• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 140/QĐ-UBND Ninh Thuận 2025 TTHC được sửa đổi lĩnh vực nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 140/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Quốc Nam
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 140/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 140/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 140/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ninh Thuận, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cNghđịnh số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ Trưởng,
Chủ nhiệm n phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục
hành chính; Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 71/-BTP ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
140
08
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 280/TTr-STP ngày
05/02/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
pháp tỉnh Ninh Thuận (đính kèm 02 phụ lục).
Điều 2. Giao Sở pháp căn cứ danh mục thủ tục hành chính quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm:
1. Tổ chức niêm yết công khai thực hiện đầy đủ nội dung, quy trình giải
quyết các thủ tục hành chính để thực hiện theo đúng quy định.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông xây dựng quy trình
điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-
CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ Điều 8 Thông số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế
Quyết định số 1613/QĐ-UBND ngày 25/11/2023 và Quyết định s1755/QĐ-
UBND ngày 15/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: pháp,
Thông tin Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Giám
đốc Trung tâm Phục vhành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Thông tin và truyền thông;
- TT CNTT&TT (Sở TTTT);
- VPUB: LĐ, TCD, PVHCC;
- Lưu: VP. NTL
Trần Quốc Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHẦN I
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TƯ PHÁP TỈNH NINH THUN
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ……/QĐ-UBND ngày ....tháng 02 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
1
1.003976
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
yếu tố nước
ngoài đối với
trẻ em sống
sở nuôi
dưỡng
Tổng thời gian giải quyết 353 ngày làm việc (thời gian
thực tế giải quyết hồ tại các quan thẩm
quyền).
Trong đó:
- Cơ quan chủ quản (Sở Lao động Thương binh và
hội, Phòng Lao động Thương binh hội): 05
ngày
- Sở Tư pháp (STP): 208 ngày
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi: 30 ngày
- Cơ quan công an cấp tỉnh: 30 ngày
- B Tư pháp: 60 ngày
- UBND tỉnh: 20 ngày
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
44 đường 16/4
phường Kinh
Dinh, thành phố
Phan Rang-
Tháp Chàm,
tỉnh Ninh
Thuận)
Lệ phí:
9.000.000đ/trường
hợp
Chi phí: 50.000.000
đ/trường hợp
(Trường hợp nhận
trẻ em bị khuyết tật,
mắc bệnh hiểm
nghèo thì được
miễn chi phí).
Quyết định
số 71/QĐ-
BTP ngày
10/01/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Tư pháp
2
1.004878
Giải quyết việc
nuôi con nuôi
yếu tố nước
ngoài đối với
trường hợp cha
dượng, mẹ kế
Tổng thời gian giải quyết 125 ngày làm việc (thời gian
thực tế giải quyết hồ tại các quan thẩm
quyền).
Trong đó:
- Sở Tư pháp: 25 ngày
- Nhng người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý v
Như trên
- Mc thu l phí:
4.500.000 (bốn
triệu m trăm
nghìn đồng)/trường
hợp nhận 01 trẻ em
làm con nuôi.
Như trên
08
140
4
nhận con riêng
của vợ hoặc
chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm
con nuôi
vic cho tr em làm con nuôi nước ngoài: 30 ngày
- Bộ Tư pháp: 60 ngày
- UBND tnh: 10 ngày
- Mức thu chi phí:
Không quy định.
- Thời điểm nộp lệ
phí: Nộp sau khi Bộ
Tư pháp tiếp nhận
cấp số h
của người nhận con
nuôi.
3
1.003179
Đăng lại
việc nuôi con
nuôi yếu tố
nước ngoài
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l).
Như trên
Không
Như trên
4
1.003160
Gii quyết vic
người nước
ngoài thường
trú Vit Nam
nhn tr em
Vit Nam làm
con nuôi
Tổng thời gian giải quyết: 50 ngày làm việc
Trong đó:
- Sở Tư pháp: 20 ngày
- Những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 15 ngày
- UBND tnh: 15 ngày
Như trên
L phí (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
Như trên
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
1
Ghi vào Sổ
đăng nuôi
con nuôi việc
nuôi con nuôi
đã được giải
Thời gian giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết
được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải c minh thì thời hạn giải quyết
Ủy ban nhân
dân cấp huyện
nơi trú của
công dân Việt
Nam
75.000đ/
trưng hp (Nghị
quyết số
13/2020/NQ-
HĐND ngày
Quyết định s
71/QĐ-BTP
ngày
10/01/2025 của
Bộ trưởng B
5
2.002363
quyết tại
quan thẩm
quyền của nước
ngoài.
không quá 03 ngày làm việc.
10/12/2020 của Hội
đồng nhân dân
tỉnh).
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình công với
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Trích lục Ghi vào
Sổ việc nuôi con
nuôi đã được giải
quyết tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài (nếu
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính.
Tư pháp
C. Thủ tục hành chính cấp
TT
Mã thủ tục
Tên thủ tục
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Đăng việc
nuôi con nuôi
trong nước
Trong thi hn 37 ngày m vic k t
khi nhận đủ h sơ hợp l.
Ủy ban nhân dân cấp xã
- Mức thu lệ phí: 400.000
(bốn trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng
nuôi con nuôi trong nước
đối với trường hợp cha
Quyết định số
71/QĐ-BTP ngày
10/01/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
6
2.001263
dượng hoặc mẹ kế nhận
con riêng của vợ hoặc
chồng làm con nuôi; cô,
cậu, dì, chú, bác ruột
nhận cháu m con nuôi;
nhận các trẻ em sau đây
làm con nuôi: Trẻ khuyết
tật, nhiễm HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh hiểm
nghèo theo quy định của
Luật Nuôi con nuôi
văn bản hướng dẫn;
người có công với cách
mạng nhận con nuôi.
2
2.001255
Đăng lại
việc nuôi con
nuôi trong
nước
Trong thi hn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Ủy ban nhân dân cấp xã
Không
Như trên
7
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NG QUN LÝ CỦA STƯ PP TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: -UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thtục Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
quan chủ quản (Sở Lao
động Thương binh hội,
Phòng Lao động Thương
binh và xã hội)
ý kiến bằng văn bản gửi kèm hồ của trẻ em cần
được nhận m con nuôi gửi Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả Trung tâm phục vHành chính công tỉnh (Kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ).
05 ngày làm việc
Bước 2
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả Trung m Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở Tư
pháp xử lý.
0,5 ngày
Bước 3
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ đủ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
- Tiến hành lấy ý kiến những người liên quan.
- Gửi văn bản Công an tỉnh để xác minh nguồn gốc trẻ em.
(Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc người giám hcủa trẻ em
trú địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp i cha,
mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em trú lấy ý kiến về
việc cho trẻ làm con nuôi nước ngoài: 05 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở pháp nơi giải quyết
việc nuôi con nuôi).
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý
về việc cho trẻ em làm con nuôi.
17,5 ngày
30 ngày
Bước 4
Cơ quan công an cấp tỉnh
Xác minh nguồn gốc trem đối với trẻ em bị bỏ rơi, kể t
30 ngày
140
08
02
8
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác minh được thông tin
về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ
được, thời gian Sở pháp Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi thông tin trú của cha mẹ đẻ trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết
quả xác minh (đối với Sở pháp) 60 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của Sở pháp (đối với Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em).
60 ngày
Bước 5
Bộ Tư pháp
Trường hợp giới thiệu trẻ em làm con nuôi:
Kiểm tra, thẩm định hcủa người nước ngoài nhận tr
em Việt Nam làm con nuôi, kể từ ngày nhận được h
đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
15 ngày
Bước 6
Sở Tư pháp
- Giới thiệu trẻ em làm con nuôi kể từ ngày nhận được hồ
sơ của người nhận con nuôi.
- Thực hiện giới thiệu trẻ em m con nuôi lại trong trường
hợp Uban nhân dân cấp tỉnh không đồng ý với việc giới
thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu) kể từ ngày U ban nhân dân cấp tỉnh văn bản
không đồng ý.
30 ngày
90 ngày
Bước 7
UBND tỉnh
Xem xét, ý kiến đối với việc giới thiệu trem làm con
nuôi (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới
thiệu), kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
10 ngày
Bước 8
Sở Tư pháp
Chuyển cho Bpháp 01 bộ hồ của trẻ em kèm theo
văn bản đồng ý của U ban nhân n cấp tỉnh (đối với trẻ
em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu), kể từ ngày U
ban nhân dân cấp tỉnh đồng ý.
03 ngày làm việc
Bước 9
Bộ Tư pháp
- Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi, kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả giải quyết việc nuôi con
30 ngày
9
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thông báo cho Sở pháp: kể từ ngày nhận được văn
bản của quan thẩm quyền của nước nơi người nhận
con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của người
nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con
nuôi, xác nhận trẻ em được nhập cảnh thường trú tại
nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi
15 ngày
Bước 10
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
- Sau khi Thông báo của Bộ pháp: tham mưu Lãnh
đạo Sở văn bản trình UBND tỉnh quyết định việc cho trẻ
em làm con nuôi nước ngoài.
02 ngày
Bước 11
UBND tỉnh
Xem xét, ra quyết định cho trẻ em làm con nuôi người
nước ngoài, kể từ ngày nhận được hdo Sở pháp
trình.
10 ngày
Bước 12
Sở Tư pháp
- Thông báo cho người nhận con nuôi mặt Việt Nam
Tổ chức lễ giao nhận con nuôi.
(Trường hợp người nhận con nuôi mặt Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở pháp hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp do chính đáng không thể mặt tại lễ
giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày).
05 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 353 ngày làm việc
2. Thủ tục Giải quyết việc nuôi con nuôi yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi.
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ Tư pháp
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi
chuyển hồ cho Sở pháp, kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
15 ngày
10
Bước 2
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
- Tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận
người được nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi
nước ngoài kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài, kể từ ngày được
lấy ý kiến.
18 ngày
30 ngày
Bước 3
Bộ Tư pháp
- Kiểm tra kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài
và thông báo cho người nhận con nuôi, Cơ quan Trung
ương về nuôi con nuôi của ớc nơi người nhận con nuôi
thường trú, kể từ ngày nhận được các giấy tSở pháp
gửi.
- Bộ pháp thông báo cho Sở pháp v kết quả giải
quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài, kể từ ngày nhận được
văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi
người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
30 ngày
15 ngày
Bước 4
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Tham mưu Lãnh đạo Sở có văn bản trình UBND tỉnh
quyết định việc cho trẻ em làm con nuôi.
02 ngày
Bước 5
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt hồ sơ, ra Quyết định chuyển kết quả
về Sở pháp để đăng việc nuôi con nuôi yếu tố
nước ngoài theo quy định.
10 ngày
Bước 6
Sở Tư pháp
- Thông báo cho người nhận con nuôi mặt Việt Nam
Tổ chức lễ giao nhận con nuôi.
- Trường hợp người nhận con nuôi mặt Việt Nam để
trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của Sở pháp hoặc không quá 90 ngày, trong
trường hợp do chính đáng không thể có mặt tại lễ
giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60 ngày.
05 ngày
11
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 125 ngày làm việc
3. Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở
Tư pháp xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
Tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bản trình lãnh đạo Sở Tư pháp
ký văn bản trình UBND tỉnh.
1 ngày làm việc
Bước 3
UBND tỉnh
Xem xét, duyệt hồ sơ, Quyết định chuyển kết quả về
Sở pháp để thực hiện đăng lại việc nuôi con nuôi
yếu tố nước ngoài theo quy định.
2 ngày làm việc
Bước 4
Sở Tư pháp
Thực hiện đăng ký lại việc nuôi con ni có yếu tố nước ngi
theo quy định, chuyển kết quả đến Trung tâm phc vụ nh
chính ng tỉnh trả kết quả cho nhân, tổ chức.
1 ngày làm việc
Bước 5
Trung m Phục vụ nh chính
công tỉnh
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức yêu cẩu đăng lại
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
4. Thủ tục Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ hợp lệ chuyển Phòng nghiệp vụ, Sở
Tư pháp xử lý.
0,5 ngày
Bước 2
Kiểm tra hồ sơ, hồ sơ hợp lệ, tham mưu lãnh đạo Sở:
16,5 ngày
12
Phòng nghiệp vụ, Sở Tư pháp
- Tổ chức lấy ý kiến những người liên quan.
- Trình hồ sơ Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Trường hợp những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi kể từ ngày được lấy ý kiến.
15 ngày
Bước 3
UBND tỉnh
Xem xét, ký duyệt hồ sơ, ra Quyết định và chuyển kết quả về
Sở Tư pháp để đăng ký việc nuôi con nuôi theo quy định.
15 ngày
Bước 4
Sở Tư pháp
Đăng việc nuôi con nuôi theo quy định tổ chức lễ giao
nhận nuôi con nuôi.
03 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 50 ngày làm việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục Ghi vào Sổ đăng nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại quan thẩm quyền của
nước ngoài
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ
, hồ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, chuyển Phòng
pháp xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phòng Tư pháp
Thẩm tra hồ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ của các
thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu
nộp, xuất trình hoặc đính kèm), hồ đủ điều kiện, phù
hợp quy định pháp luật, tiếp nhận ghi vào sổ đăng nuôi
con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài theo quy định.
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sau 15 giờ không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
13
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1. Thủ tục Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
cấp xã
Kiểm tra, tiếp nhận hồ hợp lệ, chuyển công chức
pháp - Hộ tịch xử lý.
0,5 ngày
Bước 2
Công chức Tư pháp - Hộ tịch
- Xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi:
(Trường hợp người nhận con nuôi nơi thường trú nơi
hiện tại khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, Ủy ban nhân
dân cấp i người nhận con nuôi thường trú trực tiếp
xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc văn bản đề nghị
Ủy ban nhân dân cấp nơi hiện tại của người nhận con
nuôi thực hiện xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp nơi hiện tại của
người nhận con nuôi thực hiện c minh, đánh giá theo nội
dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi văn bản
thông báo kết quả đánh giá cho Ủy ban nhân dân cấp nơi
người nhận con nuôi thường trú).
- Ly ý kiến của những người liên quan (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ).
- Thời gian những người liên quan thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con nuôi, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Tham mưu; trình Chtịch UBND cấp hnuôi con
nuôi trong nước.
07 ngày
10 ngày
15 ngày
2,5 ngày
14
Bước 3
Chủ tịch UBND cấp
Tổ chức đăng việc nuôi con nuôi tổ chức giao nhận
con nuôi, ghi vào sổ đăng việc nuôi con nuôi trao
Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
02 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 37 ngày làm việc
2. Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Trình tự
Chức danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian thực hiện
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận trả kết
quả cấp xã
Kiểm tra, tiếp nhận hồ hợp lệ, chuyển công chức
pháp - Hộ tịch xử lý.
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Công chức Tư pháp - Hộ tịch
Kiểm tra, dthảo văn bản trình lãnh đạo UBND cấp
ký duyệt.
Lưu ý: Khi nộp hồ sơ, trường hợp phải chứng minh nơi
thường tcủa cha mẹ nuôi con nuôi, cán bộ, công
chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp
nhận, giải quyết hồ phải khai thác, sử dụng thông tin
về trú của công dân trong sở dữ liệu quốc gia về
dân theo các phương thức nêu tại khoản 2 Điều 14
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của
Chính phủ.
02 ngày làm việc
Bước 3
Chủ tịch UBND cấp xã
Xem xét, duyệt hồ chuyển Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả.
02 ngàym việc
[
Bước 4
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp xã
Trả kết quả cho người có yêu cầu đăng ký lại việc nuôi
con nuôi trong nước.
0,5 ngày làm việc
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 140/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×