• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 107/QĐ-UBND Bình Phước 2025 công bố Danh mục TTHC được sửa đổi lĩnh vực thủy lợi của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 107/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 107/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 107/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 107/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
nh Phưc, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, b sung lĩnh vực thy li thuc thm quyn qun
và gii quyết ca ngành Nông nghip và Phát trin nông thôn
trên địa bàn tnh Bình Phước
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường đin t;
n cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph quy
định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
nước trên môi trường mng;
n c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn v nghip v Kim soát th tc hành
chính;
n c Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Quyết định s 3216/QĐ-BNN-TL ngày 07/08/2023 ca B Nông
nghip Phát trin nông thôn v vic công b th tc hành chính đưc sửa đổi,
2
b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vc thy li thuc phm vi chức năng
qunca Bng nghip và Phát trin nông thôn;
n c Quyết định s 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 ca UBND tnh
ban hành Quy chế phi hp giữa Văn phòng UBND tnh vi các s, ban, ngành
tnh, UBND cp huyn, UBND cp trong v vic công b, cp nht, công khai
th tục hành chính trên đa bàn tnh;
t đ ngh của Giám đốc S ng nghip và Phát trin nông thôn ti T
trình s 08/TTr-SNN-VP ngày 14/01/2025.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1.ng b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh
vc thy li thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành ng nghip
Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Thay thế th tc hành chính có s th t s 03 I. Lĩnh vc thy li ti Mc
A ban hành kèm theo Quyết đnh s 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 ca Ch
tch UBND tnh v công b th tc hành chính sửa đổi được tiếp nhn ti Trung
tâm Phc v hành cnh công, UBND cp huyn, UBND cp thuc thm quyn
qun lý gii quyết ca ngành Nông nghip Phát triển nông thôn trên địan
tỉnh Bình Phước.
Thay thế th tc hành chính s th t s 03, 04, 05, 06, 08 09 lĩnh
vc thy li ti Mc A ban hành kèm theo Quyết định s 1379/QĐ-UBND ngày
25/8/2023 ca Ch tch UBND tnh v công b th tc hành chính sửa đi, b
sung lĩnh vực thy li thuc thm quyn qun lý gii quyết ca ngành Nông
nghip và Phát trin nông thôn được tiếp nhn ti Trung tâm Phc vnh chính
công tỉnh Bình Phước.
Điu 3. Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBND các huyn, th xã,
thành ph; Ch tch UBND các xã, phường, th trn và các t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn
:
- B Nông nghip và PTNT;
- Cc Kim soát TTHC (VPCP);
- CT; các PCT UBND tnh;
- Như Điu 3;
- LĐVP, các phòng, TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CH TCH
PH CH TCH
Trn Tuyết Minh
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG LĨNH VC THY LI
THUC THM QUYN QUN LÝ VÀ GII QUYT CA NGÀNHNG NGHIP
VÀ PHT TRIN NÔNG THÔN TRÊN ĐA BÀN TỈNH BÌNH PHƯC
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐI, B SUNG
STT Mã s TTHC
Tên th
t
c
hành chính
Th
i h
n gi
i
quy
ế
t
Đ
a đi
m, cách
th
c hi
n
Phí, l
phí
n c pháp lý
1 1.003221.
000.00.00.H10
Th
m đ
nh, phê duy
t đ
cương, kết qu kim đnh an
toàn đp, h cha thy li
thuc thm quyn ca
UBND tnh
15 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
Th
c hi
n tr
c
tuyến tn Cng
dch v công; qua
dch v bưu chính
công ích hoc np
h trực tiếp cho
B phn tiếp nhn
ca S NN&PTNT
ti Trung tâm Phc
vnh chính công
tnh - s 727, Quc
l 14, phường Tân
Bình, thành ph
Đồng Xoài, tnh
Bình Phước.
Địa ch: S Nông
nghip PTNT,
Đư
ng Tôn Đ
c
Không
- Lu
t Th
y l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 1; điểm b khon
2; khoản 4 Điều 19, Ngh
định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 ca
Chính ph v qun an
toàn đ
p, h
ch
a nư
c.
2 1.004385.
000.00.00.H10
C
p gi
y phép cho các ho
t
động trồng cây lâu năm
trong phm vi bo v công
trình thy li thuc thm
quyn cp phép ca UBND
tnh
10 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
150.000
đồng
- Lu
t Th
y l
i s
08/2007/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Ngh
định s 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018.
- Khoản 8, 9 Điều 1 Ngh
định s 40/2023/NĐ-
CP
ngày 27/6/2023 c
a
4
Th
ng, Phư
ng
n Bình, Thành
ph Đồng Xoài,
tnh Bình Phước
Chính ph
s
a đ
i, b
sung mt s điều ca
Ngh định
s 67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Thy li.
3 2.001796.
000.00.00.H10
C
p gi
y phép cho các ho
t
động trong phm vi bo v
công trình thu lợi đi vi
hoạt động du lch, th thao,
nghiên cu khoa hc, kinh
doanh, dch v thuc thm
quyn cp phép ca UBND
tnh
15 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
150.000
đồng
- Lu
t Thu
l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21 Ngh
định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca
Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut
Thy li;
- Khoản 9, Điều 1 Ngh
định s 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Thy li.
5
4 1.003880.
000.00.00.H10
C
p gia h
n, đi
u ch
nh n
i
dung giy phép hoạt động:
du lch, th thao, nghiên cu
khoa hc, kinh doanh, dch
v thuc thm quyn cp
phép ca UBND tnh
10 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
20.000
đồng
- Lu
t Thu
l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khon 1, 2 Điều 29 Ngh
định s 67/2018/NĐ- CP
ngày 14/5/2018 ca
Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut
Thy li;
- Khoản 10, điểm c khon
11 Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
67/2018/NĐCP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i.
5 2.001793.
000.00.00.H10
C
p gi
y phép ho
t đ
ng c
a
phương tin thy nội địa,
phương tiện gii, tr xe
tô, xe gắn máy, phương
tin thy ni địa thô ca
UBND tnh
07 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
150.000
đồng
- Lu
t Thu
l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 21 Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018.
- Khon 8, 9 Điều 1 Ngh
định s 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 c
a
6
Chính ph
s
a đ
i, b
sung mt s điều ca
Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i.
6 2.001791.
000.00.00.H10
C
p gi
y phép nuôi tr
ng
thy sn thuc thm quyn
cp phép ca UBND tnh
15 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
định.
150.000
đồng
- Lu
t Thu
l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điu 13, 17 Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018.
- Khoản 8, 9 Điều 1 Ngh
định s 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i.
7 2.001795.
000.00.00.H10
C
p gi
y phép n
mìn các
hoạt động gây n khác trong
phm vi bo v công trình
thu li thuc thm quyn
c
p phép c
a UBND t
nh
15 ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
hp l theo quy
nh.
150.000
đồng
- Lu
t Thu
l
i s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Điều 13, 17, 21, Ngh
nh s
67/2018/NĐ
-
CP
7
ngày 14/5/2018 c
a Chính
ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Lut Thy li;
- Khon 9, Điều 1 Ngh
đnh s 40/2023/NĐ-CP
ngày 27/6/2023 ca
Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i.
Ghi chú: Ni dung th tc hành chính c th công b ti Quyết định này được thc hin theo nội dung đã đưc B ng nghip
và Phát trin nông thôn công khai trên Cng Dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tnh công khai trên H
thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 107/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×