• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 140/QĐ-UBND Ninh Thuận 2025 TTHC được sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 140/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Quốc Nam
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 140/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 140/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 140/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Thuận, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục
hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
140
08
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 280/TTr-STP ngày
05/02/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Ninh Thuận (đính kèm 02 phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tư pháp căn cứ danh mục thủ tục hành chính và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm:
1. Tổ chức niêm yết công khai thực hiện đầy đủ nội dung, quy trình giải
quyết các thủ tục hành chính để thực hiện theo đúng quy định.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình
điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-
CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 25/11/2023 và Quyết định số 1755/QĐ-
UBND ngày 15/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp,
Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Thông tin và truyền thông;
- TT CNTT&TT (Sở TTTT);
- VPUB: LĐ, TCD, PVHCC;
- Lưu: VP. NTL
Trần Quốc Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày ....tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
1
1.003976
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trẻ em sống ở
cơ sở nuôi
dưỡng
Tổng thời gian giải quyết 353 ngày làm việc (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền).
Trong đó:
- Cơ quan chủ quản (Sở Lao động Thương binh và Xã
hội, Phòng Lao động – Thương binh và xã hội): 05
ngày
- Sở Tư pháp (STP): 208 ngày
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày
- Cơ quan công an cấp tỉnh: 30 ngày
- Bộ Tư pháp: 60 ngày
- UBND tỉnh: 20 ngày
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
44 đường 16/4
phường Kinh
Dinh, thành phố
Phan Rang-
Tháp Chàm,
tỉnh Ninh
Thuận)
Lệ phí:
9.000.000đ/trường
hợp
Chi phí: 50.000.000
đ/trường hợp
(Trường hợp nhận
trẻ em bị khuyết tật,
mắc bệnh hiểm
nghèo thì được
miễn chi phí).
Quyết định
số 71/QĐ-
BTP ngày
10/01/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp
2
1.004878
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
có yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
Tổng thời gian giải quyết 125 ngày làm việc (thời gian
thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm
quyền).
Trong đó:
- Sở Tư pháp: 25 ngày
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
Như trên
- Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn đồng)/trường
hợp nhận 01 trẻ em
làm con nuôi.
Như trên
08
140
4
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày
- Bộ Tư pháp: 60 ngày
- UBND tỉnh: 10 ngày
- Mức thu chi phí:
Không quy định.
- Thời điểm nộp lệ
phí: Nộp sau khi Bộ
Tư pháp tiếp nhận
và cấp mã số hồ sơ
của người nhận con
nuôi.
3
1.003179
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi có yếu tố
nước ngoài
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ).
Như trên
Không
Như trên
4
1.003160
Giải quyết việc
người nước
ngoài thường
trú ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam làm
con nuôi
Tổng thời gian giải quyết: 50 ngày làm việc
Trong đó:
- Sở Tư pháp: 20 ngày
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày
- UBND tỉnh: 15 ngày
Như trên
Lệ phí (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
Như trên
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
1
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
Thời gian giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
nơi cư trú của
công dân Việt
Nam
75.000đ/
trường hợp (Nghị
quyết số
13/2020/NQ-
HĐND ngày
Quyết định số
71/QĐ-BTP
ngày
10/01/2025 của
Bộ trưởng Bộ
5
2.002363
quyết tại cơ
quan có thẩm
quyền của nước
ngoài.
không quá 03 ngày làm việc.
10/12/2020 của Hội
đồng nhân dân
tỉnh).
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Ghi vào
Sổ việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài (nếu có
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
Tư pháp
C. Thủ tục hành chính cấp xã
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng ký việc
nuôi con nuôi
trong nước
Trong thời hạn 37 ngày làm việc kể từ
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân cấp xã
- Mức thu lệ phí: 400.000
(bốn trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi trong nước
đối với trường hợp cha
Quyết định số
71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
6
2.001263
dượng hoặc mẹ kế nhận
con riêng của vợ hoặc
chồng làm con nuôi; cô,
cậu, dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm con nuôi;
nhận các trẻ em sau đây
làm con nuôi: Trẻ khuyết
tật, nhiễm HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy định của
Luật Nuôi con nuôi và
văn bản hướng dẫn;
người có công với cách
mạng nhận con nuôi.
2
2.001255
Đăng ký lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân cấp xã
Không
Như trên
7
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Cơ quan chủ quản (Sở Lao
động Thương binh và Xã hội,
Phòng Lao động – Thương
binh và xã hội)
Có ý kiến bằng văn bản và gửi kèm hồ sơ của trẻ em cần
được nhận làm con nuôi gửi Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ).
05 ngày làm việc
Bước 2
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở Tư
pháp xử lý.
0,5 ngày
Bước 3
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ đủ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
- Tiến hành lấy ý kiến những người liên quan.
- Gửi văn bản Công an tỉnh để xác minh nguồn gốc trẻ em.
(Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em
cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi cha,
mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về
việc cho trẻ làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi).
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý
về việc cho trẻ em làm con nuôi.
17,5 ngày
30 ngày
Bước 4
Cơ quan công an cấp tỉnh
Xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi, kể từ
30 ngày
140
08
02
8
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ
được, thời gian Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết
quả xác minh (đối với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em).
60 ngày
Bước 5
Bộ Tư pháp
Trường hợp giới thiệu trẻ em làm con nuôi:
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi, kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
15 ngày
Bước 6
Sở Tư pháp
- Giới thiệu trẻ em làm con nuôi kể từ ngày nhận được hồ
sơ của người nhận con nuôi.
- Thực hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường
hợp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu) kể từ ngày Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản
không đồng ý.
30 ngày
90 ngày
Bước 7
UBND tỉnh
Xem xét, có ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con
nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu), kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
10 ngày
Bước 8
Sở Tư pháp
Chuyển cho Bộ Tư pháp 01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (đối với trẻ
em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu), kể từ ngày Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
03 ngày làm việc
Bước 9
Bộ Tư pháp
- Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi, kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con
30 ngày
9
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thông báo cho Sở Tư pháp: kể từ ngày nhận được văn
bản của cơ quan có thẩm quyền của nước nơi người nhận
con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người
nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại
nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi
15 ngày
Bước 10
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
- Sau khi có Thông báo của Bộ Tư pháp: tham mưu Lãnh
đạo Sở văn bản trình UBND tỉnh quyết định việc cho trẻ
em làm con nuôi nước ngoài.
02 ngày
Bước 11
UBND tỉnh
Xem xét, ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người
nước ngoài, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp
trình.
10 ngày
Bước 12
Sở Tư pháp
- Thông báo cho người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
và Tổ chức lễ giao nhận con nuôi.
(Trường hợp người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ
giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày).
05 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 353 ngày làm việc
2. Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ Tư pháp
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi và
chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
15 ngày
10
Bước 2
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
- Tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận
người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi
nước ngoài kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
18 ngày
30 ngày
Bước 3
Bộ Tư pháp
- Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài
và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung
ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi
thường trú, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp
gửi.
- Bộ Tư pháp thông báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài, kể từ ngày nhận được
văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi
người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
30 ngày
15 ngày
Bước 4
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Tham mưu Lãnh đạo Sở có văn bản trình UBND tỉnh
quyết định việc cho trẻ em làm con nuôi.
02 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, ký duyệt hồ sơ, ra Quyết định và chuyển kết quả
về Sở Tư pháp để đăng ký việc nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài theo quy định.
10 ngày
Bước 6
Sở Tư pháp
- Thông báo cho người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam
và Tổ chức lễ giao nhận con nuôi.
- Trường hợp người nhận con nuôi có mặt ở Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp có lý do chính đáng không thể có mặt tại lễ
giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
05 ngày
11
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 125 ngày làm việc
3. Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở
Tư pháp xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở Tư pháp
ký văn bản trình UBND tỉnh.
1 ngày làm việc
Bước 3
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt hồ sơ, ký Quyết định và chuyển kết quả về
Sở Tư pháp để thực hiện đăng ký lại việc nuôi con nuôi có
yếu tố nước ngoài theo quy định.
2 ngày làm việc
Bước 4
Sở Tư pháp
Thực hiện đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
theo quy định, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ Hành
chính công tỉnh trả kết quả cho cá nhân, tổ chức.
1 ngày làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức yêu cẩu đăng ký lại
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
4. Thủ tục Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở
Tư pháp xử lý.
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
16,5 ngày
12
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
- Tổ chức lấy ý kiến những người liên quan.
- Trình hồ sơ Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Trường hợp những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi kể từ ngày được lấy ý kiến.
15 ngày
Bước 3
UBND tỉnh
Xem xét, ký duyệt hồ sơ, ra Quyết định và chuyển kết quả về
Sở Tư pháp để đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định.
15 ngày
Bước 4
Sở Tư pháp
Đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định và tổ chức lễ giao
nhận nuôi con nuôi.
03 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 50 ngày làm việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
sơ, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, chuyển Phòng Tư
pháp xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phòng Tư pháp
Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu
nộp, xuất trình hoặc đính kèm), hồ sơ đủ điều kiện, phù
hợp quy định pháp luật, tiếp nhận ghi vào sổ đăng ký nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài theo quy định.
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
13
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển công chức Tư
pháp - Hộ tịch xử lý.
0,5 ngày
Bước 2
Công chức Tư pháp - Hộ tịch
- Xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:
(Trường hợp người nhận con nuôi có nơi thường trú và nơi
ở hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú trực tiếp
xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản đề nghị
Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ở hiện tại của
người nhận con nuôi thực hiện xác minh, đánh giá theo nội
dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản
thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi thường trú).
- Lấy ý kiến của những người liên quan (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ).
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Tham mưu; trình Chủ tịch UBND cấp xã hồ sơ nuôi con
nuôi trong nước.
07 ngày
10 ngày
15 ngày
2,5 ngày
14
Bước 3
Chủ tịch UBND cấp xã
Tổ chức đăng ký việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận
con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc nuôi con nuôi và trao
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
02 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 37 ngày làm việc
2. Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển công chức Tư
pháp - Hộ tịch xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Công chức Tư pháp - Hộ tịch
Kiểm tra, dự thảo văn bản trình lãnh đạo UBND cấp xã
ký duyệt.
Lưu ý: Khi nộp hồ sơ, trường hợp phải chứng minh nơi
thường trú của cha mẹ nuôi và con nuôi, cán bộ, công
chức, viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm tiếp
nhận, giải quyết hồ sơ phải khai thác, sử dụng thông tin
về cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư theo các phương thức nêu tại khoản 2 Điều 14
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ.
02 ngày làm việc
Bước 3
Chủ tịch UBND cấp xã
Xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả.
02 ngày làm việc
[
Bước 4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Trả kết quả cho người có yêu cầu đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước.
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 140/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 140/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 140/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×