Quyết định 1351/QĐ-UBND Bình Phước 2024 TTHC thuộc quản lý và giải quyết ngành Công Thương

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 1351/QĐ-UBND

Quyết định 1351/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình PhướcSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:1351/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trần Tuyết Minh
Ngày ban hành:30/08/2024Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Hành chính

tải Quyết định 1351/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1351/QĐ-UBND PDF PDF
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1351/QĐ-UBND DOC DOC (Bản Word)
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Số: 1351/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 30 tháng 8 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-TTg ngày 25/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch cải cách thủ tục hành chính trọng tâm năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch hoạt động Kiểm soát thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 39/TTr-SCT ngày 15/8/2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Công Thương tham mưu văn bản thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt theo quy định.

2. Giao Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc Sở Công Thương và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Tuyết Minh

 

PHỤ LỤC

PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước)

 

1. Thủ tục: Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Mã TTHC: 2.000633.

a) Nội dung đơn giản hoá

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 10 ngày làm việc giảm còn 09 ngày làm việc.

- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng về chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 04 (trang 84-85) thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 24.638.262 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 24.107.468 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 530.794 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 2,2%.

2. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Mã TTHC: 1.001279.

a) Nội dung đơn giản hoá:

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 07 ngày làm việc giảm còn 06 ngày làm việc.

- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 06 (trang 85) thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được  ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 5.646.192 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 5.501.430 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 144.762 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 2,6%.

3. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ rượu. Mã TTHC: 2.000620.

a) Nội dung đơn giản hoá:

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 10 ngày làm việc giảm còn 09 ngày làm việc.

- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 07 (trang 86) thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 21.097.630 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 20.373.820 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 723.810 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 3,4%.

4. Thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Mã TTHC: 2.000181.

a) Nội dung đơn giản hoá

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 10 ngày làm việc giảm còn 09 ngày làm việc.

- Lý do:Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 10 (trang 87) thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 26.831.760 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 25.866.680 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 965.080 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 3,6%.

5. Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Mã TTHC: 2.000150.

a) Nội dung đơn giản hoá

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 10 ngày làm việc giảm còn 09 ngày làm việc.

- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 12 (trang 88) lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 4.975.400 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 4.734.130 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 241.270 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,8%.

6. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Mã TTHC: 2.000162.

a) Nội dung đơn giản hoá

- Nội dung đơn giản hóa: Cắt giảm thời gian thực hiện TTHC từ 10 ngày làm việc giảm còn 09 ngày làm việc.

- Lý do: Việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm bớt gánh nặng chi phí tuân thủ TTHC cho doanh nghiệp, tạo điều kiện cho doanh nghiệp nhanh chóng, kịp thời thực hiện hoạt động sản xuất, kinh doanh.

b) Kiến nghị thực thi

- Sửa đổi thời gian giải quyết đối với TTHC cấp huyện số thứ tự 11 (trang 88) thuộc lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước tại Danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 960/QĐ-UBND ngày 17/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Lộ trình thực hiện: Quý IV/2024.

c) Lợi ích phương án đơn giản hoá

- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hoá: 5.216.670 đồng/năm.

- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hoá: 4.975.400 đồng/năm.

- Chi phí tiết kiệm: 241.270 đồng/năm.

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 4,6%.

 

Ghi chú
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.

Nếu chưa có tài khoản, vui lòng

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

loading
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×
×
×
×
Vui lòng đợi