• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1249/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 12/04/2026 12:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1249/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1249/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1249/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1249/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; UBND
cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
phủ về kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
liên
quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ
phận một cửa
và
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định
số 118/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
và
cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ
Thông
tư số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát
thủ tục
hành chính;
Căn cứ
Thông
tư số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ về thực
hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở Tư
pháp
tại Tờ
trình
số
1395
/TTr-STP
ngày
30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1
.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
Danh
mục thủ tục
hà
nh
chính
được
sửa đổi, bổ
sung
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ
quan,
tổ chức lập sổ gốc;
UBND
cấp
xã;
tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
09
4
1249
2
Điều
2.
Quyết định
này
có
hiệu lực
thi
hành
kể từ
ngày
ký
và
thay
thế
Danh
mục thủ tục
hành
chính
lĩnh vực chứng thực được
công
bố tại Quyết định số
2167/QĐ-UBND
ngày
19/11/2025
và
Quyết định số 249/QĐ-UBND
ngày
23/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc Sở Tư
pháp,
Chủ
tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã
và
các
tổ chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HL, QTr.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC LẬP SỔ GỐC; UBND CẤP XÃ;
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
TT
Tên thủ tục hành chính/
Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1 Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã số TTHC: 2.000908
Ngay trong ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15 giờ.
Cơ
quan,
tổ chức lập
sổ gốc
trên
địa
bàn
tỉnh Khánh Hòa.
Không
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP
ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy
1249
09
4
4
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hà
nh
chính
được sửa đổi, bổ
sung
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
2 Chứng thực chữ
ký
trong các
giấy tờ, văn
bản
(áp
dụng
cho
cả
trường hợp chứng thực
điểm chỉ
và
trường hợp
người
yêu
cầu chứng
thực
không
thể
ký,
không
thể điểm chỉ
được)
Mã số TTHC: 2.000884
Ngay trong ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau
15
giờ. Trường hợp
trả kết quả
trong ngày
làm
việc tiếp
theo
hoặc
phải
kéo dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi
rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng thực.
- Trung tâm
phục vụ
hành chính công
cấp
xã trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện chứng
thực (nếu người
yêu
cầu chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang bị
tạm giữ, tạm
giam,
thi
hành án
phạt
tù
hoặc
có lý do chính
đáng
khác).
10.000
đồng/trường
hợp (trường
hợp được
tính là
một
hoặc nhiều
chữ
ký
trong
một giấy tờ,
văn bản).
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy
5
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý
và
sử dụng
phí
chứng thực;
-
Thông
tư số
257/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý,
sử dụng
phí
công
chứng;
phí
chứng thực;
phí
thẩm định
tiêu
chuẩn, điều kiện
hành
nghề
công
chứng;
phí
thẩm định điều kiện hoạt động văn
phòng công
chứng; lệ
phí
cấp thẻ
công
chứng viên;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
3 Chứng thực chữ
ký
người
dịch
mà
người dịch
không
phải
là
cộng
tác
viên
dịch
thuật của Ủy
ban nhân
dân
cấp
xã,
tổ chức
hành
nghề công chứng
Mã số TTHC: 2.001008
Ngay trong ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu hoặc
trong
ngày
làm
việc tiếp
theo
nếu
tiếp nhận
yêu
cầu
sau
15
giờ hoặc
có
thể
kéo dài
hơn
theo
thỏa thuận
bằng văn bản với người
yêu
cầu chứng thực
.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
- Trung tâm
phục vụ
hành chính công
cấp
xã trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Tổ chức
hành
nghề
công
chứng
trên
địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
10.000
đồng/trường
hợp.
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
6
theo
hoặc phải
kéo dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi
rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng thực.
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ
bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý
và
sử dụng
phí
chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa đổi, bổ
sung
trong
lĩnh vực chứng thực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
7
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1 Chứng thực
giao
dịch
liên quan
đến
tài
sản
là
động sản, quyền sử
dụng đất và nhà ở
Mã số TTHC:
2.001035
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ sơ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
có
thể
kéo dài
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
-
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện
chứng thực (nếu
người
yêu
cầu
chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
phạt
tù
hoặc
có
lý
do
chính đáng khác).
50.000
đồng/
giao dịch
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành
chính,
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của Bộ Tư
pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài chính quy
định mức
8
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
2 Chứng thực di chúc
Mã số TTHC:
2.001019
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ sơ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
có
thể
kéo dài
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
-
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện
chứng thực (nếu
người
yêu
cầu
chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
phạt
tù
hoặc
có
lý
do
chính đáng khác).
50.000
đồng/di
chúc
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành
chính,
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của Bộ Tư
pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
9
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
3 Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
Mã số TTHC:
2.001016
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ sơ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
có
thể
kéo dài
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
-
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện
chứng thực (nếu
người
yêu
cầu
chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
phạt
tù
hoặc
có
lý
do
50.000
đồng/văn
bản
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành
chính,
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của Bộ Tư
pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
10
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chính đáng khác).
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
4 Chứng thực văn bản
phân
chia
di
sản
mà
di
sản
là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà ở
Mã số TTHC:
2.001406
Không quá 02 (hai) ngày
làm
việc, kể từ
ngày
nhận
đủ hồ sơ
yêu
cầu chứng
thực hoặc
có
thể
kéo dài
hơn
theo
thỏa thuận bằng
văn bản với người
yêu
cầu
chứng thực. Trường hợp
kéo
dài
thời hạn giải quyết
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
-
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh Hòa.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện
chứng thực (nếu
người
yêu
cầu
chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
50.000
đồng/văn
bản
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành
chính,
điều kiện
kinh
doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của Bộ Tư
pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
11
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phạt
tù
hoặc
có
lý
do
chính đáng khác).
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
5 Chứng thực việc sửa
đổi, bổ
sung,
hủy bỏ
giao dịch
Mã số TTHC:
2.000913
Ngay
trong
ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo,
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
-
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã trên địa bàn tỉnh;
30.000
đồng/giao
dịch
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
12
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo thì
người tiếp nhận
hồ sơ phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng
thực.
-
Ngoài
trụ sở của cơ
quan
thực hiện
chứng thực (nếu
người
yêu
cầu
chứng thực thuộc
diện
già
yếu,
không
thể đi lại được, đang
bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án
phạt
tù
hoặc
có
lý
do
chính đáng khác).
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành chính
được sửa
13
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
6
S
ửa lỗi
sai
sót
trong
giao dịch
Mã số TTHC:
2.000927
Ngay
trong
ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo,
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo thì
người tiếp nhận
hồ sơ phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả kết quả
cho
người
yêu
cầu chứng
thực.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấ
p
xã trên địa bàn tỉnh
25.000
đồng/
giao dịch
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của
Bộ Tư pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
quy
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
14
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
7 Cấp bản
sao
có
chứng
thực từ bản
chính
giao
dịch đã được chứng
thực
Mã số TTHC
: 2.000942
Ngay
trong
ngày
cơ
quan,
tổ chức tiếp nhận
yêu
cầu
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo
nếu tiếp nhận
yêu
cầu
sau 15
giờ.
Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp
theo
hoặc phải
kéo dài
thời
gian
theo
thỏa thuận
thì
người tiếp nhận hồ sơ
phải
có
phiếu hẹn
ghi rõ
thời
gian
(giờ,
ngày)
trả
kết quả
cho
người
yêu
cầu
chứng thực.
Trung tâm
phục vụ
hành
chính
công
cấp
xã
(Cơ
quan
lưu trữ
giao dịch).
2.000
đồng/trang
;
từ
trang
thứ
3
trở
lên thu 1.000
đồng/tran
g,
tối đa
thu không quá
200.000
đồng/bản
.
Trang
là
căn cứ để
thu phí
được
tính
theo trang
của bản
chính.
-
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025
của
Chính
phủ
quy
định cắt
giảm, đơn giản
hóa
thủ tục
hành
chính
dựa
trên dữ liệu;
-
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn
giản
hóa
thủ tục
hành chính,
điều kiện
kinh doanh
thuộc phạm
vi
quản
lý
của
Bộ Tư pháp;
-
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày
27/10/2025
của
Chính
phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP
về cấp bản
sao
từ sổ gốc, chứng thực bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng,
giao
dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
-
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày
16/02/2015
của
Chính
phủ về cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký
và
chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông
tư số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy
15
TT
Tên thủ tục hành
chính/ Mã hồ sơ
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
định
chi
tiết
và
hướng dẫn
thi
hành
một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản
sao
từ bản
chính,
chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-
Thông
tư số
226/2016/TT-BTC
ngày
11/11/2016
của Bộ
Tài
chính
quy
định mức
thu,
chế độ
thu,
nộp, quản
lý và
sử dụng
phí chứng thực;
-
Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày
27/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp
về
việc
công
bố thủ tục
hành
chính
được sửa
đổi, bổ
sung trong
lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1249/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, tổ chức lập sổ gốc; Ủy ban nhân dân cấp xã; tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1249/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1249/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×