tho văn bn
(Phiếu trình kèm theo giy
xác nhn) do phòng chuyên
môn tnh kèm theo.
- Trường hp h sơ không
đt yêu cu: Cho ý kiến và tr
li u cu chnh sa hoàn
thin.
- Trưng hp h sơ đt yêu
cu, ban nh Giy c
nhn; Lãnh đạo Cc s
phê duyt kết qu TTHC;
Trên h thng thì chuyn
lung x lý cho BPMC cp
s Giy xác nhn.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: số
phê duyệt kết quả
TTHC.
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
Cp nht kết qu phê duyt:
BPMC, chuyên viên đưc
phân ng cp nht kết qu
phê duyt o h thng, nhp
s đi ny cp ca Giy
xác nhn, đóng du chng
thư s. BPMC, chun viên
đưc pn công tr kết qu
cho cơ quan, t chc đ ngh
cp Giy xác nhn qua tài
khon đin t ca đơn v/
nhân đề ngh cp giy xác
nhn trên Cng Thông tin
Mt ca quc gia.
Trưng hp đơn v/cá nhân
đ ngh nhn kết qu bn giy
(ti bưc 2.2), BPMC o
s, đóng du song song vi
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ + Giyc nhn
đã , đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
88
bn đin t. Tr kết qu trc
tiếp hoc qua h thng bưu
đin.
Lưu h sơ: Bn cnh kết qu
gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC và h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chun
môn lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối Khai báo nhập khẩu thiết bị in trả hồ sơ, thông báo bằng văn
bản trong các trường hợp sau:
(1) Đối với máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in trong hoạt động
in (thuộc mã HS 84.42), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 10 năm.
(2) Đối với máy in sử dụng một trong các công nghệ: Kỹ thuật số, ốp-xét
(offset), flexo, ống đồng, letterpress, máy in lưới (lụa) (thuộc HS
84.43); Máy 87 gia công sau in (hoạt động bằng điện, thuộc mã HS 84.40,
mã HS 84.41), tuổi thiết bị in quy định không vượt quá 20 năm.
(3) Đối với máy photocopy đa màu; máy in chức năng photocopy đa
màu đơn chức năng hoặc đa chức năng (thuộc mã HS 84.43), tuổi thiết bị
in quy định không vượt quá 03 năm.
- Hồ không đảm bảo theo quy định: sai mẫu đơn, thiếu thông tin
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định
về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày
89
28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Thông số 11/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
03/2015/TT-BTTTT ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều,
khoản của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in, Thông số 05/2016/TT-BTTTT
ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông
quy định về quản sử dụng số sách tiêu chuẩn quốc tế, Thông
số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất
khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm Thông số
09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông
tin Truyền thông ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm phần
cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 20/2021/TT-BTTTT
ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông).
Biểu mẫu
10
Tờ khai đăng nhập khẩu thiết bị in (Mẫu số 04 ban hành tại Phụ lục kèm
theo Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ).
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức, cá nhân quy định ti Nghị định số 72/2022/NĐ-CP
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy xác nhận khai báo nhập khẩu thiết bị in hoặc văn bản từ chối cấp Giấy
xác nhận
90
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI BÁO NHẬP KHẨU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../ …… (nếu có)
……, ngày … tháng … năm ….
TỜ KHAI
Nhập khẩu thiết bị in
1
Kính gửi:..........................................
2
1. Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ..................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Số điện thoại:................... Email: ........................................................................
- Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu (đối với người nước ngoài): Số ... ngày…….. tháng
năm ….. nơi cấp .......... hoặc số định danh cá nhân: ...............................
3
2. Thông tin thiết bị nhập khẩu:
Tên máy (Tiếng Việt): ........................ Tiếng Anh (nếu có): .................................
Tên hãng: ...............................................................................................................
Model: ...................................................................................................................
Số định danh máy (số máy): ................................................................................
4
Nước sản xuất: ................................................. Năm sản xuất: ………..................
Số lượng: ................................................................................................................
Chất lượng: ..........................................................................................................
5
Đặc tính kỹ thuật, công nghệ sử dụng: ................................................................
6
Khuôn khổ bản in hoặc bản photo lớn nhất: .........................................................
Tốc độ in hoặc photo lớn nhất: .............................................................................
Giá trị thiết bị (đơn vị tính: đồng Việt Nam): ........................................................
3. Mục đích nhập khẩu:........................................................................................
7
4. Địa chỉ đặt máy lần đầu: ..................................................................................
8
Đơn vị (tôi) cam kết khai báo thông tin thiết bị in nhập khẩu trên đây đúng sự
thật, nếu sai xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯI ĐI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên nếutổ chức
hoặc ký, ghi rõ họ tên nếu là cá nhân)
Ghi chú: Mẫu Tờ khai này dùng để xây dựng trên Cổng Thông tin một cửa quốc gia được dùng để khai bằng bản
giấy khi hệ thống Cổng Thông tin một cửa quốc gia có sự cố.
1
Bao gồm cả máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (đa chức năng).
2
Ghi tên quan nhận tờ khai.
3
Nội dung này chỉ ghi khi đối tượng nhập khẩu là cá nhân.
4
Ghi từng số định danh của mỗi máy (mỗi máy có một số riêng, không trùng nhau).
5
Mới 100% hoặc đã qua sử dụng.
6
Ghi công nghệ chế bản/in/gia công sau in (Ví dụ: ghi kẽm, in offset, flexo, ống đồng, laser, phun…).
91
7
Ghi phục vụ sản xuất của công ty hoặc kinh doanh (để bán) hoặc phục vụ công việc nội bộ của tổ chức hoặc phục
vụ học tập, nghiên cứu của cá nhân.
8
Ghi rõ: tên và địa chỉ công ty, chi nhánh, kho hàng… nơi đặt thiết bị.
10. QT-0010-Cục Xuất bản, In và Phát hành
Cấp giấy xác nhận đăngnhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
Không có
Cách thức thực hiện
2
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và
Phát hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng Thông tin một cửa Quốc
gia (https://vnsw.gov.vn).
Trong trường hợp hệ thống trên gặp sự cố, nộp qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia do Bộ Công an quảntại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
Trình tự thực hiện
3
- Việc nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh phải do sở nhập khẩu
xuất bản phẩm thực hiện.
- Trước khi nhập khẩu, sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải lập hồ đăng
nhập khẩu gửi Cục Xuất bản, In Phát hành (Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)nộp lệ phí theo quy định của pháp luật.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đăng
nhập khẩu xuất bản phẩm, Cục Xuất bản, In Phát hành xác nhận đăng
bằng văn bản; trường hợp không xác nhận đăngphảivăn bản trả
lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
4.1
Đơn đăngnhập khẩu xuất bản phẩm để
kinh doanh theo (Mẫu số 26 Phụ lục kèm
theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT)
01 bản
Bản chính
92
4.2
Ba (03) bản danh mục xuất bản phẩm đăng
nhập khẩu trong trường hợp nộp trực
tiếp hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính; một
(01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm
đăng nhập khẩu trong trường hợp nộp
trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa
quốc gia
03 bản hoặc
01 tệp danh
mục
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: K t ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 25.000
đồng/h sơ theo quy định ti Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
ca B trưởng Bi cnh.
8
Quy trình xử công việc: (10 ngày làm việc (80 giờ làm việc), kể từ
ngày nhận đủ hồ theo quy định).
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
quan/Doanh nghiệp nộp
hồ xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản phẩm
để kinh doanh qua Cổng
thông tin một cửa quốc gia,
địa chỉ https://vnsw.gov.vn
của Cục Hải quan. Khi
Cổng thông tin một cửa
quốc gia gặp sự cố
quan/doanh nghiệpthể
nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ Công Quốc gia
hoc np h sơ trc tiếp/h
thng bưu đin.
quan/
Doanh
nghiệp
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
trực tuyến qua Cổng thông
tin một cửa quốc gia hoặc
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ
93
qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, nhận trực tiếp
hoặc qua hệ thống bưu
chính. Trong trường hợp
quan/doanh nghiệp đề nghị
không gửi hồ trực tuyến
Bộ phận Một cửa (BPMC)
chuyển hồ thành dạng số
hóa (scan hồ sơ) nhập lên
Cổng Dịch vụ công của Bộ
VHTTDL để xửđồng bộ
hồ cho Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Đi vi các thông tin, giy
t đã đưc tích hp, chia s
hoc có th khai tc t Cơ s
d liu quc gia v dân cư,
ng dng VNeID hoc các cơ
s d liu, h thng thông tin
dùng chung ca cơ quan n
nước, B phn Mt ca có
tch nhim kim tra, đối
chiếu, khai thác d liu để c
thc thông tin; không yêu cu
t chc, cá nhân np li các
giy t, i liu đã có trong c
cơ s d liu này theo quy
đnh.
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp
nhận hồ
+ Trưng hp h sơ không
đy đủ hoc không đúng quy
đnh: Tr li h sơ.
BPMC tiếp nhận hồ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
94
quan/doanh nghiệp yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Xem xét, giao chuyên viên
phụ trách xử giải quyết
hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ đề
nghị việc cấp giấy xác
nhận.
- Trường hợp hồ hp l:
chuyên viên được phân
công dự thảo nội dung giấy
xác nhận trình Lãnh đạo
Phòng xem xét.
- Trưng hp h sơ không
hp l
+ Không đy đ/không đáp
ứng yêu cầu hoặc cần giải
trình, bổ sung thêm:
Chuyên viên phụ trách soạn
thảo văn bản trả lời
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy xác nhận nêu rõ
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy xác nhận.
+ Không đúng quy đnh: Tr
li h sơ. Chuyên viên phụ
trách soạn thảo văn bản trả
lời quan/doanh nghiệp
đề nghị cấp giấy xác nhận
nêu do từ chối/dừng
xử lý. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
36 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo
kết quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị bổ sung,
hoàn thiện hồ theo
quy định. Trường hợp
không cấp,văn bản
trả lời nêu rõ lý do.
95
quan/doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy xác nhận.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý
kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song
song bản điện tử bản
giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
Cp Giy xác nhn đăng
nhp khu xut bn phm để
kinh doanh.
- Sau khi kiểm tra hồ
nội dung xác nhận đăng ký,
trường hợp đạt yêu cầu,
Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên
viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
12
giờ làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
giấy xác nhận (bản
giấybản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
B6
Xem xét hồ dự thảo
Giấy xác nhận của Phòng
chuyên môn trình kèm:
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
12 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
96
trả lại yêu cầu chỉnh sửa,
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, Lãnh đạo Cục ban
hành Giấy xác nhận đăng
nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh; Lãnh
đạo Cục số phê duyệt kết
quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho
BPMC thực hiện theo quy
định.
giấy xác nhận (bản
giấybản điện tử).
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần
chưa hợp lệ của hồ
chuyển trả chuyên
viên thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
- BPMC, nhập số đi ngày
cấp của Giấy xác nhận,
đóng dấu chứng thư số.
- BPMC gửi Thông báo thu
lệ phí đến quan/doanh
nghiệp; Đối soát trạng thái
thanh toán, hoàn thành
thanh toán; Gửi Biên lai thu
phí, lệ phí/hóa đơn điện tử
thu phí, lệ phí.
- BPMC, chuyên viên được
phân ng tr kết qu cho cơ
quan/ doanh nghip đề ngh
cp Giy c nhn qua tài
khon đin t ca đơn v đề
ngh cp giấy xác nhận trên
Cổng Thông tin Một cửa
quốc gia hoặc Cổng Dịch
vụ công Quốc gia.
Trường hp cơ quan/doanh
nghip đề ngh nhn kết qu
bn giy (ti bước B2),
BPMC o s, đóng du
song song vi bn đin t.
Tr kết qu qua h thng bưu
đin.
Bộ phận
Một cửa/
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
08 giờ
làm
việc
H sơ giy c nhn đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận trả
hồ lưu cho phòng
chuyên môn.
97
Lưu h sơ: Bn chính kết
qu gii quyết TTHC lưu ti
BPMC; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
*Từ chối Cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh
doanh và trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không đáp ng thành phn h sơ cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất
bản phẩm để kinh doanh:
+ Không đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu xuất bản
phẩm để kinh doanh/ Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đăng nhập khẩu
xuất bản phẩm để kinh doanh không đúng theo Mẫu số 26 Phụ lục kèm
theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT.
+ Không có Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh kèm theo
đơn/ Danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh không đúng theo
Mẫu số 27 Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Lut Xut bn ny 20 tng 11 năm 2012;
- Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xut bn; -
Thông tư s 214/2016/TT-BTC ny 10 tháng 11 năm 2016 ca B i
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng l p thm
định ni dung tài liu không kinh doanh đ cp giy phép xut bn, l
phí cp giy phép nhp khu xut bn phm không kinh doanh và l phí
đăng ký nhp khu xut bn phm đ kinh doanh;
- Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ny 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Tng tin Truyn thông quy đnh chi tiết hưng dn thi
nh mt s điu ca Lut xut bn Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP
98
ngày 21 tng 11 năm 2013 ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut xut bn;
- Thông tư s 23/2023/TT-BTTTT ny 31 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Thông tin và Truyn thông sa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 ca B
trưởng B Tng tin Truyn thông quy đnh chi tiết hưng dn thi
nh mt s điu ca Lut xut bn Ngh đnh s 195/2013/NĐ-CP
ngày 21 tng 11 năm 2013 ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi nh Lut xut bn.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Biểu mẫu
10
Đơn đăng nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh (Mẫu số 26); Danh
mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (Mẫu số 27). (Các mẫu trên
ban hành tại Phụ lục kèm theo Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày
31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông).
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức, nhân (Tổ chức, nhân trong nước; t chức, nhân nước
ngoài có Giấy phép hoạt động kinh doanh xuất bản phẩm nhập khẩu) theo
quy định tại Khoản 1 Điều 39 Luật Xuất bản
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh hoặc văn bản từ
chối cấp giấy xác nhận
99
Mẫu số 26
TÊN CƠ QUAN CH QUN (NU CÓ)
TÊN SỞ NHẬP KHẨU
Số:........./........ (nếu có)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
......, ngày….... tháng....… năm.........
ĐƠN ĐĂNG
Nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh
Kính gửi: Cục Xuất bản, In và Phát hành
Tên sở nhập khẩu:.........................................................đăngnhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh với các thông tin sau đây:
- Tổng số tên xuất bản phẩm:...................................................................
- Tổng số bản: ..........................................................................................
- Tổng số băng, đĩa hoặc các hình thức khác ...........................................
- Từ nước (xuất xứ):.................................................................................
- Tên nhà cung cấp/Nhà xuất bản:............................................................
- Cửa khẩu nhập: ......................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện kiểm tra nội dung xuất bản phẩm trước khi
phát hành, đồng thời chịu trách nhiệm về mọi hoạt động liên quan đến việc nhập
khẩu xuất bản phẩm theo đúng các quy định của pháp luật về hoạt động kinh
doanh nhập khẩu xuất bản phẩm.
Kèm theo đơn này gồm:
Ba (03) bn danh mc xut bn phm đăng ký nhp khu trong trưng hp
np trc tiếp, np qua dch v bưu chính đến Cc Xut bn, In và Phátnh;
Một (01) bản (tệp) danh mục xuất bản phẩm đăng nhập khẩu trong
trường hợp nộp trực tuyến trên Cng thông tin một cửa quốc gia đến Cục Xuất
bản, In và Phát hành.
Đề nghị Cục Xuất bản, In và Phát hành xem xét và xác nhận đăng nhập
khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh cho chúng tôi./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT......
NGƯI ĐI DIN THEO PP LUT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
Mẫu số 27
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN (NẾU CÓ)
TÊN SỞ NHẬP KHẨU XUẤT BẢN PHẨM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày.......... tháng ......... năm .........
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM NHẬP KHẨU ĐỂ KINH DOANH
(Kèm theo Đơn đăngnhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh số:............./........ ngày......... tháng......... năm.........)
I- PHẦN GHI CỦA SỞ NHẬP KHẨU
Có kèm theo
STT
ISBN
Tên gốc
của xuất
bản
phẩm
Tên xuất
bản
phẩm
bằng
tiếng
Việt
Tác
giả
Nhà
xuất
bản
Thể
loại
Số
bản
Tóm tắt
nội
dung
Đĩa
Băng,
Cassette
Hình
thức
khác
Phạm
vi sử
dụng
Hình
thức
khác
của
xuất
bản
phẩm
Nhà cung cấp:........
1
...
Nhà cung cấp:.......
1
...
Tổng cộng:
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữcủa ngườithẩm quyền, dấu/
chữsố của quan, tổ chức)
II- PHẦN GHI CỦA CỤC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
(1)
Danh mục xuất bản phẩm trên đây được Cục Xuất bản, In và Phát hành cấp Giấy xác nhận đăngnhập khẩu số.../...ngày...tháng....năm...
11. QT-0011. Cục Xuất bản, In và Phát hành
Khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
sở nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Người đứng đầu sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải thường trú tại Việt Nam;
- đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong trường hợp
kinh doanh nhập khẩu sách.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia do
Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Trình tự thực hiện
3
- Trước khi hoạt động, sở nhập khẩu xuất bản phẩm phải khai báo hoạt động
kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm với Cục Xuất bản, In Phát hành trên
Cổng dịch vụ công Quốc gia.
- Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ thông tin khai báo,
Cục Xuất bản, In Phát hành phải xác nhận việc khai báo; trường hợp không
xác nhận phảivăn bản trả lời nêu rõ lý do
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình
thức
4.1
Tờ khai hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm (theo
Mẫu số 10 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 tại Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
01 bản
Bản
chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xửcông việc: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
102
B1
quan, doanh nghiệp/cá nhân nộp
hồ Khai báo hoạt động kinh doanh
nhập khẩu xuất bản phẩm qua cng
dch v công trc tuyến.
quan,
doanh
nghiệp/cá
nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ thông tin
khai báo
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực tuyến từ
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- BPMC tiếp nhận có trách nhiệm
kiểm tra hồ theo quy định:
+ Đi vi c thông tin, giy t đã đưc
tích hp, chia s hoc có th khai thác t
Cơ s d liu quc gia v dân cư, ng
dng VNeID hoc các cơ s d liu, h
thng thông tin dùng chung ca cơ quan
n nưc, B phn Mt ca có trách
nhim kim tra, đi chiếu, khai thác d
liu đ xác thc tng tin; không yêu cu
t chc, nn np li các giy t, tài
liu đã trong các cơ s d liu này
theo quy định.
+ Trường hợp hồ đầy đủ đúng
quy định: Tiếp nhận hồ
+ Trường hp h sơ kng đy đ hoc
kng đúng quy đnh: T chi tiếp nhn
và u lý do.
BPMC tiếp nhận hồ trực tuyến,
nhập số đến, ngày đến; chuyển cho
phòng chuyên môn. Trường hợp đơn
vị/cá nhân yêu cầu nhận kết quả bản
giấy, BPMC chuyển yêu cầu cho
phòng chuyên môn xử lý.
Bộ phận
Một cửa
04 giờ
làm
việc
- Hồ thông tin
khai báo
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công chỉ
đạo, định hướng chuyên viên xử
kiểm tra thông tin khai báo
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
04 giờ
làm
việc
thông tin khai
báo
103
B4
Kiểm tra, xử thông tin Khai báo
hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất
bản phẩm:
- Trường hp tng tin khai báo đy đ
và đúng quy đnh: chuyên viên đưc
phân công: Gửi dự thảo kết quả giải
quyết đến lãnh đạo phòng QLIPH
XBP.
- Trưng hp tng tin khai báo không
đy đ/không đáp ứng yêu cầu hoặc
cần giải trình, bổ sung thêm: Chuyên
viên phụ trách soạn thảo văn bản trả
lời tổ chức đề nghị thực hiện khai báo
nêu do. Hoặc thông báo qua điện
thoại, E-mail, hệ thống trực tuyến báo
cho quan, tổ chức thực hiện khai
báo.
* Tiếp nhận hồ không đạt yêu cầu
(từ bước B6 chuyển lại)điều chỉnh
theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
phòng.
* Đối với các hồ yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, Chuyên viên trình
song song bản điện tửbản giấy.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
12 giờ
làm
việc
- X thông tin
khai báo, dự thảo
kết quả trình
Lãnh đạo phòng
xem xét
- Văn bản trả lời
nhân đề nghị
bổ sung, hoàn
thiện thông tin
khai báo theo quy
định. Trường hợp
không xác nhận,
văn bản trả lời
nêu rõ lý do.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ chuyên viên
trình:
- Sau khi kiểm tra hồ nội dung
hồ đăng hoạt động, trường hợp
đạt yêu cầu, Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp theo để
trình Lãnh đạo Cục xem xét, phê
duyệt.
- Trường hợp hồ không đáp ứng
yêu cầu, Lãnh đạo phòng chuyển trả
chuyên viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ sơ không đạt yêu cầu
(từ bước B6 chuyển lại), chuyển cho
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ:
trình Lãnh đạo
Cục dự thảo xác
nhận bản điện tử
bản giấy (nếu
có)
- Hồ chưa hợp
lệ: Cho ý kiến về
phần chưa hợp lệ
của hồ chuyển
104
chuyên viên điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo Cục.
trả chuyên viên
thực hiện lại.
B6
Xem t h sơ và d tho Xác nhn
khai báo hot động kinh doanh nhp
khu xut bn phm do phòng chuyên
môn trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không đạt yêu
cầu: Cho ý kiến trả lại yêu cầu
chỉnh sửa hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu cầu,
ban hành c nhn khai o hot
đng kinh doanh nhp khu xut
bn phm; Lãnh đạo Cục s phê
duyệt kết quả TTHC; Trên hệ thống
thì chuyển luồng xử cho BPMC
thực hiện theo quy định.
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
08 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ:
trình Lãnh đạo
Cục dự thảo Xác
nhận bản điện tử
bản giấy (nếu
có)
- Hồ chưa hợp
lệ: Cho ý kiến về
phần chưa hợp lệ
của hồ chuyển
trả chuyên viên
thực hiện lại.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt: BPMC,
chuyên viên được phân công cập nhật
kết quả phê duyệt vào hệ thống, nhập
số đi ngày cấp của Xác nhn khai
báo hot động kinh doanh nhp khu
xut bn phm, đóng dấu chứng thư
số. BPMC, chuyên viên đưc phân
ng tr kết qu cho cơ quan, t chc
đề ngh đăng qua i khon đin t
ca đơn v/cá nhân đề ngh đăng tn
cng dch v công quc gia.
Trường hp đơn v/cá nhân đ ngh
nhn kết qu bn giy (ti bưc 2.2),
BPMC vào s, đóng du song song vi
bn đin t. Tr kết qu trc tiếp hoc
qua h thng bưu đin.
Lưu h sơ: kết quả TTHC lưu tại Kho
kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên
VNeID; Bn sao kết qu gii quyết
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
04 giờ
làm
việc
H sơ xác nhn đã
ký, đóng du.
Theo dõi, nhận
trả hồ lưu
cho phòng
chuyên môn.
105
TTHC tr phòng chuyên n lưu
(trường hp đơn v/ nhân đề ngh
nhn kết qu bn giy).
*Từ chối Xác nhận khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
trả hồ sơ, thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
- Không có giấy tờ chứng minh người đứng đầu sở nhập khẩu xuất bản phẩm
thường trú tại Việt Nam;
- Không đội ngũ nhân viên đủ năng lực thẩm định nội dung sách trong trường
hợp kinh doanh nhập khẩu sách.
- Không đáp ứng đầy đủ các yêu cầu khai báo hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm theo quy định.
* Thời gian thông báo trả lại hồ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành chính trong
lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật
xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
quy định phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh.
10
Biểu mẫu
106
Tờ khai hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm (theo Mẫu số 10 ban hành kèm
theo Phụ lục I.9 tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
Đối tượng thực hiện
11
Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
c nhn khai o hot đng nhp khu xut bn phm hoặc văn bản trả lời nếu
không đủ điều kiện cấp Xác nhận khai báo hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm
107
Mẫu số 10
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
(NẾU CÓ)
TÊN SỞ KHAI BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./….…(nếu có)
….., ngày …. tháng … năm….
Tờ khai
Hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm
Kính gửi:……………………………………………
Tên sở phát hành: ……………………………………………………
Tên người đứng đầu: …………………………………Quốc tịch: ………
Căn cước công dân/hộ chiếu số……………, cấp ngày … tháng … năm…..
Nơi cấp……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………
E-mail: ……………………………………………………………………
Website (nếu có): …………………………………………………………..
số doanh nghiệp hoặcsố thuế…………………………………………
Căn cứ Nghị quyết số ......................................................................, chúng tôi khai báo
hoạt động phát hành xuất bản phẩmđảm bảo đủ các yêu cầu sau:
1. Chịu trách nhiệm đối với nội dung, nguồn gốc và tính hợp pháp của xuất bản
phẩm nhập khẩu;
2. Duy trì quy định thông tin liên hệ chấp hành yêu cầu của quan có thẩm
quyền khi có yêu cầu;
3. Lưu trữ đầy đủ dữ liệu về hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm; danh sách
nhân viên thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu.
4. Xuất bản phẩm nhập khẩu phải đảm bảo về bản quyền, khả năng truy xuất
nguồn gốc xuất bản phẩm nhập khẩu;
5. Kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật.
Cung cấp thông tin, dữ liệu theo yêu cầu của quan có thẩm quyền;
6. Báo cáo cấp thẩm quyền về chế kiểm soát nội dung theo quy hoạt
động và báo cáo thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu định kỳ;
108
7. Thực hiện kiểm soát theo danh mục nội dung bị cấm, hạn chế hoặc cần kiểm
soát đặc biệt do quan có thẩm quyền ban hành;
8. Ngăn chặn, gỡ bỏ xuất bản phẩm vi phạm ngay khi phát hiện hoặc khi có yêu
cầu của quan có thẩm quyền.
9. Thực hiện trách nhiệm thẩm định nội dung xuất bản phẩm nhập khẩuchịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung xuất bản phẩm nhập khẩu trước khi phát hành
ra thị trường.
Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của thông
tin khai báo trên.
NGƯI ĐẠI DIN THEO PP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
109
Mẫu số 11
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
(NẾU CÓ)
TÊN QUAN XÁC NHẬN
KHAI BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./….
….., ngày …. tháng … năm….
Xác nhận khai báo
Hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm
Tên sở khai báo hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm: ......................
Tên người đứng đầu: …………………………………Quốc tịch: ………
Căn cước công dân/hộ chiếu số……………, cấp ngày … tháng … năm…..
Nơi cấp……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………
E-mail: ……………………………………………………………………
Website (nếu có): …………………………………………………………..
số doanh nghiệp hoặcsố thuế…………………………………………
Đã thực hiện khai báo hoạt động nhập khẩu xuất bản phẩm.
NGƯI ĐẠI DIN THEO PP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
110
12. QT-0012. Cục Xuất bản, In và Phát hành:
Thủ tục Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử
Nội dung cụ thể:
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (TTHC)
1
quan, tổ chức, nhân hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử phải
đáp ứng các yêu cầu sau:
- Có máy chủ đặt tại Việt Nam;
- Có tên miền Internet Việt Nam theo quy định của pháp luật;
- biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; ngăn chặn sao
chép; can thiệp bất hợp pháp vào nội dung xuất bản phẩm;
- giải pháp kỹ thuật theo quy định về kiểm soát bản quyền số đối với nhà
cung cấp nội dung, các kênh phân phối nội dung;
- xác nhận khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử.
Cách thức thực hiện
2
- Nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia do
Bộ Công an quảntại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc hoặc qua đường bưu điện đến Cục Xuất bản, In và Phát
hành.
Địa chỉ: Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Số 10 Đường Thành, phường Hoàn Kiếm,Nội
Trình tự thực hiện
3
- quan, tổ chức, nhân hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử đáp
ứng các yêu cầu quy định tại khoản V, phần B mục 3 Phụ lục I.9 ban hành
kèm theo Nghị quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
phải thực hiện khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử với Cục
Xuất bản, In và Phát hành.
- Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận được hồ khai báo
hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử, Cục Xuất bản, In Phát hành
phải xác nhận khai báo; trường hợp không xác nhận khai báo phảivăn bản
trả lời nêu rõ lý do.
4
Thành phần hồ
Số lượng/
Đơn vị tính
Hình thức
111
4.1
Tờ khai hoạt động phát hành xuất bản phẩm
điện tử (theo Mẫu số 12 ban hành kèm theo
Phụ lục I.9 tại Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP)
01 bản
Bản chính
5
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6
Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
7
Phí/Lệ phí: Không có
8
Quy trình xử công việc: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Kết quả/
Sản phẩm
I
Nộp hồ
B1
quan, doanh nghiệp/cá
nhân nộp hồ Khai báo
hoạt động phát hành xuất
bản phẩm điện tử qua cng
dch v công trc tuyến hoặc
nộp hồ trực tiếp/hệ thống
bưu điện.
quan,
doanh
nghiệp/cá
nhân
0 giờ
làm
việc
- Hồ
II
Tiếp nhậnkiểm tra hồ
B2
Tiếp nhận hồ nhận trực
tuyến từ Cổng Dịch vụ công
quốc gia, nhận trực tiếp hoặc
qua hệ thống bưu điện.
Trong trường hợp đơn vị đề
nghị không gửi hồ trực
tuyến Bộ phận Một cửa
(BPMC) chuyển hồ thành
dạng số hóa (scan hồ sơ);
- BPMC tiếp nhận trách
nhiệm kiểm tra bộ hồ
theo quy định:
+ Trường hợp hồ đầy đủ
đúng quy định: Tiếp nhận
hồ
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
làm
việc
- Hồ
112
+ Trưng hp h sơ kng đy
đ hoc không đúng quy định:
T chi tiếp nhn và nêu lý do.
BPMC tiếp nhận hồ sơ trực
tuyến, nhập số đến, ngày
đến; chuyển cho phòng
chuyên môn. Trường hợp
đơn vị/cá nhân yêu cầu nhận
kết quả bản giấy, BPMC
chuyển yêu cầu cho phòng
chuyên môn xử lý.
III
Thẩm định - xửhồ
B3
Tiếp nhận hồ sơ, phân công
chỉ đạo, định hướng
chuyên viên xửgiải quyết
hồ
Lãnh đạo
phòng
QLIPH
XBP
02 giờ
làm
việc
Hồ
B4
Kiểm tra, xử hồ Khai
báo hoạt động phát hành
xuất bản phẩm điện tử:
- Trưng hp h sơ đy đ và
đúng quy đnh: chuyên viên
đưc phân ng gửi dự thảo
kết quả giải quyết đến lãnh
đạo phòng QLIPH XBP.
- Trưng hp h sơ không đy
đ/không đáp ứng yêu cầu
hoặc cần giải trình, bổ sung
thêm: Chuyên viên phụ trách
soạn thảo văn bản trả lời tổ
chức thực hiện khai báo nêu
do. Hoặc thông báo qua
điện thoại, E-mail, hệ thống
trực tuyến báo cho quan,
tổ chức thực hiện khai báo.
* Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại) điều chỉnh theo ý kiến
chỉ đạo của Lãnh đạo phòng.
Chuyên
viên
Phòng
QLIPH
XBP
08 giờ
làm
việc
- X hồ sơ, dự thảo kết
quả trình Lãnh đạo
phòng xem xét
- Văn bản trả lời cá nhân
đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ theo quy
định. Trường hợp không
nhận, văn bản trả
lời nêu rõ lý do.
113
* Đối với các hồ yêu
cầu nhận kết quả bản giấy,
Chuyên viên trình song song
bản điện tửbản giấy.
IV
Xem xét, phê duyệt
B5
Thẩm định, xử hồ
chuyên viên trình đề nghị
xác nhận:
- Sau khi kiểm tra thông tin
khai báo, trường hợp đạt yêu
cầu, Lãnh đạo phòng chuyên
môn chuyển sang bước tiếp
theo để trình Lãnh đạo Cục
xem xét, phê duyệt.
- Trường hợp hồ không
đáp ứng yêu cầu, Lãnh đạo
phòng chuyển trả chuyên
viên để thực hiện theo yêu
cầu.
- Tiếp nhận hồ không đạt
yêu cầu (từ bước B6 chuyển
lại), chuyển cho chuyên viên
điều chỉnh theo ý kiến chỉ
đạo của Lãnh đạo Cục.
Lãnh đạo
phòng
QLXB/
QLIPH
XBP
06 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
xác nhận bản điện tử
bản giấy (nếu có)
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ của hồ chuyển
trả chuyên viên thực hiện
lại.
B6
Xem t h sơ và d tho Xác
nhn tng o hot động
pt nh xut bn phm đin
t do phòng chuyên môn
trình kèm theo.
- Trường hợp hồ không
đạt yêu cầu: Cho ý kiến
trả lại yêu cầu chỉnh sửa
hoàn thiện.
- Trường hợp hồ đạt yêu
cầu, ban hành Xác nhn
tng o hot động phát
hành xut bn phm đin t;
Lãnh đạo Cục số phê
duyệt kết quả TTHC; Trên
Lãnh đạo
Cục
XBIPH
04 giờ
làm
việc
- Hồ hợp lệ: trình
Lãnh đạo Cục dự thảo
xác nhận bản điện tử
bản giấy (nếu có)
- Hồ chưa hợp lệ:
Cho ý kiến về phần chưa
hợp lệ của hồ chuyển
trả chuyên viên thực hiện
lại.
114
hệ thống thì chuyển luồng
xử cho BPMC thực hiện
theo quy định.
V
Tr kết qu sa
B7
Cập nhật kết quả phê duyệt:
BPMC, chuyên viên được
phân công cập nhật kết quả
phê duyệt vào hệ thống,
nhập số đi ngày cấp của
Xác nhận thông báo hoạt
động phát hành xuất bản
phẩm điện tử, đóng dấu
chứng thư số. BPMC,
chuyên viên đưc phân công
tr kết qu cho cơ quan, t
chc đề ngh đăng qua tài
khon đin t ca đơn v/cá
nhân đ ngh đăng ký trên
cng dch v công quc gia.
Trường hp đơn v/cá nhân
đề ngh nhn kết qu bn giy
(ti bước 2.2), BPMC vào s,
đóng du song song vi bn
đin t. Tr kết qu trc tiếp
hoc qua h thng bưu đin.
Lưu h sơ: Bn chính kết qu
gii quyết TTHC lưu ti
BPMC ; Bn sao kết qu gii
quyết TTHC h sơ giy
(trong trường hp đơn v np
trc tiếp hoc qua h thng
bưu đin) tr phòng chuyên
n lưu.
Lưu ý: Tất cả kết quả TTHC
lưu tại Kho kết quả điện tử
tập trung, hiển thị trên
VNeID.
Bộ phận
Một cửa /
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
02 giờ
làm
việc
H sơ c nhn đã ,
đóng du.
Theo dõi, nhận trả hồ
lưu cho phòng chuyên
môn.
*Từ chối Xác nhận thông báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử
thông báo bằng văn bản trong các trường hợp sau:
115
- quan, tổ chức, nhân hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử không
đáp ứng được các yêu cầu sau:
+ Có máy chủ đặt tại Việt Nam;
+ Có tên miền Internet Việt Nam theo quy định của pháp luật;
+ biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn, an ninh thông tin; ngăn chặn sao
chép; can thiệp bất hợp pháp vào nội dung xuất bản phẩm;
+ Có giải pháp kỹ thuật theo quy định về kiểm soát bản quyền số đối với nhà
cung cấp nội dung, các kênh phân phối nội dung;
- Không có Đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử.
- Không Văn bản phê duyệt đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện
tử của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Thời gian thông báo không xác nhận hồ không quá 03 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận
đủ hồ sơ.
sở pháp lý
9
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số
Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiếthướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật xuất bản.
- Thông số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
xuất bản Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật xuất bản.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ
quy định phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh.
10
Biểu mẫu
116
Tờ khai hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử (theo Mẫu số 12 ban hành
kèm theo Phụ lục I.9 tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP)
Đối tượng thực hiện
11
quan, tổ chức, cá nhân
quan thực hiện
12
Cục Xuất bản, In và Phát hành.
Kết quả thực hiện
13
c nhn khai báo hot động phát hành xut bn phm đin t hoặc văn bản trả
lời nếu không đủ điều kiện cấp Xác nhận khai báo hoạt động phát hành xuất
bản phẩm điện tử
117
Mẫu số 12
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
(NẾU CÓ)
TÊN SỞ KHAI BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./….…(nếu có)
….., ngày …. tháng … năm….
Tờ khai
Hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử
Kính gửi:……………………………………………
Tên sở phát hành xuất bản phảm điện tử
: ……………………………………………………
Tên người đứng đầu: …………………………………Quốc tịch: ………
Căn cước công dân/hộ chiếu số……………, cấp ngày … tháng … năm…..
Nơi cấp……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………
E-mail: ……………………………………………………………………
Website: …………………………………………………………..
số doanh nghiệp hoặcsố thuế…………………………………………
Căn cứ Nghị quyết số ......................................................................, chúng tôi khai báo
hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tửđảm bảo đủ yêu cầu sau:
1. Đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử.
2. Văn bản phê duyệt đề án hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ của thông
tin khai báo trên.
NGƯI ĐẠI DIN THEO PP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
118
Mẫu số 13
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN
TÊN QUAN XÁC NHẬN
KHAI BÁO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./
….., ngày …. tháng … năm….
Xác nhận khai báo
hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử
Tên sở khai báo hoạt động phát hành xuất bản phảm điện tử: .........
Tên người đứng đầu: …………………………………Quốc tịch: ………
Căn cước công dân/hộ chiếu số……………, cấp ngày … tháng … năm…..
Nơi cấp……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………………………………………
E-mail: ……………………………………………………………………
Website: …………………………………………………………..
số doanh nghiệp hoặcsố thuế…………………………………………
Đã thực hiện khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm điện tử.
NGƯI ĐẠI DIN THEO PP LUT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1442/QĐ-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1442/QĐ-BVHTTDL (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×