• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1260/QĐ-UBND Bình Phước 2023 công bố TTHC sửa đổi được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND cấp huyện, cấp xã của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1260/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính sửa đổi được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1260/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1260/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1260/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Bình Phước, ngày tháng 8 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Công b th tc hành chính sửa đổi đưc tiếp nhn ti Trung tâm
Phc v hành chính công, y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân
cp thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip
và Phát trin nông thôn trên địa bàn tnh Bình Phước
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
Kim soát th tc nh chính và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh đnh ln
quan đến kim soát th tc hành cnh;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc nh cnh;
Căn cứ Ngh đnh s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph v
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/ 2018
ca Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết
th tc hành chính;
Căn c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn Phòng Chính ph ng dn v nghip v Kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi nh mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/42018 ca Chính ph v thc hiện chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 ca UBND
tnh v vic ban hành Quy chế phi hp gia Văn phòng y ban nhân dân tnh
vi các s, ban, ngành tnh; UBND cp huyn, UBND cp xã trong v vic công
b, cp nht, công khai th tục hành chính trên địa bàn tnh Bình Phước;
Xét đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông tn ti T
trình s 167/TTr-SNN-VP ngày 31/7/2023,
1260
07
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này th tc hành chính sửa đổi
thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin
nông thôn đưc tiếp nhn tr kết qu ti Trung m Phc v hành chính công,
y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cấp trên địa bàn tnh nh
Phước (Ph lc kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký và thay thế:
1. Quyết định s 911/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 ca Ch tch UBND
tnh Công b th tc hành chính sa đổi, b sung, thay thế bãi b thuc thm
quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn
đưc tiếp nhn và tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công, y ban
nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Quyết định s 1979/QĐ-UBND ngày 21/10/2022 ca Ch tch UBND
tnh Công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Chăn nuôi
Thú y thuc thm quyn qun và gii quyết ca ngành Nông nghip
Phát trin nông thôn đưc tiếp nhn ti Trung tâm Phc v hành chính công trên
địa bàn tỉnh Bình Phước.
3. Quyết định s 179/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 ca Ch tch UBND
tnh Công b th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi, b sung bãi b đưc
tiếp nhn ti trung tâm phc v hành chính công, y ban nhân dân cp huyn
thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin
nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
4. Quyết định s 368/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 ca Ch tch UBND
tnh Công b th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vc Kinh tế hp tác và phát
trin nông thôn thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip
và Phát trin nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điu 3. Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các huyn, th xã,
thành ph; UBND các xã, phường, th trn và các t chc, nhân liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Cc Kim soát TTHC (VPCP);
- CT; các PCT UBND tnh;
- Như điều 3;
- LĐVP, Các phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Tuyết Minh
3
TH TC NH CHÍNH THUC THM QUYN QUN GII
QUYT CA NGÀNH NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH TIP NHN VÀ TR KT
QU TI TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
Mã s TTHC
Tên th tc hành chính
Trang
Mc DVC
I. LĨNH VC THY LI
2.001804.
000.00.00.H10
Phê duyệt phương án, điu chỉnh phương án cắm
mc ch gii phm vi bo v công trình thy li
trên đa bàn UBND tnh qun lý
10
Toàn trình
1.003232.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt, điều chnh công b công
khai quy trình vn hành h cha nước thuc thm
quyn ca UBND tnh
13
Toàn trình
1.003221.
000.00.00.H10
Thm đnh, p duyt đ cương, kết qu kim đnh an
tn đp, h cha thy li thuc thm quyn ca
UBND tnh
15
Toàn trình
1.003211.
000.00.00.H10
Thm đnh, phê duyt phương án ng phó thiên tai cho
công trình, ng h du đập trong quá trình thi công
thuc thm quyn ca UBND tnh
17
Toàn trình
1.003203.
000.00.00.H10
Thm đnh, p duyệt phương án ng p vi tình
hung khn cp thuc thm quyn ca UBND tnh
19
Toàn trình
1.004427.
000.00.00.H10
Cp giy phép cho các hot động trong phm vi
bo v công trình thy li: Xây dng công trình
mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu,
vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa cht,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vt liu xây dng,
khai thác nước dưới đất; Xây dng công trình
ngm thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh
21
Toàn trình
2.001426.
000.00.00.H10
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép: Xây
dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên
liu, nhiên liu, vật , phương tiện; Khoan, đào
kho sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sn,
vt liu xây dựng, khai thác nước ới đất; Xây
dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép
ca UBND tnh
24
Toàn trình
1.004385.
000.00.00.H10
Cp giy phép cho c hoạt đng trng cây lâu
năm trong phm vi bo v công trình thy li
thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh
27
Toàn trình
1260
07
8
4
2.001796.
000.00.00.H10
Cp giy phép hoạt động du lch, th thao, nghiên
cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh
30
Toàn trình
1.003880.
000.00.00.H10
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép hot
động: du lch, th thao, nghiên cu khoa hc, kinh
doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca
UBND tnh
33
Toàn trình
2.001793.
000.00.00.H10
Cp giy phép hoạt động của phương tiện thy ni
địa, phương tiện cơ gii, tr xe mô tô, xe gn máy,
phương tiện thy nội địa thô sơ ca UBND tnh
36
Toàn trình
2.001401.
000.00.00.H10
Cp gia hn, điều chnh ni dung giy phép: Trng
cây lâu m; Hoạt động của phương tiện thy ni
địa, phương tiện cơ gii, tr xe mô tô, xe gn máy,
phương tiện thy ni địa thô thuộc thm quyn
cp phép ca UBND tnh.
39
Toàn trình
2.001791.
000.00.00.H10
Cp giy phép nuôi trng thy sn thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh
42
Toàn trình
2.001795.
000.00.00.H10
Cp giy phép n mìn các hoạt động gây n
khác thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh
45
Toàn trình
1.003870.
000.00.00.H10
Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép hot
động: nuôi trng thy sn; N mìn các hot
động gây n khác thuc thm quyn cp phép ca
UBND tnh
48
Toàn trình
1.003921.
000.00.00.H10
Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thy lợi trong trường hp b
mt, b rách, hỏng thuc thm quyn cp phép
ca UBND tnh.
51
Toàn trình
1.003893.
000.00.00.H10
Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi
bo v công trình thy lợi trong trường hp tên
ch giấy phép đã được cp b thay đổi do chuyn
nhượng, p nhp, chia tách, cơ cấu li t chc
thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh
53
Toàn trình
1.009972.
000.00.00.H10
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây
dựng/điều chnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
tư xây dựng
55
Toàn trình
1.009973.
000.00.00.H10
Thm đnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế
sở/điu chnh thiết kế xây dng trin khai sau
thiết kế cơ sở
61
Toàn trình
II . LĨNH VC LÂM NGHIP
1.000084 .
000.00.00.H10
Phê duyệt Đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng,
gii trí trong rừng đặc dng đối vi khu rừng đặc
dng thuc địa phương qun lý
67
Toàn trình
1.000081.
000.00.00.H10
Phê duyệt Đề án du lch sinh thái, ngh dưỡng,
gii trí trong rng phòng h đối vi khu rng
69
Toàn trình
5
phòng h thuc địa phương qun lý
1.000065.
000.00.00.H10
Chuyn loi rừng đối vi khu rng do y ban
nhân dân cp tnh quyết đnh thành lp
71
Toàn trình
1.000058.
000.00.00.H10
Min, gim tin dch v môi trường rừng (đối vi
bên s dng dch v môi trường rng trong phm
vi địa gii hành chính ca mt tnh)
73
Toàn trình
1.000055.
000.00.00.H10
Phê duyệt phương án quản rng bn vng ca
ch rng là t chc
76
Toàn trình
1.000047.
000.00.00.H10
Phê duyt Phương án khai thác đng vt rng
thông thưng t t nhiên
89
Toàn trình
1.000045.
000.00.00.H10
Xác nhn bng kê lâm sn (cp tnh)
96
Toàn trình
1.004815.
000.00.00.H10
Đăng ký s sở nuôi, trồng các loài động vt
rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm Nhóm II
động vt, thc vt hoang nguy cp thuc
Ph lc II và III CITES
127
Toàn trình
1.007918.
000.00.00.H10
Phê duyệt, điều chnh, thiết kế d toán công trình
lâm sinh i vi công trình lâm sinh thuc d án
do Ch tch UBND cp tnh quyết định đầu tư)
140
Toàn trình
1.007917.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rng thay
thế din tích rng chuyn sang mc đích khác
159
Toàn trình
3.000159.
000.00.00.H10
Xác nhn ngun gc g trưc khi xut khu
165
Toàn trình
3.000160.
000.00.00.H10
Phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g
172
Toàn trình
3.000152.
000.00.00.H10
Quyết định ch trương chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác
187
Toàn trình
1.011470.
000.00.00.H10
Phê duyệt Phương án khai thác thực vt rng
thông thường thuc thm quyn gii quyết ca S
Nông nghip và Phát trin nông thôn
195
Toàn trình
1.007916.
000.00.00.H10
Phê duyt d toán, thiết kế Phương án trồng rng
thay thế đối với trường hp ch d án không t
trng rng thay thế
201
Toàn phn
3.000198.
000.00.00.H10
Công nhn, công nhn li ngun ging cây trng
lâm nghip.
206
Toàn trình
III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
2.001064.
000.00.00.H10
Cp, gia hn Chng ch hành ngh thú y thuc
thm quyền cơ quan qun chuyên ngành ty
cp tnh (gm tiêm phòng, cha bnh, phu thut
động vật; vn các hoạt động liên quan đến lĩnh
vc thú y; khám bnh, chẩn đoán bệnh, xét
nghim bnh động vt; buôn bán thuc thú y)
212
Toàn trình
1.005319.
000.00.00.H10
Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong trường
hp b mt, sai t, hỏng; thay đổi thông tin
liên quan đến cá nhân đã được cp Chng ch
216
Toàn trình
6
hành ngh thú y)
2.002132.
000.00.00.H10
Cp,Cp li Giy chng nhận điều kin v sinh
thú y
219
Toàn trình
1.001686.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
thuc thú y
226
Toàn trình
1.004839.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
thuc thú y
231
Toàn trình
1.004022.
000.00.00.H10
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc thú
y
234
Toàn trình
1.011475.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận sở an toàn dch bnh
động vt
237
Toàn trình
1.011477.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận s an toàn dch
bệnh động vt
250
Toàn trình
1.008126.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận đủ điều kin sn xut thc
ăn chăn nuôi thương mại, thc ăn chăn nuôi theo
đặt hàng.
254
Toàn trình
1.008127.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin sn xut
thức ăn chăn nuôi thương mi, thức ăn chăn nuôi
theo đt hàng.
263
Toàn trình
1.008128.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
vi chăn nuôi trang tri quy mô ln.
267
Toàn trình
1.008129.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln.
272
Toàn trình
1.011478.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bnh
động vt
276
Toàn trình
1.011479.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch bnh
động vt
288
Toàn trình
IV. LĨNH VỰC THY SN
1.004359.
000.00.00.H10
Cp, cp li giy phép khai thác thy sn
292
Toàn trình
1.004913.
000.00.00.H10
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điu kin
nuôi trng thy sn (theo yêu cu)
296
Mt phn
1.004918.
000.00.00.H10
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điu kin
sn xuất, ương dưỡng ging thy sn (tr ging
thy sn b m)
299
Toàn trình
1.004921.
000.00.00.H10
Sửa đổi, b sung ni dung quyết định công nhn
và giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng
(thuc đa bàn t hai huyn tr lên)
303
Toàn trình
1.004923.
000.00.00.H10
Công nhn và giao quyn qun cho t chc
cộng đồng (thuc đa bàn t hai huyn tr lên)
313
Toàn trình
1.003650.
000.00.00.H10
Cp giy chng nhận đăng ký tàu cá
320
Toàn trình
1.003634.
000.00.00.H10
Cp li giy chng nhn đăng ký tàu cá.
328
Toàn trình
1.004915.
000.00.00.H10
Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điều kin
sn xut thc ăn thủy sn, sn phm x môi
331
Toàn trình
7
trưng nuôi trng thy sn (tr nhà đầu nước
ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
1.004692.
000.00.00.H10
Cp, cp li giy xác nhận đăng nuôi trồng
thy sn lồng bè, đối tượng thy sn nuôi ch
lc
336
Toàn trình
V. VĂN PHÒNG S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
V. 1.Lĩnh vực Trng trt Bo v thc vt
1.007931.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán phân
bón
340
Toàn trình
1.007932.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
phân bón
344
Toàn trình
1.004509.
000.00.00.H10
Cp giy phép vn chuyn thuc bo v thc vt
349
Toàn trình
1.008003.
000.00.00.H10
Cp Quyết đnh, phc hi Quyết định công nhn
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công
nghiệp cây ăn quả lâu năm nhân giống bng
phương pháp vô tính
352
Toàn trình
1.009478.
000.00.00.H10
Đăng công b hợp quy đi vi các sn phm,
hàng hóa (phân bón, thuc BVTV) sn xut trong
nước đưc qun bi các quy chun k thut
quc gia do B Nông nghip Phát trin nông
thôn ban hành
358
Toàn trình
1.007933.
000.00.00.H10
Xác nhn ni dung qung cáo phân bón
364
Toàn trình
1.004363.
000.00.00.H10
Cp Giy chng nhận đủ điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt
368
Toàn trình
1.004346.
000.00.00.H10
Cp li Giy chng nhận đ điu kin buôn bán
thuc bo v thc vt
375
Toàn trình
1.004493.
000.00.00.H10
Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo
v thc vt
382
Toàn trình
V.2. Lĩnh vc Qun lý Cht lưng nông lâm sn và thy sn
1
2.001827.
000.00.00.H10
Cp giy chng nhận sở đủ điều kin an toàn
thc phẩm đối với s sn xut, kinh doanh thc
phm nông lâm thy sn
385
Toàn trình
2
2.001823.
000.00.00.H10
Cp li giy chng nhận sở đủ điều kin an
toàn thc phẩm đối với s sn xut, kinh doanh
thc phm nông lâm thy sản (Trường hợp trước 6
tháng tính đến ngày giy chng nhn ATTP hết
hn)
393
Toàn trình
V.3. LĨNH VC PHÁT TRIN NÔNG THÔN
1
1.003397.
000.00.00.H10
H tr d án liên kết (cp tnh)
401
Toàn trình
8
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
Mã s TTHC
Tên th tc hành chính
Trang
Mc DVC
I. LĨNH VỰC KINH T HP TÁC
1.003434.
000.00.00.H10
H tr d án liên kết (cp huyn)
404
Toàn trình
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIP
1.007919.
000.00.00.H10
Phê duyt, điều chnh, thiết kế d toán công trình
lâm sinh i vi công trình lâm sinh thuc d án
do Ch tch UBND cp huyn quyết định đầu tư)
407
Toàn trình
3.000175.
000.00.00.H10
Xác nhn ngun gc g trưc khi xut khu
429
Toàn trình
1.011471.
000.00.00.H10
Phê duyệt Phương án khai thác thực vt rng loài
thông thưng thuc thm quyn gii quyết ca y
ban nhân dân cp huyn
437
Toàn trình
III. LĨNH VỰC THY LI
2.001627.
000.00.00.H10
Phê duyệt, điều chnh quy trình vận nh đi vi
công trình thy li ln công trình thy li va
do UBND cp tnh phân cp
443
Toàn trình
1.003347.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyt, điều chnh và công b
công khai quy trình vn hành h chứa c thuc
thm quyn ca UBND cp huyn
445
Toàn trình
1.003471.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết qu kim
định an toàn đập, h cha thy li thuc thm
quyn ca UBND huyn
447
Toàn trình
1.003459.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyt phương án ng phó thiên
tai cho công trình, vùng h du đập trong quá trình
thi công thuc thm quyn ca UBND huyn (trên
địa bàn t 2 xã tr lên)
449
Toàn trình
1.003456.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyt phương án ng phó vi tình
hung khn cp thuc thm quyn ca UBND
huyện (trên địa bàn t 2 xã tr lên)
451
Toàn trình
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
Mã s TTHC
Tên th tc hành chính
Trang
Mc
DVC
I.LĨNH VỰC THY LI
2.001621.
000.00.00.H10
H tr đầu tư xây dựng phát trin thy li nh,
thy li nội đồng tưới tiên tiến, tiết kim nước
i vi ngun vn h tr trc tiếp, ngân sách địa
phương nguồn vn hp pháp của địa phương
phân b d toán cho UBND cp xã thc hin)
453
Mt phn
1.003446.
000.00.00.H10
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên
tai cho công trình, vùng h du đp trong quá trình
thi công thuc thm quyn ca UBND cp xã
455
Mt phn
1.003440.
Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó vi tình
457
Mt phn
9
000.00.00.H10
hung khn cp thuc thm quyn ca UBND cp
2.002163.
000.00.00.H10
Đăng khai số ợng chăn nuôi tập trung
nuôi trng thy sản ban đầu
459
Mt phn
2.002162.
000.00.00.H10
H tr khôi phc sn xut vùng b thit hi do
dch bnh
461
Mt phn
2.002161.
000.00.00.H10
H tr khôi phc sn xut vùng b thit hi do
thiên tai
477
Mt phn
II.LĨNH VC TRNG TRT
1.008004.
000.00.00.H10
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trng lúa
493
Mt phn
10
NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN QUN
VÀ GII QUYT CA NGÀNH NÔNG NGHIP VÀ PTNT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC THY LI, XÂY DNG CÔNG TRÌNH VÀ PTNT
1. Phê duyệt phương án, điu chỉnh phương án cm mc ch gii
phm vi bo v công trình thy lợi trên địa n UBND tnh qun lý. Mã s
TTHC: 2.001804
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trưng hp h sơ không hp l, công chc ti b phn tiếp nhn thc
hin ng dn cho t chc, nn điu chnh, b sung cho đầy đ hp l (ng
dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết qu, chuyn h về
Chi cc Thy li
- c 2: Trong thi hn 20 nym vic, k t ny nhn đầy đ h hp
l, Chi cc Thy li có trách nhim thẩm đnh h sơ, ly ý kiến các cơ quan, đơn v có
ln quan. Nếu đủ điu kin, Chi cc Thy li tham mưu Sở trình y ban nhân dân
tnh p duyt phương án cm mc ch gii phm vi bo v công trình thy li;
Tng hợp không đ điu kin thì thông báo do cho t chc, cá nhân biết.
- c 3: Chi cc Thy li gi kết qu v B phn Tr kết qu Trung m phc
v hành chính công tỉnh Bình Pc.
T chc, nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước.
11
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- T trình đ ngh phê duyt ca t chc, cá nhân lp h pơng án cm mc
ch gii;
- Bn sao chp Quyết đnh giao cho t chc, cá nn khai thác công tnh thy li
hoc hp đng khai thác công trình thy li;
- Quyết định phê duyt thiết kế k thut hoc thiết kế bn v thi công ca công
trình thy li;
- Thuyết minh h sơ pơng án cm mc ch giới (Căn c lp h sơ pơng án
cm mc ch giới; Đánh giá hin trng khu vc cm mc ch gii; S ng mc ch
gii cn cm, pơng án đnh v mc ch gii, khong cách các mc ch gii, các mc
tham chiếu (nếu có); Phương án huy động nhân lc, vt tư, liệu, thi công, gii phóng
mt bng; Tiến đ cm mc, bàn giao mc ch gii, kinh p thc hin; T chc thc
hin);
- Bn v pơng án cắm mc ch gii th hin phm vi bo v công trình, v trí,
tọa đ ca c mc ch gii trên nn bn đ hin trng công trình thy li.
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic, k t ny nhn đy đ h sơ hp l.
Trong đó:
+ UBND tnh: 03 ny làm vic
+ S Nông nghip và PTNT: 17 ngày m vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc & cá nhân
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh.
h) L phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Điu 43, Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
12
- Điu 21, 22, 23 Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ny 15/5/2018.
Đưa trích yếu vào
13
2. Thẩm đnh, phê duyệt, điu chnh và công b công khai quy tnh vn
hành h cha nưc thuc thm quyn ca UBND tnh. s TTHC: 1.003232
a) Trình t thc hin
- c 1: T chc, cá nhân lp h sơ phê duyt quy trình vn nh h cha
c trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v u chính ng
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu; Đồng thi, chuyn h sơ về Chi cc Thy li. Thi gian
thc hin 01 ngày làm vic.
Tng hp h kng hợp l, công chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nhân đề ngh phê duyt quy trình vn hành h cha nưc
điu chnh, b sung cho đầy đ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết qu, chuyn h sơ về Chi cc Thy li
- Bước 2: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l,
Chi cc Thy li t chc thm định. Nếu đ điu kin, Chi cc Thy li tham mưu
S trình UBND tnh xem xét phê duyt.
Trường hp không đủ điu kin phê duyt, Chi cc Thy li thông báo
bng văn bn cho t chc đề ngh phê duyt để b sung, hoàn thin h sơ.
- c 3: Chi cc Thy li gi kết qu v b phn tr kết qu ca Trung
tâm Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ gm:
- T trình đ ngh phê duyt quy trình vn hành h cha nưc;
- D tho quy trình vn hành h cha nưc;
- Báo cáo thuyết minh kết qu nh toán k thut;
- Bn đ hin trng công tnh;
- Văn bn góp ý kiến ca c cơ quan, đơn v liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo: Quyết đnh phê duyt thiết kế, điu chnh
14
thiết kế (nếu có); H thiết kế BVTC, bn v hoàn công. Công văn chấp thun kết
qu nghim thu hn thành ca s chuyên nnh (đối vi công trình xây hoàn thành
sau m 2016).
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ny nhn đ h
sơ theo quy đnh. Trong đó
- UBND tnh : 03 ny làm vic
- S Nông nghip và PTNT : 17 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin TTHC: T chc; Cá nn.
e) Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn Quyết định: UBND tnh hoc S Nông nghip Phát
trin nông thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Thy li hoc S Nông nghip và
Pt trin nông thôn
g) Kết qu thc hin TTHC: Quyết đnh hành chính
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mu đơn, t khai: Không
k) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn c pp ca TTHC.
- Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khon 1; đim c khon 2; đim b khon 4; đim c khon 7- Điu 12, Ngh đnh
114/2018/NĐ-CP ny 04/9/2018 ca Chính ph v qun an toàn đp, h cha
nưc.
15
3. Thm đnh, phê duyt đ cương, kết qu kim đnh an toàn đp, h cha
thy li thuc thm quyn ca UBND tnh. s TTHC: 1.003221
a) Trình t thc hin
- c 1: T chc, cá nn lp đ cương, kết qu kim định an tn đập, h cha
thy li trc tuyến trên Cng dch v ng hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết quả; Đồng thi, chuyn h sơ về Chi cc Thy li. Thi gian
thc hin 01 ngày làm vic.
Tng hp h kng hợp l, ng chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nhân đề ngh phê duyt quy trình vn hành h cha nưc
điu chnh, b sung cho đy đủ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết qu, chuyn h sơ về Chi cc Thy li
- Bước 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l, Chi
cc Thy li có trách nhim thm đnh h sơ, kim tra thc tế hin trưng khi cn
thiết, trưng hp đ điu kin, Chi cc Thy li tham mưu Sở trình UBND tnh
xem xét phê duyt; trưng hp không đ điu kin phê duyt, Chi cc Thy li tr
li h sơ cho t chc, cá nn đ ngh p duyt và thông báo do bng văn bn.
- c 3: Chi cc Thy li gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm
Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoặc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ gm:
- T trình đ ngh phê duyt;
- D tho đề cương kim đnh an toàn đp, h cha thy li;
16
- c i liu liên quan kc: Quyết đnh p duyt thiết kế, điu chnh thiết kế
(nếu có); H sơ thiết kế BVTC, bn v hoàn công. Công văn chp thun kết qu
nghim thu hoàn tnh ca s chuyên ngành (đi vi công trình y hoàn thành sau
năm 2016).
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết: 10 ny làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy
đnh. Trong đó : - UBND tnh: 03 ngày làm vic.
- S Nông nghip và PTNT: 07 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin TTHC: T chc; Cá nhân.
e) Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn Quyết định: UBND tnh hoc S Nông nghip Phát
trin nông thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Thy li hoc S Nông nghip và
Pt trin nông thôn
g) Kết qu thc hin TTHC: Đ cương, kết qu kim đnh đưc p duyt
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mu đơn, t khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn c pp ca TTHC.
- Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khon 1; đim b khon 2; khon 4 - Điu 19, Ngh đnh 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 ca Chính ph v qun an toàn đập, h cha nưc.
17
4. Thm đnh, phê duyt phương án ng phó thiên tai cho công tnh,ng
h du đp trong quá tnh thi công thuc thm quyn ca UBND tnh. Mã s
TTHC: 1.003211
- Bưc 1: T chc, cá nhân np lp h sơ đ ngh p duyt phương ánng p
thiên tai cho công trình, ng h du đập trc tuyến tn Cng dch v công hoc gi h
sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca
S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v nh chính công tnh Bình Pc,
đa ch: s 727, QL 14, phưng n Bình, thành ph Đng Xi, tỉnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn và
hn ny tr kết qu. Trưng hp h sơ không hp l, công chc ti b phn tiếp nhn
thc hin hưng dn cho t chc, cá nn đ ngh p duyt quy trình vn hành h
chứa nưc điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp
Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết qu, chuyn h sơ v Chi cc Thy li
- Bước 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l, Chi
cc Thy li có trách nhim thm định h sơ, trưng hp đ điu kin, tham mưu Sở
trình UBND tnh xem xét phê duyt; trưng hp không đ điu kin p duyt, Chi
cc Thy li tr li h sơ cho t chc, cá nhân đề ngh phê duyt và thông báo do
bng văn bn.
- c 3: Chi cc Thy li gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm
Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ gm:
- T trình đề ngh p duyt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng h
du đp;
- D tho phương án ng p thn tai cho công trình, vùng h du đp;
- Báo o kết qu nh toán k thut;
18
- Văn bn góp ý kiến ca các cơ quan, đơn v ln quan;
- Các tài liu khác liên quan kèm theo: Quyết đnh p duyt thiết kế, điu chnh
thiết kế (nếu có); H thiết kế BVTC, bn v hoàn công. Công văn chấp thun kết
qu nghim thu hn thành ca s chuyên nnh (đối vi công trình y hoàn thành
sau m 2016).
* S ng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ny nhn đ h sơ theo quy đnh. Trong
đó:
- UBND tnh: 3 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 12 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin TTHC: T chc; Cá nn.
e) Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyn Quyết định: UBND tnh hoc S Nông nghip Phát
trin nông thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Thy li hoc S Nông nghip và
Pt trin nông thôn
g) Kết qu thc hin TTHC: Phương án đưc phê duyt
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mu đơn, t khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn c pp ca TTHC.
- Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
19
5. Thm đnh, phê duyt phương án ng phó vi nh hung khn cp thuc
thm quyn ca UBND tnh. Mã s TTHC: 1.003203
a) Trình t thc hin
- Bưc 1: T chc, cá nhân lp h sơ đ ngh p duyệt pơng án ứng p vi
tình hung khn cp trc tuyến tn Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v
bưu cnh công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông
nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phưc, đa ch: S
727, QL 14, png Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu. Trưng hp h không hp l, công chc ti B phn tiếp nhn
h sơ hưng dn cho t chức, nhân đ ngh phê duyt quy trình vn nh h cha
c b sung cho đy đ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu, chuyn h sơ về Chi cc Thy li. Thi gian thc hin 01 ngày
làm vic.
- Bưc 2: Trong thi hn 15 ny làm vic, k t ny nhn đ h sơ hp l, Chi
cc Thy li có trách nhim thm định h sơ, trưng hp đ điu kin, tham mưu S
trình UBND tnh xem t phê duyt; trưng hp không đ điu kin phê duyt, Chi
cc Thy li tr li h sơ cho t chc, cá nhân đề ngh phê duyt và thông báo do
bng văn bn.
- c 3: Chi cc Thy li gi kết qu v b phn tr kết qu Trung m Phc v
Hành chính công tnh nh Phưc.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ gm:
- T trình đ ngh phê duyt;
- D tho phương án ng phó vi tình hung khn cp;
- Báo o kết qu nh toán k thut;
20
- Văn bn góp ư kiến ca các cơ quan, đơn v ln quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo: Quyết đnh phê duyt thiết kế, điu chnh
thiết kế (nếu có); H thiết kế BVTC, bn v hoàn công. Công văn chấp thun kết
qu nghim thu hoàn thành ca s chuyên nnh (đối vi công trình y hoàn thành
sau m 2016).
* S ng: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày m vic, k t ny nhn đủ h sơ theo quy đnh. Trong
đó:
- UBND tnh: 03 ny làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 12 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin TTHC: T chc; Cá nn.
e) Cơ quan gii quyết TTHC:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S Nông nghip và Phát trin nông thôn
hoc UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Thy li hoc S ng nghip và
Pt trin nông thôn
g) Kết qu thc hin TTHC: Phương án đưc phê duyt
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mu đơn, t khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn c pp ca TTHC.
- Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Khon 1; khon 2; đim c khon 4; đim c, d khon 5- Điu 26, Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP ny 04/9/2018 ca Chính ph v qun an toàn đp, h cha
nưc.
21
6. Cp giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình
thy li: Xây dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên
liu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác
khoáng sn, vt liu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dng công
trình ngm thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh. Mã s TTHC:
1.004427
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tiếp hoc qua dch v u chính công
ích hoc dch v công trc tuyến đến b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT
ti Trung tâm phc v hành cnh công tỉnh nh Phưc s 727, QL 14, png Tân
Bình, thành ph Đng Xoài, tnh Bình Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trưng hp h sơ chưa đy đ tng dn t chc, cá nhân b sung
cho đầy đủ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr
kết qu, chuyn h v Chi cc Thy li. Thi hn gii quyết 1 ngày làm vic.
- c 2: Trong thi hn 15 ngày ny làm vic, k t ngày nhn đy đ h
hp l Chi cc Thy li tiến hành kim tra thc tế hin tng. Nếu đ điu kin, Chi
cc Thy li tham mưu Sở trình UBND tnh cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi
cc Thy li gi v B phn Tr kết qu Trung m phc v hành chính công tnh
Bình Pc.
T chc, nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy phép hoạt đng trong phm vi bo v công trình thy li
theo mu (Ph lc III, Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ny 15/4/2018 ca Chính ph).
- Bn v thiết kế thi công đối vi các hoạt đng quy định ti khon 1, 2, 3, 10
Điu 13 Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018;
22
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giánh hưng ca hot động đến vic vn hành an toàn ca công trình
thy li;
- Văn bn tha thun vi t chc, nn khai thác công trình thy li;
- Văn bn tha thun v s dng đt lâu dài hoc có thi hn vi ch s dng đt
hp pháp;
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hp l. Trong đó:
- UBND tnh: 03 ny làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 12 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nn
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-ND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cấp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
23
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V NG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nhân n tnh Bình Phưc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: .......................................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, nn đang qun lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đề ngh cp phép....; t... ny... tháng năm... đến ngày...tháng... năm
Đ ngh y ban nn dân tnh Bình Phưc, Sng nghip PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng tôi cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
24
7. Cp gia hạn, điu chnh ni dung giy pp: Xây dng công trình mi;
Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu, vt tư, phương tiện; Khoan, đào
kho sát đa cht, thăm dò, khai thác khoáng sn, vt liu xây dng, khai thác
c dưi đt; Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép ca
UBND tnh. Mã s TTHC: 2.001426
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trưng hp h sơ không hp l, công chc ti b phn tiếp nhn thc
hin ng dn cho t chc, nn điu chnh, b sung cho đầy đ hp l (ng
dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết qu, chuyn h về
Chi cc Thy li.
- c 2: Trong thi hn 15 ngàym vic, k t ny nhn đầy đủ h sơ hp
l Chi cc Thy li tiến hành thm tra h sơ xin gia hn, điu chnh giy phép. Chi cc
Thy lợi có văn bản trình Lãnh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điều chnh ni
dung giy pp; tng hp không đ Điu kin t thông o do không cp giy
phép. Đng thi gi kết qu ra b phn Tr kết qu Trung m Phc v nh chính
công.
T chc, nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đề ngh cp giy pp theo mu (Ph lc III ban hành m theo Ngh
đnh 67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018).
- Bn v thiết kế thi công b sung hoc D án đu b sung;
25
- Báo o nh hình thc hin giy pp đưc cp;
- n bn tha thun ca t chc, cá nhân trc tiếp qun khai tc bo v
công trình thy li
- Bn sao giy phép đã đưc cp;
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ngày m vic, k t ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ny nhn đủ h sơ hp l. Trong đó:
+ UBND tnh: 03 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 12 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc & nhân
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn xin gia hn s dng (hoc điều chnh ni
dung) giy phép hot đng trong phm vi bo v công trình thu li.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
l) n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
26
Mu s 02
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày tháng năm.
ĐƠN ĐỀ NGH
GIA HN S DNG (HOẶC ĐIU CHNH NI DUNG) GIY PHÉP HOT
ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH THY LI
Kính gi:
- UBND tnh nh Phưc;
- S ng nghip và PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh nh Phưc.
Tên t chc, cá nhân đ ngh gia hn s dụng Điu chnh ni dung giy pp:
...........................................................................................................................................
Đa ch: .............................................................................................
S đin thoi: …… S Fax: ......................................
Đang tiến hành các hot độngtrong phm vi bo v công trình thy li ti v
trí theo giy phép s.... ny... tng...m... do (n cơ quan cấp phép); thi hn s
dng giy pp t đến .
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp giy phép cho (tên t chc,
cá nhân đ ngh gia hn, hoc Điu chnh ni dung giy phép) đưc tiếp tc hot đng
trong phm vi bo v công trình thy li vi nhng ni dung sau:
- Tên các hot đng đ ngh gia hn hoặc Điều chnh ni dung: ..........................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đ ngh gia hn...; t.... ny... tháng... m... đến ngày... tháng...
năm....
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Pc xem xét và cp giy phép cho (n t
chức, cá nhân đề ngh cp phép) gia hn (hoc Điu chnh) thc hin các hot động
trên. Chúng tôi cam kết hot động đúng phạm vi đưc phép tuân th các quy định
ca giy phép.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký tên, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
27
8. Cp giy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi
bo v công trình thy li thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh. Mã
s TTHC: 1.004385
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ hp l thì lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết.
Tng hp h sơ kng hợp l, công chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nn điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (hưng dn
mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ny tr kết qu, chuyn h về Chi
cc Thy li
- c 2: Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l
Chi cc Thy li tiến nh kim tra thc tế hiện trưng. Nếu đ điu kin, Chi cc
Thy li tham mưu S trình UBND tnh cp giy phép; trưng hp không đ điu
kin thì thông báo lý do kng cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi cc Thy li
gi v B phn Tr kết qu Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Pc.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy pp theo mu (Ph lc III ban nhm theo Ngh định
67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018);
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giá nh ng ca hot đng đến vic vn hành an toàn công trình
thy li;
- Văn bn tha thun ca t chc, nn khai thác công trình thy li.
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
28
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình cơ quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 01 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 04 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nn
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cấp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pháp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
29
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nhân n tnh Bình Pc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tỉnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: .....................................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy pp cho c hoạt đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, cá nhân đang qun lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hạn đ ngh cp phép....; t... ny... tháng m... đến ngày...tng... năm
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng i cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
30
9. Cp giy phép hot động du lch, th thao, nghiên cu khoa hc,
kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh. Mã s
TTHC: 2.001796
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết.
Tng hp h kng hợp l, ng chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nn điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (hưng dn
mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết qu, chuyn h v
Chi cc Thy li
- c 2: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l
Chi cc Thy li tiến nh kim tra thc tế hin tng. Nếu đ điu kin, Chi cc
Thy lợi tham u S trình UBND tnh cp giy phép. trưng hp kng đ điu
kin thì thông báo lý do kng cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi cc Thy li
gi v B phn Tr kết qu Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Pc.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy pp theo mu (Ph lc III ban nhm theo Ngh định
67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018).
- D án đu được phê duyt;
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giá nh ng ca hot đng đến vic vn hành an toàn công trình
thy li;
- Văn bn tha thun ca t chc, cá nhân trc tiếp khai thác và bo v công trình
thy li.
31
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhn đầy đ h sơ hp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 03 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 07 ny làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; cá nn.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh hoc S Nông nghip & PTNT
- quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT hoc Chi cc
Thy li
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy pp.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-ND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cấp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
32
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nhân n tnh Bình Phưc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: .............................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy pp cho c hoạt đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, cá nhân đang qun lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hạn đ ngh cp phép....; t... ny... tháng m... đến ngày...tng... năm
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng i cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
33
10. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép hoạt động: du lch, th
thao, nghiên cu khoa hc, kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp phép
ca UBND tnh. Mã s TTHC: 1.003880
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v ng hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết.
Tng hp h kng hợp l, ng chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nn điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (hưng dn
mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết qu, chuyn h v
Chi cc Thy li
- c 2: Trong thi hn 07 ny làm vic, k t ny nhn đy đ h hp l
Chi cc Thy li tiến hành thm tra h sơ xin gia hạn, điu chnh giy phép. Chi cc
Thy lợi có văn bản trình Lãnh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điều chnh ni
dung giy phép; trưng hợp không đủ điu kin thì thông o lý do không cp giy
phép. Đng thi gi kết qu ra b phn Tr kết qu Trung m Phc v nh chính
công.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh gia hn, điu chnh ni dung giy phép theo mu (Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh đnh 67/2018/-CP ny 14/5/2018);
34
- Bn v thiết kế thi công b sung hoc D án đầu tư bổ sung;
- Báo o nh hình thc hin giy pp đưc cp;
- Văn bản tha thun ca t chc, nn trc tiếp qun lý khai thác và bo v
công trình thy li.
- Bn sao giy phép đã đưc cp;
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 02 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 05 ny làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc & nhân
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy đnh ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn xin gia hn s dng (hoc điu chnh ni
dung) giy phép hot đng trong phm vi bo v công trình thu li.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
35
Mu s 02
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày tháng năm.
ĐƠN ĐỀ NGH
GIA HN S DNG (HOẶC ĐIU CHNH NI DUNG) GIY PHÉP HOT
ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH THY LI
Kính gi:
- UBND tnh nh Phưc;
- S ng nghip và PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh nh Phưc.
Tên t chc, cá nhân đ ngh gia hn s dụng Điu chnh ni dung giy pp:
.........................................................................................................................................
Đa ch: .............................................................................................
S đin thoi: …… S Fax: ......................................
Đang tiến hành các hot đng trong phm vi bo v công trình thy li ti v
trí theo giy phép s.... ny... tng...m... do (n cơ quan cấp phép); thi hn s
dng giy pp t đến .
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp giy phép cho (tên t chc,
cá nhân đ ngh gia hn, hoc Điu chnh ni dung giy phép) đưc tiếp tc hot đng
trong phm vi bo v công trình thy li vi nhng ni dung sau:
- Tên các hot đng đ ngh gia hn hoặc Điều chnh ni dung: ..........................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đ ngh gia hn...; t.... ny... tháng... m... đến ngày... tháng...
năm....
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Pc xem xét và cp giy phép cho (n t
chức, cá nhân đề ngh cp phép) gia hn (hoc Điu chnh) thc hin các hot động
trên. Chúng tôi cam kết hot động đúng phạm vi đưc phép tuân th các quy định
ca giy phép.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
36
11. Cp giy phép hoạt động của phương tiện thy nội địa, phương tiện
giới, tr xe tô, xe gắn máy, phương tiện thy nội địa thô của
UBND tnh. Mã s TTHC: 2.001793
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v ng hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết.
Tng hp h kng hợp l, ng chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho t chc, cá nn điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (hưng dn
mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết qu, chuyn h v
Chi cc Thy li
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đy đ h hp l
Chi cc Thy li tiến nh kim tra thc tế hin tng. Nếu đ điu kin, Chi cc
Thy li tham mưu S trình UBND tnh cp giy phép; trưng hp không đ điu
kin thì thông báo lý do kng cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi cc Thy li
gi v B phn Tr kết qu Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Pc.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy phép theo mu (Ph lc III ban hành kèm theo Ngh đnh
67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018);
37
- Bn sao giy chng nhn đăng ký pơng tin cơ gii đưng bộ; pơng tin
đưng thy ni đa;
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giá nh ng ca hot đng đến vic vn hành và an toàn công trình
thy li;
- Văn bn tha thun ca t chc, nn khai thác công trình thy li.
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny làm vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 01 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 04 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; cá nn.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy đnh ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
38
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nhân n tnh Bình Phưc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: ..............................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, cá nhân đang qun lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đề ngh cp phép....; t... ny... tháng năm... đến ny...tng... năm
Đ ngh y ban nn dân tnh Bình Phưc, Sng nghip PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng i cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
39
12. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thy nội địa, phương tiện giới, tr xe tô,
xe gắn máy, phương tin thy nội địa thô thuộc thm quyn cp phép
ca UBND tnh. Mã s TTHC: 2.001401
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S ng nghip và PTNT ti Trung tâm phc v nh chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đ t hưng dn t chc, nhân hoàn
thin.
- c 2: Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ny nhn đy đ h sơ hp l
Chi cc Thy li tiến hành thm tra h sơ xin gia hạn, điu chnh giy phép. Chi cc
Thy lợi có văn bản trình Lãnh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điều chnh ni
dung giy phép; trưng hợp không đủ điu kin thì thông o lý do không cp giy
phép và nhn kết qu gi b phn Tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh gia hn, điu chnh ni dung giy phép theo mu (Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh đnh 67/2018/-CP ny 14/5/2018);
- Báo o nh hình thc hin giy phép đưc cp;
- Văn bản tha thun ca t chc, cá nn trc tiếp qun lý khai thác và bo v
công trình thy li.
40
- Bn sao giy phép đã đưc cp;
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny làm vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 01 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 04 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nhân.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy đnh ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn xin gia hn s dng (hoc điều chnh ni
dung) giy phép hot đng trong phm vi bo v công trình thu li.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
41
Mu s 02
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày tháng năm.
ĐƠN ĐỀ NGH
GIA HN S DNG (HOẶC ĐIU CHNH NI DUNG) GIY PHÉP HOT
ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH THY LI
Kính gi:
- UBND tnh nh Phưc;
- S ng nghip và PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tnh nh Phưc.
Tên t chc, cá nhân đ ngh gia hn s dụng Điu chnh ni dung giy pp:
.........................................................................................................................................
Đa ch: .....................................................................................................
S đin thoi: …… S Fax: ......................................
Đang tiến hành các hot độngtrong phm vi bo v công trình thy li ti v
trí theo giy phép s.... ny... tng... năm... do (Tên quan cấp phép); thi hn s
dng giy pp t đến .
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp giy phép cho (tên t chc,
cá nhân đ ngh gia hn, hoc Điu chnh ni dung giy phép) đưc tiếp tc hot đng
trong phm vi bo v công trình thy li vi nhng ni dung sau:
- Tên các hot đng đ ngh gia hn hoặc Điều chnh ni dung: ..........................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đ ngh gia hn...; t.... ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng...
năm....
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Pc xem xét và cp giy phép cho (n t
chức, cá nhân đề ngh cp phép) gia hn (hoc Điu chnh) thc hin các hot động
trên. Chúng tôi cam kết hot động đúng phạm vi đưc phép tuân th các quy định
ca giy phép.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
42
13. Cp giy phép nuôi trng thy sn thuc thm quyn cp phép ca
UBND tnh. Mã s TTHC: 2.001791
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pớc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, thành ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trưng hp h sơ ca đầy đủ t hưng dn t chc, nhân hoàn
thin.
- c 2: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l
Chi cc Thy li tiến nh kim tra thc tế hin tng. Nếu đ điu kin, Chi cc
Thy li trình UBND tnh cp giy phép; trưng hp kng đ điu kin thì thông báo
lý do không cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi cc Thy li gi v B phn Tr
kết qu Trung tâm phc v nh chính công tỉnh Bình Pc.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy pp theo mu (Ph lc III ban nhm theo Ngh định
67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018).
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giá nh ng ca hot đng đến vic vn hành an toàn công trình
thy li;
- Văn bn tha thun ca t chc, nn khai thác công trình thy li;
43
- Văn bn tha thun v s dng đt lâu dài hoc có thi hn vi ch s dng đt
hp pháp.
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 03 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 07 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; cá nn.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cấp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
44
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nhân n tnh Bình Phưc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tỉnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: ................................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, cá nhân đang quản lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đề ngh cp phép....; t... ngày... tng năm... đến ngày...tháng... năm
Đ ngh y ban nn dân tnh Bình Phưc, Sng nghip PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng i cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
45
14. Cp giy phép n mìn các hoạt động gây n khác thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh. Mã s TTHC: 2.001795
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đ t hưng dn t chc, nhân hoàn
thin.
- c 2: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l
Chi cc Thy li tiến nh kim tra thc tế hin tng. Nếu đ điu kin, Chi cc
Thy li trình UBND tnh cp giy phép; trưng hp kng đ điu kin thì thông báo
lý do không cp giy phép. Sau khi có Giy phép Chi cc Thy li gi v B phn Tr
kết qu Trung tâm phc v nh chính công tỉnh Bình Pc.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh cp giy pp theo mu (Ph lc III ban nhm theo Ngh định
67/2018/NĐ-CP ny 14/5/2018).
- Bn sao h chiếu n mìn;
- Sơ ha v trí khu vc tiến nh các hoạt đng đ ngh cp phép;
- Đánh giá nh ng ca hot đng đến vic vn hành an toàn công trình
thy li;
46
- Văn bn tha thun ca t chc, cá nhân trc tiếp khai thác và bo v công trình
thy li.
* S ng h : 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhn đầy đ h sơ hp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 03 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 07 ny làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; cá nhân.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 150.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-ND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mu đơn, mu t khai: Ph lc 1 Mu Đơn xin cấp giy phép hot
đng trong phm vi bo v công trình thu li”
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
47
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ny tháng m….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PP HOT ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH
THY LI
Kính gi:
- y ban nn n tỉnh Bình Phưc;
- S Nông nghip PTNT tnh Bình Phưc;
- Chi cc Thy li tỉnh Bình Pc.
Tên t chc, cá nhân xin cp giy phép: .............................................
Đa ch: ..................................................................................................................
S đin thoi: ……S Fax: .........................
Đ ngh đưc cp giy phép cho các hot đng trong phm vi bo v ca công
trình thy li (tên công trình thy li) do (tên t chc, cá nhân đang qun lý khai thác
công trình thy li) qun lý vi các ni dung sau:
- Tên các hot đng: .................................................................................................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đề ngh cp phép....; t... ny... tháng năm... đến ny...tng... năm
Đ ngh y ban nn dân tnh Bình Phưc, Sng nghip PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp pp cho (tên t chc, cá
nhân đ ngh cp pp) thc hin các hot đng trên. Cng i cam kết hot động
đúng phm vi đưc phép và tuân th các quy đnh ca giy pp.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
48
15. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép hoạt động: nuôi trng
thy sn; N mìn và các hot động gây n khác thuc thm quyn cp phép
ca UBND tnh. Mã s TTHC: 1.003870
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h v Chi cc Thy li gii
quyết. Trưng hp h sơ chưa đy đ thì hưng dn t chc, cá nn hn thin.
- c 2: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ny nhn đy đ h sơ hp l
Chi cc Thy li tiến hành thm tra h sơ xin gia hạn, điu chnh giy phép. Chi cc
Thy lợi có văn bản trình Lãnh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điều chnh ni
dung giy phép; trưng hợp không đủ điu kin thì thông o lý do không cp giy
phép và nhn kết qu gi b phn Tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h
- Đơn đ ngh gia hn, điu chnh ni dung giy phép theo mu (Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh đnh 67/2018/-CP ny 14/5/2018);
- Báo o nh hình thc hin giy phép đưc cp;
- Văn bản tha thun ca t chc, nn trc tiếp qun lý khai thác và bo v
công trình thy li.
- Bn sao giy phép đã đưc cp;
* S ng h sơ: 01 b h
49
d) Thi hn gii quyết:
- Trong 03 ny m vic, k t ny nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ có
trách nhim xem t, kim tra tính hp l ca h trình quan có thẩm quyn
phê duyt.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ny nhn đầy đ h sơ hợp l. Trong
đó:
+ UBND tnh: 03 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 07 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nhân.
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy đnh ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn xin gia hn s dng (hoc điu chnh ni
dung) giy phép hot đng trong phm vi bo v ng trình thu li.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh định s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:
50
Mu s 02
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…, ngày tháng năm.
ĐƠN ĐỀ NGH
GIA HN S DNG (HOẶC ĐIU CHNH NI DUNG) GIY PHÉP HOT
ĐNG TRONG PHM VI BO V CÔNG TRÌNH THY LI
Kính gi:
- UBND tnh nh Phưc;
- S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Pc;
- Chi cc Thy li tnh nh Phưc.
Tên t chc, cá nhân đ ngh gia hn s dụng Điu chnh ni dung giy pp:
...........................................................................................................................................
Đa ch: .............................................................................................
S đin thoi: …… S Fax: ....................................
Đang tiến hành các hot độngtrong phm vi bo v công trình thy li ti v
trí theo giy phép s.... ny... tng...m... do (n cơ quan cấp phép); thi hn s
dng giy pp t đến .
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Phước, Sng nghip và PTNT tnh Bình
Pc, Chi cc Thy li tnh Bình Phưc xem xét và cp giy phép cho (tên t chc,
cá nhân đ ngh gia hn, hoc Điu chnh ni dung giy phép) đưc tiếp tc hot đng
trong phm vi bo v công trình thy li vi nhng ni dung sau:
- Tên các hot đng đ ngh gia hn hoặc Điều chnh ni dung: ..........................
- Ni dung: .........................................................................................................
- V t ca c hot đng .......................................................................................
- Thi hn đ ngh gia hn...; t.... ny... tháng... m... đến ngày... tháng...
năm....
Đ ngh y ban nhân dân tnh Bình Pc xem xét và cp giy phép cho (n t
chc, cá nhân đề ngh cp phép) gia hn (hoc Điu chnh) thc hin các hot động
trên. Chúng tôi cam kết hot động đúng phạm vi đưc phép tuân th các quy định
ca giy phép.
T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGH CP
GIY PHÉP
(Ký n, đóng du, ký và ghi rõ h tên)
51
16. Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công
trình thy lợi trong trưng hp b mt, b rách, hỏng thuc thm quyn
cp phép ca UBND tnh. Mã s TTHC: 1.003921
a) Trình t thc hin:
c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến tn Cng dch v công hoc gi
h sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn
ca S Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đ t hưng dn t chc, nhân hoàn
thin.
c 2: Trong thi hn 03 ny làm vic, k t ngày nhn đưc đơn đ ngh Chi
cc Thy li tiến nh thm tra h xin gia hạn, điều chnh giy phép, có văn bản
trình nh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điu chnh ni dung giy pp;
trưng hp không đ điu kin đ cp phép t tng báo lý do không cp li giy
phép và nhn kết qu gi b phn Tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h : Đơn đề ngh cp li giy pp.
* S ng h sơ: 01 b h
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ny nhn đưc đơn đ nghị. Trong đó:
+ UBND tnh: 01 ngày m vic
+ S Nông nghip và PTNT: 02 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nhân.
52
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy định ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hội đng nhân dân tỉnh Bình Phưc)
h) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không.
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li.
53
17. Cp li giy phép cho các hoạt đng trong phm vi bo v công
trình thy lợi trong trường hp tên ch giấy phép đã được cp b thay đổi
do chuyển nhượng, p nhập, chia tách, cấu li t chc thuc thm
quyn cp phép ca UBND tnh. Mã s TTHC: 1.003893
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h về Chi cc Thy
li gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đ t hưng dn t chc, nhân hoàn
thin.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc đơn đề ngh
Chi cc Thy li tiến hành thm tra h sơ xin gia hạn, điu chnh giy phép. Chi cc
Thy lợi có văn bản trình Lãnh đo S, UBND tnh chp thun gia hn, điều chnh ni
dung giy phép; trưng hp không đ điu kin để cp pp thì thông o do không
cp li giy pp và nhn kết qu gi b phn Tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
cnh công.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp li giy phép.
- Tài liu chng minh vic thay đi n ch Giy pp trc tiếp.
- Bn sao giy phép đã đưc cp;
* S ng h sơ: 01 b h
54
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ny nhn đưc đơn đ nghị. Trong đó:
- UBND tnh: 01 ngày m vic
- S Nông nghip và PTNT: 02 ngày làm vic
đ) Đi tưng thc hin Th tc hành chính: T chc; nhân
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh; S Nông nghip & PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip & PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép.
h) L phí: 20.000 đng (theo quy đnh ti Ngh quyết s 09/2018/NQ-HĐND
ngày 02/7/2018 ca Hi đng nhân dân tnh Bình Pc)
h) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
l) n c pp ca th tc hành chính:
- Lut Thu li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP ngày 15/4/2018 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut thu li.
55
18. Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/điều
chnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng. Mã s TTHC: 1.009972
a) Trình t thc hin:
- Người đ ngh thẩm định lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu chuyn h về Chi cc Thy lợi để thc hin
thẩm định.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi tiếp nhn h sơ, Sở Nông
nghip và PTNT có trách nhim:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h sơ;
+ Tr li h thẩm định trong trường hp: Trình thẩm định không đúng
vi thm quyn ca S Nông nghip PTNT hoặc Người đề ngh thẩm định
không đúng thẩm quyền theo quy định ti Ngh định s 15/2021/-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph; Không thuộc đối tượng phi thẩm định ti S Nông
nghiệp PTNT theo quy đnh; H trình thẩm định không bảo đảm v tính
pháp lý hoc không hp l theo quy định ti Ngh định này;
+ Gửi văn bản đến các quan thm quyn v phòng cháy cha cháy
để thc hin ly ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết kế s
trong tng hp ch đầu tư có yêu cầu.
- Trong thi hạn 05 ngày đối với nhóm B, 03 ngày đi vi nhóm C k t
ngày nhận được yêu cu của quan chuyên môn v xây dng, nếu Người đ
ngh thẩm định không thc hin vic b sung h thì quan chuyên môn v
xây dng dng vic thẩm định, Người đề ngh thẩm định trình thẩm định li khi
có yêu cu.
- Trong quá trình thẩm định, S Nông nghip PTNT quyn tm
dng thẩm định (không quá 01 ln) thông báo kp thời đến Người đề ngh
thẩm định các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h dẫn đến
không th đưa ra kết lun thẩm định. Trường hp các li, sai sót nêu trên không
th khc phục được trong thi hạn 05 ngày đối với nhóm B, 03 ngày đi vi
nhóm C thì S Nông nghip và PTNT dng vic thẩm định, Người đề ngh thm
định trình thẩm định li khi có yêu cu.
- Trong thời gian không quá 13 ngày đi vi d án nhóm B, không quá 8
ngày đối vi d án nhóm C k t ngày nhận đủ h hợp l S Nông nghip
PTNT ra thông báo kết qu thẩm đnh kèm theo h sơ bn v được đóng dấu.
- Sau khi thẩm định S Nông nghip PTNT trình UBND tnh phê
duyt.
56
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/điều
chnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng theo Mu s 1 Ph lc I Ngh
định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
- Văn bản v ch trương đầu xây dựng công trình theo quy đnh pháp
lut v đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư;
- Quyết định la chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyn theo
quy định và phương án thiết kế đưc la chn kèm theo (nếu có yêu cu);
- Văn bn/quyết đnh phê duyt bn v kèm theo (nếu có) ca mt trong
các loi quy hoạch sau đây: Quy hoạch chi tiết xây dựng được cp thm
quyn phê duyt; quy hoch tính cht k thut chuyên ngành khác theo quy
định ca pháp lut v quy hoạch; phương án tuyến công trình, v trí công trình
được quan nhà nước thm quyn chp thun; quy hoch phân khu xây
dựng đối với trường hp không có yêu cu lp quy hoch chi tiết xây dng;
- Các văn bản ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết kế sở;
kết qu thc hin th tc v đánh giá tác động môi trường theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường gửi quan chuyên môn v xây dựng trước thi
hn thông báo kết qu thẩm định. Trường hp ch đầu u cầu thc hin
th tc ly ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết kế sở theo
chế mt ca liên thông thì ch đầu tư nộp b sung 01 b h sơ theo quy định ca
pháp lut v phòng cháy và cha cháy;
- Các văn bản tha thun, xác nhn v đấu ni h tng k thut ca d án;
văn bản chp thuận độ cao công trình theo quy đnh ca Chính ph v qun
độ cao chƣớng ngi vt hàng không các trận địa qun lý, bo v vùng tri ti
Việt Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối tượng yêu cu
ly ý kiến thng nht v b mt quản lý độ cao công trình tại giai đoạn phê duyt
quy hoch xây dng) (nếu có);
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có)
- H sơ khảo sát xây dng được phê duyt; thuyết minh Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dng; thiết kế cơ sở hoc thiết kế khác theo thông l quc
tế phc v lp báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng (gm bn v
thuyết minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án;
- Đối vi d án s dng vốn đầu công, vốn nhà nước ngoài đầu công
yêu cu xem xét tng mức đầu tư, h trình thẩm đnh còn phi các ni
57
dung sau: tng mức đầu tư; các thông tin, số liu v giá, định mc liên quan;
báo giá, kết qu thẩm định giá (nếu có).
- Danh sách các nhà thu kèm theo s chng ch năng lc ca nhà thu
kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nthu thm tra (nếu có); s chng
ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mức đầu tư; chủ nhim,
ch trì thm tra;
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: Thời gian thẩm định được tính từ ngày quan, tổ
chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau:
+ Không q13 ngày làm việc đối với dự án nhóm B;
+ Không q8 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
- Thời gian phê duyệt của UBND tỉnh (hoặc quan được phân cấp): 05
ngày làm việc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Ch đầu hoặc t chức/cá nhân được Người quyết định đầu tư/cơ quan
nhà nước thm quyn giao chun b d án gọi chung Người đề ngh thm
định.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh.
- Cơ quan thực hin TTHC: S Nông nghip và PTNT.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo kết quả thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi
đầu kèm theo hồ thiết kế trình thẩm định có đóng dấu thẩm định của quan
chuyên môn về xây dựng.
h) Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng/điều chnh
Báo cáo nghiên cu kh thi đầu theo Mẫu s 1 Ph lc I Ngh định s
15/2021/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
H trình thẩm định phi bảo đảm tính pháp lý, phù hp vi nội dung đ
ngh thẩm định. H trình thẩm định được xem hp l khi bảo đm các ni
dung quy định ti khoản 3 Điều 14 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph, đúng quy cách, được trình bày vi ngôn ng chính
tiếng Việt và được Người đề ngh thẩm định kim tra, xác nhn. Phn h sơ thiết
kế kiến trúc trong h thiết kế xây dng (nếu có) phi tuân th quy định ca
pháp lut v kiến trúc.
58
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 51/2021/-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh ban
hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
59
Mu s 01
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………….
…………., ngày ….. tháng ….. năm …..
T TRÌNH
Thẩm định d án đầu tư xây dựng hoc thiết kế cơ sở
Kính gửi: (Cơ quan chủ trì thẩm định)
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14
và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s /2021/NĐ-CP ngày tháng 03 năm 2021 của Chính
ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan …………………………………….
(Tên t chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thẩm định báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng (Tên d án) vi các ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi cp công trình chính; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế.
4. Người quyết định đầu tư:
5. Ch đầu (nếu ) hoặc tên đi din t chức và các thông tin đ liên h
a chỉ, điện thoi,...):
6. Địa điểm xây dng:
7. Giá tr tng mức đầu tư:
8. Ngun vn đầu tư: ………. (xác định ghi rõ: vn đầu công/vốn nhà
ớc ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hiện theo phương thức PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
60
II. DANH MC H SƠ GI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: liệt các văn bản pháp liên quan theo quy đnh
ti khoản 3 Điều 14 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H sơ khảo sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mức đầu tư; Danh
mc quy chun, tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế cơ s bao gm bn v và thuyết minh.
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
- s chng ch năng lực ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế
s, nhà thu thm tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch
nhim kho sát xây dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch
trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thầu nưc ngoài (nếu có).
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thẩm định báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng (Tên d án) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
61
19. Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở/điều
chnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở. Mã s h sơ: 1.009973
a) Trình t thc hin:
- Người đ ngh thẩm định lp h sơ trực tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h qua dịch v bưu chính công ích hoc np h sơ trực tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính
công tỉnh Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph
Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Công chc tiếp nhn h sơ sau khi xem xét h sơ hợp l, tiếp nhn h
chuyn h sơ đến Chi cc Thy li để thc hin thẩm định.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi tiếp nhn h sơ, Chi cục Thy li
có trách nhiệm tham mưu Sở:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h sơ;
+ Tr li h thẩm định trong trưng hp: Trình thẩm định không đúng
vi thm quyn ca S Nông nghip PTNT hoặc người đề ngh thẩm định
không đúng thẩm quyền theo quy định ti Ngh định s 15/2021/-CP ngày
03/3/2021 ca Chính ph; Không thuộc đối tượng phi thẩm định ti S Nông
nghiệp PTNT theo quy đnh; H trình thẩm định không bảo đảm v tính
pháp lý hoc không hp l theo quy định ti Ngh định này;
+ Gửi văn bản đến các cơ quan có thm quyn v phòng cháy chữa cháy để
thc hin ly ý kiến v gii pháp phòng cháy, cha cháy ca thiết kế cơ sở trong
trường hp ch đầu tư có yêu cầu.
- Trong thi hạn 10 ngày đối vi công trình cấp II,III, 05 ngày đi vi công
trình còn li k t ngày nhn đưc yêu cu ca S Nông nghip PTNT, nếu
người đ ngh thẩm định không thc hin vic b sung h thì Sở Nông nghip
PTNT dng vic thẩm định, người đ ngh thm định trình thẩm định li khi
có yêu cu.
- Trong quá trình thẩm định, S Nông nghip PTNT có quyn tm dng
thẩm định (không quá 01 ln) thông báo kp thời đến người đề ngh thm
định các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h sơ dẫn đến không th
đưa ra kết lun thẩm định. Trường hp các li, sai t nêu trên không th khc
phục được trong thi hạn 10 ngày đối vi công trình cấp II,III, 05 ngày đi vi
công trình còn li thì S Nông nghip PTNT dng vic thẩm định, người đ
ngh thẩm định trình thẩm định li khi có yêu cu.
62
- Trong thời gian không quá 15 ngày đi vi công trình cp II, cp III;
không quá 10 ngày đối vi công trình còn li k t ngày nhận đủ h hợp l
S Nông nghip PTNT ra thông báo kết qu thẩm định kèm theo h bản
v được đóng dấu.
- Sau khi thẩm định Chi cc Thy lợi tham mưu S Nông nghip PTNT
trình UBND tnh phê duyt.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình thẩm định Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế s/điu
chnh Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế s theo Mu s 4 Ph lc I
Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph;
+ Các văn bản pháp kèm theo, gm: quyết đnh phê duyt d án đầu
xây dng công trình kèm theo Báo cáo nghiên cu kh thi được pduyệt; văn
bn thông báo kết qu thẩm định của cơ quan chuyên môn v xây dng và h
bn v thiết kế sở được đóng du xác nhn kèm theo (nếu có); báo cáo kết
qu thm tra thiết kế xây dng ca Nhà thầu vấn thẩm tra được ch đầu
xác nhn (nếu yêu cầu); văn bản thm duyt thiết kế phòng cháy cha cháy,
kết qu thc hin th tc v đánh giá tác động môi trường theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường (nếu yêu cầu) các văn bản khác liên
quan; Th tc v phòng cháy chữa cháy được thc hin theo nguyên tắc đồng
thi, không yêu cu bt buc xut trình ti thời điểm trình h sơ thẩm định, song
phi kết qu gửi quan chuyên môn về xây dựng trước thi hn thông báo
kết qu thẩm định;
+ H khảo sát xây dựng được ch đầu phê duyt; h thiết kế xây
dng ca bước thiết kế xây dng trình thẩm định;
63
+ s chng ch năng lc hoạt động xây dng ca nhà thu kho sát,
nhà thu lp thiết kế xây dng, nhà thu thm tra; s chng ch hành ngh
hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây dng; ch
nhim, ch trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra; Giy phép hot
động xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có);
- Đối vi các công trình s dng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu
tư công có yêu cu thẩm định d toán xây dng, ngoài các nội dung quy định ti
nêu trên, h sơ phải có thêm d toán xây dng; các thông tin, s liu v giá, định
mức liên quan đ xác định d toán xây dng; báo giá, kết qu thẩm định giá
(nếu có).
+ Đi với điều chnh thiết kế trin khai sau thiết kế sở ngoài các thành
phn h nêu trên, chủ đầu tư phải np báo cáo tình hình thc tế thi công xây
dựng công trình (trường hợp công trình đã thi công xây dựng).
- S ng h sơ: 01 b h sơ.
d) Thi hn gii quyết: Thi gian thẩm định ti S Nông nghip
PTNT:
- Đối vi công trình cp II và cp III: không quá 15 ngày làm vic.
- Đối vi các công trình còn li: không quá 10 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu hoc t chc/cá
nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan nhà nưc có thm quyn giao chun
b d án gọi chung là Người đề ngh thẩm định.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Nông nghip và PTNT.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo kết qu thm
định/điều chnh Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở kèm theo h
thiết kế trình thẩm định có đóng dấu thẩm định của quan chuyên môn v xây
dng.
h) L phí: Theo quy định tại Thông tƣ của B trưởng B Tài chính.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình thẩm định/điều chnh Thiết kế
xây dng trin khai sau thiết kế sở theo Mu s 4 Ph lc I Ngh đnh s
15/2021/NĐ-CP.
64
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H trình thẩm
định phi bảo đảm tính pháp lý, phù hp vi nội dung đề ngh thẩm định. H
trình thẩm định được xem hp l khi bảo đảm các nội dung quy định ti khon
3 Điu 37 Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính phủ, đúng quy
cách, được trình bày vi ngôn ng chính tiếng Việt và được người đ ngh thm
định kim tra, xác nhn. Phn h thiết kế kiến trúc trong h thiết kế xây dng
(nếu có) cn tuân th quy định theo pháp lut v kiến trúc.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014; Lut sa đi, b sung mt s điu ca Lut
Xây dng ngày 17/6/2020;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph Quy định chi
tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
- Quyết định s 51/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 ca UBND tnh ban
hành quy định v qun lý d án đầu tưu xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm
65
Mu s 04
TÊN T CHC
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: ………..
………, ngày ….. tháng ….. năm ….
T TRÌNH
Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở
Kính gửi: (Cơ quan thẩm định)
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14
và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2021/-CP ngày... tháng 3 năm 2021 của
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(Tên ch đầu tư) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dng) thẩm định thiết kế
xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: ………………………………………………………
2. Loi, Cp công trình: ……………………………………………………
3. Thuc d án: Theo quyết định đầu tư được phê duyệt …………………
4. Tên ch đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa chỉ,...): ……
5. Địa điểm xây dựng: ……………………………………………
6. Giá tr d toán xây dng công trình: ……………………………………
7. Ngun vốn đầu tư: ………………… (xác định ghi rõ: vốn đầu
công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hiện theo phương thức PPP)
8. Nhà thu kho sát xây dng: …………………………………………
9. Nhà thu lp thiết kế xây dựng: …………………………………………
10. Nhà thu thm tra thiết kếy dựng: …………………………………
11. Tiêu chun, quy chun áp dụng: ……………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: ………………………………………
II. DANH MC H SƠ GI KÈM BAO GM
1. Văn bản pháp lý: liệt các văn bản pháp liên quan theo quy đnh
ti khoản 3 Điều 37 ca Ngh định này.
2. Tài liu kho sát xây dng, thiết kếy dng:
- H sơ khảo sát xây dng được Ch đầu tư nghiệm thu, xác nhn;
66
- H sơ thiết kế xây dng bao gm thuyết minh và bn v;
- D toán xây dựng đi vi công trình s dng vốn đầu công, vốn nhà
ớc ngoài đầu tư công.
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
III. ĐÁNH GIÁ VỀ H SƠ THIẾT K XÂY DNG
1. S đáp ng yêu cu ca thiết kế xây dng vi nhim v thiết kế, quy đnh
ti hợp đồng thiết kế và quy định ca pháp lut có liên quan.
2. S phù hp ca thiết kế xây dng vi yêu cu v dây chuyn thiết b
công ngh (nếu có).
3. Vic lp d toán xây dng công trình; s php ca giá tr d toán xây
dng công trình vi giá tr tng mức đầu tư xây dựng.
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm định thiết kế
xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
67
II. LĨNH VỰC KIM LÂM
1. Phê duyệt Đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong rng
đặc dụng đối vi khu rừng đặc dng thuc địa phương quản lý. s
TTHC: 1.000084
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch rng lp h sơ Đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong
rng đc dng đối vi khu rng đặc dng thuc đa pơng qun lý trc tuyến trên
Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trc
tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png n Bình, thành ph
Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho ch rng. Chuyn h về Chi cc Kiểm lâm để
gii quyết. Tng hp h sơ không hp l, trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h s phi thông báo bng văn bn cho ch rng
đ hn thin.
- c 2: Trong thi hn 20 ngày làm vic, Chi cc Kiểm lâm tham mưu
S Nông nghip PTNT t chc ly ý kiến của quan, tổ chc, nhân liên
quan và t chc thm đnh h sơ đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí;
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đầy đủ
h do S Nông nghip và PTNT trình, y ban nhân dân cp tnh phê duyệt đề
án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí gi kết qu v b phn tr kết qu
Trung tâm Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
Ch rng nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc tiếp
ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình ca ch rng (bn chính);
68
- Đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí theo quy định ti khoản 1 Điều
14 Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 (bn chính).
* S ng h sơ: 02 b h
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Trong đó: - UBND tnh: 10 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 20 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Ch rng là t chc (gồm: Các công ty, lâm trưng, ban qun lý rng, các
doanh nghip lâm nghip, các hợp tác xã có đăng ký kinh doanh lâm nghip).
- Các ch rng h gia đình (gm: Các h gia đình, nhân, cộng đồng
dân cư
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án.
h) Phí, l phí: Không
i) Mẫu đơn, tờ khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Điu 14 Ngh định 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
69
2. Phê duyệt Đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong rng
phòng h đối vi khu rng phòng h thuộc địa phương qun lý. s
TTHC: 1.000081
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch rng lp h sơ Đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong
rng phòng h đối vi khu rng phòng h thuc đa pơng qun lý trc tuyến trên
Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trc
tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png n Bình, thành ph
Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho ch rng. Chuyn h về Chi cc Kim lâm
để gii quyết. Tng hp h sơ không hp l, trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h s phi thông báo bng văn bn cho ch rng
đ hn thin.
- c 2: Trong thi hn 20 ngày làm vic, Chi cc Kiểm lâm tham mưu
S Nông nghip PTNT t chc ly ý kiến của quan, tổ chc, nhân liên
quan và t chc thm đnh h sơ đ án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí;
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đầy đủ
h do S Nông nghip và PTNT trình, y ban nhân dân cp tnh phê duyệt đề
án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí gi kết qu v b phn tr kết qu
Trung tâm Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
Ch rng nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc tiếp
ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình ca ch rng (bn chính);
70
- Đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí theo quy định ti khoản 1 Điều
23 Ngh định s 156/2018/-CP ngày 16/11/2018 (bn chính).
* S ng h sơ: 02 bộ
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Trong đó: - UBND tnh: 10 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 20 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Ch rng là t chc (gồm: Các công ty, lâm trưng, ban qun lý rng, các
doanh nghip lâm nghip, các hợp tác xã có đăng ký kinh doanh lâm nghip).
- Các ch rng h gia đình (gm: Các h gia đình, nhân, cộng đồng
dân cư
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án.
h) Phí, l phí: Không
i) Mẫu đơn, tờ khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) Căn cứ pháp ca TTHC: Điu 23 Ngh định 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm
nghip.
71
3. Chuyn loi rừng đối vi khu rng do y ban nhân dân cp tnh
quyết định thành lp. Mã s TTHC: 1.000065
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch rng lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca
S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phưc,
đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, thành ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ hp l thì lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Chuyn h về Chi cc Kim
lâm đ gii quyết. Trường hợp chưa đầy đủ h sơ, Bộ phn tiếp nhn ng dn
trc tiếp hoc bằng văn bản cho t chc, cá nhân hoàn chnh h sơ.
- c 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
Chi cc Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghip PTNT trình y ban nhân tnh
xem xét;
Trước 15 ngày ca k hp Hội đồng nhân dân gn nht, y ban nhân dân
cp tnh trình Hội đồng nhân dân tnh xem xét, quyết định ch trương chuyển
loi rng. Sau 15 ngày ca k hp, Hội đồng nhân dân ban hành Ngh quyết v
ch trương chuyển loi rng;
- c 3. Trong thi hn 15 ngày làm vic sau khi quyết định ch
trương, y ban nhân dân cp tnh quyết định chuyn loi rng. Đồng thi gi
kết qu v Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước.
Ch rng nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc tiếp
ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Văn bản đề ngh ca ch rng;
- Phương án chuyển loi rng.
* S ng b h sơ: 02 bộ
72
d) Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Trong đó: - ND tỉnh: 30 ngày làm vic
- UBND tnh: 05 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 10 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch rng
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: HĐND tnh quyết đnh ch trương, UBND
tnh quyết đnh chuyn loi rng.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip PTNT, UBND tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định chuyn loi rng
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính : Điu 40 Ngh đnh s
156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut Lâm nghip.
73
4. Min, gim tin dch v môi trường rừng (đối vi bên s dng dch
v môi trường rng trong phạm vi địa gii hành chính ca mt tnh). Mã s
TTHC: 1.000058
a) Trình t thc hin
- c 1: n s dng dch v môi trưng rng lp h sơ trực tuyến trên
Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trc
tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png n Bình, thành ph
Đng Xoài, tnh nh Phước.
Trong thi gian 01 ngày làm vic, B phn Tiếp nhn h ti Trung tâm
phc v hành chính công tỉnh Bình Phước phi thông báo bằng văn bn cho bên
np h về tính hp l ca h sơ. Đồng thi chuyn h về Qu Bo v
Phát trin rừng để gii quyết.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận được h hp
l, Qu Bo v Phát trin rng tham mưu Sở Nông nghip PTNT quyết
định thành lập Đoàn kim tra xác minh; Trong thi hn 05 ngày làm vic k t
khi có quyết định thành lập, Đoàn kim tra t chc xác minh ti hiện trường và
lp biên bn xác minh;
- c 3: Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi kết thúc kiểm tra, Đoàn
kim tra hoàn thành báo cáo, gi S Nông nghip PTNT trình y ban nhân
dân tnh quyết định min, gim đối vi t chc nhân s dng dch v môi
trường rng trong phạm vi địa gii hành chính ca tnh. Đồng thi gi kết qu
v B phn tr kết qu Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước.
Bên s dng dch v i trường rng nhn kết qu qua h thng dch v đã
đăng hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h :
* Đối vi h gia đình, cá nhân:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường rng
hoặc người giám hộ, người tha kế ca bên s dng dch v môi trường rng
phi nêu rõ nguyên nhân, ni dung ri ro bt kh kháng; mức đ thit hi v vn
và tài sn; ni dung đề ngh min, gim; thời gian đề ngh min, gim;
74
- Bn sao chp quyết định của tòa án trong trưng hp mất năng lực hành
vi dân sự; người tha kế phi gi bn sao chp giy chng t, chng nhn mt
tích trong trường hp chết hoc mt tích.
* Đối vi t chc:
- Văn bản đề ngh min, gim ca bên s dng dch v môi trường rng,
trong đó nêu rõ nguyên nhân, ni dung ri ro bt kh kháng; mức độ thit hi v
vn và tài sn; ni dung đề ngh min, gim; thời gian đề ngh min, gim;
- Bn tn tht, thit hi v vn tài sn; bn sao chp quyết đnh gii
th hoc phá sn (nếu có) của quan thm quyền theo quy đnh ca pháp
lut.
* S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l.
Trong đó: - UBND tnh: 05 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 10 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Qu Bo v PTR, S ng nghip
Pt trin nông thôn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh min, gim tin chi
tr dch v môi trường rng
h) Phí, l ph: Không
i) Mẫu đơn, tờ khai: Không
k) Điu kin thc hin TTHC:
- T chc, nhân hoạt động sn xut kinh doanh b ảnh hưởng ca thiên
tai, ha hoạn, động đất, bão lụt, quét, lốc, sóng thn, l đất xy ra, làm thit
hi trc tiếp đến vn, tài sn ca mình dn ti mt kh năng hoặc phi ngng
hoạt động sn xut kinh doanh không thuộc đối tượng bt buc phi mua bo
him tài sản theo quy định ca pháp lut.
- nhân hoạt động sn xut kinh doanh b mất năng lực hành vi dân s,
chết hoc b tuyên b chết, mt tích không còn tài sản để tr hoc ni giám
hộ, người tha kế thc s không có kh năng trả n thay cho cá nhân đó.
- T chc hoạt động sn xut kinh doanh quyết định gii th hoc phá
sn của quan thm quyền theo quy định ca pháp lut, không còn vn, tài
sản để chi tr n cho bên cung ng dch v môi trường rng.
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
75
Điu 75 Ngh đnh s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
76
5. Phê duyt phương án quản rng bn vng ca ch rng t chc.
Mã s TTHC: 1.000055
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch rng lp h trực tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca
S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phưc,
đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, thành ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ hp l thì lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Chuyn h về Chi cc Kim
lâm gii quyết. Trường hp không hp l, trong thi hn 01 ngày làm vic k t
ngày nhn h sơ, cán b ti B phn tiếp nhn h hướng dn cho t chc,
nhân điều chnh, b sung cho đầy đủ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu
tiếp nhn và hn ngày tr kết qu, chuyn h sơ về Chi cc Kim lâm.
- c 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h sơ hợp
l, Chi cc Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghip và PTNT xem xét, ly ý kiến
các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trưng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công
Thương về nội dung phương án.
Trường hp nội dung phương án quản rng bn vững đạt yêu cu, S
Nông nghip và PTNT trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt phương án.
Trường hp nội dung phương án quản rng bn vững chưa đạt yêu cu,
S Nông nghip PTNT thông báo bằng văn bn nêu rõ do cho ch rng
biết để b sung, hoàn thiện phương án trong thi hn 05 ngày làm việc trước khi
trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt phương án.
- c 3: Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhn được h , y
ban nhân dân cp tnh phê duyt phương án quản lý rng bn vng. Đồng thi gi
kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình
Phước. Trường hp không phê duyệt phương án phải tr li bng n bản u
lý do.
Ch rng nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn trc tiếp
ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình ca ch rng đề ngh phê duyệt phương án qun rng bn
77
vững theo quy định ti Ph lc VI của Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 ca B Ngông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v
phương án quản lý rng bn vng;
- Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ca Thông
s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018;
- Các loi bản đồ theo quy định ti khoản 3 Điều 4 của Thông s
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018.
* S ng b h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
Trong đó: UBND tỉnh: 03 ngày, S Nông nghip và PTNT: 15 ngày.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch rng là t chc
e) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt phương
án qun lý rng bn vng.
g) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn
h) L phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- T trình ca ch rừng đề ngh phê duyệt phương án quản rng bn
vững theo quy định ti Ph lc VI của Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018;
- Phương án qun rng bn vững theo quy định ti Ph lc II ca Thông
s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B Ngông
nghip và Phát triển nông thôn quy định v phương án quản lý rng bn vng.
78
Ph lc II: MẪU PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RNG BN VNG (áp
dụng đối vi ch rng là t chc):
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11
năm 2018 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Phn 1
M ĐẦU
1. Khái quát chung v công tác qun lý bo v, phát trin rừng đảm bo
mục đích sử dng rng
2. S cn thiết phi xây dng và thc hin phương án quản lý rng bn
vững (sau đây viết tt là phương án)
Chương 1
CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUT CỦA NHÀ NƯỚC
1. Văn bản quy phm pháp lut ca trung ương
2. Văn bn của địa phương
II. CAM KT QUC T
III. TÀI LIU S DNG
1. Tài liu d án, đề án, quyết định thành lp, giao nhim v cho ch rng
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề ca khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao
đất, giao rng, các loi bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoch, kế hoch bo v và phát trin rng ca tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất của đơn vị
Chương 2
ĐẶC ĐIỂM HIN TRNG CỦA ĐƠN V
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị (ch rng):
2. Địa ch (tr s làm vic ca ch rng): xã…..; huyn…….; tỉnh……..;
3. Điện thoại:………………..; Email:…………..;Website:………………
4. Quyết định thành lp, chức năng, nhiệm v của đơn vị ch rng hoc
Giấy đăng ký kinh doanh, ngành ngh kinh doanh theo quy định ca pháp lut
5. Cơ cấu t chc của đơn vị
79
Nhn xét: đặc điểm chung ca đơn vị.
II. V TRÍ ĐA , ĐA HÌNH, KHÍ HU, THỦY VĂN TH
NHƯỠNG
1. V trí địa lý, địa hình
2. Khí hu
3. Thủy văn
4. Địa cht và th nhưng
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn; nội dung cần quan tâm, chú ư khi xây
dng và thc hin phương án.
III. DÂN SINH, KINH TẾ, XĂ HỘI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hoạt động kinh tế chính, thu nhập đời sng ca dân cư
3. Xã hi: thc trng giáo dc đào tạo, y tế, văn hóa
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn; nội dung cn quan tâm, chú ý khi xây
dng và thc hin phương án.
IV. GIAO THÔNG
1. H thng giao thông đường b trong khu vc
2. H thng giao thông đường thy
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn; nội dung cn quan tâm, chú ý khi xây
dng và thc hin phương án.
V. DCH V I TRƯỜNG RNG
1. Nhng loi dch v môi trường rng mà đơn vị đang triển khai, thc hin
2. Đánh giá tiềm năng cung cấp các loi dch v môi trường
Nhn xét: nhng thun li, khó khăn; nội dung cn quan tâm, chú ý khi xây
dng và thc hin phương án.
VI. HIN TRNG S DỤNG ĐẤT
1. Thng kê hin trng s dụng đất của đơn vị ch rng
2. Phân tích, đánh giá hiện trng s dụng đất, tình hình qun lý, s dụng đất
Nhn xét: nhng thun li, khó khăn; nội dung cn quan tâm, chú ý khi xây
dng và thc hin phương án.
VII. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, chất lượng các loi rng thuc phm vi
qun lý ca ch rng
2. Tng tr ng, tr ng bình quân các loi rng
80
3. Hin trng phân b lâm sn ngoài g
Nhn xét: tình hình tài nguyên có nhng ảnh hưởng thun lợi, khó khăn
đốivi công tác qun lý, bo v và phát trin rng, bo tồn đa dạng sinh hc ca
đơn vị.
VIII. HIN TRNG V CƠ SỞ VT CHẤT, CÁC CHƯƠNG
TRÌNH, D ÁN ĐĂ THỰC HIN
1. Thng kê s ng, diện tích văn phòng, nhà, xưởng, trạm… hiện có ca
đơn vị theo các ngun vốn đầu tư
2. Thng kê s ợng phương tiện, thiết bị…của ch rng
3. Kết qu các chương trình, dự án đã thc hin
Nhn xét: thc trng v s h tng có nhng thun lợi, khó khăn đốivi
công tác qun lý và các hoạt động của đơn vị
IX. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC QUẢN LÝ BO V, PHÁT TRIN
RNG, BO TN ĐA DẠNG SINH HC
1. Qun lý rng t nhiên
2. Qun lý rng trng
3. Công c bo v rng, phòng cháy, cha cy rng và sâu bnh gây hi rng
4. Qun lý lâm sn ngoài g
5. Qun lý, bo tn đa dạng sinh hc
a) Đa dạng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt
d) Danh mc loài thc vt rừng, đng vt rng nguy cp, qúy, hiếm; nhng
loài đặc hu
6. Công tác qun lý, x lý vi phm pháp lut v công tác qun lý, bo v
phát trin rng, bo tồn đa dạng sinh hc
Nhn xét: những ưu điểm, tn ti trong công tác qun lý, bo v, phát trin
rng, bo tồn đa dạng sinh hc.
IX-A. PHÂN KHU CHỨC NĂNG CA KHU RỪNG ĐẶC DNG (áp
dụng đối vi ch qun lý rừng đặc dng)
1. Phân khu bo v nghiêm ngt
2. Phân khu phc hi sinh thái
3 Phân khu dch v, hành chính
4. Vùng đm: din ch, hin trng ng đệm ngoài, vùng đệm trong (nếu )
Nhn t: thc trng phân khu, vùng đệm có nhng thun li, k khăn đi vi
81
công c qun bo v rng, bo tn đa dạng sinh hc các hot động của đơn v.
IX-B. XÁC ĐỊNH CHỨC NĂNG PHÒNG HỘ CA RNG p dng
đối vi ch rng qun lý rng phòng h)
Căn cứ tiêu chí rng phòng h, ch rừng xác định chứng năng phòng hộ
ca rừng và xác định din tích ca tng loi rừng được giao, gm:
1. Din tích rng phòng h đầu ngunha (rừng t nhn…ha; rừng trng...ha)
2. Din tích rng bo v ngun c ca cng đng n cư ha (rng t
nhiên …ha; rng trồng…ha)
3. Din tích rng phòng h biên gii ha (rừng t nhiên …ha; rng
trng…ha)
4. Din tích rng phòng h chn gió, chn t bay ha (rng t nhn …ha;
rng trngha)
5. Din tích rng phòng h chn sóng, ln bin ha (rng t nhiên ha; rừng
trng…ha)
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn.
IX-C. KT QU SN XUT KINH DOANH CA CH RNG
TRONG BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIN K (áp dụng đối vi ch rng
qun lý rng sn xut)
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn.
IX-D. KT QU THC HIN NHIM VNG ÍCH CA CH
RỪNG TRONG BA (03) NĂM LIÊN TIẾP LIN K (áp dng đối vi ch
rng qun lý rừng đặc dng, phòng h)
1. V thc hin phân loại đơn vị s nghip công.
2. Hng mc các ngun kinh phí ca ch rng: ngun t ngân sách nhà
c, ngun thu t phí, l phí, ngun thu t liên kết, liên doanh, ngun thu t
dch v môi trường rng, ngun thu t nghiên cu khoa hc, nguồn thu khác…
3. Hng mc các ngun chi ca ch rừng: chi lương, chi cho các hoạt động
bo v, phát trin rừng…chi khác theo quy định.
Chương 3
MC TIÊU, NI DUNG VÀ HIU QU PHƯƠNG ÁN
I. MC TIÊU VÀ PHM VI QUN LÝ RNG BN VNG
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
a) Mc tiêu v kinh tế
b) Mc tiêu v i trường
82
c) Mc tiêu v xã hi
II. K HOCH S DỤNG ĐẤT
Mô t kế hoch s dụng đất ca ch rng
III. XÁC ĐỊNH KHU VC LOI TR KHU VC T CHC
SN XUT, KINH DOANH RNG (áp dụng đối ch qun rng sn
xut)
1. Khu vc loi tr (khu vc rng cn đưa vào quản lý, bo v, hn chế
hoc không khai thác lâm sn)
2. Khu vc rừng đã được cp chng ch qun lý rng bn vng (nếu có)
3. Khu vc rừng, đất lâm nghip t chc sn xut kinh doanh rừng hướng
đến cp chng ch qun lý rng bn vng
IV. K HOCH KHOÁN BO V VÀ PHÁT TRIN RNG CHO
H GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ TẠI CH (áp dng
cho rừng đặc dng, phòng h; áp dng cho rng sn xut (nếu có))
1. Kế hoch khoán bo vphát trin rng
a) Khoán ổn định
b) Khoán công vic, dch v
2. Kế hoch, ni dung thc hin đồng qun lý
V. K HOCH QUN LÝ, BO V, PHÁT TRIN, S DNG
RNG BN VNG, BO TỒN ĐA DẠNG SINH HC
1. Kế hoch bo v rng, bo tồn đa dạng sinh hc
a) Bo v rng: bo v toàn b din tích rng hiện có: …. ha, trong đó:
- Rừng đặc dụng:…ha (rừng t nhiên…ha; rừng trồng…ha).
- Rng phòng h (nếu có):…ha (rừng t nhiên…ha; rừng trồng…ha).
- Rng sn xut (nếu ):…ha (rừng t nhiên…ha; rừng trng…ha).
b) Kế hoch xây dựng phương án bảo v, phòng cháy và cha cháy rng
c) Kế hoch phòng tr sinh vt gây hi rng
d) Kế hoch bo tồn đa dạng sinh hc và khu rng có giá tr bo tn cao
2. Kế hoch phát trin rng
a) Kế hoch phát trin rừng đặc dng, phòng h
- Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoc có trng b sung
- Làm giàu rng
- Trng rng mới, chăm sóc rừng
b) Kế hoch phát trin rng sn xut
83
- Phát trin rng t nhiên
+ Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên hoc có trng b sung;
+ Nuôi dưỡng, làm giàu rng;
- Phát trin rng trng
+ La chn loài cây trng;
+ Sn xut cây con;
+ Trng rng mi;
+ Trng li rng sau khai thác;
+ Chăm sóc, nuôi dưng rng trng.
3. Khai thác lâm sn
a) Kế hoch khai thác lâm sn rừng đặc dng
- Khai thác rng trng thc nghim, nghiên cu, khoa hc
- Khai thác tn dng, tn thu lâm sn
b) Kế hoch khai thác lâm sn rng phòng h
- Khai thác tn dng, tn thu g
- Khai thác g rng trng
- Khai thác lâm sn ngoài g
c) Kế hoch khai thác lâm sn rng sn xut
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng t nhiên
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng t nhiên
+ Khai thác lâm sn ngoài g
- Khai thác lâm sn trong rng sn xut là rng trng
+ Khai thác g rng trng
+ Khai thác tn dng, tn thu g rng trng
+ Khai thác lâm sn ngoài g
d) Những cơ sở và k thut xây dng kế hoch khai thác
- Xác định chu k khai thác theo loài cây
- Chọn đối tượng rng đưa vào khai thác
- T l li dng g, ci
- Loi sn phm, quy cách sn phm
- K thut và công ngh theo tiêu chuẩn khai thác tác động thp.
- Xây dng kế hoch cho mt chu k: trình t đưa các rừng vào khai thác
bảo đảm ổn định trong chu kỳ, xác định c th địa danh, din tích, sản lượng
84
khai thác.
đ) Công nghệ khai thác: công ngh s dng, k thut m đưng vn xut,
vn chuyn (chiu rng đường, mật độ đưng, c ly gia các tuyến), k thut
khai thác, an toàn lao động theo k thuật khai thác tác động thp.
e) T chc khai thác, tiêu th sn phm
- T t chc khai thác hoặc bán cây đứng cho đơn vị khai thác
- Tiêu th g (tiêu th trong tnh hoc ngoài tnh), hoc t t chc chế biến
4. Nghiên cu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo ngun nhân lc
a) Danh mc, kế hoch triển khai các chương trình, đề tài, d án nghiên cu
khoa hc
b) Nhu cu và kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng ngun nhân lc
5. Du lch sinh thái, ngh ng, gii trí
a) D kiến c địa đim, khu vc t chc du lch sinh ti, ngh ng, gii trí
b) Các phương thức t chc thc hin bao gm: t t chc; liên kết vi các
t chc, cá nhân và cho t chức, cá nhân thuê môi trường rng t chc du lch
sinh thái, ngh ng, gii trí
c) Khu vc d kiến xây dng, b trí các công trình phc v du lch sinh
thái, ngh ng, gii trí
6. Sn xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hp (áp dụng đối vi rng phòng h
và rng sn xut)
a) D kiến khu vc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghip kết hp, bao
gồm: tên địa danh, din tích, loài cây trng, vt nuôi sn xut nông lâm kết hp
b) D kiến hình thc t chc sn xuất lâm, nông, ngư nghip kết hp: ch
rng t t chc sn sut; t chc, cá nhân nhn khoán ổn định sn xut
7. Xây dng h tng phc v qun lý, bo v, phát trin, s dng rng
- Duy tu bảo dưỡng đường, tên tuyến, thi gian thc hin
- M đưng mi, đưng nhánh, n tuyến, g tr s dng, thi gian thc hin
- H thng bãi g, s ợng, địa điểm, din tích (ch áp dng cho rng trng
phòng h và rng sn xut)
- Xây dng các công trình phúc li (nếu có) như nhà làm việc, câu lc b,
trm qun lý bo v, chòi canh, ch rõ mục đích, số ng, thi gian thc hin
- Xây dựng vườn ươm, mục đích, địa điểm, din tích, công sut, thi gian
thc hin
8. Hoạt động dch v cho cộng đồng
a) D kiến các dch v cho cộng đồng
b) Hình thc t chc thc hin
85
9. Hoạt động chi tr dch v môi trường rừng, thuê môi trường rng
a) Các dch v đưc tiến hành
b) T chc trin khai, thc hin
10. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut vêÌ bo v, phaìt triêÒn
rng
11. Theo i din biến tài nguyên rng, đa dng sinh hc; điều tra, kim kê
rng
a) Chương trình theo i din biến i nguyên rng, giám t đa dạng sinh hc
b) Điều tra, kim kê rng
12. Chế biến, thương mại lâm sn: v trí nhà xưởng, công ngh, thiết b,
máy móc, sn phm, th trường tiêu th... (áp dng cho ch qun lý rng sn
xut hoc phòng h (nếu có)).
VI. NHU CU VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp nhu cu vn cho kế hoch qun lý rng bn vng
a) Xây dựng phương án quản lý rng bn vng
b) Bo v rng
c) Phát trin rng
d) Nghn cu khoa hc, cu h đng vt rng, thc vt rng, đào to, tp hun
đ) Du lịch sinh thái, ngh ng, gii trí
e) Ổn định dân cư
g) Xây dựng cơ sở h tng
h) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
i) Chế biến, thương mại lâm sn (ch áp dng cho ch rng hoạt đng này)
………………………………………
2. Ngun vốn đầu tư
a) Vn t
b) Vn liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư
c) Vn vay các t chc tín dng
d) Ngân sách nhà nước (nhim v công ích, khoa hc công nghệ…)
đ) Dịch v môi trường rng
e) Khai thác lâm sn
g) H tr quc tế
h) Các nguồn khác….
VII. GII PHÁP THC HIN
86
1. Gii pháp vng tác qun lý, ngun nhân lc
2. Gii pháp v phi hp vi các bên liên quan
3. Gii pháp v khoa hc, công ngh
4. Gii pháp v ngun vốn, huy động ngun vốn đầu tư
5. Gii pp v th trường (ch áp dng vi ch rng có sn xut kinh doanh)
6. Gii pháp khác
VIII. ĐÁNH GIÁ HIỆU QU CỦA PHƯƠNG ÁN
1. Hiu qu v kinh tế
a) Giá tr sn phẩm thu được.
b) Sn phm t các hoạt động lâm sinh.
c) Tăng vốn rừng (tăng về din tích, tr ng rng trng).
d) Giá tr kinh tế thu t các dch vụ: cây con, môi trường rng, chế biến,
thương mại lâm sn, du lch sinh thái, ngh ng, giải trí …vv
2. Hiu qu v xã hi
Đối tượng b tác động và mức độ ảnh hưng, bao gm c tác động tích cc
và tác động tiêu cc (gii quyết công ăn việc làm cho người lao động, tăng thu
nhp ca người dân, nâng cao năng lực, đóng góp xây dựng cơ sở h tng)
3. Hiu qu v môi trường
Tiên lượng các tác động tích cc, tiêu cực đối với môi trường, v bo tồn đa
dng sinh hc và các mu sinh thái có giá tr bo tồn; tăng độ che ph ca rng,
phát trin các loài cây bản địa, tác dng ca vic bo v các khu vc loi tr
thc hiện khai thác tác động thp.
Chương 4
T CHC THC HIN
I. PHÂN CÔNG NHIM V
Mô t và phân nhim v c th đối vi tng v trí, b phn chuyên môn,
nghip v của đơn vị đ thc hin các nhim v đã xác định trong Phương án
II. K HOCH KIM TRA, GIÁM SÁT
Mô t đưc mc tiêu ca công tác kim tra, giám sát phải đạt được. Xác
định c th các ch tiêu kiểm tra, giám sát đối vi tng nhim v
III. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Nhng nội dung cơ bản có tính cht tng hp nhất đã được xác định
trong phương án. Việc thc hiện phương án sẽ đạt được nhng kết qu ni bt
so với phương thức trước đó.
2. Để thc hiện phương án đạt mục tiêu đề ra, nhng vấn đề khó khăn phải
87
kiến ngh với các cơ quan có thẩm quyền để tháo g hoc cn phi b sung cơ
chế, chính sách./.
88
Phn 2
H THNG PH LC, BIU, BẢN ĐỒ KÈM THEO PHƯƠNG ÁN
QUN LÝ RNG BN VNG
Phc lc VI:
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28 /2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng
11 năm 2018 của B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CƠ QUAN QUẢN LÝ CP TRÊN
TÊN ĐƠN VỊ TRÌNH
CỘNG HÒA XĂ HỘI CH NGHĨAVIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /TTr-
……., ngày tháng năm 20…..
T TRÌNH
V/v Phê duyệt Phương án quản lý rng bn vững đối vi rng đặc
dng, rng phòng h, rng sn xut
Kính gửi: ………………… (1)………………………
Căn cứ Thông tư s /2018/TT-BNNPTNT ngày / /2018 ca B Nông
nghip và Phát triển nông thôn quy định v qun lý rng bn vững, đề ngh
……(1)……………….xem xét, phê duyệt phương án quản lý rng bn vng
đối vi rừng……..như sau:
1. Tên ch rng:............................................................................................
2. Địa ch:......................................................................................................
3. Hin trng tài nguyên rừng, đất đai và kết qu qun lý bo v, phát trin
rng, bo tồn đa dạng sinh hc, hiu qu sn xut kinh doanh ca ch rng (nêu
tóm tt ni dung).
4. Mục tiêu Phương án: (nêu tóm tắt các mc tiêu).
5. Hin trng s dng đất đai, tài nguyên rừng, đa dạng sinh hc, công tác
qun lý bo v, phát trin và s dng rng, sn xut, kinh doanh (nêu tóm tt ni
dung).
6. Kế hoch s dụng đất, kế hoch qun lý, bo v, phát trin, s dng
rng, bo tn, sn xut, kinh doanh; nhu cu, ngun vốn đầu tư; hiệu qu ca
phương án (nêu tóm tt ni dung).
7. Gii pháp và t chc thc hiện Phương án (nêu tóm tắt ni dung).
(có phương án qun lý rng bn vng và bản đồ kèm theo)
Kính trình……(1)…… xem xét, phê duyệt phương án./.
Nơi nhận:
Ch rng
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) cơ quan tiếp nhn, phê duyệt phương án của ch rng.
89
6. Phê duyệt phương án khai thác đng vt rừng thông thường t t
nhiên. Mã s TTHC: 1.000047
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân, h gia đình, cộng đồng dân cư khai thác đng
vt rng thông thưng t t nhiên lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, png n Bình, thành ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ny tr kết qu cho t chc, nhân, h gia đình, cộng đồng dân . Tng
hp h kng hp l, công chc ti b phn tiếp nhn thc hin hưng dn cho t
chức, cá nn điều chnh, b sung cho đy đủ hp l (ng dn mt ln duy nht) lp
Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết qu Đng thi, chuyn h sơ v Chi cc Kim
gii quyết. Thi gian thc hin 01 ny làm vic.
- c 2: Trong thi hn 6,5 ngày k t ngày nhận được h hợp l,
quan Kim lâm s ti phê duyt Phương án khai thác trả kết qu cho t chc,
nhân, h gia đình, cộng đồng n cư; trưng hp không phê duyt thì thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
T chc, nhân, h gia đình, cộng đồng dân khai thác đng vt rng
thông thường t t nhiên nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn Đơn đề ngh phê
duyệt Phương án khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên theo Mu s
10 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn Phương án khai thác
động vt rừng thông thưng t t nhiên theo Mu s 12 ti Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
90
* S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic.
đ) Đối tưng thc hin th tc hành cnh: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: Chi cc Kim lâm.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: quan Kim lâm s tại (Cơ quan
Kim lâm cp huyn hoặc quan Kiểm lâm cp tnh những địa phương
không có Cơ quan Kiểm lâm cp huyn)
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phê duyt Phương án khai thác
động vt rừng thông thường t t nhiên.
h) Phí, l phí (nếu có): không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Bn chng thc đin t của quan thẩm quyn Đơn đề ngh phê
duyệt Phương án khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên theo Mu s
10 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn Phương án khai thác
động vt rừng thông thưng t t nhiên theo Mu s 12 ti Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính :
Điều 7 Thông 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 /12/2022 ca B trưởng
B Nông nghip Phát triển nông thôn quy định v qun lý, truy xut ngun
gc lâm sn.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
91
Mu s 10. Đơn đề ngh phê duyệt phương án khai thác thc vt rng
thông thường/đng vt rng thông thường/thu thp mu vt loài thông
thưng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
Kính gi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:.............................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………....…...
c) Địa ch ch rng
(5)
:........................................................................................
d) S đin thoi:....................................; Địa ch Email:.....................................
2. Nội dung đề ngh phê duyt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...……………………………………………………..
3. Tài liu gi kèm:
- Bn chính Phương án
(1)
……....................................................................…….
- Tài liu khác (nếu có).......................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đề ngh quan thẩm quyn phê duyt
Phương án khai thác g/thc vt rừng thông thường/động vt rừng thông thường
t t nhiên/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti khon
1 Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vt rừng thông thường t
t nhiên.
(2)
Ghi tên quan pduyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điều 6 hoc khon 1
Điều 7 Thông tư này.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
92
(4)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc Giy
phép thành lập/đăng hoạt động vi t chức; đa ch thưng trú trên chng
minh nhân dân hoc th căn cước công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
93
Mu s 12: Phương án khai thác động vt rừng thông thưng t t nhiên
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VT RỪNG THÔNG THƯỜNG T T NHIÊN
I. THÔNG TIN V T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa ch
(1)
: …………………………..…….……….……………
2. Mục đch khai thác
(2)
:………………………………………………….
II. HIN TRNG KHU VC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC,
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
1. Tng quan chung khu vc khai thác
1.1. Điều kin t nhiên (địa hình, khí hu, thủy văn), kinh tế, xã hi.
1.2. Hin trng khu vc khai thác
(3)
: ……………..…….….……….………
2. Mô t thông tin loài đề ngh khai thác
(4)
:………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: ……………………………………...…………
4. Tài liu kèm theo:
- Bn sao Quyết định thành lp nếu ch th khai thác là t chc (nếu có);
- Bản đồ hin trng rng (nếu có), bản đồ khu vc khai thác.
- Bn sao tài liu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan Kiểm lâm s tại nơi khai thác
……………………………………………………………………………………
………........…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin ch th lập phương án khai thác:
- Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
94
- Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc giy
phép thành lập/đăng ký hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng
minh nhân dân/th căn cước công dân hoc H chiếu đi vi nhân. Trưng
hp ch rng liên kết vi t chức, cá nhân khác đ khai thác, đề ngh nêu rõ tt c
các thông tin ca ch rng/t chức/cá nhân khai thác, trong đó m rõ t chc,
nhân nào chu trách nhim khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương
mi.
(3)
Ghi thông tin hin trng khu vc khai thác:
- Din tích khu vc khai thác:
- Nếu khu vc khai thác rng: Din tích rng; loi rng; trng thái rng, din
tích tng trng thái; mô t khu h động vt, thc vt ca khu vc khai thác. V trí
khu vc khai thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vc khai thác không có rng: Mô t sinh cnh khu vc khai thác (hin
trng thc vt, din tích khu vc trên cn khu vực dưới nước nếu có….);
t h động vt, thc vt khu vc d kiến khai thác.
- Ranh gii: t ranh gii t nhiên, kèm bản đồ khu vc d kiến khai thác
t l 1/5.000 hoc 1/10.000.
- Tên ch rng (nếu khai thác ti khu vc rừng): địa ch, s giy chng nhn
quyn s dụng đất hoc quyết định giao, cho thuê đt rừng (trường hp có 2 ch
rng tr lên thì lp bng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hin trạng loài đề ngh khai thác, gm:
a) Mô t v loài: Đặc tính sinh hc của loài; độ tui sinh sn và mùa sinh sn.
b) t hin trng ca loài ti khu vực đề ngh khai thác: Kích thưc qun th,
phân b theo sinh cnh, mật độ/tr ợng; tăng trưởng s ng (s ng sinh
sản trung bình hàng năm, t l sng sót); s ợng con trưởng thành (s con cái
đực); s ng con non (s con đực cái nếu phân biệt được); s ng con
già (không còn kh năng sinh sản); đánh gs biến đổi ca qun th sau khi
khai thác trong thi gian ti.
c) Tài liu kèm theo: Bản đ điu tra, phân b loài đề ngh khai thác t l
1/5.000 hoc 1/10.000; các tài liu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gm tên thông thường và tên khoa hc); loi mu vt
khai thác; s ng (tng s ợng) đơn vị tính; tng s ng th đực, s
ng cá th cái; độ tuổi (con non, con trưởng thành).
b) Thi gian khai thác: t ngày tháng năm …đến ngày tháng năm
… (tối đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tin, công c s dng trong khai thác: tên, s
ợng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
95
đ) Danh sách những người thc hin khai thác.
96
7. Xác nhn bng kê lâm sn (cp Tnh). Mã s TTHC: 1.000045
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch lâm sn hoc t chức, nhân được ch lâm sn y quyn
lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v u chính
công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, phưng Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
Trường hp ch lâm sn to phn hi nhanh (QR) chứa đựng h
lâm sn trong Bng kê lâm sn thì không phi np h sơ quy định ti các đim c,
d, đ, e và g khoản 7 Điều 5 Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho ch lâm sn. Tng hp h sơ không hp l, công chc ti
b phn tiếp nhn thc hin ng dn cho t chc, nhân điều chnh, b sung cho
đy đ hp l (hướng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết
qu. Đng thi, chuyn h sơ v Chi cc Kim lâm gii quyết. Thi gian thc hin 01
ngày làm vic.
- c 2: Thẩm định và tr kết qu
Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận được h hp l, Chi
cc Kim lâmc nhn Bng kê lâm sn; xác nhn lâm sn tn trong S theo dõi
nhp, xut lâm sản đối với trường hp t chc, h kinh doanh.
Trường hp cn xác minh ngun gc lâm sn, trong thi hn 01 ngày làm
vic k t ngày nhận được h sơ hợp l, Chi cc Kim m thông báo cho ch
lâm sn v vic xác minh; trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày thông báo,
Chi cc Kim lâm tiến hành xác minh, lp Biên bn xác minh theo Mu s 08 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT hoàn thành
xác nhn Bng kê lâm sn; xác nhn lâm sn tn vào S theo dõi nhp, xut lâm
sản đối vi t chc, h kinh doanh; trường hp có nhiu ni dung phc tp, vic
xác minh và xác nhận được thc hin không quá 07 ngày.
Trường hp không xác nhn thì tr li bằng văn bản nêu do. Đng
thi tr kết qu ra Trung tâm phc v hành chính công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
97
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h : 01 b.
Thành phn h sơ:
1. H xác nhận đối vi g loài thông thưng khai thác tn dng, tn thu
t rng t nhiên:
1.1. Trường hp khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thường t
rng t nhiên:
* Đối vi khai thác trong phm vi gii phóng mt bng:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn
tương ng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 01, Mu s 03
hoc Mu s 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 26/2022/TT-
BNNPTNT.
- Bản sao Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thưng
t rng t nhiên được phê duyt.
* Đối vi khai thác trong quá trình thc hiện điều chnh t thành rng, nuôi
ng rng và áp dng bin pháp lâm sinh khác:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn theo
Mu s 01 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao quyết định phê duyt d án lâm sinh hoc bn sao tài liu chng
minh vic thc hin các bin pháp lâm sinh.
- Bản sao Phương án khai thác tn dng g loài thông thưng t rng t
nhiên được phê duyt.
1.2. Trường hp khai thác tn thu g loài thc vt rừng thông thường t
rng t nhiên:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
98
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn theo
Mu s 01 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bản sao Phương án khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thưng
t rng t nhiên được phê duyt.
2. H sơ xác nhận đối vi lâm sn sau x lý tch thu
2.1. Đối vi g sau x lý tch thu:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan có thm quyn Bng kê lâm sn
tương ứng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao Bng lâm sản do quan Kiểm lâm được giao x tài sn
lp hoc Bn sao Bng kê lâm sản do cơ quan được giao x tài sn lp có xác
nhn của Cơ quan Kiểm lâm s ti.
2.2. Đối vi lâm sn sau x lý tch thu không thuộc trường hợp quy định ti
khoản 1 Điều 17 Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn
tương ng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 02, Mu s 03,
Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao Bng kê lâm sản do cơ quan được giao x lý tài sn lp.
3. H sơ xác nhận đối vi g, thc vt ngoài g ngun gc t t nhiên,
nhp khu hoc trng cy thuc Danh mc thc vt rừng, động vt rng nguy
cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES:
3.1. Đối vi g ngun gc t t nhiên, nhp khu thuc Danh mc thc
vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc CITES:
99
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn
tương ứng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 01, Mu s 02 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao bng g nhp khu theo Mu s 01 hoc Mu s 02 Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020
ca Chính ph quy định H thng bảo đảm g hp pháp Việt Nam (sau đây viết
tt là Ngh định s 102/2020/NĐ-CP).
+ Mt trong các tài liu sau:
Trường hp g thuc Ph lc CITES: Bn sao giy phép CITES xut khu
hoc tái xut khẩu do quan thm quyn quản CITES nưc xut khu hoc
c tái xut khu cp; Bn sao giy phép CITES nhp khẩu do quan thẩm
quyn qun lý CITES Vit Nam cp;
Trường hp g nhp khu t quc gia đã ký kết Hiệp định g hp pháp vi
EU đang vn hành h thng cp phép FLEGT: Bn sao giy phép FLEGT
xut khẩu do cơ quan có thẩm quyền nước xut khu cp;
Trường hp hàng g nhp khu không thuộc quy định tại điểm a hoc
đim b khoản 2 Điều 7 Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP: Bng kê khai ngun gc
g nhp khu theo Mu s 03 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
102/2020/NĐ-CP.
3.2. Đối vi lâm sn ngoài g ngun gc t t nhiên, nhp khu thuc
Danh mc thc vt rừng, đng vt rng nguy cp, quý, hiếm hoc Ph lc
CITES:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn
tương ứng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 03, Mu s 04 ti
Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
100
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Đối vi loài thuc Ph lc CITES: Bn sao t khai hải quan theo quy đnh
pháp lut; bn sao hoc bản điện t giy phép CITES nhp khu theo Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định s 84/2020/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph
sửa đổi, b sung Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 ca
Chính ph v qun thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm và thc
thi Công ước v buôn bán quc tế các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp;
- Đối vi loài không thuc Ph lc CITES: Bn sao t khai hi quan theo
quy định pháp lut; bn sao Bng lâm sn do ch lâm sn lp hoc bn sao
packing-list/log-list do t chc, cá nhân lập theo quy định của nước xut khu.
4. H xác nhận đối với động vt rng b phn, dn xut, sn phm
của động vt rng ngun gc t t nhiên, nhp khu hoặc gây nuôi; động vt
hoang dã nguy cp thuc Ph lc CITES, tr loài thy sn
4.1. Đối với khai thác động vt rng thông thường, b phn, dn xut ca
động vt rừng thông thường t t nhiên:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thc đin t ca quan có thẩm quyn Bng lâm sn theo
Mu s 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bản sao Phương án khai thác đng vt rừng thông thường t t nhiên theo
Mu s 12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TTBNNPTNT.
4.2. Đối vi mua bán, chuyn giao quyn s hu, vn chuyển trong c
đối vi b phn, dn xut, sn phm của đng vt rng ngun gc t t
nhiên, nhp khu hoc gây nuôi:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn theo
Mu s 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
101
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao Bng kê lâm sn có xác nhn ca Cơ quan Kiểm lâm s ti.
4.3. H sơ đng vt rng và b phn, dn xut, sn phm của động vt rng
ngun gc nhp khẩu; động vt hoang nguy cp thuc Ph lc CITES, tr
loài thy sn;
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn theo
Mu s 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Đối vi loài thuc Ph lc CITES: T khai hải quan theo quy đnh pháp
lut; bn chính hoc bn sao hoc bản điện t giy phép CITES nhp khu;
- Đối vi loài không thuc Ph lc CITES: T khai hải quan theo quy đnh
pháp lut; bn chính Bng lâm sn do ch lâm sn lp hoc packing-list/log-
list do t chc, cá nhân lập theo quy định của nước xut khu.
5. H lâm sản không thuộc các trường hợp quy định tại các đim a, b, c,
và d khoản 3 Điều 5 hoc g cây công nghip hoc sn phm g hoàn chnh theo
đề ngh ca ch lâm sn:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyền Đơn đ ngh xác nhn
Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của quan thm quyn Bng lâm sn
tương ng vi tng loi lâm sản đề ngh xác nhn theo Mu s 01, Mu s 02,
Mu s 03, Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông số 26/2022/TT-
BNNPTNT.
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn S theo dõi nhp, xut
lâm sản đối vi ch lâm sn t chc, h kinh doanh theo Mu s 07 ti Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bn sao h nguồn gc lâm sản đi với trường hp xác nhận theo đ
ngh ca t chức, nhân quy đnh tại điểm đ khoản 3 Điều 5 Thông số
26/2022/TT-BNNPTN.
102
d) Thi hn gii quyết:
- Trường hp không phi xác minh: 02 ngày làm vic k t ngày nhận được
h sơ hợp l.
- Trường hp phi xác minh: 04 ngày làm vic k t ngày nhận được h
hp l.
- Trường hp xác minh nhiu ni dung phc tp: Không quá 08 ngày k
t ngày nhận được h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: Chi cc Kim lâm.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim lâm.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Xác nhn Bng kê lâm sn; xác
nhn lâm sn tn trong S theo dõi nhp, xut lâm sản đối vi ch lâm sn là t
chc, h kinh doanh xut bn lâm sn.
h) Phí, l phí (nếu có): không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh xác nhn Bng lâm sn theo Mu s 06 ti Ph lc ban
hành kèm theo kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bng lâm sn theo Mu s 01, Mu s 02, Mu s 03 hoc Mu s 04
ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- S theo dõi nhp, xut lâm sn theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lc ban hành kèm theo Thông
tư 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Phương án khai thác động vt rừng thông thường t t nhiên theo Mu s
12 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Bng kê g nhp khu theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP.
- Bng kê g nhp khu theo Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 102/2020/NĐ-CP.
- Bng kê khai ngun gc g nhp khu theo Mu s 03 Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP.
103
- Giy phép CITES nhp khu theo Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 84/2020/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung Ngh
định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019 ca Chính ph v qun
thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm thực thi Công ước v buôn
bán quc tế các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính :
Điều 5 Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B
trưởng B Nông nghip Phát triển ng thôn Quy đnh v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sn.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
104
Mu s 06: Đơn đề ngh xác nhn Bng kê lâm sn
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH XÁC NHN BNG KÊ LÂM SN
Kính gi
(1)
: ………………………………………………
1. Thông tin v ch lâm sn/ch rng
a) Tên ch lâm sn/ch rng
(2)
: …………………….………..………..…..…;
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: …………………..
- Địa ch
(4)
: ………….....………………………………………………….;
- S đin thoại: …………………, Địa ch Email: ……..…………………..
2. Thông tin v lâm sn
a) Loi lâm sn
(5)
: …………………………………..……………………
b) S ng, khối lượng
(6)
: …………….……………………………………
3. Tài liu kèm theo
a) Bng kê lâm sn
(7)
:…………………..……………………..………………
b) H sơ kèm theo
(8)
:…………………………...………..……………………
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng nội dung kê khai trong đề ngh này là đúng s tht
và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin.
Đề ngh
(1)
…………….. xem xét kiểm tra, xác nhn Bng kê lâm sn./.
….…,ngày….....tháng….....năm …..
CH RNG/CH LÂM SN
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(1)
Cơ quan Kiểm lâm s tại nơi khai thác, cất gi lâm sn.
(2)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(3)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
105
(4)
Ghi địa ch t chc theo giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc
Giy phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa ch thường trú ca nhân theo
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/H chiếu.
(5)
Ghi chng loi lâm sn: G tròn/g x/sn phm g/thc vt rng ngoài
gng vt rng/sn phm, b phn dn xut của động vt rng.
(6)
Ghi s ng, khối lượng, đơn vị tính theo tng loi lâm sản quy đnh tại Điều
4 Thông tư này.
(7)
Căn cứ loi lâm sn, ch rng/ch lâm sn lp Bng lâm sn theo mt
trong các Mu s 01, 02, 03 hoc 04 ti Ph lục ban hành kèm theo Thông
này.
(8)
Kê khai h sơ kèm theo khi đề ngh xác nhn.
106
Mu s 01: Bng kê lâm sn áp dụng đối vi g tròn, g x, cây thân g
........................
........................
S
(1)
: …../…../BKLS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T s
(2)
:.............Tng s t:............
BNG KÊ LÂM SN
(Áp dụng đối vi g tròn, g x, cây thân g)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chm sn:
- Tên ch m sn
(4)
:………………………..………............…………….
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..……
- Địa ch
(6)
:………………………………………………..………....................
- S đin thoi: …..……...…, Địa ch Email: …………………..………….
2. Thông tin t chc, cá nhân mua/nhn chuyn giao quyn s hu:
- Tên t chc, cá nhân:
(4)
:......……………………………….…………………
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….………
- Địa ch
(6)
:…………………………..…………..……………………………
- S đin thoi: ….…………, Đa ch Email: ….……………………………..
3. Thông tin vn chuyn (nếu có): Bin kim soát/s hiệu phương
tiện:………..; thời gian vn chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến
ngày.. tháng …. năm ….; Vận chuyn từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin v ngun gc:
Khai thác trong nưc
Nhp khu
Sau x lý tch thu
- S
(7)
: …../……; ngày,
tháng, năm; tên t chc,
cá nhân lp
-…..n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chc,
cá nhân lp
- S T khai hải quan:…..
-….n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIT
TT
S hiu
g
Tên
thông
thường
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(thông
thường;
nguy
S
ng
Knh thước
Khi
ng
(m
3
)
Ghi
chú
Dài
(m)
Rng
(cm)
Đưng
kính/chiu
dày
(cm)
Mã QR
(3)
107
cp, quý,
hiếm;
PLI/II
CITES)
1
2
...
Tông
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng kê này là đúng s
tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
……., ngày….....tháng….....năm 20…..
XÁC NHN CA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(8)
Vào s số: …/ …
(9)
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
……., ngày….....tháng….....năm …..
T CHC/CÁ NHÂN LP BNG KÊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu
đối vi t chc)
Ghi chú:
(1)
Ghi s th t theo s Bng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví d 001/2023: 001
là s th t bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi s th t t bng kê, tng s t ca bng kê.
(3)
phn hi nhanh (QR) tích hp vào Bng lâm sn chứa đựng thông tin
H sơ lâm sản mua bán/chuyn giao quyn s hu lin k trước đó hoặc Phương
án khai thác g (nếu có).
(4)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(5)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(6)
Ghi đa ch t chc theo giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghip hoc
Giy phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa ch thường trú ca nhân theo
Chứng minh nhân dân/Căn c công dân/H chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ s Bng lâm sn sau khai thác hoc s Bng g nhp
khu và s t khai hi quan sau thông quan hoc s Bng kê lâm sản do cơ quan
đưc giao x lý tài sn lp.
(8)
quan Kiểm lâm s ti thc hin xác nhn đối vi bng lâm sn theo
quy định ti khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hp Bng không thuộc đối tượng phi xác nhn, ch rng hoc ch
lâm sn không phi th hin ni dung này trong Bng kê lâm sn.
(9)
quan xác nhận ghi s th t bng đã xác nhận/năm xác nhn. d
001/2023: 001 là s th t bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
108
Mu s 02. Bng kê lâm sản đối vi sn phm g
........................
........................
S
(1)
:……../......../BKLS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T s
(2)
:.............Tng s t:............
BNG KÊ LÂM SN
(Áp dụng đối với sản phẩm gỗ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chm sn:
- Tên ch lâm sn
(4)
:……………………………..………....…........…………
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..………
- Địa ch
(6)
:………………………………………………..………....................
- S đin thoi: …..……...…, Địa ch Email: …………………………….
2. Thông tin t chc, cá nhân mua/nhn chuyn giao quyn s hu:
- Tên t chc, cá nhân:
(4)
:......……………………………….…………………
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….………
- Địa ch
(6)
:…………………..………..…………..……………………………
- S đin thoi: …..…………, Đa ch Email: ….……………………………..
3. Thông tin vn chuyn (nếu có): Bin kim soát/s hiệu phương tiện:……..;
thi gian vn chuyển:….ngày; t ngày ….tháng…..năm …. đến ngày…. tháng
…. năm ….; Vận chuyn từ:…..…..…đến: …............................
4. Thông tin v ngun gc:
Khai thác trong nưc
Nhp khu
Sau x lý tch thu
- S
(7)
: …../……; ngày,
tháng, năm; tên tổ chc,
cá nhân lp
-…..n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chc,
cá nhân lp
- S T khai hải quan:…..
-….n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIT
TT
Tên
sn
phm
g
S hiu/
nhãn
đánh
du (nếu
có)
Đơn
v
tính
Tên g nguyên liu
S
ng
sn
phm
Khi
ng
(m
3
)
Ghi
chú
Tên ph
thông
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(thông
thường;
nguy
cp, quý,
hiếm;
PLI/II
Mã QR
(3)
109
CITES)
1
2
...
Tng:
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng kê này là đúng s
tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
…….,ngày….....tháng….....năm 20…..
XÁC NHN CA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(8)
Vào s số: …/ …
(9)
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
…….,ngày….....tháng….....năm …..
T CHC/CÁ NHÂN LP BNG KÊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu
đối vi t chc)
Ghi chú:
(1)
Ghi s th t theo s Bng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví d 001/2023: 001
là s th t bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi s th t t bng kê, tng s t ca bng kê.
(3)
phn hi nhanh (QR) tích hp vào Bng lâm sn chứa đựng thông tin
H sơ lâm sản mua bán/chuyn giao quyn s hu lin k trước đó hoặc Phương
án khai thác g (nếu có).
(4)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(5)
Ghi S giy chng nhận đăng đầu /mã số doanh nghip/giy phép thành
lp/đăng hoạt động đối vi t chc; s n c ng n/chng minh nhân
n/h chiếu đối vi cá nhân.
(6)
Ghi địa ch t chc theo giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc
Giy phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa ch thường trú ca nhân theo
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/H chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ s Bng lâm sn sau khai thác hoc s Bng g nhp
khu và s t khai hi quan sau thông quan hoc s Bng kê lâm sản do cơ quan
đưc giao x lý tài sn lp.
(8)
quan Kiểm lâm s ti thc hin xác nhận đối vi bng lâm sn theo
quy định ti khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hp Bng không thuộc đối tượng phi xác nhn, ch rng hoc ch
lâm sn không phi th hin ni dung này trong Bng kê lâm sn.
(9)
quan xác nhận ghi s th t bảng đã xác nhận/năm xác nhn. d
001/2023: 001 là s th t bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
110
Mu s 03: Bng kê lâm sn áp dụng đối vi thc vt rng ngoài g; b
phn, dn xut ca thc vt rng ngoài g
........................
........................
S
(1)
: …../…../BKLS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T s
(2)
:.............Tng s t:............
BNG KÊ LÂM SN
(Áp dụng đối vi thc vt rng ngoài g hoc b phn,
dn xut ca thc vt rng ngoài g)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chm sn:
- Tên ch lâm sn
(4)
:…………………………..………....…........…………….
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…………
- Địa ch
(6)
:………………………………………………..………....................
- S đin thoi:…..……..….…, Địa ch Email: ……………………..……….
2. Thông tin t chc, cá nhân mua/nhn chuyn giao quyn s hu:
- Tên t chc, cá nhân:
(4)
:......……………………………….…………………
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….………
- Địa ch
(6)
:…………………..………..…………..……………………………
- S đin thoi: …..…………, Đa ch Email: ….……………………………..
3. Thông tin vn chuyn (nếu có): Bin kim soát/s hiệu phương tiện:……....;
thi gian vn chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến ngày ….
tháng….…... năm……..; Vn chuyn t:…..……..…đến: ….......................
4. Thông tin v ngun gc:
Khai thác trong nưc
Nhp khu
Sau x lý tch thu
- S
(7)
: …../……; ngày,
tháng, năm; tên tổ chc,
cá nhân lp
-…..n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chc, cá
nhân lp
- S T khai hải quan:….
-….n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIT
TT
V trí
(8)
Tên lâm sn
Nhóm
loài
(thông
thường;
nguy
cp,
quý,
hiếm;
S
ng
Khi
ng
Ghi chú
Khonh
Tiu
khu
Tên thông
thường
Tên khoa
hc
Mã QR
(3)
111
PLI/II
CITES)
01
02
...
Cng
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng kê này là đúng s
tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
……. , ngày….....tháng….....năm 20…..
XÁC NHN CA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(9)
Vào s số: …/ …
(10)
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
……, ngày….....tháng….....năm …..
T CHC/CÁ NHÂN LP BNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(1)
Ghi s th t theo s Bng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví d 001/2023: 001
là s th t bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi s th t t bng kê, tng s t ca bng kê.
(3)
phn hi nhanh (QR) tích hp vào Bng lâm sn chứa đựng thông tin
H sơ lâm sản mua bán/chuyn giao quyn s hu lin k trước đó hoặc Phương
án khai thác g (nếu có).
(4)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(5)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(6)
Ghi địa ch t chc theo giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc
Giy phép thành lập/đăng hoạt động; ghi địa ch thường trú ca nhân theo
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/H chiếu.
(7)
Liệt kê đầy đủ s Bng kê lâm sn sau khai thác hoc s Bng kê lâm sn nhp
khu s t khai hi quan sau thông quan hoc s Bng kê lâm sản do cơ quan
đưc giao x lý tài sn lp.
(8)
Trường thông tin ch th hiện trong trường hp ch rng lp Bng lâm sn
sau khai thác.
(9)
quan Kiểm lâm s ti thc hin xác nhận đối vi bng lâm sn theo
quy định ti khoản 6 Điều 5 Thông tư này.
Trường hp Bng không thuộc đối tượng phi xác nhn, ch rng hoc ch
lâm sn không phi th hin ni dung này trong Bng kê lâm sn.
(10)
quan xác nhận ghi s th t bảng đã xác nhận/năm xác nhn. d
001/2023: 001 là s th t bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
112
Mu s 04: Bng lâm sn áp dụng đối với động vt rng hoc b phn,
dn xut của động vt rng
........................
........................
S
(1)
: …../…../BKLS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
T s
(2)
:.............Tng s t:............
BNG KÊ LÂM SN
(Áp dụng đối với động vt rng hoc b phn,
dn xut của động vt rng)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin chm sn:
- Tên ch lâm sn
(4)
:……………………………..……....…........…………….
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ……….....…..………
- Địa ch
(6)
:……………………………………………..………....................
- S đin thoi: …..…...…, Địa ch Email: ……………………..………….
2. Thông tin t chc, cá nhân mua/nhn chuyn giao quyn s hu:
- Tên t chc, cá nhân:
(4)
:......…………………………….…………………
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(5)
: ………..…….……
- Địa ch
(6)
:………………..…………..…………..……………………………
- S đin thoi: …..…………, Đa ch Email: ….……………………………..
3. Thông tin vn chuyn (nếu có): Bin kim soát/s hiệu phương
tiện:………..; thời gian vn chuyển:….ngày; từ ngày ….tháng…..năm …. đến
ngày…. tháng …. năm ...….; Vận chuyn từ:…..…..…đến: ….........................
4. Thông tin v ngun gc:
Khai thác trong nưc
Nhp khu
Sau x lý tch thu
- S
(7)
: …../……; ngày,
tháng, năm; tên tổ chc,
cá nhân lp
-…..n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm, tên tổ chc,
cá nhân lp
- S T khai hải quan:…..
-….n
- S
(7)
: …../…..; ngày,
tháng, năm; cơ quan lập.
-….n
II. THÔNG TIN CHI TIT
TT
Tên loài
Nhóm loài
(thông
thường;
nguy cp,
quý, hiếm;
PLI/II
CITES)
Ký hiu nhãn
đánh dấu
(nếu có)
S
ng
Đơn vị
tính
Khi
ng
Ghi
chú
Tên thông
thường
Tên
khoa
hc
1
Mã QR
(3)
113
2
....
Cn
g
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng kê này là đúng s
tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
……., ngày….....tháng….....năm 20…..
XÁC NHN CA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
Vào s số: …/ …
(8)
(Ngưi có thm quyn ký, ghi rõ h tên,
đóng dấu)
……., ngày….....tháng….....năm …..
T CHC/CÁ NHÂN LP BNG KÊ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t
chc)
Ghi chú:
(1)
Ghi s th t theo s Bng kê lâm sản đã lập trong năm; Ví d 001/2023: 001
là s th t bảng kê đã lập; 2023 là năm xác nhận.
(2)
Ghi s th t t bng kê, tng s t ca bng kê.
(3)
Mã phn hi nhanh (QR) tích hp vào Bng kê lâm sn chứa đựng thông tin
H sơ lâm sản mua bán/chuyn giao quyn s hu lin k trước đó hoặc Phương
án khai thác g (nếu có).
(4)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(5)
Ghi S giy chng nhận đăng đầu /mã số doanh nghip/giy phép thành
lp/đăng hoạt động đối vi t chc; s n c ng n/chng minh nhân
n/h chiếu đối vi cá nhân.
(6)
Ghi địa ch t chc theo giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc
Giy phép thành lp/đăng hoạt động; ghi địa ch thường trú ca nhân theo
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/H chiếu.
(7)
Liệt đầy đủ s Bng lâm sn sau khai thác hoc s Bng kê lâm sn nhp
khu s t khai hi quan sau tng quan hoc s Bng lâm sn do quan
đưc giao x lý i sn lp.
(8)
Cơ quan xác nhận ghi rõ s th t bảng kê đã xác nhận/năm xác nhận. Ví d
001/2023: 001 là s th t bảng kê đã xác nhận; 2023 là năm xác nhận.
114
Mu s 07: S theo dõi nhp, xut lâm sn
TÊN ĐƠN VỊ LP S
...............................................
.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do- Hnh phúc
S sổ: ....... /Năm lập:
....
S THEO DÕI NHP, XUT LÂM SN
Lâm
sn
đầu
k
(1)
Lâm sn nhp trong k
Lâm sn xut ra trong k
m
sn
tn
cui
k
(2)
Ghi
chú
Xác
nhn
khi
ng
lâm
sn
tn
(3)
Ngày,
tháng,
năm
Tên lâm sn
S
hiu,
nhãn
đánh
du
Đơn
v
tính
Khối lượng
H
kèm
theo
lâm
sn
nhp
Ngày,
tháng,
năm
S
bng
lâm
sn
xut
ra
Khi
ng
H
xut
lâm
sn
kèm
theo
Ước
tính
nguyên
liu tiêu
hao
(nếu có)
Tên
thông
thường
Tên
khoa
hc
Loài
nguy
cp,
quý,
hiếm;
CITES
Loài
thông
thường
CH ĐƠN VỊ LP S
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu
đối vi t chc)
NGƯỜI GHI S
(4)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin lâm sn có đầu k theo dõi;
(2)
Ghi thông tin lâm sn có cui k theo dõi;
(3)
Đại diện Cơ quan Kiểm lâm s tại đối chiếu khối lượng lâm sn tn; ghi ngày,
tháng, năm xác nhận và ký, ghi rõ hn.
(4)
Ngày cui ca tháng, của năm: ghi tng hp s ng, khối lượng tng loi
lâm sn nhp, xut, tồn kho trong tháng, trong năm người ghi s, ch đơn vị
lp s ký xác nhn. Ch lâm sản lưu theo dõi, quản lý.
115
Mu s 11: Phương án khai thác g loài thc vt rừng thông thường/thc
vt rng ngoài g đi vi loài thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt
loài thc vt rừng thông thường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
(1)
: …………………………………………………
I. Thông tin ch rng
1. Tên ch rng
(2)
: ………………………..…..………..………………...…;
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ……………….….
3. Địa ch ch rng
(4)
: ………….....………………………………………;
4. S đin thoại: ……………………, Địa ch Email: ……..……………
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: …………………………………………….
2. Đối tượng
(6)
: …………….…………………………………………………
3. Địa danh, din tích khai thác
(7)
:………..…………………..…………….
4. Sản lượng d kiến khai thác
(8)
:…………….…………..……………………
5. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rừng: ………………..….....
6. Gii pháp phc hi rừng sau khai thác i vi thc hin d án lâm
sinh):…....
….…,ngày….....tháng….....năm …..
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan có thẩm quyn
(9)
……………………………………………………………………………………
………….……………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti
khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
116
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi
t chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(3) Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(4) Ghi rõ đa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc giy
phép thành lập/đăng ký hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng
minh nhân dân/th căn cước công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
5) Ghi thông tin các văn bản quy phm pháp lut và các tài liu liên quan.
(6) Ghi đối tượng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7) Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu).
(8) Đối vi g: Ghi s ng cây, khối lượng (m3 , kg, ster)/thc vt rng ngoài
g (kg, m3 , ster)/s ng mu vật…
(9) Th trưởng cơ quan quy định ti khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyt.
117
Mu s 12: Phương án khai thác động vt rừng thông thưng t t nhiên
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
KHAI THÁC ĐỘNG VT RỪNG THÔNG THƯỜNG T T NHIÊN
I. THÔNG TIN V T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
1. Tên và địa ch
(1)
: …………………………..…….……..……….……………
2. Mục đch khai thác
(2)
:……………………………………………………….
II. HIN TRNG KHU VC KHAI THÁC, LOÀI KHAI THÁC,
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC
1. Tng quan chung khu vc khai thác
1.1. Điều kin t nhiên (địa hình, khí hu, thủy văn), kinh tế, xã hi.
1.2. Hin trng khu vc khai thác
(3)
: ……………..…….….…...……….………
2. Mô t thông tin loài đề ngh khai thác
(4)
:……………...……………………
3. Phương án khai thác
(5)
: …………………………………………...…………
4. Tài liu kèm theo:
- Bn sao Quyết định thành lp nếu ch th khai thác là t chc (nếu có);
- Bản đồ hin trng rng (nếu có), bản đồ khu vc khai thác.
- Bn sao tài liu có liên quan khác (nếu có).
…….., ngày……. tháng …… năm ….
T CHC, CÁ NHÂN KHAI THÁC
(Ký ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan Kiểm lâm s tại nơi khai thác
……………………………………………………………………………………
………........…………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi thông tin ch th lập phương án khai thác:
- Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
- Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc giy
phép thành lập/đăng ký hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng
118
minh nhân dân/th căn cước công dân hoc H chiếu đi vi nhân. Trưng
hp ch rng liên kết vi t chức, cá nhân khác đ khai thác, đề ngh nêu rõ tt c
các thông tin ca ch rng/t chức/cá nhân khai thác, trong đó m rõ tổ chc,
nhân nào chu trách nhim khai thác chính.
(2)
Ghi rõ mục đích khai thác: Vì mục đích thương mại/ không vì mục đích thương
mi.
(3)
Ghi thông tin hin trng khu vc khai thác:
- Din tích khu vc khai thác:
- Nếu khu vc khai thác rng: Din tích rng; loi rng; trng thái rng, din
tích tng trng thái; mô t khu h động vt, thc vt ca khu vc khai thác. V trí
khu vc khai thác: thuộc lô: … , khoảnh: … , tiểu khu
- Nếu khu vc khai thác không có rng: Mô t sinh cnh khu vc khai thác (hin
trng thc vt, din tích khu vc trên cn khu vực dưới nước nếu có….);
t h động vt, thc vt khu vc d kiến khai thác.
- Ranh gii: t ranh gii t nhiên, kèm bản đồ khu vc d kiến khai thác
t l 1/5.000 hoc 1/10.000.
- Tên ch rng (nếu khai thác ti khu vc rừng): địa ch, s giy chng nhn
quyn s dụng đất hoc quyết định giao, cho thuê đt rừng (trường hp có 2 ch
rng tr lên thì lp bng kèm theo).
(4)
Ghi thông tin hin trạng loài đề ngh khai thác, gm:
a) Mô t v loài: Đặc tính sinh hc của loài; độ tui sinh sn và mùa sinh sn.
b) t hin trng ca loài ti khu vực đề ngh khai thác: Kích thưc qun th,
phân b theo sinh cnh, mật độ/tr ợng; tăng trưởng s ng (s ng sinh
sản trung bình hàng năm, tỷ l sng sót); s ợng con trưởng thành (s con cái
đực); s ng con non (s con đực cái nếu phân biệt được); s ng con
già (không còn kh năng sinh sản); đánh gs biến đổi ca qun th sau khi
khai thác trong thi gian ti.
c) Tài liu kèm theo: Bản đ điu tra, phân b loài đề ngh khai thác t l
1/5.000 hoc 1/10.000; các tài liu khác nếu có.
(5)
Ghi thông tin phương án khai thác, bao gm:
a) Loài khai thác: Tên loài (gm tên thông thường và tên khoa hc); loi mu vt
khai thác; s ng (tng s ợng) đơn vị tính; tng s ng th đực, s
ng cá th cái; độ tui (con non, con trưởng thành).
b) Thi gian khai thác: t ngày tháng năm …đến ngày tháng năm
… (tối đa không quá 03 tháng).
c) Mục đích khai thác:
d) Phương pháp khai thác: Phương tin, công c s dng trong khai thác: tên, s
ợng…; phương thức khai thác (săn, bắn, bẫy, lưới,...)
đ) Danh sách những người thc hin khai thác.
119
Mu s 01. Bng kê g nhp khu
.......................
...................
________
S
(1)
: ........./BKGNK
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
T s
(2)
: .... Tng s t: ..........
BNG KÊ G NHP KHU
(Áp dụng đối vi g tròn, g x)
1. Tên ch g
(3)
: ............... MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: .....................
2. Địa ch
(5)
: .............................................................................................
3. S đin thoi: ................................ Đa ch Email: ..............................
4. Mã s t khai hi quan nhp khu
(6)
: ...............; S vận đơn: ..............
5. Quc gia xut khu: ............................................................................
6. Quốc gia nơi khai thác: .......................................................................
7. Cng/ca khu xut khu: ...................................................................
8. Cng/ca khu nhp khu: ..................................................................
9. Thông tin v g nhp khu:
TT
S
hiu/
nhãn
đánh
du
(nếu có)
Tên g
Quy cách
S ng
(thanh/tm/
lóng)
Khi
ng/
trng
ng
(m
3
hoc
kg)
Ghi
chú
Tên
ph
thông/
tên
thương
mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(7)
Dài
Rng
Đưng
kính
hoc
chiu
dày
Tng:
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin. /.
XÁC NHN CA HI QUAN CA
KHU
(8)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ngày ......... tháng ........... năm ..........
T CHC, NHÂN LP
BNG KÊ G
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
120
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s ng, khi lượng của trang đó và
ch ca ch g; trang cui ca bng kê ghi tng s ng, khối lượng ca
tng loi g trong c bng kê.
(1) S ca bng g, do ch g ghi s th t theo s bng g nhp
khẩu đã lập trong m. Cách ghi theo d 20/001: 20 năm 2020; 001 số
th t bng kê g nhp khu đã lập.
(2) S t ca bng kê: Nếu bng nhiều hơn 1 t thì người khai phi
ghi t s my, tng s t trên từng trang để các quan thẩm quyn xác
minh, kim tra.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có)
đối vi t chức/đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4) Ghi s đăng kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s
thuế đối vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đi
vi cá nhân.
(5) Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chức/địa ch
thưng trú trên chng minh nhân dân hoc th căn cước ng dân đối vi
nhân.
(6) Sau khi hoàn thành th tc nhp khu, ch g đin thông tin này vào
bng kê g nhp khu.
(7) Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, him (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thường (TT).
(8) Sau khi hoàn thành th tục thông quan, cơ quan Hải quan ca khu nơi
thông quan xác nhn ni dung ch g đã kê khai.
121
Mu s 02. Bng kê sn phm g nhp khu
.......................
...................
________
S
(1)
: ........./BKSPGNK
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________
T s
(2)
: .... Tng s t: ..........
BNG KÊ SN PHM G NHP KHU
1. Tên ch sn phm g
(3)
:.............. MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
: ......
2. Địa ch
(5)
: ............................................................................................
3. S đin thoi: .................................... Địa ch Email: .........................
4. Mã s t khai hi quan nhp khu
(6)
: ...............; S vận đơn: .............
5. Quốc gia nơi khai thác: ........................................................................
6. Quc gia xut khu: ............................................................................
7. Cng/ca khu nhp khu: ...................................................................
8. Thông tin v sn phm g nhp khu:
TT
Tên
sn
phm
g
(7)
S
hiu/
nhãn
đánh
du
(nếu
có)
Đơn
v
tính
Tên g nguyên liu
(8)
S
ng
sn
phm
Khi
ng/
trng
ng
sn
phm
Ghi
chú
Tên ph
thông/tên
thương
mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(9)
1
2
...
Tng:
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
XÁC NHN CA HI QUAN
CA KHU
(10)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ngày .......... tháng ........... năm ..........
T CHC, NHÂN LP BNG
KÊ SN PHM G
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
122
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s ng, khi lượng của trang đó và
ch ca ch sn phm g; trang cui ca bng ghi tng s ng, khi
ng ca tng loi sn phm g trong c bng kê.
(1) S ca bng sn phm g, do ch g ghi s th t theo s bng
sn phm g nhp khẩu đã lập trong năm. Cách ghi theo ví d 20/001: 20 là năm
2020; 001 là s th t bng kê sn phm g nhp khu đã lập.
(2) S t ca bng kê: Nếu bng nhiều hơn 1 t thì người khai phi
ghi t s my, tng s t trên từng trang để các quan thẩm quyn xác
minh, kim tra.
(3) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có)
đối vi t chc hoặc ghi đầy đủ h n đối vi cá nhân.
(4) Ghi s đăng kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s
thuế đối vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đi
vi cá nhân.
(5) Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chức/địa ch
thưng trú trên chng minh nhân dân hoc th căn cước ng dân đối vi
nhân.
(6) Sau khi hoàn thành th tc nhp khu, ch sn phm g đin thông tin
này.
(7) Ghi theo các mt hàng sn phm g ti Ph lc III ban hành kèm
theo Ngh định này.
(8) Ghi tên g nguyên liu s dng để chế biến thành sn phẩm, trường
hp sn phm g s dng nguyên liu g hn hp thì ghi tên sn phm g theo
th t ưu tiên sau: Tên loài g thuc các Ph lc CITES; tên loài g thuc Danh
mục động vt rng, thc vt rng nguy cp, quý, hiếm; trường hp sn phm g
hn hp g thông thường thì ghi tên g chiếm t l cao nht trong sn phm
g.
(9) Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thường (TT).
(10) Sau khi hoàn thành th tục thông quan, quan Hi quan ca khu
nơi thông quan xác nhận ni dung ch g đã kê khai.
123
Mu s 03. Bng kê khai ngun gc g nhp khu
BNG KÊ KHAI NGUN GC G NHP KHU
A. THÔNG TIN CHUNG V LÔ HÀNG
1. Tên và địa ch ca ch g nhp khu
(1)
: ............................................
2. Tên và địa ch ca ch g xut khu
(2)
: ...............................................
3. Mô t hàng hoá
(3)
: ............................................................... ................
4. Mã HS: ........................... .. ......................................................... .. .....
5. Tên khoa hc ca loài: .................................. ... ..................................
6. Tên thương mại ca loài
(4)
: ............................................................... ...
7. Khối lượng/Trng lượng/S ng hàng hóa
(5)
: .................................
8. S vận đơn (B/L): ............................................................... ...............
9. S hoá đơn: ............................. .. .........................................................
10. Bng kê g
(6)
: ............................................. ......................................
11. Nước xut khu: .................................................................................
12. Quốc gia nơi khai thác: ......................................................................
B. MỨC ĐỘ RI RO CA LÔ HÀNG NHP KHU
Tùy theo tình trạng lô hàng, đánh dấu vào ô thích hợp dưới đây:
B1. G không thuc loài ri ro và g t vùng địa lý tích cc, không yêu
cu tài liu b sung, kê khai theo Mc C, Mục D dưới đây.
B2. G thuc loài ri ro hoc g t vùng đa lý không tích cc, yêu cu
tài liu b sung và kê khai theo Mục C và D dưới đây.
C. TÀI LIU B SUNG
1. G nguyên liu (ví d: thuc các mã HS 4403, 4406, 4407)
Nếu g nhp khu t loài ri ro hoc t ng địa không tích cc, thì
ch g phi khai mt trong các tài liu v ngun gc khai thác hp pháp
xut trình kèm theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chng ch t nguyn hoc chng ch quc gia của nước xut khẩu được
Vit Nam công nhận là đã đáp ng tiêu chí ca H thng bảo đảm g hp pháp
Vit Nam:
TT
Tên loi chng ch
S hiu chng ch
Thi hn ca chng ch
124
b) Giy phép hoc tài liu chứng minh được phép khai thác g:
TT
Loi giy phép
hoc tài liu
S giy phép
hoc s tài liu
Ngày ban
hành
Cơ quan/chủ
th ban hành
Ghi
chú
c) Trường hp quốc gia nơi khai thác g không quy định giy phép khai
thác đối vi khu rng g này được khai thác, đ ngh cung cp tài liu b
sung sau:
TT
Loi tài liu
(7)
Tài liu s
Ngày ban hành
Ch th ban
hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa ch ca nhà cung cp
Lý do không quy định giy phép
□ Đính kèm bản sao các loi tài liu (nếu có)
d) Trường hp không tài liệu khai thác, đ ngh cung cp thông tin b
sung sau:
TT
Loi tài liu thay thế
tài liu khai thác
Tài liu s
Ngày ban
hành
Ch th
ban hành
Ghi chú
Quốc gia nơi khai thác:
Tên và địa ch ca nhà cung cp
Lý do không có tài liu khai thác
□ Đính kèm bản sao các loi tài liu thay thế (nếu có)
2. Sn phm g hn hp (ví d: các HS thuộc chương 44 94 ngoi
tr các mã HS: 4403, 4406, 4407)
Nếu sn phm g đưc làm t g thuc loài ri ro hoc t vùng địa
không tích cc thì ch g phi khai mt trong các tài liu v ngun gc khai
thác hp pháp và xut trình kèm theo các tài liệu kê khai sau đây:
a) Chng ch t nguyn hoc chng ch quốc gia nước xut khẩu được
Vit Nam công nhận là đã đáp ng tiêu chí ca H thng bảo đảm g hp pháp
Vit Nam:
125
TT
Chng ch (tên và loi)
S hiu chng ch
Thi hn ca chng ch
b) Trường hp không có giy phép hoc tài liu khai thác:
TT
Tài liu chng minh
tính hp pháp ca g
Tài liu s
Ngày ban
hành
Ch th ban
hành
Ghi
chú
Xut x g:
Tên và địa ch ca nhà cung cp/nhà xut
khu:
Tài liu b sung thay thế chng minh tính hp
pháp ca g theo quy định pháp lut ca quc
gia nơi khai thác
□ Đính kèm bản sao các tài liu chng minh hp pháp (nếu có).
D. CÁC BIN PHÁP B SUNG CA CH G NHP KHẨU ĐỂ
GIM THIU RỦI RO LIÊN QUAN ĐN TÍNH HP PHÁP CA G
THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUT CA QUỐC GIA NƠI KHAI THÁC:
1. Thông tin v quy định pháp luật đi vi xut khu g ca quc gia khai
thác: Xác định các quy định pháp lut (ví d: cm xut khu, yêu cu giy phép
xut khu v.v...) áp dụng đối vi xut khu g cho tng sn phm hoc ài ca
quốc gia nơi khai thác.
TT
Sn phm, loài và quc
gia nơi khai thác
Quy định pháp luật đối vi xut
khu g ca quốc gia nơi khai
thác
Bng chng
tuân th
2. Xác định ri ro bin pháp gim thiểu: Xác định bt c ri ro v khai
thác thương mi bt hợp pháp liên quan đến hàng theo quy đnh pháp lut
ca quốc gia nơi khai thác và đề xut các bin pháp gim thiu.
TT
Các ri ro
Bin pháp gim thiu ri ro
Cam kết ca ch g nhp khu: Tôi xin cam kết nhng thông tin
khai đúng, đầy đủ, chính xác chu trách nhiệm trước pháp lut v nhng
thông tin đã kê khai.
126
......, ngày .... tháng ...năm ....
CH G NHP KHU
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
Bng khai này áp dng đối vi tt c các hàng g không giy
phép CITES, hoc không giy phép FLEGT hoc giy phép xut khẩu tương
đương từ quc gia xut khu. Bảng khai này được np cùng vi h hải
quan hin hành. Bng khai này áp dng cho ch g nhp khu vào Vit Nam
nhằm đảm bo g nhp khẩu được khai thác, chế biến xut khu hp pháp
theo quy định ca quốc gia nơi khai thác.
(1) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có)
đối vi t chc hoặc đầy đủ h tên đối vi nhân nhp khu gỗ. Ghi đa ch
trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chức/địa ch thưng trú trên chng minh
nhân dân hoc th n cước công dân đối vi cá nhân.
(2) Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có)
đối vi t chc hoặc đầy đủ h tên đối vi nhân xut khu g. Ghi đa ch
trên giấy đăng ký kinh doanh đi vi t chức/địa ch thưng trú trên chng minh
nhân dân hoc th n cước công dân đối vi cá nhân.
(3) Ghi loi hàng hóa theo t ti Phc lc III ban hành kèm theo
Ngh định này.
(4) Ghi rõ tên tiếng Vit và tiếng Anh (nếu có).
(5) Ghi khối lượng (m
3
), trọng lượng (kg) đối vi g, sn phm g/s
ợng theo đơn vị tính đối vi sn phm g.
(6) Ghi đầy đ s bng g nhp khu, sn phm g nhp khu theo
Mu s 01 hoc Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định này.
(7) Ch g khai các văn bn chng minh khu rừng được khai thác
theo quy định ca quốc gia đó không cần giy phép khai thác.
127
8. Đăng số sở nuôi, trồng các loài động vt rng, thc vt
rng nguy cp, quý, hiếm Nhóm II và động vt, thc vt hoang dã nguy cp
thuc Ph lc II và III CITES. Mã s TTHC: 1.004815
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn Tiếp nhn kim tra h , nếu đy đ hp l t lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho ch rng. Tng hp h sơ không hp l, công chc ti b
phn tiếp nhn thc hin hưng dn cho t chc, cá nhân điu chnh, b sung cho đy
đ hp l (hưng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết
qu. Đồng thi, chuyn h v Chi cc Kim gii quyết. Thi gian thc hin 01
ngày làm vic.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h
hp l, Chi cc Kim lâm trách nhim cp số. Trường hp cn kim tra
thc tế các điều kin nuôi, trng, Chi cc Kim lâm ch trì, phi hp với các
quan liên quan t chc thc hiện, nhưng thời hn cp không quá 30 ngày.
Tng hp h không hp l, trong thi hn 03 ngày làm vic, k t
ngày nhận được h sơ, Chi cc Kim lâm thông báo bằng văn bn cho t chc,
cá nhân biết.
Đối với các loài động vt hoang thuc Ph lc CITES thuc các lp thú,
chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở;
+ Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận được h đăng ký
s s, Chi cc Kim lâm trách nhim gửi văn bản đề ngh xác nhận đến
Cơ quan khoa học CITES Vit Nam.
+ Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn ca Chi
cc Kiểm lâm, Cơ quan khoa học CITES Vit Nam trách nhim tr li
bng n bản đối vi ni dung xác nhn nh ng hoc không ảnh hưởng ca
vic nuôi sinh sn, nuôi sinh trưởng đến s tn ti ca loài nuôi các loài khác
có liên quan trong t nhiên.
- Trong vòng 01 ngày làm vic, k t ngày cp mã s cơ sở nuôi, trng, Chi
cc Kim lâm gi thông tin v quan thẩm quyn qun CITES Vit
128
Nam để đăng ti s đã cp lên cổng thông tin đin t của quan thm
quyn qun lý CITES Vit Nam.
Chi cc Kim lâm gi kết qu v B phn tr kết qu ti Trung tâm phc
v hành chính công
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
+ Đ ngh cp s sở nuôi, trng theo mu s 03 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 06
+ Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn Phương án nuôi
theo Mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 ca Chính ph (đối với động vt). Phương án trồng theo Mu s 07
ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019
ca Chính ph i vi thc vt).
* S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 30 ngày làm vic k t ngày nhận được h
hp l.
- Thi gian cp s: 05 ngày làm vic, k t ngày nhn đưc h hợp
lệ. Trường hp cn kim tra thc tế các điều kin nuôi, trng, không q30
ngày.
- Đối với các loài đng vt hoang thuc Ph lc CITES thuc các
lp thú, chim, bò sát lần đầu tiên đăng ký nuôi tại cơ sở: 18 ngày làm vic
+ Thi gian Chi cc Kim lâm gửi văn bản đề ngh xác nhận đến quan
khoa hc CITES Vit Nam: 02 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ.
+ Thời gian quan khoa học CITES Vit Nam tr li bng văn bn: 15
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản ca Chi cc Kim lâm.
129
- Thi gian Chi cc Kim lâm gi thông tin v Cơ quan thẩm quyn qun lý
CITES Việt Nam để đăng ti mã s đã cp lên Cng thông tin điện t của
quan thm quyn qun CITES Vit Nam: 01 ngày làm vic, k t
ngày cp s cơ s nuôi, trng.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, h gia đình,
nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan thẩm quyn gii quyết: Chi cc Kim lâm hoc S Nông
nghip và PTNT
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim lâm.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Mã s cơ sở nuôi, trng
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề ngh cp s sở nuôi, trng theo Mu s 03 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph.
- Phương án nuôi theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định
s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph i với động vt).
- Phương án trồng theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph i vi thc vt).
k) Điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin nuôi, trồng c loài đng vt, thc vt hoang nguy cp
thuc Ph lc CITES không vì mục đch thương mại
- phương án nuôi, trng theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo
Ngh đnh s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph; Mu s 05
Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày
22/01/2019 ca Chính ph.
- sở nuôi, trng phù hp với đặc tính sinh trưởng của loài được nuôi,
trồng; đm bo an toàn cho người vt nuôi, trng, v sinh môi trường, phòng
nga dch bnh.
- Đảm bo ngun ging hp pháp: Khai thác hp pháp; mu vt sau x
tịch thu theo quy định ca pháp lut; nhp khu hp pháp hoc mu vt t s
nuôi, trng hp pháp khác.
130
- Trong quá trình nuôi, trng phi lp s theo dõi nuôi, trng theo Mu s
16, Mu s 17 ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s 06/2019/NĐ-
CP ngày 22/01/2019 ca Chính phủ; định k báo cáo chu s kim tra, giám
sát ca quan thm quyn qun lý CITES Việt Nam, quan qun lý nhà
c v thy sn, v lâm nghip, v môi trường cp tnh.
Điu kin nuôi, trồng c loài động vt, thc vt hoang nguy cp
thuc Ph lc CITES vì mục đch thương mại
* Đối với động vt:
- Đm bo ngun ging hp pháp: Khai thác hp pháp; mu vt sau x
tịch thu theo quy định ca pháp lut; nhp khu hp pháp hoc mu vt t sở
nuôi hp pháp khác;
- Chung, trại được xây dng phù hp với đặc tính ca loài nuôi; bo đảm
các điều kiện an toàn cho người vt nuôi, v sinh môi trường, phòng nga
dch bnh;
- Các loài động vt hoang thuc Ph lc CITES thuc các lp thú, chim,
sát lần đầu tiên đăng nuôi tại sở phi được quan khoa hc CITES
Vit Nam xác nhn bằng văn bn v vic nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng không
làm nh ng đến s tn ti ca loài nuôi và các loài khác liên quan trong t
nhiên;
- phương án nuôi theo mu ti Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định
s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph; Mu s 06 ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph.
* Đối vi thc vt:
- Đảm bo ngun ging hp pháp: Khai thác hp pháp; mu vt sau x
tịch thu theo quy đnh ca pháp lut; nhp khu hp pháp hoc mu vt t s
trng hp pháp khác;
- Cơ sở trng phù hp với đặc tính ca loài;
- phương án trồng theo Mu s 05, Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph.
* Trong quá trình nuôi, trng phi lp s theo dõi nuôi, trng theo Mu s
16, Mu s 17 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 06/2019/NĐ-
CP ngày 22/01/2019 ca Chính phủ; định k báo cáo chu s kim tra, giám
sát của quan thẩm quyn qun CITES Việt Nam, quan qun nhà
c v thy sn, v lâm nghip, v môi trường cp tnh.
131
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 ca Chính ph v qun
thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm thực thi Công ước v
buôn bán quc tế các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp.
- Ngh định s 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 06/2019/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2019
ca Chính ph v qun lý thc vt rừng, động vt rng nguy cp, quý, hiếm và
thực thi Công ước v buôn bán quc tế các loài đng vt, thc vt hoang
nguy cp.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
132
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-----------------
ĐỀ NGH CP MÃ S CƠ SỞ NUÔI, TRNG CÁC LOÀI THC
VT RỪNG, ĐỘNG VT RNG NGUY CP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VT,
THC VT HOANG DÃ NGUY CP THUC PH LC CITES
Kính gửi: ………………………………………..
1. Tên và địa ch:.....................................................................
Tên ca t chức, cá nhân đề ngh: ...................................................
Địa ch: ............................................................................................
Đin thoi: ……………………………… Fax (nếu có): ................
2. Địa ch cơ sở nuôi, trng: ............................................................
3. Nội dung đề ngh cấp đăng ký: Cấp mới □; Cấp b sung □
4. Mục đích nuôi, trồng:
Phi thương mại □; Thương mại trong nước □; Xuất khẩu thương mại □
5. Các loài nuôi, trng:
STT
Tên loài
S ng
(cá th)
Ngun gc
Ghi chú
Tên thông
thường
Tên khoa hc
1
2
6. Các tài liu kèm theo:
- H sơ nguồn gc;
-
Địa điểm ..., ngày .... tháng ... năm ...
Ký tên
(T chc: ghi rõ h, tên, chc v ca
người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi
rõ h, tên)
133
PH LC IV
MẪU PHƯƠNG ÁN NUÔI
I. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG VI LOÀI NUÔI SINH SN
1
Động vt rng nguy cp, quý, hiếm, động vt hoang nguy cp thuc
ph lc CITES
1. Tên và địa ch của cơ sở: ................................................................
2. H, tên ch cơ sở hoặc người đại din: .............................................
S CMND/H chiếu/căn cước công dân/: ... Ngày cp: ..... i cấp: ....
3. Ngày thành lập cơ sở: ........................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): ......................................
5. Mục đích nuôi: Vì mục đích thương mi Không mục đích thương mại
6. Tài liu chng minh c con ging ngun gc hợp pháp theo quy định.
7. Hin trng tổng đàn gồm: đàn bố mẹ, đàn giống hu b đang nuôi đàn
con (s ng cá th, giới tính và độ tui).
B m
Hu b
Con non trưởng thành
(không bao gm cá th
b m và hu b)
Con non
chưa
trưởng
thành
Tổng đàn
Đực
Cái
Đực
Cái
Đực
Cái
Không
xác định
1
2
3
4
5
6
7
8
9=1+2+3+4+5+6+7+5
8. Nếu cơ sở mi sn xuất được thế h F1 thì cung cp tài liu chứng minh cơ
s đưc qun hoạt động theo phương pháp một s khác đã áp dng
và được công nhn đã sản xuất được thế h F2.
9. Thông tin v năng lực sn xut (sản lượng) hàng năm trước đây, hin ti và
d kiến trong các năm tới, gm:
9.1. S ng cá th con sinh sản hàng năm
a) Đối với loài đẻ trứng (loài đẻ con không phải điền thông tin vào mc này)
Năm
B m
Giai đoạn trng (nếu có) và con non
Con non đã
trưởng thành
Đực
Cái
T l
cá th
m
sinh
sn
S
trng
bình
quân/
trng
Tng
s
trng
T l
trng
hng
(%)
S
trng
n
Con
non
chưa
trưởng
thành
T l
chết con
non (%)
Con
trưởng
thành
T l
chết con
trưởng
thành
Quá kh
2
134
Hin ti
3
D kiến
4
b) Đối vi loài đẻ con (li đẻ trng không phi đin thông tin o mc này)
Năm
B m
Giai đoạn con non chưa trưởng thành
Con non đã trưởng
thành
Đực
Cái
S con non
trung bình được
sinh sn/01 cá
th m
T l cá th
m sinh sn
(%)
T l con
non b chết
(%)
Tng con
non hin
T l
chết (%)
Tng con
trưởng
thành
Quá kh
5
Hin ti
6
D kiến
7
9.2. Nhng biến đng bất thường trong sinh sản hàng năm (nếu có), gii thích
nguyên nhân nhng biến động bất thường.
10. Đánh giá nhu cu d kiến ngun cung cp con ging b sung cho đàn
ging sinh sn của cơ sở nhm tránh sinh sản đồng huyết, cn huyết.
11. Loi sn phẩm chính (động vt sống, da, xương, huyết thanh, các b phn
hoc dn xut khác) (Ch áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
12. t chi tiết phương pháp đánh du mu vt (dùng thẻ, chip điện t, ct
tai, ct vây) nhằm xác định ngun ging sinh sn, các thế h kế tiếp các loi
sn phm xut khu.
13. Mô t cơ sở h tng của cơ sở nuôi hin ti và d kiến trong tương lai:
- Kích thước chung nuôi chính chung nuôi cách ly (nếu có): din tích
chung nuôi (chiu rng, chiu dài) và chiu cao ca chung.
- Mật độ nuôi.
- Các mô t khác.
14. Mô t các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn.
- c ung.
- Mô t khác.
15. Điu kin thú y phòng chng dch bệnh cho động vt hoang dã (Mô t
các điều kin v thú y và phòng chng bệnh cho động vt).
16. V sinh môi trường
135
- Các bin pháp x lý môi trường (nếu có).
- Nếu cơ s đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoc lp kế hoch bo
v môi trường được phê duyt thì nêu s văn bản, quan phê duyệt và ngày
phê duyt.
17. Cách thc ghi chép thông tin: thông tin v qun th động vt hoang dã gây
nuôi được ghi chép và lưu trữ như thếo.
18. Thuyết minh v hoạt động được sở nuôi s dng và cam kết v nhng
đóng góp cho công tác bảo tn loài.
19. Mô t các ri ro và các bin pháp xri ro:
- Các rủi ro đối với môi trường t nhiên (nếu có) các bin pháp phòng,
chng ri ro.
- Các ri ro đối vi an toàn của con người và vt nuôi khác (nếu ) các
bin pháp phòng chng ri ro.
- Các ri ro v dch bnh và các bin pháp phòng chng dch bnh.
- Các rủi ro khi động vt thoát khi chung/cơ sở nuôi hoc b đánh cắp;
t các bin pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường t nhiên đi
với loài được nuôi ti khu vc không phi là khu vc phân b t nhiên ca loài.
20. t các biện pháp đm bảo động vật nuôi được đối x nhân đạo mi
khâu (nuôi, giết m, vn chuyn....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(T chc: ghi rõ h, tên, chc v ca
người đại diện và đóng dấu; cá nhân:
ghi rõ h, tên)
136
II. PHƯƠNG ÁN NUÔI ÁP DỤNG ĐỐI VI LOÀI NUÔI SINH
TRƯỞNG
8
Động vt rng nguy cp, quý, hiếm, động vt hoang nguy cp
thuc ph lc CITES
1. Tên và địa ch của cơ sở: ...................................................................
2. H, tên ch cơ sở hoặc người đại din: ...............................................
S CMND/H chiếu/căn cước công dân/: .. Ngày cp: ... Nơi cấp:
3. Ngày thành lập cơ sở: .........................................................................
4. Loài nuôi (tên khoa học, tên thông thường): .......................................
5. Mc đích nuôi: Vì mục đích thương mi Không mục đích thương
mi
6. Tài liu chng minh các con ging ngun gc hp pháp theo quy
định pháp lut: ...................................................................................................
7. Hin trng tổng đàn gồm:
th trưởng thành
Cá th chưa trưởng thành (không
bao gm cá th b m và hu b)
Tổng đàn
Ghi chú
Đực
Cái
Không xác định
1
2
3
4
5=1+2+3+4
6
8. Thông tin v năng lc sn xut (sản lượng) hàng năm trước đây, hiện
ti và d kiến trong các năm tới.
9. Loi sn phẩm chính (động vt sống, da, xương, huyết thanh, các b
phn hoc dn xut khác) (Ch áp dụng cho các cơ sở nuôi thương mại).
10. Mô t chi tiết phương pháp đánh dấu mu vt.
11. t sở h tng của sở nuôi hin ti d kiến trongơng lai.
Kích thước chung nuôi chính chung nuôi cách ly (nếu có): din tích
chung nuôi (chiu rng, chiu dài) và chiu cao ca chung.
12. Mô t các biện pháp chăm sóc
- Thức ăn: tả thức ăn, lượng thức ăn trung bình cho 1 th/ngày, tn
suất cho ăn (số lần ăn/ngày).
- Thức ăn.
- c ung.
137
- Mô t khác.
13. Điu kin thú y và phòng chng dch bệnh cho động vt hoang dã (Mô
t các điều kin v thú y và phòng chng bệnh cho động vt).
14. V sinh môi trường
- Các bin pháp x lý môi trường (nếu có).
- Nếu sở đã thực hiện đánh giá tác động môi trường hoc lp kế hoch
bo v môi trường được phê duyt thì nêu s văn bản, quan phê duyt
ngày phê duyt.
15. Cách thc ghi chép thông tin: thông tin v qun th đng vt hoang dã
gây nuôi đưc ghi chép và lưu trữ như thế nào.
16. t th tc kiểm tra và giám sát đưc s dụng để nhn dạng động
vt nuôi hp pháp (gm b mẹ, đàn hậu bcác con) và phát hin các cá th
ngun gc bt hợp pháp được đưa vào cơ sở nuôi.
17. Thuyết minh v hoạt động được sở nuôi s dng cam kết v
những đóng góp cho công tác bảo tn loài:
- S ng cá th đực, cái thun chủng, độ tui của động vt tái th li khu
vc phân b t nhiên ca loài hoặc trao đi với các s nuôi không mc
đích thương mại.
- Thời điểm tái th lại môi trường t nhiên.
- Tn sut tái th (nếu có).
- Các bin pháp khác.
18. Mô t các ri ro và các bin pháp xri ro:
- Các rủi ro đối với môi trường t nhiên (nếu có) các bin pháp phòng,
chng ri ro.
- Các ri ro đối vi an toàn của con người vt nuôi khác (nếu có)
các bin pháp phòng chng ri ro.
- Các ri ro v dch bnh và các bin pháp phòng chng dch bnh.
- Các ri ro khi động vt thoát khi chung/ sở nuôi hoc b đánh cp; mô
t c bin pháp phòng, chống động vt tht ra ngi môi trường t nhiên đối vi
loài đưc nuôi ti khu vc không phi khu vc phân b t nhn ca loài.
19. t các biện pháp đảm bảo động vật nuôi được đối x nhân đo
mi khâu (nuôi, giết m, vn chuyn....)./.
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
138
Ký tên
(T chc: ghi rõ h, tên, chc v ca
người đi diện và đóng dấu; cá nhân: ghi
rõ h, tên)
___________________________________
1
Mi loài s có một phương án nuôi riêng.
2
Ch ghi thông tin nếu đng vật đã sinh sn tại cơ sở và cung cp s liu t 1 đến 5
năm kể t năm đề ngh đăng ký mã số.
3
Là năm đăng ký cơ s nuôi.
4
D kiến kh năng sinh sn của động vt t 1 đến 3 năm kể t năm đ ngh đăng ký
mã s.
5
Ch ghi thông tin nếu đng vật đã sinh sn tại cơ sở và cung cp s liu t 1 đến 5
năm kể t năm đề ngh đăng ký mã số.
6
Là năm đăng ký cơ s nuôi.
7
D kiến kh năng sinh sn của động vt t 1 đến 3 năm kể t năm đ ngh đăng ký
mã s.
8
Mi loài phi lp một phương án nuôi riêng.
139
Mu s 07
PHƯƠNG ÁN
TRNG THC VT RNG NGUY CP, QUÝ, HIM NHÓM IIA; CÁC
LOÀI THC VT HOANG DÃ NGUY CP THUC PH LC II, III
CITES
1. Tên và địa ch của cơ sở: .............................................................
2. H, tên ch cơ sở hoặc người đại din: .......................................
S CMND/căn cước công dân/H chiếu:………Ngày cấp:………. Nơi cấp:
.................................................................................................................
3. Loài đăng ký trồng (tên khoa học và tên thông thường): ............
4. Mô t s ng ngun ging khai thác hp pháp t t nhiên: ....
5. Mô t điu kin h tầng và phương thức trng: ..........................
6. Sản lượng hàng năm trước đây, hiện ti và d kiến trong các năm tới:
7. Tài liu chng minh ngun gc ging hp pháp theo của loài đăng
trng.
8. Thuyết minh và cam kết v những đóng góp cho công tác bo tn loài
đối với trường hp trng không vì mục đích thương mại:
- S ng thc vt thun chủng độ tui ca thc vt tái trng li khu
vc phân b t nhiên ca loài hoặc trao đi với các sở trng không mc
đích thương mại.
- Đóng góp khác cho bo tn (giáo dc thiên nhiên, tài tr cho các d án
bo tn...)
9. Mô t các bin pháp phòng, chng s phát tán ca thc vật ra môi trường
t nhiên đối với loài được trng ti khu vc không phi khu vc phân b t
nhiên ca loài./.
Địa điểm……, ngày .... tháng ... năm
...
Ký tên
(T chc: ghi rõ h, tên, chc v ca
người đại diện và đóng dấu; cá nhân: ghi
rõ h, tên)
140
9. Phê duyt, điều chnh, thiết kế d toán công trình lâm sinh (đối vi
công trình lâm sinh thuc d án do Ch tch UBND cp tnh quyết định
đầu tư). Mã s TTHC: 1.007918
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch đầu tư là các t chức, đơn v thuc tnh qun chu trách
nhim t chc lp h thiết kế, d toán công trình lâm sinh lp h trực tuyến
trên Cng dch v công ho
c gi h qua dịch v bưu chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công
tnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi,
tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho ch rng. Chuyn h về Chi cc Kiểm lâm để
gii quyết. Tng hp h sơ không hợp l, trong thi hn 03 ngày m vic k t
ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ phải thông báo bng văn bn cho ch rng
đ hn thin.
- c 2: Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp
l, Chi cc Kim lâm tham mưu Sở Nông nghip và PTNT t chc thẩm định và
báo o thẩm định, d tho quyết định phê duyt trình Ch tch UBND tnh
phê duyt;
- c 3: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h ,
UBND tnh quyết định phê duyt h sơ thiết kế d toán công trình lâm sinh
tr kết qu v Trung tâm Hành chính công. Trường hp không phê duyệt,
quan thm quyn quyết định thông báo bằng văn bản cho quan thẩm định
và ch đầu tư trong thời hn 03 ngày làm vic.
Ch đầu nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo mu s 01 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
141
- Thuyết minh thiết kế công trình lâm sinh được lp theo mu ti Ph lc I
ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019.
- Bản đồ thiết kế: Bản đồ thiết kế: xây dng trên nn bản đồ địa hình theo
h quy chiếu VN 2.000 vi t l 1/5.000 hoc 1/10.000. Trình bày và th hin
ni dung bản đồ áp dng TCVN 11566:2016 v bản đồ quy hoch lâm nghip.
- Bn sao quyết định pduyt d án đầu hoặc kế hoch vốn được giao
đối vi hoạt động s dụng kinh phí ngân sách nhà nước các tài liu khác
liên quan
- D toán công trình lâm sinh đưc lập theo quy định tại Điều 5 Thông
s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019
* S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết: 19 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
Trong đó: - UBND tnh: 03 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 16 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:Ch đầu tư các dự án do Ch
tch UBND tnh quyết định đầu tư
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt h sơ thiết
kế, d tn công trình lâm sinh.
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đề cương thuyết minh thiết kế công trình lâm sinh ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019;
- Mẫu văn bản liên quan đến lp, thẩm định, phê duyt, nghim thu công
trình lâm sinh ban hành kèm theo Thông s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày
30/10/2019.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn ng dn mt s ni dung quản đầu công trình
lâm sinh.
Mẫu đơn, tờ khai:
142
Ph lc I
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIT K
(Ban hành kèm theo Thông tư s 15/2019/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 10 năm 2019 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
I. NI DUNG THUYT MINH CHUNG
1. Tên công trình: xác đnh tên công trình c th trng rừng, nuôi dưỡng
rng, ci to rng,… hoặc bo v rng.
2. D án: tên d án, s quyết định phê duyt, ngày tng năm ban nh, cấp
ban nh.
3. Mục tiêu: xác đnh mc tiêu xây dng nhm mục đích phòng hộ, đặc
dng, sn xut...
4. Địa điểm xây dựng: theo đơn v hành chính, theo h thống đơn vị tiu
khu, khonh, lô.
5. Ch quản đầu tư: cấp quyết định đầu tư hoặc cp giao ngân sách.
6. Ch đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước
7. Căn c pháp tài liu liên quan: nhng tài liu liên quan trc tiếp
đến công trình gm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương hoc quy hoch ngành liên quan;
- D án đầu tư được phê duyệt đối vi công trình s dng vn đầu tư công;
- Kế hoch b trí kinh phí hằng năm đối vi công trình s dng kinh phí
ngân sách nhà nước;
- Các tài liu liên quan khác.
8. Điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi
a) V trí địa lý: khu đất/rng thuc tiu khu, khonh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hu, thủy văn và các điu kin t nhiên khác trong vùng:
xác đnh các yếu t ảnh hưởng như đến yếu t mùa v, vic la chn bin pháp
k thut ...;
d) Điu kin kinh tế - hi: khái quát những nét bn, liên quan trc
tiếp đến hoạt động thc thi công trình lâm sinh, bo v rng.
9. Ni dung thiết kế: nêu ni dung thiết kế tng công trình c th theo quy
định ti mc II Ph lc này.
10. Thi gian thc hin, gm: thi gian khi công hoàn thành; ni dung
hoạt đng từng năm (nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động
theo tháng (nếu công trình thc hin một năm).
143
STT
Hng mc
ĐVT
(ha/lượt
ha)
Khi
ng
Kế hoch thc hin
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
11. D toán vốn đầu tư, nguồn vn
11.1. D toán vn đu tư: vic tính toán vn đu tư đưc tiến hành theo tng lô.
Nhng lô có điu kin tương t đưc gp thành mt nhóm. Tng vn cho tng công trình
lâm sinh đưc tính thông qua vic tính toán chi phí trc tiếp cho tng lô, sau khi nhân vi
din tích s tng hp và tính các chi phí cn thiết khác.
STT
Hng mc
S tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+…+ VI)
I
Chi phí xây dng
1
Chi phí trc tiếp
1.1
Chi phí nhân công
X lý thc bì
Đào h
Vn chuyn cây con th công
Phát đường ranh cn la
Trng dm
…..
…..
1.2
Chí phí máy
Đào h bng máy
Vn chuyn cây con bằng cơ giới
i đưng ranh cn la
…..
…..
1.3
Chi phí vật tư, cây giống
Cây ging (bao gm c trng dm)
Phân bón
Thuc bo v thc vt
…..
…..
2
Chi phí chung
…..
…..
3
Thu nhp chu thuế tính trước
…..
…..
4
Thuế giá tr gia tăng
144
STT
Hng mc
S tiền (1.000 đ)
…..
…..
II
Chi phí thiết b
…..
…..
III
Chi phí qun lý
…..
…..
IV
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
…..
…..
V
Chi phí khác
…..
…..
VI
Chi phí d phòng
…..
…..
11.2. Ngun vốn đầu tư:
- Vốn Ngân sách Nhà nước;
- Vn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
11.3. Tiến độ gii ngân
STT
Ngun vn
Tng
Năm 1
Năm 2
….
Năm kết
thúc
Tng vn
1
Vốn ngân sách nhà nưc
2
Vn khác
12. T chc thc hin:
- Phân công trách nhim ca tng t chc, cá nhân tham gia các công vic c th;
- Ngun nhân lc thc hiện: xác đnh rõ t chc hoc h gia đình ca thôn,
xã hoc cộng đồng dân cư thôn thực hin.
145
II. NI DUNG THIT K C TH
I. Điều tra, kho sát hin trng
1. Công tác chun b:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ toạ độ gốc VN 2.000 vi t l 1/5.000 hoc
1/10.000;
- Báo cáo nghiên cu kh thi, bản đồ hin trng và quy hoch ca d án
đưc phê duyt;
- Định mc kinh tế k thut thc hin các biện pháp lâm sinh đnh mc
kinh tế k thut xây dựng bản khác liên quan ca trung ương địa
phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dng c k thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: máy định v GPS, thiết b
đo vẽ, dao phát, phiếu điều tra thu thp s liu...;
c) Chun b lương thực, thc phẩm, phương tiện, tư trang...;
d) Lp kế hoch thc hin: v nhân s, kinh phí, thi gian thc hin.
2. Công tác ngoi nghip:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hin trng, c đnh đi tưng cn thc hin các bin pháp lâm sinh.
c) Xác đnh ranh gii tiu khu, khonh (hoc ranh gii khu thiết kế), lô trên thc đa.
d) Đo đạc các đường ranh gii tiu khu, khonh, lô thiết kế; lp bản đồ thiết
kế ngoi nghiệp và đóng cọc mốc trên các đường ranh gii.
đ) Cm mc: Tại điểm các đường ranh gii tiểu khu, đưng khoảnh, đường
lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phi cm cc
mc, trên mc ghi s hiu tiu khu, khonh, lô và din tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dc.
- Đất đai: đá mẹ; loại đất, đặc điểm ca đất; độ dày tầng đất mt; thành
phần giới: nh, trung bình, nng; t l đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, cht,
cng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn mt: yếu, trung bình, mnh.
- Thc bì: loi thực bì; loài cây ưu thế; chiu cao trung bình (m); tình hình
sinh trưởng (tt, trung bình, xấu); độ che ph; cp thc bì.
- C ly vn chuyển cây con (m) và phương tiện vn chuyn.
- C ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chng cháy rng (nếu có);
h) Thu thp các tài liu v dân sinh kinh tế xã hi;
i) Điều tra tr ng rng:
146
Áp dụng đối vi các rng thiết kế chăm sóc rng trng, trng li rng,
nuôi dưỡng rng trng, ci to rng t nhiên, nuôi dưỡng rng t nhiên làm
giàu rng t nhiên.
- Phương pháp nội dung điều tra thc hiện theo quy đnh ti khon 1
khoản 2 Điều 11 Thông s 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy đnh v điu tra, kim theo dõi
din biến rng.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối vi vic thiết kế các công trình lâm sinh, bao gm: trng rng;
ci to rng t nhiên; nuôi dưỡng rng t nhiên; làm giàu rng t nhiên;
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên
trng b sung.
Phương pháp nội dung điều tra thc hiện theo quy định tại Điều 14
Thông số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định v điu tra, kim kê và theo dõi din biến rng.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối vi rng g t l che ph đối vi
rng tre na, cau da:
Áp dụng đối vi vic thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng
rng trng; ci to rng t nhiên; nuôi dưỡng rng t nhiên; làm giàu rng t
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t
nhiên có trng b sung;
Phương pháp điu tra thc hin theo các hưng dn k thut chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp;
n) Xác định các công trình kết cu h tng ph tr để xây dng các gii
pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng;
b) Tính toán sn lưng khai thác tn dng đi vi công trình ci to rng t nhiên;
c) D toán chi phí đầu cho 01 ha, tng hoc nhóm lô, xây dng kế
hoch thi công trong từng năm và toàn bộ thi gian thc hin;
(Các s liệu điều tra, tính toán được thng theo h thng biểu quy đnh
ti Phn III mc này).
d) Xây dng bản đồ thiết kế;
(i) Đối vi nhng lô có trng rng th hin c th các thông tin sau:
T s là s hiu lô (6) - Trng rng (TR) - Loài cây trng (Keolai);
Mu s là din tích lô tính bng hec ta (24,8).
Thí d:
6-TR-Keolai
24,8
147
(ii) Đối vi nhng lô không trng rng, thì ch th hin thông tin v s
và din tích;
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh c th cho tng công trình lâm sinh.
III. H THNG BIU KÈM THEO THUYT MINH THIT K
Biu 1: Kho sát các yếu t t nhiên, sn xut
Tiu khu:
Khonh:
Hng mc
Kho sát
Lô…
.
Lô…
Lô….
1. Địa hình
1
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- ng dc
- Độ dc
2. Đất (++)
a. Vùng đồi núi.
- Đá mẹ
- Loại đất, đặc điểm của đất.
- Độ dày tầng đất: mét
- Thành phần cơ giới: nh, trung bình, nng
- T l đá lẫn: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, cht, cng rn.
- Đá nổi: % (v din tích)
- Tình hình xói mòn mt: yếu, trung bình, mnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ giới: cát thô, cát mn, cát pha.
+ Tình hình di động của cát: di động, bán di động,
c định
+ Độ dày tng cát.
+ Thi gian b ngập nước.
+ Loại nước: ngt, mn, l.
- Vùng bãi ly:
+ Độ sâu tng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loại nước: ngt, mn, l.
+ Thi gian b ngập nước, chế độ thy triu.
3. Thc bì
- Loi thc bì.
1
(+. ++, +++) Áp dụng đối với các công trình lâm sinh có trồng cây.
148
- Loài cây ưu thế.
- Chiu cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tt, trung bình, xu).
- Độ che ph.
- Mật độy tái sinh mục đích (cây/ha)2 (*)
- Gc cây m có kh năng tái sinh chồi (gc/ha)
(**)
- Cây m có kh năng gieo giống ti ch (cây/ha)
(***)
4. Hin trng rng
3
- Trng thái rng
- Tr ng rng (m
3
/ha).
- Chiu cao trung bình (m).
- Đưng kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
- Khác (nếu có)
5. C ly vn chuyển cây con (m) và phương tiện
vn chuyn (+++)
6. C ly đi làm (m) và phương tiện đi lại
2
(*), (**), (***) Áp dụng đối với các công trìnhm sinh: khoanh nuôic
tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung.
(*) Áp dụng đối với các công trìnhm sinh, gồm: nuôiỡng rừng tự nhiên,
làm giàu rừng tự nhn, cải tạo rừng, trồng rừng.
3
Áp dụng đối với bảo v rừng, các công trìnhm sinh: trồng lại rừng, chăm
sóc rừng trồng, nuôi dưỡng rừng trồng, cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng rừng
tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên.
149
Biu 2: Các ch tiêu v sinh khi rng
4
Tiu khu:
Khonh:
Ch tiêu
1. Phân b s cây theo cấp đường
kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tng s
2. T thành theo s cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………
Tng s
3. T thành theo tr ng g
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………
Tng s
4. T thành theo nhóm g
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm g III
….
Tng s
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài t cao nht tr xung)
4
Áp dụng đối với công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng
rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên.
150
Biu 3: Sản lượng g tn thu trong các lô rng ci to
5
Tiu khu:
Khonh:
Ch tiêu
Tng s
1. Sinh khi
- Tr ợng cây đứng bình quân/ha
- Din tích lô
- Tr ợng cây đứng/lô
2. Sản lượng tn thu/lô
- G ln
- G nh
- Ci
3. Sản lượng tn thu theo nhóm g
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm g III
….
Tng s
5
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng.
151
Biu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nht
6
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô…
I. X lý thc bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thi gian x
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cc b
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước h,
lp hố…):
- Th công
- Cơ giới
- Th công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loi phân
2. Liều lượng bón
3. Thi gian bón
IV. Trng rng:
1. Loài cây trng
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trồng
4. Công thc trng
5. Thi v trng
6. Mật độ trng:
- C ly hàng (m)
- C ly y (m)
7. Tiêu chun cây ging (chiều cao, đường kính c
r, tui)
8. S ng cây ging, ht ging (k c trng
dm)
V. Chăm sóc, bảo v năm đầu:
1. Ln th nhất: (tháng…..đến tháng…..)
6
Áp dụng đối vi các công trình lâm sinh, gm: trng rng, ci to rng t
nhiên, làm giàu rng t nhiên
152
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Ln th 2, th 3…: Nội dung chăm sóc như lần
th nht hoặc tùy điều kin ch vn dng ni dung
thích hp
3. Bo v:
-.......
Biu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo v rng trồng năm thứ 2, 3…
7
Tiu khu:
Khonh:
Hng mc
V trí tác nghip
I. Đối tượng áp dng (rng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Ln th nhất (tháng …. đến …tháng….)
a. Trng dm.
b. Phát thc bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoc
không cn phát).
c. Làm c, xới đất, vun gc, cày bừa đtd. Bón phân:
(loi phân bón, liều lượng, k thuật bón…)
………………..
2. Ln th 2, th 3,…: nội dung chăm sóc tương tự
như lần th nht hoặc tùy điều kin ch vn dng ni
dung thích hp.
III. Bo v:
1. Tu sửa đường băng cản la.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoi
……………………………….
………………………………
7
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: trồng rừng, cải tạo rừng t
nhiên.
153
Biu 6: Thiết kế bin pháp tác động
8
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô…
1. Phát dn dây leo bi rm
2. Cuc xới đất theo rạch, theo đám
3. Ta dm cây mục đích từ ch dy sang ch thưa
4. Tra dm ht trng b sung các loài cây mục đích
5. Sa li gc chi và ta chi
6. Phát dn, vun xi quanh cây mục đích cây trồng b
sung
7. Bài cây
8. Cht b cây cong queo, sâu bnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động c th khác theo các hướng
dn k thut ca tng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. V sinh rừng sau tác động
8
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhn
154
Biu 7: Thiết kế trng cây b sung
9
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô …
I. X lý thc bì
1. Phương thc
2. Phương pháp
3. Thi gian x
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cc b
2. Phương pháp (cuốc đt theo hố, kích thưc h, lp
hố…):
- Th công
3. Thời gian làm đt
III. Bón lót phân
1. Loi phân
2. Liều lượng bón
3. Thi gian bón
IV. Trng cây b sung
1. Loài cây trng
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trồng
4. Công thc trng
5. Thi v trng
6. Mt đ trng:
- C ly hàng (m)
- C ly cây (m)
7. Tiêu chun cây ging (chiều cao, đường kính c r, tui)
8. S ng cây ging, ht ging (k c trng dm)
V. Chăm sóc, bảo v năm đầu
1. Ln th nhất: (tháng…..đến tháng…..)
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Ln th 2, th 3…: Nội dung chăm sóc như ln th nht
hoc tùy điu kin ch vn dng ni dung thích hp
3. Bo v:
-.......
9
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm:m giàu rừng tự nhiên, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung.
155
Biu 8: D toán chi phí trc tiếp cho trng rng
1. Tiu khu:
2. Khonh:
3. Lô:
4. Din tích (ha):
5. Chi phí (1.000 đ):
TT
Hng mc
Đơn
v
tính
Định
mc
Khi
ng
Đơn
giá
Thành
tin
Căn cứ
xác định
định
mc,
đơn giá
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
Tng = B* Din tích
B
D toán/ha (I+II)
I
Chi phí trng rng
1
Chi phí nhân công
X lý thc bì
Đào hố
Lp h
Vn chuyn cây con th
công
Vn chuyn và bón phân
Phát đưng ranh cn la
Trng dm
...
2
Chi phí máy thi công
Đào hố bng máy
Vn chuyn cây con bng
cơ giới
Ủi đường ranh cn la
Chi phí trc tiếp khác
3
Chi phí vt liu
Cây ging (bao gm c
trng dm)
Phân bón
Thuc bo v thc vt
...
II
Chi ph chăm sóc và bảo
v rng trng
1
Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo v
Vật tư
…………
3
Năm thứ
156
Công chăm sóc, bo v
Vật tư
…………
Biu 9: Tng hp khi lượng thc hin
STT
Hng mc
ĐVT
(ha/lượt
ha)
Khi
ng
Kế hoch thc hin
Ghi
chú
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
157
Ph lc III
MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐỊNH,
PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU
(Ban hành kèm theo Thông tư s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng10 năm 2019
ca B trưng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
Mẫu số 01
CƠ QUAN TRÌNH
Số:………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.........., ngày......... tháng......... năm.........
T TRÌNH
Phê duyt thiết kế, d toán
nh gi:
Các căn cứ pháp lý:
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mc tiêu
6. Ni dung và qui mô
7. Các gii pháp thiết kế ch yếu
8. Tng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dng
b) Chi phí thiết b
c) Chi phí qun lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
158
đ) Chi phí khác
e) Chi phí d phòng
9. D toán chi tiết và tiến độ gii ngân
STT
Ngun vn
Tng s
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
Tng
10. Thi gian, tiến đ thc hin:
STT
Hng mc
Đơn vị
tính
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
11. T chc thc hin
12. Các ni dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, d toán./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
Cơ quan trình
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
159
10. Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rng thay thế din tích
rng chuyn sang mục đch khác. s TTHC: 1.007917
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch d án lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca
S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phưc,
đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, thành ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Đồng thi chuyn h sơ v Chi cc Kimm
gii quyết. Thi gian thc hin 1 ngày làm vic.
- c 2: Thẩm định và phê duyệt phương án:
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được h hợp l, Chi cc Kim
lâm tham mưu S Nông nghip Phát trin nông thôn thành lp Hội đồng thm
định và t chc thẩm định h sơ Phương án trồng rng thay thế. Trường hp cn
kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa, Chi cc Kim m tham
mưu S thành lp Hội đng thẩm định, t chc thm định hoàn thành thm
định trong thi hn 35 ngày k t ngày nhận được h sơ hợp l.
(i) Trường hp h đ điu kin, Chi cc Kiểm m tham mưu S trình
y ban nhân dân cp tnh xem xét, phê duyệt Phương án trng rng thay thế;
kèm theo d toán, thiết kế trng rng thay thế;
(ii) Trường hp h không đủ điu kin, Chi cc Kim lâm tham mưu S
thông báo bằng văn bản cho ch d án và nêu rõ lý do.
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h sơ trình phê duyệt
Phương án trng rng thay thế; d toán, thiết kế trng rng thay thế ca S
Nông nghip Phát trin nông thôn, y ban nhân dân cp tnh phê duyt
Phương án trồng rng thay thế kèm theo d toán, thiết kế trng rng thay thế,
gi kết qu đến S Nông nghip Phát trin nông thôn ch d án. Trường
hp không phê duyt, y ban nhân dân cp tnh thông báo bằng văn bản nêu
rõ lý do gi S Nông nghip và Phát trin nông thôn và ch d án.
- c 3: Thc hin trng rng thay thế
Trong thi hn 10 ngày k t khi Phương án trng rng thay thế, d toán,
thiết kế trng rng thay thế đưc phê duyt, ch d án nộp đủ s tin vào Qu
Bo v Phát trin rng cp tỉnh nơi ch d án np h sơ; Qu Bo vPhát
trin rng cp tnh thông báo bằng văn bản v việc hoàn thành nghĩa v trng
rng thay thế cho ch d án;
Ch d án phi thc hin trng rng trong thi hn 12 tháng k t thi
điểm Phương án trồng rng thay thế đưc phê duyt;
Trường hp ch d án không thc hin trng rng thay thế theo quy định
tại điểm b khon này, y ban nhân dân cp tnh quyết định t chc thc hin
trng rng thay thế tại địa điểm khác do y ban nhân dân cp tnh la chn
160
bng ngun tin do ch d án đã nộp vào Qu Bo v phát trin rng cp
tnh;
Qu Bo v và Phát trin rng cp tnh thc hin gii ngân tin trng rng
thay thế theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 2 Thông số
25/2022/TTBNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip và Phát trin
nông thôn quy định v trng rng thay thế khi chuyn mục đích s dng rng
sang mục đích khác (sau đây viết tắt là Thông tư s 25/2022/TT-BNNPTNT).
- c 4: Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v
Hành chính công tỉnh Bình Phước. T chc, nhân nhn kết qu qua h thng
dch v đã đăng hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc
v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phưc
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn văn bản đề ngh phê
duyệt Phương án trồng rng thay thế quy định ti Mu s 01 Ph lc II ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2022/TTBNNPTNT;
- Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn Phương án trồng
rng thay thế quy định ti Mu s 02 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn d toán, thiết kế
trng rng thay thế theo quy định ti khoản 5 Điều 2 ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản sao văn bản của quan Nhà nước thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác;
- Bn sao tài liu khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được h hợp l i vi
trường hp không phi kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa);
- Trong thi hn 45 ngày k t ngày nhận được h hợp l i vi
trường hp phi kiểm tra, đánh giá Phương án trồng rng ti thực địa).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
161
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn Quyết định: U ban nhân dân cp tnh.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Phát trin nông
thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phê duyệt Phương án trồng
rng thay thế kèm theo d toán, thiết kế trng rng thay thế.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đ ngh phê duyệt Phương án trng rng thay thế quy định ti
Mu s 01 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
- Phương án trồng rng thay thế quy định ti Mu s 02 Ph lc II ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Khoản 5 Điều 2, Điều 3 Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông nghip và Phát triển nông thôn quy đnh v trng rng
thay thế khi chuyn mục đích sử dng rng sang mc đích khác.
Mu đơn, T khai đính kèm:
162
Mu s 01 Ph lc II.
TÊN CƠ QUAN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /…….
V/v đề ngh phê duyt phương
án trng rng thay thế din tích
rng chuyn sang mc đích khác
.
........, ngày ......tháng ..... năm......
Kính gi :..................................................
Tên Ch d án:..............................................................................................
Địa ch:.........................................................................................................
Căn cứ Thông số /2022/TT-BNNPTNT ngày....... /......../2022 ca B
trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy định v trng rng thay thế
khi chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác,..... (tên chủ d án) đề
ngh ............. phê duyệt phương án trồng rng thay thế như sau:
1. Tng din tích rng chuyn mục đích sử dụng: ……ha
2. Loi rng chuyn mục đích sử dng (rng t nhiên, rng trng): ...................
3. Trng rng thay thế:
- Tng din tích phi trng rng thay thế: ……….ha
- V trí trng rng thay thế: thuộc lô……, khoảnh…, tiểu khu...., xã...., huyn....,
tnh...
- Thuc đối tượng đt quy hoch cho rng (đc dng, phòng h, sn xut):................
(Thiết kế và d toán trng rng thay thế gi kèm
10
)
................(tên ch d án) cam kết t chc thc hin vic trng rng thay thế
hoàn thành trong thi hn 12 tháng k t ngày Phương án trng rng thay thế
đưc cp thm quyn phê duyệt, trường hp vi phm phi chu trách nhim
trước pháp lut./.
Nơi nhận
CH D ÁN
10
Dự toán, thiết kế trồng rừng thay thế được xác định trên sở định mức kinh tế kỹ thuật trồng
rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ trưởng
Bộ ng nghiệp và Phát triển nông thôn ban nh đnh mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh
nuôi xúc tiến i sinh bảo vrừng; Thông số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 của Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông thôn về quản đầu ng trình lâm sinh; Thông tư số
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về các biện pháp lâm sinh; Thông số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một s điều của Thông số
29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
quy định về c biện pháp lâm sinh; đơn giá ngày công lao động, giá vật tư, cây giống tại địa
phương
163
-
(ký tên, h và tên, đóng dấu)
Mu s 02, Ph lc II Phương án trng rng thay thế
TÊN CƠ QUAN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
........., ngày ......tháng ..... năm......
PHƯƠNG ÁN TRỒNG RNG THAY TH
I. CĂN CỨ XÂY DNG
…….
…….
II. THÔNG TIN CHUNG V CH D ÁN CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ
DNG RNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
(Khái quát v tên Ch d án, lĩnh vực hoạt động, …..)
III. THÔNG TIN V DIN TÍCH RNG CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ
DNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
1. Tên d án:………………………………………………………………….
2. Thông tin v din tích rng d kiến chuyn mục đích sử dng sang mục đích
khác (thng kê theo lô rng)
TT
Đơn vị hành
chính (xã,
huyn)
Khonh
Tiu
khu
Din tích rừng CMĐSD
Rng t nhiên
Rng trng
1
2
...
...
Tng
...
...
...
...
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN TRỒNG RNG THAY TH
1. Diện tích đất trng rng thay thế:
- V trí trng: thuộc lô….. khoảnh…, tiểu khu.... xã.....huyn....tnh...
- Thuộc đối tượng đất quy hoch cho rng (phòng h, đc dng, sn
xut):..............
164
2. Kế hoch trng rng thay thế: Xác định loài cây, mật độ, phương thức trng,
chăm sóc theo Thông s 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B
trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy định v các bin pháp lâm
sinh; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư
s 29/2018/TT- BNNPTNT ngày 16/11/2018.
- Loài cây trng....................
- Mật độ................................
- Phương thức trng (hn giao, thuần loài):….………………………………….
- Chăm sóc, bảo v rng trồng:……………………………… …………………
- Thi gian và tiến độ trng (chi tiết cho từng năm)…………………… ….
- Xây dựng đường băng cản la (km) ...............................................................
- Mức đầu tư/ha theo đơn giá do Ủy ban nhân dân cp tnh quyết định (triu
đồng): ………
- Tng vốn đầu tư trng rng thay thế.…………..………………….…………..
V. KIN NGH
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
CH D ÁN
(ký tên, h và tên, đóng dấu)
165
11. Xác nhn ngun gc g trưc khi xut khu. Mã s TTHC: 3.000159
a) Trình t thc hin
- c 1: T chc, cá nn lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết quả; Đồng thi, chuyn h về Chi cc Kim lâm. Thi
gian thc hin 01 ngày làm vic.
Tng hp h không hp l, trong thi hn 01 ny làm vic k t ngày nhn
đưc h sơ, Chi cc Kim lâm cp tnh có trách nhim hưng dn trc tiếp hoc bng
văn bản cho ch g để hn thin h sơ.
- c 2: Trong thi hn 04 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
Chi cc Kim lâm cp tnh hoàn thành vic kim tra thc tế hàng g xut
khẩu theo quy định xác nhn bng gỗ. Trường hp không xác nhn bng
kê g, trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày lp biên bn kim tra, Chi cc
Kim lâm cp tnh thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- c 3: Chi cc Kim lâm gi kết qu v b phn tr kết qu ca Trung
tâm Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Tnh phn h gm:
- Bn chng thc đin t Đ ngh xác nhn ngun gc g xut khu theo Mu s
04 Ph lc Im theo Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph
quy đnh H thng bo đảm g hp pháp Vit Nam ( Mu s 04 kèm theo);
- Bn chng thc điện t Bng g xut khu/tm nhp, tái xut theo Mu s
05 hoc Bng kê sn phm g xut khu/tm nhp,i xut theo Mu s 06 Ph lc I
kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Cnh ph quy đnh H
thng bo đm g hp pp Vit Nam (có Mu s 05 và Mu s 06 kèm theo);
- Bn sao h sơ g nhp khu theo quy định ti Điu 7 Ngh đnh s
102/2020/NĐ-CP ny 01/9/2020 ca Chính ph quy đnh H thng bo đảm g hp
166
pháp Vit Nam hoc bn sao h ngun gc g khai tc trong nước theo quy đnh
ca B trưng B ng nghip và Pt trin nông tn v qun , truy xut ngun
gc m sn (Thông tư s 27/2018/TT-BNNTPNT ny 16/11/2018;
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
- Trưng hp không có tng tin vi phm: 04 ngày làm vic
- Trưng hp có thông tin vi phm: 06 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin TTHC: ch g có lô hàng g xut khu không phi là
Doanh nghip Nhóm I.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim lâm
g) Kết qu thc hin TTHC: Xác nhn ca Chi cc Kim lâm cp tnh trên
Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut hoc Bng sn phm g xut khu/tm
nhp, i xut.
h) Phí, l phí: Không
i). Tên mẫu đơn, t khai:
- Đ ngh xác nhn ngun gc g xut khu (Mu s 04);
- Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut (Mu s 05);
- Bng kê sn phm g xut khu/tm nhp, tái xut (Mu s 06).
k) Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC: Không
l) n c pp ca TTHC.
Điu 8, Điu 9 Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Cnh ph
quy đnh H thng bo đảm g hp pháp Vit Nam.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
167
Mu s 04. Đề ngh xác nhn ngun gc g xut khu
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
........, ngày.....tháng.......năm ......
ĐỀ NGH XÁC NHN NGUN GC G XUT KHU
(G có ngun gc t rng trồng trong nước không phi xác nhn)
(1)
Kính gi
(2)
:..............................................................
1. Tên ch g
(3)
: ....................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.................
2. Địa ch
(5)
: ...................; S đin thoi:................., Địa ch Email: …….
3. Địa đim kim tra
(6)
:…………………………………………………..
4. Khi lượng/Trọng lượng/S lượng gỗ:………………………………
5. H sơ kèm theo
(7)
:..................................................................................
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong đề ngh này là đúng
s tht và chu trách nhim trước pháp lut v s trung thc ca thông tin.
Đề ngh
(8)
…………. xem xét kiểm tra, xác nhn bng kê g./.
CH G
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(
1
) Gỗ nguồn gốc trừng trồng trong nước xuất khẩu sang thtrường ngoài EU đã
thực hiện trình tự, thủ tục khai thác theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn vquản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: Không phải xác nhận nguồn gốc gỗ theo Mẫu
số 04y.
(
2
) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi cất giữ ng gỗ.
(
3
) Ghi n bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tổ chức
hoặc đầy đủ họn đối với nhân.
(
4
) Ghi rõ sđăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc mã sthuế đối với t
chức/schứng minh nhânn hoặc số thẻ cănớc công dân đối với nhân.
(
5
) Ghi địa chỉ trụ s trên giấy phép đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ
thường ttrên chứng minh nhânn hoặc thẻ căn cướcng dân đối vớinhân.
(
6
) Ghi địa điểm để quan Kiểm lâm sở tại đến kiểm tra và xác nhận bảng kê gỗ.
(
7
) Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
(
8
) Ghi tên cơ quan Kiểm lâm s tại nơi lưu giữ lô hàng g đề ngh xác nhn.
168
Mu s 05. Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut
…………………
…………………
_________
S
(1)
: …….. /BKGXK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
T s
(2)
: . …. Tổng s tờ: ………
BNG KÊ G XUT KHU/TM NHP, TÁI XUT
(Áp dụng đối vi g tròn, g x)
1. Tên ch g
(3)
:................….; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:..................
2. Địa ch
(5)
: ................................................................................................
3. S đin thoại:…......................; Địa ch Email .......................................
4. Tên khách hàng nhp khu
(6)
:…..……………………....………………
5. Địa chỉ: ……………………………………………………….………..
6. Quc gia nhp khu: …………………………………………...………
7. Cng/ca khu xut khẩu:…………………………………….………..
8. Ngun gc g xut khu
(7)
:
G khai thác trong nước: G rng trng G rng t nhiên.
G nhp khu.
G sau x lý tch thu.
G hn hp.
9. S hóa đơn theo quy đnh ca B Tài chính (nếu có):..…..Ngày ……
tháng ……. năm……
10. Thông tin v g xut khu:
TT
S
hiu/
nhãn
đánh
du
(nếu
có)
Tên g
Quy cách
S
ng
(thanh/
tm/
lóng)
Khi
n
g
(kg
hoc
m
3
)
Ghi
chú
Tên
thương
mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
kho
a
hc
Nhóm
loài
(8)
i
Rng
Đưng
kính
hoc
chiu
dày
Tng:
169
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin. /.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ngày………tháng ……… năm ……..
CH G
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng ghi tng s ng, khối lượng ca trang đó
ch ca ch g; trang cui ca bng kê ghi tng s ng, khối lượng ca
tng loi g trong c bng kê.
(
1
) S ca bng kê g đưc ghi bởi quan Kim lâm s tại để vào s theo
dõi xác nhn bảng đối với trường hp g phi xác minh, xác nhn hoc ch
g ghi s th t theo s bng g xut khẩu đã lập trong năm đối với trường
hp g không phi xác minh, xác nhn của quan Kiểm lâm trước khi xut
khu. Cách ghi theo d 20/001: 20 năm 2020; 001 s th t bảng đã
lp.
(2)
S t ca bng kê: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phi ghi
rõ t s my, tng s t theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyn xác minh,
kim tra.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu ) đối
vi t chức/đầy đủ h n đối vi cá nhân.
(4)
Ghi rõ s đăng ký kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s thuế
đối vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đối vi
cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chức/địa ch
thưng trú trên chng minh nhân dân hoc th căn cước công dân đối vi
nhân.
(6)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối
vi t chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(7)
Căn cứ vào ngun gc g xut khu, ch g tích vào các ô v ngun gc
g.
(8)
Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thường (TT).
(9)
Áp dụng đối vi g thuộc đối tượng phi xác nhận theo quy định ti
khoản 1 Điều 9 Ngh định này; quan Kim lâm s ti xác nhn ni dung ch
g đã kê khai.
170
Mu s 06. Bng kê sn phm g xut khu/tm nhp, tái xut
……………………
……………………
___________
S
(1)
: /BKSPGXK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
T s
(2)
:.…………Tng s tờ:…………
BNG KÊ SN PHM G XUT KHU/TM NHP, TÁI XUT
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: ...…..; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.........
2. Địa ch ch sn phm g
(5)
: ..................................................................
3. S đin thoi: ...............................; Địa ch Email: ................................
4. Tên khách hàng nhp khu
(6)
:………………………………....……......
5. Địa ch khách hàng nhp khẩu: …………………………......................
6. Quc gia nhp khẩu:………………......…………...…...........................
7. Cng/ca khu xut khẩu:…………………………...............................
8. Ngun gc sn phm g
(7)
:
Chế biến t nguyên liu g khai thác trong nước: G rng trng.
G rng t nhiên.
Chế biến t nguyên liu g nhp khu.
Chế biến t nguyên liu g sau x lý tch thu.
Chế biến t nguyên liu g hn hp.
9. S hóa đơn theo quy định ca B Tài chính (nếu có):……….. Ngày
…… tháng …… năm ………
10. Thông tin sn phm g:
TT
Tên
sn
phm
g
(8)
S hiu/
nhãn
đánh du
(nếu có)
Đơn
v
tính
Tên g nguyên liu
(9)
S
ng
sn
phm
Khi
ng/
trng
ng
sn
phm
Ghi
chú
Tên
ph
thông/
tên
tơn
g mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(10)
1
2
Tng:
171
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(11)
Ngày……tháng …… năm …..
T CHC, CÁ NHÂN
LP BNG KÊ SN PHM G
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s ng, khối lưng của trang đó và có ch
ca ch sn phm g; trang cui ca bng ghi tng s ng, khối lượng ca
tng loi sn phm g trong c bng kê.
(1)
S ca bng sn phm g được ghi bởi quan Kiểm lâm s tại để vào s
theo dõi xác nhn bảng đi với trưng hp sn phm g phi xác minh, xác nhn
hoc ch g ghi s th t theo s bng kê sn phm g xut khẩu đã lập trong năm đi
với trưng hp sn phm g không phi xác minh, xác nhn của quan Kim lâm
trưc khi xut khu. Cách ghi theo ví d 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số th t bng
kê đã lập.
(2)
S t ca bng kê: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 t thì người khai phi ghit
s my, tng s t trên tng trang đ các cơ quan thm quyn xác minh, kim
tra.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoc ghi đầy đủ h tên đi vi cá nhân.
(4)
Ghi s đăng kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s thuế đối
vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đi vi cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chc/đa ch thưng trú
trên chng minh nhân dân hoc th căn cưc công dân đi vi cá nhân.
(6)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoc ghi đầy đủ h tên đi vi cá nhân.
(7)
Căn cứ vào ngun gc sn phm g xut khu, ch g tích vào các ô v ngun
gc g.
(8)
Ghi theo mã các mt hàng sn phm g ti Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định này.
(9)
Ghi tên g nguyên liu s dụng để chế biến thành sn phẩm, trưng hp sn
phm g s dng nguyên liu g hn hp thì ghi tên sn phm g theo th t ưu tiên
sau: Tên loài g thuc các Ph lc CITES; n loài g thuc Danh mục động vt rng,
thc vt rng nguy cp, quý, hiếm; trưng hp sn phm g hn hp g thông
thưng thì ghi tên g chiếm t l cao nht trong sn phm g.
(10)
Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài nguy
cp, quý, hiếm (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thưng (TT).
(11)
Áp dụng đi vi sn phm g thuộc đối ng phi c nhận theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 9 Ngh định y; quan Kiểm lâm s ti xác nhn ni dung ch sn
phm g đã kê khai
172
12. Phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g. Mã s TTHC:
3.000160
a) Trình t thc hin
- c 1: Doanh nghiệp đăng phân loại thc hin np h bng mt
trong hai hình thc sau:
+ Doanh nghip truy cp vào H thng thông tin phân loi doanh nghip
trên trang thông tin đin t www.kiemlam.org.vn để đăng theo ng dn
ca H thng thông tin phân loi doanh nghip.
+ Trường hp doanh nghip không ng dụng đưc H thng thông tin
phân loi doanh nghip thì Doanh nghiệp đăng vào Hệ thng thông tin phân
loi doanh nghip hoc lp h trực tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trực tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh
Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph Đồng Xoài,
tỉnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết quả; Đồng thi, chuyn h về Chi cc Kim lâm. Thi
gian thc hin 01 ngày làm vic.
Tng hp h kng hợp l, ng chc ti b phn tiếp nhn thc hin
ng dn cho Doanh nghip điu chnh, b sung cho đầy đủ hp l (hưng dn mt
ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn ngày tr kết qu, chuyn h v Chi
cc Kim lâm.
- c 2: Trong thi hn 01 ny làm vic k t ny nhn đưc h sơ, Chi cc
Kim lâm vào H thng thông tin phân loi doanh nghiệp; thông báo đến doanh
nghip kết qu tiếp nhận đăng phân loại doanh nghip theo Mu s 02 Ph
lc I ban hành kèm theo Thông s 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
ca B Nông nghip và Phát trin nông.
Trường hp nghi ng nhng thông tin do doanh nghip t khai, cn
xác minh làm rõ; trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày kết qu phân
loi ca H thng thông tin phân loi doanh nghip, Chi cc Kim lâm thông
báo bằng văn bn cho doanh nghip theo Mu s 03 Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip
và Phát trin nông.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thông báo, Chi cc Kim lâm
phi hp với quan liên quan t chc xác minh làm tính chính xác ca
173
thông tin t khai ca doanh nghip; lp Biên bn xác minh theo Mu s 04
Ph lục I ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 ca B Nông nghip Phát trin nông thông báo kết qu xác
minh cho doanh nghiệp đó biết.
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày doanh nghiệp được H thng
thông tin phân loi doanh nghip t động phân loi hoc k t ngày kết thúc xác
minh thông tin khai; nếu đáp ng đầy đủ các tiêu ctheo quy đnh, Chi cc
Kim lâm xếp loi doanh nghiệp đó vào doanh nghiệp Nhóm I trên H thng
thông tin phân loi doanh nghip.
Trường hp doanh nghiệp không đáp ứng đầy đ các tiêu chí doanh
nghip Nhóm I, phi thông báo và nêu rõ lý do cho doanh nghip biết.
- c 3: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày xếp loi doanh
nghip, Chi cc Kim lâm gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v
Hành chính công tỉnh Bình Phước.
Doanh nghip nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Tnh phn h gm:
- 01 bản chính Đ ngh phân loi doanh nghip theo Mu s 01 kèm theo
Ph lc I ban hành kèm theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày
29/12/2021 ca B Nông nghip và Phát trin nông.
- 01 bn chính Bng khai phân loi doanh nghip chế biến và xut
khu g theo Mu s 08 Ph lc I kèm theo Ngh định 102/2020/NĐ-CP ngày
01/9/2020 ca Chính ph Quy định H thng bảo đảm g hp pháp Vit Nam.
- 01 bn phô tô hoc bn chp Tài liu chng minh tuân th tiêu chí phân
loi doanh nghip theo Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
21/2021/TTBNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip và Phát trin
nông.
174
- 01 S theo dõi nhp, xut lâm sản đóng du treo theo Mu s 11 ban
hành kèm theo ban hành kèm theo Thông s 27/2018/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 ca B Nông nghip Phát triển nông thôn Quy đnh v qun lý,
truy xut ngung gc lâm sn. Doanh nghip phi cht s liệu, ký đóng dấu
đin t.
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
- Trưng hp không phi xác minh: 06 ngày làm vic;
- Trường hp cn kim tra xác minh: 14 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin TTHC: Doanh nghip đưc thành lp theo quy đnh
ca pháp lut, có ngành ngh chế biến xut khu g.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: Chi cc Kim lâm.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim lâm.
g) Kết qu thc hin TTHC:
- Thông báo kết qu phân loi doanh nghip theo Mu s 05 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông tư s 21/2021/TT-BNNPTNT ny 29/12/2021 ca B
Nông nghip và Phát trin nông.
- Công b kết qu trên trang thông tin điện t www.kiemlam.org.vn đi
vi doanh nghip đưc pn loi Nm I.
h) Phí, l phí: Không
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Đề ngh phân loi doanh nghip theo Mu s 01 ban nh kèm theo Ph
lục I ban hành kèm theo Tng số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021
ca B Nông nghip Phát trin nông thôn Quy đnh phân loi doanh nghip
chế biến xut khu g.
- Tài liu chng minh tuân th tu chí phân loi doanh nghip theo Ph
lục II ban nh kèm theo Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ny 29/12/2021
ca B Nông nghip Phát trin nông thôn Quy đnh phân loi doanh nghip
chế biến xut khu g.
- Bng khai phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g theo Mu
s 08 Ph lc I kèm theo Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ny 01/9/2020 ca
175
Cnh ph Quy đnh H thng bo đm g hp pháp Vit Nam.
- S theo dõi nhp, xut lâm sn theo Mu s 11 ban hành kèm theo
Thông tư s 27/2018/TT-BNNPTNT ny 16/11/2018 ca B Nông nghip và
Pt trin nông thôn Quy đnh v qun lý, truy xut ngung gc lâm sn
k) Điu kin thc hin TTHC: Không
l) n c pp ca TTHC.
- Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Chính ph quy định
H thng bo đảm g hp pp Vit Nam.
- Thông số 21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 ca B Nông nghip
và Phát triển ng thôn Quy định pn loi doanh nghip chế biến xut khu
g.
- Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 ca B Nông nghip
và Phát trin nông tn Quy đnh v qun lý, truy xut ngun gc lâm sn.
Mẫu đơn, t khai kèm theo:
176
Mu s 01. Đ ngh pn loi doanh nghip
CNG HOÀ XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... , ngày... tháng ..... năm .....
Đ NGH PHÂN LOI DOANH NGHIP
Kính gi
(1)
: ..............
A. ĐĂNG KÝ PHÂN LOI DOANH NGHIP
Tôi (ghi h n bng ch in hoa): .......................................................................
Chc danh: ...............................................................................................................
Tôi đại din doanh nghip
(2)
................... , đăng phân loi doanh nghip chế
biến xut khu g vi các ni dung sau:
1. Tng tin chung
Tên doanh nghip: ....................................................................................................
Mã s doanh nghip
(3)
: .............................................................................................
Đa ch
(4)
: ...................................................................................................................
Đin thoi ln h: ....................................................................................................
Đa ch Email: .................................... Website (nếu có):........................................
2. Quy mô hot động doanh nghip (đánh du X vào ô thích hp)
2.1. Doanh nghip không chi nhánh/ s chế biến g :
2.2. Doanh nghip chi nhánh/cơ s chế biến gỗ:
Bảng chi nhánh/cơ sở chế biến g thuc doanh nghip:
TT
Tên chi nhánh/cơ sở chế biến
g
Địa ch
(4)
Các mt hàng g và
sn phm g chính
Ghi chú
1
2
3
….
B. CAM KT TUÂN TH TU CHÍ PN LOI DOANH NGHIP
Doanh nghip cam kết đã tuân th đầy đ nhng tiêu c sau:
1. Trong thi hn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loi đã tuân thủ quy
đnh ca pp lut v chế đ báo cáo theo quy đnh ti khon 4 Điều 27 Ngh đnh s
102/2020/NĐ-CP lưu giữ h sơ gc theo quy định ca pháp lut:
2. Trong thi hn 12 tháng tính đến ngày đăng ký phân loại không vi phm
pháp luật đến mc phi x lý theo quy đnh ti khoản 4 Điu 13 Ngh định s
102/2020/NĐ-CP:
3. Trong thi hn 12 tng tính đến ngày đăng ký phân loại không tên
trong danh ch công khai thông tin t chc, cá nhân kinh doanh có du hiu vi
phm pháp lut v thuế:
Doanh nghip chu trách nhim trưc pháp lut vnh chính xác ca c ni
177
dung ti bn đề ngh đăng ký phân loi doanh nghip y.
Doanh nghip
(2)
....... đề ngh
(1)
................. xem xét, pn loi doanh nghip./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .
ĐI DIN DOANH NGHIP
(5)
(, ghi h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan tiếp nhn.
(2) Tên doanh nghip.
(3) Ghi theo s đăng ký của doanh nghip.
(4) Ghi rõ s n, nch, hm, ngô, đưng ph/t/m/ấp/tn;/png/th trn;
qun/huyn/th /thành ph thuc tnh; tnh/tnh ph trc thuc Trung ương nơi có tr
s ca doanh nghip.
(5) Ni đi din hoc người được y quyn theo quy định ca pp lut.
178
Mu s 08. Bng kê khai phân loi doanh nghip chế biến và xut khu g
BNG KÊ KHAI PHÂN LOI
DOANH NGHIP CH BIN VÀ XUT KHU G
STT
Ni dung kê khai
T đánh giá
Không
I
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP LUT TRONG VIC THÀNH
LP VÀ HOẠT ĐỘNG CA DOANH NGHIP
1
Tuân th quy định ca pháp lut v thành lp doanh nghip phi các
loi tài liu sau:
a
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp (đối vi
doanh nghip không có vốn đầu tư c ngoài)
b
Giy chng nhận đăng ký đầu tư đi vi doanh nghip
vốn đầu nước ngoài hoc yếu t c ngoài
chiếm 51% vốn điều l hoc doanh nghip hoạt động
trong khu công nghip, khu chế xut
2
Tuân th quy định ca pháp lut v môi trường phi có mt trong các loi
tài liu sau:
a
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với s chế biến gỗ, dăm gỗ t g rng
t nhiên có công sut t 5.000 m
3
sn phm/m tr n
b
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với sở sn xut ván ép công sut t
100.000 m
2
sn phẩm/năm trở lên
c
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với sở sn xuất đồ g tng din tích
kho bãi, nhà xưởng t 10.000 m
2
tr lên
d
kế hoch bo v môi trường đối với các s sn
xut công sut hay din tích nh hơn công sut
hoc din tích của các sở sn xuất quy đnh ti c
đim a, b, c nêu trên
3
Tuân th quy đnh ca pp lut v phòng cy, cha cháy phi có tài liu sau:
Pơng án phòng cy, cha cháy theo quy đnh pháp lut
179
4
Tuân th quy định ca pháp lut v theo dõi nhp, xut lâm sn phi có tài
liu sau:
S theo dõi nhp, xut lâm sản được ghi chép đầy đủ
theo đúng quy định pháp lut
5
Tuân th quy định ca pháp lut v thuế, lao động phi bảo đm các tiêu
chí sau:
a
Không tên trong danh sách công khai thông tin t
chc, nhân kinh doanh du hiu vi phm pháp
lut v thuế
b
kế hoch v sinh an toàn lao động theo quy đnh
ca pháp lut
c
Ngưi lao động tên trong danh sách bảng lương
ca doanh nghip
d
Niêm yết công khai thông tin v đóng bảo him xã hi
y tế đối với người lao động theo quy đnh ca Lut
Bo him xã hi
đ
Người lao động thành viên t chức Công đoàn của
doanh nghip
II
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP LUT V NGUN GC G
HP PHÁP
1
Tuân th quy định ca pháp lut v h khai thác gỗ đối vi doanh
nghip chế biến và xut khu g trc tiếp khai thác g làm nguyên liu
chế biến
a
Chấp hành quy định v trình t, th tc khai thác g
b
Bng kê g theo quy định ca pháp lut
c
Bn sao h sơ ngun gc g khai thác
2
Tuân th quy định ca pháp lut v h gỗ sau x tch thu đối vi
doanh nghip chế biến xut khu g s dng g sau tch thu làm
nguyên liu chế biến
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut
b
Bn sao h sơ gỗ sau x lý tch thu
3
Tuân th quy định ca pháp lut v h gỗ nhp khu đối vi doanh
nghip chế biến xut khu g s dng g nhp khu làm nguyên liu
180
chế biến
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut
b
Bn sao h sơ gỗ nhp khu
4
Tuân th quy định ca pháp lut v h trong quá trình mua bán, vn
chuyn; chế biến
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut
b
Bn sao h sơ ngun gc g
5
Tuân th quy định ca pháp lut v h gỗ đối vi doanh nghip chế
biến xut khu s dng g nguyên liu do doanh nghip t trng trên
đất ca doanh nghip
a
Tuân th với các quy đnh pháp lut v quyn s dng
đất và quyn s dng rng
b
Bn sao h gỗ khai thác theo quy đnh ca pháp lut
......., ngày.... tháng... năm...
DOANH NGHIP KÊ KHAI
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
(1)
Ghi chú:
(1) Trường hp t kê khai bng bng giy thì doanh nghip kê khai phi thc hin ni dung này.
181
Ph lc II
TÀI LIU CHNG MINH TUÂN TH TIÊU CHÍ PHÂN LOI
DOANH NGHIP
STT
TIÊU CHÍ PHÂN LOI DOANH
NGHIP (Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 102/2020/NĐ-CP)
TÀI LIU CHNG MINH
I
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP
LUT TRONG VIC THÀNH LP VÀ
HOT ĐỘNG CA DOANH NGHIP
1
Tuân th quy định ca pháp lut v thành
lp doanh nghip phi có các loi tài liu
sau:
a
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp
i vi doanh nghip không có vốn đầu tư
c ngoài).
Giy chng nhận đăng ký đăng
ký doanh nghip.
b
Giy chng nhận đăng ký đầu đối vi
doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài
hoc có yếu t c ngoài chiếm 51% vn
điu l hoc doanh nghip hoạt động trong
khu công nghip, khu chế xut.
Giy chng nhận đăng ký đầu
tư.
2
Tuân th quy định ca pháp lut v môi
trường phi có mt trong các loi tài liu
sau:
a
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường đối với cơ sở chế biến 3
gỗ, dăm gỗ t g rng t nhiên có công
sut t 5.000 m sn phẩm/năm trởn.
Quyết định phê duyt báo cáo
đánh giá tác động môi trường
theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường.
b
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường đối với cơ sở sn xut ván
ép có công sut t 100.000 m
2
sn
phẩm/năm trở lên.
Quyết định phê duyt báo cáo
đánh giá tác động môi trường
theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường.
c
Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường đối với cơ sở sn xuất đồ
g có tng diện tích kho bãi, nhà xưởng t
10.000 m
2
trn.
Quyết định phê duyt báo cáo
đánh giá tác động môi trường
theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường.
d
Có kế hoch bo v môi trường đối vi các
cơ sở sn xut có công sut hay din tích
nh hơn công suất hoc din tích ca các
cơ sở sn xuất quy định tại các điểm a, b, c
nêu trên.
Giy xác nhn kế hoch bo v
môi trường theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường.
3
Tuân th quy định ca pháp lut v phòng
cháy, cha cháy phi có tài liu sau:
182
-
Phương án phòng cháy, chữa cháy theo quy
định pháp lut.
Tài liu chng minh tuân th
quy định v phòng cháy và
cha cháy đang có hiệu lc thi
hành theo quy định ca pháp
lut v phòng cháy, cha cháy.
4
Tuân th quy định ca pháp lut v theo
dõi nhp, xut lâm sn phi có tài liu sau:
-
S theo dõi nhp, xut lâm sản được ghi
chép đầy đủ theo đúng quy định pháp lut.
S theo dõi nhp, xut lâm sn
theo quy định ca B trưởng
B Nông nghip và Phát trin
nông thôn v qun lý truy xut
ngun gc lâm sn trong thi
hạn 12 tháng tính đến ngày
đăng ký phân loại doanh
nghip.
5
Tuân th quy định ca pháp lut v thuế,
lao động phi bảo đảm các tiêu chí sau:
a
Không có tên trong danh sách công khai
thông tin t chc, cá nhân kinh doanh có
du hiu vi phm pháp lut v thuế.
Tài liu theo Mu s 01 Ph lc
I ban hành kèm theo Thông tư
này
b
Có kế hoch v sinh an toàn lao động theo
quy định ca pháp lut.
Kế hoch an toàn, v sinh lao
động đang có hiệu lc thi hành
theo quy định ca pháp lut v
an toàn, v sinh lao đng trong
năm đăng ký phân loại.
c
Người lao động có tên trong danh sách
bảng lương của doanh nghip.
Danh sách người lao động kèm
theo mã s Bo him xã hi ca
doanh nghip tng tháng trong
12 tháng liên tiếp tính đến ngày
đăng ký phân loại.
d
Niêm yết công khai thông tin v đóng bảo
him xã hi và y tế đối với người lao động
theo quy định ca Lut Bo him xã hi.
Bn chp niêm yết công khai
thông tin v việc đóng bảo him
xã hi và y tế đối với người lao
động theo quy định ca Lut
Bo him xã hội trong năm
đăng ký phân loại.
đ
Người lao động là thành viên t chc Công
đoàn của doanh nghip.
Quyết định thành lp t chc
công đoàn của doanh nghip
đang có hiệu lc thi hành hoc
danh sách người lao động là
thành viên t chức công đoàn
ca doanh nghiệp theo quy định
ca pháp lut v ng đoàn
183
trong năm đăng ký phân loại.
II
TUÂN TH QUY ĐỊNH CA PHÁP
LUT V NGUN GC G HP
PHÁP
1
Tuân th quy định ca pháp lut v h
khai thác g đối vi doanh nghip chế biến
và xut khu g trc tiếp khai thác g làm
nguyên liu chế biến:
Bng tng hp h gỗ khai
thác theo Mu s 06 Ph lc I
ban hành kèm theo Thông tư
này.
a
Chấp hành quy định v trình t, th tc
khai thác g.
b
Bng kê g theo quy định ca pháp lut.
c
Bn sao h sơ ngun gc g khai thác.
2
Tuân th quy định ca pháp lut v h
g sau x lý tịch thu đối vi doanh nghip
chế biến và xut khu g s dng g sau
tch thu làm nguyên liu chế biến:
Bng tng hp h gỗ sau x
lý tch thu theo Mu s 06 Ph
lc I ban hành kèm theo Thông
tư này.
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut.
b
Bn sao h sơ gỗ sau x lý tch thu.
3
Tuân th quy định ca pháp lut v h
g nhp khẩu đối vi doanh nghip chế
biến và xut khu g s dng g nhp khu
làm nguyên liu chế biến:
Bng tng hp h hồ sơ gỗ
nhp khu theo Mu s 06 Ph
lc I ban hành kèm theo Thông
tư này.
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut.
b
Bn sao h sơ gỗ nhp khu.
4
Tuân th quy định ca pháp lut v h
trong quá trình mua bán, vn chuyn; chế
biến:
Bng tng hp h gỗ trong
quá trình mua bán, vn chuyn;
chế biến theo Mu s 06 Ph
lc I ban hành kèm theo Thông
tư này.
a
Bng kê g theo quy định ca pháp lut.
184
b
Bn sao h sơ ngun gc g.
5
Tuân th quy định ca pháp lut v h
g đối vi doanh nghip chế biến và xut
khu s dng g nguyên liu do doanh
nghip t trồng trên đất ca doanh nghip:
a
Tuân th với các quy định pháp lut v
quyn s dụng đất và quyn s dng rng.
Giy chng nhn quyn s
dụng đất và quyn s dng
rừng theo quy định ca pháp
lut v đất đai và lâm nghiệp.
b
Bn sao h sơ gỗ khai thác theo quy định
ca pháp lut.
Bng tng hp h gỗ khai
thác theo Mu s 06 Ph lc I
ban hành kèm theo Thông tư
này.
Ghi chú:
1. Tài liu theo Mu s 01 bng tng hp h theo Mu s 06 Ph lc I
ban nh m theo Tng tưy là bản cnh; các i liu kc là bn phô tô hoc
bn chp. Trường hp đăng trc tuyến, doanh nghip nghip scan, đính kèm n
H thng thông tin pn loi doanh nghip m n c chng minh tn th tu chí.
2. S nhp, xut m sn đóng dấu treo ca doanh nghip khi np trc tiếp;
trưng hp np trc tuyến theo quy định ti khon 1 Điu 4 Thôngy t doanh
nghip cht s liu, ký, đóng dấu đin t.
Mu s 11. S theo dõi nhp, xut lâm sn
TÊN ĐƠN VỊ LP S ..................
.............................................................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do- Hnh phúc
S sổ: ... / Năm lập: ....
S THEO DÕI NHP, XUT LÂM SN
Lâm
sn có
đầu
k (1)
Lâm sn nhp trong k
Lâm sn xut ra trong k
Lâm
sn tn
cui k
(2)
Ghi
chú
Ngày
tháng
năm
Tên lâm sn
S
hiu,
nhãn
đánh
du
Đơn
v
tính
Khối lượng
hoc trng
ng
H
kèm
theo
lâm sn
nhp
Ngày
tháng
năm
S
bng
kê lâm
sn
xut ra
Khi
ng,
trng
ng
H
xut
lâm
sn
kèm
theo
Ước
tính
nguyê
n liu
tiêu
hao
(nếu
có)
Tên
thông
thưng
Tên
khoa
hc
Loài
nguy
cp,
quý,
hiếm;
Mu
s
CITE
S
Loài
thông
thưn
g
A
B
C
D
E
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
01
02
...
CH ĐƠN V LP S
(3)
NGƯỜI GHI S
(3)
Ghi chú: (1) Ghi khối lượng, trọng lượng ca lâm sn có đầu k theo dõi;
186
(2) Ghi khi lưng, trọng lượng ca lâm sn có cui k theo dõi;
(3) Ngày cui ca tháng, của năm: ghi tng hp s ng, khi lượng tng loi lâm sn nhp, xut, tn kho trong tháng, trong
m và người ghi s, ch đơn vị lp s ký xác nhận. Trường hp theo dõi bng s điện t thì in trang tng hp đxác nhn. Chm
sản lưu để theo dõi, qun lý.
187
13. Quyết định ch trương chuyển mục đch s dng rng sang mục đch
khác. Mã s TTHC: 3.000152
a. Trình t thc hin:
a.1. Thm quyn ca Quc hi
- c 1. T chc, cá nhân lp h sơ đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v bưu chính công
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti
Trung m phc v nh chính công tỉnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nhân. Chuyn h sơ về Chi cc Kim
lâm để gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li
bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề ngh chuyn mục đích sử dng rng
nêu rõ lý do.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l, Chi cc Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghip và PTNT báo cáo y ban nhân
dân cp tnh.
- c 3. Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
y ban nhân dân cp tnh t chc thẩm đnh ni dung trình phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rừng. Trường hp kết qu thẩm định không đủ
điu kin, y ban nhân dân cp tnh tr li bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng và nêu rõ lý do. Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày t chc thẩm đnh, y ban nhân dân cp tnh gi h sơ đến B
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
- ớc 4. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, trong thi hn 03 ngày làm vic
k t ngày nhận được h sơ, Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li
bằng văn bản cho U ban nhân dân cp tnh. Trong thi hn 25 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ theo quy định, B Nông nghip và Phát trin nông thôn
ch trì, phi hp vi B Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành, địa
phương có liên quan tổ chc thẩm đnh h sơ; tổng hp, trình Th ng Chính
ph xem xét, quyết định ch trương chuyn mục đích sử dng rng sang mc
đích khác. Trường hp kết qu thẩm định không đủ điu kin báo cáo Th ng
Chính ph trình Quc hi xem xét quyết định ch trương chuyển mục đích sử
dng rng, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày t chc hội đồng thm
188
định h sơ, Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li bằng văn bản cho U
ban nhân dân cp tnh và nêu rõ lý do.
- c 5. Th ng Chính ph trình Quc hi xem xét quyết định ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác: Thc hin theo quy
chế làm vic ca Chính ph.
- c 6. Quc hi quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng
sang mục đích khác: Thực hin theo quy chế làm vic ca Quc hi.
- c 7: Sau khi Quc hi quyết định ch trương chuyển mục đích sử
dng rng, kết qu đưc gi v y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp
tnh chuyn kết qu v S Nông nghip và Phát triển nông thôn để tr cho t
chc, cá nhân.
- c 8: T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành cnh công tnh.
a.2 Thm quyn ca Th ng Chính ph
- c 1. T chc, cá nhân lp h sơ đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v bưu chính công
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti
Trung m phc v nh chính công tỉnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước..
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nhân. Chuyn h sơ về Chi cc Kim
lâm để gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li
bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề ngh chuyn mục đích sử dng rng
nêu rõ lý do.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l, Chi cc Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghip và PTNT báo cáo y ban nhân
dân cp tnh.
- c 3. Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
y ban nhân dân cp tnh t chc thẩm đnh ni dung trình phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rừng. Trường hp kết qu thẩm định không đủ
điu kin, U ban nhân dân cp tnh tr li bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng và nêu rõ lý do. Trong thi hn 05 ngày làm
vic k t ngày t chc thẩm đnh, y ban nhân dân cp tnh gi h sơ đến B
Nông nghip và Phát trin nông thôn.
189
- ớc 4. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, trong thi hn 03 ngày làm vic
k t ngày nhận được h sơ, Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li
bằng văn bản cho U ban nhân dân cp tnh. Trong thi hn 25 ngày làm vic k
t ngày nhận đ h sơ theo quy định, B Nông nghip và Phát trin nông thôn
ch trì, phi hp vi B Tài nguyên và Môi trường và các B, ngành có liên
quan t chc thẩm định h ; tổng hp, trình Th ng Chính ph xem xét,
quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác.
Trường hp kết qu thẩm định không đủ điu kin trình Th ng Chính ph
quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng, trong thi hn 05 ngày
làm vic k t ngày thẩm định h sơ, B Nông nghip và Phát trin nông thôn
tr li bng văn bản cho U ban nhân dân cp tnh.
- c 5. Th ng Chính ph xem xét quyết định ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác: Thực hin theo quy chế làm vic ca
Chính ph.
- c 6. Sau khi Th ng Chính ph quyết định ch trương chuyển mc
đích sử dng rng, kết qu đưc gi v y ban nhân dân cp tnh, y ban nhân
dân cp tnh chuyn kết qu v S Nông nghip và Phát triển nông thôn để tr
cho t chc, cá nhân.
- c 7: T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành cnh công tnh.
a.3. Thm quyn ca Hội đồng nhân dân cp tnh
- c 1. T chc, cá nhân lp h sơ đề ngh chuyn mục đích sử dng
rng trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v bưu chính công
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti
Trung m phc v nh chính công tỉnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước..
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu cho t chc, cá nhân. Chuyn h sơ về Chi cc Kim
lâm để gii quyết. Trường hp h sơ chưa đầy đủ, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Nông nghip và Phát trin nông thôn tr li
bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề ngh chuyn mục đích sử dng rng
nêu rõ lý do.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l, Chi cc Kiểm lâm tham mưu Sở Nông nghip và PTNT báo cáo y ban nhân
dân cp tnh.
190
- c 3. Trong thi hn 30 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
y ban nhân dân cp tnh t chc thẩm đnh ni dung trình phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rừng. Trường hp kết qu thẩm định không đủ
điu kin, U ban nhân dân cp tnh tr li bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng và nêu rõ lý do. Trong thi hn 10 ngày làm
vic k t ngày t chc thẩm đnh, y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng
nhân dân cùng cp xem xét, quyết định ch trương chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác.
- c 4. Hội đồng nhân dân xem xét quyết định ch trương chuyển mc
đích sử dng rng sang mục đích khác: Thực hin theo quy chế làm vic ca
Hội đồng nhân dân cp tnh.
- c 5. Sau khi Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định ch trương
chuyn mục đích sử dng rng, kết qu đưc gi v S Nông nghip và Phát
triển nông thôn để tr cho t chc, cá nhân
- c 6: T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b. Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c. Thành phn, s ng h sơ:
c.1. Thành phn h sơ:
* H sơ tổ chc, cá nhân nộp đến Trung tâm phc v hành chính công (S
Nông nghip và Phát trin nông thôn), gm:
- Văn bản đề ngh chuyn mục đích sử dng rng ca t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng.
- Báo cáo đề xut d án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cu tin kh thi kèm
theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thm quyền (đi vi d án đã
được cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết
6 định đầu tư: Chấp thun ch trương đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đầu
tư của cơ quan nhà nước có thm quyền theo quy định ca Luật Đầu tư; Chấp
thun ch trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thm
quyền theo quy định ca Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giy chng
nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thm quyn cp còn hiu lc thc hin).
191
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án theo quy định ca
pháp lut v bo v môi tờng, đầu tư, đầu tư công.
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hin trng rng (t l bản đồ 1/2.000 đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/5.000 đối
vi diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên), kết qu
điu tra rng khu vực đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng
rng (din tích rng, tr ng rng).
* H sơ Ủy ban nhân dân cp tnh gửi đến B nông nghip và Phát trin
nông thôn, gm:
- T trình ca U ban nhân dân cp tnh.
- Báo cáo thẩm đnh ca UBND cp tnh v ni dung trình phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rng.
- Văn bản đề ngh chuyn mục đích sử dng rng ca t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng.
- Báo cáo đề xut d án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cu tin kh thi kèm
theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thm quyền (đi vi d án đã
được cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết
định đầu tư: Chấp thun ch trương đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đu
của cơ quan nhà nước có thm quyền theo quy định ca Luật Đầu tư; Chấp
thun ch trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thm
quyền theo quy định ca Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giy chng
nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thm quyn cp còn hiu lc thc hin).
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đầu tư công.
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hin trng rng (t l bản đồ 1/2.000 đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/5.000 đối
vi diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên), kết qu
điu tra rng khu vực đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng
rng (din tích rng, tr ng rng).
* H Bộ Nông nghip và Phát trin nông thôn trình Th ng Chính
ph, gm:
- Văn bản đề ngh ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn.
- Văn bản thẩm định (biên bn hp Hội đồng thẩm định hoc báo cáo tng
hp ý kiến thẩm đnh ca các b, ngành, địa phương liên quan).
192
- D tho Báo cáo ca Chính ph trình Quc hi (đối vi d án thuc thm
quyn quyết định ch trương chuyển mục đích sử dng rng ca Quc hi)
- T trình ca U ban nhân dân cp tnh.
- Báo cáo thẩm đnh ca UBND cp tnh v ni dung trình phê duyt ch
trương chuyển mục đích sử dng rng.
- Văn bản đề ngh chuyn mục đích sử dng rng ca t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng.
- Báo cáo đề xut d án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cu tin kh thi kèm
theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thm quyền (đi vi d án đã
được cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết
định đầu tư: Chấp thun ch trương đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đu
tư của cơ quan nhà nước có thm quyn theo quy định ca Luật Đầu tư; Chấp
thun ch trương đầu tư hoặc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thm
quyền theo quy định ca Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giy chng
nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thm quyn cp còn hiu lc thc hin).
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đầu tư công.
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hin trng rng (t l bản đồ 1/2.000 đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/5.000 đối
vi diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên), kết qu
điu tra rng khu vực đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng
rng (din tích rng, tr ng rng).
- Văn bản ca các Bộ, ngành, địa phương liên quan (nếu có).
* H sơ Ủy ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cp tnh, gm:
- T trình ca U ban nhân dân cp tnh.
- Báo cáo thẩm đnh ca y ban nhân dân cp tnh v ni dung trình phê
duyt ch trương chuyển mục đích sử dng rng.
- Văn bản đề ngh chuyn mục đích sử dng rng ca t chức, cá nhân đề
ngh chuyn mục đích sử dng rng;
- Báo cáo đề xut d án đầu tư hoặc báo cáo nghiên cu tin kh thi kèm
theo văn bản thẩm định của cơ quan nhà nước có thm quyền (đi vi d án đã
được cơ quan nhà nước có thm quyn chp thun ch trương đầu tư hoặc quyết
định đầu tư: Chấp thun ch trương đầu tư hoặc Giy chng nhận đăng ký đu
tư của cơ quan nhà nước có thm quyền theo quy định ca Luật Đầu tư; Chấp
thun ch trương đầu tư hoc Quyết định đầu tư của cơ quan nhà nước có thm
193
quyền theo quy định ca Luật Đầu tư công; Giấy phép đầu tư hoặc Giy chng
nhận đầu tư của cơ quan nhà nước có thm quyn cp còn hiu lc thc hin).
- Tài liu v đánh giá tác động môi trường ca d án theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường, đầu tư, đầu tư công.
- Báo cáo thuyết minh, bản đồ hin trng rng (t l bản đồ 1/2.000 đối vi
diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rừng dưới 500 ha, t l 1/5.000 đối
vi diện tích đề ngh chuyn mục đích sử dng rng t 500 ha tr lên), kết qu
điu tra rng khu vực đề ngh quyết định ch trương chuyển mục đích s dng
rng (din tích rng, tr ng rng).
c.2. S ng h sơ đề ngh thẩm đnh: 01 b
d. Thi hn gii quyết:
* Thm quyn ca Quc hi
- S Nông nghip và Phát trin nông thôn: 05 ngày làm vic.
- y ban nhân dân cp tnh: 25 ngày làm vic.
- B Nông nghip và Phát trin nông thôn: 25 ngày làm vic.
- Th ng Chính ph: Theo Quy chế làm vic ca Chính ph.
- Quc hi: Theo quy chế làm vic ca Quc hi.
* Thm quyn ca Th ng Chính ph
- S Nông nghip và Phát trin nông thôn: 05 ngày làm vic.
- y ban nhân dân cp tnh: 25 ngày làm vic.
- B Nông nghip và Phát trin nông thôn: 25 ngày làm vic.
- Th ng Chính ph: Theo Quy chế làm vic ca Chính ph.
* Thm quyn ca Hội đồng nhân dân cp tnh
- S Nông nghip và Phát trin nông thôn: 05 ngày làm vic.
- y ban nhân dân cp tnh: 40 ngày làm vic.
- Hội đồng nhân dân cp tnh: Theo Quy chế làm vic ca Hội đồng nhân
dân cp tnh.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn Quyết đnh: UBND tnh; Hội đồng nhân dân cp
tnh; B Nông nghip và Phát trin nông thôn; Th ng Chính ph hoc Quc
194
hi.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn.
g. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ch trương chuyển
mục đích sử dng rng sang mc đích khác thuộc thm quyn ca Quc hi,
Th ng Chính ph, Hội đồng nhân dân cp tnh.
h. Phí, l phí (nếu có): Không.
i. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
l. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 83/2020/NĐ-CP ngày 15/7/2020 ca Chính ph v sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
14. Phê duyệt Phương án khai thác thực vt rừng thông thường thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn. s
TTHC: 1.011470
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch rng hoc t chc, cá nn đưc ch rng y quyn có nhu cu
khai thác đối vi trưng hp không quy định ti điểm a và đim b khon 2 Điu 6
Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT lp h sơ trc tuyến tn Cng dch v công
195
hoc gi h sơ qua dch v u cnh công ích hoặc np h sơ trc tiếp cho b phn
tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT ti Trungm phc v hành chính công tnh
Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, png n Bình, tnh ph Đồng Xoài, tnh
Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Đồng thi chuyn h sơ v Chi cc Kimm
gii quyết. Thi gian thc hin 1 ngày làm vic.
- c 2: Trong thi hn 06 ny k t ny nhn đưc h sơ hp l, Chi cc
Kim lâm tham mưu Sở Nông nghip Phát trin nông thôn p duyt Pơng án
khai tc lâm sn và tr kết qu cho ch rng hoc t chc, cá nn đưc ch rng y
quyn; trưng hp không phê duyt thì thông báo bng văn bn và nêu rõ lý do.
- c 3: Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v
Hành chính công tỉnh Bình Phước. T chc, nhân nhn kết qu qua h thng
dch v đã đăng hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc
v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phưc
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Bản chính Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10
ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản chính Phương án khai thác theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn sao quyết đnh chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
được cơ quan có thẩm quyn phê duyt hoc bn sao quyết định phê duyt d án
lâm sinh hoc tài liu chng minh vic thc hin các bin pháp lâm sinh hoc
chương trình, đề tài nghiên cu khoa học được quan thm quyn phê
duyệt đối với các trường hp khai thác tn dng g loài thc vt rng thông
thưng t rng t nhiên hoc thu thp mu vt thc vt rừng thông thường phc
v nghiên cu khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 07 ngày k t ngày nhận được h hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan thm quyn Quyết định: S Nông nghip Phát trin nông
196
thôn.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim lâm.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: S Nông nghip và Phát trin
ng thôn phê duyệt Phương án khai thác thực vt rừng thông thường.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Phương án khai thác theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điều 6 Thông tư s 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022
ca B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn Quy đnh v qun ,
truy xut ngun gc lâm sn.
Mu đơn, T khai đính kèm:
197
Mu s 10.
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
Kính gi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:.............................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………...……
c) Địa ch ch rng
(5)
:........................................................................................
d) S đin thoi:....................................; Địa ch Email:.....................................
2. Nội dung đề ngh phê duyt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….………………………………………………………………..
3. Tài liu gi kèm:
- Bn chính Phương án
(1)
……....................................................................….
- Tài liu khác (nếu có).......................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đề ngh quan thẩm quyn phê duyt
Phương án khai thác g/thc vt rừng thông thường/động vt rng thông thường
t t nhiên/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti khon
1 Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vt rừng thông thường t
t nhiên.
(2)
Ghi tên quan phê duyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điều 6 hoc khon 1
Điều 7 Thông tư này.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
198
(4)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc Giy
phép thành lập/đăng hoạt động vi t chức; đa ch thưng trú trên chng
minh nhân dân hoc th căn cước công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
199
Mu s 11: Phương án khai thác gỗ loài thc vt rừng thông thường/thc
vt rng ngoài g đối vi loài thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt
loài thc vt rừng thông thường
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
(1)
………………………….…..
I. Thông tin ch rng :
1. Tên chủ rừng
(2)
:.............................................................................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ………..………....…
3. Địa ch ch rng
(4)
:........................................................................................
4. S đin thoi:....................................; Địa ch Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ….…………….…….…………..………..
2. Đối tượng
(6)
: ………..….…………...............................................................
3. Địa danh, din tích khai thác
(7)
:…………………..……….………….
4. Sản lượng d kiến khai thác
(8)
: ………………….....………................
5. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng: ……….……..…....
6. Gii pháp phc hi rừng sau khai thác i vi thc hin d án lâm
sinh):…....
……….., ngày ….. tháng …… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan có thẩm quyn
(9)
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti khon
1 Điều 6 Thông tư này.
200
(2)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(3)
Ghi S giy chng nhận đăng đầu tư/mã s doanh nghip/giy phép
thành lập/đăng hoạt động đối vi t chc; s căn cước công dân/chng
minh nhân dân/h chiếu đối vi nhân.
(4)
Ghi đa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc giy
phép thành lập/đăng ký hoạt động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng
minh nhân dân/th căn cước công dân hoc H chiếu đi vi cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phm pháp lut và các tài liu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu).
(8)
Đối vi g: Ghi s ng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thc vt rng ngoài
g (kg, m
3
, ster)/s ng mu vt…
(9)
Th trưởng cơ quan quy định ti khon 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
201
15. Phê duyt d toán, thiết kế Phương án trồng rng thay thế đối vi
trưng hp ch d án không t trng rng thay thế. Mã s TTHC:
1.007916
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch d án lp h sơ trực tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
sơ qua dch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca
S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phưc,
đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, thành ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Đồng thi chuyn h sơ v Chi cc Kimm
gii quyết. Thi gian thc hin 1 ngày làm vic.
- c 2: Thm đnh và p duyt duyt d tn, thiết kế:
(i) Trường hp U ban nhân dân cp tnh b trí đất đ trng rng trên đa n:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h sơ hợp l, Chi cc
Kim lâm tham mưu choy ban nhân dân cp tnh giao Ban qun lý rng png h,
Ban qun lý rng đc dng, đơn v vũ trang chủ đầu tư đi vi trường hp trng
rng thay thế trên diện ch đt đưc giao cho Ban qun lý rng phòng h, Ban qun lý
rng đc dng, đơn v vũ trang quản lý; giao Chi cc Kim lâm hoc Ban qun lý d
án phát trin rng cp huyn là ch đu tư đi vi trưng hp trng rng thay thế trên
din tích đất được giao cho y ban nnn cp xã, h gia đình, cá nhân, cộng đng
dân qun lý;
- Trong thi hn 20 ny k t ngày đưc giao nhim v, ch đu tư lập d
tn, thiết kế gi S Nông nghip và Phát trin ng thôn (Chi cc Kim lâm) thm
đnh, trình y ban nn dân cp tnh phê duyt;
- Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày nhn đưc h sơ trình ca S
Nông nghip và Phát trin ng thôn, y ban nn dân cp tnh phê duyt d toán,
thiết kế và thông o bng văn bn cho ch d án v thi gian, s tin phi np đ
thc hin trng rng thay thế.
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhn đưc văn bn ca y ban nnn
cp tnh, ch d án phi nộp đ s tin trng rng thay thế o Qu Bo v Pt
trin rng cp tnh đ t chc trng rng thay thế.
(ii) Tng hp U ban nhân dân cp tnh không b t đưc đt đ trng rng
trên đa n:
- Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày nhn được 01 b h hp l, S
Nông nghip Phát trinng tn trình y ban nn n cp tnh xem xét, gi h
sơ đ ngh B Nông nghip Pt trin nông thôn chp thun vic np tin trng
rng thay thế v Qu Bo v và Pt trin rng Vit Nam để t chc trng rng thay
thế ti đa pơng kc.
202
- Trong thi hn 05 ngày m vic k t ny nhn đưc 01 b h sơ hp l ca
y ban nn dân cp tnh, B Nông nghip và Phát trin nông thôn có văn bn đ ngh
y ban nhân n cp tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế xây dng, phê duyt d
tn, thiết kế trng rng theo quy đnh ti khon 5 khon 6 Điều 2 Tng tư s
25/2022/TT-BNNPTNT.
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn đưc văn bản ca B Nông nghip
và Pt trin nông tn, y ban nn dân cp tnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế
phê duyt d toán, thiết kế trng rng thay thế theo quy đnh ti khon 5 Điều 2 Tng
tư s 25/2022/TT-BNNPTNT gi B Nông nghip và Pt trin nông thôn.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ny nhn đưc quyết đnh phê duyt
d tn, thiết kế trng rng ca y ban nhân n cp tỉnh i tiếp nhn trng rng
thay thế, B Nông nghip và Pt trin nông thôn thông o hoc giao cơ quan
chun môn tng báo bng văn bn cho y ban nhân dân cp tnh nơi đề ngh np
tin v thi gian và s tin ch d án phi np đ trng rng thay thế.
- Trong thi hn 30 ngày k t ny B Nông nghip và Phát trin ng tn
ban hành hoc giao cơ quan chuyên môn ban hành văn bn thông báo, ch d án phi
np tin trng rng thay thế vào Qu Bo v Phát trin rng cp tnh nơi ch d án
np h sơ.
- Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày ch d án np tin trng rng
thay thế, Qu Bo v và Phát trin rng cp tnh chuyn s tin ch d án đã np v
Qu Bo v và Phát trin rng Vit Nam đ thc hin trng rng tại đa phương kc.
- Trong thi hn 10 ny k t ngày nhn đ tin trng rng thay thế, Qu Bo
v và Pt trin rng Việt Nam điều chuyn tin v Qu Bo v và Pt trin rng cp
tnh nơi đưc la chn trng rng thay thế theo quy định.
- Trong thi hn 12 tng k t khi nhn đưc kinh phí chuyn t Qu Bo v
và Pt trin rng Vit Nam, y ban nhân dân cp tnh nơi tiếp nhn tin trng rng
thay thế t chc thc hin trng rng thay thế, nghim thu, thanh toán quyết toán kinh
phí trng rng thay thế theo quy định ti c khon 5, 6 7 Điu 2 Thông tư s
25/2022/TT-BNNPTNT.
- c 3: Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v
Hành chính công tỉnh Bình Phước. T chc, nhân nhn kết qu qua h thng
dch v đã đăng hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc
v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phưc
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
203
- Trường hp U ban nhân dân cp tnh b trí đất để trng rừng trên đa
bàn:
+ Bn chng thực điện t của quan thm quyn văn bản đề ngh
chp thun np tin trng rng thay thế quy định ti Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
+ Bản sao văn bn của quan Nhà nước thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác;
+ Bn sao các tài liu khác có liên quan (nếu có).
- Trường hp U ban nhân dân cp tnh không b trí được đất để trng
rừng trên địa bàn:
(i) H sơ chủ d án gi s Nông nghip và Phát trin nông thôn:
+ Bn chng thực điện t ca quan thm quyn văn bản đề ngh
chp thun np tin trng rng thay thế quy định ti Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
+ Bản sao văn bn của quan Nhà nước thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác;
+ Bn sao các tài liu khác có liên quan (nếu có).
(i) H U ban nhân dân cp tnh gi B Nông nghip Phát trin
nông thôn:
+ Văn bn ca y ban nhân dân cp tỉnh đề ngh B Nông nghip và Phát
trin nông thôn chp thun vic np tin trng rng thay thế v Qu Bo v
Phát trin rng Việt Nam, trong đó nêu do không còn qu đất để trng
rng thay thế;
+ Bn chng thực điện t của quan thm quyn văn bản đề ngh
chp thun np tin trng rng thay thế quy định ti Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT;
+ Bản sao văn bn của quan Nhà nước thm quyn chp thun ch
trương chuyển mục đích sử dng rng sang mục đích khác;
+ Bn sao các tài liu khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
(i) Trường hp U ban nhân dân cp tnh b trí đất để trng rừng trên địa
bàn: 40 ngày làm vic
- Phê duyt d toán, thiết kế thông báo bằng văn bn cho ch d án:
30 ngày k t ngày nhận được h hợp l.
- Ch d án np tin vào Qu Bo vPhát trin rng cp tnh: 10 ngày
k t ngày nhận được văn bản ca U ban nhân dân cp tnh.
204
(ii) Trường hp U ban nhân dân cp tnh không b trí được đất để trng
rừng trên địa bàn: 70 ngày làm vic
- U ban nhân dân cp tnh gi h về B Nông nghip Phát trin
nông thôn: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l;
- B Nông nghip Phát trin nông thôn gửi văn bản đề ngh U ban
nhân dân cp tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế: 05 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ hợp l;
- y ban nhân dân cp tỉnh nơi tiếp nhn trng rng thay thế phê duyt d
toán, thiết kế trng rng thay thế: 30 ngày k t ngày nhận được văn bản ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Ch d án np tin vào Qu Bo vPhát trin rng cp tnh: 30 ngày
k t ngày nhận được thông báo ca B nghip và Phát trin nông thôn hoặc Cơ
quan chuyên môn.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thẩm quyn Quyết định: U ban nhân dân tnh.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Phát trin nông
thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phê duyt d toán, thiết kế
phương án trồng rng thay thế.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Văn bản đề ngh chp thun np tin trng rng thay thế theo quy đnh ti
Ph lục III ban hành kèm theo kèm theo Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điều 4 Thông s 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định v trng rng thay thế khi chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác.
Mu đơn, T khai đính kèm:
205
Ph lc III: Văn bản đề ngh np tin trng rng thay thế
TÊN CƠ QUAN………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /…….
V/v đề ngh chp thun np tin
trng rng thay thế din tích rng
chuyn sang mục đích khác
........., ngày ......tháng ..... năm......
Kính gi :..................................................
Tên ch d án:....................................................................................................
Địa ch:...............................................................................................................
Căn cứ Quyết định……. Về vic phê duyt ch trương chuyển đi mục đích sử
dng rng, c th:
1. Tng din tích rng chuyn mục đích sử dụng: … ha,
2. Loi rng chuyn mục đích sử dng (rng t nhiên, rng trng): ................
Do không điều kin t chc trng rng thay thế theo quy đnh ti
Thông s ……/2022/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2022 của B trưởng
B Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v trng rng thay thế khi
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác. …..(1)…. đ ngh y ban
nhân dân tỉnh…(2)….. xem xét, quyết định để…(1)… được np tin trng rng
thay thế theo quy định.
…(1)… kính đề ngh y ban nhân dân tỉnh…(2).… xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
Trong đó:
….(1)…. Tên ch d án
…..(2)….. UBND tỉnh nơi chủ d án
chuyn mục đích sử dng rng
CH D ÁN
(ký tên, h và tên, đóng dấu)
206
16. Công nhn, công nhn li ngun ging cây trng lâm nghip. Mã s
TTHC: 3.000198
a) Trình t thc hin
- c 1: T chức, nhân đề ngh công nhn hoc công nhn li ngun
ging cây trng lâm nghip lp h trực tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trc tiếp cho b phn
tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công
tỉnh Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph Đồng
Xoài, tỉnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho T chc, nhân. Chuyn h về Chi cc
Kim lâm để gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi cc Kim
lâm kim tra h trường hp h không hp l, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày nhn h sơ, Chi cc Kim lâm phi thông báo bằng văn bn cho
t chc, cá nhân biết để b sung.
c 2: Thẩm định tr kết qu. Trong thi hn 15 ngày làm vic k t
ngày nhn h hợp lệ, quan thm quyn tại địa phương thành lập Hi
đồng thẩm định, tiến hành thẩm định h sơ, thực hin kim tra hiện trường, lp
biên bn thẩm định và báo cáo thẩm định Trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận được biên bn thẩm định báo cáo thẩm định, Th trưởng quan
thm quyn tại địa phương quyết đnh công nhn ngun ging cây trng lâm
nghip theo Mu s 06 Ph lc III Mc B Ph lc IV ban hành kèm theo
Thông số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 ca B Nông
nghip Phát triển nông thôn quy định danh mc loài cây trng lâm nghip
chính; công nhn ging ngun ging cây trng lâm nghiệp (Thông s
22/2021/TT-BNNPTNT); tr kết qu cho t chc, cá nhân công b trên Cng
thông tin đin t ca Chi cc Kim lâm hoc Chi cc Lâm nghip và S Nông
nghip Phát triển nông thôn; trường hp không công nhn ngun ging cây
trng lâm nghip, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Văn bản đ ngh công nhn ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu
s 04 Ph lục III ban hành kèm theo Thông s 22/2021/TT-BNNPTNT (bn
chính);
207
- Báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu s 05
Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT (bn chính).
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 18 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
đ) Đi tưng thc hin th tc hành chính: T chc; Cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Chi cc Kim lâm
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn ngun
ging cây trng lâm nghip.
h) Phí, l phí:
- Công nhn lâm phn tuyn chọn: 600.000 đồng/lô ging;
- Công nhn n giống: 2.400.000 đồng/vườn ging;
- Bình tuyn, công nhn cây mẹ, cây đầu dòng, vườn ging cây lâm nghip,
rng ging: Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định đi vi hoạt động bình
tuyn, công nhận do cơ quan địa phương thực hin.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đề ngh công nhn ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu
s 04 Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT;
- Báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip theo Mu s 05
Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Thông số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 ca B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy định danh mc loài cây trng lâm
nghip chính; công nhn ging ngun ging cây trng lâm nghip. - Lut phí
và l phí ngày 25 tháng 11 năm 2015.
- Thông s 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 ca B trường
B Tài chính sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông số 207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B Tài chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lý và s dng phí, l phí trong lĩnh vc trng trt và ging cây
lâm nghip.
208
Mu s 04. Văn bản đề ngh công nhn ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….….
………, ngày tháng năm 2022
V/v công nhn ngun ging
cây trng lâm nghip
Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyn tại địa phương)
Căn c kết qu xây dng ngun ging cây trng lâm nghip và tiêu chun
quc gia v ngun ging cây trng lâm nghip, (tên t chức/cá nhân) làm văn
bản này đề ngh (Cơ quan thẩm quyn tại địa phương) thẩm định công
nhn ngun ging cây trng lâm nghiệp sau đây:
Tên ch ngun ging cây trng lâm
nghip (t chc, cá nhân):
Địa ch (Kèm s đin thoi/Fax/E-
mail nếu có):
Mã s doanh nghip (nếu có):
Loài cây
1. Tên khoa hc
2. Tên Vit Nam
V trí hành chính và địa lý ca ngun
ging
- Tỉnh: … Huyện: … : …
- Thuc lô, khonh, tiểu khu, lâm trường,
công ty, t chc khác:
- Vĩ độ: … Kinh độ:……..
- Độ cao trên mặt nưc bin:
Các thông tin chi tiết v ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh công nhn:
1. Năm trồng (mc này không bt buộc đối vi ngun ging cây trng lâm
nghip có ngun gc t nhiên):
2. Vt liu ging trồng ban đầu (cây ươm t ht, cây ghép, cây giâm hom, cây
nuôi cy mô, xut x, s cây trội được ly ht, s dòng vô tính, rng t nhiên…):
3. Sơ đồ b trí cây trng:
4. Din tích:
5. Chiu cao trung bình (m):
6. Đường kính trung bình v trí 1.3m (m):
7. Đường kính tán cây trung bình (m):
8. C ly trồng ban đầu và mật độ hin ti (s cây/ha):
9. Tình hình ra hoa, kết qu (ht):
10. Năng suất, chất lượng:
11. Tóm tt các kết qu kho nghim hoc trng th bng ging nhân t ngun
ging cây trng lâm nghip này (nếu có):
Sơ đồ v trí ngun ging cây trng lâm nghip (nếu có):
209
Loi hình ngun ging cây trng lâm nghiệp đề ngh đưc công nhn:
n ging hu tính
n ging vô tính
Lâm phn tuyn chn
Rng ging chuyn hóa t rng t nhiên
Rng ging chuyn hóa t rng trng
Rng ging trng
Cây tri
Cây đầu dòng
ờn cây đầu dòng
Nơi nhận:
T chức, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
210
Mu s 05. Mu báo cáo k thut v ngun ging cây trng lâm nghip
TÊN CQ, TC CH QUN
TÊN T CHC, CÁ
NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /….….
………, ngày tháng năm 2022
BÁO CÁO
K THUT V NGUN GING CÂY TRNG LÂM NGHIP
1. Tên t chức, cá nhân đề ngh
Địa ch:
Đin thoi: Fax: E-mail:
2. Thông tin v ngun ging cây trng lâm nghip
+ Ngun gc:
+ Tui trung bình hoặc năm trồng:
+ Ngun vt liu giống ban đầu:
+ Sơ đồ b trí ngun ging:
+ Din tích trng:
+ Các ch tiêu sinh trưởng: đường kính bình quân, chiu cao bình quân,
đưng kính tán:
+ Mật độ trng (C ly trng); Mật đ hin ti:
+ Tình hình ra hoa kết qu, kết ht:
+ Tóm tt các biện pháp lâm sinh đã áp dng: x thc bì, bón phân,
chăm sóc, tỉa thưa...
3. Đánh giá nguồn ging cây trng lâm nghip
(Tp trung đánh giá các ch tiêu so vi tiêu chun quc gia hoc tiêu
chuẩn cơ sở v ngun ging cây trng lâm nghiệp được công nhn).
4. Kết luận và đề ngh
Kèm theo tài liu minh chng ngun gc vt liu giống để xây dng
ngun ging cây trng lâm nghip (tr ngun ging là cây tri chn t cây phân
tán và ngun ging có ngun gc t rng t nhiên).
Nơi nhận:
T chức, cá nhân đề ngh
(ký, ghi rõ h n, đóng dấu)
211
III.LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1. Cp, gia hn Chng ch nh ngh thú y thuc thm quyền quan
qun chuyên ngành thú y cp tnh (gm tiêm phòng, cha bnh, phu
thuật động vật; vn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám
bnh, chẩn đoán bệnh, xét nghim bệnh động vt; buôn bán thuc thú y).
Mã s TTHC: 2.001064
a) Trình t thc hin:
- c 1: Các t chức, nhân đề ngh cp/ gia hn chng ch hành ngh
thú y (Tiêm phòng, cha bnh, phu thuật động vật; vn các hot đng liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám bnh, chẩn đoán bệnh, xét nghim bệnh động vt,
buôn bán thuc thú y) lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h
qua dch v bưu chính công ích hoc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S
ng nghip và PTNT ti Trung m phc vnh chính công tnh Bình Phưc, địa
ch: S 727, QL 14, png n Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu. Đng thi, chuyn h sơ về Chi cục Chăn nuôi và Thú y
gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi Thú y thẩm tra h sơ quyết định vic cp/
gia hn Chng ch hành ngh thú y; trường hp không cp/ gia hn phi tr li
bằng văn bản nêu do. Kết qu chuyn v b phn tr kết qu Trung tâm
phc v Hành chính công tnh bằng văn bản giy và h thống điện t. Thi gian
thc hin 04 ngày làm vic.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng ký;
212
+ n bằng, chng ch chuyên n phù hp vi tng loi nh nh ngh thú
y;
+ Giy chng nhn khám sc khe;
+ Bn sao Giy chng minh nhân dân hoc Th căn cước công dân. Đối vi
người nước ngoài, phi lịch pháp được quan thẩm quyn xác
nhn;
+ 02 nh màu 4 x 6.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t khi nhận được h sơ hợp l đối với trường hp cp
mi.
- 03 ngày làm vic k t khi nhận được h hợp l trong trường hp gia
hn.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cc Chăn nuôi và Thú y
- quan trực tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi
Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Chng ch hành ngh thú y.
h) L phí: 50.000đ/lần (Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020).
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu đơn đ ngh cp chng ch hành ngh
thú y (Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 35/2016/NĐ-CP)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Đối vi nhân hành ngh thú y: trình độ chuyên môn phù hp vi
tng loi hình hành ngh thú y; đạo đc ngh nghiệp; đủ sc khe hành
ngh.
* Đối vi t chc hành ngh thú y: nhân đáp ng các yêu cu nêu
trên; Có cơ sở vt cht, k thut phù hp vi tng loi hình hành ngh thú y theo
quy định ca pháp lut.
* Điều kin v trình độ chuyên môn:
- Ngưi hành ngh chẩn đoán, cha bnh, phu thuật động vật, vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y ti thiu phi bng trung cp chuyên
213
ngành thú y, chăn nuôi thú y; đi vi hành ngh thú y thy sn bng trung
cp nuôi trng thy sn, bnh hc thy sản. Người hành ngh tiêm phòng cho
động vt phi chng ch tt nghip lớp đào tạo v k thuật do quan qun
lý nhà nước có thm quyn cp tnh cp.
- Ngưi ph trách k thut của sở phu thuật động vt, khám bnh, chn
đoán bệnh, xét nghim bệnh động vt phi có bằng đi hc tr lên chuyên ngành
thú y, chăn nuôi thú y. Ngưi ph trách k thut của s phu thuật động vt,
khám bnh, chẩn đoán bnh, xét nghim bệnh động vt thy sn phi bng
đại hc tr lên chuyên ngành nuôi trng thy sn, bnh hc thy sn.
- Ngưi buôn bán thuc thú y phi bng trung cp tr lên chuyên ngành
thú y, chăn nuôi thú y. Ngưi buôn bán thuc thú y thy sn phi bng trung
cp tr lên chuyên ngành nuôi trng thy sn, bnh hc thy sn.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/06/2015;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Thú y;
- Thông s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y;
Mu đơn, T khai đính kèm:
214
Ph lc III
(m theo Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tng 5 năm 2016 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CP CHNG CH HÀNH NGH THÚ Y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước.
Tên tôi là: .............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .........................................................................................
Địa ch thường trú: ..............................................................................................
Bng cp chuyên môn: ........................................................................................
Ngày cp: .............................................................................................................
Nay đề ngh Quý cơ quan cấp Chng ch hành ngh:
Tiêm phòng, chữa bnh, tiu phu (thiến, cắt đuôi) động vật, vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y.
□ Khám bnh, chẩn đoán bệnh, phu thuật động vt, xét nghim bệnh động
vt.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vt trên cn.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vt thy sn.
Ti: ......................................................................................................................
.............................................................................................................................
Địa ch hành ngh: ..............................................................................................
.............................................................................................................................
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm túc những quy định ca pháp lut và ca
ngành thú y.
(Ghi chú: Np 02 nh 4x6)
…., ngày….. tháng ….. năm 20....
Người đứng đơn
(Ký,ghi rõ h tên)
215
2. Cp li Chng ch hành ngh thú y (trong trường hp b mt, sai sót,
hỏng; thay đổi thông tin liên quan đến nhân đã đưc cp Chng
ch hành ngh thú y). Mã s TTHC: 1.005319
a) Trình t thc hin:
- c 1: Các t chc, nhân Chng ch hành ngh thú y (Tiêm
phòng, cha bnh, phu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh
vc thú y; khám bnh, chẩn đoán bệnh, xét nghim bệnh động vt, buôn bán
thuc thú y) b mất, sai sót, hỏng; thay đổi thông tin liên quan ti nhân
đã được cp Chng ch hành ngh thú y lp h trc tuyến trên Cng dch v
công hoc gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công
tnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi,
tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết quả. Đồng thi, chuyn h về Chi cục Chăn nuôi Thú
y. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi Thú y thẩm tra, tham mưu Sở quyết định
vic cp li Chng ch hành ngh thú y; trường hp không cp lại, tham mưu S
tr li bằng văn bản nêu do. Kết qu hoàn thành gi v Trung tâm Phc
v Hành chính công tnh bằng văn bn giy bng phn mềm điện t. Thi
gian thc hin 02 ngày làm vic.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng ký cấp li;
+ Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn Chng ch hành ngh
thú y đã được cp, tr trường hp b mt;
216
+ 02 nh màu 4 x 6.
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t khi nhận được h hp
l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- quan trc tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi
Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Chng ch hành ngh thú y
h) L phí: 50.000đ/lần.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Đơn đ ngh cp li chng ch nh ngh thú y.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: Trong trường hp
Chng ch nh ngh thú y b mt phi giy c nhn ca chính quyền địa
phương)
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/06/2015;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Thú y;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
217
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
-------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CP LI CHNG CH HÀNH NGH THÚ Y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước
Tên tôi là: .............................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: .........................................................................................
Địa ch thường trú: ..............................................................................................
Bng cp chuyên môn: ........................................................................................
Đã được S Nông nghip PTNT/ Chi cục Chăn nuôi Thú y tỉnh Bình
Phước cp Chng ch hành ngh thú y:
Tiêm phòng, chữa bnh, tiu phu (thiến, cắt đuôi) động vật, vấn các
hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y.
□ Khám bệnh, chẩn đoán bnh, phu thuật đng vt, xét nghim bệnh động
vt.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vt trên cn.
□ Buôn bán thuốc thú y dùng trong thú y cho động vt thy sn.
Ti: ......................................................................................................................
.............................................................................................................................
S CCHN: ………………………..............Ngày cấp: …………………… .......
Lý do cp li: .......................................................................................................
.............................................................................................................................
Nay đề ngh Chi cục Chăn nuôi Thú y tỉnh Bình Phước cp li Chng
ch hành ngh trên.
Gi kèm Chng ch hành ngh hết hn và 02 nh 4x6.
…., ngày….. tháng ….. năm 20....
Người đứng đơn
(Ký, ghi rõ h tên)
218
3. Cp, cp li Giy chng nhận điu kin v sinh thú y. s
TTHC: 2.002132
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch cơ sở có nhu cu cp, cp li Giy chng nhn điu kin v sinh
thú y lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v u
cnh công ích hoc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, phưng Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì lp phiếu tiếp nhn
hn tr kết qu cho t chức, nhân. Đồng thi, chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi và Thú y giải quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
* Trường hp cp; cp li do Giy chng nhn điu kin v sinh thú y (sau
đây viết tt là Giy chng nhn VSTY) hết hn.
- c 2: Trong thi hn 01 (mt) ngày làm vic k t ny nhn đưc h sơ
đ ngh cp Giy chng nhn VSTY ca cơ s, Chi cc Chăn nuôi và Thú y phải xem
xét tính đầy đ ca h sơ và thôngo bằng văn bản cho cơ s nếu h không đầy
đ; trưng hp Ch cơ s np trc tiếp thì cán b tiếp nhn h sơ có th ng dn và
tr li ngay cho ni np v tính đầy đủ hp l ca h sơ;
- c 3: Trong thi hn 09 ngày làm vic, k t ny nhn h sơ đy đ, hp
l, Chi cc Chăn ni và Thú y thc hin kim tra h sơ t chc đi kim tra thc tế
điu kin VSTY ti cơ s, cp Giy chng nhn VSTY nếu đ điu kin. Trưng hp
không cp Giy chng nhn VSTY thì phi tr li bng văn bn và u rõ lý do.
Tng hp thn tai, dch bnh theo quy định ca pp lut: áp dng hình thc
đánh g trc tuyến đi vi cơ s sn xuất, kinh doanh, cơ quan đánh giá, cp Giy
chng nhận VSTY đáp ng yêu cu v ngun lực, phương tiện k thut thc
hiện (máy tính, đường truyn internet, ng dng phn mm, máy ghi âm, ghi
hình); tm hoãn tối đa 06 tháng hoạt động đánh giá giám sát đnh k; hoc thc
hin gia hn tm thi tối đa 06 tháng Giy chng nhận VSTY trên cơ sở xem xét
h đầy đủ, hp l không phi t chức đánh giá trc tiếp ti hiện trường.
T chc, nhân sn xut, kinh doanh chu trách nhiệm trước pháp lut v tính
chính xác ca thông tin, tài liu, hình nh, h cung cấp cho cơ quan đánh giá.
Việc đánh giá trực tiếp s đưc thc hiện sau khi các địa phương kiểm soát được
thiên tai, dch bệnh theo quy định ca pháp lut; thc hin thu hi ngay Giy
chng nhận VSTY đi với trường hp t chc, nhân vi phm x theo
quy định ca pháp lut
219
* Trường hp Giy chng nhận điều kin v sinh thú y vn còn thi hn
hiu lc nhưng bị mt, b hng, tht lc, hoc có s thay đổi, b sung thông tin trên
Giy chng nhn VSTY:
Trong thi gian 05 (m) ny m vic k t khi nhận được n bn đ ngh
cp li Giy chng nhn VSTY, Chi cc Chăn nuôi và T y thc hin thm tra h
và xem xét, cp li Giy chng nhn VSTY cho cơ s. Thi hn ca Giy chng nhn
VSTY đi vi tng hp cp li trùng vi thi hn hết hiu lc ca Giy chng nhn
VSTY đã được cấp trước đó. Trường hp không cp lại, cơ quan thẩm quyn
cp Giy chng nhn VSTY phải có văn bn thông báo và nêu rõ lý do.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước.
- Hoặc thư điện tử, fax (sau đó nộp h sơ bản chính).
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Trường hp cp, cp li do Giy chng nhận điều kin v sinh thú y hết
hn:
+ Đơn đ ngh cp/cp li Giy chng nhận điều kin v sinh thú y theo
Mu 01 ca Ph lục Thông tư số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 ca
B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v kim soát giết m kim tra
v sinh thú y;
+ Bn chng thực điện t của quan thm quyn t tóm tt v
s theo Mu 02 ca Ph lục Thông số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày
14/9/2022 ca B trưởng B Nông nghip Phát trin nông thôn sửa đi, b
sung mt s điu của Thông số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 ca
B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy định v kim soát giết
m và kim tra v sinh thú y.
- Trường hp Giy chng nhn VSTY b mt, b hng, tht lc hoc s
thay đổi, b sung thông tin trên Giy chng nhn VSTY
220
Đơn đề ngh cp li Giy chng nhn VSTY theo Mu 01 ca Ph lc
Thông số 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 ca B trưởng B Nông
nghip Phát trin nông thôn sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông số
09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 ca B trưởng B Nông nghip và Phát
trin nông thôn quy định v kim soát giết m và kim tra v sinh thú y.
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết:
- 10 ngày làm việc đối với trường hp cp, cp li do Giy chng nhận điều
kin v sinh thú y hết hn;
- 05 ngày làm việc đối với trường hp Giy chng nhn VSTY b mt, b
hng, tht lc hoc s thay đổi, b sung thông tin trên Giy chng nhn
VSTY.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các sở p trng; s giết m động vt tp trung; sở cách ly kim
dịch động vt, sn phẩm động vt; cơ sở gia công, sơ chế, chế biến động vt, sn
phẩm động vật để kinh doanh; kho bo qun sn phẩm động vt; ch chuyên
kinh doanh đng vt, ch kinh doanh động vt nh lẻ, sở thu gom động vt;
sở kinh doanh động vt, sn phẩm động vật; sở t nghim, chẩn đoán
bệnh động vật; cơ s phu thuật đng vt.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Cơ quan trực tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Giy chng nhận điều kin v sinh thú y.
- Thi hn ca Giy chng nhận: 03 năm.
- Thi hn ca Giy chng nhn VSTY trùng vi thi hn hết hiu lc ca
Giy chng nhận VSTY đã được cấp trước đó (Đối với trường hp Giy chng
nhn VSTY b mt, b hng, tht lc hoc có s thay đổi, b sung thông tin trên
Giy chng nhn VSTY).
h) Phí, l phí: Phí thẩm định (Thông s 101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020):
- Kiểm tra điều kin v sinh thú y đi vi các sở p trứng; cơ sở giết m
động vt tập trung; s chế, chế biến, kinh doanh động vt, sn phm động
vt; kho lnh bo qun sn phẩm động vt; ch chuyên kinh doanh đng vật;
221
s xét nghim, chẩn đoán bệnh động vật; s phu thuật động vt: 1.000.000
đồng/ln.
-Kim tra điều kin v sinh thú y đối với cơ sở cách ly kim dịch động vt,
sn phẩm động vt; ch kinh doanh động vt nh lẻ; s thu gom động vt:
450.000 đồng/ln.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu Đơn đ ngh cp/cp li Giy chng nhận điều kin v sinh thú y
theo Mu 01 ca Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-
BNNPTNT ngày 14/09/2022.
- Bn chng thực điện t ca quan thẩm quyn t tóm tt v
s theo Mu s 02 ca Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 10/2022/TT-
BNNPTNT ngày 14/09/2022);
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Thông s 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn Quy đnh v kim soát giết mkim tra
v sinh thú y;
- Thông s 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát trin nông thôn sửa đi b sung mt s điu của Thông tư
s 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 ca B trưởng B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định v kim soát giết m và kim tra v sinh thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
- Quyết định s 3812/QĐ-BNN-TY ngày 07 tháng 10 năm 2022 của B
trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực thú y thuc phm vi chức năng quản lý ca
b Nông nghip và PTNT.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
222
Mu 01
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
....., ngày........... tháng.......... năm .........
ĐƠN Đ NGH CP/ CP LI
GIY CHNG NHN ĐIU KIN V SINH THÚ Y
Kính gi: Chi cc Chăn nuôi và Thú y.
Cơ sở ......................................; được thành lp ngày:..................................
Tr s ti:........................................................................................................
Đin thoi:....................................Fax:............................................................
Giấy đăng hộ kinh doanh/Giấy đăng kinh doanh s: ...................; ngày
cấp:..................... đơn v cấp:........................ (đối vi doanh nghip);
Hoc Quyết đnh thành lập đơn vị s.....................ngày cp..............; Cơ quan ban
hành Quyết định..........................................................................................................
Lĩnh vc hoạt động:..........................................................................................
Công sut sn xut/năng lực phc v:............................................................
S ng công nhân viên:................ (c định:.....................; thi v:.................)
Đề ngh …………… (tên cơ quan kiểm tra) ………… cấp/cp li Giy chng
nhận điều kin v sinh thú y cho cơ s.
Lý do cp/cp li:
Cơ sở mi thành lp ; Thay đổi thông tin đăng ký kinh doanh ;
Giy chng nhận ĐKVSTY hết hn ;
Đã đưc Chi cc Thú y vùng hoc Chi cc Kim dch đng vt vùng thuc Cc
Thú y hoặc Cơ quan qun lý chuyên ngành thú y cp tnh cp Giy chng nhn VSTY
Xin trân trng cảm ơn./.
Gi kèm gm:
- Bn mô t tóm tt v cơ sở (Mu s 02).
CH CƠ SỞ
(Ký tên & đóng du)
223
MÔ T TÓM TT V CƠ S
(Ban hành kèm theo Thông tư s 10/2022/TT-BNNPTNT ngày 14/9/2022
ca B trưng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
Mu 02
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……., ngày…… tháng….. năm……
MÔ T TÓM TT V CƠ SỞ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:.........................................................................................................
2. Mã s (nếu có):.................................................................................................
3. Địa ch:..............................................................................................................
4. Đin thoại:…………………. Fax: …………… Email:..................................
5. Năm bắt đầu hot đng:....................................................................................
II. TÓM TT HIN TRẠNG ĐIU KIỆN CƠ SỞ
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xut, kinh doanh/ hoạt động dch v thú
y........... m
2
, trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liệu đầu vào/ tiếp nhn bnh............................. m
2
+ Khu vc sn xut, kinh doanh/ tiêm phòng, khám cha bệnh động vt: ....m
2
+ Khu vc xét nghim, chẩn đoán bệnh động vật; ………………. m
2
+ Khu vc phu thuật động vật: …………………………… m
2
+ Khu vc / kho bo qun thành phm/ Khu vc lưu giữ động vt ...............m
2
+ Khu vc sn xut, kinh doanh khác : .................................. m
2
- Sơ đồ b trí mt bng của cơ sở:
2. Trang thiết b chính:
Tên thiết b
S ng
c
sn xut
Tng công sut
Năm bt đu s dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cng
c giếng khoan,
nước mt
H thng x lý:
Không
Phương pháp xử lý: …………………………………………………………..
4. H thng x lý cht thi, nưc thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x lý:
…………………………………………………………………………………
5. Ngưi sn xut, kinh doanh :
224
- Tng s: ……………………………… người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: ………………ngưi.
+ Lao động gián tiếp: ………………người.
- Tình trng sc khỏe người trc tiếp sn xut, kinh doanh:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết b
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……….. người; trong đó ………… của cơ sở
………… đi thuê ngoài.
7. Danh mc các loi hóa cht, kh trùng s dng:
Tên hóa cht
Thành phn
chính
c sn xut
Mc đích s
dng
Nồng độ
8. H thng qun lý cht lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,…..)
9. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
225
4. Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y. s
TTHC: 1.001686
a) Trình t thc hin:
- c 1: Các t chc, nhân buôn bán thuc thú y lp h trc tuyến
trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoặc np h sơ
trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v
hành cnh công tnh nh Pc, đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, thành
ph Đng Xi, tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết quả. Đồng thi, chuyn h về Chi cục Chăn nuôi
Thú y gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiến hành đi kiểm tra điều kin ca
cơ s buôn bán thuc thú y, nếu đủ điu kin thì Chi cục Chăn nuôi Thú y cp
Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y; trường hợp không đt yêu
cầu, tham mưu Sở tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do. Tng thi gian thc hin
04 ngày làm vic.
Đồng thi chuyn kết qu bằng văn bản giy và h thng điện t v Trung
tâm Phc v Hành chính công tnh.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đăng ký kiểm tra điều kin buôn bán thuc thú y;
+ Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, k thut buôn bán thuc thú y;
+ Giy chng nhận đăng doanh nghiệp hoc giy chng nhận đăng
kinh doanh (bn chính hoc bản sao đóng dấu xác nhn ca doanh nghip
đăng ký);
226
+ Chng ch hành ngh buôn bán thuc thú y (bn chng thực đin t ca
quan thẩm quyn hoc bản sao đóng du xác nhn ca doanh nghip
đăng ký)
- S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t khi nhận được h hợp
l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cục Chăn nuôi và Thú y .
- quan trực tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi
Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán thuc thú y.
h) Phí, L phí: 230.000 đồng/ln Theo Thông số 101/2020/TTBTC
ngày 23/11/2020 ca B Tài chính
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
+ Mẫu đơn đăng cp, gia hn giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
thuc thú y (Ph lục XX ban hành kèm theo Thông s 13/2016/TT-
BNNPTNT)
+ Mu bn thuyết minh chi tiết v s vt cht, k thut buôn bán thuc
thú y (Ph lục XXII ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Có Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoc Giy chng nhận đăng ký
doanh nghip;
- Có địa điểm kinh doanh c định và bin hiu.
- Có t, kệ, giá để chứa đựng các loi thuc phù hp.
- Có trang thiết b bo đảm Điều kin bo qun thuốc theo quy định)
- Có s sách, hóa đơn chứng t theo dơi xuất, nhp hàng)
- Đối với sở buôn bán vc xin, chế phm sinh hc phi t lnh, t
mát hoc kho lạnh để bo quản theo Điều kin bo quản ghi trên nhăn; nhit
kế để kiểm tra Điều kin bo quản. máy phát điện d phòng, vt dng,
phương tiện vn chuyn phân phi vc xin.
227
- Ngưi quản lý, người trc tiếp bán thuc thú y phi Chng ch hành
ngh thú y.
- Ch đưc buôn bán thuc thú y, chế phm sinh hc, vi sinh vt, hóa cht
dùng trong thú y trong Danh mc thuốc thú y được phép lýu hành ti Vit
Nam, Danh mc chế phm sinh hc, vi sinh vt, hóa chất dùng trong thú y được
phép lýu hành ti Vit Nam.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/06/2015;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph v vic
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thú y;
- Thông số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B Nông
nghip và PTNT v vic Qun lý thuc thú y
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y;
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm.
228
Ph lc XX
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
ca B trưởng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------
ĐƠN ĐĂNG KÝ, GIA HẠN KIM TRA
ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC THÚ Y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước
Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của
B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v qun lý thuc
thú y.
Tên cơ sở: ............................................................................................................
Địa ch cơ sở: ............................................................................................. .........
S đin thoi:.....................................................Fax:...........................................
Ch cơ sở: .................................................................................................. .........
Địa ch thường trú:..................................................................................... .........
Các loi sn phm kinh doanh:
□ Thuốc dược phm .................................. □ Vắc xin, chế phm sinh hc
Hóa cht □ Các loại khác
Đề ngh quư đơn vị tiến hành kim tra cp giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán, nhp khu thuốc thú y cho cơ sở chúng tôi)
H sơ gửi kèm:
a) Đơn đăng ký kiểm tra điều kin buôn bán thuc thú y;
b) Bn thuyết minh v cơ sở vt cht, k thut buôn bán thuc thú y;
c) Giy chng nhận đăng doanh nghip hoc giy chng nhận đăng
kinh doanh (bn chính hoc bản sao đóng dấu xác nhn ca doanh nghip
đăng ký);
d) Chng ch hành ngh buôn bán thuc thú y (bn chính hoc bn sao
đóng dấu xác nhn ca doanh nghiệp đăng ký).
......., ngày … tháng …. năm …..
Đại diện cơ sở
(Ký tên và đóng dấu nếu có)
229
Ph lc XXII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
ca B trưởng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lp - T do - Hnh phúc
----------------
BN THUYT MINH CHI TIT V CƠ SỞ VT CHT, K
THUT BUÔN BÁN, NHP KHU THUC THÚ Y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước
Tên cơ sở đăng ký kiểm tra: ...............................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................
S đin thoại: ..................... Fax: ……………..Email: ......................................
Loi hình đăng ký kinh doanh: ...........................................................................
Xin giải trình điều kin buôn bán thuc thú y, c th như sau:
1. Cơ sở vt cht: (mô t kết cu, diện tích quy mô cơ s, các khu vực trưng
bày/bày bán): ...............................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
2. Trang thiết bị: (nêu đầy đ tên, s ng thiết b phc v bo qun thuc
thú y như tủ, quy, k, m kế, nhit kế, t lạnh,…..) ..................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
3. H sổ sách: (GCN đăng kinh doanh, chng ch hành ngh, s sách
theo dơi mua bán hàng,...) ...........................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
4. Danh mc các mt hàng kinh doanh tại cơ sở: ................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
…..,ngày …. tháng …. năm …..
Ch cơ sở đăng ký kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
230
5. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y. s
TTHC: 1.004839
a) Trình t thc hin:
- c 1: Các t chc, nhân buôn bán thuc thú y đề ngh cp li Giy
chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y (do b mất, sai sót, hỏng; thay
đổi thông tin liên quan đến t chức, nhân đăng ký) lp h sơ trc tuyến trên
Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v bưu chính công ích hoc np h trc
tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành
cnh công tỉnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png n Bình, thành ph
Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn ngày tr kết qu. Tng hp h không hp l, công chc ti b phn tiếp
nhn thc hin ng dn cho t chc, cá nhân điu chnh, b sung cho đy đ hp l
(ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết quả; Đồng
thi, chuyn h sơ về Chi cục Chăn nuôi Thú y gii quyết. Thi gian thc
hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi Thú y tiến hành thẩm tra, tham mưu Giám
đốc S cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuốc thú y; trường hp
không cấp tham mưu S tr li bằng văn bản nêu do. Đng thi chuyn
kết qu bằng văn bản giy và h thống điện t v B phn tr kết qu Trung tâm
Phc v Hành chính công tnh. Thi gian thc hin 02 ngày làm vic.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
+ Đơn đăng cp li giy chng nhận đủ điu kin buôn bán, nhp khu
thuc thú y theo mẫu quy định ti Ph lục XXXI ban hành kèm theo Thông
13/2016/TT-BNNPTNT;
231
+ Bn chng thực điện t Giy chng nhận đủ đin kin buôn bán thuc
thú y đã được cp, tr trường hp b mt.
+ Tài liu chng minh nội dung thay đổi trong trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến t chức, cá nhân đăng ký; Các tài liệu liên quan đến s thay
đổi, b sung (nếu có);
* S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t khi np h hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- quan trực tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi
Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán thuc thú y.
h) Phí, L phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu đơn đăng cp li giy chng nhn
đủ điu kin buôn bán thuc thú y (Ph lục XXXI ban hành kèm theo Thông tư
s 13/2016/TT-BNNPTNT).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Trong trường hp b
mt giy chng nhận đ điu kin buôn bán thuc thú y phi giy xác nhn
của địa phương.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/06/2015;
- Ngh định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 ca Chính ph v vic quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Thú y;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B Nông nghip
và PTNT v vic Qun lý thuc thú y
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
Ph lc XXXI
232
MẪU ĐƠN ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐỦ ĐIU
KIN BUÔN BÁN THUC THÚ Y
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
TÊN T CHC, CÁ
NHÂN
-------
CNG HÒA Xx HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …………….
....................., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI
Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc thú y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước
Căn cứ Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của
B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v qun lý thuc
thú y.
T CHỨC, NHÂN ĐĂNG KÝ:
Tên: .....................................................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................
S đin thoại: ………………………… Số Fax: ...............................................
Chúng tôi đ ngh đưc cp li giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
thuc thú y: S..........ngày...…..tháng)..…..năm …….
Lý do đề ngh cp li:
- B mt, sai sót, hư hỏng: ....................................................................................
- Thay đổi thông tin có liên quan đến t chức đăng ký: ......................................
.............................................................................................................................
H sơ gửi kèm:
a) Các tài liệu liên quan đến s thay đổi, b sung (nếu có);
b) Giy chng nhận đ đin kin buôn bán thuc thú y đã được cp, tr
trường hp b mt.
ĐẠI DIN T CHC, NHÂN
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
233
6. Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo thuc thú y. s TTHC:
1.004022
a) Trình t thc hin:
- c 1: Các t chc, nhân nhu cu cp giy xác nhn ni dung
qung cáo thuốc thú y đối với các trường hp qung cáo trên các phương tiện:
+ Báo chí, trang thông tin điện t, thiết b đin t, thiết b đầu cui các
thiết b vin thông khác, các sn phm in, bn ghi âm, ghi hình và các thiết b
công ngh khác của địa phương;
+ Bng quảng cáo, băng-rôn, bin hiu, hp đèn, màn hình chuyên qung
cáo;
+ Phương tiện giao thông;
+ Hi ch, hi tho, hi ngh, t chc s kin, triển lăm, chương trình văn
hóa, th thao;
+ Người chuyn ti sn phm qung cáo, vt th qung cáo;
+ Các phương tiện qung cáo khác theo quy định ca pháp lut,
Lp h sơ trc tuyến tn Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v u
cnh công ích hoc np h trực tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, phưng Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
B phn Tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì ghi phiếu tiếp
nhn tr kết qu cho t chức, công dân. Đồng thi chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi Thú y tỉnh Bình Phước gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày
làm vic.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi và Ty thm tra h sơ, tham mưu Sở cp
Giy xác nhn ni dung qung cáo thuốc thú y. Trưng hp không cp giy xác
nhn ni dung quảng cáo tham mưu Sở tr li bằng văn bn nêu do
không cp. Kết qu chuyn v b phn tr kết qu Trung tâm phc v Hành
chính công tnh bằng văn bn giy và qua h thống điện t. Thi gian thc hin
10 ngày làm vic.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
234
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo thuc thú y;
- Bn sao chp giy chng nhận đăng ký thuốc thú y;
- Sn phm qung cáo (ni dung, hình thc quảng cáo được th hin bng
hình nh, âm thanh, tiếng nói, ch viết, biểu tượng, màu sc, ánh sáng các
hình thức tương tự);
- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin v bng cp chuyên môn
hoc chc danh khoa hc của báo cáo viên đi với trường hp hi ch, hi tho,
hi ngh, t chc s kin, triển lăm, chương trình văn hóa, th thao (đóng du
xác nhn ca Doanh nghip).
* S ng h sơ: 01 b.
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t khi np h hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- quan trực tiếp gii quyết th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi
Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn ni dung qung
cáo thuc thú y
h) L ph: 900.000đ/lần
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu đơn đề ngh xác nhn ni dung qung
cáo thuc thú y (Ph lục XLII ban hành kèm theo Thông s 13/2016/TT-
BNNPTNT).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/06/2015;
- Thông tư s 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 ca B Nông nghip
và PTNT v vic Qun lý thuc thú y.
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y;
235
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
Ph lc XLII
TÊN T CHC, CÁ NHÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------ ------------------------------------
ĐƠN ĐỀ NGHC NHN NI DUNG QUNG CÁO
THUC THÚ Y
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước
Tên t chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo: ...............................
...............................................................................................................................
Địa ch: .................................................................................................................
S đin thoại: ……………………Fax:…………………. E-mail: .....................
S giy phép hoạt động: .......................................................................................
H tên và s đin thoại người chu trách nhiệm đăng ký hồ sơ: ..........................
...............................................................................................................................
Kính đ ngh Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bình Phước xem xét xác
nhn ni dung quảng cáo đối vi thuc thú y sau:
TT
Tên thuc thú y
Giy chng nhận đăng ký
Phương tiện qung cáo
1
2
Các tài liu gi kèm:
1 .............................................................................................................................
2 .............................................................................................................................
3 .............................................................................................................................
Chúng tôi cam kết s quảng cáo đúng nội dung đưc xác nhn, tuân th các
quy định của văn bn quy phm pháp luật trên các quy đnh khác ca pháp
lut v qung cáo. Nếu qung cáo sai nội dung được xác nhn chúng tôi s chu
trách nhiệm trước pháp lut.
Đại din t chc, cá nhân
(ký tên và đóng du nếu có)
236
7. Cp Giy chng nhận sở an toàn dch bệnh động vt. s
TTHC: 1.011475
a) Trình t thc hin:
- Bước 1: Ch sở đăng ký công nhận an toàn dch bệnh động vt lp h
sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h qua dịch v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h sơ về Chi cc Cn ni
và Thú y gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Tiếp nhn và x lý h .
Trong thi hn 03 ngày k t ngày nhận được h sơ, Chi cc Chăn nuôi
Thú y tiếp nhn và thẩm đnh h sơ.
+ Trường hp h đầy đủ, hp l, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thông báo
cho ch cơ sở v kế hoạch đánh giá thực tế tại cơ sở
+ Trường hp h sơ không hp l, Chi cc Cn nuôi Thú y thông báo
bằng văn bản cho ch cơ sở để hoàn thin.
- c 3: T chức đánh giá sở đăng công nhận an toàn dch bnh
động vt
+ Trong thi hn 08 ngày k t ngày thẩm định xong ni dung ca h sơ,
Chi cc Chăn nuôi và T y thành lập Đoàn đánh giá thực hiện đánh giá tại
s theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 24/2022/TTBNNPTNT.
+ Nội dung đánh giá:
++ Đánh giá mức độ đáp ứng các quy định tại các Điu 5, 6, 7, 8, 9, 10 và
11 Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT. Đi vi các nội dung liên quan đã
được quan thm quyền đánh giá đt yêu cu, sở đưc miễn đánh giá
các nội dung đó;
++ Kim tra vic qun thông tin, d liu h thng truy xut ngun
gốc theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;
++ Kim tra kiến thc và thc hành ca người ph trách thú y tại cơ s v
các du hiệu đ nhn biết dch bnh, các bin pháp phòng, chng dch bnh, x
lý tình hung khi xut hin dch bệnh động vt tại cơ sở;
++ Ly mẫu để xét nghim nếu phát hiện động vt du hiu nghi mc
bnh hoặc cơ sở không đảm bảo điều kin an toàn sinh hc.
Ti thời điểm kết thúc vic kiểm tra, đánh giá tại cơ sở, Đoàn đánh giá:
+ Lp biên bn theo mu ti Ph lục VII (đối vi kiểm tra, đánh giá sở
đăng an toàn dch bệnh động vt trên cn) hoc Ph lc X (đối vi kim tra,
237
đánh giá cơ s đăng ký an toàn dch bệnh đng vt thy sn) ban hành kèm theo
Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Thông báo kết qu đánh giá cho ch sở, đồng thi báo cáo kết qu
đánh giá bằng văn bản cho lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và T y;
+ Thng nht với s v thi gian, ni dung khc phc sai li vi các
trường hợp chưa đạt yêu cu.
Trường hp xy ra thiên tai, dch bệnh lây lan sang người hoc dch bnh
động vt nguy him phi công b dịch theo quy định ca pháp lut v thú y,
thc hiện theo quy định ti khoản 6 Điều 16 Thông s
24/2022/TTBNNPTNT.
- c 4: Cp Giy chng nhn cơ sở an toàn dch bệnh động vt
Trong thi hn 3,5 ngày k t ngày kết thúc việc đánh giá tại sở hoc
k t ngày nhn kết qu xét nghim bệnh theo quy đnh ti khoản 4 Điu 16
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT:
+ Chi cục Chăn ni và T y cp Giy chng nhận cho s đạt yêu cu
và b sung tên cơ sở vào danh sách cơ sở, vùng an toàn dch bệnh động vt;
+ Chi cc Cn ni và Thú y văn bn tr li nêu do với trường
hợp cơ sở có kết qu đánh giá không đạt yêu cu.
Đng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung m Phc v nh cnh
công tnh Bình Pc.
T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h :
- Đơn đăng theo mu ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông s
24/2022/TT-BNNPTNT;
- Bnt thông tin v sở đăng ký công nhận an toàn dch bệnh động
vt theo mu ti Ph lục III ban hành kèm theo Thông s
24/2022/TTBNNPTNT.
Đối với trường hợp s phi thc hin khc phc nếu kim tra thc tế
tại s không đạt yêu cầu theo quy định ti khoản 3 Điều 12 Thông s
24/2022/TT-BNNPTNT, thành phn h bao gồm: báo cáo khc phc sai li.
238
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết:
- Trường hp h đầy đủ, hp l; không phi thc hin khc phc theo
quy định: 15 ngày;
- Trường hp h sơ không đầy đủ, hp l; không phi thc hin khc phc
theo quy định: 15 ngày không k thời gian cơ sở hoàn thin h sơ;
- Trường hp h đầy đủ, hp l; phi thc hin khc phc theo quy
định: 20 ngày không k thời gian cơ sở thc hin khc phc;
- Trường hp h không đầy đủ, hp l; phi thc hin khc phc theo
quy định: 20 ngày không k thời gian sở hoàn thin h thực hin khc
phc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận sở an
toàn dch bệnh động vt.
h) Phí, l phí:
- Phí thẩm định đối với sở an toàn dch bệnh động vt: 300.000
đồng/lần (căn cứ khon 2 Mc II Biu phí, l phí trong công tác thú y Thông
s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài chính quy định v
mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghim mu (nếu có): Theo Ph lc 2 Biu khung giá dch
v chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn Đăng ký công nhận sở an toàn dch bệnh động vt theo mu ti
Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Bnt thông tin v sở đăng ký công nhận an toàn dch bệnh động
vt theo mu ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư s 24/2022/TT-
BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- V trí địa lý đáp ứng các quy định ca pháp lut v thú y, chăn nuôi hoặc
thy sn; tách bit với sở khác chăn nuôi, nuôi trồng thy sn cùng loài
động vt cm nhim; tách bit vi các ngun kh năng làm lây nhim bnh
đăng ký công nhận an toàn;
- Khu vc x xác động vt, cht thải đáp ứng điều kiện theo quy định
ca pháp lut v bo v môi trường và thú y; khu vực chăn nuôi, nuôi trng thy
239
sn phải ngăn cách vi các khu vc khác của sở; các khu vực nguy
nhim chéo phi bin cnh báo b trí tách bit vi nhau, bao gồm: Kho để
vật tư nông nghiệp; khu nuôi cách ly đng vt; khu vc m khám; khu x lý xác
động vt; khu v sinh, kh trùng tiêu độc dng c dùng trong chăn nuôi, nuôi
trng thy sn;
- H thng x nước cấp, nước thi bảo đảm yêu cu k thuật để gim
thiểu nguy cơ mang tác nhân gây bệnh theo quy định hin hành;
- biện pháp ngăn chặn động vt hoang dã, các loài động vt khác
vt ch trung gian truyn bnh xâm nhp vào khu vực chăn nuôi, nuôi trồng
thy sn;
- h thng kh trùng, tiêu độc cho người, phương tin, dng c, trang
thiết b và vật cần thiết khác ti li ra, vào s, khu vực chăn nuôi, nuôi
trng thy sn;
- trang thiết b, dng cụ, phương tiện vn chuyn chuyên dng, p
hp với đối tượng chăn nuôi và nuôi trng thy sn, d v sinh, kh trùng để
gim thiểu nguy cơ mang tác nhân gây bệnh;
- kế hoch t chc thc hin các bin pháp an toàn sinh hc theo
quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- kế hoch t chc thc hin giám sát dch bệnh động vt theo quy
định tại Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xy ra dch bệnh động vt: Thc hin theo quy định tại Điều 11
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Hoạt động thú y tại sở bảo đảm kiểm soát đưc dch bệnh đng vt -
Thc hiện theo quy định tương ng tại các Điều 14, 15, 19, 20, 25, 27, 28, 29,
32, 33 và Điều 35 Luật Thú y, quy đnh v phòng, chng dch bệnh động vt ca
B Nông nghip Phát triển nông thôn và các quy đnh tại Thông s
24/2022/TT-BNNPTNT;
- kế hoch t chc thc hin các bin pháp ng pdch bnh theo
quy định tại Điều 8 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v sở, vùng an toàn dch bnh
động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài
chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
240
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính Quy định khung giá dch v tiêm phòng, tiêu đc, kh trùng cho động vt,
chẩn đoán thú y và dịch v kim nghim thuốc dùng cho động vt.
Mẫu đơn, Tờ khai đnh kèm:
241
Ph lc I
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ S AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.................., ngày tháng năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ S AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
TRÊN CN THY SN
Kính gửi: (Cơ quan thú y)
1. Tên cơ sở : ………………………………..……………….…………
Địa chỉ: ………………………………..…………………….…………..
Đin thoại: ……………. Fax: ………..……Email:…………………
Cơ sở thuộc trường hp:
Mi xây dng, lần đầu có hoạt động
Cơ sở đã hoạt động…..năm, từ năm: …………….
2. Tên ch cơ sở: ....................................................................................
Địa ch thường trú: ...................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………..………Email:…………………
3. Đăng ký cấp Giy chng nhn:
Cp Cp li, lý do xin cp lại: ……………………………
4. Đối tượng nuôi (ghi tên loài tên khoa hc ca loài đối với đng vt
thy sản):……………………………………………………………………………
5. Loi hình hoạt động:
Sn xut ging Nuôi thương phẩm Làm cnh
Khác (ghi rõ): ………….
6. Th trưng tiêu th: Nội địa Xut khu Hn hp
7. Cơ sở đăng ký công nhận an toàn đối vi bnh: ............................
8. H sơ đăng ký gm (Lit kê thành phn h sơ theo quy định):……
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là hoàn toàn chính xác.
Đề ngh ..… cấp/cp li Giy chng nhn an toàn dch bnh./.
Người làm đơn
(ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có))
242
Ph lc III
BN MÔ T THÔNG TIN V CƠ SỞ
ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
A. BN MÔ T THÔNG TIN V CƠ S ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT TRÊN CN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v cơ s
Tên cơ sở: …………………………………………………………………
Người đi diện ………………………… Chức v: ……………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Địa ch cơ sở: …………………..……………………
Đin thoi: ……………………… Email: ………………………………
V trí địa lý: Kinh độ ……………………… Vĩ độ: …………
Phân loại cơ sở:
Sn xut ging Thương phẩm Làm cnh
Khác ……………………………………………
- Tng diện tích đất t nhiên. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Vùng tiếp giáp xung quanh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
2. Cơ sở vt cht (Gửi kèm sơ đồ b trí mt bng của cơ sở)
- Hàng rào (tường) ngăn cách: Không
- Khu hành chính gồm: Phòng thường trc: Không
Phòng giao dch: Không
- Khu chăn nuôi: (sơ đồ b trí mt bng khu chăn nuôi)
- Khu nhà kho: Có kho thức ăn riêng biệt, vi din tích .........................
Có kho cha dng cụ, phương tiện chăn nuôi, với din
tích….
- Khu x lý cht thi: B hoặc nơi tập trung cht thi: Không
(Nếu có, mô t h thng x lý cht thi). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- Khu cách ly: Động vt mi nhp: Không
Động vt bnh: Không
- Khu vc x lý động vt: Không
- Bo h lao động nhân (qun, áo, ủng, mũ,…) dùng trong khu chăn
nuôi: Không
- Phòng thay qun áo: Không
- Phòng tắm sát trùng trước khi vào khu chăn nuôi: Không
- H sát trùng cng trước khu chăn nuôi: Không
3. Quy mô, cơ cấu đàn, sản phm, sản lượng
Ghi rõ quy mô, cơ cấu, sn phm, sản lượng hàng năm………………
4. Ngun nhân lc
243
Ghi s ng, trình độ chuyên môn của ngưi qun k thut/ph
trách thú y của sở; các khóa đào to, tp huấn đã tham gia đưc cp
chng nhận,….
5. H thng quản lý chăn nuôi
Mô t vic thc hiện c quy định ca pháp lut v chăn nuôi.
6. Tình hình dch bnh tại cơ sở
- Tình hình dch bệnh động vt tại cơ sở trong 12 tháng qua.
- Công tác tiêm phòng hàng năm, đại trà, b sung, s ng, t l tiêm mi
loi bnh.
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
Ni dung chính bao gm:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy đnh hin
hành.
2. Xác định các mi nguy (lit kê các mối nguy theo điu kin t nhiên và xã hi
tại cơ sở), phân tích nguy cơ.
3. Các bin pháp kiểm soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bnh th xâm
nhim t ngoài vào hoặc lây lan bên trong s (t các quy trình an toàn
sinh hc tại cơ sở tương ứng vi các mi nguy tại điểm 2 nêu trên).
4. Kết qu thc hin quy trình an toàn sinh hc (đánh giá kết qu theo tng quy
trình và đánh giá hiệu qu vic thc hin các quy trình).
5. Rà soát, điu chnh kế hoch trong q trình trin khai thc hin (nếu ).
Ghi chú: sở cung cp kế hoch an toàn sinh hc các tài liu, s liu
chng minh vic trin khai ti thời điểm kim tra thc tế tại cơ sở.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. t ni dung ca kế hoch giám sát dch bnh (bao gm thi gian bắt đầu
giám sát, thiết kế giám sát,…).
2. Kết qu giám sát b động (bao gm thông tin v tổng đàn, tình trng sc khe
động vt nuôi, s ợng động vt mc bnh, thi gian xy ra bnh, s ng mu
xét nghim và kết qu xét nghiệm,…).
3. Kết qu giám sát ch động (bao gm thông tin v tổng đàn, tần sut, thi gian
ly mu, s ng mu, kết qu xét nghiệm,…).
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bnh trong
trường hp kết qu dương tính với tác nhân gây bnh cung cp ti thi
đim kim tra thc tế tại cơ sở.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết qu x lý động vt mc bnh.
2. Các bin pháp phòng bệnh đã áp dụng kết qu thc hiện đi với động vt
tại cơ sở.
3. Bin pháp kết qu x đối khu vực chăn nuôi (vệ sinh, tiêu độc, kh
trùng,…).
4. Bin pháp và kết qu kim soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương
tiện, nước thi, cht thải trong chăn nuôi.
244
5. Kết qu điu tra truy xut ngun bnh xut hin tại cơ sở.
6. Kết qu thc hin báo cáo dch bnh.
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bnh trong
trường hp kết qu dương tính với tác nhân gây bnh cung cp ti thi
đim kim tra thc tế tại cơ sở.
245
B. BN MÔ T THÔNG TIN V CƠ SỞ ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN
AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT THY SN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v cơ s
Tên cơ sở: ……………………………………………………………
Người đại diện …………………… Chức vụ: ……………………...
Địa chỉ: ………………………………………………………………….
Địa ch cơ sở nuôi: …………………..……………………
Đin thoi: ………………… Email: ……………………………….
V trí địa lý: Kinh độ ……………………… Vĩ độ: …………………..
Phân loại cơ sở :
Sn xut ging Thương phẩm Làm cnh
Khác ……………………………………………
- Đã đăng ký và được cấp mã cơ sở nuôi: Không
- Cơ sở đủ điu kin sn xuất, ương dưỡng ging thy sn:....................
- Hình thc nuôi: Nuôi kín Nuôi h
- Phương thức nuôi: ……………………………………………………..
- Các khu vực xung quanh…………………………………………...
- H thống tường rào bao quanh s: Không; ngăn cách
với cơ sở xung quanh bng ........................................................................
- Nguồn nước: Ngt Mn
- V trí giao thông:……………………………………………………...…
- H thống điện: ………………….………………………………………
2. Điều kiện cơ sở (tùy thuộc cơ sở sn xut giống hay nuôi thương phẩm để
t theo thc tế)
a) Diện tích cơ sở (ghi chi tiết tng hng mục): ………………………
b) Điều kiện cơ sở h tầng……………………………………………...
- Sơ đồ b trí mt bng (bn v kèm theo)
- Cơ sở có s tách bit c định ngăn cách hoàn toàn với khu vc bên ngoài
sở: Không Có, bng (ghi rõ: ng/rào chn, h thng b, sông ngòi
….): ……………………………………………………….
- Khu vc xung quanh cơ sở:
Khu dân cư Khu nuôi loài thy sn cm nhim
Khu vc nuôi loài thy sn khác
- sở ch động hoàn toàn nguồn nước cung cp cho hoạt động sn
xut/nuôi trng thy sn? Không
- H thng cấp thoát nước: Không
+ H thng cấp nước, thoát nước tách bit Không
+ Khu vc x lý nước Không
- H thng x lý nước trước khi nuôi: Không
t công ngh x ớc đang áp dụng (ví d: Lọc, siêu âm, đin hóa,
hóa cht, vi sinh,...)
- H thng x lý nước thi sau khi nuôi: Không
246
- H thng ch dẫn cho người và phương tiện: Không
- H thng thu gom, x lý rác, cht thi: Không
- Khu vc kho thức ăn, vật tư hóa chất: Không
- H thng kh trùng tiêu đc: Không
- Khu vực văn phòng tách biệt khu vc sn xut: Không
- H thống ngăn chặn/xua đuổi động vt hoang dã: Không
c) Danh mc trang thiết b phc v sn xut (lit danh sách tên, s
ng và chức năng).
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
Ni dung chính bao gm:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy đnh hin
hành.
2. Xác định các mi nguy (lit kê các mối nguy theo điu kin t nhiên và xã hi
tại cơ sở), phân tích nguy cơ.
3. Các bin pháp kiểm soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bnh th xâm
nhim t ngoài vào hoặc lây lan bên trong s (mô t các quy trình an toàn
sinh hc tại cơ sở tương ứng vi các mi nguy tại điểm 2 nêu trên).
4. Kết qu thc hin quy trình an toàn sinh hc (đánh giá kết qu theo tng quy
trình và đánh giá hiệu qu vic thc hin các quy trình).
5. Rà soát, điu chnh kế hoch trong q trình trin khai thc hin (nếu có).
Ghi chú: Kế hoch an toàn sinh hc các tài liu, s liu chng minh vic
triển khai được cung cp ti thời điểm kim tra thc tế tại cơ sở.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
1. Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn
a) Tình hình nuôi trng thy sn trong thi gian giám sát
- Tng diện tích nuôi …………… tổng din tích của cơ sở …………..
- Tng s ng trại/nhà/khu nuôi: …………………………………….
- Tng s ng ao/b ………………....................................................
- Tng s ng thy sn:
+ Thy sn b mẹ: ………………………….…………….. (con)
+ Thy sản thương phẩm: ………………………………… (con)
+ Thy sn giống: ……………………..…………………... (con)
+ Trứng: …………………………………………………………..
+ Loi khác (ghi rõ): .....................................................................
b) Tng s ng thy sn nhập cơ s:
- Thy sn b m: S con ……………….. số ln nhập ……....................
- Thy sn ging: S con ……………….. số ln nhập ………….............
- Thy sản thương phẩm: S con ………...số ln nhập ……....................
- Trng thy sn: S ợng ……….…….. s ln nhập …..……...............
- Loài khác (ghi rõ): S ợng ……….… ..số ln nhập …..……...............
c) Tng s ng/khối lượng thy sn sn xut:
- Tng s ng thy sn ging sn xuất: ………….… (con hoặc kg).
- Tng s ng/khối lượng thy sn xuất bán: ……….. (con hoặc kg).
- Tng s ng/khối lượng thy sn tiêu hủy: ……… (con hoặc kg).
247
2. Thông tin chung v kết qu giám sát ch động
Thi gian giám sát t: T ngày tháng năm ... đến ngày tháng năm …
Bệnh được giám sát: ……………………………………………………
T l lưu hành theo thiết kế chng minh an toàn dch bệnh: …… (%)
Tn sut ly mẫu: ………………………………………………………
Tng s ln ly mẫu: …………………………………………………..
Tng s mẫu đơn đã lấy: ………………………………………………
Trong đó: Mu thy sản: …………..…………………. (mu)
Mẫu môi trường: ………………. ……… (mu)
Mu thức ăn tươi sống: ……………………..(mẫu)
Vt ch trung gian t nhiên: ………………..(mẫu)
Mu khác (nêu chi tiết tên loi mu và s ợng), …
S ng ao/b đưc ly mu trong mi lần như sau:
Ln
ly
mu
Ngày
tháng năm
ly mu
S ng
ao/b nuôi ti
thời điểm ly
mu
S ng
ao/b
đưc
chn
giám sát
S ng mu ly xét
nghim
Thy
sn
Môi
trưng
….
1
2
Tng cng
Mu xét nghim là: Mẫu đơn, đối vi các loi mẫu: …………..
Mu gp, áp dụng đối vi các loi mẫu: ………
3. Kết qu giám sát
Có xy ra dch bnh không? Không Có, c th như sau:
- Tng s ao/b xy ra bệnh …………… trong đó số ao/ b xy ra bnh:
………..…. (ao/bể), t l ….. (%) đối vi bệnh: …………………
- Kết qu xét nghim: Không
- Tổng lượng thy sn chết/thit hi: ………………………………
Kết qu giám sát ch động dch bnh (ghi rõ đối vi tng bnh):
- Tng s mẫu dương tính: …….. trên tổng s mu xét nghiệm …………
…….(mẫu), t l dương tính là ………%.
- Mu phát hiện dương tính với bệnh được ly vào thi gian (ngày, tháng,
năm)
- Loi mẫu dương tính: ………., tuổi thy sn b nhim tác nhân gây bnh
(nếu có) …… tại ao/b s …….. trại s ……
- Bin pháp x lý: Điu tr Thu hoch Tiêu hy
Bng tng hp kết qu giám sát ch động dch bnh
S
Ngày
Tên
Loi
Đối
Tui
S mu
Bin
248
ln
ly
mu
tháng
m
bnh
mu
dương
nh
ng
nuôi
thy
sn
ao/tri
dương
nh
dương
nh
pháp
x
Tng
Ghi chú: Kết qu giám sát ca tng ln ly mu, Bn thng s ao hoc s
ng thy sản được nuôi trước khi ly mu xét nghim, Biên bn ly mu, giao
nhn mu, phiếu tr li kết qu xét nghim - cung cp ti thời đim kim tra
thc tế tại cơ sở.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết qu x lý động vt mc bnh.
2. Các bin pháp phòng bệnh đã áp dụng kết qu thc hiện đối với động vt
tại cơ sở.
3. Bin pháp và kết qu x lý đối khu vc nuôi trng thy sn (v sinh, tiêu độc,
kh trùng,…).
4. Bin pháp và kết qu kim soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương
tiện, nước thi, cht thi trong chăn nuôi.
5. Kết qu điu tra truy xut ngun bnh xut hin tại cơ sở.
6. Kết qu thc hin báo cáo dch bnh.
Ghi chú: Biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bệnh trong trường hợp có động
vật dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim tra thc tế
tại cơ sở.
249
8. Cp li Giy chng nhận cơ sở an toàn dch bệnh động vt. Mã s
TTHC: 1.011477
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch sở đăng cấp li Giy nhn an toàn dch bệnh động
vt lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v u chính
công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, phưng Tân Bình, thành ph Đng Xi, tỉnh Bình Pc. Riêng đối với sở
đăng ký cấp li Giy chng nhn do Giy chng nhn hết hiu lc thì np h
trong khong thời gian 03 tháng trước khi hết hiu lc ca Giy chng nhn.
Các cơ sở thuc din cp li gm:
+ Cơ sởGiy chng nhn hết hiu lực theo quy đnh (sau 05 năm k t
ngày cp);
+ sở Giy chng nhn vn còn hiu lực nhưng bị hng, tht lc
hoc có s thay đổi, b sung thông tin v cơ sở trên Giy chng nhn;
+ sở không thc hin các biện pháp duy trì điều kiện sở an toàn
dch bệnh theo quy đnh hoc không thc hin khc phc sai li theo kết qu
kim tra của quan thú y hoc cung cp h sơ, d liu không chính xác trong
trường hp áp dng hình thức đánh giá trực tuyến tại s (theo quy định ti
điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 18 Thông 24/2022/TT-BNNPTNT) đã thc
hin các bin pháp khc phc sai li và thc hin các biện pháp duy trì điu kin
an toàn dch bnh;
+ Cơ sở xy ra bnh hoc phát hin tác nhân gây bệnh đã được công nhn
an toàn (theo quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 18 Thông
24/2022/TTBNNPTNT); đã xdch bệnh theo quy đnh và thc hin giám sát
dch bệnh theo quy định tại Điều 6 Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h sơ về Chi cc Cn ni
và Thú y gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Chi cc Chăn nuôi và Thú y thẩm định và cp li Giy chng nhn
cho cơ sở
Trong thi hn 4,5 ngày làm vic k t ngày nhận đưc h sơ, căn c kết
qu đánh giá định k hàng năm hoc báo cáo khc phc sai li hoc báo cáo x
lý dch bnh và kết qu giám sát dch bnh, Chi cc Chăn ni T y thẩm định
cp li Giy chng nhận cho sở. Trường hp không cp li, Chi cc Chăn
nuôi Thú y tr li bằng văn bản nêu do. Đồng thi gi kết qu v b
phn tr kết qu Trung m Phc v Hành cnh công tnh Bình Phưc.
T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
250
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đối với s Giy chng nhn hết hiu lc hoặc sở Giy
chng nhn vn còn hiu lực nhưng bị hng, tht lc hoc s thay đổi, b
sung thông tin v s trên Giy chng nhận: Đơn đăng theo mu ti Ph
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Đối với sở đã thực hin các bin pháp khc phc sai li thc hin
các biện pháp duy trì điều kin an toàn dch bnh
+ Đơn đăng theo mu ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông s
24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Báo cáo khc phc sai li.
- Đối với sở đã xử dch bnh thc hin giám sát dch bnh theo
quy định
+ Đơn đăng theo mu ti Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Báo cáo xdch bnh và kết qu giám sát dch bnh.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: : 05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h hợp
l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- quan có thm quyn Quyết đnh: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận sở an
toàn dch bệnh động vt.
h) Phí, l phí:
Phí thẩm định đối vi cơ s an toàn dch bệnh động vật: 300.000 đồng/ln
(căn cứ khon 2 Mc II Biu phí, l phí trong công tác thú y Thông s
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài chính quy định v
mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y).
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
251
Đơn Đăng công nhận s an toàn dch bệnh động vt theo mu ti
Ph lục I ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v sở, vùng an toàn dch bnh
động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài
chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
Mẫu đơn, Tờ khai đnh kèm:
252
Ph lc I
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ S AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.................., ngày tháng năm ……..
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHẬN CƠ S AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
TRÊN CN THY SN
Kính gửi: (Cơ quan thú y)
1. Tên cơ sở : ………………………………..……………….…………
Địa chỉ: ………………………………..…………………….…………..
Đin thoại: …………. Fax: ………..………Email:……………………
Cơ sở thuộc trường hp:
Mi xây dng, lần đầu có hoạt động
Cơ sở đã hoạt động…..năm, từ năm: …………….
2. Tên ch cơ sở: ....................................................................................
Địa ch thường trú: ...................................................................................
Đin thoại: ……………. Fax: ………..………Email:…………………
3. Đăng ký cấp Giy chng nhn:
Cp Cp li, lý do xin cp lại: ……………………………
4. Đối tượng nuôi (ghi tên loài tên khoa hc của loài đối với đng vt
thy sản):……………………………………………………………………………
5. Loi hình hoạt động:
Sn xut ging Nuôi thương phẩm Làm cnh
Khác (ghi rõ): ………….
6. Th trưng tiêu th: Nội địa Xut khu Hn hp
7. Cơ sở đăng ký công nhận an toàn đối vi bnh: .............................
8. H sơ đăng ký gm (Lit kê thành phn h sơ theo quy định):……
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là hoàn toàn chính xác.
Đề ngh ..… cấp/cp li Giy chng nhn an toàn dch bnh./.
Người làm đơn
(ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có))
253
9. Cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi
thương mi, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Mã s TTHC: 1.008126
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc. (k c trường hợp s đã được cp Giy chng nhận đủ điu kin sn
xut thức ăn chăn nuôi mà thay đổi địa điểm cơ sở sn xut).
Trong thi hn kng quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ, B phn
tiếp nhn kim tra h sơ, xem xét tính đầy đủ, nếu h chưa đầy đủ theo quy
định, B phn tiếp nhn thông báo cho t chc biết để b sung. Đồng thi gi v
Chi cục Chăn nuôi và Thú y nhn gii quyết.
- c 2: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu Sở c th:
+ Đối với s sn xut thức ăn hỗn hp hoàn chnh, thức ăn đậm đặc,
thức ăn bổ sung:
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đủ, Chi
cục Chăn nuôi Thú y thẩm định ni dung h sơ. Trường hp h chưa đt
yêu cu, Chi cục Chăn nuôi Thú y yêu cu t chc, nhân b sung, hoàn
thin h sơ.
Trường hp h đạt yêu cu, trong thi hn 10 ngày làm vic, Chi cc
Chăn nuôi và Thú y thành lập đoàn đánh giá điu kin thc tế của cơ s sn xut
thức ăn chăn nuôi theo nội dung quy định ti khon 2 Điều 11 Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 ca Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn
nuôi lp Biên bn theo Mu s 05.TACN Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 ca Chính ph ng dn chi tiết
Luật Chăn nuôi.
Trường hợp sở không đáp ứng điều kin, trong thi hn 06 tháng k t
ngày lp biên bản đánh giá, tổ chc, nhân khc phc gi báo cáo kết qu
khc phc bằng văn bản đến Chi cục Chăn nuôi Thú y để đưc thẩm định
đánh giá lại điều kin thc tế (nếu cn thiết).
Trường hợp s đáp ứng điều kin, trong thi hn 05 ngày làm vic k t
ngày kết thúc đánh giá điu kin thc tế, Chi cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu
S cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi theo Mu s
06.TACN Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 ca Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi; trường hp t
chi phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với sở sn xut (sn xuất, chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi
truyn thng nhm mc đích thương mại, theo đặt hàng:
254
Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đủ, Chi
cục Chăn nuôi và Ty thẩm đnh ni dung h sơ; trường hp h đạt yêu
cu, Chi cục Chăn nuôi Thú y cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut
thức ăn chăn nuôi theo Mu s 06.TACN Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 ca Chính ph ng dn chi tiết
Luật Chăn nuôi; trường hp t chi phi tr li bng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trường hợp nước nhp khu yêu cu phải đánh giá điều kin thc tế để
cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi thì Chi cục Chăn
nuôi Thú y thc hiện theo quy định tại đim b khoản 3 Điều 10 Ngh đnh s
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 ca Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn
nuôi.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h
*Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhn đ điu kin sn xut thc ăn chăn nuôi
(theo Mu s 01.TĂCN Phụ lc I ban nh kèm theo Ngh định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tng 01 năm 2020 ca Chính ph ng dn chi tiết Lut Chăn nuôi).
- Bn thuyết minh điu kin sn xut (theo Mu s 02.TĂCN Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh đnh s 13/2020/-CP ngày 21 tháng 01 m 2020 ca Chính ph
ng dn chi tiết Lut Chăn nuôi).
- Quy trình kim st chất lưng ca cơ s sn xut (theo Mu s 03.TĂCN Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tng 01 m 2020
ca Cnh ph ng dn chi tiết Lut Cn nuôi).
- Bn sao, chp tài liu chng minh có bin pháp bo v môi trưng đưc
quan có thm quyn xác nhn theo quy đnh ca pp lut v bo v môi trưng.
- Bn tóm tt quy trình sn xut thc ăn cn nuôi đi vi s sn xut thc ăn
truyn thng và nguyên liu đơn.
* S ng: Mt (01) b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
* Đi vi cơ sở sn xut thc ăn hỗn hp hoàn chnh, thức ăn đm đc: 23 ngày
làm vic k t ny nhn được h sơ hp lệ. Trong đó
- S Nông nghip và PTNT: 3 ngày làm vic
255
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 20 ngày làm việc.
* Đi vi cơ sở sn xut (sn xut, sơ chế, chế biến) thc ăn cn nuôi truyền
thng nhm mục đích tơng mi, theo đt hàng: 13 ny m vic k t ny nhn đ
h sơ hp l.
đ) Đối tượng thc hin Th tc hành chính: t chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin Th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: S Nông nghip và PTNT.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin Th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
sn xut thức ăn chăn nuôi.
h) Phí, l phí:
+ Trưng hp phi đánh giá điu kin thc tế: 5.700.000 đng;
+ Trưng hp không đánh giá điu kin thc tế: 1.600.000 đng
+ Trưng hp thm định đánh giá giám t duy trì điu kin sn xut thc ăn
cn ni: 1.500.000 đng
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mẫu Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn
chăn nuôi (Mẫu s 01.TĂCN Phụ lc I ban hành kèm theo Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng dn chi tiết
Luật Chăn nuôi).
Bn thuyết minh điu kin sn xut (theo Mu s 02.TĂCN Phụ lc I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
Quy trình kim soát chất lượng của sở sn xut (theo Mu s 03.TĂCN
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01
năm 2020 của Chính ph ng dn chi tiết Lut Chăn nuôi).
k)Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
T chc, cá nhân sn xut thức ăn chăn nuôi thương mi, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng phải đáp ứng các điều kin sau đây:
+ Địa điểm sở sn xut không nm trong khu vc b ô nhim bi cht
thi nguy hi, hóa chất độc hi;
+ Thiết kế khu sn xut, b trí thiết b theo quy tc mt chiu t nguyên
liệu đầu vào đến sn phẩm đầu ra, bảo đm tách bit gia các khu sn xuất để
tránh nhim chéo;
+ Có dây chuyn, trang thiết b phù hợp để sn xut thức ăn chăn nuôi: Dây
chuyn sn xut, trang thiết b tiếp xúc vi thức ăn chăn nuôi phải được làm
bng vt liu d v sinh, không gây nhim chéo, không thôi nhim chất độc hi
256
t thiết b sang thức ăn chăn nuôi; khu vc cha thức ăn chăn nuôi bảo đảm
thông thoáng, đủ ánh sáng để quan sát bng mắt thường, gii pháp chng
ẩm để không làm ảnh hưởng đến chất lượng sn phẩm; sở sn xut sinh khi
vi sinh vt phi có thiết b tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cy vi sinh vt;
+ bin pháp bo qun nguyên liu thức ăn chăn nuôi theo khuyến cáo
ca t chc, cá nhân cung cp;
+ bin pháp kim soát sinh vt gây hi, tp cht, cht thi gây nhim
bẩn để không ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng thức ăn chăn nuôi: s sn
xut thức ăn chăn nuôi phi biện pháp để kim soát tp cht (cát sn, kim
loi, bi) gây nhim bn vào sn phm; bin pháp kim soát, phòng, chng
động vt xâm nhp vào khu vc sn xuất, khu lưu tr sn phm; bin pháp
phòng, chng mi mt; bin pháp thu gom x cht thải để tránh nhim
bn cho sn phm bảo đảm v sinh môi trường; bin pháp bo h, v sinh
cho người lao động và khách tham quan khu vc sn xut;
+ trang thiết b, dng c đo lường được kiểm định, hiu chnh theo quy
định; g) hoc thuê phòng th nghiệm để phân tích chất lượng thức ăn chăn
nuôi trong quá trình sn xut;
+ Người ph trách k thuật trình độ t đại hc tr lên v mt trong các
chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh hc, công ngh thc phm, công ngh sau
thu hoch;
+ s sn xut thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh phi có bin pháp
kim soát bảo đảm không phát tán, gây nhim chéo gia các loi kháng sinh
khác nhau, gia thức ăn chăn nuôi cha kháng sinh thức ăn chăn nuôi không
cha kháng sinh;
+ bin pháp bo v môi trường đáp ứng quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trường.
- T chc, nhân sn xut thức ăn chăn nuôi tiêu thụ ni b phải đáp ng
các điều kiện quy định tại các điểm a, b, d, đ, e, g, i k khoản 1 Điu này.
(Điều 38 Luật Chăn nuôi; Điu 9 Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2020 của Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi)
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 ca Quc
hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính ph
ng dn ch tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun và s dụng phí trong chăn
nuôi.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm
257
Mẫu số 01.TACN
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
___________
Số: ……….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN SN XUT THC ĂN CHĂN NUÔI
________________
Kính gửi: …………………………
1. Tên cơ sở đề ngh: ...................................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................
- Địa ch sn xut: ......................................................................................
- S đin thoi: ............... S fax: .................. E-mail: ..................................
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giy phép đầu tư hoặc Quyết định thành
lập:……………………………………………………………………...
2. Đăng ký cấp/cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn
nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng c th như sau:
STT
Loi sn phm thức ăn chăn nuôi
Đăng ký sản
xuất (đánh dấu
x)
Công sut
thiết kế
(tấn/năm)
1
Thức ăn hỗn hp hoàn chnh
2
Thức ăn đậm đặc
3
Thức ăn truyền thng
4
Thức ăn bổ sung (dng hn hp)
5
Thức ăn bổ sung (nguyên liệu đơn)
6
Loi khác (nếu có)
3. Đăng ký cấp lần đầu:
Đăng ký cấp li: Lý do đăng ký cấp li:
Chúng tôi cam kết thc hiện các quy định v điu kin sn xut thức ăn
chăn nuôi theo quy định ca pháp lut.
……, ngày …. tháng….. năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
258
Mu s 02.TACN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
THUYT MINH
Điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ điu kin
sn xut thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
__________________
1. Tên cơ sở sn xut: ..................................................................................
2. Loi sn phm thức ăn chăn nuôi đăng ký sản xut: .............................
.....................................................................................................................
3. Giy chng nhn h thng phù hp tiêu chun (kèm theo bn sao có xác
nhn của cơ sở, nếu có):
- Thc hành sn xut tt (GMP)
Không
- H thng phân tích mối nguy và điểm kim soát
ti hn (HACCP)
Không
- H thng qun lý an toàn thc phm (ISO 22000)
Không
- H thng qun lý chất lượng (ISO 9001)
Không
- Giy chng nhận cơ sở sn xut bảo đảm an toàn
thc phm
Không
- H thng khác: ..........................................................................................
4. Thuyết minh điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả trường
hợp thay đổi địa điểm sản xuất, dây chuyền thiết bị, sản xuất đối với sở đã
được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi):
a) Địa điểm sn xut: (Mô t din tích, v trí).
b) Nhà xưởng, trang thiết b (sơ đồ b trí nhà xưởng, mô t tóm tt thiết b,
dây chuyn).
c) Bn sao, chp tài liu chng minh bin pháp bo v môi trường được
quan có thẩm quyn xác nhận theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi
trưng.
....., ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
259
Mẫu số 03.TACN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
QUY TRÌNH
Kim soát chất lượng của cơ sở sn xut thức ăn chăn nuôi
(Kèm theo đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ điu kin
sn xut thức ăn chăn nuôi số …… ngày … tháng …..năm…)
________________
1. Quy trình kim soát chất lượng thức ăn chăn nuôi do s t xây dng,
bảo đảm nguyên tc truy xuất được ngun gc nguyên liu sn phm, bo
đảm chất lượng sn phm.
2. Các ni dung ca quy trình:
a) Kim soát chất lượng nước phc v sn xut i với trường hp s
dụng nước trong quá trình sn xut thức ăn chăn nuôi):
- Xây dng yêu cu k thut chất lượng nước phc v sn xut, phù hp
vi tiêu chun k thut, quy chun k thut quốc gia tương ứng (nếu có).
- Quy định kế hoạch đánh giá chất lượng nước bin pháp khc phc
x lý nếu không đạt chất lượng.
- Quy định b phn hoặc người chu trách nhim.
b) Kim soát nguyên liệu đầu vào:
- Xây dng yêu cu k thut cho tng loi nguyên liệu trước khi nhp kho,
trước khi sn xut.
- Quy định đánh giá năng lc nhà cung cp nguyên liệu để bin pháp
kim soát chất lượng nguyên liu phù hp.
- Quy định đánh giá chất lượng nguyên liu (thông qua tài liu kèm theo
hàng, d: các thông tin trên nhãn sn phm, hn s dng, xut x, phiếu kết
qu phân tích chất lượng, cm quan, ly mu th nghiệm…).
- Xây dng kế hoch ly mu th nghim các ch tiêu chất lượng, an toàn
dựa trên đánh giá nguy cơ.
- Quy định bin pháp bo qun nguyên liu, kế hoch giám sát chất lượng
nguyên liu trong quá trình bo qun.
- Quy định bin pháp x lý nguyên liệu không đạt chất lượng và an toàn.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
c) Kim soát bao bì, vt dng cha nguyên liu và thành phm:
- Xây dng yêu cu k thuật đi vi bao bì, vt dng cha nguyên liu,
thành phẩm để bảo đảm không ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn chăn nuôi.
- Quy định bin pháp kim soát chất lượng bao bì, vt dng.
260
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
d) Kim soát quá trình sn xut và thành phm:
- Tùy tng loi sn phm thức ăn chăn nuôi mà quá trình sn xut cần được
kim soát các nội dung như công thức trn, nguyên liệu đưa vào sản xut, cân,
nghin, trn, vt dng chứa, đóng bao, ghi nhãn, bo qun, ghi nht sn
xuất đảm bo truy xuất được thông tin ca các nguyên liu có trong thành phm.
- Kế hoch ly mu thành phẩm để đánh giá chất lượng an toàn (có tài
liu chng minh kế hoch ly mu da trên ngun tc đánh giá nguy rủi ro).
- Quy định bin pháp bo qun thành phm, ghi nhãn.
- Quy đnh bin pp x lý c thức ăn tnh phm không đt cht ng và an
toàn.
- Quy định bin pháp khc phc khi phát hin không thc hiện đúng ni dung
y.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
đ) Kiểm soát tái chế:
- Quy định các trường hp phi tái chế.
- Phương pháp tái chế.
- Mục đích tái chế, nht ký tái chế, th nghim sau tái chế.
- Quy định x lý nếu kết qu tái chế không phù hp.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
e) Kim soát mẫu lưu và lưu mẫu:
- Phương pháp lấy mu cho tng loi thức ăn (vị trí ly mu, khối lượng
mu, thời gian lưu mẫu, người ly mu, cách ly mẫu….).
- Quy định v ghi thông tin để nhn biết và truy xut ngun gc mu.
- Quy định thi gian lưu mu bin pháp x lý mu sau khi hết thi hn lưu
mu.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
g) Kiểm định, hiu chun, hiu chnh thiết b:
- Lit kê (hoc lp bng) các loi dng c, thiết b phi hiu chun, kim đnh.
- Kế hoch hiu chun, hiu chỉnh định k.
- Quy định nhn din trng thái cho các thiết b đo lường (Ví d dán tem
nhãn hiu chun, kiểm định), trường hp thiết b không bảo đảm k thut thì
phi có du hiu nhn biết.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
h) Kiểm soát động vt gây hi:
261
- Trường hp t kim soát: Xây dựng phương pháp kim soát, tn sut
kiểm soát động vt gây hi và ghi nht ký.
- Trưng hp có s dụng các đơn vị n ngoài phi đưc th hin trong quy
trình.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
i) Kim soát v sinh nhà xưởng, trang thiết b, dng c:
- Quy đnh tn sut kim soát v sinh nhà xưởng, trang thiết b, hóa cht s
dụng để v sinh (nếu có), ghi nht ký.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
k) Kim soát thu gom và x lý cht thi:
- Quy định khu vc thu gom rác.
- Quy định tn sut di chuyn rác ra khi khu vc sn xut, kho v khu tp
kết.
- Trường hợp thuê cơ sở x cht thải thì cơ s đó phải bảo đảm năng lực
theo yêu cu ca pháp lut.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
l) Kim soát nhiễm chéo kháng sinh đi với sở sn xut thức ăn chăn
nuôi có kháng sinh:
- Quy đnh quy trình làm sch thiết b, dây chuyn sn xuất đ tránh phát
tán, nhim chéo kháng sinh gia các lô sn xut.
- Quy định v kiểm soát hàm lượng kháng sinh trong sn phm phù hp vi
hàm lượng được kê đơn thuốc thú y của người kê đơn.
- Quy định v bin pháp khc phc, x lý khi phát hin trưng hp không phù
hp.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
m) Kiểm soát người ngoài ra, vào và khách thăm quan cơ sở sn xut.
- Quy định ghi thông tin người ngoài ra, o và khách thăm sở sn xut.
- Quy định hướng dẫn khách khi thăm quan khu vc sn xut bảo đảm an
toàn lao động và không ảnh hưởng đến quá trình sn xut.
- Quy định b phận/người chu trách nhim.
.....,ngày ....... tháng ....... năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
10. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. Mã s TTHC: 1.008127
262
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
Trong thi hn không quá 02 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h , B phn
tiếp nhn kim tra h , xem xét nh đầy đ, nếu h sơ ca đy đ theo quy định,
B phn tiếp nhn thông báo cho t chc biết đ b sung. Đng thi gi v Chi cc
Chăn nuôi và Thú y gii quyết.
c 2: Thm định và cp li Giy chng nhn đủ điu kin sn xut thc ăn
cn ni:
Trong thi hn 05 ny m vic k t ngày nhn đưc h sơ đy đ, hp l,
Chi cục Chăn nuôi Thú y tham mưu Sở cp li Giy chng nhn đủ điu kin
sn xut thc ăn chăn nuôi theo Mu s 06.TACN Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
đnh s 13/2020/NĐ-CP ny 21 tháng 01 năm 2020 của Chính ph ng dn chi
tiết Lut Chăn nuôi; trưng hp t chi phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý do.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn
nuôi (theo Mu s 01.TĂCN Phụ lc I ban hành kèm theo Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng dn chi tiết
Luật Chăn nuôi).
- Tài liu chng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin liên quan đến t chức, nhân (tên sở, tên địa ch sở sn xuất, địa
ch tr s) trong Giy chng nhn.
* S ng h sơ: 01 bộ h
263
d) Thi hn gii quyết: 08 ngày làm vic k t ngày nhận được h đy
đủ. Trong đó:
- S Nông nghip và PTNT: 3 ngày làm vic
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 5 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và PTNT
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
sn xut thức ăn chăn nuôi.
h) Phí, l phí: 250.000 đồng.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu đơn đề ngh cp li Giy chng nhn
đủ điu kin sn xut thức ăn chăn nuôi (theo Mẫu s 01.TĂCN Phụ lc I ban
hành kèm theo Ngh đnh s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
T chc, nhân sn xut thức ăn chăn nuôi thương mi, thức ăn chăn
nuôi theo đặt hàng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ Địa điểm sở sn xut không nm trong khu vc b ô nhim bi cht
thi nguy hi, hóa chất độc hi;
+ Thiết kế khu sn xut, b trí thiết b theo quy tc mt chiu t nguyên
liệu đầu vào đến sn phẩm đầu ra, bảo đm tách bit gia các khu sn xuất để
tránh nhim chéo;
+ dây chuyn, trang thiết b phù hợp để sn xut thức ăn chăn nuôi:
Dây chuyn sn xut, trang thiết b tiếp xúc vi thức ăn chăn nuôi phải được làm
bng vt liu d v sinh, không gây nhim chéo, không thôi nhim chất độc hi
t thiết b sang thức ăn chăn nuôi; khu vc cha thức ăn chăn nuôi bảo đảm
thông thoáng, đủ ánh sáng để quan sát bng mắt thường, gii pháp chng
ẩm để không làm ảnh hưởng đến chất lượng sn phẩm; sở sn xut sinh khi
vi sinh vt phi có thiết b tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cy vi sinh vt;
+ bin pháp bo qun nguyên liu thức ăn chăn nuôi theo khuyến cáo
ca t chc, cá nhân cung cp;
+ bin pháp kim soát sinh vt gây hi, tp cht, cht thi gây nhim
bẩn để không ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng thức ăn chăn nuôi: s sn
264
xut thức ăn chăn nuôi phi biện pháp để kim soát tp cht (cát sn, kim
loi, bi) gây nhim bn vào sn phm; bin pháp kim soát, phòng, chng
động vt xâm nhp vào khu vc sn xuất, khu lưu tr sn phm; bin pháp
phòng, chng mi mt; bin pháp thu gom x cht thải để tránh nhim
bn cho sn phm bảo đảm v sinh môi trường; bin pháp bo h, v sinh
cho người lao động và khách tham quan khu vc sn xut;
+ trang thiết b, dng c đo lường được kiểm định, hiu chnh theo
quy định;
+ hoc thuê phòng th nghiệm để phân tích chất lượng thức ăn chăn
nuôi trong quá trình sn xut;
+ Người ph trách k thuậttrình đ t đại hc tr lên v mt trong các
chuyên ngành chăn nuôi, thú y, sinh hc, công ngh thc phm, công ngh sau
thu hoch;
+ sở sn xut thức ăn chăn nuôi cha kháng sinh phi bin pháp
kim soát bảo đảm không phát tán, gây nhim chéo gia các loi kháng sinh
khác nhau, gia thức ăn chăn nuôi cha kháng sinh thức ăn chăn nuôi không
cha kháng sinh;
+ Có bin pháp bo v môi trường đáp ứng quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trường.
- T chc, nhân sn xut thức ăn chăn nuôi tiêu th ni b phải đáp
ứng các điều kiện quy định tại các đim a, b, d, đ, e, g, i k khoản 1 Điều này.
(Điều 38 Luật Chăn nuôi; Điu 9 Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2020 của Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi)
l) Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 ca Quc
hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính
ph ng dn ch tiết Lut Chăn nuôi.
- Thông số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 ca B Tài chính v vic
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí trong chăn nuôi;
265
Mu s 01.TACN
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
___________
Số: ……….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIN SN XUT THC ĂN CHĂN NUÔI
________________
Kính gửi: …………………………
1. Tên cơ sở đề ngh: ...................................................................................
- Địa ch tr s chính: ..................................................................................
- Địa ch sn xut: ......................................................................................
- S đin thoi: ............... S fax: .................. E-mail: ..................................
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành
lập:……………………………………………………………………...
2. Đăng ký cấp/cp li Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn chăn
nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng c th như sau:
STT
Loi sn phm thức ăn chăn nuôi
Đăng ký sản
xuất (đánh dấu
x)
Công sut
thiết kế
(tấn/năm)
1
Thức ăn hỗn hp hoàn chnh
2
Thức ăn đậm đặc
3
Thức ăn truyền thng
4
Thức ăn bổ sung (dng hn hp)
5
Thức ăn bổ sung (nguyên liệu đơn)
6
Loi khác (nếu có)
3. Đăng ký cấp lần đầu:
Đăng ký cấp li: Lý do đăng ký cấp li:
Chúng tôi cam kết thc hiện các quy định v điu kin sn xut thức ăn
chăn nuôi theo quy định ca pháp lut.
……, ngày …. tháng….. năm ....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
266
11. Cp Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đối vi chăn nuôi
trang tri quy mô ln. Mã s TTHC: 1.008128
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
Trong thi hn kng quá 03 ngày làm vic, k t ny nhn đ h sơ, B phn
tiếp nhn kim tra h , xem xét nh đầy đ, nếu h sơ ca đy đ theo quy định,
B phn tiếp nhn thông báo cho t chc biết đ b sung. Đng thi gi v Chi cc
Chăn nuôi và Thú y giải quyết.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn đưc h đy đ,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y thm đnh ni dung h sơ.
+ Tng hp h sơ chưa đt yêu cu, Chi cục Chăn nuôi Thú y yêu cu t
chc, cá nhân b sung, hoàn thin h sơ.
+ Trưng hp h sơ đt yêu cu, trong thi hn 10 nym vic Chi cục Chăn
nuôi và Thú y thành lp đoàn đánh giá điu kin thc tế ca cơ s chăn nuôi. Trưng
hp sở không đáp ng điu kin, trong thi hn 06 tháng k t ngày lp biên bn
đánh g, t chc, cá nhân khc phc gi báo cáo kết qu khc phc bng văn bản
đến cơ quan có thm quyn để đưc thm đnh đánh giá lại điu kin thc tế (nếu
cn thiết).
+ Trưng hp cơ sở đáp ng điu kin, trong thi hn 05 ny làm vic k t
ngày kết thúc đánh giá điu kin thc tế, Chi cục Chăn nuôi Thú y cp Giy
chng nhn đ điu kin chăn nuôi theo Mẫu s 05.ĐKCN Phụ lc I ban hành kèm
theo Ngh đnh s 13/2020/NĐ-CP ny 21 tháng 01 m 2020 ca Cnh ph ng
dn chi tiết Lut Chăn nuôi; tng hp t chi phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý
do.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
267
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ bao gồm:
- Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đi với chăn
nuôi trang tri quy ln (theo Mu s 01.ĐKCN Phụ lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng
dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
- Bn thuyết minh v điu kiện chăn nuôi (theo Mu s 02.ĐKCN Phụ lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
d) Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày nhận được h đy
đủ.
- S Nông nghip và PTNT: 3 ngày làm vic
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 20 ngày làm việc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Chăn nuôi trang trại quy
ln (t 300 đơn vị vt nuôi trn).
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và PTNT.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
chăn nuôi.
h) Phí, l phí:
+ Trưng hp thm định ln đầu: 2.300.000 đồng/01 s/ ln;
+Trưng hp thm định đánh giá gm t duy t: 1.500.000 đng/01 s/ ln.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ điu kiện chăn nuôi đi với chăn
nuôi trang tri quy ln (theo Mu s 01.ĐKCN Phụ lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng
dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
- Bn thuyết minh v điu kiện chăn nuôi (theo Mu s 02.ĐKCN Phụ lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
268
- Chăn nuôi trang trại phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ V trí xây dng trang tri phù hp vi chiến lược phát trin kinh tế -
hi của địa phương, vùng, chiến lược phát triển ngành chăn nuôi; đáp ng yêu
cu v mật độ chăn nuôi quy định ti khon 5 và khoản 6 Điều 53 ca Luật Chăn
nuôi.
+ đ nguồn nước bảo đm chất lượng cho hoạt động chăn nuôi x
cht thải chăn nuôi.
+ bin pháp bo v môi trường theo quy định ca pháp lut v bo v
môi trường.
+ Có chung tri, trang thiết b chăn nuôi phù hợp vi tng loi vt nuôi.
+ h ghi chép quá trình hoạt động chăn nuôi, s dng thức ăn chăn
nuôi, thuc thú y, vc-xin và thông tin khác để bảo đm truy xut ngun gc;
lưu gi h trong thi gian ti thiểu là 01 năm sau khi kết thúc chu k chăn
nuôi.
+ khong cách an toàn t khu vực chăn nuôi trang trại đến đối tượng
chu ảnh hưởng ca hoạt động chăn nuôi t ngun gây ô nhiễm đến khu vc
chăn nuôi trang trại.
- Chăn nuôi trang tri quy mô ln: T 300 đơn vị vt nuôi tr lên. (Điều 55
Luật Chăn nuôi; đim a khoản 2 Điều 21 Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi)
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Chăn nuôi s 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quc
hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph
ng dn ch tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 ca B Tài chính v vic
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong chăn nuôi;
Mu đơn, T khai đính kèm:
Mu s 01.ĐKCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
269
_______________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIỆN CHĂN NUÔI
____________
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tnh/thành ph.............
H và tên ch sở chăn nuôi....................................................................
CMND/Căn c công dân s/h chiếu..........cp ngày...../..../....i cấp:....
1. Địa điểm cơ sở chăn nuôi:
2. Đối tượng vt nuôi:
Gia súc:…………………………………………………………………..;
Gia cầm:………………………………………………………………….;
Vật nuôi khác:……………………………………………………………;
3. Đăng ký cấp mi: Đăng ký cấp li:
Lý do đề ngh cp li (ghi chi tiết): ………………………………………
Các văn bản kèm theo (nếu có): ……………………………………..…
Tôi cam kết chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp lut v tính hp
pháp, chính xác, trung thc ca nội dung đã kê khai./.
.........., ngày .... tháng .... năm .......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ h tên)
270
Mu s 02.ĐKCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
BN THUYT MINH
V điu kiện chăn ni
_________
I. THÔNG TIN CHUNG V CƠ SỞ CHĂN NUÔI
1. Tên cơ sở chăn nuôi:…………………………………………………..
2. H và tên ch sở chăn nuôi: ………………………………………
3. Địa chỉ:….. Số đin thoại:….Email:………………………………….
4. Hình thc xây dng (mới/cũ/mở rộng):………………..……………...
5. Tng diện tích cơ sở chăn nuôi: ……..m
2
, trong đó:
a) Din tích chung nuôi (m
2
):…………………………………………..
b) Din tích khu x lý cht thi (m
2
):……………………………………..
II. ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI
1. Địa điểm xây dng:
a) V trí xây dựng:……………………………………………..………….
b) Nhu cầu nước (m
3
/năm):………………………………….…………....
c) Tr ng cung cấp nước (m
3
/năm):…………………………………..
2. Chung trại chăn nuôi: Mô tả khái quát v thiết kế tng th, b trí mt
bng trang tri, kiu chung, trang thiết b.
3. Bn sao, chp i liu chng minh có bin pháp bo v môi trường được
quan có thẩm quyn xác nhận theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi
trưng.
4. S sách qun lý: S ghi chép phc v quá trình chăn nuôi.
CH CƠ SỞ CHĂN NUÔI
Ký tên, đóng dấu (nếu có)
271
12. Cp li Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang tri quy mô ln. Mã s TTHC: 1.008129
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
Trong thi hn không quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, Bộ
phn tiếp nhn kim tra h sơ, xem xét tính đầy đủ, nếu h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phn tiếp nhn thông báo cho t chc biết để b sung. Đồng thi
gi v Chi cục Chăn nuôi và Thú y giải quyết.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ đầy
đủ, hp l, Chi cục Chăn nuôi Thú y cp li Giy chng nhn đủ điu kin
chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy lớn; trường hp t chi phi tr
li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ bao gồm:
- Đơn đề ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đi với chăn
nuôi trang tri quy ln (theo Mu s 01.ĐKCN Phụ lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng
dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
- Tài liu chng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến t chc, cá nhân trong Giy chng nhn.
- Giy chng nhận đủ điu kiện chăn nuôi đã được cp, tr tng hp
Giy chng nhn b mt.
272
d) Thi hn gii quyết: 08 ngày làm vic k t ngày nhận được h đy
đủ. Trong đó:
- S Nông nghip và PTNT: 3 ngày làm vic
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 5 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Chăn nuôi trang tri quy
ln (t 300 đơn vị vt nuôi trn).
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và PTNT.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
chăn nuôi.
h) Phí: 250.000 đồng/01 cơ sở/ ln.
i) Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ điu kiện chăn nuôi đi với chăn
nuôi trang tri quy ln (theo Mu s 01.ĐKCN Phụ lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 ca Chính ph ng
dn chi tiết Luật Chăn nuôi).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Chăn nuôi trang trại phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
+ V trí xây dng trang tri phù hp vi chiến lược phát trin kinh tế -
hi của địa phương, vùng, chiến lược phát triển ngành chăn nuôi; đáp ng yêu
cu v mật độ chăn nuôi quy định ti khon 5 và khoản 6 Điều 53 ca Luật Chăn
nuôi.
+ đ nguồn nước bảo đm chất lượng cho hot động chăn nuôi xử
cht thải chăn nuôi.
+ bin pháp bo v môi trường theo quy định ca pháp lut v bo v
môi trường.
+ Có chung tri, trang thiết b chăn nuôi phù hợp vi tng loi vt nuôi.
+ h ghi chép quá trình hoạt động chăn nuôi, s dng thức ăn chăn
nuôi, thuc thú y, vc-xin và thông tin khác để bảo đm truy xut ngun gc;
lưu gi h trong thi gian ti thiểu là 01 năm sau khi kết thúc chu k chăn
nuôi.
273
+ khong cách an toàn t khu vực chăn nuôi trang trại đến đối tượng
chu ảnh hưởng ca hoạt động chăn nuôi t ngun gây ô nhiễm đến khu vc
chăn nuôi trang trại.
- Chăn nuôi trang tri quy mô ln: T 300 đơn vị vt nuôi tr lên. (Điều 55
Luật Chăn nuôi; đim a khoản 2 Điều 21 Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của Chính ph ng dn chi tiết Luật Chăn nuôi)
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Chăn nuôi s 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 ca Quc
hội nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Ngh định s 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính ph
ng dn ch tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông s 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 ca B Tài chính v vic
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong chăn nuôi;
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
274
Mu s 01.ĐKCN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI GIY CHNG NHN
ĐỦ ĐIU KIỆN CHĂN NUÔI
____________
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y tnh/thành ph.............
H và tên ch sở chăn nuôi....................................................................
CMND/Căn c công dân s/h chiếu..........cp ngày...../..../....Nơi cấp:....
1. Địa điểm cơ sở chăn nuôi:
2. Đối tượng vt nuôi:
Gia súc:…………………………………………………………………..;
Gia cầm:………………………………………………………………….;
Vật nuôi khác:……………………………………………………………;
3. Đăng ký cấp mi: Đăng ký cấp li:
Lý do đề ngh cp li (ghi chi tiết): ………………………………………
Các văn bản kèm theo (nếu có): ……………………………………..…
Tôi cam kết chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp lut v tính hp
pháp, chính xác, trung thc ca nội dung đã kê khai./.
.........., ngày .... tháng .... năm .......
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ h tên)
275
13. Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt. s
TTHC: 1.011478
a) Trình t thc hin:
- c 1: y ban nhân dân cp (sau đây gọi y ban nhân n) ch đo cơ
quan chuyên môn, t chc lp h đăng công nhn vùng an toàn dch bnh lp
h trc tuyến tn Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v u chính công
ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL 14, png
Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh nh Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h sơ về Chi cc Cn ni
và Thú y gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Tiếp nhn và x lý h .
Trong thi hn 05 ny k t ngày nhn đưc h , Chi cc Chăn nuôi và Thú
y tiếp nhn và thm đnh h sơ.
+ Tng hp h đy đủ, hp l, Chi cc Chăn nuôi và Thú y thông báo cho
y ban nn n v kế hoạch đánh g thực tế ti vùng;
+ Tng hp h không hp l, Chi cục Chăn ni và Thú y thông báo bng
văn bản cho y ban nhân dân đ hoàn thin.
- c 3: T chc đánh g vùng đăng công nhận an tn dch bnh động
vt
Trong thi hn 10 ngày k t ngày thm định xong ni dung ca h sơ, Chi cục
Cn nuôi và T y t chc Đoàn đánh g và thc hin đánh giá tại vùng theo quy
đnh tại Điều 29 Tng số 24/2022/TT-BNNPTNT.
+ Nội dung đánh giá:
++ La chn ngu nhn mt s cơ s trong vùng đ đánh g các nội dung theo
quy đnh ti các khon 1, 2 và 3 Điu 16 Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT và điều
kin an toàn sinh hc các khu vc chung trong vùng;
++ Đánh g mc độ đáp ng các quy định ti c Điều 22, 23 và Điu 25
Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT;
++ Kim tra vic qun thông tin, d liu và h thng truy xut ngun gc
theo quy đnh ti Điu 24 Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT;
++ Ly mu đ xét nghim nếu pt hin đng vt có du hiu nghi mc bnh
hoc không đm bo điều kin an tn sinh hc.
Ti thi đim kết thúc vic kiểm tra, đánh giá ti cơ sở, Đn đánh g:
+ Lp biên bn theo mu ti Ph lục VIII (đi vi vùng đăng an toàn dch
bnh động vt trên cn) hoc Ph lc IX (đối vi vùng đăng ký an toàn bnh Di động
276
vt) hoc Ph lc XI (đi vi vùng đăng ký an toàn dịch bnh đng vt thy sn) ban
hành kèm theo Tng tư s 24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Tng báo kết qu đánh g cho Ủy ban nhân n, đng thi báo cáo kết qu
đánh g bng văn bản cho lãnh đo Chi cc Chăn nuôi Thú y;
+ Thng nht vi y ban nn dân v thi gian, ni dung khc phc sai li vi
các trưng hp không đt u cu.
Trưng hp xy ra thiên tai, dch bnh lây lan sang ngưi hoc dch bệnh đng
vt nguy him phi công b dch theo quy đnh ca pp lut v t y, thc hin theo
quy đnh tại các đim a, b và c khon 6 Điu 16 Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT.
T chc đánh giá cơ s đăng ký công nhận an tn dch bnh động vt
- c 4: Cp Giy chng nhn vùng an tn dch bnh đng vt:
Trong thi hn 05 ngày k t ngày kết thúc vic đánh giá tại vùng hoc k t
ngày nhn kết qu xét nghim bnh theo quy định ti khon 4 Điều 29 Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT:
+ Chi cục Cn ni và Thú y cấp Giy chng nhn cho vùng đạt yêu cu và
b sung tên vùng vào danh sách cơ s, vùng an tn dch bnh đng vt;
+ Chi cục Cn ni và Thú y có n bản tr li nêu rõ do với trưng hp
vùng có kết qu đánh giá không đạt u cu
Đng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung m Phc v nh cnh
công tnh Bình Pc.
T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h :
+ Văn bản đ ngh theo mu ti Ph lc II ban nh kèm theo Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Bn mô t thông tin v ng đăng ký công nhn an toàn dch bnh đng vt
theo mu ti Ph lc IV ban nh m theo Tng tư s 24/2022/TT-BNNPTNT. Đối
vi trưng hp cơ s phi thc hin khc phc nếu kim tra thc tế ti cơ s không đt
yêu cu theo quy đnh tại đim c khon 5 Điu 29 Thông tư s 24/2022/TT-
BNNPTNT, tnh phn h sơ bao gm: báo cáo khc phc sai li.
- S ng h sơ: 01 bộ
277
d) Thi hn gii quyết:
- Trường hp h đầy đủ, hp l; không phi thc hin khc phc theo
quy định: 20 ngày;
- Trường hp h đầy đủ, hp l; phi thc hin khc phc theo quy
định: 25 ngày không k thi gian vùng thc hin khc phc;
- Trường hp h không đầy đủ, hp l; phi thc hin khc phc theo
quy định: 25 ngày không k thi gian vùng hoàn thin h thực hin khc
phc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn vùng an
toàn dch bệnh động vt.
h) Phí, l phí:
- Phí thẩm định đối vi vùng an toàn dch bệnh động vt: 3.500.000
đồng/lần (căn cứ khon 1 Mc II Biu phí, l phí trong công tác thú y Thông
s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài chính quy định v
mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
- Chi phí xét nghim mu (nếu có): Theo Ph lc 2 Biu khung giá dch
v chẩn đoán thú y Thông s 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 800.000
đồng theo quy định tại Thông tư s 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đ ngh theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s
24/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn t thông tin v vùng đăng công nhận an toàn dch bệnh động
vt theo mu ti Ph lục IV ban hành kèm theo Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Vùng chăn nuôi hoc nuôi trng thy sản do quan thú y xác đnh và
đề ngh Ủy ban nhân dân nơi đăng công nhn vùng an toàn dch bệnh động
vt quyết định và ch đạo t chc xây dng;
- Hoạt động phòng bnh, cha bnh, chng dch bệnh động vt, kim dch
động vt, sn phẩm động vt trong vùng phi bảo đảm đủ ngun lực để kim
soát được dch bệnh theo quy định ca pháp lut v thú y;
- bin pháp kiểm soát đối với động vt, sn phẩm động vật, phương
tin vn chuyển đng vt, sn phẩm đng vật trước khi vào vùng an toàn dch
bệnh động vt nhm gim thiểu nguy tác nhân gây bnh xâm nhim, lây lan
278
trong vùng;
- Có kế hoch và t chc thc hin các bin pháp an toàn sinh hc ng
phó dch bệnh theo quy đnh tại Điều 5 Điều 8 Thông tư số
24/2022/TTBNNPTNT;
- Các sở giết m động vt, ch kinh doanh, sở thu gom động vt
mn cm vi bệnh đăng công nhận an toàn dch bnh trong vùng phải được
Cơ quan thú y giám sát và tuân thủ quy định ca pháp lut v thú y.
- kế hoch t chc thc hin giám sát dch bệnh động vt theo quy
định tại Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Không xy ra dch bệnh động vt: Thc hiện theo quy đnh tại Điều 23
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT .
- Hoạt động thú y tại vùng được thc hiện theo quy định tại Điu 25
Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v sở, vùng an toàn dch bnh
động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài
chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
- Thông số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưng B Tài
chính Quy định khung giá dch v tiêm phòng, tiêu đc, kh trùng cho động vt,
chẩn đoán thú y và dịch v kim nghim thuốc dùng cho động vt.
Mẫu đơn, Tờ khai đnh kèm:
279
Ph lc II
MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHN VÙNG AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Y BAN NHÂN N….
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .........................
………., ngày … tháng … năm .....
V/v đăng ký công nhn vùng an
toàn dch bệnh động vt
Kính gi: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
Thc hiện quy định tại Thông số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12
năm 2022 ca B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v
s, vùng an toàn dch bệnh động vt, y ban nhân dân xã/huyn/tnh
……….. đề ngh …. cp/cp li Giy chng nhn an toàn dch bnh.
1. Đăng ký công nhận an toàn dch bnh
(Ghi rõ tên bệnh và tên loài động vật nuôi đăng ký công nhận an toàn).
2. Th trưng tiêu th
(Ghi rõ th trường tiêu th: Nội địa, xut khu, hn hp).
3. H sơ đăng ký
(Lit kê thành phn h sơ theo quy định).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..;
- Lưu: ........
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH….
(Ký tên, đóng dấu)
280
Ph lc IV
BN MÔ T THÔNG TIN V VÙNG
ĐĂNG KÝ CÔNG NHẬN AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
A. BN T TNG TIN V NG ĐĂNG AN TOÀN DỊCH BNH
ĐỘNG VT TRÊN CN
Y BAN NHÂN DÂN ....
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:.........................
………., ngày ..……. tháng……năm.. .....
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên vùng (tên xã/huyn/tỉnh): ……………………………………………
Người đại diện ……………………… Chức vụ: ………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………..
Đin thoi: ……………………… Email: ………………………………
Mô t v các điều kin t nhiên, kinh tế, xã hi của vùng; tình hình chăn
nuôi và dch bnh động vt trong vùng, h thng thú y.
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
Ni dung chính bao gm:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vt nuôi theo quy định
hin hành.
2. Xác đnh các mi nguy (lit các mối nguy theo điều kin t nhiên
xã hi ti vùng), phân tích nguy cơ.
3. Các bin pháp kiểm soát, ngăn chặn nguy tác nhân gây bnh th
xâm nhim t ngoài vào hoc lây lan bên trong vùng.
4. Kết qu thc hin quy trình an toàn sinh hc (đánh giá kết qu theo tng
quy trình và đánh giá hiệu qu vic thc hin các quy trình).
5. soát, điu chnh kế hoch trong quá trình trin khai thc hin (nếu
có).
Ghi chú: Vùng cung cp kế hoch an toàn sinh hc và các tài liu, s liu
chng minh vic trin khai ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. t ni dung ca kế hoch giám sát dch bnh (bao gm thi gian bắt đầu
giám sát, thiết kế giám sát,…).
2. Kết qu giám sát b động (bao gm thông tin v tổng đàn, tình trng sc khe
động vt nuôi, s ợng động vt mc bnh, thi gian xy ra bnh, s ng mu
xét nghim và kết qu xét nghiệm,…).
281
3. Kết qu giám sát ch động (bao gm thông tin v tổng đàn, tần sut, thi gian
ly mu, s ng mu, kết qu xét nghiệm,…).
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bnh trong
trường hp kết qu dương tính vi tác nhân gây bnh - cung cp ti thi
đim kim tra thc tế ti vùng.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
Ni dung chính bao gm:
1. Các biện pháp đã áp dụng và kết qu x lý động vt mc bnh.
2. Các bin pháp phòng bệnh đã áp dụng kết qu thc hiện đi với động vt
ti vùng.
3. Bin pháp và kết qu kim soát tác nhân gây bệnh đối với con người, phương
tiện, nước thi, cht thải trong chăn nuôi.
4. Kết qu điu tra truy xut ngun bnh xut hin ti vùng.
5. Kết qu thc hin báo cáo dch bnh.
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bnh trong
trường hp kết qu dương tính vi tác nhân gây bnh - cung cp ti thi
đim kim tra thc tế ti vùng.
282
B. BN MÔ T THÔNG TIN V VÙNG ĐĂNG KÝ AN TOÀN DỊCH BNH
ĐNG VT THY SN
Y BAN NHÂN DÂN ....
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S:.........................
………., ngày ..……. tháng……năm.. .....
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên vùng: ……………………………………………………………
Người đại diện …………………… Chức vụ: ………………………...
Địa ch: ………………………………………………………………….
Đin thoi: ………………… Email: ………………………………….
Tng s cơ sở nuôi trong vùng: …………………………………………
Tng diện tích vùng nuôi: ……………………………………………..
Các loài nuôi/sn xut trong vùng: …………………………………….
Vùng nuôi tiếp giáp vi các xã/huyn/tnh: ……………………………
1. Đặc điểm tình hình
t v các điều kin t nhiên, kinh tế, hi ca vùng; tình hình nuôi
trng thy sn, quan trắc môi trường nuôi trng thy sn dch bnh động vt
thy sn trong vùng, h thng thú y.
2. Kế hoch xây dng và qun lý vùng an toàn dch bnh
a) Mục đích, yêu cu
b) Ni dung kế hoch
c) Gii pháp thc hin kế hoch
- V t chc, ch đạo, thanh tra, kim tra
- V ngun lc
- Các bin pháp phòng bnh
- Giám sát dch bnh
- Các gii pháp k thut khác (các bin pháp x khi dch bnh xy
ra, v sinh, kh trùng tiêu độc, kim dch vn chuyn giống động vt, qun
hoạt động kinh doanh thuc thú y, qun lý ngưi hành ngh thú y, …)
- Gii pháp v thông tin, tuyên truyn cho các t chc, cá nhân có hot
động thú y trên đa bàn; tp huấn cho người nuôi trng thy sn, nhân viên thú y
xã, công chc, viên chức, người lao động trong h thng thú y địa phương v
chuyên môn, nghip v, ch trương, chính sách, các quy đnh của nhà nước, các
văn bản hướng dn của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y.
d) Ngun kinh phí và cơ chế tài chính
đ) Tổ chc thc hin: Phân công trách nhim c th cho các quan, đơn
v liên quan để trin khai kế hoch; t chc thanh tra, kim tra vic thc hin
283
kế hoch.
3. Điều kin thc tế vùng nuôi trng thy sn
a) t din tích vùng nuôi (ghi chi tiết tng hng mc); điều kiện cơ s
h tng ca vùng kèm theo bản đồ đa vùng nuôi, bn v v trí các sở nuôi
trong vùng (đối với loài động vt cm nhim vi bệnh đăng công nhn an
toàn); mô t h thng cấp nước, thoát nước, x lý nước trong vùng; h thng thu
gom, x nước thi, cht thi trong quá trình nuôi ti vùng; t h thng
cung ng vật đầu vào cho vùng (con ging, thức ăn, thuốc thú y, hóa cht,
chế phm ci to, x lý môi trường,...); khu vực mua bán động vt thy sn, ...
b) Mô tả, đánh giá bộ v h thng các cơ s nuôi trong vùng, bao gm:
Điu kiện cơ sở vt cht, mô hình nuôi, công ngh nuôi; h thng thu gom, x
c thi, cht thi trong quá trình nuôi của sở; h thng kh trùng tiêu độc
tại các cơ sở; biện pháp ngăn cản/xua đuổi động vt hoang dã tại cơ sở; h thng
cung ng vật đầu vào cho s (con ging, thức ăn, thuốc thú y, hóa cht,
chế phm ci to, x lý môi trường,...).
II. KT QU TRIN KHAI K HOCH AN TOÀN SINH HC
1. Thông tin chung v kế hoch an toàn sinh hc
a) Kế hoch an toàn sinh hc ca vùng
(Ghi rõ mc tiêu; s ng các quy trình an toàn sinh hc)
b) Xác định các mi nguy tác nhân gây bnh có th xâm nhp vào vùng
(Lit kê các mối nguy theo điều kin t nhiên và xã hi ti vùng)
c) Danh sách các quy trình an toàn sinh hc ti vùng
(Danh sách này phi phù hp vi các mi nguy tại điểm b nêu trên)
d) S ợng sở nuôi trng thy sn trong vùng xây dng, ban hành
và thc hin kế hoch an toàn sinh hc
(Ghi rõ s ng, t l cơ sở có thc hin kế hoch an toàn sinh hc)
đ) Tổ chc thc hin kế hoch an toàn sinh hc
(Phân công nhim v, cách thc t chc thc hin các quy trình chung
ca vùng; ghi chép, qun lý thông tin chung ti vùng)
2. Kết qu thc hin
Ni dung chính bao gm kết qu trin khai các nội dung quy đnh tại Điều
5 Thông tư này; cụ th:
1. Các bin pháp ch động phòng bệnh cho động vật nuôi theo quy đnh
hiện hành (như sử dng vắc xin, …).
2. Kết qu thc hin các quy trình an toàn sinh hc kiểm soát, ngăn chn
nguy tác nhân gây bnh th xâm nhim t ngoài vào hoc lây lan bên
trong vùng (đánh giá kết qu theo từng quy trình và đánh giá hiu qu vic thc
hin các quy trình).
3. soát, điều chnh kế hoch trong quá trình trin khai thc hin (nếu
có).
Ghi chú: Vùng cung cp kế hoch an toàn sinh hc các tài liu, s liu
chng minh vic trin khai ti thời điểm kim tra thc tế ti vùng.
III. KT QU TRIN KHAI K HOCH GIÁM SÁT DCH BNH
1. Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn
284
a) Tình hình sn xut, nuôi trng thy sn trong thi gian giám sát
- Tng diện tích nuôi …………… tổng din tích ca vùng …………..
- Tng s ng cơ sở: ………………….…. (cơ sở). Trong đó số ng:
Sn xut ging: ………….(cơ s) Thương phẩm: …… ….(cơ sở)
Ương dưỡng ging: …………. (cơ sở) Khác …………(cơ sở)
- Tng s ng cơ sở nuôi trng thy sản: ……………… (cơ sở)
- Tng s lượng ao/b :……………….
- Tng s ng thy sn:
+ Thy sn b mẹ: ………………………….……….. (con)
+ Thy sản thương phẩm: …………………………… (con)
+ Thy sn giống: ……………………..…………….. (con)
+ Trứng: ………………………………………. (…………)
b) Tng s ng thy sn nhp vào vùng nuôi
- Thy sn b m: S con ……………….. số ln nhập …….........
- Thy sn ging: S con ……………….. số ln nhập …………...
- Trng thy sn: S ợng ……….…….. s ln nhập …..…….....
c) Tng s ng/khối lượng thy sn sn xut
- Tng s ng thy sn ging sn xuất: ………….… (con hoặc kg)
- Tng s ng/khối lượng thy sn xuất bán: ……….. (con hoặc kg)
- Tng s ng/khối lượng thy sn b tiêu hủy: ……….… (con hoặc kg)
2. Thông tin chung v giám sát ch đng
Ghi rõ thi gian giám sát (ngày, tháng, năm)
Bệnh được giám sát (ghi rõ tên tng bnh)
t v thiết kế giám sát dch bệnh đối vi cấp sở, cp ao ca mỗi
s đưc la chn giám sát; tn sut ly mu giám sát; tng s s đưc giám
sát; tng s ln ly mu; tng s mẫu đơn đã lấy (ghi tên s ng tng
loi mu, bao gồm: động vt thy sn; mẫu môi trường; mu thức ăn tươi sống;
vt ch trung gian t nhiên; mu khác); mu xét nghim (ghi rõ tên và s ng
mẫu đơn, mẫu gp), …
- S ng ao/b đưc ly mẫu như sau:
S
ln
ly
mu
Ngày
tháng
năm
ly
mu
S ng
cơ sở nuôi
ti thi
đim ly
mu
S
ng
cơ sở
đưc
giám
sát
Tng s
ng
ao ca
các cơ
s đưc
giám
sát
S ng
ao/b
đưc
chn
giám sát
S ng mu ly xét
nghim
Thy
sn
Môi
trường
(Ghi rõ
tng
loi
mu
khác)
1
2
Tng cng
3. Kết qu giám sát dch bnh
285
a) Kết qu giám sát b động (bao gm thông tin v tổng đàn, tình trng
sc khỏe động vt nuôi, s ợng động vt mc bnh, thi gian xy ra bnh, s
ng mu xét nghim và kết qu xét nghiệm,…).
- Ghi ni dung theo dõi sc khe thy sn tại các sở trong vùng (s ng
thy sn chết; tiêu th thức ăn; sử dng thuc hóa cht; các ch tiêu môi trường
nuôi; s ng t l sở thit hi do bnh; s ng t l ao/b thit hi
do bnh; thi gian xy ra bệnh (ngày, tháng năm theo tng bnh)); loài thy sn
b mc bnh, tui mc bnh; tổng lượng thy sn chết/thit hại,…
- Ghi tng s ln ly mu, s ng mu ly khi thy sn chết; s mẫu dương
tính vi bệnh đăng ký xây dng an toàn dch bnh,...
b) Giám sát ch động (bao gm thông tin v tổng đàn, tần sut, thi gian ly
mu, s ng mu, kết qu xét nghiệm,…).
- Ghi rõ kết qu giámt đi vi tng bnh (tng s cơ s giám sát, tng s
sở dương tính, tỷ l sở dương tính; tổng s mu xét nghim, tng s mu
dương tính, tỷ l mu dương tính; thời gian ly mẫu đối vi mu cho kết qu
dương tính; c nhân gây bệnh được phát hin tại sở (ghi tên, địa ch của
s)); ghi rõ loi mẫu dương tính, tui thy sn b nhim tác nhâny bệnh,
- Mô t bin pháp x lý ti cơ s.
Bng tng hp d liệu cơ sở dương tnh với tác nhân gây bnh
S ln
ly
mu
Ngày,
tháng,
năm
Tên
bnh
Loi
mu
dương
tính
S cơ sở
dương
tính
(*)
Đối
ng
nuôi
Tui
thy
sn
S mu
dương
tính
Bin
pháp
x
* Đối vi từng sở dương tính, liệt kê ghi tên sở, địa chỉ, đối tượng nuôi,
loi mẫu dương tính, tuổi thy sn.
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn báo cáo kết qu x dch bnh trong
trưng hp kết qu dương tính với tác nhân gây bnh - cung cp ti thời điểm kim
tra thc tế ti vùng.
IV. KT QU TRIN KHAI K HOCH NG PHÓ DCH BNH
1. Din biến dch bnh ti vùng
t c th trong thi gian trin khai xây dng vùng an toàn dch bnh,
vùng đã xảy ra dch bệnh đã t chc ng phó dch bệnh như thế nào, c
th:
- Vùng xy ra bnh tại ……… sở, vi tng s ln xy ra bnh trong
thời gian giám sát: ….…(ln).
- Tng s ln xy ra bnh không thuc danh sách các bệnh đăng an
toàn dch bệnh: …………(lần).
- Tng s ao/b xy ra bệnh: …………………………………….
- Tng s/khối lượng thy sn x lý do dch bnh xảy ra: ……………
- Din bin bnh ti vùng c th như sau:
286
Tên bnh
Thi gian
phát hin
bnh
(ngày, tháng,
năm)
Tên
thy sn
b bnh
La
tui
S
s xy
ra
bnh
S
ao/b
b bnh
S ng
thy sn
phi x
lý (kg)
Thi
gian x
lý xong
bnh
(ngày,
tháng,
năm)
2. Kết qu ng phó dch bnh
a) Đối với cơ sở b bnh
t các bin pháp kết qu x đối vi ao/ b b bnh (x thy sn mc
bnh; thc ăn tươi sống nhim tác nhân gây bnh (nếu có); đối với nước ao/b
nuôi b bệnh; đối vi công c dùng cho ao/b nuôi b bệnh; đối vi bo h lao
động, công c dng c vn chuyn, x lý ao/b b bnh; công tác v sinh kh
trùng khu vc b bệnh sở b bnh; x đối vi h thống c cấp, nước
thoát, khu vực nước thi).
b) Đi với s không b bnh (nêu tng bin pháp áp dụng đối với các
s này nhm nâng cao kh năng bảo vệ, ngăn chặn s xâm nhp dch bnh t
bên ngoài vào cơ sở, các giải pháp mang tính bao quát vùng như: Kiểm soát vn
chuyn thy sn, thức ăn tươi sống, … ra, vào vùng; quản động vt hoang
tại các cơ sở; kh trùng tiêu độc; quản lý người ra vào tại các cơ sở).
3. Kết qu điu tra, truy xuất, xác định ngun bnh xut hin ti vùng (mô
t việc điều tra, xác minh dch)
4. Các bin pháp phòng, chng dch bnh áp dụng đối vi vùng
5. Công tác báo cáo, phi hp với Cơ quan thú y
Ghi chú: Kết qu xét nghim, biên bn và báo cáo kết qu x lý dch bnh trong
trường hp kết qu dương tính vi tác nhân gây bnh - cung cp ti thi
đim kim tra thc tế ti vùng.
287
14. Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt. Mã s
th tc: 1.011479
a) Trình t thc hin:
- c 1: y ban nn n cp i đăng ký vùng an toàn dịch bnh động
vật (sau đây gọi Ủy ban nhân dân) đăng ký cp li Giy nhn an toàn dch bnh
đng vt. lp h sơ trực tuyến trên Cng dch v ng hoc gi h qua dch v bưu
cnh công ích hoc np h trực tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, png Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tỉnh Bình Phước. Riêng đi vi vùng
đăng ký cp li Giy chng nhn do Giy chng nhn hết hiu lc thì np h sơ trong
khong thi gian 03 tng tc khi hết hiu lc ca Giy chng nhn.
Các vùng thuc din cp li gm:
+ Vùng có Giy chng nhn hết hiu lực theo quy đnh (sau 05 năm k t ny
cp); + Vùng có Giy chng nhn vn còn hiu lc nhưng b hng, tht lc hoc có s
thay đổi, b sung thông tin trên Giy chng nhn;
+ Vùng không thc hin các bin pp duy trì điều kin an toàn dch bnh theo
quy đnh hoc không thc hin khc phc sai li theo kết qu kim tra ca quan
thú y hoc cung cp h sơ, d liu kng chính xác trong trưng hp áp dng hình
thc đánh giá trc tuyến (theo quy đnh ti điểm d và điểm đ khoản 2 Điu 31 Thông
tư 24/2022/TT-BNNPTNT) đã thc hin các bin pháp khc phc sai li và thc hin
các bin pháp duy trì điu kin an toàn dch bnh;
+ Vùng xy ra bnh hoc pt hin c nhân y bệnh đã đưc công nhn an
tn (theo quy đnh ti điểm c khon 2 Điều 31 Thông 24/2022/TT-BNNPTNT); đã
x lý dch bnh theo quy đnh và thc hin giámt dch bnh theo quy đnh ti Điều
6 Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đy đ, hp l lp phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu cho t chc, cá nn. Đng thi chuyn h sơ về Chi cc Cn ni
và Thú y gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Tiếp nhn và x lý h .
Trong thi hn 4,5 ngày làm vic k t ny nhn đưc h sơ, căn cứ kết qu
đánh giá định k ng m hoc o o khc phc sai li hoc báo o x lý dch
bnh và kết qu giám sát dch bnh, Chi cục Chăn nuôi và Thú y thm đnh và cp li
Giy chng nhn cho ng. Trưng hp không cp li, Chi cc Cn nuôi T y
tr li bng văn bn và nêu rõ lý do. Đng thi gi kết qu v b phn tr kết qu
Trung m Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phưc.
T chc, cá nn nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoặc nhn trc
tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
288
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đối vi vùng có Giy chng nhn hết hiu lc hoặc cơ sở có Giy chng
nhn vn còn hiu lực nhưng bị hng, tht lc hoc s thay đổi, b sung
thông tin v cơ sở trên Giy chng nhn:
+ Văn bản đề ngh theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s
24/2022/TT-BNNPTNT
- Đối với vùng đã thc hin các bin pháp khc phc sai li thc hin
các biện pháp duy trì điều kin an toàn dch bnh:
+ Văn bản đề ngh theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s
24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Báo cáo khc phc sai li.
- Đối với vùng đã x dch bnh thc hin giám sát dch bnh theo
quy định:
+ Văn bản đề ngh theo mu ti Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s
24/2022/TT-BNNPTNT;
+ Báo cáo xdch bnh và kết qu giám sát dch bnh.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t khi nhận đủ h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn vùng an
toàn dch bệnh động vt.
h) Phí, l phí: Phí thẩm định đối vi vùng an toàn dch bệnh đng vt:
3.500.000 đồng/lần (căn c khon 1 Mc II Biu phí, l phí trong công tác thú y
Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưởng B Tài chính
quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun lý phí, l phí trong công tác thú y.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đăng đăng công nhn vùng an toàn dch bệnh động vt theo
mu ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
289
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thú y s 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 ca Quc hi;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v sở, vùng an toàn dch bnh
động vt;
- Thông số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 ca B trưng B Tài
chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y;
Mẫu đơn, T khai đnh kèm:
290
Ph lc II
MẪU VĂN BẢN ĐĂNG KÝ
CÔNG NHN VÙNG AN TOÀN DCH BỆNH ĐỘNG VT
(Ban hành kèm theo Thông tư s 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm
2022 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
Y BAN NHÂN N….
CNG A HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .........................
………., ngày … tháng … năm .....
V/v đăng ký công nhn vùng an
toàn dch bệnh động vt
Kính gi: (Cơ quan thú y).
Thc hiện quy định tại Thông s 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12
năm 2022 ca B trưởng B Nông nghip Phát triển nông thôn quy đnh v
s, vùng an toàn dch bệnh động vt, y ban nhân dân xã/huyn/tnh
……….. đề ngh …. cp/cp li Giy chng nhn an toàn dch bnh.
1. Đăng ký công nhận an toàn dch bnh
(Ghi rõ tên bệnh và tên loài động vật nuôi đăng ký công nhận an toàn).
2. Th trưng tiêu th
(Ghi rõ th trường tiêu th: Nội địa, xut khu, hn hp).
3. H sơ đăng ký
(Lit kê thành phn h sơ theo quy định).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …..;
- Lưu: ........
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH….
(Ký tên, đóng dấu)
291
IV.LĨNH VỰC THY SN
1. Cp, cp li giy phép khai thác thy sn. Mã s TTHC: 1.004359
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nn. Tng hp h sơ không hợp l,
công chc ti b phn tiếp nhn thc hin hưng dn cho t chc, cá nhân điu chnh,
b sung cho đầy đ hp l (hướng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn hn
ngày tr kết qu. Chuyn h về Chi cục Chăn nuôi Thú y để gii quyết.
Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Trong thi hn 06 ngày làm việc (đối vi cp mi), 03 ngày làm
việc (đối vi cp li) k t ngày nhận đủ h sơ, Chi cục Chăn nuôi và Ty
thc hin cp, cp li Giy phép khai thác thu sn theo Mu s 04.KT Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP; trong trường hp không
cp, cp li Chi cục Chăn nuôi Thú y tr li bằng văn bn nêu do
tr kết qu v Trung tâm Hành chính công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- H sơ đề ngh cp giy phép khai thác thy sn bao gm:
+ Đơn đề ngh theo Mu s 02.KT Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
+ Bn chp giy chng nhận đăng tàu giy chng nhn an toàn
k thuật tàu cá đối vi loại tàu cá theo quy định phi đăng kiểm;
292
+ Bn chp văn bằng hoc chng ch thuyền trưởng, máy trưởng tàu
đối vi loại tàu theo quy đnh phải văn bng hoc chng ch thuyn
trưởng, máy trưởng tàu cá.
- H sơ đề ngh cp li giy phép khai thác thy sn:
+ Đơn đề ngh cp li theo Mu s 03.KT Ph lc IV ban hành kèm theo
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
+ Bn chính giy phép khai thác thy sản đã được cấp, trong trường hp
thay đổi thông tin trong giy phép.
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết:
- 06 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l i vi cp mi);
- 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l i vi cp li).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và TY
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép khai thác thu sn.
Thi hn ca Giy phép khai thác thy sn: Bng thi hn còn li ca hn ngch
giy phép khai thác thy sản đã được công b.
h) Phí, l phí: L phí cp mới 40.000đồng/ln; l phí cp li 20.000
đồng/ln
(Theo quy đnh tại Thông tư số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 ca
B trưởng Bi chính)
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh theo Mu s 02.KT Ph lc
IV ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/-CP; Đơn đề ngh cp li theo
Mu s 03.KT Ph lc IV ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP .
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 Quy đnh chi tiết mt s
Điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn
Thông số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun lý, s dng phí thẩm định xác
nhn ngun gc nguyên liu thy sn; l phí cp giy phép khai thác, hoạt đng
thy sn
293
Mẫu đơn, tờ khai hành chính đính kèm:
Mu s 02.KT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
............, ngày .......tháng........năm ......
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP KHAI THÁC THU SN
___________
Kính gi:..............................
H, tên ch tàu ...............................................................................
Đin thoi: ..................................................................................
S chng minh nhân n/Th căn cước ng dân/ s định danh cá nhân:
...................................................................................................................
Nơi thường trú: .................................................................... .......................
Đề ngh quan quản nhà nước v thu sn cp Giy phép khai thác
thu sn vi nội dung như sau:
Tên tàu: ...................................................; Loi tàu......................................
S đăng ký tàu: ............................................................................................
Ngư trường hoạt động................................................................ . ................
Cảng cá đăng ký cập tàu: .............................................................. ... ..........
Ngh khai thác chính: ............................Ngh ph: ........................ ..........
Tôi/chúng tôi xin cam đoan s dụng tàu để đánh bắt ngun li thu sn/hu
cần đánh bắt ngun li thu sản đúng nội dung đã đăng chấp hành đúng
các quy định ca pháp lut.
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
294
Mu s 03.KT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
............, ngày........tháng.........năm…......
ĐƠN ĐỀ NGH
CP LI GIY PHÉP KHAI THÁC THU SN
_________
Kính gi:........................
Tên ch tàu:..........................................................................................
Đin thoi:............................................................................................
Nơi thường trú: ..................... ....................................................................
S chng minh nhân dân/Th căn cước công dân/mã s định danh
nhân:.................................................
Tôi đã được cp Giy phép khai thác thy sn s:............./20.../AA-
GPKTTS; cp ngày. ...... tháng ..... năm .....; hết thi hn ngày ....... tháng ......
năm ........
Đề ngh cp li Giy phép khai thác thy sn với do (nêu do đề
ngh cp li và gi kèm theo các giy t chng minh s thay đổi thông tin):
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Đề ngh quan quản lý nhà c v thu sn cp li Giy phép khai thác
thu sản để tôi tiếp tc hoạt động khai thác thy sn.
Tôi xin cam đoan s dng tàu đ khai thác thu sản đúng nội dung đưc
ghi trong giy phép và chấp hành đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
295
2. Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điu kin nuôi trng thy
sn (theo yêu cu). Mã s TTHC: 1.004913
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S ng nghip và PTNT ti Trung tâm phc v nh chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nhân. Chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi Thú y đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi
cục Chăn nuôi và Thú y kim tra h sơ tng hp h sơ không hợp l, trong thi
hn 02 ngày m vic k t ngày nhn h sơ, phi thông o bng văn bản cho t
chc, cá nhân biết đ b sung.
- c 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo
quy định, Chi cục Chăn nuôi Thú y thc hin kim tra thc tế tại sở theo
Mu s 24.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP; kết
qu kiểm tra đạt yêu cu, Chi cục Chăn nuôi và Thú y cp Giy chng nhn theo
Mu s 25.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
Trường hp không cp Giy chng nhn, Chi cục Chăn nuôi Thú y phi tr
li bng n bản, nêu rõ lý do và tr kết qu v Trung tâm Hành chính công.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh theo Mu s 23.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
- Giy chng nhn quyn s dụng đt hoc quyết định giao khu vc bin
296
hoc hợp đồng thuê quyn s dụng đất, khu vc biển để nuôi trng thy sn
- Sơ đồ v trí đặt lng bè/Sơ đồ khu vc nuôi.
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h hợp
l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận sở đủ
điu kin nuôi trng thy sn Thi hn ca Giy chng nhn: 24 tháng.
h) Phí, l phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh theo Mu s 23.NT Ph lc
III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 Quy đnh chi tiết mt s
Điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn
Mẫu đơn, tờ khai hành chính đính kèm:
297
Mu s 23.NT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN Đ NGH CP
GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN NUÔI TRNG THY SN
________
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh)
1. Tên cơ sở nuôi trng thy sn: ................................................................
...................................................................................................... …..…….
...................................................................................................... …..…….
2. Địa ch của cơ sở: ...................................................................................;
Đin thoi….……….; Số fax………………...; Email………………… ..
3. Địa điểm nuôi trng: ............................................................... …..…….
4. Đối tượng thy sn nuôi trồng: ………………………… ... ……….......
5. S ng ao/b/lng: .......................................... . ...................................
6. Tng din tích cơ sở: .......................................... ....................................
7. Tng din tích mt nước/th tích lng nuôi trng: ......................... ........
Đề nghị: … (Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tỉnh) …. cp Giy
chng nhận cơ sở đủ điu kin nuôi trng thy sn.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
298
3. Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điu kin sn xuất, ương
ng ging thy sn (tr ging thy sn b m). Mã s TTHC: 1.004918
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân lp h trực tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h qua dịch v bưu chính công ích hoc np h sơ trực tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính
công tỉnh Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph
Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho T chc, nhân. Chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi Thú y đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi
cục Chăn nuôi Thú y kim tra h trường hp h không hợp l, trong
thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, phi thông báo bằng văn bn
cho t chc, cá nhân biết để b sung.
- c 2: Trưng hp cp Giy chng nhn cơ sở đ điu kin:
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h , Chi cục Chăn
nuôi Thú y tiến hành kim tra điu kin ca cơ sở theo Mu s 03.NT Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP. Tng hp kng đáp ng điu
kin, cơ s thc hin khc phc; sau khi khc phục có văn bn thông báo đến Chi cc
Chăn nuôi Thú y đ t chc kim tra ni dung đã khc phc. Tng hp cơ sở
đápng điều kin, trong thi hn 03 ny làm vic k t ny kết thúc vic kim tra,
Chi cục Chăn nuôi TY cp Giy chng nhn theo Mu s 04.NT Ph lc III ban
hành m theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP. Trưng hp không cp phi tr li bng
văn bản, u lý do và tr kết qu v Trung m Hành chính công.
Tng hp cp li Giy chng nhn cơ s đ điu kin:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h hp l, Chi cc
Chăn nuôi Thú y cp li Giy chng nhn theo Mu s 04.NT Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP. Trưng hp không cp Giy chng
nhn phi tr li bng văn bản, u rõ lý do và tr kết qu v Trung tâm Hành cnh
công.
Thi gian kim tra duy trì điu kin cơ sở sn xut, ương dưng ging thy sn
là 12 tng; trưng hợp cơ s đã đưc t chc đánh giá, cp giy chng nhn h thng
phù hp tiêu chun, thi gian kiểm tra duy trì điều kin là 24 tháng.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
299
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhn đủ điu kin cơ sở sn xut, ương ng
ging thu sn theo Mu s 01.NT Ph lc III ban nh m theo Ngh đnh s
26/2019/NĐ-CP (đi vi tng hp câp giy chng nhn và cp li);
- Bn thuyết minh v sở vt cht, k thut ca cơ sở sn xut, ương dưng
ging thy sn theo Mu s 02.NT Ph lc III ban nh m theo Ngh đnh s
26/2019/NĐ-CP (đi vi tng hp cp Giy chng nhn).
- Tài liu chng minh ni dung thay đi đối vi trưng hp thay đi thông tin
có liên quan đến t chc, cá nhân i vi trưng hp đề ngh cp li);
- Bn chng thc đin t ca cơ quan có thẩm quyn Giy chng nhn cơ s đ
điu kin sn xut, ương ng ging thy sn đã đưc cp, tr trưng hp Giy
chng nhn b mt (đi vi trưng hp đ ngh cp li).
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h hợp
l đi vi tng hp cp mi; 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l
đi vi trưng hp cp li.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và TY
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn cơ s đ điu
kin sn xut, ương ng ging thy sn.
h) Phí, l phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01.NT Ph lc III ban hành kèm
theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP; Mu s 02.NT Ph lc III ban nh m theo
Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 Quy đnh chi tiết mt s
Điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
Mu s 01.NT
300
TÊN CƠ SỞ
______
Số: ………
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________________
............, ngày......tháng .....năm……
ĐƠN Đ NGH CP GIY CHNG NHN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN
SN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GING THY SN
__________
Kính gi:
(*)
…………………………….
Tên cơ s: ...............................................................................................
Địa ch tr s chính: ...............................................................................
S đin thoi: ..................... S fax: ……………..Email: .....................
Địa ch nơi sản xuất, ương dưỡng ging thu sn: ................................
S đin thoi: ..................... S fax: ……………..Email: .....................
Đề ngh đưc kiểm tra điu kiện cơ sở sn xuất, ương dưỡng ging thu
sn:
- Sn xut ging thu sn b m
- Sn xut, ương dưỡng ging thu sn
- Ương dưỡng ging thu sn
Đăng ký cp ln đầu: Đăng ký cp li:
H sơ và tài liu kèm theo đơn đề ngh này, gm:
Chúng tôi cam kết thc hin các quy định v điu kin sn xut, ương
dưỡng ging thu sn.
CH CƠ S ĐĂNG KÝ KIM TRA
(Ký tên, đóng du nếu có)
301
Mu s 02.NT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
_______________________________________
BN THUYT MINH CHI TIT V CƠ S VT CHT, K THUT
CỦA CƠ SỞ SN XUẤT, ƯƠNG DƯNG GING THY SN
___________
Kính gi:
(*)
…………………………….
Tên cơ s: ............................................................................................... ...
Địa ch tr s chính: ............................................................................... ...
S đin thoi: ..................... S fax: ……………..Email: ..................... ...
Địa ch nơi sản xuất, ương dưỡng ging thu sn: ................................ ...
S đin thoi: ..................... S fax: ……………..Email: ..................... ...
Ni dung thuyết minh v sở vt cht, k thut của sở sn xuất, ương
ng ging thy sn, c th như sau:
1. Cơ sở vt cht
11
: ................................................................................... .
................................................................................................................... .
2. Trang thiết b
12
: .................................................................................... .
................................................................................................................... .
3. H
13
: ................................................................................................. .
................................................................................................................... .
4. Danh mục các đối tượng sn xuất, ương dưỡng tại cơ sở: .................... .
................................................................................................................... .
….., ngày …. tháng … năm …..
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng du nếu có)
11
t din ch; quy mô; các khu sn xut, ương dưỡng ging thu sản… kèm theo đồ
khu sn xuất, ương dưỡng (nếu có).
12
Nêu đầy đủ tên, s lượng thiết b phc v sn xuất, ương dưỡng ging thu sn.
13
Giy đăng ký kinh doanh, h sơ theo dõi sn xut, ương dưỡng ging thu sn...
302
4. Công nhn và giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng (thuộc địa
bàn t hai huyn tr lên). Mã s TTHC: 1.004923
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc cộng đồng lp h trc tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h sơ qua dch v u cnh công ích hoặc np h sơ trc tiếp cho b phn
tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tnh
Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, png n Bình, tnh ph Đồng Xoài, tnh
Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nhân. Chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi Thú y đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi
cục Chăn nuôi và Thú y kim tra h sơ tng hp h sơ không hợp l, trong thi
hn 02 ngày m vic k t ngày nhn h sơ, phi thông o bng văn bản cho t
chc, cá nhân biết đ b sung.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y tham mưu S Nông nghip và PTNT thông báo Phương
án bo v khai thác ngun li thy sản trên phương tin thông tin đi chúng,
niêm yết công khai ti tr s y ban nhân dân cp huyn, cấp khu dân
nơi dự kiến thc hiện đồng qun lý;
- c 3: Trong thi hn 60 ngày k t ngày thông báo Phương án bo v
khai thác ngun li thy sản trên phương tin thông tin đi chúng, niêm yết
công khai ti tr s y ban nhân dân cp huyn, cấp và khu dân nơi d
kiến thc hiện đồng qun ; UBND cp tnh t chc thẩm định h sơ, kim tra
thc tế (nếu cn), ban hành quyết định công nhn giao quyn qun cho t
chc cộng đồng theo Mu s 06.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
26/2019/NĐ-CP. Trường hp không công nhn và không giao quyn qun
cho t chc cng đồng phi tr li bằng văn bản, nêu rõ lý do.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
303
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đ ngh theo Mu s 01.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 26/2019/NĐ-CP;
- Phương án bảo v khai thác ngun li thy sn ti khu vc d kiến
thc hiện đồng qun theo Mu s 02.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
- Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng theo Mu s 03.BT Ph lc I
ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/-CP;
- Thông tin v t chc cộng đồng theo Mu s 04.BT Ph lc I ban nh
kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
- Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn biên bn hp t chc
cộng đồng theo Mu s 05.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
26/2019/NĐ-CP.
* S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: 63 ngày làm vic k t ngày nhận đ h hợp l.
Trong đó:
+ Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 58 ngày làm vic;
+ UBND tnh: 05 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc cộng đồng.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Cn nuôi và Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn và giao
quyn qun lý cho t chc cộng đồng.
h) Phí, l phí: Không
i) Mẫu đơn, tờ khai hành chính:
- Mu s 01.BT Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
- Mu s 02.BT Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
- Mu s 03.BT Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
- Mu s 04.BT Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP;
304
- Mu s 05.BT Ph lc I ban nh kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
k) Điều kin thc hin TTHC:
- Thành viên là các h gia đình, nhân sinh sống được hưởng li t
ngun li thy sn ti khu vực đó;
- Đăng tham gia đồng qun trong bo v ngun li thy sn ti mt
khu vực địa xác định chưa được giao quyn qun cho t chc, nhân
khác;
- Có phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn, quy chế hoạt động
ca t chc cộng đồng.
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
Mẫu đơn, tờ khai hành chính đính kèm:
305
Mu s 01.BT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CÔNG NHN VÀ GIAO QUYN QUN LÝ
CHO T CHC CỘNG ĐỒNG THC HIỆN ĐỒNG QUN LÝ
TRONG BO V NGUN LI THY SN
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh….
hoc y ban nhân dân huyn/th xã/thành phố…..
Tên tôi là:……… ............... ……………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ........... ……………. Dân tộc: …………...
Mã s định danh/S chng minh nhân dân/th căn cước công dân:………… ...
Ngh nghiệp:……………………………………………………………........
Ch hin tại:………………………………………………………… .........
S điện thoi liên hệ:……………………………………………… ......... ……..
Là ngưi đi din cho [Tên t chc cộng đồng]
T nhu cu và s t nguyn ca các thành viên trong cộng đồng vi mc tiêu
cùng chia s quyn hn, trách nhim trong qun bo v ngun li thy sn vi
Nhà c, chúng tôi [Tên t chc cộng đồng], đưc thành lp theo Quyết định s …..
ngày…..tháng ….. m (nếu có), nhn thy [khu vc d kiến thc hiện đồng qun lý]
ngun li thy sn cn được qun bo v nhm duy trì sinh kế bn vng cho
người dân có hot đng thy sn ti đây.
Do đó, các thành viên [Tên tổ chc cộng đồng] đã thảo lun thng nht xây
dng h đề ngh công nhn giao quyn qun ti [khu vc d kiến thc hin
đồng quản lý] để thc hiện đồng qun lý trong bo v ngun li thy sn, vi ni dung
chính như sau:
1. Quyn qun lý đ ngh đưc giao [theo quy đnh ti khon 5 Điu 10 Lut Thy sn].
2. V trí, ranh gii khu vc địa lý đề ngh được giao [nêu rõ tên khu vc và tọa đ
khu vc (nếu có)].
3. Phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn; Quy chế hoạt động ca t
chc cộng đồng.
(Chi tiết ti h sơ gửi kèm).
Kính đ ngh y ban nhân dân tnh. hoc y ban nhân dân huyn/th xã/thành ph…..
xem xét, quyết đnh công nhn và giao quyn qun lý cho [Tên t chc cng đng].
Chúng tôi cam kết s qun khu vực được giao theo nội dung được công nhn
giao quyn qun cho t chc cộng đồng thc hiện đồng qun trong bo v
ngun li thy sn và tuân th các quy đnh ca pháp lut./.
..........., ngày ...... tháng ........năm 20….
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
306
Mu s 02.BT
PHƯƠNG ÁN BO V
VÀ KHAI THÁC NGUN LI THY SN
__________
Phương án bo v và khai thác ngun li thy sn ti khu vc d kiến thc
hiện đồng qun lý gm các thông tin ch yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) T chc cộng đồng: tên t chc cộng đồng; s ng thành viên.
b) Khu vc d kiến thc hiện đồng qun : v trí, ranh gii, tọa độ (nếu
có), bao gồm sơ đ v trí khu vc kèm theo.
2. S cn thiết thc hiện đng qun lý
(Nêu thông tin v hin trng ngun li thy sn, hoạt đng khai thác, nuôi
trng thy sn, du lch gii trí kết hp hoạt động thy sn, kinh tế xã hi; khó
khăn, thách thức ti khu vc thc hiện đồng qun lý; d kiến nhng vấn đề
th khc phc khi thc hiện đồng qun hoc thông tin khác (nếu có) đ t đó
thấy được s cn thiết thc hiện đồng qun lý trong bo v ngun li thy sn
ti khu vc nêu trên)
3. Phương án bảo v khai thác ngun li thy sn ti khu vc thc
hiện đồng qun lý
a) Mục tiêu, đối tượng thy sn cn bo v.
b) Phương án tổ chc bo v và khai thác ngun li thy sn.
c) Phương án tổ chc hoạt động nuôi trng thy sn (nếu có).
d) Phương án tổ chc du lch gii tkết hp hoạt động thy sn (nếu có).
đ) Phương án tổ chc hoạt động khác (nếu có).
4. Gii pháp và t chc thc hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thc hiện phương án; nhiệm v ca t chc cng
đồng và các bên liên quan đ thc hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
307
Mu s 03.BT
QUY CH
Hoạt động ca t chc cộng đồng
__________
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
(Tên t chc cộng đng, nguyên tc, mc đích hoạt động ca t chc cng
đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN T CHC CNG ĐNG
(Quy định v đăng tham gia tổ chc cng đồng chm dt tư cách thành
viên t chc cộng đồng; quyn nghĩa vụ ca thành vn t chc cộng đồng;
quyền và nghĩa vụ ca cá nhân, h gia đình không phải là thành viên t chc cng
đồng tham gia hoạt động thy sn ti khu vực đng qun lý (nếu có))
Chương III
CƠ CU T CHC VÀ NHIM V CA T CHC CNG ĐNG
Điu….: Ban đại din ca t chc cộng đồng
1. Ban đại din hoặc ban tương đương ca t chc cộng đồng cách
pháp nhân (sau đây gọi là Ban đại din) do thành viên t chc cộng đồng bu, có
trách nhim t chc, qun lý hoạt động ca t chc cộng đồng, kết ni gia cng
đồng và các t chc, cá nhân có liên quan.
2. Nhim v c th
Điu….: Người đại din t chc cộng đồng
1. Người đại din t chc cộng đồng người thuộc Ban đại din, do thành
viên t chc cộng đồng bu.
2. Nhim v c th
Điu….: Đội tun tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đi din phân công, thc hin tun tra,
giám sát, bo v ngun li thy sn ti khu vực được giao qun lý; phi hp vi
quan chức năng chính quyền địa phương trong hoạt động kim tra, giám
sát, lp biên bn và x lý vi phm pháp lut v thy sn.
2. Nhim v c th
Điu….: Đội t qun
1. Đội t quản được t chc theo ngh khai thác; theo lĩnh vực hoạt động
hoặc theo đơn vị hành chính do các thành viên t chc cộng đng t nguyn
tham gia. Đội thc hin nhim v theo quy chế ca t chc cộng đồng phân
công của Ban đại din.
2. Nhim v c th.
308
Điu….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cu ca t chc cộng đồng.
2. Nhim v c th.
(Mỗi ban, đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điu….: Nhiệm v ca t chc cộng đồng: tuyên truyn, tp hun; tun tra,
kim soát; tái to ngun li thy sn; thu thp tng tin, đánh giá hiện trng
ngun li thy sn, kinh tế hi và nhim v khác (nếu ).
Chương IV
CƠ CH HOT ĐNG CA T CHC CNG ĐNG
Điu….: Bầu c Ban đại diện, người đại din ca t chc cộng đồng.
Điu….: Chế độ họp định k hằng năm hoặc đt xut ca tt c thành viên
t chc cộng đồng; chế độ họp định k hoặc đột xut của Ban đại diện, Đi tun
tra, giám sát, Đi t quản và các Đội khác.
Điu….: Tài chính cho hoạt động ca t chc cộng đồng (quy đnh v thu,
chi và thành lp qu cộng đồng (nếu có)).
Điu….: Chia s li ích ca thành viên trong t chc cộng đồng (nếu có).
Điu….: Tun tra, kim soát phi hp tun tra, kim soát ti khu vc
thc hiện đồng qun lý.
Điu….: Giải th t chc cộng đồng.
Điu….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CH V HOT ĐNG THY SN
Điu….: Quy định v hoạt động được hoặc không được thc hin.
Điu….: Quy định c th v: nuôi trng thy sn; bo v khai thác
ngun li thy sn; du lch gii trí gn vi hoạt động thy sn; hoạt động khác
ca t chc cộng đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ K LUT
309
Mu s 04.BT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
THÔNG TIN V T CHC CNG ĐNG
1. Thông tin ca t chc cộng đồng:
- Tên t chc cộng đồng: ………………………………… . …………..
- T chc cộng đồng được thành lp theo Quyết định s …..... .. .....……..
ngày…… tháng ….. năm ….. (nếu có)
- S ợng thành viên: …………………… ..... …………………………...
- Thành phn tham gia t chc cộng đồng:……… . ………………………
2. Thông tin người đại din ca t chc cộng đồng i với trường hp
đề ngh thay đổi người đại din ca t chc cộng đồng):
- H và tên:… . …………………………….. Giới tính:………………….
- Ngày tháng năm sinh:…… .. ……… Dân tộc: ……. Quốc tịch:……….
- Mã s định danh/S chng minh nhân dân/th căn cước công dân:…
.............................................................................................................................
- Ngh nghiệp: ……………………… ................ ……………………
- Ch hin tại:……………… ........ ………………………………….
- S đin thoi liên hệ:……………… ....... ………………………………
310
3. Danh sách thành viên t chc cộng đng:
TT
H và tên
Năm
sinh
S
người
trong
h làm
ngh
liên
quan
đến TS
Ch
hin
ti
Khai thác thy sn
Nuôi trng thy sn
Ngh khác
S ĐK
tàu
Chiu
dài
tàu cá
(m)
Ngh
khai
thác
TS
Ngư
trường
khai
thác
chính
Ngun
thu
nhp
(chính
/ph)
Khu
vc
nuôi
Din
tích
nuôi
Đối
ng
nuôi
Hình
thc
nuôi
Ngun
thu
nhp
(chính/
ph)
Tên
ngh
Ngun thu
nhp
(chính/ph)
A
Thành viên
là h gia
đình
B
Thành viên
là cá nhân
NGƯỜI ĐẠI DIN CA T CHC CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯI LP BIU
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
311
Mu s 05.BT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BN HP CA T CHC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn
và Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên t chc cộng đồng: ...................................................................................
2. S ng thành viên t chc cộng đng: .........................................................
3. Thành phn tham d hp (ghi c th thông tin ca đại biu s ng thành
viên t chc cộng đồng tham d hp): .........................................................................
4. Thi gian, địa điểm t chc hp: .....................................................................
II. NI DUNG CUC HP
1. Tuyên b do, gii thiệu đại biu tham d, ngưi ch trì, người ghi biên bn
cuc hp.
2. Bầu người đại din ca t chc cộng đồng.
3. Tho lun, thng nht và biu quyết thông qua ni dung v:
- Danh sách thành viên tham gia t chc cộng đồng.
- D tho Phương án bo v khai thác ngun li thy sn ti khu vc d kiến
thc hiện đồng qun lý.
- D tho Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
(Ngưi ghi biên bản ghi đy đủ ý kiến của các đại biu tham d, kết qu biu
quyết thông qua ca thành viên t chc cộng đồng đối vi tng ni dung)
Cuc hp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm .. tại [tên địa
điểm t chc đi hi].
Biên bản này được lp thành 02 (hai) bn có giá tr ngang nhau.
ĐẠI DIN CA CNG ĐNG
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯI GHI BIÊN BN
(Ký, ghi rõ h tên)
ĐẠI DIN Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ THAM D CUC HP
(Ký, ghi rõ h tên)
312
5. Sửa đổi, b sung ni dung quyết định công nhn giao quyn
qun lý cho t chc cng đồng (thuộc địa bàn t hai huyn tr lên). s
TTHC: 1.004921
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc cộng đồng lp h trc tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h sơ qua dch v u cnh công ích hoặc np h sơ trc tiếp cho b phn
tiếp nhn ca Sng nghip và PTNT ti Trungm phc v hành chính công tnh
Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, png n Bình, tnh ph Đồng Xoài, tnh
Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nhân. Chuyn h về Chi cc
Chăn nuôi Thú y đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi
cục Chăn nuôi và Thú y kim tra h sơ tng hp h sơ không hợp l, trong thi
hn 02 ngày m vic k t ngày nhn h sơ, phi thông o bng văn bản cho t
chc, cá nhân biết đ b sung.
- c 2: gii quyết h sơ:
i với trường hợp thay đổi tên t chc cộng đồng, người đại din t
chc cộng đồng, Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng: Trong thi hn 07
ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, Chi cục Chăn nuôi Thú y xem xét
ban hành Quyết định sửa đổi, b sung. Trường hp không ban hành Quyết đnh
sửa đổi, b sung phi tr li bằng văn bản, nêu rõ lý do.
+ Đối vi trường hp sa đổi, b sung v trí, ranh gii khu vc địa đưc
giao; phm vi quyn được giao; phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn:
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, Chi cc
Chăn nuôi Ty thông báo Phương án bo v khai thác ngun li thy
sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai ti tr s y ban
nhân dân cp huyn, cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thc hiện đồng qun lý;
- Trong thi hn 60 ngày k t ngày thông báo theo quy định tại điểm b
khon này, Chi cục Chăn nuôi Thú y t chc thẩm đnh h sơ, kiểm tra thc
tế (nếu cn), tham mưu trình UBND tnh ban hành Quyết định sửa đổi, b sung
ni dung Quyết định công nhn giao quyn qun cho t chc cộng đồng
theo Mu s 08.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
Trường hp không ban hành Quyết định sửa đổi, b sung phi tr li bằng văn
bn, nêu rõ lý do và tr kết qu v Trung tâm Hành chính công.
313
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đ ngh theo Mu s 07.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 26/2019/NĐ-CP;
- Thông tin v t chc cộng đồng theo Mu s 04.BT Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP đối với trường hp sửa đổi, b sung tên
t chức và tên người đại din ca t chc cộng đồng;
- Báo cáo đánh giá kết qu thc hin và d thảo phương án bo v và khai
thác ngun li thy sn mới đối với trường hp sửa đổi, b sung phương án bảo
v khai thác ngun li thy sn; v trí, ranh gii khu vực địa được giao;
phm vi quyền được giao;
- Báo cáo đánh giá kết qu thc hin d tho quy chế mới đối vi
trường hp sửa đổi, b sung Quy chế hoạt động ca t chc cộng đng;
- Bn chng thực điện t ca quan thm quyn biên bn hp ca t
chc cộng đng v các nội dung đ ngh sửa đổi, b sung theo Mu s 05.BT
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
* S ng h sơ: 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết:
- Đi với trường hợp thay đổi tên t chc cng đồng, người đại din t
chc cộng đồng, Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng: Trong thi hn 07
ngày làm vic;
- Đối với tng hp sa đổi, b sung v trí, ranh gii khu vực địa lý đưc
giao; phm vi quyn được giao; phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn:
- Công khai phương án: 03 ngày làm vic;
314
- Thẩm đnh h sơ, kiểm tra thc tế (nếu cn), ban hành quyết định công
nhn và giao quyn qun lý cho t chc cng: 60 ngày.Trong đó:
+ Chi cục Chăn nuôi và Thú y: 58 ngày làm vic;
+ UBND tnh: 05 ngày làm vic.
đ. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc cộng đồng.
e. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: UBND tnh
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Cn nuôi và Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh sửa đổi, b sung
ni dung Quyết đnh công nhn giao quyn qun lý cho t chc cộng đng.
h) Phí, l phí: Không
i) Mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đ ngh theo Mu s 07.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 26/2019/NĐ-CP;
- Thông tin v t chc cộng đồng theo Mu s 04.BT Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP đối với trường hp sửa đổi, b sung tên
t chức và tên người đại din ca t chc cộng đồng;
- Bn chính biên bn hp ca t chc cộng đồng v các nội dung đề ngh
sửa đổi, b sung theo Mu s 05.BT Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
26/2019/NĐ-CP.
k) Điều kin thc hin TTHC: không.
l) Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
Mẫu đơn, tờ khai hành chính đính kèm:
315
Mu s 04.BT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
THÔNG TIN V T CHC CNG ĐNG
1. Thông tin ca t chc cộng đồng:
- Tên t chc cộng đồng: ………………………………… . …………..
- T chc cộng đồng được thành lp theo Quyết định s …..... .. .....……..
ngày…… tháng ….. năm ….. (nếu có)
- S ợng thành viên: …………………… ..... …………………………...
- Thành phn tham gia t chc cộng đồng:……… . ………………………
2. Thông tin người đại din ca t chc cộng đồng i với trường hp
đề ngh thay đổi người đại din ca t chc cộng đồng):
- H và tên:… . …………………………….. Giới tính:………………….
- Ngày tháng năm sinh:…… .. ……… Dân tộc: ……. Quốc tịch:……….
- Mã s định danh/S chng minh nhân dân/th căn cước công dân:…
.............................................................................................................................
- Ngh nghiệp: ……………………… ................ ………………………
- Ch hin tại:……………… ........ ………………………………….
- S đin thoi liên hệ:……………… ....... ………………………………
316
3. Danh sách thành viên t chc cộng đng:
TT
H
tên
Năm
sinh
S người
trong h
làm ngh
liên quan
đến TS
Ch
hi
n
ti
Khai thác thy sn
Nuôi trng thy sn
Ngh khác
S
ĐK
tàu
Chiu
dài
tàu cá
(m)
Ngh
khai
thác TS
Ngư
trường
khai
thác
chính
Ngun
thu
nhp
(chính
/ph)
Khu
vc
nuôi
Din
tích
nuôi
Đối
ng
nuôi
Hình
thc
nuôi
Ngun
thu
nhp
(chính/
ph)
Tên
ngh
Ngun thu
nhp
(chính/ph)
A
Thàn
h
viên
là h
gia
đình
B
Thàn
h
viên
là cá
nhân
NGƯỜI ĐẠI DIN CA T CHC CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯI LP BIU
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
317
Mu s 05.BT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm…
BIÊN BN HP CA T CHC CỘNG ĐỒNG
Thông qua nội dung đề ngh sa đổi, b sung Quyết định công nhn
và giao quyn qun lý cho t chc cộng đồng
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên t chc cộng đồng: ...................................................................................
2. S ng thành viên t chc cộng đng: .........................................................
3. Thành phn tham d hp (ghi c th thông tin ca đại biu s ng thành
viên t chc cộng đồng tham d hp): .........................................................................
4. Thời gian, địa đim t chc hp: .....................................................................
II. NI DUNG CUC HP
1. Tuyên b do, gii thiệu đại biu tham d, ngưi ch trì, người ghi biên bn
cuc hp.
2. Tho lun, thng nht và biu quyết thông qua ni dung v [la chn mt hoc
nhiu nội dung đề ngh sa đi, b sung]:
- Tên t chc cng đồng i vi t chc cộng đồng kng tư ch pp nhân).
- Tên ngưi đi din ca t chc cộng đồng.
- Phm vi quyn quản lý được giao.
- V trí, ranh gii khu vc đa lý đưc giao.
- Phương án bảo v khai thác ngun li thy sn.
- Quy chế hot đng ca t chc cộng đồng.
(Ngưi ghi biên bản ghi đầy đ ý kiến của các đại biu tham d, kết qu biu
quyết thông qua ca thành viên t chc cộng đồng đối vi tng ni dung)
Cuc hp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm .. tại [tên địa
điểm t chc đi hi].
Biên bản này được lp thành 02 (hai) bn có giá tr ngang nhau.
ĐẠI DIN T CHC CỘNG ĐỒNG
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯỜI GHI BIÊN BN
(Ký, ghi rõ h tên)
ĐẠI DIN Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ THAM D CUC HP
(Ký, ghi rõ h tên)
318
Mu s 07.BT
TÊN T CHC CNG ĐNG
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN Đ NGH SỬA ĐỔI, B SUNG QUYT ĐNH CÔNG NHN
GIAO QUYN CHO T CHC CỘNG ĐNG THC HIN
ĐỒNG QUN LÝ TRONG BO V NGUN LI THY SN
_____________
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh ……
hoc y ban nhân dân huyn/th xã/thành ph ……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… ..... ………..
Là người đại din cho [Tên t chc cộng đồng]
[Tên t chc cộng đồng] được công nhn giao quyn qun thc hin
đồng qun trong bo v ngun li thy sn theo Quyết định s.......
ngày..................ca y ban nhân dân tỉnh…. hoặc y ban nhân dân huyn/th
xã/thành ph.
Sau mt thi gian hoạt động theo các nội dung được công nhn giao
quyn quản lý, chúng tôi đ ngh sửa đi, b sung mt s nội dung như sau [la
chn mt hoc nhiu nội dung đề ngh sửa đổi, b sung]:
1. Tên t chc cộng đồng (đối vi t chc cộng đồng không cách
pháp nhân);
2. Người đại din ca t chc cộng đồng;
3. Phm vi quyn quản lý được giao;
4. V trí, ranh gii khu vực địa lý được giao;
5. Phương án bảo v và khai thác ngun li thy sn;
6. Quy chế hoạt động ca t chc cộng đồng.
(Chi tiết ti h gửi kèm)
Kính đề ngh y ban nhân dân tnh…. hoặc y ban nhân dân huyn/
th xã/thành ph xem xét quyết định sửa đổi, b sung Quyết định
s ................ngày ...........................để [Tên t chc cộng đồng] hoạt động được
hiu qu n.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. T CHC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIN
(Ký, ghi rõ h tên)
319
6. Cp giy chng nhận đăng ký tàu cá. Mã s TTHC: 1.003650
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nn. Chuyn h về Chi cục Chăn
nuôi và Thú y để gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi cc
Chăn nuôi và Thú y kim tra h tng hp h không hợp l, trong thi hn
02 ny làm vic k t ngày nhn h sơ, phi thông báo bng văn bn cho t chc, cá
nhân biết đ b sung.
- c 2: Trưng hp cp Giy chng nhn cơ sở đ điu kin:
Trong thi hn 3 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h , Chi cc Chăn nuôi
và Thú y có tch nhim làm th tc đăng , vào s đăng ký u cá, tàu công vụ thy
sn cp Giy chng nhn đăng ký tàu , tàu công v thy sn theo Mu s
05.ĐKT Phụ lc XVI ban hành kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT
cp s danh b thuyn viên u theo mu s 06.ĐKT Phụ lc XVI ban hành m
theo Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT. Trưng hp kng cp phi tr li bng
văn bản, u lý do và tr kết qu v Trung m Hành chính công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
1. H sơ đối với tàu đóng mới gm:
- T khai đăng tàu cá, tàu công v thy sn (Mu s 02.ĐKT Ph lc
XVI ban hành kèm theo Thông tư s 01/2022/TT-BNNPTNT).
320
- Giy chng nhn xuất xưởng do ch sở đóng tàu cấp theo (Mu s
03.ĐKT Ph lc XVI ban hành kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT)
Bn chng thực điện t của cơ quan có thẩm quyn;
- Văn bản chp thuận đóng mới đối vi tàu cá hoặc văn bản phê duyt ca
cơ quan có thẩm quyền đối vi tàu công v thy sn (Bn chng thực điện t
của cơ quan có thẩm quyn);
- Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước b
ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế (Bn chng thực điện t của cơ quan có
thm quyn);
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
- Bn sao chng thc Giy chng nhn an toàn k thut của tàu (đối vi
tàu có chiu dài ln nht t 12 m tr lên);
2. H sơ đối vi tàu ci hoán gm:
- T khai đăng tàu cá, tàu công v thy sn theo Mu s 02.ĐKT Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí trước b
ca tàu xác nhn của quan thuế (Bn chng thực điện t của quan
thm quyn);
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
- Bn sao chng thc Giy chng nhn an toàn k thut của tàu (đối vi
tàu có chiu dài ln nht t 12 mét trn).
- Giy chng nhn ci hoán, sa cha tàu theo Mu s 04.ĐKT Phụ lc
XVI ban hành kèm theo Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT (Bn chng thc
đin t của cơ quan có thm quyn);
- Giy chng nhận đăng (Bn chng thực điện t của quan
thm quyn);
- Văn bản chp thun ci hoán ca y ban nhân dân cp tnh
3. H sơ đối với tàu được mua bán, tng cho gm:
- T khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thy sn theo Mu s 02.ĐKT Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí
trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
321
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
- Bn sao có chng thc Giy chng nhn an toàn k thut của tàu (đối vi
tàu có chiu dài ln nht t 12 mét trn).
- Bn chính Giy t chuyển nhượng quyn s hữu tàu theo quy định;
- Văn bản chp thun mua, bán tàu cá ca y ban nhân dân cp tnh, tr
trường hp tàu cá mua bán trong tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Bn chính Giy chng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký
gc ca tàu;
- Bn chính Giy chng nhận xóa đăng ký.
4. H sơ đối vi tàu nhp khu gm:
- T khai đăng ký tàu cá, tàu công v thy sn theo Mu s 02.ĐKT Ph
lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí
trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
- Bn sao có chng thc Giy chng nhn an toàn k thut của tàu (đối vi
tàu có chiu dài ln nht t 12 mét trn).
- Bn sao có chng thực văn bản cho phép nhp khu tàu cá của cơ quan có
thm quyn;
- Bn chính Giy chng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chng thc
bn dch tiếng Việt đối với tàu cá đã qua s dng;
- Bn sao có chng thc T khai Hi quan có xác nhận đã hoàn thành thủ
tc hi quan;
- Bn sao có chng thc Biên lai np các khon thuế theo quy đnh ca
pháp lut Vit Nam
5) H sơ đối vi tàu thuc din thuê tàu trn gm:
- T khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thy sn theo Mu s 02.ĐKT Phụ
lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chính biên lai np thuế trước b ca tàu hoc bn chính T khai l phí
trước b ca tàu có xác nhn của cơ quan thuế;
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu);
322
- Bn sao có chng thc Giy chng nhn an toàn k thut của tàu (đối vi
tàu có chiu dài ln nht t 12 mét trn).
- Bn chính Giy chng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chng thc
bn dch tiếng Việt đối vi tàu cá, tàu công v thy sản đã qua sử dng;
- Bn chp có chng thc T khai Hi quan có xác nhận đã hoàn thành thủ
tc hi quan;
- Bn sao có chng thc Biên lai np các khon thuế theo quy định ca
pháp lut Vit Nam.
- Bản chính văn bn chp thun cho thuê tàu trần do cơ quan nhà nước Vit
Nam có thm quyn cp;
- Bn chính hợp đồng thuê tàu trn
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 3 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l
đi vi trưng hp cp mi;.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Chi cục Chăn ni và Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy giy chng nhn đăng ký
tàu cá, tàu công v thy sn.
h) Phí, l phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai đăng ký tàu cá, tàu công v thy sn theo Mu s 02.ĐKT Phụ lc XVI
ban hành kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT; Giy chng nhn xut
ng do ch sở đóng tàu cấp theo (Mu s 03.ĐKT Ph lc XVI ban hành
kèm theo Thông s 01/2022/TT-BNNPTNT); Giy chng nhn ci hoán, sa
cha tàu theo Mu s 04.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông s
01/2022/TT-BNNPTNT (Bn chng thực điện t ca cơ quan có thẩm quyn).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Khoản 3 Điều 70 Lut Thy sản quy định:
3. Tàu đưc cp Giy chng nhận đăng tàu khi đáp ứng các điều
kiện sau đây:
a) Có giy t chng minh v s hu hp pháp tàu cá;
b) Giy chng nhn an toàn k thuật tàu đối với tàu quy đnh
323
phải đăng kiểm;
c) giy chng nhn tm ngừng đăng tàu cá đi với trường hp thuê
tàu trn; giy chng nhận xóa đăng ký tàu cá đối với trường hp nhp khu, mua
bán, tng cho hoc chuyn tnh, thành ph trc thuộc trung ương;
d) Ch tàu cá có tr s hoặc nơi đăng ký thường trú ti Vit Nam.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
- Thông s 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định v đăng
kim viên tàu cá, công nhận sở đăng kiểm tàu cá, bảo đảm an toàn k thut,
tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu công v thy sản; Xóa đăng ký tàu cá và đánh
du tu cá
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát trin nông thôn Sửa đổi, b sung mt s Thông tư trong
lĩnh vực thy sn.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
324
Mu s 02.ĐKT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………………., ngày………tháng……...năm………..
T KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG V THY SN
Kính gửi: …………………………………………………………….
H tên người đứng khai: .................................................................................
Thưng trú ti: ................................................................................................
Chứng minh nhân dân/căn cưc công dân s: ................................................
Đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thy sn vi ni dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: ………………………..; Công dng (nghề):…………………………….
Năm, nơi đóng: ……………………………………………………………………..
Cảng đăng ký: ………………………………………………………………………
Thông s cơ bản của tàu (m): Lmax=………..; Bmax=…………; D=…………….
Ltk =…………..; Btk… =…………; d=………….
Vt liu vỏ:……………………………; Tổng dung tích (GT):…………………
Sc ch tối đa, tn: ………………………Số thuyn viên,người………………….
Ngh chính: ……………………………Nghề kiêm:……………………………
Vùng hoạt động:…………………………………………………………………..
TT
Ký hiu máy
S máy
Công suất định
mc, KW
Vòng quay định mc,
v/ph
Ghi chú
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch)
TT
H và tên
Địa ch
Chứng minh nhân dân/căn cước công
dân
Tôi xin cam đoan s dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy
định ca pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIN CH TÀU
325
Mu s 03.ĐKT-Thông tư số 01/2022
MU GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
CƠ S ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /GCNXX
…….., ngày… tháng … năm 20..
GIY CHNG NHN XUẤT XƯỞNG
Tên sn phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông s cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vt liu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dng (ngh): .....................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
326
Mu s 04.ĐKT-Thông tư số 01/2022
MU GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /GCNXX
…….., ngày…tháng…năm…
GIY CHNG NHN CI HOÁN, SA CHA TÀU
Tên sn phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thi gian thc hin: t ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm…
Ký hiu thiết kế:………………………………………………………
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyt thiết kế: ………....…………………………
Thông s cơ bản trưc ci hoán/sa cha (m):
Lmax=……; Bmax=……..;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dng (ngh): .......................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Thông s cơ bản sau ci hoán/ sa cha (m):
Lmax=………; Bmax=…….;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...
Vt liu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dng (ngh): .......................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut (kW)
Năm chế to
Nơi chế to
Đã hoàn thành việc ci hoán/ sa cha, đ điu kin xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
327
7. Cp li giy chng nhận đăng ký tàu cá. Mã s TTHC: 1.003634
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
và hn tr kết qu cho T chc, cá nhân. Đồng thi chuyn h sơ về Chi cục Chăn
nuôi và Thú y để gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Chi cc
Chăn nuôi và Thú y kim tra h tng hp h không hợp l, trong thi hn
02 ngày làm vic k t ny nhn h sơ, Chi cc phi thông báo bng văn bn cho t
chc, cá nhân biết đ b sung.
- c 2: Trưng hp cp Giy chng nhn cơ sở đ điu kin:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h đầy đủ theo
quy định, Chi cục Chăn nuôi Thú y cp li Giy chng nhận đăng tàu cá.
Trường hp không cp li Giy chng nhận đăng tàu cá, Chi cục Chăn nuôi
Thú y tr li bằng văn bn nêu do tr kết qu v Trung m Hành
cnh công.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T khai đ ngh cp li Giy chng nhận đăng tàu theo Mu s
07.ĐKT Phụ lc XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn chng thực điện t của quan thẩm quyn Giy chng nhn
đăng tàu cá, tàu công v thy sản cũ, trường hp Giy chng nhận đăng
tàu cá b mt, chu phi khai báo và nêu rõ lý do;
328
- Bn sao chng thc Giy chng nhn an toàn k thut tàu chiu
dài ln nht t 12 mét tr lên;
- nh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mn tàu).
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Chi cục Chăn nuôi và Thú y
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn đăng ký tàu cá.
h) Phí, l phí: không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T khai đề ngh cp li Giy chng nhn
đăng tàu theo Mẫu s 07.ĐKT Phụ lc XVI ban hành kèm theo Thông tư
s 01/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
Thông s 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy đnh v đăng
kim viên tàu cá, công nhận sở đăng kiểm tàu cá, bảo đảm an toàn k thut,
tàu kiểm ngư; đăng tàu cá, tàu công v thy sản; Xóa đăng ký tàu cá và đánh
du tàu cá.
Thông số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 ca B trưởng B
Nông nghip Phát trin nông thôn Sửa đi, b sung mt s Thông tư trong
lĩnh vực thy sn.
Mẫu đơn, tờ khai hành chính đính kèm:
329
Mu s 07.ĐKT (Phụ lc VII)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
T KHAI
ĐỀ NGH CP LI GIY CHNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Kính gi: .....................................................................................
H tên người đứng khai:...................................................................................
Thưng trú ti: ..................................................................................................
Chng minh nhân dân s/căn cưc công dân:..................................................
Đề ngh cp li Giy chng nhận đăng ký tàu cá với ni dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: .............................................; Công dng (Ngh):...............................
Năm, nơi đóng:..................................................................................................
Cng (Bến đậu) đăng ký:..................................................................................
Thông s cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=……………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vt liu v: ......................................... ; Tng dung tích (GT): ........................
Sc ch tối đa, tn: ................................S thuyn viên,người.........................
Ngh chính: ........................................Ngh kiêm:............................................
Vùng hoạt động:................................................................................................
Máy chính:
TT
Ký hiu máy
S máy
Công sut đnh
mc, KW
Vòng quay
định mc, v/ph
Ghi chú
2. H tên, địa ch ca tng ch s hu (Nếu tàu thuc s hu nhiu ch):
TT
H và tên
Địa ch
Chứng minh nhân dân/căn cước
công dân
3. Lý do đề ngh cp li: ..................................................................................
................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng ni dung nêu trên là đúng sự tht.
ĐẠI DIN CH TÀU
(Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)
330
8. Cp, cp li giy chng nhận sở đủ điu kin sn xut thức ăn
thy sn, sn phm x môi trường nuôi trng thy sn (tr nhà đầu
c ngoài, t chc kinh tế vốn đầu nước ngoài). s TTHC:
1.004915
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân lp h trực tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h qua dịch v u chính công ích hoc np h trực tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính
công tỉnh Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph
Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nhân. Chuyn h về Văn phòng
S Nông nghiệp và PTNT. Văn phòng S Nông nghip PTNT nhn và
chuyn h cho bộ phn Thy sản đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày
làm vic. B phn kim tra h trường hp h không hợp l, trong thi hn
02 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, bộ phn phi thông báo bằng văn bản
cho t chc, cá nhân biết để b sung.
- ớc 2: Trường hp cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin:
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, quan
thm quyn tiến hành kim thẩm định ni dung h sơ, nếu h đạt yêu cu
thc hin kiểm tra điều kin của cơ s sn xut và lp biên bn kiểm tra. Trường
hợp không đáp ứng điều kin, sở thc hin khc phc; sau khi khc phc
văn bản thông báo đến quan thm quyền để t chc kim tra nội dung đã
khc phục. Trường hợp sở đáp ứng điều kin, trong thi hn 03 ngày làm
vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, quan thm quyn cp Giy chng
nhận. Trường hp không cp phi tr li bằng văn bn, nêu do tr kết
qu v Trung tâm Hành chính công.
Trường hp cp li Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin xut thức ăn thy
sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn:
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp lệ,
quan có thm quyn cp li Giy chng nhận đ điu kin sn xut thức ăn thủy
sn, sn phm x môi trưng nuôi trng thy sản. Trường hp không cp
Giy chng nhn phi tr li bng văn bn, nêu do và tr kết qu v Trung
tâm Hành chính công.
Ni dung kiểm tra điều kin sn xut thức ăn thủy sn, sn phm x
môi trường nuôi trng thy sản như sau:
- Kim tra h sơ đăng ký cấp, Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thc
ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn;
331
- Kim tra thc tế v điu kiện sở tại địa điểm sn xut thức ăn thủy
sn, sn phm x môi trưng nuôi trng thy sảntheo quy định ti Ngh định
s 26/2019/NĐ-CP;
- Kim tra v vic thc hiện nghĩa v trong sn xut thức ăn thủy sn, sn
phm x môi trường nuôi trng thy sn theo khoản 1 Điều 37 Lut Thy
sn.
Thi gian kiểm tra duy trì điu kiện sở sn xut thức ăn thủy sn, sn
phm x môi trường nuôi trng thy sản 12 tháng. Trưng hợp sở đã
đưc t chức đánh giá, cấp giy chng nhn h thng phù hp tiêu chun, thi
gian kiểm tra duy trì điều kin là 24 tháng.
- c 3: T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng
hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công
tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc v nh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kiện sở sn xut thức ăn
thy sn, sn phm x môi trưng nuôi trng thy sn theo Mu s 11.NT
Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP (đối với trường
hp câp giy chng nhn và cp li);
- Bn thuyết minh v sở vt cht, k thut của cơ sở sn xut theo Mu
s 12.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP (đối vi
trường hp cp Giy chng nhn).
- Tài liu chng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến t chức, cá nhân (đi với trường hợp đề ngh cp li);
- Bn chính Giy chng nhận sở đủ điu kin sn xut thức ăn thủy
sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sản đã được cp, tr trường hp
Giy chng nhn b mất (đối với trường hợp đề ngh cp li).
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đ h hợp
l đi vi trưng hp cp mi; 03 ny làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l
đi vi tng hp cp li.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn.
332
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Nông nghip và PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn cơ s đ điu
kin sn xut thc ăn thy sn, sn phm x lý môi trưng nuôi trng thy sn.
h) Phí, l phí: 5.700.000 đng/ln (có hot động sn xut) theo quy đnh ti
Thông tư s 284/2016/TT-BTC ny 14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý, s dng phí, l phí trong lĩnh vc qun lý cht
ng vt tư nuôi trng thy sn)
=> 5.130.000 đng theo Thông tư số 44/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 6 năm
2023
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp Giy chng nhn cơ s đ điu kin sn xut theo Mu s
11.NT Ph lc III ban hành m theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP;
Bn thuyết minh điều kin cơ sở sn xut theo Mu s 12.NT Ph lc III ban
hành kèm theo Ngh đnh s 26/2019/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 Quy đnh chi tiết mt s
Điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn
- Thông s Thông s 284/2016/TT-BTC ca B Tài chính ban hành
ngày 14/05/2019
Mu đơn, t khai đính kèm:
333
Mu s 11.NT
TÊN CƠ SỞ
_______
Số: ……….
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
SỞ ĐỦ ĐIU KIN SN XUT
Thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thu sn
___________
Kính gửi: ……………………………………………………………………
1. Tên cơ sở: .........................................................................................................
- Địa ch: ..............................................................................................................
- S điện thoi: .................. S Fax: ................... E-mail: .....................................
2. Lĩnh vc công nhn sở đủ điều kin sn xut thức ăn thủy sn, sn phm
x lý môi trưng nuôi trng thu sn:
Thức ăn thủy sn
- Thc ăn hn hp
- Thc ăn b sung
- Nguyên liu
- Sn phm khác
Sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn
- Chế phm sinh hc
- Hóa cht x lý môi trường
- Hn hp khoáng, vitamin, …
- Nguyên liu
3. H sơ và tài liệu kèm theo giy này, gm:
..............................................................................................................................
4. Đăng ký cấp lần đầu: Đăng ký cấp li:
Chúng tôi cam kết thc hin các quy đnh v điều kin sn xut thức ăn thủy
sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thu sn.
……, ngày …. tháng….. năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng du)
334
Mu s 12.NT
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
BN THUYT MINH ĐIU KIỆN CƠ SỞ SN XUT
Thức ăn thủy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thu sn
(Kèm theo đơn đề ngh cp giy chng nhn cơ sở đủ điu kin
sn xut thc ăn thủy sn, sn phm x lý môi trưng nuôi trng thu sn
s ……ngày ….tháng …..năm…..)
_________
1. Tên cơ sở: .........................................................................................................
- Địa ch sn xut: ................................................................................................
- S điện thoi: .................. …. Số fax: .............. ……..E-mail: ...........................
2. Sn phm d kiến sn xut: ............................................................................
..............................................................................................................................
3. Giy chng nhn h thng php tiêu chun (kèm theo bn sao xác nhn
của cơ sở)
- Thc hành sn xut tt (GMP)
Không
- H thng phân tích mối nguy điểm kim soát
ti hn (HACCP)
Không
- H thng qun lý an toàn thc phm (ISO 22000)
Không
- H thng qun lý chất lượng (ISO 9001)
Không
- H thng khác: ............................................
Không
4. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thuỷ sản
a) Đa đim sn xut: ...........................................................................................
b) Nhà xưởng, trang thiết b:................................................................................
c) Phân tích cht lưng trong quá trình sn xut: ................................................
d) H thng kim soát cht lưng, an toàn sinh hc: ..........................................
đ) Nhân viên kỹ thut: .........................................................................................
e) Tài liu gi kèm theo thuyết minh gm: .........................................................
g) Danh sách sn phm kèm theo: .......................................................................
.....,ngày ....... tháng ....... năm 20....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng du)
335
9. Cp, cp li giy xác nhận đăng ký nuôi trồng thy sn lồng bè, đối
ng thy sn nuôi ch lc. Mã s TTHC: 1.004692
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân lp h trực tuyến trên Cng dch v công
hoc gi h qua dịch v bưu chính công ích hoc np h sơ trực tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính
công tỉnh Bình Phước, địa ch: S 727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph
Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đủ, hp l thì lp Phiếu tiếp
nhn và hn ngày tr kết qu cho T chc, cá nhân. Chuyn h về Văn phòng
S Nông nghiệp và PTNT. Văn phòng S Nông nghip PTNT nhn và
chuyn h cho bộ phn Thy sản đ gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày
làm vic. B phn kim tra h trường hp h không hợp l, trong thi hn
02 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, bộ phn phi thông báo bằng văn bản
cho t chc, cá nhân biết để b sung.
- ớc 2: Trường hp cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin:
Trong thi hn 5 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ, b phn Thy
sn tiến hành kim thẩm định ni dung h sơ, nếu h đạt yêu cu theo quy
định. Cp giy xác nhn theo Mu s 28.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP.
Trường hợp đăng li nuôi trng thy sn lồng bè, đối tượng thy sn
nuôi ch lc khi thuc một trong các trường hp sau: giy xác nhận đăng bị
mt; b rách; thay đi ch sở nuôi; thay đi diện tích ao nuôi; thay đổi đối
ợng nuôi; thay đổi mục đích sử dng.
- c 3: T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng
hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công
tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
H sơ đăng ký bao gồm:
- Đơn đăng ký cấp Giy cp li giy xác nhn đăng ký nuôi trng thy sn lng
bè, đi tưng thy sn nuôi ch lc theo Mu s 26.NT ban hành kèm theo Ngh đnh
s 26/2019/NĐ-CP.
336
- Giy chng nhn quyn s dụng đất khi đưc giao, cho thuê đất để nuôi trng
thy sn hoc giy pp hot đng nuôi trng thy sn trong phm vi bo v công
trình thy li, thy đin hoc quyết đnh giao khu vc bin hoc hp đng thuê quyn
s dng đt, khu vc bin để nuôi trng thy sn;
- Sơ đ mt bng v t ao/lng nuôi có xác nhn ca ch cơ s
H sơ đăng ký li bao gm:
- Đơn đăng ký li (Mu s 27.NT)
- Bn cnh giy xác nhn đăng ký đã đưc cp (tr tng hp b mt)
- Tng hp có s thay đi ch sở nuôi phi có giy t chng minh; thay
đi din tích ao ni, mục đích sử dng phi có đ mt bng v t ao/lng ni có
xác nhn ca ch cơ s.
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 5 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nn
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Nông nghip và PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhận đăng nuôi
trng thy sn lồng bè, đối tượng thy sn nuôi ch lc.
h) Phí, l phí: Chưa có văn bản quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 26.NT ban hành kèm theo Ngh đnh
s 26/2019/NĐ-CP; Mu s 27.NT ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sn s 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 Quy định chi tiết mt s
Điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn
337
Mu s 26.NT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
________________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRNG THY SN LNG BÈ/
ĐI TƯNG THY SN NUÔI CH LC
__________
Kính gi: ……………………………
1. H tên ch cơ sở: ........................................................................... …….
2. S căn cước công dân/chứng minh nhân dân i vi ch sở không
phi là doanh nghip) hoc mã s doanh nghiệp: ……………………..
3. Địa ch của cơ sở: .............. ........... ..........................................................
4. Điện thoại……….….. ; Số Fax…………….; Email………………….
5. Tng din tích của cơ sở (ha): ……………………………………… ...
6. Din tích/th tích nuôi trng thy sn (ha/m
3
): ..…………………… ...
7. Hình thc nuôi
14
: .....................................................................................
Đề ngh ..... ............(tên quan quản nhà nước v thy sn cp tnh)
…… xác nhận đăng nuôi trồng thy sn lng bè/đối tượng thy sn nuôi ch
lực cho cơ sở theo thông tin sau:
TT
Ao/b/lng
nuôi
15
Đối tưng
thy sn nuôi
Địa ch ao/b/
lng nuôi
16
Din tích ao/b/
lng nuôi (m
2
/m
3
)
1
2
3
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhim v các thông tin đã kê khai.
CH CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
Mu s 27.NT
14
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thc nuôi).
15
Ghi rõ v trí, địa điểm ao/b nuôi đối tượng ch lc/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
16
Ghi c th đến p, thôn, xã huyn.
338
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_____________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ LẠI
NUÔI TRNG THY SN LNG BÈ/ ĐI TƯNG THY SN NUÔI CH LC
____________
Kính gi: ………………………………………………….
1. H tên ch cơ s: ............................................................................... ……….
2. S n cước công dân/chứng minh nhân dân i vi ch sở không phi
doanh nghip) hoc mã s doanh nghiệp: ……………………..
3. Địa ch của cơ s: ......................................... ......... .........................................
4. Điện thoại……….……….; Số Fax…………….; Email………… ........
5. Đối tưng thy sn nuôi: …………….………..… ............ ………………….
6. Tng din tích của cơ sở (ha): …… ........ …………………………………
7. Tng din tích/th tích nuôi (ha/m
3
): ..…… ........... …………………………
8. Hình thc nuôi
17
:.............................................. ....... ........................................
9. Lý do đề ngh xác nhn li:
a) B mt, rách: ….
b) Thay đổi ch sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối ng nuôi; mục đích sử dng:
….. (Đin thông tin theo bng i).
Đề ngh …… (tên cơ quan quảnnhà nưc v thy sn cp tnh) …… xác nhn
đăng ký lại nuôi trng thy sn lng bè/đối tưng thy sn nuôi ch lực cho cơ sở theo
thông tin sau:
TT
Mã s nhn
din ao/b nuôi
đã được cp
Địa ch
ao/b
nuôi
18
Thay đổi đối
ng nuôi
Thay đổi mc
đch sử dng
Thay đổi
din tích ao
nuôi (m
2
)
Thay đổi ch
cơ sở
Mi
Mi
Mi
Mi
1
...
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhim v các thông tin đã kê khai./.
CH CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
17
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức ni).
18
Ghi c th đến p, thôn, xã huyn.
339
V. VĂN PHÒNG S NÔNG NGHIP VÀ PTNT
V.1. LĨNH VỰC TRNG TRT, BO V THC VT
1. Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón. s
TTHC: 1.007931
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chức, nhân. Đng thi chuyn h về Văn
phòng S Nông nghip PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
vic.
Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h sơ cho bộ phn
Trng trt BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Thẩm định và cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân
bón:
Trong thi hn 06 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ, B phn
Trng trt BVTV thẩm định ni dung h sơ, nếu h đt yêu cu thc hin
kiểm tra điều kin buôn bán phân bón ti t chc, nhân lp biên bn kim
tra theo Mu s 12 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-
CP.
Trường hp t chức, nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều
kin, phi thc hin khc phc, sau khi khc phục văn bản thông báo đến
quan tiếp nhn h sơ để kim tra nội dung đã khắc phc.
Trường hp kết qu kiểm tra đạt yêu cu, trong thi hn 03 ngày làm vic
k t ngày kết thúc kim tra, B phn Trng trt BVTV cp Giy chng nhn
đủ điu kin buôn bán phân bón theo Mu s 11 ti Ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP.
Trường hp không cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón
phi tr li bằng văn bn nêu lý do. Đng thi gi kết qu v b phn tr
kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
340
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón theo
Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP.
- Bn sao Bng tt nghip trung cp tr lên của người trc tiếp buôn bán
phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trng trọt (trường hp
thông tin v chng nhận đã được tp hun, bồi dưỡng chuyên môn v phân
bón được th hin tại Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán
phân bón thì không phi np thành phn h này).
Quy định v các loi thành phn h sơ:
- Trường hp np h trực tiếp, qua dch v bưu chính: Các thành phn
h phải bn chính hoc bn sao t s gc hoc bn sao chng thc hoc
np bn sao xut trình bản chính để đối chiếu.
- Trường hp np h sơ qua môi trường mng: Các thành phn h sơ phi
đưc scan, chp t bn chính.
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic (k t ngày nhận đủ h hợp
l, không tính thi gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân)
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn Quyết định: S Nông nghip Phát trin nông
thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S ng nghip và Phát trin ng thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán phân bón.
h) Phí, l phí: 500.000 đồng / 01 cơ sở/ ln.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón (Ph
lc II ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón bao gm:
- địa điểm giao dch hp pháp, ràng; - đầy đủ h sơ, giấy t truy xut
ngun gc phân bón theo quy đnh; - Ngưi trc tiếp buôn bán phân bón phi
đưc tp hun, bồi dưỡng chuyên môn v phân bón theo hướng dn ca B
Nông nghip Phát trin nông thôn, tr trường hợp đã trình đ t trung cp
341
tr lên thuc mt trong các chuyên ngành v trng trt, bo v thc vt, nông
hóa th nhưng, khoa học đất, nông hc, hóa hc, sinh hc.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 42 Lut Trng trọt năm 2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Ngh đnh s 84/2019/NĐ-
CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph quy định v qun lý phân bón.
- Điu 1 Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2019 của Chính ph quy định v qun phân bón, Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác.
- Điều 2 Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 ca B Tài
Chính Sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư s 207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vc trng trt ging cây lâm
nghip.
Mu đơn, T khai đính kèm:
342
Ph lc II
TÊN TỔ CHỨC,
NHÂN ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........ , ngày ....... tháng ... năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi:.............................................
19
1. Tên cơ sở: ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: .............................................
Điện thoại: .................... Fax: ...................... E-mail: ....................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số ngày cấp: .......... nơi cấp: ...
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): ..........................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh/ Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ:
số………ngày…….Nơi cấp…………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của
người trực tiếp buôn bán phân bón: số…ngày……….Nơi
cấp:…………………………
20
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
Cấp Cấp lại (lần thứ:....)
Lý do cấp lại ................................................................................................
Hồ sơ gửi kèm: ………………………………………………………….
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và
các quy định pháp luật khác có liên quan./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
2. Cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón. Mã s
TTHC: 1.007932
19
Tên quan thẩm quyền
20
Không phải kê khai nội dung y đối với tờng hợp trong thành phần hồ đã có bản sao Bằng tốt nghiệp
trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trồng
trọt.
343
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chức, nhân. Đng thi chuyn h về Văn
phòng S Nông nghip PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
vic.
Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h sơ cho bộ phn
Trng trt BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Thẩm định và cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân
bón:
(i) Trường hp Giy chng nhận đủ điu kiện buôn bán phân bón thay đi
v địa điểm buôn bán phân bón:
Trong thi hn 06 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, b phn
Trng trt BVTV thẩm định ni dung h sơ, nếu h đt yêu cu thc hin
kiểm tra điều kin buôn bán phân bón ti t chc, nhân lp biên bn kim
tra theo Mu s 12 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-
CP.
Trường hp t chức, nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều
kin, phi thc hin khc phc, sau khi khc phục văn bản thông báo đến
quan tiếp nhn h sơ để kim tra nội dung đã khắc phc.
Trường hp kết qu kiểm tra đạt yêu cu, trong thi hn 03 ngày làm vic
k t ngày kết thúc kim tra, b phn Trng trt BVTV cp li Giy chng
nhận đủ điu kin buôn bán phân bón theo Mu s 11 ti Ph lc I ban hành
kèm theo Ngh định s 84/2019/NĐ-CP.
Trường hp không cp Giy chng nhn đ điu kin buôn bán phân bón
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(ii) Trường hp Giy chng nhn b mất, hư hỏng; thay đổi ni dung
thông tin t chc, cá nhân ghi trên Giy chng nhn
Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l b
phn Trng trt BVTV cp li Giy chng nhận. Trường hp không cp phi
tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
344
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và
PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ
(i) Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;
- Bản chứng thực điện tử của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đã
được cấp (trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng).
(ii) Trường hợp thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;
- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp.
(iii) Trường hợp thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 130/2022/NĐ-CP;
- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán
phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp
có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân
bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).
- Bản chứng thực điện tử của cơ quan có thẩm quyền Giấy chứng nhận đã
được cấp.
Quy định về các loại thành phần hồ sơ:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần
hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải
được scan, chụp từ bản chính.
d) Thi hn gii quyết:
- 10 ny làm vic đi với trưng hp cp li Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán phân bón thay đổi v địa đim bn bán pn bón (k t ngày nhn đủ h
sơ, không tính thi gian khc phc nếu có ca t chc, cá nhân).
- 05 ny m vic đi vi trưng hp cp li Giy chng nhn b mt, hư
345
hng; thay đổi ni dung thông tin t chc, nhân ghi trên Giy chng nhn (k
t ngày nhận đ h sơ hợp l).
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S ng nghip và Phát trin ng thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán phân bón.
h) Phí, l phí: 200.000 đồng/01 cơ sở/ ln.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đ ngh cp li Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán phân bón
(Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s 130/2022/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điu kin cp Giy chng nhn đ điu kin bn bán phân bón bao gm:
- Có địa điểm giao dch hp pháp, rõ ràng;
- Có đy đ h sơ, giy t truy xut ngun gc phân bón theo quy đnh;
- Ngưi trc tiếp buôn bán phân bón phi đưc tp hun, bi ng chuyên
môn v phân bón theo hưng dn ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn, tr
trưng hợp đã có trình đ t trung cp tr lên thuc mt trong các chun ngành v
trng trt, bo v thc vt, nông hóa th nhưng, khoa hc đất, nông hc, hóa hc,
sinh hc.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 42 Lut Trng trọt năm 2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Ngh đnh s 84/2019/NĐ-
CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph quy định v qun lý phân bón.
- Điu 1 Ngh định s 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2019 của Chính ph quy định v qun phân bón, Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác.
- Điều 2 Thông số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 ca B Tài
Chính Sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư s 207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun s dng phí, l phí trong lĩnh vc trng trt ging cây lâm
nghip.
Mu đơn, T khai đính kèm:
346
347
Ph lc II
TÊN TỔ CHỨC,
NHÂN ĐỀ NGHỊ
Số: ………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi:.............................................
21
1. Tên cơ sở: ................................................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: .............................................
Điện thoại: .................... Fax: ...................... E-mail: ....................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: số ngày cấp: .......... nơi cấp: ...
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): ..........................................
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh/ Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ:
số………ngày…….Nơi cấp………………………………………………….
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của
người trực tiếp buôn bán phân bón: số…ngày……….Nơi
cấp:…………………………
22
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân
bón
Cấp Cấp lại (lần thứ:....)
Lý do cấp lại ................................................................................................
Hồ sơ gửi kèm: ……………………………………………………….
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và
các quy định pháp luật khác có liên quan./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
21
Tên quan thẩm quyền
22
Không phải kê khai nội dung y đối với tờng hợp trong thành phần hồ đã có bản sao Bằng tốt nghiệp
trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Lut Trồng
trọt.
348
3. Cp giy phép vn chuyn thuc bo v thc vt. Mã s TTHC:
1.004509
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nn lp h sơ trực tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chc, nhân. Nếu chưa hợp l thì hướng dn t
chc, cá nhân hoàn thin h sơ. Đồng thi chuyn h sơ v Văn phòng Sở Nông
nghip PTNT tỉnh Bình Phước gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
việc. Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn chuyn h sơ cho b phn
Trng trt Bo v thc vt. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: B phn Trng trt Bo v thc vt thẩm định h cấp
Giy phép vn chuyn thuc bo v thc vt trong thi hn 03 ngày làm vic.
Trường hợp không đủ điu kin cp phi thông báo cho t chc, nhân bng
văn bản và nêu do.
- c 3: B phn gi kết qu gii quyết v B phn Tr kết qu Trung tâm
phc vnh chính công tnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoặc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp Giy phép vn chuyn thuc bo v thc vt (theo mu
quy định ti Ph lục XXIX ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-
BNNPTNT)
- Bn sao chp Giy chng nhn hun luyn v an toàn lao động trong
vn chuyn, bo qun thuc bo v thc vt của người điều khiển phương tin
hoặc người áp ti hàng, khi np mang theo bản chính để đối chiếu (đối vi vn
349
chuyn bằng đường b);
- Mt trong bn sao chp các giy t sau: Hợp đồng cung ng; Hợp đồng
vn chuyn thuc bo v thc vật; Hóa đơn tài chính v xut, nhp hàng hóa
thuc bo v thc vt; Bn khai vn chuyn hàng hóa ca công ty (có xác
nhn và du ca công ty);
- Lch trình vn chuyển hàng hóa, đa ch điện thoi ca ch hàng (có
xác nhn và du ca công ty).
* S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic
đ) Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép vn chuyn thuc
bo v thc vt
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đ ngh cp Giy phép vn chuyn
thuc bo v thc vt
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
- Lut Bo v kim dch thc vt s 41/2013/QH13.
- n c Ngh đnh s 14/2015/NĐ-CP ny 13 tng 2 m 2015 ca Chính
ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Đường st.
- n c Ngh đnh s 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 ca Chính
ph quy đnh danh mc hàng nguy him và vn chuyn hàng nguy him bng pơng
tin giao thông gii đưng b.
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 m 2015 của B Nông
nghip và Phát trin nông thôn quy đnh v Qun thuc bo v thc vt.
- Tng tư Thông s 33/2021/TT-BTC ny 17/5/2021 ca B Tài chính quy
đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí trong hot động kim dch và
bo v thc vt thuộc lnh vc nông nghip.
Ph lc XXIX
350
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm
2015 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY PHÉP VN CHUYN THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước.
Tên t chức, cá nhân đề ngh cp giy phép vn chuyn ........................................ .
Địa ch: ....................................................................................................................
Đin thoại ……………………………Fax ............................................................
Quyết định thành lp doanh nghip s ………ngày…..tháng ……năm……
Đăng doanh nghip s …… ngày…….tháng……. năm…………
tại…………………………………………………………….
S tài khon ...............................Tại ngân hàng……………………………
H tên người đại din pháp luật………………Chức danh…………………
CMND/H chiếu s……………….do………………cấp ngày…./…./……
H khẩu thường trú………………………………………………………
Đề ngh Quý quan xem xét cp “Giấy phép vn chuyn thuc bo v
thc vt” đối vi loi thuc bo v thc vt sau:
STT
Tên thuc BVTV/
hot cht
S UN
Loi, nhóm
hàng
S hiu nguy
him
Khi ng
vn chuyn
cho phương tiện giao thông ………………………………………………
(Lưu ý: ghi loại phương tin vn chuyn, trng tải phương tin, bin kim
soát, tên ch phương tiện, tên người điều khiển phương tiện giao thông đưng
bộ, người áp ti hàng, s CMND/H chiếu, h khẩu thường trú).
Tôi cam kết đảm bảo an toàn để tham gia giao thông thc hiện đầy đủ các
quy định ca pháp lut v vn chuyn thuc bo v thc vt.
.........,ngày..........tháng .....năm.........
Người làm đơn
( tên, đóng dấu)
351
4. Cp Quyết định, phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
ờn cây đầu dòng, cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm nhân giống bng
phương pháp vô tnh. Mã s TTHC:1.008003
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân nhu cầu đăng công nhận cây đầu dòng
lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua dịch v u chính
công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip
PTNT ti Trung m phc v nh cnh công tnh Bình Phước, đa ch: S 727, QL
14, phưng Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Phưc.
+ Trường hp np h trực tiếp: B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu
đầy đủ hp l thì lp phiếu tiếp nhn hn tr kết qu cho t chc, nhân.
Đồng thi, chuyn h v Văn phòng S Nông nghip PTNT gii quyết.
Thi gian thc hiện 0,5 ngày. Trường hp h chưa đầy đủ thì hướng dn t
chc, cá nhân hoàn chnh h sơ.
+ Trường hp np h qua dch v u chính ng ích hoặc dch v công
trc tuyến: trong thi hn kng quá 03 ny làm vic, k t ngày nhn đ h sơ, B
phn tiếp nhn kim tra h sơ, xem xét tính đầy đủ, nếu h chưa đầy đủ theo
quy định, B phn tiếp nhn thông báo cho t chc biết để b sung.
Đồng thi gi v Văn phòng Sở Nông nghip nhn bàn giao h cho
b phn Trng trt Bo v thc vt. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: B phn Trng trt Bo v thc vật tham mưu Sở c th:
* Cp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
- Trường hp Cp Quyết đnh công nhn cây đầu ng, vườn cây đầu ng:
trong thi hn 15 nym vic, k t ngày nhn đ h sơ hp l, B phn Trng trt
Bo v thc vt tham mưu S ban hành Quyết định tnh lp Hội đng thm đnh
cây đu dòng, vưn cây đu dòng. Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ngày tnh
lp, Hội đồng có trách nhim thm đnh h , kiểm tra cây đu dòng, vưn cây đầu
dòng ti đa đim có y đầu dòng, n cây đầu dòng. Trường hp cây đầu dòng,
n cây đầu dòng đáp ứng đ điu kin, trong thi hn 05 ngày m vic, k t ny
kết thúc thm định, S Nông nghip và Phát trin nông tn cp Quyết định ng
nhn cây đầu ng theo Mu s 04.CĐD, Mu s 05.CĐD Ph lc VI Ngh đnh s
94/2019/NĐ-CP ny 13/12/2019
- Trưng hp không cp phi tr li bng văn bn và nêu rõ lý do.
* Phc hi Quyết đnh công nhn cây đu dòng, vườn cây đu dòng
352
Trong thi hn 05 ngày m vic, k t ngày nhn đưc n bn, B phn
Trng trt Bo v thc vt tham u S t chc thẩm định. Trưng hp y đu
dòng, vưn cây đâu dòng đápng tiêu chun quc gia hoc tu chun cơ s, B phn
Trng trt Bo v thc vật thamu S ban hành Quyết đnh phc hi Quyết đnh
công nhn cây đầu dòng, Quyết đnh công nhn n y đầu ng. Trưng hp
không phc hi Quyết đnh phi tr li bng văn bản nêu rõ lý do.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h
*Thành phn h sơ:
- H sơ Cp Quyết đnh công nhn cây đầu dòng, vưn cây đu dòng:
+ n bản đ ngh cp Quyết định công nhn cây đầu dòng, Quyết đnh công
nhn n cây đu dòng theo Mu s 01.CĐD Ph lc VI Ngh đnh s 94/2019/-
CP ngày 13/12/2019.
+ Báo cáo kết qu nh tuyn y đầu ng theo Mu s 02.CĐD Ph lc VI
Ngh đnh s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019;
+ Báo o kết qu thiết lp n y đầu ng theo Mu s 03.CĐD Ph lc
VI Ngh đnh s 94/2019/NĐCP ngày 13/12/2019.
- H sơ phc hi Quyết định công nhn cây đầu dòng, vườn cây đu dòng:
+ n bn đ ngh S ng nghip Pt trin ng thôn phc hi Quyết
đnh công nhn cây đu dòng, Quyết đnh công nhn n cây đu dòng.
* S ng: Mt (01) b h sơ.
d) Thi hn gii quyết:
- Cp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đu dòng: Thi hn
25 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l.
353
- Phc hi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thi
hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng,
ờn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chun quc gia hoc tiêu chuẩn cơ sở.
đ) Đối tượng thc hin Th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan thực hin Th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: S Nông nghip và PTNT.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và PTNT.
g) Kết qu thc hin Th tc hành chính: Quyết định công nhn cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng theo Mu s
01.CĐD Phụ lc VI Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
- Báo cáo kết qu bình tuyển cây đầu dòng theo Mu s 02.CĐD Phụ lc
VI Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 52.
- Báo cáo kết qu thiết lập vườn cây đầu dòng theo Mu s 03.CĐD Phụ
lc VI Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
k)Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Khon 1, khon 2, khoản 5 Điu 24 Lut Trng trt s 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018.
- Khon 1, khon 2, khon 4 Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Trng trt v
ging cây trng và canh tác.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
354
Mu s 01.CĐD
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGH CP QUYẾT ĐNH CÔNG NHN
CÂY ĐẦU DÒNG/VƯỜN CÂY ĐẦU DÒNG CÂY CÔNG NGHIP,
CÂY ĂN QUẢ U NĂM
Kính gi: S Nông nghip và Phát trin nông thôn tnh/thành ph...
1. Tên t chức, cá nhân: ………………..……………………………..
2. Địa chỉ: …………….. Điện thoi/Fax/E-mail …………………….
3. Tên giống: …………………………………………………………..
4. V trí hành chính và địa lý của cây đầu dòng/vườn y đầu dòng
Thôn……… xã………… huyện …..…… tnh/thành phố: ………………
5. Các thông tin chi tiết v cây đầu dòng/vườn y đầu dòng đăng công
nhn:
- Năm trồng: ….…………..……………………………………………….
- Ngun vt liu ging trồng ban đu (cây ghép, cây giâm hom, cây chiết
cành và vt liu nhân giống khác): …...……………………………………….
- Tình hình sinh trưng (chiều cao, đường kính tán cây, tình hình sâu bnh
hi và mt s ch tiêu liên quan đến sinh trưởng): ……………..………
- Năng sut, chất lượng ca ging (nêu nhng ch tiêu ch yếu): …………
Đối với vườn cây đầu dòng, cn có thêm nhng thông tin sau:
- Mã hiu ngun giống (cây đầu dòng): ………………………………
- Diện tích vườn (m2 ): ……………………………..……………………
- Khong cách trồng (m x m): ……..…………………..……………..
Chúng tôi xin cam kết thc hin np phí bình tuyn, thẩm định, công nhn theo
đúng quy định./.
…, ngày … tháng … năm …
T CHC, NHÂN*
(ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phi có bn photocopy Giy chng minh nhân dân gửi kèm theo đơn
355
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------
BÁO CÁO
Kết quả bình tuyển cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký cấp Quyết định cây đầu dòng: ………
Địa chỉ: …………….. Điện thoại/Fax/E-mail ……………………………
Tên giống, loài cây trồng: …………….………………………………..............
Vị trí hành chính và địa lý ca cây đầu dòng:
Thôn………….. xã……… huyện………… tỉnh/thành phố:………………….
Tọa độ địa lý: ……..…………………………………………………………
Họ tên chủ hộ có cây đầu dòng: ……………………………………………..
Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp bình tuyển, tên tiêu chuẩn chất lượng
cây đầu dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ sở,
tiêu chí bình tuyển).
Kết quả bình tuyển:
a) Thông tin sơ bộ về quần thể bình tuyển:
- Năm trồng: ……………...……………………………………..................
- Nguồn gốc xuất xứ: ………………………………………………………..
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): ..............
- Quy mô diện tích, số lượng cây trong quần thể thực hiện bình tuyển: ............
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: …………..………………………...
b) Thông tin chi tiết cây đầu dòng bình tuyển (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so
sánh với tiêu chuẩn chất lượng cây đâu dòng)
- Tính đúng giống. - Tình hình sinh trưởng. -Năng suất.
- Tình hình sâu bệnh hại. - Chất lượng - Chỉ tiêu khác.
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được
công nhận cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với cây có múi)
…, ngày … tháng … năm …
T CHC, CÁ NHÂN LP BÁO CÁO*
(Ký tên, đóng du)
* Cá nhân phải có bản photocopy chứng minh nhân dân/hoặc hộ
chiếu/hoặc thẻ căn cước công dân gửi kèm theo đơn
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
356
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BÁO CÁO
Kết quả thiết lập vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm
1. Tên tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký: …………………………………….
2. Địa chỉ: ……….…….. Điện thoại/Fax/E-mail ………………………….
3. Tên giống, loài cây trồng: ………………………………………………..
4. Vị trí hành chính và địa lý của vườn cây đầu dòng:
Thôn ……... xã ………… huyện ……………. tỉnh/thành phố: ……………
Tọa độ địa lý: ……..……………………………………………………………
Họ tên chủ hộ có vườn cây đầu dòng: ………………………………………
5. Thời gian, chỉ tiêu và phương pháp thiết lập, tên tiêu chuẩn chất lượng vườn
cây đầu dòng (kèm bản photocopy Quyết định công bố đối với tiêu chuẩn cơ
sở).
6. Thông tin về vườn cây đầu dòng (đánh giá từng chỉ tiêu cụ thể, so sánh với
tiêu chuẩn chất lượng vườn cây đầu dòng)
- Năm trồng: ……………..………………………………………………….
- Nguồn gốc xuất xứ: ………….…………………………………………….
- Nguồn vật liệu giống trồng ban đầu (cây ghép, cây chiết cành,....): ………..
- Mật độ, khoảng cách trồng: ………………………………………………
- Quy mô diện tích, số lượng cây: ……………………………………………
- Quy trình kỹ thuật chăm sóc đang áp dụng: …………………………………
- Tính đúng giống: …………………………………………………................
- Tình hình sinh trưởng: ……………………………………………………….
- Tình hình sâu bệnh hại: ……………………………………………………..
- Năng suất, chất lượng và chỉ tiêu khác (nếu có): …………………………...
- Đề xuất số lượng vật liệu nhân giống khai thác tối đa/năm sau khi được công
nhận vườn cây đầu dòng.
- Không nhiễm bệnh Greening, Tristeza (đối với vườn cây đầu dòng cây có
múi).
…, ngày … tháng … năm …
T CHC, NHÂN LP BÁO CÁO*
(ký tên, đóng dấu)
* Cá nhân phi có bn photocopy chng minh nhân dân/ hoc h chiếu/
hoc th n cước công dân gửi kèm theo đơn
357
5. Đăng ký công bố hợp quy đối vi các sn phm, hàng hóa sn xut
trong nước đưc qun lý bi các quy chun k thut quc gia do B Nông
nghip và Phát trin nông thôn ban hành. Mã s TTHC: 1.009478
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân thc hin ng b hp quy sn phm, hàng hóa sn
xut trong c p hp vi quy chun k thuật tương ng (Bao gm: Tng hp
công b hp quy da trên kết qu t đánh giá; trưng hp công b hp quy da trên
kết qu đánh giá ca t chc chng nhn đã đăng ký hoc đưc tha nhn; trưng hp
công b hp quy da trên kết qu đánh giá ca t chc chng nhn đưc ch đnh) np
h sơ đăng bn công b hp quy lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chức. Đồng thi chuyn h v Văn phòng S
Nông nghip PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic. Văn
phòng S Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h cho bộ phn Trng trt
BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2:
* Đi vi tng hp công b hp quy da trên kết qu t đánh giá:
- T chc, cá nn np h sơ công b hợp quy theo quy đnh cho quan chun
ngành để công b hp quy da trên kết qu t đánh g ca t chc, cá nn;
- Sau khi np h sơ công b hp quy ti cơ quan chuyên ngành, t chc, cá nn
đưc pp lưu thông hàng hóa.
* Đi vi tng hp công b hp quy da trên kết qu đánh giá ca t chc
chng nhn đã đăng ký hoặc được tha nhn (sau đây viết tt là t chc chng nhn):
- T chc, cá nn np h sơ công b hp quy theo quy định cho quan chuyên
ngành để công b hp quy da trên kết qu đánh giá ca t chc chng nhn;
- Sau khi có bn Thông báo tiếp nhn h sơ công b hp quy ca cơ quan chuyên
ngành, t chc, cá nhân đưc phép lưu tng hàng hóa.
* Đi vi tng hp công b hp quy da trên kết qu đánh giá ca t chc
chng nhn đưc ch định:
- Tng hp h sơ đăng ký công b hp quy không đy đ theo quy đnh, trong
thi hn 03 ngàym vic k t ny nhn được h sơ đăng ký công b hp quy, b
phn Trng trt BVTV thông o bng văn bản đề ngh b sung các loi giy t
358
theo quy đnh ti t chc, cá nhân công b hp quy. Sau thi hn 10 ngày làm vic k
t ngày gin bn đ ngh mà h đăng ký công b hp quy không đưc b sung
đy đ theo quy định, b phn Trng trt BVTV có quyn hu b vic x đi
vi h sơ y.
- Trưng hp h sơ đăng ký công b hp quy đy đ và hp l, b phn Trng
trt BVTV tham mưu S ban nh Thông báo tiếp nhn h đăng công b
hp quy cho t chc, cá nhân công b hp quy.
- Trường hp h sơ đăng ký công b hp quy đầy đ nng không hợp l, b
phn Trng trt BVTV tham mưu Sở thông báo bng n bản cho t chc, cá
nhân công b hp quy v lý do không tiếp nhn h sơ.
Đồng thi gi kết qu gii quyết v B phn Tr kết qu Trung tâm phc
v hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h :
- Bn công b hp quy.
* Đối với trường hp ng b hp quy da trên kết qu t đánh giá của t
chc, cá nhân:
- Báo cáo t đánh giá gồm các thông tin sau:
Tên t chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoi, fax;
+ Tên sn phm, hàng hóa, nhà sn xut;
+ S hiu quy chun k thut;
+ Kết qu th nghim chất lượng sn phẩm hàng hóa nhóm 2 theo quy đnh
ti quy chun k thut quốc gia tương ứng;
+ Kết lun sn phm, hàng hóa phù hp vi quy chun k thut;
359
+ Cam kết chất lượng sn phm hàng hóa phù hp vi quy chun k thut
quc gia, tiêu chun công b áp dng hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp
lut v chất lượng sn phm, hàng hóa và kết qu t đánh giá.
* Đối với trường hp ng b hp quy da trên kết qu chng nhn ca t
chc chng nhận đã đăng ký hoặc t chc chng nhận được ch định:
Bn sao y bn chính Giy chng nhn phù hp quy chun k thuật tương
ng kèm theo mu du hp quy do t chc chng nhận đã đăng ký hoc t chc
chng nhận được ch định cp cho t chc, cá nhân.
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, nhân hoạt đng
sn xut kinh doanh phân bón, thuc bo v thc vật trên địa bàn tnh.
e) quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Tiếp nhn Thông báo hp quy
h) Phí, l phí: 150.000 đồng/ giấy đăng ký
Theo quy định tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Bn Công b hp quy
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca TTHC:
- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015 ca B Nông nghip và
PTNT
- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/03/2017 ca B Khoa hc và
Công ngh v sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của B trưởng B Khoa hc và Công ngh
quy định v công b hp chun, công b hợp quy và phương thức đánh giá s
phù hp vi tiêu chun, quy chun k thut
- Ngh định 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 ca Chính ph v qun lý
phân bón.
- Thông số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun l phí cp giấy đăng công b hp
chun, hp quy.
360
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
361
Ph lc III
MU BN CÔNG B HP QUY
( Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 m 2012 ca B trưng
B Khoa Hc Công Ngh)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN CÔNG B HP QUY
S .............
Tên t chc, cá nhân:...........................................................................
Địa ch:.....................................................................................................
Đin thoi:...............................Fax:....................................................
E-mail)......................................................................................................
CÔNG B :
Sn phm, ng hoá, quá trình, dch vụ, môi trường (tên gi, kiu, loi, nhăn hiệu, đặc
trưng kỹ thut,… )
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Phù hp vi tiêu chun/quy chun k thut (s hiu, hiu, tên gi)
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Thông tin b sung (căn cứ công b hp quy, phương thức đánh giá hp quy...):
...........................................................................................................................................
...............................................................................................................
- Loại hình đánh giá:
+ T chc chng nhận đánh giá (bên th ba): Tên t chc chng nhn/ t chc chng
nhận được ch định, s giy chng nhn, ngày cp giy chng nhn;
+ T đánh giá (bên thứ nhất): Ngày lãnh đo t chc, cá nhân ký xác nhn Báo cáo t
đánh giá
.....(Tên t chc, cá nhân) .... cam kết và chu trách nhim v tính phù hp của …. (sản
phm, hàng hóa, quá trình, dch vụ, môi trường)…….. do mình sn xut, kinh doanh,
bo qun, vn chuyn, s dng, khai thác.
............, ngày......tháng.......năm..........
Đại din T chc, cá nhân
( tên, chc vụ, đóng đấu)
362
Ph lc 14
MU K HOCH KIM SOÁT CHT NG
(Tng tư s 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tng 12 m 2012 ca B trưng B
Khoa Hc Công Ngh)
K HOCH KIM SOÁT CHT NG
Sn phm, hàng hoá, quá trình, dch vụ, môi trường: ........................................
.............................................................................................................................
Các quá
trình sn
xut c
th
Kế hoch kim soát cht ng
Các ch
tiêu
kim soát
Quy
định
k
thut
Tn
sut ly
mu/c
mu
Thiết b th
nghim/ki
m tra
Phương
pháp
th/ki
m tra
Biu
ghi
chép
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
........., ngày....... tháng ........ năm .....
Đi din doanh nghip
( tên, đóng dấu)
363
6. Xác nhn ni dung qung cáo phân bón. Mã s TTHC: 1.007933
a) Trình tự thực hiện:
- c 1: T chc, nn lp h sơ trực tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp:Bộ phận tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, hợp lệ thì lập phiếu tiếp nhận hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức,
nhân. Nếu chưa hợp lệ thướng dẫn tổ chức, nhân hoàn thiện hồ sơ. Đồng
thời chuyển hồ sơ về Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bình Phước giải
quyết. Thời gian thực hiện 0,5 ngày làm việc. Văn phòng Sở Nông nghiệp
PTNT nhận chuyển hồ cho Bộ phận Trồng trọt Bảo vệ thực vật. Thời
gian thực hiện 0,5 ngày làm việc.
+ Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua môi
trường mạng: trong thi hn không quá 02 ngày làm vic, kể từ ngày nhn đ hồ sơ,
Bộ phận tiếp nhận kiểm tra hồ , xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy đ
theo quy định, Bộ phận tiếp nhận thông báo cho tổ chức biết để bổ sung.
Đồng thời gửi về Văn phòng Sở Nông nghiệp nhận và bàn giao hồ cho
bộ phận Trồng trọt – Bảo vệ thực vật. Thời gian thực hiện 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Thẩm định và có văn bản xác nhận nội dung quảng cáo
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, bộ phận Trồng
trọt – Bảo vệ thực vật thẩm định, nếu hồ sơ đáp ứng quy định thì có văn bản xác
nhận nội dung quảng cáo theo Mẫu số 21 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 84/2019/NĐ-CP; trường hợp không đồng ý phải văn bản trả lời và
nêu rõ lý do.
Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện:
Trước khi tiến hành việc quảng cáo ít nhất 02 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có
phân bón đã được cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo phải văn bản thông
báo về hình thức, thời gian địa điểm quảng cáo kèm theo bản sao giấy xác
nhận nội dung quảng cáo cho Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn nơi tổ
chức quảng cáo để thanh tra, kiểm tra trong trường hợp cần thiết.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
364
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:(01) bộ hồ sơ
- Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón theo Mẫu số 20 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP .
- Bản sao hợp lệ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
- 02 kịch bản quảng cáo file điện tử ghi âm, ghi hình hoặc bản thiết kế
phù hợp với loại hình phương thức quảng cáo (trừ quảng cáo thông qua hình
thức hội thảo, hội nghị, tồ chức sự kiện);
- Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự
kiện phải có: chương trình (ghi nội dung); thời gian; địa điểm tổ chức; nội
dung bài báo cáo tài liệu phát cho người dự; bảng tên, chức danh, trình độ
chuyên môn của báo cáo viên.
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đhsơ, không tính thời gian khắc phục nếu của tổ
chức, cá nhân).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chnh:
- Cơ quan có thẩm quyn Quyết đnh: SNông nghip Pt triển nông thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hiện th tc hành chnh: Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo (Văn bản xác nhận nội dung quảng cáo có giá trị trên phạm vi toàn quốc).
h) Ph, lệ ph: Không
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mu s 20: Đơn đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phân bón theoNghị
định số 84/2019/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chnh: Không
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chnh:
- Điều 49 Luật Trng trt năm 2018;
- Điu 4, Điu 24, Điều 26 Nghị đnh s 84/2019/-CP ny 14/11/2019 ca
Cnh phquy định về quản lý pn n.
Mu đơn, T khai đính kèm:
365
Mu s 20
TÊN T CHC, CÁ NHÂN
S: ........................
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
......, ngày ..... tháng ...... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGH
XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO PHÂN BÓN
Kính gi: ............................................. (1)
Tên t chc, cá nhân: ................................................................................
Địa ch:........................................................................................................
S đin thoi:...................Fax:..........................E-mail:...............................
H tên và s đin thoại người chu trách nhiệm đăng hồ sơ:
.............................................................................................................................
Kính đ ngh .......... (1) xem xét và xác nhn ni dung quảng cáo đối vi
phân bón sau:
TT
Loi phân
bón
Tên phân
bón
Mã s
phân
bón
S Quyết định
công nhn phân
bón lưu hành
Phương tiện
qung cáo
1
Các tài liu gi kèm:
.....................................................................................................................
Chúng tôi cam kết quảng cáo đúng nội dung được xác nhn, tuân th các
quy định ca pháp lut v quản phân bón các quy đnh khác ca pháp lut
v qung cáo. Nếu qung cáo sai nội dung được xác nhn chúng tôi xin hoàn
toàn chu trách nhiệm trước pháp lut./.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
(1) Tên cơ quan có thẩm quyn.
366
7. Cp Giy chng nhn đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt.
Mã s TTHC: 1.004363
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân buôn bán thuc bo v thc vt lp h sơ trc
tuyến tn Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích hoặc np
h sơ trực tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm
phc v hành chính công tnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình,
tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l lp phiếu tiếp nhn
hn ngày tr kết qu cho t chức, nhân. Đồng thi chuyn h về Văn
phòng S Nông nghip PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
vic.
Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h sơ cho bộ phn
Trng trt BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: B phn Trng trt BVTV Thành lập đoàn đánh giá. Giám
đốc S quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời hn 03 ngày làm vic.
- c 3: Đánh giá thực tế tại sở, Đoàn đánh giá thông báo bằng văn
bản cho sở v kế hoạch đánh giá trước thời điểm đánh giá 05 ngày làm vic,
thời gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm vic.
- c 4: Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc
vt (theo mẫu quy đnh ti Ph lục XX ban hành kèm theo Thông tư s
21/2015/TT-BNNPTNT) trong thi hn 04 ngày làm vic.
Trường hợp chưa đt yêu cu, S Nông nghip PTNT thông báo bng
văn bản cho cơ s những điều kiện không đt và yêu cu t chc, nhân khc
phc trong vòng 60 ngày. S Nông nghip PTNT cp Giy chng nhận đủ
điu kin buôn bán thuc bo v thc vt trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận được bn báo cáo khc phc của cơ sở hoc kết qu kim tra li)
Trường hp không cp, S Nông nghip và PTNT tr li bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc
nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
367
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v
thc vt (theo mẫu quy định ti Ph lục XIV ban hành kèm theo Thông s
21/2015/TT-BNNPTNT)
+ Bn sao chng thc hoc bn sao chp (mang theo bản chính để đối
chiếu) Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp
+ Bn thuyết minh điu kin buôn bán thuc bo v thc vt (theo quy
định ti Ph lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT).
- S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết:
- 14 ngày làm vic không k thi gian b sung, hoàn thin h sơ.
- 74 ngày làm vic khi nhận được bn báo cáo khc phc của s
điu kiện không đạt hoc kết qu kim tra li không k thi gian b sung, hoàn
thin h sơ.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
buôn bán thuc bo v thc vt (Có giá tr trong thi hạn 05 năm).
h) Phí, l phí: 800.000 đồng theo quy định tại Thông s 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh cp Giy chng nhận đ
điu kin buôn bán thuc bo v thc vt; Bn thuyết minh điều kin buôn bán
thuc bo v thc vt.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Chi tiết điều kin nhân lc
Ch sở buôn bán (Giám đốc hoc Tổng giám đc công ty trách nhim
hu hn, công ty c phn, doanh nghiệp nhân, các thành viên công ty hp
danh; người đứng đu chi nhánh hoc cp pcủa người đứng đầu chi nhánh
ca doanh nghip; mt trong những người quản sở buôn bán thuc bo v
thc vt ti cửa hàng đại lý ca doanh nghip, hợp tác làm dịch v bo v
thc vật; người trc tiếp qun cửa hàng đối vi ca hàng buôn bán thuc ti
một địa đim c định) và người trc tiếp bán thuc bo v thc vt phi trình
độ trung cp tr lên thuc chuyên ngành bo v thc vt, trng trt, sinh hc,
hóa hc hoc có Giy chng nhn bồi dưỡng chuyên môn v thuc bo v thc
vt.
368
- Chi tiết điều kiện địa điểm
+ Địa điểm ca hàng buôn bán thuc bo v thc vt phải đa ch
ràng, ổn định, thuc s hu ca ch sở hoc hợp đồng thuê địa điểm đặt
ca hàng hp pháp ti thiểu là 01 năm.
+ Din tích phù hp vi quy kinh doanh, ti thiu là 10 mét vuông
(m2). Phi là nhà kiên c, b trí i cao ráo, thoáng gió.
+ Không được bán thuc bo v thc vt chung vi các loi hàng hóa
lượng thc, thc phm, hàng gii khát, thức ăn chăn nuôi, thuc y tế, thuc thú
y.
+ Ca hàng buôn bán thuc bo v thc vật không được nm trong khu
vc dch v ăn uống, vui chơi giải trí, trường hc, bnh vin.
+ Ca hàng phi cách xa nguồn nước (sông, h, kênh, rch, giếng nước)
ti thiu 20 mét (m); nn cao ráo, chng thm, không ngập nước; tường
mái phi xây dng bng vt liu không bén la.
+ Nơi chứa thuc bo v thc vt ca ca hàng phải đáp ứng quy định ti
Điu 61 của Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT.
Trường hợp sở buôn bán không ca hàng phải đăng doanh
nghiệp; có địa điểm giao dch c định, hợp pháp, địa ch rõ ràng; có s ghi chép
vic mua bán, xut, nhp thuc bo v thc vật đáp ứng quy đnh ti
Điều 32 Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT.
- Chi tiết điều kin trang thiết b
+ Có t trưng bày, quầy, k hoặc giá đựng thuc bo v thc vt.
+ Đảm bảo đủ độ sáng đ nhn din thuc. Thiết b chiếu sáng phải đảm
bo an toàn v phòng chng cháy n.
+ nội quy phương tin phòng cháy cha cháy theo yêu cu ca
quan phòng cháy, chữa cháy đ nơi thun tin, sn sàng s dng khi cn
thiết.
+ bo h lao động bo v nhân như găng tay, khẩu trang, nước
sch, xà phòng.
+ vt liu, dng c để x kp thi s c theo yêu cu của quan
qun lý v môi trường.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13.
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 ca B
Nông nghip và Phát trin nông thôn quy định v Qun lý thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch và bo v thc vt thuộc lĩnh vực nông nghip.
369
Mu đơn, T khai đính kèm:
370
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN
SN XUT, BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước.
1. Đơn vị ch quản:………………………………………………………...
Địa ch: ..................................................................................................................
Tel: ………………... Fax:………………... E-mail: …………………….....
2. Tên cơ sở: ...........................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………...………..
Tel: ………………... Fax:…………………... E-mail: ………………….......
Địa điểm sn xut, buôn bán thuc bo v thc vt:
Địa điểm nơi chứa thuc bo v thc vt:
Đề ngh Quí cơ quan
Cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt
- Sản xuất hoạt chất
- Sản xuất thuốc kỹ thuật
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
- Đóng gói
Cp giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
- Cơ sở có cửa hàng
- Cơ sở không có cửa hàng
Cp mi Cp li ln th ………..
Hồ sơ gửi kèm:..........................................................................................
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v sn xut và buôn bán thuc
bo v thc vt.
……ngày….tháng…..năm.....
Đại diện cơ sở
(Ký và ghi rõ h tên)
371
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc Lp - T do - Hnh phúc
BN THUYT MINH
ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước.
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun: .....................................................................................
Địa ch: ..........................................................................................................
Đin thoi: .......................Fax:............................E-mail: ...........................
2. Tên cơ sở:
Địa ch: ..........................................................................................................
Đin thoi: .......................Fax:....................E-mail: ...................................
3. Loi hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN c phn
- H buôn bán
- Khác: (ghi rõ loi hình)
…………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………........
5. S đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chng nhận đăng ký doanh nghiệp
…………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN V HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Ca hàng (áp dụng đối với cơ sở có ca hàng)
- Din tích cửa hàng: ………….m2
- Din tích/công sut khu vc cha/ kho chứa hàng hóa: ………. m2 hoc
................. tn
- Danh mc các trang thiết b bảo đảm an toàn lao đng, phòng chng cháy
n:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Ch s và người trc tiếp bán thuc bo v thc vật trình độ trung
cp tr lên thuc chuyên ngành bo v thc vt, trng trt, sinh hc, hóa hc
372
hoc Giy chng nhn bi dưỡng chuyên môn v thuc bo v thc vt theo
mẫu quy định ti Ph lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loi
văn bằng, giy chng nhn; ngày cp; thi hn hiu lực; tên quan cấp; tên
người được cp:
...................................................................................................................
- Chng nhn sc khe ca ch sở người trc tiếp bán thuc bo v
thc vật theo quy đnh ca B Y tế (Ghi ngày cấp; tên quan cp; tên
người được cp) ................................................................................................
- Nhng thông tin khác..........................................................................
3. Nơi chứa thuc bo v thc vt
Có (tiếp tc khai báo mc 3.1)
Không (tiếp tc khai báo mc 3.2)
3.1. Nếu có, cung cp các thông tin sau:
Nơi chứa thuc: t 5000 kg tr lên i 5000 kg
Kích thước kho: chiu dài (m): ......... chiu rng (m): ........ chiu cao: ...........
Thông tin v nơi chứa thuc bo v thc vt:
a) Tên người đại din: .......................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................
Đin thoi: ............................ Fax:............... E-mail: .......................................
b) Trm cp cu gn nht: ....................................................................................
Địa ch: ................................................................................................................
Đin thoi: .............................Fax:..........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
c) Đơn vị cu ha gn nht (km): ........................................................................
Địa ch: ................................................................................................................
Đin thoi: ..............................Fax:....................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
d) Đồn cnh sát gn nht: .....................................................................................
Địa ch: .................................................................................................................
Đin thoi: ...............................Fax:....................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nht: .................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
3.2. Nếu không kho riêng, nêu tên những đơn vị sở hợp đồng thuê
kho (kèm hợp đồng thuê kho): .............................................................................
ĐẠI DIN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
373
8. Cp li Giy chng nhn đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt.
Mã s TTHC: 1.004346
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, nhân buôn bán thuc bo v thc vt lp h sơ trc
tuyến tn Cng dch v công hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích hoặc np
h sơ trực tiếp cho b phn tiếp nhn ca S Nông nghip PTNT ti Trung tâm
phc v hành chính công tnh Bình Phưc, đa ch: S 727, QL 14, png Tân Bình,
tnh ph Đng Xoài, tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l lp phiếu tiếp nhn và
hn ngày tr kết qu cho t chức, nhân. Đồng thi chuyn h về Văn
phòng S Nông nghip PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
vic.
Văn phòng Sở Nông nghip PTNT nhn bàn giao h cho bộ phn
Trng trt BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: B phn Trng trt BVTV Thành lập đoàn đánh giá. Giám đốc
S quyết định thành lập Đoàn đánh giá trong thời hn 03 ngày làm vic.
- ớc 3: Đánh giá thực tế tại cơ sở, Đoàn đánh giá thông báo bằng văn bản
cho cơ sở v kế hoạch đánh giá trước thời điểm đánh giá 03 ngày làm vic, thi
gian đánh giá tại cơ sở không quá 01 ngày làm vic.
+ Không đánh giá đối với cơ sở đã được kiểm tra đánh giá xếp loi A.
- c 4: Cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc
vt (theo mẫu quy đnh ti Ph lục XX ban hành kèm theo Thông tư s
21/2015/TT-BNNPTNT) trong thi hn 03 ngày làm vic.
Trường hợp chưa đạt yêu cu, S ng nghip PTNT thông báo bng
văn bản cho cơ s những điều kiện không đt và yêu cu t chc, nhân khc
phc trong vòng 60 ngày. S Nông nghip PTNT cp Giy chng nhận đủ
điu kin buôn bán thuc bo v thc vt trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhận được bn báo cáo khc phc của cơ sở hoc kết qu kim tra li)
Trường hp không cp, S Nông nghip và PTNT tr li bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
374
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ:
- Đơn đ ngh cp Giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v
thc vt (theo mẫu quy đnh ti Ph lục XIV ban hành kèm theo Thông s
21/2015/TT-BNNPTNT)
- Bn sao chng thc hoc bn sao chp (mang theo bản chính đ đối
chiếu) Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Bn thuyết minh điều kin buôn bán thuc bo v thc vật (theo quy định
ti Ph lc XVI ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT)
* S ng h sơ: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
- 11 ngày làm vic không k thi gian b sung, hoàn thin h sơ.
- 07 ngày làm vic không k thi gian b sung, hoàn thin h đi với
s đưc kiểm tra, đánh giá xếp loi A.
- 71 ngày làm vic khi nhận được bn báo cáo khc phc của sở điều
kiện không đạt hoc kết qu kim tra li không k thi gian b sung, hoàn thin
h sơ.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn Quyết đnh: S ng nghip và Phát trin ng thôn
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip Pt trin nông thôn.
g) Kết qu thc hin th tc nh chính: Giy chng nhn đ điu kin
buôn bán thuc bo v thc vt (Có giá tr trong thi hn 05 năm).
h) Phí, l phí: 800.000đ theo quy định ti Thông số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Đơn đề ngh cp Giy chng nhn đủ điu
kin buôn bán thuc bo v thc vt; Bn thuyết minh điu kin buôn bán thuc
bo v thc vt.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Chi tiết điu kin nhân lc: Ch cơ s buôn bán (Giám đốc hoc Tng
giám đốc ng ty trách nhim hu hn, ng ty c phn, doanh nghip tư nhân,
các thành viên ng ty hp danh; người đứng đu chi nhánh hoc cp phó ca
người đứng đầu chi nhánh ca doanh nghip; mt trong nhng người qun cơ
s buôn bán thuc bo v thc vt ti ca hàng đại ca doanh nghip, hp tác
xă làm dch v bo v thc vt; người trc tiếp qun ca ng đối vi ca
ng buôn bán thuc ti mt địa đim c định) và người trc tiếp bán thuc bo
375
v thc vt phi có trình độ trung cp tr lên thuc chuyên ngành bo v thc
vt, trng trt, sinh hc, hóa hc hoc có Giy chng nhn bi dưỡng chuyên
môn v thuc bo v thc vt.
- Chi tiết điu kin địa đim:
+ Địa đim ca ng buôn bán thuc bo v thc vt phi có đa ch
ng, n định, thuc s hu ca ch cơ s hoc có hp đồng thuê địa đim đt
ca hàng hp pháp ti thiu là 01 năm.
+ Din ch phù hp vi quy mô kinh doanh, ti thiu 10 mét vuông
(m2). Phi là nhà kiên c, b trí nơi cao ráo, thoáng gió.
+ Không đưc bán thuc bo v thc vt chung vi c loi ng hóa là
ơng thc, thc phm, ng gii khát, thc ăn chăn nuôi, thuc y tế, thuc thú y.
+ Ca hàng buôn bán thuc bo v thc vt không đưc nm trong khu vc
dch v ăn ung, vui chơi gii trí, trường hc, bnh vin.
+ Ca ng phi cách xa ngun nước (sông, h, nh, rch, giếng nước) ti
thiu 20 mét (m); có nn cao ráo, chng thm, không ngp nước; tường và mái
phi xây dng bng vt liu không bén la.
+ Nơi cha thuc bo v thc vt ca ca ng phi đáp ng quy định ti
Điu 61 ca Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT.
Trường hp cơ s buôn bán không có ca ng phi có đăng doanh
nghip; có địa đim giao dch c đnh, hp pháp, địa ch ng; có s ghi chép
vic mua bán, xut, nhp thuc bo v thc vt và đáp ng quy đnh ti Điu 32
Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT.
- Chi tiết điu kin trang thiết b
+ Có t trưng bày, quy, k hoc giá đựng thuc bo v thc vt.
+ Đm bo đủ độ ng để nhn din thuc. Thiết b chiếu sáng phi đảm
bo an toàn v phòng chng cháy n.
+ Có ni quy và phương tin phòng cháy và cha cháy theo u cu ca cơ
quan phòng cháy, cha cháy đ nơi thun tin, sn sàng s dng khi cn thiết.
+ Có bo h lao động bo v cá nhân như găng tay, khu trang, nước sch,
xà phòng)
- Có vt liu, dng c để x kp thi s c theo yêu cu ca cơ quan qun
v môi trường)
l) Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13.
- Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 ca B
ng nghip và Phát trin ng thôn quy định v Qun thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong hoạt động kim dch
376
bo v thc vt thuộc lĩnh vực nông nghip.
Mu đơn, T khai hành chính:
377
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY CHNG NHN ĐỦ ĐIU KIN
SN XUT, BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước.
1. Đơn vị ch quản:………………………………………………………...
Địa ch: ..................................................................................................................
Tel: ………………... Fax:………………... E-mail: …………………….....
2. Tên cơ sở: ...........................................................................................................
Địa chỉ: ……………………………………………………………...………..
Tel: ………………... Fax:…………………... E-mail: ………………….......
Địa điểm sn xut, buôn bán thuc bo v thc vt:
Địa điểm nơi cha thuc bo v thc vt:
Đề ngh Quí cơ quan
Cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut thuc bo v thc vt
- Sản xuất hoạt chất
- Sản xuất thuốc kỹ thuật
- Sản xuất thành phẩm từ thuốc kỹ thuật
- Đóng gói
Cp giy chng nhận đủ điu kin buôn bán thuc bo v thc vt
- Cơ sở có cửa hàng
- Cơ sở không có cửa hàng
Cp mi Cp li ln th ………..
Hồ sơ gửi kèm:..........................................................................................
Chúng tôi xin tuân th các quy định ca pháp lut v sn xut và buôn bán thuc
bo v thc vt.
……ngày….tháng…..năm.....
Đi diện cơ sở
(Ký và ghi rõ h tên)
378
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc Lp - T do - Hnh phúc
BN THUYT MINH
ĐIU KIN BUÔN BÁN THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước.
I. THÔNG TIN V DOANH NGHIP
1. Đơn vị ch qun: .....................................................................................
Địa ch: ..........................................................................................................
Đin thoi: .......................Fax:............................E-mail: ...........................
2. Tên cơ sở:
Địa ch: ..........................................................................................................
Đin thoi: .......................Fax:....................E-mail: ...................................
3. Loi hình hoạt động
- DN nhà nước
- DN liên doanh với nước ngoài
- DN tư nhân
- DN 100% vốn nước ngoài
- DN c phn
- H buôn bán
- Khác: (ghi rõ loi hình)
…………………………
4. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………........
5. S đăng ký/ngày cấp/cơ quan cấp chng nhận đăng ký doanh nghiệp
…………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN V HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
1. Ca hàng (áp dụng đối với cơ sở có ca hàng)
- Din tích ca hàng: ………….m2
- Din tích/công sut khu vc cha/ kho chứa hàng hóa: ………. m2 hoc
................. tn
- Danh mc các trang thiết b bảo đảm an toàn lao đng, phòng chng cháy
n:
2. Nhân lc:
Danh sách nhân lực, trong đó:
- Ch s và người trc tiếp bán thuc bo v thc vật trình độ trung
cp tr lên thuc chuyên ngành bo v thc vt, trng trt, sinh hc, hóa hc
379
hoc Giy chng nhn bi dưỡng chuyên môn v thuc bo v thc vt theo
mẫu quy định ti Ph lục XXII ban hành kèm theo Thông tư này (Ghi rõ tên loi
văn bằng, giy chng nhn; ngày cp; thi hn hiu lực; tên quan cấp; tên
người được cp: ...................................................................................
- Chng nhn sc khe ca ch sở người trc tiếp bán thuc bo v
thc vật theo quy đnh ca B Y tế (Ghi ngày cấp; tên quan cp; tên
người được cp) ................................................................................................
- Nhng thông tin khác..........................................................................
3. Nơi chứa thuc bo v thc vt
Có (tiếp tc khai báo mc 3.1)
Không (tiếp tc khai báo mc 3.2)
3.1. Nếu có, cung cp các thông tin sau:
Nơi chứa thuc: t 5000 kg tr lên i 5000 kg
Kích thước kho: chiu dài (m): ......... chiu rng (m): ........ chiu cao: ...........
Thông tin v nơi chứa thuc bo v thc vt:
a) Tên người đại din: .......................................................................................
Địa ch: ...............................................................................................................
Đin thoi: ............................ Fax:............... E-mail: .......................................
b) Trm cp cu gn nht: ....................................................................................
Địa ch: ................................................................................................................
Đin thoi: .............................Fax:..........................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
c) Đơn vị cu ha gn nht (km): ........................................................................
Địa ch: ................................................................................................................
Đin thoi: ..............................Fax:....................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
d) Đồn cnh sát gn nht: .....................................................................................
Địa ch: .................................................................................................................
Đin thoi: ...............................Fax:....................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
đ) Tên khu dân cư gần nht: .................................................................................
Khoảng cách đến cơ sở (km): ...............................................................................
3.2. Nếu không kho riêng, nêu tên những đơn vị sở hợp đồng thuê
kho (kèm hợp đồng thuê kho): .............................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ BUÔN BÁN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
380
09. Cp giy xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt.
s TTHC: 1.004493
a) Trình t thc hin:
- c 1: T chc, cá nhân lp h trc tuyến trên Cng dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoc np h sơ trc tiếp cho b phn tiếp
nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung m phc v hành chính công tnh Bình
Pc, địa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi, tnh Bình
Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l lp phiếu tiếp nhn và
hn tr kết qu cho t chức, nhân. Đồng thi chuyn h về Văn phòng Sở
Nông nghip và PTNT gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
Văn phòng Sở Nông nghip PTNT nhn bàn giao h cho bộ phn
Trng trt BVTV gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: B phn Trng trt BVTV thẩm định cp Giy xác nhn ni
dung qung cáo thuc bo v thc vt (theo mẫu quy định ti Ph lc XXXV
ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-BNNPTNT) trong thi hn 07 ngày
làm việc. Trường hp không cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Đồng thi gi kết qu v b phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành
chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo thuc bo v thc vt (theo
mẫu quy định ti Ph lục XXXIV ban hành kèm theo Thông tư s 21/2015/TT-
BNNPTNT)
- Bn sao chp Giy chng nhận đăng ký thuốc bo v thc vt
- Sn phm qung cáo (ni dung, hình thc quảng cáo được th hin bng
hình nh, âm thanh, tiếng nói, ch viết, biểu tượng, màu sc, ánh sáng các
hình thức tương tự)
- Danh sách báo cáo viên ghi đầy đủ thông tin v bng cp chuyên môn
hoc chc danh khoa hc của báo cáo viên i với trường hp hi ch, hi
tho, hi ngh, t chc s kin, triển lăm, chương trình văn hoá, th thao).
381
* S ng h sơ: 01 bộ h
d) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic
đ. Đối ng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân
e. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyến quyết định: S Nông nghip và PTNT.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và PTNT.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn ni dung
qung cáo, hi tho
h. Phí, l phí: 600.000 đồng.
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh xác nhn ni dung qung cáo
thuc bo v thc vt
k. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Đối với các trường hp quảng cáo trên các phương tiện:
- Báo chí, trang thông tin điện t, thiết b đin t, thiết b đầu cui các
thiết b vin thông khác, các sn phm in, bn ghi âm, ghi hình và các thiết b
công ngh khác ca địa phương;
- Bng quảng cáo, băng-rôn, bin hiu, hp đèn, màn hình chuyên qung
cáo.
- Phương tiện giao thông;
- Hi ch, hi tho, hi ngh, t chc s kin, trin lăm, chương trình văn
hoá, th thao;
- Ngưi chuyn ti sn phm qung cáo, vt th qung cáo;
- Các phương tiện quảng cáo khác theo quy định ca pháp lut
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính :
- Lut Bo v và kim dch thc vt s 41/2013/QH13.
- Căn c Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Qung cáo.
- Thông số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy định v Qun lý thuc bo v thc vt.
- Thông số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí trong hoạt động kim
dch và bo v thc vt thuộc lĩnh vực nông nghip.
Ph lc XXXIV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21 /2015 /TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm
2015 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
382
Tên công ty, doanh nghip
S: ......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
......, ngày ..... tháng ...... năm .....
ĐƠN ĐỀ NGH XÁC NHN NI DUNG
QUNG CÁO THUC BO V THC VT
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước
Tên t chức, cá nhân đề ngh xác nhn ni dung qung cáo: ..................
Địa chỉ:……………………………………..............................................
S đin thoi:....................................Fax:..........................E-mail:……………
S giy phép hoạt động :……………………………………
H tên và s đin thoại người chu trách nhiệm đăng ký hồ sơ:.........................
Kính đề ngh ... (1)(tên quan thẩm quyn) xem xét xác nhn ni dung
quảng cáo đối vi thuc bo v thc vt sau:
STT
Tên thuc BVTV
Giy chng
nhận đăng ký
Phương tiện qung cáo
1
Các tài liu gi kèm:
1...........................................................................................................................
2...........................................................................................................................
3…………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết s quảng cáo đúng nội dung đưc xác nhn, tuân th các
quy định của văn bn quy phm pháp lut trên các quy đnh khác ca pháp
lut v qung cáo. Nếu qung cáo sai nội dung được xác nhn chúng tôi s chu
trách nhiệm trước pháp lut.
Đại din t chc, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
383
V.2. LĨNH VC QUN CHẤT NG NÔNG LÂM THY
SN
1. Cp Giy chng nhn sở đủ điu kin an toàn thc phẩm đối vi
sở sn xut, kinh doanh thc phm ng lâm thy sn. s TTHC:
2.001827
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch sở người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sn trách nhim np h trực tiếp hoc qua dch v bưu
chính công ích hoc dch v công trc tuyến đến b phn tiếp nhn ca S Nông
nghip PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công tỉnh Bình Phước s
727, QL 14, phường Tân Bình, thành ph Đồng Xoài, tnh Bình Phước.
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì lp phiếu hn tr
kết quả. Đồng thi chuyn h về Văn phòng Sở Nông nghip PTNT gii
quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h sơ cho
b phn thẩm định. C th:
+ Các Ch sở thu mua, chế, chế biến kinh doanh thc phm thy sn;
cơ sở chế biến, đóng gói các sản phm có ngun gc t động vật; cơ sở chế biến,
đóng gói các sản phm có ngun gc t thc vật; sở sn xut, chế biến, đóng
gói, kinh doanh các sn phm ngun gc lâm sản; sở thu mua, s
chế, chế biến (Quế, Sa hồi, sa nhân, măng...); Mt s sn phẩm khác như: cơ s
sn xuất nước đá để bo qun, chế biến sn phm nông lâm sản; sở sn xut,
kinh doanh, đóng gói, chế biến mui; kho lnh bo qun thc phm nông, lâm,
thy sn; Ph gia, hóa cht dùng trong chế biến, bo qun sn phẩm NLTS;
s sn xut, kinh doanh dng c vt liu bao gói, chứa đng thc phm NLTS
thì bàn giao cho b phn Qun lý Chất lượng NLS&TS gii quyết.
+ Các Ch sở và người trc tiếp sn xut, chế, kinh doanh các sn
phm là: Rau, qu chè... (sn phẩm cây lương thực cây công nghip) thì bàn
giao h sơ cho bộ phn Trng trt - Bo v thc vt gii quyết
+ Các Ch cơ sở chăn nuôi gia súc gia cầm; cơ sở giết m gia súc, gia cm;
cơ sở chăn nuôi chim yến, ong mật...; Cơ sở thu mua, sơ chế, kinh doanh các các
sn phm ngun gc t động vt trên cn thì bàn giao h cho Chi cc
Chăn nuôi – thú y gii quyết
Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
384
- c 3: Trong thi gian 09 ngày làm vic các B phn chuyên môn thc
hin thm tra h kiểm tra, xếp loại sở do đơn vị đã thc hin hoc t chc
đi kiểm tra thc tế điu kiện đảm bo an toàn thc phm tại s (trường hp
cơ sở chưa được kiểm tra, đánh giá phân loại) và tham mưu Sở:
+ Cp Giy chng nhn ATTP nếu sở đủ điu kiện (cơ s xếp loi A
hoc loi B).
+ Trường hp không cp Giy chng nhn ATTP thì phi tr li bằng văn
bn và nêu do.
Đồng thi gi kết qu gii quyết v B phn Tr kết qu Trung tâm Phc
v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ s đủ điu kin an toàn thc phm;
- Bn sao Giy chng nhận đăng ký kinh doanh;
- Bn thuyết minh v sở vt cht, trang thiết b, dng c bảo đảm điều
kin v sinh an toàn thc phm theo quy định của quan quản nhà nước
thm quyn;
- Giy xác nhận đủ sc khe ca ch cơ sở và người trc tiếp sn xut, kinh
doanh thc phẩm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
- Giy xác nhận đã được tp hun kiến thc v an toàn v sinh thc phm
ca ch sở của người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm theo quy
định. Đối vi thành phn h sơ quy định tại các điểm b, d và đ cơ s gi khi np
h sơ hoặc cung cp cho Đoàn thẩm định khi đến thẩm định thc tế ti cơ sở.
* S ng h : 01 bộ.
385
d) Thi hn gii quyết: Trong thi gian 10 ngày làm vic, k t ngày nhn
đủ h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, nhân (sở sn xut, kinh
doanh thc phm nông lâm thy sn).
e) Cơ quan thực hin th tc chính:
- quan thm quyn quyết định: S Nông nghip PTNT hoc Chi
cục Chăn nuôi và Thú y.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip PTNT hoc Chi
cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin TTHC:
- Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin an toàn thc phm.
- Thi hn hiu lc ca kết quả: 03 năm.
h) Phí, l ph: 700.000 đồng/cơ sở
i) Mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhn ATTP (Ph lc V ban hành kèm theo
Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018)
- Bn thuyết minh v điu kin bảo đảm an toàn thc phm của sở (Ph
lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018)
k) Điều kin thc hin TTHC: sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thu sn phải đáp ứng các quy định tương ng tại Điu: 10, 11, 34
12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Lut An toàn
thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 ca Quc hi.
l) Căn cứ pháp ca TTHC:
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 ca
Quc hi.
- Thông s 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 ca B
Nông nghip & Phát trin nông thôn quy định vic thẩm định, chng nhn sở
sn xut, kinh doanh nông lâm thy sản đủ điu kin an toàn thc phm thuc
phm vi qun ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông tư s 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 ca B Tài Chính v Sa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
386
thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của B
trưởng B Tài chính quy định mc thu,chế đ thu, np, qun s dng phí
thẩm định qun lý chất lượng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip.
- Thông số 32/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn: Sửa đi, b sung mt s Thông tư quy đnh thẩm định,
chng nhận sở sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sản đủ điu
kin bảo đảm an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip
Phát trin nông thôn
Mẫu đơn và tờ khai đính kèm:
387
Ph lc V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca
B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày……tháng…….năm
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI
GIY CHNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh nh Phước/ Chi cục Chăn nuôi
Thú y.
1. Tên cơ sở sn xut, kinh doanh: ………………………………….
2. Mã s (nếu có):……………………………………………………
3. Địa ch cơ sở sn xuất, kinh doanh: ………………………………
4. Điện thoại ……..………..Fax …..……………mail……………...
5. Giấy đăng kinh doanh hoc Quyết định thành lập: ……………
6. Mt hàng sn xut, kinh doanh:……………………………………
Đề ngh S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước cp/ cp li Giy
chng nhận đủ điu kin an toàn thc phẩm cho cơ sở.
do cấp: ………………………………………………………………
Đại diện cơ sở
( tên, đóng dấu)
H sơ gửi kèm:
-
-
-
388
Ph lc VI
BN THUYẾT MINH ĐIỀU KIN BẢO ĐM
AN TOÀN THC PHM CỦA CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày……tháng…….năm
BN THUYT MINH
Điu kin bo đảm an toàn thc phm của cơ sở
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước/ Chi cục Chăn nuôi và
Thú y
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sn xuất, kinh doanh: ……………………………………………
2. Mã s (nếu có):……………………………………………………………
3. Địa chỉ: ………………………………………………………………
4. Điện thoi: …………….. Fax: ……………….. Email: …………………
5. Loi hình sn xut, kinh doanh
DN nhà nước DN 100% vốn nước ngoài
DN liên doanh với nước ngoài DN C phn
DN tư nhân Khác …………………….
(ghi loi hình)
6. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………
7. S đăng , ngày cấp, cơ quan cấp đăng kinh doanh: …………………
8. Công sut thiết kế: ………………………………………………………
9. Sn ng sn xut, kinh doanh (thống kê 3 năm tr lại đây): …………
10. Th trường tiêu th chính: …………………………………………………
389
II) MÔ T V SN PHM
TT
Tên sn phm sn
xut, kinh doanh
Nguyên liu/ sn phẩm chính đưa
vào sn xut, kinh doanh
Cách thức đóng gói
và thông tin ghi trên
bao bì
Tên nguyên liu/
sn phm
Ngun gc/
xut x
III) TÓM TT HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN SỞ SN XUT, KINH
DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xut, kinh doanh……….. m
2
, trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liu/ sn phm : …………… m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh : ….…………………… m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ………………………. m
2
+ Khu vc / kho bo qun thành phẩm: …………………. m
2
+ Khu vc sn xut, kinh doanh khác : …….…………… m
2
- Sơ đồ b trí mt bng sn xut, kinh doanh:
2. Trang thiết b chính:
Tên thiết b
S ng
c sn xut
Tng công
sut
Năm bắt đầu
s dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cộng c giếng khoan □
H thng x : Có □ Không
390
Phương pháp xử : ……………………………………………
- Nguồn nước đá sử dng (nếu có s dng):
T sn xut Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát cht ng ớc đá: ………………………..
4. H thng x cht thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x :
…………………………………………………………………………………………
5. Người sn xut, kinh doanh :
- Tng số: ………………. người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: …………….người)
+ Lao động gián tiếp: …………… người)
- Kim tra sc khỏe người trc tiếp sn xut, kinh doanh:
- Tp hun kiến thc v ATTP:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết bị…
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……… người; trong đó …….. của cơ s ……… đi
thuê ngoài)
7. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/cht b sung, cht ty ra-kh trùng s
dng:
Tên hóa cht
Thành phn
chính
c sn xut
Mục đích
s dng
Nồng độ
8. H thng qun cht ng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kim nghim
- Của cơ sở Các ch tiêu PKN của cơ sở có th phân tích: ………………
- Thuê ngoài Tên nhng PKN gửi phân tích: …………………………
10. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
( tên, đóng dấu)
391
2. Cp li giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc phẩm đối
với sở sn xut, kinh doanh thc phm ng lâm thy sản (Trường hp
trước 6 tháng tnh đến ngày giy chng nhn an toàn thc phm hết hn).
Mã s TTHC: 2.001823
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch sở người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thy sn lp h sơ trc tuyến trên Cng dch v công hoc gi h sơ qua
dch v bưu cnh công ích hoặc np h trc tiếp cho b phn tiếp nhn ca S
Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v nh cnh công tnh Bình Phưc, đa
ch: S 727, QL 14, png Tân Bình, tnh ph Đng Xoài, tỉnh Bình Pc.
(Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giy chng nhn an toàn thc phm
hết hn).
B phn tiếp nhn kim tra h sơ, nếu đầy đủ, hp l thì lp phiếu hn tr
kết quả. Đồng thi chuyn h về Văn phòng Sở Nông nghip PTNT gii
quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 2: Văn phòng Sở Nông nghip và PTNT nhn và bàn giao h sơ cho
b phn thẩm định. C th:
+ Các Ch s thu mua, chế, chế biến kinh doanh thc phm nông
lâm thy thy sản; sở chế biến, đóng gói các sn phm có ngun gc t động
vật; sở chế biến, đóng gói các sn phm ngun gc t thc vật; sở sn
xut, chế biến, đóng gói, kinh doanh các sn phm ngun gc lâm sản; sở
thu mua, sở chế, chế biến (Quế, Sa hồi, sa nhân, măng...); Một s sn
phẩm khác như: sở sn xuất nước đá để bo qun, chế biến sn phm nông
lâm sản; cơ sở sn xuất, kinh doanh, đóng gói, chế biến mui; kho lnh bo qun
sn phm nông lâm thy sn; Ph gia, hóa cht dùng trong chế biến, bo qun
sn phẩm NLTS; cơ sở sn xut, kinh doanh dng c vt liu bao gói, chứa đựng
thc phm NLTS thì bàn giao cho b phn Qun Chất lượng NLS&TS gii
quyết.
+ Các Ch sở người trc tiếp sn xut, chế, kinh doanh các sn
phm là: Rau, qu chè... thì bàn giao h cho bộ phn Trng trt - Bo v
thc vt gii quyết
+ Các Ch sở chăn nuôi gia súc gia cầm; sở giết m gia súc, gia
cầm; cơ sở chăn nuôi chim yến, ong mật...; Cơ sở chế, đóng gói các sản phm
ngun gc t động vt trên cn thì bàn giao h cho Chi cục Chăn nuôi
thú y gii quyết
392
Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic.
- c 3: Trong thi gian 09 ngày làm vic B phn Qun cht ng
NLS&TS thc hin thm tra h kiểm tra, xếp loại sở do đơn v đă thc
hin hoc t chức đi kiểm tra thc tế điu kiện đảm bo an toàn thc phm tại cơ
s (trường hợp cơ s chưa được kiểm tra, đánh giá phân loại) và tham mưu Sở:
- Cp Giy chng nhn ATTP nếu sở đ điu kiện (cơ s xếp loi A
hoc loi B).
- Trường hp không cp Giy chng nhn ATTP thì phi tr li bằng văn
bn và nêu do.
Đồng thi gi kết qu gii quyết v B phn Tr kết qu Trung tâm Phc
v Hành chính công tỉnh Bình Phước.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký hoc nhn
trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhn ATTP;
- Bn thuyết minh v điu kin bảo đảm an toàn thc phm ca cơ sở;
- Bn sao Giy chng nhận đăng ký kinh doanh;
- Giy xác nhận đủ sc khe ca ch sở người trc tiếp sn xut,
kinh doanh thc phẩm do cơ sở y tế cp huyn tr lên cp;
- Giy xác nhận đã được tp hun kiến thc v an toàn v sinh thc phm
ca ch sở của người trc tiếp sn xut, kinh doanh thc phm theo quy
định. Đối vi thành phn h sơ quy định tại các điểm b, d và đ cơ s gi khi np
h sơ hoặc cung cp cho Đoàn thẩm định khi đến thẩm định thc tế ti cơ sở.
* S ng h : 01 bộ.
d) Thi hn gii quyết: Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
393
đ) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, nhân (s sn xut, kinh
doanh thc phm nông lâm thy sn).
e) Cơ quan thực hin th tc chính:
- quan thm quyn quyết định: S Nông nghip PTNT hoc Chi
cục Chăn nuôi và Thú y.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip PTNT hoc Chi
cục Chăn nuôi và Thú y.
g) Kết qu thc hin TTHC: Giy chng nhận sở đủ điu kin an
toàn thc phm.
h) Phí, l ph: 700.000 đồng/cơ sở
- Thẩm định đánh giá định k điu kin ATTP: 350.000 đồng/ cơ sở.
i) Mẫu đơn, tờ khai:
- Đơn đề ngh cp Giy chng nhn ATTP (Ph lc V ban hành kèm theo
Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018)
- Bn thuyết minh v điu kin bảo đảm an toàn thc phm của sở
(Ph lục VI ban hành kèm theo Thông s 38/2018/TT-BNNPTNT ngày
25/12/2018)
k) Điều kin thc hin TTHC: sở sn xut, kinh doanh thc phm
nông, lâm, thu sn phải đáp ứng các quy định tương ng ti Điu: 10, 11, 12,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55 Lut An toàn thc
phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quc hi.
l) Căn cứ pháp ca TTHC:
- Lut An toàn thc phm s 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010
ca Quc hi.
- Thông tư s 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 ca B
Nông nghip & Phát trin nông thôn quy định vic thẩm định, chng nhn sở
sn xut, kinh doanh nông lâm thy sản đủ điu kin an toàn thc phm thuc
phm vi qun ca B Nông nghip và Phát trin nông thôn;
- Thông s 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 ca B Tài Chính v Sa
đổi, b sung mt s điu của Thông số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun phí, l phí trong công tác
thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của B
394
trưởng B Tài chính quy định mc thu,chế đ thu, np, qun s dng phí
thẩm định qun lý chất lượng, an toàn thc phẩm trong lĩnh vực nông nghip.
- Thông s 32/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn v sửa đổi, b sung mt s Thông quy đnh
thẩm định, chng nhận cơ sở sn xut, kinh doanh thc phm nông lâm thy sn
đủ điu kin an toàn thc phm thuc phm vi qun ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn.
Mẫu đơn và tờ khai đính kèm:
395
Ph lc V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 ca
B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………, ngày……tháng…….năm
ĐƠN ĐỀ NGH CP/CP LI
GIY CHNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIU KIN AN TOÀN THC PHM
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh nh Phước/ Chi cục Chăn nuôi
Thú y.
1. Tên cơ sở sn xuất, kinh doanh: ………………………………….
2. Mã s (nếu có):……………………………………………………
3. Địa ch cơ sở sn xuất, kinh doanh: ………………………………
4. Điện thoại ……..………..Fax …..……………mail……………...
5. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập: ……………
6. Mt hàng sn xuất, kinh doanh:……………………………………
Đề ngh S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước cp/ cp li Giy
chng nhận đủ điu kin an toàn thc phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp: ………………………………………………………………
Đại diện cơ sở
(Ký tên, đóng dấu)
H sơ gửi kèm:
-
-
-
396
Ph lc VI
BN THUYẾT MINH ĐIỀU KIN BẢO ĐM
AN TOÀN THC PHM CỦA CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 ca B trưởng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày……tháng…….năm
BN THUYT MINH
Điu kin bo đảm an toàn thc phm của cơ sở
Kính gi: S Nông nghip và PTNT tỉnh Bình Phước/ Chi cục Chăn nuôi
Thú y
I- THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sn xuất, kinh doanh: ……………………………………………
2. Mã s (nếu có):……………………………………………………………
3. Địa chỉ: ………………………………………………………………
4. Điện thoi: …………….. Fax: ……………….. Email: …………………
5. Loi hình sn xut, kinh doanh
DN nhà nước DN 100% vốn nước ngoài
DN liên doanh với nước ngoài DN C phn
DN tư nhân Khác …………………….
(ghi rõ loi hình)
6. Năm bắt đầu hoạt động: ………………………………………………
7. S đăng ký, ngày cấp, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh: …………………
8. Công sut thiết kế: ………………………………………………………
9. Sản lượng sn xut, kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): …………
10. Th trường tiêu th chính: …………………………………………………
397
II) MÔ T V SN PHM
TT
Tên sn phm sn
xut, kinh doanh
Nguyên liu/ sn phẩm chính đưa
vào sn xut, kinh doanh
Cách thức đóng gói
và thông tin ghi trên
bao bì
Tên nguyên liu/
sn phm
Ngun gc/
xut x
III) TÓM TT HIN TRẠNG ĐIỀU KIỆN SỞ SN XUT, KINH
DOANH
1. Nhà xưởng, trang thiết b
- Tng din tích các khu vc sn xuất, kinh doanh……….. m
2
, trong đó:
+ Khu vc tiếp nhn nguyên liu/ sn phm : …………… m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh : ….…………………… m
2
+ Khu vực đóng gói thành phẩm : ………………………. m
2
+ Khu vc / kho bo qun thành phm: …………………. m
2
+ Khu vc sn xuất, kinh doanh khác : …….…………… m
2
- Sơ đồ b trí mt bng sn xut, kinh doanh:
2. Trang thiết b chính:
Tên thiết b
S ng
c sn xut
Tng công
sut
Năm bắt đầu
s dng
3. H thng ph tr
- Nguồn nước đang sử dng:
c máy công cộng c giếng khoan □
H thng x lý: Có □ Không
398
Phương pháp xử lý: ……………………………………………
- Nguồn nước đá sử dng (nếu có s dng):
T sn xut Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát chất lượng nước đá: ………………………..
4. H thng x lý cht thi
Cách thc thu gom, vn chuyn, x lý:
…………………………………………………………………………………………
5. Người sn xut, kinh doanh :
- Tng số: ………………. người, trong đó:
+ Lao động trc tiếp: …………….người)
+ Lao động gián tiếp: …………… người)
- Kim tra sc khỏe người trc tiếp sn xut, kinh doanh:
- Tp hun kiến thc v ATTP:
6. V sinh nhà xưởng, trang thiết bị…
- Tn sut làm v sinh:
- Nhân công làm v sinh: ……… người; trong đó …….. của s ……… đi
thuê ngoài)
7. Danh mc các loi hóa cht, ph gia/cht b sung, cht ty ra-kh trùng s
dng:
Tên hóa cht
Thành phn
chính
c sn xut
Mục đích
s dng
Nồng độ
8. H thng qun lý chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kim nghim
- Của cơ sở Các ch tiêu PKN của cơ sở có th phân tích: ………………
- Thuê ngoài Tên nhng PKN gửi phân tích: …………………………
10. Nhng thông tin khác
Chúng tôi cam kết các thông tin nêu trên là đúng sự tht./.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng du)
399
IV.3.LĨNH VỰC PHÁT TRIN NÔNG THÔN
1. H tr d án liên kết (cp tnh). Mã h sơ: 1.003397
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch đầu dự án liên kết lp h trc tuyến trên Cng dch v
công hoc gi h sơ qua dịch v u chính công ích hoặc np h trc tiếp cho b
phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT ti Trung tâm phc v hành chính công
tnh Bình Pc, đa ch: S 727, QL 14, phưng n Bình, tnh ph Đng Xi,
tnh Bình Pc.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn và
hn ny tr kết qu; Trường hp h sơ không hp l, công chc ti b phn tiếp nhn
thc hin ng dn cho t chc, cá nn điu chnh, b sung cho đy đ hp l
(ng dn mt ln duy nht) lp Phiếu tiếp nhn và hn ngày tr kết qu Đồng
thi chuyn h sơ về Văn phòng Sở gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm
vic.
Văn phòng Sở nhn h bàn giao cho Bộ phn Phát triển nông thôn để
gii quyết. Thi gian thc hin 0,5 ngày làm vic
- c 2: Sau khi nhận đủ h theo quy định, b phn Phát trin nông
thôn mi hội đồng thẩm định h dự án (Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đạo
S Nông nghip Phát trin nông thôn là ch tch hội đồng, các thành viên
đại din S Kế hoạch Đầu tư, S Tài chính, các S ngành liên quan lãnh
đạo y ban nhân dân các huyn có liên quan).
+ Trong thi hn 10 ngày làm vic sau khi nhận được h sơ, Hội đồng t
chc thẩm định, nếu h đủ điu kin thì S Nông nghip Phát trin nông
thôn có t trình trình y ban nhân dân cp tnh xem xét phê duyt.
+ Nếu h không đủ điu kin thì trong vòng 10 ngày làm vic k t khi
thẩm định, S Nông nghip Phát trin nông thôn phi thông báo và nêu
do cho ch đầu tư dự án liên kết được biết.
- c 3: Trong thi hn 04 ngày làm vic sau khi nhận được t trình ca
S Nông nghip và Phát trin nông thôn, y ban nhân dân cp tnh ra quyết định
phê duyt h tr d án liên kết.
B phn Phát trin nông thôn gi kết qu ra b phn tr kết qu Trung tâm
phc vnh chính công
Ch đầu d án liên kết nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng
hoc nhn trc tiếp ti B phn tr kết qu Trung tâm Phc v Hành chính công
tnh.
b) Cách thc thc hin:
- Thc hin trc tuyến trên Cng Dch v công;
- Hoc gi h sơ qua dch v bưu cnh công ích;
400
- Hoc np h sơ trc tiếp cho B phn tiếp nhn ca S Nông nghip và PTNT
ti Trung tâm phc vnh chính công tỉnh Bình Phước
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đ ngh ca ch d án (theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định
s 98/2018/NĐ-CP);
- D án liên kết (theo Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
98/2018/NĐ-CP);
- Bn tha thun c đơn vị làm ch đầu tư dự án liên kết (theo Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định s 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hp các doanh
nghip, hp tác xã ký hợp đồng liên kết vi nhau;
- Bn sao chp các chng nhn v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn
thc phm, an toàn dch bnh và bo v môi trường; hoc cam kết bảo đảm các
quy định ca pháp lut v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm,
an toàn dch bnh bo v môi trường (theo Ph lc IV ban hành kèm theo
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP);
- Bn sao chp hợp đng liên kết.
* S ng h sơ: 01 b h
d). Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic k t khi nhn đủ h hp lệ. Trong đó:
- UBND tnh : 04 ngày làm vic
- S Nông nghip và PTNT: 11 ngày làm vic
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, nhân thuc
đối tượng được hưởng h tr theo quy định ti Ngh định s 98/2018/NĐ-CP.
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghip và PTNT
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt h tr
d án liên kết.
h) Phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 01. Đơn đề ngh h tr liên kết
- Mu s 02. D án liên kết
401
- Mu s 03. Kế hoạch đề ngh h tr liên kết
- Mu s 04. Bn tha thun c đơn vị m ch đầu tư dự án liên kết (hoc
ch trì liên kết)
- Mu s 05. Bn cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v tiêu
chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh và bo v môi
trường
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch phát trin kinh tế xã hi của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chng hoc chng thc bởi quan
thm quyn.
- Giy chng nhn hoc cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v
tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh và bo v
môi trường.
- Liên kết đảm bo ổn định:
+ Đối vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trng, khai thác t 01
năm trở lên, thi gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 05 năm;
+ Đối vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trồng, khai thác dưới 01
năm, thời gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 03 năm.
- D án liên kết s h tr của nhà nước được quan thẩm quyn
phê duyt.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính ph v chính
sách khuyến khích phát trin hp tác, liên kết trong sn xut tiêu th sn
phm nông nghip.
402
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I. LĨNH VỰC KINH T HP TÁC
1. H tr d án liên kết (cp huyn). Mã s TTHC: 1.003434
a) Trình t thc hin
- c 1. Ch đầu tư dự án liên kết gi 01 b h tới B phn mt ca
ca UBND cp huyn.
- c 2. Sau khi nhận đủ h theo quy định, B phn mt ca ca
UBND cp huyn gi h sơ v Phòng Nông nghip (Phòng Kinh tế) mi Hi
đồng thẩm định h (Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đo Phòng Nông
nghip/Phòng Kinh tế ch tch hội đồng, các thành viên đi din Phòng Kế
hoch, Tài chính, các đơn vị liên quan lãnh đạo y ban nhân dân các
liên quan). Thi hn 01 ngày làm vic.
+ Trong thi hn 12 ngày làm vic sau khi nhận được h sơ, Hội đồng t
chc thẩm định, nếu h đủ điu kin thì Phòng Nông nghip/Phòng Kinh tế
có t trình trình y ban nhân dân cp huyn xem xét phê duyt.
+ Nếu h không đủ điu kin thì trong vòng 10 ngày làm vic k t khi
thẩm định, Phòng Nông nghip phi thông báo và nêu do cho ch đầu
d án liên kết được biết.
- c 3. Trong thi hn 04 ngày làm vic sau khi nhận được t trình ca
Phòng Nông nghip, y ban nhân dân cp huyn ra quyết định phê duyt h tr
d án liên kết;
b) Cách thc thc hin:
Theo đường bưu điện hoc np trc tiếp cho B phn mt ca ca UBND
cp huyn.
c) Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h
+ Đơn đề ngh ca ch d án (theo Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 98/2018/NĐ-CP);
+ D án liên kết (theo Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định s
98/2018/NĐ-CP);
+ Bn tha thun c đơn v làm ch đầu tư d án liên kết (theo Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định s 98/2018/NĐ-CP) đối với trường hp các doanh
nghip, hp tác xã ký hợp đồng liên kết vi nhau;
403
+ Bn sao chp các chng nhn v tiêu chun chất lượng sn phm, an
toàn thc phm, an toàn dch bnh bo v môi trường; hoc cam kết bảo đm
các quy định ca pháp lut v tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc
phm, an toàn dch bnh bo v môi trường (theo Ph lc IV ban hành kèm
theo Ngh định s 98/2018/NĐ-CP);
+ Bn sao chp hợp đng liên kết.
- S ng h sơ: 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 17 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính:
t chc, nhân thuộc đối tượng được hưởng h tr theo quy định ti
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP.
e) quan thc hin th tc hành chính: Phòng Nông nghip (hoc
Phòng Kinh tế) tiếp nhn, gii quyết h .
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt h tr
d án liên kết.
h) L phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 01. Đơn đề ngh h tr liên kết
- Mu s 02. D án liên kết
- Mu s 03. Kế hoạch đề ngh h tr liên kết
- Mu s 04. Bn tha thun c đơn vị làm ch đầu tư dự án liên kết (hoc
ch trì liên kết)
- Mu s 05. Bn cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v tiêu
chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh và bo v môi
trường
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch phát trin kinh tế xã hi của địa phương.
- Hợp đồng liên kết được công chng hoc chng thc bởi quan
thm quyn.
- Giy chng nhn hoc cam kết bảo đảm các quy định ca pháp lut v
tiêu chun chất lượng sn phm, an toàn thc phm, an toàn dch bnh và bo v
môi trường.
404
- Liên kết đảm bo ổn định:
+ Đối vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trng, khai thác t 01
năm trở lên, thi gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 05 năm;
+ Đối vi sn phm nông nghip chu k nuôi, trồng, khai thác dưới 01
năm, thời gian liên kết theo d án liên kết ti thiểu là 03 năm.
- D án liên kết s h tr của nhà nước được quan thẩm quyn
phê duyt.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 ca Chính ph v chính
sách khuyến khích phát trin hp tác, liên kết trong sn xut tiêu th sn
phm nông nghip./.
405
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIP
1. Phê duyệt, điều chnh, thiết kế d toán công trình lâm sinh (đối vi
công trình lâm sinh thuc d án do Ch tch UBND cp huyn quyết định
đầu tư). Mã s TTHC: 1.007919
a) Trình t thc hin:
- c 1: Ch đầu gi h trc tiếp hoc qua dch v u cnh công ích
hoc dch v công trc tuyến đến b phn tiếp nhn ti B phn tiếp nhn h ca
UBND cp huyn đi vi c d án do UBND cp huyn quyết định đầu tư.
B phn tiếp nhn kim tra h nếu đầy đ, hp l thì lp Phiếu tiếp nhn
hn tr kết qu cho ch rng. Chuyn h về b phn chuyên môn ca
UBND huyn để gii quyết. Tng hp h không hợp l, trong thi hn 03 ngày
làm vic k t ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn h sơ phi tng báo bng văn bn
cho ch rng đ hoàn thin.
- c 2: Trong thi hn 13 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp
l, B phn chuyên môn t chc thẩm định báo cáo thẩm định, d tho
quyết định phê duyt trình UBND cp huyn phê duyt;
- c 3: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h
UBND cp huyn quyết định phê duyt h thiết kếd toán công trình lâm
sinh và tr kết qu v B phn tiếp nhn h .
Ch rng nhn kết qu ti B phn tiếp nhn tr kết ca UBND cp
huyn hoc qua h thng dch v đã đăng ký.
b) Cách thc thc hin: H np trc tiếp hoặc qua đường bưu điện,
hoc dch v công trc tuyến.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đ ngh phê duyt thiết kế, d toán theo mu s 01 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019;
- Thuyết minh thiết kế đưc lp theo mu ti Ph lc I ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019;
- Bản đồ thiết kế: xây dng trên nn bản đồ địa hình theo h quy chiếu VN
2.000 vi t l 1/5.000 hoc 1/10.000. Trình bày th hin ni dung bản đồ áp
dng TCVN 11566:2016 v bản đồ quy hoch lâm nghip;
406
- Bn sao quyết định pduyt d án đầu hoặc kế hoch vốn được giao
đối vi hoạt động s dụng kinh phí ngân sách nhà nước các tài liu khác
liên quan.
- T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d toán theo mu s 01 Ph lc IV
ban hành kèm theo Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT.
* S ng h : 05 bộ
d) Thi hn gii quyết: 16 ngày làm việc. Trong đó: UBND huyện: 03
ngày làm việc. Cơ quan chuyên môn: 13 ngày làm vic.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch đầu tư các dự án do Ch
tch UBND cp huyn quyết định đầu tư
f) Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn gii quyết: UBND cp huyn.
- quan trực tiếp thc hin TTHC: quan chuyên môn, UBND cp
huyn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định pduyt h
thiết kế, d toán công trình lâm sinh
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: T trình đề ngh phê duyt thiết kế, d
toán; Thuyết minh thiết kế công trình lâm sinh; D toán công trình lâm sinh
đưc lập theo quy định tại Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2019 ca B Nông nghip
và Phát trin nông thôn v vic ng dn mt s ni dung quản lý đầu tư công
trình lâm sinh
Mẫu đơn, t khai đính kèm:
407
Ph lc I
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH THIT K
(Ban hành kèm theo Thông tư s 15/2019/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 10 năm 2019 ca B trưng B Nông nghip và Phát trin nông thôn)
I. NI DUNG THUYT MINH CHUNG
1. Tên công trình: xác đnh tên công trình c th trng rừng, nuôi dưỡng
rng, ci to rng,… hoặc bo v rng.
2. D án: tên d án, s quyết định phê duyt, ngày tng năm ban nh, cấp
ban nh.
3. Mục tiêu: xác đnh mc tiêu xây dng nhm mục đích phòng hộ, đặc
dng, sn xut...
4. Địa điểm xây dựng: theo đơn v hành chính, theo h thống đơn vị tiu
khu, khonh, lô.
5. Ch quản đầu tư: cấp quyết định đầu tư hoặc cp giao ngân sách.
6. Ch đầu tư hoặc đơn vị được giao kinh phí ngân sách nhà nước
7. Căn c pháp tài liu liên quan: nhng tài liu liên quan trc tiếp
đến công trình gm:
- Văn bản pháp lý;
- Quy hoch phát trin kinh tế - xã hi ca đa phương hoc quy hoch ngành liên quan;
- D án đầu tư được phê duyệt đối vi công trình s dng vn đầu tư công;
- Kế hoch b trí kinh phí hằng năm đối vi công trình s dng kinh phí
ngân sách nhà nước;
- Các tài liu liên quan khác.
8. Điều kin t nhiên, kinh tế - xã hi
a) V trí địa lý: khu đất/rng thuc tiu khu, khonh, lô;
b) Đặc điểm địa hình, đất đai, thực bì;
c) Tình hình khí hu, thủy văn và các điu kin t nhiên khác trong vùng:
xác đnh các yếu t ảnh hưởng như đến yếu t mùa v, vic la chn bin pháp
k thut ...;
d) Điu kin kinh tế - hi: khái quát những nét bn, liên quan trc
tiếp đến hoạt động thc thi công trình lâm sinh, bo v rng.
9. Ni dung thiết kế: nêu ni dung thiết kế tng công trình c th theo quy
định ti mc II Ph lc này.
10. Thi gian thc hin, gm: thi gian khi công hoàn thành; ni dung
hoạt đng từng năm (nếu công trình kéo dài nhiều năm); chi tiết các hoạt động
theo tháng (nếu công trình thc hin một năm).
408
STT
Hng mc
ĐVT
(ha/lượt
ha)
Khi
ng
Kế hoch thc hin
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
11. D toán vốn đầu tư, nguồn vn
11.1. D toán vn đu tư: vic tính toán vn đu tư đưc tiến hành theo tng lô.
Nhng lô có điu kin tương t đưc gp thành mt nhóm. Tng vn cho tng công trình
lâm sinh đưc tính thông qua vic tính toán chi phí trc tiếp cho tng lô, sau khi nhân vi
din tích s tng hp và tính các chi phí cn thiết khác.
STT
Hng mc
S tiền (1.000 đ)
TNG (I+II+…+ VI)
I
Chi phí xây dng
1
Chi phí trc tiếp
1.1
Chi phí nhân công
X lý thc bì
Đào h
Vn chuyn cây con th công
Phát đường ranh cn la
Trng dm
…..
…..
1.2
Chí phí máy
Đào h bng máy
Vn chuyn cây con bằng cơ giới
i đưng ranh cn la
…..
…..
1.3
Chi phí vật tư, cây giống
Cây ging (bao gm c trng dm)
Phân bón
Thuc bo v thc vt
…..
…..
2
Chi phí chung
…..
…..
409
STT
Hng mc
S tiền (1.000 đ)
3
Thu nhp chu thuế tính trước
…..
…..
4
Thuế giá tr gia tăng
…..
…..
II
Chi phí thiết b
…..
…..
III
Chi phí qun lý
…..
…..
IV
Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
…..
…..
V
Chi phí khác
..
…..
VI
Chi phí d phòng
…..
…..
11.2. Ngun vốn đầu tư:
- Vốn Ngân sách Nhà nước;
- Vn khác (vay ngân hàng, liên doanh, liên kết,...).
11.3. Tiến độ gii ngân
STT
Ngun vn
Tng
Năm 1
Năm 2
….
Năm kết
thúc
Tng vn
1
Vn ngân sách nhà nước
2
Vn khác
12. T chc thc hin:
- Phân công trách nhim ca tng t chc, cá nhân tham gia các công vic c th;
- Ngun nhân lc thc hiện: xác đnh rõ t chc hoc h gia đình ca thôn,
xã hoc cộng đồng dân cư thôn thực hin.
410
II. NI DUNG THIT K C TH
I. Điều tra, kho sát hin trng
1. Công tác chun b:
a) Thu thập tài liệu có liên quan:
- Bản đồ địa hình có hệ toạ độ gốc VN 2.000 vi t l 1/5.000 hoc
1/10.000;
- Báo cáo nghiên cu kh thi, bản đồ hin trng và quy hoch ca d án
đưc phê duyt;
- Định mc kinh tế k thut thc hin các biện pháp lâm sinh đnh mc
kinh tế k thut xây dựng bản khác liên quan của trung ương địa
phương;
- Tài liệu, văn bản khác có liên quan đến công tác thiết kế.
b) Dng c k thuật, văn phòng phẩm, bao gồm: máy định v GPS, thiết b
đo vẽ, dao phát, phiếu điều tra thu thp s liu...;
c) Chun b lương thực, thc phẩm, phương tiện, tư trang...;
d) Lp kế hoch thc hin: v nhân s, kinh phí, thi gian thc hin.
2. Công tác ngoi nghip:
a) Sơ bộ khảo sát, xác định hiện trường khu thiết kế.
b) Đánh giá hin trng, c đnh đi tưng cn thc hin các bin pháp lâm sinh.
c) Xác đnh ranh gii tiu khu, khonh (hoc ranh gii khu thiết kế), lô trên thc đa.
d) Đo đạc các đường ranh gii tiu khu, khonh, lô thiết kế; lp bản đồ thiết
kế ngoi nghiệp và đóng cọc mốc trên các đường ranh gii.
đ) Cm mc: Tại điểm các đường ranh gii tiểu khu, đưng khoảnh, đường
lô giao nhau và trên đường ranh giới lô khi thay đổi góc phương vị phi cm cc
mc, trên mc ghi s hiu tiu khu, khonh, lô và din tích lô.
e) Khảo sát các yếu tố tự nhiên:
- Địa hình: Độ cao (tuyệt đối, tương đối), hướng dốc, độ dc.
- Đất đai: đá mẹ; loại đất, đặc điểm ca đất; độ dày tầng đất mt; thành
phần giới: nh, trung bình, nng; t l đá lẫn: %; độ nén chặt: tơi xốp, cht,
cng rắn; đá nổi: %; tình hình xói mòn mt: yếu, trung bình, mnh.
- Thc bì: loi thực bì; loài cây ưu thế; chiu cao trung bình (m); tình hình
sinh trưởng (tt, trung bình, xu); độ che ph; cp thc bì.
- C ly vn chuyển cây con (m) và phương tiện vn chuyn.
- C ly đi làm (m) và phương tiện đi lại.
g) Thiết kế công trình phòng chng cháy rng (nếu có);
h) Thu thp các tài liu v dân sinh kinh tế xã hi;
i) Điều tra tr ng rng:
411
Áp dụng đối vi các rng thiết kế chăm sóc rng trng, trng li rng,
nuôi dưỡng rng trng, ci to rng t nhiên, nuôi dưỡng rng t nhiên làm
giàu rng t nhiên.
- Phương pháp nội dung điều tra thc hiện theo quy đnh ti khon 1
khoản 2 Điều 11 Thông số 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 ca B
Nông nghip và Phát triển nông thôn quy đnh v điu tra, kim theo dõi
din biến rng.
k) Điều tra cây tái sinh:
Áp dụng đối vi vic thiết kế các công trình lâm sinh, bao gm: trng rng;
ci to rng t nhiên; nuôi dưỡng rng t nhiên; làm giàu rng t nhiên;
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên
trng b sung.
Phương pháp nội dung điều tra thc hiện theo quy định tại Điều 14
Thông s 33/2018/TT-BNN-PTNT ngày 16/11/2018 ca B Nông nghip
Phát triển nông thôn quy định v điu tra, kim kê và theo dõi din biến rng.
l) Điều tra xác định độ tàn che đối vi rng g t l che ph đối vi
rng tre na, cau da:
Áp dụng đối vi vic thiết kế các công trình lâm sinh, bao gồm: nuôi dưỡng
rng trng; ci to rng t nhiên; nuôi dưỡng rng t nhiên; làm giàu rng t
nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t
nhiên có trng b sung;
Phương pháp điu tra thc hin theo các hưng dn k thut chuyên ngành.
m) Hoàn chỉnh tài liệu ngoại nghiệp;
n) Xác định các công trình kết cu h tng ph tr để xây dng các gii
pháp thi công.
3. Công tác nội nghiệp:
a) Xác định biện pháp kỹ thuật cụ thể trong từng lô rừng;
b) Tính toán sn lưng khai thác tn dng đi vi công trình ci to rng t nhiên;
c) D toán chi phí đầu cho 01 ha, tng hoc nhóm lô, xây dng kế
hoch thi công trong từng năm và toàn bộ thi gian thc hin;
(Các s liệu điều tra, tính toán được thng theo h thng biểu quy đnh
ti Phn III mc này).
d) Xây dng bản đồ thiết kế;
(i) Đối vi nhng lô có trng rng th hin c th các thông tin sau:
T s là s hiu lô (6) - Trng rng (TR) - Loài cây trng (Keolai);
Mu s là din tích lô tính bng hec ta (24,8).
Thí d:
6-TR-Keolai
24,8
412
(ii) Đối vi nhng lô không trng rng, thì ch th hin thông tin v s
và din tích;
đ) Xây dựng báo cáo thuyết minh c th cho tng công trình lâm sinh.
III. H THNG BIU KÈM THEO THUYT MINH THIT K
Biu 1: Kho sát các yếu t t nhiên, sn xut
Tiu khu:
Khonh:
Hng mc
Kho sát
Lô….
Lô…
Lô….
1. Địa hình
23
(+)
- Độ cao (tuyệt đối, tương đối)
- ng dc
- Độ dc
2. Đất (++)
a. Vùng đi núi.
- Đá m
- Loại đất, đặc điểm ca đt.
- Độ dày tầng đt: mét
- Thành phần cơ giới: nh, trung bình, nng
- T l đá ln: %
- Độ nén chặt: tơi xốp, cht, cng rn.
- Đá ni: % (v din tích)
- Tình hình xói mòn mt: yếu, trung bình, mnh
b. Vùng ven sông, ven bin:
- Vùng bãi cát:
+ Thành phần cơ gii: cát thô, cát mn, cát pha.
+ Tình hình di động ca cát: di động, bán di động, c
định
+ Độ dày tng cát.
14
(+. ++, +++) Áp dụng đối vi các công trình lâm sinh có trng cây.
413
+ Thi gian b ngp nước.
+ Loi nưc: ngt, mn, l.
- Vùng bãi ly:
+ Độ sâu tng bùn.
+ Độ sâu ngập nước.
+ Loi nưc: ngt, mn, l.
+ Thi gian b ngp nước, chế độ thy triu.
3. Thc bì
- Loi thc bì.
- Loài cây ưu thế.
- Chiu cao trung bình (m).
- Tình hình sinh trưởng (tt, trung bình, xu).
- Độ che ph.
- Mt đ cây tái sinh mục đích (cây/ha)24 (*)
- Gc cây m kh năng tái sinh chồi (gc/ha) (**)
- Cây m có kh năng gieo giống ti ch (cây/ha)
(***)
4. Hin trng rng
25
- Trng thái rng
- Tr ng rng (m
3
/ha).
- Chiu cao trung bình (m).
- Đưng kính trung bình (m)
- Độ tàn che.
15
(*), (**), (***) Áp dụng đối vi các công trình lâm sinh: khoanh nuôi xúc tiến
tái sinh t nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh t nhiên có trng b sung.
(*) Áp dụng đối vi các công trình lâm sinh, gm: nuôi dưng rng t nhiên, làm
giàu rng t nhiên, ci to rng, trng rng.
16
Áp dụng đối vi bo v rng, các công trình lâm sinh: trng li rừng, chăm sóc
rng trồng, nuôi dưng rng trng, ci to rng t nhiên, nuôi dưỡng rng t nhiên,
làm giàu rng t nhiên.
414
- Khác (nếu có)
5. C ly vn chuyển cây con (m) và phương tin vn
chuyn (+++)
6. C ly đi làm (m) và phương tiện đi li
415
Biu 2: Các ch tiêu v sinh khi rng
26
Tiu khu:
Khonh:
Ch tiêu
1. Phân b s cây theo cấp đường
kính
8 cm - 20 cm
21 cm - 30 cm
31 cm - 40 cm
> 40 cm
Tng s
2. T thành theo s cây
Loài 1
Loài 2
Loài 3
………
Tng s
3. T thành theo tr ng g
Loài 1
Loài 2
………
Tng s
4. T thành theo nhóm g
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm g III
….
Tng s
(T thành theo loài cây xác định cho 10 loài t cao nht tr xung)
26
Áp dụng đối với công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi dưỡng
rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên.
416
Biu 3: Sản lượng g tn thu trong các lô rng ci to
27
Tiu khu:
Khonh:
Ch tiêu
Tng s
1. Sinh khi
- Tr ợng cây đứng bình quân/ha
- Din tích lô
- Tr ợng cây đứng/lô
2. Sản lượng tn thu/lô
- G ln
- G nh
- Ci
3. Sản lượng tn thu theo nhóm g
Nhóm g I
Nhóm g II
Nhóm g III
….
Tng s
27
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: cải tạo rừng tự nhiên, nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng.
417
Biu 4: Thiết kế trồng, chăm sóc rừng năm thứ nht
28
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô…
I. X lý thc bì:
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thi gian x
II. Làm đất:
1. Phương thức:
- Cc b
- Toàn din
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước h,
lp hố…):
- Th công
- Cơ giới
- Th công kết hợp cơ giới
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loi phân
2. Liều lượng bón
3. Thi gian bón
IV. Trng rng:
1. Loài cây trng
3
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: trồng rừng, cải tạo rừng tự
nhiên, làm giàu rừng tự nhiên
418
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trồng
4. Công thc trng
5. Thi v trng
6. Mật độ trng:
- C ly hàng (m)
- C ly cây (m)
7. Tiêu chun cây ging (chiều cao, đường kính c
r, tui)
8. S ng cây ging, ht ging (k c trng
dm)
V. Chăm sóc, bảo v năm đầu:
1. Ln th nhất: (tháng…..đến tháng…..)
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Ln th 2, th 3…: Nội dung chăm sóc như lần
th nht hoặc tùy điều kin ch vn dng ni dung
thích hp
3. Bo v:
-.......
419
Biu 5: Thiết kế chăm sóc, bảo v rng trồng năm thứ 2, 3…
29
Tiu khu:
Khonh:
Hng mc
V trí tác nghip
I. Đối tượng áp dng (rng trồng năm thứ II, III)
II. Chăm sóc:
1. Ln th nhất (tháng …. đến …tháng….)
a. Trng dm.
b. Phát thc bì: toàn diện, theo băng, theo hố hoc
không cn phát).
c. Làm c, xới đt, vun gc, cày bừa đtd. Bón phân:
(loi phân bón, liều lượng, k thuật bón…)
………………..
2. Ln th 2, th 3,…: nội dung chăm sóc tương tự
như lần th nht hoặc tùy điu kin ch vn dng ni
dung thích hp.
III. Bo v:
1. Tu sửa đường băng cản la.
2. Phòng chống người, gia súc phá hoi
……………………………….
………………………………
29
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: trồng rừng, cải tạo rừng tự
nhiên.
420
Biu 6: Thiết kế bin pháp tác động
30
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô…
1. Phát dn dây leo bi rm
2. Cuc xới đất theo rạch, theo đám
3. Ta dm cây mục đích từ ch dy sang ch thưa
4. Tra dm ht trng b sung các loài cây mục đích
5. Sa li gc chi và ta chi
6. Phát dn, vun xi quanh cây mục đích cây trồng b
sung
7. Bài cây
8. Cht b cây cong queo, sâu bnh, cây phi mục đích
9. Các biện pháp tác động c th khác theo các hướng
dn k thut ca tng loài cây, từng đối tượng đầu tư.
10. V sinh rừng sau tác động
Biu 7: Thiết kế trng cây b sung
31
30
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm: nuôi dưỡng rừng trồng, nuôi
dưỡng rừng tự nhiên, làm giàu rừng tự nhiên
421
Tiu khu:
Khonh:
Bin pháp k thut
Lô thiết kế
Lô …
Lô …
I. X lý thc bì
1. Phương thức
2. Phương pháp
3. Thi gian x
II. Làm đất
1. Phương thức:
- Cc b
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước h,
lp hố…):
- Th công
3. Thời gian làm đất
III. Bón lót phân
1. Loi phân
2. Liều lượng bón
3. Thi gian bón
IV. Trng cây b sung
1. Loài cây trng
2. Phương thức trng
3. Phương pháp trng
4. Công thc trng
5. Thi v trng
6. Mật độ trng:
31
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh, gồm:m giàu rừng tự nhiên,
khoanh nuôi xúc tiến tái sinh có trồng bổ sung.
422
- C ly hàng (m)
- C ly cây (m)
7. Tiêu chun cây ging (chiều cao, đường kính c
r, tui)
8. S ng cây ging, ht ging (k c trng dm)
V. Chăm sóc, bo v năm đầu
1. Ln th nhất: (tháng…..đến tháng…..)
- Nội dung chăm sóc:
+ …
2. Ln th 2, th 3…: Nội dung chăm sóc như lần
th nht hoặc tùy điều kin ch vn dng ni dung
thích hp
3. Bo v:
-.......
423
Biu 8: D toán chi phí trc tiếp cho trng rng
32
1. Tiu khu:
2. Khonh:
3. Lô:
4. Din tích (ha):
5. Chi phí (1.000 đ):
TT
Hng mc
Đơn
v
tính
Định
mc
Khi
ng
Đơn
giá
Thành
tin
Căn cứ
xác định
định
mc,
đơn giá
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
A
Tng = B* Din tích
B
D toán/ha (I+II)
I
Chi phí trng rng
1
Chi phí nhân công
X lý thc bì
Đào hố
Lp h
Vn chuyn cây con th
công
Vn chuyn và bón phân
Phát đưng ranh cn la
Trng dm
...
2
Chi phí máy thi công
Đào hố bng máy
Vn chuyn cây con bng
cơ giới
Ủi đường ranh cn la
Chi phí trc tiếp khác
32
Áp dụng đối với các công trình lâm sinh có trồng cây
424
3
Chi phí vt liu
Cây ging (bao gm c
trng dm)
Phân bón
Thuc bo v thc vt
...
II
Chi ph chăm sóc và bảo
v rng trng
1
Năm thứ hai
Công chăm sóc, bảo v
Vật tư
…………
3
Năm thứ
Công chăm sóc, bo v
Vật tư
…………
Biu 9: Tng hp khi lượng thc hin
STT
Hng mc
ĐVT
(ha/lượt
ha)
Khi
ng
Kế hoch thc hin
Ghi
chú
Năm…
Năm…
Năm…
1
2
425
Ph lc III
MẪU VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN LẬP, THẨM ĐNH,
PHÊ DUYỆT, NGHIỆM THU
(Ban hành kèm theo Thông tư s 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng10 năm 2019
ca B trưng Bng nghip và Phát trin nông thôn)
Mẫu số 01
CƠ QUAN TRÌNH
Số:………..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
.........., ngày......... tháng......... năm.........
T TRÌNH
Phê duyt thiết kế, d toán
Kính gi:
Các căn cứ pháp lý:
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, dự toán với các nội dung chính sau:
1. Tên công trình lâm sinh hoặc hoạt động bảo vệ rừng
2. Dự án (nếu là dự án đầu tư)
3. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí nhà nước
4. Địa điểm
5. Mc tiêu
6. Ni dung và qui mô
7. Các gii pháp thiết kế ch yếu
8. Tng mức đầu tư:
Trong đó:
a) Chi phí xây dng
b) Chi phí thiết b
c) Chi phí qun lý
d) Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
đ) Chi phí khác
426
e) Chi phí d phòng
9. D toán chi tiết và tiến độ gii ngân
STT
Ngun vn
Tng s
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
Tng
10. Thi gian, tiến đ thc hin:
STT
Hng mc
Đơn vị
tính
Năm 20..
Năm 20..
Năm 20..
11. T chc thc hin
12. Các ni dung khác:
Cơ quan trình phê duyệt thiết kế, d toán./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
Cơ quan trình
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
427
2. Xác nhn ngun gc g tc khi xut khu. Mã s TTHC: 3.000175
a) Trình t thc hin
- c 1: T chc, cá nhân np h sơ đến Ht Kim lâm cp huyn.
Trong thi hn không quá 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ,
Ht Kim lâm cp huyn trách nhim kim tra tính hp l ca h gỗ.
Trường hp h không hợp l, trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày
nhận được h sơ, Hạt Kim lâm cp huyn trách nhiệm hướng dn trc tiếp
hoc bằng văn bản cho ch g để hoàn thin h sơ.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp
l, Ht Kim lâm cp huyn hoàn thành vic kim tra thc tế hàng g xut
khẩu theo quy định xác nhn bng g. Trường hp không xác nhn bng
g, trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày lp biên bn kim tra, Ht
Kim lâm cp huyn thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
T chc, cá nhân nhn kết qu qua h thng dch v đã đăng ký.
b) Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua
môi trường điện t hoặc qua hòm thư điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Tnh phn h gm:
- Bn chính Đ ngh xác nhn ngun gc g xut khu theo Mu s 04 Ph lc I
kèm theo Ngh định s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Cnh ph quy đnh H
thng bo đm g hp pp Vit Nam (có Mu s 04 kèm theo);
- Bn chính Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut theo Mu s 05 hoc Bng
kê sn phm g xut khu/tm nhp, i xut theo Mu s 06 Ph lc I kèm theo Ngh
đnh s 102/2020/NĐ-CP ny 01/9/2020 ca Chính ph quy đnh H thng bo đảm
g hp pp Vit Nam (có Mu s 05 và Mu s 06 kèm theo);
- Bn sao h sơ g nhp khu theo quy định ti Điều 7 Ngh đnh s
102/2020/NĐ-CP ny 01/9/2020 ca Chính ph quy đnh H thng bo đảm g hp
pháp Vit Nam hoc bn sao h ngun gc g khai tc trong nước theo quy đnh
ca B trưng B ng nghip và Pt trin nông tn v qun , truy xut ngun
gc m sn (Thông tư s 27/2018/TT-BNNTPNT ny 16/11/2018;
* S ng: 01 b
d) Thi hn gii quyết:
- Trưng hp không có tng tin vi phm: 04 ngày làm vic
- Trưng hp có thông tin vi phm: 06 ngày làm vic.
đ) Đối tượng thc hin TTHC: ch g có lô hàng g xut khu không phi là
Doanh nghip Nhóm I.
e) Cơ quan gii quyết TTHC: Ht Kim lâm cp huyn
g) Kết qu thc hin TTHC: c nhn ca Ht Kim lâm cp huyn trên
428
Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut hoc Bng sn phm g xut khu/tm
nhp, i xut.
h) Phí, l phí: Không
i). Tên mẫu đơn, t khai:
- Đ ngh xác nhn ngun gc g xut khu (Mu s 04);
- Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut (Mu s 05);
- Bng kê sn phm g xut khu/tm nhp, tái xut (Mu s 06).
k) Yêu cầu, điu kin thc hin TTHC: Không
l) n c pp ca TTHC.
Điu 8, Điu 9 Ngh đnh s 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 ca Cnh ph
quy đnh H thng bo đảm g hp pháp Vit Nam.
Mẫu đơn, tờ khai đính kèm:
429
Mu s 04. Đề ngh xác nhn ngun gc g xut khu
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
........, ngày.....tháng.......năm ......
ĐỀ NGH XÁC NHN NGUN GC G XUT KHU
(G có ngun gc t rng trồng trong nước không phi xác nhn)
(1)
Kính gi
(2)
:..............................................................
1. Tên ch g
(3)
: ....................; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.................
2. Địa ch
(5)
: ..................; S đin thoi:................., Địa ch Email: …….
3. Địa đim kim tra
(6)
:…………………………………………………..
4. Khi lượng/Trọng lượng/S lượng gỗ:………………………………
5. H sơ kèm theo
(7)
:..................................................................................
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong đề ngh này đúng
s tht và chu trách nhim trước pháp lut v s trung thc ca thông tin.
Đề ngh
(8)
…………. xem xét kiểm tra, xác nhn bng kê g./.
CH G
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(
1
) Gỗ nguồn gốc trừng trồng trong nước xuất khẩu sang thị trường ngoài EU đã
thực hiện trình tự, thủ tục khai thác theo quy định của Bộ Nông nghiệp Phát triển nông
thôn vquản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản: Không phải xác nhận nguồn gốc gỗ theo Mẫu
số 04y.
(
2
) Cơ quan Kiểm lâm sở tại nơi cất giữ lô hàng gỗ.
(
3
) Ghi n bằng tiếng Việt hoặc tên giao dịch bằng tiếng Anh (nếu có) đối với tchức
hoặc đầy đủ họn đối với nhân.
(
4
) Ghi rõ sđăng kinh doanh hoặc số doanh nghiệp hoặc mã sthuế đối với t
chức/schứng minh nhânn hoặc s thẻ căn cước công dân đối với cá nhân.
(
5
) Ghi địa chỉ trụ s trên giấy phép đăng kinh doanh đối với tổ chức/địa chỉ
thường ttrên chứng minh nhânn hoặc thẻ căn cướcng dân đối vớinhân.
(
6
) Ghi địa điểm để quan Kiểm lâm sở tại đến kiểm tra và xác nhận bảng gỗ.
(
7
) Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định này.
(
8
) Ghi tên cơ quan Kiểm lâm s tại nơi lưu giữ lô hàng g đề ngh xác nhn.
430
Mu s 05. Bng kê g xut khu/tm nhp, tái xut
…………………
…………………
_________
S
(1)
: …….. /BKGXK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
T s
(2)
: . …. Tổng s tờ: ………
BNG KÊ G XUT KHU/TM NHP, TÁI XUT
(Áp dụng đối vi g tròn, g x)
1. Tên ch g
(3)
:................….; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:..................
2. Địa ch
(5)
: ................................................................................................
3. S đin thoại:…......................; Địa ch Email .......................................
4. Tên khách hàng nhp khu
(6)
:…..……………………....………………
5. Địa chỉ: ……………………………………………………….………..
6. Quc gia nhp khu: …………………………………………...………
7. Cng/ca khu xut khẩu:…………………………………….………..
8. Ngun gc g xut khu
(7)
:
G khai thác trong nước: G rng trng G rng t nhiên.
G nhp khu.
G sau x lý tch thu.
G hn hp.
9. S hóa đơn theo quy định ca B Tài chính (nếu có):..…..Ngày ……
tháng ……. năm……
10. Thông tin v g xut khu:
T
T
S
hiu/
nhãn
đánh
du
(nếu
có)
Tên g
Quy cách
S
ng
(thanh
/ tm/
lóng)
Khi
n
g
(kg
hoc
m
3
)
Ghi
chú
Tên
thương
mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
kho
a
hc
Nhó
m
loài
(8
)
i
Rn
g
Đưng
kính
hoc
chiu
dày
Tng:
431
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin. /.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(9)
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ngày………tháng ……… năm ……..
CH G
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng ghi tng s ng, khối lượng của trang đó
ch ca ch g; trang cui ca bng kê ghi tng s ng, khối lượng ca
tng loi g trong c bng kê.
(
1
) S ca bng kê g đưc ghi bởi quan Kim lâm s tại để vào s theo
dõi xác nhn bảng đối với trường hp g phi xác minh, xác nhn hoc ch
g ghi s th t theo s bng g xut khẩu đã lập trong năm đối với trường
hp g không phi xác minh, xác nhn của quan Kiểm lâm trước khi xut
khu. Cách ghi theo d 20/001: 20 năm 2020; 001 s th t bảng đã
lp.
(2)
S t ca bng kê: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 tờ thì người khai phi ghi
rõ t s my, tng s t theo từng trang để các cơ quan có thẩm quyn xác minh,
kim tra.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu ) đối
vi t chức/đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(4)
Ghi rõ s đăng ký kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s thuế
đối vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đối vi
nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đi vi t chức/địa ch
thưng trú trên chng minh nhân dân hoc th căn cước ng dân đối vi
nhân.
(6)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối
vi t chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
(7)
Căn cứ vào ngun gc g xut khu, ch g tích vào các ô v ngun gc
g.
(8)
Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thường (TT).
(9)
Áp dụng đối vi g thuộc đối tượng phi xác nhận theo quy định ti
khoản 1 Điều 9 Ngh định này; quan Kim lâm s ti xác nhn ni dung ch
g đã kê khai.
Mu s 06. Bng kê sn phm g xut khu/tm nhp, tái xut
432
……………………
……………………
___________
S
(1)
: /BKSPGXK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
T s
(2)
:.…………Tng s tờ:…………
BNG KÊ SN PHM G XUT KHU/TM NHP, TÁI XUT
1. Tên chủ sản phẩm gỗ
(3)
: ...…..; MST/MSDN/CMND/CCCD
(4)
:.........
2. Địa ch ch sn phm g
(5)
: ..................................................................
3. S đin thoi: ...............................; Địa ch Email: ................................
4. Tên khách hàng nhp khu
(6)
:………………………………....……......
5. Địa ch khách hàng nhp khẩu: …………………………......................
6. Quc gia nhp khu:………………......…………...…...........................
7. Cng/ca khu xut khẩu:…………………………...............................
8. Ngun gc sn phm g
(7)
:
Chế biến t nguyên liu g khai thác trong nước: G rng trng.
G rng t nhiên.
Chế biến t nguyên liu g nhp khu.
Chế biến t nguyên liu g sau x lý tch thu.
Chế biến t nguyên liu g hn hp.
9. S hóa đơn theo quy định ca B Tài chính (nếu có):……….. Ngày
…… tháng …… năm ………
10. Thông tin sn phm g:
TT
Tên
sn
phm
g
(8)
S hiu/
nhãn
đánh du
(nếu có)
Đơn
v
tính
Tên g nguyên liu
(9)
S
ng
sn
phm
Khi
ng/
trng
ng
sn
phm
Ghi
chú
Tên
ph
thông/
tên
thươn
g mi
Tên
tiếng
Anh
(nếu
có)
Tên
khoa
hc
Nhóm
loài
(10)
1
2
Tng:
433
Chúng tôi/Tôi cam kết nhng ni dung kê khai trong bảng này đúng
s tht và chu trách nhiệm trước pháp lut v s trung thc ca thông tin./.
XÁC NHN CỦA CƠ QUAN
KIM LÂM S TI
(11)
Ngày……tháng …… năm …..
T CHC, CÁ NHÂN
LP BNG KÊ SN PHM G
Ghi chú:
Cui mi trang ca bng kê ghi tng s ng, khối lưng của trang đó và có ch
ca ch sn phm g; trang cui ca bng ghi tng s ng, khối lượng ca
tng loi sn phm g trong c bng kê.
(1)
S ca bng sn phm g được ghi bởi quan Kiểm lâm s tại để vào s
theo dõi xác nhn bảng đi với trưng hp sn phm g phi xác minh, xác nhn
hoc ch g ghi s th t theo s bng kê sn phm g xut khẩu đã lập trong năm đi
với trưng hp sn phm g không phi xác minh, xác nhn của quan Kim lâm
trưc khi xut khu. Cách ghi theo ví d 20/001: 20 là năm 2020; 001 là số th t bng
kê đã lập.
(2)
S t ca bng kê: Nếu bng kê có nhiều hơn 1 t thì người khai phi ghit
s my, tng s t trên tng trang đ các cơ quan thm quyn xác minh, kim
tra.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoc ghi đầy đủ h tên đi vi cá nhân.
(4)
Ghi s đăng kinh doanh hoc s doanh nghip hoc s thuế đối
vi t chc/s chng minh nhân dân hoc s th căn cước công dân đi vi cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giấy đăng kinh doanh đối vi t chc/đa ch thưng trú
trên chng minh nhân dân hoc th căn cước công dân đi vi cá nhân.
(6)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoc ghi đầy đủ h tên đi vi cá nhân.
(7)
Căn cứ vào ngun gc sn phm g xut khu, ch g tích vào các ô v ngun
gc g.
(8)
Ghi theo mã các mt hàng sn phm g ti Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định này.
(9)
Ghi tên g nguyên liu s dụng để chế biến thành sn phẩm, trưng hp sn
phm g s dng nguyên liu g hn hp thì ghi tên sn phm g theo th t ưu tiên
sau: Tên loài g thuc các Ph lc CITES; n loài g thuc Danh mục động vt rng,
thc vt rng nguy cp, quý, hiếm; trưng hp sn phm g hn hp g thông
thưng thì ghi tên g chiếm t l cao nht trong sn phm g.
(10)
Ghi g thuc Ph lc CITES (PLI, PLII) hoc g thuc Danh mc loài nguy
cp, quý, hiếm (IA, IIA) hoc g thuộc loài thông thưng (TT).
(11)
Áp dụng đi vi sn phm g thuộc đối ng phi c nhận theo quy đnh ti
khoản 1 Điều 9 Ngh định y; quan Kiểm lâm s ti xác nhn ni dung ch sn
phm g đã kê khai
434
3. Phê duyệt Phương án khai thác thc vt rừng loài thông thưng
thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân cp huyn. Mã s
TTHC: 1.011471
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h
Ch rng hoc t chức, nhân được ch rng y quyn nhu cu khai
thác đối với trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 6 Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT do nhân, h gia đình, cộng đồng dân tự đầu tư;
khai thác tn dung, tn thu g rng sn xut rng t nhiên do nhân, h gia
đình, cộng đồng dân quản np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc
qua môi trường điện t 01 b h sơ đến y ban nhân dân cp huyn.
Trường hp np h qua môi trường điện t thc hiện theo quy đnh ti
Ngh định s 45/2020/NĐ-CP.
- c 2: Tiếp nhn h
Trong thi hn 01 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ, y ban
nhân dân cp huyn xem xét tính hp l ca thành phn h sơ; trường hp h
không hp l, thông báo bng văn bản và nêu rõ lý do.
- c 3: Thẩm định và tr kết qu
Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được h hợp l, y ban nhân
dân cp huyn phê duyệt Phương án khai thác lâm sn và tr kết qu cho ch
rng hoc t chức, nhân được ch rng y quyền; trường hp không phê
duyt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thc thc hin:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Qua môi trường điện t.
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mu s 10
ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bản chính Phương án khai thác theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;
- Bn sao quyết đnh chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác
đưc cơ quan thẩm quyn phê duyt hoc bn sao quyết định p duyt d án
m sinh hoc i liu chng minh vic thc hin c bin pháp m sinh hoc
chương trình, đề tài nghiên cu khoa hc được quan có thm quyn phê duyt
đối vi các trường hp khai thác tn dng g loài thc vt rừng thông thưng t
rng t nhiên hoc thu thp mu vt thc vt rừng thông thường phc v nghiên
cu khoa hc và công ngh t rừng đặc dng.
435
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày k t ngày nhận được h hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn
phê duyệt Phương án khai thác lâm sản.
h) Phí, l phí (nếu có): không
i) n mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn đề ngh phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu s 10 ti Ph lc
ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
- Phương án khai thác theo Mẫu s 11 ti Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): không.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điều 6 Thông số 26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022
Quy định v qun lý, truy xut ngun gc lâm sn.
436
Mu s 10. Đơn đề ngh phê duyt phương án khai thác thc vt rng thông
thường/đng vt rừng thông thường/thu thp mu vt loài thông thưng
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN (*)
(1)
……..……………..
Kính gi
(2)
: ……………………………………………………………
1. Thông tin ch rng:
a) Tên chủ rừng
(3)
:.............................................................................................
- S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(4)
: ………..………..…..
c) Địa ch ch rng
(5)
:........................................................................................
d) S đin thoi:....................................; Địa ch Email:.....................................
2. Nội dung đề ngh phê duyt: Phương án khai thác
(1)
…………..…….……...…………………………………………………..
3. Tài liu gi kèm:
- Bn chính Phương án
(1)
……....................................................................…….
- Tài liu khác (nếu có).......................................................................................
……….., ngày ….... tháng …..… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Ghi chú:
(*) Mu này do ch rng lập khi đề ngh quan thẩm quyn phê duyt
Phương án khai thác g/thc vt rừng thông thường/động vt rừng thông thường
t t nhiên/thu thp mu vt loài thc vt rừng thông thường.
(1)
Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti khon
1 Điều 6 Thông tư này hoặc trường hợp khai thác động vt rừng thông thường t
t nhiên.
(2)
Ghi tên quan pduyệt theo quy đnh ti khoản 2 Điều 6 hoc khon 1
Điều 7 Thông tư này.
(3)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
437
(4)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã số doanh nghip/giy phép thành
lập/đăng hoạt động đi vi t chc; s căn cước công dân/chng minh nhân
dân/h chiếu đối vi cá nhân.
(5)
Ghi địa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc Giy
phép thành lập/đăng hoạt động vi t chức; đa ch thưng trú trên chng
minh nhân dân hoc th căn cước công dân hoc H chiếu đối vi cá nhân.
438
Mu s 11: Phương án khai thác gỗ loài thc vt rừng thông thường/thc
vt rng ngoài g đối vi loài thc vt rừng thông thường/thu thp mu vt
loài thc vt rừng thông thường
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
(1)
………………………….…..
I. Thông tin ch rng :
1. Tên chủ rừng
(2)
:..............................................................................................
2. S GCN/MSDN/GPTL/ĐKHĐ/CCCD/CMND/HC
(3)
: ………..………......….
3. Địa ch ch rng
(4)
:.........................................................................................
4. S điện thoi:.......................................; Địa ch Email:......................................
II. Nội dung phương án
1. Căn cứ xây dựng phương án
(5)
: ….………………..….…………..…..
2. Đối tượng
(6)
: ………..….…………................................................................
3. Địa danh, din tích khai thác
(7)
:…………………………....…….……….
4. Sản lượng d kiến khai thác
(8)
: …………………………..………................
5. Các bin pháp bo v rng, phòng chng cháy rng: …………….…….....
6. Gii pháp phc hi rừng sau khai thác i vi thc hin d án lâm
sinh):…....
……….., ngày ….. tháng …… năm …...
CH RNG
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu đối vi t chc)
Phê duyt của cơ quan có thẩm quyn
(9)
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……….,ngày … tháng … năm 20…
(Người có thm quyn ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Ghi trường một trong các trường hp khai thác c th theo quy định ti khon
1 Điều 6 Thông tư này.
(2)
Ghi tên bng tiếng Vit hoc tên giao dch bng tiếng Anh (nếu có) đối vi t
chc hoặc ghi đầy đủ h tên đối vi cá nhân.
439
(3)
Ghi S giy chng nhận đăng ký đầu tư/mã s doanh nghip/giy phép
thành lập/đăng hoạt động đối vi t chc; s căn cước công dân/chng
minh nhân dân/h chiếu đối vi nhân.
(4)
Ghi đa ch trên giy chng nhận đăng đầu tư/doanh nghiệp hoc giy
phép thành lập/đăng ký hot động đối vi t chức; địa ch thường trú trên chng
minh nhân dân/th căn cước công dân hoc H chiếu đi vi cá nhân.
(5)
Ghi thông tin các văn bản quy phm pháp lut và các tài liu liên quan.
(6)
Ghi đối tượng khai thác tại quy định ti khoản 1 Điều 6 Thông tư này.
(7)
Ghi thông tin khu vc d kiến khai thác (lô, khonh, Tiu khu).
(8)
Đối vi g: Ghi s ng cây, khối lượng (m
3
, kg, ster)/thc vt rng ngoài
g (kg, m
3
, ster)/s ng mu vt…
(9)
Th trưởng cơ quan quy định ti khoản 2 Điều 6 Thông tư này phê duyệt.
440
III. LĨNH VỰC THY LI
1. Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối vi công trình thy
li ln công trình thy li va do UBND cp tnh phân cp. s
TTHC: 2.001627
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chc, cá nhân gi h sơ đến cơ quan chuyên môn
qun nhà nước v thy li cp huyn.
- c 2: Hoàn chnh h sơ:
Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, cơ quan tiếp nhn
xem xét, kiểm tra; trường hp h sơ không hợp lệ, quan tiếp nhn thông báo
cho t chức đề ngh phê duyt quy trình vận hành để hoàn chỉnh theo quy định.
- c 3: Xem xét h sơ và trình phê duyệt
Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h hợp lệ,
quan tiếp nhn t chc thẩm định và trình cp có thm quyn xem xét phê duyt.
Trường hợp không đủ điu kin phê duyệt, quan tiếp nhn thông báo bng
văn bản và tr li h sơ cho tổ chức đề ngh phê duyt.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyt quy trình vận hành được lp theo mu 04 Ph
lục I Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- D tho quy trình vn hành công trình theo mu 02 Ph lục I Thông
05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018;
- Báo cáo thuyết minh kết qu tính toán k thut;
- Văn bản góp ư kiến ca các t chc thy lợi sở, t chc khai thác
công trình thy lợi, cơ quan, đơn vị liên quan;
- Bản đồ hin trng công trình thy li.
* S ng h : 01 bộ (01 b bn giy và 01 bản điện t)
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
441
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: quan chuyên môn qun
nhà nước v thy li cp huyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca Bng nghip và
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
442
2. Thẩm định, phê duyệt, điều chnh công b công khai quy trình
vn hành h chứa nước thuc thm quyn ca UBND huyn. Mã s TTHC:
1.003347
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chc, nhân np h phê duyt quy trình vn
hành h chứa nước đến Cơ quan chuyên môn quản nhà nước v thy li thuc
UBND cp huyn.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ, quan
tiếp nhn xem xét, kim tra; trường hp h không hợp lệ, quan tiếp nhn
thông báo bằng văn bản cho t chức đề ngh phê duyt quy trình vận hành đ
hoàn chỉnh theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
quan tiếp nhn t chc thm định và trình cp thm quyn xem xét phê
duyệt. Trường hp không đủ điu kin phê duyệt, quan tiếp nhn thông báo
bằng văn bản cho t chức đề ngh phê duyệt để b sung, hoàn thin h sơ.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu đin
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyt quy trình vn hành h chứa nước;
- D tho quy trình vn hành h chứa nước;
- Báo cáo thuyết minh kết qu tính toán k thut;
- Bản đồ hin trng công trình;
- Văn bản góp ư kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo.
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) quan thực hin th tc hành chính: quan chuyên môn quản
nhà nước v thy li cp huyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
h) Phí, l phí: không
443
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ca Chính ph : V qun lý an toàn đập, h
chứa nước
444
3. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết qu kiểm định an toàn đập, h
cha thy li thuc thm quyn ca UBND huyn. Mã s TTHC: 1.003471
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chc, nhân np h đề ngh phê duyt đề
cương kiểm định an toàn đập, h cha thy lợi đến quan chuyên môn qun
nhà nước v thy li thuc UBND cp huyn.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ,
quan tiếp nhn h trách nhiệm xem xét, kim tra h sơ; trường hp h
không hp lệ, quan tiếp nhn h thông báo cho t chức, nhân đ ngh
phê duyệt đề cương kiểm định an toàn đập, h cha thy lợi để hoàn chnh h
theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp
lệ, quan tiếp nhn h trách nhiệm thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế
hiện trường khi cn thiết, trường hợp đ điu kin, trình cp có thm quyn xem
xét phê duyệt; trường hợp không đủ điu kin phê duyệt, quan tiếp nhn tr
li h cho tổ chức, nhân đ ngh phê duyt thông báo do bằng văn
bn.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyt;
- D thảo đề cương kiểm định an toàn đập, h cha thy li;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo (nếu có).
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: quan chuyên môn qun
nhà nước v thy li cp huyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Đề cương, kết qu kiểm đnh
đưc phê duyt
h) Phí, l phí: không
445
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca Bng nghip và
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ca Chính ph : V qun an toàn đập,
h chứa nước
446
4. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình,
vùng h du đập trong quá trình thi công thuc thm quyn ca UBND
huyện (trên địa bàn t 02 xã tr lên). Mã s TTHC: 1.003459
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chc, nhân gi h đến quan chuyên
môn qun nhà nước v thy li thuc UBND huyn.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ,
quan tiếp nhn h trách nhiệm xem xét, kim tra h sơ; trường hp h
không hp lệ, quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bản cho t chc,
nhân đề ngh phê duyệt phương án để hoàn chnh h theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 14 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hợp
lệ, quan tiếp nhn h trách nhim thẩm định h sơ, trường hợp đ điu
kin, trình cp thm quyn xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điu
kin phê duyệt, quan tiếp nhn tr li h cho tổ chức, nhân đ ngh phê
duyt và thông báo do bằng văn bản.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình,
vùng h du đập;
- D thảo phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập;
- Báo cáo kết qu tính toán k thut;
- Văn bản góp ư kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo (nếu có).
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 14 ngày làm vic k t ngày nhận đ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: quan chuyên môn qun
nhà nước v thy li cp huyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phương án được phê duyt
h) Phí, l phí: không
447
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca Bng nghip và
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ca Chính ph : V quản an toàn đập,
h chứa nước
448
5. Thẩm định và phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn
cp thuc thm quyn ca UBND huyện (trên địa bàn t 2 tr lên). Mã
s TTHC: 1.003456
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chc, nhân gi h đến quan chuyên
môn qun nhà nước v thy li thuc UBND huyn.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ,
quan tiếp nhn h trách nhiệm xem xét, kim tra h sơ; trường hp h
không hp lệ, quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bản cho t chc,
nhân đề ngh phê duyệt phương án để hoàn chnh h theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 14 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h hợp
lệ, quan tiếp nhn h trách nhim thẩm định h sơ, trường hợp đ điu
kin, trình cp thm quyn xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điu
kin phê duyệt, quan tiếp nhn tr li h cho tổ chức, nhân đ ngh phê
duyt và thông báo do bằng văn bản.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đề ngh phê duyt;
- D thảo phương án ứng phó vi tình hung khn cp;
- Báo cáo kết qu tính toán k thut;
- Văn bản góp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo (nếu có).
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 14 ngày làm vic k t ngày nhận đ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: quan chuyên môn qun
nhà nước v thy li cp huyn
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phương án được phê duyt
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
449
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông tư 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca Bng nghip và
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
Ngh định s 114/2018/NĐ-CP ca Chính ph : V quản an toàn đập,
h chứa nước
450
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
I. LĨNH VỰC THY LI
1. H tr đầu xây dựng phát trin thy li nh, thy li nội đồng
i tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối vi ngun vn h tr trc tiếp, ngân sách
địa phương ngun vn hp pháp của địa phương phân bổ d toán cho
UBND cp xă thc hin). Mã h sơ: 2.001621
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h sơ: Tổ chức, cá nhân đ ngh h tr gi h sơ đến UBND
cp xã để thc hin xem xét thanh toán, gii ngân.
- ớc 2: Đối vi h sơ chưa đầy đủ hp l, UBND cp xã đề ngh t chc,
cá nhân b sung h sơ hoặc t chi thc hin nếu h sơ không hợp l.
- c 3: Xem xét h trình phê duyt UBND cp xã thanh toán
ngun vn h tr cho người đề ngh h tr trong thi gian 07 ngày làm vic k
t khi nhận đủ h hợp l.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp đến UBND cp xã
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh h tr theo mẫu quy định ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018;
- H sơ được phê duyt;
- Biên bn nghiệm thu giai đoạn hoc nghim thu hoàn thành công trình
đưa vào sử dng.
* S ng h : 01 b
d) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các t chc thy lợi sở,
cá nhân là thành viên ca t chc thy lợi cơ sở
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xã
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thanh toán gii ngân vn h
tr đầu tư xây dựng phát trin thy li
h) Phí, l phí: không
i) Tên mu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh h tr theo mẫu quy định ti
451
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Đối vi H tr đầu tư xây dựng công trình tích tr c:
+ Phù hp vi quy hoch chung xây dng xã;
+ Đảm bo cấp nước, tưới phc v sn xut nông nghip cho ti thiu 3
thành viên ca t chc thy lợi cơ sở; được tt c các thành viên hưởng lợi đồng
thuận đóng góp phần kinh phí còn li; t chc thy lợi sở t qun , khai
thác công trình sau đầu tư.
- H tr i tiên tiến, tiết kiệm nước:
+ Đi với nhân: Quy khu i phải đt t 0,3 ha tr lên; riêng khu
vc min núi t 0,1 ha tr lên; vic h tr cho nhân đưc thông qua t chc
thy lợi cơ sở.
+ Đối vi t chc thy lợi cơ sở: Quy mô khu tưới phải đạt t 02 ha tr lên;
riêng khu vc min núi t 01 ha tr lên phi hợp đồng liên kết vi h gia
đình hoặc cá nhân trc tiếp sn xut;
+ H thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước tưới phc v các loi cây trng
cây trng ch lc ca quốc gia, địa phương, li thế, phù hp vi nhu cu th
trường và thích ng vi biến đổi khí hu tng vùng, min.
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Ngh định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 Quy định h tr phát trin thy
li nh, thy li ni đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
452
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình,
vùng h du đập trong quá trình thi công thuc thm quyn ca UBND cp
. Mã s TTHC: 1.003446
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h : Tổ chc, cá nhân gi h đến UBND cp xă.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ, quan
tiếp nhn h có trách nhim xem xét, kim tra h sơ; trường hp h không
hp lệ, quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề
ngh phê duyệt phương án để hoàn chnh h sơ theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp
lệ, quan tiếp nhn h trách nhim thẩm định h sơ, trường hợp đ điu
kin, trình cp thm quyn xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điu
kin phê duyệt, quan tiếp nhn tr li h cho tổ chức, nhân đ ngh phê
duyt và thông báo do bằng văn bản.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- T trình đ ngh phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình,
vùng h du đập;
- D thảo phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập;
- Báo cáo kết qu tính toán k thut;
- Văn bản góp ư kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo (nếu có).
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xã
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phương án được phê duyt
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
453
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Thy li
454
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn cp
thuc thm quyn ca UBND cp xã. Mã s TTHC: 1.003440.000.00.00.H10
a) Trình t thc hin:
- c 1: Np h : Tổ chc, cá nhân gi h đến UBND cp xă.
- c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h sơ, quan
tiếp nhn h có trách nhim xem xét, kim tra h sơ; trường hp h không
hp lệ, quan tiếp nhn h thông báo bằng văn bản cho t chức, cá nhân đề
ngh phê duyệt phương án để hoàn chnh h sơ theo quy định.
- c 3: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp
l, quan tiếp nhn h trách nhim thẩm định h sơ, trường hợp đ điu
kin, trình cp thm quyn xem xét phê duyệt; trường hợp không đủ điu
kin phê duyệt, quan tiếp nhn tr li h cho tổ chức, nhân đ ngh phê
duyt và thông báo do bằng văn bản.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
T trình đề ngh phê duyt;
- D thảo phương án ứng phó vi tình hung khn cp;
- Báo cáo kết qu tính toán k thut;
- Văn bản góp ư kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan;
- Các tài liu liên quan khác kèm theo (nếu có)
* S ng h : 01 bộ
d) Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h theo
quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: t chc, cá nhân
e) Cơ quan thực hin th tc hành chính: UBND cp xă
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Phương án được phê duyt
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp ca th tc hành chính:
455
Lut Thy li s 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017
Thông 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT
Ngh định s 114/NĐ-CP ca Chính Ph ngày 04/9/2018 V qun an
toàn đập, h chứa nước
456
4. Đăng ký kê khai số ợng chăn nuôi tp trung và nuôi trng thy sn
ban đầu. Mã s TTHC: 2.002163
a) Trình t thc hin:
- c 1: các h chăn nuôi tập trung khai trong thi gian 15 ngày k t
khi bắt đầu chăn nuôivà gửi bản đăng ký kê khai đến UBND cp xã.
Các h nuôi trng thy sn kê khai khi thc hin nuôi trng thy sn và bn
đăng ký kê khai đến UBND cp xã.
- c 2: Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được bn
khai, UBND cp trách nhim kim tra, xác nhận khai đối vi các h
chăn nuôi tập trung. Đi vi các h nuôi trng thy sn thc hin khai,
UBND xã xác nhn ngay khi thc hin nuôi trng.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp hoặc qua đường bưu điện
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Bn khai s ợng chăn nuôi tập trung (hoc nuôi trng thy sn) ban
đầu theo mu s 6 ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP.
* S ng h sơ: 02 b
d) Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhn đưc bn kê
khai.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: h chăn nuôi tp trung, h
nuôi trng thy sn.
e) Cơ quan thực hin TTHC: UBND cp xã.
g) Kết qu thc hin TTHC: UBND cp xã xác nhn vào bn kê khai.
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Bn khai s ợng chăn nuôi tập trung
(hoc nuôi trng thy sản) ban đầu theo mu s 6 ph lc I ban hành kèm theo
Ngh định 02/2017/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 ca Chính ph v cơ chế,
chính sách h tr sn xut nông nghiệp để khôi phc sn xut vùng b thit hi
do thiên tai, dch bnh.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
457
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
BN KÊ KHAI
S ợng chăn nuôi tập trung (hoc nuôi trng thy sản) ban đầu
Kính gi: Ủy ban nhân dân xã/phường …………………..
H, tên ch cơ sở: ………………………………………………………….
Địa ch liên hệ: ………………………………………………………………
S đin thoại ……………., Fax …………..Email (nếu có):...........................
Đăng ký chăn nuôi tập trung (hoc nuôi trng thy sản) như sau:
TT
Đối
ng
nuôi
Địa
đim
Din tích
nuôi (m
2
)
Thi gian
bắt đầu
nuôi (ngày,
tháng) (d
kiến đối
vi thy
sn)
S ng
ging d
kiến
nuôi/th
(con)
Thi gian
thu
hoch/xut
chung d
kiến
(tháng,
năm)
Sn
ng
d kiến
Ghi
chú
1
2
..
Nhng vn đề khác:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhim v các thông tin đã kê khai./.
……, ngày ……. tháng …. Năm.....
Xác nhận của UBND xã/phường
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
……, ngày …. tháng …. năm ……
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu
có)
…………, ngày ……. tháng ……. năm ………
Xác nhận của Cơ quan chuyên môn (nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
458
5. H tr khôi phc sn xut vùng b thit hi do dch bnh. s
TTHC: 2.002162
a) Trình t thc hin:
- c 1: Khi b thit hi, các h sn xut phi hp với các quan chức
năng trên đa bàn, tiến hành thống kê, đánh giá thit hi, hoàn thin h gửi
trc tiếp lên UBND cp xã.
- c 2:Ch tch UBND cp thành lp hội đồng kiểm tra để lp biên
bn kim tra, xác minh mức độ thit hi, nhu cu h tr c th ca tng h sn
xut; tng hp báo cáo UBND cp huyn chm nht 15 ngày làm vic k t
ngày nhận được h hp l ý kiến tr li bằng văn bản hoc thông báo
kết qu gii quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
- ớc 3: Căn c báo cáo ca UBND cp xã, UBND cp huyn t chc
thẩm định quyết định h tr theo thm quyn hoc tng hp báo cáo UBND
cp tnh chm nht 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h hợp l ý
kiến bằng văn bản hoc thông báo kết qu gii quyết trên các phương tiện thông
tin đại chúng của địa phương.
- ớc 4: Căn cứ báo cáo ca UBND cp huyện, quan chuyên môn cp
tnh trách nhim thẩm đnh, trình UBND cp tnh phê duyt b trí ngân
sách địa phương các ngun tài chính hp pp khác đ đáp ng kp thi nhu
cu h tr khôi phc sn xut vùng b thit hi do dch bệnh theo quy đnh
chm nht 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hp lý kiến tr
li bằng văn bn hoc thông báo kết qu gii quyết trên các phương tin thông
tin đại chúng của địa phương.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh h tr thit hi do dch bnh theo mu s 1, 2, 3, 4, 5 Ph lc
I Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 ca Chính ph.
- Bn khai s ợng chăn nuôi tập trung (hoc nuôi trng thy sn) ban
đầu theo mu s 6 ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP hoc
giy chng nhn kim dch (nếu có).
- Bng thng thit hi do dch bnh xác nhn ca thôn, bn, khu dân
cư.
459
- Bng tng hp kết qu thc hin h tr để khôi phc sn xut nông
nghip vùng b thit hi do thiên tai, dch bnh (Mu s 1, 2, 3, 4, 5, 6) Phc lc
II ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP (đối vi cp huyn, cp xã)
* S ng h : 02 b
d) Thi hn gii quyết: 45 ngày làm vic (15 ngày đi vi tng UBND
các cp) k t ngày nhận được h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: các h sn xut b thit hi
do dch bnh.
e) Cơ quan thực hin TTHC: UBND cp xã.
g) Kết qu thc hin TTHC: Văn bản tr li hoc thông báo kết qu gii
quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng.
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 1, 2, 3, 4, 5 Ph lc I Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017
ca Chính ph.
- Bng tng hp kết qu thc hin h tr để khôi phc sn xut nông
nghip vùng b thit hi do thiên tai, dch bnh (Mu s 1, 2, 3, 4, 5, 6) Phc lc
II ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP (đối vi cp huyn, cp xã)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Sn xut không trái vi quy hoch, kế hoạch hướng dn sn xut nông
nghip ca chính quyền địa phương.
- đăng khai ban đầu được UBND cp xác nhận đối với chăn
nuôi tp trung (trang tri, gia tri, t hp tác, hp tác xã) nuôi trng thy sn
hoc giy chng nhn kim dch (nếu có).
- Thit hi xảy ra khi đã thực hiện đầy đủ, kp thi các bin pháp phòng
nga, ng phó vi dch bnh theo s ng dn, ch đạo của quan chuyên
môn và chính quyền địa phương.
- Thời đim xy ra thit hi: Trong khong thi gian t khi công b dch
đến khi công b hết dịch. Trường hợp đặc bit, ngay t khi phát sinh dịch đầu
tiên (chưa đủ điu kin công b dch) cn phi tiêu hy gia súc, gia cm theo
yêu cu ca công tác phòng, chng dịch để hn chế dch lây lan thì thời điểm
xy ra thit hi khong thi gian t khi phát sinh dịch đến khi kết thúc
dch.
460
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 ca Chính ph v cơ chế,
chính sách h tr sn xut nông nghiệp để khôi phc sn xut vùng b thit hi
do thiên tai, dch bnh.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
461
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hại đối vi cây trng do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai din tích cây trng b thit hi do thiên tai/dch bệnh như sau:
Đợt thiên tai/dch bệnh: ………………………………………………………
1. Đối tượng: …………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: ………………………………………………………..
Din tích thit hại: …………………………………..ha.
V trí đất gieo, trồng: …………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………………ha
Thit hại trên 70% là: ……………………………….ha
2. Đối tượng: ………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: ……………………………………………………..
Din tích thit hại: …………………………………..ha.
V trí đất gieo, trng: ……………………………………………………….
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………………ha
Thit hại trên 70% là: ……………………………….ha
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày … tháng ... năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
462
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hi sn xut lâm nghip do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai din tích b thit hi do thiên tai (hoc dch bnh) trong sn xut lâm
nghiệp như sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): ………………………………………………..
1. Đối vi din tích cây rng, cây lâm sn ngoài g trồng trên đất lâm nghip,
n ging, rng ging b thit hi:
a) Đối vi din tích cây rng:
Đối tượng trồng: …………………………. Tuổi rừng: ……………………
Thời điểm trồng: …………………………………………………………….
Din tích thit hại: ………………………ha.
V trí trng rừng: ……………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ………………ha
Thit hại trên 70% là: ………………….ha
b) Đối vi các loài cây lâm sn ngoài g:
V trí: …………………………………………………………………………
Thời điểm trồng: ……………………………………………………………..
Loài cây: …………………………………………………………………
S ng thit hại: …………………………….ha
Thit hi t 30 - 70% là: ………………………ha
Thit hại trên 70% là: ………………………….ha
c) Đối với vườn ging:
Thời điểm xây dựng: ………………………………………………………….
463
Din tích thit hại: ……………………………ha
V trí: ……………………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………..ha
Thit hại trên 70% là: ………………………...ha
d) Đối vi rng ging:
Thời điểm xây dựng: …………………………………………………………
Loi rng giống: ………………………………………………………………
Din tích thit hại: …………………………..ha
V trí: ………………………………………………………………………….
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………..ha
Thit hại trên 70% là: ………………………..ha
2. Đối vi cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:
V trí: …………………………………………………………………………
Thời điểm trồng: ……………………………………………………………
Loài cây: …………………………………………………………………….
Din tích thit hại: …………………………ha
Thit hi t 30 - 70% là: ………………….ha
Thit hại trên 70% là: ……………………..ha
3. Đối vi trng cây phân tán:
V trí: ………………………………………………………………………
Loài cây: …………………………………………………………………….
S ng thit hại: ………………………cây
H sơ lưu gồm có:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc y ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của ………………………………….
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn, toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
…,ngày ….. tháng …. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
464
Mu s 3
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hi nuôi trng thy sn do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Kê khai din tích nuôi trng thy sn và din tích b thit hi do thiên tai (hoc
dch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): …………………………………………….
Loài thy sản nuôi: ………………………………………………………..
Tng din tích mặt nước nuôi thy sản: ……………………..ha.
V trí khu vực nuôi: ……………………………………………………….
Thời điểm th giống: …………………………………………………………..
S ng ging th nuôi: ………… con, nguồn gốc: …………………………
H sơ lưu về ging gồm có: ……………………………………………........
Hình thức nuôi: ……………………………………………………………..
Thit hi t 30 - 70% là: ………………ha hoặc ………………………m
3
lng.
Thit hi trên 70% là: …………………ha hoặc ………………………..m
3
lng.
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của ……………………………….......................................................
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng … năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mu s 4
465
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Kê khai s ng gia súc, gia cm b thit hi do thiên tai (hoc dch bệnh) như
sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): …………………………….......................
1. Đối tượng nuôi 1: …………………. Tuổi vật nuôi: …………………......
S ợng: …………………………….. con.
2. Đối tượng nuôi 2: …………………. Tuổi vật nuôi: …………………………
S ợng: ………………………… con.
3. Đối tượng nuôi 3: ………………….. Tuổi vật nuôi: …………………….
S ợng: …………………………con.
H sơ lưu gồm có:
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của …………………………………............................................................
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng ….. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mu s 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
466
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr sn xut mui thit hi do thiên tai
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường...
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………......
Kê khai din tích sn xut mui b thit hại do thiên tai như sau:
Đợt thiên tai: ………………………………………………………………
Din tích b thit hại: ……………………………………….. ha
V trí sn xut mui: ……………………………………………………………
Thời điểm bắt đầu sn xuất: ……………………………………………….........
Din tích thit hại: ……………………………………….ha
Thit hi t 30 - 70% là: …………………………………ha
Thit hi trên 70% là: …………………………………….ha
H sơ lưu gồm có:
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu trên ca
…………………………………………………………………………………
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng ….. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
467
PH LC II. Mu s 1
ỦY BAN NHÂN DÂN …………….
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR ĐỐI VI CÂY TRNG
(T ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
ST
T
Địa
phương
(tnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá
tr
thit
hi
(tr.đ)
DIN TÍCH THIT HẠI HƠN 70%
DIN TÍCH THIT HI T 30% -
70%
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
Trong đó
Lúa
thun
(ha)
M
lúa
thun
(ha)
Lúa
lai
(ha)
M
lúa
lai
(ha)
Ngô
rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây
ăn quả
lâu
năm
(ha)
Lúa
thun
(ha)
M
lúa
thun
(ha)
Lúa
lai
(ha)
M
lúa
lai
(ha)
Ngô
rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây ăn
qu lâu
năm
(ha)
NST
W h
tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr
bng hin
vt t
NSTW
quy ra tin
H tr
bng hin
vt t
NSĐP quy
ra tin
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
TNG S
1
………….
2
………….
3
………….
THEO
ĐỊA
PHƯƠNG
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên đ tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các
b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………………
(Ký tên đóng dấu)
468
Mu s 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BNG TNG HỢP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR SN XUT LÂM NGHIP Đ KHÔI PHC
SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT
Địa
phương
(tnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá tr
thit hi
(tr.đ)
DIN TÍCH THIT HẠI HƠN 70%
DIN TÍCH THIT HI T 30% -
70%
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
Trong đó
Din
tích
cây
rng
(ha)
Din tích
cây lâm sn
ngoài g
trng trên
đất lâm
nghip (ha)
Din tích
vườn
ging,
rng
ging(ha)
Din tích
cây ging
được ươm
trong giai
đoạn vườn
ươm (ha)
Din
tích
cây
rng
(ha)
Din tích
cây lâm sn
ngoài g
trng trên
đất lâm
nghip (ha)
Din tích
vườn
ging,
rng
ging(ha)
Din tích
cây ging
được ươm
trong giai
đon
vườn ươm
(ha)
NSTW
h tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr
bng hin
vt t
NSTW
quy ra
tin
H tr
bng
hin vt
t NSĐP
quy ra
tin
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TNG S
1
…….
(CHI TIT
THEO ĐỊA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu
thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND…………..
(Ký tên đóng dấu)
469
Mu s 3
ỦY BAN NHÂN DÂN …………………..
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR NUÔI THY SN
ĐỂ KHÔI PHC SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT
Địa
phươn
g (tnh,
huyn,
xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
GING
Tng
giá
tr
(thit
hi
(tr.đ)
Thit hại hơn 70%
Thit hi t 30 - 70%
Tng
NSN
N h
tr
(tr.đ)
NS
TW
h
tr
(tr.
đ)
NS
ĐP
đảm
bo
(tr.
đ)
H tr
bng
hin
vt t
NSTW
quy ra
tin
(tr.đ)
H
tr
bng
hin
vt t
NSĐ
P quy
ra
tin
(tr.đ)
Din
tích
nuôi
tôm
qung
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
truyn
thng
cá bn
địa
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
bán
thâm
canh
,
thâm
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
th
chân
trng
bán
thâm
canh,
thâm
canh
(ha)
Di
n
tích
nuô
i
nhu
yn
th
(ha)
Din
tích
nuôi
tra
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
c
ngt
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ
m
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
c
lnh
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
trng
ngoài
bin
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
trng
các
loi
thy,
hi
sn
khác
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
qung
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
truyn
thng,
cá bn
địa
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
bán
thâm
canh
,
thâm
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
th
chân
trng
bán
thâm
canh,
thâm
canh
(ha)
Di
n
tích
nuô
i
nhu
yn
th
(ha)
Din
tích
nuôi
tra
thâ
m
canh
(ha)
Lng
, bè
nuôi
c
ngt
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ
m
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
c
lnh
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
trng
ngoài
bin
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
trng
các
loi
thy,
hi
sn
khác
(ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TNG
S
1
……
…….
2
……
…….
3
……
470
…….
THEO
ĐỊA
PHƯƠ
NG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp
trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………….
(Ký tên đóng dấu)
471
Mu s 4
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………….
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR CHĂN NUÔI ĐỂ KHÔI PHC SN
XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
ST
T
Địa
phương
(tnh,
huyn,
xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá tr
thit
hi
(tr.đ)
Gia cm
đến 28
ngày tui
(con)
Gia cm
trên 28
ngày
tui
(con)
Ln
đến 28
ngày
tui
(con)
Ln
trên 28
ngày
tui
(con)
Bê cái
ng sa
đến 6
tháng tui
(con)
Bò sa
trên 6
tháng
tui
(con)
Trâu, bò
tht, nga
đến 6
tháng tui
(con)
Trâu, bò
tht, nga
trên 6
tháng tui
(con)
Hươu
, cu,
(con)
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
NSTW
h tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr bng
hin vt t
NSTW quy
ra tin
(tr.đ)
H tr bng
hin vt t
NSĐP quy
ra tiền (tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TNG
S
1
………
2
……..
3
……
(CHI TIT
THEO ĐA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp
tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
472
Mu s 5
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BNG TNG HỢP Đ XUT (HOC KT QU THC HIN)
H TR SN XUT MUỐI ĐỂ KHÔI PHC SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI DCH BNH
(T ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm....)
STT
Địa phương (tỉnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng giá tr
thit hại (tr.đ)
Din tích sn
xut mui b
thit hi trên
70%(ha)
Din tích sn
xut mui b
thit hi t
30% - 70%(ha)
Tng NSNN
h tr (tr.đ)
Trong đó
NSTW h tr
(tr.đ)
NSĐP đảm
bảo (tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
TNG S
1
…………………
2
…………………
3
…………………
(CHI TIT THEO
ĐỊA PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để
báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
473
Mu s 6
Y BAN NHÂN DÂN ……………
BNG TNG HỢP Đ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR
ĐỂ KHÔI PHC SN XUT NÔNG NGHIP VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BỆNH (ĐẾN THI
ĐIM BÁO CÁO)
Đơn vị: Triệu đng
STT
Địa phương (tỉnh,
huyn, xã)
Tng s tin
h tr
Trong đó:
Ging cây
trng
Lâm
nghip
Ging
thy, hi
sn
Ging vt
nuôi
Sn xut
mui
Ghi chú
Quyết định h tr kinh phí
(S QĐ, ngày, tháng, năm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TNG S
1
…………………
2
…………………
3
…………………
(CHI TIẾT THEO ĐỊA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp
tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
474
6. H tr khôi phc sn xut vùng b thit hi do thiên tai. s
TTHC: 2.002161
a) Trình t thc hin:
- c 1: Khi b thit hi, các h sn xut phi hp với các quan chức
năng trên đa bàn, tiến hành thống kê, đánh giá thit hi, hoàn thin h gửi
trc tiếp lên Ban ch huy phòng, chng thiên tai và tìm kiếm cu nn cp xã.
- c 2: Ban ch huy PCTT&TKCN cp xã báo cáo UBND cp xã và Ban
Ban ch huy PCTT&TKCN cp huyn.
Ch tch UBND cp thành lp hi đồng kim tra vi s tham gia phi
hp ca Ban ch huy PCTT&TKCN cấp đ kim tra, xác nhn thit hi; tng
hp báo cáo UBND cp huyn chm nht 15 ngày làm vic k t ngày nhn
đưc h hợp l ý kiến tr li bằng văn bản hoc thông báo kết qu gii
quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
- ớc 3: Căn cứ báo cáo ca UBND cp xã, UBND cp huyn phi hp
ca Ban ch huy PCTT&TKCN cp huyn t chc thẩm định quyết định h
tr theo thm quyn hoc tng hp báo cáo UBND cp tnh chm nht 15 ngày
làm vic k t ngày nhận được h hp l ý kiến bằng văn bản hoc
thông báo kết qu gii quyết trên các phương tin thông tin đại chúng của địa
phương.
- ớc 4: Căn cứ báo cáo ca UBND cp huyện, quan chuyên môn cp
tnh trách nhim phi hp ca Ban ch huy PCTT&TKCN cp tnh thm
định, trình UBND cp tnh phê duyt b trí ngân sách địa phương các
ngun tài chính hp pháp khác đ đáp ứng kp thi nhu cu h tr khôi phc sn
xut vùng b thit hại do thiên tai theo quy định chm nht 15 ngày làm vic k
t ngày nhận được h sơ hp l ý kiến tr li bằng văn bản hoc thông
báo kết qu gii quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương.
- c 5: Ban ch huy PCTT&TKCN cp tnh tng hp, báo cáo Ban Ch
đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai để phc v công tác ch đạo.
b) Cách thc thc hin: H sơ nộp trc tiếp.
c) Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
- Đơn đề ngh h tr thit hi do dch bnh theo mu s 1, 2, 3, 4, 5 Ph lc
I Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 ca Chính ph.
475
- Bn khai s ợng chăn nuôi tập trung (hoc nuôi trng thy sn) ban
đầu theo mu s 6 ph lc I ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP hoc
giy chng nhn kim dch (nếu có).
- Bng thng thit hi do dch bnh xác nhn ca thôn, bn, khu dân
cư.
- Bng tng hp kết qu thc hin h tr để khôi phc sn xut nông
nghip vùng b thit hi do thiên tai, dch bnh (Mu s 1, 2, 3, 4, 5, 6) Phc lc
II ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP (đối vi cp huyn, cp xã)
* S ng h sơ: 02 bộ
d) Thi hn gii quyết: 45 ngày làm việc (15 ngày đối vi tng UBND
các cp) k t ngày nhận được h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: các h sn xut b thit hi
do thiên tai.
e) Cơ quan thực hin TTHC: UBND cp xã.
g) Kết qu thc hin TTHC: Văn bản tr li hoc thông báo kết qu gii
quyết trên các phương tiện thông tin đại chúng.
h) Phí, l phí: không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 1, 2, 3, 4, 5 Ph lc I Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017
ca Chính ph.
- Bng tng hp kết qu thc hin h tr để khôi phc sn xut nông
nghip vùng b thit hi do thiên tai, dch bnh (Mu s 1, 2, 3, 4, 5, 6) Phc lc
II ban hành kèm theo Ngh định 02/2017/NĐ-CP (đối vi cp huyn, cp xã)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Sn xut không trái vi quy hoch, kế hoạch hướng dn sn xut nông
nghip ca chính quyền địa phương.
- đăng khai ban đầu được UBND cp xác nhận đối với chăn
nuôi tp trung (trang tri, gia tri, t hp tác, hp tác xã) nuôi trng thy sn
hoc giy chng nhn kim dch (nếu có).
- Thit hi xảy ra khi đã thực hiện đầy đủ, kp thi các bin pháp phòng
nga, ng phó vi dch bnh theo s ng dn, ch đạo của quan chuyên
môn và chính quyền địa phương.
476
- Thời điểm xy ra thit hi: Trong thi gian xảy ra thiên tai trên đa bàn
đưc Ban Ch huy Phòng, chng thiên tai Tìm kiếm cu nạn địa phương xác
nhn.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Ngh định 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017 ca Chính ph v cơ chế,
chính sách h tr sn xut nông nghiệp để khôi phc sn xut vùng b thit hi
do thiên tai, dch bnh.
Mẫu đơn, T khai đính kèm:
477
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hại đối vi cây trng do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai din tích cây trng b thit hi do thiên tai/dch bệnh như sau:
Đợt thiên tai/dch bệnh: ………………………………………………………
1. Đối tượng: …………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: ………………………………………………………..
Din tích thit hại: …………………………………..ha.
V trí đất gieo, trồng: …………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………………ha
Thit hi trên 70% là: ……………………………….ha
2. Đối tượng: ……………………………………………………………………
Thời điểm gieo, trồng: …………………………………………………………..
Din tích thit hại: …………………………………..ha.
V trí đất gieo, trồng: …………………………………………………………….
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………………ha
Thit hi trên 70% là: ……………………………….ha
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của …………………………………..
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày … tháng ... năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
478
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hi sn xut lâm nghip do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai din tích b thit hi do thiên tai (hoc dch bnh) trong sn xut lâm
nghiệp như sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): ………………………………………………..
1. Đối vi din tích cây rng, cây lâm sn ngoài g trồng trên đất lâm nghip,
n ging, rng ging b thit hi:
a) Đối vi din tích cây rng:
Đối tượng trồng: ……………………………. Tuổi rừng: ……………………
Thời điểm trồng: ……………………………………………………………….
Din tích thit hại: ………………………ha.
V trí trng rừng: ………………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ………………ha
Thit hại trên 70% là: ………………….ha
b) Đối vi các loài cây lâm sn ngoài g:
V trí: …………………………………………………………………………
Thời điểm trồng: ……………………………………………………………..
Loài cây: …………………………………………………………………
S ng thit hi: …………………………….ha
Thit hi t 30 - 70% là: ………………………ha
Thit hại trên 70% là: ………………………….ha
c) Đối với vườn ging:
479
Thời điểm xây dựng: ………………………………………………………….
Din tích thit hại: ……………………………ha
V trí: ……………………………………………………………………
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………..ha
Thit hại trên 70% là: ………………………...ha
d) Đối vi rng ging:
Thời điểm xây dựng: …………………………………………………………
Loi rng giống: ………………………………………………………………
Din tích thit hại: …………………………..ha
V trí: ………………………………………………………………………….
Thit hi t 30 - 70% là: ……………………..ha
Thit hại trên 70% là: ………………………..ha
2. Đối vi cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm:
V trí: …………………………………………………………………………
Thời điểm trồng: ………………………………………………………………
Loài cây: ……………………………………………………………………….
Din tích thit hại: …………………………ha
Thit hi t 30 - 70% là: ………………….ha
Thit hại trên 70% là: ……………………..ha
3. Đối vi trng cây phân tán:
V trí: ………………………………………………………………………
Loài cây: ……………………………………………………………………….
S ng thit hại: ………………………cây
H sơ lưu gồm có:
…………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của ………………………………….
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn, toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
…,ngày ….. tháng …. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
480
Mu s 3
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hi nuôi trng thy sn do thiên tai (hoc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai din tích nuôi trng thy sn và din tích b thit hi do thiên tai (hoc
dch bệnh) như sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): …………………………………………….
Loài thy sản nuôi: ………………………………………………………..
Tng din tích mặt nước nuôi thy sản: ……………………..ha.
V trí khu vực nuôi: ……………………………………………………….
Thời điểm th giống: ………………………………………………………..
S ng ging th nuôi: ………… con, nguồn gốc: ………………………
H sơ lưu về ging gồm có: …………………………………………........
Hình thức nuôi: ………………………………………………………………..
Thit hi t 30 - 70% là: ………………ha hoặc ………………………m
3
lng.
Thit hại trên 70% là: …………………ha hoặc ………………………..m
3
lng.
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc y ban nhân dân xã (phưng)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của …………………………………..........................................................
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng … năm 20…
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mu s 4
481
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr thit hại chăn nuôi do thiên tai (hoặc dch bnh)
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường... (đối với thiên
tai);
- Ủy ban nhân dân xã, phường ….. (đối với dịch
bệnh).
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………
Kê khai s lượng gia súc, gia cm b thit hi do thiên tai (hoc dch bệnh) như
sau:
Đợt thiên tai (hoc dch bệnh): ………………………………........................
1. Đối tượng nuôi 1: …………………. Tuổi vật nuôi: …………………......…
S ợng: …………………………….. con.
2. Đối tượng nuôi 2: …………………. Tuổi vật nuôi: ………………………
S ợng: ………………………… con.
3. Đối tượng nuôi 3: …………………….. Tuổi vật nuôi: …………………….
S ợng: …………………………con.
H sơ lưu gồm có:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường).... (hoc Ủy ban nhân dân xã (phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu
trên của …………………………………............................................................
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng ….. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Mu s 5
482
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH
H tr sn xut mui thit hi do thiên tai
Kính gửi:
- Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai và
Tìm kiếm cứu nạn xã, phường...
Tôi tên là: ………………………………………………………………………
Địa ch: ……………………………………………………………………......
Kê khai din tích sn xut mui b thit hại do thiên tai như sau:
Đợt thiên tai: …………………………………………………………………
Din tích b thit hại: ……………………………………….. ha
V trí sn xut mui: …………………………………………………………
Thời điểm bt đầu sn xuất: …………………………………………….........
Din tích thit hại: ……………………………………….ha
Thit hi t 30 - 70% là: …………………………………ha
Thit hại trên 70% là: …………………………………….ha
H sơ lưu gồm có:
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Đề ngh Ban Ch huy Phòng chng thiên tai và Tìm kiếm cu nn xã
(phường)....) xem xét, h tr thit hi nêu trên ca
…………………………………………………………………………………
Tôi xin cam kết ni dung theo bảng kê này là đúng sự tht và chu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp lut./.
XÁC NHẬN CỦA ĐẠI DIỆN
THÔN/BẢN/KHU DÂN CƯ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
……,ngày ….. tháng ….. năm 20……
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ và tên)
483
PH LC II. Mu s 1
Y BAN NHÂN DÂN …………….
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR ĐỐI VI CÂY TRNG
(T ngày…..tháng...năm…. đến ngày....tháng …năm …..)
ST
T
Địa
phương
(tnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá
tr
thit
hi
(tr.đ)
DIN TÍCH THIT HI HƠN 70%
DIN TÍCH THIT HI T 30% -
70%
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
Trong đó
Lúa
thun
(ha)
M
lúa
thun
(ha)
Lúa
lai
(ha)
M
lúa
lai
(ha)
Ngô
rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây
ăn quả
lâu
năm
(ha)
Lúa
thun
(ha)
M
lúa
thun
(ha)
Lúa
lai
(ha)
M
a
lai
(ha)
Ngô
rau
màu
(ha)
Cây
công
nghip
(ha)
Cây ăn
qu lâu
năm
(ha)
NST
W h
tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr
bng hin
vt t
NSTW
quy ra tin
H tr
bng hin
vt t
NSĐP quy
ra tin
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
TNG S
1
………….
2
………….
3
………….
THEO
ĐỊA
PHƯƠNG
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên đ tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các
b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………………
(Ký tên đóng dấu)
484
Mu s 2
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BNG TNG HỢP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR SN XUT LÂM NGHIP Đ KHÔI PHC
SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT
Địa
phương
(tnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá tr
thit hi
(tr.đ)
DIN TÍCH THIT HẠI HƠN 70%
DIN TÍCH THIT HI T 30% -
70%
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
Trong đó
Din
tích
cây
rng
(ha)
Din tích
cây lâm sn
ngoài g
trng trên
đất lâm
nghip (ha)
Din tích
vườn
ging,
rng
ging(ha)
Din tích
cây ging
được ươm
trong giai
đoạn vườn
ươm (ha)
Din
tích
cây
rng
(ha)
Din tích
cây lâm sn
ngoài g
trng trên
đất lâm
nghip (ha)
Din tích
vườn
ging,
rng
ging(ha)
Din tích
cây ging
được ươm
trong giai
đon
vườn ươm
(ha)
NSTW
h tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr
bng hin
vt t
NSTW
quy ra
tin
H tr
bng
hin vt
t NSĐP
quy ra
tin
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
TNG S
1
…….
(CHI TIT
THEO ĐỊA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu
thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND…………..
(Ký tên đóng dấu)
485
Mu s 3
ỦY BAN NHÂN DÂN …………………..
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR NUÔI THY SN
ĐỂ KHÔI PHC SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày…..tháng…..năm…… đến ngày…..tháng…..năm……)
STT
Địa
phươn
g (tnh,
huyn,
xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
GING
Tng
giá
tr
(thit
hi
(tr.đ)
Thit hại hơn 70%
Thit hi t 30 - 70%
Tng
NSN
N h
tr
(tr.đ)
NS
TW
h
tr
(tr.
đ)
NS
ĐP
đảm
bo
(tr.
đ)
H tr
bng
hin
vt t
NSTW
quy ra
tin
(tr.đ)
H
tr
bng
hin
vt t
NSĐ
P quy
ra
tin
(tr.đ)
Din
tích
nuôi
tôm
qung
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
truyn
thng
cá bn
địa
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
bán
thâm
canh
,
thâm
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
th
chân
trng
bán
thâm
canh,
thâm
canh
(ha)
Di
n
tích
nuô
i
nhu
yn
th
(ha)
Din
tích
nuôi
tra
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
c
ngt
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ
m
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
c
lnh
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
trng
ngoài
bin
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
trng
các
loi
thy,
hi
sn
khác
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
qung
canh
(ha)
Din
ch
nuôi
truyn
thng,
cá bn
địa
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
bán
thâm
canh
,
thâm
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
tôm
th
chân
trng
bán
thâm
canh,
thâm
canh
(ha)
Di
n
tích
nuô
i
nhu
yn
th
(ha)
Din
tích
nuôi
tra
thâ
m
canh
(ha)
Lng
, bè
nuôi
c
ngt
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
cá rô
phi
đơn
tính
thâ
m
canh
(ha)
Din
tích
nuôi
c
lnh
thâ
m
canh
(ha)
Lng,
nuôi
trng
ngoài
bin
(100
m
3
)
Din
tích
nuôi
trng
các
loi
thy,
hi
sn
khác
(ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
TN
G S
1
……
…….
2
……
…….
486
3
……
…….
THE
O
ĐỊA
PHƯ
ƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp
trên; UBND cp tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND………….
(Ký tên đóng dấu)
487
Mu s 4
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………….
BNG TNG HP ĐỀ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR CHĂN NUÔI ĐỂ KHÔI PHC SN
XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BNH
(T ngày.... tháng.... năm ……. đến ngày ….. tháng.... năm....)
ST
T
Địa
phương
(tnh,
huyn,
xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng
giá tr
thit
hi
(tr.đ)
Gia cm
đến 28
ngày tui
(con)
Gia cm
trên 28
ngày
tui
(con)
Ln
đến 28
ngày
tui
(con)
Ln
trên 28
ngày
tui
(con)
Bê cái
ng sa
đến 6
tháng tui
(con)
Bò sa
trên 6
tháng
tui
(con)
Trâu, bò
tht, nga
đến 6
tháng tui
(con)
Trâu, bò
tht, nga
trên 6
tháng tui
(con)
Hươu
, cu,
(con)
Tng
NSNN
h tr
(tr.đ)
NSTW
h tr
(tr.đ)
NSĐP
đảm
bo
(tr.đ)
H tr bng
hin vt t
NSTW quy
ra tin
(tr.đ)
H tr bng
hin vt t
NSĐP quy
ra tiền (tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
TNG
S
1
………
2
……..
3
……
(CHI TIT
THEO ĐA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp
tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
488
Mu s 5
ỦY BAN NHÂN DÂN ………………………
BNG TNG HỢP Đ XUT (HOC KT QU THC HIN)
H TR SN XUT MUỐI ĐỂ KHÔI PHC SN XUT VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI DCH BNH
(T ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm....)
STT
Địa phương (tỉnh,
huyn, xã)
TNG HP THIT HI
KINH PHÍ H TR
Tng giá tr
thit hại (tr.đ)
Din tích sn
xut mui b
thit hi trên
70%(ha)
Din tích sn
xut mui b
thit hi t
30% - 70%(ha)
Tng NSNN
h tr (tr.đ)
Trong đó
NSTW h tr
(tr.đ)
NSĐP đảm
bảo (tr.đ)
1
2
3
4
5
6
7
8
TNG S
1
…………………
2
…………………
3
…………………
(CHI TIT THEO
ĐỊA PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp tnh s dụng để
báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
489
Mu s 6
ỦY BAN NHÂN DÂN ……………
BNG TNG HỢP Đ XUT (HOC KT QU THC HIN) H TR
ĐỂ KHÔI PHC SN XUT NÔNG NGHIP VÙNG B THIT HI DO THIÊN TAI, DCH BỆNH (ĐẾN THI
ĐIM BÁO CÁO)
Đơn vị: Triệu đng
STT
Địa phương (tỉnh,
huyn, xã)
Tng s tin
h tr
Trong đó:
Ging cây
trng
Lâm
nghip
Ging
thy, hi
sn
Ging vt
nuôi
Sn xut
mui
Ghi chú
Quyết định h tr kinh phí
(S QĐ, ngày, tháng, năm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TNG S
1
…………………
2
…………………
3
…………………
(CHI TIẾT THEO ĐỊA
PHƯƠNG)
Ghi chú: UBND cp huyn, xã s dng mu bảng nêu trên để tng hợp đề xut và báo cáo kết qu thc hin vi UBND cp trên; UBND cp
tnh s dụng để báo cáo kết qu thc hin vi các b ngành trung ương.
….., ngày ….. tháng ….. năm …..
Chủ tịch UBND …………..
(Ký tên đóng dấu)
490
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa. số TTHC:
1.008004
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước
ngoài sử dụng đất trồng lúa hợp pháp nhu cầu chuyển đổi sang trồng cây
hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản; hộ gia đình, nhân trong
nước sử dụng đất trồng lúa hợp pháp có nhu cầu chuyển sang trồng cây lâu năm
gửi hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ
+ Trường hợp nộp hồ trực tiếp: quan giải quyết thủ tục hành chính
kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường
mạng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ,
quan giải quyết thủ tục hành chính xem xét tính đầy đủ, nếu hồ chưa đầy
đủ theo quy định, quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho tổ chức,
cá nhân biết để bổ sung.
- Bước 3: Trường hợp bản đăng chuyển đổi không hợp lệ, trong thời
gian 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp phải hướng dẫn cho tổ chức,
nhân chỉnh sửa, bổ sung bản đăng ký.
- Bước 4: Trường hợp bản đăng chuyển đổi hợp lệ phù hợp với kế
hoạch chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân cấp
xã, trong thời gian 05 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp xã có ý kiến “Đồng ý
cho chuyển đổi”, đóng dấu vào bản đăng ký, vào sổ theo dõi gửi lại cho
người sử dụng đất. Trường hợp không đồng ý, Ủy ban nhân dân cấp xã phải trả
lời bằng văn bản theo Mẫu số 05.CĐ Phụ lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
b) Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua môi trường mạng.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ gồm:
- Bản đăng chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo Mẫu số
04.CĐ Phụ lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
491
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
canh tác.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
d) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể t ngày nhận được bản
đăng ký chuyển đổi hợp lệ và phù hợp.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chnh: Tổ chức, cá nhân
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chnh: UBND cấp xã
g) Kết quthc hin th tc hành chnh:
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã vào Bản đăng ký chuyển đổi cơ cấu
cây trồng trên đất trồng lúa.
h) Ph, lệ ph: Không
i) Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản đăng chuyển đổi cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo Mẫusố
04.CĐ Phụ lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019.
Trường hợp không đồng ý, Ủy ban nhân dân cấp phải trả lời bằng văn
bản theo Mẫu số 05.CĐ Phụ lục X kèm theo Nghị định số 94/NĐ-CP ngày
13/12/2019. 1.10.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chnh:
Người sử dụng đất được chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm,
cây lâu năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thuỷ sản nhưng phải đảm bảo các
nguyên tắc sau:
- Kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng của cấp thẩm quyền phê
duyệt;
- Không m mất đi các điều kiện để trồng lúa trở lại; không làm biến
dạng mặt bằng, không gây ô nhiễm, thoái hóa đất trồng lúa; không làm hỏng
công trình giao thông, công trình thủy lợi phục vụ trồng lúa;
- Trường hợp chuyển trồng lúa sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản,
được sử dụng tối đa 20% diện tích đất trồng lúa để hạ thấp mặt bằng nuôi trồng
thủy sản với độ sâu không quá 120 cen-ti-mét so với mặt ruộng.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chnh:
- Điều 56 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
492
- Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 94/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính
phủ về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng
và canh tác.
Mẫu đơn, Tờ khai đính kèm:
493
Mẫu số 04.CĐ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------------
.... ngày ... tháng ... năm...
BẢN ĐĂNG KÝ CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT
TRNG LÚA
-------------------------
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn): …………………
1. Tên tổ chức hoặc người đại diện của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình: ...
2. Chức vụ người đại diện tổ chức: ................................................................
3. Số CMND/Thẻ căn cước .................. Ngày cấp: ........... Nơi cấp ...............
Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (tổ chức).........Ngày cấp: .... Nơi cấp..........
4. Địa chỉ: ....................................... số điện thoại: ........................................
5. Diện tích chuyển đổi ... (m2 , ha), thuộc thửa đất số ..., tờ bản đồ số
……….khu vực, cánh đồng …………………………………………………
6. Mục đích
a) Trồng cây hàng năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: tên cây trồng .......... , vụ......................
- Chuyển đổi từ đất 2 - 3 vụ lúa/năm: tên cây trồng ..... , vụ......................
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: tên cây trồng ............................................
b) Trồng cây lâu năm:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: tên cây trồng .......... , năm...................
- Chuyển đổi từ đất 2 – 3 vụ lúa/năm: tên cây trồng .... , năm...................
- Chuyển đổi từ đất lúa nương: tên cây trồng ............ , năm......................
c) Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản:
- Chuyển đổi từ đất 1 vụ lúa/năm: Loại thủy sản ......... . năm............ .. ..
- Chuyển đổi từ đất 2 - 3 vụ lúa/năm: Loại thủy sản .... , năm...................
7. Cam kết thực hiện đúng quy hoạch, kế hoạch chuyển đổi của địa phương;
trường hợp làm hư hỏng hệ thống giao thông thủy lợi, giao thông nội đồng sẽ có
biện pháp khắc phục kịp thời và bồi thường nếu ảnh hưởng xấu tới sản xuất lúa
của các hộ ở khu vực liền kề; thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng đất trồng lúa./.
UBND CP XÃ TIP NHẬN NGƯI ĐI DIN T CHC/
(Ký, h tên và đóng du) H GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN
(Ký, h tên và đóng du (nếu có))

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1260/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước công bố thủ tục hành chính sửa đổi được tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1260/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1260/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×